vanban.org

Bản án 05/2021/KDTM-PT — Tranh chấp hợp đồng dịch vụ

TAND tỉnh Đắk Lắk Tuyên án 05/03/2021 Dân sự Phúc thẩm
Đã có hiệu lực pháp luật — từ ngày tuyên án 05/03/2021 Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về

TOÀ ÁN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 04/2021/KDTM-PT

Ngày: 05/03/2021

“V/v tranh chấp h p n th c n n

NHÂN DANH

NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TOÀ ÁN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK

Thành phần Hội đồng xét xử phúc thẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ tọa ph ên tòa: Ông Trần Anh Tuấn. Các Thẩm phán: Ông Tr ng ng B nh, ông ng hánh - Thư ký phiên tòa: B Th ng h , Th ký Tòa án nhân dân tỉnh Đắk Lắk. - Đại diện Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Đắk Lắk tham gia phiên tòa: Ông gu n n B n - Kiểm sát viên. Ngày 05 tháng 3 n 2021, tại trụ sở Toà án nhân dân tỉnh Đắk Lắk xét xử phúc thẩm công khai vụ án k nh nh h ng ạ thụ lý số:23/2020/TLPTKDTM, ngày 15/12/2020, về việc: “Tranh chấp h p n th c n n . Do bản án k nh nh h ng ạ s hẩm số: 20/2020/KDTM-ST ngày 22/10/2020, củ T án nh n n T .Bu n Thu , tỉnh Đắk Lắk b kháng cáo. Theo Quyế đ nh đ vụ án ra xét xử phúc thẩm số:01/2021/QĐ-PT ngày 11 tháng 01 n 2021 và Quyế đ nh hoãn phiên tòa số: 06/2021/QĐ-PT ngày 05/02/2021 v h ng á về v ệ ở h n số 01 ng 22 háng 02 n 2021, giữa á đ ng sự: 1. Nguyên đơn: Công ty A; Đ a chỉ: Số 568 B, h ờng C, thành phố D, tỉnh Đắk Lắk; - N ườ ại diện theo pháp luật: Ông Nguy n n Đ – s nh n 1976; Chức vụ: G á đốc công ty; có mặt. - N ườ ạ ện theo ủ qu ền tham a tố tụn : Bà H ng Th E – sinh n 1963; Đ hỉ: Số 06 F, h rấn G, hu ện H, ỉnh Đắk Nông; ó ặ . 2. Bị đơn: ng ổ hần Thủ đ ện (Có yêu cầu phản tố): Đ hỉ: Tầng 7, khá h sạn BĐ, số 01 NQ, h ờng TL, h nh hố D, ỉnh Đắk Lắk; - N ườ ạ ện theo pháp luật: Ông Tr ng ả L – hứ vụ: Tổng g á đố ng ; - N ườ ạ ện theo ủ qu ền tham a tố tụn : Bà L u Th Thu – s nh n 1976; Đ hỉ: Số 65 Đ, h ờng TL, h nh hố D, ỉnh Đắk Lắk; ó ặ . 3. N ười kháng cáo: B đ n Công ty cổ phần Thủ đ ện K.

NỘI DUNG VỤ ÁN:

* Người đại diện theo ủy quyền của nguyên đơn, bà Hoàng Thị E và ông Nguyễn Văn Đ trình bày: * Đối với yêu cầu khởi kiện của 470: Ngày 04/3/2011 Công ty A và ng ổ hần Thủ đ ện (sau ọ tắt là Công ty A và Công ty K) ó ký ợ đ ng h ng x ựng số 04/XL.04/ ĐXD-BD về hạng ụ “ n kênh ẫn nước và c n trình trên kênh oạn từ K2+725 ến K3 +531,5” ự án hủ đ ện Sr k 4A v ợ đ ng h ng x ựng số 07/XL.12/ ĐXD-BD về hạng ụ “ n kênh ẫn nước và c n trình trên kênh oạn từ K1+081,2 ến K2 +223,1” ự án hủ đ ện Sr k 4A. Quá r nh hự h ện h hợ đ ng r n, hí Công ty A đã hự h ện đ ng nh hợ đ ng h n đã ký kế , s u đó hí Công ty A đã n g ng trình cho Công ty K để đ v sử ụng s u kh h n đã ngh ệ hu v n g ng r nh ng 27/11/2013, kh h n n g v nhận ng r nh đ v sử ụng h n hí Công ty K kh ng ó ý k ến g , đ ng hờ Công ty K và phía Công ty A ùng nh u ký g ấ xá nhận nh hầu r ng hầu v h ng hoàn thành công trình ngày 09/7/2015; Đến ng 05/10/2017 h n ng ến h nh đố h ếu ng nợ lần uố ùng v Công ty K xá nhận n nợ Công ty A số ền l 4.263.863.301đ ng, he n ản đố h ếu ng nợ g ữ h n ủ h hợ đ ng ng 30/9/2017. Thờ g n s u đó hí Công ty A đã nh ều lần u ầu hí Công ty K h nh án số ền n lạ nh ng hí ng kh ng hợ á rả nợ. Công ty A khở k ện u ầu T án g ả qu ế u Công ty K hả rả số ền l 4.263.863.301đ ng v ền lã hậ rả he qu đ nh ủ há luậ , ính ừ ng 27/11/2013 đến kh rả x ng kh ản nợ gố h h nh án. * Đối với yêu cầu phản tố của Công ty K: Phía công ty TNHH – T x ựng A kh ng đ ng ý vớ u ầu hản ố, ổ sung ủ đ n v lý : + ệ đ n h rằng h ng hự h ện hậ ến đ n n hạ l kh ng ó n ứ, v r ng suố quá r nh hự h ện hợ đ ng h ng kh ng v hạ về ến đ v ệ n đ ợ hể h ện r ng á h s ngh ệ hu h nh án, v á g ấ xá nhận h n h nh ng r nh ủ Công ty K. + Đố vớ ền hạ kh ng hự h ện hợ đ ng ( ắ hu ển khố l ợng) 2.839.748.176 đ ng v v ệ hu ển ắ hần khố l ợng ủ hợ đ ng l u ầu ủ hủ đầu hể h ện ạ á hụ lụ hợ đ ng, kh ng hu rá h nh ệ ủ công ty TNHH – T x ựng A. + Đố vớ ền h ờng h ệ hạ h á h n l 393.160.200đ ng h hí ng kh ng đ ng ý v kh ng hu rá h nh ệ ủ nh hầu he kế luận ủ UB D ỉnh Đắk Lắk v Sở T ngu n r ờng ỉnh Đắk Lắk v ã hả ng r nh nằ r ng h s đánh g á á đ ng r ờng ủ hủ đầu . 2. Người đại diện theo ủy quyền của bị đơn, bà Lưu Thị Thu M trình bày: * Đối với yêu cầu khởi kiện của Công ty A: Qu lờ r nh ủ đạ ện he ủ qu ền ủ ngu n đ n h hí ng ổ hần Thủ đ ện (sau ọ tắt là Công ty K và Công ty A) xác đ nh về ợ đ ng h ng x ựng số 04 v 07 h kh ản ền 4.263.863.301đ ng h n đã đố h ếu ng nợ he n ản đố h ếu ng nợ g ữ h n ủ h hợ đ ng ng 30/9/2017 l đ ng. B đ n xá nhận Công ty K n nợ Công ty A số ền 4.263.863.301đ ng l đ ng. Tu nh n, số ền n hỉ l số ền ủ khố l ợng ng r nh hứ h hả l v n ản qu ế án ổng hể ng r nh, ủ ả gó hầu. Lý s u kh h n đố h ếu ng nợ x ng hí đ n h h nh án số ền r n ở : Công ty A h hợ á vớ Công ty K để ính án ấn rừ ền hạ Công ty A v hạ ến đ h ng + h ờng h ệ hạ ắ hu ển khố l ợng h đ n v khá + ền h ờng h á h n. D vậ , Công ty K kh ng hấ nhận u ầu khở k ện ủ Công ty A. * Đối với yêu cầu khởi kiện phản tố của Công ty K: Công ty K khở k ện u ầu T án g ả qu ế u Công ty A hả rả cho Công ty K số ền hạ v hạ hợ đ ng l : 4.273.651.738đ ng; (Trong ó: t ền phạt o chậm t ến ộ là 1.433.903.562 n ; T ền phạt o kh n th c h ện h p n cắt chu ển khố lư n là: 2.839.748.176 n ) v số ền h ờng h ệ hạ h á h n l : 393.160.200đ ng; ổng ng l : 4.666.811.938đ ng, sự v ệ ụ hể: Ngày 04/03/2011, Công ty K ùng vớ Công ty A ký hợ đ ng x ựng số 04/XL.04/ ĐXD-BD để h ng hạng ụ x ựng k nh ẫn n ớ v công trình trên kênh đ ạn ừ 2+725 đến 3+531,5 ự án huỷ đ ện Sr k4A. G á r hợ đ ng ạ ính ( ã bao m VAT) là: 76.129.874.000 đ ng, hờ g n hự h ện hợ đ ng (t ến ộ th c n ) h n kế ạ ụ 2.2 đ ều 2 ợ đ ng nh s u: - g ắ đầu hự h ện: 15/3/2011; - Ngày hoàn thành: 15/9/2012. * Thứ nhất: Phạt chậm t ến ộ: ụ 5.2.2 Đ ều 5 ủ ợ đ ng qu đ nh rá h nh ệ ủ n B l đả ả h ng ng r nh he đ ng ến đ qu đ nh ạ Đ ều 2, mục 2.2. Do bên