í í V s l n Ký bởi: B(^ Qư ố c p h ò n g | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
THÔNG T ư
Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tập huấn, bồi duõng, huấn luyện, hội thi, hội thao, diễn tập cho Dân quân tự vệ
Thông tư số 69/2020/TT-BQP ngày 15 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tập huấn, bồi dưỡng, huấn luyện, hội thi, hội thao, diễn tập cho Dân quân tự vệ, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2020, được sửa đối, bố sung bởi:
Thông tư số 47/2024/TT-BQP ngày 03 tháng 8 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 69/2020/TT-BỌP ngày 15 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tập huấn, bồi dưỡng, huấn luyện, hội thi, hội thao, diễn tập cho Dân quân tự vệ, có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 9 năm 2024.
Thông tư số 83/2025/TT-BQP ngày 07 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng sửa đối, bổ sung một số điều các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về phân định thẩm quyền trong lĩnh vực công tác quốc phòng, Dân quân tự vệ, giáo dục quốc phòng và an ninh khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp, có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 8 năm 2025.
Căn cứ Luật Dân quân tự vệ ngày 22 thảng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định sổ 164/2017/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2017 của Chỉnh phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyển hạn và cơ cấu tô chức của Bộ Quốc phòng;
Theo đề nghị của Tông Tham mưu trưởng;
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Thông tư quy định chi tiết một so điều của Luật Dân quân tự vệ về tập huấn, bồi dưỡng, huấn luyện, hội thi, hội thao, diễn tập cho Dân quân tự vệ.
1 Thông tư sổ 47/2024/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 69/2020/TT-BQP ngày 15/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tập huấn, bồi dưỡng, huấn luyện, hội thi, hội thao, diễn tập cho Dân quân tự vệ, có căn cứ ban hành như sau:
Căn cứ Luật Dân quân tự vệ ngày 22 tháng 11 núm 2019;
Căn cứ Nghị định số 01/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2022 cùa Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyển hạn và cơ cấu tô chức của Bộ Quốc phòng;
Theo để nghị cùa Tông Tham mưu trưởng,
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Thông tư sửa đổi, bô sung một số điều của V
i.
1 2
C hưongI
QUY ĐỊNH CHƯNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định chi tiết khoản 2 Điều 27, khoản 3 Điều 28 Luật Dân quân tự vệ về chương trình, nội dung, thời gian, danh mục vật chất tập
Thông tư số 69/2020/TT-BQP ngày 15 thảng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định chi tiết một sổ điều của Luật Dân quân tự vệ về tập huấn, bồi dưỡng, huấn luyện, hội thỉ, hội thao, diễn tập cho Dân quân tự vệ ”ế
Thông tư số 83/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về phân định thẩm quyền trong lĩnh vực công tác quốc phòng, Dân quân tự vệ, giáo dục quốc phòng và an ninh khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp, có căn cứ ban hành như sau:
Căn cứ Luật Dân quân tự vệ ngciy 22 thảng 11 năm 2019; Luật Quốc phòng ngày 08 tháng 6 năm 2018; Luật Giảo dục quốc phòng và an ninh ngày 19 thảng 6 năm 2013; Căn cứ Nghị định số 168/2018/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Chính phủ về công tác quốc phòng ờ Bộ ngành Trung ương, địa phương; Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chỉnh sách đối với Dân quân tự vệ; Nghị định số 16/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2025 cửa Chính phủ sửa đổi, bổ sung một so điểu của Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một sổ điều cùa Luật Dân quân tự vệ về to chức xây dụng lực lượng và chế độ, chính sách đổi với Dân quân tự vệ; Nghị định số 13/2014/NĐ-CP ngày 25 thủng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thỉ hành Luật Giảo dục quẩc phòng và an ninh; Nghị định sổ 139/2020/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Nghị định số Ỉ3/2014/NĐ-CP; Nghị định số 220/2025/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2025 của Chỉnh phủ sửa đổi, bo sung một sổ điều cùa một sổ Nghị định trong lĩnh vực quốc phòng, quân sự khi to chức chỉnh quyển địa phưong 02 cấp; Căn cứ Nghị định số 01/2022/NĐ-CP ngày 30 thảng 11 năm 2022 của Chỉnh phủ quy định chức nãng, nhiệm vụ, quyển hạn và cơ cấu tổ chức của bộ Quốc phòng, Nghị định số 03/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một so điều của Nghị định số 01/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ;
Theo để nghị cùa Tong Tham num trưởng;
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Thông tư sửa đối, bổ sung một so điểu các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về công tác quốc phòng ở bộ, ngành Trung ương, địa phương; về tập huấn, bồi dưỡng, huấn luyện, hội thi, hội thao, diễn tập cho Dân quân tự vệ; moi quan hệ công tác của han chì huy quân sựỆ xã, phường, thị tran và ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức; chức trách, nhiệm vụ, mối quan hệ công tác của các chức vụ chỉ huy Dân quản tự vệ; nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng, ban chỉ huy quân sự bộ, ngành Trung ương về giáo dục quốc phòng và an ninh; bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh trong Quân đội nhân dân Việt Nam; Quy định việc ủp dụng các hình thức kỷ ỉuật, trình tự, thủ tục, thời hiệu, thời hạn và thẩm quyền xử lý kỷ luật đối với Dân quân tự vệ; chương trình, nội dung; chương trình khung bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh; tiêu chuân tuyên truyền viên giáo dục quốc phòng và an ninh; chương trình khung giáo dục quốc phòng và an ninh cho người học trong trường của cơ quan nhà nước, tố chức chính trị, tô chức chỉnh trị - xã hội, khi tổ chức chỉnh quyền địa phương 02 cấp
*\
huấn, bồi dường, huấn luyện, hội thi, hội thao, diễn tập cho Dân quân tự vệ; phân cấp tổ chức, cơ sở tập huấn, bồi dưỡng các chức vụ chỉ huy và huấn luyện Dân quân tự vệ.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Ban chỉ huy quân sự cấp xã, ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức, lực lượng Dân quân tự vệ.
2. Cơ quan, đơn vị Quân đội có liên quan.
3. Cơ quan, tồ chức của Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài cư trú và hoạt động trên lãnh thồ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có liên quan đên tập huấn, bồi dường, huấn luyện, hội thi, hội thao, diễn tập cho Dân quân tự vệ.
Chương II TẬP HUẤN, BÒI DƯỠNG, HUẤN LUYỆN, HỘI THI, HỘI THAO, DIỄN TẬP CHO DÂN QUÂN TỤ VỆ
Điều 3. Mục tiêu, yêu cầu, thòi gian, chưong trình tập huấn, bồi dưỡng chức vụ chỉ huy Dân quân tự vệ
1. Mục tiêu
a) Nắm vững những vấn đề cơ bản về chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước đối với nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, công tác Dân quân tự vệ, giáo dục quốc phòng và an ninh; công tác quốc phòng bộ, ngành Trung ương, địa phương; công tác đối ngoại, dân tộc, tôn giáo trong tình hình mới;
b) Thống nhất chương trình, nội dung, thời gian và tổ chức, phương pháp tiến hành công tác quốc phòng, quân sự, phòng thủ dân sự có liên quan ở bộ, ngành Trung ương, địa phương, cơ quan, tô chức;
c) Cập nhật những nội dung mới về quốc phòng, an ninh, phòng thủ dân sự có liên quan;
d) Nâng cao năng lực làm tham mưu và tồ chức thực hiện công tác quốc phòng, quân sự và phòng thủ dân sự có liên quanữ
2. Yêu cầu
a) Hằng năm, các chức vụ chỉ huy Dân quân tự vệ, cán bộ chuyên trách, kiêm nhiệm công tác quốc phòng, quân sự ở cơ quan, tổ chức phải đuợc tập huấn, bồi dưỡng đúng chương trình, nội dung, thời gian theo phân cấp cho từng đối tượng, phù hợp với nhiệm vụ của cơ quan, tố chức, địa phương, vùng, miền;
b) Nắm vừng nội dung tập huấn, bồi dưỡng vận dụng sáng tạo vào công tác tham mưu và tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo chức trách được giaoẳ
3.2 Thời gian
a) Tập huấn
Các chức vụ chỉ huy Ban chỉ huy quân sự cấp xã, Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức, tiểu đoàn, hải đoàn, đại đội, hải đội; trung đội Dân quân tự vệ phòng không, pháo binh; trung đội trưởng, tiểu đội trưởng, thuyền trưởng, thôn đội trưởng, khẩu đội trưởng: 05 ngày/năm.
b) Bồi dưỡng
Căn cứ yêu cầu nhiệm vụ, hằng năm hoặc từng giai đoạn Tư lệnh Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Tư lệnh Bộ Tư lệnh thành phố Hồ Chí Minh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tham mưu với chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định bồi dưỡng các chức vụ chỉ huy Ban chỉ huy quân sự cấp xã, Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức, chỉ huy đơn vị tự vệ (nơi không có Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức), thời gian không quá 05 ngày.
4.3 Chương trình
a) Chương trình tập huấn quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này; căn cứ đối tượng, tình hình nhiệm vụ, cấp chủ trì tổ chức tập huấn xác định nội dung cụ thể, báo cáo cấp trên trực tiếp phê duyệt;
b) Chương trình bồi dưỡng quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này; căn cử đối tượng, tình hình nhiệm vụ, cấp chủ trì tổ chức bồi dưỡng xác định nội dung cụ thể, báo cáo cấp trên trực tiếp phê duyệt.
Điều 4. Phân cấp tổ chức, CO' sở tập huấn, bồi dưõĩig chức vụ chí huy Dân quân tự vệ4
1. Cơ quan quân sự địa phương cấp tỉnh; các tổng cục, quân chủng, binh chủng, binh đoàn, tập đoàn, tổng công ty tố chức tập huấn cho các chức vụ chỉ
2 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Thông tư số 47/2024/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 69/2020/TT-BQP ngày 15 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tập huấn, bồi dưỡng, huấn luyện, hội thi, hội thao, diễn tập cho Dân quân tự vệ, có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 9 năm 2024.
3 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Thông tư số 47/2024/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Thông tư số 69/2020/TT-BQP ngày 15 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Quổc phòng quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tập huấn, bồi dưỡng, huấn luyện, hội thi, hội thao, diễn tập cho Dân quân tự vệ, có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 9 năm 2024.
4 Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 47/2024/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 69/2020/TT-BQP ngày 15 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tập huấn, bồi dường, huấn luyện, hội thi, hội thao, diễn tập cho Dân quân tự vệ, có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 9 năm 2024.
■*
huy Ban chỉ huy quân sự cấp xã, Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức, tiểu đoàn, hải đoàn, đại đội, hải đội, trung đội trưởng, khẩu đội trưởng Dân quân tự vệ pháo phòng không, pháo binh.
2.5 Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh chỉ đạo: Ban chỉ huy phòng thủ khu vực tổ chức tập huấn cho trung đội trưởng, thôn đội trưởng, thuyền trưởng, chỉ huy đơn vị tự vệ (nơi không có Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tố chức), tiểu đội trưởng, khẩu đội trưởng SMPK12,7mm, SMPK14,5mm, ĐKZ, SPG-9, cối 82mm, cối 60mm; Ban chỉ huy Bộ đội Biên phòng chỉ đạo các đơn vị Bộ đội Biên phòng thuộc quyền phối họp với Ban chỉ huy phòng thủ khu vực tổ chức tập huấn về nghiệp vụ biên phòng cho Dân quân tự vệ.
3. Cơ quan quân sự địa phương cấp tỉnh tổ chức bồi dưỡng các chức vụ chỉ huy Ban chỉ huy quân sự cấp xã, Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức; chỉ huy đơn vị tự vệ (nơi không có Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức).
4. Quân chủng Hải quân chỉ đạo cơ quan, đơn vị thuộc quyền chủ trì, phối hợp với cơ quan quân sự địa phương cấp tỉnh có Hải đội dân quân thường trực tô chức bồi dưỡng các chức vụ chỉ huy, nhân viên chuyên môn kỹ thuật Hải đội dân quân thường trực.
5ề Cơ sở tập huấn, bồi dưỡng do cấp tố chức quyết định.
Điều 5. Mục tiêu, yêu cầu huấn luyện Dân quân tiẵĩ vệ
1. Mục tiêu
a) Nắm chắc vị trí, chức năng, nhiệm vụ của Dân quân tự vệ; nắm vững những vấn đề cơ bản về chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước về quốc phòng, an ninh, đối ngoại, dân tộc, tôn giáo, phòng thủ dân sự có liên quan; hiểu rõ âm mưu, thủ đoạn “diễn biến hòa bình”, bạo loạn lật đổ của các thế lực thù địch đối với Việt Nam;
b) Từng bước sử dụng thành thạo các loại vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ, trang thiết bị, phương tiện kỹ thuật; nắm vững nguyên tắc chiến thuật Dân quân tự vệ gắn với địa bàn hoạt động, vận dụng sáng tạo trong xử trí tình huống;
c) Có khả năng độc lập chiến đấu, phối hợp chiến đấu, phục vụ chiến đấu và phòng thủ dân sự, hoàn thành nhiệm vụ được giao.
5 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 2 của Thông tư số 83/2025/TT-BQP sửa đổi, bồ sung một số điều các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về phân định thẩm quyền trong lĩnh vực công tác quốc phòng, Dân quân tự vệ, giáo dục quốc phòng và an ninh khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp, có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 8 năm 2025.
2. Yêu cầu
a) Đúng thời gian, phân cấp tồ chức huấn luyện cho từng đối tượng quy định tại Thông tư này;
b) Nắm chắc nội dung huấn luyện; vận dụng sáng tạo, có hiệu quả trong thực hiện nhiệm vụ được giao;
c) Bảo đảm đầy đủ kinh phí, cơ sở vật chất cho huấn luyệnắ
Điều 6. Thời gian, chương trình huấn luyện Dân quân tự vệ
1. Thời gian huấn luyện cho từng đối tượng Dân quân tự vệ thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 28 Luật Dân quân tự vệ.
2. Chương trình
a) Dân quân tự vệ năm thứ nhất thực hiện theo quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này;
b)6 Dân quân tự vệ năm thứ hai trở đi thực hiện theo quy định tại Phụ lục IV; Dân quân thường trực, Hải đội Dân quân thường trực thực hiện theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này, căn cứ đối tượng, tình hình, nhiệm vụ cấp chủ trì tổ chức huấn luyện xác định thời gian cụ thể cho từng nội dung huấn luyện, báo cáo cấp trên trực tiếp phê duyệtề
c)7 Hằng năm, căn cứ chương trình quy định tại khoản này Tư lệnh Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Tư lệnh Bộ Tư lệnh thành phố Hồ Chí Minh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh, các tổng cục, quân chủng, binh chủng, binh đoàn, tập đoàn, tổng công ty thuộc Bộ Quốc phòng có tổ chức tự vệ căn cứ đối tượng, tình hình nhiệm vụ xác định cụ thể chương trình, nội dung huấn luyện cho Dân quân tự vệ thuộc quyền.
Điều 7. Phân cấp, kế hoạch tổ chức huấn luyện Dân quân tự vệ
1 ẳ Phân cấp tổ chức huấn luyện
a) Cơ quan quân sự địa phương cấp tỉnh huấn luyện đại đội Dân quân tự vệ pháo binh, pháo phòng không, Hải đội dân quân thường trực.
6 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư số 83/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về phân định thẩm quyền trong lĩnh vực công tác quốc phòng, Dân quân tự vệ, giáo dục quốc phòng và an ninh khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp, có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 8 năm 2025.
