- Tranh chấp gì? Tranh chấp đất đai — án dân sự — "Tranh chấp lối đi chung - P-N"
- Tòa quyết gì? 1 Điều 35, điểm a khoản 1 Điều 39,
- Căn cứ chính? Điều 1 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 2 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 227 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN THỦ ĐỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Bản án số: 12/2018/DS-ST Ngày : 16/01/2018 V/v Tranh chấp |
NHÂN DANH
NƢỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN THỦ ĐỨC - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có : Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: -
ội thẩm nhân dân: 1-
;
2-
. Thư ký phiên tòa: Bà
–
a án nhân dân q
. Đại diện Viện Kiểm sát Nhân Dân quận Thủ Đức tham gia phiên tòa:
-Ngày 16 tháng 01 năm 2018, tại trụ sở Tòa án nhân dân quận Thủ Đức, xét xử sơ thẩm công khai vụ án
thụ lý số 160/2015/TLST-DS ngày 01/6/2015 về “Tranh chấp
”, theo Quyết định đưa vụ án ra xét xử số 599/2017/QĐXXST-DS ngày 05
12 năm 2017
358/2017/QĐST-DS ngày 26
12 năm 2017giữa các đương sự: 1. Nguyên đơn: Ông Đinh Quí P; sinh năm 1971
: Minh.
: Bà Đỗ Thị L; sinh năm 1973 (có mặt)
: khu Minh. 2.
:
- Ông Phạm Văn X; sinh năm 1968
: Minh. (vắng mặt)
- Bà Phạm Thị N; sinh năm 1964
: Minh. (vắng mặt) 3. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: 3.1
; sinh năm 1976 (vắng mặt)
3.2 Ông Phạm Văn T; sinh năm 1978 (vắng mặt) Cùng địa chỉ:
, Thành phố Hồ Chí Minh. 3.3
; sinh năm 1967 (vắng mặt)
3.4 Ông Phạm Trung H; sinh năm 1990 (vắng mặt) 3.5 Ông Phạm Quốc H; sinh năm 1997 (vắng mặt) Cùng địa chỉ:
, Thành phố Hồ Chí Minh. 3.6 Ông Nguyễn Văn K; sinh năm 1969 (có mặt) 3.7 Bà Đỗ Thị L; sinh năm 1973 (có mặt) 3.8 Nguyễn Thành N; sinh năm 2002 3.9 Nguyễn Sỹ N; sinh năm 2009 Cùng địa chỉ:
, Thành phố Hồ Chí Minh. Người đại diện hợp pháp của Nguyễn Thành N và Nguyễn Sỹ N : Ông Nguyễn Văn K và Bà Đỗ Thị L (có mặt) 3.4 Bà Vũ Thị L; sinh năm 1972 Địa chỉ: xóm E, xã Hải Lý, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định.
: Bà Đỗ Thị L; sinh năm 1973 (có mặt)
: Minh. 3.5. Ông Phạm Văn S; sinh năm 1940
-
. (vắng mặt)
: + Theo đơn khởi kiện
của
nguyên đơn trong
:
2002
26, t
ông S
16/11/2002
ông P
ông P. Tuy nhiên ông S
ông S
. Năm 2012 Văn X
, ông X ông P
. h m
.
:
, ông
Văn X
.
:
.
, ông
g –
g
.
,
; Ông Phạm Văn T;
; Ông Phạm Trung H; Ông Phạm Quốc H khai. .
3.8m2
10A
5,
2.7m2
ông X
,
,
,
.
.
quan:
;
; Ông Phạm Văn T;
; Ông Phạm Trung H
Ông Phạm Quốc H
. Hội đồng xét xử căn cứ điểm b khoản 2 Điều 227 Bộ luật tố tụng dân sự, xét xử vắng mặt
.
Đại diện Viện Kiểm sát nhân dân quận Thủ Đức phát biểu ý kiến xác định việc tuân theo pháp luật tố tụng trong quá trình giải quyết vụ án của Thẩm phán, Hội đồng xét xử; việc chấp hành pháp luật của người tham gia tố tụng, kể từ khi thụ lý vụ án cho đến trước thời điểm Hội đồng xét xử nghị án là đúng quy định của pháp luật tố tụng dân sự. nguyên đơn. Sau khi nghiên cứu các tài liệu có trong hồ sơ vụ án được thẩm tra tại phiên tòa và căn cứ vào kết quả tranh luận tại phiên tòa, Hội đồng xét xử nhận định: [1] chung a,
53,
, theo
2005. Vì vậy, vụ án thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án nhân dân Quận
9 Điều 26,
a k
1 Điều 35
39 Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015.
; liên quan:
;
; Ông Phạm Văn T;
; Ông Phạm Trung H Ông Phạm Quốc H
. [2] Văn X
-26/4/201
6.5m2.
16/11/2002
17/11/2002
)
ông S
ông P 80m2
2.600.000
/m2,
, theo
, ông S
ông P nay
. Ông Đinh Qu
ông S.
. Năm 2005
2012 ông S k 200m2
.
10A.
1
–
2002 ông S
.
19/10/2017
2002, khi ông S
.
2012 khi ông P
.
17/11/2002
ông S ông P
ông S
2007 ông S
,
3m. Tuy nhiên sau năm 2007 ông S ng .
10 do ông S
2007
ông S
.
–
3.8m2.
10A do
2.7m2
–
5.
02
s 10A
.
6.5m2
,
. [4] Án phí dân sự sơ thẩm: + Bị đơn
phải chịu
2
.
:
. + Yêu cầu của nguyên đơn được chấp nhận nên không phải chịu án phí.
. Vì các lẽ trên,
QUYẾT ĐỊNH:
- Căn cứ vào khoản 9 Điều 26,
1 Điều 35, điểm a khoản 1 Điều 39,
2
u 271,
273 Bộ luật Tố tụng Dân sự năm 2015; -
2013;
- Căn cứ Pháp lệnh án phí, lệ phí Tòa án năm 2009;
- Căn cứ Luật thi hành án dân sự
2014; 1. Chấp nhận yêu cầu của nguyên đơn:
- Buộc
Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
1
1.9m2
4
1.9m2
10A Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh chung
2.7m2 (
–
26/4/2016).
- Buộc bị đơn
, d a năm 2005
–
26/4/2016).
,
Chi cục Thi hành án dân sự
qu
chung nêu trên.
: Bị đơn
ông P
phải chịu 200.000 đồng (
)
).
. Trả cho
tiền tạm ứng án phí đã nộp là 200.000 theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí số 7269 ngày 27/5/2015 tại Chi cục Thi hành án dân sự quận Thủ Đức. 3. Đương sự có mặt tại phiên tòa có quyền kháng cáo trong hạn 15 ngày kể từ ngày Tòa tuyên
1
.
Trong trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án, thời hiệu thi hành án Điều 6;
7
7a;
9 Điều 30 Luật thi hành án dân sự
sung năm 2014.
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM Nơi nhận:
- Đương sự của vụ án;
THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
- VKSND Q.TĐ;
)
- Chi cục Thi hành án DS Q.TĐ;
- Lưu HS. Trong trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án, thời hiệu thi hành án
6; 7
7a;
9
Điều 30 Luật thi hành án dân sự
năm 2014.
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM
| Nơi nhận: - Đương sự của vụ án; - VKSND Q.TĐ; - Chi cục Thi hành án DS Q.TĐ; - Lưu HS. | THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA |