vanban.org

Văn bản hợp nhất số 27/VBHN-BTC Quy định Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Bộ Tài chính Ban hành 26/12/2022 Hiệu lực 26/12/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ — Văn thư vanban.org

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÔNG TƯ1
Quy định Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước

Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định Hệ thống mục lục ngân sách nhà nước; có hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 02 năm 2017, áp dụng từ năm ngân sách 2017, được sửa đổi, bổ sung bởi:

1. Thông tư số 93/2019/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định Hệ thống mục lục ngân sách nhà nước; có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngân sách 2020.

2. Thông tư số 51/2022/TT-BTC ngày 11 tháng 08 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định Hệ thống mục lục ngân sách nhà nước; có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 08 năm 2022 và được áp dụng từ năm ngân sách 2022.

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Theo đề nghị của Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định Hệ thống mục lục ngân sách nhà nước.2

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định Hệ thống mục lục ngân sách nhà nước áp dụng trong công tác lập dự toán; quyết định, phân bổ, giao dự toán; chấp hành, kế toán, quyết toán các khoản thu, chi ngân sách nhà nước, bao gồm: Chương; Loại, Khoản; Mục, Tiểu mục; Chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia; Nguồn ngân sách nhà nước; Cấp ngân sách nhà nước.

2. Đối tượng áp dụng

- a) Cơ quan có nhiệm vụ quản lý thu, chi ngân sách nhà nước các cấp;
- b) Đơn vị dự toán ngân sách, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước;
- c) Cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan.

Điều 2. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Chương”

1. Nội dung phân loại

Chương dùng để phân loại thu, chi ngân sách nhà nước dựa trên cơ sở hệ thống tổ chức của các cơ quan, tổ chức trực thuộc một cấp chính quyền (gọi chung là cơ quan chủ quản) được tổ chức quản lý ngân sách riêng. Mỗi cấp ngân sách bố trí một Chương đặc biệt (Các quan hệ khác của ngân sách) để phản ánh các khoản thu, chi ngân sách không thuộc dự toán giao cho các cơ quan, tổ chức.

2. Mã số hóa nội dung phân loại

a) Chương được mã số hóa theo 3 ký tự theo từng cấp quản lý: Đối với cơ quan ở cấp trung ương, mã số từ 001 đến 399; đối với cơ quan ở cấp tỉnh, mã số từ 400 đến 599; đối với cơ quan ở cấp huyện, mã số từ 600 đến 799; đối với cơ quan cấp xã, mã số từ 800 đến 989;

nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Theo đề nghị của Tổng giám đốc Kho bạc Nhà nước;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định hệ thống mục lục ngân sách nhà nước (sau đây gọi là Thông tư số 324/2016/TT-BTC)."

- Thông tư số 51/2022/TT-BTC có căn cứ ban hành như sau:

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Tổng giám đốc Kho bạc Nhà nước;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định hệ thống mục lục ngân sách nhà nước (sau đây gọi là Thông tư số 324/2016/TT-BTC)."

b) Cách thức bố trí

Đối với cơ quan chủ quản hoặc đơn vị, tổ chức kinh tế được bố trí mã riêng cho từng cơ quan chủ quản hoặc đơn vị, tổ chức kinh tế; các đơn vị trực thuộc cơ quan chủ quản (hoặc thuộc đơn vị, tổ chức kinh tế cấp trên) được sử dụng mã Chương của cơ quan chủ quản (đơn vị, tổ chức kinh tế cấp trên).

Đối với các đơn vị, tổ chức kinh tế hoặc cá nhân độc lập, có cùng tính chất được bố trí mã Chương chung cho các đơn vị.

3. Nguyên tắc hạch toán

a)3 Về nguyên tắc sử dụng mã Chương khi thực hiện sáp nhập các cơ quan, tổ chức trực thuộc các cấp chính quyền: Trong quá trình thực hiện cải cách bộ máy hành chính nhà nước, trường hợp cơ quan, tổ chức trực thuộc một cấp chính quyền sáp nhập, hợp nhất, trong khi chưa có mã Chương mới cho cơ quan hợp nhất, thì sử dụng mã Chương của đơn vị có tỷ trọng chi thường xuyên lớn nhất trong tổng số chi thường xuyên của các đơn vị được hợp nhất, sáp nhập hoặc sử dụng mã chương của đơn vị có tên ở vị trí đầu tiên của tên đơn vị được hợp nhất, hoặc vẫn sử dụng mã Chương riêng (theo yêu cầu quản lý);

Ví dụ:

- Đơn vị hợp nhất “Văn phòng Huyện ủy, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân” thì tạm thời sử dụng mã Chương 709- Huyện ủy.

- Các đơn vị Trung tâm văn hóa huyện; Đội điện ảnh huyện; Đài phát thanh huyện khi hợp nhất lấy tên là “Trung tâm truyền thông văn hóa” thì tạm thời sử dụng mã Chương 640 “Đài phát thanh” (do số chi thường xuyên của Đài phát thanh huyện có tỷ trọng lớn nhất trong tổng số chi thường xuyên của 3 đơn vị).

b) Các trường hợp ủy quyền

- Trường hợp cơ quan, đơn vị được cơ quan thu ủy quyền thu, hạch toán theo Chương của cơ quan ủy quyền thu. Riêng các khoản thu do cơ quan thuế, cơ quan hải quan ủy quyền thu hạch toán vào chương người nộp.

- Trường hợp cơ quan, đơn vị sử dụng kinh phí ủy quyền của cơ quan khác, hạch toán theo Chương của cơ quan ủy quyền chi.

4. Danh mục mã Chương

Danh mục mã Chương được quy định chi tiết tại Phụ lục số I ban hành kèm theo Thông tư này. Sở Tài chính hướng dẫn việc hạch toán mã số Chương trên địa bàn để phù hợp với thực tế tổ chức ở địa phương; không ban hành mã số khác với Thông tư này.

Điều 3. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Loại, Khoản”

1. Nội dung phân loại

a) Loại dùng để phân loại các khoản chi ngân sách nhà nước theo lĩnh vực chi ngân sách được quy định tại Điều 36 và Điều 38 của Luật Ngân sách nhà nước.

b) Khoản là phân loại chi tiết của Loại, dùng để phân loại các khoản chi ngân sách nhà nước theo ngành kinh tế quốc dân được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

2. Mã số hóa nội dung phân loại

a) Loại được mã số hóa theo 3 ký tự, với các giá trị lá số chẵn theo hàng chục, khoảng cách giữa các Loại là 30 giá trị. Riêng Loại các hoạt động kinh tế là 60 giá trị;

b) Khoản được mã số hóa theo 3 ký tự, với các giá trị có hàng đơn vị từ 1 đến 9 liền sau mã số của từng Loại tương ứng.

3. Nguyên tắc hạch toán

Hạch toán phân bổ dự toán ngân sách nhà nước theo Loại, Khoản phù hợp với nội dung dự toán được giao. Trường hợp một dự án có nhiều công năng, căn cứ công năng chính của dự án để xác định Loại, Khoản phù hợp.

Khi hạch toán chi ngân sách nhà nước, chỉ hạch toán mã số Khoản theo đúng nội dung phân loại, căn cứ mã số Khoản để xác định khoản chi ngân sách thuộc Loại tương ứng. Cụ thể như sau:

a) Loại Quốc phòng (ký hiệu 010)

Để phản ánh, hạch toán các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên cho các hoạt động về quốc phòng của đơn vị chuyên trách Trung ương và địa phương theo phân cấp; không gồm chi công tác dân quân tự vệ của các cơ quan, đơn vị ngoài lực lượng chuyên trách của Trung ương và địa phương được phản ánh trong từng lĩnh vực hoạt động tương ứng của từng cơ quan, đơn vị.

b) Loại An ninh và trật tự an toàn xã hội (ký hiệu 040)

Để phản ánh, hạch toán các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên cho các hoạt động về an ninh và trật tự an toàn xã hội của đơn vị chuyên trách trung ương và địa phương theo phân cấp; không gồm chi công tác an ninh và trật tự an toàn xã hội tại các cơ quan, đơn vị ngoài lực lượng chuyên trách Trung ương và địa phương được phản ánh trong từng lĩnh vực hoạt động tương ứng của từng cơ quan, đơn vị.

c) Loại Giáo dục - đào tạo và dạy nghề (ký hiệu 070)

Để phản ánh, hạch toán các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên cho các hoạt động giáo dục - đào tạo và dạy nghề, như sau:

- Giáo dục - đào tạo:

+ Chi các hoạt động giáo dục - đào tạo bao gồm các hoạt động giáo dục mầm non; giáo dục tiểu học; giáo dục trung học cơ sở; giáo dục trung học phổ thông; giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên trong các trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên; giáo dục đại học, sau đại học, phát hiện và đào tạo bồi dưỡng nhân tài để bổ sung nguồn nhân lực khoa học và công nghệ; đào tạo khác trong nước; đào tạo ngoài nước; đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức (gồm cả đào tạo nước ngoài); các nhiệm vụ phục vụ cho giáo dục, đào tạo khác.

+ Chi ngân sách nhà nước cho hoạt động giáo dục - đào tạo bao gồm các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên để xây dựng, cải tạo trường học, cải tạo cơ sở đào tạo, nhà làm việc, trang thiết bị học tập; chi hoạt động của các cơ sở giáo dục theo chế độ quy định.

Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục, Sở Giáo dục và Đào tạo, Phòng Giáo dục đào tạo; đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ về khoa học và công nghệ cho đội ngũ nhân lực khoa học và công nghệ theo Luật Khoa học và công nghệ; chi ngân sách cho các hoạt động nghiên cứu khoa học phát triển giáo dục, đào tạo.

- Giáo dục nghề nghiệp:

+ Chi các hoạt động giáo dục nghề nghiệp của hệ thống giáo dục quốc dân bao gồm các hoạt động đào tạo trình độ sơ cấp, trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng và các chương trình đào tạo nghề nghiệp khác cho người lao động, được thực hiện theo hai hình thức là đào tạo chính quy và đào tạo thường xuyên.

+ Chi ngân sách nhà nước cho hoạt động giáo dục nghề nghiệp bao gồm các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên để xây dựng, cải tạo cơ sở giáo dục nghề nghiệp, trang thiết bị học nghề; chi hoạt động của các cơ sở giáo dục nghề nghiệp theo chế độ quy định.

Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý nhà nước của Tổng cục Dạy nghề; chi ngân sách cho các hoạt động nghiên cứu khoa học phát triển dạy nghề.

d) Loại Khoa học và công nghệ (ký hiệu 100)

- Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động nghiên cứu, ứng dụng và triển khai, chuyển giao ứng dụng về khoa học tự nhiên và kỹ thuật, khoa học xã hội và nhân văn, khoa học và công nghệ khác. Bao gồm cả hoạt động đào tạo, bồi dưỡng để nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ về khoa học và công nghệ cho đội ngũ cán bộ khoa học và công nghệ theo Luật Khoa học và công nghệ.

- Chi ngân sách nhà nước cho hoạt động khoa học và công nghệ bao gồm các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên để phục vụ cho các hoạt động nghiên cứu, ứng dụng và triển khai, chuyển giao ứng dụng về khoa học tự nhiên và kỹ thuật, khoa học xã hội và nhân văn, khoa học và công nghệ khác. Bao gồm cả các khoản chi để phục vụ cho hoạt động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ về khoa học và công nghệ cho đội ngũ nhân lực khoa học và công nghệ theo Luật Khoa học và công nghệ.

Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ; chi ngân sách cho các hoạt động đào tạo trình độ đại học, sau đại học bao gồm cả phát hiện và đào tạo bồi dưỡng nhân tài để bổ sung nguồn nhân lực khoa học và công nghệ theo Luật Giáo dục đại học; chi ngân sách cho các hoạt động giáo dục nghề nghiệp (trình độ sơ cấp, trung cấp, cao đẳng) theo Luật Giáo dục nghề nghiệp.

d) Loại Y tế, dân số và gia đình (ký hiệu 130)

- Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động y tế dự phòng, khám bệnh, chữa bệnh, hỗ trợ kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng do ngân sách nhà nước mua hoặc hỗ trợ mua thẻ bảo hiểm y tế theo quy định của Luật bảo hiểm y tế và chi vệ sinh an toàn thực phẩm, y tế khác, dân số và gia đình.

- Chi ngân sách nhà nước cho hoạt động y tế, dân số và gia đình bao gồm các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên để phục vụ cho hoạt động y tế dự phòng, khám bệnh, chữa bệnh, hỗ trợ kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng chính sách, vệ sinh an toàn thực phẩm, y tế khác, dân số và gia đình.

Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý nhà nước của Bộ Y tế, Sở Y tế, Phòng Y tế; chi ngân sách cho hoạt động đào tạo; chi ngân sách cho các hoạt động nghiên cứu khoa học ứng dụng và phát triển thực nghiệm về y tế và sức khỏe con người; chi xử lý môi trường.

e) Loại Văn hóa thông tin (ký hiệu 160)

- Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động văn hóa, nghệ thuật, thông tin, truyền thông, báo chí.

- Chi ngân sách nhà nước bao gồm chi đầu tư và chi thường xuyên cho hoạt động văn hóa thông tin để phục vụ cho các hoạt động thuộc văn hóa và thông tin.

Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ Thông tin và Truyền thông, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Thông tin và Truyền thông, Phòng Văn hóa; chi ngân sách cho các hoạt động hoa tiêu lĩnh vực đường thủy, đường không, hệ thống phát thanh, truyền hình, thông tấn; khoa học và công nghệ, đào tạo.

g) Loại Phát thanh, truyền hình, thông tấn (ký hiệu 190)

- Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động phát thanh, truyền hình, thông tấn.

- Chi ngân sách nhà nước bao gồm các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên cho hoạt động phát thanh, truyền hình, thông tấn.

Không bao gồm: Chi ngân sách cho các hoạt động đào tạo; Chi ngân sách cho các hoạt động nghiên cứu khoa học công nghệ.

h) Loại Thể dục thể thao (ký hiệu 220)

- Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động nhằm cung cấp các dịch vụ thể dục thể thao và phát triển các chính sách về các vấn đề thể dục thể thao; điều hành hoạt động hoặc hỗ trợ các hoạt động thể thao.

- Chi ngân sách nhà nước cho hoạt động thể dục thể thao bao gồm các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên để xây dựng, cải tạo sân vận động, trung tâm thể thao, nhà thi đấu, mua sắm trang thiết bị huấn luyện, chi phí đào tạo vận động viên thành tích cao, chi phí hỗ trợ vận động viên, các chính sách chế độ liên quan thể dục thể thao.

Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý nhà nước tại Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Phòng Văn hóa; chi ngân sách cho hoạt động đào tạo; chi ngân sách cho các hoạt động nghiên cứu khoa học phát triển thể thao.

i) Loại Bảo vệ môi trường (ký hiệu 250)

- Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động điều tra, quan trắc và phân tích môi trường; xử lý chất thải rắn, lỏng, khí; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; ứng phó với biến đổi khí hậu; bảo vệ môi trường khác.

- Chi ngân sách nhà nước cho hoạt động bảo vệ môi trường bao gồm các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên để điều tra, quan trắc và phân tích môi trường; xử lý chất thải rắn, lỏng, khí; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; ứng phó với biến đổi khí hậu; bảo vệ môi trường khác.

Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý nhà nước tại Bộ Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài nguyên và Môi trường; chi ngân sách cho các hoạt động đào tạo; chi hoạt động nghiên cứu khoa học.

k) Loại Các hoạt động kinh tế (ký hiệu 280)

- Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động nhằm phục vụ, hỗ trợ sản xuất, kinh doanh thuộc các ngành kinh tế như nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản, công thương, giao thông vận tải, công nghệ thông tin, du lịch, hoạt động dự trữ quốc gia, tài nguyên và các hoạt động kinh tế khác.

- Các khoản chi ngân sách nhà nước cho hoạt động kinh tế bao gồm chi đầu tư và chi thường xuyên để phục vụ, hỗ trợ sản xuất, kinh doanh thuộc các ngành kinh tế như nông nghiệp, công thương, giao thông vận tải, công nghệ thông tin, du lịch, hoạt động dự trữ quốc gia, tài nguyên, các hoạt động kinh tế khác.

Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý nhà nước tại các cơ quan quản lý trung ương và địa phương; chi ngân sách cho hoạt động đào tạo; chi ngân sách cho hoạt động nghiên cứu khoa học.

l) Loại Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể (ký hiệu 340)

- Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước; hoạt động của Đảng Cộng sản Việt Nam; hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội; hỗ trợ hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức nghề nghiệp và đoàn thể khác theo quy định; các hoạt động quản lý nhà nước khác.

- Chi ngân sách nhà nước bao gồm chi đầu tư và chi thường xuyên cho hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể để phục vụ cho các hoạt động quản lý nhà nước; hoạt động của Đảng Cộng sản Việt Nam; hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội; chi hỗ trợ hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức nghề nghiệp và đoàn thể khác theo quy định; chi ngân sách nhà nước cho các hoạt động quản lý nhà nước khác.

Không bao gồm: Chi ngân sách cho các hoạt động đào tạo; chi ngân sách cho hoạt động nghiên cứu khoa học; chi hoạt động kinh tế.

m) Loại Bảo đảm xã hội (ký hiệu 370)

- Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động nhằm bảo đảm xã hội và thực hiện các chính sách về bảo đảm xã hội bao gồm: chính sách và hoạt động người có công với cách mạng; hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em; lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội cho đối tượng do ngân sách nhà nước chi trả; chính sách và hoạt động đối với các đối tượng bảo trợ xã hội khác và các đối tượng khác.

- Chi ngân sách nhà nước bao gồm chi đầu tư và chi thường xuyên cho các hoạt động bảo đảm xã hội để phục vụ các hoạt động bảo đảm xã hội và thực hiện các chính sách về bảo đảm xã hội: Chính sách và hoạt động người có công với cách mạng; hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em; lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội cho đối tượng do ngân sách nhà nước chi trả; chính sách và hoạt động đối với các đối tượng bảo trợ xã hội khác và các đối tượng khác.

Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý nhà nước tại Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội; chi ngân sách cho hoạt động đào tạo; chi ngân sách cho hoạt động nghiên cứu khoa học về lĩnh vực bảo đảm xã hội.

n) Loại Tài chính và khác (ký hiệu 400)

Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động tài chính và khác như trả nợ lãi, phí và chi khác tiền vay, viện trợ, chi dự trữ quốc gia, đầu tư, cho vay của Nhà nước, bổ sung quỹ dự trữ tài chính, hỗ trợ các đơn vị cấp trên đóng trên địa bàn và các khoản chi khác ngân sách nhà nước.

o) Loại Chuyển giao, chuyển nguồn (ký hiệu 430)

Để phản ánh, hạch toán chi các khoản chuyển giao các cấp và chuyển sang năm sau như bổ sung cân đối cho ngân sách cấp dưới, bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp dưới, nộp ngân sách cấp trên, chuyển nguồn sang năm sau, hỗ trợ địa phương khác theo quy định, dự phòng ngân sách và nhiệm vụ chi khác của ngân sách.

4. Danh mục mã Loại, Khoản được quy định chi tiết tại Phụ lục số II ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 4. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Mục và Tiểu mục”

1. Nội dung phân loại

a) Mục dùng để phân loại các khoản thu, chi ngân sách nhà nước căn cứ nội dung kinh tế theo các chính sách, chế độ thu, chi ngân sách nhà nước.

Các Mục có tính chất giống nhau theo yêu cầu quản lý được tập hợp thành Tiểu nhóm.

Các Tiểu nhóm có tính chất giống nhau theo yêu cầu quản lý được tập hợp thành Nhóm.

b) Tiểu mục là phân loại chi tiết của Mục, dùng để phân loại các khoản thu, chi ngân sách nhà nước chi tiết theo các đối tượng quản lý trong từng Mục.

2. Mã số hóa nội dung phân loại

a) Mục được mã hóa theo 4 ký tự, với các giá trị là số chẵn theo hàng chục, bao gồm Mục trong cân đối và Mục ngoài cân đối.

- Mục trong cân đối bao gồm: Mục thu, Mục chi ngân sách nhà nước và Mục chuyển nguồn giữa các năm ngân sách.

- Mục ngoài cân đối bao gồm: Mục vay và trả nợ gốc vay của ngân sách nhà nước, Mục tạm thu và Mục tạm chi.

b) Tiểu mục được mã hóa theo 4 ký tự, với các giá trị có hàng đơn vị từ 1 đến 9, trong đó giá trị 9 cuối cùng trong khoảng của Mục dùng chi tiểu mục khác (hạch toán khi có hướng dẫn cụ thể). Các Tiểu mục thu, chi được bố trí trong khoảng 50 giá trị liền sau của Mục thu, chi trong cân đối tương ứng. Riêng các Mục vay và trả nợ gốc vay khoảng cách là 20 giá trị.

3. Nguyên tắc hạch toán

Khi hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước, chi hạch toán mã số Tiểu mục theo đúng nội dung kinh tế các khoản thu, chi ngân sách. Căn cứ mã số Tiểu mục để xác định khoản thu, chi ngân sách thuộc Mục tương ứng.

4. Danh mục mã Mục, Tiểu mục được quy định chi tiết tại Phụ lục số III ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 5. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia”

1. Nội dung phân loại

a) Chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia được phân loại dựa trên cơ sở nhiệm vụ chi ngân sách nhà nước cho các chương trình, mục tiêu, dự án quốc gia và các nhiệm vụ chi cần theo dõi riêng.

b) Các nhiệm vụ chi cần được theo dõi riêng gồm cả các chương trình, dự án hỗ trợ của nhà tài trợ quốc tế và chương trình, mục tiêu, dự án của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định có thời gian thực hiện từ 5 năm trở lên, phạm vi thực hiện rộng, kinh phí lớn.

