- Tranh chấp gì? Tranh chấp về thuê, cho thuê, thuê mua — án kinh doanh thương mại — "T-B"
- Tòa quyết gì? Căn ứ á Đ u 147, 227, 228, 238, 271 và Đ u 273 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN THỊ XÃ DĨ AN, TỈNH BÌNH DƢƠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 08/2019/KDTM-ST Ngày: 29/07/2019 |
THỊ XÃ DĨ AN Độc lập – Tự do – Hạnh phúc V v tr n p p ng t uê t ết bị xây dựng.
NHÂN DANH
NƢỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN THỊ XÃ DĨ AN, TỈNH BÌNH DƢƠNG
Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Bà Lê T ị Mỹ Hạnh. Các Hội thẩm nhân dân: 1/ Ông Nguyễn Đìn T ế; 2/ Ông P ạm Chiến Thắng. - Thư ký phiên tòa: Bà Trần Thị H ng, T T án n ân dân t ị xã Dĩ An, tỉn Bìn D ơng. - Đại diện Viện Kiểm sát nhân dân thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dươngtham gia phiên tòa: Ông Lê T n Tùng – Kiểm sát v ên. Trong ngày 29 t áng 7 năm 2019, tạ T án n ân dân t ị xã Dĩ An, tỉn Bìn D ơng xét xử sơ t ẩm ông vụ án n do n t ơng mại thụ l số: 16/2019/TLST-KDTM ngày 09 t áng 4 năm 2019 v vi c tranh ch p h p ng thuê thiết bị xây dựng theo Quyết ịn vụ án r xét xử số: 14/2019/QĐST-KDTM ngày 25 t áng 6 năm 2019, giữ á ơng sự: - Nguyên đơn: Công ty TNHH Sản Xu t T ơng Mại Dịch Vụ Xây Dựng T; ịa chỉ: Số 58/11, Quốc lộ 1A, p T, xã B, huy n H, T àn p ố H C í M n . Người đại diện hợp pháp: Ông Nguyễn T n P, chức vụ: P ó g ám ố ; ịa chỉ: Số 3A, ờng T, p ờng 15, quận T, T àn p ố H C í M n là ng ờ ại di n theo ủy quy n t eo văn bản ủy quy n ngày 01/4/2019, ó yêu ầu giải quyết vắng mặt ngày 21/5/2019). - Bị đơn: Công ty TNHH T V n Thiết Kế Kiến Trú Xây Dựng B; ịa chỉ: Số 40/2 ờng T, khu phố B, p ờng D, thị xã D, tỉn Bìn D ơng. Người đại diện hợp pháp: Ông Võ Xuân D, s n năm 1984; C ứ d n : G ám ố là ng ờ ại di n theo pháp luật. (Vắng mặt ông ó l do).
NỘI DUNG VỤ ÁN:
Trong ơn ởi ki n ngày 01/4/2019, ơn xá ịn yêu ầu khởi ki n ngày 29/7/2019, á lời trong quá trìn tố tụng, ại di n nguyên ơn là ông Nguyễn T n P trìn bày: Vào ngày 27 t áng 07 năm 2017, Công ty TNHH Sản Xu t T ơng Mại Dịch Vụ Xây Dựng T (s u ây gọi tắt là Công ty T) ó t ỏa thuận ết h p ng kinh tế số: 110-17/HĐCTTB vớ Công ty TNHH T V n Thiết Kế Kiến Trú Xây Dựng B (s u ây gọi tắt là Công ty B) v vi o t uê t ết bị xây dựng. Nội dung h p ng cụ thể n s u: ST T Tên thiết bị Đơn vị tính Giá trị tài sản đã qua sử dụng /1Đvt (đồng) Số lƣợng Đơn giá thuê/tháng (đồng) Thành tiền (đồng) Ghi chú Dàn 1.7m Khung
235.000 63 9.600 604.800 Dàn 1.7m Khung
235.000 63 9.600 604.800 C éo1.96m Cặp
45.000 126 3.300 415.800 Chống tăng Cá
210.000 100 11.000 1.100.000 Kí U Cá
40.000 150 4.000 600.000 Tiền thuê 1 tháng: 3.325.400 Tiền đặt cọc:
6.650.800 Ti n vận chuyển Chuyến 450.000 900.000 Ti n vận chuyển v Tín p át s n Tổng cộng
7.550.800 1. Ngày 31/07/2017, bên Phụ lục h p ng số: 01/110/17/HĐCTTB thỏa thuận nội dung: STT Tên thiết bị Đơn vị Giá trị tài sản đã Số Đơn giá thuê/tháng Thành tiền Gh i tính qua sử dụng /1Đvt (đồng) lƣợng (đồng) (đồng) chú Công trình : KDC H Dàn g áo 1.5m khung 235.000 21 9.600 201.600 Dàn g áo 1.5m khung 235.000 21 9.600 201.600 3 C éo 1.96m cặp 45.000 42 3.300 138.600 4 Kí u 500 á 45.000 40 4.000 160.000 Tiền thuê 1 tháng
701.800 Tiền đặt cọc
1.403.60 Ti n vận chuyển chuyến 1 550.000 550.000 Ti n vận chuyển v chuyến tín p át s n Tổng cộng 1.953.60 STT Tên thiết bị Đơn vị tính Giá trị Tài sản đã qua sử dụng/1Đv t (đồng) Số lƣợng Đơn giá thuê/tháng (đồng) Thành tiền (đồng) Ghi chú Công trình: số 33 Q, C Xà g 5x10x3m ây 180.000 90 11.000 990.000 Xà g 5x5x3m ây 110.000 150 9.000 1.350.00 Dàn g áo 1.7m khung 235.000 63 9.600 604.800 Dàn g áo 1.7m khung 235.000 42 9.600 403.200 Dàn g áo 1.2m khung 235.000 21 7.800 163.800 6 C éo 1.96m cặp 45.000 105 3.300 346.500 7 C éo 1.76m cặp 43.000 21 3.300 69.300 Tiền thuê 1 tháng 3.927.60 Tiền đặt cọc 7.855.20 Ti n vận chuyển chuyến 2 450.000 900.000 Ti n vận chuyển v chuyến tín p át s n Tổng cộng
8.755.20 2. Ngày 14/08/2017, bên Phụ lục h p ng số: 02/110/17/HĐCTTB, nội dung: STT Tên thiết bị Đơn vị tính Giá trị tài sàn đã qua sử dụng /1Đvt (đồng) Số lƣợng Đơn giá thuê /tháng (đồng) Thành tiền Ghi chú Công trình : KDC H 1 Tôn 1x1m T m 230.000 30 16.000 480.000 2 Tôn 1x0.5m T m 115.000 10 8.000 80.000 Tiền thuê 1 tháng 560.000 Tiền đặt cọc 1.120.000 Ti n vận chuyển chuyến 1 550.000 550.000 Ti n vận chuyển v chuyến tín p át s n Tổng cộng
