- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Ngân Hàng TNCPVN Thịnh Vượng và ông Lò văn T, bà Nguyễn Thị Y"
- Tòa quyết gì? C n ứ k oản 2 Đ u 292, Đ u 299; Đ u 303; Đ u 317, Đ u 318, Đ u
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN TC, TỈNH SƠN LA | |
TOÀ ÁN
NHÂN DÂN H
UYỆN TC TỈNH SƠN LA Bản án số:16/2023/DS - ST Ngày: 25-9-2023 V/v: Tr n p p n v t sản, H p n t ế p t sản. CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc NHÂN DANH NƢỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN TC, TỈNH SƠN LA
Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Bà Lò Mai Xiêng. Các Hội thẩm nhân dân: Ông V n Quố v ông P ạm N ọ T ệp. - Thư ký phiên tòa: n V n T ến D n - T ư ký To án n ân dân u ện TC, tỉn Sơn . - Đại diện Viện kiểm sát nhân dân huyện TC, tỉnh Sơn La tham gia phiên tòa: Bà Bạ T ị T oản - K ểm sát v n. Ngày 25 tháng 9 n m 2023, tạ trụ sở T án n ân dân u ện TC, tỉn Sơn xét xử sơ t ẩm ôn k vụ án dân sự t ụ lý số: 22/2023/TLST - DS ngày 07/6/2023, t eo Qu ết ịn ư vụ án r xét xử số: 17/2023/QĐXXSTDS, ngày 31/8/2023; Qu ết ịn oãn p n to số: 15/2023/QĐST- DS, ngày 18/9/2023 và Qu ết ịn oãn p n to số: 18/2023/QĐST- DS, ngày 21/9/2023 ữ á ươn sự: Nguyên đơn: Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vƣợng (VP Bank); Đị ỉ: Số 89 án Hạ, p ườn án Hạ, quận Đốn Đ , t n p ố H Nộ . N ườ ạ d ện t eo p áp luật: ng N ô C í D n ; ứ d n : C ủ tị Hộ n Quản trị VP B nk. N ườ ạ d ện t eo ủ qu n: ng Đỗ Ho n on ; G ám ố Trun tâm t u n k á n do n n ệp v xử lý n pháp lý. N ườ ư ủ qu n lạ m: ông N u ễn P ú T ự ; ôn Ho n V Giáp; ông N u ễn Đứ T n ; C ứ vụ: C u n v n xử lý n . Đị ỉ: Tần 7 T n V ệt Hả , số 78 Dị Vọn Hậu, quận Cầu G , t n p ố H Nộ . (Ông N u ễn Đứ T n c m t tạ p n t . Bị đơn: Ông Lò Văn T, bà Nguyễn Thị Y; Đị ỉ: Đ u trú tạ bản Cún, xã CB, u ện TC, tỉn Sơn . ( Đ u m t tạ p n t .
NỘI DUNG VỤ ÁN:
Trong đơn khởi kiện, bản tự khai, tại phiên hòa giải và tại phiên tòa ng i đ c ủ qu n ại của ngu ên đơn Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh V ng (VP Bank) trình bày: N 04/01/2019 ông V n T, bà N u ễn T ị Y ký H p n vay kiêm p n t ế p xe ô tô số LN 1812241155483 v N ân n TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP B nk , v số t n v vốn l 306.000.000 n . T ờ ạn vay 72 t án ư tín kể t n t ếp t eo n 04/01/2019, lã su t o v l 10,9%/n m (lã su t ư tín t eo n m 365 n , lã su t ư u ỉn ịn k 03 t án /lần v o á n 01/01, 01/4, 01/7, 01/10 ằn n m; k ạn trả n ố 01 t án một k v o n 12 ằn t án ; k ạn trả lã 01 t án /k v o n 12 ằn t án ( n v k trả n ố . Mụ í v vốn là: T n toán t n mua xe ô tô tả DAEHAN TE RACO 250 t n mu bạt m 100%. Quá trìn t ự ện H p n v k m p n t ế p xe ô tô số LN 1812241155483 n 04/01/2019 ã ký, ông V n T, bà N u ễn T ị Y ã trả n ố ến ngày 15/3/2022 số t n l 146.239.740 n , trả n lã ến n 24/11/2021 số t n l 90.810.878 n . n V n T, bà N u ễn T ị Y n n N ân n TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP B nk tổn số t n l 239.733.650 n , tron n ố l 159.760.260 n , n lã tín ến n 25/9/2023 là 79.973.390 n (tron n lã tron ạn l 918.945 n , n lã quá ạn l 71.837.156 n , lã p ạt ậm trả lã l 7.217.289 n ). N 03/01/2020 ông V n T, bà N u ễn T ị Y ký H p n vay (Online) số