7 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư số 47/2024/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 69/2020/TT-BQP ngày 15 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tập huấn, bồi dưỡng, huấn luyện, hội thi, hội thao, diễn tập cho Dân quân tự vệ, có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 9 năm 2024ẵ
b)8 Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh chỉ đạo Ban chỉ huy phòng thủ khu vực huấn luyện Dân quân tự vệ năm thứ nhất, trung đội Dân quân tự vệ phòng không, pháo binh, đơn vị Dân quân tự vệ biến, trinh sát, thông tin, công binh, phòng hóa, y tế và khẩu đội cối của cấp xã; căn cứ tình hình của địa phương, có thể tổ chức huấn luyện theo cụm xã.
c) Ban chỉ huy quân sự cấp xã huấn luyện cho đơn vị dân quân thường trực, cơ động, tại chỗ ở cấp xã.
d)9 Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tố chức, chỉ huy đơn vị tự vệ (nơi không có Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tồ chức) tổ chức huấn luyện cho đơn vị tự vệ ở cơ quan, tổ chức; trường hợp không đủ điều kiện để tổ chức huấn luyện do Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh xem xét, quyết định tố chức huân luyện.
đ)l(l Ban chỉ huy phòng thủ khu vực chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra Ban chỉ huy quân sự cấp xã tổ chức huấn luyện cho lực lượng dân quân tự vệ, diễn tập chiến đấu cấp xã trong khu vực phòng thủ, phòng thủ dân sự và các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật.
e) Người đứng đầu doanh nghiệp quân đội chỉ đạo cơ quan, đơn vị huấn luyện cho đơn vị tự vệ thuộc quyền.
2ễ Kế hoạch huấn luyện Dân quân tự vệ
a)M Cấp tỉnh do cơ quan tham mưu chủ trì, phối hợp với các cơ quan xây dựng, trình Tư lệnh Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Tư lệnh Bộ Tư lệnh thành phố Hồ
8 Điểm này được sửa đối, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 2 của Thông tư số 83/2025/TT-BQP sửa đối, bổ sung một số điều các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về phân định thẩm quyền trong lĩnh vực công tác quốc phòng, Dân quân tự vệ, giáo dục quốc phòng và an ninh khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp, có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 8 năm 2025.
9 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 2 của Thông tư số 83/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về phân định thẩm quyền trong lĩnh vực công tác quốc phòng, Dân quân tự vệ, giáo dục quốc phòng và an ninh khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp, có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 8 năm 2025.
10 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 2 của Thông tư số 83/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về phân định thẩm quyền trong lĩnh vực công tác quốc phòng, Dân quân tự vệ, giáo dục quốc phòng và an ninh khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp, có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 8 năm 2025.
11 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 1 của Thông tư 47/2024/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 69/2020/TT-BQP ngày 15/6/2020 cùa Bộ trường Bộ Quốc phòng quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tập huấn, bồi dưỡng, huấn luyện, hội thi, hội thao, diễn tập cho Dân quân tự vệ, có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 9 năm 2024.
Chí Minh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh phê duyệt; đơn vị tự vệ cơ quan, tồ chức thuộc cấp tỉnh do Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức hoặc chỉ huy đơn vị tự vệ (nơi không có Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức) xây dựng, trình Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh phê duyệt.
b)12 (được bãi bỏ).
c)13 Cấp xã, cơ quan tố chức đo Ban chỉ huy quân sự cấp xã, Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức hoặc chỉ huy đơn vị tự vệ (nơi không có Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tồ chức) xây dựng, trình Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh hoặc Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy phòng thủ khu vực (khi được ủy quyền) phê duyệt.
d) Kế hoạch huấn luyện, diễn tập, hội thi, hội thao của Dân quân tự vệ có sử dụng thuốc nồ, lựu đạn và bắn đạn thật thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Tống Tham mưu trưởng Quân đội Nhân dân Việt Namề
Điều 8. Mục tiêu, yêu cầu, nội dung, thòi gian hội thỉ, hội thao Dân quân tự vệ
1. Mục tiêu
a) Đánh giá kết quả công tác tổ chức xây dựng, huấn luyện, hoạt động của Dân quân tự vệ;
b) Nâng cao nhận thức, khả năng sẵn sàng chiến đấu, chiến đấu, phục vụ chiến đấu; hoạt động phối hợp của Dân quân tự vệ với các lực lượng trong bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội và phòng thủ dân sự ở địa phương, cơ quan, tô chức.
2. Yêu cầu
a) Nội dung hội thi, hội thao phải phù hợp với chương trình, sát với tình hình, nhiệm vụ của từng địa phương, cơ quan, tổ chức; đúng phân cấp tổ chức theo quy định tại Thông tư này và sự chỉ đạo, hướng dẫn của cấp có thẩm quyền;
b) Chuấn bị đầy đủ, tổ chức chặt chẽ, khoa học, hiệu quả, an toàn, tiết kiệm.
12 Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 6 Điều 2 của Thông tư số 83/2025/TT-BQP sửa đồi, bổ sung một số điều các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về phân định thẩm quyền trong lĩnh vực công tác quốc phòng, Dân quân tự vệ, giáo dục quốc phòng và an ninh khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 8 năm 2025.
13 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 3 Điều 2 của Thông tư số 83/2025/TT-BQP sửa đổi, bồ sung một số điều các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về phân định thẩm quyền trong lĩnh vực công tác quốc phòng, Dân quân tự vệ, giáo dục quốc phòng và an ninh khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 8 năm 2025.
3. Tổ chức, thời gian hội thi, hội thao
a) Bộ Quốc phòng tổ chức hội thi, hội thao toàn quốc 05 năm 01 làn.
b )14 Quân khu, tống cục, quân chủng, binh chủng, binh đoàn, tập đoàn, tổng công ty tố chức hội thi, hội thao cho lực lượng Dân quân tự vệ thuộc quyền ít nhất 05 năm 01 lần.
c)15 Địa phương tổ chức hội thi, hội thao cho lực lượng Dân quân tự vệ thuộc quyền ít nhất 05 năm 02 lần.
d) Căn cứ tình hình, yêu cầu nhiệm vụ quốc phòng, cơ quan, tổ chức thuộc bộ, ngành Trung ương tổ chức hội thi, hội thao lực lượng tự vệ thuộc quyền cho phù hợp, ít nhất 05 năm 01 lần.
4 .16 Nội dung, thời gian do cấp tố chức hội thi, hội thao quyết định.
Điều 9. Mục tiêu, yêu cầu, nội dung, tổ chức, phương pháp và thòi gian diễn tập
1. Mục tiêu, yêu cầu, nội dung, tổ chức, phương pháp do cấp tổ chức diễn tập quyết định.
2. Thời gian
a)17 Diễn tập chiến đấu xã, phường, thị trấn trong khu vực phòng thủ, trong nhiệm kỳ đại hội đảng phải tổ chức ít nhất một lần; thời gian cuộc diễn tập tối thiếu một ngày, đêm.
14 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 1 của Thông tư số 47/2024/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 69/2020/TT-BQP ngày 15 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tập huấn, bồi dưỡng, huấn luyện, hội thi, hội thao, diễn tập cho Dân quân tự vệ, có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 9 năm 2024.
15 Điềm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 1 của Thông tư số 47/2024/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 69/2020/TT-BQP ngày 15 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tập huấn, bồi dưỡng, huấn luyện, hội thi, hội thao, diễn tập cho Dân quân tự vệ, có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 9 năm 2024.
16 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 1 của Thông tư sổ 47/2024/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 69/2020/TT-BQP ngày 15 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tập huấn, bồi dưỡng, huấn luyện, hội thi, hội thao, diễn tập cho Dân quân tự vệ, có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 9 năm 2024.
17 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 6 Điều 1 của Thông tư số 47/2024/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 69/2020/TT-BQP ngày 15 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tập huấn, bồi dưỡng, huấn luyện, hội thi, hội thao, diễn tập cho Dân quân tự vệ, có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 9 năm 2024Ể
b)18 Diễn tập phòng thủ dân sự ở cấp xã do Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định.
Điều 10. Danh mục và phân cấp bảo đảm tài liệu, vật chất
l .19 Danh mục tài liệu, vật chất cơ bản bảo đảm cho tập huấn, bồi dưỡng, huấn luyện, hội thi, hội thao, diễn tập Dân quân tự vệ theo quy định tại phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Phân cấp bảo đảm
a) Bộ Quốc phòng bảo đảm tài liệu (tài liệu giáo dục chính trị, pháp luật do Tống cục Chính trị ban hành; tài liệu huấn luyện quân sự do Bộ Tổng Tham mưu ban hành); mô hình, học cụ, vũ khí quân dụng, thuốc nổ, lựu đạn thật, đạn thật, vật chất, trang thiết bị, phương tiện chuyên dùng cho tập huấn, bồi dưỡng, huấn luyện, hội thi, hội thao, diễn tập Dân quân tự vệ;
b) Cấp tổ chức tập huấn, bồi dưỡng, huấn luyện, hội thi, hội thao, diễn tập bảo đảm vật chất huấn luyện không thuộc quy định tại điểm a khoản này cho Dân quân tự vệ thuộc quyền.
Chương III ĐIÊU KHOẢN THI HÀNH20
Điều 11. Hiệ• u lự• c,7 trách nhiệ•m thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2020 và thay thế Thông tư số 02/2016/TT-BQP ngày 08 tháng 01 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
18 Điểm này được sửa đối, bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 2 của Thông tư số 83/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về phân định thẩm quyền trong lĩnh vực công tác quốc phòng, Dân quân tự vệ, giáo dục quốc phòng và an ninh khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 8 năm 2025.
19 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 5 Điều 2 của Thông tư số 83/2025ATT-BQP sửa đồi, bổ sung một số điều các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về phân định thẩm quyền trong lĩnh vực công tác quốc phòng, Dân quân tự vệ, giáo dục quốc phòng và an ninh khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp, có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 8 năm 2025.
20 Điều 3 của Thông tư số 47/2024/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 69/2020/TT-BQP ngày 15 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tập huấn, bồi dưỡng, huấn luyện, hội thi, hội thao, diễn tập cho Dân quân tự vệ, có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 9 năm 2024 quy định như sau:
“Điều 3. Hiệu lực thỉ hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 16 tháng 9 năm 2024”.
Điều 9 của Thông tư số 83/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về phân định thẩm quyền trong lĩnh vực công tác quốc phòng, Dân quân tự vệ, giáo dục quốc phòng và an ninh khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp, có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 8 năm 2025 quy định như sau:
“Điều 9. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 8 nam 2025 ”ề
Quốc phòng ban hành quy định chương trình tập huấn, huấn luyện và tổ chức diễn tập, hội thi, hội thao Dân quân tự vệ và các quy định trái với Thông tư này.
2. Tổng Tham mưu trưởng, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, địa phương và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này./.
- B ộ QƯÓC PHÒNG Số: '[ ĩ /VBHN-BQP - Thủ tướng CP, các Phó TTCP; - Lãnh đạo Bộ Quốc phòng; - BTTM, TCCT; - Các cơ quan, đơn vị trực thuộc BQP; - Cục Pháp chế BỌP; - Cục Dân quân tự vệ/BTTM; - Cổng TTĐT BỌP (đế đăng tải); - Lưu: VT, NCTH. Dương76. - XÁC T H ựC VĂN BẢN HỌP NHẤT Hà Nội, ngày OỊỊ tháng/ỊOnăm 2025 | KT. B ộ TRƯỞNG Đại tướng Nguyễn Tân Cương |
Chương trình tập huấn
Phu lục I
CHƯƠNG TRÌNH TẬP HUẤN
(Kèm theo Thông tư sổ 69/2020/TT-BQP ngày 15/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
I. CHƯƠNG TRÌNH CHƯNG
| TT | NỘI DƯNG | |
| A | CHÍNH TRỊ, PHÁP LUẬT |
Kết hợp chặt chẽ kinh tế, văn hóa, xã hội với quốc phòng, an ninh trong 1
xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa
Đường lối, chính sách đối ngoại của Đảng, Nhà nước ta trong giai đoạn 2
hiện nay
Chiến lược “diễn biến hòa bình” của các thế lực thù địch chống phá Việt 3
Nam
Chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong 4
tình hình mới
Tình hình an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội và nhiệm vụ quốc 5
phòng, quân sự ở địa phương, cơ quan, tô chức
Quan điểm, chính sách dân tộc, tôn giáo của Đảng và Nhà nước ta trong tình 6
hình mới
Một số vấn đề mới về tình hình quốc phòng, an ninh thế giới, khu vực, 7
trong nước và quan điểm của Đảng, Nhà nước ta
Chiến lược phát triển bền vững kinh tế biển Việt Nam đến năm 2030, 8
tầm nhìn đến năm 2045
Xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia nước Cộng 9
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Công tác Đảng, công tác chính trị trong xây dựng, huấn luyện, hoạt động 10
của Dân quân tự vệ
11 Công tác Đảng, công tác chính trị trong tuyển chọn và gọi công dân nhập ngũ Công tác tuyên truyền vận động nhân dân của Dân quân tự vệ tham gia 12
giải quyết một số tình hình phức tạp ở địa phương
| B | QUỐC PHÒNG |
| Công tác quốc phòng và quản lý nhà nước về quốc phòng ở xã, phường, | |
| 1 | |
| thị trấn, cơ quan, tố chức | |
| Tống hợp vê chiến lược quân sự, quôc phòng một số nước liên quan đến | |
| 2 | |
| Việt Nam |
3 Những vấn đề cơ bản của chiến lược bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới Một sô nội dung cơ bản của pháp luật về: Giáo dục quốc phòng và an 4 ninh, dân quân tự vệ, an ninh quốc gia, biên giới quốc gia, nghĩa vụ quân sự, dự bị động viên, động viên quốc phòng, phòng thủ dân sự
| TT | NỘI DƯNG |
Nội dung cơ bản Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển và Luật Biển Việt 5
Nam, Tuyên bố ứng xử các bên ở Biến Đông
6 Một số nội dung về phòng thủ dân sự Một số nội dung về huy động nhân lực, tàu thuyền và phương tiện dân sự 7 tham gia bảo vệ chủ quyền, quyền chủ quyền các vùng biến nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
8 Tổ chức xây dựng, huấn luyện và hoạt động của Dân quân tự vệ Chức trách, nhiệm vụ và mối quan hệ công tác của chỉ huy ban chỉ huy 9
quân sự cơ quan, tổ chức
Chức trách, nhiệm vụ và mối quan hệ công tác của chỉ huy ban chỉ huy 10
quân sự xã, phường, thị trấn
Chức trách, nhiệm vụ và mối quan hệ công tác của chỉ huy đơn vị Dân 11
quân tự vệ
12 Xây dựng và hoạt động của xã, phường, thị trấn trong khu vực phòng thủ Nội dung, phương pháp làm tham mưu cho cấp ủy, chính quyền, người 13 đứng đầu cơ quan, tố chức về công tác quốc phòng, quân sự và phòng thủ dân sự
Công tác tham mưu và thực hiện chính sách hậu phương Quân đội, Dân 14
quân tự vệ, chính sách ưu đãi đối với người có công với cách mạng
Phối hợp của Dân quân tự vệ với các lực lượng trong hoạt động bảo vệ chủ
quyền, an ninh biên giới quốc gia, hải đảo, vùng biển, vùng trời Việt Nam; 15 bảo đảm trật tự, an toàn xã hội, phòng, chống, khắc phục hậu quả thảm họa, sự cố, thiên tai, dịch bệnh, tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn, cháy nổ, bảo vệ rừng, bảo vệ môi trường
Công tác quản lý Dân quân tự vệ, Dự bị động viên, vũ khí, vật chất trang 16
thiết bị, trang phục Dân quân tự vệ
c QUÂN Sự
1 Công tác tham mưu
2 Đội ngũ Dân quân tự vệ
3 Sử dụng bản đồ địa hình quân sự, ống nhòm, địa bàn
4 Ký hiệu quân sự; cách viết, vẽ trên sơ đồ, bản đồ
5 Giới thiệu vũ khí hóa học, sinh học, công nghệ cao và cách phòng chống 6 Hướng dẫn sử dụng trường bắn ảo; thiết bị tập bắn MBT-03 7 Tập bắn một số loại súng
Quân báo Nhân dân hoạt động quan sát, phát hiện, công tác thu thập, tổng
họp, báo cáo
| TT | NỘI DƯNG |
9 Tổ chức, phương pháp huấn luyện kỹ thuật, chiến thuật
| D | CẶP NHẬT NỘI DUNG MỚI |
| Đ | KIỀM TRA |
II. CHƯƠNG TRÌNH RIÊNG CHO CÁC ĐỐI TƯỢNG
A. CÁC CHỨC VỤ CHỈ HUY BAN CHỈ HUY QUÂN s ự CÁP XÃ, BAN CHỈ HƯY QUÂN Sự C ơ QUAN, T ổ CHỨC, TIẺU ĐOÀN, ĐẠI ĐỘI; CHỈ HUY ĐƠN VỊ T ự VỆ (NƠI KHÔNG CÓ BAN CHI HUY QUÂN s ự c o QUAN, TỐ CHỨC)
| TT | NỘI DƯNG | |
| 1 | Kỹ thuật |
a Binh khí và quy tắc bắn các loại súng, ném lựu đạn
b Tập bắn một số loại súng
c Tập ném lựu đạn
d Vũ khí tự tạo; thực hành phóng nô
đ Động tác kỹ thuật đánh gần
e Cách sử dụng một số công cụ hỗ trợ được trang bị
2 Chiến thuật
a Chiến thuật tiểu đội, trung đội Dân quân tự vệ
b Tham quan diễn tập chiến đấu phòng thủ xã, phường, thị trấn
3 Kiểm tra
B. TRUNG ĐỘI TRƯỞNG, TIỂU ĐỘI TRƯỞNG, THÔN ĐỘI TRƯỞNG
| TT | NỘI DƯNG | |
| 1 | Kỹ thuật |
a Binh khí và quy tăc băn các loại súng, ném lựu đạn
b Tập băn súng (súng được trang bị)'.
