| TÒA ÁN NHÂN DÂN T H | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Bản án số: 03/2019/KDTM-PT Ngày 24 - 4 - 2019 V/v: T n n n |
NHÂN DANH
ƯỚC CỘ G HÒ XÃ HỘI CHỦ GHĨ VIỆT M
TÒA ÁN NHÂN DÂN T H
- Thành phần Hội đồng xét xử phúc thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: B V T S n.
Các Thẩm phán:
n
n n ả .
B T n T
n.
- Thư ký phiên tòa: n
n n
- T
T án n n n n S n
- Đại diện Viện Kiểm sát nhân dân t nh ơn a tham gia phiên tòa: Ông
V n T n - K ể sá v ên.
Ngày 24 tháng 4 n 2019,
s T án n n n n S n
é ử ú ẩ ôn
i v án
l số 02/2018/TLPT-KDTM ngày 19 tháng 12 n 2018 v v
n
n
n .
Do bản án n
n
n
s ẩ số 01/2018/KDTM-ST n 15 án 10 n 2018
T án n n n
n Q, n S n
án á
T e Q ế n
v án
é ử ú ẩ số 02/2019/Q -PT ngày 05 tháng 01 n 2019, ữ á
n s :
1
ên n: D n n
n n .
: Số 216, ờn TH,
n ố S, n S n
ờ
n e á l ậ : Ông
n V n - G á ố Có ặ
ờ
n e
q n
n ên n v n ản q n n 24 án 4 n 2019 : n ỗ V n Q và ông Mai Duy K - ó G á ố Có ặ
2 B n: B n Q ản l
án
n á n
n Q, n S n
: K ô
, xã MG,
n Q, n S n
ờ
n e á l ậ : n ặn Sỹ - T n B n Có ặ
3
ờ ó q n l , n ĩ v l ên q n:
- Côn
á n
ữ n ầ
v
n TA
: Xó 5, xã V , n ố T, n T á B n
ờ
n
á : n
n TA - G á ố Có ặ
- Ủ n n n n
n Q, n S n
ờ
n e
q n: Ông Ngô Chí D - ó C
Có ặ
4
ờ án á : - D n n
n n
l n ên n.
- B n Q ản l
án
n á n
n Q, n S n l
n
ỘI DU G VỤ Á :
T e ản án s ẩ
nộ n v án
ó ắ n s :
Tron
n h i i n, các n t hai v quá tr nh i i qu t v án, n u ên n Doanh n hi p tư nhân ĐL tr nh
như sau:
17/8/2007, B n Q ản l
án
n á n
n Q ọ ắ l B n q ản l
án v D n n
n n
ã ến n
ế
n
n ôn n
ôn
ờn MC – CK e
n
n số 412/ -XD n 18/7/2007 T
n
n n , ữ B n Q ản l
án v n
ầ
ã n
n v ọ ố n 28/11/2007 D ôn n ờn
ôn MC và CK là ến nố l n ữ 2 ã, ần ả ả ả
ôn ôn s ố nên ản
n lớn ến ến ộ
ôn
26/4/2008, Ủ n n n n UB D n S n
ã ó Q ế n số 1084/Q -UBND cho é
n
ôn ến n 31/12/2008.
Quá trình thi công e
n , ản
n
n ã số 6, 7, 8 v n n n l n n ẫ nên ố l n ùn
ổ v á e á n ớ ẫn ến l
ô á l vớ ố l n
lớn nên n
ầ vừ ả
ôn , vừ ả ó s v ả ả ôn s ố
v
ển á n
l s
n
ả án nên ậ ến ộ
13/01/2009, UB D
n Q ban n Q ế n số 139/Q -UBND cho phép
n
ôn ến n 30/6/2009 T n q á n
n ó 47 ộ n á n
ôn n
í vớ á
n ù nên ó n
v
ôn , ôn ó ặ ằn ể
n nên n 15/7/2009, UB D n S n
ó Q ế n số 3064/UB D-T C
é
n ến n 30/4/2010 ến n 25/11/2011 ớ ả q ế
n ù ả ón ặ ằn ,
l l
l
ến ộ
ôn ậ T v n ản số 37/UB D-T C
UB D n S n
é
n ến 30/6/2011.