LD 2000300176 v Ngân hàng TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP Bank), v số t n v l 41.000.000 n . T ờ ạn o v ư tín kể t n t ếp t eo ủ n N ân n ả n ân ầu t n (n b n v b t ầu n ận t n v ến n 12/12/2022, lã su t o v tạ t ờ ểm ả n ân l 20%/n m, lã su t ư u ỉn ịn k 03 t án /lần; k ạn trả n ố 01 t án một k v o n 12 ằn t án ; k ạn trả lã 01 t án /k v o n 12 ằn t án ( n v k trả n ố . Quá trìn t ự ện H p n số LD 2000300176 ngày 03/01/2020 ã ký, ông V n T, bà N u ễn T ị Y ã trả n ố ến ngày 26/02/2022 số t n là 24.178.875 n , trả n lã ến n 31/3/2022 số t n l 11.853.270 n . Ông V n T, bà N u ễn T ị Y n n N ân n TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP B nk số t n n ố l 16.821.125 n , số t n n lã tín ến ngày 25/9/2023 là 9.826.655 n (tron n lã tron ạn l 515.059 n , n lã quá ạn l 8.264.860 n , lã p ạt ậm trả lã l 1.046.736 n ). N 09/10/2020 ông V n T, bà N u ễn T ị Y ký H p n vay (Online) số LD 2028300128 v N ân n TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP Bank), v số t n v vốn l 45.000.000 n . T ờ ạn o v ư tín kể t n t ếp t eo ủ n N ân n ả n ân ầu t n (n b n v b t ầu n ận t n v ến n 12/9/2023, lã su t ư u ỉn ịn k 03 t án /lần; k ạn trả n ố 01 t án một k v o n 12 ằn t án ; k ạn trả lã 01 t án /k v o n 12 ằn t án ( n v k trả n ố . Quá trìn t ự ện H p n số LD 2028300128 ngày 09/10/2020 ã ký, ông V n T, bà N u ễn T ị Y ã trả n ố ến ngày 31/3/2022 số t n l 14.671.828 n , trả n lã ến n 31/3/2022 số t n l 9.995.397 n . n V n T, bà N u ễn T ị Y n n N ân n TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP Bank) số t n n ố l 30.328.172 n , số t n n lã tín ến n 25/9/2023 là 16.906.119 n (tron n lã tron ạn l 1.071.793 n , n lã quá ạn l 14.101.207 n , lã p ạt ậm trả l 1.733.115 n ). N 03/6/2021 ông V n T, bà N u ễn T ị Y ký H p n vay (Online) số LD 2115401484 v N ân n TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP Bank), v số t n v vốn l 48.000.000 n . T ờ ạn o v ư tín kể t n t ếp t eo ủ n N ân n ả n ân ầu t n (n b n v b t ầu n ận t n v ến n 12/5/2026, lã su t ư u ỉn ịnh k 03 t án /lần; k ạn trả n ố 01 t án một k v o n 12 ằn t án ; k ạn trả lã 01 t án /k v o n 12 ằn t án ( n v k trả n ố . Quá trìn t ự ện H p n số LD 2115401484 n 03/6/2021 ã ký, ông V n T, bà N u ễn T ị Y ã trả n ố ến n 31/3/2022 số t n l 3.140.083 n , trả n lã ến n 31/3/2022 số t n l 6.335.899 n . n V n T, bà N u ễn T ị Y n n N ân n TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP Bank) số t n n ố l 44.859.917 n , số t n n lã tín ến n 25/9/2023 là 28.871.622 n , (tron n lã tron ạn l 1.625.584 n , n lã quá ạn l 24.483.124 n , lã p ạt ậm trả l 2.762.914 n ). N 03/01/2020 ôn V n T, bà N u ễn T ị Y ký H p n v t tín dụn số 234-P-2663520 v N ân n TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP Bank), v số t n v l 1.000.000 n . T ờ ạn o v là 60 tháng, lã su t cho vay tín t eo qu ịn ủ VPBank. Ông V n T, bà N u ễn T ị Y ã trả N ân n TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP B nk n ố tổn số t n l 188.231.526 n , n lã tổn số t n l 118.995.453 n . T sản bảo ảm o á k oản v tr n l : một xe ô tô n ãn ệu Daehan Teraco 250, số khung 17HLHC000594, số má D4BHG014494, BKS: 26C086.62. Đến ạn trả n t eo p