vanban.org

Bản án 13/2022/DS-ST — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

T

N NH N N

N H

H

H N H V T N

H N N

Đ c p – T do – H nh phúc T NH NINH THUẬN n n s : 13/2022/DS - ST N à : 14-7-2022. V/v: tranh chấp: "Hợp đồn va tài s n".

NH N DANH

NƢỚ

N H

H

H N H V T N

T

N NH N N H N N, TỈNH N NH TH ẬN

- Thành phần H i đồng xét xử sơ thẩm gồm có:

Thẩm ph n - Chủ tọa phiên tòa: Ông Đoàn Sửu

C c Hội thẩm nhân dân: - à Lê Thị Hườn

- Ôn Phạm N ọc Minh

Thƣ ký phiên tòa: Ôn Trươn Quen - Thư ký Tòa n nhân dân hu ện N, tỉnh Ninh Thuận.

Đ i diện Viện kiểm sát nhân dân huyện N tham gia phiên tòa: Ôn Trần Thị N ọc Hươn - Kiểm s t viên.

N à 14 th n 7 năm 2022 tại trụ sở Tòa n nhân dân hu ện N xét xử sơ thẩm côn khai vụ n thụ lý s : 68/2022/TLST-TCDS n à 17 th n 02 năm 2022, về việc tranh chấp “Hợp đồn va tài s n” theo Qu ết định đưa vụ n ra xét xử s : 16/2022/QĐST-DS, n à 02-06-2022, Qu ết định hoãn phiên tòa s : 13/2022/QĐST- DS, n à 13-6-2022 iữa c c đươn sự:

- N u ên đơn: à Phạm Thị Kim L, sinh năm: 1984. Địa chỉ: Khu ph x, phườn Đ, T.P P, Ninh Thuận

- ị đơn: à Huỳnh Thị T, sinh năm: 1994. Địa chỉ: Khu ph y, thị trấn P, hu ện N, Ninh Thuận.

N

N VỤ N:

Tại đơn khởi kiện, biên b n hi lời khai và tại phiên tòa n u ên đơn trình bà : N à 08-10-2021 bà T có va của bà s tiền 10.000.000 đồn theo hợp đổn va PN 21010/3/6, 2 bên có thỏa thuận lãi suất là 1.75% trên th n , s tiền lãi theo hợp đồn 700.000 đồn , s tiền óp hàn n à 89.000 đồn , s tiền óp n à cu i 109.000 đồn ; thời hạn tr 4 th n từ n à 08/10/2021 đến 05/02/2022.

Tính đến n à 01/12/2021 bà T đã tr cho bà 2.136.000 đồn . S tiền bà T ph i tr cho bà đến n à 05/02/2022 là 8.564.000 đồn .

Tron đó: nợ c 8.004.000 đồn , lãi 560.000 đồn .

Tại phiên tòa bà L x c nhận bà T đã tr cho bà 4.257.000 đồn , bà đồn ý tính lãi 1,67%/th n theo Điều 468 ộ luật dân sự và bà đồn ý trừ s tiền 4.257.000 đồn của bà T tr vào kho n nợ c 10.000.000 đồng .

à L êu cầu bà T tiếp tục tr nợ c cho bà 5.743.000 đồn và lãi 4 th n theo hợp đồn là 668.000 đồn , còn lãi ph t sinh bà khôn êu cầu tính.

Tính c c lẫn lãi là 6.411.000 đồn .

Đ i với bị đơn Tòa n t n đạt theo thủ tục t tụn , bị đơn nhận c c thôn b o triệu tập, nhưn bị đơn khôn có mặt, chứn tỏ bị đơn tự từ bỏ qu ền và n hĩa vụ của mình theo thủ tục t tụn .

Ý kiến của Kiểm s t viên tại phiên tòa: Qua kiểm s t việc tuân theo ph p luật tron qu trình i i qu ết vụ n. Thẩm ph n, Hội đồn xét xử phiên tòa dân sự sơ thẩm của Tòa n nhân dân hu ện N thực hiện đún thủ tục t tụn từ khi triệu tập, thụ lý, lấ lời khai, thu thập chứn cứ, hòa i i và c c thủ tục kh c cũn được thực hiện đầ đủ đún qu ền, n hĩa vụ của đươn sự kể từ khi thụ lý vụ n đến trước thời điểm Hội đồn xét xử n hị n. Đ i với nội dun vụ n, đề n hị Hội đồn xét xử p dụn ộ luật dân sự, ộ luật t tụn dân sự tu ên xử chấp nhận êu cầu khởi kiện của n u ên đơn.

Đ i vời bị đơn đã nhận c c thôn b o theo thủ tục t tụn , nhưn khôn có mặt để chứn minh và b o vệ qu ền và lợi ích hợp ph p của mình, chứn tỏ bị đơn tự từ bỏ qu ền và n hĩa vụ của bị đơn.

Đề n hị Hội đồn xét xử căn cứ theo qui định ph p luật xét xử.

uộc bà Huỳnh Thị T ph i tr cho bà Phạm Thị Kim L nợ c 5.743.000 đồn và lãi theo hợp đồn là 668.000 đồn .

Tổn cộn c c lẫn lãi là 6.411.000 đồn .

