vanban.org

Văn bản hợp nhất số 20/VBHN-BNNPTNT Ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành 30/12/2022 Hiệu lực 30/12/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ — Văn thư vanban.org

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÔNG TƯ

Ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn

Thông tư số 11/2021/TT-BNNPTNT ngày 20/09/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn, có hiệu lực kể từ ngày 06 tháng 11 năm 2021, được sửa đổi, bổ sung bởi:

Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022

Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;

Căn cứ Nghị định số 85/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa quốc gia, cơ chế một cửa ASEAN và kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế; Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản; Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp; Cục trưởng các Cục: Bảo vệ thực vật, Thú y, Chăn nuôi, Trồng trọt, Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn;

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.1

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này:

1. Phụ lục I. Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cụ thể:

Mục 1 Bảng mã số HS đối với danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải kiểm dịch.

Mục 2 Bảng mã số HS đối với danh mục động vật khác trong chăn nuôi.

Mục 3 Bảng mã số HS đối với danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu.

Mục 4 Bảng mã số HS đối với danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn.

Mục 5 Bảng mã số HS đối với danh mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch.

Mục 6 Bảng mã số HS đối với danh mục loài thủy sản được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam.

Mục 7 Bảng mã số HS đối với danh mục các loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện.

Mục 8 Bảng mã số HS đối với danh mục các loài thủy sản cấm xuất khẩu.

Mục 9 Bảng mã số HS đối với danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Việt Nam.

Mục 10 Bảng mã số HS đối với danh mục thực phẩm có nguồn gốc thực vật nhập khẩu.

Mục 11 Bảng mã số HS đối với danh mục giống cây trồng.

Mục 12 Bảng mã số HS đối với danh mục nguồn gen cây trồng cấm xuất khẩu.

Mục 13 Bảng mã số HS đối với danh mục muối (kể cả muối ăn và muối bị làm biến tính).

Mục 14 Bảng mã số HS đối với sản phẩm thức ăn chăn nuôi thương mại được công bố trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Mục 15 Bảng mã số HS đối với danh mục hóa chất, sản phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn chăn nuôi.

Mục 16. Bảng mã số HS đối với danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, nguyên liệu sản xuất thức ăn được phép sử dụng trong nuôi trồng thủy sản tại Việt Nam và thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản thành phẩm.

Mục 17 Bảng mã số HS đối với danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản.

Mục 18 Bảng mã số HS đối với danh mục thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y được phép nhập khẩu lưu hành tại Việt Nam.

Mục 19 Bảng mã số HS đối với danh mục phân bón.

Mục 20 Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu là gỗ tròn, gỗ xẻ các loại từ gỗ rừng tự nhiên trong nước.

Mục 21 Bảng mã số HS đối với danh mục gỗ và sản phẩm chế biến từ gỗ khi xuất khẩu phải có hồ sơ lâm sản hợp pháp.

Mục 22 Bảng mã số HS đối với danh mục thuốc bảo vệ thực vật.

Mục 23 Bảng mã số HS đối với danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam.

Mục 24 Bảng mã số HS đối với danh mục về lĩnh vực khai thác thủy sản.

Mục 25 Bảng mã số HS đối với danh mục sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.

Mục 26 Bảng mã số HS đối với danh mục máy, thiết bị nông nghiệp.

2. Phụ lục II. Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trước thông quan thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 1639 (một nghìn sáu trăm ba mươi chín) dòng hàng.

3. Phụ lục III. Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành sau thông quan thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 03 (ba) dòng hàng.

4. Việc kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện theo đề nghị của doanh nghiệp, phục vụ việc thông quan hàng hóa tại nước nhập khẩu.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 2

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 11 năm 2021.

2. Thông tư này thay thế Thông tư số 15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

1. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2. Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Phụ lục I

Bảng mã số hs đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC HÀNG HÓA

THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2021/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 09 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Mục 1. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải kiểm dịch.

Mục 2. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật khác trong chăn nuôi.

Mục 3. Bảng mã số HS đối với danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu.

Mục 4. Bảng mã số HS đối với danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn.

Mục 5. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch.

Mục 6. Bảng mã số HS đối với danh mục loài thủy sản được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam.

Mục 7. Bảng mã số HS đối với danh mục các loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện.

Mục 8. Bảng mã số HS đối với danh mục các loài thủy sản cấm xuất khẩu.

Mục 9. Bảng mã số HS đối với danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Việt Nam.

Mục 10. Bảng mã số HS đối với danh mục thực phẩm có nguồn gốc thực vật nhập khẩu.

Mục 11. Bảng mã số HS đối với danh mục giống cây trồng.

Mục 12. Bảng mã số HS đối với danh mục nguồn gen cây trồng cấm xuất khẩu.

Mục 13. Bảng mã số HS đối với danh mục muối (kể cả muối ăn và muối bị làm biến tính).

Mục 14. Bảng mã số HS đối với sản phẩm thức ăn chăn nuôi thương mại được công bố trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Mục 15. Bảng mã số HS đối với danh mục hóa chất, sản phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn chăn nuôi.

Mục 16. Bảng mã số HS đối với danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, nguyên liệu sản xuất thức ăn được phép sử dụng trong nuôi trồng thủy sản tại Việt Nam và thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản thành phẩm.

Mục 17. Bảng mã số HS đối với danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản.

Mục 18. Bảng mã số HS đối với danh mục thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y được phép nhập khẩu lưu hành tại Việt Nam.

Mục 19. Bảng mã số HS đối với danh mục phân bón.

Mục 20. Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu là gỗ tròn, gỗ xẻ các loại từ gỗ rừng tự nhiên trong nước.

Mục 21. Bảng mã số HS đối với danh mục gỗ và sản phẩm chế biến từ gỗ khi xuất khẩu phải có hồ sơ lâm sản hợp pháp.

Mục 22. Bảng mã số HS đối với danh mục thuốc bảo vệ thực vật.

Mục 23. Bảng mã số HS đối với danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam.

Mục 24. Bảng mã số HS đối với danh mục về lĩnh vực khai thác thủy sản.

Mục 25. Bảng mã số HS đối với danh mục sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.

Mục 26. Bảng mã số HS đối với danh mục máy, thiết bị nông nghiệp./.

Mục 1

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM

ĐỘNG VẬT TRÊN CẠN THUỘC DIỆN PHẢI KIỂM DỊCH

Mã hàngMô tả hàng hóaGhi chú
01.01Ngựa, lừa, la sống. 
 - Ngựa: 
0101. 21.00- - Loại thuần chủng để nhân giống 
0101. 29.00- - Loại khác 
0101. 30- Lừa: 
0101. 30.10- - Loại thuần chủng để nhân giống 
0101. 30.90- - Loại khác 
0101. 90.00- Loại khác 
   
01.02Động vật sống họ trâu bò. 
 - Gia súc: 
0102. 21.00- - Loại thuần chủng để nhân giống 
0102. 29- - Loại khác: 
 - - - Gia súc đực: 
0102. 29.11- - - - Bò thiến (SEN) 
0102. 29.19- - - - Loại khác 
0102. 29.90- - - Loại khác 
 - Trâu: 
0102. 31.00- - Loại thuần chủng để nhân giống 
0102. 39.00- - Loại khác 
0102. 90- Loại khác: 
0102. 90.10- - Loại thuần chủng để nhân giống 
0102. 90.90- - Loại khác 
   
01.03Lợn sống. 
0103. 10.00- Loại thuần chủng để nhân giống 
 - Loại khác: 
0103. 91.00- - Trọng lượng dưới 50 kg 
0103. 92.00- - Trọng lượng từ 50 kg trở lên 
   
01.04Cừu, dê sống. 
0104. 10- Cừu: 
0104. 10.10- - Loại thuần chủng để nhân giống 
0104. 10.90- - Loại khác 
0104. 20- Dê: 
0104. 20.10- - Loại thuần chủng để nhân giống 
0104. 20.90- - Loại khác 
   
01.05Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi. 
 - Loại trọng lượng không quá 185 g: 
0105. 11- - Gà thuộc loài Gallus domesticus: 
0105. 11.10- - - Để nhân giống (SEN) 
0105. 11.90- - - Loại khác 
0105. 12- - Gà tây: 
0105. 12.10- - - Để nhân giống (SEN) 
0105. 12.90- - - Loại khác 
0105. 13- - Vịt, ngan: 
0105. 13.10- - - Để nhân giống (SEN) 
0105. 13.90- - - Loại khác 
0105. 14- - Ngỗng: 
0105. 14.10- - - Để nhân giống (SEN) 
0105. 14.90- - - Loại khác 
0105. 15- - Gà lôi: 
0105. 15.10- - - Để nhân giống (SEN) 
0105. 15.90- - - Loại khác
- Loại khác:
 
0105. 94- - Gà thuộc loài Gallus domesticus: 
0105. 94.10- - - Để nhân giống (SEN), trừ gà chọi 
 - - - Gà chọi: 
0105. 94.41- - - - Trọng lượng không quá 2 kg 
0105. 94.49- - - - Loại khác 
 - - - Loại khác: 
0105. 94.91- - - - Trọng lượng không quá 2 kg 
0105. 94.99- - - - Loại khác 
0105. 99- - Loại khác: 
0105. 99.10- - - Vịt, ngan để nhân giống (SEN) 
0105. 99.20- - - Vịt, ngan loại khác 
0105. 99.30- - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN) 
0105. 99.40- - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác 
   
01.06Động vật sống khác. 
 - Động vật có vú: 
0106. 11.00- - Bộ động vật linh trưởng 
0106. 13.00- - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) 
0106. 14.00- - Thỏ 
0106. 19.00- - Loại khác 
0106. 20.00- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)Áp dụng đối với động vật sống trên cạn
 - Các loại chim: 
0106. 31.00- - Chim săn mồi 
0106. 32.00- - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào) 
0106. 33.00- - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae) 
0106. 39.00- - Loại khác 
 - Côn trùng: 
0106. 41.00- - Các loại ong 
0106. 49.00- - Loại khác 
0106. 90.00- Loại khác 
   
02.01Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh. 
0201. 10.00- Thịt cả con và nửa con 
0201. 20.00- Thịt pha có xương khác 
0201. 30.00- Thịt lọc không xương 
   
02.02Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh. 
0202. 10.00- Thịt cả con và nửa con 
0202. 20.00- Thịt pha có xương khác 
0202. 30.00- Thịt lọc không xương 
   
02.03Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. 
 - Tươi hoặc ướp lạnh: 
0203. 11.00- - Thịt cả con và nửa con 
0203. 12.00- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương 
0203. 19.00- - Loại khác 
 - Đông lạnh: 
0203. 21.00- - Thịt cả con và nửa con 
0203. 22.00- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương 
0203. 29.00- - Loại khác 
   
02.04Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. 
0204. 10.00- Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh 
 - Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh: 
0204. 21.00- - Thịt cả con và nửa con 
0204. 22.00- - Thịt pha có xương khác 
0204. 23.00- - Thịt lọc không xương 
0204. 30.00- Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh 
 - Thịt cừu khác, đông lạnh: 
0204. 41.00- - Thịt cả con và nửa con 
0204. 42.00- - Thịt pha có xương khác 
0204. 43.00- - Thịt lọc không xương 
0204. 50.00- Thịt dê 
   
0205. 00.00Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. 
   
02.06Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. 
0206. 10.00- Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh 
 - Của động vật họ trâu bò, đông lạnh: 
0206. 21.00- - Lưỡi 
0206. 22.00- - Gan 
0206. 29.00- - Loại khác 
0206. 30.00- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh 
 - Của lợn, đông lạnh: 
0206. 41.00- - Gan 
0206. 49.00- - Loại khác 
0206. 80.00- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh 
0206. 90.00- Loại khác, đông lạnh 
   
02.07Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. 
 - Của gà thuộc loài Gallus domesticus: 
0207. 11.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh 
0207. 12.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh 
0207. 13.00- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh 
0207. 14- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: 
0207. 14.10- - - Cánh 
0207. 14.20- - - Đùi 
0207. 14.30- - - Gan 
 - - - Loại khác: 
0207. 14.91- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) 
0207. 14.99- - - - Loại khác 
 - Của gà tây: 
0207. 24.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh 
0207. 25.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh 
0207. 26.00- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh 
0207. 27- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: 
0207. 27.10- - - Gan 
 - - - Loại khác: 
0207. 27.91- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) 
0207. 27.99- - - - Loại khác 
 - Của vịt, ngan: 
0207. 41.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh 
0207. 42.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh 
0207. 43.00- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh 
0207. 44.00- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh 
0207. 45.00- - Loại khác, đông lạnh 
 - Của ngỗng: 
0207. 51.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh 
0207. 52.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh 
0207. 53.00- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh 
0207. 54.00- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh 
0207.- - Loại khác, đông lạnh 
55.00  
0207. 60.00- Của gà lôi 
   
02.08Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. 
0208. 10.00- Của thỏ hoặc thỏ rừng 
0208. 30.00- Của bộ động vật linh trưởng 
0208. 50.00- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)Trừ sản phẩm của động vật lưỡng cư hoặc dưới nước
0208. 60.00- Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) 
0208. 90- Loại khác: 
   
0208. 90.90- - Loại khác 
02.09Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói. 
0209. 10.00- Của lợn 
0209. 90.00- Loại khác 
   
02.10Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ. 
   
 - Thịt lợn: 
0210. 11.00- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương 
0210. 12.00- - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng 
0210. 19- - Loại khác: 
0210. 19.30- - - Thịt lợn muối xông khói (bacon) hoặc thịt mông đùi (hams) không xương 
0210. 19.90- - - Loại khác 
0210. 20.00- Thịt động vật họ trâu bò
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:
 
0210. 91.00- - Của bộ động vật linh trưởng 
0210. 93.00- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)Trừ sản phẩm của động vật dưới nước hoặc lưỡng cư.
0210. 99- - Loại khác: 
0210. 99.10- - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh (SEN) 
0210. 99.20- - - Da lợn khô 
0210. 99.90- - - Loại khác 
   
04.01Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. 
0401. 10- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng: 
0401. 10.10- - Dạng lỏng 
0401. 10.90- - Loại khác 
0401. 20- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng: 
0401. 20.10- - Dạng lỏng 
0401. 20.90- - Loại khác 
0401. 40- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng: 
0401. 40.10- - Sữa dạng lỏng 
0401. 40.20- - Sữa dạng đông lạnh 
0401. 40.90- - Loại khác 
0401. 50- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng: 
0401. 50.10- - Dạng lỏng 
0401. 50.90- - Loại khác 
   
04.02Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. 
0402. 10- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng: 
 - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: 
0402. 10.41- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên 
0402. 10.42- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống 
0402. 10.49- - - Loại khác 
 - - Loại khác: 
0402. 10.91- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên 
0402. 10.92- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống 
0402. 10.99- - - Loại khác 
 - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng: 
0402. 21- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: 
0402. 21.20- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên 
0402. 21.30- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống 
0402. 21.90- - - Loại khác 
0402. 29- - Loại khác: 
0402. 29.20- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên 
0402. 29.30- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống 
0402. 29.90- - - Loại khác 
 - Loại khác: 
0402. 91.00- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác 
0402. 99.00- - Loại khác 
   
04.03Buttermilk, sữa đông và kem đông, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao. 
0403. 10- Sữa chua: 
 - - Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc: 
0403. 10.21- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao 
0403. 10.29- - - Loại khác 
 - - Loại khác: 
0403. 10.91- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao 
0403. 10.99- - - Loại khác 
0403. 90- Loại khác: 
0403. 90.10- - Buttermilk 
0403. 90.90- - Loại khác 
   
04.04Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. 
0404. 10- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: 
0404. 10.10- - Dạng bột 
0404. 10.90- - Loại khác 
0404. 90.00- Loại khác 
   
04.05Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads). 
0405. 10.00- Bơ 
0405. 20.00- Chất phết từ bơ sữa 
0405. 90- Loại khác: 
0405. 90.10- - Chất béo khan của bơ 
0405. 90.20- - Dầu bơ (butteroil) 
0405. 90.30- - Ghee 
0405. 90.90- - Loại khác 
   
04.06Pho mát và curd. 
0406. 10- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd: 
0406. 10.10- - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey 
0406.- - Curd 
10.20  
0406. 20- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại: 
0406. 20.10- - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg 
0406. 20.90- - Loại khác 
0406. 30.00- Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột 
0406. 40.00- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti 
0406. 90.00- Pho mát loại khác 
   
04.07Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín. 
 - Trứng đã thụ tinh để ấp: 
0407. 11- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus: 
0407. 11.10- - - Để nhân giống 
0407. 11.90- - - Loại khác 
0407. 19- - Loại khác: 
 - - - Của vịt, ngan: 
0407. 19.11- - - - Để nhân giống 
0407. 19.19- - - - Loại khác 
 - - - Loại khác: 
0407. 19.91- - - - Để nhân giống 
0407. 19.99- - - - Loại khác 
 - Trứng sống khác: 
0407. 21.00- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus 
0407. 29- - Loại khác: 
0407. 29.10- - - Của vịt, ngan 
0407. 29.90- - - Loại khác 
0407. 90- Loại khác: 
0407. 90.10- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus 
0407. 90.20- - Của vịt, ngan 
0407. 90.90- - Loại khác 
   
04.08Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. 
 - Lòng đỏ trứng: 
0408. 11.00- - Đã làm khô 
0408. 19.00- - Loại khác 
 - Loại khác: 
0408. 91.00- - Đã làm khô 
0408. 99.00- - Loại khác 
   
0409. 00.00Mật ong tự nhiên. 
   
