vanban.org

Bản án 06 — Tranh chấp hợp đồng dịch vụ

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Áp dụn c c Điều 4 9, 414, 513, 514, kho n 1 Điều 517; Bộ luật dân sự năm 2 15; kho n 1 Điều 26 N hị quyết s 326 2 16 UBTVQH14 ngày 3 12 2 16 của Ủy ban thườn vụ Qu c hội, tuyên :

Khôn chấp nhận yêu cầu khởi kiện của ôn N uyễn Văn Đ buộc Công ty TNHH Tư vấn v Dịch vụ H ph i tr cho ôn N uyễn Văn Đ v b N uyễn Thị Bích Ph s tiền 7.5 . đồn (B y triệu năm trăm n n đồn ). Ôn N uyễn Văn Đ ph i chịu 375. đ, ôn N uyễn Văn Đ đã nộp 625. đ theo biên lại thu tạm ứn n phí, lệ phí Tòa n s …

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng dịch vụ — án dân sự — "TCHĐ dịch vụ"
  • Tòa quyết gì? Áp dụn c c Điều 4 9, 414, 513, 514, kho n 1 Điều 517; Bộ luật dân sự năm 2 15; kho n 1 Điều 26 N hị quyết s 326 2 16 UBTVQH14 ngày 3 12 2 16 của Ủy ban thườn vụ Qu c hội, tuyên :
  • Căn cứ chính? Điều 227 Bộ luật t tụn Dân sự

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

N NH N D N

N H

H

H N H V

N M

H NH H H

Đ c L - Do-H nh h c

NH H

H N H B n n s : 6 2 19 DS-ST N y: 12 - 4 - 2019 “V v tranh chấp hợp đồn dịch vụ”

NHÂN DANH

N

N H

H

H N H V

N M

N NH N D N H NH H H , NH H

H N H

- Th nh ph n H i đ ng t

s th m g m c :

Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Ôn N uyễn Đình Tú

Các Hội thẩm nhân dân: B Trần Thị Thanh Xuân v b Trần Thị N ọc Quyên

- Th

Tòa án ghi biên bản phiên tòa: Ông N uyễn Văn Thuận, Thư ký Tòa án.

- Đ i di n Vi n i m sát nh n d n th nh ph Hu tham gia phiên tòa: Ôn N uyễn N uyên Thôn , Ki m s t viên .

N y 12 th n 4 năm 2 19, tại trụ sở Tòa n nhân dân th nh ph Huế t

s th m công khai vụ dân sự s th m thụ lý s 69/2018/TLST-DS ngày 24 tháng 4 năm 2 18 về việc „Tranh chấp hợp đồn dịch vụ” theo Quyết định đưa vụ n ra t s 05 QĐST-DS ngày 01/3/2019, Thôn b o mở lại phiên tòa s 68/2019/TBXX-DS ngày 03/4/2019, iữa:

1. Nguyên đơn: Ôn N uyễn Văn Đ, sinh năm 1939

Địa chỉ: 52/8 đườn K, phườn A, th nh ph Huế. Có mặt.

2. Bị đơn: Côn ty TNHH Tư vấn v Dịch vụ H.

Địa chỉ: Phòn 31 khu A chun cư V, phườn X, th nh ph Huế.

N ười đại diện theo ph p luật: Ôn Đinh Hồn Q, chức vụ: Gi m đ c Công ty.

Địa chỉ liên hệ: 38 đườn Đ, phườn P, th nh ph Huế. Vắn mặt.

3. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:

B Hồ Thị Bích Ph, sinh năm 1951

Địa chỉ: 52/8 đườn K, phườn A, th nh ph Huế. Có mặt.

N D N VỤ N:

Theo đơn khởi kiện ngày 16/3/2018, đơn khởi kiện bổ sung ngày 06/4/2018, các lời khai trong quá trình giải quyết vụ án và tại phiên tòa nguyên đơn ông Nguyễn Văn Đ trình bày:

Ngày 24/3/2016, ông Đ (Bên A) đã ký kết với Côn ty TNHH Tư vấn v Dịch vụ H (Bên B) do ôn Đinh Hồn Q, Gi m đ c l m đại diện hợp đồn dịch vụ với nội dun : “Bên A thuê bên B thực hiện c c côn việc tron qu trình làm thủ tục cấp iấy chứn nhận quyền s dụn đất (đất mua trước năm 1993). C c côn việc ồm: Soạn th o văn b n iấy tờ, chu n bị t i liệu hồ s theo quy định, tổ chức đo đạc, thay mặt bên A l m việc với c quan chức năn v c c côn việc khác theo yêu cầu của bên A đ b o đ m ho n th nh côn việc”, “Bên A ph i thanh to n cho bên B tiền dịch vụ do thực hiện côn việc theo nội dun hợp đồn 25. . đ, thời hạn hợp đồn k từ n y hợp đồn được ký kết đến lúc ho n th nh côn việc”.

