vanban.org

Bản án 05/2019/HNGĐ-ST — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

ăn c : Kho n Điều 8; điểm a, kho n Điều 5; điểm a kho n

; Kho n Điều ộ lu t tố tụng ân sự năm 2015; Kho n Điều 1; Điều 56; Điều ; Điều và Điều Lu t ôn nhân và Gia đ nh năm Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Trương Thị L-Ngô Văn Th"
  • Tòa quyết gì? ăn c : Kho n Điều 8; điểm a, kho n Điều 5; điểm a kho n
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN B C BÌNH
TỈNH BÌNH THUẬN
Bản án số: 05/2019/HNGĐ-ST.
Ngày: 11/3/2019
V/v “Tranh chấp ly hôn”

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

NHÂN DANH

NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN B C BÌNH-TỈNH BÌNH THUẬN

Với T phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:

Thẩm phán - Chủ toạ phiên toà: Ông Võ Tấn Sinh

Các Hội thẩm nhân dân: 1. à Nguy n Th

nh

2. Ông T Văn Việt

Thư ký phiên tòa: à Minh Th Thu òa - Thư ký Toà án nhân dân huyện c nh

Đại diện Viện kiểm sát nhân dân huyện B c Bình tham gia phiên toà: Ông Trần Thông - Kiểm sát viên

Ngày 11 tháng 3 năm 2019, t i Tòa án nhân dân huyện c nh xét xử sơ thẩm công khai theo thủ tục thông thư ng vụ án thụ lý số: 114/2018/TLST- NGĐ ngày 09 tháng 5 năm 2018 về tranh chấp “Ly hôn” theo Quyết đ nh đưa vụ án ra xét xử số: 69/QĐXX-ST ngày 08 tháng 11 năm

và Quyết đ nh ho n phiên tòa số 05/2019/QĐST- NGĐ ngày 20/02/2019 giữa các đương sự:

Nguyên đơn: h Trương Th L, sinh năm 987 có m t

Tr t i: Thôn , th trấn S, huyện c nh, t nh nh Thu n

đơn: nh Ngô Văn T, sinh năm 9 v ng m t

Tr t i: Thôn , th trấn S, huyện c nh, t nh nh Thu n

NỘI DUNG VỤ ÁN:

Theo đơn kh i kiện và iên n lấy l i khai nguyên đơn ch Trương Th L tr nh ày:

-Về hôn nhân: h và anh Ngô Văn T tự nguyện yêu nhau có gia đ nh hai ên chấp nh n, t ch c cư i năm

có đăng ký kết hôn vào ngày 9 tháng năm

t i U N th trấn S Sau khi kết hôn v chồng ch L sống chung t i nhà a m anh T nhưng không đư c h nh ph c do anh T không quan tâm ch , làm tiền giữ riêng ch ph i tự làm thuê nuôi con Sau khi v chồng ra riêng anh T vẫn v y, ch có ý kiến v i anh T th v chồng mâu thuẫn và từ đó không ai nói g nên cuộc sống v chồng tr nên l nh nh t Đến tháng năm

6 ch dẫn con về nhà m ruột và làm đơn xin ly hôn vào tháng /

nhưng anh T năn n về l i sống chung nhưng khi về sống chung anh T l i nh c chuyện ch

đi nên không sống chung đư c đến /

ch về l i nhà cha m ruột đến nay Nay ch thấy không thể sống chung v i anh Thành đư c nữa nên yêu cầu ly hôn v i anh ngô Văn Thành

-Về con chung: h L và anh Ngô Văn T có ngư i con chung là Ngô Trương Kim P, sinh ngày / /

đang sống v i anh thành và anh Thành trực tiếp nuôi dư ng; Ngô Minh Tr, sinh ngày / /

đang sống v i ch Li u và ch Li u trực tiếp nuôi dư ng h L yêu cầu tiếp tục nuôi con Ngô Minh Trư ng và giao con Ngô Trương Kim Phụng cho anh Ngô Văn Thành nuôi dư ng h Li u và anh Thành không yêu cầu cấp dư ng nuôi con

