- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "hữu-hiền"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự như sau:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CÁI BÈ TỈNH TIỀN GIANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 170/2024/QĐST- DS | Cái Bè, ngày 06 tháng 6 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CÁI BÈ, TỈNH TIỀN GIANG
Với Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
- Thẩm phán - Chủ tọa phiên toà: Ông Phạm Văn Nhịn
- Các Hội thẩm nhân dân: 1. Ông Quách Trung Sơn 2. Ông Phạm Trung Thành Căn cứ vào các điều 212, 213, 235 và 246 của Bộ luật Tố tụng dân sự. Điều 430, Điều 440 và Điều 288 của Bộ luật Dân sự; Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 779/2023/TLST- DS ngày 22 tháng 12 năm 2023.
XÉT THẤY:
Tại phiên tòa các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết vụ án và thỏa thuận của các đương sự là tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự: Nguyên đơn: 1. Trần Văn H, sinh năm: 1971
2. Nguyễn Thị Kim A, sinh năm: 1974
Cùng đ a ch : ấp A, xã Đ, huyện Tháp Mười, t nh Đồng Tháp. Đại diện ủy quyền nguyên đơn: Ông Mai Văn T , sinh năm 1963. Đ a ch : ấp 6, xã Trường uân, huyện Tháp Mười, t nh Đồng Tháp. (Theo Hợp đồng ủy quyền được Văn phòng Công chứng Tháp Mười công chứng số 0731, quyển số 02/2024/TP/CC-SCC/HĐGD ngày 04/3/2024). Bị đơn: 1. Ch Nguyễn Thị Mỹ H, sinh năm: 1975
2. Anh Nguyễn Trí V, sinh năm: 1972 Cùng đ a ch : ấp A, xã C, huyện Cái Bè, t nh Tiền Giang. 2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Ch Nguyễn Th Mỹ H, anh Nguyễn Trí V liên đới trả cho anh Trần Văn H, ch Nguyễn Th Kim A số tiền là 192.830.320 đồng (vốn 120.700.000 đồng, tiền lãi 72.130.320 đồng) trong thời hạn 01 năm. Hạn chót vào ngày 06/6/2025.
- Kể từ ngày bên được thi hành án có đơn yêu cầu thi hành án, bên phải thi hành án chậm trả tiền thì hàng tháng còn phải trả tiền lãi suất chậm trả theo quy đ nh tại Điều 357 của Bộ luật Dân sự. 3. Về án phí dân sự sơ thẩm:
- Ch Nguyễn Th Mỹ H, anh Nguyễn Trí V liên đới ch u 4.820.758 đồng.
- Hoàn lại anh H, ch A số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 5.444.000 đồng theo biên lai thu số 0014768 ngày 22/12/2023 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Cái Bè, t nh Tiền Giang. 3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm. 4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự. Nơi nhận:
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM
- VKSND huyện Cái Bè;
THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
- CCTHADS huyện Cái Bè;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ.
Phạm Văn Nhịn
| Nơi nhận: - VKSND huyện Cái Bè; - CCTHADS huyện Cái Bè; - Các đương sự; - Lưu hồ sơ. TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CÁI BÈ TỈNH TIỀN GIANG BIÊN BẢN NGHỊ ÁN Vào hồi.... giờ….phút, ngày 06 tháng 6 năm 2024 Tại: Trụ sở Toà án nhân dân huyện Cái Bè, t nh Tiền Giang. Với Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Ông Phạm Văn Nhịn Các Hội thẩm nhân dân: Tiến hành ngh án vụ án dân sự thụ lý số 779/2023/TLST-DS ngày 22/12/2023 về việc tranh chấp: “Hợp đồng mua bán” giữa: Nguyên đơn: 1. Trần văn Hữu, sinh năm: 1971 2. Nguyễn Thị Kim Hoàng, sinh năm: 1974 Đ a ch : ấp 4, xã Đốc Binh Kiều, huyện Tháp Mười, t nh Đồng Tháp. -Đại diện ủy quyên nguyên đơn: Ông Mai Văn Thành , sinh năm 1963 Đ a ch : ấp 6, xã Trường uân, huyện Tháp Mười, t nh Đồng Tháp. chứng số 0731, quyển số 02/2024TP/CC-SCC/HĐGD ngày 04/3/2024) Bị đơn: 1. Ch Nguyễn Thị Mỹ Hiền, sinh năm: 1975 2. Anh Nguyễn Chí Vũ, sinh năm: 1973 Đ a ch : ấp An Thiện, xã An Cư, huyện Cái Bè, t nh Tiền Giang. Căn cứ vào tài liệu, chứng cứ đã được xem xét tại phiên tòa, kết quả tranh tụng tại phiên tòa, các quy định của pháp luật. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ THẢO LUẬN, BIỂU QUYẾT, QUYẾT ĐỊNH CÁC VẤN ĐỀ CỦA VỤ ÁN NHƢ SAU * Hội đồng xét xử thống nhất biểu quyết 100 (3/3) như sau: - Về quan hệ: Tranh chấp “Hợp đồng mua bán”. - Căn cứ vào các Điều 430, Điều 466 và Điều 357 của Bộ luật dân sự; - Căn cứ vào Khoản 14 Điều 26, điểm a khoản 1 Điều 35, điểm a khoản 1 Điều 39, Điều 147, Điều 212, Điều 213, Điều 235 và Điều 246của Bộ Luật Tố tụng dân sự; - Căn cứ Ngh quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. QUYẾT ĐỊNH: 1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự như sau: - Ch Nguyễn Th Mỹ Hiền, anh Nguyễn Chí Vũ liên đới trả cho Trần văn Hữu, ch Nguyễn Th Kim Hoàng số tiền là 192.830.320 đồng ( vốn 120.700.000 đồng, tiền lãi 72.130.320 đồng) trong thời hạn 01 năm. Hạn chót vào ngày 06/6/2025. 2. Về án phí DS-ST: - Ch Nguyễn Th Mỹ Hiền, anh Nguyễn Chí Vũ liên đới ch u 4.820.758 đồng. Hoàn lại anh Hữu, ch Hoàng số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 5.444.000 đồng theo biên lai thu số 0014768 ngày 22/12/2023 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Cái Bè, t nh Tiền Giang,. 3 - Kể từ ngày bên được thi hành án có đơn yêu cầu thi hành án, bên phải thi hành án chậm trả tiền thì hàng tháng còn phải trả tiền lãi suất chậm trả theo quy đ nh tại Điều 357 của Bộ luật dân sự. 4. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm. Ngh án kết thúc vào hồi......giờ......phút, ngày 06 tháng 6 năm 2024. Biên bản ngh án đã được đọc lại cho tất cả thành viên Hội đồng xét xử cùng nghe và ký tên dưới đây. - Thành Viên Hội Đồng Xét Xử | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Phạm Văn Nhịn CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc 1. Ông Quách Trung Sơn 2. Ông Phạm Trung Thành ( Theo Hợp đồng ủy quyền được Văn phòng Công chứng Tháp Mười công - Thẩm Phán – Chủ Tọa Phiên Tòa |