vanban.org

Bản án 03/2018/DS-ST — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

ăn ứ cá Đ u 26,35,39, 144, 147, 266, 271, 273 của Bộ luật tố tụng dân sự;

á Đ u 12, 26 của Ngh quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban t ường vụ Quốc hộ qu nh v mức thu, miễn giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng án Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Nguyễn Thị L - Lê Thị S "Tranh chấp hợp đồng vay tài sản""
  • Tòa quyết gì? ăn ứ cá Đ u 26,35,39, 144, 147, 266, 271, 273 của Bộ luật tố tụng dân sự;

TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN Đ, TỈNH GIA LAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 03/2018/DS-ST

Ngày: 19/04/2018

HUYỆN Đ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc V/v tr n p p n v tài sản

NHÂN DANH

NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN Đ, TỈNH GIA LAI

Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có: Thẩm phán – Chủ toạ phiên toà: Ông Nguyễn Văn T n ; Các Hội thẩm nhân dân: Ông m Văn n; Ông u ễn Văn p Thư ký phiên toà: Bà m T T – T ư ký Tò án n ân dân u n Đ. Đại diện Viện kiểm sát nhân dân huyện Đ tham gia phiên tòa: n Trung - Kiểm sát viên. Trong ngày 19/4/2018, t i Hộ trường xét xử Toà án nhân dân huy n Đ xét xử sơ thẩm công khai vụ án thụ lý số: 27/2017/TLST-DS ngày 01 tháng 12 năm 2017 v vi c "Tr n p p n v tài sản" theo Quyết n ư vụ án ra xét xử số 04/2018/QĐXXST-DS ngày 21 tháng 3 năm 2018 giữ á ươn sự: - u ên ơn: Nguyễn T S n năm 1962 Đ a chỉ: Làng K, xã Ia K, huy n Đ, tỉnh Gia Lai. m t - B ơn: ê T S S n năm 1961 Đ a chỉ: Thôn Ia G, xã Ia K, huy n Đ, tỉnh Gia Lai. m t

NỘI DUNG VỤ ÁN:

Tron ơn k ởi ki n và trong quá trình tham gia tố tụng và t i phiên tòa, nguyên ơn, u ễn T trình bày: Do quen biết nên vào ngày 16/5/2012, bà Lê Th S có vay của tôi số ti n 50.000.000 ể bắt n ba pha sử dụng. Có viết gi y vay ti n, có chữ ký, chữ viết của bà Lê Th S. Lãi su t thỏa thuận 25%/tháng, hẹn ến 02 năm s u l trả cả gốc và lãi. Đến ngày 24/11/2014 âm l , tô ến nhà bà S , do ư t n trả nên tô v S thống nh t viết l i Gi y vay ti n ngày 24/11/2014 âm l ch với nội dung: Bà S có vay củ tô 50.000.000 , lã su t thỏa thuận là 1%/tháng. Hai bên thỏa thuận mi ng thời h n trả n là vào cuố năm 2014 âm l 30/12/2014 âm l bà S sẽ thanh toán ủ cả ti n gốc và ti n lãi cho tôi. S u , S trả o tô 2.000.000 t n lã năm 2015 âm l . Tu n ên k ến h n trả n , tôi nhi u lần ến nhà bà S yêu cầu trả n , bà S có hứ l án 5 s o t ể trả ti n o tô n ưn S hứa n ưn không thực hi n. Vì vậy, tôi yêu cầu bà S trả cho tôi n gố l 50.000.000 ăm mươ tr u n v n lãi là 1%/tháng tính từ ngày viết gi y vay ti n (ngày 24/11/2014 âm l o ến khi Tòa án xét xử. Yêu cầu bà S trả cho tôi làm 01 lần. -V án p í: ngh giải quyết theo pháp luật. * Quá trình tham gia tố tụng và t i phiên tòa, b ơn Lê Th S trình bày: Tôi có quan h quen biết với bà Nguyễn Th L và công nhận có vay n của bà L số ti n 50.000.000 v o n 16/5/2012 dươn l ch. Hai bên thỏa thuận lãi su t 25%/tháng. Có viết gi y vay ti n, hẹn 2 năm s u trả cả gốc lẫn lãi cho bà L S u , ến n 24/11/2014 âm l , tô v bà L thống nh t viết l i Gi y vay ti n với nội dung: Tôi có vay củ 50.000.000 , lã su t thỏa thuận là 1%/tháng. Hai bên thỏa thuận mi ng thời h n trả n là vào cuố năm 2014 âm l 30/12/2014 âm l tôi sẽ thanh toán ủ cả ti n gốc và ti n lãi cho bà L. S u , tô trả o 2.000.000 t n lã v o năm 2015 âm l và từ ến n tô ư trả khoản ti n n nào cho bà L. Nay bà L khởi ki n yêu cầu tôi trả cho bà L số ti n 50.000.000 n gốc và ti n lãi là 1%/tháng tính từ ngày 24/11/2014 âm l o ến nay tôi ch p nhận. n ưn vì k k ăn nên tô ngh ư c trả ti n n gố l 50.000.000 n ư s u: V o n 30/12 âm l ch) hàng năm trả 5.000.000 ăm tr u n o ến khi trả hết n . Thời gian bắt ầu trả n là ngày 30/12/2018 (âm l ch). Còn ti n lãi su t tôi xin không phải trả. -V án p í: Đ ngh giải quyết theo pháp luật * Chứng cứ có trong h sơ vụ án g m: + N u ên ơn un p 01 Gi y vay ti n ản ố , nộ dun : 16 t án 5 năm 2012, v số t n 50.000.00 ăm mươ tr u n n , lã su t 25 , ữ ký, ữ v ết tên ê T S ( bút lục 11). + ơn un p 01 v t n, ản ốc nộ dun : S v 50.000.000 ăm mươ tr u ng) n 24/11/2014 âm l , lã 1 /t án . Đã t n toán t n lã 2015 l, t n 6.000.000 , ư trướ 2.000.000 , òn n l 4 tr u 2016 l t n lã ư tín . Tại phiên tòa: Cá ương sự không thoả thuận ư c với nhau v giải quyết toàn bộ vụ án, không cung c p thêm chứng cứ, không yêu cầu tri u tập n ười làm chứng, k ôn ngh ư n ười có quy n l , n ĩ vụ liên quan tham gia tố tụng. +Ý kiến phát biểu của Kiểm sát viên: -V tuân theo pháp luật tố tụng:Thẩm phán, Hộ ng xét xử, T ư ký, n ười tham gia tố tụng trong quá trình giải quyết vụ án u bảo ảm t eo qu nh của pháp luật. -V giải quyết nội dung vụ án: Đ ngh Hộ ng xét xử ch p nhận to n ộ yêu cầu khởi ki n của bà Nguyễn Th L, buộc bà Lê Th S phải trả cho số t n n ố v n lã l 77.519.400 . - V án phí: Bà S thuộc di n hộ cận n èo, nên ngh Hộ ng xét xử xem xét miễn án phí cho bà S. ( Có văn bản phát biểu ý kiến của Kiểm sát viên kèm theo hồ sơ)