- Về tài s n chung và n chung: Tự th a thu n, không yêu cầu Tòa án gi i quyết

đơn anh Ngô Văn T đư c Tòa án tống đ t thông áo thụ lý vụ án và thông áo tiếp c n công khai ch ng c và hòa gi i h p lệ lần hai nhưng vẫn không đến Tòa án hòa gi i nên vụ án không hòa gi i đư c ph i đưa ra xét xử nhưng anh T vẫn cố t nh không đến phiên tòa nên vụ án đư c xét xử v ng m t đơn Ngô Văn T

T i phiên tòa:

- h Trương Th L vẫn giữ nguyên yêu cầu như đ tr nh ày trên

- Đ i diện Viện kiểm sát nhân dân huyện c nh kiểm sát việc xét xử và đưa ra quan điểm gi i quyết vụ án:

+Về việc tuân theo pháp lu t tố tụng trong quá tr nh gi i quyết vụ án của Thẩm phán, ội đồng xét xử; Thư ký phiên tòa trong quá tr nh gi i quyết vụ án kể từ khi thụ lý cho đến trư c th i điểm ội đồng xét xử ngh án đ thực hiện đ ng qui đ nh t i các Điều , , 9, 6 , , 9 , 96 ộ lu t tố tụng dân sự năm

+Việc chấp hành pháp lu t của ngư i tham gia tố tụng từ khi thụ lý vụ án c ng như t i phiên tòa đơn v ng m t không chấp hành triệu t p của Tòa án là vi ph m kho n 6 Điều

LTT S năm

+Về th i h n gi i quyết vụ án đ ng theo quy đ nh của pháp lu t

+Về việc gi i quyết vụ án Đề ngh ội đồng xét xử áp dụng kho n

Điều , điểm a kho n Điều , điểm a kho n Điều 9, Điều

LTT S năm

; Điều 9, Điều , Điều 6, Điều , , Lu t ôn nhân gia đ nh năm

Đề ngh ội đồng xét xử cho ch Trương Th L đư c ly hôn anh Ngô Văn T hấp nh n ch L đư c trực tiếp nuôi con chung là Ngô Minh Tr, sinh ngày 25/10/2013 nh Ngô Văn T đư c trực tiếp nuôi con chung là Ngô Trương Kim P, sinh ngày / /

o ch Li u và anh T không ai yêu cầu về nghĩa vụ cấp dư ng nên không xem xét

+Về tài s n chung và n chung: h L tr nh ày tự th a thu n, không gi i quyết

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Sau khi nghiên c u tài liệu có trong hồ sơ vụ án đ đư c thẩm tra t i phiên toà, xét ý kiến của các đương sự và ý kiến của Kiểm sát viên, ội đồng xét xử nh n đ nh:

[1] Về thủ tục tố tụng: đơn anh Ngô Văn T đ đư c Tòa án g i thông áo thụ lý vụ án và niêm yết thủ tục tống đ t thông áo về phiên họp kiểm tra, việc giao nộp, tiếp c n, công khai ch ng c và hòa gi i hai lần h p lệ nhưng anh T vẫn v ng m t không có lý do nên Tòa không tiến hành hòa gi i đư c, đưa ra xét xử .Tòa án đ triệu t p xét xử h p lệ lần th hai nhưng đơn Ngô Văn T vẫn v ng m t Theo quy đ nh t i điểm , kho n Điều

và kho n Điều

ộ lu t tố tụng dân sự năm

Toà án vẫn tiến hành xét xử vụ án v ng m t anh Ngô Văn T là đ ng qui đ nh pháp lu t tố tụng dân sự

Về quan hệ hôn nhân: Giữa ch Trương Th L và anh Ngô Văn T đư c xác l p trên cơ s tự nguyện và có đăng ký kết hôn vào ngày 9/ / t i U N th trấn S nên hôn nhân giữa ch L và anh Tlà hôn nhân h p pháp đư c qui đ nh t i Điều 9 Lu t ôn nhân và gia đ nh.V v y, v chồng ph i có nghĩa vụ quan tâm, chăm sóc, sống chung và gi p đ nhau đư c qui đ nh t i điều 9 và Điều Lu t hôn nhân và gia đ nh nhưng anh T m c ch L tự ai nấy sống từ năm