2. Mã số hóa nội dung phân loại

a) Chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia được mã số hóa theo 4 ký tự, với các giá trị là số chẵn theo hàng chục. Các chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia được chi tiết theo các tiêu chương trình, nhiệm vụ, dự án thuộc từng chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia, được mã hóa theo 4 ký tự liền sau mã số chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia.

b) Cách thức bố trí

- Đối với các chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia do Trung ương quyết định: Sử dụng các mã số có giá trị từ 0001 đến 4999; khoảng cách giữa các chương trình, mục tiêu là 20 giá trị. Riêng Chương trình khoa học trọng điểm cấp Nhà nước (Mã số 0210) có 40 giá trị. Đối với 21 Chương trình mục tiêu ban hành theo Nghị quyết số 1023/NQ-UBTVQH13 ngày 28/8/2015; chương trình, mục tiêu xử lý chất độc da cam Dioxin; hoạt động bình đẳng giới và sự tiến bộ phụ nữ là 10 giá trị.

- Đối với các chương trình, mục tiêu do địa phương quyết định: Sử dụng các mã số có giá trị từ 5000 đến 9989; khoảng cách giữa các chương trình, mục tiêu là 10 giá trị. Đối với các địa phương có nhu cầu quản lý, hạch toán riêng các chương trình mục tiêu do địa phương quyết định ban hành: Sở Tài chính có văn bản đề xuất cụ thể (kèm theo Quyết định của cơ quan có thẩm quyền ban hành chương trình mục tiêu của địa phương) gửi Bộ Tài chính (Kho bạc nhà nước) để xác định mã số cụ thể và thông báo gửi địa phương thực hiện.

3. Nguyên tắc hạch toán

a) Khi hạch toán các khoản chi ngân sách nhà nước cho chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia chỉ hạch toán theo mã số các tiêu chương trình, nhiệm vụ, dự án; căn cứ mã số của các tiêu chương trình, nhiệm vụ, dự án, tổng hợp thông tin về số chi ngân sách nhà nước cho cả chương trình, mục tiêu tương ứng.

Đối với các khoản chi ngân sách nhà nước không thuộc chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia thì không hạch toán theo mã số chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia.

b) Trường hợp địa phương bố trí nguồn ngân sách địa phương để thực hiện chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia do Trung ương quyết định thì phải hạch toán theo mã số chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia do Trung ương quyết định (không hạch toán theo mã số chương trình, mục tiêu do địa phương quyết định ban hành).

4. Danh mục mã chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia được quy định chi tiết tại Phụ lục số IV ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 6. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Nguồn ngân sách nhà nước”

1. Nội dung phân loại

Nguồn ngân sách nhà nước là nguồn được xác định trên cơ sở dự toán được Thủ tướng Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân giao cho đơn vị dự toán (gồm cả bổ sung hoặc thu hồi trong quá trình điều hành ngân sách) theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, được phân loại căn cứ nguồn gốc hình thành, bao gồm nguồn trong nước và nguồn ngoài nước, cụ thể:

a) Nguồn ngoài nước là nguồn vốn nước ngoài tài trợ theo nội dung, địa chỉ sử dụng cụ thể theo cam kết của nhà tài trợ, bên cho vay nước ngoài được ký kết với cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam.

b) Nguồn trong nước là các nguồn vốn còn lại, bao gồm cả nguồn vốn ngoài nước tài trợ không theo nội dung, địa chỉ sử dụng cụ thể được coi là nguồn vốn trong nước và được hạch toán theo mã nguồn trong nước.

2. Mã số hóa nội dung phân loại

Nguồn ngân sách nhà nước được mã hóa theo 2 ký tự, trong đó:

- Nguồn vốn trong nước: Mã số 01

Các mã chi tiết của mã nguồn vốn trong nước, mã nguồn vốn ngoài nước quy định tại chế độ kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và nghiệp vụ Kho bạc (TABMIS).

3. Nguyên tắc hạch toán

Đối với mã nguồn trong nước, hạch toán chi thường xuyên theo mã số tính chất nguồn kinh phí; chi đầu tư theo mã số nguồn vốn đầu tư. Bộ Tài chính bổ sung danh mục và hướng dẫn cụ thể đối với các trường hợp hạch toán chi tiết đến từng nguồn vốn đầu tư, thường xuyên trong chế độ kế toán ngân sách nhà nước.

Điều 7. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Cấp ngân sách nhà nước”

1. Nội dung phân loại a) Cấp ngân sách được phân loại dựa trên cơ sở phân cấp quản lý ngân sách nhà nước cho từng cấp chính quyền để hạch toán các khoản thu, chi ngân sách nhà nước của từng cấp ngân sách theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

b) Cấp ngân sách bao gồm: Ngân sách trung ương, ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện, ngân sách cấp xã.

2. Mã số hóa nội dung phân loại

a) Ngân sách trung ương: Quy định là số 1.

b) Ngân sách cấp tỉnh: Quy định là số 2.

c) Ngân sách cấp huyện: Quy định là số 3.

d) Ngân sách cấp xã: Quy định là số 4.

3. Nguyên tắc hạch toán

a) Đối với thu ngân sách nhà nước

Đơn vị nộp khoản thu vào ngân sách nhà nước không ghi mã số cấp ngân sách. Căn cứ vào chế độ phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước của cấp có thẩm quyền, Kho bạc Nhà nước hạch toán số thu theo từng cấp ngân sách vào hệ thống kế toán ngân sách nhà nước.

b) Đối với chi ngân sách nhà nước

Các cơ quan, đơn vị giao dự toán, khi phát hành chứng từ chi ngân sách nhà nước (giấy rút dự toán hoặc lệnh chi tiền, chứng từ chi ngân sách nhà nước khác), phải ghi rõ khoản chi thuộc ngân sách cấp nào. Trên cơ sở đó, Kho bạc nhà nước hạch toán mã số chi theo cấp ngân sách tương ứng vào hệ thống kế toán ngân sách nhà nước.

Điều 8. Điều khoản thi hành 4

“Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và được áp dụng từ năm ngân sách 2020.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Các Bộ, cơ quan trung ương và địa phương có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các cơ quan, đơn vị trực thuộc và cấp dưới thực hiện theo quy định tại Thông tư này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn cụ thể./”

- Điều 2, Điều 3 Thông tư số 51/2022/TT-BTC có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 08 năm 2022 quy định như sau:

“Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực từ ngày ký và được áp dụng từ năm ngân sách 2022.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Đối với số liệu dự toán, chi NSNN thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2021, năm 2022 bổ sung để thực hiện các nhiệm vụ được tích hợp trong Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025, nhưng đã

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 02 năm 2017, áp dụng từ năm ngân sách 2017, cụ thể như sau:

a) Đối với năm ngân sách 2017 thực hiện theo quy định tại Quyết định số 33/2008/QĐ-BTC và các văn bản sửa đổi, bổ sung. Việc chuyển đổi mã số hạch toán ngành, lĩnh vực đầu tư theo Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg và lĩnh vực chi ngân sách nhà nước theo Luật Ngân sách nhà nước số 83/2016/QH13 sang danh mục mã số nhiệm vụ chi năm ngân sách 2017 được thực hiện theo Bảng chuyển đổi số 01/BCĐ kèm theo Thông tư này. Mã nhiệm vụ chi ban hành kèm theo Quyết định số 63/2008/QĐ-BTC ngày 01/8/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hết hiệu lực từ năm ngân sách 2017.

b) Từ năm ngân sách 2018 trở đi thực hiện thống nhất theo quy định tại Thông tư này. Việc chuyển đổi mã số hạch toán ngành, lĩnh vực đầu tư theo Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg và lĩnh vực chi ngân sách nhà nước theo Luật Ngân sách nhà nước số 83/2016/QH13 sang danh mục mã số nhiệm vụ chi mới được thực hiện theo Bảng chuyển đổi số 02/BCĐ kèm theo Thông tư này.

3. Thông tư này thay thế Quyết định số 33/2008/QĐ-BTC ngày 02/6/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các Thông tư bổ sung, sửa đổi: số 136/2009/TT-BTC ngày 02/7/2009, số 69/2009/TT-BTC ngày 03/4/2009, số 223/2009/TT-BTC ngày 25/11/2009, số 26/2010/TT-BTC ngày 25/02/2010, số 143/2010/TT-BTC ngày 22/9/2010, số 198/2010/TT-BTC ngày 08/12/2010, số 30/2011/TT-BTC ngày 02/3/2011, số 57/2011/TT-BTC ngày 05/5/2011, số 144/2011/TT-BTC ngày 21/10/2011, số 110/2012/TT-BTC ngày 03/7/2012, số 217/2012/TT-BTC ngày 17/12/2012, số 97/2013/TT-BTC ngày 23/7/2013, số 192/2014/TT-BTC ngày 12/12/2014, số 56/2016/TT-BTC ngày 25/3/2016, số 300/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016; Quyết định số 54/QĐ-BTC ngày 12/01/2011; Công văn số 7472/BTC-NSNN ngày 10/6/2010 về việc cấp mã số cho các chương trình, dự án của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Công văn số 7423/BTC-NSNN ngày 05/6/2014 về việc cấp mã dự án của Bộ Giáo dục và Đào tạo kể từ ngày hiệu lực nêu tại Khoản 1, Điều 8 Thông tư này. Riêng các mã số Bộ Tài chính đã cấp cho chương trình, mục tiêu “Xử lý chất độc da cam Dioxin” hạch toán theo quy định tại Thông tư số 147/2013/TT-BTC ngày 23/10/2013 và “Hoạt động bình đẳng giới và sự tiến bộ phụ nữ” hạch toán theo quy định tại Thông tư số 104/2014/TT-BTC ngày 07/8/2014 của Bộ Tài chính; các mã chương trình, mục tiêu, dự án do địa phương quyết định đã được Bộ Tài chính cấp mã số, được sử

được hạch toán theo mã số Chương trình mục tiêu và dự án quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 ban hành tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC, các Bộ, cơ quan trung ương và địa phương chỉ đạo các đơn vị trực thuộc phối hợp với cơ quan tài chính các cấp, Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch hạch toán điều chỉnh số dự toán, số đã chi NSNN sang mã số Chương trình mục tiêu và dự án quốc gia giai đoạn 2021 - 2025, ban hành tại Thông tư này. Thời hạn thực hiện trước ngày 15 tháng 10 năm 2022.

2. Các Bộ, cơ quan trung ương và địa phương có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các cơ quan, đơn vị trực thuộc và cấp dưới thực hiện theo quy định tại Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn cụ thể./.

dụng mã số đã được cấp.

Điều 9. Tổ chức thực hiện

Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước được quy định thống nhất toàn quốc.

Việc chuyển đổi số dư từ mã Mục lục ngân sách nhà nước cũ sang mã Mục lục ngân sách nhà nước ban hành tại Thông tư này bảo đảm phản ánh đầy đủ thông tin, không làm thay đổi nội dung kinh tế của số dư. Bộ Tài chính có công văn riêng hướng dẫn bằng chuyển đổi (ánh xạ).

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan trung ương các đoàn thể và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo, triển khai và hướng dẫn các đơn vị trực thuộc thực hiện Thông tư này.

Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thi hành Thông tư này./.

BỘ TÀI CHÍNH

Số: 27 /VBHN-BTC

Phụ lục I

Danh mục mã chương

(Kèm theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Mã sốTênGhi chú
Chương thuộc Trung ươngGiá trị từ 001 đến 399
001Văn phòng Chủ tịch nước
002Văn phòng Quốc hội
003Tòa án nhân dân tối cao
004Viện kiểm sát nhân dân tối cao
005Văn phòng Chính phủ
009Bộ Công an
010Bộ Quốc phòng
011Bộ Ngoại giao
012Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
013Bộ Kế hoạch và Đầu tư
014Bộ Tư pháp
016Bộ Công thương
017Bộ Khoa học và Công nghệ
018Bộ Tài chính
019Bộ Xây dựng
021Bộ Giao thông - Vận tải
022Bộ Giáo dục và Đào tạo
023Bộ Y tế
024Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
025Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
026Bộ Tài nguyên và Môi trường
027Bộ Thông tin và Truyền thông
Mã sốTênGhi chú
034^{5}Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp
035Bộ Nội vụ
036Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
037Thanh tra Chính phủ
038Bảo hiểm xã hội Việt Nam
039Kiểm toán Nhà nước
040Đài Tiếng nói Việt Nam
041Đài Truyền hình Việt Nam
042Thông tấn xã Việt Nam
044Đại học Quốc gia Hà Nội
045Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam
046Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
048Liên minh hợp tác xã Việt Nam
049Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh
050Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh
083Ủy ban Dân tộc
088Ủy ban sông Mê Kông
100Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh
107Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam
109Văn phòng Trung ương Đảng
110Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
111Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
112Trung ương Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam
113Trung ương Hội Nông dân Việt Nam
114Trung ương Hội Cựu chiến binh Việt Nam
115Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
116Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam
Mã sốTênGhi chú
117Tổng công ty Động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam
118Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam
119Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy
120Tổng công ty Đá quý và vàng Việt Nam
121Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
122Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam
123Tập đoàn Điện lực Việt Nam
124Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
125Tập đoàn Hóa chất Việt Nam
126Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam
127Tổng công ty Thép Việt Nam
128Tổng công ty Giấy Việt Nam
129Tập đoàn Dệt May Việt Nam
130Tổng công ty Cà phê Việt Nam
131Tổng công ty Lương thực miền Bắc
132Tổng công ty Lương thực miền Nam
133Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam
134Tổng công ty Hàng hải Việt Nam
135Tổng công ty Hàng không Việt Nam - Công ty cổ phần
136Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam
137Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
138Tổng công ty Công nghiệp Xi măng Việt Nam
139Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
140Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương Việt Nam
141Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam
Mã sốTênGhi chú
142Ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam
143Ngân hàng Chính sách xã hội
145Ngân hàng Phát triển Việt Nam
146Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước
147Tổng công ty Viễn thông MobiFone
148Tổng công ty Tân Cảng - Bộ Quốc phòng
149Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam
150Tổng công ty Rau quả nông sản - Công ty cổ phần
151Các đơn vị kinh tế có 100% vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam
152Các đơn vị có vốn nước ngoài từ 51% đến dưới 100% vốn điều lệ hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân người nước ngoài đối với công ty hợp danh
153Các đơn vị kinh tế Việt Nam có vốn đầu tư ra nước ngoài
154Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh
158Các đơn vị kinh tế hỗn hợp có vốn nhà nước trên 50% đến dưới 100% vốn điều lệ
159Các đơn vị có vốn nhà nước từ 50% vốn điều lệ trở xuống
160Các quan hệ khác của ngân sách
161Nhà thầu chính ngoài nước
162Nhà thầu phụ ngoài nước
163Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam
164Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam
165Tổng công ty Điện tử và Tin học
167Tổng công ty Da giày Việt Nam
168Tổng công ty Nhựa Việt Nam
Mã sốTênGhi chú
169Tổng công ty cổ phần Xuất nhập khẩu xây dựng Việt Nam
170Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị
171Tổng công ty Mía đường I - Công ty cổ phần
172Tổng công ty Mía đường II - Công ty cổ phần
173Tập đoàn Tài chính Bảo hiểm - Bảo Việt (Tập đoàn Bảo Việt)
174Tổng công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn
175Tổng công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội
176Các đơn vị có vốn nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (không thuộc các cơ quan chủ quản, các Chương Tập đoàn, Tổng công ty)
177Tập đoàn Viễn thông quân đội
179Tổng công ty Sông Đà
180Ban quản lý Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam
181Ban quản lý Khu công nghệ cao Hòa Lạc
182Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật Việt Nam
183Ủy ban toàn quốc liên hiệp các hội văn học nghệ thuật Việt Nam
184Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam
185Hội Nhà văn Việt Nam
186Hội Nhà báo Việt Nam
187Hội Luật gia Việt Nam
188Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
189Hội Sinh viên Việt Nam
190Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam
191Hội Nhạc sĩ Việt Nam
192Hội Điện ảnh Việt Nam
193Hội Nghệ sĩ múa Việt Nam
Mã sốTênGhi chú
194Hội Kiến trúc sư Việt Nam
195Hội Mỹ thuật Việt Nam
196Hội Nghệ sĩ sân khấu Việt Nam
197Hội Văn học nghệ thuật các dân tộc thiểu số Việt Nam
198Hội Nghệ sĩ nhiếp ảnh Việt Nam
199Hội Người cao tuổi Việt Nam
200Hội Người mù Việt Nam
201Hội Đông y Việt Nam
202Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin Việt Nam
203Tổng hội Y học Việt Nam
204Hội Cựu thanh niên xung phong Việt Nam
205Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi Việt Nam
206Hội Cứu trợ trẻ em tàn tật Việt Nam
207Hội Khuyến học Việt Nam
399Các đơn vị khác
Chương thuộc cấp tỉnhGiá trị từ 400 đến 599
402Văn phòng Hội đồng nhân dân
405Văn phòng Ủy ban nhân dân
411Sở Ngoại vụ
412Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
413Sở Kế hoạch và Đầu tư
414Sở Tư pháp
416Sở Công Thương
417Sở Khoa học và Công nghệ
418Sở Tài chính
419Sở Xây dựng
421Sở Giao thông - Vận tải
422Sở Giáo dục và Đào tạo
423Sở Y tế
Mã sốTênGhi chú
424Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
425Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
426Sở Tài nguyên và Môi trường
427Sở Thông tin và Truyền thông
428Sở Du lịch
429Sở Văn hóa - Thể thao
435Sở Nội vụ
437Thanh tra tỉnh
439Sở Quy hoạch - Kiến trúc
440Đài Phát thanh
441Đài Truyền hình
442Đài Phát thanh - Truyền hình
448Liên minh các hợp tác xã
483Ban Dân tộc
505Ban quản lý khu công nghiệp
509Văn phòng Tỉnh ủy
510Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
511Tỉnh Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
512Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh
513Hội Nông dân tỉnh
514Hội Cựu chiến binh tỉnh
515Liên đoàn lao động tỉnh
516Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật
517Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
518Liên hiệp các hội văn học nghệ thuật
519Hội Nhà văn
520Hội Nhà báo
521Hội Luật gia
522Hội Chữ thập đỏ
Mã sốTênGhi chú
523Hội Sinh viên
524Hội Văn nghệ dân gian
525Hội Nhạc sĩ
526Hội Điện ảnh
527Hội Nghệ sĩ múa
528Hội Kiến trúc sư
529Hội Mỹ thuật
530Hội Nghệ sĩ sân khấu
531Hội Văn học nghệ thuật các dân tộc thiểu số
532Hội Nghệ sĩ Nhiếp ảnh
533Hội Người cao tuổi
534Hội Người mù
535Hội Đông y
536Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin
537Hội Cựu thanh niên xung phong
538Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi
539Hội Khuyến học
540Hội Cứu trợ trẻ em tàn tật
551Các đơn vị có 100% vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam
552Các đơn vị có vốn đầu tư nước ngoài từ 51% đến dưới 100% vốn điều lệ hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân người nước ngoài đối với công ty hợp danh
553Các đơn vị kinh tế có vốn đầu tư ra nước ngoài
554Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh
555Doanh nghiệp tư nhân
556Hợp tác xã
557Hộ gia đình, cá nhân
558Các đơn vị kinh tế hỗn hợp có vốn Nhà nước trên 50% đến dưới 100% vốn điều lệ
Mã sốTênGhi chú
559Các đơn vị có vốn nhà nước từ 50% vốn điều lệ trở xuống
560Các quan hệ khác của ngân sách
561Nhà thầu chính ngoài nước
562Nhà thầu phụ ngoài nước
563Các Tổng công ty địa phương quản lý
564Các đơn vị có vốn nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (không thuộc các cơ quan chủ quản, các Chương Tập đoàn, Tổng công ty)
599Các đơn vị khác
Chương thuộc cấp huyệnGiá trị từ 600 đến 799
605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân
612Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
614Phòng Tư pháp
618Phòng Tài chính - Kế hoạch
619Phòng Quản lý đô thị
620Phòng Kinh tế và Hạ tầng
622Phòng Giáo dục và Đào tạo
623Phòng Y tế
624Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
625Phòng Văn hóa và Thông tin
626Phòng Tài nguyên và Môi trường
635Phòng Nội vụ
637Thanh tra huyện
640Đài Phát thanh
683Phòng Dân tộc
709Huyện ủy
710Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện
711Huyện Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
712Hội Liên hiệp Phụ nữ huyện
Mã sốTênGhi chú
713Hội Nông dân huyện
714Hội Cựu chiến binh huyện
715Liên đoàn Lao động huyện
716Liên minh hợp tác xã
717Hội Chữ thập đỏ
718Hội Người cao tuổi
719Hội Người mù
720Hội Đông y
721Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin
722Hội Cựu thanh niên xung phong
723Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi
724Hội Khuyến học
754Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh
755Doanh nghiệp tư nhân
756Hợp tác xã
757Hộ gia đình, cá nhân
758Các đơn vị kinh tế hỗn hợp có vốn nhà nước trên 50% đến dưới 100% vốn điều lệ
759Các đơn vị có vốn nhà nước chiếm từ 50% vốn điều lệ trở xuống
760Các quan hệ khác của ngân sách
799Các đơn vị khác
Chương thuộc cấp xãGiá trị từ 800 đến 989
800Tổng hợp ngân sách xãĐể cơ quan Kho bạc Nhà nước hạch toán tổng hợp ngân sách cấp xã
802Hội đồng nhân dân
805Văn phòng Ủy ban nhân dân
809Công an xã
810Ban quân sự xã
Mã sốTênGhi chú
811Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh xã
812Hội Liên hiệp phụ nữ xã
813Hội Nông dân xã
814Hội Cựu chiến binh xã
819Đảng ủy xã
820Ủy ban mặt trận Tổ quốc xã
822Trường mầm non, nhà trẻ
823Trạm Y tế xã
824Hội Chữ thập đỏ xã
825Hội Người cao tuổi xã
826Hội Khuyến học xã
854Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh
856Hợp tác xã
857Hộ gia đình, cá nhân
860Các quan hệ khác của ngân sách
989Các đơn vị khác
Phụ lục II