1.670.000 STT Tên thiết bị Đơn vị tính Giá trị tài sản đã qua sử dụng/1Đvt (đồng) Số lƣợng Đơn giá thuê/tháng (đồng) Thành tiền (đồng) Ghi chú Công trình: Số 33 Q, C Xà g 5x10x3m ây 180.000 40 11.000 440.000 2 Xà g 5x5x3m ây 110.000 40 9.000 360.000 Dàn g áo 1.5m khung 225.000 42 9.600 403.200 Dàn g áo 1.5m khung 225.000 42 9.600 403.200 5 C éo 1.96m cặp 45.000 84 3.300 277.200 6 Chống tăng ây 210.000 80 11.000 880.000 7 Kí U 500 á 45.000 80 4.000 320.000 Tiền thuê 1 tháng 3.083.600 Tiền đặt cọc 6.167.200 Ti n vận chuyển chuyến 1 450.000 450.000 Ti n vận chuyển v chuyến tín p át s n Tổng cộng
6.617.200 3. Ngày 24/08/2017, bên Phụ lục h p ng số: 03/110/17/HĐCTTB, nội dung: STT Tên thiết bị Đơn vị tính Giá trị tài sản đã qua sử dụng /1Đvt (đồng) Số lƣợng Đơn giá thuê/tháng (đồng) Thành tiền (đồng) Ghi chú Công trình : Khu Dân Cƣ C đƣờng số 12, P.A. 1 Xà g 5x5x3m ây 110.000 100 9.000 900.000 Dàn g áo 1.5m khung 225.000 21 9.600 201.600 Dàn g áo 1.5m khung 225.000 21 9.600 201.600 4 C éo 1.96m cặp 45.000 42 3.300 138.600 5 Chống tăng cây 210.000 30 11.000 330.000 6 Kí u 500 á 45.000 30 3.000 90.000 Tiền thuê 1 tháng 1.861.800 Tiền đặt cọc 3.723.600 Ti n vận chuyển chuyến 1 500.000 500.000 Ti n vận chuyển v chuyến tín p át s n Tổng cộng 4.223.600 S u H p ng, nguyên ơn ã bàn g o ầy ủ số thiết bị theo h p ng ã ết, ng thời trong thời gian thuê, bị ơn ã t uê t êm một số thiết bị của nguyên ơn cụ thể n s u: STT Tên thiết bị Đơn vị tính Giá trị tài sản đã qua sử dụng /1Đvt (đồng) Số lƣợng Đơn giá thuê/ tháng (đồng) Thành tiền (đồng) Ghi chú I Ngày 25/08/2017 Công trình: Số 33 Q, C 1.1 Dàn g áo 1.2m khung 235.000 84 7.800 655.200 1.2 C éo 1.76m cặp 43.000 84 3.300 277.200 1.3 Kí U 500 á 45.000 30 3.000 90.000 1.4 Xà g 5x5x3m ây 110.000 50 9.000 450.000 Công trình: Khu dân cƣ H 2.1 Tôn sàn 1x1m T m 230.000 30 16.000 480.000 II Ngày 28/08/2017 Công trình: Khu dân cƣ C, P A 1.1 Chống tăng Cá 210.000 40 11.000 440.000 1.2 Kí U Cá 40.000 40 4.000 160.000 1.3 Xà g 5x5x2m ây 90.000 20 6.000 120.000 1.4 Xà g 5x5x3m ây 110.000 40 9.000 360.000 1.5 Dàn 1.7m khung 235.000 21 9.600 201.600 1.6 Dàn g áo 1.2m khung 235.000 21 7.800 163.800 1.7 Tôn 1x1m T m 230.000 40 16.000 640.000 1.8 Tôn 0.5x1m T m 115.000 10 8.000 80.000 1.9 C éo 1.96m cặp 45.000 21 3.300 69.300 1.10. C éo 1.76m cặp 45.000 21 3.300 69.300 Công trình: Số 33 Q, C 1 Chống tăng Cá 210.000 50 11.000 550.000 2 Kí U Cá 40.000 50 4.000 200.000 III Ngày 11/09/2017 Công trình: Số 33, Q, C 1.1 Xà g 5x5x3m ây 110.000 60 9.000 540.000 1.2 Xà g 5x10x3m ây 180.000 30 11.000 330.000 IV Ngày 26/09/2017 Công trình : 15 L, F 12, Quận T 1.1 Xà g 5x5x3m ây 110.000 50 9.000 450.000 1.2 Chống tăng ây 210.000 50 11.000 550.000 1.3 Tôn 1x1m T m 230.000 60 16.000 960.000 1.4 Tôn 1x0.5m T m 115.000 10 8.000 80.000 Tiền thuê 1 tháng 7.916.400 Tiền đặt cọc 15.832.800 Ti n vận chuyển Cộng H chuyến 3 450.000 1.350.000 Ti n vận chuyển Quận 2 chuyến 1 500.000 500.000 Ti n vận chuyển Quận 7 chuyến 2 550.000 1.100.000 Ti n vận chuyển Tân Bìn chuyến 1 500.000 500.000 Ti n vận chuyển v chuyến tín p át s n Tổng cộng 19.282.800 Đến ngày 02/02/2018 bị ơn ã trả àng lần cuố ùng n ng vẫn ông trả hết số ti n t uê n n lạ và số thiết bị n lại. Nguyên ơn ã n u lần n thoại và ến văn p ng yêu ầu bị ơn yêu ầu t n toán t n t uê t ết bị xây dựng nêu trên, n ng bị ơn cố tìn lẩn trán ông g ải quyết. Tín ến ngày 29/7/2019, bị ơn vẫn ông oàn trả số ti n t uê và g á trị tà sản ng g ữ tổng cộng là: 518.160.770 ng. Cụ thể n s u: 1/ Công trình phƣờng 12, quận T, thành phố Hồ Chí Minh: từ ngày 26/9/2017 ến ngày 29/7/2019 là 54.803.890 ng bao g m ti n t uê n n là 33.253.890 ng, ti n g á trị tà sản ng g ữ là 21.550.000 ng. Đã t n toán 3.000.000 ng ngày 26/9/2017, n n 51.803.890 ng. Cụ thể: 1.1 V ti n t uê: Tôn sàn 0.5 x 1m: số l ng 10 t m, ơn g á t uê 267 ng/ngày, số ngày thuê trả: 651 ngày, t àn t n: 1.738.170 ng; Tôn sàn 1m x 1m: số l ng 80 t m, ơn g á t uê 534 ng/ngày, số ngày t uê trả: 651 ngày, t àn t n: 27.810.720 ng; Kí U 500: số l ng 50 ây, ơn g á t uê 100 ng/ngày, số ngày t uê trả: 651 ngày, t àn t n: 3.255.000 ng; P í vận chuyển: 450.000 ng; 1.2 V g á trị tà sản n g ữ: Tôn sàn 0.5 x 1m: số l ng 10 t m, ơn g á 115.000 ng, t àn t n: 1.150.000 ng; Tôn sàn 1m x 1m: số l ng 80 t m, ơn g á 230.000 ng, t àn t n: 18.400.000 ng; Kí U 500: số l ng 50 ây, ơn g á 40.000 ng, t àn t n: 2.000.000 ng; 2/ Công trình Q: từ ngày 02/8/2017 ến ngày 29/7/2019 là 70.578.800 ng bao g m ti n t uê n n là 42.068.800 ng, ti n g á trị tà sản ng g ữ là 28.510.000 ng. Đã t n toán 1.953.600 ng ngày 