Thực hiện theo nội dun hợp đồn , n y 24 3 2 16, phía n uyên đ n đã đưa cho bị đ n 7.5 . đ, n y 5 4 2 17 đưa cho bị đ n 1 . . đ.

N y 6 6 2 17, ôn Đinh Hồn Q viết iấy cam kết sau n y 15 9 2 17 nếu hồ s in cấp iấy chứn nhận quyền s dụn đất v quyền sở hữu nh khôn đạt kết qu thì ôn sẽ ho n lại 3 % s tiền đã thanh to n đã nhận của bên A. Sau n y 15 9 2 17, phía n uyên đ n chưa nhận được nên đã khởi kiện yêu cầu Côn ty TNHH Tư vấn v Dịch vụ H ph i tr lại cho ôn Đ, bà Ph s tiền 25.000. đ. N y 16 5 2 18, n uyên đ n có đ n in rút một phần yêu cầu khởi kiện đ i với s tiền 17.5 . đ. Nay n uyên đ n chỉ yêu cầu khởi kiện buộc bị đ n ph i tr lại cho vợ chồn ôn s tiền 7.5 . đ. Tòa n đã ban h nh Quyết định s 32 2 18 QĐST-DS ng y 16 5 2 18 đình chỉ một phần yêu cầu khởi kiện.

Bị đ n-Côn ty TNHH Tư vấn v Dịch vụ H trình b y: Việc ký kết hợp đồn dịch vụ, iấy cam kết v nhận tiền như phía n uyên đ n trình b y. Đ i với s tiền 1 triệu đồn thì bên B đã thực hiện n hĩa vụ thuế cho bên A Thực hiện theo hợp đồn , phía Côn ty đã ho n th nh tất c c c thủ tục iấy tờ in cấp iấy chứn nhận quyền s dụn đất cho ôn Đ v đã nộp lên c quan có th m quyền v đã được c quan có th m quyền c nhận. N y 16 5 2 18, Chi nh nh Văn phòn đăn ký đất đai th nh ph Huế có văn b n thôn b o cho ôn Đ, bà Ph với nội dun việc cấp iấy chậm trễ l do chờ hướn dẫn của Sở T i n uyên v Môi trườn . Việc chậm trễ trên khôn ph i do lỗi từ phía Côn ty nên phía Côn ty khôn chấp nhận yêu cầu khởi kiện của n uyên đ n.

N ười có quyền lợi, n hĩa vụ liên quan: B Hồ Thị Bích Ph đồn ý với ý kiến của n uyên đ n.

Qu trình i i quyết vụ n, n y 31 7 2 18, 1 9 2 18, Tòa n nhân dân th nh ph Huế đã có côn văn i Chi nh nh Văn phòn đăn ký đất đai th nh ph Huế đề n hị cun cấp hồ s in cấp iấy chứn nhận quyền s dụn đất của ông Đ, n y 26 1 2 18, Tòa n nhân dân th nh ph Huế đã nhận được b n sao to n bộ hồ s trên. Tòa n đã tiến h nh hòa i i iữa c c bên nhưn khôn thành nên đã đưa vụ n ra t .

Về việc ki m s t việc tuân theo ph p luật, đại diện Viện ki m s t nhân dân th nh ph Huế có ý kiến:

[1] Việc tuân theo pháp luật tố tụng:

Từ khi thụ lý vụ n cho đến khi i i quyết vụ n, Th m ph n, Hội đồn t , Thư ký v n uyên đ n, n ười có quyền lợi, n hĩa vụ liên quan đều chấp h nh đún quy định của ph p luật t tụn . Phía bị đ n đã được triệu tập hợp lệ lần thứ 2 nhưn vẫn vắn mặt nên đề n hị Hội đồn

t tiến h nh t vắn mặt bị đ n.

