vanban.org

Văn bản hợp nhất số 47/VBHN-BTC Thông tư hướng dẫn công tác giám sát tuân thủ của Ủy ban chứng khoán Nhà nước đối với hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán của Sở Giao dịch chứng khoán, Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Bộ Tài chính Ban hành 14/10/2019 Hiệu lực 14/10/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ — Văn thư vanban.org

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÔNG TƯ¹

Hướng dẫn công tác giám sát tuân thủ của Ủy ban chứng khoán Nhà nước đối với hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán của Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam

Thông tư số 116/2017/TT-BTC ngày 25 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn công tác giám sát tuân thủ của Ủy ban chứng khoán Nhà nước đối với hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán của Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 12 năm 2017 được sửa đổi, bổ sung bởi:

Thông tư số 35/2019/TT-BTC ngày 12 tháng 06 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 115/2017/TT-BTC ngày 25 tháng 10 năm 2017 hướng dẫn giám sát giao dịch chứng khoán trên thị trường chứng khoán và Thông tư số 116/2017/TT-BTC ngày 25 tháng 10 năm 2017 hướng dẫn công tác giám sát tuân thủ của Ủy ban chứng khoán Nhà nước đối với hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán của Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 08 năm 2019.

Căn cứ Luật Chứng khoán ngày 29 tháng 06 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán ngày 24 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 58/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán;

Căn cứ Nghị định số 60/2015/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 58/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều

¹ Văn bản này được hợp nhất từ 02 Thông tư sau:

- Thông tư số 116/2017/TT-BTC ngày 25 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn công tác giám sát tuân thủ của Ủy ban chứng khoán Nhà nước đối với hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán của Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 12 năm 2017;

- Thông tư số 35/2019/TT-BTC ngày 12 tháng 06 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 115/2017/TT-BTC ngày 25 tháng 10 năm 2017 hướng dẫn giám sát giao dịch chứng khoán trên thị trường chứng khoán và Thông tư số 116/2017/TT-BTC ngày 25 tháng 10 năm 2017 hướng dẫn công tác giám sát tuân thủ của Ủy ban chứng khoán Nhà nước đối với hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán của Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 08 năm 2019 (sau đây viết tắt là Thông tư số 35/2019/TT-BTC)

Văn bản hợp nhất này không thay thế 02 Thông tư nêu trên.

của Luật Chứng khoán và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán;

Căn cứ Nghị định số 42/2015/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ quy định về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinh;

Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn công tác giám sát tuân thủ của Ủy ban chứng khoán Nhà nước đối với hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán của Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam.2

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Thông tư này hướng dẫn về việc thực hiện công tác giám sát của Ủy ban chứng khoán Nhà nước (sau đây viết tắt là UBCKNN) đối với việc tuân thủ các quy định pháp luật của Sở giao dịch chứng khoán (sau đây viết tắt là SGDCK) và Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam (sau đây viết tắt là TTLKCK) trong việc tổ chức, thực hiện nghiệp vụ về chứng khoán và thị trường chứng khoán.

Điều 2. Quyền hạn và trách nhiệm của UBCKNN

1. Xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về giám sát tuân thủ pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán đối với SGDCK, TTLKCK, trình cấp có thẩm quyền ban hành và ban hành văn bản hướng dẫn theo thẩm quyền.

2. Thực hiện giám sát đối với SGDCK, TTLKCK theo quy định của pháp luật nhằm đảm bảo hoạt động của các đơn vị này được thực hiện đúng các quy định của pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán (sau đây gọi tắt là giám sát tuân thủ).

3. Chấp thuận cho SGDCK và TTLKCK ban hành các quy chế nghiệp vụ và các văn bản khác về việc thực hiện nghiệp vụ trong lĩnh vực chứng khoán và thị trường chứng khoán theo quy định pháp luật.

4. Xây dựng và thực hiện kế hoạch kiểm tra giám sát tuân thủ hàng năm, tổ chức kiểm tra định kỳ theo kế hoạch hoặc đột xuất khi cần thiết đối với SGDCK và TTLKCK.

5. Tạm đình chỉ hoạt động giao dịch chứng khoán của SGDCK, hoạt động lưu ký chứng khoán, hoạt động thanh toán bù trừ chứng khoán của TTLKCK trong trường hợp có dấu hiệu ảnh hưởng đến quyền và lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư.

6. Xử lý theo thẩm quyền hoặc báo cáo cơ quan có thẩm quyền xử lý đối với vi phạm quy định pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán của SGDCK và TTLKCK.

7. Báo cáo Bộ Tài chính kết quả thực hiện công tác giám sát tuân thủ quy định tại Chương IV Thông tư này.

Điều 3. Phương thức giám sát của UBCKNN

1. UBCKNN thực hiện giám sát tuân thủ trên cơ sở báo cáo của SGDCK, TTLKCK theo quy định tại Chương IV Thông tư này; phản ánh của các tổ chức, cá nhân hoạt động trên thị trường chứng khoán và các nguồn tin trên phương tiện thông tin đại chúng liên quan đến tổ chức và thực hiện các hoạt động nghiệp vụ chứng khoán và thị trường chứng khoán của SGDCK, TTLKCK và qua các hoạt động phối hợp nghiệp vụ giữa UBCKNN và SGDCK, TTLKCK.

2. Trên cơ sở kế hoạch giám sát tuân thủ hàng năm, UBCKNN thực hiện kiểm tra định kỳ SGDCK, TTLKCK và tổ chức kiểm tra đột xuất khi cần thiết.

Điều 4. Nghĩa vụ của SGDCK và TTLKCK

1. Ban hành các quy chế, quy trình và các văn bản nghiệp vụ theo quy định của pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán.

2. Thực hiện chế độ báo cáo theo quy định tại Chương IV Thông tư này.

3. Thực hiện lưu trữ và bảo mật đối với hồ sơ, tài liệu, chứng từ và dữ liệu về nghiệp vụ theo quy định của pháp luật.

4. Cung cấp đầy đủ, chính xác, kịp thời các thông tin, tài liệu, dữ liệu theo yêu cầu của UBCKNN để phục vụ công tác giám sát tuân thủ.

5. SGDCK thực hiện giám sát việc tuân thủ quy định pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán và quy chế của SGDCK đối với thành viên giao dịch, thành viên giao dịch đặc biệt, tổ chức có chứng khoán niêm yết, đăng ký giao dịch, tổ chức và các cá nhân tham gia giao dịch trên thị trường chứng khoán. TTLKCK thực hiện việc giám sát tuân thủ quy định pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán và quy chế của TTLKCK đối với thành viên lưu ký, thành viên bù trừ. Trong trường hợp phát hiện vi phạm, SGDCK, TTLKCK có trách nhiệm xử lý đối với các hành vi vi phạm quy chế của SGDCK, TTLKCK theo quy định. Trường hợp vượt quá thẩm quyền SGDCK, TTLKCK có trách nhiệm báo cáo UBCKNN xử lý theo quy định của pháp luật.

6. Chịu sự kiểm tra, giám sát của UBCKNN theo quy định của pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán quy định tại Thông tư này; báo cáo giải trình và kế hoạch khắc phục đối với các nội dung kết luận, kiến nghị của UBCKNN về kết quả giám sát tuân thủ.

7. Kiến nghị, đề xuất UBCKNN về việc ban hành, sửa đổi, bổ sung các quy định pháp luật và văn bản nghiệp vụ của SGDCK và TTLKCK cho phù hợp.

Chương II NỘI DUNG GIÁM SÁT TUÂN THỦ ĐỐI VỚI SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN

Điều 5. Giám sát hoạt động ban hành văn bản và phổ biến, tuyên truyền

Nội dung giám sát của UBCKNN đối với hoạt động này bao gồm:

1. Giám sát việc ban hành, bổ sung, sửa đổi, hủy bỏ nội dung của các quy chế và các văn bản khác điều chỉnh hoạt động nghiệp vụ của SGDCK.

2. Giám sát hoạt động phổ biến tuyên truyền văn bản quy phạm pháp luật và quy chế nghiệp vụ của SGDCK.

Điều 6. Giám sát hoạt động nghiệp vụ

UBCKNN thực hiện giám sát tuân thủ pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán đối với SGDCK về các hoạt động nghiệp vụ sau:

1. Tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán:

a) Tổ chức bộ máy, hoạt động vận hành hệ thống các thị trường giao dịch chứng khoán; cung cấp thông tin, dữ liệu giao dịch; xây dựng, quản lý bộ chỉ số thị trường và các hoạt động khác có liên quan;

b) Tổ chức hoạt động giao dịch chứng khoán tại các thị trường giao dịch chứng khoán; việc thực hiện các biện pháp tạm ngừng, đình chỉ hoặc huỷ bỏ giao dịch chứng khoán.

2. Tổ chức giám sát giao dịch chứng khoán: giám sát hoạt động giao dịch tại các thị trường giao dịch chứng khoán của thành viên giao dịch, thành viên giao dịch đặc biệt, thành viên giao dịch chứng khoán phái sinh và các tổ chức, cá nhân tham gia thị trường chứng khoán.

3. Tổ chức đấu giá, đấu thầu chứng khoán.

4. Quản lý niêm yết, đăng ký giao dịch chứng khoán: chấp thuận, hủy bỏ niêm yết, đăng ký giao dịch chứng khoán; giám sát việc duy trì điều kiện niêm yết, đăng ký giao dịch chứng khoán; giám sát đối với chứng khoán bị kiểm soát, cảnh báo và tạm ngưng giao dịch; việc xử lý đối với vi phạm của tổ chức niêm yết, đăng ký giao dịch theo quy định pháp luật và theo quy chế của SGDCK.

5. Quản lý thành viên giao dịch, thành viên giao dịch đặc biệt: chấp thuận, hủy bỏ tư cách thành viên giao dịch, thành viên giao dịch đặc biệt; cấp, thu hồi thẻ đại diện giao dịch; giám sát việc duy trì tư cách thành viên giao dịch, thành viên giao dịch đặc biệt; hoạt động giám sát của SGDCK đối với thành viên giao dịch, thành viên giao dịch đặc biệt trong việc tuân thủ pháp luật về chứng khoán và quy chế của SGDCK; việc xử lý đối với vi phạm của thành viên giao dịch, thành viên giao dịch đặc biệt theo quy định pháp luật và theo quy chế của SGDCK.

6. Báo cáo, công bố thông tin và giám sát hoạt động công bố thông tin: việc thực hiện nghĩa vụ báo cáo, công bố thông tin của SGDCK trên thị trường chứng khoán theo quy định; việc cung cấp các thông tin thị trường, các thông tin liên quan đến chứng khoán niêm yết, đăng ký giao dịch của SGDCK; hoạt động giám sát của SGDCK đối với việc thực hiện nghĩa vụ báo cáo, công bố thông tin của tổ chức có chứng khoán niêm yết, đăng ký giao dịch, thành viên giao dịch, thành viên giao dịch đặc biệt, tổ chức phát hành chứng quyền và các tổ chức, cá nhân giao dịch trên thị trường chứng khoán do SGDCK tổ chức.

7. Hoạt động trung gian hòa giải của SGDCK đối với tranh chấp liên quan đến hoạt động giao dịch chứng khoán.

8. Hoạt động kiểm soát nội bộ của SGDCK đối với các hoạt động nghiệp vụ về chứng khoán và thị trường chứng khoán.

9. Hoạt động triển khai và đánh giá việc thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế, quy trình, quy định điều chỉnh các hoạt động nghiệp vụ do SGDCK ban hành.

10. Lưu trữ, bảo mật hồ sơ, chứng từ, dữ liệu gốc liên quan tới việc thực hiện nghiệp vụ.

11. Các hoạt động khác của SGDCK có liên quan đến chứng khoán và thị trường chứng khoán.

Chương III NỘI DUNG GIÁM SÁT TUÂN THỦ ĐỐI VỚI TRUNG TÂM LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM

Điều 7. Giám sát hoạt động ban hành văn bản và phổ biến, tuyên truyền

Nội dung giám sát của UBCKNN đối với hoạt động này bao gồm:

1. Giám sát việc ban hành, bổ sung, sửa đổi, hủy bỏ nội dung của các quy chế, quy trình và các văn bản khác điều chỉnh hoạt động nghiệp vụ của TTLKCK theo quy định pháp luật.