D ản
n
lũ l
ộ số ến ờn
s , e
vậ l
ôn
l
nên n
ầ
ã
ừn
ôn ể ờ ê ế ế ử l
á s n v
án á s n v
ổn
ầ
20/5/2014, B n q ản l
án, v n á sá , v n q ản l
án, v n ế ế v
n n
lậ ên ản
n ờn v ử l ỹ ậ ôn n
ờn MC – CK,
ên ã ó ả á ẩ n n ến ộ ôn n v
n ận
n án ớ
n
ầ
ể n
á ố l n ôn n n l
ả
n
ên n n ậ ến ộ í
n n p
ã ả n
ớ á n n n
S
n , S
ôn , S ế
, S
ín , B n n á n
n , B n q ản l
án á n
n Q e ôn á ả n số 32/TB-UB D n 10/3/2014
C
UB D n S n
ã á n n ên n n ậ ến ộ ôn ả lỗ
n
ầ
23/10/2014, UB D n S n
ó v n ản số 2890/UB D-KTN
é
n ến ế n 2014
vậ ến ế n 2014, n n
vẫn l n
ầ
á , ún q
n v s ỏ
ận e
n
n ã
ữ
ên nên
n
n số 412/ -XD ngày 17/8/2007 ữ B n q ản l
án á n
n Q v D n n
n n
vẫn n
l
2014, D n n
n
í
ần ố l n
n l Côn
á n
ữ n ầ
v
n TA.
12/5/2014, B n q ản l
án
n á n
n Q ó
n Côn
ổ ần v n
ôn S n , D n n
, Ban q ản l
án ã ốn n
ển
ôn nố ần ố l n n l
Côn n
ờn MC – CK v
ầ
ê ầ n
ầ
ó v n ản ớ n
ầ
ớ n 18/5/2014
14/5/2014, D n n
ó v n ản n é
ầ
ờ n
ầ
S
ốn n , n 06/6/2014, n n
ã
ầ
vớ Côn
á n
ữ n ầ
v
n TA.
12/6/2014, D n n
ã
ế
n n án á e
q n n 06/6/2014
03/9/2014,
ầ
ã n
ố l n e nộ n v n ản n 06/6/2014
vậ , D n n
ã ển
á
ớ
ển
n
ầ
ôn
ố l n
n l e ún á l ậ v s ỏ
ận
á ên
14/12/2015, UB D n S n
ó q ế n số 3151/Q -UBND
n ổn
ầ
án ờn MC – CK và ngày 14/01/2016, UBND
n Q ó q ế n số 36/Q -UB D ê
ổn
án
n ôn n
ờn MC – CK G á
n
n á
ê
l
n á 2009.
09/09/2015, D n n
lậ
s
n án ỳ 7 á ún ầ l 24 009 273 000 n , số n n l 693 987 000 n ,
nh n
ã
ển v
ản
Côn
á n
ữ n TA theo ỏ
ận q n n 06/6/2014
23/01/2016, UB D
n Q ã ể
, n án q ế n ôn n
20/3/2016, ữ B n q ản l
án
n Q v
n n
ã
l
n số 01/
BS-XD v
n
lắ ôn n ờn MC – CK T n ên í B n q ản l
án vẫn ôn
n án
n n
số n n
ặ ù n n
ã ó n n
n lần ến B n q ản l
án, Ủ n n n n
n, ến n v n ản lên Ủ n n n n n ả q ế
18/01/2017, UB D
n Q ó Côn v n số 44/UB D-DADT thu
á
n
án s q
n
ờn
ôn MC- CK số n 8 384 000 000 n
n
ầ
TA
vậ , ể ừ n
á s n n ầ
06/6/2017 ến n B n q ản l
án
n Q
ển ế n
n ầ
ôn
TA, í
n n
ôn
ế v ôn
n án n ã ỏ
ận ữ á ên
V
ầ
n án
Côn
T
TA l s q
n ã
UB D
n Q v
n C46 Côn n n S n
ê ầ
01/11/2017, B n q ản l
án ó v n ản số 167/CV-T C v
n án ôn n
ờn
ôn MC – CK
n n
và yêu ầ
n n
nộ
s ổn q ế án ừ ớ n 10/11/2017 ể n án vốn n n ớ , nế n
ầ ôn
n
ả
ọ ổn ,
06/11/2017, n n
ã nộ
s
ầ
B n q ản l
án T n ên ến n vẫn
n án, ũn
ôn ó v n ản ả lờ n v l
ôn
n án
D n n
n ê ầ B n q ản l
án á n
n Q ả n án n ộ số n 32 112 321 000 n Ti n q ế án e á
ún ầ l 24 009 273 000 v 8 103 048 000 l
n
ổ s n
n
n á e ế ộ ín sá ến n 2009 T n ó, số n ã n án l 27 295 015 000 n , n l số n
n án l 4 817 306 000 n