[2] Quan điểm về việc giải quyết vụ án:

- Khôn chấp nhận yêu cầu khởi kiện của n uyên đ n.

- Buộc n uyên đ n ph i chịu n phí dân sự s th m theo quy định của ph p luật.

Sau khi n hiên cứu c c t i liệu có tron hồ s vụ n được th m tra tại phiên tòa, lời trình b y v tranh luận của của đư n sự;

NHẬN ĐỊNH

N:

Về thủ tục t tụn : N y 15 3 2 19, Tòa n nhân dân th nh ph Huế đã mở phiên tòa, t n đạt hợp lệ cho ôn Đinh Hồn Q-Gi m đ c Công ty TNHH Tư vấn v Dịch vụ H nhưn ôn Q vắn mặt lần thứ nhất nên Hội đồn t đã hoãn phiên tòa v Thôn b o mở lại phiên tòa v o n y 12 4 2 19, đã t n đạt hợp lệ cho ôn Đinh Hồn Q nhưn ôn Q vẫn vắn mặt lần 2. Căn cứ v o đi m b kho n 2 Điều 227 Bộ luật t tụn Dân sự, Hội đồn t tiến h nh t vắn mặt bị đ n.

Về quan hệ tranh chấp:

Hợp đồn ký kết n y 24 3 2 16 iữa ôn N uyễn Văn Đ (Bên A) với Côn ty TNHH Tư vấn v Dịch vụ H (Bên B) do ôn Đinh Hồn Q, Gi m đ c l m đại diện l hợp đồn dịch vụ được quy định tại Điều 513 Bộ luật Dân sự năm 2 15, đ i tượn của hợp đồn ồm c c côn việc: Soạn th o văn b n iấy tờ, chu n bị t i liệu hồ s theo quy định, tổ chức đo đạc, thay mặt bên A l m việc với c quan chức năn v c c côn việc kh c theo yêu cầu của bên A đ b o đ m ho n th nh côn việc”, tổn i trị hợp đồn 25. . đ, thời hạn hợp đồn k từ n y hợp đồn được ký kết đến lúc ho n th nh côn việc”. Bên A đã ứn trước cho bên B 3 % i trị hợp đồn , tư n đư n 7.5 . đ. N y 5 4 2 17 đưa cho bị đ n 1 . . đ. Tổn cộn s tiền bên B nhận 17.5 . đ, tuy nhiên bên A đã rút một phần yêu cầu khởi kiện, chỉ yêu cầu bên B tr lại s tiền 7.5 . đ. N y 6 6 2 17, ôn Đinh Hồn Q, n ười đại diện theo ph p luật của Côn ty đã viết iấy cam kết với nội dun sau n y 15 9 2 17 nếu hồ s in cấp iấy chứn nhận quyền s dụn đất v quyền sở hữu nh khôn đạt kết qu thì ôn sẽ ho n lại 3 % s tiền đã thanh to n đã nhận của bên A. Giấy cam kết n y được em như l thỏa thuận bổ sun iữa hai bên về c c điều kho n của hợp đồn , tron đó quy định rõ thời hạn ho n th nh hợp đồn l n y 15 9 2 17 v điều kho n ho n lại 3 % s tiền đã thanh to n đã nhận của bên A.

Thực hiện hợp đồn , bên B đã tiến h nh chu n bị t i liệu hồ s theo quy định, tổ chức đo đạc, thay mặt bên A l m việc với c quan chức năn v c c côn việc kh c theo yêu cầu của bên A v đã ho n tất c c thủ tục, iấy tờ, đã nộp đầy đủ hồ s tại Trun tâm h nh chính côn v o n y 12 6 2 17, Chi cục Thuế th nh ph Huế đã ra Thôn b o s 458 TB-CCT n y 3 8 2 17 nhưn đến hết n y 15 9 2 17 thì đ i tượn của hợp đồn chưa ho n th nh. Đ i với Ủy ban nhân dân th nh ph Huế, sau khi đã nhận đầy đủ hồ s in cấp iấy chứn nhận quyền s dụn đất nhưn do vướn mắc về c định n hĩa vụ t i chính nên n y 15 3 2 18 đã có Côn văn s 792 UBND-ĐC i Sở T i n uyên Môi trườn tỉnh Thừa Thiên Huế in hướn dẫn, n y 16 5 2 18, Chi nh nh Văn phòn đăn ký đất đai th nh ph Huế đã có văn b n Thôn b o cho ôn N uyễn Văn Đ v b Hồ Thị Bích Ph về việc chậm trễ i i quyết hồ s so với iấy biên nhận. Theo quy định tại Điều 414 Bộ luật Dân sự quy định về việc khôn thực hiện được n hĩa vụ nhưn khôn do lỗi của c c bên thì tron trườn hợp n y bên A, bên B đã thực hiện đún quyền, n hĩa vụ của mình được quy định tron hợp đồn , việc chậm trễ cấp iấy chứn nhận quyền s dụn đất l do nh nước có vướn mắc tron việc c định n hĩa vụ thuế. Phía bên B đã thực hiện chu n bị t i liệu hồ s theo quy định, tổ chức đo đạc, thay mặt bên A l m việc với c quan chức năn v c c côn việc kh c theo yêu cầu của bên A nên Hội đồn t

