vanban.org

Bản án 105/2019/DS-PT — Tranh chấp quyền sử dụng đất

TAND tỉnh Đồng Tháp Tuyên án 10/05/2019 Dân sự Phúc thẩm
Đã có hiệu lực pháp luật — từ ngày tuyên án 10/05/2019 Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

ăn c khoản i u 7, khoản i u 8, hoản 2 i u 8 Bộ lu t

tố t ng dân s ; A p d ng i u 223 của Bộ lu t Dân s năm ; i u 6, i m k khoản i u 9 , i u 66 u t ất ai năm ; Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp quyền sử dụng đất — án dân sự — "tranh chấp quyền sử dụng đất"
  • Tòa quyết gì? ăn c khoản i u 7, khoản i u 8, hoản 2 i u 8 Bộ lu t

TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 105/2019/DS-PT

Ngày: 10/05/2019

V/v tranh chấp quy n s d ng ất

NHÂN DANH

NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

Thành phần Hội đồng xét xử phúc thẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Các Thẩm phán: Bà Nguy n h hanh ng Nguy n Ng c ng ng r ng h c - Thư ký phiên tòa: Bà Nguy n h h ng ng – h m tra viên òa án nhân dân t nh ng háp. - i i n i n Ki m t nh n n t nh ồng Th p: Bà h m h hanh ng - i m sát viên tham gia phiên tòa rong các ngày tháng và tháng năm 2019, t i tr s òa án nhân dân t nh ng háp xét x phúc th m công khai v án th lý số: 161/2019/TLPT-DS ngày 13 tháng 3 năm 9 v tranh chấp quy n s d ng ất Do Bản án dân s s th m số: 98/2018/DS-S ngày 29 tháng 11 năm 2018 của òa án nhân dân thành phố S b kháng cáo Theo Quyết nh a v án ra xét x phúc th m số 139/2019/Q -PT ngày 26 tháng 3 năm 2019, giữa các ng s : 1. Nguyên đơn: Bà ê h Bé T, sinh năm 96 ; a ch : ấp , x , thành phố S, t nh ng háp. Ng ời i diện theo ủy quy n của nguyên n: Bà Nguy n h K, sinh năm 97 m t ; a ch : kh m T, ph ờng , thành phố S, ng háp ( heo văn bản ủy quy n ngày 7/3/2019). 2. đơn: ng ê ăn S, sinh năm 9 7 m t ; a ch : ấp , x , thành phố S, t nh ng háp 3. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: y ban nhân dân thành phố S; ng m t, c n xin xét x v ng m t Ng ời i diện theo ủy quy n: ng Nguy n ăn – h hủ t ch BND thành phố S văn bản ủy quy n ngày / / 8 4. Ng ời kháng cáo: ng ê ăn S, là b n.

NỘI DUNG VỤ ÁN:

