vanban.org

Bản án 1132/2017/HNGĐ-ST — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

57; Điều 58, Điều 81, Đ

84 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014; 1 Điều 35; điểm a khoản 1 Điều 39; Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Tranh chấp ly hôn"
  • Tòa quyết gì? 57; Điều 58, Điều 81, Đ
  • Căn cứ chính? Điều 227 Bộ luật Tố tụng dân sự
QUẬN THỦ ĐỨC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Bản án: số 1132/2017/HNGĐ-ST
Ngày: 28/9/2017
V/v: Ly hôn

NHÂN DANH

NƢỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN THỦ ĐỨC - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có :

Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa:

-

Hội thẩm nhân dân: 1-

;

2-

.

Thư ký phiên tòa: Bà

– Thư

.

Đại diện Viện Kiểm sát Nhân Dân quận Thủ Đức tham gia phiên tòa:

–

.

Ngày 28 tháng 9 năm 2017, tại trụ sở Tòa án nhân dân quận Thủ Đức, xét xử sơ thẩm công khai vụ án thụ lý số 417/2017/TLST/HNGĐ ngày 28 tháng 4 năm 2017 về

“Ly hôn”, theo Quyết định đưa vụ án ra xét xử số 531/2017/QĐXXST-HNGĐ ngày 18/8/2017 355/2017/QĐST-HNGĐ ngày 07/9/2017 giữa các đương sự:

1. Nguyên đơn:

sinh năm: 1969

:

X

.

)

2. Bị đơn:

sinh năm: 1969

:

.

)

:

Trong đơn

đề ngày 18/4/2017 và bản tự khai

L trình bày: giữa nguyên đơn và bị đơn

chung số

ăm 2003

UBND

X

.

, nhưng sau

, nguyên nhân do

,

không

. Nay ông L

.

Về con chung: có 02 con chung tên

08/3/2008

06/02/2004. Ông L

.

Về tài sản chung

.

X

:

:

.. cho

.

Tại phiên tòa hôm nay,

vẫn giữ nguyên ý kiến

của mình.

Hội đồng xét xử căn cứ

khoản 2 Điều 227 Bộ luật tố tụng dân sự, xét xử vắng mặt bị đơn.

ông L.

:

Sau khi nghiên cứu các tài liệu có trong hồ sơ vụ án được thẩm tra tại phiên tòa và căn cứ vào kết quả tranh luận tại phiên tòa, Hội đồng xét xử nhận định:

[1] Về quan hệ hôn nhân: sống chung với nhau năm 2003,

UBND

X

. Như vậy quan hệ hôn nhân giữa

là hôn nhân hợp pháp được pháp luật công nh n.

[2] Xét yêu cầu của ông L, Hội đồng xét xử nhận thấy:

a ông L

,

.

ông L cho

nhưng

không q

ông L k

.

[3]

ông L

ông L

có 02 con chung tên Thanh V chung

ông L

ông L

ông L

ông L

ông L

ông L

ông L

.

[

.

[5] Về án phí

sơ thẩm: 300.000 đồng ô

phải chịu.

Vì các lẽ trên,

QUYẾT ĐỊNH

Căn cứ vào Điều 51; Điều 56;

57; Điều 58, Điều 81, Đ

84 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;

Căn cứ vào khoản 1 Điều 28;

1 Điều 35; điểm a khoản 1 Điều 39;

147;

2

271;

273

482 Bộ luật Tố tụng Dân sự năm 2015;

Căn cứ

phí lệ phí Tòa án năm 2015;

Căn cứ Luật thi hành án dân sự

2014.

:

1/ Chấp nhận yêu cầu của

:

Về quan hệ hôn nhân:

.

n chung: có 02 con chung tên

06/02/2004. Giao

con chung cho ô Thanh L

.

ô Thanh L không

b

.

.

.

cấp dưỡng

.

.

2/ Về án phí

sơ thẩm 300.000 ông

phải chịu. Được khấu trừ vào tiền tạm ứng án phí 300.000 đồng ông

đã nộp theo biên lai thu tiền số 15289 ngày 28/4/2017

.

.

3/ Quyền kháng cáo;

Ông L có mặt được quyền kháng cáo trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày tuyên án. Riêng

.

Trong trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự

30

2014.

Cỡ chữ