vanban.org

Bản án 150/2020/DS-ST — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

TAND Quận 7, TP. Hồ Chí Minh Tuyên án 17/08/2020 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

ăn cứ ào kho n 3 iều 26, iểm a kho n 1 iều 35, iểm a kho n 1 iều 39, iều 91, ho n 2 iều 92, iều 144, iều 147, kho n 2 iều 227, iều 228, iều 238, iều 271 à iều 273 của ộ u t Tố tụng dân sự;

ăn cứ kho n 2 iều 91, các kho n 1, 2 iều 95 à iểm d kho n 3 iều 98 u t Các tổ chức tín dụng năm 2010; ăn cứ u t Phí à phí T a án năm 2015 của uốc hội à Nghị u ết số 326/2016/U TV H14 ngà 30/12/2016 của Ủ ban th ờng ụ uốc hội; Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Hố sơ dân sự"
  • Tòa quyết gì? ăn cứ ào kho n 3 iều 26, iểm a kho n 1 iều 35, iểm a kho n 1 iều 39, iều 91, ho n 2 iều 92, iều 144, iều 147, kho n 2 iều 227, iều 228, iều 238, iều 271 à iều 273 của ộ u t Tố tụng dân sự;
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 7
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

n án số: 150/2020/DS-ST
Ngày: 17-8-2020
V/v tranh ch p h p ng a tài s n

NHÂN DANH

NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 7, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:

Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Ông

h c

ng.

Các Hội thẩm nhân dân:

1. Bà Ngu ễn Thị Xuân Trinh.

2. Bà Ngu ễn im H ng.

- Thư ký phiên tòa: Bà

ng V Th

ung à Th

của T a án nhân dân u n 7, Thành phố H hí Minh.

- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân uận Thành ph Hồ h Minh tham gia phiên toà: Bà i Thị H nh - iểm sát iên.

Trong ngày 17 tháng 8 năm 2020 t i trụ sở T a án nhân dân u n 7, Thành phố H hí Minh xét xử s thẩm công hai ụ án thụ số: 96/2020/TLST-DS ngày 12 tháng 3 năm 2020 ề “Tranh ch p h p ng a tài s n” theo u ết ịnh a ụ án ra xét xử số: 84/2020/ XXST-DS ngày 03 tháng 7 năm 2020 à theo u ết ịnh ho n phiên t a số: 72/2020/ ST-DS ngà 23 tháng 7 năm 2020 giữa các

ng sự:

- Nguyên đơn: Ngân hàng TM S.

ịa chỉ: ờng N, h ờng H, u n C, Thành phố H hí Minh.

Ng ời i di n theo ủ u ền của ngu ên n: ng Ngu ễn Tr ng H, sinh năm 1983 theo i ủ u ền số 19/2020/U - N 4 ngà 27/2/2020 . (V ng mặt - có n ề nghị xét xử ng mặt).

- Bị đơn: ng Ngu ễn uốc V, sinh năm 1988. V ng mặt .

Hộ hẩu th ờng trú: Ấp P, xã T, hu n P, tỉnh Tiền iang.

ịa chỉ t m trú: ờng P, ph ờng , u n G, Thành phố H hí Minh.

NỘI DUNG VỤ ÁN:

1. Yêu c u kh i ki n của nguyên đơn nh sau:

Ngày 10/03/2016, ông V có

ới Ngân hàng S g i t t à S H p ng sử dụng Thẻ tín dụng bao g m i ề nghị c p thẻ tín dụng iêm h p ng à b n iều ho n à iều i n phát hành à sử dụng thẻ tín dụng của S – các tài i u nà

c g i chung à H p ng . ăn cứ thu nh p của ông V, S

ng c p 2 thẻ tín dụng uốc tế cho ông V, cụ thể à thẻ Visa số 472074-3140 à thẻ J số 356480-9128 ới h n mức sử dụng à 25.000.000 ng, mục ích tiêu dùng cá nhân, i su t

c áp dụng ào t ng thời iểm hác nhau iều 22 của b n iều ho n à iều i n phát hành sử dụng thẻ tín dụng của S , các ho n phí theo u ịnh t i iều 24 của b n iều ho n à iều i n phát hành sử dụng thẻ tín dụng của S, thanh toán toàn bộ d n trong