* Nguyên đơn ê Th T, ủy quyền cho Nguy n Th trình y: ất tranh chấp diện t ch ,8m2 c ngu n gốc của cha mẹ bà ê h Bé T và ông ê ăn S là c ê ăn B chết khoảng năm 97 và c ê h S chết l i cho bà T và ông S s d ng từ năm 99 và bà T ợc c S cho ất cất nhà s d ng ến năm 996, ông S ăng ký kê khai ợc BND th x S nay là thành phố S) cấp giấy ch ng nh n quy n s d ng ất diện t ch m2 g m các th a , , 7, 6 cùng tờ bản số cho ông S vào năm 1996, việc này bà T không biết Năm 99 , khi c S còn sống thì c S c cho bà T diện t ch ất chi u ngang 10m, dài 6m thuộc một phần của th a , tờ bản số cất nhà nên ngày 7/ / 99 bà T làm n xin cất nhà ợc s ng ý của c S, ng thời c xác nh n của BND x ngày / / 99 , bà T cất căn nhà cây Quá trình quản lý s d ng do nhà h hỏng, năm bà T cất nhà kiên cố cấp s d ng cho ến nay, ông S không tranh chấp Nay bà ê h Bé T yêu cầu ông ê ăn S giao cho bà T ợc quy n quản lý s d ng phần ất diện t ch ,8 m2 th hiện các mốc - 6a – 7a – 8 – 9 – 2 – 1 theo mảnh tr ch o a ch nh số -2018 của hi nhánh văn phòng ăng ký ất ai thành phố Sa éc thuộc một phần của th a , tờ bản số to l c ấp T, x T, p Sa éc, hiện ông ê ăn S ng tên giấy ch ng nh n quy n s d ng ất r ờng hợp, ông S ng ý theo yêu cầu của bà T thì bà T ng ý h trợ cho ông S số ti n ng ai m i triệu ng Nếu ông S không ng ý thì bà T yêu cầu oà án giải quyết theo quy nh pháp lu t, không ng ý h trợ số ti n ng ối v i nhà, công trình khác và cây tr ng bà T không tranh chấp, không yêu cầu òa án giải quyết Ngoài ra, không c ý kiến gì khác * B đơn ông ê Văn S trình y: Ngu n gốc ất tranh chấp là của cha mẹ ông S và bà T là c ê ăn B chết năm 97 , c ê h S chết năm , khoảng năm 97 - 1976 thì c S i tu l i ất cho ông S s d ng Sau , ông S ăng ký kê khai ợc BND th x S nay là thành phố S) cấp giấy ch ng nh n quy n s d ng ất ngày / / 996, diện t ch m2 g m th a , , 7, 6 cùng tờ bản số , to l c ấp , x , Tp. S i thời i m ăng ký kê khai ất c căn nhà của bà T. Quá trình quản lý s d ng, khoảng năm 99 , ông S c cho bà T phần diện t ch chi u ngang khoảng m x dài 7m cất nhà lá, cột cây t m thuộc một phần của th a , tờ bản số Sau , năm 997- 998 bà T xây d ng nhà t ờng kiên cố ến nay iệc bà T cất nhà kiên cố ông S biết và cũng ng ý, vì ông S ngh cho bà T hết ời nên ông không c tranh chấp Nay ông ê ăn S ng ý cho bà T hết ời, ông S không ng ý giao cho bà ê h T ợc quy n s d ng phần ất diện t ch ,8 m2 th hiện các mốc - 6a – 7a – 8 – 9 – 2 – theo mảnh tr ch o a ch nh số - 8 của hi nhánh văn phòng ăng ký ất ai thành phố Sa éc thuộc một phần của th a , tờ bản số to l c ấp , x , Tp. S, vì ất tranh chấp là của ông S. ối v i nhà, công trình khác và cây tr ng trên ất tranh chấp của bà T, ông S không tranh chấp, không yêu cầu òa án giải quyết * Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan l y an nh n n th nh ph S trình y: rình t , thủ t c cấp giấy ch ng nh n quy n s d ng ất th a , tờ bản cho ông ê ăn S ngày / / 996 là úng quy nh r c khi cấp giấy ch ng nh n quy n s d ng ất cho ông S không c o c th c tế Ngoài ra, ỷ ban không c ý kiến gì. i Bản án dân s s th m số: 98/2018/DS-ST ngày 29/11/2018 của òa án nhân dân thành phố S quyết nh: - hấp