Công ty A kh ng đả ả ến đ h ng, nên ngày 23/8/2012, h n đã ến h nh đ ều hỉnh hờ g n hự h ện hợ đ ng, he đó ến đ h ng đ ợ đ ều hỉnh ng h n h nh đến ng 25/1/2013 (Phụ lục bổ sun H p n , lần 4, n à 3/12/2012). Tuy nhiên, ngày 30/6/2013 bên Công ty A ớ hoàn thành công trình, hể h ện r ng n ản ngh ệ hu khố l ợng đợ 10 ngày 01/7/2013. h vậ , Công ty A h ng hậ 156 ng (tính từ n à cam kết hoàn thành 25/1/2013 ến n à hoàn thành ó thầu 30/6/2013). ệ n g hậ ặ ằng rở ngạ khá h qu n đã đ ợ h n hống nhấ v ké hờ g n h ng, nh ng Công ty K vẫn g ả rừ hờ gian này cho Công ty A là 16 ngày (n à khở c n 15/3/2011 ến n à bàn ao mặt bằn 31/3/2011). ứ hạ hậ ến đ h ng he ụ 7.1 Đ ều 7 ủ ợ đ ng l 10,5%. G á r hự h ện ủ nh hầu ừ ng hế hạn Đ 25/1/2013 đến ng h n h nh gó hầu 30/6/2013 l : 11.143.460.384 đ ng. => Số ền hạ hậ ến đ he ợ đ ng n l : 11.143.460.384 x 10,5% = 1.170.063.340 đ ng. sở ính án: Tổng qu ế án ng r nh: 47.721.110.961đ; gh ệ hu qu ế án đến hạn: 36.577.650.755đ; G á r n lạ quá hạn: 47.721.110.961 - 36.577.650.755 = 11.143.460.384đ. * Thứ hai: Phạt phần khố lư n kh n th c n phả cắt chu ển cho nhà thầu khác: Ngày 3/12/2012,Công ty K xé hấ Công ty A kh ng ó khả n ng h n h nh hợ đ ng và he đề ngh ủ Công ty A thì h n đã hống nhấ đ ều hỉnh g ả khố l ợng h Công ty A để hu ển h nh hầu khá h ng h k ến đ . hố l ợng ắ hu ển (Công ty A kh n có khả năn th c h ện là 28.397.481.756 n ). ệ ắ hu ển khố l ợng n đã kh ến Công ty K h ệ hạ ổng số ền kh ảng 15 ỷ đ ng hả hu ển hần khố l ợng hậ ến đ h nh hầu ó n ng lự h ng đả ả ến đ hung ủ ự án vớ đ n g á h n. ụ 7.1 Đ ều 7 ủ ợ đ ng qu đ nh: Tr ờng hợ n B v hạ nghĩ vụ h n h nh ợ đ ng he ến đ he Đ ều 5.2.2 (n oạ trừ trườn h p bất khả khán ) h n B sẽ hạ những kh ản ền nh s u: - hậ r 10 ng đầu hạ 0,1% g á r hần ng v ệ r ng ợ đ ng k nh ế v hạ . - hậ ỗ 10 ng ế he hạ h 0,8% g á r hần ng v ệ r ng ợ đ ng k nh ế v hạ . ụ 7.3 Đ ều 7 hợ đ ng qu đ nh: Tr ờng hợ n B kh ng hự h ện ợ đ ng h hạ kh ản ền r g á 10% g á r ợ đ ng. ụ 7.4 Đ ều 7 hợ đ ng qu đ nh: ếu n B v hạ nghĩ vụ h n h nh ấ kỳ hần ng v ệ n he ến đ r ng ợ đ ng quá hờ g n 01 háng h ặ v hạ ngh rọng nghĩ vụ ả đả hấ l ợng h ng r nh, n A ó qu ền đề ngh hấ ứ hợ đ ng, v n B sẽ hạ nh r ờng hợ kh ng hự h ện hợ đ ng. Tổng g á r hần khố l ợng ắ hu ển: 28.397.481.756 đ ng ( ã bao m VAT). (Số l ệu ảm so vớ phụ lục HĐ 04, tạ phụ lục số l ệu ảm là 30.825.168.667 – có l hơn cho Công ty A). ứ hạ : 10%. => Số ền hạ hần ợ đ ng kh ng hự h ện l : 28.397.481.756đ x 10% = 2.839.748.176 đ ng. * Thứ 3: Hoàn thành công trình Ngày 26/6/2013, Công ty A h n h nh ng r nh ủ gó hầu he hợ đ ng số 07/XL.12/ ĐXD-BDHC; Ngày 30/6/2013, Công ty A h n h nh ng r nh ủ gó hầu he hợ đ ng số 04/XL.04/ ĐXD-BDHC. g 27/11/2013, h n ến h nh ngh ệ hu h n h nh ng r nh. * Thứ 4: hạ he ợ đ ng x ựng số 07/XL.12/ ĐXD-BDHC ngày 29/4/2011 là: 263.840.222đ ng (Phạt vì chậm t ến ộ th c h ện). Ngày 29/4/2011, Công ty K ùng vớ Công ty A ký hợ đ ng x ựng số 07/XL.12/ ĐXD-BD để h ng hạng ụ “ n kênh ả