c Tập băn mục tiêu bay thâp băng súng bộ binh
d Tập ném lựu đạn
đ Cách gói buộc lượng nô
| TT | NỘI DƯNG |
e Một số loại mìn của ta và địch; cách bồ trí, khẳc phục
g Một sô loại công sự dã chiên, cách ngụy trang
h Một sô loại vũ khí tự tạo và cách sử dụng
| í k 2 a | Sử dụng giàn phóng lựu đạn GPL - 90CT Tính năng, tác dụng và sử dụng một sô loại vũ khí, phương tiện, công cụ hô trợ được trang bị Chiên thuật Chiên thuật tiểu đội, trung đội Dân quân tự vệ Dân quân tự vệ tham gia phòng, chông, khăc phục hậu quả thảm họa, sự |
b cố, thiên tai, dịch bệnh, cháy, nổ; tìm kiếm, cứu nạn, cứu hộ, bảo vệ rừng, bảo vệ môi trường
3 Kiêm tra
c. CÁC CHỨC VỤ CHỈ HUY ĐAI ĐỘI, TRƯNG ĐỘI TRƯỞNG, KHÁU ĐỘI TRƯỞNG DÂN QUẢN T ự VỆ PHÒNG KHốNG, PHÁO BINH
| TT | NỘI DUNG |
Súng máy phòng không 12,7mm và 14,5mm, pháo phòng không 1
23111 m, 37mm
a Tập bắn súng (súng được trang bị)
b Xạ kích
c Thao tác
d Chiến thuật
2 Cối 60mm, 82m 111, ĐKZ, pháo 85 mm, 76,2mm
a Tập bắn súng (súng được trang bị)
b Kỹ thuật
c Chiến thuật
3 Kiểni tra
D. TIÉU ĐỘI TRƯỞNG DÂN QUÂN T ự VỆ CÔNG BINH, TRINH SÁT, THÔNG TIN, PHÒNG HÓA, Y TÉ
| TT | NỘI DUNG |
| 1 | Tập bắn súng (súng được trang bị) |
| 2 | Kỹ Thuật |
| 3 | Chiến thuật |
| 4 | Kiểm tra |
Đ. CÁC CHỨC VỤ CHỈ HUY HẢI ĐOÀN, HẢI ĐỘI; TRUNG ĐỘI TRƯỞNG, TIỂU ĐỘI TRƯỞNG, THUYÊN TRƯỞNG DÂN QUÂN T ự VỆ
| TT | NỘI DUNG |
| 1 | Các nội dung pháp luật liên quan |
| 2 | Một số đặc điểm tình hình trên biển |
| 3 | Ngoại ngữ |
| 4 | Kỹ thuật |
a Tập bắn mục tiêu bay thấp trên biến (súng được trang bị)
b Tập bắn súng ngắn K54
c Tập bắn các bài bắn trên biển (súng được trang bị)
d Tổ chức, phương pháp huấn luyện kỹ thuật chiến đấu Dân quân tự vệ biển
5 Tổ chức thông tin liên lạc trên biển
6 Phòng thủ dân sự
7 Sử dụng tàu, ngư, lưới cụ
8 Các loại công cụ hỗ trợ
9 Chiến thuật
a Chiến thuật sử dụng tàu, trung đội, hải đội ....
b Tổ chức, phương pháp huấn luyện chiến thuật Dân quân tự vệ biển
Chương trỉnỉỉ bòi dưỡng
CHƯƠNG TRỈNỈỈ BÒI DƯỠNG
(Kèm theo Thông tư số 69/2020/TT-BQP ngày 15/6/2020 cùa Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
I. CHỈ HUY BAN CHỈ HUY QUÂN s ự XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRÁN VÀ BAN CHỈ HUY QUÂN s ự c o QUAN, TỐ CHỨC
| TT | NỘI DƯNG | |
| A | CHÍNH TRỊ, PHÁP LUẬT |
Đường lối, quan điểm, chủ trương, các văn bản của Đảng, Nhà nước và 1
Bộ Quốc phòng về nhiệm vụ quốc phòng, quân sự
2 Nội dung cơ bản pháp luật liên quan
| B c 1 a b 2 a b 3 a | QUÓCPHÒNG Các chuyên đề theo đề án, quyết định của Chính phủ, Bộ Quốc phòng, địa phương QUÂN Sự Quân sự chung Đội ngũ Dân quân tự vệ Công tác tham mưu Kỹ thuật Tập bẳn súng K54 Tổ chức và phương pháp huấn luyện kỹ thuật chiến đấu bộ binh Dân quân tự vệ Chiến thuâ• t Tiểu đội, trung đội Dân quân tự vệ |
b Tổ chức và phương pháp huấn luyện chiến thuật
4 Phòng thủ dân sự
Dân quân tự vệ tham gia làm nhiệm vụ phòng chông, khăc phục hậu quả thiên tai dịch bệnh
| D Đ TT A | CẬP NHẬT NỘI DUNG MỚI KIÉM TRA II. CHỈ HUY HẢI ĐỘI, TRUNG ĐỘI TRƯỞNG, THUYÊN TRƯỞNG CỦA HẢI ĐỘI DÂN QUÂN THƯỜNG TR ựC NỘI DUNG CHÍNH TRỊ, PHÁP LUẬT Đuễờng lối, quan điểm, chủ trương, các văn bản của Đảng, Nhà nước và Bộ Quôc phòng vê nhiệm vụ quôc phòng, quân sự |
| TT | NỘI DUNG |
| 2 | Nội dung cơ bản pháp luật về biển |
| B | KỸ THUẬT |
Kỹ thuật chiến đấu hải đội dân quân thường trực
c CHIÉN THUẬT
1 Hải đội dân quân thường trực
Nhiệm vụ, quy trình tham gia đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo của 2
hải đội dân quân thường trực
3 Phối hợp hoạt động của hải đội dân quân thường trực
| D | CẬP NHẬT NỘI DUNG MỚI |
| Đ | KIỂM TRA |
CHƯƠNG TRÌNH HUẤN LUYỆN DÂN QUÂN T ự VỆ NĂM THỦ'NHẤT
CHƯƠNG TRÌNH HUẤN LUYỆN DÂN QUÂN T ự VỆ NĂM THỦ'NHẤT
(Kèm theo Thông tư số 47/2024/TT-BQP ngày 03/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
THỜI
| TT | NỘI DƯNG | GIAN |
| (giờ) | ||
| I | GIÁO DỤC CHÍNH TRỊ, PHÁP LUẬT | 20 |
Một số nhận thức mới về nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc trong tình 1 02
hình mới
Xây dựng và bảo vệ chủ quyên lãnh thô, biên giới quôc gia nước Cộng 2 02
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Chiến lược “diễn biến hòa bình” của các thế lực thù địch chống 3 04
phá Việt Nam
Dân quân tự vệ làm công tác vận động nhân dân, tham gia xây dựng cơ 4 04
sở vững mạnh toàn diện
Quan điểm, chính sách dân tộc, tôn giáo của Đảng và Nhà nước ta 5 02
trong tình hình mới
Kêt hợp chặt chẽ kinh tê, chính trị, văn hóa, xã hội với quôc phòng,
| 6 | an ninh trong xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ | 02 |
| nghĩa | ||
| Nội dung cơ bản của Luật Dân quân tự vệ năm 2019 và các văn bản |
7 02 hướng dẫn thi hành
| 8 | Kiểm tra | 02 |
| II | HUẤN LUYỆN QUÂN s ự | 92 |
| A | QUÂN S ự CHUNG | 28 |
| 1 | Đội neũ Dân quân tự vệ | 16 |
| a | Đội ngũ từng người không có súng và có súng | 12 |
Động tác nehiêm, nghỉ, quay tại chô, chào, chào báo cáo, ngôi xuông,
| b | đứng dậy, tiến, lùi, qua phải, qua trái Động tác đi đều, đứng lại, giậm chân, đổi chân Đi đều nhìn bên phải (trái) chào, thôi chào Khám súng; mang, đeo, treo, xuống súng (súng được trang bị) Đội ngũ đơn vị Đội hình tiểu đội, trung đội | 02 04 04 02 04 04 |
Kỹ thuật cấp cứu và vận chuyển người bị thương trong chiến đấu 2 04
phòng thủ xã, phường, thị trấn
21 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại Điều 2 của Thông tư sổ 47/2024/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 69/2020/TT-BQP ngày 15 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tập huấn, bồi dưỡng, huấn luyện, hội thi, hội thao, diễn tập cho Dân quân tự vệ, có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 9 năm 2024.
THỜI
| TT 3 4 B 1 a b c 2 | N ỘIDUNG Giới thiệu một số loại vũ khí hóa học, sinh học, công nghệ cao và cách phòng chống Kỹ thuật bơi tự do KỸ THUẬT Súng bộ binh Binh khí và quy tăc băn củá súng, đạn (được trang bị) Động tác nằm bắn Tập bán bài 1 súng tiểu liên được trang bị Lưu đan Tính năne, cấu tạo, nguyên lý hoạt động của lựu đạn LĐ-01 và lựu đạn | GIAN (giờ) 04 04 42 20 04 04 12 06 |
a 02 khói, hơi cay
| b 3 a b c 4 a b 5 a b c c 1 2 3 4 5 6 | Huấn luyện ném lựu đạn LĐ-01 bài: Xa, đúng hướng Thuốc nổ Hiểu biết chung một số loại thuốc nổ, quy tắc bảo đảm an toàn Chắp nối đồ dùng gây nổ; gói buộc lượng nổ khối, lượng nổ dài Động tác mang vác lượng nổ và chọn điểm đặt lượng nố Công sự, ngụy trang Hình dạng, kích thước, cách làm một sô loại công sự chiên đâu Ngụy trang công sự, trận địa, vũ khí trong biên chế Kiểm tra Bắn đạn thật bài 1 súng tiểu liên được trang bị Chắp nối đồ dùng gây nổ, gói buộc lượng nổi Ném lựu đạn LĐ-01 bài: Xa, đủng hướng CHIÉN THUẬT Các tư thê, động tác vận động cơ bản trong chiên đâu Lợi dụng địa hình, địa vật Từng người, tổ Dân quân tự vệ làm nhiệm vụ tuần tra canh gác Từng người, tổ Dân quân tự vệ đánh chiếm, bảo vệ mục tiêu Từng người, tổ Dân quân tự vệ chiến đấu ngăn chặn Kiểm tra | 04 06 02 02 02 04 02 02 06 02 02 02 22 04 02 04 04 04 04 |
NGÔN NGỮ CÁC DÂN T ộ c THIẺU SÓ VÀ NGOẠI NGỮ CÁC III 04
NƯỚC CÓ LIÊN QUAN
| IV | CẬP NHẬT NỘI DUNG MỚI | 04 |
CHƯƠNG TRÌNH HUẤN LUYỆN DÂN QUÂN T ự VỆ NĂM THỦ' HAỊ TRỞ ĐI
CHƯƠNG TRÌNH HUẤN LUYỆN DÂN QUÂN T ự VỆ NĂM THỦ' HAỊ TRỞ ĐI
(Kèm theo Thông tư số 47/2024/TT-BQP ngày 03/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
I. CHƯƠNG TRÌNH CHƯNG
| TT | NỘI DUNG |
GIÁO DỤC CHÍNH TRỊ, PHÁP LUẬT (từ 20% đến 25% so vói tổng số A
thòi gian huấn luyện đối vói từng đối tuọng)
Chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh là nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam 1
cho hành độns, cách mạng của Đảng và của cách mạng Việt Nam 2 Quán triệt quan điểm của Đảng về đối tác, đối tượng của cách mạng Việt Nam 3 Đường lối, chính sách đối ngoại của Đảng, Nhà nước ta hiện nay Dân quân tự vệ trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân bảo vệ Tổ quốc Việt 4
Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới
Một số nội dung cơ bản của pháp luật về: Nghĩa vụ quân sự, giáo dục quốc 5 phòng và an ninh, dự bị động viên, động viên quốc phòng, biên giới quốc gia, an ninh quốc eia, biên phòng, phòng thủ dân sự và các văn bản liên quan Xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia nước Cộng hòa xã 6
hội chủ nghĩa Việt Nam
Kết hợp chặt chẽ kinh tế, văn hóa, xã hội với quốc phòng và an ninh trong xây 7
dựng và bảo vệ Tổ quốc
Tình hình kinh tế - xã hội, an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội; nhiệm vụ quốc 8
phòng, quân sự ở địa phương và cơ quan tổ chức
Công tác tuyên truyền, vận động nhân dân của Dân quân tự vệ tham gia giải 9
quyết một số tình hình phức tạp ở địa phương
Tình hình an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội trên vùng biển Việt Nam và địa 10 phương; nhiệm vụ Dân quân tự vệ biển tham gia bảo vệ chủ quyền biển, đảo Việt Nam trong tình hình mới
Nội dung cơ bản của Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển và Luật Biển Việt 11
Nam, Tuyên bố ứng xử các bên ở Biển Đông
Chiến lược phát triển bền vững kinh tế biển Việt Nam đến năm 2030, tầm nhìn 12
đến năm 2045
HUẤN LUYỆN QƯÂN s ự (từ 75% đến 80% so vói tổng số thòi gian huấn B
luyện đối vói từng đối tượng)
1 Đội ngũ Dân quân tự vệ
22 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại Điều 2 của Thông tư sổ 47/2024/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 69/2020/TT-BQP ngày 15/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tập huấn, bồi dưỡng, huấn luyện, hội thi, hội thao, diễn tập cho Dân quân tự vệ, có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 9 năm 2024.