nh n yêu cầu của nguyên n bà ê h Bé T v việc yêu cầu ợc quản lý s d ng phần ất diện t ch ,8 m2 th hiện các mốc - 6a – 7a – 8 – 9 – 2 – 1 theo mảnh tr ch o a ch nh số -2018 của hi nhánh văn phòng ăng ký ất ai thành phố S thuộc một phần của th a , tờ bản số to l c ấp , x , Tp. S hiện ông ê ăn S ng tên giấy ch ng nh n QSD ất - Bà ê h Bé T ợc tiếp t c quản lý s d ng diện t ch 322,8 m2 th hiện các mốc - 6a – 7a – 8 – 9 – 2 – 1 theo mảnh tr ch o a ch nh số -2018 của hi nhánh văn phòng ăng ký ất ai thành phố S thuộc một phần của th a , tờ bản số to l c ấp T, x T, Tp. S. iện bà T ang quản lý s d ng c mảnh tr ch o a ch nh kèm theo - ngh y ban nhân dân thành phố S i u ch nh giấy ch ng nh n quy n s d ng ất th a , tờ bản do ông ê ăn S ng tên giấy ch ng nh n quy n s d ng ất cấp l i cho các ng s theo bản án tuyên - ác ng s c trách nhiệm liên hệ v i các c quan c th m quy n i u ch nh, ăng ký, kê khai quy n s d ng ất theo quy nh của pháp lu t Về án phí n sự sơ thẩm: - ng ê ăn S nộp 9 ng án ph dân s s th m - Bà ê h Bé T ợc hoàn l i ti n t m ng án ph nộp theo biên lai số 99 ngày 9/ / 8 và biên lai thu số 8 ngày 6/ / 8 t i hi c c thi hành án dân s thành phố S. - chi ph o c, nh giá: Bà ê h Bé T t nguyện nộp số ti n 7 6 ng bà T t m ng và chi xong). - Ngày 3/12/2018, ông S c n kháng cáo yêu cầu hủy bản án dân s s th m số 98/ 8/DS-S ngày 9 tháng năm 8 của òa án nhân dân thành phố S r ờng hợp nếu chấp nh n yêu cầu của bà T ợc tiếp t c s d ng diện t ch ,8m2 thì buộc bà T phải trả giá tr quy n s d ng ất cho ông S, ng thời bà T phải ch u 9 ng ti n án ph - i phiên tòa phúc th m: + Nguyên n bà ê h Bé T ủy quy n cho bà Nguy n h K v n giữ nguyên yêu cầu kh i kiện, yêu cầu ông S giao cho bà T ợc quy n s d ng phần ất diện t ch ,8 m2 và yêu cầu BND thành phố S thu h i diện t ch ất ,8m2 trong giấy ch ng nh n quy n s d ng ất của ông S cấp l i cho bà T ợc quy n s d ng, vì hiện nay ông ê ăn S ng tên giấy ch ng nh n quy n s d ng ất. + B n ông ê ăn S trình bày: ng v n giữ nguyên yêu cầu kháng cáo, nếu bà T ợc s d ng ất thì phải trả ti n giá tr ất cho ông và phải ch u ti n án ph dân s s th m - i diện iện i m sát nhân dân T nh phát bi u ý kiến: tố t ng: Ng ời tiến hành tố t ng và ng ời tham gia tố t ng th c hiện úng quy nh của Bộ lu t tố t ng dân s trong quá trình giải quyết v án và t i phiên tòa phúc th m nội dung: hần ất tranh chấp ,8m2 do ông S ng tên giấy ch ng nh n quy n s d ng ất là của cha mẹ ông S và bà T Năm 99 , c S mẹ ông S, bà T cho bà T cất nhà rong quá trình bà T cất nhà và sau sữa chữa, cất nhà kiên cố ông S cũng không tranh chấp Do ất này c S cho bà T s d ng theo n xin cất nhà của bà T và c ghi ý kiến của c S ì v y, òa án cấp s th m xét x công nh n cho bà T ợc quy n s d ng ất là c căn c i phiên tòa, ng ời i diện theo ủy quy n của bà T ng ý h trợ cho ông S số ti n 20.0 ng là c lợi cho ông S. ì v y, ngh ội ng xét x s a một phần bản án s th m, công nh n s t nguyện của bà T h trợ cho ông S số ti n ng Sau khi nghiên c u các tài liệu c trong h s v án ợc xem xét t i phiên tòa và căn c vào kết quả tranh t ng t i phiên tòa.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

