vanban.org

Bản án 10 — Tranh chấp về thừa kế tài sản

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
T A ÁN NHÂN DÂN
T NH B NH THU N

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

B n án s : 0 202
-ST
Ngày: 0 -02-2024
V v tranh ch p v th a tài s n
NHÂN DANH NƢỚC C NG H A

T A ÁN NHÂN DÂN T NH B NH THU N

- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:

Thẩm phán - Chủ toạ phiên toà: ng V

c H ng

Các Hội thẩm nhân dân:

Bà Nguy n Th c;

2 Bà han ình Khiêm;

- Thư ký phiên toà: Bà Nguy n Bùi Tuy t Hân - Th

Toà án nhân dân t nh Bình Thu n

- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân t nh nh Thu n tham gia phiên toà: Bà V Th h ng inh – Ki m sát viên Trong các ngày 0 tháng 0 và ngày 0 tháng 02 năm 202 , tại trụ sở T a án nhân dân t nh Bình Thu n xét xử s thẩm công khai vụ án thụ lý s 107/2018/TLST-DS ngày 26 tháng 2 năm 20 8 v vi c Tranh ch p v th a tài s n theo uy t đ nh đ a vụ án ra t ử s 8 202

T- ngày 09 tháng năm 202 , uy t đ nh ho n phiên t a s 9 202

T- ngày 2 tháng 2 năm 202 , gi a các đ ng s :

1. Nguyên đơn: Bà Nguy n Th C, sinh năm 9 2; v ng m t

a ch : Khu ph B, ph ờng H, thành ph P, t nh Bình Thu n.

Ng i đại di n theo ủy quy n của bà C (Văn b n ủy quy n ngày 26/4/2021):

- Ông V ình Trí , sinh năm 980, đ a ch : S F , ph ờng B, Qu n A, Thành ph Hồ Chí Minh v ng m t

- Ông Phan Quang M, sinh năm 977, đ a ch : S A Cách mạng T, h ờng D, qu n T, Thành ph Hồ Chí Minh

m t hi t ử nh ng v ng m t hi tuyên án, hông c l do

2. Bị đơn: Ông Trần Văn M , sinh năm 9 ch t ngày 27 9 2022 ;

Ng ời k th a quy n và nghĩa vụ t tụng của ông M1:

- Bà Nguy n Th , sinh năm 9 2; c m t

- Ông Trần Kh c N, sinh năm 982; v ng m t

- Bà Trần Th Thu T, sinh năm 98 ; v ng m t

- Ông Trần Kh c D1, sinh năm 990; v ng m t

ng đ a ch : B N, hu ph B, ph ờng H, thành ph , t nh Bình Thu n.

- Bà Trần Th Thu T , sinh năm 98 ; v ng m t

a ch : Khu ph A, ph ờng , thành ph , t nh Bình Thu n.

- Ông Trần Kh c Nh t P, sinh năm 992; v ng m t

a ch : S B T, h ờng H, Qu n D, Thành ph Hồ Chí Minh.

Ng ời đại di n theo ủy quy n của ông N, bà T, ông D1, bà T1, ông P: Bà Nguy n Th , sinh năm 9 2, đ a ch : B N, hu ph B, ph ờng H, thành ph , t nh Bình Thu n Văn n ủy quy n ngày

2022 và ngày 2 2 2022

m t

Ng ời o v quy n và l i ích h p pháp của à Nguy n Th : Ông Nguy n Thi n H, u t s Công ty L, thu c oàn u t s Thành ph H. c m t

3. Ngƣời có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:

3.1. Bà Trần Th C1, sinh năm 9 9; c m t a ch : hu ph B, ph ờng H, thành ph , t nh Bình Thu n. Ng ời đại di n theo ủy quy n của à C1: Ông Nguy n Văn H , sinh năm 97 , đ a ch : khu ph G, ph ờng P, thành ph P, t nh Bình Thu n c m t

3.2. Ông ng Thanh T2, sinh năm 9 9; c m t a ch : hu ph B, ph ờng H, thành ph , t nh Bình Thu n.

3.3. Bà Nguy n Th Q, sinh năm 9 2; c m t

a ch : hu ph B, ph ờng H, thành ph , t nh Bình Thu n.

3.4. Bà Lê Th Thu N1, sinh năm 9 8; c m t

3.5. h Trần Th Thanh T3, sinh năm 99 ; v ng m t

3.6. Anh Trần T4, sinh năm 99 ; c m t

ng đ a ch : Khu ph A, ph ờng T, th xã L, t nh Bình Thu n.

Ng ời đại di n theo ủy quy n của bà T3, ông T4: Bà Lê Th Thu N1, sinh năm 9 8, đ a ch : Khu ph A, ph ờng T, th xã L, t nh Bình Thu n Văn n ủy quy n ngày 02 7 20 2

m t

Ng ời b o v quy n và l i ích h p pháp của ch T3, anh T4: Ông Nguy n Ki m K và ông ào Văn T , là u t s Công ty L1, thu c oàn u t s Thành ph H

m t

3.7. Anh Trần Thanh H2, sinh năm 2000; v ng m t

a ch : Khu ph B, ph ờng H, thành ph P, t nh Bình Thu n.

Ng ời đại di n theo ủy quy n của anh H2 Văn n ủy quy n ngày 04/11/2021):

- Ông Phan Quang M, sinh năm 977;

m t hi t ử nh ng v ng m t hi tuyên án, hông c l do

a ch : S A , h ờng D, qu n T, Thành ph Hồ Chí Minh.

- Ông ỗ H u N2, sinh năm 988;

m t hi t ử nh ng v ng m t hi tuyên án, hông c l do

a ch : S B đ ờng N, ph ờng P, Qu n G, Thành ph Hồ Chí Minh.

N DUNG V ÁN:

Nguyên đơn trình bày:

Ông Trần Văn T c tạo l p 0 thửa đ t s 2 0 700m2, 251/300m2, 252/5.850m2, 253/400m2 v i t ng di n tích 0 2 0m2, tọa lạc tại hu ph B, ph ờng H, thành ph , t nh Bình Thu n; 0 tủ thờ; 0

àn gh ; 02 ván gỗ (0

ván l n, 0

ván nhỏ Trong quá trình s ng chung ông T6 và à T7 có 0 ng ời con chung tên Trần Thanh 2. Ông D2, sinh năm 9 8 đ ch t năm 99 c v là ê Th Thu N và 02 con là ch Trần Th Thanh T và anh Trần T4.

Trong thời gian chung s ng v i à T7, ông T6 c chung s ng v i à hạm Th

ch t năm 200 và sinh đ c 02 ng ời con là ông Trần Văn M , à Trần Th .

Ngày 22 0 99 , ông Trần Văn T đ c Ủy an nhân dân th

nay là thành ph

c p Gi y ch ng nh n quy n sử dụng đ t s 8 9 đ i v i 0 thửa đ t s 2 0 700m2, 251/300m2, 252/5.850m2, 253/400m2.

Năm 997, ông Trần Văn T s ng chung v i à Nguy n Th và c đăng

t hôn tại Gi y ch ng nh n t hôn s 0 quy n s 0 200 vào ngày 01/7/2004 do Ủy an nhân dân ph ờng H c p Năm 2000, ông T6 và à C sinh 0 con chung là anh Trần Thanh H2, quá trình chung s ng ông T6, bà C c tạo l p căn nhà c p , di n tích 0m2 trên thửa đ t s 2 2 tại hu ph B, ph ờng H, thành ph , t nh Bình Thu n.

Tháng 7 năm 2002, ông T6 chuy n nh ng cho à u Kim B thửa đ t s 250/3.700m2, 251/300m2 t ng di n tích 000m2. Ông T6 ủy quy n cho ông Trần Văn M làm thủ tục sang nh ng và nh n ti n nên bà B giao cho ông Trần Văn M 0 000 000 000đồng, ông M1 ch a giao lại cho ông T6 s ti n 0 000 000 000đồng Mọi thủ tục gi y tờ ông T6 giao cho ông M1 đi làm và ông T6 giao luôn Gi y ch ng nh n quy n sử dụng đ t cho ông M1 Tháng 0 năm 2003, ông M1 c chở ông T6 đ n h ng T pháp thành ph han Thi t gi y tờ, nh ng do ông T6 hông i t ch nên ch đ c tên

Ông T6 đ nhi u lần yêu cầu ông M1 tr lại Gi y ch ng nh n quy n sử dụng đ t nh ng ông M1 hông đ a, trong hi chờ các c quan ch c năng gi i quy t thì ngày 2 2008 ông T6 ch t ua đo đạc hi n trạng, ác đ nh thửa đ t s 2 2, thửa đ t s 2 c t ng di n tích

, m2.

Tại hồ s c n sao di ch c l p ngày

200 nh ng à Nguy n Th hông i t ai đang gi n g c di ch c l p ngày

200 Hi n nay à Nguy n Th đang qu n l , sử dụng 0 cái tủ, 0

àn gh , 0

ván nhỏ Anh Trần T4 đang qu n l , sử dụng 0

ván l n

Nay bà Nguy n Th yêu cầu T a án gi i quy t chia th a theo pháp lu t các tài s n thành 0 phần cho: Bà Nguy n Th , anh Trần Thanh H2, ông Trần Văn M1 phần ông M1 thì v và con ông M1 nh n , à Trần Th , ông Trần Thanh 2 (ông D2 ch t tr c ông T6 nên 02 con là anh Trần T và ch Trần Th Thanh T th a th v , các tài s n gồm:

- hia thửa đ t s 2 2, thửa đ t s 2 t ng di n tích

, m2.