6 đến nay, khi anh yêu cầu đoàn tụ vào năm

nhưng vẫn không thay đ i tính cách, chia sẻ công việc và trách nhiệm v i v nên mâu thuẫn v chồng l i tiếp tục và ch L yêu cầu ly hôn anh T vẫn không có ý kiến g ch ng t anh không còn tha thiết t nh c m v chồng và không còn tự nguyện sống chung, chăm sóc, quan tâm nhau t o nên gia đ nh h nh ph c nên ội đồng xét xử thấy ch L và anh T đều không còn tự nguyện sống chung v i nhau, vi ph m nghiêm trọng quyền, nghĩa vụ v chồng làm cho hôn nhân lâm vào t nh tr ng trầm trọng, đ i sống chung không thể kéo dài, mục đích hôn nhân không đ t đư c nên chấp nh n cho ch Trương Th L đư c ly hôn anh Ngô Văn T đư c qui đ nh t i Điều 6 Lu t ôn nhân và gia đ nh

[3] Về con chung: h Trương Th L yêu cầu trực tiếp nuôi con chung là Ngô Minh Tr, sinh ngày / /

, anh T tiếp tục nuôi con là Ngô Trương Kim P, sinh ngày / /

ội đồng xét xử thấy yêu cầu của ch L phù h p nguyện vọng của cháu P và điều kiện nuôi con của mỗi ên nên ội đồng xét xử chấp nh n giao con chung là cháu Tr cho ch L nuôi dư ng, cháu P do anh T trực tiếp nuôi dư ng phù h p qui đ nh t i Điều ; Điều và Điều Lu t hôn nhân và gia đ nh o anh T, ch L mỗi ngư i đều nuôi con, ch L không yêu cầu cấp dư ng nuôi con, đây là quyền của đương sự nên ội đồng xét xử không xem xét.

[4] Về tài s n và n chung: h L không yêu cầu gi i quyết nên không xem xét theo qui đ nh t i Điều ộ lu t Tố tụng dân sự

[5] Về án phí: h Trương Th L ph i ch u án phí theo qui đ nh t i kho n

Điều

LTT S và điểm a kho n Điều

Ngh quyết 6/ 6/U TVQ

qui đ nh về m c thu,mi n gi m, nộp,qu n lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án ngày tháng năm 6

Vì các lẽ trên

QUYẾT ĐỊNH

ăn c : Kho n Điều 8; điểm a, kho n Điều 5; điểm a kho n

Điều 9; Điều

; Điều

; Kho n Điều

ộ lu t tố tụng ân sự năm 2015; Kho n Điều 1; Điều 56; Điều ; Điều và Điều Lu t ôn nhân và Gia đ nh năm

; Điểm a kho n Điều

Ngh quyết 6/ 6/U TVQ

qui đ nh về m c thu,mi n gi m, nộp,qu n lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án ngày tháng năm 6

- Xử về hôn nhân: Chấp nh n ch Trương Th L đư c ly hôn anh Ngô Văn T

- Về con chung: h Trương Th L đư c quyền trực tiếp nuôi con chung là Ngô Minh Tr, sinh ngày / /

nh Ngô Văn T đư c quyền trực tiếp nuôi con chung Ngô Trương Kim P, sinh ngày / /

h Li u và anh Thanh không yêu cầu cấp dư ng nuôi con

+ h Trương Th L và anh Ngô Văn T đư c quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung

- Án phí: h Trương Th L ph i nộp 3

đ tiền án phí dân sự sơ thẩm về ly hôn nhưng đư c khấu trừ vào tiền t m ng án phí ch L đ nộp 3

đ theo iên lai thu số 0015734 ngày 09/5/2018 của hi cục thi hành án dân sự huyện c nh. h L đ nộp đủ.

- Quyền kháng cáo: Án xử công khai sơ thẩm có m t ch Trương Th L, ch L có quyền kháng cáo trong th i h n ngày kể từ ngày tuyên án Anh Ngô Văn T v ng m t có quyền kháng cáo trong th i h n ngày kể từ ngày tống đ t n án ho c niêm yết n án h p lệ. Nơi nh n:

TM.HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM -VKSN huyện c Bình

THẨM PHÁN-CHỦ TỌA PHIÊN TÒA -Đương sự -UBND th trấn S -Lưu SV

V TẤN SINH Hội thẩm nhân dân

Thẩm phán-Chủ tọa phiên tòa Tạ V n Vi t Nguy n Thị Hạnh

V Tấn Sinh Nơi nh n:

TM.HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM -VKSND huyện c Bình

THẨM PHÁN-CHỦ TỌA PHIÊN TÒA -Đương sự -UBND th trấn S -Lưu SV

V TẤN SINH Nơi nh n:

TM ỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ T ẨM -

VKSN huyện

T ẨM

P ÁN- Ủ

TỌ PHIÊN TÒA -

Đương sự -

UBND xã Phan Lâm -

Lưu SVA

V Tấn Sinh -.......................................................................................................................................... -.......................................................................................................................................... -.......................................................................................................................................... Vì các lẽ trên,

QUYẾT ĐỊN :

ăn c (27): ..................................................................................... ..................................................................................................... Xử(28):............................................................................................................................... ...........................................................................................................................................

(29) Hướng dẫn sử dụng mẫu số 49: Mẫu n án sơ thẩm kèm theo n hư ng dẫn này đư c so n th o theo tinh thần quy đ nh t i Điều 66 của ộ lu t tố tụng dân sự Mẫu n án sơ thẩm kèm theo hư ng dẫn này đư c sử dụng cho tất c các Toà án khi xét xử sơ thẩm các tranh chấp về dân sự, hôn nhân và gia đ nh, kinh doanh, thương m i, lao động Sau đây là những hư ng dẫn cụ thể về việc sử dụng mẫu n án sơ thẩm kèm theo:

Nếu là Toà án nhân dân huyện, qu n, th x , T phố thuộc t nh th ghi rõ tên Toà án nhân dân huyện, qu n, th x , T phố thuộc t nh, T phố trực thuộc trung ương nào ví dụ: Toà án nhân dân huyện Từ Liêm, T phố à Nội ; nếu là Toà án nhân dân t nh, T phố trực thuộc trung ương th ghi Toà án nhân dân t nh (T phố đó ví dụ: Toà án nhân dân t nh à Nam

Ô th nhất ghi số n án, ô th hai ghi năm ra n án, ô th a ghi ký hiệu lo i n án ví dụ: Nếu là n án gi i quyết tranh chấp về dân sự năm

có số th ghi: “Số: / / S-ST”; nếu là n án gi i quyết tranh chấp về hôn nhân và gia đ nh năm

có số th ghi: “Số: / / NGĐ-ST”; nếu là n án gi i quyết tranh chấp về

kinh doanh, thương m i năm

có số th ghi: “Số: / /K TM-ST”; nếu là n án gi i quyết tranh chấp về lao động năm

có số th ghi: “Số: / /LĐ-ST”

Ghi ngày, tháng, năm tuyên án không phân iệt vụ án đư c xét xử sơ thẩm và kết th c trong một ngày hay đư c xét xử sơ thẩm trong nhiều ngày

Ghi trích yếu quan hệ tranh chấp mà Tòa án gi i quyết: ần xác đ nh tranh chấp mà Tòa án thụ lý gi i quyết đư c quy đ nh t i Điều, kho n nào của Bộ lu t tố tụng dân sự, để ghi vào phần trích yếu của b n án (ví dụ: Tranh chấp mà Tòa án thụ lý gi i quyết là tranh chấp về quốc t ch Việt Nam giữa cá nhân v i cá nhân đư c quy đ nh t i kho n 1 Điều 26 của Bộ lu t tố tụng dân sự th ghi: “tranh chấp về quốc t ch Việt Nam giữa cá nhân v i cá nhân”

Ghi như hư ng dẫn t i điểm (6 Nếu ội đồng xét xử sơ thẩm gồm a ngư i, th ch ghi họ và tên của Thẩm phán - hủ to phiên toà, dòng “Thẩm phán ”, đối v i ội thẩm nhân dân ch ghi họ và tên của hai ội thẩm nhân dân; nếu ội đồng xét xử sơ thẩm gồm có năm ngư i, th ghi họ và tên của Thẩm phán - hủ to phiên toà, họ và tên của Thẩm phán, họ và tên của c a ội thẩm nhân dân; nếu xét xử theo thủ tục r t gọn th đo n “V i T phần ội đồng xét xử sơ thẩm gồm có” và ch ghi Thẩm phán và họ tên Thẩm phán xét xử ví dụ: Thẩm phán: Nguy n Văn

