- Tranh chấp gì? Tranh chấp về quyền sở hữu và các quyền khác đối với tài sản — án dân sự — "Yêu cầu thực hiện nghĩa vụ trả tiền và chia tài sản sản thuộc sở hữu chung"
- Tòa quyết gì? ăn cứ kh n 14 Đi 26; iểm a kh n 1 Đi 35; iểm a kh n 1 Đi 39; Đi 92; kh n 1 Đi 147; Đi 165; Đi 166; kh n 1 Đi 273 của ộ ậ n d n .
| KÔNG CHRO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| n n : 03/2019/DSST N 23/10/2019 “V việc c h c hiện n h a v r i n h n v chia i n h ộc ở hữ chung” |
NHÂN DANH
KÔNG CHRO
- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Ông à i
í .
Các Hội thẩm nhân dân:
1. Ông
i .
2. Ông
i.
- Thư ký phiên tòa: Ông
– Th ký T a n nh n d n h ện Kông Chro, ỉnh Gia Lai.
- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai tham gia phiên toà:
Nguy
i - Kiểm vi n.
N 23 h n 10 năm 2019, i r ở T n nh n d n h ện Kông Chro, ỉnh Gia Lai
h m c n khai v n d n
h ý 05/2019/TLST-n 22 01/2019, v việc “Tranh ch v
c h c hiện n h a v r i n h
n
v chia i n h ộc ở hữ chung” he
nh a v n ra
: 05/2019 ĐXXST-DS n 09 th n 10 năm 2019, iữa c c
n :
1. Nguyên đơn:
1.1. Ông nh
, sinh năm 1970; a chỉ: n ,
, h ện K n hr , ỉnh Gia Lai. m .
1.2.
h m Th N, inh năm 1979; a chỉ: n ,
, h ện K n hr , ỉnh Gia La. m .
2. Bị đơn:
2.1. Ông N
n Văn , inh năm 1974; a chỉ: n ,
, h ện K n hr , ỉnh Gia Lai. m .
2.2. N
n Th Thanh T, inh năm 1981; a chỉ: n ,
, h ện K n hr , ỉnh Gia Lai. m .
Ụ
:
- Theo đơn khởi kiện đề ngày 21/01/2019 và trong quá trình giải quyết vụ án, nguyên đơn ông Bành Q trình bày:
Theo
hỏa h ận iữa v ch n n với v ch n n N
n Văn , vào ngày 21/9/2017, v ch n n c va của N n h n
i n 500.000.000 n v ể m a rẫ nh n vì kh n m a
c , nên ông rủ v ch n n m ăn ch n . Toàn bộ i n ch việc n
học bằn i e
, chi i r n ia ình của n
v chi
m ăn ch n với
i n cộn d n, mỗi n i n vi i mới, e i cũ; c c n
i n hì n
h n nh r i n i ch N n h n ún với i
nh r n h
n ín d n m n
va với n n hàng, v ch n n
r i n i ính n n 20 9 2018. T nhi n a
v ch n n , b T kh n r i v
c nữa n n n
c T a n i i q b ộc ng H và bà T h i r
i n c 158.300.000 n v i n i r n n c ính n 21 9 2018 ch n khi hanh n n c c kh n n he mức i
10% năm.
Đ i với chi c e
i biển kiểm
81 -110.65, c n n c d hai bên gia ình hỏa h ận m a i của n Đ m V. Lúc m a i chi c e 81 - 110.65 80.000.000 n , n
n ắc mỗi b n ch ½
i n ức 40.000.000 n . T nhi n kh n i n k d
việc m ăn ch n chỉ c 40.000.000 n d n m iữ ch a hanh n ch i ý n , vì vậ ông H n
i n ½ của i n 40.000.000 n , ức 20.000.000 n , v ch n n
n
60.000.000 n . Khi m a e iữa c c b n c hỏa h ận ể n
ứn n r n i ờ mua b n (vi a ) với n Đ m V ( e c n n c n V m a i của n a Văn , c vẹ e ứn n n a Văn ). iện na chi c e n an d v ch n ông q n ý. Nay ông y c T a n i i q
ia chi c e r n ch v ch n n q n ý, d n n hời v ch n n ẽ hanh n i ch v ch n ng H, bà T he ỷ ệ n
n ứn với h n n
m a ch n a khi
nh i kh ha i e he q
nh.