| TT a b 2 a b 3 | NỘI DUNG Đội ngũ từng người Đội ngũ đơn vị Boi, lặn Bơi ếch, trườn sấp, ứng dụng, vũ trang Lặn, cứu đuối nước Trinh sát |
Quân báo nhân dân, hoạt động quan sát, phát hiện, thu thập, tổng hợp, báo cáo
4 Phòng hóa
Hiểu biết chung về vũ khí hạt nhân, hóa học, sinh học, vũ khí cháy, vũ khí công a
nghệ cao
Đề phòng và khác phục hậu quả vũ khí hạt nhân, hóa học, sinh học, vũ khí cháy, b
vũ khí công nghệ cao
c Thủ đoạn sử dụng chất độc của địch và cách phát hiện
d Tổ Dân quân tự vệ làm nhiệm vụ quan sát, thông báo, báo động
đ Cách sử dụng các loại vật chất tại chỗ phòng hóa ứng dụng
5 Ytế
Băng vết thương, cố định tạm thời gãy xương, cầm máu tạm thời vết thương, hồi a
sinh tổng hợp
Xử trí ngộ độc thức ăn; cấp cứu ngất, rắn độc cắn, say nắng, điện giật, cứu đuối b
nước, bị vùi lấp, vết thương bụng, ngực
c Vận chuyển người bị thương trong chiến đấu phòng thủ và phòng thủ dân sự 6 Hậu cần, kỹ thuật
a Kỹ thuật đào và sử dụng bếp Hoàng cầm
b Kỹ thuật mắc tăng, võng, dựng nhà bạt
c Bảo đảm an toàn vũ khí, trang bị kỹ thuật trong cơ động và chiến đấu d Quản lý, bảo quản vũ khí, khí tài được trang bị
7 Phòng thủ dân sự
8 Quy tác bảo đảm an toàn trong huấn luyện Dân quân tự vệ NGỒN NGỮ CÁC DÂN T ộc THIẺƯ SỐ VÀ NGOẠI NGỮ CÁC NƯỚC CÓ c
LIÊN QUAN
1 Tiếng dân tộc thiểu số liên quan đến địa phương
2 Tiếng Anh và ngoại ngữ các nước có liên quan
| D | CẬP NHẬT NỘI DƯNG MỚI |
| Đ | KIẺM TRA, HỘI THAO SAU HUẤN LUYỆN |
| IIẾ CHƯƠNG TRÌNH RIÊNG |
| TT A 1 a b | NỘI DUNG DÂN QUÂN T ự VỆ CO ĐỘNG Kỹ thuật Súng bộ binh Binh khí và quy tắc bắn (súng được trang bị) Động tác nằm, quỳ, đứng bắn Tập bắn bài lb súng tiểu liên được trang bị Kỹ thuật bắn súng trên các loại địa hình Động tác bắn súng trên xuồng và khí tài ứng dụng Tập bán mục tiêu bay thấp bằng súng bộ binh Lựu đạn Giới thiệu một số loại lựu đạn |
Giới thiệu động tác và tập ném lựu đạn bài: Xa, trúng đích
Sử dụng lựu đạn, thủ pháo trong chiến đấu
Sử dụng giàn phóng lựu đạn GPL-90CT và lựu đạn khói, hơi cay c Mìn
Tính năng, cấu tạo, nguyên lý chuyển động một số loại mìn của ta
Cách bố trí mìn, bẫy mìn
Một số loại mìn của địch và cách khắc phục
d Thuốc nổ
Hiểu biết chung về thuốc nổ và một số phương tiện gây nố
Chắp nối đồ dùng gây nổ thường
Gói buộc lượng nổ
đ Công sự, trận địa, ngụy trang
Hình dạng, kích thước, cách làm một số loại công sự chiến đấu, hầm bí mật và
cách ngụy trang
Công sự, trận địa, ngụy trang
e Vũ khí tự tạo
Giới thiệu một số vũ khí tự tạo của địa phương
Sử dụng vũ khí tự tạo trong chiến đấu
Bố trí và khắc phục một số vật cản
Kỹ thuật bắn nỏ
Gói buộc và kỹ thuật phóng nổ
Các loại công cụ hỗ trợ
g Vồ thuật
Trường côn - đoản côn
| TT 2 a b c 3 4 5 a b c B 1 a b | NỘI DUNG Kỹ thuật đánh, bắt địch Chiến thuật n n Á A A i A To Dân quân tự vệ Tiểu đội, trung đội Dân quân tự vệ Dân quân tự vệ chiến đấu bám trụ Huấn luyện diễn tập Cập nhật nội dung mói Kiểm tra Bẳn đạn thật bài 1 sủng tiểu liên được trang bị Kỹ thuật sử dụng thuốc nổ Ném lựu đạn LĐ-01 DÂN QUÂN T ự VỆ TẠI CHỎ Kỹ thuật Súng bộ binh Binh khí và quy tắc bắn (súng được trang bị) Tập bắn bài 1 (súng được trang bị) Tập bắn mục tiêu bay thấp bàng súng bộ binh Lựu đạn |
Giới thiệu động tác và tập ném lựu đạn bài: Xa, trúng đích
Sử dụng lựu đạn, thủ pháo trong chiến đấu
c Mìn
Cách bố trí mìn, bẫy mìn
Một số loại mìn của địch và cách khắc phục
d Thuốc nổ
Chắp nối đồ dùng gây nổ thường
Gói buộc lượng nổ
đ Công sự, ngụy trang
Hình dạng, kích thước, cách làm một số loại công sự chiến đấu, hầm bí mật và
cách ngụy trang
Công sự, trận địa, ngụy trang
e Vũ khí tự tạo
Sử dụng vũ khí tự tạo trong chiến đấu
Bố trí và khác phục một số vật cản
Kỹ thuật bắn nỏ
Gói buộc và kỹ thuật phóng nổ
| TT g 2 a b 3 4 a b c | NỘI DUNG Các loại công cụ hỗ trợ Võ thuật Kỹ thuật đánh, bắt địch Chiến thuật Tiểu đội, trung đội Dân quân tự vệ Dân quân tự vệ chiến đấu bám trụ Cập nhật nội dung mới Kiểm tra, hội thao sau huấn luyện Bắn đạn thật bài 1 súng tiểu liên được trang bị Kỹ thuật sử dụng thuốc nổ Ném lựu đạn LĐ-01 |
DÂN QUÂN T ự VỆ PHÒNG KHÔNG, PHÁO BINH, TRINH SÁT, c
THÔNG TIN, CÔNG BINH, PHÒNG HÓA, Y TÉ
1 Phòng không
a Những vấn đề chung
Vị trí, chức năng, nhiệm vụ của Dân quân tự vệ phòng không
Tác dụng, tính năng một số vũ khí, phương tiện tiến công đường không của địch b Kỹ thuật
Súng máy phòng không 12,7mm và 14,5mm
Tác dụng, đặc điểm, tính năng chiến đấu, phần tử kỹ chiến thuật, cấu tạo
Đạn và bảo quản đạn
Hỏng hóc thông thường, nguyên nhân, cách xử trí
Danh từ bán, thân thu nhỏ
Nguyên lý bắn trúng
Động tác xạ thủ
Hiệp đồng khẩu đội chuẩn bị chiến đấu
Khẩu đội thực hành chiến đấu
Tập bắn bài la, lb, 2a, 2b, 3a, 3b, 4a, 4b, 5a, 5b
Kiểm tra bán đạn thật (bắn kẹp nòng) bài la, 2a, 3a
Pháo phòng không 23mni
Tác dụng, tính năng, cấu tạo
Đạn và bảo quản đạn
Hỏng hóc thông thường, nguyên nhân và cách khắc phục
Danh từ bắn và đơn vị đo góc
Nguyên lý bẩn trúng
| TT | NỘI DUNG |
| Sử dụng ni vô | |
| Động tác pháo thủ | |
| Hiệp đồne khẩu đội chuẩn bị chiến đấu | |
| Khẩu đội thực hành chiến đấu |
Đại đội, trung đội chuấn bị chiến đấu, bắn các loại mục tiêu
Tập bắn bài la, lb, 2a, 2b, 3a, 3b, 4a, 4b, 5a, 5b
Máy đo xa 3ÆH và 3 JX
Kính chỉ huy TZK
Ồng nhòm
Sử dụng bản đồ, phương hướng bàn, địa bàn
Hiểu biết chung và khai thác sử dụng máy điện thoại được trang bị
Dây bọc dã chiến và động tác cơ bản của chiến sĩ đường dây
Triển khai đường dây bọc dã chiến
Hiểu biết chung và khai thác sử dụng máy vô tuyến điện được trang bị
Quy tắc liên lạc
Quy ước mật neữ, chữ mật thônç tin vô tuyến điện thoại
Pháo phòng không 37mm-l
Tác dụng, tính năng, cấu tạo
Đạn và bảo quản đạn
Hỏng hóc thông thường, nguyên nhân và cách khác phục
Danh từ bắn và đơn vị đo góc
Nguyên lý bán trúng
Sử dụng ni vô
Động tác pháo thủ
Hiệp đồng khẩu đội chuẩn bị chiến đấu
Khẩu đội thực hành chiến đấu
Đại đội, trung đội chuẩn bị chiến đấu, bắn các loại mục tiêu
Tập bán bài la, lb, 2a, 2b, 3a, 3b, 4a, 4b, 5a, 5b
Máy đo xa 3/ỊH và 3Æ
Kính chỉ huy TZK
Óng nhòm
Sử dụng bản đồ, phương hướne bàn, địa bàn
Hiểu biết chung và khai thác sử dụns; máy điện thoại được trang bị
Dây bọc dã chiến và động tác cơ bản của chiến sĩ đường dây
Triển khai đường dây bọc dã chiến
| TT | NỘI DUNG |
Hiểu biết chung và khai thác sử dụng máy vồ tuyến điện được trang bị
Quy tắc liên lạc
Quy ước mật ngữ, chữ mật thông tin vô tuyến điện thoại
Kiểm tra bắn đạn thật (bắn kẹp nòng) bài la, 2a, 3a
c Công sự, ngụy trang súng máy phòng không, pháo phòng không
Công sự
Ngụy trang
d Chiến thuật
Súng máy phòng không 12,7nim và 14,5min
Hành động chiến đấu của khẩu đội, trung đội
Trung đội súng máy phòng không phục kích, đón lõng bắn mục tiêu bay thấp
Thực hành chiến đấu
Pháo phòng không 23mm
Những vấn đề chung
Công tác chuẩn bị và thực hành cơ động, chiếm lĩnh trận địa, chuẩn bị chiến đấu
Thực hành chiến đấu
Pháo phòng không 37mm-l
Những vấn đề chung
Công tác chuẩn bị và thực hành cơ động, chiếm lĩnh trận địa, chuẩn bị chiến đấu
Thực hành chiến đấu
2 Pháo binh
a Những vấn đề chung
Vị trí, chức năng, nhiệm vụ của Dân quân tự vệ pháo binh
b Kỹ thuật
Cối 60nim và cối 82mm
Binh khí
Thao tác
Sử dụng phương hướng bàn, địa bàn, ống nhòm, ni vô, thước góc bắn
Tập bắn bài 1: Bắn quan sát tại cối mục tiêu cố định
Tập bắn bài 2: Bắn ứng dụng
Công tác chuẩn bị bắn, thực hành bắn ở trận địa
Kiểm tra khẩu đội cối 60mm, cối 82mm bắn đạn thật bài 1 (đạn nổ nhiều lần)
ĐKZ
| TT | NỘI DUNG | |
| Binh khí | ||
| Thao tác |
Tập bắn bài 1: Khẩu đội bán ngắm trực tiếp mục tiêu không vận động Tập bắn bài 2: Khẩu đội bắn ngắm trực tiếp mục tiêu vận động
Công tác chuẩn bị bán, thực hành bắn ở trận địa
Kiểm tra bài 1,2 (bắn kẹp nòng)
Pháo 76,2 mm, 85mm, 105mm
Binh khí
Thao tác
Tính năng, tác dụn£, cấu tạo và sử dụng phương hướng bàn, ống nhòm, ni vô, thước góc bắn Quy tăc băn
Chiếm lĩnh trận địa và làm công tác chuẩn bị bán
Tập bắn bài 1, 2, 3
c Chiến thuật
Khẩu đội, trung đội cối, ĐKZ
Tổ chức chuẩn bị chiến đấu
Thực hành chiến đấu
Khẩu đội, trung đội cối, ĐKZ độc lập tập kích
Pháo 76,2mm, 85mm, 105mm
Tổ chức chuẩn bị chiến đấu
Thực hành chiến đấu
3 Công binh
a Kỹ thuật
Công sự, trận địa
Phá nổ
Vật cản
Vượt sông
Đường quân sự
Ngụy trang và cung cấp nước
b Chiến thuật
Tổ, tiểu đội Dân quân tự vệ công binh bố trí cụm chông, mìn, vật cản Tổ, tiểu đội Dân quân tự vệ công binh chiến đấu phục kích bàng mìn, đánh cắt giao thông
Hành động của trung đội Dân quân tự vệ công binh bảo đảm trọng điểm giao thông c Cứu hộ, cứu nạn, xử lý sự cố đê, kè, cống
| TT | NỘI DUNG | |
| d | Kiểm tra, hội thao sau huấn luyện | |
| 4 | Trinh sát | |
| a | Những vấn đề chung |
Vị trí, vai trò, khả năng, nhiệm vụ của Dân quân tự vệ trinh sát
Một số đặc điểm về địch
b Kỹ thuật
Động tác vận động cơ bản
Ngụy trang
Kỹ thuật bố trí, khắc phục vật cản
Từng người tiếp cận mục tiêu
Kỹ thuật đánh, bắt địch
Một số phương pháp thu thập thông tin, thông báo, báo cáo cấp trên
c Chiến thuật
Tổ, tiểu đội Dân quân tự vệ trinh sát làm nhiệm vụ quan sát và điều tra mục tiêu
Hoạt động của Dân quân tự vệ trinh sát trong thực hiện nhiệm vụ
d Kiểm tra, hội thao sau huấn luyện
5 Thông tin
Vai trò, vị trí của thông tin liên lạc; nhiệm vụ của chiến sĩ Dân quân tự vệ thông a
tin
b Kỹ thuật
Thông tin quân bưu - thông tin tín hiệu
Hiểu biết chung về tổng đài, máy điện thoại, nối dây, cố định dây, rải thu dây
Hiểu biết chung về máy thông tin vô tuyến điện (sóng ngắn, sóng cực ngan)
Quy ước, mật ngữ, quy tắc liên lạc vô tuyến điện thoại
Khai thác hệ thống thông tin hiện có bảo đảm cho hoạt động của Dân quân tự vệ
trong chiến đấu phòng thủ xã, phường, thị trấn
c Chiến thuật
Tồ, tiểu đội Dân quân tự vệ thông tin chuyển đạt qua các loại địa hình
Tồ, tiểu đội Dân quân tự vệ thông tin chuyển đạt qua các loại phương tiện
Một số tình huống cơ bản và cách xử trí
d Kiểm tra, hội thao sau huấn luyện
6 Phòng hóa
a Những vấn đề chung
Vị trí, vai trò, yêu cầu, nhiệm vụ của Dân quân tự vệ phòng hóa
