- Tranh chấp gì? Tranh chấp quyền sử dụng đất — án dân sự — "Tranh chấp quyền sử dụng đất"
- Tòa quyết gì? C n v o k oản 2, 9 Đ u 26; ể k oản 1 Đ u 35; ể , c k oản
TÒA ÁN NHÂN DÂN THỊ XÃ HOÀI NHƠN, TỈNH BÌNH ĐỊNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 174/2023/DS-ST Ngày: 21/06/2023 |
THỊ XÃ HOÀI NHƠN V/v tr n p n qu n n u u t n v ản tr trá p áp u t qu n s n t tr n p v qu n s n t.
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN THỊ XÃ HOÀI NHƠN, TỈNH BÌNH ĐỊNH
Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Ông Tr n Hồn Ho n Các Hội thẩm nhân dân: 1. n n 2. n u n V n - Thư ký phiên tòa: n u n – T ư k Tò án, Tòa án nhân dân t ị xã Ho ơn, tỉn Bìn Địn . - Đại diện Viện kiểm sát nhân dân thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định tham gia phiên tòa: Bà u n T ị án – ể sát v n. Ngày 21 tháng 6 n 2023 tạ Tò án n ân ân t ị xã Ho ơn, tỉn Bìn Địn xét x sơ t ẩ ôn k v án t số: 51/2019/TLST-DS ngày 02 t án 4 n 2019 v v ệ Tr n p n qu n n u u t n v ản tr trá p áp u t qu n s n t tr n p v qu n s n t theo Qu t ịn ư v án r xét x số: 135/2023/QĐXXST-DS ngày 19 tháng 5 n 2023, ữ á ươn sự: 1. Nguyên đơn: Vợ ồn ôn Tr n Hồn C s n n 1974 b n T ị H s n n 1974; ị ỉ: Tổ x k u p ố A1 p ườn T t ị xã H tỉn B. C t 2. đơn: B u n T ị Th s n n 1946, ị ỉ: Tổ x k u p ố A1 , p ườn T t ị xã H tỉn B. C t 3. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: - Vợ ồn ôn u n T s n n 1967 Đo n T ị s n n 1967, ị ỉ: Tổ x k u p ố A1 p ườn T t ị xã H tỉn B. C t - B u n T ị s n n 1976 ị ỉ: Tổ y k u p ố H p ườn X, t ị xã H tỉn B. C t - B Trươn T ị T s n n 1964 Đ n ị xét x v n t - C ị u n T ị s n n 1991 V n t - C ị u n T ị Mỹ s n n 2002 V n t - An u n T s n n 1995 Đ n ị xét x v n t C n ị ỉ: ố n xx Đườn H Tổ y k u p ố G2 p ườn T t ị xã H tỉn B. - Ủ n n ân ân p ườn T t ị xã H tỉn B. Người đ i di n hợp pháp của y an nhân dân phường T, th H, t nh B: n u n H C tị Ủ n n ân ân p ườn T. Đ n ị xét x v n t Người l m ch ng: Đ n ị xét x v n t - Ông Phan Thanh Tr s n n 1950 - B u n T ị Liên M s n n 1967 - n u n H s n n 1962 - Ông Phan Công M s n n 1968 C n ị ỉ: Tổ x k u p ố A1 p ườn T t ị xã H tỉn B.