n ã ký ôn Toản, b Yến không t ếp tụ trả n , k oản v ủ ông V n T, bà N u ễn T ị Y ã bị u ển qu n quá ạn. Kể t k k oản v bị u ển s n n quá ạn N ân n TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP B nk ã n u lần ôn ố ôn Toản, b Yến t ự ện n vụ trả n . N ân n TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP B nk k ở k ện u ầu ông V n T, bà N u ễn T ị Y trả n tổn số t n 388.837.260 n ; tron t n n ố l 251.769.474 n , n lã l 137.067.786 n , tron lãi tron ạn l 4.131.381 n , lã quá ạn là 120.176.347 n , lã p ạt chậm trả là 12.760.054 n . Ông V n T, bà N u ễn T ị Y k ôn trả n t ì N ân n TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP B nk u ầu T án ả qu ết: u ầu ơ qu n t n án k b n p át mạ t sảm ảm bảo l một xe ô tô n ãn ệu D e n Ter o 250, số k un : 17H HC000594, số má : D4BHG014494, BKS: 26C-086.62 t uộ qu n sở ữu, sử dụn ủ ôn V n T, bà N u ễn T ị Y t eo H p n t ế p số N1812241155483 ký n 04/01/2019. Trườn p t sản ảm k ôn ủ t n toán t eo k oản vay thì Ngân hàng TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP B nk qu n u ầu ơ qu n t n án k b n p át mạ á t sản k á ủ ông V n T, bà N u ễn T ị Y ể ảm bảo t n toán ết n o N ân n TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP B nk . Trong bản tự khai, tại phiên hòa giải và tại phiên tòa bị đơn ông Lò Văn T, bà Ngu ễn Thị Y trình bày: n Toản, b Yến t n ận vay N ân n TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP B nk : N 04/01/2019 ông V n T, bà N u ễn T ị Y ký vay Ngân hàng TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP B nk theo h p n v k m p n t ế p xe ô tô số LN xxxxxxxxxxxx v số t n v l 306.000.000 n . Quá trìn t ự ện H p n v k m p n t ế p xe ô tô số LN 1812241155483 n 04/01/2019 ã ký, ông V n T, bà N u ễn T ị Y ã trả n ố ến n 15/3/2022 số t n l 146.239.740 n , trả n lã ến n 24/11/2021 số t n l 90.810.8878 n . n V n T, bà N u ễn T ị Y còn n N ân n TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP B nk tổn số t n là 239.733.650 n , tron n ố l 159.760.260 n , n lã tín ến n 25/9/2023 l 79.973.390 n (tron n lã tron ạn l 918.945 n , n lã quá ạn l 71.837.156 n , lã p ạt ậm trả lã l 7.217.289 n . N 03/01/2020 ông V n T, bà N u ễn T ị Y ký vay Ngân hàng TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP B nk theo h p n vay (Online số LD 2000300176, v số t n v l 41.000.000 n . Quá trìn t ự ện H p n số LD 2000300176 ngày 03/01/2020 ã ký, ông V n T, bà N u ễn T ị Y ã trả n ố ến n 26/02/2022 số t n l 24.178.875 n , trả n lã ến n 31/3/2022 số t n l 11.853.270 n . n V n T, bà N u ễn T ị Y n n Ngân hàng TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP B nk số t n n ố l 16.821.125 n , số t n n lã tín ến n 25/9/2023 l 9.826.655 n (tron n lã tron ạn l 515.059 n , n lã quá ạn l 8.264.860 n , lã p ạt ậm trả lã l 1.046.736 n . N 09/10/2020 ông V n T, bà N u ễn T ị Y vay Ngân hàng TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP B nk theo h p n vay (Onlinn) số LD 2028300128 v số t n v l 45.000.000 n . Quá trìn t ự ện H p n số LD 2028300128 ngày 09/10/2020 ã ký, ông V n T, bà N u ễn T ị Y ã trả n ố ến ngày 31/3/2022 số t n l 14.671.828 n , trả n lã ến n 31/3/2022 số t n l 9.995.397 n . n V n T, bà N u ễn T ị Y n n N ân n TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP B nk số t n n ố l 30.328.172 n , số t n n lã tín ến n 25/9/2023 l 16.906.119 n (tron n lã tron ạn l 1.071.793 n , n lã quá ạn l 14.101.207 n , lã p ạt ậm trả l 1.733.115 n . N 03/6/2021 ông V n T, bà N u ễn T ị Y vay Ngân hàng TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP B nk theo h p n vay (Online số LD 2115401484, v số t n v l 48.000.000 n . Quá trìn t ự ện H p n số LD 2115401484 n 03/6/2021 ã ký, ôn V n T, bà N u ễn T ị Y ã trả n ố ến n 31/3/2022 số t n l 3.140.083 n , trả n lã ến n 31/3/2022 số t n l 6.335.899 n . n V n T, bà N u ễn T ị Y n n N ân n TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP B nk số t n n ố l 44.859.917 n , số t n n lã tín ến n 25/9/2023 l 28.871.622 n , (tron n lã tron ạn l 1.625.584 n , n lã quá ạn l 24.483.124 n , lã p ạt ậm trả l 2.762.914 n . N 03/01/2020 ôn V n T, bà N u ễn T ị Y ký H p n v t tín dụn số 234-P-2663520 v N ân n TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP B nk , v số t n v l 1.000.000 n . T ờ ạn o v là 60 tháng, lã su t cho vay tín t eo qu ịn ủ VPB nk. Ông V n T, bà N u ễn T ị Y t ư n ận ã trả N ân n TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP B nk n ố tổn số t n l 188.231.526 n , n lã tổn số t n l 118.995.453 n . Ông V n T, bà N u ễn T ị Y t n ận t n ận còn n Ngân hàng TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP B nk tổn số t n: 388.837.260 n ; tron t n n ố l 251.769.474.000 n , n lã l 137.067.786 n , trong lã tron ạn l 4.131.381 n , lã quá ạn l 120.176.347 n , lã p ạt ậm trả là 12.760.054 n . Ôn Toản, b Yến k n ận k ôn t ự ện n vụ trả n o n ân n n ư ã ký kết tron p n ; n Toản, b Yến o b ết l n p k k n v k n tế v mon muốn ư trả n dần o N ân n TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP Bank) to n bộ số n m n ố , n lã , n quá ạn o N ân n TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP B nk v t ếp tụ ư t ự ện p n n ư ã ký kết. n Toản, b Yến t n ận ể ảm bảo o các k oản v : N 04/01/2019, n 03/01/2020, n 09/10/2020, n 03/6/2021. n Toản, b Yến và ngân hàng ký h p n v k m p n t ế p xe ô tô số N 181224115483, n 04/01/2019: T sản bảo ảm o á k oản v tr n l một xe ô tô n ãn ệu D e n Ter o 250, số k un 17HLHC000594, số má D4BHG014494, BKS: 26C-086.62. Tạ p n ọp k ểm tr v ệ o nộp, t ếp ận ôn k ứn ứ n 18/7/2023, n o n ữn t l ệu, ứn ứ do N ân n TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP B nk , ông V n T, bà N u ễn T ị Y ã o nộp, Ngân n TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP B nk , ông V n T, bà N u ễn T ị Y k ôn un p t l ệu, ứn ứ ì t m v k ôn u ầu tr ệu tập ươn sự k á , n ườ l m ứn , n ườ t m tố tụn k á . Ngày 25/8/2023, T án n ân dân u ện TC t ến n xem xét t ẩm ịn ố v ế xe ô tô n ãn ệu D e n Ter o 250, số k un 17HLHC000594, số má D4BHG014494, BKS: 26C-086.62. Tuy nhiên, tạ t ờ ểm xem xét t ẩm ịn tạ ỗ, ông V n T, bà N u ễn T ị Y v n m t, ế xe ô tô n ãn ệu D e n Ter o 250, số k un 17HLHC000594, số má D4BHG014494, BKS: 26C-086.62 k ôn tạ nơ xem xét t ẩm ịn tạ ỗ. Do vậ , k ôn t ến n xem xét t ẩm ịn ố v ế xe ô tô n ãn ệu D e n Ter o 250, số k un 17HLHC000594, số má D4BHG014494, BKS: 26C-086.62 ư . Tại phiên tòa, đại diện Viện ki