31/7/2017 và 1.510.000 ng, n n 67.115.200 ng. Cụ thể: 2.1 V ti n t uê: 2.1.1 T uê ngày 02/8/2017: Dàn g áo 1.5m : số l ng 21 ung, ơn g á t uê 320 ng/ngày, số ngày t uê trả: 706 ngày, t àn t n: 4.744.320 ng; Dàn g áo 1.5m : số l ng 21 ung, ơn g á t uê 320 ng/ngày, số ngày t uê trả: 706 ngày, t àn t n: 4.744.320 ng; C éo 1.96m: số l ng 42 cặp, ơn g á t uê 110 ng/ngày, số ngày t uê trả: 706 ngày, t àn t n: 3.261.720 ng; Kí U 500: số l ng 40 ây, ơn g á t uê 133 ng/ngày, số ngày t uê trả: 706 ngày, t àn t n: 3.755.920 ng; P í vận chuyển: 550.000 ng; 2.1.2 T uê ngày 14/8/2017: Tôn sàn 1m x 1m: số l ng 30 t m, ơn g á t uê 534 ng/ngày, số ngày thuê trả: 694 ngày, t àn t n: 11.117.880 ng; Tôn sàn 0.5m x 1m: số l ng 10 t m, ơn g á t uê 267 ng/ngày, số ngày t uê trả: 694 ngày, t àn t n: 1.852.980 ng; P í vận chuyển: 550.000 ng; 2.1.3 T uê ngày 25/8/2017: Tôn sàn 1m x 1m: số l ng 30 t m, ơn g á t uê 534 ng/ngày, số ngày t uê trả: 683 ngày, t àn t n: 10.941.660 ng; P í vận chuyển: 550.000 ng; 2.2 V g á trị tà sản n g ữ: Dàn g áo 1.5m : số l ng 21 ung, ơn g á 235.000 ng, t àn t n: 4.935.000 ng; Dàn g áo 1.5m : số l ng 21 ung, ơn g á 235.000 ng, t àn t n 4.935.000 ng; C éo 1.96m: số l ng 42 cặp, ơn g á 45.000 ng, t àn t n: 1.890.000 ng; Kí U 500: số l ng 40 ây, ơn g á 45.000 ng, t àn t n: 1.800.000 ng; Tôn sàn 1m x 1m: số l ng 60 t m, ơn g á 230.000 ng, t àn t n: 13.800.000 ng; Tôn sàn 0.5m x 1m: số l ng 10 t m, ơn g á 115.000 ng, t àn t n: 1.150.000 ng; 3/ Công trình Q 2: từ ngày 24/8/2017 ến ngày 29/7/2019 là 173.290.480 ng bao g m ti n t uê n n là 98.885.480 ng, ti n g á trị tà sản ng g ữ là 74.405.000 ng. Đã t n toán 18.831.000 ng (4.223.000 ng ngày 24/8/2017, 4.608.000 ng ngày 28/8/2017 và 10.000.000 ng ngày 28/11/2017) n n 154.459.480 ng. Cụ thể: 3.1 V ti n t uê: 3.1.1 T uê ngày 24/8/2017: Xà g 5x10x3m: số l ng 100 ây, ơn g á t uê 367 ng/ngày, số ngày t uê trả: 684 ngày, t àn t n: 25.102.800 ng; Dàn g áo 1.5m : số l ng 21 ung, ơn g á t uê 320 ng/ngày, số ngày t uê trả: 684 ngày, t àn t n: 4.596.480 ng; Dàn g áo 1.5m : số l ng 21 ung, ơn g á t uê 320 ng/ngày, số ngày t uê trả: 684 ngày, t àn t n: 4.596.480 ng; C éo 1.96m: số l ng 42 cặp, ơn g á t uê 110 ng/ngày, số ngày t uê trả: 684 ngày, t àn t n 3.160.080 ng; Chống tăng: số l ng 30 ây, ơn g á t uê 367 ng/ngày, số ngày t uê trả: 684 ngày, t àn t n: 7.530.840 ng; Kí U 500: số l ng 30 ây, ơn g á t uê 100 ng/ngày, số ngày t uê trả: 684 ngày, t àn t n: 2.052.000 ng; P í vận chuyển: 500.000 ng; 3.1.2 T uê ngày 28/8/2017: Chống tăng: số l ng 40 ây, ơn g á t uê 367 ng/ngày, số ngày t uê trả: 680 ngày, t àn t n: 9.982.400 ng; Kí U 500: số l ng 40 ây, ơn g á t uê 100 ng/ngày, số ngày t uê trả: 680 ngày, t àn t n: 2.720.000 ng; Xà g 5x5x2m: số l ng 20 ây, ơn g á t uê 200 ng/ngày, số ngày t uê trả: 680 ngày, t àn t n: 2.720.000 ng; Xà g 5x10x3m: số l ng 40 ây, ơn g á t uê 300 ng/ngày, số ngày t uê trả: 680 ngày, t àn t n: 8.160.000 ng; Dàn g áo 1.7m x n : số l ng 21 ung, ơn g á t uê 320 ng/ngày, số ngày t uê trả: 680 ngày, t àn t n: 4.569.600 ng; Dàn g áo 1.2m: số l ng 21 ung, ơn g á t uê 260 ng/ngày, số ngày t uê trả: 680 ngày, t àn t n: 3.712.800 ng; C éo 1.76m: số l ng 21 cặp, ơn g á t uê 110 ng/ngày, số ngày t uê trả: 680 ngày, t àn t n 1.570.800 ng; C éo 1.96m: số l ng 21 cặp, ơn g á t uê 110 ng/ngày, số ngày t uê trả: 680 ngày, t àn t n 1.570.800 ng; Tôn sàn 0.5m x 1m: số l ng 10 t m, ơn g á t uê 267 ng/ngày, số ngày t uê trả: 680 ngày, t àn t n: 1.815.600 ng; Tôn sàn 1m x 1m: số l ng 40 t m, ơn g á t uê 534 ng/ngày, số ngày t uê trả: 680 ngày, t àn t n: 14.524.800 ng; 3.2 V g á trị tà sản n g ữ: Xà g 5x10x3m: số l ng 100 ây, ơn g á 180.000 ng, t àn t n: 18.000.000 ng; Xà g 5x5x2m: số l ng 20 ây, ơn g á 72.000 ng, t àn t n: 1.440.000 ng; Xà g 5x5x3m: số l ng 40 ây, ơn g á 110.000 ng, t àn t n: 4.400.000 ng; Dàn g áo 1.7m x n : số l ng 21 ung, ơn g á 235.000 ng, t àn ti n: 4.935.000 ng; Dàn g áo 1.2m x n : số l ng 21 ung, ơn g á 200.000 ng, t àn ti n: 4.200.000 ng; Dàn g áo 1.5m : số l ng 21 ung, ơn g á 225.000 ng, thàn t n: 4.725.000 ng; Dàn g áo 1.5m : số l ng 21 ung, ơn g á 225.000 ng, t àn t n: 4.725.000 ng; Chống tăng: số l ng 70 ây, ơn g á 210.000 ng, t àn t n: 14.700.000 ng; Kí U 500: số l ng 70 ây, ơn g á 45.000 ng, t àn t n: 3.150.000 ng; C éo 1.76m: số l ng 21 cặp, ơn g á 45.000 ng, t àn t n 945.000 ng; C éo 1.96m: số l ng 63 cặp, ơn g á 45.000 ng, t àn t n 2.835.000 ng; Tôn sàn 0.5m x 1m: số l ng 10 t m, ơn g á 115.000 