- hia s ti n 0 000 000 000đồng là giá tr thửa đ t s 2 0 700m2, thửa đ t s 251/300m2 mà ông M1 đ nh n Nay ông M1 ch t thì nh ng ng ời th a

của ông M1 ph i hoàn tr lại đ chia cho nh ng ng ời th a

- hia 0 cái tủ; 0

àn gh ; 02 b ván gỗ 0

ván l n, 01 b ván nhỏ Bà C c nguy n vọng đ c nh n 0

ván l n đang do anh Trần T4 sử dụng;

- Hủy di ch c l p ngày 20 2 988, hủy di ch c ngày

200 và hủy văn n thỏa thu n do ông Trần Văn T l p ngày 2 0 2002 đ c h ng T pháp han Thi t ch ng th c 27 0 200

- ác tài s n là 0 căn nhà và cây d a, cây cau, cây oài do ông T6 tạo l p trên thửa đ t s 2 , ai đ c chia phần đ t nào thì đ c nh n tài s n trên đ t mà hông ph i hoàn lại giá tr cho ng ời th a

hác

Ng ời đại di n theo ủy quy n của à C in r t các yêu cầu sau:

- Bu c ông Trần Văn M tr lại Gi y ch ng nh n quy n sử dụng đ t cho à C.

- Bu c ông Trần Văn M tr lại 00U và 20 000 000đồng.

- hia 0 căn nhà c p 4A + nhà v sinh hi n à C đang ở);

- Yêu cầu bà C1 tr lại cho cháu H2 0 000 000 đồng ti n đ n bù.

ngh T a án em t chia hi n v t cho à Nguy n Th C, ông Trần Thanh H2 mỗi ng ời m t phần cụ th Bị đơn ông Trần Văn M1 do ngƣời kế thừa quyền và nghĩa vụ tố tụng là bà Nguyễn Thị Q trình bày: Tr c đây ông Trần Văn T và à Huỳnh Th T8 c tạo l p 0 thửa đ t s 250/3.700m2, 251/300m2, 252/5.850m2, 253/400m2 tọa lạc tại hu ph B, ph ờng H, thành ph , t nh Bình Thu n Trong thời gian sinh s ng canh tác cha ông Trần Văn M là ông Trần Văn T c 02 đời v c ng ở chung m t gia đình, sinh đ c 0 ng ời con gồm ông Trần Văn M , ông Trần Thanh 2 và à Trần Th

au đ lần l t hai ng ời mẹ

nh qua đời c n lại cha con c này cha ông M1 c mời họp h i đồng gia t c l p văn n phân chia tài s n đ c Ủy an nhân dân ph ờng H ch ng nh n vào ngày 2 2 988; au đ hi c n minh mẫn cha ông M1 c ng các con th ng nh t l p văn n thỏa thu n phân chia tài s n, c đ n h ng T pháp công ch ng vào ngày 2 0 2002 Khi cha ông M1 già y u thì c họp ng ời con lại và đồng th ng nh t sang nh ng cho à

u Kim B 02 thửa đ t trồng d a s 2 0 và 2 , s ti n án đ t cha ông Mẫu gi và d ng già, hi n nay hông c n n a ha ông M1 c thêm 0 đời v n a là à Nguy n Th và c sinh 0 ng ời con là Trần Thanh H2 Hi n nay à Nguy n Th đang gi

n chính Gi y ch ng nh n quy n sử dụng đ t s 8 9 ngày 22 0 99 do Ủy an nhân dân th

nay là thành ph

c p cho ông Trần Văn T đ i v i 02 thửa đ t s 2 2 8 0m2, 253/400m2.

Bà Nguy n Th đồng hủy di ch c l p ngày 20 2 988, hủy văn n thỏa thu n do ông Trần Văn T l p ngày 2 0 2002 đ c h ng T pháp han Thi t ch ng th c ngày 27 0 200 và đồng chia th a theo pháp lu t đ i v i thửa đ t s 2 2, 2 c t ng di n tích

, m2 Bà Q c nguy n vọng đ c nh n phần đ t c căn nhà của v chồng à Q, ông M1

ngh T a án giao chung cho à Q và các con đ i v i phần đ t đ c chia

Bà Q hông yêu cầu chia căn nhà và cây trồng do ông Trần Văn T tạo l p trên đ t hi n do à C đang sử dụng Ai nh n phần đ t c nhà, cây trồng của ông T6 thì hông ph i hoàn tr giá tr nhà, cây trồng Bà Q hông tranh ch p 0 cái tủ; 0

àn gh ; 02 ván gỗ

ngh T a án em t giao ván gỗ l n cho anh Trần T .

Bà Nguy n Th

hông i t ai đang gi

n g c di ch c l p ngày

200 Bà Q đ ngh tính công s c tôn tạo và o qu n di s n của ông Trần Văn M và à Nguy n Th , vì à Q và ông M1 sinh s ng, sử dụng đ t t năm 1980.

uá trình thẩm đ nh giá tài s n, à Nguy n Th và các con c n p s ti n 000 000đồng đ thanh toán chi phí thẩm đ nh giá tài s n

ngh T a án em t theo quy đ nh

Ngƣời có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan bà Lê Thị Thu N1 và là ngƣời đại diện theo ủy quyền của chị Trần Thị Thanh T3 và anh Trần T4 trình bày:

Tr c đây ông Trần Văn T và bà Huỳnh Th T8 c tạo l p 0 thửa đ t s 250/3.700m2, 251/300m2, 252/5.850m2, 253/400m2 tọa lạc tại hu ph B, ph ờng H, thành ph , t nh Bình Thu n và đ đ c Ủy an nhân dân th nay là thành ph

c p Gi y ch ng nh n quy n sử dụng đ t s 8 9 ngày 22/01/1996 cho ông Trần Văn T uá trình chung s ng thì mẹ chồng à ê Th Thu N1 ch t, đ n năm 99 thì ông Trần Thanh 2 chồng à N1 ch t). Ông D2 và à N1 c 02 con chung là Trần Th Thanh T và Trần T ha chồng à N1 là ông Trần Văn T c v th hai tên hạm Th , ông T6 và bà Q1 có 02 con chung tên Trần Văn M , Trần Th . Khi ông T6 chung s ng v i à Nguy n Th c 0 con chung là Trần Thanh H2, sinh năm 2000

c cha chồng à N1 c n minh mẫn c n phân chia di s n th a , 0 n do H i đồng gia t c công nh n ngày 2 2 988 và 0 n đ đ c đăng tại h ng T pháp thành ph han Thi t ngày 2 0 2002 au này ông T6 có h p đồng chuy n nh ng 02 thửa đ t s 2 0, thửa đ t s 2 cho à u Kim B và nh n ti n cọc đ ây lại căn nhà hi n nay à C và cháu H2 đang ở trên thửa đ t s 2 2

Bà N3 đồng hủy di ch c l p ngày 20 2 988, hủy văn n thỏa thu n do ông Trần Văn T l p ngày 2 0 2002 đ c h ng T pháp thành ph han Thi t ch ng th c ngày 27 0 200 và đ ngh chia th a theo pháp lu t đ i v i thửa đ t s 2 2, 2 c t ng di n tích

, m2 Bà Nguy t c nguy n vọng đ c nh n phần đ t giáp đ t nhà ông Huỳnh Văn 2 và giáp căn nhà à Nguy n Th đang sử dụng

ngh T a án giao chung cho à N3 và 02 con là Trần Th Thanh T và Trần T đ i v i phần đ t đ c chia

i v i 0 cái tủ, 0

àn gh , 0

ván gỗ nhỏ do à Nguy n Th đang sử dụng thì đ ngh ti p tục giao cho à C; Bà N3 và con là Trần T đang sử dụng ván gỗ l n nên đ ngh T a án ti p tục giao cho à N3 và con là Trần T4 sử dụng Ai nh n hi n v t c giá tr l n h n thì hoàn lại giá tr chênh l ch cho ên c n lại

Bà N3 hông yêu cầu chia căn nhà và cây trồng do ông Trần Văn T tạo l p trên đ t Ai nh n phần đ t c nhà, cây trồng của ông T6 thì hông ph i hoàn tr giá tr nhà, cây trồng

Bà N3 và 02 con là Trần Th Thanh T và Trần T n p chi phí t tụng nh sau: hi phí em t, thẩm đ nh tại chỗ ngày 0 202 s ti n 2 900 000đồng, chi phí đo đạc s ti n 9 98 000đồng; hi phí em t, thẩm đ nh tại chỗ ngày

0 202 s ti n 2 00 000đồng, chi phí đo đạc

000đồng hi phí thẩm đ nh giá theo ch ng th ngày 27 0 202 của ông ty c phần T 2 là

000 000đồng, trong đ à N3 và hai con là à Trần Th Thanh T và ông Trần T n p 00 000 000đồng Bà Nguy t yêu cầu T a án em t chi phí t tụng theo quy đ nh

Ngƣời có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan bà Trần Thị C1 trình bày:

Tr c đây ông Trần Văn T và à Huỳnh Th T8 c tạo l p 0 thửa đ t s 250/3.700m2, 251/300m2, 252/5.850m2, 253/400m2 tọa lạc tại hu ph B, ph ờng H, thành ph , t nh Bình Thu n và đ đ c Ủy an nhân dân th nay là thành ph

c p Gi y ch ng nh n quy n sử dụng đ t s 8 9 ngày 22/01/1996 cho ông Trần Văn T . Ông Trần Văn T c 02 đời v c ng ở chung m t nhà, sinh đ c 0 ng ời con gồm Trần Văn M , Trần Thanh 2 và Trần Th . Sau đ lần l t hai ng ời mẹ

nh qua đời, năm 200 cha à C1 đ họp các con và th ng nh t sang nh ng cho à u Kim B 02 thửa đ t s 2 0, thửa đ t s 2

Sau này cha bà C1 c c i à Nguy n Th v sinh s ng trên di n tích đ t hi n nay tranh ch p và sinh 0 ng ời con là Trần Thanh H2 M c d cha à C1 c gi y di ch c đ lại cho con ghi ngày 20 2 988 c H i đồng gia t c công nh n và c văn n thỏa thu n phân chia di s n th a ghi ngày 2 0 2002 đ đ c h ng T pháp thành ph han Thi t ch ng th c nh ng à C1 hông đ c chia tài s n, ch đ c 02 hàng d a nh ng hi n nay c ng hông c n, nh v y quy n l i của à thi t th i nên à đồng hủy hai văn n nêu trên

Bà C1 yêu cầu T a án chia th a theo pháp lu t đ i v i thửa đ t s 2 2, 2 c t ng di n tích

, m2 Bà C1 c nguy n vọng đ c nh n phần đ t c nhà do v chồng à C1 tạo l p trên đ t tranh ch p, giáp ranh v i nhà của v chồng à Nguy n Th .

Bà C1 yêu cầu chia công s c cho à C1 và mẹ của à C1 là à hạm Th Q1 Bà C1 hông yêu cầu chia căn nhà và cây trồng do ông Trần Văn T tạo l p trên đ t Ai nh n phần đ t c nhà, cây trồng của ông T6 thì hông ph i hoàn tr giá tr nhà, cây trồng

Bà C1 hông tranh ch p đ i v i 0 cái tủ, 0

àn gh , 02 ván gỗ

Ngƣời đại diện theo ủy quyền của anh Trần Thanh H2 là ngƣời có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trình bày: Th ng nh t v i i n của nguyên đ n êu cầu chia th a theo pháp lu t đ i v i các tài s n thành 0 phần cho: Bà Nguy n Th , anh Trần Thanh H2, ông Trần Văn M phần ông M1 thì v và con ông M1 nh n , à Trần Th , ông Trần Thanh 2 (ông D2 ch t tr c ông T6 nên 02 con là Trần T và Trần Th Thanh T th a th v , các tài s n gồm:

- hia thửa đ t s 2 2, thửa đ t s 2 t ng di n tích

, m2.

- hia s ti n 0 000 000 000đồng là giá tr thửa đ t s 2 0 700m2, 251/300m2 mà ông M1 đ nh n Nay ông M1 ch t thì nh ng ng ời th a của ông M1 ph i hoàn tr lại cho nh ng ng ời th a

- hia 0 cái tủ; 0

àn gh ; 02 b ván gỗ 0

ván l n, 01 b ván nhỏ).

- Hủy di ch c ngày

200 ; Hủy di ch c l p 20 2 988 và hủy Văn n thỏa thu n do ông Trần Văn T l p ngày 2 0 2002 đ c h ng T pháp han Thi t ch ng th c 27 0 200

ác tài s n là 0 căn nhà và cây d a, cây cau, cây oài do ông T6 tạo l p trên thửa đ t s 2 , ai đ c chia phần đ t nào thì đ c nh n tài s n trên đ t mà hông ph i hoàn lại giá tr cho ng ời th a

hác

ngh T a án em t hông chia phần di s n của à Huỳnh Th T8 vì à T8 ch t năm 977 đ n nay đ h t thời hi u th a

Tại phiên t a, Ki m sát viên phát i u i n v vi c tuân theo pháp lu t t tụng của Thẩm phán, H i đồng t ử, Th

phiên t a và của ng ời tham gia t tụng trong quá trình gi i quy t vụ án t hi thụ l cho đ n tr c thời đi m H i đồng t ử ngh án và phát i u i n v vi c gi i quy t vụ án:

- V t tụng: Thẩm phán đ ch p hành đ ng quy đ nh tại i u 8 của B lu t T tụng dân s , H i đồng t ử và Th

phiên t a đ th c hi n đ ng quy đ nh của B lu t T tụng dân s , nh ng ng ời tham gia t tụng đ tuân thủ đ ng quy đ nh của B lu t t tụng dân s

- V n i dung: êu cầu hởi i n của nguyên đ n là c c sở ch p nh n m t phần

ngh H i đồng t ử ch p nh n m t phần yêu cầu hởi i n của nguyên đ n:

Tính công s c đ ng g p vào vi c tôn tạo, qu n l di s n cho à hạm Th , ông Trần Văn M và à Nguy n Th ;

+ Chia th a theo pháp lu t đ i v i thửa đ t s 2 2, thửa đ t s 2

t ng di n tích

, m2; 0 cái tủ; 0

àn gh ; 02 b ván gỗ 0

ván l n, 01 b ván nhỏ);

Không ch p nh n yêu cầu của nguyên đ n yêu cầu chia s ti n 30.000.000 000đồng

ình ch t ử đ i v i yêu cầu nguyên đ n đ r t

NH N Đ NH C A T A ÁN:

Căn c vào tài li u, ch ng c đã đ c ki m tra, xem xét tại phiên tòa, k t qu vi c tranh t ng tại phiên tòa, ý ki n của đại di n Vi n ki m sát, Hội đồng xét xử nh n đ nh:

[1] V thủ tục t tụng:

[1.1] V quan h pháp lu t tranh ch p: Bà Nguy n Th C yêu cầu T a án gi i quy t tranh ch p v th a tài s n

i t ng tranh ch p là t đ ng s n tọa lạc tại thành ph P, t nh Bình Thu n ăn c ho n i u 2 của B lu t T tụng dân s , ác đ nh quan h pháp lu t tranh ch p đ c thụ l là Tranh ch p v th a tài s n

[1.2] V thẩm quy n gi i quy t: uá trình gi i quy t vụ án, ng ời đại di n theo ủy quy n của nguyên đ n c đ n yêu cầu hủy gi y ch ng nh n quy n sử dụng đ t c p cho à u Kim B sau hi nh n chuy n nh ng 02 thửa đ t s 2 0 và 2 nên T a án nhân dân thành ph han Thi t chuy n vụ án cho T a án nhân dân t nh Bình Thu n thụ l và ác đ nh quan h pháp lu t tranh ch p là Tranh ch p v th a tài s n ăn c i u , đi m a ho n

i u , ho n

i u 9 của B lu t T tụng dân s , T a án nhân dân t nh Bình Thu n thụ l là đ ng thẩm quy n Tuy nhiên, tại uy t đ nh đ a vụ án ra t ử ghi quan h pháp lu t tranh ch p Tranh ch p v th a tài s n, hủy gi y ch ng nh n quy n sử dụng đ t là ch a ph h p nên đi u ch nh lại là Tranh ch p v th a tài s n

[1.3] V t cách tham gia t tụng: Tại Thông áo thụ l vụ án s

TB-T VA ngày 28 2 20 8 của T a án nhân dân t nh Bình Thu n ác đ nh à u Kim B, ông Nguy n h c T9, Ủy ban nhân dân thành ph P, hi nhánh Văn ph ng là ng ời c quy n l i, nghĩa vụ liên quan trong vụ án Ngày 12/11/2009, Ủy ban nhân dân thành ph P c p gi y ch ng nh n quy n sử dụng đ t s AM 0 8 và AM 0 8 cho à u Kim B do nh n chuy n nh ng 02 thửa đ t s 2 0, 2 của ông Trần Văn T ; Bà B chuy n nh ng cho ông Nguy n h c T9 nên ngày 2 0 20 ông T9 đ c đăng

i n đ ng đ t đai uá trình gi i quy t vụ án và tại phiên t a, ng ời đại di n theo ủy quy n của nguyên đ n yêu cầu chia giá tr thửa đ t s 2 0, 2 , hông yêu cầu hủy gi y ch ng nh n quy n sử dụng đ t s AM 0 8 và AM 0 8 Vì v y T a án ch m d t vi c tham gia t tụng của à u Kim B, ông Nguy n h c T9, Ủy ban nhân dân thành ph P, hi nhánh Văn ph ng v i t cách là ng ời c quy n l i, nghĩa vụ liên quan trong vụ án là đ ng quy đ nh pháp lu t

[1.4] Tại phiên t a, ng ời đại di n theo ủy quy n của nguyên đ n à Nguy n Th C gi nguyên vi c r t yêu cầu hởi i n chia th a đ i v i: Bu c ông Trần Văn M tr lại Gi y ch ng nh n quy n sử dụng đ t cho à Nguy n Th C; Bu c ông Trần Văn M tr lại 500US và 20 000 000đồng; 0 căn nhà c p 4A + nhà v sinh hi n à C đang qu n l , sử dụng ; êu cầu bà C1 tr lại cho cháu H2 0 000 000 đồng ti n đ n

t vi c r t yêu cầu của ng ời đại di n theo ủy quy n của nguyên đ n à Nguy n Th C là t nguy n, căn c ho n 2 i u 2 B lu t T tụng dân s , H i đồng t ử ch p nh n và đình ch t ử đ i v i phần yêu cầu đ r t

