vanban.org

Bản án 142/2018/DS-ST — Tranh chấp hợp đồng tín dụng

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
T
H D
HU
H MỚ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỈNH AN G
Bản án số: 142/2018/DS-ST
Ngày: 11/10/ 2018
V/v tranh chấp H p n t n
dụn ; H p n thế chấp tài
sản”.

NHÂN DANH

ƯỚ Ộ G H XÃ HỘ HỦ GHĨ V T M

T

H D HU

H MỚ , T H

G

- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:

Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: B N u n Anh Thư.

Các Hội thẩm nhân dân:

1. Ôn Tôn Phước Thuận.

2. B Phan Thị N a.

- Thư ký phiên tòa: Ôn N u n Tấn i t – Thư T a án nh n d n hu n Ch Mới t nh An G.

- Đại diện Viện ki m sát nhân dân huyện Ch M i, t nh An G tham ia phiên toà: B Đo n Thụ Thù Tran - iểm sát viên.

N 11 thán 10 n m 2018 tại trụ s T a án nh n d n hu n Ch Mới t nh An G xét xử sơ thẩm côn hai vụ án thụ l số: 256/2018/TLST-DS ngày 12 tháng 6 n m 2018 về tranh chấp H p n t n dụn ; H p n thế chấp tài sản” theo Qu ết định đưa vụ án ra xét xử số: 162/2018/QĐXXST-DS n 04 thán 9 n m 2018 iữa các đươn sự:

- N uyên ơn: N n h n thươn mại cổ phần Vi t Nam T.

Trụ s : Số 89 phườn H quận Đ th nh phố H Hội.

N ười đại di n h p pháp của N n h n thươn mại cổ phần Vi t Nam T l ôn N ô Chí D chức vụ: Chủ tịch Hội đồn quản trị l đại di n theo pháp luật.

N ười đại di n h p pháp của ôn N ô Chí D l ôn Đỗ Th nh Tr chức vụ: Phó iám đốc hối pháp chế v iểm soát tu n thủ - VPBan hội s l đại di n theo ủ qu ền (V n bản ủ qu ền số 11/2018/UQ-HĐQT n 02/3/2018).

N ười đại di n h p pháp của ôn Đỗ Th nh Tr l Ôn Trần Minh Th chức vụ: Cán bộ xử l n - VPBank AMC l đại di n theo ủ qu ền lại (V n bản ủ qu ền số 20430/2018/UQ-VPB ngày 28/8/2018).

Địa ch liên h : Số 179 – 181 đườn Đ phườn B th nh phố L t nh An G (Có mặt).

- Bị ơn:

+ Ôn N u n V n T1 sinh n m 1960.

+ B Trươn Thị C sinh n m 1971.

Cùng cư trú: p T 1 x G hu n C t nh An Gian .

N ười đại di n h p pháp của ôn N u n V n T1 v b Trươn Thị C l ôn Lê V n A sinh n m 1957. Cư trú: p H 1 x T hu n C t nh An Gian l n ười đại di n theo ủ qu ền (V n bản ủ qu ền n 03/7/2018) (Có mặt).

- N ười có quyền l i, n hĩa vụ liên quan:

+ Ôn N u n Nhựt T2 sinh n m 1987. Cư trú: p T 1 x G hu n C t nh An Gian (Có êu cầu vắn mặt).

+ B N u n Thị Chúc G sinh n m 1992. Cư trú: p T 1 x G hu n C t nh An Gian (Có êu cầu vắn mặt).

+ B Huỳnh N ọc H sinh n m 1994. Cư trú: p T 1 x G hu n C t nh An Gian . (Có êu cầu vắn mặt).

+ N u n hánh Đ sinh n m 2013. Cư trú: p T 1 x G hu n C t nh An Gian . (Có êu cầu vắn mặt).

N ười đại di n theo pháp luật của N u n hánh Đ sinh n m 2013 l ôn N u n Nhựt T2 sinh n m 1987 (cha ruột) v b Huỳnh N ọc H sinh n m 1994 (mẹ ruột). Cùn cư trú: p T 1 x G hu n C t nh An Gian .