ần ch ý là không ghi ch c vụ của Thẩm phán; ch c vụ, nghề nghiệp của ội thẩm nhân dân (7) Trong Tr h p vụ án đư c xét xử và kết th c trong một ngày th hai chữ “Trong các” ví dụ: Ngày tháng năm 6 t i Trong Tr h p vụ án đư c xét xử trong hai ngày tr lên, nếu số ngày tương đối ít th có thể ghi đủ số ngày ví dụ: Trong các ngày , và tháng ; nếu số ngày nhiều liền nhau th ghi từ ngày đến ngày ví dụ: Trong các ngày từ ngày đến tháng năm ; nếu khác tháng mà xét xử liên tục th ghi từ ngày tháng đến ngày tháng ví dụ: Trong các ngày từ ngày - đến ngày - năm , nếu không xét xử liên tục th ghi các ngày của từng tháng Ví dụ: Trong các ngày , tháng và các ngày , tháng năm

Nếu xét xử kín th thay hai chữ “công khai” ằng chữ “kín” 9 Tùy theo vụ án mà ghi “thông thư ng” hay “r t gọn”

Ô th nhất ghi số thụ lý, ô th hai ghi năm thụ lý và ô th a nếu là tranh chấp về dân sự th ghi “ S”; nếu là tranh chấp về hôn nhân và gia đ nh th ghi “ NGĐ”; nếu là tranh chấp về kinh doanh, thương m i th ghi “K TM”; nếu là tranh chấp về lao động th ghi “LĐ” ví dụ: số / 6/TLST- NGĐ

Ghi như hư ng dẫn t i điểm

Nguyên đơn là cá nhân th ghi họ tên, đ a ch cư tr Nếu nguyên đơn là ngư i chưa T

niên th sau họ tên cần ghi thêm ngày, tháng, năm sinh Nguyên đơn là cơ quan, t ch c th ghi tên cơ quan, t ch c và đ a ch của cơ quan, t ch c đó

h ghi khi có ngư i đ i diện h p pháp của nguyên đơn và ghi họ tên, đ a ch cư tr ; ghi rõ là ngư i đ i diện theo pháp lu t hay là ngư i đ i diện theo uỷ quyền của nguyên đơn; nếu là ngư i đ i diện theo pháp lu t th cần ghi ch trong ngo c đơn quan hệ giữa ngư i đó v i nguyên đơn; nếu là ngư i đ i diện theo uỷ quyền th cần ghi ch trong ngo c đơn: “văn n uỷ quyền ngày tháng năm ” Ví dụ : Ông Nguy n Văn tr t i là ngư i đ i diện theo pháp lu t của nguyên đơn Giám đốc ông ty TN Th ng L i Ví dụ : à Lê Th tr t i là ngư i đ i diện theo uỷ quyền của nguyên đơn Văn n uỷ quyền ngày tháng năm

h ghi khi có ngư i o vệ quyền và l i ích h p pháp của nguyên đơn Ghi họ tên, đ a

ch cư tr nếu là Lu t sư th ghi là Lu t sư của Văn phòng lu t sư nào và thuộc Đoàn lu t sư nào ; nếu có nhiều nguyên đơn th ghi cụ thể o vệ quyền và l i ích h p pháp cho nguyên đơn nào

và

Ghi tương tự như hư ng dẫn t i điểm 6 và 9 Ghi tương tự như hư ng dẫn t i điểm

và

Ghi tương tự như hư ng dẫn t i điểm (2 và

Ghi họ tên, đ a ch nơi làm việc nếu không có nơi làm việc th ghi đ a ch

cư tr

Ghi họ tên của Thư ký phiên tòa và tên của Toà án, nơi Thư ký phiên tòa công tác như

hư ng dẫn t i điểm

Nếu có Viện kiểm sát nhân dân tham gia phiên toà th ghi như hư ng dẫn t i điểm

song đ i các chữ “Toà án nhân dân” T “Viện kiểm sát nhân dân”