Hiểu biết chung về vũ khí hạt nhân, hóa học, sinh học, vũ khí cháy
b Kỹ thuật
| TT | N Ộ IDUNG |
Nguyên tắc, nguyên lý đề phòng vũ khí hạt nhân, hóa học, sinh học
Một số khí tài chế sẵn và cách sử dụng
Nguyên tắc, yêu cầu, biện pháp cấp cứu tiêu độc người bị nhiễm độc, nhiễm xạ
Một số chất tiêu độc, tẩy xạ ứng dụng và cách sử dụng
Dân quân tự vệ phòng hóa tham gia nhiệm vụ xử lý môi trường, thiên tai, thảm
họa, dịch bệnh
c Chiến thuật
Thủ đoạn sử dụng chất độc của địch và cách phát hiện
Tổ, tiểu đội Dân quân tự vệ phòng hóa làm nhiệm vụ quan sát, thông báo, báo động
Hành động của chiến sĩ Dân quân tự vệ phòng hóa khi có tín hiệu báo động địch
sử dụng chất độc hoặc sự cố hóa chất xảy ra
Hành động tổ, tiểu đội Dân quân tự vệ phòng hóa làm nhiệm vụ tiêu độc d Kiểm tra, hội thao sau huấn luyện
7 Y tế
Băng vết thương, cố định tạm thời gãy xương, cầm máu tạm thời vết thương, hồi a
sinh tổng hợp
Xử trí ngộ độc thức ăn; cấp cứu ngất, rắn độc cắn, say nắng, điện giật, cứu đuối b
nước, bị vùi lấp, vết thương bụng, ngực
c Vận chuyển người bị thương trong chiến đấu phòng thủ cấp xã, phòng thủ dân sự d Kiểm tra, hội thao sau huấn luyện
8 Cập nhật nội dung mới
| D 1 a b c d | DÂN QUÂN T ự VỆ BIEN Kỹ thuật Sủng bộ binh Binh khí và quy tác bắn các loại súng (được trang bị) Tập bắn các loại súng (được trang bị) Tập bắn mục tiêu bay thấp trên biển Tập bắn mục tiêu trên biển (bài 1 đến bài 4) Lựu đạn Giới thiệu một số loại lựu đạn Tập ném lựu đạn bài: Xa, trúng đích Sử dụng giàn phóng lựu đạn GPL-90CT Mìn, thủy lôi Tính năng, cấu tạo một số loại mìn, thủy lôi Cách bố trí và khác phục mìn; bẫy mìn, thủy lôi Thuốc nổ |
| TT đ e g | NỘI DUNG Hiểu biết chung về thuốc nổ, phương tiện gây nổ Cách chẩp nối đồ dùng gây nổ thường Cách gói buộc lượng nổ khối, lượng nổ dài Sử dụng ỉượng nổ trong chiến đấu Công sự, trận địa, ngụy trang Công sự, trận địa Ngụy trang người, vũ khí, khí tài, phương tiện Vũ khí tự tạo Vũ khí tự tạo không có chất nổ Vũ khí tự tạo có chất nổ Sử dụng cône cụ hỗ trợ Thông tin Hiểu biết chung về thông tin |
Một số quy định về ký, tín, ám hiệu và hiệp đồng trên biển
Một số tình huống cơ bản và cách sử trí
h Hậu cần, kỹ thuật
Hiểu biết chung và cách sử dụng ngư, lưới cụ
2 Võ thuật
a Trường côn - đoản côn
b Kỹ thuật đánh, bắt địch
3 Chiến thuật
Nhận dạng kiểu loại máy bay, tên lửa hành trình, tàu, thuyền, giàn khoan của a
một số nước
b Quan sát, phát hiện, xác định vị trí và thông báo, báo cáo
c Một số phương pháp hoạt động chiến đấu phòng thủ của Dân quân tự vệ biển Quy trình phối hợp kiểm tra, bất giữ tàu, thuyền vi phạm pháp luật và chủ quyền d
biển, đảo Việt Nam
Phối hợp với các lực lượng tham gia đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo đ
Việt Nam
e Tiểu đội, trung đội đánh địch đổ bộ đường biển
g Tiểu đội, trung đội tham gia đánh địch đổ bộ đường biển
4 Cập nhật nội dung mới
5 Kiểm tra
a Bẳn đạn thật bài 1 súng tiều liên được trang bị
b Kỹ thuật sử dụng thuôc nồ
c Ném lựu đạn LĐ-01
CHƯƠNG TRÌNH HUẤN LUYỆN DÂN QUÂN THƯỜNG TRựC, HẢI ĐỘI DÂN QUAN THƯỜNG TRỤC
CHƯƠNG TRÌNH HUẤN LUYỆN DÂN QUÂN THƯỜNG TRựC, HẢI ĐỘI DÂN QUAN THƯỜNG TRỤC
(Kèm theo Thông tư số 47/2024/TT-BQP ngày 03/8/2024 cùa Bộ trưởng
Bộ Quốc phòng sửa đoi, bố sung một so điều của Thông tư sổ 69/2020/TT-BQP)
I. CHƯƠNG TRÌNH CHƯNG
| TT | NÔI DUNG |
GIÁO DỤC CHÍNH TRỊ, PHÁP LUẬT (từ 20% đến 25% so vói tổng số A
thòi gian huấn luyện đối với từng đối tượng)
Chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh là nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam cho 1
hành động cách mạng của Đảng và của cách mạng Việt Nam
2 Quán triệt quan điểm của Đảng về đối tác, đối tượng của cách mạng Việt Nam 3 Đường lối, chính sách đối ngoại của Đảng, Nhà nước ta hiện nay Dân quân tự vệ trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân bảo vệ Tổ quốc Việt 4
Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới
Một số nội dung cơ bản của pháp luật về: N^hĩa vụ quân sự, giáo dục quốc 5 phòng và an ninh, dự bị động viên, động viên quốc phòng, biên giới quốc gia, an ninh quốc gia, biên phòng, phòng thủ dân sự và các văn bản liên quan Xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia nước Cộng hòa xã 6
hội chủ nghĩa Việt Nam
Kết hợp chặt chẽ kinh tế, văn hóa, xã hội với quốc phòng và an ninh trong xây 7
dựng và bảo vệ Tổ quốc
Tình hình kinh tế - xã hội, an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội; nhiệm vụ quốc 8
phòng, quân sự ở địa phương và cơ quan tổ chức
Công tác tuyên truyền, vận động nhân dân của Dân quân tự vệ tham gia giải 9
quyết một số tình hình phức tạp ở địa phương
Tình hình an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội trên vùng biển Việt Nam và địa 10 phương; nhiệm vụ Dân quân tự vệ biển tham gia bảo vệ chủ quyền biển, đảo Việt Nam trong tình hình mới
Nội dung cơ bản của Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển và Luật Biển Việt 11
Nam, Tuyên bố ứng sử các bên ở Biển Đông
Chiến lược phát triển bền vững kinh tế biển Việt Nam đến năm 2030, tầm nhìn 12
đến năm 2045
| B | HUẤN LUYỆN QUÂN s ự (từ 75% đến 80% so với tổng số thòi gian huấn |
23 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại Điều 2 của Thông tư số 47/2024/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 69/2020/TT-BQP ngày 15/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tập huân, bôi dưỡng, huân luyện, hội thi, hội thao, diễn tập cho Dân quân tự vệ, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 9 năm 2024ẵ
| TT 1 a b 2 a b 3 | NỒI DUNG luyện đôi vói từng đôi tượng) Đội ngũ Dân quân tự vệ Đội ngũ từng người Đội ngũ đơn vị Boi, lặn Bơi ếch, trườn sấp, ứng dụng, vũ trang Lặn, cứu đuối nước Trinh sát |
Quân báo nhân dân, hoạt động quan sát, phát hiện, thu thập, tổng hợp, báo cáo 4 Phòng hóa
Hiểu biết chung về vũ khí hạt nhân, hóa học, sinh học, vũ khí cháy, công nghệ a
cao
Đề phòng và khắc phục hậu quả vũ khí hạt nhân, hóa học, sinh học, vũ khí cháy, b
công nghệ cao
c Thủ đoạn sử dụng chất độc của địch và cách phát hiện
d Tổ Dân quân tự vệ làm nhiệm vụ quan sát, thông báo, báo động có độc đ Cách sử dụng các loại vật chất tại chỗ phòng hóa ứng dụng
5 Y tế
Băng vết thương, cố định tạm thời gãy xương, cầm máu tạm thời vết thương, hồi a
sinh tổng hợp
Xử trí ngộ độc thức ăn; cấp cứu ngất, rắn độc cắn, say nắng, điện giật, cứu đuối b
nước, bị vùi lấp, vết thương bụng, ngực
c Vận chuyển người bị thương trong chiến đấu phòng thủ và phòng thủ dân sự 6 Hậu cần, kỹ thuật
a Kỹ thuật đào và sử dụng bếp Hoàng cầm
b Kỹ thuật mắc tăng, võng, dựng nhà bạt
c Bảo đảm an toàn vũ khí, trang bị kỹ thuật trong cơ động và chiến đấu d Quản lý, bảo quản vũ khí, khí tài được trang bị
7 Phòng thủ dân sự
8 Quy tắc bảo đảm an toàn trong huấn luyện Dân quân tự vệ
NGÔN NGỮ CÁC DÂN Tộc THIẺU SỐ VÀ NGOẠI NGỮ CÁC NƯỚC CÓ c
LIÊN QUAN
1 Tiếng dân tộc thiểu số liên quan đến địa phương
2 Tiếng Anh và ngoại ngữ các nước có liên quan
| D | CẬP NHẬT NỘI DƯNG MỚI |
| Đ | KIỂM TRA, HỘI THAO SAU HUẤN LUYỆN |
II. CHƯƠNG TRÌNH RIÊNG
| TT A 1 a b c d đ | NỘI DƯNG DÂN QUÂN THƯỜNG TR ựC Kỹ thuật Súng bộ binh Binh khí các loại súng được trang bị Quy tắc bắn súng (được trang bị) Tập bắn các bài bắn của súng (được trang bị) Tập bắn mục tiêu bay thấp bằng súng bộ binh Kiểm tra bẳn đạn thật bài 1, bài lb, bài 2 Lựu đạn Giới thiệu một số loại lựu đạn Tập ném lựu đạn bài: Xa, trúng đích Sử dụng giàn phóng lựu đạn GPL-90CT Kiểm tra ném lựu đạn LĐ-01 Mìn Một số loại mìn của ta Cách bố trí mìn, bẫy mìn Một số loại mìn của địch và cách khắc phục Kiểm tra Thuốc nổ Hiểu biết chung về thuốc nổ, phương tiện gây nổ Cách cháp nối đồ dùng gây nổ thường Cách gói buộc lượng nổ khối, lượng nồ dài Sử dụng lượng nổ trong chiến đấu Kiểm tra Công sự, ngụy trang |
Hình dạng, kích thước, cách làm một số loại công sự chiến đấu, hầm bí mật và
cách ngụy trang
Công sự, ngụy trang trong các loại địa hình
Kiểm tra
e Vũ khí tự tạo
Giới thiệu một số vũ khí tự tạo (của địa phương)
Bố trí và khác phục một số vật cản trong đô thị
Huấn luyện phóng nổ
Sử dụng vũ khí tự tạo trong chiến đấu
| TT 2 a b c 3 a b c d | Kỹ thuật bắn nỏ Sử dụng công cụ hỗ trợ Kiểm tra Võ thuật Trường côn - đoản côn Kỹ thuật đánh, bắt địch Kiểm tra Chiến thuật Tổ dân quân Tiểu đội, trung đội dân quân Dân quân chiến đấu bám trụ Kiểm tra | NỘI DƯNG |
4 Luyện tập theo phương án chiến đấu tại chỗ, bảo vệ mục tiêu được giao 5 Cập nhật nội dung mới
| B | HẢI ĐỘI DÂN QUÂN THƯỜNG TRựC |
| 1 | Giáo dục chính trị, pháp luật |
a Quán triệt quan điểm của Đảng về đối tác, đối tượng của cách mạng Việt Nam b Giữ vững biên giới quốc gia nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam c Đường lối, chính sách đối ngoại của Đảng và Nhà nước ta hiện nay Dân quân tự vệ trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân bảo vệ Tổ quốc Việt d
Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới
đ Nội dung cơ bản Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển và Luật Biển Việt Nam Chiến lược phát triển bền vững kinh tế biển Việt Nam đến năm 2030, tầm nhỉn e
đến năm 2045
Một số nội dung cơ bản pháp luật về: Nghĩa vụ quân sự; giáo dục quốc phòng và an g ninh; dự bị động viên, động viên quốc phòng; biên giới quốc gia và an ninh quốc gia, biên phòng và phòng thủ dân sự
Kết hợp chặt chẽ kinh tế, văn hóa, xã hội với quốc phòng, an ninh trong xây dựng h
và bảo vệ Tồ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa
Nhiệm vụ quốc phòng, quân sự trên biển, đảo Việt Nam và nhiệm vụ dân quân biển i
tham gia bảo vệ chủ quyền, quyền chủ quyền các vùng biển, đảo Việt Nam
Tình hình an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội trên các vùng biển, đảo Việt k
Nam và các vùng biển, đảo địa phương
Dân quân thường trực tuyên truyền, vận động Nhân dân tham gia bảo vệ chủ quyền, 1
quyền chủ quyền các vùng biển, đảo Việt Nam trong tình hình mới