Bị n Ban qu n lý d án di dân tái ịnh cư hu n Q trình bày:
B n q ản l
án
n á n
n Q ôn n
í vớ nộ n
n
n n
vớ l :
G ữ B n q ản l
án
n á n
n Q v
n n ó
n
n số 412/ -XD n 17/8/2007 v
ôn ôn n ờn
ôn MC – CK, ổn á
n l 24 571 000 000 n , ôn n ả
n n
v sử n
ớ 30/4/2008
T n q á n
n, í
ôn
n ún e
n , ặ ù ã
UB D n
n n
lần 05 lần , B n q ản l
án ã ử 15 ôn v n v
n
ộ l v
UB D
n, v n q ản l
án, á sá ố ú , ẩ n n ến ộ ôn n 32 lần , n n
ã 15 lần
ế ến ộ n n vẫn ôn
n n ôn n , é
ôn 7 n , n ó 4 n
ừ 2011-2014 n
ầ
ín ỏ, ừn
ôn
ôn , ôn
n n n
ôn n
v sử n
V
ậ ến ộ, ừn
ôn
ó n
ôn
l , v n ế
á ã l n ận D n n
ôn
n n n l
ế
n
n l ản
n n ê ọn ến ến ộ,
l n ôn n l v
n ê ọn
n ã
ế , ản
n ến ến ộ n q ế án n
n n
Côn á ả n n n án n n
nhân
n 1: G á
n ữ B n q ản l
án vớ
l 24 571 000 000 n ; G á
n án 07 lần ừ án 09/2017 ến án 09/2015: 24 009 274 000 n G
n 2 ố l n n
ầ ín
ôn
ển
n ầ n
ầ
á
ớ s : D
ố l n n
ầ ín
ôn , ôn
ôn ế ố l n e
n ã , ỏ, ừn
ôn ừ n 2011-2014
á ắ n ả ẫn ến ù
ỏn s l , s s ôn n ốn
á s n ố l n lớn
C n
á v n ản
á
ó ẩ q n, á v n ản
ế s
n án
n q ản l
án á n
n n án
n
ầ
,
ể e Q ế n số 3151/Q -UB D n 14/12/2015
UB D n S n
ê
n
ầ
án ờn
ôn MC – CK ổn
44 700 000 000 ng; Q ế n số 1690/Q -UBND ngày 28/7/2014
n n
ầ
;
l
n số 03/
-XD ngày 26/01/2017 ữ B n q ản l
án
n Q v Côn
á n
ữ n TA ổn á
n 8 384 737 000 n
12/6/2014,
ế v
ố l n ổ s n , á s n ê v ố l n ử l s s :
“Giá trị sẽ ược chủ ầu tư chu ển thẳn v o t i ho n của Côn ty TNHH ầu tư v xâ d n TA theo như iấ ủ qu ền hi iá trị của phần ổ sun è ê tôn v phát sinh, xử lý s t sạt n
ược cấp có thẩm qu ền phê du t.
N u hai hạn m c trên hôn ược cấp có thẩm qu ền phê du t th Doanh n hi p tư nhân ĐL ph i chịu trách nhi m thanh toán iá trị hối lượn của hai hạn m c nói trên. Doanh n hi p tư nhân ĐL có trách nhi m thanh toán phần iá trị n chu ển tr v o t i ho n của Côn t TNHH ầu tư v xâ d n TA ược trích từ iá trị còn lại của Doanh n hi p tư nhân ĐL từ d án ườn MC – CK sau hi côn tr nh ho n th nh, n iao v ưa v o sử d n ”
T
ên ản ốn n n 05/3/2013, n
ầ n
ế
ôn ố l n
n l á
n ãn
, ộ ê , ển á ờ
n
n n 30/6/2013 T
ên ản ốn n n 12/5/2014 ữ
n n
và B n q ản l
án, ổ ôn á e Q ế n số 469/Q -UB D
UB D
n Q, n v v n q ản l ó ốn n : T ờn
ến n 20/5/2014 n v ôn ến n
n ển
ên ôn
ờn
ần ố l n n l
l lỗ v
n ê ọn v
n ã vớ
ầ v
ầ
ó q n n
n
n v ến n
n l n
ầ
Doanh n
ùn
n v v n q ản l
án, á sá , n q ản l
án v n
ầ
TA, á ên ản n
n
ôn n n
ầ
ôn , n n
á n ận ể n án
n
ầ B ên ản l v
á n
n
ố l n
n v v n q ản l án, n q ản l
án, n
ầ
ín , n
ầ
n án n 02/3/2017, ản ổn
ố l n
n n
ầ ín
l
ển n
ầ
l l
s
l
n ổ s n
