- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Trương Thị L-Ngô Văn Th"
- Tòa quyết gì? ăn c : Kho n Điều 8; điểm a, kho n Điều 5; điểm a kho n
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN B C BÌNH TỈNH BÌNH THUẬN Bản án số: 05/2019/HNGĐ-ST. Ngày: 11/3/2019 V/v “Tranh chấp ly hôn” | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN B C BÌNH-TỈNH BÌNH THUẬN
Với T phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ toạ phiên toà: Ông Võ Tấn Sinh
Các Hội thẩm nhân dân: 1. à Nguy n Th
nh
2. Ông T Văn Việt
Thư ký phiên tòa: à Minh Th Thu òa - Thư ký Toà án nhân dân huyện c nh
Đại diện Viện kiểm sát nhân dân huyện B c Bình tham gia phiên toà: Ông Trần Thông - Kiểm sát viên
Ngày 11 tháng 3 năm 2019, t i Tòa án nhân dân huyện c nh xét xử sơ thẩm công khai theo thủ tục thông thư ng vụ án thụ lý số: 114/2018/TLST- NGĐ ngày 09 tháng 5 năm 2018 về tranh chấp “Ly hôn” theo Quyết đ nh đưa vụ án ra xét xử số: 69/QĐXX-ST ngày 08 tháng 11 năm
và Quyết đ nh ho n phiên tòa số 05/2019/QĐST- NGĐ ngày 20/02/2019 giữa các đương sự:
Nguyên đơn: h Trương Th L, sinh năm 987 có m t
Tr t i: Thôn , th trấn S, huyện c nh, t nh nh Thu n
đơn: nh Ngô Văn T, sinh năm 9 v ng m t
Tr t i: Thôn , th trấn S, huyện c nh, t nh nh Thu n
NỘI DUNG VỤ ÁN:
Theo đơn kh i kiện và iên n lấy l i khai nguyên đơn ch Trương Th L tr nh ày:
-Về hôn nhân: h và anh Ngô Văn T tự nguyện yêu nhau có gia đ nh hai ên chấp nh n, t ch c cư i năm
có đăng ký kết hôn vào ngày 9 tháng năm
t i U N th trấn S Sau khi kết hôn v chồng ch L sống chung t i nhà a m anh T nhưng không đư c h nh ph c do anh T không quan tâm ch , làm tiền giữ riêng ch ph i tự làm thuê nuôi con Sau khi v chồng ra riêng anh T vẫn v y, ch có ý kiến v i anh T th v chồng mâu thuẫn và từ đó không ai nói g nên cuộc sống v chồng tr nên l nh nh t Đến tháng năm
6 ch dẫn con về nhà m ruột và làm đơn xin ly hôn vào tháng /
nhưng anh T năn n về l i sống chung nhưng khi về sống chung anh T l i nh c chuyện ch
đi nên không sống chung đư c đến /
ch về l i nhà cha m ruột đến nay Nay ch thấy không thể sống chung v i anh Thành đư c nữa nên yêu cầu ly hôn v i anh ngô Văn Thành
-Về con chung: h L và anh Ngô Văn T có ngư i con chung là Ngô Trương Kim P, sinh ngày / /
đang sống v i anh thành và anh Thành trực tiếp nuôi dư ng; Ngô Minh Tr, sinh ngày / /
đang sống v i ch Li u và ch Li u trực tiếp nuôi dư ng h L yêu cầu tiếp tục nuôi con Ngô Minh Trư ng và giao con Ngô Trương Kim Phụng cho anh Ngô Văn Thành nuôi dư ng h Li u và anh Thành không yêu cầu cấp dư ng nuôi con
- Về tài s n chung và n chung: Tự th a thu n, không yêu cầu Tòa án gi i quyết
đơn anh Ngô Văn T đư c Tòa án tống đ t thông áo thụ lý vụ án và thông áo tiếp c n công khai ch ng c và hòa gi i h p lệ lần hai nhưng vẫn không đến Tòa án hòa gi i nên vụ án không hòa gi i đư c ph i đưa ra xét xử nhưng anh T vẫn cố t nh không đến phiên tòa nên vụ án đư c xét xử v ng m t đơn Ngô Văn T
T i phiên tòa:
- h Trương Th L vẫn giữ nguyên yêu cầu như đ tr nh ày trên
- Đ i diện Viện kiểm sát nhân dân huyện c nh kiểm sát việc xét xử và đưa ra quan điểm gi i quyết vụ án:
+Về việc tuân theo pháp lu t tố tụng trong quá tr nh gi i quyết vụ án của Thẩm phán, ội đồng xét xử; Thư ký phiên tòa trong quá tr nh gi i quyết vụ án kể từ khi thụ lý cho đến trư c th i điểm ội đồng xét xử ngh án đ thực hiện đ ng qui đ nh t i các Điều , , 9, 6 , , 9 , 96 ộ lu t tố tụng dân sự năm
+Việc chấp hành pháp lu t của ngư i tham gia tố tụng từ khi thụ lý vụ án c ng như t i phiên tòa đơn v ng m t không chấp hành triệu t p của Tòa án là vi ph m kho n 6 Điều
LTT S năm
+Về th i h n gi i quyết vụ án đ ng theo quy đ nh của pháp lu t
+Về việc gi i quyết vụ án Đề ngh ội đồng xét xử áp dụng kho n
Điều , điểm a kho n Điều , điểm a kho n Điều 9, Điều
LTT S năm
; Điều 9, Điều , Điều 6, Điều , , Lu t ôn nhân gia đ nh năm
Đề ngh ội đồng xét xử cho ch Trương Th L đư c ly hôn anh Ngô Văn T hấp nh n ch L đư c trực tiếp nuôi con chung là Ngô Minh Tr, sinh ngày 25/10/2013 nh Ngô Văn T đư c trực tiếp nuôi con chung là Ngô Trương Kim P, sinh ngày / /
o ch Li u và anh T không ai yêu cầu về nghĩa vụ cấp dư ng nên không xem xét
+Về tài s n chung và n chung: h L tr nh ày tự th a thu n, không gi i quyết
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Sau khi nghiên c u tài liệu có trong hồ sơ vụ án đ đư c thẩm tra t i phiên toà, xét ý kiến của các đương sự và ý kiến của Kiểm sát viên, ội đồng xét xử nh n đ nh:
[1] Về thủ tục tố tụng: đơn anh Ngô Văn T đ đư c Tòa án g i thông áo thụ lý vụ án và niêm yết thủ tục tống đ t thông áo về phiên họp kiểm tra, việc giao nộp, tiếp c n, công khai ch ng c và hòa gi i hai lần h p lệ nhưng anh T vẫn v ng m t không có lý do nên Tòa không tiến hành hòa gi i đư c, đưa ra xét xử .Tòa án đ triệu t p xét xử h p lệ lần th hai nhưng đơn Ngô Văn T vẫn v ng m t Theo quy đ nh t i điểm , kho n Điều
và kho n Điều
ộ lu t tố tụng dân sự năm
Toà án vẫn tiến hành xét xử vụ án v ng m t anh Ngô Văn T là đ ng qui đ nh pháp lu t tố tụng dân sự
Về quan hệ hôn nhân: Giữa ch Trương Th L và anh Ngô Văn T đư c xác l p trên cơ s tự nguyện và có đăng ký kết hôn vào ngày 9/ / t i U N th trấn S nên hôn nhân giữa ch L và anh Tlà hôn nhân h p pháp đư c qui đ nh t i Điều 9 Lu t ôn nhân và gia đ nh.V v y, v chồng ph i có nghĩa vụ quan tâm, chăm sóc, sống chung và gi p đ nhau đư c qui đ nh t i điều 9 và Điều Lu t hôn nhân và gia đ nh nhưng anh T m c ch L tự ai nấy sống từ năm
6 đến nay, khi anh yêu cầu đoàn tụ vào năm
nhưng vẫn không thay đ i tính cách, chia sẻ công việc và trách nhiệm v i v nên mâu thuẫn v chồng l i tiếp tục và ch L yêu cầu ly hôn anh T vẫn không có ý kiến g ch ng t anh không còn tha thiết t nh c m v chồng và không còn tự nguyện sống chung, chăm sóc, quan tâm nhau t o nên gia đ nh h nh ph c nên ội đồng xét xử thấy ch L và anh T đều không còn tự nguyện sống chung v i nhau, vi ph m nghiêm trọng quyền, nghĩa vụ v chồng làm cho hôn nhân lâm vào t nh tr ng trầm trọng, đ i sống chung không thể kéo dài, mục đích hôn nhân không đ t đư c nên chấp nh n cho ch Trương Th L đư c ly hôn anh Ngô Văn T đư c qui đ nh t i Điều 6 Lu t ôn nhân và gia đ nh
[3] Về con chung: h Trương Th L yêu cầu trực tiếp nuôi con chung là Ngô Minh Tr, sinh ngày / /
, anh T tiếp tục nuôi con là Ngô Trương Kim P, sinh ngày / /
ội đồng xét xử thấy yêu cầu của ch L phù h p nguyện vọng của cháu P và điều kiện nuôi con của mỗi ên nên ội đồng xét xử chấp nh n giao con chung là cháu Tr cho ch L nuôi dư ng, cháu P do anh T trực tiếp nuôi dư ng phù h p qui đ nh t i Điều ; Điều và Điều Lu t hôn nhân và gia đ nh o anh T, ch L mỗi ngư i đều nuôi con, ch L không yêu cầu cấp dư ng nuôi con, đây là quyền của đương sự nên ội đồng xét xử không xem xét.
[4] Về tài s n và n chung: h L không yêu cầu gi i quyết nên không xem xét theo qui đ nh t i Điều ộ lu t Tố tụng dân sự
[5] Về án phí: h Trương Th L ph i ch u án phí theo qui đ nh t i kho n
Điều
LTT S và điểm a kho n Điều
Ngh quyết 6/ 6/U TVQ
qui đ nh về m c thu,mi n gi m, nộp,qu n lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án ngày tháng năm 6
Vì các lẽ trên
QUYẾT ĐỊNH
ăn c : Kho n Điều 8; điểm a, kho n Điều 5; điểm a kho n
Điều 9; Điều
; Điều
; Kho n Điều
ộ lu t tố tụng ân sự năm 2015; Kho n Điều 1; Điều 56; Điều ; Điều và Điều Lu t ôn nhân và Gia đ nh năm
; Điểm a kho n Điều
Ngh quyết 6/ 6/U TVQ
qui đ nh về m c thu,mi n gi m, nộp,qu n lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án ngày tháng năm 6
- Xử về hôn nhân: Chấp nh n ch Trương Th L đư c ly hôn anh Ngô Văn T
- Về con chung: h Trương Th L đư c quyền trực tiếp nuôi con chung là Ngô Minh Tr, sinh ngày / /
nh Ngô Văn T đư c quyền trực tiếp nuôi con chung Ngô Trương Kim P, sinh ngày / /
h Li u và anh Thanh không yêu cầu cấp dư ng nuôi con
+ h Trương Th L và anh Ngô Văn T đư c quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung
- Án phí: h Trương Th L ph i nộp 3
đ tiền án phí dân sự sơ thẩm về ly hôn nhưng đư c khấu trừ vào tiền t m ng án phí ch L đ nộp 3
đ theo iên lai thu số 0015734 ngày 09/5/2018 của hi cục thi hành án dân sự huyện c nh. h L đ nộp đủ.
- Quyền kháng cáo: Án xử công khai sơ thẩm có m t ch Trương Th L, ch L có quyền kháng cáo trong th i h n ngày kể từ ngày tuyên án Anh Ngô Văn T v ng m t có quyền kháng cáo trong th i h n ngày kể từ ngày tống đ t n án ho c niêm yết n án h p lệ. Nơi nh n:
TM.HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM -VKSN huyện c Bình
THẨM PHÁN-CHỦ TỌA PHIÊN TÒA -Đương sự -UBND th trấn S -Lưu SV
V TẤN SINH Hội thẩm nhân dân
Thẩm phán-Chủ tọa phiên tòa Tạ V n Vi t Nguy n Thị Hạnh
V Tấn Sinh Nơi nh n:
TM.HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM -VKSND huyện c Bình
THẨM PHÁN-CHỦ TỌA PHIÊN TÒA -Đương sự -UBND th trấn S -Lưu SV
V TẤN SINH Nơi nh n:
TM ỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ T ẨM -
VKSN huyện
T ẨM
P ÁN- Ủ
TỌ PHIÊN TÒA -
Đương sự -
UBND xã Phan Lâm -
Lưu SVA
V Tấn Sinh -.......................................................................................................................................... -.......................................................................................................................................... -.......................................................................................................................................... Vì các lẽ trên,
QUYẾT ĐỊN :
ăn c (27): ..................................................................................... ..................................................................................................... Xử(28):............................................................................................................................... ...........................................................................................................................................