NỘI DUNG VỤ ÁN:
- Theo đơn khởi ki n ngày 25/02/2019, trong quá trình giải quyết vụ án và t i phiên tòa, nguyên đơn vợ ch ng ông Tr n ng C han Th Ngọc H trình bày: T t số 1168 tờ ản ồ số 9 ện t 560m tạ p ườn T o ôn n n u ển n ượn vợ ồn ôn u n T Đo n T ị . oản t án 8/1997, ôn u vợ ồn ông T t p n t t, v t t n ện k ôn òn v n 1998 xâ ựn n tườn r o t eo ún ố ớ ôn T bà L chỉ n k ôn tr n p. Vì u k ện k n t k k n n n ư t t s n t n. Đ n k oản n 2003 n 2005 ôn u u ôn T ư sổ ể tá t n ưn ôn T k ôn ư v n r n ện t t 560 2 p ả u t ớ ư sổ ể t t . n ồn u thêm v ã k Hợp ồn u ển n ượn qu n s n t ượ V n p òn ôn n Ho ơn ôn n n 19/8/2013 ã n k s n t n n 01/02/2018. Ôn ã s n p n t ã u n 1997 p n òn ạ do ư u k ện s n n n trốn . Đ n t án 10/2018 ông b n ịn xâ n r o ể s n p n t òn ạ t ì Th n n ản n ổ k ôn o s n . ôn u u Th t n v ản tr trá p áp u t qu n s n t ôn tạ t t số 1168 tờ ản ồ số 9 tạ p ườn T. Ranh ớ ện t t t v p n t tr n p n ư ôn ã ỉ n o ạ ịn á. n k ôn ồn v ệ tr n p qu n s n t Th. n t tr n p ôn ã u ôn T . Trướ â Th s n ố sát ả n un ườn vớ ôn T k ượ nướ trợ n Th ớ qu t ôn n ư ện n t n 2017. u t n u trên t k ôn n s u u t t t t ì ôn T n â Th n n ể o t u á v ôn n ồn . Cây d Th nên ôn s trả ạ á trị o Th. - T i ơn phản t , ản tự khai, trong quá trình giải quyết vụ án v t i phiên tòa, đơn Nguy n Th Th trình bày: Trướ â ôn C bà H u t ôn T bà L n t t , ã xâ n xâ n r o v s n t tron k uôn v n n r o n n . ôn C bà H ạ n r n p n t p Đôn n r o ôn ã xâ t ôn u ôn T bà L v n , ò xâ n r o r n t ể n t n n k ôn o. Đ t ôn C bà H n tron p n ã u ôn T v ã xâ n r o. D ện t ôn C bà H tr n p t ã ượ nướ p n n n qu n s n t tạ t t số 03 tờ ản ồ số 18 ện t 644m tạ p ườn T, ượ N nướ o o s n t âu k ôn tr n p. n C H u u t n v ản tr qu n s n t k ôn ún . B xá ịn p n t ôn C H tr n p u u ôn C H k ôn ượ n v tr n p vớ . Tr n t ườn s n t trướ n 1975 t n trồn t trướ n 1975 ện n v n òn â . - T i ản tự khai, trong quá trình giải quyết vụ án v t i phiên tòa, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trình y: ng Nguy n T o n Th trình y: Ông T e ru t Th. T t số 1168 tờ ản ồ số 09 xã T n uồn ố ôn ông T ể ạ , cha ông T là ông u n n t n sổ . Ông P ã cho vợ ồn ôn s n n ưng chư n n n qu n s n t. oản n m 1997- 1998, ôn án o vợ ồn ôn C bà H to n t t ện t ướ t n k oản 270 2 , v t t do ông C ữ vớ á 05 ỉ v n 24 . Hai bên ã t ốn n t ỉ ố ớ t u án n n m 1998, ông C bà H xây ựn n v tườn r o t eo ố ớ ã t ốn n t