Ộ DU G VỤ :

Tron đơn h i i n v tờ tự hai của n u ên đơn do ôn Trần Minh Th l n ười đại di n theo ủ qu ền của n u ên đơn trình b : V o n 28/4/2016 ôn N u n V n T1 cùn v l b Trươn Thị C có h p đồn tín dụn số: 7091670/HĐTD với N n h n Thươn mại Cổ phần Vi t Nam T ( ọi tắt l N n h n ) va số tiền 400.000.000 đồn l i suất tron hạn 8.99%/n m điều ch nh 03 thán /lần mục đích va bổ sun vốn inh doanh sản xuất đồ ỗ thời hạn va l 120 thán . Sau hi

ết h p đồn thì N n h n đ iải n n cho ôn T1 b C đủ số tiền nói trên v o n 29/4/2014. Để đảm bảo cho h p đồn tín dụn nói trên thì ôn T1 b C có h p đồn thế chấp qu ền sử dụn đất v t i sản hác ắn liền với đất số: 7091670/HĐTC n 28/4/2016 với N n h n t i sản thế chấp l : Qu ền sử dụn đất di n tích 728m2 thửa đất số 45 tờ bản đồ số 12 tọa lạc tại ấp Lon Thạnh 1 x Lon G hu n Ch Mới t nh An G theo Giấ chứn nhận qu ền sử dụn đất số AO 271329 v o sổ cấp Giấ chứn nhận số: H.01210 B do Ủ ban nh n d n hu n Ch Mới t nh An G cấp n 22/12/2008 cho ôn N u n V n T1 b Trươn Thị C v t i sản ắn liền với đất l c n nh di n tích 116 64m2 theo Giấ chứn nhận qu ền s hữu nh số 168/NƠ do Ủ ban nh n d n hu n Ch Mới cấp n 22/6/2009 cho ôn N u n V n T1 v b Trươn Thị C. Đến n 17/11/2016 ôn T1 tiếp tục h p đồn số 10447616 va số tiền 140.000.000 đồn l i suất tron hạn 22%/n m mục đích va mua sắm vật dụn ia đình thời hạn va l 60 thán hình thức va tín chấp. N n h n đ iải n n cho ôn T1 đủ số tiền nói trên v o n 21/11/2016. Tron quá trình thực hi n h p đồn thì ôn T1 b C có trả vốn 123.054.591 đồn (tính đến n 30/01/2018) thì n ưn cho đến na mặc dù N n h n có nhắc nh ôn T1 b C nhiều lần nhưn ôn b vẫn hôn thực hi n. Na êu cầu ôn N u n V n T1 b Trươn Thị C có n h a vụ trả cho N n h n tổn số tiền vốn v l i suất tính đến n 29/8/2018 tổn cộn 534.633.579 đồn v l i tiếp tục tính ể từ n 30/8/2018 cho đến hi ôn N u n V n T1 b Trươn Thị C thanh toán xon to n bộ hoản n va . Tiếp tục du trì h p đồn thế chấp qu ền sử dụn đất v t i sản ắn liền với đất số 7091670/AGG/HĐTCSP n 28/4/2016 iữa N n h n với ôn T1 b C.

Tại phiên t a hôm na ôn Thơ đại di n N n h n êu cầu ôn T1 b C trả vốn ốc 340.000.000 đồn l i suất quá hạn 50.745.590 đồn (tính đến n 11/10/2018) v tiền l i phát sinh trên vốn ốc 340.000.000 đồn từ n 12/10/2018 theo mức l i suất thỏa thuận tại h p đồn tín dụn số 7091670/HĐTD n 28/4/2016 cho đến hi thanh toán hết n v trả vốn ốc 123.705.367 đồn l i suất quá hạn 31.055.751 đồn (tính đến n 11/10/2018) v tiền l i phát sinh trên vốn ốc 123.705.367 đồn từ n 12/10/2018 theo mức l i suất thỏa thuận tại iấ Đ vay tiêu dùng cá nh n m v sử dụn t i hoản thanh toán thẻ hi n v dịch vụ n n h n đi n tử số: 10447616 n 17/11/2016 cho đến hi thanh toán hết n . Tổn cộn vốn v l i (tính đến n 11/10/2018) của hai H p đồn l 545.506.714 đồn . Trườn h p ôn T1 b C hôn thực hi n n h a vụ trả n thì êu cầu phía ôn T1 b C iao t i sản đ thế chấp để N n h n bán t i sản để thu hồi n hoặc N n h n đư c qu ền êu cầu cơ quan có thẩm qu ền phát m i t i sản thế chấp trên để thu hồi n .