úng h n. Sau khi

c c p 02 thẻ tín dụng nêu trên thì ông V thực hi n giao dịch nh sau:

1. ối ới thẻ tín dụng Visa số 472074-3140 thì t ngà ích ho t thẻ ến ngày 30/9/2017 ông V thực hi n các giao dịch là 20.179.000 ng. Ông V nhiều ần i ph m nghĩa ụ tr n nên tiền i

c tính trên t ng ần giao dịch phát sinh theo t ng ngà à theo i su t áp dụng ào t ng thời iểm hác nhau, các ho n phí. Tính ến ngà 30/9/2017 thì ông V thanh toán nhiều ần ới tổng số tiền à 12.175.603 ng nên d n còn i à 14.239.236 ng, do ông V i ph m nghĩa ụ nên ngà 31/01/2018 S ch m dứt u ền sử dụng thẻ Visa số 472074-3140 của ông V à chốt số d n gốc của ông V à 15.593.961 ng, ng thời S chu ển toàn bộ d n gốc trên sang n uá h n (theo iều 23 của b n iều ho n à iều i n phát hành sử dụng thẻ tín dụng của S) à áp dụng i su t n uá h n 150 của i su t

c công bố à áp dụng là 2,15%/tháng), ến ngày 30/4/2019 ông V tr 5.000.000 ng, ngày 31/5/2019 ông V tr 5.000.000 ng à

c tr ào d n gốc. Sau ó thì ông V hông thực hi n nghĩa ụ thanh toán ho n tiền nào cho S. o ó, tính ến ngà 17/8/2020 ông V c n n S các ho n tiền ối ới thẻ Visa số 472074-3140 nh sau:

- N gốc: 5.593.961 ng;

- Lãi uá h n 3,225%/tháng (2,15%/tháng x 150%): 11.019.440 ng;

- ộng: 16.613.401 ng.

2. ối ới thẻ tín dụng J số 356480-9128 thì t ngà ích ho t thẻ ến ngày 31/7/2017 ông V thực hi n các giao dịch à 16.847.100 ng. Ông V nhiều ần i ph m nghĩa ụ tr n nên tiền i

c tính trên t ng ần giao dịch phát sinh theo t ng ngà à theo i su t ngân hàng áp dụng ào t ng thời iểm hác nhau, các ho n phí. Tính ến ngà 30/9/2017 thì ông V thanh toán nhiều ần ới tổng số tiền à 11.376.330 ng nên d n c n i à 11.499.186 ng, do ông V i ph m nghĩa ụ nên ngà 31/01/2018 S ch m dứt u ền sử dụng thẻ J số 356480-9128 của ông V à chốt số d n gốc của ông V à 12.687.520 ng, ng thời S chu ển toàn bộ d n gốc trên sang n uá h n (theo iều 23 của b n iều ho n à iều i n phát hành sử dụng thẻ tín dụng của S) à áp dụng i su t n uá h n 150 của i su t

c công bố à áp dụng là 2,15%/tháng), ến ngày 30/4/2019 ông V tr 5.000.000 ng, ngày 31/5/2019 ông V tr 5.000.000 ng à

c tr ào d n gốc. Sau ó thì ông V không thực hi n nghĩa ụ thanh toán ho n tiền nào cho S. o ó, tính ến ngà 17/8/2020 ông V c n n S các ho n tiền ối ới thẻ J số 356480-9128 nh sau:

- N gốc: 2.687.520 ng;

- Lãi uá h n: 9.324.640 ng;

- ộng: 12.012.160 ng.

