vanban.org

Bản án 01 — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Căn c vào kho n 1 Điều 28; điểm a kho n 1 Điều 35; điểm a kho n 1 Điều 39; kho n 4 Điều 147; Điều 195; Điều 220; điểm kho n 2 Điều 227; Điều 266 và Điều 273 c a lu t t t ng dân s .

Căn c Điều 9, 14, 51, 53, 56, 57 c a Lu t h n nhân và gia đ nh. Căn c điểm a kho n 5 Điều 27 c a Ngh quy t s 326/2016/U TV H14 ngày 30/12/2016 c a Uỷ an thư ng v u c h i quy đ nh về m c thu, mi n, gi m, thu, n p, qu n lý và s d ng án ph , l ph Tòa án.

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Căn c vào kho n 1 Điều 28; điểm a kho n 1 Điều 35; điểm a kho n 1 Điều 39; kho n 4 Điều 147; Điều 195; Điều 220; điểm kho n 2 Điều 227; Điều 266 và Điều 273 c a lu t t t ng dân s .

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

T

N N N N

N

N

V T N M

N KÔNG CHRO

Đ c l p – T do – nh ph c

T N

n án s : 01/2019/HNGĐ-ST

Ngày 16/8/2019

Về ly hôn

NHÂN DANH

N

N

N

V T N M

T

N N N N

N KÔNG CHRO

- Thành h n i ng t

th m g m

Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Ông Đào Minh hính.

Các Hội thẩm nhân dân:

1. Ông Tr n Ng c huyên.

2. Bà Đinh Th ích Vân.

- h

hi n t a: Ông h m uang à – Thư ký Tòa án nhân dân huy n Kông Chro, tỉnh Gia Lai.

- Đại diện Viện iểm át nhân dân huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai tham gia phiên toà: Ông i Văn Tài - Kiểm sát viên.

Ngày 16 tháng 8 năm 2019, t i tr s Toà án nhân dân huy n Kông Chro, tỉnh Gia Lai xét x s th m c ng khai v án dân s th lý s 09/2019/TLST-HNGĐ ngày 26 tháng 4 năm 2019 về vi c “Ly h n” theo uy t đ nh đưa v án ra xét x s : 01/2019/ ĐXXST-HNGĐ ngày 19 tháng 7 năm 2019 và uy t đ nh ho n phiên tòa s 01/2019/ Đ T-HNGĐ ngày 31 tháng 7 năm 2019, gi a các đư ng s :

1. Nguyên đơn: à Nguy n Th Th, sinh năm 1970.

Đ a chỉ: t 10, th tr n K ng Chro, huy n Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Có mặt.

2. Bị đơn: Ông Nguy n Đình T, sinh năm 1970.

Đ a chỉ: t 12, th tr n K ng Chro, huy n K ng Chro, tỉnh Gia Lai. V ng mặt.

N

N VỤ N:

- Theo hồ sơ vụ án cũng như tại phiên tòa nguyên đơn bà Nguyễn Thị Thật trình bày: à và ng Nguy n Đ nh T t đ u chung s ng và xem nhau như v ch ng kể t tháng 6/2006 đ n nay nhưng kh ng có đăng ký k t h n. Gi a à và ng T sinh đư c 02 con chung g m: Nguy n Đ nh Đ, sinh ngày 26/10/2007 và Nguy n nh N, sinh ngày 03/11/2010. Tuy nhiên v tai n n nên c hai con c a à và ng T đ ch t do đu i nư c vào ngày 18/6/2015. Ông T u n và t m n kh ng ch u lao đ ng, thư ng xuyên sa vào con đư ng rư u ch r i t m cách đánh đ p à nên à kh ng thể chung s ng v i ng T n a và đ ra thuê ch khác, ông T v n t m à ch i m ng đánh đ p à. Nay à nh n th y t nh c m gi a à v i ng T kh ng còn nên à yêu c u Tòa án gi i quy t cho à đư c ly h n v i ông T. Về con chung: Gi a à v i ng T có 02 con chung là Nguy n Đ nh Đ, sinh ngày 26/10/2007 và Nguy n Anh N, sinh ngày 03/11/2010. Ngày 18/6/2015, c hai con tai n n đu i nư c và đ n nay gi a à và ng T kh ng sinh thêm con chung nào nên à kh ng yêu c u Tòa án gi i quy t v n đề con chung. Về tài s n chung: à kh ng yêu c u Toà án gi i quy t.