Ôn Lê V n A l n ười đại di n theo ủ qu ền của bị đơn ôn T1 b C trình b : Thốn nhất theo lời trình b của n ười đại di n theo ủ qu ền của N n h n về vi c ôn T1 b C có h p đồn tín dụn v va số tiền như N n h n trình b v hi n na c n n N n h n số tiền 534.633.579. Na ôn T1 b C đồn trả n cho N n h n v đồn

tiếp tục du trì h p đồn thế chấp 7091670/AGG/HĐTCSP n 28/4/2016 iữa N n h n với ôn T1 b C. Nhưn ho n cảnh hi n na hó h n êu cầu N n h n cho tiếp tục thực hi n h p đồn như trước đ l đư c thanh toán h n thán cho đến hi dứt n theo h p đồn .

Tại phiên T a hôm na ôn A thốn nhất ôn T1 b C n N n h n tổn cộn vốn v l i (tính đến n 11/10/2018) của hai H p đồn l 545.506.714 đồn v ôn vẫn iữ n u ên iến trình b .

N ười có qu ền l i n h a vụ liên quan ôn N u n Nhựt T2 b Huỳnh N ọc H v b N u n Thị Chúc G trình b : Các ôn b l con của ôn T1 b C. Phần t i sản thế chấp cho N n h n l t i sản của ôn b nội để lại cho cha mẹ để thờ cún ôn b nên các ôn b hôn tranh chấp với ôn T1 b C.

Đại di n vi n iểm sát phát biểu quan điểm về vi c tu n theo pháp luật của Thẩm phán Hội đồn xét xử vụ án Thư v vi c chấp h nh pháp luật của n ười tham ia tố tụn . Về iến iải qu ết: N 28/4/2016 iữa N n h n Thươn mại cổ phần Vi t Nam T (N n h n ) v ôn N u n V n T1 Trươn Thị C h p đồn tín dụn số 7091670 va 400.000.000 đồn (đ iải n n n 29/4/2016) thời hạn va 120 thán (từ n 29/4/2016 đến n 29/4/2026) l i suất 8.99%/n m mục đích va bổ sun vốn inh doanh. T i sản thế chấp ồm: Giấ chứn nhận qu ền sử dụn đất số H01210 B do Ủ ban nh n d n hu n Ch Mới cấp n 22/12/2012 cho ôn T1 b C v iấ chứn nhận qu ền s hữu nh số 168/NƠ n 22/6/2009 của Ủ ban nh n d n hu n Ch Mới cấp cho ôn T1 b C.

Đến n 17/11/2016 ôn T1 tiếp tục

h p đồn số 10447616 va 140.000.000 đồn l i suất 22%/n m mục đích va mua sắm vật dụn ia đình thời hạn va 60 thán (đ iải n n n 21/11/2016). Quá trình thực hi n h p đồn ôn T1 b C có trả vốn đến n 30/01/2018 l 123.054.591 đồn v n ưn hôn thực hi n. Na N n h n êu cầu ôn T1 b C có n h a vụ trả N n h n số tiền vốn v l i suất tính đến n 11/10/2018 tổn cộn l 545.506.714 đồn v l i tiếp tục tính ể từ n 12/10/2018 cho đến hi ôn T1 b C thanh toán xon to n bộ hoản n va . Tiếp tục du trì h p đồn thế chấp qu ền sử dụn đất đ

ết.

Phía ôn Lê V n A đại di n ủ qu ền ôn N u n V n T1 b Trươn Thị C thốn nhất c n n N n h n số tiền 545.506.714 đồn . Yêu cầu tiếp tục du trì h p đồn thế chấp đ

ết.

Xét thấ các h p đồn tín dụn n 28/4/2016 v n 17/11/2016 iữa N n h n v ôn N u n V n T1 b Trươn Thị C đư c

ết trên cơ s tự n u n thỏa thuận. Do ôn T1 b C vi phạm n h a vụ nên N n h n h i i n êu cầu trả vốn v l i l 545.506.714 đồn l phù h p Điều 463 466 468 470 Bộ luật d n sự.