n á n số 02 n 25/9/2017 v
l
n số 03 n 26/01/2016 ổn á
l 12 881 081 000 n , n ó: D n n
n n
4.496.344.000 n , ôn
T
TA 8 384 737 000 n , ôn v
ổn
ầ
á
n
ê
D n n
ôn n
í n án á n 2009 e ên ản ọ số 10/BB-D n 13/5/2017 v á vậ
n
2 ến 4 lần G q n n 06/6/2014, n
ầ
ín v n
ầ
ùn
ế v ó ùn
ản n
Côn
T
ầ
v
n TA ể
n ,
l
n
ôn
n
ôn
ờn MC – CK
n l
ầ
C n Q ế n số 36/Q -UBND ngày 14/01/2016
UB D
n Q,
l
n n 25/9/2017 v
n á
n
lắ ờn
ôn MC – CK, á
n 4 496 344 000 n v ố l n
n s
n án n
n v á sá , v n q ản l
án, n
ầ ín á n ận á s
n l 29 067 344 000 n
D n n
ó n
ín ổn á
n ổ s n
án l 12 881 000 000 n , n ó n
ầ ín 8 113 334 000 n , n
ầ
l 4 592 109 000 n T n ộ ố l n n
ầ ín
ôn v n
ầ
ôn
á n v q ản l
án, n
ầ ín ,
ầ B n q ản l
án ể
, ốn ê, ể ế n
ố l n
n
n
n ờn ể
n án
n
ầ
TA là 8.113.334.000 n T n án
n
ầ
ố l n n
ầ ín
l
e á
n
ầ
l 4 592 109 000 n Bù á n 2009 ên l
á 2014, ên ản
ữ n n 17/10/2017
Côn
TA Tổn số 8 113 334 000 n - 4 592 109 000 n = 3 521 225 000 n
D n n
ó ôn v n số 1169/CAT- 46 n 09/10/2017 ũn
n
ên n n
ôn ó ỏ
ận
n
n á ớ
n n s ến T án á
, n q ản l
án
ển s ớ T án n v ó ản án số 01/2017/KDT -ST n 28/11/2017 ã ó
l á l ậ
v án ờn
ôn MC – CK.
B n q ản l
án á n
n Q n T án e é hông
n ận n
n
n n
.
N ười có qu ền lợi n hĩa v liên quan Côn t Trách nhi m hữu hạn ầu tư v xâ d n TA do ôn N u ễn TA ại di n tr nh :
C n Q ế n số 1823/Q -UB D n 06/8/2017
UB D n S n v v
ê
ế q ả
ầ
ờn
ôn MC – CK, ữ B n q ản l
án
n á n
n Q v
n n
ã n số 412/ -XD n 17/8/2007 v ển
n ôn n
ờng
ôn , e
n n
ờ
n n n
ả
n n
ớ 30/4/2008,
n ên ế ờ
n n
n n
không hoàn
n C n
q n n 06/6/2014
n n
cho Công ty TA, g
ế n 12/6/2014
n n
v Q ế n số 1690 ã
n ôn TA
ôn ế ôn n
ờn
ôn MC – CK tính á n 2014 v
n n
ả
ù ên l
á
ờ ểm 2009 v 2014 T ên ản ể
n ờn n 03/9/2014
ố l n n l
ầ
n
ớ
n án
Côn TA.
C n
n số 03 ữ B n q ản l
án
n Q và Công ty TA
ến án 11/2014 l
n n ôn n
ến n 28/7/2014, số n công ty TA
n l 8 384 737 000 n , B n q ản l
án
n Q ã n án
7 594 598 000 n , n n 837 714 000 n
n
n án e Q ế n số 1690
: Cọc tiêu ển á v ử l ỹ ậ lần 3, lần 4 e á 2014 l 1 038 814 000 n T ản án số 01/2017/KDT -ST n 28/11/2017
T án n n n n S n
q ế n
n ận ê ầ
n
ôn
TA, ộ B n q ản l
án
n Q ả số n 824 839 000 n , n ên l
á 1 038 000 000 n
Côn
TA vẫn
n ận
số n n
n T án ộ B n q ản l
án
n Q ả ả
ôn
TA số n 390 424 000 n , n ên l
á 2 n
2009 v 2014 l 1 038 000 000 n
N ười có qu ền lợi n hĩa v liên quan UBND hu n Q trình bày:
G ữ B n q ản l
án
n á n
n Q v
n n nhân
ó
n
n số 412/ -XD n 17/8/2007 v ển
n ôn
n
ờn
ôn MC – CK, ổn á
n l 24 571 000 000 n , ôn
n
ả
n n v
v sử n
ớ 30/4/2008.