m sát nhân dân hu ện Thu n Châu, t nh ơn La phát bi u ki n V v ệ tuân t eo p áp luật tố tụn ủ T ẩm p án, t ư ký: Kể t k T án t ến n t ụ lý vụ án o ến k r qu ết ịn ư vụ án r xét xử, T ẩm p án, t ư ký ã t ự ện á t ủ tụ tố tụn t eo ún qu ịn ủ p áp luật. V v ệ tuân t eo p áp luật ủ Hộ n xét xử: Tạ p n t Hộ n xét xử t m ún t n p ần tron qu ết ịn ư vụ án r xét xử, á trìn tự ủ p n t d ễn r t eo ún qu ịn ủ p áp luật. V ệ p n p áp luật ủ n ữn n ườ t m tố tụn : N u n ơn ã t ự ện ầ ủ qu n v n vụ ủ ươn sự t eo qu ịn tạ Đ u 70, Đ u 71 Bộ luật tố tụn dân sự. Bị ơn ã k ôn t ự ện ầ ủ qu n v n vụ ủ ươn sự ún t eo qu ịn tạ á Đ u 70, Đ u 72 Bộ luật tố tụn dân sự. Đ xu t ư n ả qu ết vụ án: C p n ận u ầu k ở k ện ủ n u n ơn N ân n TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP B nk . Buộ bị ơn ông V n T, bà N u ễn T ị Y p ả n vụ trả n o n u n ơn N ân n TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP B nk tổn số t n: 388.837.260 n ; tron t n n ố l 251.769.474 n , n lã l 137.067.786 n , tron lã tron ạn l 4.131.381 n , lã quá ạn l 120.176.351 n , lã p ạt ậm trả l 12.760.054 n theo các H p n vay k m p n t ế p xe ô tô số LN 1812241155483 n 04/01/2019; H p n v (Onl ne số LD 2000300176 n 03/01/2020; H p n vay (Online) số LD 2028300128 n 09/10/2020; H p n v (Onl ne số LD 2115401484 n 03/6/2021; H p n v t tín dụn số 234-P-2663520 n 03/01/2020. Trườn p trả k ôn ủ, o k ôn trả n t ì n u n ơn Ngân hàng TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP B nk ư qu n n ị p át mạ t sản bảo ảm, nếu t sản p át mạ k ôn ủ số t n t n toán t ì bị ơn ông Lò V n T, bà N u ễn T ị Y t ếp tụ t n toán k oản n tr n ến k t t toán. V án p í: Do u ầu ủ n u n ơn Ngân n TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP B nk ư p n ận, bị ơn ông V n T, bà N u ễn T ị Y p ả ịu án p í dân sự sơ t ẩm á n ạ t eo qu ịn ủ p áp luật.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
S u k n n ứu á t l ệu, ứn ứ c ứn m n tron sơ vụ án ã ư t ẩm tr xem xét tạ p n t , kết quả tr n tụn tạ p n to , ý k ến ủ K ểm sát v n, Hộ n xét xử n ận ịn n ư s u: [1] V tố tụn : N u n ơn N ân n TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP Bank): N ườ ạ d ện t eo p áp luật ông N ô C í D n ; ứ d n : C ủ tị Hộ n Quản trị VP B nk, ông D n ủ qu n to n bộ lạ cho ông Đỗ Hoàng Long; G ám ố Trun tâm t u n k á n do n n ệp v xử lý n p áp lý, N ườ ư ủ qu n lạ m: ôn N u ễn P ú T ự ; ôn Ho n V G áp, N u ễn Đứ T n ; C ứ vụ: C u n v n xử lý n t m tố tụn tạ T án. V ệ ủ qu n tr n l n ứ, ún p áp luật; C n ứ Đ u 85, Đ u 86 Bộ luật tố tụn dân sự. [2] V t ẩm qu n ả qu ết vụ án: Bị ơn ông V n T, bà N u ễn T ị Y có ộ k ẩu t ườn trú tạ Bản Cún, xã CB, u ện TC, tỉn Sơn , do vậ t uộ t ẩm qu n ả qu ết ủ T án n ân dân u ện T uận C âu, tỉn Sơn t eo Đ u 26, k oản 1 Đ u 35, Đ u 39 Bộ luật tố tụn dân sự. [3] Xét hợp đồng vay tài sản: H p n v k m p n t ế p xe ô tô số LN xxxxxxxxxxxx n 04/01/2019, ông V n T, bà N u ễn T ị Y vay N ân n TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP B nk số t n 306.000.000 n . H p n vay (Online số LD 2000300176 n 03/01/2020, ông V n T, bà N u ễn T ị Y vay N ân n TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP B nk số t n l 41.000.000 n . H p n v (Onl ne số LD 2028300128, n 09/10/2020 ông V n T, bà N u ễn T ị Y vay N ân n TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP B nk số t n l 45.000.000 n H p n v (Onl ne số LD 2115401484 ngày 03/6/2021, ông V n T, bà N u ễn T ị Y vay N ân n TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP B nk số t n 48.000.000 n . H p n v t tín dụn số 234-P-2663520 ngày 03/01/2020, ông Lò V n T, bà N u ễn T ị Y vay Ngân hàng TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP Bank) số t n v l 1.000.000 n Các h p n u t ể ện sự t oả t uận ủ á b n, v n vụ b n o v , n vụ trả n ủ b n v , lã su t v , v ệ t ự ện p n v , ảm bảo qu ịn p áp luật. V êu cầu trả n gốc N ân n TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP Bank) u ầu ông V n T, bà N u ễn T ị Y trả n số t n n ố n lạ 251.769.474 n , theo các p n v số N xxxxxxxxxxxx n 04/01/2019 h p n v k m p n t ế p xe ô tô; p n v số LD 2000300176 n 03/01/2020; p n v số LD 2000300176 n 03/01/2020; p n v số LD 2028300128 n 09/10/2020; h p n v t tín dụn số 234-P-2663520 ngày 03/01/2020. Xét t : B n v t sản p ả trả ủ t n k ến ạn, v ệ ôn V n T, bà N u ễn T ị Y ến k ạn trả n k ôn t ự ện n vụ trả n , ã v p ạm n vụ trả n t eo p n ã ký kết, v ệ N ân n u ầu ôn Lò V n T, bà N u ễn T ị Y p ả trả n số t n ố l n ứ. Buộ ôn V n T, bà N u ễn T ị Y p ả trả N ân n TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP Bank tổn số t n ố 251.769.474 n . C n ứ Đ u 463; Đ u 466 Bộ luật dân sự. V êu cầu trả ti n ãi N ân n TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP Bank) u ầu ông V n T, bà N u ễn T ị Y trả n lã ủ số t n ố 251.769.474 n , t n lã tín ến 25/9/2023: 137.067.786 n t eo á p n v số N xxxxxxxxxxxx n 04/01/2019 p n v k m p n t ế p xe ô tô; p n v số LD 2000300176 n 03/01/2020; p n v số LD 2000300176 n 03/01/2020; p n v số LD 2028300128 n 09/10/2020; h p n v t tín dụn số 234-P-2663520 ngày 03/01/2020. ã xu t do á b n t oả t uận tạ p n ; ã xu t quá ạn 150% lã xu t o v ; ã ậm trả 10%/n m. Xét t : ã xu t do á b n t oả t uận tạ các p n , lã xu t p p v qu ịn p áp luật, u ầu t n lã ủ N ân n TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP B nk) là n ứ p áp luật. Buộ ông V n T, bà N u ễn T ị Y p ả trả t n lã o N ân n TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP Bank tổn số t n lã tín ến 25/9/2023: 137.067.786 n ; tron lã tron ạn l 4.131.381 n , lã quá ạn l 120.176.347 n , lã p ạt ậm trả l 12.760.054 n . C n ứ Đ u 468 ủ Bộ luật Dân sự; Đ u 91 uật á tổ ứ tín dụn n m 2010. T á n ứ tr n: Buộ ông V n T, bà N u ễn T ị Y p ả trả n Ngân hàng TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP B nk) o k oản v tạ các p n v số N xxxxxxxxxxxx n 04/01/2019 p n v k m p n t ế p xe ô tô; p n v số LD 2000300176 n 03/01/2020; p n v số LD 2000300176 n 03/01/2020; p n v số LD 2028300128 n 09/10/2020; h p n v t tín dụn số 234-P-2663520 ngày 03/01/2020 tổn số t n: 388.837.260; tron t n n ố 251.769.474 n , n lã l 137.067.786 n , tron lã tron ạn l 4.131.381 n , lã quá ạn l 120.176.347 n , lã p ạt ậm trả là 12.760.054 n . C n ứ á Đ u 463, Đ u 466; Đ u 468; Đ u 470 ủ Bộ luật Dân sự. [4] V êu cầu xử tài sản th ch p: Để ảm bảo các H p n v t sản: Tạ các p n v số N xxxxxxxxxxxx n 04/01/2019 p n