vanban.org

Bản án 152 — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Căn vào hoản 3 Điều 26, điểm hoản 1 Điều 35, điểm hoản 1 Điều 39, Điều 147, điểm b, hoản 2 Điều 227, hoản 3 Điều 228, Điều 266, Điều 271 và Điều 273

uật tố tụng n sự; uật n sự 2005; Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "P-K"
  • Tòa quyết gì? Căn vào hoản 3 Điều 26, điểm hoản 1 Điều 35, điểm hoản 1 Điều 39, Điều 147, điểm b, hoản 2 Điều 227, hoản 3 Điều 228, Điều 266, Điều 271 và Điều 273
TÒA ÁN NHÂN DÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HUYỆN THANH BÌNH

NAM

ỈNH ĐỒNG HÁP

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ản n số: 152/2023/DS-ST Ngày: 18/7/2023 V/v tr nh hấp hợp đồng v y tài sản

NHÂN DANH

NƢỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN THANH BÌNH, TỈNH ĐỒNG THÁP

Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:

- Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Ông Nguyễn Văn Cương

- Các Hội thẩm nhân dân:

Ông Phạm Văn Liệt

Ông Lê Văn Dài

- Thư ký phiên tòa: à Phạm h

h à hư

n nh n n huyện h nh ình, tỉnh Đồng h p.

Ngày 18/7/2023, tại trụ sở

n nh n n huyện h nh ình, tỉnh Đồng h p, tiến hành mở phiên t xét xử sơ thẩm ông h i vụ n thụ số: 48/2023/TLST-DS ngày 03 th ng 3 năm 2023 về việ “ r nh hấp hợp đồng v y tài sản” theo Quyết đ nh đư vụ n r xét xử số: 153/2023/QĐXXS -DS ngày 06 tháng 6 năm 2023 giữ

đương sự:

- Nguyên đơn: Ông rần h nh P, sinh năm 1977.

Đ hỉ: Khóm , th trấn , huyện , tỉnh Đồng h p.

Người đ iện theo ủy quyền à h Nguyễn h nh V, sinh năm 1988; đ hỉ ấp , xã , huyện , tỉnh Đồng h p ( heo văn bản ủy quyền ngày 13/4/2023)

- Bị đơn: 1.Ông r nh Văn N, sinh năm 1972.

2.Bà Phạm Kim H, sinh năm 1973.

Đ hỉ: Khóm , th trấn , huyện , tỉnh Đồng h p.

(Chị V có mặt; ông N, bà H vắng mặt)

NỘI DUNG VỤ ÁN:

heo đơn hởi iện, qu trình giải quyết vụ n và tại phiên t , ngừời đại iện theo ủy nguyên đơn trình bày:

Vào ngày 06/10/2016, ông r nh Văn N và bà Phạm Kim H ó v y ủ ông rần h nh P v y số tiền 22.500.000 đồng, thời hạn v y à 01 năm, ãi suất thỏ thuận 1,66%/th ng. uy nhiên đên n y, ông N, bà H hỉ trả ãi hư trả gố . N y ông P hởi iện yêu ầu ông N, bà H iên đới trả số tiền gố à 19.000.000 đồng, không tính lãi.

Đối với ông r nh Văn N và bà Phạm Kim H à b đơn, trong suốt qu trình

n giải quyết vụ n, đã đượ

n triệu tập hợp ệ nhưng ông N, bà H đều vắng mặt hông o, nên hông thu thập đượ

iến ủ ông, bà.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

S u hi nghiên u

tài iệu ó trong hồ sơ vụ n, đượ thẩm tr

h ng

tại phiên t , và ết quả tr nh tụng tại phiên t H i đồng xét xử nhận đ nh:

Về tố tụng: heo yêu ầu hởi iện rần h nh P và

tài iệu, h ng

ó trong hồ sơ vụ n thể hiện qu n hệ ph p uật đ ng tr nh hấp à “Về việc tranh chấp về hợp đồng vay tài sản” theo quy đ nh tại hoản 3 Điều 26

uật tố tụng n sự.