[2] V yêu cầu chia th a : Nguyên đ n à Nguy n Th C yêu cầu hủy di ch c l p ngày 20 2 988, di ch c ngày

200 , văn n thỏa thu n do ông Trần Văn T l p ngày 2 0 2002 đ c h ng T pháp thành ph han Thi t ch ng th c ngày 27 0 200 và chia th a theo pháp lu t Ng ời th a quy n và nghĩa vụ t tụng của đ n và nh ng ng ời c quy n l i nghĩa vụ liên quan đồng chia th a theo pháp lu t và th ng nh t hủy di ch c l p ngày 20 2 988, hủy văn n thỏa thu n do ông Trần Văn T l p ngày 2 0 2002 đ c h ng T pháp han Thi t ch ng th c ngày 27 0 200 Vì v y H i đồng t ử ch p nh n i n của các đ ng s v vi c th ng nh t chia th a tài s n theo pháp lu t và yêu cầu của nguyên đ n v vi c hủy di ch c l p ngày 20 2 988, văn n thỏa thu n do ông Trần Văn T l p ngày 2 0 2002 đ c h ng T pháp han Thi t ch ng th c ngày 27/10/2003. Riêng đ i v i n sao Tờ di ch c ngày

200 , các đ ng s hông cung c p đ c tài li u n g c , các đ ng s hông i t ai l p, ai đang l u gi nên hông đ c em là ch ng c theo i u 9 B lu t T tụng dân s , do đ nguyên đ n yêu cầu hủy Tờ di ch c ngày

200 là hông c c sở ch p nh n

[3] V thời hi u chia di s n th a k thửa đ t s 2 2 8 0m2, 253/400m2: Theo trình bày của các đ ng s , à Huỳnh Th T8 ch t năm 977 ăn c quy đ nh tại i u 2 của B lu t Dân s năm 20 , thời hi u đ ng ời th a k yêu cầu chia di s n là 0 năm đ i v i b t đ ng s n, k t thời đi m mở th a k là thời đi m ng ời đ lại di s n ch t theo quy đ nh tại i u 611 B lu t Dân s 20 Theo quy đ nh tại ho n

i u 36 Pháp l nh th a k năm 990 và Ngh quy t s 02 H T ngày 9 0 990 của H i đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân t i cao, tr ờng h p thời đi m mở th a k tr c ngày ban hành Pháp l nh này thì tính t ngày Pháp l nh đ c công b nên thời hi u khởi ki n tính t ngày 10-9-990 Nh v y, tính đ n ngày à Nguy n Th C n p đ n hởi i n ngày 21/01/2009, thời hi u khởi ki n chia di s n th a k b t đ ng s n vẫn c n Ng ời đại di n theo ủy quy n của anh Trần Thanh H2 cho r ng thời hi u chia th a phần di s n của à Huỳnh Th T8 trong 02 thửa đ t s 2 2 8 0m2, 253/400m2 đ h t là hông c c sở

[4] V hàng th a : ác đ ng s th a nh n ông Trần Văn T ch t ngày 20 2008 và à Huỳnh Th T8 ch t năm 977 chung s ng v i nhau c 0 ng ời con chung tên Trần Thanh D2. Ông D2, sinh năm 9 8 đ ch t năm 1993) có v là à Lê Th Thu N1 và 02 con là ch Trần Th Thanh T3 và anh Trần T4. Trong thời gian chung s ng v i bà T8, ông T6 có chung s ng v i bà Phạm Th Q1 (ch t năm 200 và sinh đ c 02 ng ời con là ông Trần Văn M sinh năm 9 , ch t ngày 27 9 2022 , à Trần Th C1, sinh năm 9 9 Năm 1997, ông Trần Văn T s ng chung v i à Nguy n Th C và c đăng

t hôn tại Gi y ch ng nh n t hôn s 0 quy n s 0 200 vào ngày 0 7 200 do Ủy an nhân dân ph ờng H c p Năm 2000, ông T6 và à C sinh 0 con chung là anh Trần Thanh H2 ăn c i u

, đi m a ho n

i u

của B lu t ân s 20 , ác đ nh hàng th a th nh t của ông Trần Văn T , à Huỳnh Th T8 và à Phạm Th Q1 gồm: ng Trần Văn T và ông Trần Thanh D2 thu c hàng th a th nh t của à Huỳnh Th T8; Ông D2 ch t sau à Huỳnh Th T8 nên phần di s n của ông D2 do nh ng ng ời th a hàng th nh t của ông D2 là ông Trần Văn T , à Lê Th Thu N1, anh Trần T4, ch Trần Th Thanh T3 nh n; ng Trần Văn M , à Trần Th C1 thu c hàng th a th nh t của à Q1; Ông Trần Văn M , à Trần Th C1, ông Trần Thanh D2, à Nguy n Th C và anh Trần Thanh H2 thu c hàng th a th nh t của ông T6; Ông D2 ch t tr c ông Trần Văn T nên anh Trần T4, ch Trần Th Thanh T3 đ c th a th v h ởng phần di s n mà ông D2 đ c h ởng của ông T6 n u c n s ng ; Ông Trần Văn M ch t sau ông Trần Văn T nên à Nguy n Th Q v ông M1 và các con ông M1, à Q gồm: ông Trần Kh c N, bà Trần Th Thu T, ông Trần Kh c D1, bà Trần Th Thu T , ông Trần Kh c Nh t P đ c h ởng phần di s n ông M1 đ c chia

[5] V di s n th a :

[5.1] i v i 02 thửa đ t s 2 2 8 0m2, 253/400m2 theo Gi y ch ng nh n quy n sử dụng đ t s 8 9 ngày 22 0 99 do Ủy an nhân dân th xã P nay là thành ph

c p cho ông Trần Văn T . Theo B n đồ hi n trạng v trí thửa đ t ngày

202 của hi nhánh Văn ph ng và T10 đo B n đồ v trí hu đ t ngày

0 202 của Công ty TNHH T13 c di n tích th c t là 5.165,4m2 Ng ời đại di n theo ủy quy n của nguyên đ n à Nguy n Th và ng ời đại di n theo ủy quy n của ng ời c quy n l i, nghĩa vụ liên quan anh Trần Thanh H2 cho r ng thửa đ t s 2 2 8 0m2 và thửa đ t s 253/400m2 do ông Trần Văn T tạo l p Tuy nhiên căn c lời hai của đ n, nh ng ng ời c quy n l i, nghĩa vụ liên quan c n lại; i n của ông Trần Văn T tại Văn n thỏa thu n phân chia di s n th a

ngày 2 0 2002 th hi n thửa đ t s 2 2, thửa đ t s 2 do ông T6 và à Huỳnh Th T8 tạo l p;

i n của à Nguy n Th tại Biên n phiên t a ngày 8 20 , à C trình ày ông T6 và à Huỳnh Th T8 tạo l p 0 m nh đ t di n tích 0 200m2 tọa lạc tại ph ờng H, thành ph , t nh Bình Thu n trong đ c thửa đ t s 2 2, 2

c sở ác đ nh thửa đ t s 2 2, thửa đ t s 2 v i t ng di n tích

, m2 c nguồn g c do ông Trần Văn T và à Huỳnh Th T8 tạo l p, là di s n th a của ông Trần Văn T và à Huỳnh Th T8.

[5.2] i v i 0 cái tủ; 0

àn gh ; 02 ván gỗ 0

ván l n, 0 ván nhỏ : Ng ời đại di n theo ủy quy n của nguyên đ n à Nguy n Th cho r ng các tài s n này là di s n của ông Trần Văn T nên yêu cầu chia di s n Bà Nguy n Th và nh ng ng ời c quy n l i, nghĩa vụ liên quan là à ê Th Thu N1, à Trần Th

ác đ nh các tài s n này là di s n của ông Trần Văn T và à Huỳnh Th T8 Nh n th y i n của à Q và nh ng ng ời c quy n l i, nghĩa vụ liên quan à ê Th Thu N , à Trần Th

trình ày là c c sở, vì t năm 997 à Nguy n Th m i chung s ng v i ông Trần Văn T , trong hi các tài s n đ đ c tạo l p t tr c đ Vì v y c c sở ác đ nh 0 cái tủ; 0

àn gh ; 02 ván gỗ là di s n của ông Trần Văn T và à Huỳnh Th T8.