v k m p n t ế p xe ô tô; p n v số LD 2000300176 n 03/01/2020; p n v số LD 2000300176 n 03/01/2020; p n v số LD 2028300128 n 09/10/2020; h p n v t tín dụn số 234-P2663520 ngày 03/01/2020. Ngân hàng TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP Bank) và ông V n T, bà N u ễn T ị Y ký h p n v k m p n t ế p xe ô tô số N 181224115483, n 04/01/2019: T sản bảo ảm o á k oản v tr n l một xe ô tô n ãn ệu D e n Ter o 250, số k un 17HLHC000594, số má D4BHG014494, BKS: 26C-086.62. Xét t ông V n T, bà N u ễn T ị Y d n t sản t uộ sở ữu ủ mình (một xe ô tô n ãn ệu D e n Ter o 250, số k un 17HLHC000594, số máy D4BHG014494, BKS: 26C-086.62 ể ảm bảo t ự ện n vụ; p n t ế p ư á b n ký kết, n ký ảm bảo qu ịn p áp luật. Ông V n T, bà N u ễn T ị Y k ôn t ự ện n vụ trả n o t ự ện n vụ trả n k ôn ầ ủ ố v các H p n v t sản thì Ngân hàng TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP B nk qu n u ầu C ụ t n án dân sự u ện TC xử lý t sản t ế p theo H p n H p n v k m p n t ế p xe ô tô số LN 1812241155483, n 04/01/2019 t eo qu ịn ủ uật t n án dân sự ể t u n . Trườn p số t n t u ư t v ệ p át mạ t sản bảo ảm k ôn ủ ể t n toán n t ì ông V n T, bà N u ễn T ị Y p ả t ếp tụ t n toán o N ân n TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP B nk ến k trả n xon . C n ứ Đ u 292; Đ u 299; Đ u 303; 317, 318; 319; Đ u 320; Đ u 323 ủ Bộ luật dân sự. [5] V án p í: To n bộ u ầu k ở k ện ủ n u n ơn TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP B nk ư p n ận n n buộ bị ơn ông V n T, bà N u ễn T ị Y p ả ịu to n bộ án p í dân sự sơ t ẩm á n ạ t eo qu ịn tạ Đ u 147 ủ Bộ luật tố tụn dân sự v N ị Qu ết số 326/2016/NQUBTVQH14 n 30/12/2016 ủ b n t ườn vụ Quố ộ qu ịn v mứ thu, miễn, ảm, t u nộp, quản lý v sử dụn án p í v lệ p í T án. Vì các lẽ trên,
QUYẾT ĐỊNH:
C n ứ k oản 2 Đ u 292, Đ u 299; Đ u 303; Đ u 317, Đ u 318, Đ u 319, Đ u 320; Đ u 322; Đ u 323; Đ u 463, Đ u 466; Đ u 468 v Đ u 470; ủ Bộ luật dân sự. Đ u 90, Đ u 91, Đ u 94, Đ u 95 uật Cá tổ ứ tín dụn n m 2010, Sử ổ bổ sun n m 2017. C n ứ k oản 3 Đ u 26, k oản 1 Đ u 35, ểm k oản 1 Đ u 39, Đ u 85; Đ u 86; k oản 3 Đ u 144, Đ u 147, Đ u 271, Đ u 273 ủ Bộ luật Tố tụn dân sự. C n ứ ểm b k oản 1 Đ u 24, k oản 2 Đ u 26 ủ N ị Qu ết số 326/2016/NQ-UBTVQH14 n 30/12/2016 ủ b n t ườn vụ Quố ộ qu ịn v mứ t u, m ễn, ảm, t u nộp, quản lý v sử dụn án p í v lệ p í T án. 1. C p n ận to n bộ yêu cầu k ở k ện ủ n u n ơn Ngân hàng TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP B nk . 2. Buộ ông V n T, bà Ngu ễn T ị Y p ả t n toán o Ngân hàng TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP Bank) số t n n tạ các p n v số N xxxxxxxxxxxx n 04/01/2019 p n v k m p n t ế p xe ô tô; p n v số LD 2000300176 n 03/01/2020; p n v số LD 2000300176 n 03/01/2020; p n v số LD 2028300128 ng 09/10/2020; h p n v t tín dụn số 234-P-2663520 ngày 03/01/2020. Tổn số t n 388.837.260 n (Ba tr m tám mươ tám tr ệu, tám tr m ba mươ bả nghìn, tr m sáu mươ n ; Tron t n n ố là 251.769.474 n (hai tr m n m mươ mốt tr ệu, bả tr m sáu mươ ín nghìn, bốn tr m bả mươ tư n . T n lã lãi là 137.067.786 n (một tr m b mươ bả tr ệu, k ôn tr m sáu mươ bả n ìn, bả tr m tám mươ sáu n , tron lãi tron ạn l 4.131.381 n ( bốn tr ệu, một