Đ i với
c
h n của b n hì n kh n ch nhận vì n
là n ời kh n c bỏ ra b cứ mộ kh n i n n , cũn nh không có i iệ , chứn cứ ể chứn minh ch
c h n của mình, việc n
ch rằn a khi b n h a i i n c
c d n nắm iữ h n n kh n c c ở bởi vì i n d i d c
c
chia i, kh n ai iữ ch ri n mình.
h m Th N (v ng Bành Q
) h n nh nh ý ki n của n Q rình b , kh n bổ n ì kh c.
- Bị đơn ông Nguyễn Văn H trình bày: Ôn h a nhận v năm 2017, iữa v ch n ông với v ch n n B c hỏa h ận m ăn ch n r n
của n , nh n khi vì n kh n c v n nên ông với ông B c hỏa h ận n
ẽ bỏ
n bộ i n
, v n m n bỏ ra 250.000.000 n . a khi h h ch ông và ông B c n i i ính n ổ ch hì khi
n c vi i bi n nh n n của n
và bà N
i n 158.300.000 n , i bi n nhận i n n 21 9 2017, ể m c ở ính i n i và v ch n n cũn
r i
ủ ch ông B ính n n 20 9 2018.
rình khi
m ăn ch n n iữa năm 2018 thì hai bên không làm chung nữa nên ông không r i cho ông B. Tuy nhiên a khi h h ch n c
c n
ính n i ổ ch ể bù r c c kh n n m r ớc
n vi i bi n nhận c n n
thì ông B và bà N ch i không tính toán rõ ràng. The ính n c i n
ba m i n m a hi b hệ h n n ớc ới, i n , i n c n , h n b n… ổn cộn 250.000.000 n ; mộ hời ian hì h
i n h
c cũn nhi m việc vận ch ển kh khăn n n hai b n c b n b c với nha c n m a e ể vận ch ển không h i h h ộc n ời khác.
i n h inh mỗi b n bỏ ra mộ n a ch n h h n 5 2018
h h
bí, ớ , d a.
i ớ mỗi n h i n n n m n ch ển ổi c r n
ớ an d a ch k hời v m kh n b n với v ch n n , n vẫn i
c
h n, ới n ớc chờ n i ể b n. a
ông B
ý ch ỡ d v c h
ớ khi ch a c
b n ính v h n nh của v ch n n nên v ch n ông báo Công an xã An Trung i i q . Nay ông B và bà N khởi kiện thì ông h a nhận c vi i bi n nhận n ông B
i n 158.300.000 n , nh n n
c n
ính n i ổ ch ể i r
i n ½ r n ổn
i n
ch n 125.000.000 n .
V chi c e khi hai b n m a ch n rích i n m ăn ch n với
i n 80.000.000 n , i n m a e n kh n h i c c b n bỏ i n ra m a m
i n d
việc h h a i, n ẽ ra h i r ch chủ
. Na n v b N
c T a n i i q
chia i n ch n n hì n
c làm rõ i n bỏ ra m a e kh n i n ời việc
m ăn ch n , n kh n ch nhận chia he ỷ ệ n
nh n bằn
rình b .
N
n Th Thanh T h n nh nh ý ki n của n N
n Văn (ch n b ) v kh n c ý ki n rình b ì h m.
Tr n h n ranh ận, i diện Viện kiểm
h biể ý ki n:
- V
n he h
ậ
n d n : Th m h n v ội n
n hủ ún h
ậ v
n d n
r n q rình i i q
v n ở iai
n h m;
- V nội d n v n: Đ n h ội n
: h nhận n bộ
c khởi kiện của n
n n. ộc n N
n Văn H v b N
n Th Thanh T h i r ch n
nh
v b h m Th N
i n nhận n
c 158.300.000 n v i n i he hỏa h ận he mức 0,833% h n ính n 21 9 2018 n n 23 10 2019 17.237.111 n .
Đ n h ội n
ch nhận mộ h n
c h n của b n, b ộc n
n n h i r ch b n
i n 9.270.000 n ; Kh n ch nhận h n
c
h n của b
n v việc b ộc n
n n h i r
i n 115.730.000 n .
T i n ch n : X c nh chi c e
i biển kiểm
81 -110.65 là tài n h ộc ở hữ ch n h nh . hia he ỷ ệ n
n ứn với i hiện i, ng n n
c nhận 45.000.000 n ; b n nhận 15.000.000 n . Gia chi c e r n ch n
n n d n v n
n n c r ch nhiệm hanh n i ch b n i n 15.000.000 n .