04.10Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. 
0410. 00.10- Tổ yến 
0410. 00.90- Loại khác 
   
05.02Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trên. 
0502. 10.00- Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng 
0502. 90.00- Loại khác 
   
0504. 00.00Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói. 
   
05.05Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ.Trừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc
0505. 10- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ: 
0505.- - Lông vũ của vịt, ngan 
10.10  
0505. 10.90- - Loại khác 
0505. 90- Loại khác: 
0505. 90.10- - Lông vũ của vịt, ngan 
0505. 90.90- - Loại khác 
   
05.06Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên. 
0506. 10.00- Ossein và xương đã xử lý bằng axit 
0506. 90.00- Loại khác 
   
05.07Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.Trừ sản phẩm của động vật lưỡng cư hoặc dưới nước.
0507. 10.00- Ngà; bột và phế liệu từ ngà 
0507. 90- Loại khác: 
0507. 90.20- - Mai động vật họ rùa 
0507. 90.90- - Loại khác 
   
05.08San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản
0508. 00.20- Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai 
0508. 00.90- Loại khác 
   
05.11Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người. 
0511. 10.00- Tinh dịch động vật họ trâu, bò 
 - Loại khác: 
0511. 91- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3: 
0511. 91.20- - - Trứng Artemia (trứng tôm ngâm nước muối)Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản.
0511. 91.90- - - Loại khácÁp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản.
0511. 99- - Loại khác: 
0511. 99.10- - - Tinh dịch động vật nuôiÁp dụng đối với sản phẩm của động vật trên cạn nuôi.
   
0511. 99.90- - - Loại khácÁp dụng đối với sản phẩm của động vật trên cạn
   
15.01Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03. 
1501. 10.00- Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ 
1501. 20.00- Mỡ lợn khác 
1501. 90.00- Loại khác 
   
15.02Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03. 
1502. 90- Loại khác: 
1502. 90.10- - Ăn được 
1502. 90.90- - Loại khác 
   
15.04Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản
1504.- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng: 
10  
1504. 10.20- - Các phần phân đoạn thể rắn 
1504. 10.90- - Loại khác 
1504. 20- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá: 
1504. 20.10- - Các phần phân đoạn thể rắn 
1504. 20.90- - Loại khác 
   
1506. 00.00Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. 
   
15.21Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hay pha màu. 
1521. 90- Loại khác: 
1521. 90.10- - Sáp ong và sáp côn trùng khácÁp dụng đối với sáp ong
   
16.01Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó. 
1601. 00.10- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ 
1601. 00.90- Loại khác 
   
16.02Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến hoặc bảo quản khác. 
1602. 10- Chế phẩm đồng nhất: 
1602. 10.10- - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ 
1602. 10.90- - Loại khác 
1602. 20.00- Từ gan động vật 
 - Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05: 
1602. 31- - Từ gà tây: 
1602. 31.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ 
 - - - Loại khác: 
1602. 31.91- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học(SEN) 
1602. 31.99- - - - Loại khác 
1602. 32- - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus: 
1602. 32.10- - - Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ 
1602. 32.90- - - Loại khác 
1602. 39.00- - Loại khác 
 - Từ lợn: 
1602. 41- - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng: 
1602. 41.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ 
1602. 41.90- - - Loại khác 
1602. 42- - Thịt vai nguyên miếng và cắt mảnh: 
1602. 42.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ 
1602. 42.90- - - Loại khác 
1602. 49- - Loại khác, kể cả các sản phẩm pha trộn: 
 - - - Thịt nguội: 
1602. 49.11- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ 
1602. 49.19- - - - Loại khác 
 - - - Loại khác: 
1602. 49.91- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ 
1602. 49.99- - - - Loại khác 
1602. 50.00- Từ động vật họ trâu bò 
1602. 90- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật: 
1602. 90.10- - Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ 
1602. 90.90- - Loại khác 
   
1603. 00.00Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác.Áp dụng đối với sản phẩm động vật trên cạn.
   
17.02Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen. 
 - Lactoza và xirô lactoza:Áp dụng với đường Lactose
sữa.
1702. 11.00- - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo trọng lượng chất khô 
1702. 19.00- - Loại khác 
   
   
23.01Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ. 
2301. 10.00- Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ 
2301. 20- Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác:Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản
2301. 20.10- - Từ cá, có hàm lượng protein dưới 60% tính theo trọng lượng 
2301. 20.20- - Từ cá, có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính theo trọng lượng 
2301. 20.90- - Loại khác 
   
23.09Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật. 
2309. 10- Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ: 
2309. 10.10- - Chứa thịt 
2309. 10.90- - Loại khácÁp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật
2309. 90- Loại khác: 
 - - Thức ăn hoàn chỉnh: 
2309. 90.11- - - Loại dùng cho gia cầmÁp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật
2309. 90.12- - - Loại dùng cho lợnÁp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật
2309. 90.13- - - Loại dùng cho tômÁp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật
2309. 90.14- - - Loại dùng cho động vật linh trưởngÁp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật
2309. 90.19- - - Loại khácÁp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật
2309. 90.20- - Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ănÁp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật
2309. 90.90- - Loại khácÁp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật
   
35.02Albumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác. 
 - Albumin trứng: 
3502. 11.00- - Đã làm khô 
3502. 19.00- - Loại khác 
3502. 20.00- Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein 
3504. 00.00Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa crom hóa.Trừ collagen
   
41.01Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ. 
4101. 20.00- Da sống nguyên con, chưa xẻ, trọng lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc được bảo quản cách khác 
4101. 50.00- Da sống nguyên con, trọng lượng trên 16 kg 
4101. 90- Loại khác, kể cả da mông, khuỷu và bụng: 
4101. 90.10- - Đã được chuẩn bị để thuộc 
4101. 90.90- - Loại khác 
   
41.02Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này. 
4102. 10.00- Loại còn lông 
 - Loại không còn lông: 
4102. 21.00- - Đã được axit hoá 
4102. 29.00- - Loại khác 
   
41.03Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này. 
4103. 20.00- Của loài bò sátTrừ sản phẩm của động vật dưới nước hoặc lưỡng cư.
4103. 30.00- Của lợn 
4103. 90.00- Loại khác 
   
43.01Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03. 
4301. 10.00- Của loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân 
4301. 30.00- Của các giống cừu như: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu Ấn Độ, Trung Quốc, Mông Cổ hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân 
4301. 60.00- Của loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân 
4301. 80.00- Của loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân 
4301. 90.00- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông 
   
51.01Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ.Trừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc
 - Nhờn, kể cả lông cừu đã rửa sạch: 
5101. 11.00- - Lông cừu đã xén 
5101. 19.00- - Loại khác 
 - Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa: 
5101. 21.00- - Lông cừu đã xén 
5101. 29.00- - Loại khác 
   
51.02Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ.Trừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc
 - Lông động vật loại mịn: 
5102. 19.00- - Loại khác 
5102. 20.00- Lông động vật loại thô 
   
51.03Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế.Trừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc
5103. 10.00- Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn 
5103.- Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn 
20.00  
5103. 30.00- Phế liệu từ lông động vật loại thô 

Mục 2

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC ĐỘNG VẬT KHÁC TRONG CHĂN NUÔI

TTLoại vật nuôiĐộng vật khác trong chăn nuôiMô tả hàng hóaMã HS
1DôngPhân loài: Leiolepis belliana 0106.20.00
2Vịt trờiPhân loài: Anas poecilorhyncha haringtoni- Loại để nhân giống0105.99.10
- Loại khác0105.99.20
2.1 VịtLoại để nhân giống 
2.2 Trứng giốngTrứng đã được thụ tinh 
3DếPhân loài: Acheta domesticus 0106.49.00
4Bò cạpPhân loài: Arachnida 0106.19.00
5Giun quế (trùn quế)Phân loài: Perionyx excavatus 0106.49.00
6Rồng đấtPhân loài: Physignathus cocincinus 0106.20.00
7TằmPhân loài: Bombyx Mori 0106.49.00
7.1Tằm thuầnTằm lưỡng hệ, tằm đa hệ, tằm thầu dầu lá sắn  
7.2Tằm laiCác tổ hợp lai giữa các giống tằm  
7.3Trứng giốngTrứng của tằm quy định tại mục 7.1 và 7.2 0511.99.20
8Chim Yến   
8.1Chim Yến  0106.39.00
8.2Trứng giốngTrứng giống của chim yến tại mục 8Trứng đã được thụ tinh0407.19 0407.11.10
9Ong mật  0106.41.00
10Chó, mèo  0106.90.00
11Hươu sao  0106.19.00

Mục 3

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC GIỐNG VẬT NUÔI CẤM XUẤT KHẨU

Số TTLoại vật nuôiGiống vật nuôi cấm xuất khẩuMô tả hàng hóa theo biểu thuếMã HS
1BòBò H’Mông, Bò U đầu rìuTrâu, bò sống01.02
- Loại để nhân giống0102.21.00
- Loại khác0102.29
TinhTinh của các giống bò nêu trênTinh bò đông lạnh (cọng rạ)0511.10.00
PhôiPhôi của các giống bò nêu trênTrứng được thụ tinh sau 7 ngày0511.99.90
2LợnLợn Ỉ, Lợn mini Quảng TrịLợn sống01.03
- Loại để nhân giống0103.10.00
- Loại khác0103.91.00 0103.92.00
TinhTinh của các giống lợn nêu trênTinh lợn đông lạnh0511.99.10
PhôiPhôi của các giống lợn nêu trênTrứng được thụ tinh sau 7 ngày0511.99.90
3GàGà Đông Tảo, gà HồGia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi01.05
- Loại để nhân giống0105.11.10 0105.94.10
- Loại khác0105.11.90 0105.94.49 0105.94.99
Trứng giốngTrứng giống của các giống gà nêu trênTrứng đã được thụ tinh0407.11.10

Mục 4

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC GIỐNG VẬT NUÔI CẦN BẢO TỒN

Số TTLoại vật nuôiGiống vật nuôi cần bảo tồnMô tả hàng hóa theo biểu thuếMã HS
1NgựaNgựa Mường LuốngNgựa, lừa sống01.01
- Loại để nhân giống0101.21.00
- Loại khác0101.29.00
TinhTinh của giống ngựa nêu trênTinh ngựa đông lạnh (cọng rạ)0511.99.10
PhôiPhôi của giống ngựa nêu trênTrứng được thụ tinh sau 7 ngày0511.99.90
2TrâuTrâu LangbiangĐộng vật sống họ trâu, bò01.02
- Loại để nhân giống0102.21.00
- Loại khác0102.29
TinhTinh của giống trâu nêu trênTinh trâu đông lạnh (cọng rạ)0511.10.00
PhôiPhôi của giống trâu nêu trênTrứng được thụ tinh sau 7 ngày0511.99.90
3LợnLợn ỉ, Lợn Chư Prông, Lợn Mường Tè, Lợn cỏ Bình Thuận, Lợn Kiềng sắtLợn sống01.03
- Loại để nhân giống0103.10.00
- Loại khác0103.91.00 0103.92.00
TinhTinh của các giống lợn nêu trênTinh lợn đông lạnh0511.99.10
PhôiPhôi của các giống lợn nêu trênTrứng được thụ tinh sau 7 ngày0511.99.90
4GàGà Tây Kỳ Sơn, Gà trụi lông cổ, Gà lông chân, Gà H’Re, Gà lùn Cao Sơn.Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi01.05
- Loại để nhân giống0105.11.10 0105.94.10
- Loại khác0105.94.49 0105.94.99 0105.11.90
Trứng giốngTrứng giống của các giống gà nêu trênTrứng đã được thụ tinh0407.11.10
5VịtVịt Mường KhiêngGia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi01.05
- Loại để nhân giống0105.13.10 0105.99.10
- Loại khác0105.13.90 0105.99.20
Trứng giốngTrứng giống của giống vịt nêu trênTrứng đã được thụ tinh dùng để ấp0407.19.11
6NganNgan Dé, Ngan TrâuGia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi01.05
- Loại để nhân giống0105.13.10 0105.99.10
- Loại khác0105.13.90 0105.99.20
Trứng giốngTrứng giống của các giống ngan nêu trênTrứng đã được thụ tinh0407.19.11
7NgỗngNgỗng CỏGia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi01.05
- Loại để nhân giống0105.14.10 0105.99.30
- Loại khác0105.14.90 0105.99.40
Trứng giốngTrứng giống của giống ngỗng nêu trênTrứng đã được thụ tinh0407.19.91
8DêDê đenCừu, dê sống01.04
   - Loại để nhân giống0104.20.10
   - Loại khác0104.20.90
     
9Thỏ  01.06
  Thỏ nội- Loại để nhân giống0106.14.00
   - Loại khác 
10Ong Động vật khác 
  Ong khoái, Ong ruồi đỏ, Ong đá, Ong nội (Apis cerana cerana) 0106.41.00

Mục 5

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC ĐỘNG VẬT,

SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN THUỘC DIỆN PHẢI KIỂM DỊCH

Mã hàngMô tả hàng hóaGhi chú
01.06Động vật sống khác. 
 - Động vật có vú: 
0106.12.00- - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) 
0106.19.00- - Loại khác(Áp dụng đối với động vật dưới nước.)
0106.20.00- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)(Áp dụng đối với động vật dưới nước hoặc lưỡng cư.)
0106.90.00- - Loại khác 
02.08Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. 
0208.40- Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): 
0208.40.10- - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) 
0208.40.90- - Loại khác 
0208.50.00- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)(Áp dụng đối với sản phẩm của động vật dưới nước hoặc lưỡng cư)
0208.90- Loại khác: 
0208.90.10- - Đùi ếch 
03.01Cá sống. 
 - Cá cảnh: 
0301.11- - Cá nước ngọt: 
 - - - Cá bột: 
0301.11.11- - - - Cá chuột ba sọc (Botia) (Chromobotia macracanthus)(SEN) 
0301.11.19- - - - Loại khác 
 - - - Loại khác: 
0301.11.91- - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio) 
0301.11.92- - - - Cá vàng (Carassius auratus) 
0301.11.93- - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens) 
0301.11.94- - - - Cá tai tượng da beo (Astronotus ocellatus) 
0301.11.95- - - - Cá rồng (Scleropages formosus) 
0301.11.96- - - - Cá rồng trân châu (Scleropages jardini) (SEN) 
0301.11.99- - - - Loại khác 
0301.19- - Loại khác: 
0301.19.10- - - Cá bột 
 - - - Loại khác: 
0301.19.91- - - - Cá hồng y Banggai (Pterapogon kauderni) (SEN) 
0301.19.92- - - - Cá bàng chài vân sóng (Cheilinus undulatus) (SEN) 
0301.19.99- - - - Loại khác 
 - Cá sống khác: 
0301.91.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) 
0301.92.00- - Cá chình (Anguilla spp.) 
0301.93- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): 
0301.93.10- - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN) 
0301.93.90- - - Loại khác 
0301.94.00- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) 
0301.95.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) 
0301.99- - Loại khác: 
 - - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú: 
0301.99.11- - - - Để nhân giống (SEN) 
0301.99.19- - - - Loại khác (SEN) 
 - - - Cá bột loại khác: 
0301.99.21- - - - Để nhân giống (SEN) 
0301.99.29- - - - Loại khác 
 - - - Cá nước ngọt khác: 
0301.99.41- - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN) 
0301.99.42- - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN) 
0301.99.49- - - - Loại khác 
 - - - Cá biển khác: 
0301.99.51- - - - Cá măng biển để nhân giống (SEN) 
0301.99.52- - - - Cá mú (SEN) 
0301.99.59- - - - Loại khác 
0301.99.90- - - Loại khác 
03.02Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04. 
 - Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: 
0302.11.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) 
0302.13.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) 
0302.14.00- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) 
0302.19.00- - Loại khác 
 - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: 
0302.21.00- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglo ssus, Hippoglossus stenolepis) 
0302.22.00- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) 
0302.23.00- - Cá bơn sole (Solea spp.) 
0302.24.00- - Cá bơn turbot (Psetta maxima) 
0302.29.00- - Loại khác 
 - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: 
0302.31.00- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) 
0302.32.00- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) 
0302.33.00- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa 
0302.34.00- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) 
0302.35.00- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) 
0302.36.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) 
0302.39.00- - Loại khác 
 - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: 
0302.41.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) 
0302.42.00- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) 
0302.43.00- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) 
0302.44.00- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus) 
0302.45.00- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) 
0302.46.00- - Cá giò (Rachycentron canadum) 
0302.47.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius) 
0302.49.00- - Loại khác 
 - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: 
0302.51.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) 
0302.52.00- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) 
0302.53.00- - Cá tuyết đen (Pollachius virens) 
0302.54.00- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) 
0302.55.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) 
0302.56.00- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) 
0302.59.00- - Loại khác 
 - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: 
0302.71.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) 
0302.72- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.): 
0302.72.10- - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius) 
0302.72.90- - - Loại khác 
0302.73.00- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) 
0302.74.00- - Cá chình (Anguilla spp.) 
0302.79.00- - Loại khác 
 - Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: 
0302.81.00- - Cá nhám góc và cá mập khác 
0302.82.00- - Cá đuối (Rajidae) 
0302.83.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) 
0302.84.00- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) 
0302.85.00- - Cá tráp biển (Sparidae) 
0302.89- - Loại khác: 
 - - - Cá biển: 
0302.89.11- - - - Cá mú (SEN) 
0302.89.12- - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus) 
0302.89.13- - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops) 
0302.89.14- - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) 
0302.89.16- - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) 
0302.89.17- - - - Cá chim đen (Parastromatus niger) 
0302.89.18- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) 
0302.89.19- - - - Loại khác 
 - - - Loại khác: 
0302.89.22- - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola) 
0302.89.26- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sạo bạc (Pomadasys argenteus) 
0302.89.27- - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) 
0302.89.28- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) 
0302.89.29- - - - Loại khác 
 - Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá: 
0302.91.00- - Gan, sẹ và bọc trứng cá 
0302.92.00- - Vây cá mập 
0302.99.00- - Loại khác 
03.03Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04. 
 - Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: 
0303.11.00- - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka) 
0303.12.00- - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) 
0303.13.00- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho) 
0303.14.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) 
0303.19.00- - Loại khác 
 - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hay cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: 
0303.23.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) 
0303.24.00- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) 
0303.25.00- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) 
0303.26.00- - Cá chình (Anguilla spp.) 
0303.29.00- - Loại khác 
 - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: 
0303.31.00- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) 
0303.32.00- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) 
0303.33.00- - Cá bơn sole (Solea spp.) 
0303.34.00- - Cá bơn turbot (Psetta maxima) 
0303.39.00- - Loại khác 
 - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: 
0303.41.00- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) 
0303.42.00- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) 
0303.43.00- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa 
0303.44.00- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) 
0303.45- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis): 
0303.45.10- - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus) 
0303.45.90- - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis) 
0303.46.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) 
0303.49.00- - Loại khác 
 - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: 
0303.51.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) 
0303.53.00- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) 
0303.54- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus): 
0303.54.10- - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus) (SEN) 
0303.54.20- - - Cá thu ngừ thái bình dương (sa ba) (Scomber japonicus) (SEN) 
0303.55.00- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) 
0303.56.00- - Cá giò (Rachycentron canadum) 
0303.57.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius) 
0303.59- - Loại khác: 
0303.59.10- - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta); cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni) 
0303.59.20- - - Cá chim trắng (Pampus spp.) 
0303.59.90- - - Loại khác 
 - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: 
0303.63.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) 
0303.64.00- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) 
0303.65.00- - Cá tuyết đen (Pollachius virens) 
0303.66.00- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) 
0303.67.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) 
0303.68.00- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) 
0303.69.00- - Loại khác 
 - Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: 
0303.81.00- - Cá nhám góc và cá mập khác 
0303.82.00- - Cá đuối (Rajidae) 
0303.83.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) 
0303.84.00- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) 
0303.89- - Loại khác: 
 - - - Cá biển: 
0303.89.11- - - - Cá mú (SEN) 
0303.89.12- - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus) 
0303.89.13- - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops) 
0303.89.14- - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) 
0303.89.16- - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) 
0303.89.17- - - - Cá chim đen (Parastromatus niger) 
0303.89.18- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) 
0303.89.19- - - - Loại khác 
 - - - Loại khác: 
0303.89.22- - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola) 
0303.89.26- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sạo bạc (pomadasys argenteus) 
0303.89.27- - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) 
0303.89.28- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) 
0303.89.29- - - - Loại khác 
 - Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, dạ dày và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá: 
0303.91.00- - Gan, sẹ và bọc trứng cá 
0303.92.00- - Vây cá mập 
0303.99.00- - Loại khác 
   
03.04Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. 
 - Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.): 
0304.31.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) 
0304.32.00- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) 
0304.33.00- - Cá chẽm (Lates niloticus) 
0304.39.00- - Loại khác 
 - Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác: 
0304.41.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) 
0304.42.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) 
0304.43.00- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) 
0304.44.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae 
0304.45.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius) 
0304.46.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) 
0304.47.00- - Cá nhám góc và cá mập khác 
0304.48.00- - Cá đuối (Rajidae) 
0304.49.00- - Loại khác 
 - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh: 
0304.51.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) 
0304.52.00- - Cá hồi 
0304.53.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae 
0304.54.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius) 
0304.55.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) 
0304.56.00- - Cá nhám góc và cá mập khác 
0304.57.00- - Cá đuối (Rajidae) 
0304.59.00- - Loại khác 
 - Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.): 
0304.61.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) 
0304.62.00- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) 
0304.63.00- - Cá chẽm (Lates niloticus) 
0304.69.00- - Loại khác 
 - Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae: 
0304.71.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) 
0304.72.00- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) 
0304.73.00- - Cá tuyết đen (Pollachius virens) 
0304.74.00- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) 
0304.75.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) 
0304.79.00- - Loại khác 
 - Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác: 
0304.81.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) 
0304.82.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) 
0304.83.00- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) 
0304.84.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius) 
0304.85.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) 
0304.86.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) 
0304.87.00- - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis) 
0304.88.00- - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae) 
0304.89.00- - Loại khác 
 - Loại khác, đông lạnh: 
0304.91.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius) 
0304.92.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) 
0304.93.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) 
0304.94.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) 
0304.95.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) 
0304.96.00- - Cá nhám góc và cá mập khác 
0304.97.00- - Cá đuối (Rajidae) 
0304.99.00- - Loại khác 
   
03.06Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.Trừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô, ông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men,…)
 - Đông lạnh: 
0306.11- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): 
0306.11.90- - - Loại khác 
0306.12- - Tôm hùm (Homarus spp.): 
0306.12.90- - - Loại khác 
0306.14- - Cua, ghẹ: 
0306.14.10- - - Cua, ghẹ vỏ mềm 
0306.14.90- - - Loại khác 
0306.15.00- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) 
0306.16.00- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon) 
0306.17- - Tôm shrimps và tôm prawn khác: 
 - - - Tôm sú (Penaeus monodon): 
0306.17.11- - - - Đã bỏ đầu 
0306.17.19- - - - Loại khác 
 - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei): 
0306.17.21- - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi 
0306.17.22- - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi 
0306.17.29- - - - Loại khác 
0306.17.30- - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) 
0306.17.90- - - Loại khác 
 - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: 
0306.31- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): 
0306.31.10- - - Để nhân giống 
0306.31.20- - - Loại khác, sống 
0306.31.30- - - Tươi hoặc ướp lạnh 
0306.32- - Tôm hùm (Homarus spp.): 
0306.32.10- - - Để nhân giống 
0306.32.20- - - Loại khác, sống 
0306.32.30- - - Tươi hoặc ướp lạnh 
0306.33.00- - Cua, ghẹ 
0306.34.00- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) 
0306.35- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon): 
0306.35.10- - - Để nhân giống (SEN) 
0306.35.20- - - Loại khác, sống 
0306.35.30- - - Tươi hoặc ướp lạnh 
0306.36- - Tôm shrimps và tôm prawn loại khác: 
 - - - Để nhân giống: 
0306.36.11- - - - Tôm sú (Penaeus monodon) (SEN) 
0306.36.12- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) (SEN) 
0306.36.13- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) (SEN) 
0306.36.19- - - - Loại khác (SEN) 
 - - - Loại khác, sống: 
0306.36.21- - - - Tôm sú (Penaeus monodon) 
0306.36.22- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) 
0306.36.23- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) 
0306.36.29- - - - Loại khác 
 - - - Tươi hoặc ướp lạnh: 
0306.36.31- - - - Tôm sú (Penaeus monodon) 
0306.36.32- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) 
0306.36.33- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) 
0306.36.39- - - - Loại khác 
0306.39- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người: 
0306.39.10- - - Sống 
0306.39.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh 
0306.39.30- - - Bột thô, bột mịn và viên 
 - Loại khác: 
0306.91- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): 
 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: 
0306.91.29- - - - Loại khác 
 - - - Loại khác: 
0306.91.39- - - - Loại khác 
0306.92- - Tôm hùm (Homarus spp.): 
 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: 
0306.92.29- - - - Loại khác 
0306.92.39- - - - Loại khác 
0306.93- - Cua, ghẹ: 
 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: 
0306.93.29- - - - Loại khác 
0306.93.30- - - Loại khác 
0306.94- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus): 
 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: 
0306.94.29- - - - Loại khác 
 - - - Loại khác: 
0306.94.39- - - - Loại khác 
0306.95- - Tôm shrimps và tôm prawn: 
 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: 
0306.95.29- - - - Loại khác 
0306.95.30- - - Loại khác 
0306.99- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người: 
 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: 
0306.99.29- - - - Loại khác 
 - - - Loại khác: 
0306.99.39- - - - Loại khác 
   
03.07Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.Trừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô, xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men,…)
 - Hàu: 
0307.11- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: 
0307.11.10- - - Sống 
0307.11.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh 
0307.12.00- - Đông lạnh 
 - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten: 
0307.21- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: 
0307.21.10- - - Sống 
0307.21.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh 
0307.22.00- - Đông lạnh 
 - Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.): 
0307.31- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: 
0307.31.10- - - Sống 
0307.31.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh 
0307.32.00- - Đông lạnh 
 - Mực nang và mực ống: 
0307.42- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: 
 - - - Sống: 
0307.42.11- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) 
0307.42.19- - - - Loại khác 
 - - - Tươi hoặc ướp lạnh: 
0307.42.21- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) 
0307.42.29- - - - Loại khác 
0307.43- - Đông lạnh: 
0307.43.10- - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) 
0307.43.90- - - Loại khác 
 - Bạch tuộc (Octopus spp.): 
0307.51- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: 
0307.51.10- - - Sống 
0307.51.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh 
0307.52.00- - Đông lạnh 
0307.60- Ốc, trừ ốc biển: 
0307.60.10- - Sống 
0307.60.20- - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh 
 - Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae): 
0307.71- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: 
0307.71.10- - - Sống 
0307.71.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh 
0307.72.00- - Đông lạnh 
 - Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.): 
0307.81- - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh: 
0307.81.10- - - Sống 
0307.81.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh 
0307.82- - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh: 
0307.82.10- - - Sống 
0307.82.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh 
0307.83.00- - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh 
0307.84.00- - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh 
 - Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người: 
0307.91- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: 
0307.91.10- - - Sống 
0307.91.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh 
0307.92.00- - Đông lạnh 
   
03.08Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.Trừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô, xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men,…)
 - Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea): 
0308.11- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: 
0308.11.10- - - Sống 
0308.11.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh 
0308.12.00- - Đông lạnh 
 - Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus): 
0308.21- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: 
0308.21.10- - - Sống 
0308.21.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh 
0308.22.00- - Đông lạnh 
0308.30- Sứa (Rhopilema spp.): 
0308.30.10- - Sống 
0308.30.20- - Tươi hoặc ướp lạnh 
0308.30.30- - Đông lạnh 
0308.90- Loại khác: 
0308.90.10- - Sống 
0308.90.20- - Tươi hoặc ướp lạnh 
0308.90.30- - Đông lạnh 
0308.90.90- - Loại khác 
   
05.11Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người. 
0511.91- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3: 
0511.91.10- - - Sẹ và bọc trứng 
0511.99- - Loại khác: 
0511.99.10- - - Tinh dịch động vật nuôi(Áp dụng đối với sản phẩm của động vật thủy sản nuôi)
15.04Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học.Trừ các sản phẩm đã chế biến ở dạng thực phẩm chức năng; các sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản
1504.10- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng: 
1504.10.20- - Các phần phân đoạn thể rắn 
1504.10.90- - Loại khác 
1504.20- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá: 
1504.20.10- - Các phần phân đoạn thể rắn 
1504.20.90- - Loại khác 
16.04Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá.Trừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô, xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men,…)
 - Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ: 
1604.11- - Từ cá hồi: 
1604.11.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ 
1604.11.90- - - Loại khác 
1604.12- - Từ cá trích nước lạnh: 
1604.12.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ 
1604.12.90- - - Loại khác 
1604.13- - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm: 
 - - - Từ cá trích dầu: 
1604.13.11- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ 
1604.13.19- - - - Loại khác 
 - - - Loại khác: 
1604.13.91- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ 
1604.13.99- - - - Loại khác 
1604.14- - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.): 
 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: 
1604.14.11- - - - Từ cá ngừ đại dương 
1604.14.19- - - - Loại khác 
1604.14.90- - - Loại khác 
1604.15- - Từ cá nục hoa: 
1604.15.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ 
1604.15.90- - - Loại khác 
1604.16- - Từ cá cơm (cá trỏng): 
1604.16.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ 
1604.16.90- - - Loại khác 
1604.17- - Cá chình: 
1604.17.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ 
1604.17.90- - - Loại khác 
1604.19- - Loại khác: 
1604.19.20- - - Cá sòng (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻ 
1604.19.30- - - Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻ 
1604.19.90- - - Loại khác 
1604.20- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác: 
1604.20.30- - Cá viên 
1604.20.40- - Cá dạng bột nhão 
 - - Loại khác: 
1604.20.91- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ 
16.05Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản.Trừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô, xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men,…)
1605.10- Cua, ghẹ: 
1605.10.10- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ 
1605.10.90- - Loại khác 
 - Tôm shrimp và tôm prawn: 
1605.21.00- - Không đóng bao bì kín khí 
1605.29- - Loại khác: 
1605.29.20- - - Tôm dạng viên 
1605.29.30- - - Tôm tẩm bột 
1605.29.90- - - Loại khác 
1605.30.00- Tôm hùm 
1605.40.00- Động vật giáp xác khác 
 - Động vật thân mềm: 
1605.51.00- - Hàu 
1605.52.00- - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng 
1605.53.00- - Vẹm (Mussels) 
1605.54- - Mực nang và mực ống: 
1605.54.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ 
1605.54.90- - - Loại khác 
1605.55.00- - Bạch tuộc 
1605.56.00- - Nghêu (ngao), sò 
1605.57- - Bào ngư: 
1605.57.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ 
1605.57.90- - - Loại khác 
1605.58.00- - Ốc, trừ ốc biển 
1605.59.00- - Loại khác 
 - Động vật thủy sinh không xương sống khác: 
1605.61.00- - Hải sâm 
1605.62.00- - Cầu gai 
1605.63.00- - Sứa 
1605.69.00- - Loại khác 

Mục 6

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC LOÀI THỦY SẢN ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KINH DOANH TẠI VIỆT NAM

Mã hàngMô tả hàng hóaGhi chú
0106.20.00- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa): Ba ba gai (Palea steindachneri); Ba ba hoa (Pelodiscus sinensis); Ba ba Nam Bộ (Amyda cartilaginea1; Ba ba trơn (Trionyx sinensis); Rùa ba vạch (Cuora trifasciata).kg/con
0106.90.00- Loại khác: Ếch đồng (Hoplobatrachus tigerinus); Ếch Thái Lan (Hoplobatrachus rugulosus)kg/con
03.01Cá sống. 
 - Cá cảnh: 
0301.11- - Cá nước ngọt: 
 - - - Cá bột: 
0301.11.11- - - - Cá chuột ba sọc/cá heo hề (Botia) (Chromobotia macracanthus)(SEN)kg/con
0301.11.19- - - - Loại khác: Cá ali (Sciaenochromis ahli); Cá ba lưỡi (Barbichthys laevis); Cá bánh lái/Cá cánh buồm (Gymnocorymbus ternetzi); Cá bảy màu/Cá khổng tước (Poecilia reticulata); Cá bò (Tachysurus fulvidraco); Cá chép (Cyprinus carpio); Cá chim trắng cảnh (Silver dollar) (Brachychalcinus orbicularis); Cá chọi/Cá xiêm/Cá phướn (Betta splendens); Cá chuôn bụng sắc (Parazacco spilurus); Cá bụng tròn (Zacco platypus); Cá chuôn hai màu (Epalzeorhynchos bicolor); Cá chuôn xiêm (Crossocheilus oblongus); Cá đầu lân kim tuyến (Andinoacara pulcher); Cá diếc nhằng (Tanichthys albonubes); Cá đong chấm (Enteromius stigmatopygus); Cá đòng đong (Barbodes semifasciolatus); Cá đong gai sông Đà (Puntius takhoaensis); Cá đuôi cờ nhọn (Pseudosphromenus dayi); Cá đuôi cờ/Cá thia lia (Macropodus opercularis); Cá hắc bạc/Cá chuồn song (Crossocheilus oblongus); Cá hắc bố lũy (Poecilia latipinna); Cá hắc long (Osteoglossum ferreirai); Cá heo (Syncrossus hymenophysa); Cá heo chấm (Syncrossus beauforti); Cá heo chân (Acantopsis dialuzona; Cá heo râu (Yasuhikotakia morleti); Cá heo vạch (Yasuhikotakia modesta); Cá hoả khẩu (Thorichthys helleri); Cá hoà lan râu (Poecilia sphenops); Cá hoà lan tròn (Poecilia velifera); Cá hoàng đế (Cichla ocellaris); Cá hoàng kim (Thorichthys aureus); Cá hồng kim/Cá hồng kiếm (Xiphophorus maculatus); Cá hoàng tử Phi châu (Labidochromis caeruleus); Cá hồng két (Amphilophus labiatus X Heros severus); Cá hồng nhung (Hyphessobrycon callistus); Cá hồng vĩ (Phractocephalus hemioliopterus); Cá huyết long/Cá rồng (Scleropages formosus); Cá huyết trung hồng (Zebra) (Maylandia zebra); Cá khủng long bông (Polypterus ornatipinnis); Cá khủng long vàng (Polypterus senegalus); Cá kim long Úc/ Cá trân châu long (Scleropages leichardti); Cá kim thơm bảy màu (Cichlasoma salvini); Cá Koi (Cyprinus carpio rubrofuscus); Cá la hán/ Cá trân châu kỳ lân (Vieja bifasciata); Cá măng rổ (Toxotes chatareus ); Cá may (Gyrinocheilus aymonieri); Cá mùi/Cá hường (Helostoma temminckii); Cá nàng hai (Chitala chitala); Cá ngân long (Osteoglossum bicirrhosum); Cá neon (Paracheirodon innesi); Cá ngọc long/Cá rồng Úc (Scleropages jardinii); Cá ngũ vân (Desmopuntius pentazona); Cá sặc vện (Nandus nandus); Cá sóc (Oryzias latipes); Cá tai tượng/ Cá phát tài/ Cá hồng phát (Osphronemus goramy); Cá thái hổ vằn/Cá hường vện (Datnioides quadrifasciatus); Cá thái hổ/Cá hường (Datnioides microlepis); Cá thần tiên/Cá ông tiên (Pterophyllum scalare); Cá thanh ngọc (Trichopsis pumila); Cá thè be dài (Acheilognathus tonkinensis); Cá thè be sông Đáy (Acheilognathus longibarbatus); Cá tứ vân (Puntigrus tetrazona); Cá tuyết tiêu/Cá tuyết điêu (Pseudotropheus socolofi); Cá vây đỏ đuôi đỏ/Cá nút (Epalzeorhynchos frenatus); Cá xảm mắt bé (Opsarius pulchellus); Các loài thuộc Chi cá chuột (Corydoras); Các loài thuộc Chi cá đĩa (Symphysodon); Kuhli loach/Cá chạch suối Kuli (Pangio kuhlii)kg/con
 - - - Loại khác: (ghi chú: trứng, sẹ, cá hương, cá giống, cá trưởng thành) 
0301.11.91- - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio)kg/con
0301.11.92- - - - Cá vàng (Carassius auratus)kg/con
0301.11.93- - - - Cá chọi Thái Lan (Betta splendens)kg/con
0301.11.94- - - - Cá tai tượng da beo (Astronotus ocellatus)kg/con
0301.11.95- - - - Cá rồng (Scleropages formosus1)kg/con
0301.11.96- - - - Cá rồng trân châu (Scleropages jardini1) SEN)kg/con
0301.11.99- - - - Loại khác: Cá ali (Sciaenochromis ahli); Cá ba lưỡi (Barbichthys laevis); Cá bánh lái/Cá cánh buồm (Gymnocorymbus ternetzi); Cá bảy màu/Cá khổng tước (Poecilia reticulata); Cá bò (Tachysurus fulvidraco); Cá chim trắng cảnh (Silver dollar) (Brachychalcinus orbicularis); Cá chuôn bụng sắc (Parazacco spilurus); Cá bụng tròn (Zacco platypus); Cá chuôn hai màu (Epalzeorhynchos bicolor); Cá chuôn xiêm (Crossocheilus oblongus); Cá đầu lân kim tuyến (Andinoacara pulcher); Cá diếc nhằng (Tanichthys albonubes); Cá đong chấm (Enteromius stigmatopygus); Cá đòng đong (Barbodes semifasciolatus); Cá đong gai sông Đà (Puntius takhoaensis); Cá đuôi cờ nhọn (Pseudosphromenus dayi); Cá đuôi cờ/Cá thia lia (Macropodus opercularis); Cá hắc bạc/Cá chuồn song (Crossocheilus oblongus); Cá hắc bố lũy (Poecilia latipinna); Cá hắc long (Osteoglossum ferreirai); Cá heo (Syncrossus hymenophysa); Cá heo chấm (Syncrossus beauforti); Cá heo chân (Acantopsis dialuzona; Cá heo râu (Yasuhikotakia morleti); Cá heo vạch (Yasuhikotakia modesta); Cá hoả khẩu (Thorichthys helleri); Cá hoà lan râu (Poecilia sphenops); Cá hoà lan tròn (Poecilia velifera); Cá hoàng đế (Cichla ocellaris); Cá hoàng kim (Thorichthys aureus); Cá hồng kim/Cá hồng kiếm (Xiphophorus maculatus); Cá hoàng tử Phi châu (Labidochromis caeruleus); Cá hồng két (Amphilophus labiatus X Heros severus); Cá hồng nhung (Hyphessobrycon callistus); Cá hồng vĩ (Phractocephalus hemioliopterus); Cá huyết trung hồng (Zebra) (Maylandia zebra); Cá khủng long bông (Polypterus ornatipinnis); Cá khủng long vàng (Polypterus senegalus); Cá kim long Úc/ Cá trân châu long (Scleropages leichardti); Cá kim thơm bảy màu (Cichlasoma salvini); Cá la hán/ Cá trân châu kỳ lân (Vieja bifasciata); Cá măng rổ (Toxotes chatareus ); Cá may (Gyrinocheilus aymonieri); Cá mùi/Cá hường (Helostoma temminckii); Cá nàng hai (Chitala chitala); Cá ngân long (Osteoglossum bicirrhosum); Cá neon (Paracheirodon innesi); Cá ngũ vân (Desmopuntius pentazona); Cá sặc vện (Nandus nandus); Cá sóc (Oryzias latipes); Cá tai tượng/ Cá phát tài/ Cá hồng phát (Osphronemus goramy); Cá thái hổ vằn/Cá hường vện (Datnioides quadrifasciatus); Cá thái hổ/Cá hường (Datnioides microlepis); Cá thần tiên/Cá ông tiên (Pterophyllum scalare); Cá thanh ngọc (Trichopsis pumila); Cá thè be dài (Acheilognathus tonkinensis); Cá thè be sông Đáy (Acheilognathus longibarbatus); Cá tứ vân (Puntigrus tetrazona); Cá tuyết tiêu/Cá tuyết điêu (Pseudotropheus socolofi); Cá vây đỏ đuôi đỏ/Cá nút (Epalzeorhynchos frenatus); Cá xảm mắt bé (Opsarius pulchellus); Các loài thuộc Chi cá chuột (Corydoras); Các loài thuộc Chi cá đĩa (Symphysodon); Kuhli loach/Cá chạch suối Kuli (Pangio kuhlii); Cá heo hề/Cá chuột ba sọc (Chromobotia macracanthus)kg/con
0301.19- - Loại khác: (mặn, lợ) 
0301.19.10- - - Cá bột: Cá hắc ma quỷ/ Cá lông gà (Apteronotus albifrons); Cá khoang cổ (Amphiprion frenatus); Cá khoang cổ nemo (Amphiprion ocellaris); Cá măng rổ (Toxotes chatareus); Cá măng rổ (phun nước, cao xạ) (Toxotes jaculatrix); Cá mặt quỷ/ Cá mang ếch (Allenbatrachus grunniens); Cá mú (Cá song) chấm đỏ (Epinephelus akaara); Cá mú (Cá song) chấm xanh/Cá mú trắng (Plectropomus leopardus); Cá mú (Cá song) chuột (Cromileptes altivelis); Cá mú (Cá song) nghệ (Epinephelus lanceolatus); Cá mú (Cá song) sao (Plectropomus maculatus); Cá nâu/Cá nầu (Scatophagus argus); Cá ngựa chấm (Hippocampus trimaculatus); Cá ngựa đen (Hippocampus kuda); Cá ngựa gai (Hippocampus histrix); Cá ngựa nam/ Cá ngựa vạch (Hampala macrolepidota); Cá ngựa Nhật Bản (Hippocampus mohnikei); Cá ngựa thân trắng (Hippocampus kelloggi); Cá ngựa vằn (Hippocampus comes); Cá ngựa vằn/ Cá sọc xanh (Danio rerio)kg/con
 - - - Loại khác: (có thể là Trứng, ấu trùng, cá hương, cá giống, cá trưởng thành) 
0301.19.99- - - - Loại khác: Cá hắc ma quỷ/ Cá lông gà (Apteronotus albifrons); Cá khoang cổ (Amphiprion frenatus); Cá khoang cổ nemo (Amphiprion ocellaris); Cá măng rổ (Toxotes chatareus); Cá măng rổ (phun nước, cao xạ) (Toxotes jaculatrix); Cá mặt quỷ/ Cá mang ếch (Allenbatrachus grunniens); Cá mú (Cá song) chấm đỏ (Epinephelus akaara); Cá mú (Cá song) chấm xanh/Cá mú trắng (Plectropomus leopardus); Cá mú (Cá song) chuột (Cromileptes altivelis); Cá mú (Cá song) nghệ (Epinephelus lanceolatus); Cá mú (Cá song) sao (Plectropomus maculatus); Cá nâu/Cá nầu (Scatophagus argus); Cá ngựa chấm (Hippocampus trimaculatus); Cá ngựa đen (Hippocampus kuda); Cá ngựa gai (Hippocampus histrix); Cá ngựa nam/ Cá ngựa vạch (Hampala macrolepidota); Cá ngựa Nhật Bản (Hippocampus mohnikei); Cá ngựa thân trắng (Hippocampus kelloggi); Cá ngựa vằn (Hippocampus comes); Cá ngựa vằn/ Cá sọc xanh (Danio rerio)kg/con
 - Cá sống khác: (ghi chú: Không làm cảnh) 
0301.91.00- - Cá hồi chấm (trout): Oncorhynchus mykisskg/con
0301.92.00- - Cá chình: Cá chình châu Âu (Anguilla anguilla1);Cá chình hoa (Anguilla marmorata);Cá chình mun (Anguilla bicolor);Cá chình Nhật Bản (Anguilla japonica);Cá chình nhọn (Anguilla borneensis).kg/con
0301.93- - Cá chép: Cá chép (Cyprinus carpio); Cá Koi (Cyprinus carpio rubrofuscus); Cá diếc (Carassius auratus); Cá trắm cỏ (Ctenopharyngodon Idella); Cá mè hoa (Hypophthalmichthys nobilis); Cá mè trắng Hoa Nam (Hypophthalmichthys molitrix); Cá mè trắng Việt Nam (Hypophthalmichthys harmandi); Cá trôi mrigal (Cirrhinus cirrhosis); Cá trôi ta (Cirrhinus molitorella); Cá trắm đen (Mylopharyngodon piceus); Cá ét mọi (Labeo chrysophekadion); Cá trôi Ấn Độ (Labeo rohita); Cá mè lúi (Osteochilus vittatus); Cá chài (Leptobarbus hoeveni); Cá vền (Megalobrama terminalis); 
0301.93.10- - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)kg/con
0301.93.90- - - Loại kháckg/con
0301.99- - Loại khác: 
 - - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú: Cá măng biển (Chanos chanos); Cá mú (Cá song) chấm đen (Epinephelus malabaricus); Cá mú (Cá song) chấm đỏ (Epinephelus akaara); Cá mú (Cá song) chấm gai (Epinephelus areolatus); Cá mú (Cá song) chấm tổ ong (Epinephelus merra); Cá mú (Cá song) chấm vạch (Epinephelus amblycephalus); Cá mú (Cá song) chấm xanh/Cá mú trắng (Plectropomus leopardus); Cá mú (Cá song) chấm/Cá mú chấm xanh (Epinephelus chlorostigma); Cá mú (Cá song) chuột (Cromileptes altivelis ); Cá mú (Cá song) đen chấm nâu (Epinephelus coioides ); Cá mú (Cá song) dẹt (Epinephelus bleekeri ); Cá mú (Cá song) hoa nâu/ Cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus ); Cá mú (Cá song) lai/Cá mú trân châu (♂ Epinephelus lanceolatus X ♀ Epinephelus); Cá mú (Cá song) mỡ/Cá mú ruồi (Epinephelus tauvina ); Cá mú (Cá song) nghệ (Epinephelus lanceolatus); Cá mú (Cá song) sao (Plectropomus maculatus); Cá mú (Cá song) sáu sọc (Epinephelus sexfasciatus); Cá mú (Cá song) sáu sọc ngang (Epinephelus fasciatus); Cá mú (Cá song) vạch (Epinephelus bruneus); Cá mú vàng nước ngọt/Cá mú Úc (Maccullochella peelii peelii) 
0301.99.11- - - - Để nhân giống (SEN)kg/con
0301.99.19- - - - Loại khác (SEN)kg/con