thủ t c tố t ng: y ban nhân dân thành phố S c n xin xét x v ng m t Căn c khoản i u 96 của Bộ lu t tố t ng dân s , òa án tiến hành xét x v ng m t ối v i y ban nhân dân thành phố S. nội dung: ội ng xét x xét thấy: Bà T, ông S u xác nh phần ất tranh chấp c ngu n gốc của cha mẹ bà T và ông S là c ê ăn B và c ê h S cho bà T cất nhà s d ng từ năm 99 , thời i m này ông S ch a ợc Nhà n c cấp giấy ch ng nh n quy n s d ng ất, ến năm 996, ông S m i i kê khai và ợc Nhà n c cấp giấy ch ng nh n quy n s d ng ất hi bà T cất nhà c s thống nhất của c S, c S c xác nh n trong n xin cất nhà của bà T ngày 7/ / 99 nội dung: “Tôi tên ê Th S đ ng cho con tôi l ê Th T được c t m t căn nh trên ph n đ t của tôi chiều ngang 1 m chiều i m , n này ợc xác nh n ngày / / 99 của y ban nhân dân x T rong quá trình s d ng, bà T sữa chữa và xây d ng nhà kiên cố vào năm , c S không c ý kiến gì và ông S cũng không tranh chấp. ng thời, tr c khi qua ời năm , c S cũng không òi l i phần ất cho bà T s d ng Nh v y, phần ất tranh chấp bà T quản lý s d ng ổn nh từ năm 99 trên c s c S cho bà T cất nhà trên phần ất của c S, không phải ất của ông S iệc ông S i kê khai và ợc cấp quy n s d ng ất cả phần ất bà T ang quản lý s d ng mà không cho bà T biết là ảnh h ng ến quy n lợi hợp pháp của bà T ợc pháp lu t bảo vệ Do , kháng cáo của ông S yêu cầu hủy bản án s th m của òa án thành phố S và nếu bà T ợc s d ng ất thì phải trả ti n giá tr ất cho ông là không c c s chấp nh n uy nhiên, t i phiên tòa phúc th m, bà T ng ý h trợ cho ông S số ti n ng ông S c i u kiện làm thủ t c cho bà T ợc ăng ký và ng tên giấy ch ng nh n quy n s d ng ất ét thấy, s t nguyện của bà T là úng quy nh pháp lu t và c lợi cho ông S nên ội ng xét x chấp nh n s t nguyện của bà T h trợ cho ông S số ti n ng [3] ét kháng cáo của ông S không ng ý ch u ti n án ph dân s s th m 9 ng ội ng xét x xét thấy, kháng cáo của ông S c một phần c s chấp nh n B i vì, căn c vào i m a hoản i u 7 Ngh quyết 6/ 6/ B Q ngày / / 6 của y ban th ờng v Quốc hội quy nh v m c thu, mi n, giảm, thu, nộp, quản lý và s d ng án ph và lệ ph tòa án quy nh: “Đ i với tranh ch p về quyền sở hữu t i sản v tranh ch p về quyền sử ụng đ t thì nghĩa vụ ch u án phí n sự sơ thẩm được xác đ nh như sau: a) Trường hợp tranh ch p về quyền sở hữu t i sản v tranh ch p về quyền sử ụng đ t m Tòa án không xem x t giá tr , chỉ xem x t quyền sở hữu t i sản v tranh ch p về quyền sử ụng đ t của ai thì đương sự phải ch u án phí n sự sơ thẩm như đ i với trường hợp vụ án không có giá ngạch;… Nh v y, tranh chấp quy n s d ng ất giữa bà T và ông S là tranh chấp v việc ai là ng ời c quy n s d ng ất Do yêu cầu của bà T ợc chấp nh n nên ông S ch phải ch u án ph dân s s th m không c giá ng ch là ng ì v y, s a một phần bản án s th m v án ph [4] ét i diện iện ki m sát nhân dân nh ngh ội ng xét x s a một phần bản án s th m, chấp nh n s t nguyện của bà T h trợ cho ông S số ti n ng ét ngh của i diện iện ki m sát nhân dân nh là c căn c nên chấp nh n án ph : Do bản án s th m b s a một phần nên ông S không phải ch u án ph phúc th m theo quy nh t i khoản 2 i u 8 Bộ lu t tố t ng dân s . ì các lẽ trên;