ng, t àn t n: 1.150.000 ng; Tôn sàn 1m x 1m: số l ng 40 t m, ơn g á 230.000 ng, t àn t n: 9.200.000 ng; 4/ Công trình C: Từ ngày 27/7/2017 ến ngày 29/7/2019 là 274.571.400 ng bao g m ti n t uê n n là 178.653.150 ng, ti n g á trị tà sản ng g ữ là 95.918.250 ng. Đã t n toán: 29.789.200 ng vào á ngày: Ngày 27/7/2017: 7.550.000 ng; Ngày 31/7/2017: 8.755.200 ng; Ngày 02/8/2017: 800.000 ng; Ngày 14/8/2017: 6.000.000 ng; Ngày 24/8/2017: 3.394.000 ng; Ngày 28/8/2017: 1.100.000 ng; Ngày 12/9/2017: 2.190.000 ng; Số ti n n p ải trả là 244.782.200 ng. Cụ thể : 4.1 V ti n t uê: (Trả àng on số án d u (-), g á trị àng ã trả c án d u (-) và u trừ trong ti n t uê t n toán) Ngày Tên thiết bị Đơn vị Số lƣợng thuê Đơn giá Số ngày Thành tiền thuê 28/07/2017 Dàn g áo 1.7m khung 63 320 711 14.333.760 28/07/2017 Dàn g áo 1.7m khung 63 320 711 14.333.760 28/07/2017 C éo 1.96m ặp 126 110 711 9 854 460 28/07/2017 í U 500 ây 150 133 711 14 184 450 28/07/2017 C ống tăng 4m ây 100 367 711 26 093 700 28/07/2017 P í vận uyển uyến 2 450 000 1 900 000 31/07/2017 Xà g 5x10x3m ây 90 367 708 23 385 240 31/07/2017 Xà g 5x5x3m ây 150 300 708 31 860 000 31/07/2017 P í vận uyển uyến 1 450 000 1 450 000 01/08/2017 Dàn g áo 1.7m khung 63 320 707 14 253 120 01/08/2017 Dàn g áo 1.7m khung 42 320 707 9 502 080 01/08/2017 C éo 1.96m ặp 105 110 707 8 165 850 01/08/2017 Dàn g áo 1.2m khung 21 260 707 3 860 220 01/08/2017 C éo 1.76m ặp 21 110 707 1 633 170 01/08/2017 P í vận uyển uyến 1 450 000 1 450 000 02/08/2017 í U 500 ây 100 133 706 9 389 800 14/08/2017 Xà g 5x10x3m ây 40 367 694 10 187 920 14/08/2017 Xà g 5x5x3m ây 40 300 694 8 328 000 14/08/2017 Dàn g áo 1.5m khung 42 320 694 9 327 360 14/08/2017 Dàn g áo 1.5m khung 42 320 694 9 327 360 14/08/2017 C éo 1.96m ặp 84 110 694 6 412 560 14/08/2017 C ống tăng ây 80 367 694 20 375 840 14/08/2017 í U 500 ây 80 100 694 5 552 000 14/08/2017 P í vận uyển uyến 1 450 000 1 450 000 25/08/2017 Dàn g áo 1.2m xanh á 84 260 683 14 916 720 25/08/2017 C éo 1.76m ặp 84 110 683 6 310 920 25/08/2017 í U 500 ây 30 100 683 2 049 000 25/08/2017 Xà g 5x5x3m ây 50 300 683 10 245 000 25/08/2017 P í vận uyển uyến 1 450 000 1 450 000 28/08/2017 C ống tăng ây 50 367 680 12 478 000 28/08/2017 í U 500 ây 50 100 680 3 400 000 12/09/2017 Xà g 5x5x3m ây 60 300 665 11 970 000 12/09/2017 Xà g 5x10x3m ây 30 367 665 7 321 650 12/09/2017 P í vận uyển uyến 1 450 000 1 450 000 TRẢ HÀNG 26/12/2017 Xà g 5x5x3m ây - 29 300 560 - 4 872 000 26/12/2017 Xà g 4x8x3m ây - 3 333 560 - 559 440 26/12/2017 Xà g 5x10x3m ây - 12 367 560 - 2 466 240 26/12/2017 Xà g 5x10x2m ây - 1 245 560 - 137 200 26/12/2017 Xà g 4x8x2m ây - 2 222 560 - 248 640 26/12/2017 C ống tăng ây - 22 367 560 - 4 521 440 26/12/2017 Dàn g áo 1.7m khung - 30 320 560 - 5 376 000 26/12/2017 Dàn g áo 1.7m khung - 11 320 560 - 1 971 200 26/12/2017 Dàn g áo 1.5m khung - 4 320 560 - 716 800 26/12/2017 Dàn g áo 1.5m khung - 3 320 560 - 537 600 26/12/2017 Dàn g áo 1.2m khung - 3 260 560 - 436 800 26/12/2017 Dàn g áo 1.2m xanh á - 20 260 560 - 2 912 000 26/12/2017 C éo 1.76m ặp - 8 110 560 - 492 800 26/12/2017 C éo 1.96m ặp - 56 110 560 - 3 449 600 26/12/2017 P í vận uyển uyến 1 500 000 1 500 000 18/01/2018 Xà g 5x10x1.5m ây - 1,0 184 537 - 98 808 18/01/2018 Tôn sàn 1mx1m t m - 7,0 534 537 - 2 007 306 18/01/2018 Dàn g áo 1.2m khung - 37,0 260 537 - 5 165 940 18/01/2018 Dàn g áo 1.5m khung - 6,0 320 537 - 1 031 040 18/01/2018 Dàn g áo 1.7m khung - 16,0 320 537 - 2 749 440 18/01/2018 C éo 1.96m ặp - 39,0 110 537 - 2 303 730 18/01/201 8 Tôn sàn 0.5x1m t m - 3,0 267 537 - 430 137 18/01/2018 Xà g 5x5x3m ây - 15,0 300 537 - 2 416 500 18/01/2018 Xà g 5x5x2.5m ây - 1,0 250 537 - 134 250 18/01/2018 Xà g 5x10x3m ây - 5,0 367 537 - 985 395 18/01/2018 C éo 1.76m ặp - 12,0 110 537 - 708 840 18/01/2018 í U 500 ây - 28,0 100 537 - 1 503 600 18/01/2018 C ống tăng ây - 80,0 367 537 - 15 766 320 20/01/2018 Xà g 5x5x2.5m ây - 15,0 250 535 - 2 006 250 20/01/2018 C ống tăng ây - 24,5 367 535 - 4 810 453 20/01/2018 Xà g 5x5x3m ây - 55,0 300 535 - 8 827 500 20/01/2018 Xà g 5x10x3m ây - 33,0 367 535 - 6 479 385 20/01/2018 Xà g 5x10x2.5m ây - 1,0 306 535 - 163 710 20/01/2018 í U 500 ây - 121,0 100 535 - 6 473 500 20/01/2018 Dàn g áo 1.5m khung - 12,0 320 535 - 2 054 400 20/01/2018 Dàn g áo 1.5m khung - 8,0 320 535 - 1 369 600 20/01/2018 Dàn g áo 1.7m khung - 24,0 320 535 - 4 108 800 20/01/2018 Dàn g áo 1.7m khung - 33,0 320 535 - 5 649 600 20/01/2018 C éo 1.96m ặp - 59,0 110 