2. Giám sát hoạt động phổ biến, tuyên truyền các văn bản quy phạm pháp luật và các quy chế nghiệp vụ của TTLKCK.

Điều 8. Giám sát hoạt động nghiệp vụ

UBCKNN thực hiện giám sát tuân thủ pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán đối với TTLKCK về các hoạt động nghiệp vụ sau:

1. Cháp thua, thu hoi Giay chung nhān thanh vien luu ky, thanh vien bu tru; giam sat viec duy tri dieu kien dang ky thanh vien luu ky, thanh vien bu tru; giam sat viec thuc hiên quyen cua TTLKCK doi voi thanh vien luu ky, thanh vien bu tru; hoat dong giam sat cua TTLKCK doi voi thanh vien luu ky, thanh vien bu tru trong viec tuan thu phap luat vè chung khoan va quy ché cua TTLKCK; viec xu ly vi pham doi voi thanh vien luu ky, thanh vien bu tru cua TTLKCK theo quy dinh cua phap luat chung khoan va theo quy ché cua TTLKCK.
2. Dang ky, huy dang ky chung khoan; cap, quan ly ma chung khoan; thuc hi en quyen cua nguoi so huu chung khoan; chuyen quyen so huu chung khoan khong qua he thong giao dich.
3. Mó, quán ly tāi khoàn lulu ký chung khoàn; ký gūi, rùt, cām có, giài toa chung khoàn.
4. Cap, quan ly ma so giao dich cua nhà dαu tu nuoc ngoai.
5. Viêc thuc hiên nghia vu bao cao, cóng bó thong tin cua TTLKCK theo quy dinh phap luat; hoat dong giam sat cua TTLKCK doi voi thanh vien luu ky, thanh vien bu tru trong viêc thuc hiên nghia vu bao cao.
6. Viêc to chuc thuc hiên hoat dong bu tru thanh toán chung khoan; sua lôi, xu ly lôi, lui thoi han thanh toán, loai bo thanh toán; lap, quan ly, su dung Quy hô tro thanh toán; lap, quan ly va su dung quy bu tru.
7. Viêc thiet lap hé thong bao dam quan ly tach biét tai khoan, tai san cua thanh vien bu tru voi tai khoan, tai san cua TTLKCK; tach biét tai khoan, tai san cua tung thanh vien bu tru; tach biét tai khoan, tai san ky quy cua thanh vien bu tru va cac khach hang cua chinh thanh vien bu tru do.
8. Viêc quán ly hé thóng vay va cho vay chung khoan (SBL), quán ly hé thóng giao dìch hoán doi chung chi quy cua quy hoán doi dansh muc (quy ETF), quán ly hé thóng thanh toán bu tru chung quyen có bao dam.
9. Luru tru bao mat hô so, chung tu, du lieu góc lien quan toi viêc thuc hiên nghiêp vu.
10. Hoat dong kiem soat noi bo va quan ly rui ro theo tung nghiêp vu
11. Hoat dong den bu thiet hai cho khach hang khi cung cap dich vu lien quan den hoat dong nghiêp vu.
12. Hoat dong trien khai va dansh gia viec thuc hiên cac vân bàn quy pham phap luat, cac quy ché, quy trinh, quy dinh dieu chinh cac hoat dong nghiêp vu do TTLKCK ban hàngh.
13. Cac hoat dong khac cua TTLKCK co lien quan den chung khoan va thi truong chung khoan.

Chương IV CHẾ ĐỘ BÁO CÁO

SGDCK, TTLKCK có trách nhiệm lưu giữ thông tin đã báo cáo UBCKNN theo quy định của pháp luật.

Điều 10. Báo cáo của UBCKNN³

Theo yêu cầu của Bộ Tài chính, UBCKNN báo cáo Bộ Tài chính về kết quả thực hiện công tác giám sát tuân thủ theo các nội dung nêu tại Chương II và Chương III Thông tư này.

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 11. Điều khoản thi hành⁴

1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 08 tháng 12 năm 2017 và thay thế Thông tư số 193/2013/TT-BTC ngày 16/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn công tác giám sát tuân thủ của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước đối với hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán của Sở Giao dịch chứng khoán và Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam.

2. Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chịu trách nhiệm tổ chức và chỉ đạo việc thực hiện giám sát tuân thủ đối với hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán của SGDCK và TTLKCK theo đúng quy định của pháp luật và quy định tại Thông tư này.

3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết./.

BỘ TÀI CHÍNH

Số: 47 /VBHN-BTC

Điều 9. Báo cáo của SGDCK và TTLKCK

1. Báo cáo định kỳ

a) SGDCK và TTLKCK có trách nhiệm báo cáo UBCKNN kết quả công tác giám sát tuân thủ định kỳ hàng tháng theo nội dung quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này trong vòng 10 ngày làm việc đầu tiên của tháng tiếp theo.

b) SGDCK và TTLKCK có trách nhiệm báo cáo UBCKNN kết quả công tác giám sát tuân thủ định kỳ hàng năm theo nội dung quy định tại Phụ lục III, Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này, trong đó đánh giá việc tuân thủ các quy định của pháp luật và quy định liên quan trong triển khai hoạt động nghiệp vụ theo các nội dung quy định tại Chương II và Chương III Thông tư này và các kiến nghị, đề xuất (nếu có) trong vòng 20 ngày làm việc đầu tiên của năm tiếp theo.

2. Báo cáo bất thường

SGDCK và TTLKCK có trách nhiệm báo cáo UBCKNN khi phát sinh các sự kiện sau:

a) Cảnh báo, kiểm soát và tạm ngưng giao dịch chứng khoán niêm yết và đăng ký giao dịch trên SGDCK;

b) Tạm thời đình chỉ hoạt động lưu ký, bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán; thu hồi giấy chứng nhận thành viên lưu ký, thành viên bù trừ của TTLKCK;

c) Vi phạm của tổ chức có chứng khoán niêm yết, đăng ký giao dịch, thành viên giao dịch, thành viên giao dịch đặc biệt của SGDCK, thành viên lưu ký, thành viên bù trừ của TTLKCK thuộc thẩm quyền xử lý của UBCKNN;

d) Khiếu kiện liên quan đến thành viên lưu ký, thành viên bù trừ của TTLKCK, thành viên giao dịch, thành viên giao dịch đặc biệt của SGDCK, hoạt động nghiệp vụ của SGDCK và TTLKCK thuộc thẩm quyền giải quyết của UBCKNN.

SGDCK, TTLKCK có trách nhiệm báo cáo UBCKNN trong vòng 24 giờ kể từ khi phát sinh các sự kiện quy định tại điểm a, b khoản 2 Điều này; đối với các nội dung quy định tại điểm c, d khoản 2 Điều này SGDCK, TTLKCK có trách nhiệm báo cáo UBCKNN trong vòng 72 giờ kể từ khi phát sinh các sự kiện.

Đối với các báo cáo giám sát bất thường gửi UBCKNN quy định tại khoản 2 Điều này SGDCK, TTLKCK có trách nhiệm nêu rõ ý kiến đánh giá và kiến nghị phương án xử lý đối với từng trường hợp, kèm theo đầy đủ hồ sơ có liên quan.

3. Báo cáo theo yêu cầu

SGDCK, TTLKCK có trách nhiệm gửi báo cáo theo đúng nội dung và thời hạn khi nhận được yêu cầu bằng văn bản của UBCKNN liên quan đến công tác giám sát tuân thủ.

4. Các báo cáo định kỳ, bất thường và theo yêu cầu quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều này được thể hiện dưới hình thức văn bản và tệp dữ liệu điện tử.

Phụ lục I: BÁO CÁO ĐỊNH KỲ THÁNG CỦA SGDCK

(Ban hành kèm theo Thông tư số 116/TT-BTC ngày 25 tháng 10 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn công tác giám sát tuân thủ của UBCKNN đối với hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán của SGDCK và TTLKCK Việt Nam)

SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN

Số: ...

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

...ngày tháng năm 20...

1. Báo cáo đánh giá chung tình hình hoạt động nghiệp vụ của SGDCK
2. Về việc xây dựng văn bản

Phân loại theo hoạt độngBan hành mớiSửa đổi, bổ sungHủy bỏ
1234
Quản lý thành viên
Quản lý giao dịch
Thẩm định và quản lý niêm yết
Đầu giá, đấu thầu
Giám sát giao dịch
Kiểm soát nội bộ
Công bố thông tin
Tổng cộng

Cột 1: thể hiện cụ thể nội dung phân loại các văn bản do SGDCK ban hành theo thẩm quyền (các loại này có thể thay đổi theo các nội dung nghiệp vụ của SGDCK)

Cột 2: thể hiện số lượng văn bản SGDCK đã ban hành mới trong kỳ báo cáo
Cột 3: thể hiện số lượng văn bản SGDCK đã sửa đổi, bổ sung trong kỳ báo cáo
Cột 4: thể hiện số lượng văn bản SGDCK đã hủy bỏ trong kỳ báo cáo

3. Quản lý, giám sát thành viên giao dịch
3.1 Xử lý Hồ sơ chấp thuận, chấm dứt tư cách, đình chỉ, tạm ngừng kết nối giao dịch của thành viên giao dịch

Thị trườngTổng số hồ sơ đề nghị chấp thuận đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy định trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ chấm dứt đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy định trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ đình chỉ đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy định trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ tạm ngừng đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy định trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ đề nghị chấp thuận đã giải quyết trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ chấm dứt đã giải quyết trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ đình chỉ đã giải quyết trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ tạm ngừng đã giải quyết trong kỳ báo cáoSố hồ sơ giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác (nếu có)Số hồ sơ chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo
1234567891011
Niêm yết
Đăng ký GD
Trái phiếu
Phái sinh
Tổng số

Cột 1: thể hiện loại thị trường giao dịch

Cột 2: thể hiện tổng số hồ sơ đề nghị chấp thuận tư cách thành viên giao dịch SGDCK đã nhận đầy đủ, hợp lệ để giải quyết trong kỳ báo cáo

Cột 3: thể hiện tổng số hồ sơ chấm dứt tư cách thành viên giao dịch SGDCK đã nhận đầy đủ, hợp lệ để giải quyết trong kỳ báo cáo

Cột 4: thể hiện tổng số hồ sơ đình chỉ hoạt động giao dịch SGDCK lập để giải quyết trong kỳ báo cáo

Cột 5: thể hiện tổng số hồ sơ tạm ngừng hoạt động giao dịch SGDCK lập để giải quyết trong kỳ báo cáo

Cột 6: thể hiện tổng số hồ sơ đề nghị chấp thuận tư cách thành viên giao dịch SGDCK đã giải quyết xong trong kỳ báo cáo

Cột 7: thể hiện tổng số hồ sơ chấm dứt tư cách thành viên giao dịch SGDCK đã giải quyết xong trong kỳ báo cáo

Cột 8: thể hiện tổng số hồ sơ đình chỉ hoạt động giao dịch SGDCK đã giải quyết xong trong kỳ báo cáo

Cột 9: thể hiện tổng số hồ sơ tạm ngừng hoạt động giao dịch SGDCK đã giải quyết xong trong kỳ báo cáo

Cột 10: thể hiện số hồ sơ đã giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác theo quy định (nếu có)

Cột 11: thể hiện tổng số hồ sơ đề nghị chấp thuận, chấm dứt, đình chỉ, tạm ngưng SGDCK đã nhận đầy đủ và hợp lệ nhưng chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo= số hồ sơ chưa giải quyết xong của kỳ trước chuyển sang+ số hồ sơ phát sinh trong kỳ báo cáo-số hồ sơ đã giải quyết trong kỳ báo cáo

3.2 Xử lý hồ sơ cấp mới, cấp lại, hủy tư cách thẻ đại diện giao dịch

Thị trườngSố thứ tựMã thành viên giao dịchTổng số hồ sơ cấp mới đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy định trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ cấp lại đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy định trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ hủy tư cách thẻ đại diện đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy định trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ cấp lại giải quyết trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ cấp lại giải quyết trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ hủy tư cách thẻ đại diện giải quyết trong kỳ báo cáoSố hồ sơ giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác (nếu có)Số hồ sơ chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo
1234567891011
Niêm yết11
22
Đăng ký giao dịch...
Trái phiếun
TV đặc biệt
TV của SGDCK
Tổng cộng

Ghi chú:

Số hồ sơ ...tại các cột 4,5,6,7,8,9,10,11 của thành viên ... bao gồm ...thẻ đại diện giao dịch.