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Xét v quy n khởi ki n và quan h tranh ch p, thẩm quy n giải quyết: Theo các tài li u chứng cứ có trong h sơ vụ án và quá trình giải quyết vụ án, thể hi n, b ê T S ôn n ận có vay củ u ễn T 50.000.000 ng và làm Gi v t n n 24/11/2014 âm l Tứ n 14/01/2015), có thỏa thuận trả lãi su t l 1 /t án và thoả thuận mi ng thời h n trả n vào uố năm 2014 âm l sẽ trả ết số t n ố v lã o . Tu n ên ến h n bà S không trả ư c n , s n năm 2015 S trả ư 2.000.000 t n lãi và từ o ến n S k ôn trả o k oản ti n nào. ư vậ S ã v p m n ĩ vụ trả n , ã xâm p m ến quy n l i ích h p pháp của bà L. o vi c khởi ki n củ l ăn ứ. Nên quan h pháp luật tranh ch p này l “Tr n p h p ng vay tài sản” ư qu nh t i khoản 3 Đ u 26 của Bộ luật tố tụng dân sự và Toà án nhân dân huy n Đ t ụ lý giải quyết l n t ẩm quy n . [2] Xét v thời hi u khởi ki n và ăn ứ pháp luật áp dụn ể giải quyết vụ án: Theo Gi v t n n 24/11/2014 âm l Tứ n 14/01/2015 dươn l ch), thể hi n thoả thuận lãi su t l 1 /t án . Quá trìn t m tố tụng và t p ên tò , v S u thống nh t mức lãi su t là 1%/tháng. êu ầu S trả t n n ố v lã su t thoả thuận, S x n k ôn p ải trả n lã . ư vậ ăn ứ Đ u 429 v ểm a, d khoản 1 Đ u 688 Bộ luật dân sự năm 2015 t ì k ởi ki n còn nằm trong thời h n qu nh v thời hi u khởi ki n v h p n . Đối với thoả thuận lãi su t l 1 /t án ủa các bên nằm trong mức qu nh t i khoản 1Đ u 468 Bộ luật dân sự 2015. o ần áp dụn á qu nh của Bộ luật dân sự năm 2015 ể giải quyết nội dung vụ án là phù h p v ăn ứ. [3] Xét v yêu cầu trả n gốc: Quá trình giải quyết vụ án thể hi n, ê T S công nhận có vay củ u ễn T 50.000.000 ng và làm Gi v t n n 24/11/2014 âm l Tứ n 14/01/2015 , n ưn k ôn t ực hi n n ĩ vụ trả n khi ến h n, phù h p với các tài li u chứng cứ có trong h sơ vụ án. o ăn ứ vào các Đ u 275, 463, 466, 468 của Bộ luật dân sự 2015, ch p nhận yêu cầu khởi ki n của bà Lan, buộc bà S trả cho bà 50.000.000 n gốc l ăn ứ. [4] Xét v tính lãi su t: ăn ứ v o k oản 5 Đ u 466 Bộ luật dân sự năm 2015. -Lã su t tron n theo thoả thuận ư tín n ư s u: Từ n 24/11/2014 âm l ằm n 14/01/2015 ến n 30/12/2014 âm l ằm n 18/02/2015 l 01 t án 04 n , tính thành ti n cụ thể là: 50.000.000 x 1 /t án x 01 t án 04 n 566.400 - Lãi chậm trả ư c tính theo mức lãi su t qu nh t i khoản 2 Đ u 468 (50% củ 20 /năm , tính từ n 24/11/2014 âm l ằm n 14/01/2015 ến n 30/12/2014 âm l ằm n 18/02/2015 l 01 t án 04 n n ư s u: 50.000.000 x 0.8%/ tháng x 01 t án 04 n 453.000 ã su t quá n của n gốc ư tín bằng 150% lãi su t vay theo h p ng cụ thể n ư s u: Từ n 19/02/2015 ến n xét xử sơ t ẩm n 19/4/2018 tính thành ti n cụ thể là: 38 t án x 50.000.000 x 1.5 /t án 28.500.000 T n ộn lãi trong h n, lãi chậm trả và lãi quá h n là: 566.400 + 453.000 + 28.500.000 29.519.400 mươ ín tr u năm trăm mười chín ngàn bốn trăm ng). Do S ã trả o số t n 2.000.000 t n lã v o năm 2015 âm l . Do vậ , số t n S ã trả sẽ ư k u trừ v o số t n n gốc và n lãi m S p ả trả o , ụ thể: 50.000.000 + 29.519.400 – 2.000.000 77.519.400 . Buộc bà S phải cho bà L bao g m n gốc và n lãi là 77. 519.400 . ( Bả mươ bảy tri u năm trăm mười chín ngàn bốn trăm ng). [5] V án p í: ăn ứ á Đ u 12, 26 ủ qu ết số 326/2016/U TVQ 14 n 30/12/2016 ủ Ủ n t ườn vụ Quố ộ qu n v mứ t u, m ễn ảm, t u nộp, quản lý v sử dụn án p í, l p í Tò án: Xét bà S ứn n ận ộ ận n èo, t uộ ố tư n ư m ễn án p í. o ộ n xét xử ần tu ên m ễn to n ộ số t n án p í dân sự sơ t ẩm lẽ r S p ả u ụ t ể: 77. 519.400 x 5% = 3.875.970 . Yêu ầu k ở k n ủ bà L ư p n ận, nên k ôn p ả u án p í, do ần tu ên trả l t n t m ứn án p í o l ăn ứ. Vì các lẽ trên,