Danh mục mã loại - khoản

(Kèm theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

STTLoại (lĩnh vực), KhoảnMã sốTên gọiGhi chú
1Loại010Quốc phòngTrừ chi công tác quốc phòng tại các bộ, cơ quan trung ương
Khoản011Quốc phòng
Khoản012Cơ yếu Chính phủ
Khoản013Trung tâm nhiệt đới Việt Nga
Khoản014Chuẩn bị động viên
2Loại040An ninh và trật tự an toàn xã hộiTrừ chi công tác an ninh và trật tự an toàn xã hội tại các bộ, cơ quan trung ương
Khoản041An ninh và trật tự an toàn xã hội
3Loại070Giáo dục - đào tạo và dạy nghềTrường hợp ghép các cấp giáo dục (Tiểu học, Trung học cơ sở, Trường Khuyết tật) thì hạch toán theo cấp học chiếm tỷ trọng chi ngân sách lớn nhất; không thay đổi trong quá trình thực hiện
Khoản071Giáo dục mầm nonBao gồm: Nhà trẻ, mẫu giáo
Khoản072Giáo dục tiểu học
Khoản073Giáo dục trung học cơ sở
Khoản074Giáo dục trung học phổ thông
Khoản075Giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyênBao gồm: Giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường
STTLoại (lĩnh vực), KhoảnMã sốTên gọiGhi chú
xuyên trong các trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên.
Khoản081Giáo dục đại học
Khoản082Giáo dục sau đại họcBao gồm: Đào tạo trình độ thạc sĩ và tiến sĩ.
Khoản083Đào tạo khác trong nước
Khoản084Đào tạo ngoài nướcKhoản này chỉ bao gồm: Các khoản chi cho đối tượng trong nước được hưởng theo chế độ đào tạo dài hạn tại nước ngoài được ngân sách nhà nước đài thọ.
Khoản085Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức (gồm cả đào tạo ngắn hạn nước ngoài)
Khoản091Giáo dục nghề nghiệp trình độ sơ cấpBao gồm: Đào tạo trình độ sơ cấp được thực hiện theo hai hình thức đào tạo chính quy và đào tạo thường xuyên.
Khoản092Giáo dục nghề nghiệp trình độ trung cấpBao gồm: Đào tạo trình độ trung cấp được thực hiện theo hai hình thức đào tạo chính quy và đào tạo thường xuyên.
Khoản093Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳngBao gồm: Đào tạo trình độ cao đẳng được thực hiện theo hai hình thức đào tạo chính quy và đào tạo thường xuyên.
Khoản098Các nhiệm vụ phục vụ cho giáo dục, đào tạo, giáo dục nghề nghiệp khácBao gồm: Kiểm tra, giám sát, các đại hội, hội thi, các chương trình đào tạo
STTLoại (lĩnh vực), KhoảnMã sốTên gọiGhi chú
nghề nghiệp khác cho người lao động không chia tách cho từng cấp học...
4Loại100Khoa học và công nghệ
Khoản101Khoa học tự nhiên và kỹ thuậtBao gồm: Các nghiên cứu cơ bản, ứng dụng và triển khai, chuyển giao ứng dụng trong các lĩnh vực toán học, vật lý, thiên văn, hóa học, khoa học trái đất, khoa học sự sống, y học, nông nghiệp,... và các hoạt động khoa học tự nhiên và kỹ thuật. Bao gồm cả hoạt động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ về khoa học và công nghệ cho đội ngũ nhân lực khoa học và công nghệ.
Khoản102Khoa học xã hội và nhân vănBao gồm: Các nghiên cứu cơ bản, ứng dụng và triển khai, trong các lĩnh vực kinh tế, tâm lý, luật pháp, ngôn ngữ, nghệ thuật,... Bao gồm cả hoạt động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ về khoa học và công nghệ cho đội ngũ nhân lực khoa học và công nghệ.
Khoản103Khoa học và công nghệ khácBao gồm cả hoạt động điều tra cơ bản, ứng dụng và triển khai, chuyển giao ứng dụng trong tất cả các ngành khoa học (được bố trí dự toán từ nguồn kinh
STTLoại (lĩnh vực), KhoảnMã sốTên gọiGhi chú
phí khoa học và công nghệ). Bao gồm cả hoạt động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ về khoa học và công nghệ cho đội ngũ nhân lực khoa học và công nghệ.
5Loại130Y tế, dân số và gia đình
Khoản131Y tế dự phòngBao gồm: Các hoạt động y tế dự phòng
Khoản132Khám bệnh, chữa bệnhBao gồm: Các hoạt động của bệnh viện, các phòng khám, chỉnh hình, phục hồi chức năng và điều dưỡng thuộc ngành y tế. Không bao gồm: Cơ sở phục hồi chức năng và điều dưỡng thuộc lĩnh vực bảo đảm xã hội (hạch toán vào Khoản tương ứng trong Loại bảo đảm xã hội).
Khoản133Hỗ trợ kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng chính sáchBao gồm: Kinh phí hỗ trợ mua thẻ bảo hiểm y tế cho: Người nghèo, người cận nghèo; trẻ em dưới 6 tuổi; học sinh, sinh viên; người có công với cách mạng; người nghỉ hưu; đối tượng bảo trợ xã hội; trợ cấp bảo hiểm xã hội do ngân sách nhà nước đảm bảo; thân nhân lực lượng vũ trang;...
Khoản134Vệ sinh an toàn thực phẩm
STTLoại (lĩnh vực), KhoảnMã sốTên gọiGhi chú
Khoản139Y tế khácKhông bao gồm: Y tế dự phòng; khám bệnh, chữa bệnh (đã hạch toán ở Khoản 131, 132)
Khoản141Sự nghiệp gia đìnhKhông bao gồm: Hoạt động về dân số (đã hạch toán ở Khoản 151)
Khoản151Dân số
6Loại160Văn hóa thông tin
Khoản161Văn hóaBao gồm: Phim, ảnh, thư viện, lưu trữ, bảo tồn, bảo tàng, các hoạt động nghệ thuật,...
Khoản171Thông tinBao gồm: Hoạt động thông tin, truyền thông, xuất bản, báo chí. Không bao gồm: hoạt động thông tấn (đã được hạch toán ở Loại 190 - Phát thanh, truyền hình, thông tấn).
7Loại190Phát thanh, truyền hình, thông tấnTrường hợp hoạt động gắn với nhiều Khoản, thì hạch toán vào Khoản chiếm tỷ trọng lớn nhất, hoặc hoạt động chính
Khoản191Phát thanh
Khoản201Truyền hình
Khoản211Thông tấn(Dùng cho cấp trung ương)
8Loại220Thể dục thể thao
Khoản221Thể dục thể thao
9Loại250Bảo vệ môi trườngTrường hợp hoạt động gắn với nhiều Khoản, thì hạch toán vào Khoản chiếm tỷ trọng lớn nhất
STTLoại (lĩnh vực), KhoảnMã sốTên gọiGhi chú
Khoản251Điều tra quan trắc và phân tích môi trường
Khoản261Xử lý chất thải rắnBao gồm cả các hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý, chôn, đốt chất thải rắn và khắc phục ô nhiễm chất rắn
Khoản262Xử lý chất thải lỏngBao gồm các hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý nước thải và khắc phục ô nhiễm chất lỏng
Khoản263Xử lý chất thải khí
Khoản271Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
Khoản272Ứng phó với biến đổi khí hậu
Khoản278Bảo vệ môi trường khác
10Loại280Các hoạt động kinh tếCác hoạt động trong từng Khoản, gồm cả dịch vụ khảo sát, điều tra, đo đạc, quy hoạch, lưu trữ, tư vấn cho hoạt động đó; các nhiệm vụ chi, dự án phục vụ cho hoạt động nào, thì hạch toán vào Khoản đó.
Khoản281Nông nghiệp và dịch vụ nông nghiệpBao gồm cả hoạt động trồng trọt, chăn nuôi, khuyến nông, bảo vệ thực vật, thú y, diêm nghiệp,...
Khoản282Lâm nghiệp và dịch vụ lâm nghiệp
Khoản283Thủy lợi và dịch vụ thủy lợi
Khoản284Thủy sản và dịch vụ thủy sản
STTLoại (lĩnh vực), KhoảnMã sốTên gọiGhi chú
Khoản285Định canh, định cư và kinh tế mớiBao gồm cả kinh tế biển, đảo.
Khoản291Vận tải công cộng đô thịBao gồm: Vận tải xe buýt, đường sắt nội đô
Khoản292Giao thông đường bộKhông bao gồm: Vận tải bằng xe buýt
Khoản293Giao thông đường sắtKhông bao gồm: Vận tải đường sắt nội đô
Khoản294Giao thông đường thủy nội địa
Khoản295Giao thông hàng hảiBao gồm cả vận tải ven biển và hoạt động tìm kiếm cứu nạn trên biển
Khoản296Giao thông hàng không
Khoản297Hỗ trợ vận tảiBao gồm: Các hoạt động có liên quan tới vận tải hành khách và hàng hóa như điều khiển giao thông, hoa tiêu, dẫn tàu, trạm cân, đăng kiểm phương tiện giao thông; bốc xếp hàng hóa
Khoản301Công nghiệp dầu, khíBao gồm các khoản chi ngân sách cho ngành dầu, khí
Khoản302Công nghiệp điện năngBao gồm cả sản xuất, truyền dẫn, phân phối tiêu thụ điện
Khoản309Công nghiệp khácBao gồm: Công nghiệp xây dựng; công nghiệp chế biến, chế tạo; công nghiệp khai khoáng khác; hoạt động công nghiệp hỗ trợ, khuyến công; Công nghiệp khác
Khoản311Cấp, thoát nướcKhông bao gồm: thu gom,
STTLoại (lĩnh vực), KhoảnMã sốTên gọiGhi chú
xử lý nước thải (đã phản ánh Khoản 262 - Xử lý chất thải lỏng)
Khoản312Kiến thiết thị chínhBao gồm: Các hoạt động công viên, cây xanh, bách thú, bách thảo, đèn đường giao thông nội thị, vỉa hè, chỉnh trang đô thị và nông thôn.
Khoản314Công nghệ thông tinBao gồm: Các khoản chi bố trí trực tiếp cho lĩnh vực công nghệ thông tin. Các đơn vị dùng ngân sách được giao theo các lĩnh vực chi để mua sản phẩm công nghệ thông tin, đào tạo tập huấn, hội thảo... về công nghệ thông tin nhằm phục vụ chức năng, nhiệm vụ của đơn vị mình, thuộc Loại nào thì hạch toán vào Loại đó.. Ví dụ: - Trường học mua máy tính thì hạch toán theo Khoản tương ứng thuộc Loại 070 (Giáo dục - đào tạo và dạy nghề). - Dự án ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ quản lý nhà nước thì hạch toán vào Khoản tương ứng của Loại 340 (Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể)
Khoản321Thương mạiBao gồm cả hoạt động phục vụ thương mại, như xây dựng chợ, trung tâm
STTLoại (lĩnh vực), KhoảnMã sốTên gọiGhi chú
logistic, trung tâm hội trợ triển lãm, kết cấu hạ tầng xuất khẩu, nhập khẩu ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn/đặc biệt khó khăn; hoạt động bán buôn, bán lẻ, hoạt động xúc tiến thương mại
Khoản322Du lịchBao gồm cả dịch vụ du lịch, hoạt động xúc tiến du lịch.
Khoản331Hoạt động dự trữ quốc giaBao gồm chỉ nghiệp vụ dự trữ quốc gia
Khoản332Các hoạt động điều tra, thăm dò, khảo sát, tư vấn, quy hoạch trong các lĩnh vực kinh tế, xã hội, nhân vănBao gồm: Hoạt động điều tra, quy hoạch, thăm dò, khảo sát, tư vấn trong các lĩnh vực kinh tế, xã hội và nhân văn: Nông nghiệp và phát triển nông thôn; giao thông vận tải; tài nguyên và khí tượng, thủy văn; công thương; xây dựng; xã hội, nhân văn; lĩnh vực sự nghiệp khác Bao gồm cả lưu trữ hồ sơ ngành tài nguyên, địa chính và các ngành hoạt động kinh tế khác như: hoạt động của các trung tâm thông tin của ngành (trừ trung tâm thông tin của ngành văn hóa) Không bao gồm: Các hoạt động điều tra, quan trắc đối với lĩnh vực môi trường (đã được hạch toán ở Khoản 251); hoạt động điều tra cơ bản thuộc lĩnh vực khoa học
STTLoại (lĩnh vực), KhoảnMã sốTên gọiGhi chú
công nghệ; các khảo sát, điều tra, đo đạc, quy hoạch, lưu trữ, tư vấn cho hoạt động của cơ quan, đơn vị đã được hạch toán vào từng Khoản của Loại này
Khoản338Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khácBao gồm: Các hoạt động sự nghiệp kinh tế và dịch vụ còn lại chưa được hạch toán vào các Khoản trên. Bao gồm cả hoạt động xúc tiến đầu tư.
11Loại340Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể
Khoản341Quản lý nhà nướcBao gồm hoạt động của cơ quan lập pháp, hành pháp, tư pháp, bao gồm cả Ngân hàng nhà nước, Ban quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh, Kiểm toán Nhà nước.
Khoản351Hoạt động của Đảng Cộng sản Việt Nam
Khoản361Hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hộiBao gồm hoạt động của các tổ chức: Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Hội Cựu chiến binh Việt Nam, Hội Nông dân Việt Nam, ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Tổng liên đoàn Lao động Việt Nam
Khoản362Hỗ trợ các tổ chức chính trị xã hội - nghềBao gồm hỗ trợ hoạt động của các tổ chức:
STTLoại (lĩnh vực), KhoảnMã sốTên gọiGhi chú
nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp- Tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp: Liên hiệp các Hội khoa học và kỹ thuật Việt Nam, Hội Khuyến học Việt Nam, Hội Nghệ sỹ nhiếp ảnh Việt Nam, Hội Điện ảnh Việt Nam, Hội Mỹ Thuật Việt Nam, Hội Nghệ sỹ sân khấu Việt Nam, Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam, Hội Văn học nghệ thuật các dân tộc thiểu số Việt Nam, Hội Nhạc sỹ Việt Nam, Ủy ban toàn quốc các Hội văn học nghệ thuật Việt Nam, Hội Nghệ sỹ múa Việt Nam, Hội Kiến trúc sư Việt Nam, Hội Luật gia Việt Nam, Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam, Liên minh hợp tác xã Việt Nam, Hội Nhà văn Việt Nam, Hội Nhà báo Việt Nam, Hội sinh viên Việt Nam, Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; - Tổ chức xã hội: Hội chữ thập đỏ, Hội người mù, Hội người cao tuổi, Hội bảo trợ người tàn tật và trẻ em mồ côi Việt Nam, Hội Cứu trợ trẻ em tàn tật Việt Nam, Hội Nạn nhân chất độc da cam Dioxin Việt Nam, Hội Cựu thanh niên xung phong Việt Nam;
STTLoại (lĩnh vực), KhoảnMã sốTên gọiGhi chú
- Tổ chức xã hội - nghề nghiệp: Tổng Hội y học Việt Nam, Hội Đông y Việt Nam; - Tổ chức nghề nghiệp và đoàn thể khác.
Khoản368Hoạt động khácBao gồm chi bồi thường cho người bị oan sai, đóng niêm liễn cho các tổ chức quốc tế.
12Loại370Bảo đảm xã hội
Khoản371Chính sách và hoạt động phục vụ người có công với cách mạngBao gồm: Các hoạt động thực hiện công tác chính sách ưu đãi đối với người có công với cách mạng và thân nhân của người có công với cách mạng theo Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng và các văn bản hướng dẫn Pháp lệnh và chi hoạt động của các đơn vị nuôi dưỡng, chăm sóc, điều dưỡng thương bệnh binh và người có công.
Khoản372Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ emBao gồm: Các hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em. Không bao gồm các hoạt động chăm sóc về giáo dục, y tế, văn hóa, thể thao,... đã hạch toán vào các Loại, Khoản tương ứng.
Khoản374Lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hộiBao gồm: Chi lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội cho đối tượng do NSNN chi trả.
STTLoại (lĩnh vực), KhoảnMã sốTên gọiGhi chú
Không bao gồm: Chính sách đối với các đối tượng đã phản ánh ở Khoản 371, 372, 398.
Khoản398Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khácBao gồm: Các hoạt động thực hiện các chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội (người cao tuổi, trẻ em, người khuyết tật, đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp, gia đình, cá nhân nhận nuôi đối tượng bảo trợ xã hội, các đối tượng bảo trợ xã hội khác theo quy định); chính sách đối với các đối tượng khác theo quy định; chi tiền ăn, sinh hoạt phí, trợ cấp cho đối tượng; chi hoạt động và đầu tư các cơ sở nuôi dưỡng đối tượng theo quy định, cơ sở chính hình phục hồi chức năng (không hạch toán vào Khoản 132). Các nhiệm vụ chi phòng chống tệ nạn xã hội trong gia đình, mang tính đảm bảo xã hội của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (bạo lực gia đình, vấn đề giới trong gia đình, vấn đề bóc lột sức lao động trẻ em trong gia đình...)^{6} Không bao gồm: Chính
STTLoại (lĩnh vực), KhoảnMã sốTên gọiGhi chú
sách đối với các đối tượng đã phản ánh ở Khoản 371, 372, 374 nêu trên.
13Loại400Tài chính và khác
Khoản401Trả nợ lãi, phí và chi khác tiền vay
Khoản402Viện trợBao gồm cả chi đào tạo lưu học sinh nước ngoài tại Việt Nam.
Khoản403Chi dự trữ quốc giaBao gồm chi mua hàng dự trữ quốc gia. Không bao gồm chi cho hoạt động quản lý dự trữ quốc gia và chi cho đầu tư xây dựng cơ bản của dự trữ quốc gia
Khoản404Cho vay theo chính sách Nhà nước theo quy định
Khoản405Đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp theo chế độ quy định
Khoản406Các khoản đầu tư phát triển khác theo chế độ quy định
Khoản407Vay và trả nợ gốc
Khoản408Bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Khoản411Hỗ trợ các đơn vị cấp trên đóng trên địa bàn
Khoản428Khác ngân sáchBao gồm: Chi hoàn hoàn trả khoản thu nộp nhầm, nộp thừa; các khoản chi chưa phân loại vào các lĩnh vực nêu trên.
Khoản429Các nhiệm vụ chi khácĐể phản ánh nhiệm vụ chi khác không thuộc nhiệm
STTLoại (lĩnh vực), KhoảnMã sốTên gọiGhi chú
vụ chi đã có tên trong các lĩnh vực
14Loại430Chuyển giao, chuyển nguồn
Khoản431Bổ sung cân đối cho ngân sách cấp dưới
Khoản432Bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp dưới
Khoản433Nộp ngân sách cấp trên
Khoản434Chuyển nguồn sang năm sau
Khoản435Hỗ trợ địa phương khác theo quy định
Khoản436Nguồn thực hiện Chính sách tiền lươngDùng để hạch toán dự toán Quốc hội, Hội đồng nhân dân quyết định cho nguồn kinh phí đáp ứng nhu cầu tiền lương tăng thêm khi tăng lương cơ sở
Khoản437Dự phòng ngân sáchDùng để hạch toán dự toán Quốc hội, Hội đồng nhân dân quyết định
Khoản438Hoàn thuế giá trị gia tăngTheo Luật Thuế giá trị gia tăng
Phụ lục III