Cột 1: thể hiện thị trường

Cột 2: thể hiện số thứ tự tính theo từng thành viên giao dịch có hồ sơ phát sinh trong kỳ

Cột 3: thể hiện mã thành viên giao dịch

Cột 4, 5 và 6: thể hiện tổng số lượng hồ sơ cấp mới thẻ, cấp lại thẻ và hủy tư cách thẻ ĐDGD SGDCK đã nhận đầy đủ, hợp lệ để giải quyết trong kỳ báo cáo

Cột 7, 8 và 9 : thể hiện tổng số lượng hồ sơ cấp mới thẻ, cấp lại thẻ và hủy tư cách thẻ ĐDGD SGDCK đã giải quyết xong trong kỳ báo cáo

Cột 10: thể hiện số hồ sơ đã giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác theo quy định (nếu có)

Cột 11: thể hiện tổng số hồ sơ về cấp mới, cấp lại, gia hạn và thu hồi thẻ ĐDGD SGDCK đã nhận đầy đủ và hợp lệ nhưng chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo; cột này thể hiện số hồ sơ chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo= số hồ sơ chưa giải quyết xong của kỳ trước chuyển sang+ số hồ sơ phát sinh trong kỳ báo cáo-số hồ sơ đã giải quyết trong kỳ báo cáo

3.3 Xử lý Hồ sơ vi phạm của thành viên giao dịch

Nội dungTổng số vụ việc có dấu hiệu vi phạm phát hiện trong kỳ báo cáoTổng số vụ việc chưa đến mức xử lý theo thẩm quyền của SGDCKTổng số vụ việc đã xử lý theo thẩm quyền của SGDCKTổng số vụ việc đã báo cáo UBCKTổng số vụ việc giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác (nếu có)Số vụ việc chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáoGhi chú
12345678
Vi phạm chế độ công bố thông tin trên thị trường NY/ĐKGD
Vi phạm chế độ công bố thông tin trên thị trường TPCP
Vi phạm chế độ công
bổ thông tin trên TTPS
Vi phạm chế độ báo cáo
trên thị trường
NY/ĐKGD
Vi phạm chế độ báo cáo
trên thị trường TPCP
Vi phạm chế độ báo cáo
trên TTPS
Vi phạm quy định về
giao dịch chứng khoán
Khác
Tổng cộng

Cột 1: thể hiện nội dung vi phạm

Cột 2: thể hiện số vụ việc có dấu hiệu vi phạm SGDCK phát hiện trong kỳ báo cáo

Cột 3: thể hiện tổng số vụ việc chưa đến mức xử lý theo thẩm quyền của SGDCK

Cột 4: thể hiện tổng số vụ việc SGDCK đã xử lý theo thẩm quyền của SGDCK trong kỳ báo cáo

Cột 5: thể hiện tổng số vụ việc SGDCK đã báo cáo UBCKNN

Cột 6: thể hiện tổng số vụ việc SGDCK giải quyết bị quá hạn hoặc có vi phạm khác (nếu có)

Cột 7: thể hiện tổng số vụ việc SGDCK đã nhận đầy đủ và hợp lệ nhưng chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo= số vụ việc chưa giải quyết xong của

kỳ trước chuyển sang+ số vụ việc phát sinh trong kỳ báo cáo-số vụ việc đã giải quyết trong kỳ báo cáo

Cột 8: giải thích rõ vi phạm/ vụ việc vừa được SGDCK xử lý theo thẩm quyền vừa chuyển cho UBCK xử lý hoặc giải thích rõ các vi phạm của thành

viên giao dịch.

4. Quản lý niêm yết, đăng ký giao dịch

4.1 Xử lý hồ sơ chấp thuận, hủy bỏ chứng khoán niêm yết/đăng ký giao dịch

Nội dungTổng số hồ sơ đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy định trong kỳ báo cáoTổng số lượng chứng khoán theo hồ sơ đã nhận đầy đủ và hợp lệTổng số hồ sơ đã giải quyết trong kỳ báo cáoTổng số lượng chứng khoán theo hồ sơ đã giải quyết trong kỳSố hồ sơ giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác (nếu có)Số hồ sơ chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo
1234567
Niêm yết lần đầu
Thay đổi niêm yết
Hủy bỏ niêm yết
ĐKGD lần đầu
Thay đổi ĐKGD
Hủy bỏ ĐKGD
Niêm yết CCQ ETF lần đầu
Thay đổi niêm yết CCQ ETF
Hủy bỏ niêm yết CCQ ETF
Niêm yết CW lần đầu
Thay đổi niêm yết CW
Hủy bỏ niêm yết CW
Niêm yết CKPS
Hủy bỏ CKPS
Tổng cộng

Ghi chú: Đề nghị làm rõ thay đổi (tăng hay giảm) đối với mỗi CK.

Cột 1: thể hiện nội dung xử lý

Cột 2: thể hiện tổng số hồ sơ niêm yết/đăng ký giao dịch SGDCK đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy định để xử lý trong kỳ báo cáo

Cột 3: thể hiện tổng số cổ phiếu tương ứng với số lượng hồ sơ phát sinh thể hiện tại cột 3

Cột 4: thể hiện tổng số hồ sơ niêm yết/đăng ký giao dịch SGDCK đã giải quyết xong trong kỳ báo cáo

Cột 5: thể hiện tổng số cổ phiếu tương ứng với số lượng hồ sơ phát sinh thể hiện tại cột 5

Cột 6: thể hiện số hồ sơ đã giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác theo quy định (nếu có)

Cột 7: thể hiện tổng số hồ sơ SGDCK đã nhận đầy đủ và hợp lệ nhưng chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo= số hồ sơ chưa giải quyết xong của kỳ

trước chuyến sang+ số hồ sơ phát sinh trong kỳ báo cáo-số hồ sơ đã giải quyết trong kỳ báo cáo.

5. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký giao dịch trái phiếu

Nội dungTổng số hồ sơ đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy định trong kỳ báo cáoTổng số lượng trái phiếuTổng số hồ sơ đã giải quyết trong kỳ báo cáoTổng số lượng trái phiếu theo hồ sơ đã giải quyết trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác (nếu có)Số hồ sơ chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo
1234567
Niêm yết TPCP
Hủy niêm yết TPCP
Niêm yết TP địa phương
Hủy niêm yết TP địa phương
Niêm yết TP Công ty
Hủy niêm yết TP Công ty
Tổng cộng

Cột 1: thể hiện nội dung xử lý

Cột 2: thể hiện tổng số hồ sơ về giao dịch trái phiếu SGDCK đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy định để xử lý trong kỳ báo cáo

Cột 3: thể hiện tổng số trái phiếu tương ứng với số lượng hồ sơ phát sinh thể hiện tại cột 3

Cột 4: thể hiện tổng số hồ sơ về giao dịch trái phiếu SGDCK đã giải quyết xong trong kỳ báo cáo

Cột 5: thể hiện tổng số trái phiếu tương ứng với số lượng hồ sơ phát sinh thể hiện tại cột 5

Cột 6: thể hiện số hồ sơ đã giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác theo quy định (nếu có)

Cột 7: thể hiện tổng số hồ sơ đã lập theo quy định nhưng chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo= số hồ sơ chưa giải quyết xong của kỳ trước chuyển sang+ số hồ sơ phát sinh trong kỳ báo cáo-số hồ sơ đã giải quyết trong kỳ báo cáo.

6. Xử lý vi phạm công ty niêm yết, đăng ký giao dịch

Nội dungTổng số vụ việc có dấu hiệu vi phạm đã phát hiện trong kỳ báo cáoTổng số vụ việc chưa đến mức xử lý theo thẩm quyền của SGDCKTổng số vụ việc xử lý theo thẩm quyền của SGDCKTổng số vụ việc báo cáo UBCKTổng số hồ sơ giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác (nếu có)Số vụ việc chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo
1234567
Chế độ công bố thông tin
Chế độ báo cáo
Giao dịch cổ phiếu quỹ
Khác
Tổng cộng

Cột 1: thể hiện loại vi phạm

Cột 2: thể hiện số vụ việc có dấu hiệu vi phạm SGDCK phát hiện trong kỳ báo cáo

Cột 3: thể hiện tổng số vụ việc chưa đến mức xử lý theo thẩm quyền của SGDCK

Cột 4: thể hiện tổng số vụ việc SGDCK đã xử lý theo thẩm quyền của SGDCK trong kỳ báo cáo

Cột 5: thể hiện tổng số vụ việc SGDCK đã báo cáo UBCKNN

Cột 6: thể hiện tổng số vụ việc SGDCK giải quyết bị quá hạn hoặc có vi phạm khác (nếu có)
Cột 7: thể hiện tổng số vụ việc chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo= số vụ việc chưa giải quyết xong của kỳ trước chuyển sang+ số vụ việc phát sinh trong kỳ báo cáo-số vụ việc đã giải quyết trong kỳ báo cáo

7. Xử lý vi phạm của cổ đông lớn, người nội bộ, người liên quan của người nội bộ, người liên quan của người được ủy quyền công bố thông tin của tổ chức đại chúng (gồm tổ chức niêm yết và tổ chức đăng ký giao dịch)

Loại vi phạmTổng số vụ việc có dấu hiệu vi phạm phát hiện trong kỳ báo cáoTổng số vụ việc chưa đến mức xử lý theo thẩm quyền của SGDCKTổng số vụ việc đã xử lý theo thẩm quyền của SGDCKTổng số vụ việc báo cáo UBCKTổng số vụ việc giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác (nếu có)Tổng số vụ việc chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáoGhi chú
12345678
Vi phạm chế độ Công bố thông tin của người nội bộ
Vi phạm khác của người nội bộ
Vi phạm chế độ Công bố thông tin của cổ đông lớn
Vi phạm khác của cổ đông lớn
Vi phạm chế độ công bố thông tin của người liên quan
Vi phạm khác của người liên quan
Vi phạm chế độ công bố thông tin của đối tượng liên quan khác
Vi phạm khác của đối tượng liên quan khác

Cột 1: Thể hiện loại vi phạm

Cột 2: Thể hiện tổng số vụ việc có dấu hiệu vi phạm SGDCK đã phát hiện để xử lý trong kỳ báo cáo

Cột 3: Thể hiện tổng số vụ việc chưa đến mức xử lý theo thẩm quyền của SGDCK

Cột 4: Thể hiện tổng số vụ việc SGDCK đã xử lý theo thẩm quyền

Cột 5: Thể hiện tổng số vụ việc SGDCK đã báo cáo UBCKNN

Cột 6: Thể hiện tổng số vụ việc đã giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác theo quy định (nếu có)

Cột 7: Thể hiện tổng số vụ việc phát hiện nhưng chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo

Cột 8: Giải thích rõ vi phạm/vụ việc vừa được SGDCK xử lý theo thẩm quyền vừa chuyển cho UBCK xử lý.

8. Hoạt động đấu giá, đấu thầu chứng khoán

Loại chứng khoánTổng số đợt đấu giá/đấu thầu SGDCK đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy định trong kỳ báo cáoTổng số lượng chứng khoán theo hồ sơ đấu giá/đấu thầu SGDCK đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy địnhTổng số đợt đấu giá/ đấu thầu SGDCK đã thực hiện trong kỳ báo cáoTổng số lượng chứng khoán theo hồ sơ đấu giá/đấu thầu SGDCK đã thực hiện trong kỳ báo cáoTổng số đợt đấu giá/ đấu thầu SGDCK giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác (nếu có)Tổng số đợt đấu giá/ đấu thầu SGDCK chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo
1234567
Cổ phiếu
Trái phiếu

Cột 1: thể hiện loại chứng khoán

Cột 2: thể hiện tổng số đợt đấu giá, đấu thầu SGDCK đã nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ trong kỳ báo cáo

Cột 3: thể hiện tổng số lượng chứng khoán tương ứng với số đợt đấu giá, đấu thầu thể hiện tại cột 2

Cột 4: thể hiện tổng số đợt đấu giá, đấu thầu SGDCK thực hiện trong kỳ báo cáo

Cột 5: thể hiện tổng số lượng chứng khoán tương ứng với số đợt đấu giá, đấu thầu thể hiện tại cột 4

Cột 6: thể hiện số đợt đấu giá, đấu thầu SGDCK đã giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác theo quy định (nếu có)

Cột 7: thể hiện tổng số đợt đấu giá, đấu thầu SGDCK chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo= số đợt đấu giá, đấu thầu chưa giải quyết xong của kỳ

trước chuyến sang+ số đợt đấu giá, đấu thầu phát sinh trong kỳ báo cáo-số đợt đấu giá, đấu thầu đã giải quyết trong kỳ báo cáo

9. Hoạt động trung gian hòa giải

Tổng số hồ sơ làm trung gian hòa giải về giao dịch chứng khoán phát sinh trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ làm trung gian hòa giải khác phát sinh trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ làm trung gian hòa giải về giao dịch chứng khoán đã giải quyết trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ làm trung gian hòa giải khác đã giải quyết trong kỳ báo cáoSố cuối kỳ báo cáo
12345

Cột 1: thể hiện số hồ sơ làm trung gian hòa giải trong lĩnh vực chứng khoán của SGDCK phát sinh trong kỳ báo cáo

Cột 2: thể hiện số hồ sơ làm trung gian hòa giải trong lĩnh vực khác của SGDCK phát sinh trong kỳ báo cáo

Cột 3: thể hiện số hồ sơ làm trung gian hòa giải trong lĩnh vực chứng khoán của SGDCK đã giải quyết trong kỳ báo cáo

Cột 4: thể hiện số hồ sơ làm trung gian hòa giải trong lĩnh vực khác của SGDCK đã giải quyết trong kỳ báo cáo

Cột 5: thể hiện số hồ sơ đang giải quyết và chưa giải quyết làm trung gian hòa giải của SGDCK trong kỳ báo cáo

10. Hoạt động giám sát giao dịch chứng khoán

Nội dungTổng số hồ sơ vụ việc đã lập theo quy định trong kỳ báo cáoTổng số Vi phạm chưa đến mức xử lý theo thẩm quyền của SGDCKTổng số hồ sơ xử lý theo thẩm quyền của SGDCKTổng số hồ sơ đã báo cáo UBCKNN (nếu có)Tổng số hồ sơ đã giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác theo quy địnhSố hồ sơ vụ việc chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo
1234567
Tiêu chí giám sát
Khác
Tổng cộng

Cột 1: thể hiện nội dung giám sát

Cột 2: thể hiện tổng số vụ việc SGDCK đã phát hiện để xử lý trong kỳ báo cáo

Cột 3: thể hiện tổng số vụ việc vi phạm chưa đến mức xử lý theo thẩm quyền của SGDCK