 - - - Cá bột loại khác: Cá ali (Sciaenochromis ahli); Cá anh vũ (Semilabeo notabilis); Cá ba lưỡi (Barbichthys laevis); Cá ba sa (Pangasius bocourti); Cá bã trầu (Trichopsis vittata); Cá bạc đầu (Aplocheilus panchax); Cá bánh lái/ Cá cánh buồm (Gymnocorymbus ternetzi); Cá bảy màu/ Cá khổng tước (Poecilia reticulata); Cá bè quỵt/Cá bè vẩu/Cá khế vây vàng (Caranx ignobilis); Cá bò Tachysurus fulvidraco); Cá bơn cát (Cynoglossus robustus); Cá bơn mào (Samaris cristatus); Cá bơn ngộ (Psettodes erumei); Cá bơn vằn răng to (Pseudorhombus arsius); Cá bơn vỉ (Paralichthys olivaceus); Cá bỗng (Spinibarbus denticulatus); Cá bống bớp (Bostrichthys sinensis); Cá bống cát (Glossogobius giuris ); Cá bống cau (Butis butis); Cá bông lau (Pangasius krempfi); Cá bống mít (Stigmatogobius sadanundio); Cá bống suối đầu ngắn (Philypnus chalmersi); Cá bống tượng (Oxyeleotris marmorata); Cá bớp biển/Cá giò (Rachycentron canadum); Cá bươm be dài (Rhodeus ocellatus); Cá bươm be nhỏ (Acheilognathus (elongatoides); Cá bươm giả (Pararhodeus kyphus); Cá bướm sông đáy; (Acanthorhodeus dayeus); Cá cam thoi (Elagatis bipinnulata); Cá cam vân/Cá cam sọc đen/ Cá cu/Cá bè (Seriolina nigrofasciata); Cá cam/Cá cu/ Cá cam sọc (Seriola dumerili); Cá cam/Cá thuyền/Cá cu cam/Cá cu cam sọc đen (Naucrates doctor); Cá căng ba chấm (Terapon puta); Cá căng mõm nhọn (Rhynchopelates oxyrhynchus); Cá căng sọc cong (Terapon jarbua); Cá căng sọc thẳng (Terapon theraps); Cá cầu vồng (Glossolepis incises); Cá chạch bông lớn (Mastacembelus favus); Cá chạch bùn/ Cá chạnh Đài Loan (Misgurnus anguillicaudatus); Cá chạch khoang (Macrognathus circumcinctus); Cá chạch lá tre/ Cá chạch gai (Macrognathus aculeatus); Cá chạch rằn/Cá chạch lấu (Macrognathus taeniagaster); Cá chạch song (Mastacembelus armatus); Cá chành dục (Channa gachua); Cá chát vạch (Acrossocheilus clivosius); Cá chày mắt đỏ (Squaliobarbus curriculus); Cá chẽm/Cá vược (Lates calcarifer); Cá chìa vôi biển (Proteracanthus sarissophorus); Cá chiên song (Bagarius yarrelli); Cá chim (Monodactylus argenteus); Cá chim đen (Parastromateus niger); Cá chim dơi bốn sọc (Monodactylus sebae); Cá chim gai (Psenopsis anomala); Cá chim trắng (Pampus argenteus); Cá chim trắng (Piaractus brachypomus); Cá chim trắng cảnh (Silver dollar) (Brachychalcinus orbicularis); Cá chim vây vàng (Trachinotus blochii); Cá chim vây vàng (vây lưng ngắn) (Trachinotus falcatus); Cá chọi/Cá xiêm/Cá phướn (Betta splendens); Cá chốt (Mystus gulio); Cá chốt bông (Pseudomystus siamensis); Cá chốt sọc thường (Mystus vittatus); Cá chốt vạch (Mystus mysticetus); Cá chuối hoa (Channa maculate); Cá chuối/Cá sộp/Cá lóc (Channa striata); Cá chuôn bụng sắc (Parazacco spilurus); Cá chuôn bụng tròn (Zacco platypus); Cá chuồn cát (Cypselurus poecilopterus); Cá chuôn hai màu (Epalzeorhynchos bicolor); Cá chuôn xiêm (Crossocheilus oblongus); Cá cóc (Cyclocheilichthys enoplos); Cá cóc đậm (Cyclocheilichthys apogon); Cá đầu lân kim tuyến (Andinoacara pulcher); Cá dìa bông/Cá dìa công (Siganus guttatus); Cá diếc nhằng (Tanichthys albonubes); Cá diêu hồng (Oreochromis sp); Cá đỏ mang (Systomus orphoides); Cá đối mục (Mugil cephalus); Cá đong chấm (Enteromius stigmatopygus); Cá đòng đong (Barbodes semifasciolatus); Cá đong gai sông Đà (Puntius takhoaensis); Cá đù chấm (Nibea maculate); Cá đù đỏ/ Cá hồng Mỹ (Sciaenops ocellatus);Cá đù trắng/ Cá thù lù bạc (Pennahia argentata); Cá dưa xám (Muraenesox cinereus); Cá dứa/Cá tra nghệ (Pangasius kunyit); Cá đục bạc (Sillago sihama); Cá đuôi cờ nhọn (Pseudosphromenus dayi); Cá đuôi cờ/Cá thia lia (Macropodus opercularis); Cá hắc bạc/Cá chuồn song (Crossocheilus oblongus); Cá hắc bố lũy (Poecilia latipinna); Cá hắc long (Osteoglossum ferreirai); Cá hắc ma quỷ/Cá lông gà (Apteronotus albifrons); Cá hanh vàng/Cá bánh đường ba chấm/Cá tráp vàng (Dentex tumifrons); Cá hè chấm đỏ/ Cá hè/Cá gáy (Lethrinus lentjan); Cá he đỏ (Barbonymus schwanenfeldii); Cá hè mõm dài (Lethrinus miniatus); Cá he vàng (Barbonymus altus); Cá heo (Syncrossus hymenophysa); Cá heo chấm (Syncrossus beauforti); Cá heo chân (Acantopsis dialuzona); Cá heo hề/ Cá chuột ba sọc (Chromobotia macracanthus); Cá heo râu (Yasuhikotakia morleti); Cá heo vạch (Yasuhikotakia modesta); Cá hô (Catlocarpio siamensis); Cá hố (Trichiurus lepturus); Cá hoả khẩu (Thorichthys helleri); Cá hoà lan râu (Poecilia sphenops); Cá hoà lan tròn (Poecilia velifera); Cá hoàng đế (Cichla ocellaris); Cá hoàng kim (Thorichthys aureus); Cá hồng kim/Cá hồng kiếm (Xiphophorus maculatus); Cá hoàng tử Phi châu (Labidochromis caeruleus); Cá hồng (Lutjanus erythropterus); Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus); Cá hồng bốn sọc (Lutjanus kasmira); Cá hồng dải đen (Lutjanus vitta); Cá hồng đỏ (Lutjanus sanguineus); Cá hồng két (Amphilophus labiatus X Heros severus); Cá hồng nhung (Hyphessobrycon callistus); Cá hồng vĩ (Phractocephalus hemioliopterus); Cá hú (Pangasius conchophilus); Cá huyết long/ Cá rồng (Scleropages formosus); Cá huyết trung hồng (Zebra) (Maylandia zebra); Cá kèo/Cá bống kèo (Pseudapocryptes lanceolatus); Cá kết (Phalacronotus bleekeri); Cá khoai (Harpadon nehereus); Cá khoang cổ (Amphiprion frenatus); Cá khoang cổ nemo (Amphiprion ocellaris); Cá khủng long bông (Polypterus ornatipinnis ); Cá khủng long vàng (Polypterus senegalus); Cá kim long Úc/ Cá trân châu long (Scleropages leichardti ); Cá kìm song (Xenentodon cancila); Cá kim thơm bảy màu (Cichlasoma salvini ) ; Cá la hán/ Cá trân châu kỳ lân (Vieja bifasciata); Cá lăng chấm (Hemibagrus guttatus ); Cá lăng đuôi đỏ (Hemibagrus wyckioides); Cá lăng nha; (Mystus wolffii); Cá lăng vàng (Mystus nemurus); Cá leo (Wallago attu); Cá lìm kìm ao (Dermogenys pusilla); Cá lóc bông (Channa micropeltes); Cá lòng tong (Esomus danrica); Cá lòng tong đá (Rasbora paviana); Cá lòng tong dị hình (Trigonostigma heteromorpha); Cá lòng tong đuôi đỏ (Rasbora borapetensis); Cá lòng tong lưng thấp (Rasbora myersi); Cá lòng tong mại (Rasbora argyrotaenia); Cá lòng tong mương (Luciosoma bleekeri); Cá lòng tong sắt (Esomus metallicus); Cá lòng tong sọc (Rasbora trilineata); Cá lòng tong vạch đỏ (Rasbora retrodorsalis); Cá lòng tong/ Cá đuôi đỏ (Rasbora lateristriata); Cá lù đù vàng lớn/Cá đỏ dạ/ Cá sóc (Larimichthys crocea); Cá mại nam (Laubuka laubuca); Cá măng (Elopichthys bambusa); Cá măng rổ (Toxotes chatareus); Cá măng rổ (phun nước, cao xạ) (Toxotes jaculatrix); Cá mặt quỷ/ Cá mang ếch (Allenbatrachus grunniens); Cá may (Gyrinocheilus aymonieri); Cá mè hôi (Osteochilus melanopleurus); Cá mè vinh (Barbonymus gonionotus); Cá mỏ vịt (Pseudoplatystoma fasciatum); Cá mòi cờ hoa (Clupanodon thrissa); Cá mùi/Cá hường (Helostoma temminckii); Cá mương gai (Hainania serrata); Cá mương nam (Luciosoma setigerum); Cá nàng hai (Chitala chitala); Cá nâu/Cá nầu (Scatophagus argus); Cá neon (Paracheirodon innesi); Cá ngân long (Osteoglossum bicirrhosum); Cá ngạnh (Cranoglanis bouderius); Cá ngọc long/Cá rồng Úc (Scleropages jardinii1); Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus); Cá ngũ vân (Desmopuntius pentazona); Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares); Cá ngựa chấm (Hampala dispar); Cá ngựa chấm (Hippocampus trimaculatus1); Cá ngựa đen (Hippocampus kuda1); Cá ngựa gai (Hippocampus histrix1); Cá ngựa nam/ Cá ngựa vạch (Hampala macrolepidota); Cá ngựa Nhật Bản (Hippocampus mohnikei1); Cá ngựa thân trắng (Hippocampus kelloggi1); Cá ngựa vằn (Hippocampus comes1); Cá ngựa vằn/ Cá sọc xanh (Danio rerio); Cá nhệch (Pisodonophis boro); Cá nheo Mỹ (Ictalurus punctatus); Cá nho chảo (Sarcocheilichthys nigripinnis); Cá nhụ bốn râu (Eleutheronema tetradactylum); Cá nóc da báo/ Cá nóc beo (Dichotomyctere fluviatilis); Cá nóc dài (Pao leiurus); Cá nóc mít (Pao palembangensis); Cá ống điếu (Brachygobius sua); Cá phèn trắng (Polynemus longipectoralis); Cá phèn vàng (Polynemus paradiseus); Cá quan đao (Geophagus surinamensis); Cá rầm nam (Puntius brevis); Cá rầm xanh (Bangana lemassoni); Cá rô biển (Lobotes surinamensis); Cá rô đồng (Anabas testudineus); Cá rô phi vằn (Oreochromis niloticus); Cá rô phi xanh (Oreochromis aureus); Cá sặc bướm (Trichopodus trichopterus); Cá sặc điệp/Cá sặc (Trichopodus microlepis); Cá sặc gấm (Colisa lalia); Cá sặc rằn (Trichogaster pectoralis); Cá sặc trân châu (Trichopodus leerii); Cá sặc vện (Nandus nandus); Cá sóc (Oryzias latipes); Cá sơn bầu (Parambassis wolffii); Cá sủ đất (Protonibea diacanthus); Cá sửu (Boesemania microlepis); Cá tai tượng Phi châu (Astronotus ocellatus); Cá tai tượng/ Cá phát tài/ Cá hồng phát (Osphronemus goramy); Cá tầm Beluga (Huso huso1); Cá tầm Nga (Acipenser gueldenstaedtii1); Cá tầm Sterlet (Acipenser ruthenus1); Cá tầm Trung Hoa (Acipenser sinensis1); Cá tầm Xibêri (Acipenser baerii1); Cá thác lác/Cá thát lát (Notopterus notopterus); Cá thái hổ vằn/ Cá hường vện (Datnioides quadrifasciatus); Cá thái hổ/Cá hường (Datnioides microlepis); Cá thần tiên/ Cá ông tiên (Pterophyllum scalare); Cá thanh ngọc (Trichopsis pumila); Cá thè be dài (Acheilognathus tonkinensis); Cá thè be sông Đáy (Acheilognathus longibarbatus); Cá thiểu (Cultrichthys erythropterus); Cá tra (Pangasianodon hypophthalmus); Cá trà sọc (Probarbus jullieni); Cá trắng (Coregonus lavaretus); Cá trẳng (Barbodes binotatus); Cá tráp đen (Acanthopagrus schlegelii); Cá tráp vây vàng (Acanthopagrus latus); Cá trê đen (Clarias fuscus); Cá trê phi (Clarias gariepinus); Cá trê trắng (Clarias batrachus); Cá trê vàng (Clarias macrocephalus); Cá trèn bầu (Ompok bimaculatus); Cá trèn đá (Kryptopterus cryptopterus); Cá trèn lá/Cá trèn thủy tinh (Kryptopterus bicirrhis); Cá trèn mỡ (Phalacronotus apogon); Cá trôi Trường Giang (Prochilodus lineatus); Cá tứ vân (Puntigrus tetrazona); Cá tuyết tiêu/Cá tuyết điêu (Pseudotropheus socolofi); Cá vây đỏ đuôi đỏ/Cá nút (Epalzeorhynchos frenatus); Cá vồ đém (Pangasius larnaudii); Cá vược mõm nhọn (Psammoperca waigiensis); Cá xác sọc (Pangasius nasutus); Cá xảm mắt bé (Opsarius pulchellus); Các loài thuộc Chi cá chuột (Corydoras); Các loài thuộc Chi cá đĩa (Symphysodon); Kuhli loach/Cá chạch suối Kuli (Pangio kuhlii); Lươn (Monopterus albus). 
0301.99.21- - - - Để nhân giống (SEN)kg/con
0301.99.29- - - - Loại kháckg/con
 - - - Cá nước ngọt khác:(Trứng, sẹ, ấu trùng, cá hương, cá giống, cá trưởng thành) 
0301.99.41- - - - Cá rô phi: Cá diêu hồng (Oreochromis sp); Cá rô phi vằn (Oreochromis niloticus); Cá rô phi xanh (Oreochromis aureus);kg/con
0301.99.42- - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN)kg/con