(29) Hướng dẫn sử dụng mẫu số 49: Mẫu n án sơ thẩm kèm theo n hư ng dẫn này đư c so n th o theo tinh thần quy đ nh t i Điều 66 của ộ lu t tố tụng dân sự Mẫu n án sơ thẩm kèm theo hư ng dẫn này đư c sử dụng cho tất c các Toà án khi xét xử sơ thẩm các tranh chấp về dân sự, hôn nhân và gia đ nh, kinh doanh, thương m i, lao động Sau đây là những hư ng dẫn cụ thể về việc sử dụng mẫu n án sơ thẩm kèm theo:
Nếu là Toà án nhân dân huyện, qu n, th x , T phố thuộc t nh th ghi rõ tên Toà án nhân dân huyện, qu n, th x , T phố thuộc t nh, T phố trực thuộc trung ương nào ví dụ: Toà án nhân dân huyện Từ Liêm, T phố à Nội ; nếu là Toà án nhân dân t nh, T phố trực thuộc trung ương th ghi Toà án nhân dân t nh (T phố đó ví dụ: Toà án nhân dân t nh à Nam
Ô th nhất ghi số n án, ô th hai ghi năm ra n án, ô th a ghi ký hiệu lo i n án ví dụ: Nếu là n án gi i quyết tranh chấp về dân sự năm
có số th ghi: “Số: / / S-ST”; nếu là n án gi i quyết tranh chấp về hôn nhân và gia đ nh năm
có số th ghi: “Số: / / NGĐ-ST”; nếu là n án gi i quyết tranh chấp về
kinh doanh, thương m i năm
có số th ghi: “Số: / /K TM-ST”; nếu là n án gi i quyết tranh chấp về lao động năm
có số th ghi: “Số: / /LĐ-ST”
Ghi ngày, tháng, năm tuyên án không phân iệt vụ án đư c xét xử sơ thẩm và kết th c trong một ngày hay đư c xét xử sơ thẩm trong nhiều ngày
Ghi trích yếu quan hệ tranh chấp mà Tòa án gi i quyết: ần xác đ nh tranh chấp mà Tòa án thụ lý gi i quyết đư c quy đ nh t i Điều, kho n nào của Bộ lu t tố tụng dân sự, để ghi vào phần trích yếu của b n án (ví dụ: Tranh chấp mà Tòa án thụ lý gi i quyết là tranh chấp về quốc t ch Việt Nam giữa cá nhân v i cá nhân đư c quy đ nh t i kho n 1 Điều 26 của Bộ lu t tố tụng dân sự th ghi: “tranh chấp về quốc t ch Việt Nam giữa cá nhân v i cá nhân”
Ghi như hư ng dẫn t i điểm (6 Nếu ội đồng xét xử sơ thẩm gồm a ngư i, th ch ghi họ và tên của Thẩm phán - hủ to phiên toà, dòng “Thẩm phán ”, đối v i ội thẩm nhân dân ch ghi họ và tên của hai ội thẩm nhân dân; nếu ội đồng xét xử sơ thẩm gồm có năm ngư i, th ghi họ và tên của Thẩm phán - hủ to phiên toà, họ và tên của Thẩm phán, họ và tên của c a ội thẩm nhân dân; nếu xét xử theo thủ tục r t gọn th đo n “V i T phần ội đồng xét xử sơ thẩm gồm có” và ch ghi Thẩm phán và họ tên Thẩm phán xét xử ví dụ: Thẩm phán: Nguy n Văn
ần ch ý là không ghi ch c vụ của Thẩm phán; ch c vụ, nghề nghiệp của ội thẩm nhân dân (7) Trong Tr h p vụ án đư c xét xử và kết th c trong một ngày th hai chữ “Trong các” ví dụ: Ngày tháng năm 6 t i Trong Tr h p vụ án đư c xét xử trong hai ngày tr lên, nếu số ngày tương đối ít th có thể ghi đủ số ngày ví dụ: Trong các ngày , và tháng ; nếu số ngày nhiều liền nhau th ghi từ ngày đến ngày ví dụ: Trong các ngày từ ngày đến tháng năm ; nếu khác tháng mà xét xử liên tục th ghi từ ngày tháng đến ngày tháng ví dụ: Trong các ngày từ ngày - đến ngày - năm , nếu không xét xử liên tục th ghi các ngày của từng tháng Ví dụ: Trong các ngày , tháng và các ngày , tháng năm