Cột 4: thể hiện tổng số vụ việc SGDCK đã xử lý theo thẩm quyền

Cột 5: thể hiện tổng số vụ việc SGDCK đã báo cáo và chuyển hồ sơ để UBCKNN xử lý theo thẩm quyền

Cột 6: thể hiện số vụ việc đã giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác theo quy định (nếu có)

Cột 7: thể hiện tổng số vụ việc phát hiện nhưng chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo= số vụ việc chưa giải quyết xong của kỳ trước chuyển sang+ số vụ việc phát sinh trong kỳ báo cáo-số vụ việc đã giải quyết trong kỳ báo cáo

11. Công bố thông tin

Thông tin công bốTổng số thông tin đã tiếp nhận trong kỳ báo cáoTổng số thông tin đã giải quyết trong kỳ báo cáoSố thông tin giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác (nếu có)Số thông tin chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo
12345
Thông tin công bố từ SGDCK
Thông tin công bố từ tổ chức NY/ĐKGD
Thông tin công bố từ cổ đông lớn, người nội bộ và người có liên quan.
Thông tin công bố từ thành viên giao dịch TTNY/ĐKGD
Thông tin công bố từ thành viên giao dịch TTCKPS
Thông tin công bố từ thành viên giao dịch thị trường TPCP
Tổng cộng

Cột 1: thể hiện loại tổ chức công bố thông tin

Cột 2: thể hiện tổng số thông tin SGDCK đã tiếp nhận trong kỳ báo cáo

Cột 3: thể hiện tổng số thông tin SGDCK đã giải quyết trong kỳ báo cáo

Cột 4: thể hiện tổng số thông tin đã giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác theo quy định (nếu có)
Cột 5: thể hiện tổng số thông tin đã tiếp nhận nhưng chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo= số thông tin chưa giải quyết xong của kỳ trước chuyển sang+ số thông tin đã tiếp nhận trong kỳ báo cáo-số thông tin đã giải quyết trong kỳ báo cáo

12. Hoạt động kiểm soát nội bộ

Hoạt độngSố đơn vị thực hiện kiểm traSố lượng nội dung kiểm traSố lượng nội dung hoạt động nghiệp vụ còn chưa đạt hoặc cần chấn chỉnh, rút kinh nghiệmGhi chú
12345
Quản lý thành viên
Quản lý thành viên giao dịch đặc biệt
Quản lý thành viên tạo lập thị trường
Thẩm định và quản lý niêm yết
Đầu giá, đấu thầu
Giám sát giao dịch
Công bố thông tin
Khác
Tổng cộng

Cột 1: thể hiện hoạt động chuyên môn đã tiến hành kiểm tra trong kỳ báo cáo (các loại này có thể thay đổi theo các nội dung nghiệp vụ của SGDCK)

Cột 2: thể hiện tổng số đơn vị có liên quan đã kiểm tra

Cột 3: thể hiện tổng số nội dung đã kiểm tra đối với hoạt động chuyên môn thể hiện tại cột 1

Cột 4: thể hiện tổng số nội dung còn chưa đạt hoặc cần chấn chỉnh, rút kinh nghiệm (nếu có)

Cột 5: thể hiện việc kiểm soát chuyên môn hay phối hợp khi tổng hợp báo cáo

Phụ lục II: BÁO CÁO ĐỊNH KỲ THÁNG CỦA TTLKCK

(Ban hành kèm theo Thông tư số 116/2017/TT-BTC ngày 25 tháng 10 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn công tác giám sát tuân thủ của UBCKNN đối với hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán của SGDCK và TTLKCK Việt Nam)

1. Báo cáo dānh giá chung tinh hinh hoat dong nghiêp vu cua TTLKCK
2. Vè viêc xay dung vân bàn

Lĩnh vực điều chỉnhBan hành mớiSửa đổi, bổ sungHủy bỏ
1234
Quản lý thành viên
Đăng ký chứng khoán
Lưu ký chứng khoán
Thanh toán bù trừ
Cấp mã giao dịch
Chế độ báo cáo
Tổng cộng

Côt 1: the hiên lihn vuc dièu chinh cua cac loai vân bàn do TTLKCK ban hàn theo thám quyen (cac loai nay có the thay doi theo cac nôi dung nghiêp vu cua TTLKCK)
Côt 2: the hiên so luong vân bàn TTLKCK dā bān hàn hài trón ký báo cao
Côt 3: the hiên so luong vân bàn TTLKCK dā sùr doi, bó sung trong ký báo cao
Côt 4: the hiên so luong vân bàn TTLKCK dā huy bo trong ký bao cao

3. Quản lý, giám sát thành viên

3.1. Xử lý hồ sơ chấp thuận, chấm dứt tư cách thành viên

Loại thành viênTổng số hồ sơ chấp thuận đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy định trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ chấm dứt đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy định trong kỳ báo cáoKhácTổng số hồ sơ chấp thuận đã giải quyết trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ chấm dứt đã giải quyết trong kỳ báo cáoKhácSố hồ sơ giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác (nếu có)Số hồ sơ chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo
123456789
1. Thành viên lưu ký
- Công ty chứng khoán
- Ngân hàng lưu ký
2. Thành viên bù trừ
3. Khác
Tổng số

*Ghi chú: Đối với các trường hợp chấm dứt tư cách thành viên, TTLKCK nêu rõ tên thành viên và lý do chấm dứt tư cách thành viên

Cột 1: thể hiện loại thành viên

Cột 2 và 3: thể hiện tổng số hồ sơ đề nghị chấp thuận tư cách thành viên, hồ sơ chấm dứt tư cách thành viên TTLKCK đã nhận đầy đủ, hợp lệ để giải quyết trong kỳ báo cáo

Cột 4: thể hiện tổng số hồ sơ khác liên quan đến nội dung chấp thuận, chấm dứt tư cách thành viên TTLKCK đã nhận đầy đủ, hợp lệ để giải quyết trong kỳ báo cáo

Cột 5 và 6: thể hiện tổng số hồ sơ đề nghị chấp thuận tư cách thành viên, chấm dứt tư cách thành viên TTLKCK đã giải quyết xong trong kỳ báo cáo

Cột 7: thể hiện tổng số hồ sơ khác liên quan đến nội dung chấp thuận, chấm dứt tư cách thành viên TTLKCK đã giải quyết xong trong kỳ báo cáo

Cột 8: thể hiện số hồ sơ đã giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác theo quy định (nếu có)

Cột 9: thể hiện tổng số hồ sơ TTLKCK đã nhận đầy đủ và hợp lệ nhưng chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo (bằng tổng số hồ sơ chưa giải quyết xong kỳ trước + tổng hồ sơ phát sinh kỳ báo cáo- tổng hồ sơ đã giải quyết xong trong kỳ báo cáo)

3.2. Xử lý hồ sơ vi phạm của thành viên

Loại vi phạmTổng số vụ việc có dấu hiệu vi phạm phát hiện trong kỳ báo cáoTổng số vụ việc chưa đến mức xử lýTổng số hồ sơ đã xử lý theo thẩm quyền của TTLKCKTổng số hồ sơ đã báo cáo UBCKNNSố vụ việc giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác (nếu có)Số vụ việc chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo
1234567
Chế độ báo cáo của CTCK
Nghiệp vụ của CTCK
Khác
Chế độ báo cáo của NHLK
Nghiệp vụ của NHLK
Khác
Chế độ báo cáo của TVBT
Nghiệp vụ của TVBT
Khác

*Ghi chú:

- Đối với các hồ sơ xử lý theo thẩm quyền của TTLKCK, đề nghị TTLKCK nêu chi tiết các trường hợp có hình thức xử lý từ khiển trách trở lên.

- Đối với các hồ sơ đã báo cáo, chuyển thẩm quyền cho UBCKNN xử lý, TTLKCK gửi kèm hồ sơ liên quan;

Cột 1: thể hiện loại vi phạm

Cột 2: thể hiện số vụ việc có dấu hiệu vi phạm TTLKCK phát hiện trong kỳ báo cáo

Cột 3: thể hiện tổng số vụ việc chưa đến mức xử lý theo quy chế của TTLKCK

Cột 4: thể hiện tổng số vụ việc TTLKCK đã xử lý theo thẩm quyền của TTLKCK trong kỳ báo cáo

Cột 5: thể hiện tổng số vụ việc TTLKCK đã báo cáo UBCKNN

Cột 6: thể hiện tổng số vụ việc TTLKCK giải quyết bị quá hạn hoặc có vi phạm khác (nếu có)

Cột 7: thể hiện tổng số vụ việc TTLKCK đã nhận đầy đủ và hợp lệ nhưng chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo (bằng tổng số hồ sơ chưa giải quyết xong kỳ trước + tổng hồ sơ phát sinh kỳ báo cáo- tổng hồ sơ đã giải quyết xong trong kỳ báo cáo)

4. Hoạt động đăng ký chứng khoán

Loại nghiệp vụTổng số hồ sơ đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy định trong kỳ báo cáoSố lượng hồ sơ đã giải quyết trong kỳSố lượng chứng khoán tương ứng với hồ sơ đã giải quyếtSố hồ sơ giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác (nếu có)Số hồ sơ chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo
123456
Đăng ký lần đầu
Đăng ký bổ sung
Hủy đăng ký toàn bộ
Hủy đăng ký một phần
Tổng cộng

Cột 1: thể hiện nội dung hồ sơ

Cột 2: thể hiện tổng số hồ sơ về đăng ký, hủy đăng ký TTLKCK đã nhận đầy đủ, hợp lệ trong kỳ báo cáo

Cột 3: thể hiện tổng số hồ sơ về đăng ký, hủy đăng ký TTLKCK đã giải quyết trong kỳ báo cáo
Cột 4: thể hiện tổng số chứng khoán tương ứng với tổng số hồ sơ đã ghi tại cột 4

Cột 5: thể hiện tổng số hồ sơ đã giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác theo quy định (nếu có)
Cột 6: thể hiện tổng số hồ sơ đã đầy đủ và hợp lệ nhưng chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo (bằng tổng số hồ sơ chưa giải quyết xong kỳ trước + tổng hồ sơ phát sinh kỳ báo cáo- tổng hồ sơ đã giải quyết xong trong kỳ báo cáo).

4.1 Xử lý hồ sơ điều chỉnh thông tin

Đối tượng yêu cầu điều chỉnh thông tin đăng kýTổng số hồ sơ điều chỉnh thông tin đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy định trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ điều chỉnh số sai sót về lượng chứng khoán đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy định trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ điều chỉnh loại chứng khoán đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy định trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ điều chỉnh thông tin đã giải quyết trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ điều chỉnh số sai sót về lượng chứng khoán đã giải quyết trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ điều chỉnh loại chứng khoán đã giải quyết trong kỳ báo cáoSố hồ sơ giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác (nếu có)Số hồ sơ chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo
123456789
Nhà đầu tư
Tổ chức phát hành
Tổng số

Cột 1: thể hiện tên đối tượng yêu cầu TTLKCK điều chỉnh thông tin đăng ký

Cột 2, 3 và 4: thể hiện tổng số hồ sơ đề nghị điều chỉnh thông tin, điều chỉnh sai sót số lượng

chứng khoán sở hữu, điều chỉnh loại chứng khoán TTLKCK đã nhận đầy đủ, hợp lệ theo quy định để xử lý trong kỳ báo cáo

Cột 5, 6 và 7: thể hiện tổng số hồ sơ đề nghị điều chỉnh thông tin, điều chỉnh sai sót số lượng sở hữu, điều chỉnh loại chứng khoán TTLKCK đã giải quyết trong kỳ báo cáo

Cột 8: thể hiện số hồ sơ đã giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác theo quy định (nếu có)

Cột 9: thể hiện tổng số hồ sơ đã đầy đủ và hợp lệ nhưng chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo (bằng tổng số hồ sơ chưa giải quyết xong kỳ trước + tổng hồ sơ phát sinh kỳ báo cáo- tổng hồ sơ đã giải quyết xong trong kỳ báo cáo).