oạn từ K1+081,2 ến K2+223,1” ự án huỷ đ ện Sr k4A. G á r hợ đ ng ạ ính ( ã bao m VAT) l 43.441.221.000 đ ng, hờ g n hự h ện hợ đ ng (t ến ộ thi công) h n kế ạ ụ 2.2 đ ều 2 ợ đ ng nh s u: - g ắ đầu hự h ện: 15/5/2011; - Ngày hoàn thành: 15/8/2012. Tuy nhiên, ngày 23/8/2012, ha n đã đ ều hỉnh hờ g n ến đ h ng (Phụ lục bổ sun H p n - lần 4, n à 24/12/2012); he đó ng hả h n h nh l ng 25/1/2013. h ng hự ế đến đến 25/5/2013 ớ h n h nh. G á r hự h ện ủ nh hầu ừ ng hế hạn hợ đ ng (25/1/2013 đến 25/5/2013 l 6.491.995.375 đ ng). ứ hạ : 4,06%/ g á r hợ đ ng v hạ => Số ền hạ hậ ến đ ủ ợ đ ng n l : 6.491.995.375đ x 4,6% = 263.840.222 đ ng. * N ườ làm chứn bà H’P và bà Phạm Thị Thanh Q trình bày: ệ Công ty K vớ Công ty A ký hợ đ ng x ựng ự án huỷ đ ện S. ung h n hỏ huận vớ nh u nh hế n h h ng kh ng rõ. Tu nh n, trong quá trình thi công công trình 2 Công ty r n đã xả hả r ng lấn s ng đấ ủ h ng v đã h ờng h h ng , h ng đã nhận ền đầ đủ, kh ng n l n qu n g đến h ng n n h ng kh ng ó u ầu g . g r h ng kh ng ó ý k ến g khá . Tạ n n KDTM- T n h n n c T n nh n d n Tp n M Th ộ nh Đ L n : Á ụng kh ản 1 Đ ều 30; đ ể kh ản 1 Đ ều 35; đ ể kh ản 1 Đ ều 39; Đ ều 144; 145; 146; 147; 235; 266; 271; kh ản 1 Đ ều 273 ủ B luậ ố ụng n sự; - Áp ụng Đ ều 357; Đ ều 468 ủ B luậ n sự. - Áp ụng Đ ều 26 gh Qu ế 326/2016/UBT Q ng 30-12-2016 ủ Ủ B n Th ờng ụ Quố qu đ nh về ứ hu, n, g ả , hu, n , quản lý v sử ụng án hí, lệ hí án; * Chấp nhận đơn khởi kiện của Công ty A. * Tuyên xử: 1. Bu ng ổ hần Thủ đ ện ó nghĩ vụ h nh án h Công ty A số ền: 5.433.227.811đ ng (tron ó: 4.263.863.301 n n ốc và 1.169.364.000 n t ền lã phát s nh kể từ n à chốt n là n à 05/10/ 2017 ến n à ét ử sơ thẩm). “Kể từ n à có ơn êu cầu th hành án của n ườ ư c th hành án cho ến kh th hành án on , hàn thán bên phả th hành án còn phả chịu khoản t ền lã của số t ền còn phả th hành án theo mức lã suất qu ịnh tạ khoản 2 Đ ều 468 của Bộ luật D n s . 2. h ng hấ nhận u ầu khở k ện hản ố ủ ng ổ hần Thủ đ ện đố vớ số ền: 4.666.811.938đ ng. g 02 háng 11 n 2020 đ n ng ổ hần hủ đ ện K kháng á n ản án s hẩ vớ n ung: Bá n u ầu khở k ện ủ ngu n đ n ng A v hấ nhận n hản ố ủ đ n. Tạ h n h hẩ h n ngu n đ n ng A vẫn g ữ ngu n n ung khở k ện; B đ n Công ty K vẫn g ữ ngu n u ầu hản ố v n ung kháng á , hỉ h đổ số ền u ầu hạ hậ ến đ ủ hợ đ ng số 04 l 992.850.058đ. h vậ , Công ty K u ầu ấ h hẩ g ả qu ế u Công ty A thanh toán cho Công ty K ền hạ v hạ hợ đ ng x ựng v h ờng h á h n ổng ng l 4.489.599.000đ. Đạ d n V n nh n d n nh Đ L ph n c n nh : ề ố ụng: Quá r nh g ả qu ế vụ án ng nh ạ h n h n Thẩ hán, đ ng xé xử, Th ký v á đ ng sự đã hấ h nh đ ng qu đ nh ủ há luậ . ề n ung: Xé kháng á ủ ng ổ hần Thủ đ ện K đề ngh á đ n khở k ện ủ Công ty A về v ệ u ầu Công ty K hả rả 5.433.227.811đ ng (tron ó: 4.263.863.301 n n ốc và 1.169.364.000 n t ền lã phát s nh kể từ n à chốt n là n à 05/10/2017 ến n à ét ử sơ thẩm) l kh ng ó n ứ, n n kh ng hấ nhận. Xé kháng á đề ngh ấ h hẩ xe xé hấ nhận đ n hản ố ủ ng ổ hần