m Chiến lược “diễn biến hòa bình” của các thế lực thù địch chống phá Việt Nam n Cập nhật nội dung mới
| TT | N Ộ IDUNG |
0 Nội dung cơ bản của Luật Dân quân tự vệ năm 2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành p Kiểm tra
2 Quân sự
a Quân sự chung
Đội ngũ
Đp/ằ ngũ từng người không có sủng
Nghiêm, nghỉ, quay tại chỗ, chào, chào báo cáo
Tiến, lùi, qua phải, qua trái, ngồi xuống, đứng dậy, bỏ mũ, đội mũ, đặt mũ
Đi đều, đứng lại, quay trong khi đi, chào, thôi chào
£)ọ/ế ngũ từng người có súng
Nghiêm, nghỉ, quay tại chỗ
Khám súng, giá súng, đặt súng, ỉấy súng, vác súng, xách súng, mang súng, đeo,
treo, xuống súng
Đội ngũ đơn vị
Đội hình cơ bản của tiểu đội (tàu)
Đội hình cơ bản của trung đội, hải đội
Vũ khí tự tạo
Vũ khí tự tạo không có chất nổ, có chất nổ
Võ thuật
Võ Dân quân tự vệ
Boi
Kỹ thuật bơi cơ bản, bơi tự do, bơi 100m, 3000m trên biển
Bơi ứng dụng, bơi vũ trang
Lặn, cứu đuối nước
Thông tin
Đặc điểm, vị trí, vai trò, yêu cầu, nhiệm vụ của dân quân thông tin liên lạc,
phương pháp tổ chức thông tin liên lạc
Thông tin tín hiệu
Quy định ký, tín, ám hiệu và hiệp đồng trên biển
Hiểu biết chung máy thông tin được trang bị trên tàu
Quy ước, mật ngữ, quy tắc liên lạc vô tuyến điện thoại
Một số tình huống cơ bản và cách xử trí về thông tin liên lạc
Trinh sát
Dân quân thường trực quan sát, phát hiện, thu thập, tổng hợp, thông báo, báo cáo
Phòng hóa
Hiểu biết chung về vũ khí hạt nhân, hóa học, sinh học, vũ khí cháy, công nghệ
| TT | NỘI DƯNG | |
| cao |
Đề phòng và khẳc phục hậu quả vù khí hạt nhân, hóa học, sinh học, vũ khí cháy, công nghệ cao
Y tế
Băng vết thương, cố định tạm thời gãy xương, cầm máu tạm thời vết thương, hồi sinh tổng hợp
Xử trí ngộ độc thức ăn; cấp cứu ngất, rắn độc cán, say nắng, điện giật, cứu đuối nước, bị vùi lấp, vết thương bụng, ngực
Vận chuyển người bị thương trong tham gia bảo vệ chủ quyền biển, đảo Ngoại ngữ
Tiếng Anh, tiếng Trung Quốc thực hành và ngôn ngữ một số quốc gia liên quan đến hoạt động trên biển của hải đội
Cập nhật nội dung mói
Kiểm tra, hội thao sau huấn luyện
b Kỹ thuật
Sủng tiểu liên AK
Binh khí
Quy tác bắn
Động tác bắn
Tập bắn bài 1 đến bài 4 và bắn mục tiêu bay thấp trên biển
Kiểm tra bắn đạn thật trên biển bài 1 đến bài 4
Sủng B41
Binh khí
Quy tắc bán
Động tác băn
Tập bắn súng B41 trên biển bài 1 đến bài 3
Kiểm tra bắn đạn thật các bài bắn sủng B41 bài 1 đến bài 3
Sủng đại liên
Binh khí
Quy tắc bắn
Động tác bắn
Tập bán súng đại liên trên biển bài 1 đến bài 3 và bán mục tiêu bay thấp trên biển Kiểm tra bắn đạn thật súng đại liên trên biền
Sủng máy phòng không 12,7mm
Binh khí
Quy tắc bắn
| TT | NỘI DƯNG | |
| Động tác bán |
Tập bắn khẩu đội súng máy 12,7mm bắn các mục tiêu mặt nước và trên không
ban ngày và ban đêm
Kiểm tra bắn đạn thật Súng máy phòng không 12,7mm
Thuôc nô
Hiểu biết chung về một số loại thuốc nổ, phương tiện gây nổ, quy tắc bảo đảm an
toàn
Chắp nối đồ dùng gây nổ, cách gói buộc lượng nổ khối, lượng nổ dài
Sử dụng lượng nổ
Lựu đạn
Giới thiệu tính năng, tác dụng, cấu tạo, nguyên lý hoạt động của một số loại lựu
đạn
Tập ném lựu đạn bài 1, 2, 3
Kiểm tra
Mìn, thủy lôi
Tính năng, cấu tạo, tác dụng một số loại mìn, thủy lôi
Cách bố trí và khác phục mìn, bẫy mìn trên biển
Cách bố trí và khắc phục thủy lôi trên biển
Vật cản chống đồ bộ đường biển
Một số khái niệm về vật cản
Tính năng, tác dụng, cấu tạo, một số loại vật cản chống đổ bộ đường biển
Sử dụng, bố trí và khắc phục vật cản trên biến
Ngụy trang
Ngụy trang người, vũ khí, khí tài, phương tiện trên tàu
Ngụy trang tàu
c Chiến thuật
Các tư thế vận động trong chiến đấu
Lợi dụng vật che đỡ, che khuất trên tàu
Từng người, tổ, tiểu đội bảo vệ, ngăn chặn đối tượng tiếp cận tàu
Từng người, tổ, tiểu đội, trung đội đánh chiếm lại mục tiêu trên tàu
Tiểu đội, trung đội Dân quân thường trực tham gia với các lực lượng đánh địch
đổ bộ đường biển
Kiểm tra, hội thao sau huấn luyện
d Hoạt động phối hợp
| TT | NỘI DƯNG |
Nhận dạng kiểu loại máy bay, tên lửa hành trình, tàu, phương tiện bay của một số nước và phương pháp thông báo, báo cáo
Quan sát, phát hiện, xác định vị trí vật thể, phương tiện, tàu, thuyền, giàn khoan và thông báo, báo cáo
Quy trình phối hợp kiểm tra, bát giữ tàu, thuyền vi phạm pháp luật và chủ quyền biển, đảo Việt Nam
Một số phương pháp hoạt động của Dân quân thường trực tham gia đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo Việt Nam
Dân quân thường trực thực hiện công tác tuyên truyền đặc biệt
Kiểm tra, hội thao sau huấn luyện
3 Hậu cần, kỹ thuật
a Tính năng, tác dụng, cách sử dụng các loại ngư, lưới cụ
b Quản lý, bảo quản vũ khí, khí tài được trang bị
c Công tác bảo đảm hậu cần, kỹ thuật cho Hải đội dân quân thường trực Hải đội dân quân thường trực làm công tác bảo đảm hậu cần, kỹ thuật trên d
biển khi được giao
đ Kiểm tra, hội thao sau huấn luyện
4 Phòng thủ dân sự
Một số nội dung về thông báo bão, áp thấp nhiệt đới gần bờ và tìm kiếm cứu a
nạn trên biển
b Phòng cháy và chữa cháy trên tàu
c Phòng, chống dịch bệnh trên tàu
d Tìm kiếm, cứu nạn trên biển
đ Khắc phục sự cố tràn dầu trên biển
e Khắc phục hậu quả thiên tai trên biển
g Kiểm tra, hội thao sau huấn luyện
5 Nghiệp vụ tàu
a Quy tắc chung khi hoạt động trên tàu
b An toàn lao động
c An toàn vệ sinh và bảo vệ môi trường biển
d Công tác kỹ thuật tàu
đ Lý thuyết tàu
e Thực hành biển
g Cơ động tàu
h Máy lái, la bàn
| TT i k ỉ m n 0 p 6 | NỘI DƯNG Khí tượng hàng hải - Hải dương - Môi trường biển Hàng hải địa văn Thiết bị điện trên tàu, khai thác trang thiết bị và hệ thống điện trên tàu Quy tắc tránh va quốc tế Đảm bảo sức sống tàu Hàng hải quân sự Kiểm tra, hội thao sau huấn luyện Công cụ hỗ trọ’ |
Tính năng, tác dụng, cách sử dụng của súng bắn đạn hơi cay, súng bắn đạn a
pháo hiệu
Tính năng, tác dụng, cách sử dụng của mũ sắt bảo hiểm, mặt nạ phòng độc, áo b
giáp, lá chán, dùi cui, doi điện, còng số 8 và các công cụ hỗ trợ khác c Tính năng, tác dụng, cách sử dụng loa tuyên truyền, đèn pha công suất lớn d Tính năng, tác dụng, cách sử dụng hệ thống phun nước áp lực cao Tính năng, tác dụng, cách sử dụng hệ thống truyền, nhận thông tin, hình ảnh đ
trên tàu
Tính năng, tác dụng, cách sử dụng, bản đồ, địa bàn* ống nhòm quan sát ngày, e
đêm
g Tính năng, tác dụng, cách sử dụng máy quay phim, máy chụp ảnh h Kiểm tra, hội thao sau huấn luyện
7 Quy tắc bảo đảm an toàn trong huấn luyện
8 Cập nhật nội dung mới
DANH MỤC, ĐỊNH MỨC VẬT CHẬT, TRANG THIÉT BỊ BẢO ĐẢM CHO TẬP HUẤN, BÒI DƯỠNG, HUẤN LUYỆN, HỘI THI, HỘI THAO, DIỆN TẠP DÂN QUÂN T ự VỆ
DANH MỤC, ĐỊNH MỨC VẬT CHẬT, TRANG THIÉT BỊ BẢO ĐẢM CHO TẬP HUẤN, BÒI DƯỠNG, HUẤN LUYỆN, HỘI THI, HỘI THAO, DIỆN TẠP DÂN QUÂN T ự VỆ
(Kèm theo Thông tư sổ 47/2024/TT-BQP ngày 03/8/2024 của Bộ trưởng
Bộ Quốc phòng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 69/2020/TT-BQP)
I. VĂN PHÒNG PHẢM (Do các CO’ quan, đon vị, địa phưong xác định)
n. DANH MỤC, ĐỊNH MỨC VẬT CHÁT, TRANG THIÉT BỊ c o BẢN
| TT I 1 2 3 4 5 II A 1 2 3 4 5 6 7 8 9 | Tên danh mục GIÁO DỤC CHÍNH TRỊ, PHÁP LUẬT Bảng Bàn Ghế Giá treo tranh (gỗ, sắt) Máy chiếu (đồng bộ máy tính xách tay, máy chiếu, phông chiếu) HUẤN LUYỆN QUÂN s ự BẮN SÚNG Mặt bia số 4, 7, 8 (kiểm tra bắn) Mặt bia ngắm chụm Khung bia số 4 (sắt, gỗ) Khung bia số 7 (sất, gỗ) Khung bia số 8 (sắt, gỗ) Khung bia bài 1,2 súng ngắn K54 Súng tiểu liên AK cấp 5 đã hoán cải, vô hiệu hóa Mô hình súng AK, AR15, B41 cắt bổ Mô hình đạn AK, AR15 cắt bổ | ĐVT Cái Cái Cái Cái Bộ Bộ Tờ Bộ Bộ Bộ Bộ Khẩu Khẩu Viên | Định mức (tối thiểu) 01 cái/Ola 01 cái/02 người 01 cái/người 02 cái/Ola 01 bộ/Olb 01 bộ/người 01 tờ/người 01 bộ/Ola 01 bộ/Ola 01 bộ/Ola 01 bộ/Ola 03 khẩu/Ola Mỗi loại súng 01 khẩu/Ola Mỗi loại súng | Niên hạn (tối thiểu) 08 năm 08 năm 08 năm 02 năm 05 năm 02 năm 02 năm 02 năm 02 năm Kiểm kê đánh giá chất lượng hăng năm 03 năm 03 năm | Ghi chú Tiêu hao Tiêu hao |
24 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại Điều 2 của Thông tư số 47/2024/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 69/2020/TT-BQP ngày 15/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tập huấn, bồi dưỡng, huấn luyện, hội thi, hội thao, diễn tập cho Dân quân tự vệ, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 9 năm 2024.
| TT 10 11 12 13 14 15 16 17 18 B 1 2 3 4 c 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 III 1 | Tên danh mục Mô hình đạn B41 cắt bổ Tranh binh khí các loại vũ khi Tranh binh khí các loại đạn Biển, bảng, cờ bắn các loại súng Kính kiểm tra tập bắn súng bộ binh Thiết bị theo dõi đường ngắm RDS-07 Đồng tiền di động Máy bắn tập MBT-03 Phần mềm hỗ trợ huấn luyện, giảng dạy vũ khí bộ binh và hỏa khí đi cùng LƯU ĐAN Tranh binh khí các loại lựu đạn Sơ đồ điều kiện bài ném lựu đạn xa trúng hướng, trúng đích Lựu đạn huấn luyện LĐ-01 Thiết bị lựu đạn tập nổ nhiều lần sử dụng khí C02 THUỐC NỎ Dây cháy chậm (tập) Kíp (tập) Nụ xùy (tập) Mô hình kíp tập (nhôm) Mô hình nụ xùy tập (nhựa) Mô hình thuốc nổ bánh TNT các loại (gỗ) Kìm bóp kíp Dây buộc Vải gói lượng nổ khối Dao cắt Gỗ kê Nẹp liên kết lượng nổ dài Nạng chữ T (gỗ, sắt) Hộp kỹ thuật chiến đấu bộ binh CHIÉN THUẬT Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/25.000 hoặc | ĐVT Quả Bộ Bộ Bộ Cái Bộ Cái Bộ Bộ Bộ Tờ Quả Bộ Mét Bộ Bộ Cái Cái Bộ Cái Mét Mét Cái Cái Cái Cái Hộp Bộ | Định mức (tối thiểu) 09 viên/Ola 01 quả/01 a 01 bộ/Ola 01 bộ/Ola 01 bộ/Ola 03 cái/Ola 03 bộ/Ola 03 cái/Ola 01 bộ/Ola 01 bộ/Ola 01 bộ/Ola 01 tờ/Ola 03 quả/người 01 bộ/Olb 03 mét/Ola 01 bộ/người 01 bộ/người 01 cái/người 01 cái/người 01 bộ/người 01 cái/người 20 m/người 20 m/người 01 cái/người 01 cái/người 01 cái/người 01 cái/người 01 hộp/Ola 03 bộ/người | Niên hạn (tối thiểu) 03 năm 02 năm 02 năm 02 năm 01 năm 02 năm 01 năm 04 năm Theo thực tê sử dụng 01 năm 01 năm 02 năm 01 năm 01 năm 01 năm 01 năm 01 năm 02 năm 02 năm 01 năm 01 năm 01 năm 01 năm 04 năm | Ghi chú Tiêu hao Tiêu hao Tiêu hao Tiêu |
