vanban.org

Bản án 05/2022/HNGĐ-ST — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

C n cứ v o các Đ ều 28, 35, 39; khoản 2, khoản 4 Đ ều 147; Đ ều 228 của Bộ luật Tố t n dân sự;

C n cứ v o các Đ ều 51, 56 của Luật Hôn nhân v a nh; C n cứ v o m a khoản 5 Đ ều 27 của N hị quyết số 326/2016/UBTVQH14 n y 30/12/2016 của Ủy ban Thườn v Quốc hộ Nước Cộn hòa x hộ chủ n h a V ệt Nam quy ịnh về mức thu, m n, ảm, thu, nộp, quản lý v sử d n án ph v lệ ph Tòa án Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Bà N ly hôn ông B"
  • Tòa quyết gì? C n cứ v o các Đ ều 28, 35, 39; khoản 2, khoản 4 Đ ều 147; Đ ều 228 của Bộ luật Tố t n dân sự;
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN THẠNH HÓA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỈNH LONG AN
Bản án số: 05/2022/HNGĐ-ST
Ngày: 25-01-2022
V/v “Tranh chấp ly hôn”

NHÂN DANH

NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN THẠNH HÓA, TỈNH LONG AN

- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:

Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: n Ph m V n Thá .

Các Hội thẩm nhân dân:

1. Ông N uy n V n B .

2. n V Th nh Trun

- Thư ký phiên tòa: n Ph m V n V nh - Thư ký Tòa án nhân dân huyện Th nh Hóa, tỉnh Lon An

Trong ngày 25 tháng 01 n m 2022, t tr s Tòa án nhân dân huyện Th nh Hóa, tỉnh Lon An x t xử sơ thẩm côn kha v án hôn nhân v a nh sơ thẩm th lý số 148/2021/TLST-HNGĐ n y 15 tháng 11 n m 2021 về v ệc “Tranh chấp ly hôn” theo Quyết ịnh ưa v án ra x t xử số 01/2022/QĐXXST-HNGĐ n y 10 tháng 01 n m 2022, ữa các ươn sự:

1. Nguyên đơn: Bà Nguy n Thị N, s nh n m 1987.

Địa chỉ: Xóm 11, x T, huyện C, tỉnh H T nh

(Có ơn y u c u x t xử v n mặt).

2. Bị đơn: Ông Nguy n Xuân B, s nh n m 1985.

Địa chỉ: Ấp 1, xã T, huyện T, tỉnh Lon An

(Có ơn y u c u x t xử v n mặt).

NỘI DUNG VỤ ÁN:

Yêu cầu khởi kiện, ý kiến của nguyên đơn – bà Nguyễn Thị N: Bà N và ông N uy n Xuân B tự n uyện kết hôn, có n ký kết hôn theo quy ịnh của pháp luật t Ủy ban nhân dân xã T, huyện Th nh Hóa, tỉnh Lon An vào ngày 24/6/2019. Thờ an u vợ chồn chun sốn h nh phúc, tuy nhiên ược khoản 03 thán th phát s nh mâu thuẫn, n uy n nhân chủ yếu do bất ồn quan m sốn v cá t nh nên vợ chồn thườn xuy n c v , t nh cảm vợ chồn khôn còn h nh phúc, sốn ly thân t thán 07 n m 2020 ến nay. Bà N nhận thấy mâu thuẫn vợ chồn không còn khả n n h n n ược, bà N uyệt khôn còn t nh cảm vợ chồn vớ ông B, vợ chồn

ly thân n n y u c u Tòa án ả quyết:

- Về hôn nhân: Bà N y u c u ược ly hôn vớ ôn B.

- Về con chung: B N vớ ôn B khôn có con chun .

- Về t sản chung, nợ chun : Bà N khôn y u c u Tòa án ả quyết

Yêu cầu, ý kiến của bị đơn – ông Nguyễn Xuân B: Ông B thốn nhất quá tr nh kết hôn, sốn chun , t nh tr n mâu thuẫn vợ chồn như b N khai. Do ó, ông B có ý k ến như sau:

- Về hôn nhân: Ông B ồn ý ly hôn vớ b N.

- Về con chun : Ông B vớ b N khôn có con chun .

- Về t sản chun , nợ chun : Ông B khôn y u c u Tòa án ả quyết

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Sau kh n h n cứu to n bộ t l ệu, chứn cứ có tron hồ sơ v án

ược xem x t t ph n to , kết quả tranh t n t ph n tòa, Tòa án nhận ịnh:

Về thẩm quyền ả quyết v án: Bà N uy n Thị N kh k ện y u c u x n ly hôn vớ ôn N uy n Xuân B. Ông B cư trú t Ấp 1, xã T, huyện Th nh Hóa, tỉnh Lon An n n thuộc thẩm quyền ả quyết v án theo thủ t c sơ thẩm của Tòa án nhân dân huyện Th nh Hóa, tỉnh Lon An, theo quy ịnh t khoản 1 Đ ều 28, Đ ều 35 v Đ ều 39 của Bộ luật Tố t n dân sự 2015

Về quan hệ hôn nhân: B N và ông B có n ký kết hôn theo G ấy chứn nhận kết hôn số 30/2019, n ký n y 24/6/2019 do Ủy ban nhân dân xã T, huyện Th nh Hóa, tỉnh Lon An cấp n n hôn nhân ữa b N và ông B là hôn nhân hợp pháp, ược pháp luật côn nhận l vợ chồn

Về v ệc x t xử v n mặt b N uy n Thị N v ông N uy n Xuân B: B N uy n Thị N v ôn N uy n Xuân B ều có ơn y u c u Tòa án x t xử v n mặt v ữ n uy n ý k ến, y u c u.