Ghi quan hệ đư c xác l p giữa các đương sự dẫn đến có tranh chấp; các vấn đề cụ thể mà

ngư i kh i kiện yêu cầu Toà án gi i quyết; yêu cầu ph n tố nếu có và đề ngh cụ thể của đơn; yêu cầu độc l p và đề ngh cụ thể của ngư i có quyền l i, nghĩa vụ liên quan ch ý không mô t di n iến sự việc theo l i tr nh ày của các đương sự Ví dụ : Trong đơn kh i kiện ngày tháng năm đư c sung ngày tháng năm , nếu có , nguyên đơn là tr nh ày giữa nguyên đơn và đơn là có giao kết h p đồng kinh doanh thương m i về v n chuyển hàng hoá o đơn vi ph m nghĩa vụ thực hiện h p đồng, nên nguyên đơn yêu cầu Toà án gi i quyết uộc đơn: các yêu cầu cụ thể T i văn n ph n tố ngày tháng năm ho c t i văn n ngày tháng năm , ho c t i phiên toà sơ thẩm đơn có yêu cầu, đề ngh Toà án gi i quyết các yêu cầu, đề ngh cụ thể T i văn n ngày tháng năm ho c t i phiên toà sơ thẩm ngư i có quyền l i, nghĩa vụ liên quan đến vụ án là nếu có có yêu cầu độc l p, đề ngh : các yêu cầu, đề ngh cụ thể Ví dụ : Trong đơn kh i kiện đơn xin ly hôn ngày tháng năm đư c sung ngày tháng năm , nếu có nguyên đơn là tr nh ày giữa nguyên đơn và đơn là đăng ký kết hôn ngày tháng năm o t nh tr ng hôn nhân ngày càng trầm trọng, đ i sống chung không thể kéo dài, mục đích của hôn nhân không đ t đư c, nên nguyên đơn yêu cầu Toà án gi i quyết các yêu cầu cụ thể: ly hôn, nuôi con, chia tài s n chung T i văn n ngày tháng năm ho c t i phiên toà sơ thẩm đơn là có yêu cầu, đề ngh Toà án gi i quyết các yêu cầu, đề ngh cụ thể T i văn n ngày tháng năm ho c t i phiên toà sơ thẩm ngư i có quyền l i, nghĩa vụ liên quan đến vụ án là nếu có có yêu cầu độc l p, đề ngh các yêu cầu, đề ngh cụ thể 6 Ghi nh n đ nh của Toà án, ph i phân tích những căn c để chấp nh n ho c không chấp nh n từng yêu cầu, đề ngh cụ thể của đương sự, ngư i o vệ quyền và l i ích h p pháp của đương sự, ý kiến của đ i diện Viện kiểm sát nếu có ần viện dẫn điểm, kho n và điều lu t của văn n quy ph m pháp lu t mà Toà án căn c để chấp nh n ho c không chấp nh n Nếu vụ án thuộc Tr h p quy đ nh t i kho n Điều của ộ lu t tố tụng dân sự, th tùy từng Tr h p cụ thể mà Tòa án ghi nh n đ nh áp dụng t p quán, tương tự pháp lu t, nguyên t c cơ n của pháp lu t dân sự, án lệ ho c lẽ công ằng

Ghi căn c điểm, kho n, điều lu t của văn n quy ph m pháp lu t mà Toà án căn c để ra quyết đ nh ví dụ: căn c điểm… kho n… Điều… Lu t đất đai; căn c điểm… kho n… Điều… Lu t hôn nhân và gia đ nh,…

Ghi các quyết đ nh của Toà án về từng vấn đề ph i gi i quyết trong vụ án, về áp dụng

iện pháp khẩn cấp t m th i, án phí, chi phí tố tụng và quyền kháng cáo đối v i n án; Tr h p có quyết đ nh ph i thi hành ngay th ph i ghi rõ quyết đ nh đó Đối v i Tr h p xét xử sơ thẩm l i vụ án mà n án, quyết đ nh đ hủy một phần ho c toàn ộ theo quyết đ nh giám đốc thẩm, tái thẩm th ghi vấn đề tài s n, nghĩa vụ đ đư c thi hành nếu có theo n án, quyết đ nh có hiệu lực pháp lu t nhưng hủy 9 Phần cuối cùng của n án, nếu là n án gốc đư c thông qua t i phòng ngh án th cần ph i có đầy đủ chữ ký, họ và tên của các T viên ội đồng xét xử n án này ph i lưu vào hồ sơ vụ án ; nếu là n án chính để gửi cho các đương sự, cơ quan, t ch c kh i kiện và Viện kiểm sát cùng cấp th cần ghi như sau:

Cỡ chữ