H p đồn tín dụn đư c đảm bảo bằn h p đồn h p đồn thế chấp qu ền sử dụn đất v t i sản ắn liền với đất số 7091670 n 28/4/2016 tron đó ôn T1 b C thế chấp qu ền sử dụn đất số H01210/ b n 22/12/2012 v iấ chứn nhận qu ền s hữu nh số số 168/NƠ n 22/6/2009. H p đồn thế chấp đư c iao ết trên cơ s tự n u n có côn chứn tại V n ph n Côn chứn số 1 t nh An G v Đ

thế chấp qu ền sử dụn đất tại V n ph n Đ đất đai chi nhánh Ch Mới nên N n h n có qu ền êu cầu Cơ quan Thi h nh án phát m i t i sản thế chấp theo Điều 56 58 N hị định 163/2006/NĐ-CP n 29/12/2006 của Chính phủ về iao dịch bảo đảm.

Đối với nhữn n ười có qu ền l i v n h a vụ liên quan N u n Nhựt T2 N u n Thị Chúc G Huỳnh N ọc H N u n hánh Đ hôn tranh chấp tron vụ án n nên hôn đề cập iải qu ết.

Từ nhữn ph n tích nêu trên đề n hị Hội đồn xét xử c n cứ các Điều 317 320 463 466 467 468 470 Bộ luật d n sự n m 2015 Điều 91 95 Luật các tổ chức tín dụn n m 2010 Điều 56 58 N hị định 163/2006/NĐ-CP n 29/12/20006 của Chính phủ về iao dịch bảo đảm xem xét qu ết định.

HẬ ĐỊ H Ủ T

:

Sau khi n hiên cứu các t i li u có tron hồ sơ vụ án đư c thẩm tra tại phiên t a v c n cứ v o ết quả tranh luận tại phiên t a Hội đồn xét xử nhận định:

[1] N n h n thươn mại cổ phần Vi t Nam T h i i n ôn N u n V n T1 b Trươn Thị C. Bị đơn ôn T1 b C có nơi cư trú ấp T 1 x G hu n C t nh An Gian nên T a án nh n d n hu n Ch Mới thụ l iải qu ết l đún theo qu định tại Điều 26 Điều 35 v Điều 39 của Bộ luật tố tụn d n sự n m 2015.

[2] N ười có qu ền l i n h a vụ liên quan ồm: Ôn N u n Nhựt T2 b Huỳnh N ọc H v b N u n Thị Chúc G có v n bản êu cầu xét xử vắn mặt. C n cứ Điều 228 của Bộ luật tố tụn d n sự n m 2015 Hội đồn xét xử T2 h nh xét xử vắn mặt ôn T2 b H v b G l có c n cứ.

[3] Tại phiên t a hôm na ôn Thơ đại di n N n h n êu cầu ôn T1 b C trả vốn ốc 340.000.000 đồn l i suất quá hạn 50.745.590 đồn (tính đến n 11/10/2018) v tiền l i phát sinh trên vốn ốc 340.000.000 đồn từ n 12/10/2018 theo mức l i suất thỏa thuận tại h p đồn tín dụn số 7091670/HĐTD n 28/4/2016 cho đến hi thanh toán hết n v trả vốn ốc 123.705.367 đồn l i suất quá hạn 31.055.751 đồn (tính đến n 11/10/2018) v tiền l i phát sinh trên vốn ốc 123.705.367 đồn từ n 12/10/2018 theo mức l i suất thỏa thuận tại iấ Đ va tiêu dùn cá nh n m v sử dụn t i hoản thanh toán thẻ hi n v dịch vụ n n h n đi n tử số 10447616 n 17/11/2016 cho đến hi thanh toán hết n . Tổn cộn vốn v l i (tính đến n 11/10/2018) của hai H p đồn l 545.506.714 đồn . Xét thấ vi c tha đổi bổ sun êu cầu h i i n của N n h n thươn mại cổ phần Vi t Nam T hôn vư t quá phạm vi êu cầu h i i n ban đầu. C n cứ Điều 244 Bộ luật tố tụn d n sự 2015 Hội đồn xét xử chấp nhận vi c tha đổi bổ sun êu cầu h i i n N n h n .