Mặc d S nhiều ần êu cầu ông V có trách nhi m thanh toán số tiền c n n nh ng ông V hông thực hi n à i ph m các iều ho n quy ịnh trong H p ng ký nên S êu cầu buộc ông V ph i tr nga cho S tổng số tiền 28.625.561 Hai m i trám tri u, sáu trăm hai m i ăm nghìn, năm trăm sáu m i mốt ng, trong ó bao g m các ho n nh sau:

- Tổng số tiền n gốc: 5.593.961 ng + 2.687.520 ng = 8.281.481 ng;

- Tổng số tiền i uá h n tính ến ngà 17/8/2020: 11.019.440 ng + 9.324.640 ng = 20.344.080 ng.

Ông V có trách nhi m tr tiền lãi phát sinh t ngày 18/8/2020 cho ến hi tr hết n theo h p ng sử dụng thẻ tín dụng

giữa hai bên.

Ngu ên n cam ết hông c n tài i u, chứng cứ nào ể cung c p cho T a án à cam ết chỉ nộp n hởi i n bị n ối ới các giao dịch nêu trên t i T a án nhân dân u n 7 à i c hởi i n hông nh m trốn tránh nghĩa ụ hác. Tranh ch p trong ụ án nà à giữa ngu ên n ới cá nhân bị n.

2. Bị đơn - ông Nguyễn Quốc V: Ngu ên n thực hi n i c gửi toàn bộ h s hởi i n cho bị n; T a án tống t h p thông báo ề i c thụ

ụ án; thông báo ề phiên h p iểm tra i c giao nộp, tiếp c n, công hai chứng cứ à h a gi i; qu ết ịnh a ụ án ra xét xử à qu ết ịnh ho n phiên t a nh ng bị n ng mặt trong toàn bộ uá trình gi i u ết ụ án à ng mặt t i phiên t a.

3. Đại di n Vi n kiểm sát nhân dân Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh phát biểu ý kiến:

Về vi c tuân theo pháp lu t tố tụng trong quá trình gi i quyết vụ án của Thẩm phán, Hội ng xét xử, Th ký phiên tòa ã thực hi n úng, ầ ủ trình tự thủ tục tố tụng, thời h n gi i u ết ụ án úng theo quy ịnh của ộ lu t tố tụng dân sự. Vi c ch p hành pháp lu t của ng ời tham gia tố tụng dân sự kể t khi thụ lý vụ án cho ến thời iểm Hội ng xét xử nghị án, nguyên n thực hi n úng, ầ ủ quyền và nghĩa vụ tố tụng theo quy ịnh của pháp lu t, bị n ch a thực hi n úng quyền và nghĩa vụ tố tụng theo quy ịnh của pháp lu t.

Về nội dung, xét yêu cầu khởi ki n của nguyên n à có căn cứ nên ề nghị Hội ng xét xử ch p nh n toàn bộ yêu cầu khởi ki n của nguyên n, c n bị n ph i chịu án phí theo quy ịnh của pháp lu t.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

ăn cứ ào tài i u, chứng cứ có trong h s ụ án

c thẩm tra t i phiên t a, Hội ng xét xử th o u n ề những n ề cần gi i u ết trong ụ án à nh n ịnh nh sau:

Về pháp luật tố t ng dân s :

Ngân hàng S hởi i n tranh ch p ề h p ng a tài s n ối ới ông Ngu ễn uốc V; ịa chỉ: ờng P, ph ờng , u n G, Thành phố H hí Minh. Xét uan h tranh ch p à tranh ch p ề h p ng dân sự nên ụ án thuộc thẩm u ền gi i u ết của T a án nhân dân u n 7, Thành phố H hí Minh theo quy ịnh t i kho n 3 iều 26, iểm a kho n 1 iều 35, iểm a kho n 1 iều 39 ộ u t Tố tụng dân sự.

ị n

c T a án tri u t p h p ần thứ hai tham gia phiên toà nh ng ng mặt hông có do, i di n theo ủ u ền của ngu ên n có n xin xét xử ng mặt. o ó, Hội ng xét xử tiến hành xét xử ng mặt ngu ên n à bị n theo u ịnh t i kho n 2 iều 227, iều 228 à iều 238 ộ u t Tố tụng dân sự.

