- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "tranh chấp dân sự"
- Tòa quyết gì? ăn cứ vào: Điều 26, Điều 35, Điều 147, Điều 227 và Điều 273 ộ luật tố tụng dân sự; Điều 479 ộ luật dân sự; Điều 27 luật hôn nhân và gia đ nh; Điều 29 Nghị định 144/2006/ ngày 27/11/2006 c a hính h về h , hụi, biêu, phường; Nghị quyết số 326/2016/U TVQH14 ngày 30/12/2016 quy định …
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CHỢ MỚI TỈNH AN GIANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| _________ Bản án số: 132/2018/DS-ST Ngày: 9/10/2018. V/v tranh chấp “Hợp đồng góp hụi” |
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CHỢ MỚI TỈNH AN GIANG
- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Th m ph n - h t a phiên t a: ng Tr n Thanh nh
Các Hội th m nhân dân:
1. ng Nguyễn Văn Trí
2. ng Võ Lâm Sơn
-Thư ký ghi biên bản phiên tòa: Bà Võ Thị Thảo - Thư ký Tòa án nhân dân huyện hợ Mới
-Đại diện Viện Kiểm sát nhân dân huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang tham gia phiên tòa: à Đoàn Thụy Thùy Trang, kiểm s t viên.
Trong ngày 9 tháng 10 năm 2018, tại trụ sở Tòa án nhân dân huyện hợ Mới, tỉnh An Giang mở phiên t a xét xử sơ th m công khai vụ n dân sự thụ lý số: 139/2018/TLST-DS ngày 02/04/2018 về tranh chấp: “Hợp đồng góp hụi” theo Quyết định đưa vụ n ra xét xử số: 124/2018/QĐST-DS ngày 13 tháng 8 năm 2018, giữa c c đương sự:
1.Nguyên đơn: à Lê Thị Mỹ H , sinh năm 1979; Nơi cư trú: Ấp LH 2, xã LK, huyện M, tỉnh An Giang. ó mặt
2.Bị đơn:
2.1.Bà Lê Thị L (Lê Thị L ), sinh năm 1970; Vắng mặt
2.2.Ông Võ Văn N , sinh năm 1968; Vắng mặt
ùng ngụ: Số 03 tổ 01 ấp LQ, xã LK, huyện M, tỉnh An Giang
NỘI DUNG VỤ ÁN:
Tại đơn khởi kiện, bảng tự khai nguyên đơn bà H trình bày: Bà có tham gia chơi hụi do bà L làm ch cụ thể:
Dây thứ 1: Hụi 2 000 000 đồng/th ng khui vào ngày 5/10/2015 âl có 28 ph n bà tham gia 2 ph n hụi đã ch u được 25 l n bà hốt được số tiền 100.000 000đ nhưng bà L đến nay chưa trả.
Dây thứ 2: Hụi 2.000 000 đồng/ tháng khui vào ngày 8/02/2016 âl có 26 ph n bà tham gia 01 ph n, ch u được 20 l n th hụi bị ngưng Số tiền bà được hưởng là 40 000 000đ
Dây thứ 3: Hụi 2 000 000 đồng/ th ng khui vào ngày 16/02/2015 âl có 32 ph n bà tham gia 02 ph n, ch u được 31 l n hốt chót số tiền bà được hưởng là 61 000 000đ
Dây thứ 4: Hụi 2 000 000 đồng/ th ng khui vào ngày 21/11/2015 âl có 25 ph n bà tham gia 02 ph n, ch u được 22 l n th hụi bị ngưng Số tiền bà được hưởng là 44 000 000đ
Nay yêu c u bà L và ông N trả số tiền hụi c n thiếu là 245.000 000đ.
ị đơn bà Lê Thị L (Lê Thị L ), ông Võ Văn N đã được tống đạt Thông b o thụ lý vụ n, thông b o về c c phiên h a giải nhưng ông bà không gửi văn bản ghi ý kiến c a ông, bà về c c yêu c u khởi kiện c a bà H cho Tòa án. Nên Tòa án không ghi nhận được ý kiến c a bị đơn.