[4] Hội đồn xét xử xét thấ H p đồn tín dụn số 7091670/HĐTD n

28/4/2016 đư c

ết iữa Ngân hàng với ôn N u n V n T1 b Trươn Thị C v iấ Đ va tiêu dùn cá nh n m v sử dụn t i hoản thanh toán thẻ hi n v dịch vụ n n h n đi n tử số 10447616 n 17/11/2016 đư c

ết iữa N n h n với ôn N u n V n T1 đư c xác lập trên cơ s tự n u n thỏa thuận iữa các bên hình thức v nội dun h p đồn hôn vi phạm điều cấm của luật hôn trái với đạo đức x hội v phù h p với qu định của pháp luật nên đ l h p đồn tín dụn h p pháp đư c pháp luật thừa nhận v bảo v . C n cứ theo h p đồn tín dụn đ l m phát sinh qu ền v n h a vụ của các bên theo qu định tại Điều 463 Điều 466 Bộ luật d n sự 2015. Tron quá trình thực hi n h p đồn phía ôn T1 b C hôn thực hi n n h a vụ trả vốn l i suất đún hạn cho N n h n để phát sinh n quá hạn l vi phạm n h a vụ của n ười va theo h p đồn tín dụn m hai bên đ ết. Đối với iấ Đ va tiêu dùn cá nh n m v sử dụn t i hoản thanh toán thẻ hi n v dịch vụ n n h n đi n tử số 10447616 n 17/11/2016 đư c

ết iữa N n h n với ôn N u n V n T1 tu b C hôn cùn ôn T1 thực hi n iao dịch n nhưn c n cứ v o mục đích va tiền l mua đồ ia dụn để sản xuất đồ ỗ nhằm sinh l i phục vụ êu cầu thiết ếu của ia đình hơn nữa số n n phát sinh tron thời ỳ hôn nh n nên N n h n êu cầu b C phải có n h a vụ cùn ôn T1 trả cho N n h n số tiền theo h p đồn n l phù h p với Điều 27 Luật hôn nh n v ia đình 2014. Do đó vi c N n h n h i i n ôn T1 b C êu cầu thanh toán n của hai h p đồn với số tiền vốn 463.705.373 đồn v n l i 81.801.341 (tính đến n 11/10/2018) tổn cộn 545.506.714 đồn l có c n cứ phù h p với qu định tại Điều 280 Điều 466 Bộ luật d n sự 2015 Điều 91 Điều 95 Luật tổ chức tín dụn n m 2010 xét chấp nhận êu cầu h i i n của N n h n thươn mại cổ phần Vi t Nam T.

[5] Tại phiên t a đại di n n u ên đơn có êu cầu bên va ôn T1 b C tiếp tục chịu l i suất phát sinh trên n ốc theo h p đồn tín dụn số 7091670/HĐTD n 28/4/2016 v iấ Đ va tiêu dùn cá nh n m v sử dụn t i hoản thanh toán thẻ hi n v dịch vụ n n h n đi n tử số 10447616 n 17/11/2016 đ ết từ n 12/10/2018 cho đến hi ôn T1 b C thanh toán xon hoản n ốc cho Ngân hàng. Hội đồn xét xử xét thấ theo h p đồn tín dụn có thỏa thuận mức l i suất cho va tron hạn v l i suất n quá hạn. Do ôn T1 b C vi phạm n h a vụ thanh toán nên phải tiếp tục chịu hoản tiền l i quá hạn của số tiền n ốc chưa thanh toán theo mức l i suất m các bên thỏa thuận theo h p đồn tín dụn cho đến khi ông T1, bà C thanh toán xon hoản n ốc l phù h p với Điều 357 Bộ luật d n sự 2015.

[6] Đối với H p đồn thế chấp số 7091670/HĐTC n 28/4/2016 đư c

ết iữa N n h n với ôn T1 b C t i sản thế chấp l : Qu ền sử dụn đất di n tích 728m2 thửa đất số 45 tờ bản đồ số 12 tọa lạc tại ấp Lon Thạnh 1 x Lon G hu n Ch Mới t nh An G theo Giấ chứn nhận qu ền sử dụn đất số AO 271329 v o sổ cấp Giấ chứn nhận số: H.01210 B do Ủ ban nh n d n hu n Ch Mới t nh An G cấp n 22/12/2008 cho ôn N u n V n T1 b Trươn Thị C v t i sản ắn liền với đất l c n nh cấp 4d (loại nh cột ỗ vách ván nền lót ván mái l p n ói) di n tích 116 64m2 theo Giấ chứn nhận qu ền s hữu nh số 168/NƠ do Ủ ban nh n d n hu n Ch Mới cấp n 22/6/2009 cho ôn N u n V n T1 v b Trươn Thị C để đảm bảo số tiền va 400.000.000 đồn . Hội đồn xét xử xét thấ h p đồn n

ết trên cơ s tự n u n thỏa thuận iữa các bên h p đồn có côn chứn v đư c Đ thế chấp theo qu định pháp luật nên H p đồn thế chấp trên có iá trị pháp l v hi u lực thi h nh theo Điều 319 Bộ luật d n sự 2015. Do đó hi ôn T1 b C hôn thanh toán n cho N n h n thì N n h n có qu ền êu cầu cơ quan Thi h nh án phát m i t i sản thế chấp trên để thu hồi n l phù h p Điều 320 Điều 323 Bộ luật d n sự 2015.