Về pháp luật nội dung:

Xét yêu cầu của Ngân hàng S i ông Ngu ễn uốc V tr số tiền n gốc của 02 thẻ tín dụng uốc tế Visa số 472074-3140 là 5.593.961 ng à thẻ J số 356480-9128 là 2.687.520 ng, Hội ng xét xử nh n th :

ăn cứ vào các tài li u, chứng cứ có trong h s vụ án và trình bày của ng ời i di n theo ủy quyền của ngu ên n trong uá trình gi i u ết ụ án; xét th có ủ c sở xác ịnh ngày 10/03/2016 S à ông V H p ng sử dụng Thẻ tín dụng bao g m i

ề nghị c p thẻ tín dụng iêm h p ng à b n iều ho n à iều i n phát hành à sử dụng thẻ tín dụng của S), S c p cho ông V 02 thẻ tín dụng uốc tế à thẻ Visa số 472074-3140 à thẻ J số 356480-9128 ới h n mức sử dụng à 25.000.000 ng à phù h p với quy ịnh t i iểm d kho n 3 iều 98 Lu t Các tổ chức tín dụng năm 2010 nên giao dịch có hi u lực pháp lu t.

T khi ông V

c c p 02 thẻ tín dụng, ông thực hi n các giao dịch nh sau:

ối ới thẻ tín dụng Visa số 472074-3140 thì t ngà ích ho t thẻ ến ngày 30/9/2017 ông V thực hi n các giao dịch à 20.179.000 ng. ng V nhiều ần i ph m nghĩa ụ tr n nên ông V ph i chịu tiền phí trễ h n, tiền i, tiền phí. Tính ến ngày 30/9/2017 thì ông V thanh toán nhiều ần ới tổng số tiền à 12.175.603 ng nên d n c n i à 14.239.236 ng, do ông V i ph m nghĩa ụ nên ngày 31/01/2018 S ch m dứt u ền sử dụng thẻ Visa số 472074-3140 của ông V à chốt số d n gốc à 15.593.961 ng, ng thời S chu ển toàn bộ d n gốc trên sang n uá h n, ến ngà 30/4/2019 ông V tr 5.000.000 ng, ngà 31/5/2019 ông V tr 5.000.000 ng à

c tr ào d n gốc nên d n gốc c n i à 5.593.961 ng.

ối ới thẻ tín dụng J số 356480-9128 thì t ngà ích ho t thẻ ến ngày 31/7/2017 ông V thực hi n các giao dịch à 16.847.100 ng. ng V nhiều ần i ph m nghĩa ụ tr n nên ông V ph i chịu tiền phí trễ h n, tiền i, tiền phí. Tính ến ngà 30/9/2017 thì ông V thanh toán nhiều ần ới tổng số tiền à 11.376.330 ng nên d n c n i à 11.499.186 ng, do ông V i ph m nghĩa ụ nên ngày 31/01/2018 S ch m dứt u ền sử dụng thẻ J số 356480-9128 của ông V à chốt số d n gốc à 12.687.520 ng, ng thời S chu ển toàn bộ d n gốc trên sang n uá h n, ến ngà 30/4/2019 ông V tr 5.000.000 ng, ngà 31/5/2019 ông V tr 5.000.000 ng à

c tr ào d n gốc nên d n gốc c n i à 2.687.520 ng.

Do ó, êu cầu của S i ông V tr số tiền n gốc của thẻ Visa số 472074-3140 là 5.593.961 ng à thẻ J số 356480-9128 là 2.687.520 ng là có căn cứ, ph h p ới u ịnh t i kho n 1 à kho n 2 iều 95 u t Các tổ chức tín dụng năm 2010.