QUYẾT ĐỊNH:

ăn c khoản i u 7, khoản i u 8, hoản 2 i u 8 Bộ lu t tố t ng dân s ; A p d ng i u 223 của Bộ lu t Dân s năm ; i u 6, i m k khoản i u 9 , i u 66 u t ất ai năm ; Ngh quyết số 6/ 6/ B Q ngày / / 6 của y ban th ờng v Quốc hội quy nh v m c thu, mi n, giảm, thu, nộp, quản lý và s d ng án ph và lệ ph tòa án. T n : - Chấp nh n một phần yêu cầu kháng cáo của ông ê ăn S. - S a một phần Bản án dân s s th m số 98/2018/DS-S ngày 29 tháng 11 năm 8 của òa án nhân dân thành phố S. 1. hấp nh n yêu cầu của nguyên n bà ê h Bé T v việc yêu cầu ợc quản lý s d ng phần ất diện t ch ,8 m2 th hiện các mốc - 6a – 7a – 8 – 9 – 2 – 1 theo mảnh tr ch o a ch nh số -2018 của hi nhánh văn phòng ăng ký ất ai thành phố Sa éc thuộc một phần của th a , tờ bản số to l c ấp , x , Tp. S hiện ông ê ăn S ng tên giấy ch ng nh n QSD ất Buộc ông ê ăn S giao quy n s d ng ất diện t ch 322,8 m2 th hiện các mốc - 6a – 7a – 8 – 9 – 2 – 1 theo mảnh tr ch o a ch nh số -2018 của hi nhánh văn phòng ăng ký ất ai thành phố S thuộc một phần của th a , tờ bản số to l c ấp , x , Tp. S cho bà ê h Bé T ợc quy n s d ng 3. Bà ê h Bé T ợc quy n s d ng diện t ch 322,8 m2 th hiện các mốc - 6a – 7a – 8 – 9 – 2 – 1 theo mảnh tr ch o a ch nh số -2018 của hi nhánh văn phòng ăng ký ất ai thành phố S thuộc một phần của th a , tờ bản số to l c ấp , x , Tp. S. iện bà T ang quản lý s d ng c mảnh tr ch o a ch nh kèm theo 4. ngh y ban nhân dân thành phố S thu h i quy n s d ng ất diện t ch ,8m2 thuộc một phần th a , tờ bản do ông ê ăn S ng tên giấy ch ng nh n quy n s d ng ất cấp ngày / / 996 cấp l i cho bà ê h Bé T. - ác ng s ợc ến c quan Nhà n c c th m quy n i u ch nh, ăng ký, kê khai quy n s d ng ất theo quy nh của pháp lu t 5. ông nh n s t nguyện của bà ê h Bé T h trợ cho ông ê ăn S số ti n ng hai m i triệu ng từ ngày c n yêu cầu thi hành án của ng ời ợc thi hành án cho ến khi thi hành án xong, bên phải thi hành án còn phải ch u khoản ti n l i của số ti n còn phải thi hành án theo m c l i suất quy nh t i i u 7, i u 68 của Bộ lu t dân s năm Về án phí: - ng ê ăn S phải ch u ng ba trăm ngàn ng án ph dân s s th m ng ê ăn S không phải ch u án ph dân s phúc th m hấu trừ ng ti n t m ng án ph phúc th m theo biên lai số 6 ngày 14/12/2018 của hi c c hi hành án dân s thành phố S vào ti n án ph dân s s th m ng S không phải nộp thêm án ph ). - Bà ê h Bé T không phải ch u án ph dân s s th m oàn trả cho bà Bé T 8 7 ng ti n t m ng án ph nộp theo các biên lai số 99 ngày 9/ / 8 và biên lai thu số 8 ngày 26/4/2018 của hi c c thi hành án dân s thành phố S. - chi ph o c, nh giá: Bà ê h Bé T t nguyện nộp số ti n 7 6 ng bà T t m ng và chi xong ác phần khác của bản án s th m không c kháng cáo, kháng ngh c hiệu l c pháp lu t từ ngày hết thời h n kháng cáo, kháng ngh Bản án phúc th m c hiệu l c pháp lu t k từ ngày tuyên án. r ờng hợp bản án, quyết nh ợc thi hành theo quy nh t i i u u t hi hành án dân s thì ng ời ợc thi hành án dân s , ng ời phải thi hành án dân s c quy n thỏa thu n thi hành án, quy n yêu cầu thi hành án, t nguyện thi hành án ho c b c ỡng chế thi hành án theo quy nh t i các i u 6, 7 và 9 u t hi hành án dân s ; thời hiệu thi hành án ợc th c hiện theo quy nh t i i u u t thi hành án dân s

Cỡ chữ