hủ đ ện K h hấ rằng: hí ng T - T x ựng A ó v hạ về hờ g n h n h nh ng r nh, ó ắ g ả khố l ợng v ó g h ệ hạ h á h n. vậ , v ệ hản ố ủ ng ổ hần hủ đ ện K l ó n ứ n n ần hấ nhận. Từ những h n í h r n, đề ngh ĐXX h hẩ n ứ kh ản 2 Đ ều 308, Đ ều 309 ủ B luậ ố ụng n sự, hấ nhận hần đ n kháng á ủ ng ổ hần hủ đ ện K, hấ nhận đ n hản ố ủ ng ổ hần hủ đ ện K. NH N Đ NH CỦA T A ÁN: V n : Đ n kháng á ủ Công ty ổ hần Thủ đ ện K l r ng hạn luậ đ nh v ó n ạ ứng án hí h hẩ l hợ lệ n n đ ợ xe xé he r nh ự h hẩ . X nộ d n h n c o c c n C ph n h n K [2.1] X h n c o c n hị c o n ộ c h n c công ty TNHH-MTV dựn A: The n ản đố h ếu ng nợ ng 05/10/2017 hể h ện ng ổ hần hủ đ ện n nợ ng T - T x ựng A số ền: 4.263.863.301đ ng. Quá r nh g ả qu ế ở ấ s hẩ v ạ h hẩ Công ty K ng đã hừ nhận số nợ n . Bản án s hẩ hấ nhận đ n khở k ện ủ Công ty A để u ng ổ hần Thủ đ ện ó nghĩ vụ h nh án h Công ty A số ền: 5.433.227.811đ ng (tron ó: 4.263.863.301 n n ốc và 1.169.364.000 n t ền lã phát s nh kể từ n à chốt n là n à 05/10/ 2017 ến n à ét ử sơ thẩm) l ó n ứ. vậ , ĐXX kh ng ó n ứ để hấ nhận u ầu kháng á n ủ ng ổ hần hủ đ ện K ần g ữ nguyên Bản án s hẩ về n ung n . [2.2]. X h n c o c n hị ch p nhận ph n c ị n c n c ph n h n K: [2.2.1] X ph n c phạ phạ h p n : Đ h p n dựn : 4 XL 4 HĐXD-BDHC04/03/2011: The hợ đ ng hể h ện ng ắ đầu hự h ện l 15/3/2011 v ng h n h nh l ng 15/9/2012. S u đó, ng 23/8/2012, h n đã ến h nh đ ều hỉnh hờ g n hự h ện hợ đ ng, he đó ến đ h ng đ ợ đ ều hỉnh ng h n h nh đến ng 25/1/2013 (Phụ lục bổ sun H p n , lần 4, n à 3/12/2012). Tuy nhiên, ngày 01/7/2013 á n ớ h n h nh ng r nh ( hể h ện qu h s h nh án đợ 10. Đ h p n dựn 7 XL HĐXD-BDHC n 29/4/2011: The hợ đ ng hể h ện ng ắ đầu hự h ện 15/5/2011; ng h n h nh l ng 15/8/2012; s u đó ng 25/12/2012 á n l ản hụ lụ hợ đ ng lần 4 v hống nhấ ng h n h nh ng r nh l ng 25/01/2013; ng r kh ng ó v n ản n hỏ huận khá về hờ g n h n ấ hợ đ ng. g hự ế h n h nh ng r nh hể h ện ằng “ B n ản ngh ệ hu khố l ợng ng v ệ đã hự h ện” l ng 25/5/2013. The hí công ty TNHH-MTV A h rằng ng kh ng v hạ về hờ g n h n h nh ng r nh; ở lẽ r ng quá r nh ngh ệ hu h nh án v á g ấ xá nhận h n h nh ng r nh ủ công ty K. hí ng ổ hần hủ đ ện h h rằng công ty A đã v hạ về hờ g n h n h nh ng r nh s vớ kế r ng hợ đ ng v hụ lụ hợ đ ng; v ệ ký v n ản ngh ệ hu v h nh án hỉ ó ụ đí h g công ty A h n ấ hủ ụ h n ng nh ng g ữ á n vẫn ó r nh hấ n n công ty K vẫn h đ ng ý ký v n ản ngh ệ hu để qu ế án ng r nh. Tr n sở lờ r nh ủ á n, đ ng xé xử hấ rằng: õ r ng về ặ hờ g n h n ấ ủ ả 02 hợ đ ng á n đã đ ều chỉnh hể h ện r n á hụ lụ hợ đ ng h công ty A đã v hạ về hờ g n h n h nh ng r nh: Đố vớ ợ đ ng 04 h ắ đầu v hạ l ừ ng 26/01/2013 đến ng á n l h s h nh án đợ 10 l ng 01/7/2013; g á r ủ hợ đ ng v hạ hể h ện qu h s h nh án đợ 9 + đợ 10 l : 3.645.037.168đ+ 6.417.000.369đ = 10.062.037.537đ. ợ đ ng 07 h ắ đầu ừ ng 26/01/2013 đến ng 25/5/2013. Giá r hợ đ ng v hạ hể h ện qu h s qu ế án đợ 06 + 07 l 12.810.096.958đ. ặ ù r ng á n ản