535 - 3 472 150 20/01/2018 C éo 1.76m ặp - 14,0 110 535 - 823 900 20/01/2018 Dàn g áo 0.9m khung - 11,0 210 535 - 1 235 850 TRẢ HÀNG 02/02/2018 Xà g 5x5x3m ây - 18,0 300 522 - 2 818 800 02/02/2018 Xà g 5x5x1m ây - 4,0 100 522 - 208 800 02/02/2018 Xà g 5x10x3m ây - 4,0 367 522 - 766 296 02/02/2018 Xà g 5x10x2m ây - 1,0 245 522 - 127 890 02/02/2018 Xà g 5x10x1m ây - 5,0 123 522 - 321 030 02/02/2018 Xà g 5x5x2m ây - 2,0 200 522 - 208 800 02/02/2018 C éo 1.76m ặp - 24,0 110 522 - 1 378 080 02/02/2018 C éo 1.96m ặp - 35,0 110 522 - 2 009 700 02/02/2018 Dàn g áo 1.5m khung - 25,0 320 522 - 4 176 000 02/02/2018 Dàn g áo 1.5m khung - 11,0 320 522 - 1 837 440 02/02/2018 Dàn g áo 1.7m khung - 25,0 320 522 - 4 176 000 02/02/2018 Dàn g áo 1.7m khung - 27,0 320 522 - 4 510 080 02/02/2018 C ống tăng ây - 26,5 367 522 - 5 076 711 02/02/2018 Dàn g áo 1.2m khung - 16,0 260 522 - 2 171 520 02/02/2018 Tôn sàn 1mx1m t m - 10,0 534 522 - 2 787 480 Tổng cộng : 850 178 653 150 4.2 V g á trị tà sản n g ữ: STT Tên thiết bị Đơn vị Nhập kho Xuất kho Số lƣợng còn lại Đơn giá đền bù Thành tiền 1 C éo 1.76m ặp 105 58 47 43.000 2.021.000 2 C éo 1.96m ặp 315 189 126 45.000 5.670.000 3 C ống tăng ây 230 153 77 210.000 16.170.000 4 Dàn g áo 1.2m á 105 76 29 235.000 6.815.000 Dàn g áo 1.5m khung 42 29 13 225.000 2.925.000 Dàn g áo 1.5m khung 42 40 2 225.000 450.000 Dàn g áo 1.7m khung 126 95 31 235.000 7.285.000 Dàn g áo 1.7m khung 105 71 34 235.000 7.990.000 9 í U 500 ây 410 149 261 40.000 10.440.000 10 Xà g 5x10x3m ây 160 54 106 180.000 19.080.000 11 Xà g 5x5x3m ây 300 117 183 110.000 20.130.000 12 Dàn g áo 0.9m khung 0 11 -11 44.000 -484.000 13 Tôn sàn 0.5x1m t m 0 3 -3 41.250 -123.750 14 Tôn sàn 1mx1m t m 0 17 -17 77.000 -1.309.000 15 Xà g 4x8x2m ây 0 2 -2 37.000 -74.000 16 Xà g 4x8x3m ây 0 3 -3 55.000 -165.000 17 Xà g 5x10x1m ây 0 5 -5 22.000 -110.000 Xà g 5x10x1.5m ây 0 1 -1 33.000 -33.000 19 Xà g 5x10x2m ây 0 2 -2 44.000 -88.000 Xà g 5x10x2.5m ây 0 1 -1 55.000 -55.000 21 Xà g 5x5x1m ây 0 4 -4 13.000 -52.000 22 Xà g 5x5x2m ây 0 2 -2 26.000 -52.000 23 Xà g 5x5x2.5m ây 0 16 -16 32.000 -512.000 Tổng tiền đền bù: 95 918 250 Nguyên ơn ởi ki n yêu ầu T án g ải quyết buộc bị ơn p ả t n toán ti n t uê t ết bị xây dựng và b t ờng ti n tà sản ông trả với tổng số ti n 518.160.770 ng. Bị ơn ã Toà án t ông báo thụ l vụ án, tống ạt á văn bản tố tụng n ng ông ến Toà án làm v , ông ung p lờ và ông ó yêu ầu phản tố. Ngày 11/7/2019 và ngày 29/7/2019, T án ã tr p tập h p l bị ơn ể tham gia p ên t n ng bị ơn vẫn vắng mặt ông ó l do. Đại di n Vi n kiểm sát n ân dân t ị xã D t m g p ên t p át b ểu ến: Quá trìn g ải quyết vụ án từ khi thụ l o ến tạ p ên t , T án và nguyên ơn ch p àn úng p áp luật v tố tụng dân sự. Bị ơn ông p àn t eo quy ịnh tại Đ u 70 Bộ luật tố tụng dân sự. Căn ứ vào Đ u 228 và 238 Bộ luật Tố tụng dân sự, T án t ến àn xét xử vắng mặt nguyên ơn và bị ơn là úng quy ịnh. V nội dung vụ án: Yêu ầu khởi ki n củ nguyên ơn ó ăn ứ, nghị Hộ ng xét xử xem xét, quyết ịnh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Nguyên ơn ở n yêu ầu bị ơn trả số t n t uê t ết bị xây dựng n n tín ến ngày 29/7/2019 và yêu ầu b t ờng g á trị t ết bị t uê ông trả vớ tổng số t n 518.160.770 ng nên ây là vụ án Tr n p p ng t uê t ết bị xây dựng” t uộ t ẩm quy n g ả quyết ủ T án n ân dân t ị xã D, tỉn Bìn D ơng quy ịn tạ K oản 1 Đ u 30, Đ ểm b K oản 1 Đ u 35 và Đ ểm K oản 1 Đ u 39 ủ Bộ luật Tố tụng dân sự. [2] V vi c tham gia tố tụng của bị ơn: Bị ơn ã T án tr u tập h p l ể t m g p ên t vào ngày 11/7/2019 và ngày 29/7/2019 n ng bị ơn vắng mặt ông l do. Nguyên ơn ó yêu ầu giải quyết vắng mặt, căn ứ Đ u 228 và Đ u 238 Bộ luật Tố tụng dân sự, T án xét xử vắng mặt nguyên ơn và bị ơn. [3] V nộ dung vụ án: Căn ứ vào p ng cho t uê t ết bị xây dựng số 110/17/HĐCTTB ngày 27/7/2017 và á p ụ lụ p ng số 01/110/17/HĐCTTB ngày 31/7/2017, số 02/110/17/HĐCTTB ngày 14/8/2017, số 03/110/17/HĐCTTB ngày 24/8/2017 ết g ữ Công ty T và Công ty B, á p ếu xu t o và p ếu n ập o do Công ty T ung p ó ơ sở xá ịn trong năm 2017, Công ty T ã o Công ty B t uê t ết bị ể p ụ vụ ông tá xây dựng tạ một số Công trìn tạ Q, Q2, Quận T và ờng C, Công ty B ã ặt ọ một số t n t uê và trả một số t ết bị, n n một số t ết bị và n t n t uê ụ t ể n s u: 1. Công trìn tạ Q 2: t uê từ ngày 24/8/2017 ến ngày 29/7/2019 Ngày thuê Tên thiết bị Đơn vị Số lƣợng thuê Đơn giá thuê đồng/ngày Số ngày Thành tiền 24/08/2017 Xà g 5x10x3m ây 100 367 684 25.102.800 24/08/2017 Dàn g áo 1.5m