T n q á n
n, í
n n
ôn
n ún e
n ặ ù ã
UB D n
n n
lần V
ậ ến ộ, ừn
ôn
ó n
ôn
l ,
v n ế
á ã l n ận D n n
ôn n n n l
ể ế
n
n l ản
n n ê ọn ến ến ộ,
l n ôn n l v
n ê ọn
n ã
ế , ản
n ến ến ộ n q ế án n
n n
D n n
n n
ó n
ín ổn á
n ổ sung
án l 12 881 000 000 n , n ó n
ầ
ín 8 113 334 000 n , n
ầ
4 592 109 000 n T n ộ ố l n n
ầ ín ôn v n
ầ
ôn
á
n v q ản l
án, n
ầ ín ,
ầ
B n q ản l
án ể
, ốn ê, ể ế n
ố l n
n n
n ờn ể
n án
n
ầ
TA là 8 113 334 000 n T n án
n
ầ
ố l n n
ầ
ín
l
e á 2009
n
ầ
l 4 592 109 000 n Bù á n 2009 ên l
á 2014, ên ản
ữ n n 17/10/2017
Côn TA Tổn số 8 113 334 000 n - 4 592 109 000 n = 3 521 225 000 n
Ý ến n
B n q ản l
án
n Q l ún q
n
a á l ậ
ờ l
n ôn
n X n ến, ôn
K n n
: V
é
n ôn n
ôn MC – CK l
n n
, ặ ù ã
ầ
n án n
n V
ậ
ôn ã khó
n
ôn á
n á n
, n T án ả q ế e q n
á l ậ
T Bản án n
n
n
s ẩ số 01/2018/KDT -ST ngày 15/10/2018
T án n n n
n Q, n S n
ã q ế n :
Á
n
274, 275, 276, 277 Bộ l ậ n s ,
46
n 48/2010/ -C n 07/5/2010
C ín
,
7 T ôn
số 06/2007/TT-BXD n 25/7/2007,
24,
26
q ế 326/2016/UBTVQ 14
Q ố ộ :
C n ận ộ ần ê ầ
n
n ên n D n n nhân , ộ B n q ản l
án
n á n
n Q ả n án số n n á
n ổ s n e ế ộ n 2009 ã
UB D n S n
v UB D
n Q á n ận vớ số n ả
n án là 2.408.653.000 n
ỷ ốn
l n á
sá
n
n n n
ản án s ẩ
n ên v án í, q n án á
á
n s
S
é ử s ẩ , n 17/10/2018, n ên n
n n nhân
ó n án á vớ nộ n
ôn n
í vớ q ế n
ản án s ẩ , n
ộ n é ử ú ẩ
ộ B n q ản l
án
n á n
n Q n án số n 4 817 306 000 n
24/10/2018,
n B n q ản l
án
n á n
n Q có n án á vớ nộ n
ôn n
í vớ q ế n
ản án s ẩ ,
n ận n án
n ên n
n n
n n
số n l 13 447 211 n
* T
ên
ú ẩ ,
ến n l ận
n ên n D n n
n n L: G ữ n ên á ê ầ
n v nộ n
án á , ê ầ B n Q ản l
án
n á n
n Q ả
n án số n 4 817 306 000 n
Ý ến n l ận
n B n Q ản l
án
n á n
n Q ỳn
: K ôn n
í vớ á ê ầ
n v nộ n
án á
n ên n
19/12/2018, B n Q ản l
án ã n án
n ên n số n n ế l 13.447.221 n
n B n q ản l
án ã n án n
n ộ ần n n n vớ ố l n ôn n
n n
n ộ ã
ôn
Ý ến n l ận
Ủ
n n n n
n Q:
n
n ận án á v ê ầ
B n Q ản l
án
n á n
n Q.