v s n t n n . Ngày 26/11/2007, ôn ượ ông P p ợp ồn t n o t t t t số 1168 tờ ản ồ số 09 ện t 560 2 v ã ượ p n n n qu n s n t. 2013 ôn ã ư n n n qu n s n t o vợ ồn ôn C bà H ể tờ u ển n ượn k ôn p ả u án thêm. n k ôn ồn v ệ ôn C H tr n p t vớ Th vì t tr n p Th. n k ôn u u tr n p ì. + Nguy n Th h trình y: B on á Th t t số 03 tờ ản ồ số 18 tạ p ườn T ượ nướ p o Th. B t n v n ượ p t t ờ ể p t n s n 1978 s u n ạ tờ ã s t n s n n 1976. Đ t tr n p Th k ôn ồn vớ v ệ ôn C H tr n p vớ Th. + Trương Th Th trình y: B k ôn k n tr n p ì ố vớ tr n p t ữ ôn C H v Th n ị Tò án ả qu t t eo p áp u t. B n ị Tò án ả qu t xét x v n t. + nh Nguy n Th trình y: An áu n Th. V n uồn ố t tr n p t ì n T n r n k ôn t. An n ị Tò án ả qu t t eo qu ịn p áp u t v n ị Tò án ả qu t xét x v n t. + Ch Nguy n Th h, ch Nguy n Th Mỹ K đ được tri u t p, th ng áo hợp l nhiều l n nhưng kh ng có v n ản kiến v c ng kh ng đến Tòa án đ l m vi c + y an nhân dân phường T, th o i Nhơn, t nh ình nh có kiến: T eo ản ồ n m 1997: T t số 1168 tờ ản ồ số 9 ện t 560 2 ượ p o ôn u n ; t 1167 tờ ản ồ số 9 ện t 720m 2 ượ p o u n T ị T . T eo ản ồ V – 2000: T t số 1168 ượ o ạ tá t n t 54 và t p n t 53 tờ ản ồ số 18; t t số 1167 tờ ản ồ số 9 ượ o ạ t n t số 03 v t p n t 53 tờ ản ồ số 18. Như v t t số 53 tờ ản ồ số 18 ượ o ạ t t p n t t số 1167 v t p n t 1168 tờ ản ồ số 09 ản ồ n m 1997). V ệ á n tr n p qu n s n t n ị Tò án ả qu t t eo qu ịn p áp u t. Ủ n n ân ân phườn T n ị Tò án ả qu t xét x v n t. - Theo iên ản l y lời khai của người l m ch ng, người l m ch ng trình y: + Ông Phan Thanh Tr trình y: n k ôn qu n ệ on vớ ôn C H v Th. T k oản n 1978-1979 n n Th s n p n t trướ n p Đôn n ôn C ể ố r ườn . n ỉ t Th s n ố òn t t ì ôn k ôn t. Ông n ị Tò án ả qu t xét x v n t. Nguy n Th iên M trình y: B k ôn qu n ệ on vớ ôn C H v Th. B t Th s n ố n ư ện n ã ơn 36 n . ú trướ t n Th r ườn òn â t ( ện n k ôn òn) v t số â . Th trướ â n sát n ữn n ô qu t r Đườn ươn V n C n. B ỉ t Th s n ườn n ư ện n òn t t ì k ôn t. B n ị Tò án ả qu t xét x v n t. ng Nguy n Ngọc trình y: n k ôn qu n ệ on vớ ôn C H v Th. T n m 1984 ôn t Th s n ườn n ư ện n ể r ườn ớn k ôn ườn n o k á . Đ t tr n p t ì ôn k ôn r . Ông n ị Tò án ả qu t xét x v n t. + Ông Phan Công M trình y: Ông k ôn qu n ệ on vớ ôn C H v Th. n t trướ n Th n ôn n ôn C t ì ôn k ôn t. n ỉ t Th s n ố n ư ện n k ôn ố n o k á . Ông n ị Tò án ả qu t xét x v n t. - Ý kiến của đ i di