ngh ệ hu v h nh án h hể h ện công ty K xá nhận h n h nh đ ng ến đ v hờ g n. Tu nh n n ứ v hờ g n h n h nh ng r nh ủ ả 02 hợ đ ng 04 v 07 hể h ện rõ: h á n kh ng h n h nh ng r nh đ ng hạn h á n ó hỏ huận để l hụ lụ hợ đ ng hể h ện hờ g n h n h nh ng r nh.Tu nh n g đ ạn s u (g đ ạn v hạ ) h á n kh ng ó ấ kỳ hụ lụ hợ đ ng n để h đổ hờ g n h n h nh ng r nh. ặ khá ạ á ng v n 401 / ng 01/9/2017, ng v n 583/ ng 11/12/ 2019 ủ Công ty A đều hể h ện v ệ hậ ến đ s vớ hợ đ ng. Thự ế h ện n á n ng đ ng r nh hấ , công ty K vẫn h đ ng ý ký v á v n ản để h n h nh v ệ qu ế án ng r nh. D đó, ó đủ sở để kế luận công ty TNHH-MTV A đã v hạ về hờ g n h n h nh ng r nh v v ệ hậ ến đ ng r nh ng kh ng hể h ện khá h qu n. D đó,đ n hản ố ủ ng ổ hần hủ đ ện u ầu hạ v hạ hợ đ ng đố vớ ng T -MTV x ựng A l ó n ứ ần hấ nhận. V c phạ : - Đ h p n dựn 4 XL 4 HĐXD-BDHC n 04/02/2011: ụ 7.1 Đ ều 7 ủ ợ đ ng qu đ nh: Tr ờng hợ n B v hạ nghĩ vụ h n h nh ợ đ ng he ến đ he Đ ều 5.2.2 (n oạ trừ trườn h p bất khả khán ) h n B sẽ hạ những kh ản ền nh s u: - hậ r 10 ng đầu hạ 0,1% g á r hần ng v ệ r ng ợ đ ng k nh ế v hạ . - hậ ỗ 10 ng ế he hạ h 0,8% g á r hần ng v ệ r ng ợ đ ng k nh ế v hạ . ậ ền hạ l : (Từ ng v hạ đến ng h n h nh 26/01/2013 đến kh h n h nh ng r nh l ng 01/7/2013) + Từ ng 26/01/2013 đến ng 06/02/2013: 10 ng đầu: 10.062.037.537đ ( ổng số l ệu ngh ệ hu qu ế án đợ 9+ 10) x 0,1% = 10.062.037đ. +Từ ng 07/02/2013 đến ng 01/7/2013 l 144 ng : 10.062.037.537đ x 0,8% x 14,4 = 1.159.146.727đ. Tổng ng công ty A hả h u hạ đố vớ hợ đ ng x ựng số 04 l : 1.159.146.727đ + 10.062.037đ= 1.169.208.764đ. Tuy nhiên, ạ h n h hẩ h n hí Công ty K h đổ n ung hản ố, hỉ u ầu hí Công ty A h ờng 992.850.402đ. h vậ , v ệ h đổ u ầu hản ố l kh ng v ợ quá hạ v khở k ện n đầu v ó lợ h n h hí công ty A n n ần hấ nhận u Công ty A h ờng 992.850.402đ. - Đố vớ ợ đ ng x ựng số 07/XL.12/ ĐXD-BDHC ngày 29/4/2011: Công ty A đã v hạ hờ g n h n h nh ng r nh l 119 ng y,vớ g á r ngh ệ hu đợ 6 + 7 l : 12.810.967.958đ. T ền hạ : (Từ ng 26/01/2013 đến ng 25/5/2013 ớ h n h nh) + Từ ng 26/01/2013 đến ng đến ng 06/02/2013 l 10 ng : 12.810.967.958đ (số l ệu qu ế án đợ 6 + 7)x 0,1% = 128.810.967đ. + Từ ng 07/02/2013 đến ng 25/5/2013 (ng h n h nh ng r nh):108 ng :12.810.967.958đ x 0,8% x 11,9= 1.219.604.149đ Tuy nhiên, công ty K hỉ u ầu 263.840.222đ v v ệ u ầu n l nằ r ng hạ v khở k ện v ó lợ h công ty A n n ần hấ nhận để u công ty A h u hạ 263.840.222đ ng. h vậ , u công ty A hả h u hạ hậ ến đ h n h nh ng r nh h công ty K đố vớ ả 02 hợ đ ng 04 v 07 l : 992.850.402đ + 263.840.222đ ng = 1.256.690.624đ. [2.2] X h n c o c phạ h p n do c ch n h l n : Tạ hụ lụ hợ đ ng lần 4 (BL203-205) ó sự ắ g ả khố l ợng s vớ hợ đ ng vớ g á r ủ hợ đ ng l 30.852.168.667đ. ặ ù ó sự hống nhấ v đ ều hỉnh r ng hụ lụ hợ đ ng nh ng r ng hụ lụ hợ đ ng á n ký kế hể h ện rõ: “ Để ảm cườn ộ th c n , phù h p vớ năn l c th ết bị của bên B, áp ứn t ến ộ phát tr ển của án ha bên n ý ều chỉnh một phần khố lư n …………..