4.2 Xử lý hồ sơ chuyển quyền sở hữu chứng khoán ngoài hệ thống giao dịch của SGDCK

Loại chuyển quyềnTổng số hồ sơ đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy định trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ đã giải quyết trong kỳ báo cáoTổng số chứng khoán tương ứng với hồ sơ đã giải quyết trong kỳ báo cáoSố hồ sơ giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác (nếu có)Số hồ sơ chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo
123456
Chứng khoán đã đăng ký, lưu ký chưa niêm yết/đăng ký giao dịch
Biểu, tặng, cho
Thừa kế
Giao dịch lô lẻ
TCPH thu hồi/ mua lại của CBCNV
Công đoàn mua lại của CBCNV
TCPH thường/phân phối/ bán lại cho CBCVN
Từ Công đoàn sang CBCNV
Chuyển quyền sở hữu của cổ đông sáng lập trong thời gian hạn chế chuyển nhượng
TCPH thay đổi cổ đông chiến lược trong thời gian hạn chế chuyển nhượng
Chuyển nhượng giữa NĐT ủy thác và công ty quản lý quỹ và ngược lại
Chuyển nhượng giữa các công ty quản lý quỹ với nhau
Chuyển QSH theo QĐ của Tòa án
Chuyển QSH so chia tách, sáp nhập, hợp nhất doanh nghiệp hoặc phân định lại cơ chế quản lý tài chính của doanh nghiệp
Chuyển QSH do góp vốn bằng cổ phiếu vào doanh nghiệp
Chuyển QSH do bán đấu giá phần vốn nhà nước
Chuyển QSH do thực hiện chào mua công khai
Các trường hợp khác5
Tổng cộng

Cot 1: the hien loai chuyen quyen
Cot 2: the hien tong so ho so TTLKCK da nhan day du, hop le ve chuyen quyen so huu ngoai he thong giao dich cua SGDCK trong ky bao cao
Cot 3: the hien tong so ho so ve chuyen quyen so huu ngoai he thong TTLKCK da giai quyet trong ky bao cao
Cot 4: the hien tong so chung khoan tuong ung voi tong so ho so da ghi tai cot 4
Cot 5: the hien tong so ho so da giai quyet qua han hoac co vi pham khac theo quy dinh (neu co)
Cot 6: the hien tong so ho so da day du va hop le nhung chu giai quyet xong trong ky bao cao (bang tong so ho so chu giai quyet xong ky truc + tong ho so phat sinh ky bao cao- tong ho so da giai quyet xong trong ky bao cao).

5 Dòng này được bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Thông tư số 35/2019/TT-BTC, có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2019.

4.3 Xử lý hồ sơ thực hiện quyền

Loại chứng khoánTổng số hồ sơ thực hiện bằng tiền đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy định trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ thực hiện bằng chứng khoán đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy định trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ quyền tham dự đại hội cổ đông đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy định trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ thực hiện bằng tiền đã giải quyết trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ thực hiện bằng chứng khoán đã giải quyết trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ quyền tham dự đại hội cổ đông đã giải quyết trong kỳ báo cáoSố hồ sơ giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác (nếu có)Tổng số hồ sơ chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo6
123456789
Cổ phiếu
Trái phiếu
Tín phiếu
Chứng chỉ quỹ
Tổng cộng

Cột 1: thể hiện loại chứng khoán thực hiện quyền

Cột 2: thể hiện tổng số hồ sơ về việc thực hiện quyền bằng tiền TTLKCK đã nhận đầy đủ, hợp lệ trong kỳ báo cáo

Cột 3: thể hiện tổng số hồ sơ về việc thực hiện quyền bằng chứng khoán TTLKCK đã nhận đầy đủ, hợp lệ trong kỳ báo cáo

Cột 4: thể hiện tổng số hồ sơ về việc thực hiện quyền tham dự đại hội cổ đông TTLKCK đã nhận đầy đủ, hợp lệ trong kỳ báo cáo

Cột 5: thể hiện tổng số hồ sơ về việc thực hiện quyền bằng tiền TTLKCK đã giải quyết trong kỳ báo cáo

Cột 6: thể hiện tổng số hồ sơ về việc thực hiện quyền bằng chứng khoán TTLKCK đã giải quyết trong kỳ báo cáo

Cột 7: thể hiện tổng số hồ sơ về việc thực hiện quyền tham dự đại hội cổ đông TTLKCK đã giải quyết trong kỳ báo cáo

Cột 8: thể hiện số hồ sơ đã giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác theo quy định (nếu có)

4.4 Xử lý hồ sơ cấp mã chứng khoán

6 Cột này được bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 2 Thông tư 35/2019/TT-BTC, có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2019.

Chứng khoánTổng số hồ sơ cấp mới đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy định trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ hủy mã đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy định trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ cấp mới đã giải quyết trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ hủy mã đã giải quyết trong kỳ báo cáoSố hồ sơ giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác (nếu có)Số hồ sơ chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo
1234567
Cổ phiếu
Trái phiếu
Tín phiếu
Chứng chỉ quỹ
Tổng cộng

Cột 1: thể hiện loại chứng khoán

Cột 2: thể hiện tổng số hồ sơ về cấp mã chứng khoán TTLKCK đã nhận đầy đủ, hợp lệ trong kỳ báo cáo

Cột 3: thể hiện tổng số hồ sơ về hủy mã chứng khoán TTLKCK đã nhận đầy đủ, hợp lệ trong kỳ báo cáo

Cột 4: thể hiện tổng số hồ sơ về cấp mã chứng khoán TTLKCK đã giải quyết trong kỳ báo cáo

Cột 5: hiện tổng số hồ sơ về hủy mã chứng khoán TTLKCK đã giải quyết trong kỳ báo cáo

Cột 6: thể hiện tổng số hồ sơ đã giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác theo quy định (nếu có)

Cột 7: thể hiện tổng số hồ sơ đã đầy đủ và hợp lệ nhưng chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo

(bằng tổng số hồ sơ chưa giải quyết xong kỳ trước + tổng hồ sơ phát sinh kỳ báo cáo- tổng hồ sơ đã giải quyết xong trong kỳ báo cáo).

5. Hoạt động lưu ký chứng khoán

Loại nghiệp vụTổng số hồ sơ đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy định trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ đã giải quyết trong kỳ báo cáoSố lượng chứng khoán tương ứng với tổng số hồ sơ đã giải quyết trong kỳ báo cáoSố hồ sơ giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác (nếu có)Số hồ sơ chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáoSố hồ sơ chưa giải quyết kỳ trước chuyển sang
1234567
Mở tài khoản lưu ký
Đóng tài khoản lưu ký
Ký gửi chứng khoán
Rút chứng khoán
Cầm cố chứng khoán
Giải tỏa chứng khoán
...
Tổng số

Cột 1: thể hiện loại nghiệp vụ lưu ký

Cột 2: thể hiện tổng số hồ sơ về lưu ký chứng khoán TTLKCK đã nhận đầy đủ, hợp lệ trong kỳ báo cáo

Cột 3: thể hiện tổng số hồ sơ về lưu ký chứng khoán TTLKCK đã giải quyết trong kỳ báo cáo

Cột 4: thể hiện tổng số chứng khoán tương ứng với tổng số hồ sơ đã ghi tại cột 4

Cột 5: thể hiện tổng số hồ sơ đã giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác theo quy định (nếu có)

Cột 6: thể hiện tổng số hồ sơ đã đầy đủ và hợp lệ nhưng chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo

Cột 7: thể hiện tổng số hồ sơ TTLKCK đã nhận đầy đủ và hợp lệ nhưng chưa giải quyết xong trong kỳ trước chuyển sang (bằng tổng số hồ sơ chưa giải quyết xong kỳ trước + tổng hồ sơ phát sinh kỳ báo cáo- tổng hồ sơ đã giải quyết xong trong kỳ báo cáo).

6. Hoạt động bù trừ và thanh toán chứng khoán

6.1 Xử lý hồ sơ sửa lỗi, xử lý lỗi, lùi thời hạn thanh toán, loại bỏ thanh toán giao dịch

Loại thành viênTổng số giao dịch sửa lỗi của thành viênTổng số giao dịch xử lý lỗi tự doanh của thành viênLùi thời hạn thanh toán do thiếu tiền thanh toánLùi thời hạn thanh toán do thiếu chứng khoán thanh toánLoại bỏ không thanh toán do thiếu chứng khoán thanh toánLoại bỏ không thanh toán do thiếu tiền thanh toán
1234567
1. Thành viên lưu ký
Công ty chứng khoán
Ngân hàng lưu ký
2. Tổ chức mở tài khoản trực tiếp
3. Khác
Tổng cộng

Cot 1: the hien thanh vien co giao dich can sua, huy
Cot 2: the hien so luong giao dich sua loli cua thanh vien
Cot 3: the hien so luong giao dich xu ly loli tu doanh cua thanh vien
Cot 4: the hien so luong giao dich lui thoi han thanh toan do thieu tièn thanh toan
Cot 5: the hien so luong giao dich lui thoi han thanh toan do thieu chung khoan thanh toan
Cot 6: the hien so luong giao dich loai bo khong thanh toan giao dich do thieu chung khoan thanh toan
Cot 7: the hien so luong giao dich loai bo khong thanh toan giao dich do thieu tien thanh toan (bang tong so ho so chu giai quyet xong ky truoc + tong ho so phat sinh ky bao cao- tong ho so da giai quyet xong trong ky bao cao).

6.2 Sử dụng Quỹ hỗ trợ thanh toán

Mã thành viênTên thành viênSố tiền đóng góp QHTTTTổng số lần phát vay của Quỹ hỗ trợ thanh toánTổng số lần phát vay của Ngân hàng thanh toánTổng số tiền vay của Quỹ hỗ trợ thanh toánTổng số tiền vay của Ngân hàng thanh toánTổng số tiền đã trả Quỹ hỗ trợ thanh toánTổng số tiền đã trả Ngân hàng thanh toán
123456789

Cột 1: thể hiện mã thành viên

Cột 2: thể hiện tên thành viên

Cột 3: thể hiện số tổng tiền đóng góp quỹ tại thời điểm báo cáo của thành viên

Cột 4: thể hiện tổng số lần QHTTT phát vay cho thành viên lưu ký tương ứng tại cột 1,2 tính đến thời điểm báo cáo

Cột 5: thể hiện tổng số lần NHTT phát vay cho thành viên tương ứng tại cột 1,2 tính đến thời điểm báo cáo

Cột 6: thể hiện tổng số tiền phát vay của QHTTT cho thành viên lưu ký ứng tại cột 1,2 tính đến thời điểm báo cáo

Cột 7: thể hiện tổng số tiền phát vay của NHTT cho thành viên ứng tại cột 1,2 tính đến thời điểm báo cáo

Cột 8: thể hiện tổng số tiền thành viên lưu ký ứng tại cột 1,2 trả cho QHTTT cho tính đến thời điểm báo cáo

Cột 9: thể hiện tổng số tiền thành viên ứng tại cột 1,2 trả cho NHTT cho tính đến thời điểm báo cáo (bằng tổng số hồ sơ chưa giải quyết xong kỳ trước + tổng hồ sơ phát sinh kỳ báo cáo- tổng hồ sơ đã giải quyết xong trong kỳ báo cáo).

6.3 Hoạt động quản lý, sử dụng Quỹ bù trừ

Mã
TVBT
Tên
TVBT
Giá trị đóng góp
quỹ bù trừ
Tổng số
lần sử
dụng quỹ
bù trừ
Giá trị sử dụng quỹ
bù trừ
Giá trị hoàn
trả quỹ bù
trừ
TiềnChứng
khoán
(tính theo
mệnh giá)
TiềnChứng
khoán (tính
theo mệnh
giá)
12345678

Cột 1: thể hiện mã thành viên bù trừ

Cột 2: thể hiện tên thành viên bù trừ

Cột 3: thể hiện giá trị tiền đóng góp vào quỹ bù trừ của thành viên bù trừ

Cột 4: thể hiện giá trị chứng khoán đóng góp vào quỹ bù trừ của thành viên bù trừ

Cột 5: thể hiện tổng số lần sử dụng quỹ bù trừ của thành viên bù trừ

Cột 6: thể hiện giá trị sử dụng tiền từ quỹ bù trừ của thành viên bù trừ

Cột 7: thể hiện giá trị sử dụng chứng khoán từ quỹ bù trừ của thành viên bù trừ

Cột 8: thể hiện giá trị hoàn trả quỹ bù trừ của thành viên bù trừ

7. Hoạt động cấp mã số giao dịch cho nhà đầu tư nước ngoài

LoạiTổng số hồ sơ
cấp đã nhận
đầy đủ và
hợp lệ theo
quy định
trong kỳ báo
cáo
Tổng số hồ sơ
hủy bỏ đã
nhận đầy đủ
và hợp lệ theo
quy định
trong kỳ báo
cáo
Tổng số hồ
sơ cấp đã
giải quyết
trong kỳ
báo cáo
Tổng số
hồ sơ hủy
bỏ đã giải
quyết
trong kỳ
báo cáo
Số hồ sơ
giải quyết
quá hạn
hoặc có vi
phạm khác
(nếu có)
Số hồ sơ
chưa giải
quyết
xong
trong kỳ
báo cáo
1234567
Cá nhân
Tổ chức
Tổng số

Cột 1: thể hiện loại chủ thể đăng ký
Cột 2: thể hiện tổng số hồ sơ về cấp mã số giao dịch TTLKCK đã nhận đầy đủ, hợp lệ trong kỳ báo cáo

Cột 3: thể hiện tổng số hồ sơ về hủy bỏ mã số giao dịch TTLKCK đã nhận đầy đủ, hợp lệ trong kỳ báo cáo

Cột 4: thể hiện tổng số hồ sơ về cấp mã số giao dịch TTLKCK đã giải quyết trong kỳ báo cáo

Cột 5: thể hiện tổng số hồ sơ về hủy bỏ mã số giao dịch TTLKCK đã giải quyết trong kỳ báo cáo

Cột 6: thể hiện tổng số hồ sơ đã giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác theo quy định (nếu có)

Cột 7: thể hiện tổng số hồ sơ đã đầy đủ và hợp lệ nhưng chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo (bằng tổng số hồ sơ chưa giải quyết xong kỳ trước + tổng hồ sơ phát sinh kỳ báo cáo- tổng hồ sơ đã giải quyết xong trong kỳ báo cáo).