Đại diện Viện kiểm s t nhân dân huyện hợ Mới ph t biểu ý kiến về việc tuân theo ph p luật tố tụng trong qu tr nh giải quyết vụ n c a Th m ph n, Hội đồng xét xử, việc chấp hành ph p luật c a người tham gia tố tụng kể từ khi thụ lý vụ n cho đến trước thời điểm Hội đồng xét xử nghị n là đúng với quy định c a ph p luật Ý kiến về việc giải quyết vụ n: Nguyên đơn và bị đơn có x c lập hợp đồng hụi, khi hụi bị ngưng phía bị đơn c n nợ nguyên đơn, do đó nguyên đơn khởi kiện là có căn cứ, đề nghị hội đồng xét xử xem xét chấp nhận
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Sau khi nghiên cứu c c tài liệu có trong hồ sơ vụ n được th m tra tại phiên tòa Hội đồng xét xử nhận định:
.Về thủ tục t tụng: Nguyên đơn khởi kiện bị đơn. Bị đơn có nơi cư ngụ tại xã Long Kiến, huyện hợ Mới, tỉnh An Giang. Nên T a n nhân dân huyện hợ Mới, tỉnh An Giang thụ lý giải quyết là đúng theo quy định tại các Điều 26, Điều 35, Điều 39 c a ộ luật Tố tụng dân sự Bị đơn đã được tống đạt Quyết định đưa vụ n ra xét xử và Quyết định hoãn phiên t a nhưng hôm nay bị đơn vẫn vắng mặt không lý do chính đ ng ăn cứ Điều 227 c a ộ luật tố tụng dân sự Hội đồng xét xử tiến hành xét xử vắng mặt bị đơn.
.Về nội dung: Bà H khởi kiện yêu c u bà L ông N trả số tiền hụi c n thiếu là 245.000 000 đồng. Qu tr nh giải quyết T a n đã tống đạt c c thông b o thụ lý, thông b o phiên h p kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và h a giải nhưng phía bị đơn vắng mặt không có lý do và c ng không có ý kiến c a m nh đối với yêu c u khởi kiện c a bà H ăn cứ c c chứng cứ do nguyên đơn cung cấp là 4 giấy hụi ngày 5/10/2015âl; ngày 8/02/2016 âl; ngày 16/02/2015 âl; ngày 21/11/2015 âl. V vậy bà H khởi kiện yêu c u trả số tiền hụi c n thiếu là 245.000 000đ là có cơ sở là phù hợp với Điều 29 Nghị định 144/2006/ ngày 27/11/2006 c a hính h về h , hụi, biêu, phường ngh nên chấp nhận.
Do bà L và ông N là vợ chồng p dụng Điều 27 luật hôn nhân và gia đ nh buộc bà L ông N có trách nhiệm liên đới trả số tiền hụi cho bà H số tiền 245.000 000đ.
Về án phí: ị đơn phải chịu n phí theo quy định ph p luật
Vì các lẽ trên;
QUYẾT ĐỊNH:
ăn cứ vào: Điều 26, Điều 35, Điều 147, Điều 227 và Điều 273 ộ luật tố tụng dân sự; Điều 479 ộ luật dân sự; Điều 27 luật hôn nhân và gia đ nh; Điều 29 Nghị định 144/2006/ ngày 27/11/2006 c a hính h về h , hụi, biêu, phường; Nghị quyết số 326/2016/U TVQH14 ngày 30/12/2016 quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng n phí và lệ phí T a n;
Tuyên xử:
hấp nhận yêu c u khởi kiện c a bà Lê Thị Mỹ H .
uộc bà Lê Thị L (Lê Thị L ) ông Võ Văn N có tr ch nhiệm liên đới trả cho bà bà Lê Thị Mỹ H số tiền 245.000.000 đồng (hai trăm bốn mươi lăm triệu đồng).
n phí DSST: Bà Lê Thị L (Lê Thị L ) ông Võ Văn N phải chịu là 12.250.000đ (mười hai triệu, hai trăm năm mươi ngàn đồng).
à Lê Thị Mỹ H không phải chịu n phí hoàn lại số tiền tạm ứng đã nộp là 6.125.000đ theo biên lai thu số 0019450 ngày 02.4.2018 c a hi cục Thi hành án dân sự huyện hợ Mới, tỉnh An Giang.
Kể từ ngày có đơn yêu c u thi hành n c a người được thi hành n (đối với khoản tiền phải trả cho người được thi hành n) cho đến khi thi hành n xong, tất cả c c khoản tiền, hàng th ng bên phải thi hành n c n phải chịu khoản tiền lãi c a số tiền c n phải thi hành n theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 468 c a ộ luật dân sự 2015.
o cho c c bên đương sự biết có quyền kh ng c o trong hạn 15 ngày kể từ ngày tuyên n Riêng bà Lê Thị L (Lê Thị L ) ông Võ Văn N được quyền kh ng c o trong hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được bản n hoặc được niêm yết hợp lệ
Trường hợp bản n, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành n dân sự th người được thi hành n dân sự, người phải thi hành n dân sự có quyền thỏa thuận thi hành n, quyền yêu c u thi hành n, tự nguyện thi hành n hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại c c Điều 6, 7 và 9 Luật thi hành n dân sự; thời hiệu thi hành n được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành n dân sự /.
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM
| Nơi nhận: - TAND tỉnh An Giang; - hi cục THADS huyện hợ Mới; - VKSND huyện hợ Mới; - c đương sự; - Lưu hồ sơ vụ n | THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Tr n Thanh Bình |