khung 21 320 684 4.596.480 24/08/2017 Dàn g áo 1.5m khung 21 320 684 4.596.480 24/08/2017 C éo 1.96m ặp 42 110 684 3.160.080 24/08/2017 C ống tăng ây 30 367 684 7.530.840 24/08/2017 Kí U 500 ây 30 100 684 2.052.000 24/08/2017 P í vận uyển uyến 1 500 000 1 500.000 28/08/2017 C ống tăng ây 40 367 680 9.982.400 28/08/2017 Kí U 500 ây 40 100 680 2.720.000 28/08/2017 Xà g 5x5x2m ây 20 200 680 2.720.000 28/08/2017 Xà g 5x5x3m ây 40 300 680 8.160.000 28/08/2017 Dàn g áo 1.7m xanh khung 21 320 680 4.569.600 28/08/2017 Dàn g áo 1.2m khung 21 260 680 3.712.800 28/08/2017 C éo 1.76m ặp 21 110 680 1.570.800 28/08/2017 C éo 1.96m ặp 21 110 680 1.570.800 28/08/2017 Tôn sàn 0.5x1m t m 10 267 680 1.815.600 28/08/2017 Tôn sàn 1mx1m t m 40 534 680 14.524.800 Tổng cộng : 519 98.885.480 2. Công trìn tạ Q: t uê từ ngày 02/8/2017 ến ngày 29/7/2019 Ngày thuê Tên thiết bị Đơn vị Số lƣợng thuê Đơn giá thuê (đồng/ngày) Số ngày Thành tiền 02/08/2017 Thuê hàng ngày 02/08/2017 02/08/2017 Dàn g áo 1.5m khung 21 320 706 4.744.320 02/08/2017 Dàn g áo 1.5m khung 21 320 706 4.744.320 02/08/2017 C éo 1.96m ặp 42 110 706 3.261.720 02/08/2017 í U 500 ây 40 133 706 3.755.920 02/08/2017 P í vận uyển uyến 1 550 000 1 550.000 14/08/2017 Tôn sàn 1mx1m t m 30 534 694 11.117.880 14/08/2017 Tôn sàn 0.5x1m t m 10 267 694 1.852.980 14/08/2017 P í vận uyển uyến 1 550 000 1 550.000 25/08/2017 Tôn sàn 1mx1m t m 30 534 683 10.941.660 25/08/2017 P í vận uyển uyến 1 550 000 1 550.000 Tổng cộng : 42.068.800 3. Công trìn tạ Quận T: t uê từ ngày 26/9/2017 ến ngày 29/7/2019 Ngày thuê Tên thiết bị Đơn vị Số lƣợng thuê Đơn giá thuê/ngày Số ngày Thành tiền (đồng) 26/09/2017 Tôn sàn 0.5x1m t m 10 267 651 1.738.170 26/09/2017 Tôn sàn 1mx1m t m 80 534 651 27.810.720 26/09/2017 í U 500 ây 50 100 651 3.255.000 26/09/2017 P í vận uyển uyến 1 450 000 1 450.000 Tổng tiền thuê 140 33.253.890 4. Công trìn tạ C: t uê từ ngày 26/9/2017 ến ngày 29/7/2019 Ngày thuê Tên thiết bị Đơn vị Số lƣợng thuê Đơn giá Số ngày Thành tiền Thuê/ngày (đồng) 28/07/2017 Dàn g áo 1.7m khung 63 320 711 14.333.760 28/07/2017 Dàn g áo 1.7m khung 63 320 711 14.333.760 28/07/2017 C éo 1.96m ặp 126 110 711 9.854.460 28/07/2017 í U 500 ây 150 133 711 14.184.450 28/07/2017 C ống tăng 4m ây 100 367 711 26.093.700 28/07/2017 P í vận uyển uyến 2 450.000 1 900.000 31/07/2017 Xà g 5x10x3m ây 90 367 708 23.385.240 31/07/2017 Xà g 5x5x3m ây 150 300 708 31.860.000 31/07/2017 P í vận uyển uyến 1 450.000 1 450.000 01/08/2017 Dàn g áo 1.7m khung 63 320 707 14.253.120 01/08/2017 Dàn g áo 1.7m khung 42 320 707 9.502.080 01/08/2017 C éo 1.96m ặp 105 110 707 8.165.850 01/08/2017 Dàn g áo 1.2m khung 21 260 707 3.860.220 01/08/2017 C éo 1.76m ặp 21 110 707 1.633.170 01/08/2017 P í vận uyển uyến 1 450.000 1 450.000 02/08/2017 í U 500 ây 100 133 706 9.389.800 14/08/2017 Xà g 5x10x3m ây 40 367 694 10.187.920 14/08/2017 Xà g 5x5x3m ây 40 300 694 8.328.000 14/08/2017 Dàn g áo 1.5m khung 42 320 694 9.327.360 14/08/2017 Dàn g áo 1.5m khung 42 320 694 9.327.360 14/08/2017 C éo 1.96m ặp 84 110 694 6.412.560 14/08/2017 C ống tăng ây 80 367 694 20.375.840 14/08/2017 í U 500 ây 80 100 694 5.552.000 14/08/2017 P í vận uyển uyến 1 450 000 1 450.000 25/08/2017 Dàn g áo 1.2m xanh á 84 260 683 14.916.720 25/08/2017 C éo 1.76m ặp 84 110 683 6.310.920 25/08/2017 í U 500 ây 30 100 683 2.049.000 25/08/2017 Xà g 5x5x3m ây 50 300 683 10.245.000 25/08/2017 P í vận uyển uyến 1 450 000 1 450.000 28/08/2017 C ống tăng ây 50 367 680 12.478.000 28/08/2017 í U 500 ây 50 100 680 3.400.000 12/09/2017 Xà g 5x5x3m ây 60 300 665 11.970.000 12/09/2017 Xà g 5x10x3m ây 30 367 665 7.321.650 12/09/2017 P í vận uyển uyến 1 450 000 1 450.000 TRẢ HÀNG Ngày trả Tên thiết bị Đơn vị Số lƣợng trả Đơn giá thuê/ngày Số ngày đã trả Thành tiền (đồng) 26/12/2017 Xà g 5x5x3m ây - 29 300 560 - .872 .000 26/12/2017 Xà g 4x8x3m ây - 3 333 560 .440 26/12/2017 Xà g 5x10x3m ây - 12 367 560 - .466 .240 26/12/2017 Xà g 5x10x2m ây - 1 245 560 .200 26/12/2017 Xà g 4x8x2m ây - 2 222 560 .640 26/12/2017 C ống tăng ây - 22 367 560 - 4 521 .440 26/12/2017 Dàn g áo 1.7m khung - 30 320 560 - .376 .000 26/12/2017 Dàn g áo 1.7m khung - 11 320 560 - .971 .200 26/12/2017 Dàn g áo 1.5m khung - 4 320 560 .800 26/12/2017 Dàn g áo 1.5m khung - 3 320 560 .600 26/12/2017 Dàn g áo 1.2m khung - 3 260 560 .800 26/12/201 Dàn g áo 1.2m xanh á - 20 260 560 .12 .000 26/12/2017 C éo 1.76m ặp - 8 110 560 .800 26/12/2017 C éo 1.96m ặp - 56 110 560 - .449 .600 26/12/2017 