Danh mục mã mục, tiểu mục

(Kèm theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
I. PHẦN THU
Nhóm 0110:THU THUẾ, PHÍ VÀ LỆ PHÍ
Tiểu nhóm 0111:Thuế thu nhập và thu nhập sau thuế thu nhập
Mục1000Thuế thu nhập cá nhânCác khoản thuế Thu nhập cá nhân do cơ quan chi trả thu nhập thực hiện hoặc do cá nhân thực hiện: Nếu do Cục Thuế quản lý thì hạch toán chương 557 “Hộ gia đình, cá nhân”, nếu do Chi cục Thuế quản lý thì hạch toán chương 757 “Hộ gia đình, cá nhân” (không hạch toán mã chương 857 “Hộ gia đình, cá nhân”)^{7}
Tiểu mục1001Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công
1003Thuế thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cá nhân
1004Thuế thu nhập từ đầu tư vốn của cá nhân
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
1005Thuế thu nhập từ chuyển nhượng vốn (không gồm chuyển nhượng chứng khoán)
1006Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản
1007Thuế thu nhập từ trúng thưởng
1008Thuế thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại
1012Thuế thu nhập từ thừa kế, quà biếu, quà tặng khác trừ bất động sản
1014Thuế thu nhập từ hoạt động cho thuê tài sản
1015Thuế thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán
1049Thuế thu nhập cá nhân khác
Mục1050Thuế thu nhập doanh nghiệp
Tiểu mục1052Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động sản xuất kinh doanh (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)
1053Thuế thu nhập doanh nghiệp từ chuyển nhượng bất động sản
1055Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng vốn
1056Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu khí)
1057Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động xổ số kiến thiết
1099Khác
Mục1150Thu nhập sau thuế thu nhập
1151Lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
trích lập các quỹ
1153Lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ từ hoạt động xổ số kiến thiết
1154Thu nhập từ cổ tức được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp
1155Thu từ lợi nhuận được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp
1199Khác
Mục1250Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên khoáng sản, vùng trời, vùng biển
1251Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép
1252Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép
1253Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép
1254Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan địa phương cấp phép
1255Thu tiền sử dụng khu vực biển do cơ quan trung ương cấp phép
1256Thu tiền cấp quyền hàng không
1257Thu tiền sử dụng rừng, tiền thuê rừng
1258Thu tiền sử dụng khu vực biển do cơ quan địa phương cấp phép
1299Thu từ các tài nguyên khác
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
Tiểu nhóm 0112:Thuế sử dụng tài sản
Mục1300Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Tiểu mục1301Đất trồng cây hàng năm
1302Đất trồng cây lâu năm
1303Đất trồng rừng
1304Đất nuôi trồng thủy sản
1305Đất làm muối
1349Đất dùng cho mục đích khác
Mục1400Thu tiền sử dụng đất
Tiểu mục1401Đất được nhà nước giao
1405Đất xen kẹp (phần đất không đủ rộng để cấp đất theo dự án đầu tư)
1406Đất dồi dư (phần đất khi đo thực tế lớn hơn so với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc so với diện tích đất được cấp có thẩm quyền giao)
1407Tiền chuyển mục đích sử dụng đất đối với đất do cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc Nhà nước quản lý
1408Đất thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc để bán kết hợp cho thuê
1411Đất được nhà nước công nhận quyền sử dụng đất
1412^{8}Thu tiền sử dụng đất Dự án Cảng hàng không Quốc tế Long Thành, tỉnh Đồng Nai
1413^{9}Thu tiền sử dụng đất các dự án trọng
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
điểm khác
1449Khác
Mục1550Thuế tài nguyên
Tiểu mục1551Dầu, condensate (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)
1552Nước thủy điện
1553Khoáng sản kim loại
1555Khoáng sản phi kim loại
1556Thủy, hải sản
1557Sản phẩm của rừng tự nhiên
1558Nước thiên nhiên khác
1561Yến sào thiên nhiên
1562Khí thiên nhiên (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)
1563Khí than (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)
1599Tài nguyên khoáng sản khác
Mục1600Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
1601Thu từ đất ở tại nông thôn
1602Thu từ đất ở tại đô thị
1603Thu từ đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1649Thu từ đất phi nông nghiệp khác
Tiểu nhóm 0113:Thuế đối với hàng hóa và dịch vụ (gồm cả xuất khẩu, nhập khẩu)
Mục1700Thuế giá trị gia tăng
Tiểu mục1701Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (gồm cả dịch
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
vụ trong lĩnh vực dầu khí)
1702Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu
1704Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước)
1705Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động xổ số kiến thiết
1749Hàng hóa, dịch vụ khác
Mục1750Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tiểu mục1751Hàng nhập khẩu
1753Thuốc lá điều, xì gà sản xuất trong nước
1754Rượu sản xuất trong nước
1755Ô tô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất, lắp ráp trong nước
1756Xăng các loại sản xuất trong nước
1757Các dịch vụ, hàng hóa khác sản xuất trong nước
1758Bia sản xuất trong nước
1761Thuế tiêu thụ đặc biệt từ hoạt động xổ số kiến thiết
1762Thuốc lá, xì gà nhập khẩu bán ra trong nước
1763Rượu nhập khẩu bán ra trong nước
1764Xe ô tô dưới 24 chỗ ngồi các loại nhập khẩu bán ra trong nước
1765Xăng các loại nhập khẩu bán ra trong nước
1766Các dịch vụ, hàng hóa khác nhập khẩu bán ra trong nước
1767Bia nhập khẩu bán ra trong nước
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
1799Khác
Mục1850Thuế xuất khẩu
Tiểu mục1851Thuế xuất khẩu
Mục1900Thuế nhập khẩu
Tiểu mục1901Thuế nhập khẩu
Mục1950Thuế nhập khẩu bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam
Tiểu mục1951Thuế chống bán phá giá
1952Thuế chống trợ cấp
1953Thuế chống phân biệt đối xử
1954Thuế tự vệ
1999Thuế phòng vệ khác
Mục2000Thuế bảo vệ môi trường
Tiểu mục2001Xăng sản xuất trong nước (trừ etanol)
2002Dầu Diezel sản xuất trong nước
2003Dầu hỏa sản xuất trong nước
2004Dầu mazut, dầu mỡ nhờn sản xuất trong nước
2005Than đá sản xuất trong nước
2006Dung dịch hydro, chloro, fluoro, carbon sản xuất trong nước
2007Túi ni lông sản xuất trong nước
2008Thuốc diệt cỏ thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước
2009Nhiên liệu bay sản xuất trong nước
2011Thuốc trừ mối thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
2012Thuốc bảo quản lâm sản thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước
2013Thuốc khử trùng kho thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước
2019Sản phẩm hàng hóa khác sản xuất trong nước
2021Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu
2022^{10}Thuế bảo vệ môi trường mặt hàng xăng (trừ etanol) bán ra trong nước
2023^{11}Thuế bảo vệ môi trường mặt hàng dầu diezel bán ra trong nước
2024^{12}Thuế bảo vệ môi trường mặt hàng dầu hỏa bán ra trong nước
2025^{13}Thuế bảo vệ môi trường mặt hàng dầu mazut, dầu mỡ nhờn bán ra trong nước
2026^{14}Thuế bảo vệ môi trường mặt hàng nhiên liệu bay bán ra trong nước
2041Xăng nhập khẩu bán ra trong nước
2042Nhiên liệu bay nhập khẩu bán ra trong nước
2043Diezel nhập khẩu bán ra trong nước
2044Dầu hỏa nhập khẩu bán ra trong nước
2045Dầu mazut, dầu nhờn, mỡ nhờn nhập khẩu bán ra trong nước
2046Than đá nhập khẩu bán ra trong nước

10 Tiểu mục 2022 được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngắn sách 2020.

11 Tiểu mục 2023 được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngắn sách 2020.

Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
2047Các hàng hóa nhập khẩu khác bán ra trong nước
2048Sản phẩm, hàng hóa trong nước khác
2049Khác
Tiểu nhóm 0114:Thu phí và lệ phíMỗi mục phí, lệ phí chi tiết theo lĩnh vực được thu phí, lệ phí; mỗi tiểu lĩnh vực thu phí, lệ phí được bố trí một tiểu mục, vì vậy các khoản phí, lệ phí trong tiểu lĩnh vực đó đều hạch toán vào tiểu mục tương ứng
Mục2100Phí trong lĩnh vực khác
Tiểu mục2106Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề theo quy định của pháp luậtĐể phản ánh thu các khoản phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề khác quy định nhưng chưa có tên riêng trong Luật phí, lệ phí số 97/2015/QH13.
2107Phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức
2108Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành sản phẩm, hàng hóa theo quy định của pháp luật
2111Phí xác minh giấy tờ, tài liệu
2146Thu nợ phí xăng dầu
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
2147Thu nợ phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng
2148Thu nợ phí thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo.
Mục2150Phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
Tiểu mục2151Phí kiểm dịch (kiểm dịch động vật, thực vật, sản phẩm động vật)
2152Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
2153Phí kiểm soát giết mổ động vật
2157Phí bảo vệ nguồn lợi thủy sản
2162Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
2163Phí phòng, chống dịch bệnh cho động vật
2164Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
2165Phí kiểm nghiệm an toàn thực phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản nhập khẩu
2166Phí thẩm định trong lĩnh vực nông nghiệp
2167Phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá
Mục2200Phí thuộc lĩnh vực ngoại giao
Tiểu mục2206Phí xác nhận đăng ký công dân
2207Phí cấp thị thực và các giấy tờ có liên quan đến xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoài
2208Phí tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
2211Phí chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự
Mục2250Phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, thương mại, đầu tư, xây dựng
Tiểu mục2251Phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
2254Phí thẩm định hồ sơ mua bán, thuê, cho thuê tàu, thuyền, tàu bay
2255Phí thẩm định đầu tư, dự án đầu tư
2262Phí xử lý vụ việc cạnh tranh
2263Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
2264Phí trong lĩnh vực hóa chất
2265Phí thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn ngành nghề thuộc lĩnh vực công nghiệp, thương mại, xây dựng
2266Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp
2267Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
Mục2300Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải
Tiểu mục2301Phí thuộc lĩnh vực đường bộ (không bao gồm phí sử dụng đường bộ thu qua đầu phương tiện ô tô)^{15}
2302Phí thuộc lĩnh vực đường thủy nội địa
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
2303Phí thuộc lĩnh vực đường biển (không bao gồm phí bảo đảm hàng hải)^{16}
2316Phí thuộc lĩnh vực hàng không
2323Phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt
2324^{17}Phí sử dụng đường bộ thu qua đầu phương tiện ô tô
2325^{18}Phí bảo đảm hàng hải
Mục2350Phí thuộc lĩnh vực thông tin và truyền thông
Tiểu mục2351Phí sử dụng tần số vô tuyến điện
2352Phí duy trì sử dụng tên miền và địa chỉ Internet
2353Phí sử dụng mã, số viễn thông
2361Phí quyền hoạt động viễn thông
2362Phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông
2363Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
2364Phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số
2365Phí quyền cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền
2366Phí thẩm định nội dung, kịch bản trò chơi điện tử trên mạng
2367Phí thẩm định và chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy về an toàn thông tin
2368Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn

16 Tên Tiểu mục 2303 “Phí thuộc lĩnh vực đường biển” được sửa đổi thành “Phí thuộc lĩnh vực đường biển (không bao gồm phí bảo đảm hàng hải)” theo quy định tại điểm c khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngắn sách 2020.

Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
thông tin mạng
Mục2400Phí thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng
Tiểu mục2404Phí phòng cháy, chữa cháy
2416Phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ
2418Phí thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn hành nghề thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng
2421Phí khai thác và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
2422Phí thẩm định cấp giấy phép sản xuất, kinh doanh sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm mật mã dân sự
Mục2450Phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch
Tiểu mục2452Phí thăm quan
2453Phí thẩm định văn hóa phẩm
2455Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch
2456Phí thư viện
2457Phí bảo quản ký gửi và sử dụng tài liệu lưu trữ
2458Phí đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan đến quyền tác giả
Mục2500Phí thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ
Tiểu mục2504Phí sở hữu trí tuệ
2505Phí cấp mã số, mã vạch
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
2506Phí sử dụng dịch vụ trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử
2507Phí thẩm định an toàn phóng xạ, bức xạ, an ninh hạt nhân
2508Phí thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân
2511Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép đăng ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
2512Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ
2513Phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ
Mục2550Phí thuộc lĩnh vực y tế
Tiểu mục2561Phí thẩm định hoạt động, tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực y tế
2565Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
2566Phí thẩm định cấp giấy phép lưu hành, nhập khẩu, xuất khẩu, công bố trang thiết bị y tế
2567Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố
Mục2600Phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường
Tiểu mục2618Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải, khí thải
2624Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là dầu thô và khí thiên nhiên
2625Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản còn lại
2626Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
lưu hành tự do (CFS) sản phẩm, hàng hóa đo đạc và bản đồ khi xuất khẩu, nhập khẩu
2627Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
2628Phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản
2631Phí khai thác, sử dụng nguồn nước
2632Phí thẩm định điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực tài nguyên môi trường
2633Phí khai thác, sử dụng tài liệu, dữ liệu tài nguyên và môi trường (không bao gồm Phí khai thác và sử dụng tài liệu dầu khí)
2634Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
2635Phí thẩm định kế hoạch bảo vệ môi trường trong hoạt động phá dỡ tàu biển
2636Phí xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất
2637Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
2638Phí khai thác và sử dụng tài liệu dầu khí
Mục2650Phí thuộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng, bảo hiểm
Tiểu mục2652Phí dịch vụ thanh toán trong hoạt động của Kho bạc nhà nước
2663Phí hải quan
2664Phí quản lý, giám sát hoạt động
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
chứng khoán, bảo hiểm, kế toán, kiểm toán
2665Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực tài chính
2666^{19}Phí hải quan đối với chuyến bay của nước ngoài đến các Cảng hàng không Việt Nam
Mục2700Phí thuộc lĩnh vực tư pháp
Tiểu mục2701Án phí
2703Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
2706Phí thi hành án dân sự
2707Phí thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự có yếu tố nước ngoài
2715Phí công chứng
2716Phí chứng thực
2717Phí thẩm định điều kiện hoạt động thuộc lĩnh vực tư pháp
2718Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
2721Phí sử dụng thông tin
2722Phí cấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về giao dịch bảo đảm
Mục2750Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân
Tiểu mục2751Lệ phí quốc tịch
2752Lệ phí cấp hộ chiếu
2763Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
2766Lệ phí tòa án
2767Lệ phí đăng ký cư trú
2768Lệ phí cấp chứng minh nhân dân, căn cước công dân
2771Lệ phí hộ tịch
2772Lệ phí cấp phép hoạt động đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
2773Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi
2774Lệ phí cấp phép các tổ chức nuôi con nuôi
Mục2800Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản
Tiểu mục2801Lệ phí trước bạ nhà đất
2802Lệ phí trước bạ ô tô
2803Lệ phí trước bạ tàu thủy, thuyền
2804Lệ phí trước bạ tài sản khác
2805Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
2815Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
2824Lệ phí trước bạ xe máy
2825Lệ phí trước bạ tàu bay
2826Lệ phí cấp giấy phép quy hoạch
2827Lệ phí quản lý phương tiện giao thông
2828Lệ phí trong lĩnh vực hàng hải
2831Lệ phí sở hữu trí tuệ
Mục2850Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
Tiểu mục2852Lệ phí đăng ký kinh doanh
2853Lệ phí về cấp chứng nhận, cấp bằng, cấp chứng chỉ, cấp phép, cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận, điều chỉnh giấy chứng nhận đối với các hoạt động, các ngành nghề kinh doanh theo quy định của pháp luật
2854Lệ phí cấp phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam
2861Lệ phí đăng ký doanh nghiệp
2862Lệ phí môn bài mức (bậc) 1Mức (bậc) 1 là mức nộp lệ phí cao nhất
2863Lệ phí môn bài mức (bậc) 2Mức (bậc) 2 là mức nộp lệ phí cao thứ hai.
2864Lệ phí môn bài mức (bậc) 3Mức (bậc) 3 là mức nộp lệ phí thấp nhất.
2865Lệ phí phân bổ kho số viễn thông, tài nguyên Internet
2866Lệ phí cấp và dán tem kiểm soát băng, đĩa có chương trình
2867Lệ phí chuyển nhượng chứng chỉ, tín chỉ giảm phát thải khí nhà kính
2868Lệ phí cấp tên định danh người gửi dùng trong hoạt động quảng cáo trên mạng
2871Lệ phí trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường chất lượng
2872Lệ phí đăng ký các quyền đối với tàu bay
Mục3000Lệ phí quản lý nhà nước đặc biệt về chủ quyền quốc gia
Tiểu mục3001Lệ phí ra, vào cảng
3002Lệ phí đi qua vùng đất, vùng biển
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
(không bao gồm lệ phí hàng hóa phương tiện quá cảnh)^{20}
3003^{21}Lệ phí hàng hóa, phương tiện quá cảnh
3007Lệ phí hoa hồng chữ ký trong lĩnh vực dầu khí
Mục3050Lệ phí quản lý nhà nước trong các lĩnh vực khác
Tiểu mục3064Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ thú y; chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi
3065Lệ phí cấp chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn; thủy sản nhập khẩu, quá cảnh, tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu
3066Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề luật sư
3067Lệ phí cấp thẻ công chứng viên
3068Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên
3071Lệ phí cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên
3072Lệ phí công nhận chất lượng vật tư nông nghiệp được phép lưu hành tại Việt Nam
3073Lệ phí cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống, nguồn gen cây trồng nông nghiệp
3074Lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động thủy sản
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
Nhóm 0200:THU TỪ TÀI SẢN, ĐÓNG GÓP XÃ HỘI VÀ THU KHÁC
Tiểu nhóm 0115:Thu tiền bán tài sản nhà nước
Mục3200Thu tiền bán hàng hóa, vật tư dự trữ Quốc gia
Tiểu mục3201Lương thực
3202Nhiên liệu
3203Vật tư kỹ thuật
3204Trang thiết bị kỹ thuật
3249Khác
Mục3300Thu tiền bán và thanh lý nhà thuộc sở hữu nhà nước
Tiểu mục3301Bán nhà thuộc sở hữu nhà nước không gắn với chuyển mục đích sử dụng đất
3302Thanh lý nhà thuộc sở hữu nhà nước
3349Khác
Mục3350Thu từ bán và thanh lý tài sản khác
Tiểu mục3351Mô tô
3352Ô tô con, ô tô tải
3353Xe chuyên dùng
3354Tàu, thuyền
3355Đồ gỗ
3356Trang thiết bị kỹ thuật chuyên dụng
3362Thu bán cây đứng
3363Thu tiền bán tài sản, vật tư thu hồi thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
3364Thu từ bồi thường tài sản
3365Thu tiền bán tài sản nhà nước khác
3399Các tài sản khác
Mục3400Thu tiền bán tài sản vô hình
Tiểu mục3402Quyền đánh bắt hải sản
3403Quyền hàng hải
3404Quyền hàng không
3405Bằng phát minh, sáng chế
3406Bán quyền, nhãn hiệu thương mại
3449Khác
Mục3450Thu từ bán tài sản được xác lập quyền sở hữu nhà nước
Tiểu mục3451Tài sản không xác định được chủ sở hữu
3452Tài sản bị chôn giấu, chìm đắm
3453Tài sản không có người được nhận thừa kế
3454Tài sản tự nguyện chuyển giao cho Nhà nước
3455Tài sản chuyển giao cho Nhà nước theo cam kết
3499Khác
Tiểu nhóm 0116:Các khoản thu từ sở hữu tài sản ngoài thuế
Mục3600Tiền cho thuê mặt đất, mặt nước
Tiểu mục3601Tiền thuê mặt đất hàng năm
3602Tiền thuê mặt nước hàng năm
3603Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước từ các hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
3604Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước trong khu công nghiệp, khu chế xuất
3605Tiền thuê mặt đất thu một lần cho cả thời gian thuê
3606Tiền thuê mặt nước thu một lần cho cả thời gian thuê
3607Tiền thuê mặt biển thu hàng năm
3608Tiền thuê mặt biển thu một lần cho cả thời gian thuê
3611^{22}Tiền thuê đất Dự án Cảng hàng không Quốc tế Long Thành, tỉnh Đồng Nai
3612^{23}Tiền thuê đất các dự án trọng điểm khác
3649Khác
Mục3650Thu từ tài sản Nhà nước giao các tổ chức kinh tế
Tiểu mục3652Khấu hao cơ bản nhà thuộc sở hữu nhà nước
3653Thu hồi vốn của Nhà nước
3654Thanh lý tài sản cố định của Nhà nước
3699Khác
Mục3750Thu từ dầu thô theo hiệp định, hợp đồng
Tiểu mục3751Thuế tài nguyên
3752Thuế thu nhập doanh nghiệp
3753Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
3754Dầu lãi được chia của Chính phủ Việt Nam
3755Thuế đặc biệt
3756Phụ thu về dầu
3757Thu chênh lệch giá dầu
3799Khác
Mục3800Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng
Tiểu mục3801Thuế tài nguyên
3802Thuế thu nhập doanh nghiệp
3803Khí lãi được chia của Chính phủ Việt Nam
3804Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam
3805Thuế đặc biệt
3806Phụ thu về khí
3807Thu chênh lệch giá khí
3849Khác
Mục3850Thu tiền khai thác, cho thuê tài sản công^{24}
Tiểu mục3851Tiền thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
3853^{25}(được bãi bỏ)
3854^{26}(được bãi bỏ)

24 Tên Mục 3850 “Thu tiền khai thác, cho thuê tài sản nhà nước” được sửa đổi thành “Thu tiền khai thác, cho thuê tài sản công” theo quy định tại điểm g khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngân sách 2020.

Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
3855Tiền chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng
3856^{27}(được bãi bỏ)
3857Tiền chuyển nhượng có thời hạn tài sản kết cấu hạ tầng
3858^{28}Tiền thu từ sử dụng tài sản công của tổ chức vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết
3859^{29}Thu từ khai thác cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng hàng không
3861^{30}Thu từ khai thác cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
3862^{31}Thu từ khai thác cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia
3863^{32}Thu từ khai thác cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa
3864^{33}Thu từ khai thác cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ
3865^{34}Thu từ khai thác cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

27 Tiểu mục 3856 “Tiền cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng” được bãi bỏ theo quy định tại điểm f khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngắn sách 2020.

28 Tiểu mục 3858 được bổ sung theo quy định tại điểm g khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngắn sách 2020.

29 Tiểu mục 3859 được bổ sung theo quy định tại điểm g khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngắn sách 2020.

Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
3899Thu từ khai thác cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng khác^{35}
Mục3900Thu khác từ quỹ đất
Tiểu mục3901Thu hoa lợi công sản từ quỹ đất công ích
3902Thu hoa lợi công sản từ quỹ đất công
3903Thu hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất theo chế độ quy định
3949Khác
Mục3950Thu từ condensate theo hiệp định, hợp đồng
Tiểu mục3951Thuế tài nguyên
3952Thuế thu nhập doanh nghiệp
3953Lãi được chia của Chính phủ Việt Nam
3954Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam
3955Thuế đặc biệt
3956Phụ thu về condensate
3957Thu chênh lệch giá condensate
3999Khác
Tiểu nhóm 0117:Lãi thu từ các khoản cho vay và tham gia góp vốn của Nhà nước
Mục4050Lãi thu từ các khoản cho vay đầu tư phát triển và tham gia góp vốn của Chính phủ ở trong nước
Tiểu mục4051Lãi cho vay trong nước
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
4053Chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước
4099Khác
Mục4100Lãi thu từ các khoản cho vay và tham gia góp vốn của Nhà nước ở nước ngoài
Tiểu mục4101Lãi thu được từ các khoản cho các Chính phủ nước ngoài vay
4103Lãi thu được từ các khoản cho các tổ chức tài chính và phi tài chính vay
4104Lãi thu được từ các khoản tham gia góp vốn của Nhà nước
4149Khác
Tiểu nhóm 0118:Thu tiền phạt và tịch thu
Mục4250Thu tiền phạt
Tiểu mục4251Phạt vi phạm hành chính theo quyết định của Tòa án
4252Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông
4253Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan thuộc thẩm quyền ra quyết định của cơ quan hải quan
4254Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế thuộc thẩm quyền ra quyết định của cơ quan thuế (không bao gồm phạt vi phạm hành chính đối với Luật thuế thu nhập cá nhân)
4261Phạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường
4263Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự, an ninh, quốc phòng
4264Phạt vi phạm hành chính về kinh doanh trái pháp luật do ngành Thuế
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
thực hiện
4265Phạt vi phạm hành chính về kinh doanh trái pháp luật do ngành Hải quan thực hiện
4267Phạt vi phạm hành chính về trật tự đô thị
4268Phạt vi phạm hành chính đối với Luật thuế thu nhập cá nhân
4271Tiền phạt do phạm tội theo quyết định của Tòa án
4272Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan thuế quản lý
4273Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan hải quan quản lý
4274Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế do Ủy ban nhân dân ban hành quyết định phạt
4275Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan do Ủy ban nhân dân ban hành quyết định phạt
4276Phạt vi phạm hành chính về an toàn vệ sinh thực phẩm
4277Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực khác
4278Phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực khác
4279Các khoản tiền khác từ xử phạt vi phạm hành chính
4281^{36}Thu tiền phạt vi phạm hành chính do lực lượng quản lý thị trường thực hiện
4299Phạt vi phạm khác
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
Mục4300Thu tịch thu
Tiểu mục4301Tịch thu từ công tác chống lậu trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu
4302Tịch thu khác trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu
4303Tịch thu từ công tác chống lậu trong lĩnh vực Hải quan do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu
4304Tịch thu khác trong lĩnh vực Hải quan do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu
4306Tịch thu do vi phạm hành chính theo quyết định của Tòa án, cơ quan thi hành án
4311Tịch thu do phạm tội hoặc liên quan tội phạm các vụ án khác theo quyết định của Tòa án, cơ quan Thi hành án^{37}
4312Tịch thu từ công tác chống lậu trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu
4313Tịch thu khác trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu
4314Tịch thu từ vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu
4315Tịch thu từ vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu
4316Tịch thu từ công tác chống lậu trong lĩnh vực hải quan do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
4317Tịch thu khác trong lĩnh vực hải quan do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu
4318Tịch thu từ vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu
4321Tịch thu từ vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu
4323^{38}Tịch thu từ các vụ án tham nhũng, kinh tế theo quyết định của Tòa án, cơ quan Thi hành án
4349Tịch thu khác
Tiểu nhóm 0120:Các khoản huy động không hoàn trả và đóng góp
Mục4450Các khoản huy động theo quy định của pháp luật
Tiểu mục4451Xây dựng kết cấu hạ tầng
4499Khác
Mục4500Các khoản đóng góp tự nguyện
Tiểu mục4501Xây dựng kết cấu hạ tầng
4549Khác
Tiểu nhóm 0121:Thu chuyển giao ngân sách
Mục4650Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
Tiểu mục4651Bổ sung cân đối ngân sách
4652Bổ sung có mục tiêu bằng vốn vay nợ nước ngoài
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
4653Bổ sung có mục tiêu bằng vốn viện trợ không hoàn lại
4654Bổ sung có mục tiêu bằng vốn trong nước
Mục4700Thu từ các khoản hoàn trả giữa các cấp ngân sách(các khoản vay, tạm ứng giữa các cấp ngân sách không hạch toán vào mục này)
Tiểu mục4701Các khoản hoàn trả phát sinh trong niên độ ngân sách
4702Các khoản hoàn trả phát sinh ngoài niên độ ngân sách năm trước
4703Thu từ khoản ngân sách cấp khác chi hoàn trả các khoản điều tiết sai các năm trước
4749Khác
Mục4750Thu từ Quỹ dự trữ tài chính
Tiểu mục4751Quỹ dự trữ tài chính
Mục4800Thu kết dư ngân sách và nguồn kết dư ngân sách sử dụng để trả nợ gốc, lãi các khoản vay của NSNN theo quy định^{39}
Tiểu mục4801Thu kết dư ngân sách
4802^{40}Nguồn kết dư ngân sách sử dụng để trả nợ gốc, lãi các khoản vay của NSNN
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
Mục4850Thu từ hỗ trợ của địa phương khác
Tiểu mục4851Thu từ hỗ trợ của địa phương khác
Tiểu nhóm 0122:Các khoản thu khác
Mục4900Các khoản thu khác
Tiểu mục4901Thu chênh lệch tỷ giá ngoại tệ của ngân sách
4902Thu hồi các khoản chi năm trước
4904Các khoản thu khác của ngành Thuế
4905Các khoản thu khác của ngành Hải quan
4906Tiền lãi thu được từ các khoản vay nợ, viện trợ của các dự án
4907Thu chênh lệch giá bán trái phiếu so với mệnh giá
4908Thu điều tiết từ sản phẩm lọc hóa dầu
4913Thu từ các quỹ của doanh nghiệp xổ số kiến thiết theo quy định
4914Thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa
4917Tiền chậm nộp thuế thu nhập cá nhân
4918Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (không bao gồm tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí)
4919Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí
4921Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
4922Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép
4923Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép
4924Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan địa phương cấp phép
4925Tiền chậm nộp thuế tài nguyên dầu, khí (không kể tiền chậm nộp thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu, khí)
4926Tiền chậm nộp thuế tài nguyên về dầu thô thu theo hiệp định, hợp đồng
4927Tiền chậm nộp thuế tài nguyên khác còn lại
4928Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa nhập khẩu
4929Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí
4931Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại
4932Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu
4933Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước.
4934Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại
4935Tiền chậm nộp thuế xuất khẩu
4936Tiền chậm nộp thuế nhập khẩu
4937Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
trường thu từ hàng hóa nhập khẩu
4938Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu bán ra trong nước
4939Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước khác còn lại
4941Tiền chậm nộp các khoản thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
4942Tiền chậm nộp đối với các khoản thu khác còn lại về dầu khí
4943Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý
4944Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý
4945Tiền chậm nộp các khoản khác theo quy định của pháp luật do ngành hải quan quản lý
4946Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành khác quản lý
4947Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành khác quản lý
4949Các khoản thu khác (bao gồm các khoản thu nợ không được phản ánh ở các tiểu mục thu nợ)
Nhóm 0300:THU VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI
Tiểu nhóm 0123:Thu viện trợ không hoàn lại
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
Mục5050Viện trợ cho đầu tư phát triển
Tiểu mục5051Của các Chính phủ
5052Của các tổ chức quốc tế
5053Của các tổ chức phi Chính phủ
5054Của các cá nhân và kiều bào nước ngoài
5099Của các tổ chức khác
Mục5100Viện trợ cho chi thường xuyên
Tiểu mục5101Của các Chính phủ
5102Của các tổ chức quốc tế
5103Của các tổ chức phi Chính phủ
5104Của các cá nhân và kiều bào nước ngoài
5149Của các tổ chức khác
Mục5200Viện trợ cho mục đích khác
Tiểu mục5201Của các Chính phủ
5202Của các tổ chức quốc tế
5203Của các tổ chức phi Chính phủ
5204Của các cá nhân và kiều bào nước ngoài
5249Của các tổ chức khác
Nhóm 0400:THU NỢ GỐC CÁC KHOẢN CHO VAY
Tiểu nhóm 0124:Thu nợ gốc cho vay trong nước
Mục5350Thu nợ gốc cho vay trong nước
Tiểu mục5351Thu nợ gốc cho vay trong nước
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
5399Khác
Tiểu nhóm 0125:Thu nợ gốc cho nước ngoài vay
Mục5450Thu nợ gốc cho nước ngoài vay
Tiểu mục5451Thu từ các khoản cho vay đối với các Chính phủ nước ngoài
5453Thu từ các khoản cho các tổ chức tài chính và phi tài chính vay
5499Tổ chức nước ngoài khác vay
II. PHẦN CHI
Nhóm 0500:CHI THƯỜNG XUYÊN
Tiểu nhóm 0129:Chi thanh toán cho cá nhân
Mục6000Tiền lương
Tiểu mục6001Lương theo ngạch, bậc
6003Lương hợp đồng theo chế độ
6049Lương khác
Mục6050Tiền công trả cho vị trí lao động thường xuyên theo hợp đồng
Tiểu mục6051Tiền công trả cho vị trí lao động thường xuyên theo hợp đồng
6099Tiền công khác
Mục6100Phụ cấp lương
Tiểu mục6101Phụ cấp chức vụ
6102Phụ cấp khu vực
6103Phụ cấp thu hút
6105Phụ cấp làm đêm; làm thêm giờ
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
6107Phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm
6111Hoạt động phí đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân
6112Phụ cấp ưu đãi nghề
6113Phụ cấp trách nhiệm theo nghề, theo công việc
6114Phụ cấp trực
6115Phụ cấp thâm niên vượt khung; phụ cấp thâm niên nghề
6116Phụ cấp đặc biệt khác của ngành
6121Phụ cấp công tác lâu năm ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
6122Phụ cấp theo loại xã
6123Phụ cấp công tác Đảng, Đoàn thể chính trị - xã hội
6124Phụ cấp công vụ
6149Phụ cấp khác
Mục6150Học bổng và hỗ trợ khác cho học sinh, sinh viên, cán bộ đi học
Tiểu mục6151Học bổng học sinh, sinh viên học trong nước (không bao gồm học sinh dân tộc nội trú)
6152Học sinh dân tộc nội trú
6154Học sinh, sinh viên đi học nước ngoài
6155Sinh hoạt phí cán bộ đi học
6156Hỗ trợ đối tượng chính sách đóng học phí
6157Hỗ trợ đối tượng chính sách chi phí học tập
6199Các khoản hỗ trợ khác
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
Mục6200Tiền thưởng
Tiểu mục6201Thưởng thường xuyên
6202Thưởng đột xuất
6249Thưởng khác
Mục6250Phúc lợi tập thể
Tiểu mục6251Trợ cấp khó khăn thường xuyên
6252Trợ cấp khó khăn đột xuất
6253Tiền tàu xe nghỉ phép năm
6254Tiền y tế trong các cơ quan, đơn vị
6299Chi khác
Mục6300Các khoản đóng góp
Tiểu mục6301Bảo hiểm xã hội
6302Bảo hiểm y tế
6303Kinh phí công đoàn
6304Bảo hiểm thất nghiệp
6349Các khoản đóng góp khác
Mục6350Chi cho cán bộ không chuyên trách xã, thôn, bản
Tiểu mục6353Phụ cấp cán bộ không chuyên trách
6399Chi khác
Mục6400Các khoản thanh toán khác cho cá nhân
Tiểu mục6401Tiền ăn
6402Chi khám chữa bệnh cho cán bộ, công chức Việt Nam làm việc ở nước ngoài
6403Sinh hoạt phí cho cán bộ, công chức Việt Nam làm việc ở nước ngoài
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
6404Chi thu nhập tăng thêm theo cơ chế khoán, tự chủ
6449Chi khác
Tiểu nhóm 0130:Chi về hàng hóa, dịch vụ
Mục6500Thanh toán dịch vụ công cộng
Tiểu mục6501Tiền điện
6502Tiền nước
6503Tiền nhiên liệu
6504Tiền vệ sinh, môi trường
6505Tiền khoán phương tiện theo chế độ
6549Chi khác
Mục6550Vật tư văn phòng
Tiểu mục6551Văn phòng phẩm
6552Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng
6553Khoán văn phòng phẩm
6599Vật tư văn phòng khác
Mục6600Thông tin, tuyên truyền, liên lạc
Tiểu mục6601Cước phí điện thoại (không bao gồm khoán điện thoại); thuê bao đường điện thoại; fax
6603Cước phí bưu chính
6605Thuê bao kênh vệ tinh; thuê bao cáp truyền hình; cước phí Internet; thuê đường truyền mạng
6606Tuyên truyền; quảng cáo
6608Phim ảnh; ấn phẩm truyền thông; sách, báo, tạp chí thư viện
6618Khoán điện thoại
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
6649Khác
Mục6650Hội nghị
Tiểu mục6651In, mua tài liệu
6652Bồi dưỡng giảng viên, báo cáo viên
6653Tiền vé máy bay, tàu xe
6654Tiền thuê phòng ngủ
6655Thuê hội trường, phương tiện vận chuyển
6656Thuê phiên dịch, biên dịch
6657Các khoản thuê mượn khác
6658Chi bù tiền ăn
6699Chi phí khác
Mục6700Công tác phí
Tiểu mục6701Tiền vé máy bay, tàu, xe
6702Phụ cấp công tác phí
6703Tiền thuê phòng ngủ
6704Khoản công tác phí
6705Công tác phí của trưởng thôn, bản ở miền núi
6749Chi khác
Mục6750Chi phí thuê mượn
Tiểu mục6751Thuê phương tiện vận chuyển
6752Thuê nhà; thuê đất
6754Thuê thiết bị các loại
6755Thuê chuyên gia và giảng viên nước ngoài
6756Thuê chuyên gia và giảng viên trong nước
6757Thuê lao động trong nước
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
6758Thuê đào tạo lại cán bộ
6761Thuê phiên dịch, biên dịch
6799Chi phí thuê mướn khác
Mục6800Chi đoàn ra
Tiểu mục6801Tiền vé tàu bay, tàu, xe, thuê xe
6802Tiền ăn và tiền tiêu vặt
6803Tiền thuê phòng ngủ
6805Phí, lệ phí liên quan
6806Khoản chi đoàn ra theo chế độ
6849Chi khác
Mục6850Chi đoàn vào
Tiểu mục6851Tiền vé tàu bay, tàu, xe, thuê xe
6852Tiền ăn và tiền tiêu vặt
6853Tiền thuê phòng ngủ
6855Phí, lệ phí liên quan
6899Chi khác
Mục6900Sửa chữa, duy tu tài sản phục vụ công tác chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng
Tiểu mục6901Ô tô dùng chung
6902Ô tô phục vụ chức danh
6903Ô tô chuyên dùng
6905Tài sản và thiết bị chuyên dùng
6907Nhà cửa
6912Các thiết bị công nghệ thông tin
6913Tài sản và thiết bị văn phòng
6918Công trình văn hóa, công viên, thể thao
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
6921Đường điện, cấp thoát nước
6922Đường sá, cầu cống, bến cảng, sân bay
6923Đê điều, hồ đập, kênh mương
6949Các tài sản và công trình hạ tầng cơ sở khác
Mục6950Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn
Tiểu mục6951Ô tô dùng chung
6952Ô tô phục vụ chức danh
6953Ô tô chuyên dùng
6954Tài sản và thiết bị chuyên dùng
6955Tài sản và thiết bị văn phòng
6956Các thiết bị công nghệ thông tin
6999Tài sản và thiết bị khác
Mục7000Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành
Tiểu mục7001Chi mua hàng hóa, vật tư
7004Đồng phục, trang phục; bảo hộ lao động
7008Chi mặt phí
7011Chi nuôi phạm nhân, can phạm
7012Chi phí hoạt động nghiệp vụ chuyên ngành
7017Chi khoản thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học
7018Hỗ trợ chi phí dịch vụ công chưa kết cấu vào giá
7049Chi khác
Mục7050Mua sắm tài sản vô hình
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
Tiểu mục7051Mua bằng sáng chế
7052Mua bán quyền nhãn hiệu thương mại
7053Mua, bảo trì phần mềm công nghệ thông tin
7054Xây dựng phần mềm công nghệ thông tin
7099Chi khác
Tiểu nhóm 0131:Chi hỗ trợ và bổ sung
Mục7100Chi hỗ trợ kinh tế tập thể và dân cư
Tiểu mục7101Chi di dân
7102Chi hỗ trợ các loại hình hợp tác xã
7103Chi trợ cấp dân cư
7104Chi đón tiếp, thăm hỏi đồng bào dân tộc
7149Chi khác
Mục7150Chi về công tác người có công với cách mạng
Tiểu mục7151Trợ cấp hàng tháng
7152Trợ cấp một lần
7153Ưu đãi khác cho thương binh, bệnh binh
7154Phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình
7155Bảo hiểm y tế
7157Chi công tác nghĩa trang và mộ liệt sĩ
7158Chi hỗ trợ hoạt động cơ sở nuôi dưỡng thương binh tập trung và điều dưỡng luân phiên người có công với
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
Cách mạng
7161Hỗ trợ người có công cải thiện nhà ở
7162Chi quà lễ, tết
7164Chi cho công tác quản lý
7165Trợ cấp ưu đãi học tập
7166Điều trị, điều dưỡng
7199Chi khác
Mục7200Trợ giá theo chính sách của Nhà nước
Tiểu mục7201Trợ giá
7202Trợ cước vận chuyển
7203Cấp không thu tiền một số mặt hàng
7249Chi khác
Mục7250Chi lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội
Tiểu mục7251Bảo hiểm y tế
7252Lương hưu
7254Trợ cấp mất sức lao động hàng tháng
7255Trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp và trợ cấp phục vụ người bị tai nạn lao động
7256Trợ cấp tuất
7257Trợ cấp mai táng
7258Chi phí chi trả
7261Phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình và phục hồi chức năng
7262Trợ cấp hàng tháng cho cán bộ xã nghỉ việc theo chế độ
7263Trợ cấp hàng tháng khác
7299Khác
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
Mục7300Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới
Tiểu mục7301Chi bổ sung cân đối ngân sách
7302Chi bổ sung có mục tiêu bằng vốn vay nợ nước ngoài
7303Chi bổ sung có mục tiêu bằng vốn viện trợ không hoàn lại
7304Chi bổ sung có mục tiêu bằng vốn trong nước
Mục7350Chi xúc tiến thương mại, du lịch và đầu tư
Tiểu mục7351Chi xúc tiến thương mại
7356Chi xúc tiến du lịch
7357Chi xúc tiến đầu tư
7399Chi khác
Mục7400Chi viện trợ
Tiểu mục7401Chi đào tạo học sinh Lào
7402Chi đào tạo học sinh Campuchia
7403Chi viện trợ khác cho Lào
7404Chi viện trợ khác cho Campuchia
7405Chi thực hiện dự án đầu tư viện trợ cho Lào
7406Chi thực hiện dự án đầu tư viện trợ cho Campuchia
7449Các khoản chi viện trợ khác
Mục7450Chi về công tác bảo đảm xã hội
Tiểu mục7451Chi đóng, hỗ trợ tiền đóng tiền bảo hiểm y tế
7452Phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
7453Trợ cấp cho các đối tượng xã hội trong cơ sở trợ giúp xã hội, cơ sở cai nghiện
7454Hỗ trợ cải thiện nhà ở
7455Chi trợ cấp hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng
7456Chi trợ giúp đột xuất cho các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác
7457Chi hỗ trợ tiền đóng cho người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định
7458Chi hỗ trợ quỹ bảo hiểm thất nghiệp theo quy định
7499Chi khác
Tiểu nhóm 0132:Các khoản chi khác
Mục7500Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính
Tiểu mục7501Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính
7549Chi bổ sung khác
Mục7550Hoàn thuế giá trị gia tăng; thuế tiêu thụ đặc biệt; thuế nhập khẩu theo chương trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ, theo chế độ quy định^{41}
Tiểu mục7551Hoàn thuế giá trị gia tăng^{42}
7552Trả lãi do chậm hoàn trả thuế giá trị gia tăng; thuế tiêu thụ đặc biệt; thuế
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
nhập khẩu theo chương trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ^{43}
7553^{44}Hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt mặt hàng xăng khoáng nguyên liệu dùng để sản xuất, pha chế xăng sinh học theo Luật thuế tiêu thụ đặc biệt
7554^{45}Hoàn thuế nhập khẩu đối với chương trình ưu đãi thuế sản xuất, lắp ráp ô tô
7555^{46}Hoàn thuế nhập khẩu đối với chương trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ
7599Hoàn khác^{47}
Mục7600Chi xử lý tài sản được xác lập sở hữu Nhà nước
Tiểu mục7601Tài sản không xác định được chủ sở hữu
7602Tài sản bị chôn giấu, chìm đắm
7603Tài sản không có người được nhận thừa kế
7649Chi khác
Mục7650Chi trả các khoản thu nhằm, thu thừa năm trước và chi trả lãi do trả chậm

43 Tên Tiểu mục 7552 “Chi trả lãi do chậm hoàn trả thuế giá trị gia tăng theo chế độ quy định” được sửa đổi thành “Trả lãi do chậm hoàn trả thuế giá trị gia tăng; thuế tiêu thụ đặc biệt; thuế nhập khẩu theo chương trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ” theo quy định tại điểm 1 khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngắn sách 2020.

44 Tiểu mục 7553 được bổ sung theo quy định tại điểm 1 khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngắn sách 2020.

Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
Tiểu mục7651Chi hoàn trả các khoản thu do cơ quan hải quan quyết định
7652Chi hoàn trả các khoản thu về thuế nội địa
7653Chi hoàn trả các khoản thu về phí và lệ phí
7654Chi trả lãi do trả chậm theo quyết định của cơ quan hải quan
7655Chi trả lãi do trả chậm thuế nội địa
7699Chi trả các khoản thu khác
Mục7700Chi hoàn trả giữa các cấp ngân sách(Hoàn trả các khoản vay, tạm ứng giữa các cấp ngân sách không hạch toán vào mục này)
Tiểu mục7701Chi hoàn trả các khoản phát sinh trong niên độ ngân sách
7702Chi hoàn trả các khoản phát sinh niên độ ngân sách năm trước
7703Chi hoàn trả các khoản thu đã điều tiết sai các năm trước
7749Chi khác
Mục7750Chi khác
Tiểu mục7751Chênh lệch tỷ giá ngoại tệ ngân sách nhà nước
7753Chi khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh cho các đơn vị dự toán và cho các doanh nghiệp
7754Chi thưởng và chi phí xử lý các hành vi vi phạm pháp luật của các vụ xử lý không có thu hoặc thu không đủ chi
7756Chi các khoản phí và lệ phí
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
7757Chi bảo hiểm tài sản và phương tiện
7761Chi tiếp khách
7762Chi bồi thường thiệt hại cho các đối tượng bị oan do cơ quan tố tụng gây ra theo chế độ quy định
7763Chi bồi thường thiệt hại do công chức, viên chức nhà nước gây ra theo chế độ quy định
7764Chi lập quỹ khen thưởng theo chế độ quy định
7765Chi chênh lệch giá bán trái phiếu so với mệnh giá
7766Cấp bù học phí cho cơ sở giáo dục đào tạo theo chế độ
7767Đóng niên liễm cho các tổ chức quốc tế
7799Chi các khoản khác
Mục7850Chi cho công tác Đảng ở tổ chức Đảng cơ sở và các cấp trên cơ sở, các đơn vị hành chính, sự nghiệp
Tiểu mục7851Chi mua báo, tạp chí của Đảng
7852Chi tổ chức đại hội Đảng
7853Chi khen thưởng hoạt động công tác Đảng
7854Chi thanh toán các dịch vụ công cộng, vật tư văn phòng, thông tin tuyên truyền, liên lạc; chi đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, công tác Đảng, các chi phí Đảng vụ khác và phụ cấp cấp ủy
7899Chi khác
Mục7900Chi cho các sự kiện lớn
Tiểu mục7901Chi bầu cử Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp theo nhiệm kỳ
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
7903Chi kỷ niệm các ngày lễ lớn
7949Chi khác
Mục7950Chi lập các quỹ của đơn vị thực hiện khoản chi và đơn vị sự nghiệp có thu theo chế độ quy định
Tiểu mục7951Chi lập Quỹ bổ sung thu nhập, Quỹ dự phòng ổn định thu nhập
7952Chi lập Quỹ phúc lợi
7953Chi lập Quỹ khen thưởng
7954Chi lập Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
7999Chi lập các quỹ khác
Mục8000Chi hỗ trợ và giải quyết việc làm
Tiểu mục
8003Hỗ trợ doanh nghiệp có nhiều lao động nữ, lao động người dân tộc thiểu số, lao động người khuyết tật và doanh nghiệp làm hàng xuất khẩu
8004Hỗ trợ đào tạo kỹ năng nghề
8006Chi tinh giản biên chế
8008Hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng
8049Chi hỗ trợ khác
Mục8050Chi hỗ trợ doanh nghiệp và Quỹ tài chính của Nhà nước
Tiểu mục8051Hỗ trợ cho các doanh nghiệp
8052Hỗ trợ doanh nghiệp công ích
8053Hỗ trợ lãi suất tín dụng
8054Hỗ trợ các doanh nghiệp thực hiện cổ phần hóa
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
8055Hỗ trợ, bổ sung Quỹ bảo trì đường bộ
8056Cấp bù kinh phí thực hiện chính sách về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
8099Chi hỗ trợ khác
Mục8150Chi đánh giá quy hoạch^{48}
Tiểu mục8151Chi quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của cả nước, vùng, lãnh thổ
8152Chi quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu
8153Chi quy hoạch xây dựng đô thị, điểm dân cư nông thôn
8154Chi quy hoạch sử dụng đất
8199Chi khác
Tiểu nhóm 0133:Chi trả nợ lãi, phí vay thuộc ngân sách nhà nước
Mục8300Trả lãi tiền vay trong nước của ngân sách nhà nước
Tiểu mục8301Vay trái phiếu Chính phủ phát hành ra thị trường trong nước
8302Vay từ các quỹ tài chính trong nước
8303Vay phát hành trái phiếu chính quyền địa phương
8304Vay của địa phương từ nguồn vốn cho vay lại của Chính phủ
8349Vay khác
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
Mục8350Trả lãi tiền vay ngoài nước của ngân sách nhà nước
Tiểu mục8351Vay trái phiếu Chính phủ phát hành ra thị trường quốc tế
8352Vay của các tổ chức quốc tế
8353Vay các tổ chức tài chính nước ngoài khác
8354Vay của Chính phủ các nước
8399Vay khác
Mục8550Trả các khoản phí và chi phí liên quan đến các khoản vay trong nước
Tiểu mục8553Phí phát hành, hoán đổi, thanh toán tín phiếu, trái phiếu Chính phủ
8555Phí cam kết
8556Phí bảo hiểm
8557Phí quản lý
8561Phí thu xếp
8599Trả các khoản phí và chi phí khác
Mục8650^{49}Trả các khoản phí và chi phí liên quan đến các khoản vay ngoài nước
Tiểu mục8651Phí cam kết
8652Phí bảo hiểm
8653Phí quản lý
8654Phí thu xếp
8655Phí phát hành, hoán đổi, thanh toán
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
tín phiếu, trái phiếu Chính phủ
8699Trả các khoản phí và chi phí khác
Nhóm 0600:CHI MUA HÀNG HÓA, VẬT TƯ DỰ TRỮ
Tiểu nhóm 0134:Chi mua hàng hóa, vật tư dự trữ
Mục8750Hàng hóa, vật tư dự trữ Quốc gia
Tiểu mục8751Lương thực
8752Nhiên liệu
8753Vật tư kỹ thuật
8754Trang thiết bị kỹ thuật
8799Chi khác
Nhóm 0700:CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
Tiểu nhóm 0135:Đầu tư, hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp, các quỹ và đầu tư phát triển khác
Mục8900Hỗ trợ hoạt động tín dụng Nhà nước
Tiểu mục8901Cấp bù chênh lệch lãi suất
8902Cấp phí quản lý
8903Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư
8904Cấp hỗ trợ kinh phí hoạt động các quỹ
8905Chi bổ sung nguồn vốn cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác
8949Chi hỗ trợ khác
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
Mục8950Đầu tư, hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp, các quỹ^{50}
Tiểu mục8952Cấp vốn điều lệ cho các doanh nghiệp
8953Hỗ trợ vốn điều lệ cho các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách^{51}
8954Góp vốn liên doanh
8955Góp vốn cổ phần
8956^{52}Ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội cho người nghèo và các đối tượng chính sách khác vay
8957^{53}Hỗ trợ phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa
8999Cấp vốn khác
Tiểu nhóm 0136:Chi đầu tư các dự án
Mục9150^{54}Chi quy hoạch theo Luật Quy hoạch
Tiểu mục9151Chi quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của cả nước, vùng, lãnh thổ, tỉnh, thành phố
9152Chi quy hoạch phát triển ngành kỹ thuật, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu

50 Tên Mục 8950 “Đầu tư vốn cho các doanh nghiệp, các quỹ” được sửa đổi thành “Đầu tư, hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp, các quỹ” theo quy định tại điểm o khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngân sách 2020.

51 Tên Tiểu mục 8953 “Cấp vốn điều lệ cho các quỹ (cấp ban đầu và cấp bổ sung)” được sửa đổi thành “Hỗ trợ vốn điều lệ cho các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách” theo quy định tại điểm o khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngân sách 2020.

Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
9153Chi quy hoạch đô thị, nông thôn, đơn vị hành chính kinh tế đặc biệt
9154Chi quy hoạch sử dụng đất
9199Chi quy hoạch khác
Mục9200Chi chuẩn bị đầu tư
Tiểu mục9201Chi điều tra, khảo sát
9202Chi lập dự án đầu tư
9203Chi tổ chức thẩm định dự án
9204Chi đánh giá tác động của môi trường
9249Chi khác
Mục9250Chi bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
Tiểu mục9251Chi bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất
9252Chi thực hiện tái định cư
9253Chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
9254Chi phí sử dụng đất trong thời gian xây dựng
9255Chi đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư
9299Chi khác
Mục9300Chi xây dựng
Tiểu mục9301Chi xây dựng các công trình, hạng mục công trình
9302Chi phá và tháo dỡ các vật kiến trúc cũ
9303Chi san lấp mặt bằng xây dựng
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
9349Chi khác
Mục9350Chi thiết bị
Tiểu mục9351Chi mua sắm thiết bị
9352Chi lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị
9353Chi đào tạo, chuyển giao công nghệ
9354Chi phí vận chuyển, bảo hiểm
9355Thuế và các loại phí, lệ phí liên quan
9356Các chi phí mua thiết bị, phần mềm, lắp đặt, hiệu chỉnh, đào tạo, chuyển giao, vận chuyển, bảo hành, thuế, phí liên quan công nghệ thông tin
9399Chi khác
Mục9400Chi phí khác
Tiểu mục9401Chi phí quản lý dự án
9402Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
9403Lệ phí cấp đất xây dựng, cấp giấy phép xây dựng
9405Chi xây dựng công trình tạm, công trình phụ trợ phục vụ thi công
9449Chi khác
Nhóm 0800CHI CHO VAY VÀ GÓP VỐN CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Tiểu nhóm 0137:Chi cho vay và góp vốn của Nhà nước
Mục9500Cho vay đầu tư phát triển trong nước
Tiểu mục9501Cho đối tượng chính sách vay
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
9549Cho vay khác
Mục9650Cho vay ngoài nước
Tiểu mục9651Cho các Chính phủ nước ngoài vay
9653Cho các tổ chức tài chính và phi tài chính vay
9699Cho vay khác
Mục9700Đóng góp vốn với các tổ chức quốc tế và tham gia góp vốn của Nhà nước
Tiểu mục9701Đóng góp vốn với các tổ chức tài chính quốc tế
9749Đóng góp khác
Tiểu nhóm 0138:Chi hỗ trợ địa phương khác
Mục9800Chi hỗ trợ địa phương khác
Tiểu mục9801Chi hỗ trợ địa phương khác
III. VAY VÀ TRẢ NỢ GỐC VAY CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Mục0820Vay và trả nợ gốc vay trong nước của Ngân sách nhà nước
Tiểu mục0821Vay trái phiếu Chính phủ phát hành ra thị trường trong nước
0832Vay từ các quỹ tài chính trong nước
0836Vay phát hành trái phiếu chính quyền địa phương
0837Vay của địa phương từ nguồn vốn cho vay lại của Chính phủ
0839Vay khác
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
Mục0840Vay và trả nợ gốc vay ngoài nước của Ngân sách nhà nước
Tiểu mục0845Vay trái phiếu Chính phủ phát hành ra thị trường quốc tế
0846Vay của các tổ chức quốc tế
0847Vay các tổ chức tài chính nước ngoài khác
0848Vay của Chính phủ các nước
0859Vay khác
0865^{55}Gốc hóa lãi, phí tiền vay Trái phiếu Chính phủ phát hành ra thị trường quốc tế
0866^{56}Gốc hóa lãi, phí tiền vay của các tổ chức quốc tế
0867^{57}Gốc hóa lãi, phí tiền vay các tổ chức tài chính nước ngoài khác
0868^{58}Gốc hóa lãi, phí tiền vay của Chính phủ các nước
0869^{59}Gốc hóa lãi, phí tiền vay nước ngoài khác
IV. MÃ SỐ DANH MỤC THEO DÕI CHUYỂN NGUỒN GIỮA CÁC NĂM
Mục0900Nguồn năm trước chuyển sang năm nay (thu chuyển nguồn)
Tiểu mục0911Vốn đầu tư phát triển thực hiện chuyển nguồn từ năm trước sang

55 Tiểu mục 0865 được bổ sung theo quy định tại điểm q khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngắn sách 2020.

56 Tiểu mục 0866 được bổ sung theo quy định tại điểm q khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngắn sách 2020.

Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
năm nay theo quy định của Luật Đầu tư công
0912Kinh phí mua sắm trang thiết bị đã đầy đủ hồ sơ, hợp đồng mua sắm trang thiết bị ký trước ngày 31 tháng 12 năm thực hiện dự toán; kinh phí mua tăng, mua bù hàng dự trữ Quốc gia
0913Nguồn thực hiện chính sách tiền lương, phụ cấp, trợ cấp và các khoản tính theo tiền lương cơ sở, bảo trợ xã hội
0914Kinh phí được giao tự chủ của các đơn vị sự nghiệp công lập và các cơ quan nhà nước; các khoản viện trợ không hoàn lại đã xác định cụ thể nhiệm vụ chi
0915Các khoản dự toán được cấp có thẩm quyền bổ sung sau ngày 30 tháng 9 năm thực hiện dự toán, không bao gồm các khoản bổ sung do các đơn vị dự toán cấp trên điều chỉnh dự toán đã giao cho các đơn vị dự toán trực thuộc
0916Kinh phí nghiên cứu khoa học bố trí trong thời gian thực hiện các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học được cấp có thẩm quyền quyết định
0917Các khoản tăng thu, tiết kiệm chi năm trước được phép chuyển sang năm nay theo quy định
0918Kinh phí khác theo quy định của pháp luật
Mục0950Chuyển nguồn năm nay sang năm sau (chi chuyển nguồn)
Tiểu mục0961Vốn đầu tư phát triển thực hiện chuyển nguồn từ năm nay sang năm sau theo quy định của Luật Đầu tư
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
công
0962Kinh phí mua sắm trang thiết bị đã đầy đủ hồ sơ, hợp đồng mua sắm trang thiết bị ký trước ngày 31 tháng 12 năm thực hiện dự toán; kinh phí mua tăng, mua bù hàng dự trữ Quốc gia
0963Nguồn thực hiện chính sách tiền lương, phụ cấp, trợ cấp và các khoản tính theo tiền lương cơ sở, bảo trợ xã hội;
0964Kinh phí được giao tự chủ của các đơn vị sự nghiệp công lập và các cơ quan nhà nước; các khoản viện trợ không hoàn lại đã xác định cụ thể nhiệm vụ chi
0965Các khoản dự toán được cấp có thẩm quyền bổ sung sau ngày 30 tháng 9 năm thực hiện dự toán, không bao gồm các khoản bổ sung do các đơn vị dự toán cấp trên điều chỉnh dự toán đã giao cho các đơn vị dự toán trực thuộc
0966Kinh phí nghiên cứu khoa học bố trí trong thời gian thực hiện các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học được cấp có thẩm quyền quyết định
0967Các khoản tăng thu, tiết kiệm chi năm nay được phép chuyển sang năm sau theo quy định
0968Kinh phí khác theo quy định của pháp luật
V. MỤC TẠM THU, MỤC TẠM CHI CHƯA ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (NSNN)
MỤC TẠM THU CHƯA ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NSNN
Mục0001Tạm thu thuế
Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
Mục0002Tạm thu, tạm giữ từ bán tài sản
Mục0003Tạm thu khác
Mục0004Tạm ứng từ Ngân hàng Nhà nước
Mục0005Tạm ứng từ Quỹ dự trữ tài chính
Mục0007Tạm ứng từ Kho bạc Nhà nước
Mục0008Tạm ứng từ Quỹ tích lũy trả nợ
Mục0011Vay tín phiếu Kho bạc ngắn hạn
Mục0012Thu tạm ứng từ ngân sách cấp trên
Mục0049Vay khác
MỤC TẠM CHI CHƯA ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NSNN
Mục0051Chi tạm ứng đơn vị hành chính sự nghiệp
Mục0052Tạm ứng vốn xây dựng cơ bản qua Kho bạc Nhà nước
Mục0056Tạm ứng vốn viện trợ cho Lào, Campuchia
Mục0058Tạm ứng chi trả nợ gốc cho Quỹ tích lũy trả nợ
Mục0063Tạm ứng cho các doanh nghiệp
Mục0065Tạm ứng cho ngân sách cấp dưới
Mục0066Tạm ứng chi trả lãi cho Quỹ tích lũy trả nợ
Mục0067Tạm ứng chi trả phí cho Quỹ tích lũy trả nợ
Mục0068Tạm ứng chi trả lãi vay của tổ chức khác
Mục0071Tạm ứng chi trả nợ gốc vay của tổ chức khác
Mục0099Tạm ứng khác
Phụ lục IV

Danh mục mã chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia

Mã số chương trình, mục tiêuMã số tiểu chương trình, nhiệm vụ, dự án thuộc từng chương trình, mục tiêuTên gọi
123
0010Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020
0022Chương trình 30a
0023Chương trình 135
0024Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn các xã ngoài Chương trình 30a và Chương trình 135
0025Truyền thông và giảm nghèo về thông tin
0026Nâng cao năng lực và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình
0210Chương trình khoa học trọng điểm cấp Quốc gia
0211Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông
0212Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ vật liệu
0213Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ tự động hóa
0214Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ sinh học
0215Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ cơ khí chế tạo
0216Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ tiên tiến trong sản xuất các sản phẩm xuất khẩu chủ lực
Mã số chương trình, mục tiêuMã số tiểu chương trình, nhiệm vụ, dự án thuộc từng chương trình, mục tiêuTên gọi
0217Nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ phục vụ công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp và nông thôn
0218Khoa học và công nghệ phục vụ phòng tránh thiên tai, bảo vệ môi trường và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên
0219Các nội dung khác thuộc chương trình khoa học trọng điểm cấp Nhà nước
0221Khoa học và công nghệ biển phục vụ phát triển bền vững kinh tế - xã hội
0222Nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ phục vụ bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe cộng đồng
0223Những vấn đề cơ bản của phát triển kinh tế Việt Nam đến năm 2020
0224Quản lý phát triển xã hội trong tiến trình đổi mới ở Việt Nam
0225Xây dựng con người và phát triển văn hóa Việt Nam trong tiến trình đổi mới và hội nhập quốc tế
0227Tiếp tục đổi mới hoàn thiện hệ thống chính trị nước ta trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và chủ động hội nhập (KX.10)
0330Chương trình Hỗ trợ đảm bảo chất lượng giáo dục trường học
0331Cải thiện cơ sở hạ tầng trang thiết bị trường học
0332Mua sắm hàng hóa
0333Đào tạo và hội thảo
0334Quỹ giáo dục nhà trường
0335Quỹ phúc lợi cho học sinh
Mã số chương trình, mục tiêuMã số tiểu chương trình, nhiệm vụ, dự án thuộc từng chương trình, mục tiêuTên gọi
0336Xây dựng năng lực cho dạy - học cả ngày
0337Chỉ lương tăng thêm cho giáo viên
0339Các dự án khác thuộc chương trình hỗ trợ đảm bảo chất lượng giáo dục trường học
0390Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020
0392Quy hoạch xây dựng nông thôn mới
0393Phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội
0394Các nội dung về đào tạo nghề cho lao động nông thôn, bồi dưỡng cán bộ hợp tác xã phục vụ phát triển sản xuất gắn với tái cơ cấu ngành nông nghiệp, chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn, nâng cao thu nhập người dân
0395Các nội dung về hỗ trợ phát triển sản xuất gắn với tái cơ cấu ngành nông nghiệp, chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn, nâng cao thu nhập người dân
0396Giảm nghèo và an sinh xã hội
0397Phát triển giáo dục ở nông thôn
0398Phát triển y tế cơ sở, nâng cao chất lượng chăm sóc sức khỏe người dân nông thôn
0401Nâng cao chất lượng đời sống văn hóa của người dân nông thôn
0402Vệ sinh môi trường nông thôn, khắc phục, xử lý ô nhiễm và cải thiện môi trường tại các làng nghề
0403Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của tổ chức Đảng, chính quyền đoàn thể chính trị - xã hội trong xây dựng nông thôn mới; cải thiện và nâng cao chất lượng các dịch vụ hành chính công; bảo đảm và tăng cường khả năng tiếp cận pháp luật cho người dân
0404Giữ vững quốc phòng, an ninh và trật tự xã hội
Mã số chương trình, mục tiêuMã số tiểu chương trình, nhiệm vụ, dự án thuộc từng chương trình, mục tiêuTên gọi
nông thôn
0405Nâng cao năng lực xây dựng nông thôn mới và công tác giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình; truyền thông về xây dựng nông thôn mới.
0470^{60}Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
0471Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội các huyện nghèo, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo
0472Đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo
0473Hỗ trợ phát triển sản xuất, cải thiện dinh dưỡng
0474Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc làm bền vững
0475Hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các huyện nghèo
0476Truyền thông và giảm nghèo về thông tin
0477Nâng cao năng lực và giám sát, đánh giá Chương trình
0490^{61}Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025
0491Nâng cao hiệu quả quản lý và thực hiện xây dựng nông thôn mới theo quy hoạch nhằm nâng cao đời sống kinh tế - xã hội nông thôn gắn với quá trình đô thị hóa
0492Phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội, cơ bản đồng
Mã số chương trình, mục tiêuMã số tiểu chương trình, nhiệm vụ, dự án thuộc từng chương trình, mục tiêuTên gọi
bộ, hiện đại, đảm bảo kết nối nông thôn - đô thị và kết nối các vùng miền
0493Tiếp tục thực hiện có hiệu quả cơ cấu lại ngành nông nghiệp, phát triển kinh tế nông thôn; triển khai mạnh mẽ Chương trình mỗi xã một sản phẩm (OCOP) nhằm nâng cao giá trị gia tăng, phù hợp với quá trình chuyển đổi số, thích ứng với biến đổi khí hậu; phát triển mạnh ngành nghề nông thôn; phát triển du lịch nông thôn; nâng cao hiệu quả hoạt động của các hợp tác xã; hỗ trợ các doanh nghiệp khởi nghiệp ở nông thôn; nâng cao chất lượng đào tạo nghề cho lao động nông thôn... góp phần nâng cao thu nhập người dân theo hướng bền vững
0494Giảm nghèo bền vững, đặc biệt là vùng đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi, vùng bãi ngang ven biển và hải đảo
0495Nâng cao chất lượng giáo dục, y tế và chăm sóc sức khỏe người dân nông thôn
0496Nâng cao chất lượng đời sống văn hóa của người dân nông thôn; bảo tồn và phát huy các giá trị văn hóa truyền thống theo hướng bền vững gắn với phát triển du lịch nông thôn
0497Nâng cao chất lượng môi trường; xây dựng cảnh quan nông thôn sáng - xanh - sạch - đẹp, an toàn; giữ gìn và khôi phục cảnh quan truyền thống của nông thôn Việt Nam
0498Đẩy mạnh và nâng cao chất lượng các dịch vụ hành chính công; nâng cao chất lượng hoạt động của chính quyền cơ sở; thúc đẩy quá trình chuyển đổi số trong nông thôn mới, tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin, công nghệ số, xây dựng nông thôn mới thông minh; bảo đảm và tăng cường khả năng tiếp cận pháp luật cho người
Mã số chương trình, mục tiêuMã số tiểu chương trình, nhiệm vụ, dự án thuộc từng chương trình, mục tiêuTên gọi
dân; tăng cường giải pháp nhằm đảm bảo bình đẳng giới và phòng chống bạo lực trên cơ sở giới
0499Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thôn mới
0501Giữ vững quốc phòng, an ninh và trật tự xã hội nông thôn
0502Tăng cường công tác giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình; nâng cao năng lực xây dựng nông thôn mới; truyền thông về xây dựng nông thôn mới; thực hiện Phong trào thi đua cả nước chung sức xây dựng nông thôn mới
0510^{62}Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025
0511Giải quyết tình trạng thiếu đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt
0512Quy hoạch, sắp xếp, bố trí, ổn định dân cư ở những nơi cần thiết
0513Phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp bền vững, phát huy tiềm năng, thế mạnh của các vùng miền để sản xuất hàng hóa theo chuỗi giá trị
0514Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi và các đơn vị sự nghiệp công lập của lĩnh vực dân tộc
0515Phát triển giáo dục đào tạo nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
Mã số chương trình, mục tiêuMã số tiểu chương trình, nhiệm vụ, dự án thuộc từng chương trình, mục tiêuTên gọi
0516Bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa truyền thống tốt đẹp của các dân tộc thiểu số gắn với phát triển du lịch
0517Chăm sóc sức khỏe Nhân dân, nâng cao thể trạng, tầm vóc người dân tộc thiểu số; phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em
0518Thực hiện bình đẳng giới và giải quyết những vấn đề cấp thiết đối với phụ nữ và trẻ em
0519Đầu tư phát triển nhóm dân tộc thiểu số rất ít người và nhóm dân tộc còn nhiều khó khăn
0521Truyền thông, tuyên truyền, vận động trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi. Kiểm tra, giám sát đánh giá việc tổ chức thực hiện chương trình
0610Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững
0619Dự án, mục tiêu khác
0620Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững
0629Dự án, mục tiêu khác
0630Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư
0639Dự án, mục tiêu khác
0640Chương trình mục tiêu y tế - dân số
0649Dự án, mục tiêu khác
0650Chương trình mục tiêu đầu tư phát triển hệ thống y tế địa phương
0659Dự án, mục tiêu khác
0660Chương trình mục tiêu đảm bảo trật tự an
Mã số chương trình, mục tiêuMã số tiểu chương trình, nhiệm vụ, dự án thuộc từng chương trình, mục tiêuTên gọi
toàn giao thông, phòng cháy, chữa cháy, phòng chống tội phạm và ma túy
0669Dự án, mục tiêu khác
0670Chương trình mục tiêu Công nghiệp quốc phòng thực hiện Nghị quyết 06-NQ/TW của Bộ Chính trị (gọi tắt là CNQP-06/BCT)
0679Dự án, mục tiêu khác
0680Chương trình mục tiêu quốc phòng, an ninh trên địa bàn trọng điểm
0689Dự án, mục tiêu khác
0690Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn
0699Dự án, mục tiêu khác
0700Chương trình mục tiêu giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và an toàn lao động
0709Dự án, mục tiêu khác
0710Chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội
0719Dự án, mục tiêu khác
0720Chương trình mục tiêu phát triển văn hóa
0729Dự án, mục tiêu khác
0730Chương trình mục tiêu xử lý triệt để các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng thuộc đối tượng công ích
0739Dự án, mục tiêu khác
0740Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh
0749Dự án, mục tiêu khác
0750Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã
Mã số chương trình, mục tiêuMã số tiểu chương trình, nhiệm vụ, dự án thuộc từng chương trình, mục tiêuTên gọi
hội các vùng
0759Dự án, mục tiêu khác
0760Chương trình mục tiêu hỗ trợ vốn đối ứng ODA cho các địa phương
0769Dự án, mục tiêu khác
0770Chương trình mục tiêu cấp điện nông thôn, miền núi và hải đảo
0779Dự án, mục tiêu khác
0780Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng khu kinh tế ven biển, khu kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
0789Dự án, mục tiêu khác
0790Chương trình mục tiêu phát triển hạ tầng du lịch
0799Dự án, mục tiêu khác
0800Chương trình mục tiêu công nghệ thông tin
0809Dự án, mục tiêu khác
0810Chương trình mục tiêu Biển đông - Hải đảo đảm bảo cho lĩnh vực quốc phòng, an ninh trên biển và hải đảo giai đoạn 2016 - 2020
0819Dự án, mục tiêu khác
0910Xử lý chất độc da cam Dioxin
0911Xử lý chất độc da cam Dioxin (hạch toán theo quy định tại Thông tư số 147/2013/TT-BTC ngày 23/10/2013)
0920Hoạt động bình đẳng giới và sự tiến bộ phụ nữ
0921Hoạt động bình đẳng giới và sự tiến bộ phụ nữ (hạch toán theo quy định tại Thông tư số
Mã số chương trình, mục tiêuMã số tiểu chương trình, nhiệm vụ, dự án thuộc từng chương trình, mục tiêuTên gọi
104/2014/TT-BTC ngày 07/8/2014)
0950Các chương trình, mục tiêu, dự án khác
0952Chương trình công nghệ sinh học
0953Chương trình công nghệ vật liệu
0957Đào tạo cán bộ tại các cơ sở nước ngoài bằng ngân sách nhà nước
0958Đào tạo lưu học sinh Việt Nam đi học ở nước ngoài theo diện Hiệp định
0959Các chương trình, mục tiêu, dự án khác
0961Đào tạo công dân Việt Nam ở nước ngoài bằng nguồn chuyển đổi nợ với Liên bang Nga
0963Đào tạo cán bộ ở nước ngoài giai đoạn 2013 - 2020
0964Đào tạo cán bộ về quốc phòng
0965Chương trình quốc gia phát triển công nghệ cao đến năm 2020
0966Chương trình đổi mới công nghệ quốc gia đến năm 2020
0967Chương trình phát triển sản phẩm quốc gia đến năm 2020
0968Đề án đào tạo giảng viên có trình độ tiến sĩ
0971Đề án tăng cường dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân
0972^{63}Kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông

Bảng số 01/BCĐ

BẢNG CHUYỂN ĐỔI TỪ CÔNG NĂNG CHÍNH CỦA CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO NGÀNH, LĨNH VỰC ĐẦU TƯ CÔNG THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 40/2015/QĐ-TTG VÀ LĨNH VỰC CHI NSNN THEO LUẬT NSNN SỐ 83/2015/QH13
SANG MÃ SỐ NHIỆM VỤ CHI ÁP DỤNG CHO NGÂN SÁCH NĂM 2017

(Kèm theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

STTNgành, lĩnh vực đầu tư công theo Quyết định số 40/2015/QĐ-TTgLĩnh vực chi NSNN theo Điều 36, 38 Luật NSNN 2015Mã Nhiệm vụ chi NSNN năm 2017
(1)(2)(3)(4)
1 Chi đầu tư phát triển
1.1 Đầu tư cho các dự án
1Công nghiệp: Điện phục vụ quốc phòng (2); Truyền thông: Các dự án viễn thông phục vụ mục tiêu quốc phòng (12), Quốc phòng: Các dự án phục vụ mục tiêu quốc phòng (19).a) Quốc phòng835
2Công nghiệp: Điện phục vụ an ninh (2); Truyền thông: Các dự án viễn thông phục vụ mục tiêu an ninh (12); Các dự án phục vụ mục tiêu an ninh (19).b) An ninh và trật tự an toàn xã hội836
3Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp: Các dự án đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, trang thiết bị các cơ sở giáo dục, đào tạo và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, các cấp học từ mầm non đến đại học và hạ tầng kỹ thuật các khu đại học (14).c) Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề837
4Khoa học, công nghệ: Các dự án đầu tư xây dựng cơ sở vật chất cho các tổ chức khoa học và công nghệ; các phòng thí nghiệm, xưởng thực nghiệm; các trung tâm phân tích, kiểm nghiệm, kiểm định; các phòng thiết kế chuyên dụng trong lĩnh vực khoa học tựd) Sự nghiệp khoa học và công nghệ838
STTNgành, lĩnh vực đầu tư công theo Quyết định số 40/2015/QĐ-TTgLĩnh vực chỉ NSNN theo Điều 36, 38 Luật NSNN 2015Mã Nhiệm vụ chỉ NSNN năm 2017
(1)(2)(3)(4)
nhiên và kỹ thuật; các trung tâm ứng dụng và chuyển giao công nghệ, các chỉ cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng; các trạm, trại thực nghiệm; khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (10).
5Y tế, dân số và vệ sinh an toàn thực phẩm: Các dự án bệnh viện, các cơ sở y tế, trung tâm kiểm nghiệm, kiểm định, giám định của cơ quan quản lý chuyên ngành (15)d) Chỉ sự nghiệp y tế, dân số và gia đình841
6Văn hóa: Các dự án đầu tư xây dựng, tu bổ, tôn tạo di sản văn hóa thế giới, các di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia; bảo tồn văn hóa truyền thống, các dự án văn hóa (7) Các dự án phục vụ hoạt động xuất bản, báo chí (11)e) Sự nghiệp văn hóa thông tin842
7Thông tin: thông tấn, phát thanh, truyền hình tiếng dân tộc và thực hiện nhiệm vụ chính trị, xã hội (11)g) Sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn843
8Thể thao: Các dự án thuộc lĩnh vực hạ tầng thể dục, thể thao (8)h) Sự nghiệp thể dục thể thao844
9Tài nguyên và môi trường: Các dự án trong lĩnh vực biển và hải đảo do đặc bản đồ, khí tượng thủy văn, thăm dò địa chất và khoáng sản, nguồn nước; quan trắc cảnh bảo môi trường; bảo vệ tài nguyên, khắc phục ô nhiễm môi trường, tăng trưởng xanh, ứng phó với biến đổi khí hậu và phát triển bền vững (17), xử lý rác thải, xử lý nước thải, xử lý chất thải (5).i) Sự nghiệp bảo vệ môi trường845
10Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi và thủy sản (1); Công nghiệp (trừ mạng lưới điện phục vụ QP, AN) (2); Thương mại (3); Giao thông (4); Cấp nước, thoát nước (trừ xử lý rác thải, nước thải,k) Các hoạt động kinh tế846
STTNgành, lĩnh vực đầu tư công theo Quyết định số 40/2015/QĐ-TTgLĩnh vực chỉ NSNN theo Điều 36, 38 Luật NSNN 2015Mã Nhiệm vụ chỉ NSNN năm 2017
(1)(2)(3)(4)
chất thải) (5); Công nghệ thông tin gồm cả các dự án đảm bảo an toàn thông tin quốc gia (12) (trừ bảo mật và an toàn thông tin điện tử trong cơ quan nhà nước) (13); Du lịch (9); Xây dựng kho dự trữ quốc gia; Dự án công trình công ích thiết yếu (11).
11Quản lý nhà nước (18): Các dự án trụ sở, nhà công vụ của các cơ quan Đảng, Quốc hội, Chính phủ; trụ sở của các Bộ, ngành trung ương và các tổ chức chính trị - xã hội được cấp có thẩm quyền cho phép đầu tư; trụ sở các cơ quan tư pháp; trụ sở của các cấp chính quyền địa phương (Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp); dự án mua mới, xây dựng và cải tạo trụ sở làm việc, nhà ở của các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài và các cơ quan khác của Chính phủ Việt Nam ở nước ngoài (18); Bảo mật và an toàn thông tin điện tử trong cơ quan nhà nước (13).l) Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội; hỗ trợ hoạt động cho các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp theo quy định của pháp luật847
12Xã hội: Các dự án nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công; hỗ trợ việc làm; chăm sóc, điều dưỡng sức khỏe cán bộ, công chức; cai nghiện và các dự án trợ giúp xã hội khác; các dự án cải tạo, nâng cấp các dự án ghi công liệt sỹ (16).m) Bảo đảm xã hội.848
13n) Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật849
14Kho tàng: Các dự án kho tàng, kho lưu trữ chuyên dụng, lưu trữ hồ sơ, tài liệu, kho vật chứng (6). Dự án có công năng chính phục vụ lĩnh vực nào thì hạch toán vào lĩnh vực đó.
STTNgành, lĩnh vực đầu tư công theo Quyết định số 40/2015/QĐ-TTgLĩnh vực chi NSNN theo Điều 36, 38 Luật NSNN 2015Mã Nhiệm vụ chi NSNN năm 2017
(1)(2)(3)(4)
151.2 Đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng; các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp theo quy định của pháp luật828
161.3 Các khoản chi đầu tư phát triển khác theo quy định của pháp luật859
17Dự trữ quốc gia: Bổ sung hàng dự trữ quốc gia nhằm khắc phục hậu quả thiên tai, dịch bệnh và nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, trật tự an toàn xã hội cấp bách có yêu cầu phải xử lý ngay (20)2 Chi dự trữ quốc gia829
183 Chi thường xuyên
19a) Chi quốc phòng861
20b) An ninh và trật tự an toàn xã hội862
21c) Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề864
22d) Sự nghiệp khoa học và công nghệ867
STTNgành, lĩnh vực đầu tư công theo Quyết định số 40/2015/QĐ-TTgLĩnh vực chỉ NSNN theo Điều 36, 38 Luật NSNN 2015Mã Nhiệm vụ chỉ NSNN năm 2017
(1)(2)(3)(4)
23đ) Chỉ sự nghiệp y tế, dân số và gia đình865
24e) Sự nghiệp văn hóa thông tin868
25g) Sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn869
26h) Sự nghiệp thể dục thể thao871
27i) Sự nghiệp bảo vệ môi trường874
28k) Các hoạt động kinh tế873
29l) Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội; hỗ trợ hoạt động cho các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp theo quy định của pháp luật875
30m) Bảo đảm xã hội872
31n) Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật877
324 Chi trả nợ lãi các khoản tiền do Chính phủ vay911
STTNgành, lĩnh vực đầu tư công theo Quyết định số 40/2015/QĐ-TTgLĩnh vực chi NSNN theo Điều 36, 38 Luật NSNN 2015Mã Nhiệm vụ chi NSNN năm 2017
(1)(2)(3)(4)
335 Chi viện trợ931
346 Dự phòng932
357 Nguồn thực hiện chính sách tiền lương933
368 Chi cho vay theo quy định của pháp luật949
379 Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính934
3810 Chi chuyển nguồn sang năm sau945
3911 Chi bổ sung mục tiêu951
4012 Chi bổ sung cân đối ngân sách952
4113 Chi hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ theo khoản 9 Điều 9 Luật NSNN949

Bảng số 02/BCĐ

BẢNG CHUYỂN ĐỔI TỪ CÔNG NĂNG CHÍNH CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ CỦA NGÀNH, LĨNH VỰC ĐẦU TƯ CÔNG THEO QUYẾT ĐỊNH 40/2015/QĐ-TTg VÀ LĨNH VỰC CHI NSNN THEO LUẬT NSNN SỐ 83/2015/QH13 SANG DANH MỤC MÃ SỐ LOẠI, KHOẢN THEO THÔNG TƯ NÀY ÁP DỤNG TỪ NGÂN SÁCH NĂM 2018
(Kèm theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

STTNgành, lĩnh vực đầu tư công theo Quyết định 40/2015/QĐ-TTgLĩnh vực chi NSNN theo Điều 36, 38 Luật NSNN số 83/2015/QH13Mã Loại - Khoản
Loại, khoảnTên gọi
(1)(2)(3)(5)(6)
11Chi đầu tư phát triển
21.1Đầu tư cho các dự án
3Công nghiệp: Điện phục vụ quốc phòng (2); Truyền thông: Các dự án viễn thông phục vụ mục tiêu quốc phòng (12), Quốc phòng: Các dự án phục vụ mục tiêu quốc phòng (19). Dự án có công năng chính phục vụ hoạt động thuộc khoản nào thì hạch toán vào khoản đó.a)Chi quốc phòng010Quốc phòng
4011Quốc phòng
5012Cơ yếu chính phủ
6013Trung tâm nhiệt đới Việt Nga
7014Chuẩn bị động viên
8Công nghiệp: Điện phục vụ an ninh (2); Truyền thông: Các dự án viễn thông phục vụ mục tiêu anb)An ninh và trật tự an toàn xã hội040An ninh và trật tự an toàn xã hội
STTNgành, lĩnh vực đầu tư công theo Quyết định 40/2015/QĐ-TTgLĩnh vực chỉ NSNN theo Điều 36, 38 Luật NSNN số 83/2015/QH13Mã Loại - Khoản
Loại, khoảnTên gọi
(1)(2)(3)(5)(6)
ninh (12); Các dự án phục vụ mục tiêu an ninh (19)
9041An ninh và trật tự an toàn xã hội
10Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp: Các dự án đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, trang thiết bị các cơ sở giáo dục, đào tạo và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, các cấp học từ mầm non đến đại học và hạ tầng kỹ thuật các khu đại học (14). Dự án có công năng chính phục vụ hoạt động thuộc khoản nào thì hạch toán vào khoản đó.c)Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề070Giáo dục - đào tạo và dạy nghề
11071Giáo dục mầm non
12072Giáo dục tiểu học
13073Giáo dục trung học cơ sở
14074Giáo dục trung học phổ thông
15075Giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
16081Giáo dục đại học
17082Giáo dục sau đại học
18083Đào tạo khác trong nước
STTNgành, lĩnh vực đầu tư công theo Quyết định 40/2015/QĐ-TTgLĩnh vực chỉ NSNN theo Điều 36, 38 Luật NSNN số 83/2015/QH13Mã Loại - Khoản
Loại, khoảnTên gọi
(1)(2)(3)(5)(6)
19084Đào tạo ngoài nước
20085Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức (gồm cả đào tạo ngắn hạn nước ngoài)
21091Giáo dục nghề nghiệp trình độ sơ cấp
22092Giáo dục nghề nghiệp trình độ trung cấp
23093Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng
24098Các nhiệm vụ phục vụ cho giáo dục, đào tạo, giáo dục nghề nghiệp khác
25Khoa học, công nghệ: Các dự án đầu tư xây dựng cơ sở vật chất cho các tổ chức khoa học và công nghệ; các phòng thí nghiệm, xưởng thực nghiệm; các trung tâm phân tích, kiểm nghiệm, kiểm định; các phòng thiết kế chuyên dụng trong lĩnh vực khoa học tự nhiên và kỹ thuật; các trung tâm ứng dụng và chuyên giao công nghệ, các chi cục Tiêu chuẩn - Đo lường -d)Sự nghiệp khoa học và công nghệ100Khoa học và công nghệ
STTNgành, lĩnh vực đầu tư công theo Quyết định 40/2015/QĐ-TTgLĩnh vực chỉ NSNN theo Điều 36, 38 Luật NSNN số 83/2015/QH13Mã Loại - Khoản
Loại, khoảnTên gọi
(1)(2)(3)(5)(6)
Chất lượng; các trạm, trại thực nghiệm; khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (10). Dự án có công năng chính phục vụ hoạt động thuộc khoản nào thì hạch toán vào khoản đó.
26101Khoa học tự nhiên và kỹ thuật
27102Khoa học xã hội và nhân văn
28103Khoa học và công nghệ khác
29Y tế, dân số và vệ sinh an toàn thực phẩm: Các dự án bệnh viện, các cơ sở y tế, trung tâm kiểm nghiệm, kiểm định, giám định của cơ quan quản lý chuyên ngành (15) Dự án có công năng chính phục vụ hoạt động thuộc khoản nào thì hạch toán vào khoản đó.d)Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình130Y tế, dân số và gia đình
30131Y tế dự phòng
31132Khám bệnh, chữa bệnh
32133Hỗ trợ kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng chính sách
STTNgành, lĩnh vực đầu tư công theo Quyết định 40/2015/QĐ-TTgLĩnh vực chỉ NSNN theo Điều 36, 38 Luật NSNN số 83/2015/QH13Mã Loại - Khoản
Loại, khoảnTên gọi
(1)(2)(3)(5)(6)
33134Vệ sinh an toàn thực phẩm
34139Y tế khác
35141Sự nghiệp gia đình
36151Dân số
37Văn hóa: Các dự án đầu tư xây dựng, tu bổ, tôn tạo di sản văn hóa thế giới, các di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia; bảo tồn văn hóa truyền thống, các dự án văn hóa (7); Các dự án phục vụ hoạt động xuất bản, báo chí (11) Dự án có công năng chính phục vụ hoạt động thuộc khoản nào thì hạch toán vào khoản đó.e)Sự nghiệp văn hóa thông tin160Văn hóa thông tin
38161Văn hóa
39171Thông tin
40Thông tin: Thông tấn, phát thanh, truyền hình tiếng dân tộc và thực hiện nhiệm vụ chính trị, xã hội (11) Dự án có công năng chính phục vụ hoạt động thuộc khoản nào thì hạch toán vào khoản đó.g)Sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn190Phát thanh, truyền hình, thông tấn
41191Phát thanh
42201Truyền hình
43211Thông tấn
STTNgành, lĩnh vực đầu tư công theo Quyết định 40/2015/QĐ-TTgLĩnh vực chỉ NSNN theo Điều 36, 38 Luật NSNN số 83/2015/QH13Mã Loại - Khoản
Loại, khoảnTên gọi
(1)(2)(3)(5)(6)
44Thể thao: Các dự án thuộc lĩnh vực hạ tầng thể dục, thể thao (8)h)Sự nghiệp thể dục thể thao220Thể dục thể thao
45221Thể dục thể thao
46Tài nguyên và môi trường: Các dự án trong lĩnh vực biển và hải đảo do đặc bản đồ, khí tượng thủy văn, thăm dò địa chất và khoáng sản, nguồn nước; quan trắc cảnh báo môi trường; bảo vệ tài nguyên, khắc phục ô nhiễm môi trường, tăng trưởng xanh, ứng phó với biến đổi khí hậu và phát triển bền vững (17), xử lý rác thải, xử lý nước thải, xử lý chất thải (5). Dự án có công năng chính phục vụ hoạt động thuộc khoản nào thì hạch toán vào khoản đó.i)Sự nghiệp bảo vệ môi trường250Bảo vệ môi trường
47251Điều tra quan trắc và phân tích môi trường
48261Xử lý chất thải rắn
49262Xử lý chất thải lỏng
50263Xử lý chất thải khí
51271Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
52272Ứng phó với biến đổi khí hậu
STTNgành, lĩnh vực đầu tư công theo Quyết định 40/2015/QĐ-TTgLĩnh vực chi NSNN theo Điều 36, 38 Luật NSNN số 83/2015/QH13Mã Loại - Khoản
Loại, khoảnTên gọi
(1)(2)(3)(5)(6)
53278Bảo vệ môi trường khác
54Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi và thủy sản (1); Công nghiệp (trừ mạng lưới điện phục vụ QP, AN) (2); Thương mại (3); Giao thông (4); Cấp nước, thoát nước (trừ xử lý rác thải, nước thải, chất thải) (5); Công nghệ thông tin gồm cả các dự án đảm bảo an toàn thông tin quốc gia (12) (trừ bảo mật và an toàn thông tin điện tử trong cơ quan nhà nước) (13); Du lịch (9); Xây dựng kho dự trữ quốc gia (20); Dự án công trình công ích thiết yếu (11). Dự án có công năng chính phục vụ hoạt động thuộc khoản nào thì hạch toán vào khoản đó.k)Chi các hoạt động kinh tế280Các hoạt động kinh tế
55281Nông nghiệp và dịch vụ nông nghiệp
56282Lâm nghiệp và dịch vụ lâm nghiệp
57283Thủy lợi và dịch vụ thủy lợi
58284Thủy sản và dịch vụ thủy sản
59285Định canh, định cư và kinh tế mới
60291Vận tải công cộng đô thị
STTNgành, lĩnh vực đầu tư công theo Quyết định 40/2015/QĐ-TTgLĩnh vực chi NSNN theo Điều 36, 38 Luật NSNN số 83/2015/QH13Mã Loại - Khoản
Loại, khoảnTên gọi
(1)(2)(3)(5)(6)
61292Giao thông đường bộ
62293Giao thông đường sắt
63294Giao thông đường thủy nội địa
64295Giao thông hàng hải
65296Giao thông hàng không
66297Hỗ trợ vận tải
67301Công nghiệp dầu, khí
68302Công nghiệp điện năng
69309Công nghiệp khác
70311Cấp, thoát nước
71312Kiến thiết thị chính
72314Công nghệ thông tin
73321Thương mại
74322Du lịch
75331Hoạt động dự trữ quốc gia
76332Các hoạt động điều tra, thăm dò, khảo sát, tư vấn, quy
STTNgành, lĩnh vực đầu tư công theo Quyết định 40/2015/QĐ-TTgLĩnh vực chỉ NSNN theo Điều 36, 38 Luật NSNN số 83/2015/QH13Mã Loại - Khoản
Loại, khoảnTên gọi
(1)(2)(3)(5)(6)
hoạch trong các lĩnh vực kinh tế, xã hội, nhân văn
77338Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác
78Quản lý nhà nước (18): Các dự án trụ sở, nhà công vụ của các cơ quan Đảng, Quốc hội, Chính phủ; trụ sở của các Bộ, ngành trung ương và các tổ chức chính trị - xã hội được cấp có thẩm quyền cho phép đầu tư; trụ sở các cơ quan tư pháp; trụ sở của các cấp chính quyền địa phương (Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp); dự án mua mới, xây dựng và cải tạo trụ sở làm việc, nhà ở của các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài và các cơ quan khác của Chính phủ Việt Nam ở nước ngoài (18); Bảo mật và an toàn thông tin điện tử trong cơ quan nhà nước (13). Dự án có công năng chính phục vụ hoạt động thuộc khoản nào thì hạch toán vào khoản đó.Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội; hỗ trợ hoạt động cho các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp theo quy định của pháp luật340Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể
79341Quản lý nhà nước
80351Hoạt động của Đảng Cộng sản Việt Nam
81361Hoạt động của các tổ chức
STTNgành, lĩnh vực đầu tư công theo Quyết định 40/2015/QĐ-TTgLĩnh vực chi NSNN theo Điều 36, 38 Luật NSNN số 83/2015/QH13Mã Loại - Khoản
Loại, khoảnTên gọi
(1)(2)(3)(5)(6)
chính trị - xã hội
82362Hỗ trợ các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp
83368Hoạt động khác
84Xã hội: Các dự án nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công; hỗ trợ việc làm; chăm sóc, điều dưỡng sức khỏe cán bộ, công chức; cai nghiện và các dự án trợ giúp xã hội khác; các dự án cải tạo, nâng cấp các dự án ghi công liệt sỹ (16). Dự án có công năng chính phục vụ hoạt động thuộc khoản nào thì hạch toán vào khoản đó.m)Chi bảo đảm xã hội, bao gồm cả chi hỗ trợ thực hiện các chính sách xã hội theo quy định của pháp luật370Bảo đảm xã hội
85371Chính sách và hoạt động phục vụ người có công với cách mạng
86372Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em
87374Lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội
88398Chính sách và hoạt động