| TT 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 IV 1 2 3 4 | Tên danh mục 1/50.000 Mặt bia số 6B, 7B, 7D, 8B, 8C, 10 Thước chi huy Cờ tập chiến thuật Còi tập chiến thuật Mõ quay Tranh bếp Hoàng cầm Tranh mẳc tăng võng Lô cốt các loại Củ ấu Cửa sập Hàng rào các loại Cuốc bộ binh Xẻng bộ binh Loa tay Súng pháo hiệu Lưới ngụy trang bảo đảm cho diễn tập cấp xã trong khu vực phòng thủ Lưới ngụy trang công trình chiến đấu chốt dân quân thường trực Thiết bị tạo eiả âm thanh Bộ đàm Nhà bạt cấp tiểu đội (khẩu đội) Nhà bạt cấp trung đội Nhà bạt cấp đại đội PHÒNG KHÔNG Mặt bia số 12b, 12c, 13b, 14b, 21, 23 (dùng cho SMPK 12,7mm) Mặt bia số 12b, 12c, 13b, 14b, 21, 23 (dùng cho SMPK 14,5 min) Mặt bia số 12b, 12c, 13b, 14b, 21, 23 (dùng cho PPK 23 min) Mặt bia số 12b, 12c, 13b, 14b, 21, 23 | ĐVT Bộ Cái Bộ Cái Cái Bộ Bộ Bộ Bộ Bộ Bộ Cái Cái Cái Khẩu Bộ Bộ Bộ Chiếc Bộ Bộ Bộ Bộ Bộ Bộ Bộ | Định mức (tối thiểu) 01 bộ/người 01 cái/người 01 bộ/Ola 01 cái/người 01 cái/người 01 tờ/Ola 01 tờ/Ola 01 bộ/Ola 02 bộ/Ola 02 bộ/Ola 01 bộ/Ola 03 cái/la 06 cái/la 02 cái/Ola 01 khẩu/Ola Theo thực tê sử dụng Theo thực tế sử dụng 01 bộ/Ola Theo thực tế sừ dụng 01 bộ/Ola (KĐ) 03 bộ/Olb 05 bộ/Olc 05 bộ/OlKĐ 05 bộ/OlKĐ 05 bộ/OlKĐ 05 bộ/OlKĐ | Niên hạn (tối thiểu) 02 năm 01 năm 01 năm 01 năm 01 năm 01 năm 01 năm 01 năm 01 năm 02 năm 02 năm 02 năm 02 năm 04 năm 02 năm 02 năm 02 năm 02 năm 02 năm 02 năm 02 năm | Ghi chú hao Tiêu hao Đồng bộ Đồng bộ Đồng bộ Tiêu hao Tiêu hao Tiêu hao Tiêu |
| TT 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 | Tên danh I111ỂIC (dùng cho PPK 37mm-l) Khung bia số 12b, 12c, 13b, 14b, 21, 23 (dùng cho SMPK 12,7mm) Khune; bia số 12b, 12c, 13b, 14b, 21,23 lóp (dùng cho SMPK 14,5 min) Khung bia số 12b, 12c, 13b, 14b, 21, 23 (dùng cho PPK 23mm) Khung bia số 12b, 12c, 13b, 14b, 21,23 (dùng cho PPK 37mm-l) Tranh nhận dạng vũ khí công nghệ cao Tranh nhận dạng máy bay của ta và địch Tranh SMPK 12,7mm, 14,5mm Tranh PPK 23mm, 37mm-l Mô hình phòng không số 1, 2, 4 Mô hình máy bay các loại Sào mô hình các loại Bóng bay các loại Đồng hồ huấn luyện pháo thủ số 3 Bảng chỉ hướng Bảng rèn luyện pháo thủ số 3 Bảng thống nhất điểm ngắm Dụng cụ thống nhất điểm ngắm Bàn đạc Băng đạn SMPK 12,7mm, 14,5mm (tập) Đạn PPK 23mm, 37mm-l (tập) Giá kẹp nòng SMPK 12,7mm, 14,5mm Giá kẹp nòng PPK 23mm, 37mm-l Súng kẹp nòng (AK) Thiết bị kiểm tra huấn luyện xạ kích SMPK Ì2,7mm Phưong hướng bàn | ĐVT Bộ Bộ Bộ Bộ Tờ Bộ Bộ Bộ Bộ Bộ Bộ Quả Chiếc Bộ Tờ Bộ Bộ Chiếc Băng Viên Bộ Bộ Khẩu Bộ Chiếc | Định mức (tối thiểu) 01 bộ/OlKĐ 01 bộ/OlKĐ 01 bộ/OlKĐ 01 bộ/OlKĐ 01 tờ/OlKĐ 01 bộ/OlKĐ 01 bộ/OlKĐ 01 bộ/OlKĐ 01 bộ/OlKĐ 01 bộ/OlKĐ 01 bộ/OlKĐ Theo thực tế sử dụng 01 chiếc/OlKĐ 01 bộ/OlKĐ 03 tờ/OlKĐ 01 bộ/OlKĐ 01 bộ/OlKĐ 01 chiêc/người Mỗi loại súng 02 băng/OlKĐ Mỗi loại súng 05 viên/01KĐ Mỗi loại súng 01 bộ/OlKĐ Mỗi loại súng 01 bộ/OlKĐ 01 khẩu/OlKĐ 01 bộ/OlKĐ 01 chiếc/OlKĐ | Niên hạn (tối thiểu) 02 năm 02 năm 02 năm 02 năm 02 năm 02 năm 02 năm 02 năm 02 năm 02 năm 01 năm 02 năm 01 năm 01 năm 01 năm 02 năm 01 năm Theo thực tê sử dụng Theo thực tê sử dụng 02 năm 02 năm Theoứiựctế sử dụng 02 năm Theo thục tế sử dụng | Ghi chú hao Tiêu hao Đồne bộ Đông bộ Đông bộ Đông bộ Đồng bộ | ị |
| TT 30 31 32 V 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 | Tên danh mục Máy đo xa 1/ỊM Kính TZK Hòm khẩu đội PHÁO BINH Mặt bia số 8b, 12b, 14b (dùng cho súng cối 60mm) Mặt bia số 8b, 11, 12b, 12c, (14b), 15, 16, 18a, 19a, 19b (dùng cho súng cối 82mm) Mặt bia số 8b, 11, 12b, 12c, 13b, 14b, 15 , 16, 18a, 19a, 21, 23 (dùng cho súng ĐKZ-82blO) Mặt bia số 11, 12b, 12c, 13b, 15, 16, 18a, 19a, 19b, 21,23 (dùng cho pháo 76,2mm) Mặt bia số 11, 12b, 12c, 13b, 15, 16, 18a, 19a, 19b, 21,23 (dùng cho pháo 85mm) Khung bia số 8b. 12b, 14b (dùng cho súng cối 60mm) Khung bia số 8b, 11, 12b, 12c, 14b, 15, 16, 18a, 19a, 19b (dùng cho súng cối 82mm) Khung bia số 8b, 11, 12b, 12c, 13b, 14b, 15 , 16, 18a, 19a, 21, 23 (dùng cho súng ĐKZ-82blO) Kliungbiasố 11, 12b, 12c, 13b, 15, 16, 18a, 19a, 19b, 21,23 (dùng cho pháo 76,2mm) Khung bia số 11, 12b, 12c, 13b, 15, 16, 18a, 19a, 19b, 21,23 (dùng cho pháo 85mm) Tranh súng cối 60mm, 82mm Tranh sủng ĐKZ 82b-10 Tranh pháo 76,2mm, 85mm, 105mm Tranh đạn pháo 76,2mm, 85mm, 105mm Tranh ngòi pháo, liều pháo Bia xe tăng | ĐVT Chiếc Chiếc Hòm Bộ Bộ Bộ Bộ Bộ Bộ Bộ Bộ Bộ Bộ Tờ Tờ Bộ Bộ Bộ Chiếc | Định mức (tối thiểu) 01 chiếc/OlKĐ 01 chiếc/OlKĐ 01 hòm/OlKĐ 05 bộ/OlKĐ 05 bộ/OlKĐ 05 bộ/OlKĐ 05 bộ/OlKĐ 05 bộ/OlKĐ 01 bộ/OlKĐ 01 bộ/OlKĐ 01 bộ/OlKĐ 01 bộ/OlKĐ 01 bộ/OlKĐ Mỗi loại tranh 01 tờ/OlKĐ 01 tờ/OlKĐ Mỗi loại pháo 01 bộ/OlKĐ 01 bộ/OlKĐ Mỗi loại tranh 01 bộ/OlKĐ 01 chiếc/OlKĐ | Niên hạn (tối thiểu) Theo thực tê sử dụng Theo thực tê sử dụng Theo thực tê sử dụng 02 năm 02 năm 02 năm 02 năm 02 năm 01 năm 01 năm 01 năm 01 năm 01 năm 02 năm | Ghi chú Đông bộ Đông bộ Đông bộ Tiêu hao Tiêu hao Tiêu hao Tiêu hao Tiêu hao |
| TT 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 | Tên danh mục Giá kẹp nòng súng ĐKZ 82b-10 Giá kẹp nòng pháo 76>2min, 85mm, 105mm Mô hình đạn pháo cắt bổ Mô hình ngòi pháo Mô hình liều pháo Bảng ghi khẩu lệnh Bảng tra phần tử bắn cối 60mm, 82mm, ĐKZ 82b-10 Bảng tra phần tử bắn pháo 76,2mm, 85mm, 105mm Bảng hiệu chỉnh (sắt) Kính ngắm gián tiếp Dụng cụ kiểm tra, hiệu chỉnh cối 60mm, 82mm, ĐKZ 82b-10 Dụng cụ kiểm tra, hiệu chỉnh pháo 76,2mm, 85mm, 105mm Dụng cụ tháo lắp khóa nòng súng cối 60mm, 82mm, ĐKZ 82b-10 Dụng cụ tháo lẳp khóa nòng pháo 76,2mm, 85mm, 105mm Cọc dấu đêm Cọc thiết bị Đèn dấu Chiếu sáng pháo Răng bừa, cọc vè quan sát phụ ban đêm Thước góc bắn Đầu đạn tập Dao tông Xà beng Máy tính phần tử bắn pháo binh | ĐVT Bộ Bộ Viên Bộ Bộ Tờ Quyển Quyển Cái Chiếc Bộ Bộ Bộ Bộ Cái Cái Cái Chiếc Bộ Cái Viên Con Cái Bộ | Định mức (tối thiểu) 01 bộ/OlKĐ Mỗi loại pháo 01 bộ/OlKĐ 02 viên/OlKĐ 01 bộ/OlKĐ 01 bộ/OlKĐ 10 tờ/OlKĐ Mỗi loại súng 01 quyển/OlKĐ Mỗi loại pháo 01 quyển/OlKĐ 01 Cái/OIKĐ 01 chiếc/OlKĐ Mỗi loại súng 01 bộ/OlKĐ Mỗi loại pháo 01 bộ/ẻ01KĐ Mỗi loại súng 01 bộ/OlKĐ Mỗi loại pháo 01 bộ/OlKĐ 10 cái/OlKĐ 10 cái/OlKĐ 01 cái/OlKĐ 01 chiếc/o 1KĐ 01 bộ/OlKĐ 02 Cái/OIKĐ 50 viên/OlKĐ 02 con/OlKĐ 02 cái/OlKĐ 01 bộ/OlKĐ | Niên hạn (tối thiểu) 02 năm 02 năm 03 năm 02 năm 02 năm 01 năm 01 năm 01 năm 02 năm Theo thực tê sử dụng 02 năm 02 năm 02 năm 02 năm 02 năm 02 năm 02 năm 02 năm 02 năm 02 năm Theo thực tế sử dụng 02 năm 02 năm 02 năm | Ghi chú Đồng bộ Đồng bộ Đồng bộ Đồng bộ Đồng bộ Đồng bộ Đồng |
| TT 41 42 VI 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 | Tên danh mục Máy tính đo đạc pháo binh Máy tính lượng sửa trận địa pháo binh CÔNG BINH Tranh các loại công sự, hầm hào Tranh một số loại mìn của ta và địch Mô hình chông, mìn, cạm bẫy các loại Mô hình phóng nổ Mô hình mìn tập (K58, K69, 652A) Mô hình mìn (K58, K69, 652A) cắt bổ Mô hình lượng nổ dài l,2m (sắt) Mô hình lượng nổ khối (gỗ) Thuốn dò, gỡ mìn Thước dây Kìm vạn năng Búa tạ Cưa tay Cuốc công binh Xẻng công binh Phàn mềm hỗ trợ huấn luyện vật cản, | ĐVT Bộ Bộ Bộ Bộ Bộ Bộ Bộ Bộ Bộ Bộ Cái Cái Cái Cái Cái Cái Cái Bộ | Định mức (tối thiểu) 01 bộ/OlKĐ 01 bộ/OlKĐ Mỗi loại tranh 01 bộ/Ola Mỗi loại tranh 01 bộ/Ola Mỗi loại MH 01 bộ/Ola 01 bộ/Ola 01 bộ/Ola 01 bộ/Ola 01 bộ/người 01 bộ/người 02 cái/Ola 01 cái/Ola 02 cái/Ola 01 cái/Ola 01 cái/Ola 01 cái/Ola 02 cái/o 1 a | Niên hạn (tối thiểu) 02 năm 02 năm 01 năm 01 năm 02 năm 02 năm 02 năm 03 năm 02 năm 01 năm 01 năm 01 năm 02 năm 02 năm 02 năm 02 năm 02 năm Theo thực | Ghi chú bộ Đồng bộ Đồng bộ |
16 01 bộ/Ola
| VII 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 | phá nổ TRINH SÁT Đoản côn Trường côn Dùi cui (gỗ, cao su) Súng ngắn (gỗ) Súng trường (gỗ) Dao găm (gỗ) Nỏ (gỗ) Dao bầu (gỗ) Roi điện Titan-M và Titan LCRD-3 Găng tay điện Lựu đạn cay, khói Bình xịt hơi cay BX4 | Cái Cái Chiếc Khẩu Khẩu Cái Chiếc Cái Chiếc Đôi Quả Bình | 01 cái/người 01 cái/người 01 chiếc/người 01 khẩu/người 01 khẩu/người 01 cái/người 01 chiếc/người 01 cái/người 01 chiếc/người 01 đôi/người 03 quả/Ola 03 bình/Ola | tế sử dụng 01 năm 01 năm 01 năm 02 năm 02 năm 02 năm 01 năm 02 năm 04 năm 04 năm 04 năm 04 năm |
| TT 13 14 15 16 17 VIII 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 IX 1 2 3 4 5 6 7 X 1 2 3 | Tên danh mục Còng số 8 Lá chắn Mũ sắt Địa bàn Ống nhòm THÔNG TIN Sổ ghi điện Sổ nhật biên Giấy thu điện Băng dính cách điện Dây bọc dã chiến Túi đựng ghim, vồ Guồng cuốn dây gỗ Sào mắc cao Sào mắc thấp Bút thử điện Bộ nắn dòng điện 220V Mô hình máy thông tin vô tuyến điện các loại Mô hình máy thông tin hữu tuyến điện các loại PHÒNG HÓA Găng tay cao su ủng cao su Mặt nạ phòng độc MV-5 Bộ phòng da (PD1, PD2) Óng trinh độc (đồng bộ) Bình tiêu độc Lựu đạn khói YTE Garô Nẹp cứu thương Cáng cứu thươne | ĐVT Chiếc Chiếc Chiếc Cái Chiếc Quyển Quyển Quyển Cuộn Mét Cái Cái Cái Cái Cái Bộ Bộ Bộ Đôi Đôi Cái Bộ Ống Cái Quả Cuộn Cái Chiếc | Định mức (tối thiểu) 01 chiếc/người 01 chiếc/người 01 chiếc/người 01 cái/Ola 01 chiếc/Ola 05 quyển/Ola 01 quyển/Ola 01 quyển/Ola 09 cuộn/Ola Theo thực tế sử dụng 01 cái/Ola 05 cái/Ola 05 cái/Ola 05 cái/Ola 05 cái/Ola 05 bộ/Ola 01 bộ/Ola 01 bộ/Ola 01 đôi/người 01 đôi/người 01 cái/người 01 bộ/người 05 Ống/Ola 01 cái/người 01 quả/người Theo thực tế sử dụng 10 cái/o 1 a 02 chiếc/Ola | Niên hạn (tối thiểu) 04 năm 04 năm 04 năm Theo thực tê sử dụng Theo thực tế sử dụng 01 năm 01 năm 01 năm 01 năm 01 năm 02 năm 01 năm 01 năm 01 năm 02 năm 02 năm 02 năm 02 năm 01 năm 01 năm 04 năm 04 năm 04 năm 04 năm 01 năm 01 năm 02 năm | Ghi chú Tiêu hao |
| TT 4 5 XI 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 | Tên danh mục Túi y tá Băng, bông DÂN QUÂN TỤ VỆ BIÈN Mặt bia số 10, 12, 15, 16, 18 Khung bia số 10, 12, 15, 16, 18 (sát, gỗ) Giàn bia bẩn biển Hải đồ đi biển tỷ lệ 1/25.000 hoặc l/50ẵ000 Mô hình thuỷ lôi tập Phao bè Phao cắm bia Mỏ neo Áo phao Thiết bị huấn luyện bắn đón sóng trên bờ Thiết bị huấn luyện vũ khí mìn nước Thuyền(xuồng) | ĐVT Túi Cuộn Bộ Bộ Bộ Bộ Bộ Cái Cái Cái Cái Bộ Bộ Chiếc | Định mức (tối thiểu) 02 túi/Ola Theo thực tê sử dụng 05 bộ/người 01 bộ/01 tàu 02 bộ/o 1 tàu 01 bộ/người 01 bộ/01 tàu 01 cái/01 tàu 01 cái/01 tàu 02 cái/01 tàu 01 cái/người 01 bộ/01 tàu 01 bộ/01 tàu 01 chiếc/01 tàu | Niên hạn (tối thiểu) 01 năm 01 năm 02 năm 01 năm 01 năm 01 năm 01 năm 02 năm 01 năm 02 năm 02 năm 10 năm | Ghi chú Tiêu hao Tiêu hao Đông bộ |