. h vậ , rõ r ng ó sự ắ g ả khố l ợng r ng hợ đ ng n đầu á n đã ký kế v he hỏ huận r ng hợ đ ng n v hạ hả h u hạ 10% g á r hợ đ ng. ệ n ng hể h ện rõ qu á ng v n số 510/BDHC ng 05/11/2012 ủ Công ty A; n ản họ hỏ huận n g khố l ợng kh ng đá ứng ến đ gó hầu XL04 ng 15/11/2012. D đó, ần sử án s hẩ để hấ nhận u ầu hản ố n ủ công ty K. The qu đ nh ạ 7.3: tr ng r ờng hợ n B kh ng hự h ện đ ng h sẽ hạ kh ản ền r g á 10% g á r hợ đ ng. h vậ ền hạ đ ợ ính nh s u: 30.852.168.667đ x 10% = 3.085.216.667đ Tuy nhiên, hí công ty K hỉ u ầu Công ty A b h ờng số ền 2.839.748.176 đ n n ần hấ nhận. [2.3] X h n c o c ch n h n cho c c hộ d n: Thự ế Công ty A r ng quá r nh h ng ng r nh ó xả hả v ó g h ệ hạ h á h n. Công ty K đã đứng r h ờng h ệ hạ h á h dân ổng ng l 393.160.200đ. Tạ ng v n số 236 ng 30/5/2017 Công ty A gh nhận: “ … Tu nh ên tạ thờ ểm h ện tạ c n t TNHH TV n A an ặp khó khăn về tà chính… ề n hị c n t thanh toán một phần c n n là 5.263.863.301 ể ch n t h tr các hộ n bị ổ ch n lấn ã ư c thốn nhất . h vậ , rõ r ng về h nh v công ty A đã đổ h ng lấn v đã hấ nhận h ờng h á h ân. Tu nh n, gặ khó kh n về hính n n ớ l v n ản đề ngh Công ty K h nh án nợ để hỗ rợ h á h n đổ h ng lấn. ện nay Công ty K đã đứng r h ờng h á h n thay cho Công ty A. D đó, ần hấ nhận đ n hản ố ủ công ty K, u công ty A thanh án lạ cho công ty K số ền h ờng h ệ hạ 393.160.200đ. h vậ ần hấ nhận hần hản ố ủ công ty K. Bu công ty A hả h ờng hợ đ ng h Công ty K n số ền l :1.256.690.624đ + 2.839.748.176 đ + 393.160.200đ = 4.489.599.000đ (bốn tỷ bốn trăm tám mươ chín tr ệu năm trăm chín mươ chín n hìn n ). Từ những nhận đ nh r n, ĐXX hấ rằng kh ng hấ nhận đ n kháng á ủ công ty K về v ệ u ầu á đ n khở k ện ủ Công ty A; hấ nhận đ n hản ố ủ ng ổ hần hủ đ ện - sử hần ản án s hẩ . 3 . D hấ nhận đ n hản ố ủ công ty K n n ần đố rừ nghĩ vụ ủ á n h nh u; s u kh đố rừ nghĩ vụ công ty K n ó nghĩ vụ h nh án cho công ty A l : 5.433.227.811đ - 4.489.599.000đ = 943.628.811đ ( hín r ốn r ệu, sáu r h á ng n, á r ờ đ ng). [4 V n ph KDTM: 4 V n ph K nh do nh h n ạ hẩ : D sử án s hẩ n n ần sử hần án hí s hẩ nh s u: - ng ổ hần hủ đ ện K hả h u án hí DT ST đố vớ hần nghĩ vụ ủ nh 5.433.227.811đ =112.000.000đ+ (1.433.227.811đ x 0,1% hần g á r v ợ quá 04 ỷ đ ng) = 113.433.227đ. - Công ty A hả h u án hí DT ST đố vớ hần nghĩ vụ ủ nh l 4.483.197.821đ = 112.000.000đ + (483.197.821đ x 0,1% hần g á r v ợ quá 04 ỷ đ ng) = 112.483.197đ 4 V n ph K nh do nh h n ạ phúc hẩ : Công ổ hần hủ đ ện K kh ng hả h u án hí DT T. Số ền 2.000.000đ ng ạ ứng án hí DT T đã n đ ợ khấu rừ v số ền án hí k nh nh h ng ạ s hẩ Công ty K hả h u. Vì các l trên: U T