8. Hoạt động công bố thông tin

Thông tin công bốTổng số thông tin phát sinh trong kỳ báo cáoTổng số thông tin đã công bố trong kỳ báo cáoSố thông tin công bố quá hạn hoặc có vi phạm khác (nếu có)Số thông tin đang xử lý trong kỳ báo cáo
12345
Liên quan đến tổ chức phát hành
Liên quan đến thành viên
Cấp mã số giao dịch
Khác
Tổng cộng

Cột 1: thể hiện thông tin công bố

Cột 2: thể hiện tổng số thông tin phát sinh trong kỳ báo cáo

Cột 3: thể hiện tổng số thông tin đã giải quyết trong kỳ báo cáo

Cột 4: thể hiện tổng số thông tin đã giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác theo quy định (nếu có)

Cột 5: thể hiện tổng số thông tin đang xử lý trong kỳ báo cáo

9. Hoạt động kiểm soát nội bộ

Hoạt động phải kiểm traSố lượng nội dung kiểm traSố lượng hồ sơ/vụ việc kiểm traSố lượng hồ sơ còn chưa đạt hoặc cần chấn chỉnh, rút kinh nghiệm
1234
Lưu ký chứng khoán và quản lý thành viên
Đăng ký chứng khoán
Bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán
Bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh
Nghiên cứu phát triển và hợp tác quốc tế
Công nghệ thông tin
Hành chính quản trị
Tổng hợp và pháp chế
Chi nhánh
Tổng cộng

Cot 1: the hien hoat dong chuyen mon da tien hanh kiem tra trong ky bao cao
Cot 2: the hien tong so luong noi dung kiem tra
Cot 3: the hien tong so ho so da kiem tra doi voi hoat dong chuyen mon the hien tai cot 1
Cot 4: the hien tong so ho so can chuat doh hoac can chan chinh, rut kinh nghiem (neu co)

10. Hoạt động vay và cho vay chứng khoán

STTMục đích vaySố lượng TVLK, tổ chức vay trong kỳ báo cáoSố lượng hợp đồng vay phát sinh trong kỳ báo cáoSố lượng hợp đồng vay tất toán trong kỳSố lượng hợp đồng vay cuối kỳ chưa tất toán
123456
1Hỗ trợ thanh toán
2Hỗ trợ ETF
3Vay TPCP để bán
4Vay TPCP để chuyển giao tài sản cơ sở
5Khác

Cot 1: the hien so thu tu
Cot 2: the hien muc dich vay chung khoan
Cot 3: the hien so luong thanh vien luu ky, to chuc vay chung khoan trong ky bao cao
Cot 4: the hien so luong hop dong vay phat sinh trong ky bao cao
Cot 5: the hien so luong hop dong vay da tát toán hop dong trong ky bao cao
Cot 6: the hien so luong hop dong vay chu tát toán trong ky bao cao

11. Hoạt động hoán đổi chứng chỉ quỹ ETF

Nghiệp vụTổng số hồ sơ nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy định trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ đã giải quyết trong kỳ báo cáoSố lượng CCQSố hồ sơ giải quyết quá hạn hoặc vi phạm khác (nếu có)Số hồ sơ chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo
123456
Đăng ký bổ sung
Hủy đăng ký một phần
Khác
Tổng

Cột 1: thể hiện loại nghiệp vụ

Cột 2: thể hiện tổng số hồ sơ TTLKCK nhận đầy đủ và hợp lệ trong kỳ báo cáo

Cột 3: thể hiện tổng số hồ sơ TTLKCK đã giải quyết xong trong kỳ báo cáo

Cột 4: thể hiện số lượng chứng chỉ quỹ tương ứng với tổng số hồ sơ đã giải quyết trong kỳ báo cáo (cột 3)

Cột 5: thể hiện số lượng hồ sơ TTLKCK giải quyết quá hạn hoặc vi phạm khác theo quy định (nếu có)

Cột 6: thể hiện số lượng hồ sơ TTLKCK đã nhận đầy đủ và hợp lệ nhưng chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo (bằng tổng số hồ sơ chưa giải quyết xong kỳ trước + tổng hồ sơ phát sinh kỳ báo cáo- tổng hồ sơ đã giải quyết xong trong kỳ báo cáo).

12. Hoạt động quản lý, sử dụng Quỹ bù trừ

Mã
TVBT
Tên
TVBT
Giá trị đóng góp quỹ
bù trừ
Tổng số
lần sử
dụng quỹ
bù trừ
Giá trị sử dụng quỹ bù
trừ
Giá trị hoàn
trả quỹ bù
trừ
TiềnChứng
khoán
(tính theo
mệnh giá)
TiềnChứng
khoán (tính
theo mệnh
giá)
12345678

Cot 1: the hien ma thanh vien bu tru
Cot 2: the hien ten thanh vien bu tru
Cot 3: the hien gia tri tien dong gop vao quy bu tru cua thanh vien bu tru
Cot 4: the hien gia tri chung khoan dong gop vao quy bu tru cua thanh vien bu tru
Cot 5: the hien tong so lan su dung quy bu tru cua thanh vien bu tru
Cot 6: the hien gia tri su dung tièn tu quy bu tru cua thanh vien bu tru
Cot 7: the hien gia tri su dung chung khoan tu quy bu tru cua thanh vien bu tru
Cot 8: the hien gia tri hoan tra quy bu tru cua thanh vien bu tru

Phụ lục III

Báo cáo định kỳ năm của ttlkck

(Ban hành kèm theo Thông tư số 116/2017/TT-BTC ngày 25 tháng 10 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn công tác giám sát tuân thủ của UBCKNN đối với hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán của SGDCK và TTLKCK Việt Nam)

1. Hoạt động đăng ký, lưu ký chứng khoán

STTHoạt động nghiệp vụNăm T-1Năm TSo sánhGhi chú
Số lượng hồ sơ đã nhận đầy đủ và hợp lệSố lượng hồ sơ đã giải quyếtSố lượng hồ sơ chưa giải quyết xongSố lượng hồ sơ đã nhận đầy đủ và hợp lệSố lượng hồ sơ đã giải quyếtSố lượng hồ sơ chưa giải quyết xongSố lượng hồ sơ đã nhận đầy đủ và hợp lệSố lượng hồ sơ đã giải quyết
1234567891011
1Đăng ký, hủy đăng ký chứng khoán
- Đăng ký chứng khoán
- Hủy đăng ký chứng khoán
2Điều chỉnh thông tin
- Điều chỉnh thông tin
- Điều chỉnh sai sót SL CK sở hữu
- Điều chỉnh loại chứng khoán
3Thực hiện quyền
- Cổ phiếu
- Trái phiếu
- Tín phiếu
- Chứng chỉ quỹ
4Cấp, hủy mã chứng khoán
- Cấp mới
- Hủy mã
5Mở/đóng tài khoản
- Mở tài khoản
- Đóng tài khoản
6Ký gửi chứng khoán
7Rút chứng khoán
8Cầm cố chứng khoán
9Giải tỏa chứng khoán
10Chuyển khoản
11Chấp thuận/chấm dứt tư cách TV
11.1 Thành viên lưu ký
-Chấp thuận
- Chấm dứt tư cách thành viênNêu rõ tên TVLK và lý do chấp dứt tư cách thành viên
11.2 Thành viên bù trừ
-Chấp thuận
- Chấm dứt tư cách thành viênNêu rõ tên TVBT và lý do chấp dứt tư cách thành viên
12Cấp/hủy mã số giao dịch cho NĐT nước ngoài
Cấp mã cho NĐT cá nhân
Cấp mã cho NĐT tổ chức
Hủy cấp mã cho NĐT cá nhân
Hủy cấp mã cho NĐT tổ chức
13Chuyển quyền sở hữu ngoài hệ thống giao dịch của SGDCK
14Hoạt động hoán đổi chứng chỉ ETF
Đăng ký bổ sung
Hủy đăng ký một phần
Khác

Cột 1: thể hiện số thứ tự các hoạt động nghiệp vụ

Cột 2 : thể hiện loại hoạt động nghiệp vụ

Cột 3: thể hiện tổng số hồ sơ TTLKCK đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy định để giải quyết trong năm T-1

Cột 4: thể hiện tổng số hồ sơ TTLKCK đã giải quyết trong năm T-1

Cột 5: thể hiện tổng số hồ sơ TTLKCK đã nhận đầy đủ và hợp lệ nhưng chưa giải quyết xong trong năm T-1

Cột 6: thể hiện tổng số hồ sơ TTLKCK đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy định để giải quyết trong năm T

Cột 7: thể hiện tổng số hồ sơ TTLKCK đã giải quyết trong năm T

Cột 8: thể hiện tổng số hồ sơ TTLKCK chưa giải quyết xong trong năm T

Cột 9: thể hiện sự tăng giảm (%) số lượng hồ sơ TTLKCK đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy định của năm T so với năm T-1

Cột 10: thể hiện sự tăng giảm số lượng hồ sơ TTLKCK đã giải quyết năm T so với năm T-1

Cột 11: thể hiện những ghi chú nhằm làm rõ nội dung các hoạt động nghiệp vụ (nếu có)

2. Hoạt động xử lý vi phạm của thành viên

Nội dungNăm T-1Năm TSo sánhGhi chú
Vi phạm
Chế độ
báo cáo
Vi phạm
Quy chế
Nghiệp vụ
Vi phạm
Khác
Vi phạm
Chế độ
báo cáo
Vi phạm
Quy chế
Nghiệp vụ
Vi phạm
Khác
Vi phạm
Chế độ
báo cáo
Vi phạm
Quy chế
Nghiệp vụ
Vi phạm
Khác
123456789101112
ITổng số vụ việc phát hiện trong kỳ báo cáo
IITổng số vụ việc đã giải quyết trong kỳ báo cáo
1Vi phạm chưa đến mức xử lý
2Xử lý theo thẩm quyền của TTLKCKVN
Nhắc nhở
Khiển trách
Đình chỉ tạm thời hoạt động lưu ký
Đình chỉ tạm thời sử dụng hệ thống cấp MSGD trực tuyến
Đình chỉ tạm thời hoạt động bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh của TVBT
3Báo cáo, đề xuất
UBCKNN xử lý
4Xử lý theo chấp thuận của
UBCKNN
IIISố vụ việc chưa giải quyết trong kỳ (*)
Tổng số

Ghi chú:

- Đối với các hồ sơ xử lý theo thẩm quyền của TTLKCK (từ khiển trách trở lên) và hồ sơ đã báo cáo, chuyển thẩm quyền cho UBCKNN xử lý, đề nghị TTLKCK ghi chú chi tiết các trường hợp.

Cột 1: thể hiện số thứ tự các nội dung cần báo cáo

Cột 2: thể hiện nội dung cần báo cáo

Cột 3: thể hiện số vi phạm liên quan đến chế độ báo cáo của năm T-1

Cột 4: thể hiện số vi phạm liên quan đến quy chế nghiệp vụ của năm T-1

Cột 5: thể hiện số vi phạm khác của năm T-1

Cột 6: thể hiện số vi phạm liên quan đến chế độ báo cáo của năm T

Cột 7: thể hiện số vi phạm liên quan đến quy chế nghiệp vụ của năm T

Cột 8: thể hiện số vi phạm khác của năm T

Cột 9: thể hiện sự tăng giảm số lượng vi phạm liên quan đến chế độ báo cáo của năm T so với năm T-1

Cột 10: thể hiện sự tăng giảm số lượng vi phạm liên quan đến quy chế nghiệp vụ của năm T so với năm T-1

Cột 11: thể hiện sự tăng giảm số lượng vi phạm khác của năm T so với năm T-1

Cột 12: thể hiện các ghi chú nhằm làm rõ thêm trường hợp TTLKCK có hình thức xử lý từ khiển trách trở lên hoặc TTLKCK báo cáo, đề xuất UBCKNN xử lý hoặc xử lý theo chấp thuận của UBCKNN

3. Hoạt động sửa lỗi sau giao dịch, xử lý lỗi giao dịch tài khoản tự doanh;
lùi thời hạn thanh toán; loại bỏ không thanh toán

STTHoạt động nghiệp vụNăm T-1Năm TTăng/giảmGhi chú
Số TVLKSố giao dịchSố TVLKSố giao dịchSố TVLKSố giao dịch
123456789
1Sửa lỗi giao dịch, xử lý tài khoản tự doanh
2Lùi thời hạn thanh toán
3Loại bỏ không thanh toán
4Vay và cho vay chứng khoán
Hỗ trợ thanh toán giao dịch
Hoán đổi ETF
Vay TPCP để bán
Vay TPCP để chuyển giao tài sản cơ sở
Khác

Cột 1: thể hiện số thứ tự các hoạt động nghiệp vụ

Cột 2: thể hiện loại hoạt động nghiệp vụ

Cột 3: thể hiện số thành viên thực hiện hoạt động nghiệp vụ trong năm T-1

Cột 4: thể hiện số giao dịch được thực hiện liên quan đến các hoạt động sửa lỗi, loại bỏ không thanh toán, vay và cho vay chứng khoán trong năm T-1;

Cột 5: thể hiện số thành viên thực hiện hoạt động nghiệp vụ trong năm T

Cột 6: thể hiện số giao dịch được thực hiện liên quan đến các hoạt động sửa lỗi, loại bỏ không thanh toán, vay và cho vay chứng khoán trong năm T;

Cột 7: thể hiện sự thay đổi số lượng thành viên thực hiện hoạt động nghiệp vụ năm T so với năm T-1

Cột 8: thể hiện sự thay đổi số lượng giao dịch được thực hiện liên quan đến các hoạt sửa lỗi, loại bỏ không thanh toán, vay và cho vay chứng khoán;

Cột 9: thể hiện những ghi chú nhằm làm rõ thêm nội dung các hoạt động nghiệp vụ (nếu có).