Ý ến n l ận
Côn
á n
ữ
n ầ
v
n TA: K ôn n
í vớ á ê ầ
n v nộ n án á
D n n
n n L v ôn ó n
n V n ể sá n n n n S n
á ể
ến v v
n e á l ậ ố n
T ẩ
án, ộ n é ử, T
ên v n ờ
ố n
n q á n ả q ế v án ể ừ
l
ến
ớ ờ ể ộ n é ử n án
n ún q
n
Bộ l ậ Tố n n s
V v
ả q ế v án, K ể sá v ên n : K án á
D n n
n n
l
n
n l ậ n nên ần
n ận v n
, ôn
n ận v nộ n ; ố vớ án á
B n Q ản l
án
n á n
n Q, n S n l
n n l ậ n , ần
n ận ả v n
v nộ n
n : C n
274,
ản 1
275,
276, 278 Bộ l ậ D n s n 2015 q
n v n ĩ v , n
á s n n ĩ v , ố
n n ĩ v v ờ n
n n ĩ v , sử ản án số 01/2018/KDT -ST ngày 15/10/2019
T án n n n
n Q, n S n :
C n ận ộ ần ê ầ
n
D n n
, ộ B n Q ản l
án
n á n
n Q ả
n án số n 13 477 221 n ôn n
n án
D n n
ả
án í e q
n
á l ậ
HẬ ĐỊ H CỦ TÒ ÁN:
S
n ên
á
l , n
ó n
s v án
ẩ
ên ; n v ế q ả n n
ên v
ến
K ể sá v ên, ộ n é ử ú ẩ n ận n :
[1] V nộ n v án: Xé án á
n ên n D n n nhân
v
n B n q ản l
án
n á n
n Q, ộ n é ử ú ẩ n ận n n s :
18/7/2007, D n n
n n
v B n q ản l
án
n á n
n Q
ế
n
n ôn n
ôn
ờn MC – CK, số
n 412/ -XD vớ ổn á
n l 24 571 000 000 n , ôn n ả
v sử n
ớ n 30/4/2008
Q á n
ôn , n
n ên n n ẫn ớ ến ộ ôn n
é
D n n
n n
ã
Ủ n n n n n S n
n ôn n
lần UB D n
n 5 lần ến ế n 2014 D ôn n n n l
ôn nên ữ
n n
n n
và Ban q ản l
án
n á n
n Q ã ốn n v
ớ
v
n n
ầ
l Côn ty TNHH TA ến n
n á n
è á s n ũn n
ố l n
D n n
n n
ôn .
Ngày 06/6/2014, D n n
n n
ã ó
q n q n
Côn
T
TA
ôn ố l n n l
ó ầ
lắ ,
ôn
ố l n
á s n
n , ổ s n , n án á
n l
n , á
ố l n
á s n
ển v
ản
ôn TNHH TA , ùn
ản v n
Côn
T
TA ể
,
n ,
l
n
Côn n
ờn
ôn MC – CK vớ ầ
ể ả ả q n v l í
n
ầ
n 2014 n
ờn
n
ầ
ôn n n
ôn
ó ẩ q n ê
án
n , ổ s n e
n á n 2014 D v
ôn ã é
,
n
, n 12/6/2014, D n n
ã ó ế vớ nộ n :
“V ần ố l n ổ s n , á s n ê v ố l n ử l s s :
G á sẽ
ầ
ển ẳn v
ản
Côn T ầ
v
n TA e n
q n
á
ần ổ s n è ê ôn v á s n , ử l s s n
ó ẩ q n ê
ế
n
ên ôn
ó ẩ q n ê D n n
n n
ả
á n
n án á
ố l n
n
nó ên D n n
n n
ó á n
n án ần á n
ển ả v
ản
Côn T
ầ
v
n TA
í ừ á
n l
D n n
n n
ừ án ờn MC – CK s
ôn n
n n , n
v sử n ”
vậ , ằn
ế ên,
n n
n n
ã ùn
ín ần á
n
n e
n
n ã
ế vớ B n q ản l
án
n á n
n Q ể ả ả
v
n án n ữ B n q ản l
án
n á n
n Q và Công ty TNHH TA. C n v
ó, UB D
n Q ã ó Q ế n số 1690/Q -UBND ngày 28/7/2014 v v
n n
ầ
ó ầ : T ôn
lắ
ờn thông MC – CK,
n Q ã
n Côn
T
TA l n
ầ
T Q ế n ó nê : G á
n
ầ
n l n á ờ ể n 2014 T n
ờn
ó ẩ q n ôn
ê
n á
ờ ể n 2014 vớ ần ố l n n
ên l sẽ
l ừ á
n
ầ ín Q á n n n ,
q ế n ,
ế
n , á ên n
ầ ín , n
ầ
,
ầ
ôn ó ến ản ố
ế n ố vớ q ế n nê ên
14/12/2015, UB D n S n
ó q ế n số 3151/Q -UBND
n ổn
ầ
án ờn MC – CK G á
n
n á
ê
l n á 2009.
