- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Tranh chấp ly hôn"
- Tòa quyết gì? 57; Điều 58, Điều 81, Đ
- Căn cứ chính? Điều 227 Bộ luật Tố tụng dân sự
| QUẬN THỦ ĐỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Bản án: số 1132/2017/HNGĐ-ST Ngày: 28/9/2017 V/v: Ly hôn |
NHÂN DANH
NƢỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN THỦ ĐỨC - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có :
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa:
-
Hội thẩm nhân dân: 1-
;
2-
.
Thư ký phiên tòa: Bà
– Thư
.
Đại diện Viện Kiểm sát Nhân Dân quận Thủ Đức tham gia phiên tòa:
–
.
Ngày 28 tháng 9 năm 2017, tại trụ sở Tòa án nhân dân quận Thủ Đức, xét xử sơ thẩm công khai vụ án thụ lý số 417/2017/TLST/HNGĐ ngày 28 tháng 4 năm 2017 về
“Ly hôn”, theo Quyết định đưa vụ án ra xét xử số 531/2017/QĐXXST-HNGĐ ngày 18/8/2017 355/2017/QĐST-HNGĐ ngày 07/9/2017 giữa các đương sự:
1. Nguyên đơn:
sinh năm: 1969
:
X
.
)
2. Bị đơn:
sinh năm: 1969
:
.
)
:
Trong đơn
đề ngày 18/4/2017 và bản tự khai
L trình bày: giữa nguyên đơn và bị đơn
chung số
ăm 2003
UBND
X
.
, nhưng sau
, nguyên nhân do
,
không
. Nay ông L
.
Về con chung: có 02 con chung tên
08/3/2008
06/02/2004. Ông L
.
Về tài sản chung
.
X
:
:
.. cho
.
Tại phiên tòa hôm nay,
vẫn giữ nguyên ý kiến
của mình.
Hội đồng xét xử căn cứ
khoản 2 Điều 227 Bộ luật tố tụng dân sự, xét xử vắng mặt bị đơn.
ông L.
:
Sau khi nghiên cứu các tài liệu có trong hồ sơ vụ án được thẩm tra tại phiên tòa và căn cứ vào kết quả tranh luận tại phiên tòa, Hội đồng xét xử nhận định:
[1] Về quan hệ hôn nhân: sống chung với nhau năm 2003,
UBND
X
. Như vậy quan hệ hôn nhân giữa
là hôn nhân hợp pháp được pháp luật công nh n.
[2] Xét yêu cầu của ông L, Hội đồng xét xử nhận thấy:
a ông L
,
.
ông L cho
nhưng
không q
ông L k
.
[3]
ông L
ông L
có 02 con chung tên Thanh V chung
ông L
ông L
ông L
ông L
ông L
ông L
ông L
.
[
.
[5] Về án phí
sơ thẩm: 300.000 đồng ô
phải chịu.
Vì các lẽ trên,
QUYẾT ĐỊNH
Căn cứ vào Điều 51; Điều 56;
57; Điều 58, Điều 81, Đ
84 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ vào khoản 1 Điều 28;
1 Điều 35; điểm a khoản 1 Điều 39;
147;
2
271;
273
482 Bộ luật Tố tụng Dân sự năm 2015;
Căn cứ
phí lệ phí Tòa án năm 2015;
Căn cứ Luật thi hành án dân sự
2014.
:
1/ Chấp nhận yêu cầu của
:
Về quan hệ hôn nhân:
.
n chung: có 02 con chung tên
06/02/2004. Giao
con chung cho ô Thanh L
.
ô Thanh L không
b
.
.
.
cấp dưỡng
.
.
2/ Về án phí
sơ thẩm 300.000 ông
phải chịu. Được khấu trừ vào tiền tạm ứng án phí 300.000 đồng ông
đã nộp theo biên lai thu tiền số 15289 ngày 28/4/2017
.
.
3/ Quyền kháng cáo;
Ông L có mặt được quyền kháng cáo trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày tuyên án. Riêng
.
Trong trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự
30
2014.
| Nơi nhận: - Đương sự của vụ án - VKSND Q.TĐ - Chi cục Thi hành án DS Q.TĐ - - Lưu HS | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA ) |