4. Sử dụng Quỹ hỗ trợ thanh toán, Quỹ bù trừ

ST
T
Nguồn hỗ trợNăm T-1Năm TTăng/giảm
Số TVSố lần vay/sử dụngSố tiền vay/sử dụngSố TVSố tiền vay/sử dụngSố lần vay/sử dụngSố TVSố lần vay/sử dụngSố tiền vay/sử dụng
1234567891011
1Vay quỹ hỗ trợ thanh toán
2Vay quỹ bù trừ
3Khác

Cột 1: thể hiện số thứ tự các nguồn hỗ trợ thanh toán

Cột 2: thể hiện loại nguồn hỗ trợ thanh toán

Cột 3: thể hiện số thành viên sử dụng các nguồn hỗ trợ trong năm T-1

Cột 4: thể hiện số lần sử dụng các nguồn hỗ trợ trong năm T-1 của các thành viên

Cột 5: thể hiện số tiền vay, sử dụng từ các nguồn hỗ trợ trong năm T-1

Cột 6: thể hiện số thành viên sử dụng các nguồn hỗ trợ trong năm T

Cột 7: thể hiện số lần sử dụng các nguồn hỗ trợ trong năm T của các thành viên

Cột 8: thể hiện số tiền vay, sử dụng từ các nguồn hỗ trợ trong năm T

Cột 9: thể hiện sự thay đổi số lượng thành viên sử dụng các nguồn hỗ trợ năm T so với năm T-1

Cột 10: thể hiện sự thay đổi số lần thành viên sử dụng các nguồn hỗ trợ năm T so với năm T-1

Cột 11: thể hiện sự thay đổi số tiền thành viên sử dụng từ các nguồn hỗ trợ năm T so với năm T-1

Phụ lục IV: BÁO CÁO ĐỊNH KỲ NĂM CỦA SGDCK

(Ban hành kèm theo Thông tư số: /TT-BTC ngày tháng năm 201... hướng dẫn công tác giám sát tuân thủ của UBCKNN đối với hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán của SGDCK và TTLKCK Việt Nam)

SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN

Số: ...

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

...ngày tháng năm 20...

1. Báo cáo đánh giá chung tình hình hoạt động nghiệp vụ của SGDCK

2. Về việc xây dựng văn bản

Phân loại theo hoạt độngBan hành mớiSửa đổi, bổ sungHủy bỏ
1234
Quản lý thành viên
Quản lý giao dịch
Thẩm định và quản lý niêm yết
Đầu giá, đấu thầu
Giám sát giao dịch
Kiểm soát nội bộ
Công bố thông tin
Tổng cộng

Cột 1: thể hiện cụ thể nội dung phân loại các văn bản do SGDCK ban hành theo thẩm quyền (các loại này có thể thay đổi theo các nội dung nghiệp vụ của SGDCK)

Cột 2: thể hiện số lượng văn bản SGDCK đã ban hành mới trong kỳ báo cáo

Cột 3: thể hiện số lượng văn bản SGDCK đã sửa đổi, bổ sung trong kỳ báo cáo

Cột 4: thể hiện số lượng văn bản SGDCK đã hủy bỏ trong kỳ báo cáo

3. Quản lý, giám sát thành viên giao dịch

3.1 Xử lý Hồ sơ chấp thuận, chấm dứt tư cách, đình chỉ, tạm ngừng kết nối giao dịch của thành viên giao dịch

Thị trườngTổng số hồ sơ đề nghị chấp thuận đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy định trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ chấm dứt đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy định trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ đình chỉ đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy định trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ tạm ngừng đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy định trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ đề nghị chấp thuận đã giải quyết trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ chấm dứt đã giải quyết trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ đình chỉ đã giải quyết trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ tạm ngừng đã giải quyết trong kỳ báo cáoSố hồ sơ giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác (nếu có)Số hồ sơ chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo
1234567891011
Niêm yết
Đăng ký GD
Trái phiếu
Phái sinh
Tổng số

Cột 1: thể hiện loại thị trường giao dịch

Cột 2: thể hiện tổng số hồ sơ đề nghị chấp thuận tư cách thành viên giao dịch SGDCK đã nhận đầy đủ, hợp lệ để giải quyết trong kỳ báo cáo

Cột 3: thể hiện tổng số hồ sơ chấm dứt tư cách thành viên giao dịch SGDCK đã nhận đầy đủ, hợp lệ để giải quyết trong kỳ báo cáo

Cột 4: thể hiện tổng số hồ sơ đình chỉ hoạt động giao dịch SGDCK lập để giải quyết trong kỳ báo cáo

Cột 5: thể hiện tổng số hồ sơ tạm ngừng hoạt động giao dịch SGDCK lập để giải quyết trong kỳ báo cáo

Cột 6: thể hiện tổng số hồ sơ đề nghị chấp thuận tư cách thành viên giao dịch SGDCK đã giải quyết xong trong kỳ báo cáo

Cột 7: thể hiện tổng số hồ sơ chấm dứt tư cách thành viên giao dịch SGDCK đã giải quyết xong trong kỳ báo cáo

Cột 8: thể hiện tổng số hồ sơ đình chỉ hoạt động giao dịch SGDCK đã giải quyết xong trong kỳ báo cáo

Cột 9: thể hiện tổng số hồ sơ tạm ngừng hoạt động giao dịch SGDCK đã giải quyết xong trong kỳ báo cáo

Cột 10: thể hiện số hồ sơ đã giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác theo quy định (nếu có)

Cột 11: thể hiện tổng số hồ sơ đề nghị chấp thuận, chấm dứt, đình chỉ, tạm ngừng SGDCK đã nhận đầy đủ và hợp lệ nhưng chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo= số hồ sơ chưa giải quyết xong của kỳ trước chuyển sang+ số hồ sơ phát sinh trong kỳ báo cáo-số hồ sơ đã giải quyết trong kỳ báo cáo

3.2 Xử lý hồ sơ cấp mới, cấp lại, hủy tư cách thẻ đại diện giao dịch

Thị trườngSố thứ tựMã thành viên giao dịchTổng số hồ sơ cấp mới đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy định trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ cấp lại đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy định trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ hủy tư cách thẻ đại diện đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy định trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ cấp mới giải quyết trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ cấp lại giải quyết trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ hủy tư cách thẻ đại diện giải quyết trong kỳ báo cáoSố hồ sơ giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác (nếu có)Số hồ sơ chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo
1234567891011
Niêm yết11
22
Đăng ký giao dịch...
Trái phiếun
TV đặc biệt
TV của SGDCK
Tổng cộng

Ghi chú:

Số hồ sơ ...tại các cột 4,5,6,7,8,9,10,11 của thành viên ... bao gồm ...thẻ đại diện giao dịch.

Cột 1: thể hiện thị trường

Cột 2: thể hiện số thứ tự tính theo từng thành viên giao dịch có hồ sơ phát sinh trong kỳ

Cột 3: thể hiện mã thành viên giao dịch

Cột 4, 5 và 6: thể hiện tổng số lượng hồ sơ cấp mới thẻ, cấp lại thẻ và hủy tư cách thẻ ĐDGD SGDCK đã nhận đầy đủ, hợp lệ để giải quyết trong kỳ báo cáo

Cột 7, 8 và 9: thể hiện tổng số lượng hồ sơ cấp mới thẻ, cấp lại thẻ và hủy tư cách thẻ ĐDGD SGDCK đã giải quyết xong trong kỳ báo cáo

Cột 10: thể hiện số hồ sơ đã giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác theo quy định (nếu có)

Cột 11: thể hiện tổng số hồ sơ về cấp mới, cấp lại, gia hạn và thu hồi thẻ ĐDGD SGDCK đã nhận đầy đủ và hợp lệ nhưng chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo; cột này thể hiện số hồ sơ chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo= số hồ sơ chưa giải quyết xong của kỳ trước chuyển sang+ số hồ sơ phát sinh trong kỳ báo cáo-số hồ sơ đã giải quyết trong kỳ báo cáo

3.3 Xử lý Hồ sơ vi phạm của thành viên giao dịch

Nội dungTổng số vụ việc có dấu hiệu vi phạm phát hiện trong kỳ báo cáoTổng số vụ việc chưa đến mức xử lý theo thẩm quyền của SGDCKTổng số vụ việc đã xử lý theo thẩm quyền của SGDCKTổng số vụ việc đã báo cáo UBCKTổng số vụ việc giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác (nếu có)Số vụ việc chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáoGhi chú
12345678
Vi phạm chế độ công bố thông tin trên thị trường NY/ĐKGD
Vi phạm chế độ công bố thông tin trên thị trường TPCP
Vi phạm chế độ công bố thông tin trên TTPS
Vi phạm chế độ báo cáo trên thị trường NY/ĐKGD
Vi phạm chế độ báo cáo trên thị trường TPCP
Vi phạm chế độ báo cáo trên TTPS
Vi phạm quy định về giao dịch chứng khoán
Khác
Tổng cộng

Cột 1: thể hiện nội dung vi phạm

Cột 2: thể hiện số vụ việc có dấu hiệu vi phạm SGDCK phát hiện trong kỳ báo cáo

Cột 3: thể hiện tổng số vụ việc chưa đến mức xử lý theo thẩm quyền của SGDCK

Cột 4: thể hiện tổng số vụ việc SGDCK đã xử lý theo thẩm quyền của SGDCK trong kỳ báo cáo

Cột 5: thể hiện tổng số vụ việc SGDCK đã báo cáo UBCKNN

Cột 6: thể hiện tổng số vụ việc SGDCK giải quyết bị quá hạn hoặc có vi phạm khác (nếu có)

Cột 7: thể hiện tổng số vụ việc SGDCK đã nhận đầy đủ và hợp lệ nhưng chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo= số vụ việc chưa giải quyết xong của kỳ trước chuyển sang+ số vụ việc phát sinh trong kỳ báo cáo-số vụ việc đã giải quyết trong kỳ báo cáo

Cột 8: giải thích rõ vi phạm/ vụ việc vừa được SGDCK xử lý theo thẩm quyền vừa chuyển cho UBCK xử lý hoặc giải thích rõ các vi phạm của thành viên giao dịch

4. Quản lý niêm yết, đăng ký giao dịch

4.1 Xử lý hồ sơ chấp thuận, hủy bỏ chứng khoán niêm yết/đăng ký giao dịch

Nội dungTổng số hồ sơ đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy định trong kỳ báo cáoTổng số lượng chứng khoán theo hồ sơ đã nhận đầy đủ và hợp lệTổng số hồ sơ đã giải quyết trong kỳ báo cáoTổng số lượng chứng khoán theo hồ sơ đã giải quyết trong kỳSố hồ sơ giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác (nếu có)Số hồ sơ chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo
1234567
Niêm yết lần đầu
Thay đổi niêm yết
Hủy bỏ niêm yết
ĐKGD lần đầu
Thay đổi ĐKGD
Hủy bỏ ĐKGD
Niêm yết CCQ ETF
lần đầu
Thay đổi niêm yết
CCQ ETF
Hủy bỏ niêm yết
CCQ ETF
Niêm yết CW lần đầu
Thay đổi niêm yết
CW
Hủy bỏ niêm yết CW
Niêm yết CKPS
Hủy bỏ CKPS
Tổng cộng

Ghi chú: Đề nghị làm rõ thay đổi (tăng hay giảm) đối với mỗi CK.