T
ế e ỏ
ận
á ên Côn
T
TA ã
n á ôn v
D n n
n n
c
n n e
n á 2014
á n
sau:
- ặ ờn l
ớ 4 v í ổn
1 356
- ặ ờn s
ữ 12 ể
166 D n í 407,75 2
- Rãn
á n ớ l
ớ 8
n ổn
3 804,6 Sử ữ 125 m
- Cọ ê l
ớ 1 111 ọ
- B ển á l
ớ 61 ển
- Xử l s l l á l lần 3 v 4 v 59 ể s s
- ả n vé
l
n ộ ầ
n á ốn ắ
- á s n n
è
Vớ ố l n ôn v
ế nê ên
ầ
l Côn TNHH TA l n ờ
n D n n
ỏ
ận n án ẳn q
ản Côn
TA nên Công ty TNHH TA
sử n
n ộ số kinh phí 8 384 737 000 n l ún e q
n
á l ậ
V
í D n n
S
ôn n
n n , n v sử n , D n n
lậ
s
n án ỳ 7 ổn số n
n n
ã
n án l 27.295.012 000 n ố vớ ần ố l n
ã
n l ó n .
D n n
ê ầ
n ả ần ù á ên l Công ty TNHH TA e Q ế n số 1690 ã ỏ
ận ho Công ty TNHH TA
n vớ
á l n
ầ
l ôn ả ả q n l
Côn ty TNHH TA v ôn ún e á l ậ q
n
ố vớ á
ố l n
n n
n n
ã
ển cho Công ty TNHH TA, á n á l 8 384 737 000 n , e
n á n 2009 á n l 4 778 032 000 n T
ế,
ầ
ã n án cho Công ty TNHH TA số n l 7 594 598 000 n T ôn v n số 1169/CAT- C46 n 09/10/2017
Côn n n S n
ử UB D
n Q á n v
n án số ên l
n á l v
v ó n UB D
n Q
B n q ản l
án
n á n
n Q
l số n ên l
ôn ún
n á T
ên ản
ữ n n 17/10/2017
Côn
TA, B n q ản l
án
n á n
n Q ã
ữ số n 3 521 225 000 n T n ên ên
ế, s ó, B n q ản l
án n á n
n Q ã n ả số n ên
Côn
TA v
ằn v
n án ên l ó s
í ừ ín
ần á
n
n n
n n .
ộ n é ử
ằn , v
í ừ ần á
n
n n
n n
ể ù á ên l
Công ty TNHH TA theo Q ế n số 1690 l ó n , ôn
ầ
e Q ế n
n á
UB D n S n , ù
vớ
ế
n n
ã
ế n 12/6/2014
ố vớ
n
B n q ản l
án
n Q
n án Công ty TNHH TA e Q ế n số 1690
: Cọ ê ển á v ử l ỹ
ậ lần 3, lần 4 e á 2014 l 1 038 000 000 n T ản án s ẩ số 01/2017/KDTM-ST n 28/11/2017 ũn á n v
n án e
n giá 2014 cho Công ty TNHH TA l ó n v ã q ế n
n ận ê ầ
n
Côn T
TA, ộ B n q ản l
án
n á n
n án số n 1 038 000 n ố vớ số n ên, B n q ản l
án di dân á n
ế
í ừ ín
ần á
n
n n nhân
ể n án
Côn T
TA l ó n
Từ n ữn
n í nê ên,
ằn , á
ế n n n
n
ả ằn ổn á n
n án ố l n ôn
D n n
e
n á 2009 ừ
ần ù á ên l
n
n
ế vớ n
ầ
Côn T
TA.
Tổn á n
n án
ố l n
ôn
a Doanh n
e
n á 2009 = G á n
n 412/ -XD khi
n 24 009 273 000 n + G á
ổ s n
n e
n á 2009 8 103 048 000 n – G á
ả ừ ã ể
án 61 183 000 n - ần ên l
ữ á n
v á
ế ã
ế
l ổ s n 4 496 344 000 n - 4 398 371 000 n =31.953.165.000 đồng.
T
ế n
ầ ín
n n
n n
ã
B n q ản l án
n Q ã
thanh toán các k ản n
n ố l n thi công ã n
e á
n 412/ -XD là 24 009 270 000 n v n ố l n
ôn ã n
e
l ổ s n
n 412/ - XD là 3 285 742 000 n Tổn ộn số n ã n ận
n
án là: 27.295.012.000 đồng.