[7] Đối với êu cầu của bị đơn êu cầu N n h n cho tiếp tục thực hi n h p đồn như trước đ l đư c thanh toán h n thán cho đến hi dứt n theo h p đồn . Hội đồn xét xử xét thấ do bị đơn hôn thực hi n đún n h a vụ như thỏa thuận l vi phạm n h a vụ của n ười va l m ảnh hư n đến qu ền l i ích của N n h n v tại phiên t a hôm na êu cầu của bị đơn hôn đư c phía N n h n đồn . Do đó hôn có cơ để Hội đồn xét xử chấp nhận.

[8] Đối với n ười có qu ền l i v n h a vụ liên quan ôn N u n Nhựt T2 b N u n Thị Chúc G b N u n Thị N ọc H v cháu N u n hánh Đ. Hội đồn xét xử xét thấ qua xem xét thẩm định tại chỗ đối với t i sản đan thế chấp thì nhữn n ười n hi n na đan sốn cùn với ôn T1 b C trên phần t i sản đan thế chấp. Quá trình l m vi c tại T a án các đươn sự có iến hôn tranh chấp đối với phần t i sản n v các đươn sự cũn hôn có êu cầu ì nên Hội đồn xét xử hôn đề cập iải qu ết.

[9] Từ nhữn ph n tích trên có cơ s buộc ôn N u n V n T1 v b Trươn Thị C có n h a vụ trả cho N n h n thươn mại cổ phẩn Vi t Nam T số tiền số tiền vốn 463.705.373 đồn v n l i 81.801.341 (tính đến n 11/10/2018) tổn cộn 545.506.714 đồn v buộc ôn N u n V n T1 v b Trươn Thị C phải tiếp tục chịu tiền l i quá hạn của số tiền n ốc chưa thanh toán theo mức l i suất m các bên thỏa thuận tron h p đồn tín dụn số 7091670/HĐTD n 28/4/2016 v iấ Đ va tiêu dùn cá nh n m v sử dụn t i hoản thanh toán thẻ hi n v dịch vụ n n h n đi n tử số 10447616 n 17/11/2016 cho đến hi ông T1, bà C thanh toán xon hoản n ốc.

[10] Về chi phí tố tụn ồm chi phí xem xét thẩm định tại chỗ 300.000đồn . Do êu cầu của n u ên đơn đư c chấp nhận nên ôn T1 b C phải chịu l phù h p Điều 158 Bộ luật tố tụn d n sự 2015. Do N n h n đ tạm nộp nên ôn T1 b C có n h a vụ ho n lại cho N n h n số tiền 300.000 đồn .

[11] Về án phí d n sự sơ thẩm: Do êu cầu của N n h n đư c chấp nhận nên ôn T1 b C phải chịu án phí d n sự theo qu định pháp luật.

Vì các lẽ trên;

QU ẾT ĐỊ H

p dụng: - Các Điều 26 Điều 35 Điều 39 Điều 144 Điều 147 Điều 158 Điều 228 Điều 244 v Điều 273 của Bộ luật tố tụn d n sự n m 2015;

- Các Điều 280 Điều 319 Điều 320 Điều 323; Điều 357 Điều 463 Điều 466 v Điều 468 Bộ luật d n sự n m 2015;

- Điều 27 Luật hôn nh n v ia đình 2014;

- Các Điều 91 v Điều 95 Luật các tổ chức tín dụn n m 2010;

- N hị qu ết số 326/2016/UBTVQH14 n 30/12/2016 của Ủ ban thườn vụ Quốc hội qu định về mức thu mi n iảm thu nộp quản l v sử dụn án phí v l phí T a án.

Tuyên xử: Chấp nhận êu cầu h i i n của N n h n thươn mại cổ phần Vi t Nam T đối với ôn N u n V n T1 v b Trươn Thị C.

+ Buộc ôn N u n V n T1 v b Trươn Thị C có n h a vụ trả cho Ngân hàng thươn mại cổ phần Vi t Nam T số tiền vốn 463.705.373 đồn v n l i 81.801.341 (tính đến n 11/10/2018) tổn cộn 545.506.714 (N m tr m bốn mươi l m tri u n m tr m lẻ sáu n hìn bả tr m mười bốn) đồn .