Ậ Ị
a khi n hi n cứ c c i iệ c r n h
v n
c h m ra i hi n
v căn cứ k q ranh ận i hi n a, ội n
nhận nh:
[1] V q an hệ h
ậ ranh ch : N
n n n
nh
và bà h m Th N khởi kiện
c b n
n N
n Văn v b N
n Th Thanh T h i r
i n 158.300.000 n v i n i m b n vi i bi n nhận i n n 21 9 2017, h
n
ch n n n ội n
c nh q an hệ h
ậ ranh ch
“Y c h c hiện n h a v r i n” he q
nh i Đi 280 của ộ ậ d n . Đ n hời n
n n
c chia i n h ộc ở hữ ch n
chi c e
biển kiểm
81 -110.65, r i 80.000.000 n , n n
“ hia i n h ộc ở hữ ch n ” he q
nh i Đi 219 của ộ ậ d n .
[2] V h m q n i i q
v n:
n
n N
n Văn và bà N
n Th Thanh T c rú i h ện K n hr n n he q
nh i iểm a kh n 1 Đi 35 v iểm a kh n 1 Đi 39 của ộ ậ
n d n , v n h ộc h m q n i i q
của T a n nh n d n h ện K n hr , ỉnh Gia Lai.
[3] X
c khởi kiện của n
n n:
[3.1] V
c n c v n i:
T i i bi n nhận i n n 21 9 2017, b n n N
n Văn vi : “T i n N
n Văn v v N
n Th T c nhận i n của n
nh i n 158.300.000 (Mộ trăm năm m i m riệ ba răm n n n chẳn ), hời ian 1 năm v ch n i r ủ
i n c v i ch n n hàng. Na i vi i n
m bằn chứn v a , n ai v ch n i ch h n n r ch nhiệm r ớc h
ậ ”.
X h , việc b n vi i bi n nhận i n n 21 9 2017, hể hiện ý chí của mình, nội d n hỏa h ận kh n r i
ức, hội. The n
n n trình bày thì to n bộ
i n chi hí ch việc n
học bằn i e
, chi i r n ia ình của n v chi
m ăn ch n với i n cộn d n, mỗi n
i n vi i mới, xé i cũ
i n của v ch n n ằn , b Nh n bỏ ra; c c n
i n hì n
h n nh r i n i ch n
n n ể n
n n r i ch Ngân hàng.
Nh vậ , việc ngu n n ch b n ứn i n
, cũn nh c c chi hí chi i kh c của ia ình b n c hậ , ình i kh n h i chứn minh he q
nh i Đi 92 của ộ ậ
n d n , nên phát sinh c c q n v n h a v d n
iữa c c b n.
n r i ch n
n n r n i n n ứn ½ chi hí
, chi hí va m n kh c với i
ngân hàng, hời h n r n
c v i 1 năm, n ai ẽ ch h n n r ch nhiệm r ớc h
ậ . Tuy nhiên b n
r i ính n n 20 9 2018 nh n a
ông H và bà T kh n r c và lãi ch n
n n nữa vi h m n h a v , hời h n h c hiện n h a v he q
nh i Đi 278 của ộ ậ d n . vậ n
n n
c b n h i r
i n c 158.300.000 n he nh i bi n nhận i n n 21 9/2017 c căn cứ.
Đ i với
c r i của n
n n,
h
i i bi n nhận i n b n c h a nhận ẽ r i ch n
n n ể n
n n r ch n n h n . Nh vậ , ội n
nhận h
hỏa h ận v việc r i nh n kh n c nh rõ
v c ranh ch v i
hì i
c xác nh bằn 50% mức i
iới h n q
nh i kh n 1 Đi 468 của ộ ậ d n
i hời iểm r 10% năm (0,83%/tháng) nh
c khởi kiện của n
n n, c hể:
Ti n i n 21/9 2018 n n 23 10 2019 là: 158.300.000 n
0,83%/tháng/30ngày x 392 ngày = 17.168.162 n (M ời b riệ mộ răm m i m nghìn mộ răm
m i hai n ).
Vậ , c n b ộc b n h i r ch n
n n ổn cộn c
c v i i n 175.468.162 n (Mộ răm b m i ăm riệ , b n răm
m i m nghìn, mộ răm
m i hai n ). Tr n
n
c 158.300.000 n (Mộ răm năm m i m riệ , ba răm n hìn n ), i n lãi 17.168.162 n (M ời b riệ mộ răm
m i m nghìn mộ răm
m i hai n ).