tr m b mươ mốt n ìn, b tr m tám mươ n , lã quá ạn l 120.176.347 n ( một tr m mươ tr ệu, một tr m bả mươ sáu n ìn, b tr m bốn mươ bả n , lã p ạt ậm trả l 12.760.054 n ( mườ tr ệu, bả tr m sáu mươ n ìn, k ôn tr m n m mươ tư n ). Kể t n t ếp t eo s u xét xử sở t ẩm (n 25/9/2023) ông V n T, bà N u ễn T ị Y p ả t ếp tụ ịu lã su t ố v k oản n ố , n lã t eo lã su t t t uận tron á p n tín dụn , trườn p ậm trả t ì n p ả trả lã t eo mứ lã su t qu ịn tạ k oản 2 Đ u 468 Bộ luật Dân sự. Sau khi ông V n T, bà N u ễn T ị Y t n toán n ầ ủ o N ân ng TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP B nk k oản n t eo á p n v số N xxxxxxxxxxxx n 04/01/2019 p n v k m p n t ế p xe ô tô; p n v số LD 2000300176 n 03/01/2020; p n v số LD 2000300176 n 03/01/2020; p n v số LD 2028300128 n 09/10/2020; h p n v t tín dụn số 234-P-2663520 ngày 03/01/2020 t ì Ngân hàng TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP B nk n vụ ả p tài sản t ế p ủ ông V n T, bà N u ễn T ị Y ã t ế p tạ n ân n t eo qu ịn ủ p áp luật. Trườn p V n T, bà N u ễn T ị Y k ôn t ự ện n vụ trả n , o t ự ện n vụ trả n k ôn ầ ủ ố v các p v số N xxxxxxxxxxxx n 04/01/2019 p n v k m p n t ế p xe ô tô; p n v số LD 2000300176 n 03/01/2020; p n v số LD 2000300176 n 03/01/2020; p n v số LD 2028300128 n 09/10/2020; h p n v t tín dụn số 234-P-2663520 ngày 03/01/2020 cho Ngân hàng TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP B nk , thì Ngân hàng TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP B nk qu n u ầu C ụ t n án dân sự u ện TC, tỉn Sơn xử lý t sản t ế p t eo qu ịn ủ uật t n án dân sự ể t u n t eo p n v k m p n t ế p xe ô tô số N 1812241155483, n n 04/01/2019. T sản t ế p l một xe ô tô n ãn ệu D e n Ter o 250, số k un 17H HC000594, số má D4BHG014494, BKS: 26C-086.62. G ứn n ận n ký xe ô tô số: 016757, t n ủ xe Lò V n T. Trườn p số t n t u ư t v ệ p át mạ t sản bảo ảm k ôn ủ ể t n toán n t ì ông V n T, bà N u ễn T ị Y p ả t ếp tụ t n toán cho TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP B nk ến k ết n . 3. V án p í: Ông V n T, bà N u ễn T ị Y p ả ịu án p í dân sự sơ t ẩm á n ạ l 19.442.000 n (mườ ín tr ệu, bốn tr m bốn mươ hai n ìn n . Trả lạ o Ngân hàng TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP B nk số t n 8.470.000 ( tám tr ệu bốn tr m bả mươ n ìn n t n tạm ứn án p í ã nộp t eo b n l số AA/2021/0003297, n 07 t án 6 n m 2023 tạ C ụ T n án dân sự u ện T uận C âu, tỉn Sơn . 4. V qu n k án áo: N u n ơn TMCP V ệt N m T ịn Vư n (VP Bank); bị ơn ôn V n T, bà N u ễn T ị Y ư qu n k án áo bản án tron ạn 15 n kể t n tu n án sơ t ẩm (n 25/9/2023)./. Tr ng h p bản án, qu t định đ c thi hành theo qu định tại i u Lu t Thi hành án dân sự th ng i đ c thi hành án dân sự, ng i phải thi hành án dân sự c qu n th a thu n thi hành án, qu n êu cầu thi hành án, tự ngu ện thi hành án ho c bị c ng ch thi hành án tại các i u , a, b và Lu t Thi hành án dân sự Th i hiệu thi hành án đ c thực hiện theo qu định tại i u Lu t thi hành án
Nơi nhận: - TAND tỉn Sơn ; - VKSND u ện TC; - C ụ THADS u ện TC; - Đươn sự; - ưu sơ vụ án. | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM THẨM PHÁN- CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Lò Mai Xiêng |