Số n B n q ản l
án ả thanh toán cho Công ty TNHH TA ố vớ ố l n
ôn
D n n
ôn
ển s n e n
ế e
n á 2014 l 8.384.737.000 n Số n B n q ản l
án ả n án
Côn T
TA ố vớ ố l n
ôn ố vớ ố l n
á s n e
n á 2014 1.038.000 000 n Số n ố l n ôn
D n n
ôn
ển s n Côn
T
TA theo n á 2009 là 4 778 032 000 n .
C n
e
ế n 12/6/2014
n n
n n
số n ên l
ù á n 2009 v 2014 D n n
ả í ừ á
n ể n án
Côn T
TA
B n q ản l
án
ả ẳn l 8.384.737.000 n + 1.038.000 000 n - 4 778 032 000 n = 4.644.705.000 đồng.
Số n
ế còn l
n n
còn
n l : 31 953 165 000 n – 27 295 012 000 n Số n D
ã
n án + 4 644 705 000 n l số n ù á ên l
e ỏ
ận ) = 13.448.000 đồng. T n ên,
ên , B n Q ản l
án
n n
n 19/12/2018 ể n B n Q ản l
án ã n án D n n
số n nê ên
Từ n ữn n ận n , n í nê ên, ộ n é ử ú ẩ é
nộ n án á
n B n q ản l
án
n á n
n Q là ó n
ần
n ận K ôn ó n
n ận nộ n
n kháng cáo
n ên n n n
n n
Xé
, ần ả sử Bản án n
n
n
s ẩ số 01/2018/KDT -ST n 15/10/2018
T án n n n
n Q.
[2] V án í:
B n n q ản l
án
n á n
n Q ôn
ả
án í n
n
n
ú ẩ
ản án sử , không ả
án í n
n
n
s ẩ
ên n n n
n n
án í n
n
n ú ẩ
ản án sử , ả
án í n
n
n
s ẩ ,
ừ v số n
n án í n
n
n
s ẩ , ú ẩ ã nộ
V á lẽ ên,
QUYẾT ĐỊ H:
C n
ản 2
308
Bộ l ậ Tố n
n s 2015;
274, 275, 276, 277 Bộ l ậ D n s ;
46
n 48/2010/ -Cp ngày 07/5/2010
C ín
;
7 T ôn
số 06/2007/TT-BXD ngày 25/7/2007;
147
Bộ l ậ Tố n n s 2015 v
26,
27
q ế số 326/2016/ Q-UBTVQ 14 n 30/12/2016
Q ố ộ ;
27,
30
á l n án í, l í T án 2009:
* T ên ử: K ôn
n ận án á
n ên n n n
n n ,
n ận án á
n B n q ản l
án
n á n
n Q; sử ản án n
n
n
s ẩ số 01/2018/KDTM-ST n 15/10/2018
T án n n n
n Q n s :
Không c n ận nộ n
n
n ên n D n n nhân
v v
ê ầ Ban Q ản l
án
n á n
n Q ả ả số n 4 817 306 000 ốn ỷ á
ờ ả
l n sá n n n
* V án í:
ên n n n
n n
ôn ả
án í n
n
n
ú ẩ , ả
án í n
n
n
ố vớ ần ê ầ
ôn
n ận l 112 817.306
ộ
ờ
á
ờ ả n n
l n sá n ,
ừ v 2 000 000 n
n án n s
ú ẩ ã nộ e ên l
n số 01703 n 14/11/2018 + ên l số 01716 n 18/12/2018 v 63.500 000 n
n n án í n s s ẩ ã nộ e ên l số 02265 n 15/01/2018 C
T
n án n s
n Q, n S n
ên n D n n nhân
n ả nộ ế số n 47.317.306 ốn
ả
ba
ờ ả n n
l n sá n
B n B n Q ản l
án
n á n
n Q, n S n không ả
án í n
n
n
ú ẩ v án í n
n
n
s ẩ v
ả l 2.000.000
n
n
n án n s ú ẩ ã nộ e ên l
n số 01702 n 13/11/2018 + ên l số 01712 n 14/12/2018
C
T
n án n s
n Q, n S n La.
Bản án n
n
n
ú ẩ ó
l
á l ậ ể ừ ngày tuyên án (24/4/2019).
| Nơi nhận: - VKSND n S n ; - TAND n Q ỳn ; - CC T ADS n Q ỳn ; - Cá n s ; - n KT V T A; - s v án | TM. HỘI ĐỒ G XÉT XỬ PHÚC THẨM THẨM PHÁ - CHỦ TỌ PHIÊ TÒ Vì Th n |