Nếu xét xử kín th thay hai chữ “công khai” ằng chữ “kín” 9 Tùy theo vụ án mà ghi “thông thư ng” hay “r t gọn”
Ô th nhất ghi số thụ lý, ô th hai ghi năm thụ lý và ô th a nếu là tranh chấp về dân sự th ghi “ S”; nếu là tranh chấp về hôn nhân và gia đ nh th ghi “ NGĐ”; nếu là tranh chấp về kinh doanh, thương m i th ghi “K TM”; nếu là tranh chấp về lao động th ghi “LĐ” ví dụ: số / 6/TLST- NGĐ
Ghi như hư ng dẫn t i điểm
Nguyên đơn là cá nhân th ghi họ tên, đ a ch cư tr Nếu nguyên đơn là ngư i chưa T
niên th sau họ tên cần ghi thêm ngày, tháng, năm sinh Nguyên đơn là cơ quan, t ch c th ghi tên cơ quan, t ch c và đ a ch của cơ quan, t ch c đó
h ghi khi có ngư i đ i diện h p pháp của nguyên đơn và ghi họ tên, đ a ch cư tr ; ghi rõ là ngư i đ i diện theo pháp lu t hay là ngư i đ i diện theo uỷ quyền của nguyên đơn; nếu là ngư i đ i diện theo pháp lu t th cần ghi ch trong ngo c đơn quan hệ giữa ngư i đó v i nguyên đơn; nếu là ngư i đ i diện theo uỷ quyền th cần ghi ch trong ngo c đơn: “văn n uỷ quyền ngày tháng năm ” Ví dụ : Ông Nguy n Văn tr t i là ngư i đ i diện theo pháp lu t của nguyên đơn Giám đốc ông ty TN Th ng L i Ví dụ : à Lê Th tr t i là ngư i đ i diện theo uỷ quyền của nguyên đơn Văn n uỷ quyền ngày tháng năm
h ghi khi có ngư i o vệ quyền và l i ích h p pháp của nguyên đơn Ghi họ tên, đ a
ch cư tr nếu là Lu t sư th ghi là Lu t sư của Văn phòng lu t sư nào và thuộc Đoàn lu t sư nào ; nếu có nhiều nguyên đơn th ghi cụ thể o vệ quyền và l i ích h p pháp cho nguyên đơn nào
và
Ghi tương tự như hư ng dẫn t i điểm 6 và 9 Ghi tương tự như hư ng dẫn t i điểm
và
Ghi tương tự như hư ng dẫn t i điểm (2 và
Ghi họ tên, đ a ch nơi làm việc nếu không có nơi làm việc th ghi đ a ch
cư tr
Ghi họ tên của Thư ký phiên tòa và tên của Toà án, nơi Thư ký phiên tòa công tác như
hư ng dẫn t i điểm
Nếu có Viện kiểm sát nhân dân tham gia phiên toà th ghi như hư ng dẫn t i điểm
song đ i các chữ “Toà án nhân dân” T “Viện kiểm sát nhân dân”
Ghi quan hệ đư c xác l p giữa các đương sự dẫn đến có tranh chấp; các vấn đề cụ thể mà
ngư i kh i kiện yêu cầu Toà án gi i quyết; yêu cầu ph n tố nếu có và đề ngh cụ thể của đơn; yêu cầu độc l p và đề ngh cụ thể của ngư i có quyền l i, nghĩa vụ liên quan ch ý không mô t di n iến sự việc theo l i tr nh ày của các đương sự Ví dụ : Trong đơn kh i kiện ngày tháng năm đư c sung ngày tháng năm , nếu có , nguyên đơn là tr nh ày giữa nguyên đơn và đơn là có giao kết h p đồng kinh doanh thương m i về v n chuyển hàng hoá o đơn vi ph m nghĩa vụ thực hiện h p đồng, nên nguyên đơn yêu cầu Toà án gi i quyết uộc đơn: các yêu cầu cụ thể T i văn n ph n tố ngày tháng năm ho c t i