NHẬN ĐỊNH

T

N:

[1] Về quan hệ tranh chấp: Hội đồn xét xử xét thấ tranh chấp tron vụ kiện nà là tranh chấp "Hợp đồn va tài s n”.

[2] Nội dun ph p luật p dụn : ộ luật dân sự 2015; ộ luật t tụn dân sự 2015.

[3] N u ên đơn khẳn định: Bà Huỳnh Thị Thanh T có va của bà s tiền 10.000.000 đồn , tính đến n à xét xử bà T đã tr cho bà L 4.257.000 đồn , hiện bà T còn nợ của bà L s tiền nợ c 5.743.000 đồn và lãi theo hợp đồn là 668.000 đồn .

Tổn cộn c c lẫn lãi là 6.411.000 đồn .

[4] Xét trình bà của phía n u ên đơn, tài liệu, chứn cứ chứn minh có căn cứ x c định bà Huỳnh Thị T còn nợ của bà Phạm Thị Kim L nợ c 5.743.000 đồn và lãi theo hợp đồn là 668.000 đồn .

Tổn cộn c c lẫn lãi là 6.411.000 đồn là có căn cứ .

[5] Từ phân tích và c c căn cứ trên Hội đồn xét xử sơ thẩm: Buộc bà Huỳnh Thị T ph i tr cho bà Phạm Thị Kim L s tiền nợ c 5.743.000 đồn và lãi theo hợp đồn là 668.000 đồn .

Tổn cộn c c lẫn lãi là 6.411.000 đồn .

[6] Về n phí: uộc bà Huỳnh Thị T ph i chịu 320.350 đồn n phí dân sự sơ thẩm.

Hoàn tr cho bà Phạm Thị Kim L 300.000 đồn tiền tạm ứn n phí theo biên lai thu tiền s : 0002323, n à 16/02/2022 của Chi cục thi hành n dân sự hu ện N.

[7] Ý kiến của Kiểm s t viên tại phiên tòa về quan điểm i i qu ết vụ n là có cơ sở Hội đồn xét xử chấp nhận quan điểm của Kiểm s t viên tại phiên tòa. Vì c c lẽ trên,

Q ẾT ĐỊNH

Áp dụn : Điều 463, Điều 466, Điều 468 ộ luật dân sự năm 2015, kho n 2 Điều 227; kho n 1 Điều 147 ộ luật t tụn dân sự 2015; N hị qu ết 326 U TVQH 14, n à 30-12-2016 của Ủ ban thườn vụ Qu c hội về n phí lệ phí Tòa n.

Tu ên xử: Chấp nhận êu cầu của bà Phạm Thị Kim L về êu cầu bà Huỳnh Thị T tr nợ c và lãi theo hợp đồn .

uộc bà Huỳnh Thị T ph i tr cho bà Phạm Thị Kim L s tiền nợ c 5.743.000 đồn và lãi theo hợp đồn là 668.000 đồn .

Tổn cộn c c lẫn lãi là 6.411.000 đồn (S u triệu b n trăm mười một n àn đồn chẳn).

Kể từ n à có đơn êu cầu thi hành n của n ười được thi hành n (đ i với c c kho n tiền ph i tr cho n ười được thi hành n) cho đến khi thi hành n xon tất c c c kho n tiền, hàn th n bên ph i thi hành n còn ph i chịu kho n tiền lãi của s tiền còn ph i thi hành n theo mức lãi suất qu định tại kho n 2, Điều 468 ộ luật dân sự năm 2015.

Về n phí: Buộc bà Huỳnh Thị T ph i chịu 320.550 đồn ( a trăm hai mươi n àn năm trăm năm mươi đồn chẳn) n phí dân sự sơ thẩm.

Hoàn tr cho bà Phạm Thị Kim L 300.000 đồn tiền tạm ứn n phí theo biên lai thu tiền s : 0002323, n à 16-02-2022 của Chi cục thi hành n dân sự hu ện N.

"...tron trườn hợp b n n, qu ết định được thi hành theo qu định tại Điều 2 Luật thi hành n dân sự thì n ười được thi hành n dân sự, n ười ph i thi hành n dân sự có qu ền thỏa thuận thi hành, qu ền êu cầu thi hành n, tự n u ện thi hành n hoặc bị cưỡn chế thi hành n theo qu định tại c c Điều 6,7 và 9 Luật thi hành n dân sự, thời hiệu thi hành n được thực hiện theo qu định tại Điều 30 Luật thi hành n dân sự".

Án xử côn khai sơ thẩm, có mặt n u ên đơn, vắn mặt bị đơn b o cho nhữn n ười có mặt biết qu ền kh n c o tron hạn 15 n à kể từ n à tu ên n. Riên nhữn n ười vắn mặt được qu ền kh n c o tron hạn 15 n à , tính từ n à nhận được t n đạt b n n theo thủ tục t tụn .

ác H i thẩm nhân dân

Thẩm phán - hủ tọa phiên tòa Lê Thị Hƣờng; Ph m Ngọc inh

Đoàn Sửu

Nơi nhận:

TM. H ĐỒN XÉT XỬ SƠ THẨ

- TAND tỉnh Ninh Thuận;

Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa.

- VKSND huyện N;

- THADS huyện N (để thi hành);

- C c đương sự (để biết);

- Lưu.

Đoàn Sửu

Cỡ chữ