vanban.org

Bản án 12/2018/DS-ST — Tranh chấp đất đai

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

1 Điều 35, điểm a khoản 1 Điều 39,

273 Bộ luật Tố tụng Dân sự năm 2015; - 2014; 1. Chấp nhận yêu cầu của nguyên đơn: Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp đất đai — án dân sự — "Tranh chấp lối đi chung - P-N"
  • Tòa quyết gì? 1 Điều 35, điểm a khoản 1 Điều 39,
  • Căn cứ chính? Điều 1 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 2 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 227 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN THỦ ĐỨC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Bản án số: 12/2018/DS-ST
Ngày : 16/01/2018
V/v Tranh chấp

NHÂN DANH

NƢỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN THỦ ĐỨC - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có : Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: -

ội thẩm nhân dân: 1-

;

2-

. Thư ký phiên tòa: Bà

–

a án nhân dân q

. Đại diện Viện Kiểm sát Nhân Dân quận Thủ Đức tham gia phiên tòa:

-Ngày 16 tháng 01 năm 2018, tại trụ sở Tòa án nhân dân quận Thủ Đức, xét xử sơ thẩm công khai vụ án

thụ lý số 160/2015/TLST-DS ngày 01/6/2015 về “Tranh chấp

”, theo Quyết định đưa vụ án ra xét xử số 599/2017/QĐXXST-DS ngày 05

12 năm 2017

358/2017/QĐST-DS ngày 26

12 năm 2017giữa các đương sự: 1. Nguyên đơn: Ông Đinh Quí P; sinh năm 1971

: Minh.

: Bà Đỗ Thị L; sinh năm 1973 (có mặt)

: khu Minh. 2.

:

- Ông Phạm Văn X; sinh năm 1968

: Minh. (vắng mặt)

- Bà Phạm Thị N; sinh năm 1964

: Minh. (vắng mặt) 3. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: 3.1

; sinh năm 1976 (vắng mặt)

3.2 Ông Phạm Văn T; sinh năm 1978 (vắng mặt) Cùng địa chỉ:

, Thành phố Hồ Chí Minh. 3.3

; sinh năm 1967 (vắng mặt)

3.4 Ông Phạm Trung H; sinh năm 1990 (vắng mặt) 3.5 Ông Phạm Quốc H; sinh năm 1997 (vắng mặt) Cùng địa chỉ:

, Thành phố Hồ Chí Minh. 3.6 Ông Nguyễn Văn K; sinh năm 1969 (có mặt) 3.7 Bà Đỗ Thị L; sinh năm 1973 (có mặt) 3.8 Nguyễn Thành N; sinh năm 2002 3.9 Nguyễn Sỹ N; sinh năm 2009 Cùng địa chỉ:

, Thành phố Hồ Chí Minh. Người đại diện hợp pháp của Nguyễn Thành N và Nguyễn Sỹ N : Ông Nguyễn Văn K và Bà Đỗ Thị L (có mặt) 3.4 Bà Vũ Thị L; sinh năm 1972 Địa chỉ: xóm E, xã Hải Lý, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định.

: Bà Đỗ Thị L; sinh năm 1973 (có mặt)

: Minh. 3.5. Ông Phạm Văn S; sinh năm 1940

-

. (vắng mặt)

: + Theo đơn khởi kiện

của

nguyên đơn trong

:

2002

26, t

ông S

16/11/2002

ông P

ông P. Tuy nhiên ông S

ông S

. Năm 2012 Văn X

, ông X ông P

. h m

.

:

, ông

Văn X

.

:

.

, ông

g –

g

.

,

; Ông Phạm Văn T;

; Ông Phạm Trung H; Ông Phạm Quốc H khai. .

3.8m2

10A

5,

2.7m2

ông X

,

,

,

.

.

quan:

;

; Ông Phạm Văn T;

; Ông Phạm Trung H

Ông Phạm Quốc H

. Hội đồng xét xử căn cứ điểm b khoản 2 Điều 227 Bộ luật tố tụng dân sự, xét xử vắng mặt

.

Đại diện Viện Kiểm sát nhân dân quận Thủ Đức phát biểu ý kiến xác định việc tuân theo pháp luật tố tụng trong quá trình giải quyết vụ án của Thẩm phán, Hội đồng xét xử; việc chấp hành pháp luật của người tham gia tố tụng, kể từ khi thụ lý vụ án cho đến trước thời điểm Hội đồng xét xử nghị án là đúng quy định của pháp luật tố tụng dân sự. nguyên đơn. Sau khi nghiên cứu các tài liệu có trong hồ sơ vụ án được thẩm tra tại phiên tòa và căn cứ vào kết quả tranh luận tại phiên tòa, Hội đồng xét xử nhận định: [1] chung a,

53,

, theo

2005. Vì vậy, vụ án thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án nhân dân Quận

9 Điều 26,

a k

1 Điều 35

39 Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015.

; liên quan:

;

; Ông Phạm Văn T;

; Ông Phạm Trung H Ông Phạm Quốc H

. [2] Văn X

-26/4/201

6.5m2.

16/11/2002

17/11/2002

)

ông S

ông P 80m2

2.600.000

/m2,

, theo

, ông S

ông P nay

. Ông Đinh Qu

ông S.

. Năm 2005

2012 ông S k 200m2

.

10A.

1

–

2002 ông S

.

19/10/2017

2002, khi ông S

.

2012 khi ông P

.

17/11/2002

ông S ông P

ông S

2007 ông S

,

3m. Tuy nhiên sau năm 2007 ông S ng .

10 do ông S

2007

ông S

.

–

3.8m2.

10A do

2.7m2

–

5.

02

s 10A

.

6.5m2

,

. [4] Án phí dân sự sơ thẩm: + Bị đơn

phải chịu

2

.

:

. + Yêu cầu của nguyên đơn được chấp nhận nên không phải chịu án phí.

. Vì các lẽ trên,

QUYẾT ĐỊNH:

- Căn cứ vào khoản 9 Điều 26,

1 Điều 35, điểm a khoản 1 Điều 39,

2

u 271,

273 Bộ luật Tố tụng Dân sự năm 2015; -

2013;

- Căn cứ Pháp lệnh án phí, lệ phí Tòa án năm 2009;

- Căn cứ Luật thi hành án dân sự

2014; 1. Chấp nhận yêu cầu của nguyên đơn:

- Buộc

Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh

1

1.9m2

4

1.9m2

10A Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh chung

2.7m2 (

–

26/4/2016).

- Buộc bị đơn

, d a năm 2005

–

26/4/2016).

,

Chi cục Thi hành án dân sự

qu

chung nêu trên.

: Bị đơn

ông P

phải chịu 200.000 đồng (

)

).

. Trả cho

tiền tạm ứng án phí đã nộp là 200.000 theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí số 7269 ngày 27/5/2015 tại Chi cục Thi hành án dân sự quận Thủ Đức. 3. Đương sự có mặt tại phiên tòa có quyền kháng cáo trong hạn 15 ngày kể từ ngày Tòa tuyên

1

.

Trong trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án, thời hiệu thi hành án Điều 6;

7

7a;

9 Điều 30 Luật thi hành án dân sự

sung năm 2014.

TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM Nơi nhận:

- Đương sự của vụ án;

THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA

- VKSND Q.TĐ;

)

- Chi cục Thi hành án DS Q.TĐ;

- Lưu HS. Trong trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án, thời hiệu thi hành án

6; 7

7a;

9

Điều 30 Luật thi hành án dân sự

năm 2014.

TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM

Cỡ chữ