n Vi n ki m sát nhân dân th o i Nhơn, t nh ình nh: V ệ n n v x ơn k k ện ư t ự ện ún qu ịn p áp u t. V xá ịn qu n ệ p áp u t v ệ t n n tố t n T ẩ p án T ư ký Tòa án ún t eo qu ịn . V ệ tuân t eo p áp u t tố t n T ẩ p án H ồn xét x T ư k p n tò v n ườ t tố t n tron quá trìn ả qu t v án kể t k t o n trướ t ờ ể H ồn xét x n ị án ún t eo qu ịn . V án quá t ờ ạn uẩn ị xét x t eo qu ịn tạ Đ u 203 B u t Tố t n ân sự. V v ệ ả qu t v án: Đ n ị H ồn xét x : + C p n n u u k k ện vợ ồn ôn Tr n Hồn C bà Phan T ị H; u u n T ị T t n v ản tr trá p áp u t qu n s n t v trả ạ p n t ện t 100 9 2 t u t t 1168 tờ ản ồ số 9 o vợ ồn ôn C bà H s n ; vợ ồn ôn C bà H p ả t ố trả á trị 4 â tr n t o T . + ôn p n n u u p ản tố u n T ị T v v ệ u u Tò ả qu t u vợ ồn ôn Tr n Hồn C n T ị H trả ạ p n t ện t o 100 9 2 t u t t 1168 tờ ản ồ số 9 o T . + V p ịn á t sản v án p ân sự sơ t ẩ : Đươn sự p ả n p t eo qu ịn p áp u t.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
V qu n ệ p áp u t v t ẩ qu n ả qu t v án: u n ơn u u ị ơn t n v ản tr v ệ s n t t số 1168 tờ ản ồ số 9 p ườn T ị ơn p ản tố tr n p qu n s n t. Đâ tr n p v á qu n k á ố vớ t sản v tr n p t t eo qu ịn tạ k oản 2 9 Đ u 26 B u t Tố t n ân sự. Quan ệ p áp u t ượ xá ịn là Tr n p n qu n n u u c t n v ản tr trá p áp u t qu n s n t v tr n p v qu n s n t. Bị ơn ư trú v t tr n p tạ p ườn Ho Tân, t ị xã Ho ơn tỉn Bìn Địn n n t eo ể k oản 1 Đ u 35 ể , c k oản 1 Đ u 39 B u t Tố t n ân sự Tò án n ân ân t ị xã Ho ơn, tỉn Bìn Địn t ẩ qu n ả qu t v án. [2] V sự v n t ươn sự v n ườ n : ườ qu n ợ n v n qu n T , anh Th, n ườ ạ ện ợp p áp Ủ n n ân ân p ườn T n ị xét x v n t; c ị Ph ị ã ượ tr ệu t p ợp ệ n t n ưn v n t. ườ n n ị xét x v n t ã ờ k trự t p vớ Tò án v ệ v n t n ườ n k ôn â k k n k ôn ản ư n n v ệ ả qu t k á qu n to n ện v án. Vì v n ể k oản 2 Đ u 227 k oản 1, 3 Đ u 228 Đ u 229 B u t Tố t n ân sự Tò án v n t n n xét x v án. [3] T eo ồ sơ ị n qu á t ờ k t ì t t số 1167 n t số 3 tờ ản ồ số 18 v t t số 1168 tờ ản ồ số 9 t t số 255B tờ ản ồ số 9 Bản ồ n 1984 o Hợp tá xã ôn n ệp Ho Tân quản . T ự ện ị ịn 64/C n 27/9/1993 C n p n n k t eo Bản qu ịn v o t nôn n ệp o ìn á n ân s n ổn ịn âu v o sản xu t nôn n ệp, ôn v Th ã ơn x n n k qu n s n t, t t số 255B ượ ỉn t n t t số 1167 ện t 720 2 p o Th v t t số 1168 ện t 560 2 p cho ôn u n . 09/10/2007, ông P t n o t t số 1168 o ông T , ã ượ p n n n quy n s n t số v o sổ H04390/A13 p n 26/11/2007. Đ n n 19/8/2013 ôn T u ển n ượn t t số 1168 cho ông C H v ã n k n n s n t n ôn C H n 01/02/2018. T eo o ạ V 2000 o n v tườn r o ôn C nên t t số 1168 ượ o ạ t n t số 54 p n òn ạ t t 1168 v t p n t t số 1167 ượ o ạ t n t số 53. N 25/8/2007 Th ơn x n p ổ n n n qu n s n t t t 1167 v n 26/9/2007 ượ p n n n qu n s n t tạ t t số 3 tờ ản ồ số 18 ện t 664 2 . ư v Th o r n p n t tr n p ã ượ nướ p o k ôn n p n t n t u t t số 1168. [4] Ông T o r n t t số 1168 r n ớ n ư u án n 1997 v ông C ã xâ n r o. Tuy nhiên, ông T n xá ịn n 1997 u ển n ượn o ôn C p n t ện t k oản 270 2 , tron k n 18/01/1996, ông P ã n k k k t 1168 v ượ p n n n qu n s n t vớ ện t 560 2 . 2007 ôn T n n t n o t t số 1168 ện t 560 2 . Đ n n 2013 u ển n ượn o ôn C H n ện t n . Như v ôn C o r n n 1997 mua t p n t t t eo v t t v n n 2013 u t t p ợp ồn u ển n ượn n . [5] Đườn ện n Th n s n k ôn ượ t ể ện tr n ản ồ ị nh qu á t ờ k n k p Đôn t t số 1167 ườn . C t ể t Th ã tự s n t p n t t số 1168 ể ườn r n . Do k ôn ơ s ể p n n u u p ản tố Th o r n p n t tr n p . T t số 1168 ượ ông P x n n k n 18/01/1996 v ôn ượ p n n n qu n s n t n 12/5/1997 k ôn tr n p. ng T trự t p n tá tr n t v án o ôn C H xâ ựn n t n 1998 n ưn n k ôn tr n p. 2007 ôn T ượ n n t n o v qu n u ển n ượn o ôn C H. H ện n ôn C H n ườ s n t ợp p áp n n Th ản tr k ôn o s n ện t 100,9m2 tạ t t số 1168 xâ p ạ qu n ợ ôn C H. Vì v p n n u u ôn C H, u Th t n v ản tr trá p áp u t qu n s n ện t 100,9m2 tạ t t số 1168. B Th ã trồn â tr n t k ôn t u qu n s n ìn r u p ả n tu nhiên ông C H ện n ị trả ạ á trị â n n ể trán ãn p v ả ảo qu n ợ o Th n n n sự tự n u ện ôn C H. [6] V p tố t n k á : B Th p ả ịu p ịn á t sản v xe xét t ẩ ịn tạ . n C H ã tạ n n n Th p ả trả ạ o ông C H số t n 2.500.000 ồn . [7] V án p : u u ôn C H ượ p n n u u p ản tố Th k ôn ượ p n n n n Th p ả ịu án p ân sự sơ t ẩ n ưn Th n ườ o tuổ n n ượ n án p . [8] Đ n ị ạ ện V ện k ể sát v v ệ ả qu t v án p ợp vớ n n ịn H ồn xét x . Vì các lẽ trên,
QUYẾT ĐỊNH:
C n v o k oản 2, 9 Đ u 26; ể k oản 1 Đ u 35; ể , c k oản 1 Đ u 39; á u 147, 157, 158, 165, 166, 227, 228, 229, 271, 273 B u t Tố t n ân sự; C n v o á u 164, 169 B u t Dân sự; C n k oản 10 Đ u 12 k oản 1 5 Đ u 26 Đ u 166 Đ u 170 u t Đ t C n v o ể k oản 1 Đ u 12 ị qu t số 326/2016/UBTVQH14 n 30 t án 12 n 2016 Ủ n T ườn v Quố qu ịn v t u n ả t u n p quản v s n án p ệ p Tò án. Tu n x : 1. C p n n u u k k ện vợ ồn ông Tr n Hồn C Phan T ị H. Bu u n T ị Th t n v ản tr trá p áp u t qu n s n t vợ ồn ôn Tr n Hồn C n T ị H tạ t t số 1168 tờ ản ồ số 9 ện t t ự t 419,3m t eo G n n n qu n s n t số v o sổ H.04390/A13 o Ủ n n ân ân u ện n t ị xã Ho ơn p ngày 26/11/2007 n un t ổ n 01/02/2018 . 