P í vận uyển uyến 1 500 000 1 500 .000 18/01/2018 Xà g 5x10x1.5m ây - 1,0 184 537 .808 18/01/2018 Tôn sàn 1mx1m t m - 7,0 534 537 - .007 .306 18/01/2018 Dàn g áo 1.2m khung - 37,0 260 537 - .165 .940 18/01/2018 Dàn g áo 1.5m khung - 6,0 320 537 - .031 .040 18/01/2018 Dàn g áo 1.7m khung - 16,0 320 537 - .749 .440 18/01/2018 C éo 1.96m ặp - 39,0 110 537 - .303 .730 18/01/2018 Tôn sàn 0.5x1m t m - 3,0 267 537 .137 18/01/2018 Xà g 5x5x3m ây - 15,0 300 537 - .416 .500 18/01/2018 Xà g 5x5x2.5m ây - 1,0 250 537 .25 18/01/2018 Xà g 5x10x3m ây - 5,0 367 537 .395 18/01/2018 C éo 1.76m ặp - 12,0 110 537 .840 18/01/2018 í U 500 ây - 28,0 100 537 - .503 .600 18/01/2018 C ống tăng ây - 80,0 367 537 .766 .320 20/01/2018 Xà g 5x5x2.5m ây - 15,0 250 535 - .006 .250 20/01/2018 C ống tăng ây - 24,5 367 535 - .810 .453 20/01/2018 Xà g 5x5x3m ây - 55,0 300 535 - 8 827 500 20/01/2018 Xà g 5x10x3m ây - 33,0 367 535 - .479 .385 20/01/2018 Xà g 5x10x2.5m ây - 1,0 306 535 .710 20/01/2018 í U 500 ây - 121,0 100 535 - .473 .500 20/01/2018 Dàn g áo 1.5m khung - 12,0 320 535 - .054 .400 20/01/2018 Dàn g áo 1.5m khung - 8,0 320 535 - .369 .600 20/01/2018 Dàn g áo 1.7m khung - 24,0 320 535 - .108 .800 20/01/2018 Dàn g áo 1.7m khung - 33,0 320 535 - .649 .600 20/01/2018 C éo 1.96m ặp - 59,0 110 535 - .472 .150 20/01/2018 C éo 1.76m ặp - 14,0 110 535 .900 20/01/2018 Dàn g áo 0.9m khung - 11,0 210 535 - .235 .850 02/02/2018 Xà g 5x5x3m ây - 18,0 300 522 - 2 818 800 02/02/2018 Xà g 5x5x1m ây - 4,0 100 522 - 208 800 02/02/2018 Xà g 5x10x3m ây - 4,0 367 522 .296 02/02/2018 Xà g 5x10x2m ây - 1,0 245 522 .890 02/02/2018 Xà g 5x10x1m ây - 5,0 123 522 .030 02/02/2018 Xà g 5x5x2m ây - 2,0 200 522 .800 02/02/2018 C éo 1.76m ặp - 24,0 110 522 - 1 378 080 02/02/2018 C éo 1.96m ặp - 35,0 110 522 - 2.009.700 02/02/2018 Dàn g áo 1.5m khung - 25,0 320 522 - 4.176.000 02/02/2018 Dàn g áo 1.5m khung - 11,0 320 522 - 1.837.440 02/02/2018 Dàn g áo 1.7m khung - 25,0 320 522 - 4.176.000 02/02/2018 Dàn g áo 1.7m khung - 27,0 320 522 - 4.510.080 02/02/2018 C ống tăng ây - 26,5 367 522 - 5.076.711 02/02/2018 Dàn g áo 1.2m khung - 16,0 260 522 - 2.171.520 02/02/2018 Tôn sàn 1mx1m t m - 10,0 534 522 - 2.787.480 Tổng cộng : 850 178 653 150 N vậy tổng ộng số t n t uê mà bị ơn t n toán xá ịn là 352.861.320 ng. [4] Quá trìn tố tụng bị ơn vắng mặt và ông ó b t ỳ ến nào ũng n ông ung p ứng ứ ứng m n v v ã t n toán t n t uê và á t ết bị ã t uê. Do ó ăn ứ vào á p ếu xu t o và p ếu n ập o do Công ty T ung p và ơn g á á t ết bị o t uê nguyên ơn, bị ơn t ống n t trong p ng và p ụ lụ p ng ó ơ sở xá ịn g á trị tà sản bị ơn ó trá n m b t ờng o nguyên ơn là 223.441.000 ng. Cụ t ể n sau: 1. Công trình Q2: STT Tên thiết bị Đơn vị PHIẾU XUẤT KHO PHIẾU NHẬP KHO Số lƣợng còn lại Đơn giá đền bù (đồng) Thành tiền (đồng) Số 409 Số 447 ngày 24-08- ngày 28-08- Xà g 5x10x3m ây 100 100 180000 18.000.000 2 Xà g 5x5x2m ây 20 20 72000 1.440.000 3 Xà g 5x5x3m ây 40 40 110000 4.400.000 Dàn g áo 1.7m x n khung 21 21 235000 4.935.000 5 Dàn g áo 1.2m khung 21 21 200000 4.200.000 Dàn g áo 1.5m khung 21 21 225000 4.725.000 Dàn g áo 1.5m khung 21 21 225000 4.725.000 8 C ống tăng ây 30 40 70 210000 14.700.000 9 í U 500 ây 30 40 70 45000 3.150.000 10 C éo 1.76m ặp 21 21 45000 945.000 11 C éo 1.96m ặp 42 21 63 45000 2.835.000 Tôn sàn 0.5x1m t m 10 10 115000 1.150.000 Tôn sàn 1mx1m t m 40 40 230000 9.200.000 Tổng tiền đền bù 74.405.000 2. Công trình Q: S T T Tên thiết bị Đơn vị PHIẾU XUẤT KHO Phiếu nhập kho Số lƣợng chƣa trả Đơn giá đền bù (đồng) Thành tiền Số 06 Số Số Ngày 02-08- Ngày Ngày Dàn g áo 1.5m khung 21 21 235000 4.935.000 Dàn g áo 1.5m khung 21 21 235000 4.935.000 3 C éo 1.96m ặp 42 42 45000 1.890.000 4 í U 500 ây 40 40 45000 1.800.000 Tôn sàn 1mx1m t m 30 30 60 230000 13.800.000 Tôn sàn 0.5x1m t m 10 10 115000 1.150.000 Tổng tiền đền bù 28.510.000 3.Công trình T: STT Tên thiết bị Đơn vị PHIẾU XUẤT KHO PHIẾU NHẬP KHO Số lƣợng còn lại Đơn giá đền bù (đồng) Thành Số 228 Số 219 tiền 26/09/2017 26/09/2017 1 í U 500 ây 50 50 40000 2.000.000 Tôn sàn 1mx1m t m 20 60 80 230000 18.400.000 Tôn sàn 0.5x1m t m 10 10 115000 1.150.000 Tổng tiền đền bù 21.550.000 4. Công trình C: Số TT Tên thiết bị Đơn vị Xuất kho từ ngày 28/7/2017 đến ngày 12/9/2017 Nhập kho từ ngày 26/12/2017 đến ngày 02/02/2018 Số lƣợng còn lại Đơn giá đền bù (đồng) Thành tiền (đồng) 1 C éo 1.76m ặp 105 58 47 43000 2.021.000 2 C éo 1.96m ặp 315 189 126 45000 5.670.000 3 C ống tăng ây 230 153 77 