0301.99.49- - - - Loại khác: Cá ali (Sciaenochromis ahli); Cá anh vũ (Semilabeo notabilis); Cá ba lưỡi (Barbichthys laevis); Cá ba sa (Pangasius bocourti); Cá bã trầu (Trichopsis vittata); Cá bạc đầu (Aplocheilus panchax); Cá bánh lái/Cá cánh buồm (Gymnocorymbus ternetzi); Cá bảy màu/Cá khổng tước (Poecilia reticulata); Cá bò (Tachysurus fulvidraco); Cá bỗng (Spinibarbus denticulatus); Cá bống bớp (Bostrichthys sinensis); Cá bống cát (Glossogobius giuris ); Cá bống cau (Butis butis); Cá bông lau (Pangasius krempfi ); Cá bống mít (Stigmatogobius sadanundio ); Cá bống suối đầu ngắn (Philypnus chalmersi); Cá bống tượng (Oxyeleotris marmorata); Cá bớp biển/Cá giò (Rachycentron canadum); Cá bươm be dài (Rhodeus ocellatus); Cá bươm be nhỏ (Acheilognathus (elongatoides); Cá bươm giả (Pararhodeus kyphus); Cá bướm sông đáy (Acanthorhodeus dayeus); Cá căng ba chấm (Terapon puta); Cá căng mõm nhọn (Rhynchopelates oxyrhynchus); Cá căng sọc cong; (Terapon jarbua); Cá căng sọc thẳng (Terapon theraps); Cá cầu vồng (Glossolepis incises); Cá chạch bông lớn (Mastacembelus favus); Cá chạch bùn/ Cá chạnh Đài Loan (Misgurnus anguillicaudatus); Cá chạch khoang (Macrognathus circumcinctus); Cá chạch lá tre/ Cá chạch gai (Macrognathus aculeatus); Cá chạch rằn/ Cá chạch lấu (Macrognathus taeniagaster); Cá chạch sông (Mastacembelus armatus); Cá chành dục (Channa gachua); Cá chát vạch (Acrossocheilus clivosius); Cá chày mắt đỏ (Squaliobarbus curriculus); Cá chiên sông (Bagarius yarrelli); Cá chim trắng (Pampus argenteus); Cá chim trắng (Piaractus brachypomus); Cá chim trắng cảnh (Silver dollar) (Brachychalcinus orbicularis); Cá chọi/Cá xiêm/ Cá phướn (Betta splendens); Cá chốt (Mystus gulio); Cá chốt bông (Pseudomystus siamensis); Cá chốt sọc thường (Mystus vittatus); Cá chốt vạch (Mystus mysticetus); Cá chuối hoa (Channa maculate); Cá chuối/Cá sộp/ Cá lóc (Channa striata); Cá chuôn bụng sắc (Parazacco spilurus); Cá chuôn bụng tròn (Zacco platypus); Cá chuôn hai màu (Epalzeorhynchos bicolor); Cá chuôn xiêm (Crossocheilus oblongus); Cá cóc (Cyclocheilichthys enoplos); Cá cóc đậm (Cyclocheilichthys apogon); Cá đầu lân kim tuyến (Andinoacara pulcher); Cá diếc nhằng (Tanichthys albonubes); Cá đỏ mang (Systomus orphoides); Cá đong chấm (Enteromius stigmatopygus); Cá đòng đong (Barbodes semifasciolatus); Cá đong gai sông Đà (Puntius takhoaensis); Cá dưa xám (Muraenesox cinereus); Cá dứa/Cá tra nghệ (Pangasius kunyit); Cá đục bạc (Sillago sihama); Cá đuôi cờ nhọn (Pseudosphromenus dayi); Cá đuôi cờ/Cá thia lia (Macropodus opercularis); Cá hắc bạc/ Cá chuồn sông (Crossocheilus oblongus); Cá hắc bố lũy (Poecilia latipinna); Cá hắc long (Osteoglossum ferreirai); Cá he đỏ (Barbonymus schwanenfeldii); Cá he vàng (Barbonymus altus); Cá heo (Syncrossus hymenophysa); Cá heo chấm (Syncrossus beauforti); Cá heo chân (Acantopsis dialuzona); Cá heo hề/Cá chuột ba sọc (Chromobotia macracanthus); Cá heo râu (Yasuhikotakia morleti); Cá heo vạch (Yasuhikotakia modesta); Cá hô (Catlocarpio siamensis); Cá hoả khẩu (Thorichthys helleri); Cá hoà lan râu (Poecilia sphenops); Cá hoà lan tròn (Poecilia velifera); Cá hoàng đế (Cichla ocellaris); Cá hoàng kim (Thorichthys aureus); Cá hồng kim/ Cá hồng kiếm (Xiphophorus maculatus); Cá hoàng tử Phi châu (Labidochromis caeruleus); Cá hồng két (Amphilophus labiatus X Heros severus); Cá hồng nhung (Hyphessobrycon callistus); Cá hồng vĩ (Phractocephalus hemioliopterus); Cá hú (Pangasius conchophilus); Cá huyết long/ Cá rồng (Scleropages formosus1); Cá huyết trung hồng (Zebra) (Maylandia zebra); Cá kết (Phalacronotus bleekeri); Cá khủng long bông (Polypterus ornatipinnis ); Cá khủng long vàng (Polypterus senegalus) ; Cá kim long Úc/ Cá trân châu long (Scleropages leichardti1 ); Cá kìm sông (Xenentodon cancila); Cá kim thơm bảy màu (Cichlasoma salvini ); Cá la hán/ Cá trân châu kỳ lân (Vieja bifasciata); Cá lăng chấm (Hemibagrus guttatus ); Cá lăng đuôi đỏ (Hemibagrus wyckioides); Cá lăng nha (Mystus wolffii); Cá lăng vàng (Mystus nemurus); Cá leo (Wallago attu); Cá lìm kìm ao (Dermogenys pusilla); Cá lóc bông (Channa micropeltes); Cá lòng tong (Esomus danrica); Cá lòng tong đá (Rasbora paviana); Cá lòng tong dị hình (Trigonostigma heteromorpha); Cá lòng tong đuôi đỏ (Rasbora borapetensis); Cá lòng tong lưng thấp (Rasbora myersi); Cá lòng tong mại (Rasbora argyrotaenia); Cá lòng tong mương (Luciosoma bleekeri); Cá lòng tong sắt (Esomus metallicus); Cá lòng tong sọc (Rasbora trilineata); Cá lòng tong vạch đỏ (Rasbora retrodorsalis); Cá lòng tong/ Cá đuôi đỏ (Rasbora lateristriata); Cá mại nam (Laubuka laubuca); Cá măng (Elopichthys bambusa); Cá măng rổ (Toxotes chatareus); Cá may (Gyrinocheilus aymonieri); Cá mè hôi (Osteochilus melanopleurus); Cá mè vinh (Barbonymus gonionotus); Cá mỏ vịt (Pseudoplatystoma fasciatum); Cá mùi/Cá hường (Helostoma temminckii); Cá mương gai (Hainania serrata); Cá mương nam (Luciosoma setigerum); Cá nàng hai (Chitala chitala); Cá neon (Paracheirodon innesi); Cá ngân long (Osteoglossum bicirrhosum); Cá ngạnh (Cranoglanis bouderius); Cá ngọc long/Cá rồng Úc (Scleropages jardinii); Cá ngũ vân (Desmopuntius pentazona); Cá nhệch (Pisodonophis boro); Cá nheo Mỹ (Ictalurus punctatus); Cá nho chảo (Sarcocheilichthys nigripinnis); Cá nóc da báo/ Cá nóc beo (Dichotomyctere fluviatilis); Cá nóc dài (Pao leiurus); Cá nóc mít (Pao palembangensis); Cá ống điếu (Brachygobius sua); Cá quan đao (Geophagus surinamensis); Cá rầm nam (Puntius brevis); Cá rầm xanh (Bangana lemassoni); Cá rô biển (Lobotes surinamensis); Cá rô đồng (Anabas testudineus); Cá sặc bướm (Trichopodus trichopterus); Cá sặc điệp/Cá sặc (Trichopodus microlepis); Cá sặc gấm (Colisa lalia); Cá sặc rằn (Trichogaster pectoralis); Cá sặc trân châu (Trichopodus leerii); Cá sặc vện (Nandus nandus); Cá sóc (Oryzias latipes); Cá sơn bầu (Parambassis wolffii); Cá sủ đất (Protonibea diacanthus); Cá sửu (Boesemania microlepis); Cá tai tượng Phi châu (Astronotus ocellatus); Cá tai tượng/ Cá phát tài/ Cá hồng phát (Osphronemus goramy); Cá tầm Beluga (Huso huso); Cá tầm Nga (Acipenser gueldenstaedtii); Cá tầm Sterlet (Acipenser ruthenus); Cá tầm Trung Hoa (Acipenser sinensis); Cá tầm Xibêri (Acipenser baerii); Cá thác lác/Cá thát lát (Notopterus notopterus); Cá thái hổ vằn/ Cá hường vện (Datnioides quadrifasciatus); Cá thái hổ/Cá hường (Datnioides microlepis); Cá thần tiên/ Cá ông tiên (Pterophyllum scalare); Cá thanh ngọc (Trichopsis pumila); Cá thè be dài (Acheilognathus tonkinensis); Cá thè be sông Đáy (Acheilognathus longibarbatus); Cá thiểu (Cultrichthys erythropterus); Cá tra (Pangasianodon hypophthalmus); Cá trà sọc (Probarbus jullieni); Cá trắng (Coregonus lavaretus); Cá trẳng (Barbodes binotatus); Cá trê đen (Clarias fuscus); Cá trê phi (Clarias gariepinus); Cá trê trắng (Clarias batrachus); Cá trê vàng (Clarias macrocephalus); Cá trèn bầu (Ompok bimaculatus); Cá trèn đá (Kryptopterus cryptopterus); Cá trèn lá/Cá trèn thủy tinh (Kryptopterus bicirrhis); Cá trèn mỡ (Phalacronotus apogon); Cá trôi Trường Giang (Prochilodus lineatus); Cá tứ vân (Puntigrus tetrazona); Cá tuyết tiêu/Cá tuyết điêu (Pseudotropheus socolofi); Cá vây đỏ đuôi đỏ/Cá nút (Epalzeorhynchos frenatus); Cá vồ đém (Pangasius larnaudii); Cá xác sọc (Pangasius nasutus); Cá xảm mắt bé (Opsarius pulchellus); Các loài thuộc Chi cá chuột (Corydoras); Các loài thuộc Chi cá đĩa (Symphysodon); Kuhli loach/Cá chạch suối Kuli; (Pangio kuhlii); Lươn (Monopterus albus).kg/con
 - - - Cá biển khác: 
0301.99.51- - - - Cá măng biển để nhân giống (SEN) Cá măng biển (Chanos chanos);kg/con
0301.99.52- - - - Cá mú (SEN): Cá mú (Cá song) chấm đen (Epinephelus malabaricus); Cá mú (Cá song) chấm đỏ (Epinephelus akaara); Cá mú (Cá song) chấm gai (Epinephelus areolatus); Cá mú (Cá song) chấm tổ ong (Epinephelus merra); Cá mú (Cá song) chấm vạch (Epinephelus amblycephalus); Cá mú (Cá song) chấm xanh/Cá mú trắng (Plectropomus leopardus); Cá mú (Cá song) chấm/Cá mú chấm xanh (Epinephelus chlorostigma); Cá mú (Cá song) chuột (Cromileptes altivelis ); Cá mú (Cá song) đen chấm nâu (Epinephelus coioides ); Cá mú (Cá song) dẹt (Epinephelus bleekeri ); Cá mú (Cá song) hoa nâu/ Cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus ); Cá mú (Cá song) lai/Cá mú trân châu (♂ Epinephelus lanceolatus X ♀ Epinephelus); Cá mú (Cá song) mỡ/Cá mú ruồi (Epinephelus tauvina ); Cá mú (Cá song) nghệ (Epinephelus lanceolatus); Cá mú (Cá song) sao (Plectropomus maculatus); Cá mú (Cá song) sáu sọc (Epinephelus sexfasciatus); Cá mú (Cá song) sáu sọc ngang (Epinephelus fasciatus); Cá mú (Cá song) vạch (Epinephelus bruneus); Cá mú vàng nước ngọt/Cá mú Úc (Maccullochella peelii peelii)kg/con
0301.99.59- - - - Loại khác: Cá bè quỵt/Cá bè vẩu/Cá khế vây vàng (Caranx ignobilis); Cá bơn cát (Cynoglossus robustus); Cá bơn mào (Samaris cristatus); Cá bơn ngộ (Psettodes erumei); Cá bơn vằn răng to (Pseudorhombus arsius); Cá bơn vỉ (Paralichthys olivaceus); Cá bống bớp (Bostrichthys sinensis); Cá bống cau (Butis butis); Cá bông lau (Pangasius krempfi ); Cá bống mít (Stigmatogobius sadanundio ); Cá bống suối đầu ngắn (Philypnus chalmersi); Cá bớp biển/Cá giò (Rachycentron canadum); Cá bươm be dài (Rhodeus ocellatus); Cá cam thoi (Elagatis bipinnulata); Cá cam vân/Cá cam sọc đen/ Cá cu/Cá bè (Seriolina nigrofasciata); Cá cam/Cá cu/ Cá cam sọc (Seriola dumerili); Cá cam/Cá thuyền/ Cá cu cam/Cá cu cam sọc đen (Naucrates doctor); Cá căng ba chấm (Terapon puta); Cá căng mõm nhọn (Rhynchopelates oxyrhynchus); Cá căng sọc cong (Terapon jarbua); Cá căng sọc thẳng (Terapon theraps); Cá chẽm/Cá vược (Lates calcarifer); Cá chìa vôi biển (Proteracanthus sarissophorus); Cá chim (Monodactylus argenteus); Cá chim đen (Parastromateus niger); Cá chim dơi bốn sọc (Monodactylus sebae); Cá chim gai (Psenopsis anomala); Cá chim vây vàng (Trachinotus blochii); Cá chim vây vàng (vây lưng ngắn) (Trachinotus falcatus); Cá chuồn cát (Cypselurus poecilopterus); Cá dìa bông/ Cá dìa công (Siganus guttatus); Cá đối mục (Mugil cephalus); Cá đù chấm (Nibea maculate); Cá đù đỏ/ Cá hồng Mỹ (Sciaenops ocellatus); Cá đù trắng/Cá thù lù bạc (Pennahia argentata); Cá dưa xám (Muraenesox cinereus); Cá đục bạc (Sillago sihama); Cá hắc ma quỷ/Cá lông gà (Apteronotus albifrons); Cá hanh vàng/Cá bánh đường ba chấm/Cá tráp vàng (Dentex tumifrons); Cá hè chấm đỏ/Cá hè/Cá gáy (Lethrinus lentjan); Cá hè mõm dài (Lethrinus miniatus); Cá hố (Trichiurus lepturus); Cá hồng (Lutjanus erythropterus); Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus); Cá hồng bốn sọc (Lutjanus kasmira); Cá hồng dải đen (Lutjanus vitta); Cá hồng đỏ (Lutjanus sanguineus); Cá kèo/Cá bống kèo (Pseudapocryptes lanceolatus); Cá khoai (Harpadon nehereus); Cá khoang cổ (Amphiprion frenatus); Cá khoang cổ nemo (Amphiprion ocellaris); Cá kìm song (Xenentodon cancila ); Cá lìm kìm ao (Dermogenys pusilla); Cá lù đù vàng lớn/Cá đỏ dạ/ Cá sóc (Larimichthys crocea); Cá măng rổ (Toxotes chatareus); Cá măng rổ (phun nước, cao xạ) (Toxotes jaculatrix); Cá mặt quỷ/Cá mang ếch (Allenbatrachus grunniens); Cá mòi cờ hoa (Clupanodon thrissa); Cá nâu/Cá nầu (Scatophagus argus); Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus); Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares); Cá ngựa chấm (Hampala dispar); Cá ngựa chấm (Hippocampus trimaculatus1); Cá ngựa đen (Hippocampus kuda1); Cá ngựa gai (Hippocampus histrix1); Cá ngựa nam/Cá ngựa vạch (Hampala macrolepidota); Cá ngựa Nhật Bản (Hippocampus mohnikei1); Cá ngựa thân trắng (Hippocampus kelloggi1); Cá ngựa vằn (Hippocampus comes1); Cá ngựa vằn/Cá sọc xanh (Danio rerio); Cá nhệch (Pisodonophis boro); Cá nhụ bốn râu (Eleutheronema tetradactylum); Cá phèn trắng (Polynemus longipectoralis); Cá phèn vàng (Polynemus paradiseus); Cá tráp đen (Acanthopagrus schlegelii); Cá tráp vây vàng (Acanthopagrus latus); Cá vược mõm nhọn (Psammoperca waigiensis)kg/con
0301.99.90- - - Loại khác:
Cá măng biển (Chanos chanos); Cá mú (Cá song) chấm đen (Epinephelus malabaricus); Cá mú (Cá song) chấm đỏ (Epinephelus akaara); Cá mú (Cá song) chấm gai (Epinephelus areolatus); Cá mú (Cá song) chấm tổ ong (Epinephelus merra); Cá mú (Cá song) chấm vạch (Epinephelus amblycephalus); Cá mú (Cá song) chấm xanh/Cá mú trắng (Plectropomus leopardus); Cá mú (Cá song) chấm/Cá mú chấm xanh (Epinephelus chlorostigma); Cá mú (Cá song) chuột (Cromileptes altivelis ); Cá mú (Cá song) đen chấm nâu (Epinephelus coioides ); Cá mú (Cá song) dẹt (Epinephelus bleekeri ); Cá mú (Cá song) hoa nâu/ Cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus ); Cá mú (Cá song) lai/Cá mú trân châu (♂ Epinephelus lanceolatus X ♀ Epinephelus); Cá mú (Cá song) mỡ/Cá mú ruồi (Epinephelus tauvina ); Cá mú (Cá song) nghệ (Epinephelus lanceolatus); Cá mú (Cá song) sao (Plectropomus maculatus); Cá mú (Cá song) sáu sọc (Epinephelus sexfasciatus); Cá mú (Cá song) sáu sọc ngang (Epinephelus fasciatus); Cá mú (Cá song) vạch (Epinephelus bruneus); Cá mú vàng nước ngọt/Cá mú Úc (Maccullochella peelii peelii); Cá hồi vân (Oncorhynchus mykiss); Cá chình châu Âu (Anguilla Anguilla); Cá chình hoa (Anguilla marmorata); Cá chình mun (Anguilla bicolor); Cá chình Nhật Bản (Anguilla japonica); Cá chình nhọn(Anguilla borneensis); Cá chép (Cyprinus carpio); Cá Koi (Cyprinus carpio rubrofuscus); Cá lợ thân thấp (Cyprinus multitaeniatus); Cá trữ (Cyprinus dai); Cá diếc (Carassius auratus); Cá trắm cỏ (Ctenopharyngodon Idella); cá mè hoa (Hypophthalmichthys nobilis); Cá mè trắng Hoa Nam (Hypophthalmichthys molitrix); Cá mè trắng Việt Nam (Hypophthalmichthys harmandi); Cá trôi mrigal (Cirrhinus cirrhosus); Cá trôi ta (Cirrhinus molitorella); Cá trắm đen (Mylopharyngodon piceus); Cá trôi Ấn Độ (Labeo rohita); Cá ét mọi (Labeo chrysophekadion); Cá mè lúi (Osteochilus vittatus); Cá chài (Leptobarbus hoeveni); Cá vền (Megalobrama terminalis); Cá ali (Sciaenochromis ahli); Cá anh vũ (Semilabeo notabilis); Cá ba lưỡi (Barbichthys laevis); Cá ba sa (Pangasius bocourti); Cá bã trầu (Trichopsis vittata); Cá bạc đầu (Aplocheilus panchax); Cá bánh lái/ Cá cánh buồm (Gymnocorymbus ternetzi); Cá bảy màu/ Cá khổng tước (Poecilia reticulata); Cá bè quỵt/Cá bè vẩu/Cá khế vây vàng (Caranx ignobilis); Cá bò Tachysurus fulvidraco); Cá bơn cát (Cynoglossus robustus); Cá bơn mào (Samaris cristatus); Cá bơn ngộ (Psettodes erumei); Cá bơn vằn răng to (Pseudorhombus arsius); Cá bơn vỉ (Paralichthys olivaceus); Cá bỗng (Spinibarbus denticulatus); Cá bống bớp (Bostrichthys sinensis); Cá bống cát (Glossogobius giuris ); Cá bống cau (Butis butis); Cá bông lau (Pangasius krempfi); Cá bống mít (Stigmatogobius sadanundio); Cá bống suối đầu ngắn (Philypnus chalmersi); Cá bống tượng (Oxyeleotris marmorata); Cá bớp biển/Cá giò (Rachycentron canadum); Cá bươm be dài (Rhodeus ocellatus); Cá bươm be nhỏ (Acheilognathus (elongatoides); Cá bươm giả (Pararhodeus kyphus); Cá bướm sông đáy; (Acanthorhodeus dayeus); Cá cam thoi (Elagatis bipinnulata); Cá cam vân/Cá cam sọc đen/ Cá cu/Cá bè (Seriolina nigrofasciata); Cá cam/Cá cu/ Cá cam sọc (Seriola dumerili); Cá cam/Cá thuyền/Cá cu cam/Cá cu cam sọc đen (Naucrates doctor); Cá căng ba chấm (Terapon puta); Cá căng mõm nhọn (Rhynchopelates oxyrhynchus); Cá căng sọc cong (Terapon jarbua); Cá căng sọc thẳng (Terapon theraps); Cá cầu vồng (Glossolepis incises); Cá chạch bông lớn (Mastacembelus favus); Cá chạch bùn/ Cá chạnh Đài Loan (Misgurnus anguillicaudatus); Cá chạch khoang (Macrognathus circumcinctus); Cá chạch lá tre/ Cá chạch gai (Macrognathus aculeatus); Cá chạch rằn/Cá chạch lấu (Macrognathus taeniagaster); Cá chạch song (Mastacembelus armatus); Cá chành dục (Channa gachua); Cá chát vạch (Acrossocheilus clivosius); Cá chày mắt đỏ (Squaliobarbus curriculus); Cá chẽm/Cá vược (Lates calcarifer); Cá chìa vôi biển (Proteracanthus sarissophorus); Cá chiên song (Bagarius yarrelli); Cá chim (Monodactylus argenteus); Cá chim đen (Parastromateus niger); Cá chim dơi bốn sọc (Monodactylus sebae); Cá chim gai (Psenopsis anomala); Cá chim trắng (Pampus argenteus); Cá chim trắng (Piaractus brachypomus); Cá chim trắng cảnh (Silver dollar) (Brachychalcinus orbicularis); Cá chim vây vàng (Trachinotus blochii); Cá chim vây vàng (vây lưng ngắn) (Trachinotus falcatus); Cá chọi/Cá xiêm/Cá phướn (Betta splendens); Cá chốt (Mystus gulio); Cá chốt bông (Pseudomystus siamensis); Cá chốt sọc thường (Mystus vittatus); Cá chốt vạch (Mystus mysticetus); Cá chuối hoa (Channa maculate); Cá chuối/Cá sộp/Cá lóc (Channa striata); Cá chuôn bụng sắc (Parazacco spilurus); Cá chuôn bụng tròn (Zacco platypus); Cá chuồn cát (Cypselurus poecilopterus); Cá chuôn hai màu (Epalzeorhynchos bicolor); Cá chuôn xiêm (Crossocheilus oblongus); Cá cóc (Cyclocheilichthys enoplos); Cá cóc đậm (Cyclocheilichthys apogon); Cá đầu lân kim tuyến (Andinoacara pulcher); Cá dìa bông/Cá dìa công (Siganus guttatus); Cá diếc nhằng (Tanichthys albonubes); Cá diêu hồng (Oreochromis sp); Cá đỏ mang (Systomus orphoides); Cá đối mục (Mugil cephalus); Cá đong chấm (Enteromius stigmatopygus); Cá đòng đong (Barbodes semifasciolatus); Cá đong gai sông Đà (Puntius takhoaensis); Cá đù chấm (Nibea maculate); Cá đù đỏ/ Cá hồng Mỹ (Sciaenops ocellatus);Cá đù trắng/ Cá thù lù bạc (Pennahia argentata); Cá dưa xám (Muraenesox cinereus); Cá dứa/Cá tra nghệ (Pangasius kunyit); Cá đục bạc (Sillago sihama); Cá đuôi cờ nhọn (Pseudosphromenus dayi); Cá đuôi cờ/Cá thia lia (Macropodus opercularis); Cá hắc bạc/Cá chuồn song (Crossocheilus oblongus); Cá hắc bố lũy (Poecilia latipinna); Cá hắc long (Osteoglossum ferreirai); Cá hắc ma quỷ/Cá lông gà (Apteronotus albifrons); Cá hanh vàng/Cá bánh đường ba chấm/Cá tráp vàng (Dentex tumifrons); Cá hè chấm đỏ/ Cá hè/Cá gáy (Lethrinus lentjan); Cá he đỏ (Barbonymus schwanenfeldii); Cá hè mõm dài (Lethrinus miniatus); Cá he vàng (Barbonymus altus); Cá heo (Syncrossus hymenophysa); Cá heo chấm (Syncrossus beauforti); Cá heo chân (Acantopsis dialuzona); Cá heo hề/ Cá chuột ba sọc (Chromobotia macracanthus); Cá heo râu (Yasuhikotakia morleti); Cá heo vạch (Yasuhikotakia modesta); Cá hô (Catlocarpio siamensis); Cá hố (Trichiurus lepturus); Cá hoả khẩu (Thorichthys helleri); Cá hoà lan râu (Poecilia sphenops); Cá hoà lan tròn (Poecilia velifera); Cá hoàng đế (Cichla ocellaris); Cá hoàng kim (Thorichthys aureus); Cá hồng kim/Cá hồng kiếm (Xiphophorus maculatus); Cá hoàng tử Phi châu (Labidochromis caeruleus); Cá hồng (Lutjanus erythropterus); Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus); Cá hồng bốn sọc (Lutjanus kasmira); Cá hồng dải đen (Lutjanus vitta); Cá hồng đỏ (Lutjanus sanguineus); Cá hồng két (Amphilophus labiatus X Heros severus); Cá hồng nhung (Hyphessobrycon callistus); Cá hồng vĩ (Phractocephalus hemioliopterus); Cá hú (Pangasius conchophilus); Cá huyết long/ Cá rồng (Scleropages formosus); Cá huyết trung hồng (Zebra) (Maylandia zebra); Cá kèo/Cá bống kèo (Pseudapocryptes lanceolatus); Cá kết (Phalacronotus bleekeri); Cá khoai (Harpadon nehereus); Cá khoang cổ (Amphiprion frenatus); Cá khoang cổ nemo (Amphiprion ocellaris); Cá khủng long bông (Polypterus ornatipinnis ); Cá khủng long vàng (Polypterus senegalus); Cá kim long Úc/ Cá trân châu long (Scleropages leichardti ); Cá kìm song (Xenentodon cancila); Cá kim thơm bảy màu (Cichlasoma salvini ) ; Cá la hán/ Cá trân châu kỳ lân (Vieja bifasciata); Cá lăng chấm (Hemibagrus guttatus ); Cá lăng đuôi đỏ (Hemibagrus wyckioides); Cá lăng nha; (Mystus wolffii); Cá lăng vàng (Mystus nemurus); Cá leo (Wallago attu); Cá lìm kìm ao (Dermogenys pusilla); Cá lóc bông (Channa micropeltes); Cá lòng tong (Esomus danrica); Cá lòng tong đá (Rasbora paviana); Cá lòng tong dị hình (Trigonostigma heteromorpha); Cá lòng tong đuôi đỏ (Rasbora borapetensis); Cá lòng tong lưng thấp (Rasbora myersi); Cá lòng tong mại (Rasbora argyrotaenia); Cá lòng tong mương (Luciosoma bleekeri); Cá lòng tong sắt (Esomus metallicus); Cá lòng tong sọc (Rasbora trilineata); Cá lòng tong vạch đỏ (Rasbora retrodorsalis); Cá lòng tong/ Cá đuôi đỏ (Rasbora lateristriata); Cá lù đù vàng lớn/Cá đỏ dạ/ Cá sóc (Larimichthys crocea); Cá mại nam (Laubuka laubuca); Cá măng (Elopichthys bambusa); Cá măng rổ (Toxotes chatareus); Cá măng rổ (phun nước, cao xạ) (Toxotes jaculatrix); Cá mặt quỷ/ Cá mang ếch (Allenbatrachus grunniens); Cá may (Gyrinocheilus aymonieri); Cá mè hôi (Osteochilus melanopleurus); Cá mè vinh (Barbonymus gonionotus); Cá mỏ vịt (Pseudoplatystoma fasciatum); Cá mòi cờ hoa (Clupanodon thrissa); Cá mùi/Cá hường (Helostoma temminckii); Cá mương gai (Hainania serrata); Cá mương nam (Luciosoma setigerum); Cá nàng hai (Chitala chitala); Cá nâu/Cá nầu (Scatophagus argus); Cá neon (Paracheirodon innesi); Cá ngân long (Osteoglossum bicirrhosum); Cá ngạnh (Cranoglanis bouderius); Cá ngọc long/Cá rồng Úc (Scleropages jardinii1); Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus); Cá ngũ vân (Desmopuntius pentazona); Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares); Cá ngựa chấm (Hampala dispar); Cá ngựa chấm (Hippocampus trimaculatus1); Cá ngựa đen (Hippocampus kuda); Cá ngựa gai (Hippocampus histrix1); Cá ngựa nam/ Cá ngựa vạch (Hampala macrolepidota); Cá ngựa Nhật Bản (Hippocampus mohnikei1); Cá ngựa thân trắng (Hippocampus kelloggi); Cá ngựa vằn (Hippocampus comes1); Cá ngựa vằn/ Cá sọc xanh (Danio rerio); Cá nhệch (Pisodonophis boro); Cá nheo Mỹ (Ictalurus punctatus); Cá nho chảo (Sarcocheilichthys nigripinnis); Cá nhụ bốn râu (Eleutheronema tetradactylum); Cá nóc da báo/ Cá nóc beo (Dichotomyctere fluviatilis); Cá nóc dài (Pao leiurus); Cá nóc mít (Pao palembangensis); Cá ống điếu (Brachygobius sua); Cá phèn trắng (Polynemus longipectoralis); Cá phèn vàng (Polynemus paradiseus); Cá quan đao (Geophagus surinamensis); Cá rầm nam (Puntius brevis); Cá rầm xanh (Bangana lemassoni); Cá rô biển (Lobotes surinamensis); Cá rô đồng (Anabas testudineus); Cá rô phi vằn (Oreochromis niloticus); Cá rô phi xanh (Oreochromis aureus); Cá sặc bướm (Trichopodus trichopterus); Cá sặc điệp/Cá sặc (Trichopodus microlepis); Cá sặc gấm (Colisa lalia); Cá sặc rằn (Trichogaster pectoralis); Cá sặc trân châu (Trichopodus leerii); Cá sặc vện (Nandus nandus); Cá sóc (Oryzias latipes); Cá sơn bầu (Parambassis wolffii); Cá sủ đất (Protonibea diacanthus); Cá sửu (Boesemania microlepis); Cá tai tượng Phi châu (Astronotus ocellatus); Cá tai tượng/ Cá phát tài/ Cá hồng phát (Osphronemus goramy); Cá tầm Beluga (Huso huso1); Cá tầm Nga (Acipenser gueldenstaedtii1); Cá tầm Sterlet (Acipenser ruthenus1); Cá tầm Trung Hoa (Acipenser sinensis1); Cá tầm Xibêri (Acipenser baerii1); Cá thác lác/Cá thát lát (Notopterus notopterus); Cá thái hổ vằn/ Cá hường vện (Datnioides quadrifasciatus); Cá thái hổ/Cá hường (Datnioides microlepis); Cá thần tiên/ Cá ông tiên (Pterophyllum scalare); Cá thanh ngọc (Trichopsis pumila); Cá thè be dài (Acheilognathus tonkinensis); Cá thè be sông Đáy (Acheilognathus longibarbatus); Cá thiểu (Cultrichthys erythropterus); Cá tra (Pangasianodon hypophthalmus); Cá trà sọc (Probarbus jullieni); Cá trắng (Coregonus lavaretus); Cá trẳng (Barbodes binotatus); Cá tráp đen (Acanthopagrus schlegelii); Cá tráp vây vàng (Acanthopagrus latus); Cá trê đen (Clarias fuscus); Cá trê phi (Clarias gariepinus); Cá trê trắng (Clarias batrachus); Cá trê vàng (Clarias macrocephalus); Cá trèn bầu (Ompok bimaculatus); Cá trèn đá (Kryptopterus cryptopterus); Cá trèn lá/Cá trèn thủy tinh (Kryptopterus bicirrhis); Cá trèn mỡ (Phalacronotus apogon); Cá trôi Trường Giang (Prochilodus lineatus); Cá tứ vân (Puntigrus tetrazona); Cá tuyết tiêu/Cá tuyết điêu (Pseudotropheus socolofi); Cá vây đỏ đuôi đỏ/Cá nút (Epalzeorhynchos frenatus); Cá vồ đém (Pangasius larnaudii); Cá vược mõm nhọn (Psammoperca waigiensis); Cá xác sọc (Pangasius nasutus); Cá xảm mắt bé (Opsarius pulchellus); Các loài thuộc Chi cá chuột (Corydoras); Các loài thuộc Chi cá đĩa (Symphysodon); Kuhli loach/Cá chạch suối Kuli (Pangio kuhlii); Lươn (Monopterus albus).;
kg/con
03.06Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. 
 - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: 
0306.31- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
Tôm hùm bông (Panulirus ornatus); Tôm hùm đá (Panulirus Homarus); Tôm hùm đỏ (Panulirus longipes); Tôm hùm lông/Tôm hùm sỏi/Tôm hùm mốc (Panulirus stimpsoni); Tôm hùm ma (Panulirus penicillatus); Tôm hùm xám/Tôm hùm tre/Tôm hùm bùn (Panulirus polyphagus); Tôm hùm xanh/Tôm hùm sen/Tôm Hùm vằn (Panulirus versicolor)
 