[3.2] V
c chia i n ch n : c
n
h a nhận chi c xe ô
i biển kiểm
81 -110.65 m a i của n ời kh c với
i n 80.000.000 n là i n
c hình h nh khi m ăn ch n nên
i n h ộc ở hữ ch n h nh . Nhận h c c i iệ , chứn cứ n
n n a ra ủ c ở xác nh ỷ ệ n
khi m a e n
n n n 60.000.000 n ớn ứn với 75% i r chi c e; b n n 20.000.000 n
n ứn với 25% i r chi c xe. iện na chi c e r n an d n
n n q n ý, n
n n
c chia i n ch n he ỷ ệ n
v c nh c r c i
d n chi c e và có r ch nhiệm hanh n i ch b n t n ứn ỷ ệ n
. T i bi n b n nh i i n n 14 6 2019 của ội n nh i i n c nh chi c e
i biển kiểm
81C-110.65 i r hiện i 60.000.000 n . Nh vậ
n ứn i r hiện i của c c b n : N
n n h ởn 45.000.000 n ; b n h ởn 15.000.000 n . ội n
c n ch nhận
c và ia chi c e 81 - 110.65, nh n hiệ KI , m
n anh i e i c m i, m J2336604, khung xxxxxxxxxxxx cho ông B và bà N ở hữ , n ứn với ỷ ệ n
p là 45.000.000 n ; ông B và bà N c r ch nhiệm hanh n i ch ông H và bà T
n ứn ỷ ệ n
15.000.000 n . Ôn
nh
v b h m Th N
c q n n q an Nh n ớc c h m q n ể h n c c hủ c an n q n ở hữ chi c e r n he q
nh.
[4] X
c h n của b n: Quá trình i i q
v n, T a n h n b bằn văn b n
c b n ia nộp i iệ , chứn cứ ể m rõ h chi trong quá trình làm ăn ch n . T nhi n c c ời khai i h
v n chỉ chứn minh
c c việc m ăn ch n iữa c c
n , kh n c chứn cứ c nh việc h chi, ổ ch he dõi. Quá rình i i q
v n, h n q a h a i i ở c ở i bi n b n m việc n 22 10 2018 i n an
n Tr n , i n vậ nh n cứn v n nhỏ iọ hiện na an d n
n n q n ý n ứn i n 9.270.000 n , vì vậ ội n
chỉ ch nhận mộ h n
c h n của b n, b ộc n
n n h i r ch b n i n 9.270.000 n .
[5] V chi hí nh i i n: ăn cứ kh n 1 Đi 165 của ộ ậ
n d n ,
i n chi hí ch việc nh i
1.000.000 n (Mộ riệ
n ). N
n n
m nộ
i n 1.000.000 n . T i hi n a h m na n
n n n ện ch
n bộ n n ội n
hi nhận
n ện n .
[6] V n hí:
-
n n N
n Văn v b N
n Th Thanh T h i ch n i n n hí d n d
c của n
n n
c ch
: 175.468.162 n 5% = 8.773.408 n (Tám riệ b răm b m i ba n hìn b n răm ẻ m n ).
-
n n N
n Văn v b N
n Th Thanh T h i ch
i n n hí d
c h n của mình kh n
c ch nhận : (125.000.000 n – 9.270.000 n ) 5% = 5.786.500 n (Năm riệ b răm m m i
n hìn năm răm n ).
- Ngu n n n
nh
v b h m Th N h i ch n hí d n h m d
c h n của b n
c ch nhận mộ h n : 9.270.000 n 5% = 463.500 n ( n răm
m i ba n hìn năm răm n ).
- N
n n n
nh
v b h m Th N ph i ch n hí d n h m i với i n h ộc ở hữ ch n
c nhận : 45.000.000 n 5% = 2.250.000 n ( ai riệ hai răm năm m i n hìn n ).
-
n n N
n Văn v b N
n Th Thanh T h i ch n hí d n
h m i với i n h ộc ở hữ ch n
c nhận : 15.000.000 n 5% = 750.000 n (
răm năm m i n hìn n ).
Vì các lẽ trên;
Q Ế Ị
:
ăn cứ kh n 14 Đi 26; iểm a kh n 1 Đi 35; iểm a kh n 1 Đi 39; Đi 92; kh n 1 Đi 147; Đi 165; Đi 166; kh n 1 Đi 273 của ộ ậ n d n .
ăn cứ Đi 219; Đi 278; Đi 280; Đi 463; Đi 468 của ộ ậ d n ;
ăn cứ Đi 26 N h q
326 2016 U TV 14 n 30 12 2016 của Uỷ ban h ờn v
c hội q
nh v mức h , mi n, i m, h , nộ , q n ý v
d n n hí, ệ hí T a n.
1. Ch nhận
c của n
nh
v b h m Th N. ộc n N
n Văn v b N
n Th Thanh T h i r ch n
nh
và bà h m Th N
i n 175.468.162 n (Mộ răm b m i ăm riệ b n răm
m i m n hìn mộ răm
m i hai n ). Tr n
n
c 158.300.000 n (mộ răm năm m i m riệ ba răm n hìn n ), i n i 17.168.162 n (M ời b riệ mộ răm
m i m n hìn mộ răm
m i hai n ).