Cột 1: thể hiện nội dung xử lý

Cột 2: thể hiện tổng số hồ sơ niêm yết/đăng ký giao dịch SGDCK đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy định để xử lý trong kỳ báo cáo

Cột 3: thể hiện tổng số cổ phiếu tương ứng với số lượng hồ sơ phát sinh thể hiện tại cột 3

Cột 4: thể hiện tổng số hồ sơ niêm yết/đăng ký giao dịch SGDCK đã giải quyết xong trong kỳ báo cáo

Cột 5: thể hiện tổng số cổ phiếu tương ứng với số lượng hồ sơ phát sinh thể hiện tại cột 5

Cột 6: thể hiện số hồ sơ đã giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác theo quy định (nếu có)

Cột 7: thể hiện tổng số hồ sơ SGDCK đã nhận đầy đủ và hợp lệ nhưng chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo= số hồ sơ chưa giải quyết xong của kỳ trước chuyển sang+ số hồ sơ phát sinh trong kỳ báo cáo-số hồ sơ đã giải quyết trong kỳ báo cáo

5. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký giao dịch trái phiếu

Nội dungTổng số hồ sơ đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy định trong kỳ báo cáoTổng số lượng trái phiếuTổng số hồ sơ đã giải quyết trong kỳ báo cáoTổng số lượng trái phiếu theo hồ sơ đã giải quyết trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác (nếu có)Số hồ sơ chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo
1234567
Niêm yết TPCP
Hủy niêm yết TPCP
Niêm yết TP địa phương
Hủy niêm yết TP địa phương
Niêm yết TP Công ty
Hủy niêm yết TP Công ty
Tổng cộng

Cột 1: thể hiện nội dung xử lý

Cột 2: thể hiện tổng số hồ sơ về giao dịch trái phiếu SGDCK đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy định để xử lý trong kỳ báo cáo

Cột 3: thể hiện tổng số trái phiếu tương ứng với số lượng hồ sơ phát sinh thể hiện tại cột 3

Cột 4: thể hiện tổng số hồ sơ về giao dịch trái phiếu SGDCK đã giải quyết xong trong kỳ báo cáo

Cột 5: thể hiện tổng số trái phiếu tương ứng với số lượng hồ sơ phát sinh thể hiện tại cột 5
Cột 6: thể hiện số hồ sơ đã giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác theo quy định (nếu có)
Cột 7: thể hiện tổng số hồ sơ đã lập theo quy định nhưng chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo= số hồ sơ chưa giải quyết xong của kỳ trước chuyển sang+ số hồ sơ phát sinh trong kỳ báo cáo-số hồ sơ đã giải quyết trong kỳ báo cáo

6. Xử lý vi phạm công ty niêm yết, đăng ký giao dịch

Nội dungTổng số vụ việc có dấu hiệu vi phạm đã phát hiện trong kỳ báo cáoTổng số vụ việc chưa đến mức xử lý theo thẩm quyền của SGDCKTổng số vụ việc xử lý theo thẩm quyền của SGDCKTổng số vụ việc báo cáo UBCKTổng số hồ sơ giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác (nếu có)Số vụ việc chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo
1234567
Chế độ công bố thông tin
Chế độ báo cáo
Giao dịch cổ phiếu quỹ
Khác
Tổng cộng

Cột 1: thể hiện loại vi phạm

Cột 2: thể hiện số vụ việc có dấu hiệu vi phạm SGDCK phát hiện trong kỳ báo cáo

Cột 3: thể hiện tổng số vụ việc chưa đến mức xử lý theo thẩm quyền của SGDCK

Cột 4: thể hiện tổng số vụ việc SGDCK đã xử lý theo thẩm quyền của SGDCK trong kỳ báo cáo

Cột 5: thể hiện tổng số vụ việc SGDCK đã báo cáo UBCKNN

Cột 6: thể hiện tổng số vụ việc SGDCK giải quyết bị quá hạn hoặc có vi phạm khác (nếu có)

Cột 7: thể hiện tổng số vụ việc chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo= số vụ việc chưa giải quyết xong của kỳ trước chuyển sang+ số vụ việc phát sinh trong kỳ báo cáo-số vụ việc đã giải quyết trong kỳ báo cáo

7. Xử lý vi phạm của cổ đông lớn, người nội bộ, người liên quan của người nội bộ, người liên quan của người được ủy quyền công bố thông tin của tổ chức đại chúng (gồm tổ chức niêm yết và tổ chức đăng ký giao dịch)

Loại vi phạmTổng số vụ việc có dấu hiệu vi phạm phát hiện trong kỳ báo cáoTổng số vụ việc chưa đến mức xử lý theo thẩm quyền của SGDCKTổng số vụ việc đã xử lý theo thẩm quyền của SGDCKTổng số vụ việc báo cáo UBCKTổng số vụ việc giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác (nếu có)Tổng số vụ việc chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáoGhi chú
cáo
12345678
Vi phạm chế độ Công bố thông tin của người nội bộ
Vi phạm khác của người nội bộ
Vi phạm chế độ Công bố thông tin của cổ đông lớn
Vi phạm khác của cổ đông lớn
Vi phạm chế độ công bố thông tin của người liên quan
Vi phạm khác của người liên quan
Vi phạm chế độ công bố thông tin của đối tượng liên quan khác
Vi phạm khác của đối tượng liên quan khác

Cột 1: Thể hiện loại vi phạm
Cột 2: Thể hiện tổng số vụ việc có dấu hiệu vi phạm SGDCK đã phát hiện để xử lý trong kỳ báo cáo
Cột 3: Thể hiện tổng số vụ việc chưa đến mức xử lý theo thẩm quyền của SGDCK
Cột 4: Thể hiện tổng số vụ việc SGDCK đã xử lý theo thẩm quyền
Cột 5: Thể hiện tổng số vụ việc SGDCK đã báo cáo UBCKNN
Cột 6: Thể hiện tổng số vụ việc đã giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác theo quy định (nếu có)

Cột 7: Thể hiện tổng số vụ việc phát hiện nhưng chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo
Cột 8: Giải thích rõ vi phạm/vụ việc vừa được SGDCK xử lý theo thẩm quyền vừa chuyển cho UBCK xử lý.

8. Hoạt động đấu giá, đấu thầu chứng khoán

Loại chứng khoánTổng số đợt đấu giá/đấu thầu SGDCK đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy định trong kỳ báo cáoTổng số lượng chứng khoán theo hồ sơ đấu giá/đấu thầu SGDCK đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy địnhTổng số đợt đấu giá/ đấu thầu SGDCK đã thực hiện trong kỳ báo cáoTổng số lượng chứng khoán theo hồ sơ đấu giá/đấu thầu SGDCK đã thực hiện trong kỳ báo cáoTổng số đợt đấu giá/ đấu thầu SGDCK giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác (nếu có)Tổng số đợt đấu giá/ đấu thầu SGDCK chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo
1234567
Cổ phiếu
Trái phiếu

Cột 1: thể hiện loại chứng khoán

Cột 2: thể hiện tổng số đợt đấu giá, đấu thầu SGDCK đã nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ trong kỳ báo cáo

Cột 3: thể hiện tổng số lượng chứng khoán tương ứng với số đợt đấu giá, đấu thầu thể hiện tại cột 2

Cột 4: thể hiện tổng số đợt đấu giá, đấu thầu SGDCK thực hiện trong kỳ báo cáo

Cột 5: thể hiện tổng số lượng chứng khoán tương ứng với số đợt đấu giá, đấu thầu thể hiện tại cột 4

Cột 6: thể hiện số đợt đấu giá, đấu thầu SGDCK đã giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác theo quy định (nếu có)

Cột 7: thể hiện tổng số đợt đấu giá, đấu thầu SGDCK chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo= số đợt đấu giá, đấu thầu chưa giải quyết xong của kỳ trước chuyển sang+ số đợt đấu giá, đấu thầu phát sinh trong kỳ báo cáo-số đợt đấu giá, đấu thầu đã giải quyết trong kỳ báo cáo

9. Hoạt động trung gian hòa giải

Tổng số hồ sơ làm trung gian hòa giải về giao dịch chứng khoán phát sinh trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ làm trung gian hòa giải khác phát sinh trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ làm trung gian hòa giải về giao dịch chứng khoán đã giải quyết trong kỳ báo cáoTổng số hồ sơ làm trung gian hòa giải khác đã giải quyết trong kỳ báo cáoSố cuối kỳ báo cáo
12345

Cot 1: the hien so ho so lam trung gian hoa giai trong linh vuc chung khoan cua SGDCK phat sinh trong ky bao cao
Cot 2: the hien so ho so lam trung gian hoa giai trong linh vuc khac cua SGDCK phat sinh trong ky bao cao
Cot 3: the hien so ho so lam trung gian hoa giai trong linh vuc chung khoan cua SGDCK da giai quyet trong ky bao cao
Cot 4: the hien so ho so lam trung gian hoa giai trong linh vuc khac cua SGDCK da giai quyet trong ky bao cao
Cot 5: the hien so ho so dang giai quyet va chua giai quyet lam trung gian hoa giai cua SGDCK trong ky bao cao

10. Hoạt động giám sát giao dịch chứng khoán

Nội dungTổng số hồ sơ vụ việc đã lập theo quy định trong kỳ báo cáoTổng số Vi phạm chưa đến mức xử lý theo thẩm quyền của SGDCKTổng số hồ sơ xử lý theo thẩm quyền của SGDCKTổng số hồ sơ đã báo cáo UBCKNN (nếu có)Tổng số hồ sơ đã giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác theo quy địnhSố hồ sơ vụ việc chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo
1234567
Tiêu chí giám sát
Khác
Tổng cộng

Cột 1: thể hiện nội dung giám sát

Cột 2: thể hiện tổng số vụ việc SGDCK đã phát hiện để xử lý trong kỳ báo cáo

Cột 3: thể hiện tổng số vụ việc vi phạm chưa đến mức xử lý theo thẩm quyền của SGDCK

Cột 4: thể hiện tổng số vụ việc SGDCK đã xử lý theo thẩm quyền

Cột 5: thể hiện tổng số vụ việc SGDCK đã báo cáo và chuyển hồ sơ để UBCKNN xử lý theo thẩm quyền
Cột 6: thể hiện số vụ việc đã giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác theo quy định (nếu có)
Cột 7: thể hiện tổng số vụ việc phát hiện nhưng chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo= số vụ việc chưa giải quyết xong của kỳ trước chuyển sang+ số vụ việc phát sinh trong kỳ báo cáo-số vụ việc đã giải quyết trong kỳ báo cáo

11. Công bố thông tin

Thông tin công bốTổng số thông tin đã tiếp nhận trong kỳ báo cáoTổng số thông tin đã giải quyết trong kỳ báo cáoSố thông tin giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khácSố thông tin chưa giải quyết xong
(nếu có)trong kỳ báo cáo
12345
Thông tin công bố từ SGDCK
Thông tin công bố từ tổ chức NY/ĐKGD
Thông tin công bố từ cổ đông lớn, người nội bộ và người có liên quan.
Thông tin công bố từ thành viên giao dịch TTNY/ĐKGD
Thông tin công bố từ thành viên giao dịch TTCKPS
Thông tin công bố từ thành viên giao dịch thị trường TPCP
Tổng cộng

Cột 1: thể hiện loại tổ chức công bố thông tin

Cột 2: thể hiện tổng số thông tin SGDCK đã tiếp nhận trong kỳ báo cáo

Cột 3: thể hiện tổng số thông tin SGDCK đã giải quyết trong kỳ báo cáo

Cột 4: thể hiện tổng số thông tin đã giải quyết quá hạn hoặc có vi phạm khác theo quy định (nếu có)

Cột 5: thể hiện tổng số thông tin đã tiếp nhận nhưng chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo= số thông tin chưa giải quyết xong của kỳ trước chuyển sang+ số thông tin đã tiếp nhận trong kỳ báo cáo-số thông tin đã giải quyết trong kỳ báo cáo

12. Hoạt động kiểm soát nội bộ

Hoạt độngSố đơn vị thực hiện kiểm traSố lượng nội dung kiểm traSố lượng nội dung hoạt động nghiệp vụ còn chưa đạt hoặc cần chẩnGhi chú
chính, rút kinh nghiệm
12345
Quản lý thành viên
Quản lý thành viên giao dịch đặc biệt
Quản lý thành viên tạo lập thị trường
Thẩm định và quản lý niêm yết
Đầu giá, đấu thầu
Giám sát giao dịch
Công bố thông tin
Khác
Tổng cộng

Cột 1: thể hiện hoạt động chuyên môn đã tiến hành kiểm tra trong kỳ báo cáo (các loại này có thể thay đổi theo các nội dung nghiệp vụ của SGDCK)
Cột 2: thể hiện tổng số đơn vị có liên quan đã kiểm tra
Cột 3: thể hiện tổng số nội dung đã kiểm tra đối với hoạt động chuyên môn thể hiện tại cột 1
Cột 4: thể hiện tổng số nội dung còn chưa đạt hoặc cần chấn chỉnh, rút kinh nghiệm (nếu có)
Cột 5: thể hiện việc kiểm soát chuyên môn hay phối hợp khi tổng hợp báo cáo

13. Đề xuất, kiến nghị của SGDCK

- Ý kiến đánh giá việc tuân thủ các quy định của pháp luật
- Đề xuất, kiến nghị (nếu có)

2 Thông tư số 35/2019/TT-BTC có căn cứ ban hành như sau: “Căn cứ Luật Chứng khoán ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán ngày 24 tháng 11 năm 2010; Căn cứ Nghị định số 58/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán; Căn cứ Nghị định số 60/2015/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 58/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán; Căn cứ Nghị định số 42/2015/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ quy định về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinh; Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước; Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 115/2017/TT-BTC ngày 25 tháng 10 năm 2017 hướng dẫn giám sát giao dịch chứng khoán trên thị trường chứng khoán và Thông tư số 116/2017/TT-BTC ngày 25 tháng 10 năm 2017 hướng dẫn công tác giám sát tuân thủ của Ủy ban chứng khoán Nhà nước đối với hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán của Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam.”

Mục lục Bấm để đi tới điều