[5.3] i v i s ti n 0 000 000 000đồng: Ng ời đại di n theo ủy quy n của nguyên đ n à Nguy n Th cho r ng ông Trần Văn M là ng ời gi s ti n 0 000 000 000đồng c nguồn g c do ông T6 chuy n nh ng thửa đ t s 2 0, thửa đ t s 2 nh ng hông đ a ra đ c ch ng c ch ng minh Nh ng ng ời th a quy n, nghĩa vụ t tụng của ông Trần Văn M hông th a nh n vi c ông Trần Văn M gi s ti n 0 000 000 000đồng t vi c ông T6 chuy n nh ng thửa đ t s 2 0, 2

o đ vi c nguyên đ n cho r ng ông Trần Văn M1 là ng ời gi s ti n 0 000 000 000đồng là hông đ ng, vi c nguyên đ n yêu cầu chia th a s ti n 0 000 000 000đồng là hông c c sở em t

[5.4] i v i các tài s n là 0 căn nhà hi n do à Nguy n Th qu n l , sử dụng và cây d a, cây cau, cây oài trên thửa đ t s 2 2, thửa đ t s 2 do ông Trần Văn T tạo l p: ác đ ng s th ng nh t ai đ c chia phần đ t nào thì đ c nh n tài s n trên đ t mà hông ph i hoàn lại giá tr cho ng ời th a hác

[6] V giá tr di s n:

- V giá tr quy n sử dụng đ t: ăn c ch ng th thẩm đ nh giá tài s n ngày 27 0 202 , ác đ nh thửa đ t s 2 2 và thửa đ t s 2 t ng di n tích 5.165,4m2) theo Gi y ch ng nh n quy n sử dụng đ t s

8 9 ngày 22/01/1996 do Ủy ban nhân dân th xã P nay là thành ph P) c p cho ông Trần Văn T c t ng giá tr là:

09 00 000đồng

2 2 00 000đồng

77 00 000đồng

8 000 000đồng

7 00 000đồng

00 000 000đồng

9 000 000đồng 7 00 000 000đồng

00 200 000đồng 141.222.300.000đồng M t trăm n m i m t t hai trăm hai m i hai tri u a trăm nghìn đồng

- V giá tr 0 cái tủ; 0

àn gh ; 02 b ván gỗ: Ng ời đại di n theo ủy quy n của nguyên đ n à Nguy n Th C, anh Trần T4, à Lê Th Thu N1 th ng nh t giá tr 0 cái tủ, 0

àn gh , 0

ván nhỏ là 000 000đồng; 0

ván l n giá tr 20 000 000đồng nh iên n em t, thẩm đ nh tại chỗ ngày 28 0 20 0 ác đ nh ác đ ng s hác hông c

i n tranh ch p nên H i đồng t ử ch p nh n giá các đ ng s thỏa thu n

[7] V chia di s n là quy n sử dụng đ t

[7.1] V công s c đ ng g p vào vi c qu n l , gìn gi , tôn tạo di s n: ăn c lời hai của đ ng s , nh n th y sau hi à Huỳnh Th T8 qua đời, 02 thửa đ t nêu trên do ông Trần Văn T , à Phạm Th Q1, ông Trần Văn M và à Nguy n Th Q sử dụng; au hi ông Trần Văn T qua đời thì à Nguy n Th C ti p tục sử dụng m t phần thửa đ t s 2 2 ng Trần Văn M và à Nguy n Th Q ti p tục sử dụng thửa đ t s 2 và m t phần thửa đ t s 2 2 uá trình sử dụng đ t, ông Trần Văn M và à Nguy n Th Q đ qu n l , gìn gi , tôn tạo di s n; Bà Phạm Th Q1 c ng gi p ông M1 và à Nguy n Th Q tôn tạo di s n Vì v y tính công s c qu n l , gìn gi , tôn tạo di s n đ i v i ông Trần Văn M và à Nguy n Th Q là 0 giá tr di s n

22 2 0 000đồng ; Bà Phạm Th Q1 là 2 giá tr di s n 2 82

000đồng ; Bà Nguy n Th C là

giá tr di s n

2 22 000đồng

i v i à Trần Th C1 hông c quá trình sử dụng đ t liên tục, hông c công s c tôn tạo di s n nên hông c c sở tính công s c đ ng g p vào vi c qu n l , gìn gi , tôn tạo di s n

[7.2] hia giá tr di s n:

- hần di s n của à Huỳnh Th T8 và ông Trần Văn T mỗi ng ời là:

222 00 000đồng –

22 2 0 000đồng 2 82

000đồng

2 22 000đồng

22 8 0 000đồng 2

700 00đồng Bà T8 c 02 ng ời th a là ông Trần Văn T và ông Trần Thanh D2 nên mỗi ng ời đ c chia s ti n

700 00đồng 0 7 8 0 2 0đồng

- hần di s n của ông Trần Thanh D2 đ c chia cho 0 ng ời th a của ông D2 là ông Trần Văn T , à Lê Th Thu N1, anh Trần T4, ch Trần Th Thanh T3, mỗi ng ời đ c chia 0 7 8 0 2 0đồng

7 78 9 2 2, đồng

- hần công s c của à Phạm Th Q1 đ c chia cho ông Trần Văn M , à Trần Th C1, mỗi ng ời đ c chia 2 82

000đồng 2

2 22 000đồng Ông Trần Văn T hông đ c h ởng th a của à Phạm Th Q1 vì tr c thời đi m à Q1 ch t, quan h hôn nhân gi a ông T6 và à Q1 đ ch m d t

- hần di s n của ông Trần Văn T là:

700 00đồng 0 7 8 0 2 0đồng 7 78 9 2 2, đồng 99 82

2, đồng chia cho 05 ng ời th a của ông T6 gồm: ng Trần Văn M do v và các con ông M1 nh n , à Trần Th C1, ông Trần Thanh D2 do hai con của ông D2 là anh Trần T4, ch Trần Th Thanh T3 th a th v , à Nguy n Th C và anh Trần Thanh H2, mỗi ng ời là 99 82

2, đồng

9 9 02 2, đồng Giá tr di s n m i ng i th a k đ c chia nh sau:

- Bà Nguy n Th C đ c chia: 9 9 02 2, đồng

1.412 22 000đồng 21.377.525.662,5đồng;

- Anh Trần Thanh H2 đ c chia: 19.965.302.662,5đồng;

- Bà Nguy n Th Q và ông Trần Kh c N, bà Trần Th Thu T, ông Trần Kh c D1, bà Trần Th Thu T , ông Trần Kh c Nh t P đ c chia:

22 2 0 000đồng

2 22 000đồng

9 9 02 2, đồng 35.499.755.662,5đồng.

- Bà Trần Th C1 đ c chia: 9 9 02 2, đồng

2 22 000đồng = 21.377.525.662,5đồng;

- Bà Lê Th Thu N1, anh Trần T4, ch Trần Th Thanh T3 đ c chia 7 78 9 2 2, đồng

9 9 02 2, đồng 43.002.190.350đồng.

[7.3] hia hi n v t: ăn c ho n 2 i u 0 B lu t dân s 20 quy đ nh “Những ng i th a k có quy n yêu cầu phân chia di s n bằng hi n v t; n u không th chia đ u bằng hi n v t thì những ng i th a k có th thỏa thu n v vi c đ nh giá hi n v t và thỏa thu n v ng i nh n hi n v t; n u không thỏa thu n đ c thì hi n v t đ c bán đ chia” Nh n th y nh ng ng ời th a c yêu cầu chia di s n là thửa đ t s 2 2, thửa đ t s 2

ng hi n v t i s n th a

đủ đi u i n đ chia ng hi n v t; Theo iên n em t, thẩm đ nh tại chỗ ngày 0 202 th hi n trên phần đ t à Nguy n Th C sử dụng c 0 căn nhà và công trình phụ do ông Trần Văn T tạo l p; Trên phần đ t à Nguy n Th Q sử dụng c 0 căn nhà, 0 nhà tạm do v chồng à Q, ông Trần Văn M tạo l p; Trên phần đ t à Trần Th C1 sử dụng c 0 căn nhà do v chồng à C1, ông

ng Thanh T2 tạo l p; Ngoài ra trên di n tích

, m2 c n c các cây trồng nh cây oài, cây d a, cây cau, cây chu i, cây g n do ông Trần Văn T tạo l p ác đ ng s th ng nh t hông tranh ch p tài s n trên đ t; Không yêu cầu hoàn lại giá tr cây trồng trên đ t o đ , c c sở đ chia quy n sử dụng đ t cho nh ng ng ời th a nh sau:

- hia cho à Lê Th Thu N1, ch Trần Th Thanh T3 và anh Trần T4 di n tích đ t 8 , m2, tọa lạc tại khu ph A, ph ờng H, thành ph P, t nh Bình Thu n, gồm các m c -2-3-4-4A-16A-17-18-19-20-21-22- theo Gi y ch ng nh n quy n sử dụng đ t s 8 9 ngày 22 0 99 do Ủy ban nhân dân th xã P c p và toàn tài s n trên đ t Giá tr quy n sử dụng di n tích 1.811,4m2 đ t là 972 00 000đồng

09 00 000đồng 2 2 00 000đồng

- hia cho à Nguy n Th C di n tích đ t 2 , m2, tọa lạc tại khu ph A, ph ờng H, thành ph P, t nh Bình Thu n, gồm các m c A-5-5A-15A-16-16A- A theo Gi y ch ng nh n quy n sử dụng đ t s

8 9 ngày 22/01/1996 do Ủy ban nhân dân th xã P c p và toàn tài s n trên đ t Giá tr quy n sử dụng di n tích 1.234,5m2 đ t là 0 8 2 00 000đồng

77 00 000đồng

8 000 000đồng).