Xét êu cầu của Ngân hàng S i ông V tr tiền i uá h n của 02 thẻ tín dụng uốc tế Visa số 472074-3140 à 11.019.440 ng, thẻ J số 356480-9128 à 9.324.640 ng à tiền i tiếp tục phát sinh sau ngà xét xử s thẩm, Hội ng xét xử nh n th :

Theo các tài li u, chứng cứ và trình bày của ng ời i di n theo ủy quyền của ngu ên n thì ông V

i ph m nghĩa ụ thanh toán theo h p ng sử dụng 02 thẻ tín dụng

giữa hai bên nên ngà 31/01/2018 S ch m dứt u ền sử dụng 02 thẻ tín dụng của ông V, chốt số d n gốc à áp dụng tiền i uá h n, cụ thể:

ối ới thẻ Visa số 472074-3140 thì ngà 31/01/2018 S chốt số d n gốc à 15.593.961 ng, ng thời S chu ển toàn bộ d n gốc trên sang n uá h n theo iều 23 của b n iều ho n à iều i n phát hành sử dụng thẻ tín dụng của S), ến ngà 30/4/2019 ông V tr 5.000.000 ng, ngà 31/5/2019 ông V tr 5.000.000 ng à

c tr ào d n gốc. S áp dụng tiền i uá h n trên số tiền gốc ch a tr ới mức i su t 3,225 /tháng i su t 2,15 /tháng x 150 , tính t ngà 31/01/2018 ến ngà 17/8/2020 tiền i uá h n của thẻ Visa số 472074-3140 là 11.019.440 ng.

ối ới thẻ tín dụng J số 356480-9128 thì ngà 31/01/2018 S chốt số d n gốc là 12.687.520 ng, ng thời S chu ển toàn bộ d n gốc trên sang n uá h n theo iều 23 của b n iều ho n à iều i n phát hành sử dụng thẻ tín dụng của S , ến ngà 30/4/2019 ông V tr 5.000.000 ng, ngà 31/5/2019 ông V tr 5.000.000 ng à

c tr ào d n gốc. S áp dụng tiền i uá h n trên số tiền gốc ch a tr ới mức i su t 3,225 /tháng i su t 2,15 /tháng x 150 , tính t ngà 31/01/2018 ến ngà 17/8/2020 tiền i uá h n à 9.324.640 ng.

Xét th i c chu ển n uá h n à áp dụng i uá h n của S ph h p ới thỏa thu n của hai bên trong h p ng sử dụng thẻ tín dụng bao g m i ề nghị c p thẻ tín dụng iêm h p ng ngà 10/3/2016 à b n iều ho n à iều i n phát hành à sử dụng thẻ tín dụng của S à ho n 2 iều 91 u t ác Tổ chức tín dụng năm 2010. o ó, êu cầu của S i ông V tr tiền i uá h n của 02 thẻ tín dụng nh trên à tiền i phát sinh ể t ngà tiếp theo của ngà xét xử s thẩm cho ến hi thi hành án xong à có c sở.

ị n à ông V

c T a án tống t các ăn b n tố tụng à tri u t p h p , nh ng ông hông ến T a gi i u ết ụ án, ông c ng hông có ăn b n ph n ối êu cầu của S. Nh

, ông V

hông thực hi n nghĩa ụ chứng minh theo u ịnh t i iều 91 ộ u t tố tụng dân sự nên căn cứ ào ho n 2 iều 92 ộ u t tố tụng dân sự thì trình bà của ngu ên n c th a nh n.

T những nh n ịnh nêu trên, Hội ng xét xử ch p nh n toàn bộ êu cầu hởi i n của ngu ên n, buộc bị n ph i thanh toán cho ngu ên n nga hi án có hi u ực pháp u t tổng số tiền n gốc 8.281.481 ng và tổng số tiền i uá h n 20.344.080 ng, tổng cộng à 28.625.561 ng.

Về án phí dân sự s thẩm:

Nguyên n

c ch p nh n toàn bộ êu cầu nên nguyên n không ph i chịu án phí dân sự s thẩm à

c nh n l i số tiền t m ứng án phí dân sự s thẩm nộp.

Bị n ph i tr cho nguyên n tổng số tiền 28.625.561 Hai m i tám tri u, sáu trăm hai m i ăm nghìn, năm trăm sáu m i mốt ng nên bị n ph i chịu toàn bộ án phí dân sự s thẩm theo u ịnh của pháp u t.