văn n ngày tháng năm , ho c t i phiên toà sơ thẩm đơn có yêu cầu, đề ngh Toà án gi i quyết các yêu cầu, đề ngh cụ thể T i văn n ngày tháng năm ho c t i phiên toà sơ thẩm ngư i có quyền l i, nghĩa vụ liên quan đến vụ án là nếu có có yêu cầu độc l p, đề ngh : các yêu cầu, đề ngh cụ thể Ví dụ : Trong đơn kh i kiện đơn xin ly hôn ngày tháng năm đư c sung ngày tháng năm , nếu có nguyên đơn là tr nh ày giữa nguyên đơn và đơn là đăng ký kết hôn ngày tháng năm o t nh tr ng hôn nhân ngày càng trầm trọng, đ i sống chung không thể kéo dài, mục đích của hôn nhân không đ t đư c, nên nguyên đơn yêu cầu Toà án gi i quyết các yêu cầu cụ thể: ly hôn, nuôi con, chia tài s n chung T i văn n ngày tháng năm ho c t i phiên toà sơ thẩm đơn là có yêu cầu, đề ngh Toà án gi i quyết các yêu cầu, đề ngh cụ thể T i văn n ngày tháng năm ho c t i phiên toà sơ thẩm ngư i có quyền l i, nghĩa vụ liên quan đến vụ án là nếu có có yêu cầu độc l p, đề ngh các yêu cầu, đề ngh cụ thể 6 Ghi nh n đ nh của Toà án, ph i phân tích những căn c để chấp nh n ho c không chấp nh n từng yêu cầu, đề ngh cụ thể của đương sự, ngư i o vệ quyền và l i ích h p pháp của đương sự, ý kiến của đ i diện Viện kiểm sát nếu có ần viện dẫn điểm, kho n và điều lu t của văn n quy ph m pháp lu t mà Toà án căn c để chấp nh n ho c không chấp nh n Nếu vụ án thuộc Tr h p quy đ nh t i kho n Điều của ộ lu t tố tụng dân sự, th tùy từng Tr h p cụ thể mà Tòa án ghi nh n đ nh áp dụng t p quán, tương tự pháp lu t, nguyên t c cơ n của pháp lu t dân sự, án lệ ho c lẽ công ằng
Ghi căn c điểm, kho n, điều lu t của văn n quy ph m pháp lu t mà Toà án căn c để ra quyết đ nh ví dụ: căn c điểm… kho n… Điều… Lu t đất đai; căn c điểm… kho n… Điều… Lu t hôn nhân và gia đ nh,…
Ghi các quyết đ nh của Toà án về từng vấn đề ph i gi i quyết trong vụ án, về áp dụng
iện pháp khẩn cấp t m th i, án phí, chi phí tố tụng và quyền kháng cáo đối v i n án; Tr h p có quyết đ nh ph i thi hành ngay th ph i ghi rõ quyết đ nh đó Đối v i Tr h p xét xử sơ thẩm l i vụ án mà n án, quyết đ nh đ hủy một phần ho c toàn ộ theo quyết đ nh giám đốc thẩm, tái thẩm th ghi vấn đề tài s n, nghĩa vụ đ đư c thi hành nếu có theo n án, quyết đ nh có hiệu lực pháp lu t nhưng hủy 9 Phần cuối cùng của n án, nếu là n án gốc đư c thông qua t i phòng ngh án th cần ph i có đầy đủ chữ ký, họ và tên của các T viên ội đồng xét xử n án này ph i lưu vào hồ sơ vụ án ; nếu là n án chính để gửi cho các đương sự, cơ quan, t ch c kh i kiện và Viện kiểm sát cùng cấp th cần ghi như sau:
| Nơi nhận: (Ghi những nơi mà Toà án cấp sơ thẩm phải giao hoặc gửi bản án theo quy định tại Điều 269 của Bộ luật tố tụng dân sự và những nơi cần lưu bản án chính). | TM ỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ T ẨM T ẨM P ÁN - Ủ TỌ P IÊN TOÀ (Ký tên và đóng dấu của Toà án) ọ và tên |