- Tại biên bản lấy lời khai của đương sự ngày 17/7/2019, bị đơn ông Nguyễn Đình T trình bày: ng và à Nguy n Th Th t đ u chung s ng và xem nhau như v ch ng kể t tháng 6/2006 nhưng kh ng có đăng ký k t h n. Gi a ông và à Th sinh đư c 02 con chung g m: Nguy n Đ nh Đ, sinh ngày 26/10/2007 và Nguy n nh N sinh ngày 03/11/2010. Tuy nhiên v tai n n đu i nư c nên c hai con c a ng và à Th đ ch t vào ngày 18/6/2015, v v y ng r t u n và d n con đư ng rư u ch r i t m cách đánh đ p à Th nên có x y ra nhiều mâu thu n. Nay à Th xin ly h n th ng nh n th y v n còn t nh c m yêu thư ng à Th và mong mu n quay về đoàn t để nư ng t a nhau trong cu c s ng. Về con chung: Gi a ông v i à Th có 02 con chung là Nguy n Đ nh Đ, sinh ngày 26/10/2007, và Nguy n nh N sinh ngày 03/11/2010. Ngày 18/6/2015, c hai con tai n n đu i nư c và đ n nay kh ng sinh thêm con chung nào khác nên ng kh ng yêu c u Tòa án gi i quy t v n đề con chung. Về tài s n chung: Ông kh ng yêu c u Toà án gi i quy t.

Ý ki n c a Kiểm sát viên về vi c tuân theo pháp lu t t t ng c a v án t giai đo n th lý, chu n xét x và t i phiên toà đúng theo quy đ nh c a pháp lu t. Về n i dung v án đề ngh H i đ ng xét x tuyên gi a à Nguy n Th Th và ng Nguy n Đ nh T kh ng ph i là v ch ng trư c pháp lu t; về tài s n do đư ng s kh ng có yêu c u nên kh ng xem xét.

N ẬN ĐỊN

TOÀ N:

au khi nghiên c u các ch ng c , các tài li u có t i h s v án đư c th m tra t i phiên toà, H i đ ng xét x nh n đ nh:

[1] Về t t ng: à Nguy n Th Th kh i ki n yêu c u Tòa án nhân dân huy n Kông Chro, tỉnh Gia Lai gi i quy t cho ly h n v i ng Nguy n Đ nh T nên có c s xác đ nh quan h pháp lu t tranh ch p là “Ly h n” đư c quy đ nh t i kho n 1 Điều 28 c a lu t t t ng dân s . đ n có n i cư trú t i t 7, th tr n K ng Chro, huy n K ng Chro, tỉnh Gia Lai. Căn c quy đ nh t i điểm a kho n 1 Điều 35; điểm a kho n 1 Điều 39 c a

lu t t t ng dân s , v án thu c th m quyền gi i quy t c a Toà án nhân dân huy n Kông Chro. đ n ng Nguy n Đ nh T tuy đ đư c Tòa án tri u t p h p l l n th hai mà v ng mặt kh ng l do nên Tòa án ti n hành xét x v ng mặt ng T theo quy đ nh t i điểm kho n 2 Điều 227 c a lu t t t ng dân s .