Vì các lẽ trên,

QUYẾT ĐỊNH:

ăn cứ ào kho n 3 iều 26, iểm a kho n 1 iều 35, iểm a kho n 1 iều 39, iều 91, ho n 2 iều 92, iều 144, iều 147, kho n 2 iều 227, iều 228, iều 238, iều 271 à iều 273 của ộ u t Tố tụng dân sự;

ăn cứ kho n 2 iều 91, các kho n 1, 2 iều 95 à iểm d kho n 3 iều 98 u t Các tổ chức tín dụng năm 2010;

ăn cứ u t Phí à phí T a án năm 2015 của uốc hội à Nghị u ết số 326/2016/U TV H14 ngà 30/12/2016 của Ủ ban th ờng ụ uốc hội;

ăn cứ u t Thi hành án dân sự năm 2008 sửa ổi, bổ sung năm 2014.

1. Ch p nh n toàn bộ êu cầu hởi i n của Ngân hàng S:

uộc ông Ngu ễn uốc V ph i tr cho Ngân hàng S nga hi án có hi u ực pháp u t tổng số tiền à 28.625.561 (Hai m i tám tri u, sáu trăm hai m i ăm nghìn, năm trăm sáu m i mốt) ng, trong ó bao g m:

- ối ới thẻ tín dụng uốc tế Visa số 472074-3140: Số tiền n gốc à 5.593.961 Năm tri u, năm trăm chín m i ba nghìn, chín trăm sáu m i mốt ng à tiền i uá h n à 11.019.440 M ời một tri u, hông trăm m ời chín nghìn, bốn trăm bốn m i ng, cộng gốc à i à 16.613.401 M ời sáu tri u, sáu trăm m ời ba nghìn, bốn trăm inh một ng.

- ối ới thẻ tín dụng uốc tế J số 356480-9128: Số tiền n gốc à 2.687.520 Hai tri u, sáu trăm tám m i b nghìn, năm trăm hai m i ng à tiền i uá h n là 9.324.640 hín tri u, ba trăm hai m i bốn nghìn, sáu trăm bốn m i ng, cộng gốc à i à 12.012.160 M ời hai tri u, hông trăm m ời hai nghìn, một trăm sáu m i ng.

ể t ngà tiếp theo của ngà xét xử s thẩm cho ến hi thi hành án xong, bên ph i thi hành án c n ph i chịu ho n tiền i của số tiền c n ph i thi hành án theo mức i su t n uá h n các bên thỏa thu n trong i ề nghị c p thẻ tín dụng iêm h p ng ngà 10/03/2016.

2. Về án phí dân sự s thẩm:

- Ông Ngu ễn uốc V ph i chịu tiền án phí dân sự s thẩm à 1.431.278 Một tri u, bốn trăm ba m i mốt nghìn, hai trăm b m i tám) ng.

- Ngân hàng S

c nh n i số tiền t m ứng án phí dân sự s thẩm nộp à 665.000 (Sáu trăm sáu m i ăm nghìn ng theo biên ai thu t m ứng án phí số AA/2017/0032344 ngày 12/3/2020 của hi cục thi hành án dân sự u n 7, Thành phố H hí Minh.

3. Về u ền kháng cáo: Ngân hàng S, ông Ngu ễn uốc V có u ền háng cáo trong h n 15 ngà ể t ngà b n án c tống t h p .

4. Tr ờng h p b n án, u ết ịnh

c thi hành theo u ịnh t i iều 2 u t Thi hành án dân sự thì ng ời

c thi hành án dân sự, ng ời ph i thi hành án dân sự có u ền thỏa thu n thi hành án, u ền êu cầu thi hành án, tự ngu n thi hành án hoặc bị c ỡng chế thi hành án theo u ịnh t i các iều 6, 7, 7a, 7b à iều 9; thời hi u thi hành án

c thực hi n theo u ịnh t i iều 30 u t Thi hành án dân sự năm 2008 sửa ổi, bổ sung năm 2014.

Cỡ chữ