- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Dân sự"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN THANH CHƯƠNG TỈNH NGHỆ AN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: xx/2024/QĐST-DS | Thanh Chương, ngày 15 tháng 4 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
- Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng Dân sự;
- Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14, ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội, quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.
- Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 05 tháng 4 năm 2024, về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: xx/2024/TLST - DS, ngày xx tháng xx năm 20xx.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
1. Nguyên đơn: Anh Nguyễn Văn N, sinh năm 19xx; Trú tại: Xóm N, xã Thanh N, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An.
2. Bị đơn: Anh Nguyễn Văn M, sinh năm 19xx; Trú tại: Xóm N, xã Thanh N, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Anh Nguyễn Văn M, sinh năm 19xx; Trú tại: Xóm N, xã Thanh N, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An có trách nhiệm trả nợ cho Anh Nguyễn Văn N, sinh năm 19xx; Trú tại: Xóm N, xã Thanh N, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An số tiền xxx.000.000 đồng theo giấy biên nhận tiền ngày xx tháng xx năm 20xx.
2. Về án phí:
- Anh Nguyễn Văn M, phải chịu toàn bộ tiền án phí dân sự là: xxx.000 đồng.
- Trả lại cho anh Nguyễn Văn N, số tiền tạm ứng án phí đã nộp là: xxx.000 đồng, theo biên lai thu tạm ứng án phí số 00xxxxx, ngày xx/xx/20xx của Chi cục Thi hành án Dân sự huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An.
2.3. Kể từ ngày quyết định có hiệu lực pháp luật và có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án, cho đến khi thi hành xong số tiền còn phải thi hành án, hàng tháng bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều 357, Điều 468 Bộ luật dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - VKS huyện Thanh Chương - Chi cục THA DS. H/Thanh Chương - Các đương sự - Lưu HS | THẨM PHÁN Thái Trường Giang |