UI. DANH MỤC, ĐỊNH MÚC VẶT CHÁT, TRANG THIÉT BỊ BẢO ĐẢM CHO HUẤN LUYỆN, HOẠT ĐỘNG HẢI ĐỘI DÂN QUÂN THƯỜNG TRỤ C
| TT I A 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 | Tên danh mục BẢO ĐẢM HUẤN LUYỆN CÁC NỘI DƯNG TRÊN BÒ (01 HẢI Đ ội) Cọc (sát), dây tập điều lệnh Tranh binh khí các loại vũ khí, đạn Tranh cấu tạo thuốc nổ, đồ dùng gây nổ Kính kiểm tra Mô hình mục tiêu bay (F) Búa tạ Giá treo tranh (gỗ, sát) Nạng chữ T (gỗ, sát) Kìm bóp kíp Bộ đồ gây nổ Hộp đựng bộ đồ gây nổ | ĐVT Bộ Bộ Bộ Chiêc Bộ Cái Cái Cái Cái Bộ Bộ | Định mức (tối thiều) 01 bộ/01 tàu 01 bộ/01 tàu 01 bộ/01 tàu 01 chiêc/01 tàu 01 bộ/01 tàu 01 cái/01 tàu 02 cái/01 tàu 02 cái/o 1 tàu 01 cái/người 03 bộ/01 tàu 03 bộ/o 1 tàu | Niên hạn (tối thiểu) 01 năm 01 năm 01 năm 02 năm 02 năm 05 năm 02 năm 02 năm 02 năm 02 năm 02 năm | Ghi chú |
| TT 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 | Tên danh mục Hàng rào đơn, mái nhà, bùng nhùng Nỏ bắn ba mũi tên, mũi tên Chông sẳt (một, hai, ba, bốn mũi), hom, đu, bàn Mặt nạ phòng hóa Đoản côn, trường côn Súng ngắn, súng trường, dao găm, dao bầu (gỗ) Mô hình thuôc nô bánh TNT 15g, 200g (gỗ) Mô hình lượng nô khôi (gô) Mô hình lượng nô dài l,2m (săt) Mô hình mìn tập (K58, K69, 652-A) Đạn huấn luyện B41 Thiết bị kiêm tra băn súng máy phòng không 12,7mm Thiết bị tạo giả âm thanh Trung tâm huấn luyện đấu tranh bảo vệ sức sống tàu (huấn luyện các kíp thủy thủ tàu thực hành chống chìm, chống cháy) Ca bin huấn luyện mô phỏng Nhà bạt tiểu đội, trung đội, đại đội Mặt bia số 4, 7, 8 Mặt bia số 10, 12,15, 16, 18 Mặt bia ngắm chụm Khung bia số 4 (sắt, gỗ) Khung bia số 7 (sát, gỗ) Khung bia số 8 (sất, gỗ) Khung bia số 10, 12,15, 16, 18 (sát, gỗ) Bao cát Cờ chỉ huy Bảng chỉ hướng Bóng thám không Sào mô hình Dây buộc | ĐVT Bộ Bộ Bộ Cái Bộ Bộ Bộ Bộ Bộ Bộ Quả Bộ Bộ Bộ Bộ Bộ Bộ Bộ Tờ Bộ Bộ Bộ Bộ Cái Bộ Bộ Bộ Bộ Bộ | Định mức (tối thiểu) 01 bộ/01 tàu 03 bộ/01 tàu 04 bộ/01 tàu 01 cái/người 01 bộ/người 03 bộ/01 tàu 01 bộ/người 01 bộ/người 01 bộ/người 01 bộ/01 tàu 01 quả/01 tàu 01 bộ/OlKĐ 01 bộ/01 tàu 01 bộ/01 hải đội 01 bộ/01 hải đội Câp theo tàu, hải đội 01 Bộ/người 01 Bộ/người 01 tờ/người 01 BỘ/01 tàu 01 BỘ/01 tàu 01 BỘ/01 tàu 01 BỘ/01 tàu 01 cái/người 01 bộ/01 tàu 01 bộ/OlKĐ 01 bộ/01 tàu 01 bộ/01 tàu 01 bộ/01 tàu | Niên hạn (tối thiểu) 02 năm 02 năm 03 năm 05 năm 02 năm 02 năm 02 năm 02 năm 05 năm 02 năm 02 năm 02 năm 02 năm 05 năm 05 năm 02 năm Đợt HL Đợt HL Đợt HL Đợt HL Đợt HL Đợt HL Đợt HL Đợt HL Đợt HL Đợt HL Đợt HL Đợt HL Đợt HL | Ghi chú Đồng bộ Đông bộ Đông bộ Tiêu hao Tiêu hao Tiêu hao |
| TT 41 42 43 44 45 46 47 48 B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 II 1 2 3 4 5 6 | Tên danh mục Dao cắt Gỗ kê Vải gói lượng nổ khối Biển cấm bắn các loại Dây cháy chậm tập Mô hình nụ xùy tập (nhựa) Mô hình kíp tập (nhôm) Lựu đạn tập CÁC NỘI DƯNG TRÊN BEỂN (01 TÀU) Mục tiêu bay ngày, đêm Giá bán súng B41 trên tàu Giá bắn súng đại liên PKMS Bia bắn súng bộ binh VKBM-01 dùng huấn luyện bán các loại vũ khí bộ binh (súng AK, B41) trên biển Bia bắn mục tiêu đối hải Bia mìn trôi dùng huân luyện băn súng máy phòng không 12,7mm trên biển Bia kiểm tra bấn súng tiếu liên AK bài 3 trên biển Bia kiểm tra bắn súng đại liên trên biển Bia kiểm tra bắn súng 12,7mm trên biển Bia kiểm tra bắn súng B41 trên biển Lưới ngụy trang các loại tàu BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG (01 TÀU) Bộ đàm La bàn điện tử Máy đo gió cầm tay Máy Galaxy tàu cá Hải đồ điện tử Kích và dụng cụ chống chìm | ĐVT Cái Cái Mét Bộ Mét Cái Cái Quả Bộ Bộ Bộ Bộ Bộ Bộ Bộ Bộ Bộ Bộ Bộ Bộ Cái Bộ Bộ Bộ Bộ | Định mức (tối thiểu) 01 cái/người 01 cái/người 01 m2/người 01 bộ/01 tàu 0,2 m/người 01 cái/người 01 cái/người 02 quả/người 01 bộ/tàu 01 bộ/tàu 01 bộ/tàu 01 bộ/tàu 01 bộ/tàu 01 bộ/tàu 01 bộ/tàu 01 bộ/tàu 01 bộ/tàu 01 bộ/tàu Theo thực tế sử dụng 10 -ỉ- 12 bộ/tàu 01 cái/tàu 01 bộ/tàu 01 bộ/tàu 03 -r- 05 bộ/tàu 01 bộ/tàu | Niên hạn (tối thiểu) Đợt HL Đợt HL Đợt HL Đợt HL Đợt HL Đợt HL Đợt HL Đợt HL 01 năm 01 năm 03 năm 02 năm 01 năm ĐợtHL Đợt HL ĐợtHL Đợt HL Đợt HL 02 năm 02 năm 05 năm 02 năm 02 năm 05 năm 02 năm | Ghi chú Tiêu hao Tiêu hao Đông bộ Đồns bộ Đông bộ Đông bộ Đông bộ Đông bộ Đông bộ Đông bộ Đồng bộ Đông bộ |
| TT 7 8 9 10 11 12 13 14 III 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 | Tên danh mục Đèn pin đội đầu (chống thấm nước) Đệm va di động Lưới ngụy trang Quần áo phòng độc Trang phục hoạt động nghề cá Băng tuần tra, cờ hiệu, cờ tay Hải đồ giấy Sào chống CỨƯ H ộ - CỨU NẠN (01 TÀU) Xuồng chèo tay Phao cứu sinh Phao bè cứu sinh Phao tròn có dây ném Phao chống bão Đệm mềm Áo phao cứu sinh Bộ đồ lặn chuyên nghiệp Quần áo chữa cháy cá nhân Quần áo bơi (chống thấm nước) Găng tay (chống thấm nước) Giầy (chống thấm nước) Súng bắn dây mồi đa năng (dây 60m) Bình cứu hỏa cầm tay Bơm điện 12V hút ẩm Đèn chiếu sáng tìm kiếm nạn nhân Lưới vớt nạn nhân dưới nước Thang lưới ép mạn Thang dây Cáng bó, cáng vớt | ĐVT Cái Bộ Bộ Bộ Bộ Bộ Bộ Cái Cái Bộ Cái Cái Cái Cái Cái Bộ Bộ Bộ Đôi Đôi Bộ Bình Cái Cái Cái Cái Cái Bộ | Định mức (tối thiểu) 01 cái/người 01 bộ/tàu 01 bộ/tàu 01 bộ/người 02 bộ/người 03 -ỉ- 05 bộ/tàu 03 -í- 05 bộ/tàu 05 cái/tàu 01 cái/tàu 01 bộ/người 01 cái/tàu 01 cái/người 01 cái/người 01 cái/người 01 cái/người 02 bộ/tàu 01 bộ/người 01 bộ/người 01 đôi/nguễời 01 đôi/người 01 bộ/tàu 05 bình/tàu 01 cái/tàu 05 cái/tàu 02 cái/tàu 02 cái/tàu 02 cái/tàu 02 bộ/tàu | Niên hạn (tối thiểu) 01 năm 02 năm 02 năm 05 năm 01 năm Đợt hoạt động Đợt hoạt động Đợt hoạt động 05 năm 02 năm 05 năm 02 năm 02 năm 02 năm 02 năm 03 năm 02 năm 02 năm 01 năm 02 năm 05 năm 01 năm 05 năm 01 năm 01 năm 01 năm 01 năm 01 năm | Ghi chú Đôns bộ Tiêu hao Đông bộ Đông bộ |
| Định mức | Niên hạn | Ghi | |||
| TT | Tên danh mục | ĐVT | |||
| (tồi thiểu) | (tối thiểu) | chú | |||
| 21 | Câu liêm, chăn dập lửa | Bộ | 05 bộ/tàu | 01 năm | |
| 22 | Quả dây môi | Bộ | 01 bộ/tàu | 01 năm | |
| Đợt |
23 Thùng phát khói PTK (45kg) Việt Nam Thùng 01 thùng/tàu
hoạt động
Đợt
| 24 25 26 27 28 29 30 IV 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 | Hộp khói HPK (2,4kg) Việt Nam Pháo hiệu cầm tay (màu đỏ) Pháo dù (màu đỏ) Đèn pin cứu hộ (chống thấm nước) Dây chống bão Dây cứu kéo Dây ni lông 014, 020, 024 BẢO QUẢN, BẢO DƯỠNG KỸ THUẬT (01 TÀU) Máy phát điện dự phòng 5KW Bơm nước 2,2 kw Súng bắn đo nhiệt độ máy Đồng hồ đo tốc độ vòng quay Bộ dụng cụ bảo quản chuyên dùng Bộ dụng cụ bảo dưỡng chuyên dùng Bộ nạp ắc quy di động Bộ dụng cụ thợ điện Bộ dụng cụ sửa chữa cơ bản Đồng hồ Megaôm Đồng hồ vạn năng Thước đo tỷ trọng ắc quy Máy hàn điện (đồng bộ) Máy khoan (đồng bộ) Máy cắt (đồng bộ) Máy mài (đồng bộ) Máy đánh rỉ Máy hút bụi Búa gõ rỉ | Hộp Quả Quả Cái Bộ Mét Bộ Cái Cái Bộ Cái Bộ Bộ Bộ Bộ Bộ Cái Cái Cái Cái Cái Cái Cái Cái Cái Cái | 03 hộp/tàu 10 quả/tàu 10 quả/tàu 01 cái/người 05 bộ/tàu 120m/tàu 01 bộ/tàu 01 cái/tàu 01 cái/tàu 01 bộ/tàu 01 cái/tàu 01 bộ/tàu 01 bộ/tàu 01 bộ/tàu 01 bộ/tàu 01 bộ/tàu 01 cái/tàu 01 cái/tàu 01 cái/tàu 01 cái/tàu 01 cái/tàu 01 cái/tàu 01 cái/tàu 01 cái/tàu 01 cái/tàu 10 cái/tàu | hoạt động Đợt hoạt động Đợt hoạt động Đợt hoạt động Đợt hoạt động Đợt hoạt động Đợt hoạt động 05 năm 05 năm 05 năm 05 năm 05 năm 05 năm 05 năm 05 năm 05 năm 05 năm 05 năm 05 năm 05 năm 05 năm 05 năm 05 năm 05 năm 05 năm 05 năm | Đồng bộ |
| TT 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 V | Tên danh mục Cưa gỗ Cưa sắt Dũa sắt các loại Rìu sắt Vồ gỗ Mũ bảo hiểm Kính bảo hộ Đèn pin đội đầu (chống thấm nước) Giầy da cách điện ủng cao su cách điện Găng tay cao su cách điện Bàn cạo rỉ Chổi đánh rỉ tay Chổi đánh rỉ máy Chổi lăn sơn các loại Chổi quét sơn tay Đá mài, cắt Quần áo bảo hộ Găng tay bảo hộ Khẩu trang bảo hộ BẢO ĐẢM HẬU CẦN, KỸ THUẬT (01 HẢI ĐỘI) | ĐVT Cái Cái Cái Cái Cái Cái Cái Cái Đôi Đôi Đôi Cái Cái Cái Cái Cái Cái Bộ Bộ Cái | Định mức (tối thiểu) 01 cái/tàu 01 cái/tàu 10 cái/tàu 01 cái/tàu 03 cái/tàu 01 cái/người 01 cái/người 01 cái/người 03 đôi/tàu 03 đôi/tàu 03 đôi/tàu 10 cái/tàu 10 cái/tàu 30 cái/tàu 10 cái/tàu 10 cái/tàu 10 cái/tàu 01 bộ/người 01 bộ/người 10 cái/người | Niên hạn (tối thiểu) 02 năm 02 năm 02 năm 05 năm 02 năm 01 năm 01 năm 01 năm 01 năm 01 năm 01 năm Đợt hoạt động Đợt hoạt động Đợt hoạt động Đợt hoạt động Đợt hoạt động Đợt hoạt động Đợt hoạt động Đợt hoạt động Đợt hoạt động | Ghi chú |
Thực hiện theo quy định tại: Nghị định số 76/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về tiêu chuẩn vật chất hậu cần đối với quân nhân tại ngũ, công nhân và viên chức quoc phòng; Thông tư số 21/2018AĨT-BQP ngày 22/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định tiêu chuẩn trang bị, dụng cụ cấp dưỡng của nhà ăn, nhà bêp trong Quân đội. BẢO ĐẢM CÔNG TÁC ĐẢNG,
| VI | CỒNG TÁC CHÍNH TRỊ (01 HẢI | 5 |
| ĐỘI) |
Thực hiện theo quy định tại: Thông tư số 138/2020/TT-BQP ngày 10/11/2020 của Bô trưởne; Bô Quốc phòng quy đinh chế độ, định mức, tiêu chuấn đời sống văn hóa, \
*
| Định mức | Niên hạn | Ghi | |||
| TT | Tên danh mục | ĐVT | |||
| (tối thiểu) | (tối thiểu) | chú |
tinh thân trong Quân đội nhân dân Việt Nam và các văn bản của Mhà nước, Bộ Quôc
phòng có liên quan đến công tác bảo đảm hoạt động thuộc lĩnh vự c tàu biển.
Ghi chủ: Ngoài vật chất, trang bị thiết bị bảo đảm cho tập huấn, bồi dường, huấn luyện, hội thi, hội thảo, diễn tập Dân quân tự vệ và Hải đội dân quân thường trực như trên; căn cứ vào yêu cầu, nhiệm vụ thực tiễn, các cơ quan, đơn vị, địa phương bảo đảm các vật chất khác đế đáp ứng yêu cẩu nhiệm vụ./.