QUYẾT ĐỊNH:

ăn ứ cá Đ u 26,35,39, 144, 147, 266, 271, 273 của Bộ luật tố tụng dân sự; á Đ u 12, 26 của Ngh quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban t ường vụ Quốc hộ qu nh v mức thu, miễn giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng án phí, l phí Tòa án; Các Đ u 274, 275, 278, 280, 357, 463, 466, 468, 470 của Bộ luật dân sự năm 2015; Xử: - Buộc bà ê T S trả cho bà u ễn T n gốc và ti n lãi su t phát sinh, t ng cộng là 77. 519.400 . ( Bả mươ ảy tri u năm trăm mười chín ngàn bốn trăm ng). - Miễn toàn bộ 3.875.970 án phí dân sự sơ t ẩm cho bà Lê Th S. -Trả l i cho bà Nguyễn Th L 2.000.000 t n t m ứn án p í ã nộp theo biên lai thu ti n t m ứng án phí số 0006747 ngày 01/12/2017 của Chi cục Thi hành án huy n Đ, tỉnh Gia Lai. á ươn sự có quy n kháng cáo Bản án theo trình tự phúc thẩm theo qu nh của pháp luật. Thời h n kháng cáo là 15 ngày kể từ ngày tuyên án. Kể từ ngày án có hi u lự v ơn êu ầu thi hành án củ n ườ ư c thi hành án o ến k t n án xon , n t án , n ười phải thi hành án còn phải ch u khoản ti n lãi của số ti n còn phả t n án tươn ứng với thời gian chậm thi hành án. Lãi su t chậm t n án ư xá nh theo thỏa thuận củ á ên n ưn k ôn ư c vư t quá mức lãi su t ư qu nh t i khoản 1 Đ u 468 của Bộ luật dân sự năm 2015; Nếu không thỏa thuận thì thực hi n t eo qu nh t i khoản 2 Đ u 468 của Bộ luật dân sự năm 2015. Trường h p Bản án ư t n t eo qu nh t Đ u 2 Luật thi hành án dân sự t ì n ườ ư c thi hành án dân sự, n ười phải thi hành án dân sự có quy n thoả thuận thi hành án, quy n yêu cầu thi hành án, tự nguy n thi hành án ho c b ưỡng chế thi n án t eo qu nh t á Đ u 6, 7 và 9 Luật thi hành án dân sự; thời hi u thi hành án ư c thực hi n t eo qu nh t Đ u 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