- Chia cho anh Trần Thanh H2 di n tích đ t 8 , m2, tọa lạc tại khu ph A, ph ờng H, thành ph P, t nh Bình Thu n, gồm các m c A-6-7-15-15A- A theo Gi y ch ng nh n quy n sử dụng đ t s 8 9 ngày 22 0 99 do Ủy ban nhân dân th xã P c p và toàn tài s n trên đ t Giá tr quy n sử dụng di n tích 581,5m2 đ t là

7 00 000đồng

- hia cho à Nguy n Th Q, ông Trần Kh c N, à Trần Th Thu T, ông Trần Kh c D1, à Trần Th Thu T1, ông Trần Kh c Nh t P di n tích đ t 912,8m2, tọa lạc tại khu ph A, ph ờng H, thành ph P, t nh Bình Thu n, gồm các m c 7-8-8A-13A-14-15-7 theo Gi y ch ng nh n quy n sử dụng đ t s 8 9 ngày 22 0 1996 do Ủy ban nhân dân th xã P c p Giá tr quy n sử dụng di n tích 912,8m2 đ t là

000 000đồng

00 000 000đồng

9 000 000đồng

- hia cho à Trần Th C1 di n tích đ t 2 ,2m2, tọa lạc tại khu ph A, ph ờng H, thành ph P, t nh Bình Thu n, gồm các m c 8A-9-10-11-12-13-13A-8A theo Gi y ch ng nh n quy n sử dụng đ t s

8 9 ngày 22/01/1996 do Ủy ban nhân dân th xã P c p và 0 nhà tạm, cây trồng trên đ t Nhà tạm trên đ t do v chồng à Nguy n Th Q tạo l p nên à C1 ph i hoàn tr giá tr nhà tạm cho à Q Giá tr quy n sử dụng di n tích 625,2m2 đ t là 20 0 200 000đồng 7 00 000 000đồng

00 200 000đồng

[7.4] Thanh toán giá tr chênh l ch

- Bà Lê Th Thu N1, ch Trần Th Thanh T3 và anh Trần Thu n n hi n v t c giá tr là 972 00 000đồng, nhi u h n giá tr phần di s n đ c chia theo pháp lu t là 9 9 909 0đồng

972 00 000đồng - 43 002 90 0đồng

- Bà Nguy n Th C nh n hi n v t c giá tr là 0 8 2 00 000đồng, nhi u h n giá tr phần di s n đ c chia theo pháp lu t là 9 8 97 7, đồng 0 8 2 00 000đồng – 2 77 2 2, đồng

- Anh Trần Thanh H2 nh n hi n v t c giá tr là

7 00 000đồng, ít h n giá tr phần di s n đ c chia theo pháp lu t là

27 802 2, đồng 9 9 02 2, đồng –

7 00 000đồng

- Bà Nguy n Th Q, ông Trần Kh c N, à Trần Th Thu T, ông Trần Kh c D1, à Trần Th Thu T1, ông Trần Kh c Nh t P nh n hi n v t c giá tr là

000 000đồng, ít h n giá tr phần di s n đ c chia theo pháp lu t là

7

2, đồng

99 7

2, đồng -

000 000đồng

- Bà Trần Th C1 nh n hi n v t c giá tr là 20 0 200 000đồng, ít h n giá tr phần di s n đ c chia theo pháp lu t là 872 2 2, đồng 2 77 2 2, đồng - 20 0 200 000đồng o đ , à Nguy n Th C hoàn lại cho anh Trần Thanh H2 s ti n

27 802 2, đồng; Bà Nguy n Th C hoàn lại cho à Nguy n Th Q, ông Trần Kh c N, à Trần Th Thu T, ông Trần Kh c D1, à Trần Th Thu T1, ông Trần Kh c Nh t P s ti n 0 7 7 7 đồng; Bà Lê Th Thu N1, ch Trần Th Thanh T3 và anh Trần Thu n h lại cho à Nguy n Th Q, ông Trần Kh c N, à Trần Th Thu T, ông Trần Kh c D1, à Trần Th Thu T1, ông Trần Kh c Nh t P s ti n 97 8 987, đồng; Bà Lê Th Thu N1, ch Trần Th Thanh T3 và anh Trần Thu n h lại cho à Trần Th C1 s ti n 872 2 2, đồng Ngoài ra à Trần Th C1 ph i hoàn lại cho à Nguy n Th Q s ti n 0

7 0,8đồng (24,9m2 2 0 0 92đồng m2 là giá tr nhà tạm của v chồng à Nguy n Th Q.

[8] V chia di s n là tủ, àn, gh và b V.

[8.1] hia giá tr di s n:

- hần di s n của à Huỳnh Th T8, ông Trần Văn T : 2 000 000đồng là giá tr tài s n của ông T6 và à T8 hần di s n của à T8, ông T6 mỗi ng ời là 2 000 000đồng 2

2 00 000đồng Bà T8 c 02 ng ời th a là ông Trần Văn T và ông Trần Thanh D2 nên mỗi ng ời đ c chia s ti n 2 00 000đồng

2 0 000đồng

- hần di s n của ông Trần Thanh D2 đ c chia cho 0 ng ời th a của ông D2 là ông Trần Văn T , à Lê Th Thu N1, anh Trần T4, ch Trần Th Thanh T3, mỗi ng ời đ c chia 2 0 000đồng

2 00đồng

- hần di s n của ông Trần Văn T là: 2 00 000đồng

2 0 000đồng

2 00đồng 20 2 00đồng Bà Trần Th C1 và nh ng ng ời th a quy n và nghĩa vụ t tụng của đ n hông tranh ch p yêu cầu chia tủ, àn, gh và ván nên chia giá tr nêu trên cho 0 ng ời th a gồm: ng Trần Thanh D2 hần của ông D2 do hai con là anh Trần T4, ch Trần Th Thanh T3 th a th v , à Nguy n Th C và anh Trần Thanh H2, mỗi ng ời là 20 2 00đồng

770 8 đồng Giá tr di s n m i ng i th a k đ c chia nh sau:

- Bà Nguy n Th C đ c chia: 770 8 đồng;

- Anh Trần Thanh H2 đ c chia: 770 8 đồng;

- Bà Lê Th Thu N1, anh Trần T4, ch Trần Th Thanh T3 đ c chia

2 00đồng

770 8 đồng

8 đồng

[7.5] hia hi n v t: Nh n th y nguyên đ n à Nguy n Th C đang qu n l , sử dụng 0 cái tủ, 0

àn gh , 01 b ván nhỏ c giá tr 000 000đồng Anh Trần T4, à Lê Th Thu N1 đang qu n l , sử dụng 0

ván l n c giá tr 20 000 000đồng t các v t dụng do các đ ng s nêu trên đang qu n l , sử dụng, vì v y:

- hia cho à Lê Th Thu N1, ch Trần Th Thanh T3 và anh Trần T4 0

ván l n, c giá tr 20 000 000đồng

- hia cho à Nguy n Th C 0 cái tủ, 0

àn gh , 01 b ván nhỏ c giá tr 000 000đồng.

[7.6] Thanh toán giá tr chênh l ch

- Bà Lê Th Thu N1, ch Trần Th Thanh T3 và anh Trần Thu n n hi n v t c giá tr là 20 000 000đồng, nhi u h n giá tr phần di s n đ c chia theo pháp lu t là 8

đồng 20 000 000đồng -

8 đồng Bà Nguy n Th C nh n hi n v t c giá tr là 000 000đồng, ít h n giá tr phần di s n đ c chia theo pháp lu t là 770 8 đồng; Anh Trần Thanh H2 hông đ c chia hi n v t Vì v y à Lê Th Thu N1, ch Trần Th Thanh T3 và anh Trần T4 ph i hoàn lại cho Bà Nguy n Th C s ti n 770 8 đồng và anh Trần Thanh H2 s ti n 770 8 đồng

T nh ng nh n đ nh trên, t yêu cầu hởi i n của nguyên đ n à Nguy n Th C là c c sở ch p nh n m t phần nên H i đồng t ử ch p nh n m t phần yêu cầu hởi i n của nguyên đ n nh đ ngh của Vi n i m sát nhân dân t nh Bình Thu n

[9] V chi phí t tụng hác:

Bà Lê Th Thu N1, ch Trần Th Thanh T3 và anh Trần T4 đ c chia phần di s n c giá tr

002 90 0đồng, t ng ng 0, ; Bà Nguy n Th C đ c chia phần di s n c giá tr 2 77 2 2, đồng, t ng ng , ; Anh Trần Thanh H2 đ c chia phần di s n c giá tr 9 9 02 2, đồng, t ng ng , ; Bà Nguy n Th Q, ông Trần Kh c N, à Trần Th Thu T, ông Trần Kh c D1, à Trần Th Thu T1, ông Trần Kh c Nh t P đ c chia phần di s n c giá tr

99 7

2, đồng, t ng ng 2 , ; Bà Trần Th C1 đ c chia phần di s n c giá tr 2 77 2 2, đồng, t ng ng ,

uá trình gi i quy t vụ án, các đ ng s n p chi phí t tụng nh sau: h Trần Th Thanh T3 và anh Trần T4 n p chi phí em t, thẩm đ nh tại chỗ ngày 0 202 s ti n 2 900 000đồng, chi phí đo đạc s ti n 9 98 000đồng; h Trần Th Thanh T3 và anh Trần T4 n p chi phí em t, thẩm đ nh tại chỗ ngày

0 202 s ti n 2 00 000đồng, chi phí đo đạc

000đồng hi phí thẩm đ nh giá theo ch ng th ngày 27 0 202 của Công ty c phần T12 là

000 000đồng Trong s ti n

000 000đồng, ch Trần Th Thanh T3 và anh Trần T4 n p 00 000 000đồng, à Nguy n Th Q n p 000 000đồng T ng c ng các ho n là 8