210000 16.170.000 4 Dàn g áo 1.2m á 105 76 29 235000 6.815.000 5 Dàn g áo 1.5m khung 42 29 13 225000 2.925.000 6 Dàn g áo 1.5m khung 42 40 2 225000 450.000 7 Dàn g áo 1.7m khung 126 95 31 235000 7.285.000 8 Dàn g áo 1.7m khung 105 71 34 235000 7.990.000 9 Kí U 500 ây 410 149 261 40000 10.440.000 10 Xà g 5x10x3m ây 160 54 106 180000 19.080.000 11 Xà g 5x5x3m ây 300 117 183 110000 20.130.000 TỔNG TIỀN ĐỀN BÙ 98.976.000 [5] Vào á ngày 26/12/2017, 18/01/2018, 20/01/2018 và ngày 02/02/2018, tạ Công trìn C, bị ơn ã g o trả o nguyên ơn một số t ết bị ông nằm trong d n mụ ã xu t o, nguyên ơn ng u trừ g á trị tà sản á t ết bị này nên ghi n ận. Cụ t ể d n mụ t ết bị nguyên ơn ng u trừ b o g m: Số TT Tên thiết bị Đơn vị Số thiết bị trả dƣ Đơn giá đền bù đồng ý thanh toán (đồng) Thành tiền (đồng) 1 Dàn g áo 0.9m khung 11 44000 484.000 2 Tôn sàn 0.5x1m t m 3 41250 123.750 3 Tôn sàn 1mx1m t m 17 77000 1.309.000 4 Xà g 4x8x2m ây 2 37000 74.000 5 Xà g 4x8x3m ây 3 55000 165.000 6 Xà g 5x10x1m ây 5 22000 110.000 7 Xà g 5x10x1.5m ây 1 33000 33.000 8 Xà g 5x10x2m ây 2 44000 88.000 9 Xà g 5x10x2.5m ây 1 55000 55.000 10 Xà g 5x5x1m ây 4 13000 52.000 11 Xà g 5x5x2m ây 2 26000 52.000 12 Xà g 5x5x2.5m ây 16 32000 512.000 TỔNG CỘNG 3.057.750 Ngoà r , quá trìn t ỏ t uận ết p ng, bị ơn ã t n toán o nguyên ơn t n ặt ọ và t n t uê số t n 55.083.800 ng, ụ t ể n s u: 1. Công trình Q2: ã t n toán 18.831.000 ng vào á ngày: Ngày 24/8/2017: 4.223.000 ng; Ngày 28/8/2017: 4.608.000 ng; Ngày 28/11/2017: 10.000.000 ng; 2. Công trình Q: ã t n toán 3.463.600 ng vào á ngày: Ngày 31/7/2017: 1.953.600 ng; Ngày 28/8/2017: 1.510.000 ng; 3. Công trình T: ã t n toán 3.000.000 ng vào ngày 26/9/2017. 4. Công trình C: ã t n toán 29.789.200 ng vào á ngày: Ngày 27/7/2017: 7.550.000 ng; Ngày 31/7/2017: 8.755.200 ng; Ngày 02/8/2017; 800.000 ng; Ngày 14/8/2017: 6.000.000 ng; Ngày 24/8/2017: 3.394.000 ng; Ngày 28/8/2017: 1.100.000 ng; Ngày 12/9/2017: 2.190.000 ng; N vậy s u trừ số t n ọ , t n t uê t ết bị ã t n toán, u trừ t ết bị n ận d ông ó trong d n mụ xu t o t ì bị ơn n p ả t n toán o nguyên ơn số t n 518.160.770 ng. [6] Từ những p ân tí trên ó ăn ứ ch p nhận yêu ầu khởi ki n của nguyên ơn và p nhận nghị củ ại di n Vi n kiểm sát n ân dân t ị xã D, tỉnh Bìn D ơng. [7] V án p í n do n t ơng mạ sơ t ẩm: Nguyên ơn ông p ải chịu. Bị ơn phải chịu t eo quy ịnh củ p áp luật. Vì ác lẽ trên;
QUYẾT ĐỊNH:
Căn ứ á Đ u 147, 227, 228, 238, 271 và Đ u 273 Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015; Đ u 249 Bộ luật Dân sự; Đ u 269 ến 271 Luật t ơng mạ 2006. Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 t áng 12 năm 2016 ủa Ủy ban t ờng vụ Quốc hộ quy ịnh v mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản l và sử dụng án p í và l p í T án. 1. Ch p nhận yêu ầu khởi ki n của Công ty TNHH Sản Xu t T ơng Mại Dịch Vụ Xây Dựng T với Công ty TNHH T V n Thiết Kế Kiến Trú Xây Dựng B v vi c tranh ch p h p ng t uê thiết bị xây dựng. Buộ Công ty TNHH T V n T ết Kế K ến Trú Xây Dựng B p ả t n toán t n t uê t ết bị tín ến ngày 29/7/2019 và b t ờng g á trị t ết bị tà sản ã t uê o Công ty TNHH Sản Xu t T ơng Mạ Dị Vụ Xây Dựng T vớ tổng số t n 518.160.770 ng. Kể từ ngày ó ơn yêu ầu t àn án củ ng ờ t àn án o ến t àn án xong, t t cả á oản ti n, àng t áng bên p ả t àn án n p ải chịu ti n lã ủa số ti n n p ả t àn án t eo mứ lã su t quy ịnh tại khoản 2 Đ u 468 Bộ luật Dân sự 2015. 2. Án p í n do n t ơng mạ sơ t ẩm: Công ty TNHH T V n Thiết Kế Kiến Trú Xây Dựng B phải chịu 24.726.400 ng. Công ty TNHH Sản Xu t T ơng Mại Dịch Vụ Xây Dựng T ông phải chịu. Hoàn trả cho Công ty TNHH Sản Xu t T ơng Mại Dịch Vụ Xây Dựng T 11.562.000 ng t eo b ên l t u t n tạm ứng án p í số 0028349 ngày 09 t áng 4 năm 2019 của Chi cụ T àn án dân sự thị xã D, tỉn Bìn D ơng. 3. Án xử ông , tuyên án vắng mặt nguyên ơn, vắng mặt bị ơn. 4. Cá ơng sự vắng mặt ó quy n áng áo trong t ời hạn 15 (m ờ lăm) ngày ể từ ngày n ận c bản án oặc bản án n êm yết. Tr ờng h p bản án, quyết ịn t àn t eo quy ịnh tạ Đ u 2 Luật T àn án dân sự t ì ng ờ t àn án dân sự, ng ời phả t àn án dân sự ó quy n thỏa thuận t àn án, quy n yêu ầu t àn án, tự nguy n t àn án hoặc bị ỡng chế t àn án t eo quy ịnh tạ á Đ u 6, 7 và 9 Luật T àn án dân sự; thời hi u t àn án c thực hi n t eo quy ịnh tạ Đ u 30 Luật T àn án dân sự./.
Nơi nhận: - TAND tỉn Bìn D ơng; - VKSND thị xã D; - Chi cục THADS thị xã D; - Đ ơng sự; - L u: VP, HS. | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Lê Thị Mỹ Hạnh |