[2] Về n i dung tranh ch p c a v án:

- Về quan h h n nhân: à Nguy n Th Th và ng Nguy n Đ nh T chung s ng v i nhau như v ch ng kể t tháng 6/2006, mặc d có đ điều ki n k t h n theo quy đ nh c a Điều 8 c a Lu t h n nhân và gia đ nh nhưng kh ng có đăng ký k t h n theo quy đ nh t i kho n 1 Điều 9 c a Lu t h n nhân và gia đ nh nên đây là h n nhân kh ng h p pháp, kh ng làm phát sinh quyền, ngh a v gi a v và ch ng quy đ nh t i kho n 1 Điều 14 Lu t H n nhân và gia đ nh. T i kho n 1 Điều 51 Lu t H n nhân và gia đ nh th à Nguy n Th Th có quyền yêu c u gi i quy t vi c ly hôn và đư c Tòa án th lý, gi i quy t theo quy đ nh t i Điều 53 Lu t h n nhân và gia đ nh, pháp lu t t t ng dân s và hư ng d n áp d ng điểm kho n 3 Ngh quy t s 35/2000/ H10 ngày 09/6/2000 c a u c h i “Về thi hành Lu t h n nhân và gia đ nh” năm 2000, ng n án Tòa án nhân dân huy n K ng Chro, tỉnh Gia Lai tuyên kh ng c ng nh n à Nguy n Th Th và ng Nguy n Đ nh T là v ch ng.

- Về con chung: Gi a à Nguy n Th Th v i ng Nguy n Đ nh T có 02 con chung là Nguy n Đ nh Đ, sinh ngày 26/10/2007 và Nguy n nh N, sinh ngày 03/11/2010. Ngày 18/6/2015, c hai con tai n n đu i nư c và đ n nay gi a à Th và ng T kh ng sinh thêm con chung nào, do đó H i đ ng xét x kh ng xem xét.

- Về tài s n chung và n chung: à Nguy n Th Th và ng Nguy n Đ nh T kh ng yêu c u Tòa án gi i quy t, do đó H i đ ng xét x kh ng đặt ra xem xét. N u sau này à Nguy n Th Th và ng Nguy n Đ nh T có phát sinh tranh ch p về tài s n chung và n chung th à Th và ng T có quyền kh i ki n thành v ki n dân s khác.

[3] Về án ph : Căn c kho n 4 Điều 147 c a lu t t t ng dân s và điểm a kho n 5 Điều 27 c a Ngh quy t s 326/2016/U TV H14 ngày 30/12/2016 c a Uỷ an thư ng v u c h i quy đ nh về m c thu, mi n, gi m, thu, n p, qu n lý và s d ng án ph , l ph Tòa án, à Nguy n Th Th ph i ch u 300.000 đ ng án ph dân s s th m.

Vì các lẽ trên;

ẾT ĐỊN :

Căn c vào kho n 1 Điều 28; điểm a kho n 1 Điều 35; điểm a kho n 1 Điều 39; kho n 4 Điều 147; Điều 195; Điều 220; điểm kho n 2 Điều 227; Điều 266 và Điều 273 c a lu t t t ng dân s .

Căn c Điều 9, 14, 51, 53, 56, 57 c a Lu t h n nhân và gia đ nh.

Căn c điểm a kho n 5 Điều 27 c a Ngh quy t s 326/2016/U TV H14 ngày 30/12/2016 c a Uỷ an thư ng v u c h i quy đ nh về m c thu, mi n, gi m, thu, n p, qu n lý và s d ng án ph , l ph Tòa án.

Tuyên x :

1. Về quan h hôn nhân: Tuyên kh ng c ng nh n à Nguy n Th Th và ng Nguy n Đ nh T là v ch ng.

2. Về án ph : à Nguy n Th Th ph i ch u 300.000 đ ng ( a trăm ngh n đ ng án ph dân s s th m nhưng đư c tr vào s tiền t m ng án ph dân s s th m đ n p là 300.000 đ ng ( a trăm ngh n đ ng theo iên lai thu t m ng ph , l ph Tòa án s 0000138, ngày 25 tháng 4 năm 2019 c a Chi c c thi hành án dân s huy n K ng Chro, tỉnh Gia Lai. à Nguy n Th Th đ n p đ án phí dân s s th m.

3. Về quyền kháng cáo: Các đư ng s có quyền làm đ n kháng cáo trong th i h n 15 ngày kể t ngày tuyên án, đư ng s v ng mặt t i phiên tòa th th i h n kháng cáo t nh t ngày nh n đư c n án hoặc đư c t ng đ t h p l .

i nh n:

Cỡ chữ