000đồng ăn c ho n 2 i u 7, ho n 2 i u

của B lu t T tụng dân s quy đ nh Tr ng h p yêu cầu Tòa án chia tài s n chung thì m i ng i đ c chia tài s n ph i ch u phần chi phí đ nh giá tài s n t ơng ng với tỷ l giá tr phần tài s n mà họ đ c chia o đ , nh ng ng ời đ c chia di s n th a ph i ch u chi phí t tụng hác t ng ng v i t l giá tr phần tài s n mà họ đ c chia, cụ th :

- Bà Lê Th Thu N1, ch Trần Th Thanh T3 và anh Trần T4 ph i ch u

8 7 , đồng 0,

8

000đồng ;

- Bà Nguy n Th C ph i ch u 27 922 78 đồng

, 8

000đồng ;

- Anh Trần Thanh H2 ph i ch u 2 078 7 đồng

, 8

000đồng ;

- Bà Nguy n Th Q, ông Trần Kh c N, à Trần Th Thu T, ông Trần Kh c D1, à Trần Th Thu T1, ông Trần Kh c Nh t P ph i ch u

8 88 ,88đồng 2 ,

8

000đồng ;

- Bà Trần Th C1 ph i ch u 27 922 78 đồng ,

8

000đồng h Trần Th Thanh T3 và anh Trần T4 đ n p chi phí t tụng hác s ti n 2

000đồng, cao h n s ti n ph i ch u

292 2 , đồng 2

000đồng -

8 7 , đồng nên à Nguy n Th C ph i hoàn tr cho ch T3 và anh T4 s ti n 27 922 78 đồng; Anh Trần Thanh H2 ph i hoàn tr cho ch T3 và anh T4 s ti n 2 078 7 đồng; Bà Trần Th C1 ph i hoàn tr cho ch T3 và anh T4 s ti n 29 7,7 đồng Bà Nguy n Th Q đ n p chi phí t tụng hác s ti n 000 000đồng, cao h n s ti n ph i ch u

, đồng

000 000đồng -

8 88 ,88đồng , vì v y à Trần Th C1 ph i hoàn tr cho à Nguy n Th Q s ti n

, đồng

[10] V án phí: Nh ng ng ời đ c chia di s n th a ph i ch u án phí dân s s thẩm t ng ng v i t l giá tr phần di s n mà họ đ c chia Bà Nguy n Th là ng ời cao tu i và c đ n in mi n án phí nên đ c mi n án phí dân s s thẩm

Vì các lẽ trên,

QUYẾT Đ NH:

ăn c vào ho n

i u 2 , i u 7, ho n

i u 9, i u 7, i u 7, i u , i u 2 , i u 2 9, i u 27 của B lu t T tụng dân s ; i u 7, i u 8, i u 2, i u

, i u

, i u 0, i u

, i u 2, i u 8, i u 0 của B lu t Dân s năm 20 ; i m đ ho n

i u 12, i u , i u , ho n 7 i u 27 Ngh quy t s 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy an Th ờng vụ Qu c h i quy đ nh v m c thu, mi n, gi m, thu, n p, qu n lý và sử dụng án phí và l phí Tòa án. Tuyên ử:

1. Ch p nh n m t phần yêu cầu khởi ki n của nguyên đ n à Nguy n Th C v vi c chia di s n th a

- Hủy di ch c l p ngày 20 2 988 và hủy văn n thỏa thu n do ông Trần Văn T l p ngày 2 0 2002 đ c h ng T pháp thành ph han Thi t ch ng th c ngày 27 0 200

- hia cho à Lê Th Thu N1, ch Trần Th Thanh T3 và anh Trần T4 0

ván l n hi n đang do à N1 và anh T4 qu n l , sử dụng

- hia cho à Nguy n Th C 0 cái tủ, 0

àn gh , 01 b ván nhỏ hi n đang do à C qu n l , sử dụng .

- hia cho à Lê Th Thu N1, ch Trần Th Thanh T3 và anh Trần T4 di n tích đ t 8 , m2, theo Gi y ch ng nh n quy n sử dụng đ t s 8 9 ngày 22/01/1996 do Ủy ban nhân dân th xã P nay là thành ph P c p và toàn tài s n trên đ t t tọa lạc tại khu ph A, ph ờng H, thành ph P, t nh Bình Thu n, v trí gồm các m c -2-3-4-4A-16A-17-18-19-20-21-22- theo Trích đo n đồ v trí hu đ t tranh ch p do Công ty trách nhi m h u hạn T14- V Kh o sát và o đạc HTB an hành ngày 13/10/2023.

- hia cho à Nguy n Th C di n tích đ t 2 , m2, theo Gi y ch ng nh n quy n sử dụng đ t s 8 9 ngày 22 0 99 do Ủy ban nhân dân th xã P nay là thành ph P c p và toàn tài s n trên đ t t tọa lạc tại khu ph A, ph ờng H, thành ph P, t nh Bình Thu n, v trí gồm các m c A-5-5A-15A-16-16A- A theo Trích đo n đồ v trí hu đ t tranh ch p do Công ty trách nhi m h u hạn T14- V Kh o sát và o đạc HTB an hành ngày

0 202

- Chia cho anh Trần Thanh H2 di n tích đ t 8 , m2, theo Gi y ch ng nh n quy n sử dụng đ t s 8 9 ngày 22 0 996 do Ủy ban nhân dân th xã P nay là thành ph P c p và toàn tài s n trên đ t t tọa lạc tại khu ph A, ph ờng H, thành ph P, t nh Bình Thu n, v trí gồm các m c A-6-7-15-15A- A theo Trích đo n đồ v trí hu đ t tranh ch p do Công ty trách nhi m h u hạn T14- V Kh o sát và o đạc HTB an hành ngày

0 202

- hia cho à Nguy n Th Q, ông Trần Kh c N, à Trần Th Thu T, ông Trần Kh c D1, à Trần Th Thu T1, ông Trần Kh c Nh t P di n tích đ t 912,8m2, theo Gi y ch ng nh n quy n sử dụng đ t s

8 9 ngày 22/01/1996 do Ủy ban nhân dân th xã P nay là thành ph P c p và toàn cây trồng trên đ t i n tích đ t 9 2,8m2 hi n đang do à Nguy n Th Q, ông Trần Kh c N, à Trần Th Thu T, ông Trần Kh c D1, à Trần Th Thu T1, ông Trần Kh c Nh t P qu n l , sử dụng t tọa lạc tại khu ph A, ph ờng H, thành ph P, t nh Bình Thu n, v trí gồm các m c 7-8-8A-13A-14-15-7 theo Trích đo n đồ v trí hu đ t tranh ch p do Công ty trách nhi m h u hạn T14- V Kh o sát và o đạc HTB an hành ngày

0 202

- hia cho à Trần Th C1 di n tích đ t 2 ,2m2, theo Gi y ch ng nh n quy n sử dụng đ t s 8 9 ngày 22 0 99 do Ủy ban nhân dân th xã P nay là thành ph P c p và 0 nhà tạm, cây trồng trên đ t t tọa lạc tại khu ph A, ph ờng H, thành ph P, t nh Bình Thu n, v trí gồm các m c 8A-9-10-11-12-13-13A-8A theo Trích đo n đồ v trí hu đ t tranh ch p do Công ty trách nhi m h u hạn T14- V Kh o sát và o đạc HTB an hành ngày 13/10/2023.

- Bà Nguy n Th Q, ông Trần Kh c N, à Trần Th Thu T, ông Trần Kh c D1, à Trần Th Thu T1, ông Trần Kh c Nh t P c nghĩa vụ giao cho à Trần Th C1 di n tích đ t 2 ,2m2 và 0 nhà tạm di n tích 2 ,9m2, toàn cây trồng trên di n tích đ t 2 ,2m2 c v trí, m c ranh 8A-9-10-11-12-13-13A-8A theo Trích đo n đồ v trí hu đ t tranh ch p do Công ty trách nhi m h u hạn T14-V Kh o sát và o đạc HTB an hành ngày

0 202 .

- Bà Nguy n Th C và anh Trần Thanh H2 c nghĩa vụ giao cho à Lê Th Thu N1, ch Trần Th Thanh T3 và anh Trần T4 di n tích đ t 8 , m2 c v trí, m c ranh -2-3-4-4A-16A-17-18-19-20-21-22- theo Trích đo n đồ v trí hu đ t tranh ch p do Công ty trách nhi m h u hạn T14- V Kh o sát và o đạc HTB an hành ngày

0 202 .

- Bà Nguy n Th Q, ông Trần Kh c N, à Trần Th Thu T, ông Trần Kh c D1, à Trần Th Thu T1, ông Trần Kh c Nh t P c nghĩa vụ giao cho à Nguy n Th C di n tích đ t 7, m2 c v trí, m c ranh -5A-15A-16- theo Trích đo n đồ v trí hu đ t tranh ch p do Công ty trách nhi m h u hạn T14- V Kh o sát và o đạc HTB an hành ngày

0 202 .

- Bà Nguy n Th Q, ông Trần Kh c N, à Trần Th Thu T, ông Trần Kh c D1, à Trần Th Thu T1, ông Trần Kh c Nh t P c nghĩa vụ giao cho anh Trần Thanh H2 di n tích đ t 8 , m2 c v trí, m c ranh A-6-7-15-15A- A theo Trích đo n đồ v trí hu đ t tranh ch p do Công ty trách nhi m h u hạn T14-V Kh o sát và o đạc HTB an hành ngày

0 202 .