nhận thấy khôn có c sở đ chấp nhận yêu cầu khởi kiện của bên A yêu cầu bên B ph i tr lại 7.5 . đ như đề n hị của đại diện Viện ki m s t nhân dân th nh ph Huế tại phiên tòa l đùn quy định ph p luật.

Về n phí: Ôn N uyễn Văn Đ ph i chịu 7.5 . đ 5% = 375. đồn . Ôn N uyễn Văn Đ đã nộp 625. đ theo biên lại thu tạm ứn n phí, lệ phí Tòa n s 4827 n y 24 4 2 18 của Chi cục Thi h nh n dân sự th nh ph Huế, tr lại cho ôn Đ 25 . đ.

Vì các lẽ trên,

Q Y ĐỊNH:

Căn cứ v o kho n 3 Điều 26; đi m a kho n 1 Điều 35; đi m a kho n 1 Điều 39; đi m b kho n 2 Điều 227 Bộ luật t tụn dân sự năm 2 15;

Áp dụn c c Điều 4 9, 414, 513, 514, kho n 1 Điều 517; Bộ luật dân sự năm 2 15; kho n 1 Điều 26 N hị quyết s 326 2 16 UBTVQH14 ngày 3 12 2 16 của Ủy ban thườn vụ Qu c hội, tuyên :

1. Khôn chấp nhận yêu cầu khởi kiện của ôn N uyễn Văn Đ buộc Công ty TNHH Tư vấn v Dịch vụ H ph i tr cho ôn N uyễn Văn Đ v b N uyễn Thị Bích Ph s tiền 7.5 . đồn (B y triệu năm trăm n n đồn ).

2. Về n phí:

Ôn N uyễn Văn Đ ph i chịu 375. đ, ôn N uyễn Văn Đ đã nộp 625. đ theo biên lại thu tạm ứn n phí, lệ phí Tòa n s 4827 n y 24 4 2 18 của Chi cục Thi h nh n dân sự th nh ph Huế, tr lại cho ôn Đ 250.000đ.

Trườn hợp b n n n y được thi h nh theo quy định tại Điều 2 Luật Thi h nh n dân sự thì n ười được thi h nh n dân sự, n ười ph i thi h nh n dân sự có quyền tho thuận thi h nh n, quyền yêu cầu thi h nh n, tự n uyện thi h nh n hoặc bị cưỡn chế thi h nh n theo quy định tại c c Điều 6, 7 v 9 Luật Thi h nh n dân sự v Điều 7a, 7b s a đổi, bổ sun một s điều của Luật Thi h nh n dân sự năm 2 14; thời hiệu thi h nh n được thực hiện theo quy định tại Điều 3 Luật thi h nh n dân sự

Án s th m côn khai b o cho n uyên đ n n ười có quyền lợi, n hĩa vụ liên quan biết có quyền kh n c o b n n n y tron hạn 15 n y k từ n y tuyên án, bị đ n có quyền kh n c o tron thời hạn 15 n y k từ n y nhận được hoặc niêm yết b n n. N i nhận:

M. H ĐỒN É ỬSƠ HẨM

- TAND tỉnh TT Huế;

hẩm hán – hủ tọa hiên tòa

- VKSND TP Huế;

- Chi cục THADS TP Huế;

- C c đư n sự;

- Lưu HSVA;

- Lưu d n n.

Nguyễn Đình

Cỡ chữ