Kể n
i he của n
h m ch n khi hi h nh n n , b n h i hi h nh n c n h i ch kh n i n i của i n c n h i hi h nh n he mức i
c c b n hỏa h ận nh n h i hù h với q
nh của h ậ ; n kh n c hỏa h ận v mức i
hì q
nh he mức i
q nh i kh n 2 Đi 468 ộ ậ d n năm 2015.
2. h nhận mộ h n
c
h n của n N
n Văn và bà N
n Th Thanh T. ộc n
nh
v b h m Th N h i r ch n N
n Văn v b N
n Th Thanh T 9.270.000 n ( hín riệ hai răm b m i n hìn n ).
3. Kh n ch nhận h n
c
h n của b n v việc
c n
n n c n h a v r i với i n 115.730.000 n (Mộ răm m ời ăm riệ b răm ba ch c n hìn n ).
4. X c inh chi c e
i biển kiểm
81C-110.65, nh n hiệ KI , m
n anh i e i c m i, m J2336604, kh n 011237874369, ứn n r n c vẹ e n a Văn a c i hiện i 60.000.000 n ( m i riệ
n ) là i n h ộc ở hữ ch n của n của v ch n n
nh
, b h m Th N v v ch n n N
n Văn , b N
n Th Thanh T. Ông
nh
v b h m Th N
c h ởn 75% i r chi c e n ứn là 45.000.000 n ; Ôn N
n Văn v b N
n Th Thanh T
c h ởn 25% i r chi c e n ứn 15.000.000 n . Gia chi c e r n ch n và bà N d n , b ộc n B và bà Ncó tr ch nhiệm hanh n i ch b n i n 15.000.000 n .
Ôn
nh
v b h m Th N
c q n n q an Nh n ớc có h m q n ể h n c c hủ c an n q n ở hữ chi c e
i biển kiểm
81C-110.65, nh n hiệ KI , m
n anh i e i c m i, m J2336604, kh n xxxxxxxxxxxx he q
nh.
5. V chi hí nh i :
i n m ứn ch việc nh i i n 1.000.000 n (Mộ riệ n ) d n
n n m ứn , n
n n n ện ch
n bộ n n
c kh r .
6. V n hí hí d n
h m:
- Ôn N
n Văn v b N
n Th Thanh T ph i ch 15.309.908 n (M ời ăm riệ ba răm ẻ chín nghìn chín răm ẻ m n ) n hí d n h m nh n
c r v
i n m ứn n hí d n
h m nộ 3.125.000 n (Ba riệ mộ răm hai m i ăm n hìn n ) he bi n ai h m ứn hí, ệ hí T a n 0000166 n 22 h n 7 năm 2019 của hi c c hi h nh n d n h ện K n hr , ỉnh Gia Lai. Ôn N
n Văn v b N
n Th Thanh T c n h i ch 12.184.908 n (M ời hai riệ mộ răm m m i b n n hìn chín răm ẻ m n ).
- Ôn
nh
và b h m Th N h i ch 2.713.500 n ( ai riệ b răm m ời ba n hìn năm răm n ) nh n
c r v
i n m ứn n hí d n
h m nộ
3.957.500 n ( a riệ chín răm năm m i b n hìn năm răm n ) he bi n ai h m ứn hí, ệ hí T a n 0000117 n 22 01 2019 của hi c c hi h nh n d n h ện K n hr , ỉnh Gia Lai. Ôn
nh
b h m Th N
c r i
i n ch nh ệch 1.244.000 n (Mộ riệ hai răm b n m i b n n hìn n ).
7. V q n kh ng cáo: c
n
c q n m n kh n c r n hời h n 15 n kể n
n n.
Tr ờn h b n n n
c hi h nh he q
nh i i 2 L ậ Thi h nh n d n
hì n ời
c hi h nh n d n , n ời h i hi h nh n d n c q n h h ận hi h nh n, q n
c hi h nh n, n ện hi h nh n h c b c ỡn ch hi h nh n he c c Đi 6, 7, 7a, 7b v 9 của L ậ hi h nh n d n ; hời hiệ hi h nh n
c h c hiện he q
nh i Đi 30 L ậ hi h nh n d n .
| Nơi nhận: - T N ỉnh Gia Lai; T - VK N h ện Kông Chro; - hi c c T h ện Kông Chro; - c n ; - L h v n. | P – OẠ P Ê OÀ ( ã ký) à i ính |