2. ôn p n n u u p ản tố tr n p qu n s n t ện t 100 9 2 t u t t số 1168 tờ ản ồ số 9 tạ k u p ố An Dư n 2 p ườn Ho Tân t ị xã Ho ơn tỉn Bìn Địn u n T ị Th. Vợ ồn ôn Tr n Hồn C n T ị H ượ qu n s n ện t 100,9m t u t t số 1168 tờ ản ồ số 9 tạ k u p ố An Dư n 2 p ườn Ho Tân t ị xã Ho ơn tỉn Bìn Địn ớ n v k t ướ n ư s u: - Đôn áp t 11 21m; - Tâ áp p n òn ạ t t số 1168 2,36m + 4,86m + 6,06m; - áp ườn 9,35m; - B áp t Th n s n 8,78m. C sơ ồ k theo) 3. G n n sự tự n u ện vợ ồn ôn Tr n Hồn C n T ị H n ớ trả o u n T ị Th á trị 04 â vớ số t n 3.780.000 ồn B tr ệu ả tr tá ươ n ìn ồn . Vợ ồn ôn Tr n Hồn C n T ị H ượ s ữu 04 â tr n ện t 100,9m t u t t số 1168 tờ ản ồ số 9 tạ k u p ố An Dư n 2 p ườn Ho Tân, t ị xã Ho ơn tỉn Bìn Địn . 4. V án p v t n tạ n án phí: 4.1. B u n T ị Th ượ n n p án p . 4.2. Trả ạ o vợ ồn ôn Tr n Hồn C n T ị H số t n 300.000 ồn B tr n ìn ồn ông ã n p t eo B n t u tạ n án p ệ p Tò án số 0005032 ngày 02 tháng 4 n 2019 C T n án ân sự u ện n t ị xã) Ho ơn, tỉn Bìn Địn . 5. V p ịn á t sản v xe xét t ẩ ịn tạ : B u n T ị Th p ả ịu 2.500.000 ồn H tr ệu n tr n ìn ồn ể trả ạ o vợ ồn ôn Tr n Hồn C n T ị H. 6. V qu n k án áo: Đươn sự qu n k án áo tron t ờ ạn 15 n kể t n tu n án ố vớ ươn sự không có t tạ p n tò o k ôn t k tu n án o n án t ì t ờ ạn k án áo ượ tính t ngày n n ượ ản án o ản án ượ n t. 7. V qu n n v t n án: 7.1. ể t n ản án qu t ịn ệu ự p áp u t ố vớ á trườn ợp ơ qu n t n án qu n n r qu t ịn t n án o kể t n ơn u u t n án n ườ ượ t n án ố vớ á k oản t n p ả trả o n ườ ượ t n án o n k t n án xon n p ả t n án òn p ả ịu k oản t n ã số t n òn p ả t n án t eo ã su t qu ịn tạ Đ u 357 Đ u 468 B u t ân sự 2015 tr trườn ợp p áp u t qu ịn k á . 7.2. Trườn ợp ản án qu t ịn ượ t n t eo qu ịn tạ Đ u 2 u t T n án ân sự t ì n ườ ượ t n án ân sự n ườ p ả t n án ân sự qu n t t u n t n án qu n u u t n án tự n u ện t n án o ị ư n t n án t eo qu ịn tạ á u 6 7 7 và 9 u t T n án ân sự; t ờ ệu t n án ượ t ự ện t eo qu ịn tạ Đ u 30 u t T n án ân sự.
Nơi nhận: - Đươn sự; - VKSND t ị xã Ho ơn; - ưu: Hồ sơ v án v n t ư. | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Trần Hồng Hoàng |