Bu c à Nguy n Th ph i giao n chính Gi y ch ng nh n quy n sử dụng đ t s

8 9 ngày 22 0 99 do Ủy an nhân dân th

nay a thành phố P) c p, cho à Nguy n Th , anh Trần Thanh H2; Bà ê Th Thu N , ch Trần Th Thanh T và anh Trần T ; Bà Trần Th

đ th c hi n thủ tục đăng đ t đai đ i v i di n tích đ t đ c chia Ngay sau hi th c hi n ong thủ tục đăng đ t đai, à Nguy n Th , anh Trần Thanh H2; Bà ê Th Thu N , ch Trần Th Thanh T và anh Trần T ; Bà Trần Th

c nghĩa vụ hoàn tr cho bà Nguy n Th

n chính Gi y ch ng nh n quy n sử dụng đ t s 8 9 ngày 22 0 99 do Ủy an nhân dân th

c p

Bà ê Th Thu N , ch Trần Th Thanh T và anh Trần T ; Bà Nguy n Th và anh Trần Thanh H2; Bà Nguy n Th , ông Trần Kh c N, à Trần Th Thu T, ông Trần Kh c , à Trần Th Thu T , ông Trần Kh c Nh t ; Bà Trần Th

c nghĩa vụ đăng đ t đai theo quy đ nh pháp lu t

K m theo b n án là Trích đo b n đồ v trí khu đ t tranh ch p do Công ty trách nhi m hữu hạn T14-DV Kh o sát và Đo đạc HTB ban hành ngày 13/10/2023.

2. H3 lại b ng ti n:

Đ i với giá tr quy n sử d ng đ t:

- Bà Nguy n Th c nghĩa vụ hoàn lại cho anh Trần Thanh H2 s ti n

27 802 2đồng Năm t

n trăm hai m i y tri u tám trăm l hai nghìn sáu trăm sáu m i hai đồng

- Bà Nguy n Th c nghĩa vụ hoàn lại cho à Nguy n Th , ông Trần Kh c N, bà Trần Th Thu T, ông Trần Kh c , à Trần Th Thu T , ông Trần Kh c Nh t s ti n 0 7 7 7 đồng B n t hông trăm năm m i y tri u m t trăm y m i m t nghìn sáu trăm y m i lăm đồng

- Bà ê Th Thu N , ch Trần Th Thanh T và anh Trần T c nghĩa vụ hoàn lại cho à Nguy n Th , ông Trần Kh c N, à Trần Th Thu T, ông Trần Kh c , à Trần Th Thu T , ông Trần Kh c Nh t s ti n 97 8 987đồng hín m i y tri u năm trăm tám m i a nghìn chín trăm tám m i y đồng

- Bà ê Th Thu N , ch Trần Th Thanh T và anh Trần T c nghĩa vụ hoàn lại cho à Trần Th

s ti n 872 2 2đồng T11 trăm y m i hai tri u a trăm hai m i lăm nghìn sáu trăm sáu m i hai đồng

- Bà Trần Th

c nghĩa vụ hoàn lại cho à Nguy n Th s ti n 0

7 0đồng Năm m i tri u năm trăm sáu m i m t nghìn y trăm n m i đồng là giá tr nhà tạm di n tích 2 ,9m2).

Đ i với giá tr tủ, bàn, gh và bộ ván:

- Bà ê Th Thu N , ch Trần Th Thanh T và anh Trần T c nghĩa vụ hoàn lại cho à Nguy n Th s ti n 770 8 đồng M t tri u y trăm y m i nghìn tám trăm a m i a đồng

- Bà ê Th Thu N , ch Trần Th Thanh T và anh Trần T c nghĩa vụ hoàn lại cho anh Trần Thanh H2 s ti n 770 8 đồng áu tri u y trăm y m i nghìn tám trăm a m i a đồng

3. Không ch p nh n yêu cầu hởi ki n của nguyên đ n à Nguy n Th C v vi c chia th a đ i v i s ti n 0 000 000 000đồng; Hủy Tờ di ch c ngày

200 .

4. h p nh n vi c r t m t phần yêu cầu hởi i n của à Nguy n Th C ình ch t ử đ i v i các yêu cầu: Bu c ông Trần Văn M tr lại Gi y ch ng nh n quy n sử dụng đ t cho à C; Bu c ông Trần Văn M tr lại 500USD và 120.000.000đồng; hia 0 căn nhà c p 4A + nhà v sinh hi n à Nguy n Th C đang sử dụng ; Yêu cầu bà Trần Th C1 tr lại cho anh Trần Thanh H2 0 000 000đồng ti n đ n bù.

5. V chi phí t tụng hác:

- Bà Lê Th Thu N1, ch Trần Th Thanh T3 và anh Trần T4 ph i ch u

8 7 đồng Năm m i sáu tri u m t trăm sáu m i tám nghìn a trăm y m i n đồng Bà Lê Th Thu N1, ch Trần Th Thanh T3 và anh Trần T4 đ n p đủ chi phí em t, thẩm đ nh tại chỗ, đo đạc, thẩm đ nh giá tài s n

- Bà Nguy n Th C ph i hoàn tr cho ch Trần Th Thanh T3 và anh Trần T4 s ti n chi phí em t, thẩm đ nh tại chỗ, đo đạc, thẩm đ nh giá tài s n 27 922 78 đồng Hai m i y tri u chín trăm hai m i hai nghìn y trăm tám m i a đồng

- Anh Trần Thanh H2 ph i hoàn tr cho ch Trần Th Thanh T3 và anh Trần T4 s ti n chi phí em t, thẩm đ nh tại chỗ, đo đạc, thẩm đ nh giá tài s n 2 078 7 đồng Hai m i sáu tri u hông trăm y m i tám nghìn m t trăm y m i a đồng

- Bà Trần Th C1 ph i hoàn tr cho ch Trần Th Thanh T3 và anh Trần T4 s ti n chi phí em t, thẩm đ nh tại chỗ, đo đạc, thẩm đ nh giá tài s n

29 7đồng M ời m t tri u hai trăm chín m i m t nghìn sáu trăm sáu m i y đồng

- Bà Nguy n Th Q, ông Trần Kh c N, à Trần Th Thu T, ông Trần Kh c D1, à Trần Th Thu T1, ông Trần Kh c Nh t P ph i ch u

8 88 đồng B n m i sáu tri u a trăm sáu m i tám nghìn tám trăm tám m i a đồng Bà Nguy n Th Q, ông Trần Kh c N, à Trần Th Thu T, ông Trần Kh c D1, à Trần Th Thu T1, ông Trần Kh c Nh t P đ n p đủ chi phí em t, thẩm đ nh tại chỗ, đo đạc, thẩm đ nh giá tài s n

- Bà Trần Th C1 ph i hoàn tr cho à Nguy n Th Q s ti n chi phí em x t, thẩm đ nh tại chỗ, đo đạc, thẩm đ nh giá tài s n

đồng M ời sáu tri u sáu trăm a m i m t nghìn m t trăm m ời sáu đồng

K t ngày c đ n yêu cầu thi hành án của ng ời đ c thi hành án cho đ n khi thi hành xong, bên ph i thi hành án còn ph i ch u kho n ti n lãi của s ti n còn ph i thi hành án theo m c lãi su t quy đ nh tại i u 7, i u 468 của B lu t Dân s năm 20

6. V án phí:

- Bà Nguy n Th đ c mi n án phí dân s s thẩm Hoàn tr cho à C s ti n 8 000đồng tạm ng án phí đ n p theo iên lai s 0097 ngày 09 2009 của hi cục Thi hành án dân s thành ph han Thi t

- Anh Trần Thanh H2 ph i ch u 27 972 07 đồng M t trăm hai m i y tri u chín trăm y m i hai nghìn hông trăm y m i a đồng án phí dân s s thẩm

- Bà Nguy n Th , ông Trần Kh c N, à Trần Th Thu T, ông Trần Kh c D1, à Trần Th Thu T , ông Trần Kh c Nh t c ng ph i ch u

99 7 đồng M t trăm n m i a tri u n trăm chín m i chín nghìn y trăm năm m i lăm đồng án phí dân s s thẩm

- Bà ê Th Thu N , ch Trần Th Thanh T và anh Trần T c ng ph i ch u

0

8đồng M t trăm năm m i m t tri u hông trăm m ời a nghìn sáu trăm n m i tám đồng án phí dân s s thẩm

- Bà Trần Th

ph i ch u 29 77 2 đồng M t trăm hai m i chín tri u a trăm y m i y nghìn năm trăm hai m i lăm đồng án phí dân s s thẩm

Tr ờng h p b n án, quy t đ nh đ c thi hành theo quy đ nh tại i u 2 Lu t thi hành án dân s thì ng ời đ c thi hành án dân s , ng ời ph i thi hành án dân s có quy n thỏa thu n thi hành án, quy n yêu cầu thi hành án, t nguy n thi hành án ho c b c ng ch thi hành án theo quy đ nh tại các i u 6, 7, 7a, 7b và 9 Lu t thi hành án dân s , thời hi u thi hành án đ c th c hi n theo quy đ nh tại i u 30 Lu t Thi hành án dân s .

ng s c m t tại phiên t a c quy n làm đ n háng cáo n án trong thời hạn 15 ngày k t ngày tuyên án; đ ng s v ng m t tại phiên t a ho c hông c m t hi tuyên án mà c l do chính đáng thì thời hạn háng cáo tính t ngày nh n đ c n án ho c đ c t ng đạt h p l Nơi nh n:

Cỡ chữ