Đ NH: - n ứ kh ản 2 Đ ều 308, Đ ều 309 BLTTDS [1]. hấ nhận hần đ n kháng á ủ ng ổ hần hủ đ ện - Sử ản án s hẩ số: 20/ DT -ST ng 22 háng 10 n 2020 ủ T án nhân dân Tp. Bu n Thu , ỉnh ĐắkLắk. - Á ụng kh ản 1 Đ ều 30; đ ể kh ản 1 Đ ều 35; đ ể kh ản 1 Đ ều 39; Đ ều 144; 145; 146; 147; 235; 266; 271; kh ản 1 Đ ều 273 ủ B luậ ố ụng n sự; - Áp ụng Đ ều 357; Đ ều 468 ủ B luậ n sự. - Áp ụng gh Qu ế 326/2016/UBT Q ng 30-12-2016 ủ Ủ B n Th ờng ụ Quố qu đ nh về ứ hu, n, g ả , hu, n , quản lý v sử ụng án hí, lệ hí án; Tuyên xử: [2]. hấ nhận đ n khở k ện ủ Công ty A. Bu ng ổ hần Thủ đ ện ó nghĩ vụ h nh án h Công ty A số ền: 5.433.227.811đ ng (tron ó: 4.263.863.301 n n ốc và 1.169.364.000 n t ền lã phát s nh kể từ n à chốt n là n à 05/10/ 2017 ến n à ét ử sơ thẩm). [3]. hấ nhận đ n hản ố ủ ng ổ hần hủ đ ện K: Bu Công ty A rả h ng ổ hần Thủ đ ện hạ v hạ hợ đ ng x ựng v h ờng h á h n l 4.489.599.000đ. S u kh khấu rừ nghĩ vụ ủ á n h nh u: ng ổ hần Thủ đ ện hả h nh án số ền nợ n lạ h công ty TNHH – T x ựng A l 943.628.811đ (chín r ốn r ệu, sáu r h á ng n, á r ờ đ ng) “Kể từ n à có ơn êu cầu th hành án của n ườ ư c th hành án ( ố vớ các khoản t ền phả trả cho n ườ ư c th hành án) cho ến kh th hành án on , bên phả th hành án còn phả chịu khoản t ền lã của số t ền còn phả th hành án theo mức lã suất qu ịnh tạ Đ ều 357, Đ ều 468 của Bộ luật D n s năm 2015 . [4]. ề án hí DT : [4.1]. ng ổ hần hủ đ ện K kh ng hả h u án hí DT T nh ng đ ợ khấu rừ kh ản ền ạ ứng án hí h hẩ đã n v kh ản ền án hí DT ST hả n . ng ổ hần hủ đ ện K hả h u 113.433.227đ án hí DT ST, đ ợ khấu rừ số ền 56.137.000đ v 9.829.000đ số ền ạ ứng án hí đã n he n l số 0007471 ng 28/02/2020; n l số 0008225 ng 24/6/2020 v số ền ạ ứng án hí DT T l 2.000.000đ đã n he n l 0013333 ng 12/11/2020 ạ h ụ h h nh án n sự T . D, ỉnh Đắk Lắk. ng ổ hần hủ đ ện K n hả n 45.467.227đ án hí DT ST. [4.2]. Công ty A hả h u án hí DT ST l 112.483.197đ, đ ợ khấu rừ số ền 56.132.000đ ền ạ ứng án hí đã n he n l số 0005813 ng 13/02/2020 ạ h ụ h h nh án n sự T . D, ỉnh Đắk Lắk. Công ty A n hả n ế 56.351.197đ án hí DT ST. á qu ế đ nh khá ủ ản án s hẩ kh ng ó kháng á , kháng ngh ó h ệu lự há luậ kể ừ ng hế hờ hạn kháng á , kháng ngh . Bản án h hẩ ó h ệu lự há luậ kể ừ ng u n án. Trườn h p bản án, qu ết ịnh ư c th hành theo qu ịnh tạ Đ ều 2 Luật Th hành án n s thì n ườ ư c th hành án n s , n ườ phả th hành án n s có qu ền thoả thuận th hành án, qu ền êu cầu th hành án, t n u ện th hành án hoặc bị cưỡn chế th hành án theo qu ịnh tạ các Đ ều 6, 7 và 9 Luật Th hành án n s ; thờ h ệu th hành án ư c th c h ện theo qu ịnh tạ Đ ều 30 Luật Th hành án n s .

Cỡ chữ