vanban.org

Bản án 105 — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "ha Quynh"
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
Tßa ¸n nh©n d©n
QuËn T©y hå
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Sè: 105/2023/QĐST-HNG§
QuyÕt §Þnh
Tây Hồ, ngày 26 tháng 4 năm 2023

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TOÀ ÁN NHÂN DÂN QUẬN TÂY HỒ, THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Điều 212, 213 và khoản 4 Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự; Điều 55, của Luật Hôn nhân và gia đình; Luật Phí và Lệ phí năm 2015; Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy d về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự sơ thẩm thụ lý số: 94/2023/TLST-HNGĐ ngày 13/4/2023 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

- Chị Hà Quỳnh ., sinh năm 1995; HKTT: . T K, phường B, quận Tây Hồ, TP Hà Nội.

- . Trần Ngọc H, sinh năm 1995; HKTT: Thôn C, xã D T, TP V Y, tỉnh V Phúc.

NHẬN D CỦA TÒA ÁN:

[1] Chị Hà Quỳnh . và . Trần Ngọc H kết hôn trên cơ sở tự nguyện, có tìm hiểu, đăng ký kết hôn ngày 24/11/2020 tại Ủy ban nhân dân xã D T, TP V Y, tỉnh V Phúc, xác d đây là hôn nhân hợp pháp.

., chị cùng xác nhận sau khi kết hôn vợ chồng chung sống hạnh phúc khoảng 1 năm thì phát sinh mâu thuẫn. Nguy nhân do bất đồng trong quan điểm, lối sống, vợ chồng không có sự chia sẻ và cùng xác d tình cảm vợ chồng không còn, mục đích hôn nhân không đạt được nên yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn. Đơn yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn của ., chị là hoàn toàn tự nguyện, phù hợp với quy d của pháp luật nên được chấp nhận.

[2] Về con chung: ., chị xác nhận không có, không yêu cầu giải quyết.

[3] Về tài sản, nhà ở, công nợ chung: ., chị xác nhận không có, không yêu cầu giải quyết.

[4] Về các vấn đề khác: Không có.

[5].Về lệ phí Tòa án: . H tự nguyện nộp toàn bộ 300.000đồng lệ phí ly hôn sơ thẩm . H đã nộp tại Chi cục Thi hành án dân sự quận Tây Hồ.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT D:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Chị Hà Quỳnh . và . Trần Ngọc H thuận tình ly hôn.

- Về con chung: Không có, không yêu cầu giải quyết nên không xét.

- Về tài sản, nhà ở, công nợ chung: Không có, không yêu cầu giải quyết nên không xét.

- Về các vấn đề khác: Không có.

2. Về lệ phí Tòa án: . H tự nguyện nộp toàn bộ 300.000đồng lệ phí ly hôn sơ thẩm, được trừ vào tiền tạm ứng lệ phí đã nộp 300.000đồng theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số: . ngày 13/4/2023 tại Chi cục Thi hành án dân sự quận Tây Hồ.

3. Quyết d này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Nơi nhận:

THẨM PHÁN

- Các đương sự;

- VKSND quận Tây Hồ;

- CCTHADS quận Tây Hồ; -UBND xã D T, TP V Y, tỉnh V Phúc (số 36/2020);

- Lưu HS/VP.

.

(1)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN……….

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-------

---------------Số: ……../………/QĐST-HNGĐ(2)

…………., ngày ….. tháng …. năm …….

QUYẾT D

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN ……………………..

Căn cứ(3)……………………. Bộ luật Tố tụng dân sự;

(4) Căn cứ ……………………….. Luật Hôn nhân và Gia đình; Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015; Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy d về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số…../…../TLST-HNGĐ(5) ngày ….tháng …..năm….. về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:(6)............................................................................... .............................................................................................................................................

- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:(7).............................................................................. .............................................................................................................................................

NHẬN D CỦA TÒA ÁN:(8)

[1]......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. [2]......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT D:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: ......................................................................................................... .............................................................................................................................................

- Về con chung: .................................................................................................................... .............................................................................................................................................

- Về tài sản chung: ................................................................................................................ .............................................................................................................................................

- Về các vấn đề khác:............................................................................................................ ............................................................................................................................................. 2. Về lệ phí Tòa án: ............................................................................................................... 3. Quyết d này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

THẨM PHÁN

Cỡ chữ