+ ể từ n 12/10/2018 ôn N u n V n T1 v b Trươn Thị C c n phải tiếp tục chịu hoản tiền l i quá hạn của số tiền n ốc chưa thanh toán theo mức l i suất m các bên thỏa thuận tron h p đồn tín dụn số 7091670/HĐTD n 28/4/2016 v iấ Đ va tiêu dùn cá nh n m v sử dụn t i hoản thanh toán thẻ hi n v dịch vụ n n h n đi n tử số 10447616 n 17/11/2016 cho đến hi thanh toán xon hoản n ốc n . Trườn h p tron h p đồn tín dụn các bên có thỏa thuận về vi c điều ch nh l i suất cho va theo từn thời ỳ của N n h n thươn mại cổ phần Vi t Nam T thì l i suất m ôn T1 b C va phải tiếp tục thanh toán cho N n h n thươn mại cổ phần Vi t Nam T cho va theo qu ết định của T a án cũn sẽ đư c điều ch nh cho phù h p với sự điều ch nh l i suất của N n h n thươn mại cổ phần Vi t Nam T.

Trườn h p ôn N u n V n T1 b Trươn Thị C hôn thanh toán n cho N n h n thươn mại cổ phần Vi t Nam T thì N n h n có qu ền êu cầu Cơ quan thi h nh án d n sự có thẩm qu ền xử l t i sản thế chấp l : Qu ền sử dụn đất di n tích 728m2, thửa đất số 45 tờ bản đồ số 12 tọa lạc tại ấp Lon Thạnh 1 x Lon G hu n Ch Mới t nh An G theo Giấ chứn nhận qu ền sử dụn đất số AO 271329 v o sổ cấp Giấ chứn nhận số: H.01210 B do Ủ ban nh n d n hu n Ch Mới t nh An G cấp n 22/12/2008 cho ôn N u n V n T1 b Trươn Thị C v t i sản ắn liền với đất l c n nh cấp 4d (loại nh cột ỗ vách ván nền lót ván mái l p n ói) di n tích 116 64m2 theo Giấ chứn nhận qu ền s hữu nh số 168/NƠ do Ủ ban nh n d n hu n Ch Mới cấp n 22/6/2009 cho ôn N u n V n T1 v b Trươn Thị C để thu hồi n .

Trườn h p vi c xử l t i sản thế chấp chưa thanh toán hết các hoản n thì ôn N u n V n T1 v b Trươn Thị C c n phải thanh toán tiếp cho đến hi trả hết n .

- Về án phí d n sự sơ thẩm: 25.820.268 (Hai mươi l m tri u tám tr m hai mươi n hìn hai tr m sáu mươi tám) đồn ôn N u n V n T1 v b Trươn Thị C phải chịu.

+ Ho n lại số tiền tạm ứn án phí đ nộp 11.926.000 (mười một tri u chín tr m hai mươi sáu n hìn) đồn cho N n h n thươn mại cổ phần Vi t Nam T theo biên lai thu số 0019773 do Chi cục thi h nh án d n sự hu n Ch Mới cấp n 12/6/2018.

- Về chi phí tố tụn : Ôn N u n V n T1 v b Trươn Thị C có n h a vụ ho n lại cho N n h n thươn mại cổ phần Vi t Nam T số tiền 300.000 (ba tr m n hìn) đồn .

Đươn sự có mặt tại phiên t a đư c qu ền hán cáo tron hạn 15 n

ể từ n tu ên án. Riên đươn sự vắn mặt tại phiên t a đư c qu ền hán cáo tron hạn 15 n

ể từ n nhận đư c bản án tốn đạt h p l .

Trườn h p bản án qu ết định đư c thi h nh theo qu định tại Điều 2 Luật Thi h nh án d n sự thì n ười đư c thi h nh án d n sự n ười phải thi h nh án d n sự có qu ền thoả thuận thi h nh án qu ền êu cầu thi h nh án tự n u n thi h nh án hoặc bị cưỡn chế thi h nh án theo qu định tại các Điều 6 7 v 9 Luật thi h nh án d n sự; Thời hi u thi h nh án đư c thực hi n theo qu định tại Điều 30 Luật thi h nh án d n sự./.

Cỡ chữ