;

STTNgành, lĩnh vực đầu tư công theo Quyết định 40/2015/QĐ-TTgLĩnh vực chi NSNN theo Điều 36, 38 Luật NSNN số 83/2015/QH13Mã Loại - Khoản
Loại, khoảnTên gọi
(1)(2)(3)(5)(6)
phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác
89400Tài chính và khác
90n)Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật428Khác ngân sách
91Kho tàng: Các dự án kho tàng, kho lưu trữ chuyên dụng, lưu trữ hồ sơ, tài liệu, kho vật chứng (6). Dự án có công năng chính phục vụ hoạt động thuộc Loại Khoản nào thì hạch toán vào Loại Khoản đó.
921.2Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích; các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp405Đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp theo chế độ quy định
931.3Các khoản chi đầu tư phát triển khác theo quy định của pháp luật406Các khoản đầu tư phát triển khác theo chế độ quy định
STTNgành, lĩnh vực đầu tư công theo Quyết định 40/2015/QĐ-TTgLĩnh vực chỉ NSNN theo Điều 36, 38 Luật NSNN số 83/2015/QH13Mã Loại - Khoản
Loại, khoảnTên gọi
(1)(2)(3)(5)(6)
94Dự trữ quốc gia: Bổ sung hàng dự trữ quốc gia nhằm khắc phục hậu quả thiên tai, dịch bệnh và nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, trật tự an toàn xã hội cấp bách có yêu cầu phải xử lý ngay (20)2Chi dự trữ quốc gia403Chi dự trữ quốc gia
953Chi thường xuyên
96a)Chi quốc phòng010Quốc phòng
97011Quốc phòng
98012Cơ yếu chính phủ
99013Trung tâm nhiệt đới Việt Nga
100014Chuẩn bị động viên
101b)An ninh và trật tự an toàn xã hội040An ninh và trật tự an toàn xã hội
102041An ninh và trật tự an toàn xã hội
103c)Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề070Giáo dục - đào tạo và dạy nghề
104071Giáo dục mầm non
105072Giáo dục tiểu học
STTNgành, lĩnh vực đầu tư công theo Quyết định 40/2015/QĐ-TTgLĩnh vực chi NSNN theo Điều 36, 38 Luật NSNN số 83/2015/QH13Mã Loại - Khoản
Loại, khoảnTên gọi
(1)(2)(3)(5)(6)
106073Giáo dục trung học cơ sở
107074Giáo dục trung học phổ thông
108075Giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
109081Giáo dục đại học
110082Đào tạo sau đại học
111083Đào tạo khác trong nước
112084Đào tạo ngoài nước
113085Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức (gồm cả đào tạo ngắn hạn nước ngoài)
114091Giáo dục nghề nghiệp trình độ sơ cấp
115092Giáo dục nghề nghiệp trình độ trung cấp
116093Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng
STTNgành, lĩnh vực đầu tư công theo Quyết định 40/2015/QĐ-TTgLĩnh vực chi NSNN theo Điều 36, 38 Luật NSNN số 83/2015/QH13Mã Loại - Khoản
Loại, khoảnTên gọi
(1)(2)(3)(5)(6)
117098Các nhiệm vụ phục vụ cho giáo dục, đào tạo, giáo dục nghề nghiệp khác
118d)Sự nghiệp khoa học và công nghệ100Khoa học và công nghệ
119101Khoa học tự nhiên và kỹ thuật
120102Khoa học xã hội và nhân văn
121103Khoa học và công nghệ khác
122d)Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình130Y tế, dân số và gia đình
123131Y tế dự phòng
124132Khám bệnh, chữa bệnh
125133Hỗ trợ kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng chính sách
126134Vệ sinh an toàn thực phẩm
127139Y tế khác
128141Sự nghiệp gia đình
STTNgành, lĩnh vực đầu tư công theo Quyết định 40/2015/QĐ-TTgLĩnh vực chi NSNN theo Điều 36, 38 Luật NSNN số 83/2015/QH13Mã Loại - Khoản
Loại, khoảnTên gọi
(1)(2)(3)(5)(6)
129151Dân số
130e)Sự nghiệp văn hóa thông tin160Văn hóa thông tin
131161Văn hóa
132171Thông tin
133g)Sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn190Phát thanh, truyền hình, thông tấn
134191Phát thanh
135201Truyền hình
136211Thông tấn
137h)Sự nghiệp thể dục thể thao220Thể dục thể thao
138221Thể dục thể thao
139i)Sự nghiệp bảo vệ môi trường250Bảo vệ môi trường
140251Điều tra quan trắc và phân tích môi trường
141261Xử lý chất thải rắn
142262Xử lý chất thải lỏng
STTNgành, lĩnh vực đầu tư công theo Quyết định 40/2015/QĐ-TTgLĩnh vực chi NSNN theo Điều 36, 38 Luật NSNN số 83/2015/QH13Mã Loại - Khoản
Loại, khoảnTên gọi
(1)(2)(3)(5)(6)
143263Xử lý chất thải khí
144271Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
145272Ứng phó với biến đổi khí hậu
146278Bảo vệ môi trường khác
147k)Chi các hoạt động kinh tế280Các hoạt động kinh tế
148281Nông nghiệp và dịch vụ nông nghiệp
149282Lâm nghiệp và dịch vụ lâm nghiệp
150283Thủy lợi và dịch vụ thủy lợi
151284Thủy sản và dịch vụ thủy sản
152285Định canh, định cư và kinh tế mới
153291Vận tải công cộng đô thị
154292Giao thông đường bộ
155293Giao thông đường sắt
156294Giao thông đường thủy nội
STTNgành, lĩnh vực đầu tư công theo Quyết định 40/2015/QĐ-TTgLĩnh vực chỉ NSNN theo Điều 36, 38 Luật NSNN số 83/2015/QH13Mã Loại - Khoản
Loại, khoảnTên gọi
(1)(2)(3)(5)(6)
địa
157295Giao thông hàng hải
158296Giao thông hàng không
159297Hỗ trợ vận tải
160301Công nghiệp dầu, khí
161302Công nghiệp điện năng
162309Công nghiệp khác
163311Cấp, thoát nước
164312Kiến thiết thị chính
165314Công nghệ thông tin
166321Thương mại
167322Du lịch
168331Hoạt động dự trữ quốc gia
169332Các hoạt động điều tra, thăm dò, khảo sát, tư vấn, quy hoạch trong các lĩnh vực kinh tế, xã hội, nhân văn
170338Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ
STTNgành, lĩnh vực đầu tư công theo Quyết định 40/2015/QĐ-TTgLĩnh vực chỉ NSNN theo Điều 36, 38 Luật NSNN số 83/2015/QH13Mã Loại - Khoản
Loại, khoảnTên gọi
(1)(2)(3)(5)(6)
khác
171Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội; hỗ trợ hoạt động cho các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp theo quy định của pháp luật340Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể
172341Quản lý nhà nước
173351Hoạt động của Đảng Cộng sản Việt Nam
174361Hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội
175362Hỗ trợ các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp
176368Hoạt động khác
STTNgành, lĩnh vực đầu tư công theo Quyết định 40/2015/QĐ-TTgLĩnh vực chi NSNN theo Điều 36, 38 Luật NSNN số 83/2015/QH13Mã Loại - Khoản
Loại, khoảnTên gọi
(1)(2)(3)(5)(6)
177m)Chi bảo đảm xã hội, bao gồm cả chi hỗ trợ thực hiện các chính sách xã hội theo quy định của pháp luật370Bảo đảm xã hội
178371Chính sách và hoạt động phục vụ người có công với cách mạng
179372Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em
180374Lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội
181398Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác.
182400Tài chính và khác
183n)Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật428Khác ngân sách
1844.Chi trả nợ lãi các401Trả nợ lãi, phí và chi khác
STTNgành, lĩnh vực đầu tư công theo Quyết định 40/2015/QĐ-TTgLĩnh vực chỉ NSNN theo Điều 36, 38 Luật NSNN số 83/2015/QH13Mã Loại - Khoản
(1)(2)(3)(4)(5)
Loại, khoảnTên gọi
khoản tiền do Chính phủ vaytiền vay
1855.Chi viện trợ402Viện trợ
1866.Chi cho vay theo quy định của pháp luật404Cho vay theo chính sách Nhà nước theo quy định
1877.Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính408Bổ sung quỹ dự trữ tài chính
1888.Hỗ trợ đơn vị thuộc ngân sách cấp trên429Các nhiệm vụ chi khác
189430Chuyển giao, chuyển nguồn
1909.Chi chuyển nguồn sang năm sau434Chuyển nguồn sang năm sau
19110.Chi bổ sung mục tiêu431Bổ sung cân đối ngân sách cấp dưới
19211.Chi bổ sung cân đối ngân sách432Bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp dưới
19312.Chi hỗ trợ địa phương khác theo khoản 9 Điều 9 Luật NSNN435Hỗ trợ địa phương khác theo quy định
19413.436Nguồn thực hiện chính sách
STTNgành, lĩnh vực đầu tư công theo Quyết định 40/2015/QĐ-TTgLĩnh vực chi NSNN theo Điều 36, 38 Luật NSNN số 83/2015/QH13Mã Loại - Khoản
Loại, khoảnTên gọi
(1)(2)(3)(5)(6)
tiền lương
19514.Dự phòng437Dự phòng ngân sách

Ghi chú: Trong cột số 2 là theo thứ tự của Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 Quyết định ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn NSNN giai đoạn 2016 - 2020

•

1 Văn bản này được hợp nhất từ 03 Thông tư sau: - Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định Hệ thống mục lục ngân sách nhà nước; có hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 02 năm 2017, áp dụng từ năm ngân sách 2017; - Thông tư số 93/2019/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định Hệ thống mục lục ngân sách nhà nước; có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngân sách 2020 (sau đây gọi là Thông tư số 93/2019/TT-BTC); - Thông tư số 51/2022/TT-BTC ngày 11 tháng 08 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định Hệ thống mục lục ngân sách nhà nước; có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 08 năm 2022 và được áp dụng từ năm ngân sách 2022 (sau đây gọi là Thông tư số 51/2022/TT-BTC). Văn bản hợp nhất này không thay thế 03 Thông tư trên.

2 - Thông tư số 93/2019/TT-BTC có căn cứ ban hành như sau: “Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng,

3 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngân sách 2020.

4 - Điều 2, Điều 3 Thông tư số 93/2019/TT-BTC có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngân sách 2020 quy định như sau:

5 Chương 034 “Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp” được bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngắn sách 2020.

6 Nội dung “Các nhiệm vụ chi phòng chống tệ nạn xã hội trong gia đình, mang tính đảm bảo xã hội của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (bạo lực gia đình, vấn đề giới trong gia đình, vấn đề bóc lột sức lao động trẻ em trong gia đình...)” được bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngắn sách 2020.

7 Hướng dẫn này được bổ sung theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngắn sách 2020.

8 Tiểu mục 1412 được bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngắn sách 2020.

9 Tiểu mục 1413 được bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngắn sách 2020.

12 Tiểu mục 2024 được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngắn sách 2020.

13 Tiểu mục 2025 được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngắn sách 2020.

14 Tiểu mục 2026 được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngắn sách 2020.

15 Tên Tiểu mục 2301 “Phí thuộc lĩnh vực đường bộ (sử dụng đường bộ, sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố, sát hạch lái xe)” được sửa đổi thành “Phí thuộc lĩnh vực đường bộ (không bao gồm phí sử dụng đường bộ thu qua đầu phương tiện ô tô)” theo quy định tại điểm c khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngắn sách 2020.

17 Tiểu mục 2324 được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngắn sách 2020.

18 Tiểu mục 2325 được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngắn sách 2020.

19 Tiểu mục 2666 được bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngắn sách 2020.

20 Tên Tiểu mục 3002 “Lệ phí đi qua vùng đất, vùng biển” được sửa đổi thành “Lệ phí đi qua vùng đất, vùng biển (không bao gồm lệ phí hàng hóa phương tiện quá cảnh)” theo quy định tại điểm đ khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngắn sách 2020.

21 Tiểu mục 3003 được bổ sung theo quy định tại điểm đ khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngắn sách 2020.

22 Tiểu mục 3611 được bổ sung theo quy định tại điểm e khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngắn sách 2020.

23 Tiểu mục 3612 được bổ sung theo quy định tại điểm e khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngắn sách 2020.

25 Tiểu mục 3853 “Tiền thuê cơ sở hạ tầng đường sắt” được bãi bỏ theo quy định tại điểm f khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngân sách 2020.

26 Tiểu mục 3854 “Tiền cho thuê cơ sở hạ tầng bến cảng, cầu cảng” được bãi bỏ theo quy định tại điểm f khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngân sách 2020.

30 Tiểu mục 3861 được bổ sung theo quy định tại điểm g khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngắn sách 2020.

31 Tiểu mục 3862 được bổ sung theo quy định tại điểm g khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngắn sách 2020.

32 Tiểu mục 3863 được bổ sung theo quy định tại điểm g khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngắn sách 2020.

33 Tiểu mục 3864 được bổ sung theo quy định tại điểm g khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngắn sách 2020.

34 Tiểu mục 3865 được bổ sung theo quy định tại điểm g khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngắn sách 2020.

35 Tên Tiểu mục 3899 “Khác” được sửa đổi thành “Thu từ khai thác cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng khác” theo quy định tại điểm g khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngắn sách 2020.

36 Tiểu mục 4281 được bổ sung theo quy định tại điểm h khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngắn sách 2020.

37 Tên Tiểu mục 4311 “Tịch thu do phạm tội hoặc liên quan tội phạm theo quyết định của Tòa án, cơ quan Thi hành án” được sửa đổi thành “Tịch thu do phạm tội hoặc liên quan tội phạm các vụ án khác theo quyết định của Tòa án, cơ quan Thi hành án” theo quy định tại điểm i khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngắn sách 2020.

38 Tiểu mục 4323 được bổ sung theo quy định tại điểm i khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngân sách 2020.

39 Nội dung “Thu kết dư ngân sách” được sửa đổi thành “Thu kết dư ngân sách và nguồn kết dư ngân sách sử dụng để trả nợ gốc, lãi các khoản vay của NSNN theo quy định” theo quy định tại điểm k khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngân sách 2020.

40 Tiểu mục 4802 được bổ sung theo quy định tại điểm k khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngân sách 2020.

41 Tên Mục 7550 “Chi hoàn thuế giá trị gia tăng theo Luật thuế giá trị gia tăng” được sửa đổi thành “Hoàn thuế giá trị gia tăng; thuế tiêu thụ đặc biệt; thuế nhập khẩu theo chương trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ, theo chế độ quy định” theo quy định tại điểm I khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngắn sách 2020.

42 Tên Tiểu mục 7551 “Chi hoàn thuế giá trị gia tăng” được sửa đổi thành “Hoàn thuế giá trị gia tăng” theo quy định tại điểm I khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngắn sách 2020.

45 Tiểu mục 7554 được bổ sung theo quy định tại điểm 1 khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngắn sách 2020.

46 Tiểu mục 7555 được bổ sung theo quy định tại điểm 1 khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngắn sách 2020.

47 Tên Tiểu mục 7599 “Chi khác” được sửa đổi thành “Hoàn khác” theo quy định tại điểm 1 khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngắn sách 2020.

48 Tên Mục 8150 “Chi quy hoạch” được sửa đổi thành “Chi đánh giá quy hoạch” theo quy định tại điểm m khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngân sách 2020.

49 Mục 8600 “Trả các khoản phí và chi phí liên quan đến các khoản vay ngoài nước” được sửa đổi thành Mục 8650 “Trả các khoản phí và chi phí liên quan đến các khoản vay ngoài nước” theo quy định tại điểm n khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngân sách 2020.

52 Tiểu mục 8956 được bổ sung theo quy định tại điểm o khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngân sách 2020.

53 Tiểu mục 8957 được bổ sung theo quy định tại điểm o khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngân sách 2020.

54 Mục 9150 (với các Tiểu mục 9151, 9152, 9153, 9154, 9199) được bổ sung theo quy định tại điểm p khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngân sách 2020.

57 Tiểu mục 0867 được bổ sung theo quy định tại điểm q khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngắn sách 2020.

58 Tiểu mục 0868 được bổ sung theo quy định tại điểm q khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngắn sách 2020.

59 Tiểu mục 0869 được bổ sung theo quy định tại điểm q khoản 4 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngắn sách 2020.

60 Mã số 0470 (với các mã số tiểu chương trình, nhiệm vụ, dự án thành phần 0471, 0472, 0473, 0474, 0475, 0476, 0477) được bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 51/2022/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 08 năm 2022 và được áp dụng từ năm ngàn sách 2022.

61 Mã số 0490 (với các mã số tiểu chương trình, nhiệm vụ, dự án thành phần 0491, 0492, 0493, 0494, 0495, 0496, 0497, 0498, 0499, 0501, 0502) được bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 51/2022/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 08 năm 2022 và được áp dụng từ năm ngàn sách 2022.

62 Mã số 0510 (với các mã số tiểu chương trình, nhiệm vụ, dự án thành phần 0511, 0512, 0513, 0514, 0515, 0516, 0517, 0518, 0519, 0521) được bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 51/2022/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 08 năm 2022 và được áp dụng từ năm ngắn sách 2022

63 Mã số tiểu chương trình 0972 được bổ sung theo quy định tại khoản 6 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2020 và áp dụng từ năm ngân sách 2020.

Mục lục Bấm để đi tới điều