đơn r nh Văn N và bà Phạm Kim H ư trú tại hóm , th trấn , huyện , tỉnh Đồng h p nên thu thẩm quyền giải quyết ủ

n nh n n huyện h nh ình, tỉnh Đồng h p theo quy đ nh tại điểm hoản 1 Điều 35 và điểm hoản 1 Điều 39

uật tố tụng n sự. Ông N và bà H đã đượ

n triệu tập hợp ệ ần th h i nhưng vẫn vắng mặt tại phiên t . Do đó,

n tiến hành xét xử vắng mặt ông N và bà H theo quy đ nh tại điểm b hoản 2 Điều 227 và hoản 3 Điều 228 ủ

uật tố tụng n sự. [2] Về n i ung:

Người đại iện theo ủy quyền ủ ông P à h Nguyễn h nh V m ết hữ ký và hữ viết và hữ viết tên ông r nh Văn N và bà Phạm Kim H à ủ b đơn trong vụ n và m đo n sẽ h u tr h nhiệm về sự m ết này.

iên nhận ngày 06/10/2016 ũng thể hiện, bà ông N và bà H ó nhận số tiền v y ủ ông rần h nh P là 22.500.000 đồng và ông P thừ nhận ó trả ãi nhưng hư trả gố nên ông P hỉ yêu ầu trả gố à 19.000.000 đồng, hông t nh ãi.

ừ những ph n t h đã nêu trên, H i đồng xét xử xét thấy yêu ầu ủ nguyên đơn à ó ăn để hấp nhận.

Về n ph : Nguyên đơn hông phải h u n ph n sự sơ thẩm.

đơn phải h u n ph n sự sơ thẩm theo quy đ nh ph p uật.

Vì các lẽ trên,

QUYẾT ĐỊNH:

Căn vào hoản 3 Điều 26, điểm hoản 1 Điều 35, điểm hoản 1 Điều 39, Điều 147, điểm b, hoản 2 Điều 227, hoản 3 Điều 228, Điều 266, Điều 271 và Điều 273

uật tố tụng n sự;

Điều 471, Điều 476 ủ

uật n sự 2005;

Ngh quyết số 01/2019/NQ-HĐ P ngày 11/01/2019 ủ H i đồng thẩm ph n n nh n n tối o hướng ẫn ãi, ãi suất, phạt vi phạm trong hợp đồng v y tài sản;

Điểm b hoản 1 Điều 24, hoản 4 Điều 26 ủ Ngh quyết 326/2016/U VQH14 ngày 30/12/2016 ủ Ủy b n thường vụ Quố h i về m thu, miễn, giảm, thu, n p quản và sử ụng n ph , ệ ph

n.

uyên xử:

Chấp nhận yêu ầu hởi iện ủ ông rần h nh P về việ “ r nh hấp hợp đồng v y tài sản” với ông r nh Văn N và bà Phạm Kim H.

u bà ông r nh Văn N và bà Phạm Kim h iên đới trả ho ông rần h nh P số tiền v y n nợ gố 19.000.000 đồng (Mười h n triệu đồng), hông t nh ãi.

Kể từ ngày tiếp theo ủ ngày xét xử sơ thẩm ho đến hi thi hành n xong, bên phải thi hành n n phải h u hoản tiền ãi ủ số tiền n phải thi hành án theo m ãi suất

bên thỏ thuận nhưng phải phù hợp với quy đ nh ủ ph p uật; nếu hông ó thỏ thuận về m ãi suất thì quyết đ nh theo m ãi suất quy đ nh tại hoản 2 Điều 468 ủ

uật D n sự năm 2015.

Về n ph :

u ông r nh Văn N và bà Phạm Kim H phải h u 950.000 đồng (Ch n trăm năm mươi nghìn đồng) n ph n sự sơ thẩm.

Ông rần h nh P hông phải h u n ph n sự sơ thẩm. Hoàn trả ại ho ông rần h nh P số tiền tạm ng n ph đã n p à 1.066.000 đồng ( trăm năm mươi nghìn đồng) theo biên i thu số 0001294 ngày 23/02/2023 ủ Chi ụ hi hành n n sự huyện h nh ình.

Nguyên đơn ó quyền h ng o trong thời hạn 15 ngày ể từ ngày tuyên n.

đơn ó quyền h ng o trong thời hạn 15 ngày ể từ ngày nhận đượ bản n và bản đượ niêm yết theo quy đ nh.

rường hợp bản n đượ thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật hi hành n n sự, thì người đượ thi hành n, người phải thi hành n ó quyền thỏ thuận thi hành n, quyền yêu ầu thi hành n, tự nguyện thi hành n hoặ b ưỡng hế thi hành n theo quy đ nh tại

Điều 6, 7, 7 , 7b và 9 Luật hi hành n n sự; thời hiệu thi hành n đượ thự hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật hi hành n n sự.

Cỡ chữ