Do ó, Hộ ồn x t xử quyết ịnh x t xử v n mặt b N uy n Thị N v ôn N uy n Xuân B l ph hợp quy ịnh t Đ ều 228 của Bộ luật Tố t n dân sự.

Về ả quyết y u c u ly hôn của b N và ông B: Bà N khai nguyên nhân mâu thuẫn l do bất ồn quan m sốn v cá t nh, mâu thuẫn vợ chồn

rất tr m tr n , sốn ly thân nên khôn th h n n ược. B N khôn còn t nh cảm vợ chồn vớ ôn B n n b kh k ện y u c u Tòa án ả quyết ly hôn.

Ông B xác ịnh tr nh tr n mâu thuẫn vợ chồn như b N kha n n ôn ồn ý ly hôn vớ b N.

Do ó, Hộ ồn x t xử x t thấy có c n cứ xác ịnh t nh tr n hôn nhân ữa bà N và ông B có mâu thuẫn ến mức tr m tr n , m c ch hôn nhân khôn t ược n n chấp nhận y u c u ly hôn của bà N theo quy ịnh t khoản 1 Đ ều 51 v Đ ều 56 Luật Hôn nhân v a nh.

Về con chun : B N v ôn B ều kha khôn có con chun n n Hộ ồn x t xử khôn xem x t.

Về t sản chun , nợ chun : B N v ôn B ều khôn y u c u Tòa án g ả quyết nên Hộ ồn x t xử không xem xét.

Về án ph hôn nhân v a nh sơ thẩm: Buộc bà N uy n Thị N phả chịu án ph hôn nhân v a nh sơ thẩm nộp n ân sách Nh nước theo quy ịnh t khoản 4 Đ ều 147 Bộ luật Tố t n dân sự n m 2015 v

m a khoản 5 Đ ều 27 của N hị quyết số 326/2016/UBTVQH14 n y 30/12/2016 của Ủy ban Thườn v Quốc hộ Nước Cộn hòa x hộ chủ n h a V ệt Nam quy ịnh về mức thu, m n, ảm, thu, nộp, quản lý v sử d n án ph v lệ ph Tòa án.

Ông N uy n Xuân B khôn phả chịu án ph hôn nhân v a nh sơ thẩm

Vì các lẽ trên,

QUYẾT ĐỊNH:

C n cứ v o các Đ ều 28, 35, 39; khoản 2, khoản 4 Đ ều 147; Đ ều 228 của Bộ luật Tố t n dân sự;

C n cứ v o các Đ ều 51, 56 của Luật Hôn nhân v a nh;

C n cứ v o m a khoản 5 Đ ều 27 của N hị quyết số 326/2016/UBTVQH14 n y 30/12/2016 của Ủy ban Thườn v Quốc hộ Nước Cộn hòa x hộ chủ n h a V ệt Nam quy ịnh về mức thu, m n, ảm, thu, nộp, quản lý v sử d n án ph v lệ ph Tòa án

Tuy n xử:

Chấp nhận to n bộ y u c u kh k ện của n uy n ơn.

1. Về hôn nhân: B N uy n Thị N ược ly hôn ôn N uy n Xuân B.

2. Về con chun : B N v ôn B ều kha khôn có con chun n n Hộ ồn x t xử khôn xem x t.

3. Về t sản chun , nợ chun : B N v ôn B ều khôn y u c u Tòa án ả quyết n n Hộ ồn x t xử khôn xem x t.

4 Về án ph hôn nhân v a nh sơ thẩm: Buộc bà N uy n Thị N phả chịu to n bộ án ph ly hôn sơ thẩm l 300 000 (ba tr m n h n) ồn nộp n ân sách Nh nước Được tr số t ền t m ứn án ph

nộp l 300 000 (ba tr m n h n) ồn theo b n la thu t m ứn án ph số 0048890 ngày 05 tháng 11 n m 2020 của Chi c c Th h nh án dân sự th nh phố D An, tỉnh Lon An B N uy n Thị N nộp ủ án ph hôn nhân v a nh sơ thẩm.

Ông N uy n Xuân B khôn phả chịu án ph hôn nhân v a nh sơ thẩm

5. Về quyền kháng cáo: Bà N uy n Thị N, ông N uy n Xuân B có quyền khán cáo bản án tron h n 15 (mườ l m) n y, k t n y ược tốn t hợp lệ bản án hoặc n m yết.

Cỡ chữ