0306.31.10- - - Để nhân giốngkg
0306.31.20- - - Loại khác, sốngkg
0306.33.00- - Cua, ghẹ: Cua biển (Scylla paramamosain); Cua cà ra (Eriocheir sinensis); Cua đồng (Somanniathelphusa sinensis); Cua hoàng đế (Ranina ranina); Cua xanh/Cua bùn (Scylla serrata); Ghẹ xanh (Portunus pelagicus);kg
0306.36- - Tôm shrimps và tôm prawn loại khác: 
 - - - Để nhân giống: 
0306.36.11- - - - Tôm sú (Penaeus monodon) (SEN)kg
0306.36.12- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) (SEN)kg
0306.36.13- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) (SEN)kg
0306.36.19- - - - Loại khác (SEN): Rạm (Varuna litterata); Tôm càng song (Macrobrachium nipponense); Tôm he Ấn Độ (Penaeus indicus); Tôm he Nhật Bản (Penaeus japonicus); Tôm mũ ni (Ibacus ciliates); Tôm mũ ni đỏ (Scyllarides squammosus); Tôm mũ ni trắng (Thenus orientalis); Tôm mùa/Tôm lớt (Penaeus merguiensis); Tôm nương (Penaeus chinensis); Tôm rảo (Metapenaeus ensis); Tôm thẻ rằn (Penaeus semisulcatus); Tôm tít (Bề bề) harpax (Harpiosquilla harpax); Tôm tít (Bề bề) interrupta (Oratosquillina interrupta); Tôm tít (Bề bề) nepa (Miyakella nepa); Tôm tít (Bề bề) woodmasoni (Erugosquilla woodmasoni)kg
 - - - Loại khác, sống: (không để nhân giống) 
0306.36.21- - - - Tôm sú (Penaeus monodon) 
0306.36.22- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) 
0306.36.23- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) 
0306.36.29- - - - Loại khác: Rạm (Varuna litterata); Tôm càng song (Macrobrachium nipponense); Tôm he Ấn Độ (Penaeus indicus); Tôm he Nhật Bản (Penaeus japonicus); Tôm mũ ni (Ibacus ciliates); Tôm mũ ni đỏ (Scyllarides squammosus); Tôm mũ ni trắng (Thenus orientalis); Tôm mùa/Tôm lớt (Penaeus merguiensis); Tôm nương (Penaeus chinensis); Tôm rảo (Metapenaeus ensis); Tôm thẻ rằn (Penaeus semisulcatus); Tôm tít (Bề bề) harpax (Harpiosquilla harpax); Tôm tít (Bề bề) interrupta (Oratosquillina interrupta); Tôm tít (Bề bề) nepa (Miyakella nepa); Tôm tít (Bề bề) woodmasoni (Erugosquilla woodmasoni) 
03.07Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. 
 - Hàu: Hầu/hàu Belchery (Crassostrea belcheri); Hầu/hàu cửa sông (Crassostrea rivularis); Hầu/hàu Thái Bình Dương (Crassostrea gigas) 
0307.11- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: 
0307.11.10- - - Sốngkg
0307.11.20- - - Tươi hoặc ướp lạnhkg
0307.19- - Loại khác: 
03071920- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối 
03071930- - - Hun khói 
 - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống: Điệp (Chlamys nobilis); Điệp quạt (Mimachlamys crassicostata) 
0307.21- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: 
0307.21.10- - - Sốngkg
0307.21.20- - - Tươi hoặc ướp lạnhkg
0307.29- - Loại khác: 
0307.29.30- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối 
03.07.29.40- - - Hun khói 
 - Vẹm: Vẹm xanh (Perna viridis) 
0307.31- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: 
0307.31.10- - - Sốngkg
0307.31.20- - - Tươi hoặc ướp lạnhkg
0307.39- - Loại khác: 
0307.39.30- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối 
0307.39.40- - - Hun khói 
 - Mực nang và mực ống: 
0307.42- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: 
 - - - Sống: 
0307.42.11- - - - Mực nang: Mực lá (Sepioteuthis lessoniana); Mực ống Trung Hoa (Uroteuthis (Photololigo) chinensis)kg
0307.42.19- - - - Loại khác: Mực nang vân hổ (Sepia pharaonis)kg
0307.60- Ốc, trừ ốc biển: Ốc nhồi (Pila polita) 
0307.60.10- - Sốngkg
0307.60.20- - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnhkg
 - Nghêu (ngao), sò: Ngao (Nghêu) Bến Tre (Meretrix lyrate); Ngao (Nghêu) dầu (Meretrix meretrix); Ngao (Nghêu) Lụa (Paratapes undulates); Ngao Bốn cạnh (Vọp) (Mactra quadrangularis); Ngao giá (Tapes literatus); Ngao hai cùi (Tapes dorsatus); Ngao ô vuông (Periglypta puerpera); Sò huyết (Tegillarca granosa); Sò lông (Anadara subcrenata); Sò Nodi (Tegillarca nodifera); 
0307.71- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: 
0307.71.10- - - Sốngkg
0307.71.20- - - Tươi hoặc ướp lạnhkg
 - Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.): 
0307.81- - Bào ngư sống, tươi hoặc ướp lạnh: Bào ngư bầu dục (Haliotis ovina); Bào ngư chín lỗ/Cửu khổng (Haliotis diversicolor); Bào ngư vành tai (Haliotis asinine); 
0307.81.10- - - Sốngkg
0307.81.20- - - Tươi hoặc ướp lạnhkg
 - Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người: Bàn mai (Atrina pectinata ); Ngán (Austriella corrugate); Ốc đá/Ốc mầu/Ốc Labi (Monodonta labio); Ốc đĩa/Ốc đẻ đen (Nerita balteata); Ốc gạo (Assiminea lutea); Ốc hương (Babylonia areolate); Ốc len (Cerithidea obtuse); Trai cánh mỏng;(Cristaria plicata);Trai cánh xanh (Sinohyriopsis cumingii);Trai cóc (trai cơm) (Lamprotula leaii);Trai ngọc môi đen (Pinctada margaritifera);Trai ngọc môi vàng/Trai tai tượng (Pinctada maxima);Trai ngọc nữ (Pteria penguin);Trai ngọc trắng/Trai mã thị (Pinctada martensii);Trai song (Sinanodonta elliptica);Trai tai nghé (Tridacna squamosa1 );Trai tai tượng lớn (Tridacna maxima1);Trai tai tượng vàng nghệ (Tridacna crocea1 );Tu hài (Lutraria rhynchaena );Vọp (Geloina expansa);Các loài thuộc Họ ốc móng tay (Solenidae) 
0307.91- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: 
0307.91.10- - - Sốngkg
0307.91.20- - - Tươi hoặc ướp lạnhkg
03.08Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. 
 - Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea/ Holothuroidea): Hải sâm (Apostichopus japonicus);Hải sâm cát/Đồn đột (Holothuria scabra);Hải sâm đen/Đồn đột đen (Holothuria atra);Hải sâm đen mềm (Holothuria leucospilota);Hải sâm lựu (Thelenota ananas);Hải sâm mít/Đồn đột mít (Actinopyga echinites);Hải sâm mít hoa/Đồn đột dừa (Actinopyga mauritiana);Hải sâm vú (Holothuria nobilis) 
0308.11- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: 
0308.11.10- - - Sốngkg
0308.11.20- - - Tươi hoặc ướp lạnhkg
 - Cầu gai: Cầu gai/Nhím biển (Hemicentrotus pulcherrimus); Cầu gai đá/Nhum đá (Heterocentrotus mammillatus) 
0308.21- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: 
0308.21.10- - - Sốngkg
0308.21.20- - - Tươi hoặc ướp lạnhkg
0308.90- Loại khác: Cầu gai đen (Diadema setosum);Cầu gai sọ dừa/Nhum sọ (Tripneustes gratilla);Cầu gai tím (Heliocidaris crassispina);Giun nhiều tơ/Rươi biển/Dời biển (Perineis nuntia var.brevicirris);Rươi (Tylorrhynchus heterochaetus);Sá sùng/Trùng biển/Sâu đất (Sipunculus nudus); Các loài san hô mềm (Alcyonium sp.); Các loài san hô mềm (Nephthea sp.); Các loài san hô mềm (Pachyclavularia sp.); Các loài san hô mềm (Sarcophyton sp.); Các loài san hô nấm mềm (Discosoma sp.); Các loài san hô nấm mềm (Rhodatis sp.); Các loài san hô nút áo (Zoanthus sp.) 
0308.90.10- - Sốngkg
0308.90.20- - Tươi hoặc ướp lạnhkg
05.08San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên. 
0508.00.20- Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gaikg
0508.00.90- Loại khác: Cầu gai đen (Diadema setosum);Cầu gai sọ dừa/Nhum sọ (Tripneustes gratilla);Cầu gai tím (Heliocidaris crassispina);Giun nhiều tơ/Rươi biển/Dời biển (Perineis nuntia var.brevicirris);Rươi (Tylorrhynchus heterochaetus);Sá sùng/Trùng biển/Sâu đất (Sipunculus nudus); Các loài san hô mềm (Alcyonium sp.); Các loài san hô mềm (Nephthea sp.); Các loài san hô mềm (Pachyclavularia sp.); Các loài san hô mềm (Sarcophyton sp.); Các loài san hô nấm mềm (Discosoma sp.); Các loài san hô nấm mềm (Rhodatis sp.); Các loài san hô nút áo (Zoanthus sp.)kg
05.11Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người. 
 - Loại khác: 
0511.91- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3: 
0511.91.10- - - Sẹ và bọc trứng: Cá măng biển (Chanos chanos); Cá mú (Cá song) chấm đen (Epinephelus malabaricus); Cá mú (Cá song) chấm đỏ (Epinephelus akaara); Cá mú (Cá song) chấm gai (Epinephelus areolatus); Cá mú (Cá song) chấm tổ ong (Epinephelus merra); Cá mú (Cá song) chấm vạch (Epinephelus amblycephalus); Cá mú (Cá song) chấm xanh/Cá mú trắng (Plectropomus leopardus); Cá mú (Cá song) chấm/Cá mú chấm xanh (Epinephelus chlorostigma); Cá mú (Cá song) chuột (Cromileptes altivelis ); Cá mú (Cá song) đen chấm nâu (Epinephelus coioides ); Cá mú (Cá song) dẹt (Epinephelus bleekeri ); Cá mú (Cá song) hoa nâu/ Cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus ); Cá mú (Cá song) lai/Cá mú trân châu (♂ Epinephelus lanceolatus X ♀ Epinephelus); Cá mú (Cá song) mỡ/Cá mú ruồi (Epinephelus tauvina ); Cá mú (Cá song) nghệ (Epinephelus lanceolatus); Cá mú (Cá song) sao (Plectropomus maculatus); Cá mú (Cá song) sáu sọc (Epinephelus sexfasciatus); Cá mú (Cá song) sáu sọc ngang (Epinephelus fasciatus); Cá mú (Cá song) vạch (Epinephelus bruneus); Cá mú vàng nước ngọt/Cá mú Úc (Maccullochella peelii peelii); Cá hồi vân (Oncorhynchus mykiss); Cá chình châu Âu (Anguilla Anguilla1); Cá chình hoa (Anguilla marmorata); Cá chình mun (Anguilla bicolor); Cá chình Nhật Bản (Anguilla japonica); Cá chình nhọn(Anguilla borneensis); Cá chép (Cyprinus carpio); Cá Koi (Cyprinus carpio rubrofuscus); Cá lợ thân thấp (Cyprinus multitaeniatus); Cá trữ (Cyprinus dai); Cá diếc (Carassius auratus); Cá trắm cỏ (Ctenopharyngodon Idella); cá mè hoa (Hypophthalmichthys nobilis); Cá mè trắng Hoa Nam (Hypophthalmichthys molitrix); Cá mè trắng Việt Nam (Hypophthalmichthys harmandi); Cá trôi mrigal (Cirrhinus cirrhosus); Cá trôi ta (Cirrhinus molitorella); Cá trắm đen (Mylopharyngodon piceus); Cá trôi Ấn Độ (Labeo rohita); Cá ét mọi (Labeo chrysophekadion); Cá mè lúi (Osteochilus vittatus); Cá chài (Leptobarbus hoeveni); Cá vền (Megalobrama terminalis); Cá ali (Sciaenochromis ahli); Cá anh vũ (Semilabeo notabilis); Cá ba lưỡi (Barbichthys laevis); Cá ba sa (Pangasius bocourti); Cá bã trầu (Trichopsis vittata); Cá bạc đầu (Aplocheilus panchax); Cá bánh lái/ Cá cánh buồm (Gymnocorymbus ternetzi); Cá bảy màu/ Cá khổng tước (Poecilia reticulata); Cá bè quỵt/Cá bè vẩu/Cá khế vây vàng (Caranx ignobilis); Cá bò Tachysurus fulvidraco); Cá bơn cát (Cynoglossus robustus); Cá bơn mào (Samaris cristatus); Cá bơn ngộ (Psettodes erumei); Cá bơn vằn răng to (Pseudorhombus arsius); Cá bơn vỉ (Paralichthys olivaceus); Cá bỗng (Spinibarbus denticulatus); Cá bống bớp (Bostrichthys sinensis); Cá bống cát (Glossogobius giuris ); Cá bống cau (Butis butis); Cá bông lau (Pangasius krempfi); Cá bống mít (Stigmatogobius sadanundio); Cá bống suối đầu ngắn (Philypnus chalmersi); Cá bống tượng (Oxyeleotris marmorata); Cá bớp biển/Cá giò (Rachycentron canadum); Cá bươm be dài (Rhodeus ocellatus); Cá bươm be nhỏ (Acheilognathus (elongatoides); Cá bươm giả (Pararhodeus kyphus); Cá bướm sông đáy; (Acanthorhodeus dayeus); Cá cam thoi (Elagatis bipinnulata); Cá cam vân/Cá cam sọc đen/ Cá cu/Cá bè (Seriolina nigrofasciata); Cá cam/Cá cu/ Cá cam sọc (Seriola dumerili); Cá cam/Cá thuyền/Cá cu cam/Cá cu cam sọc đen (Naucrates doctor); Cá căng ba chấm (Terapon puta); Cá căng mõm nhọn (Rhynchopelates oxyrhynchus); Cá căng sọc cong (Terapon jarbua); Cá căng sọc thẳng (Terapon theraps); Cá cầu vồng (Glossolepis incises); Cá chạch bông lớn (Mastacembelus favus); Cá chạch bùn/ Cá chạnh Đài Loan (Misgurnus anguillicaudatus); Cá chạch khoang (Macrognathus circumcinctus); Cá chạch lá tre/ Cá chạch gai (Macrognathus aculeatus); Cá chạch rằn/Cá chạch lấu (Macrognathus taeniagaster); Cá chạch song (Mastacembelus armatus); Cá chành dục (Channa gachua); Cá chát vạch (Acrossocheilus clivosius); Cá chày mắt đỏ (Squaliobarbus curriculus); Cá chẽm/Cá vược (Lates calcarifer); Cá chìa vôi biển (Proteracanthus sarissophorus); Cá chiên song (Bagarius yarrelli); Cá chim (Monodactylus argenteus); Cá chim đen (Parastromateus niger); Cá chim dơi bốn sọc (Monodactylus sebae); Cá chim gai (Psenopsis anomala); Cá chim trắng (Pampus argenteus); Cá chim trắng (Piaractus brachypomus); Cá chim trắng cảnh (Silver dollar) (Brachychalcinus orbicularis); Cá chim vây vàng (Trachinotus blochii); Cá chim vây vàng (vây lưng ngắn) (Trachinotus falcatus); Cá chọi/Cá xiêm/Cá phướn (Betta splendens); Cá chốt (Mystus gulio); Cá chốt bông (Pseudomystus siamensis); Cá chốt sọc thường (Mystus vittatus); Cá chốt vạch (Mystus mysticetus); Cá chuối hoa (Channa maculate); Cá chuối/Cá sộp/Cá lóc (Channa striata); Cá chuôn bụng sắc (Parazacco spilurus); Cá chuôn bụng tròn (Zacco platypus); Cá chuồn cát (Cypselurus poecilopterus); Cá chuôn hai màu (Epalzeorhynchos bicolor); Cá chuôn xiêm (Crossocheilus oblongus); Cá cóc (Cyclocheilichthys enoplos); Cá cóc đậm (Cyclocheilichthys apogon); Cá đầu lân kim tuyến (Andinoacara pulcher); Cá dìa bông/Cá dìa công (Siganus guttatus); Cá diếc nhằng (Tanichthys albonubes); Cá diêu hồng (Oreochromis sp); Cá đỏ mang (Systomus orphoides); Cá đối mục (Mugil cephalus); Cá đong chấm (Enteromius stigmatopygus); Cá đòng đong (Barbodes semifasciolatus); Cá đong gai sông Đà (Puntius takhoaensis); Cá đù chấm (Nibea maculate); Cá đù đỏ/ Cá hồng Mỹ (Sciaenops ocellatus);Cá đù trắng/ Cá thù lù bạc (Pennahia argentata); Cá dưa xám (Muraenesox cinereus); Cá dứa/Cá tra nghệ (Pangasius kunyit); Cá đục bạc (Sillago sihama); Cá đuôi cờ nhọn (Pseudosphromenus dayi); Cá đuôi cờ/Cá thia lia (Macropodus opercularis); Cá hắc bạc/Cá chuồn song (Crossocheilus oblongus); Cá hắc bố lũy (Poecilia latipinna); Cá hắc long (Osteoglossum ferreirai); Cá hắc ma quỷ/Cá lông gà (Apteronotus albifrons); Cá hanh vàng/Cá bánh đường ba chấm/Cá tráp vàng (Dentex tumifrons); Cá hè chấm đỏ/ Cá hè/Cá gáy (Lethrinus lentjan); Cá he đỏ (Barbonymus schwanenfeldii); Cá hè mõm dài (Lethrinus miniatus); Cá he vàng (Barbonymus altus); Cá heo (Syncrossus hymenophysa); Cá heo chấm (Syncrossus beauforti); Cá heo chân (Acantopsis dialuzona); Cá heo hề/ Cá chuột ba sọc (Chromobotia macracanthus); Cá heo râu (Yasuhikotakia morleti); Cá heo vạch (Yasuhikotakia modesta); Cá hô (Catlocarpio siamensis); Cá hố (Trichiurus lepturus); Cá hoả khẩu (Thorichthys helleri); Cá hoà lan râu (Poecilia sphenops); Cá hoà lan tròn (Poecilia velifera); Cá hoàng đế (Cichla ocellaris); Cá hoàng kim (Thorichthys aureus); Cá hồng kim/Cá hồng kiếm (Xiphophorus maculatus); Cá hoàng tử Phi châu (Labidochromis caeruleus); Cá hồng (Lutjanus erythropterus); Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus); Cá hồng bốn sọc (Lutjanus kasmira); Cá hồng dải đen (Lutjanus vitta); Cá hồng đỏ (Lutjanus sanguineus); Cá hồng két (Amphilophus labiatus X Heros severus); Cá hồng nhung (Hyphessobrycon callistus); Cá hồng vĩ (Phractocephalus hemioliopterus); Cá hú (Pangasius conchophilus); Cá huyết long/ Cá rồng (Scleropages formosus); Cá huyết trung hồng (Zebra) (Maylandia zebra); Cá kèo/Cá bống kèo (Pseudapocryptes lanceolatus); Cá kết (Phalacronotus bleekeri); Cá khoai (Harpadon nehereus); Cá khoang cổ (Amphiprion frenatus); Cá khoang cổ nemo (Amphiprion ocellaris); Cá khủng long bông (Polypterus ornatipinnis ); Cá khủng long vàng (Polypterus senegalus); Cá kim long Úc/ Cá trân châu long (Scleropages leichardti ); Cá kìm song (Xenentodon cancila); Cá kim thơm bảy màu (Cichlasoma salvini ) ; Cá la hán/ Cá trân châu kỳ lân (Vieja bifasciata); Cá lăng chấm (Hemibagrus guttatus ); Cá lăng đuôi đỏ (Hemibagrus wyckioides); Cá lăng nha; (Mystus wolffii); Cá lăng vàng (Mystus nemurus); Cá leo (Wallago attu); Cá lìm kìm ao (Dermogenys pusilla); Cá lóc bông (Channa micropeltes); Cá lòng tong (Esomus danrica); Cá lòng tong đá (Rasbora paviana); Cá lòng tong dị hình (Trigonostigma heteromorpha); Cá lòng tong đuôi đỏ (Rasbora borapetensis); Cá lòng tong lưng thấp (Rasbora myersi); Cá lòng tong mại (Rasbora argyrotaenia); Cá lòng tong mương (Luciosoma bleekeri); Cá lòng tong sắt (Esomus metallicus); Cá lòng tong sọc (Rasbora trilineata); Cá lòng tong vạch đỏ (Rasbora retrodorsalis); Cá lòng tong/ Cá đuôi đỏ (Rasbora lateristriata); Cá lù đù vàng lớn/Cá đỏ dạ/ Cá sóc (Larimichthys crocea); Cá mại nam (Laubuka laubuca); Cá măng (Elopichthys bambusa); Cá măng rổ (Toxotes chatareus); Cá măng rổ (phun nước, cao xạ) (Toxotes jaculatrix); Cá mặt quỷ/ Cá mang ếch (Allenbatrachus grunniens); Cá may (Gyrinocheilus aymonieri); Cá mè hôi (Osteochilus melanopleurus); Cá mè vinh (Barbonymus gonionotus); Cá mỏ vịt (Pseudoplatystoma fasciatum); Cá mòi cờ hoa (Clupanodon thrissa); Cá mùi/Cá hường (Helostoma temminckii); Cá mương gai (Hainania serrata); Cá mương nam (Luciosoma setigerum); Cá nàng hai (Chitala chitala); Cá nâu/Cá nầu (Scatophagus argus); Cá neon (Paracheirodon innesi); Cá ngân long (Osteoglossum bicirrhosum); Cá ngạnh (Cranoglanis bouderius); Cá ngọc long/Cá rồng Úc (Scleropages jardinii1); Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus); Cá ngũ vân (Desmopuntius pentazona); Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares); Cá ngựa chấm (Hampala dispar); Cá ngựa chấm (Hippocampus trimaculatus1); Cá ngựa đen (Hippocampus kuda); Cá ngựa gai (Hippocampus histrix); Cá ngựa nam/ Cá ngựa vạch (Hampala macrolepidota); Cá ngựa Nhật Bản (Hippocampus mohnikei1); Cá ngựa thân trắng (Hippocampus kelloggi1); Cá ngựa vằn (Hippocampus comes1); Cá ngựa vằn/ Cá sọc xanh (Danio rerio); Cá nhệch (Pisodonophis boro); Cá nheo Mỹ (Ictalurus punctatus); Cá nho chảo (Sarcocheilichthys nigripinnis); Cá nhụ bốn râu (Eleutheronema tetradactylum); Cá nóc da báo/ Cá nóc beo (Dichotomyctere fluviatilis); Cá nóc dài (Pao leiurus); Cá nóc mít (Pao palembangensis); Cá ống điếu (Brachygobius sua); Cá phèn trắng (Polynemus longipectoralis); Cá phèn vàng (Polynemus paradiseus); Cá quan đao (Geophagus surinamensis); Cá rầm nam (Puntius brevis); Cá rầm xanh (Bangana lemassoni); Cá rô biển (Lobotes surinamensis); Cá rô đồng (Anabas testudineus); Cá rô phi vằn (Oreochromis niloticus); Cá rô phi xanh (Oreochromis aureus); Cá sặc bướm (Trichopodus trichopterus); Cá sặc điệp/Cá sặc (Trichopodus microlepis); Cá sặc gấm (Colisa lalia); Cá sặc rằn (Trichogaster pectoralis); Cá sặc trân châu (Trichopodus leerii); Cá sặc vện (Nandus nandus); Cá sóc (Oryzias latipes); Cá sơn bầu (Parambassis wolffii); Cá sủ đất (Protonibea diacanthus); Cá sửu (Boesemania microlepis); Cá tai tượng Phi châu (Astronotus ocellatus); Cá tai tượng/ Cá phát tài/ Cá hồng phát (Osphronemus goramy); Cá tầm Beluga (Huso huso1); Cá tầm Nga (Acipenser gueldenstaedtii1); Cá tầm Sterlet (Acipenser ruthenus1); Cá tầm Trung Hoa (Acipenser sinensis1); Cá tầm Xibêri (Acipenser baerii1); Cá thác lác/Cá thát lát (Notopterus notopterus); Cá thái hổ vằn/ Cá hường vện (Datnioides quadrifasciatus); Cá thái hổ/Cá hường (Datnioides microlepis); Cá thần tiên/ Cá ông tiên (Pterophyllum scalare); Cá thanh ngọc (Trichopsis pumila); Cá thè be dài (Acheilognathus tonkinensis); Cá thè be sông Đáy (Acheilognathus longibarbatus); Cá thiểu (Cultrichthys erythropterus); Cá tra (Pangasianodon hypophthalmus); Cá trà sọc (Probarbus jullieni); Cá trắng (Coregonus lavaretus); Cá trẳng (Barbodes binotatus); Cá tráp đen (Acanthopagrus schlegelii); Cá tráp vây vàng (Acanthopagrus latus); Cá trê đen (Clarias fuscus); Cá trê phi (Clarias gariepinus); Cá trê trắng (Clarias batrachus); Cá trê vàng (Clarias macrocephalus); Cá trèn bầu (Ompok bimaculatus); Cá trèn đá (Kryptopterus cryptopterus); Cá trèn lá/Cá trèn thủy tinh (Kryptopterus bicirrhis); Cá trèn mỡ (Phalacronotus apogon); Cá trôi Trường Giang (Prochilodus lineatus); Cá tứ vân (Puntigrus tetrazona); Cá tuyết tiêu/Cá tuyết điêu (Pseudotropheus socolofi); Cá vây đỏ đuôi đỏ/Cá nút (Epalzeorhynchos frenatus); Cá vồ đém (Pangasius larnaudii); Cá vược mõm nhọn (Psammoperca waigiensis); Cá xác sọc (Pangasius nasutus); Cá xảm mắt bé (Opsarius pulchellus); Các loài thuộc Chi cá chuột (Corydoras); Các loài thuộc Chi cá đĩa (Symphysodon); Kuhli loach/Cá chạch suối Kuli (Pangio kuhlii); Lươn (Monopterus albus).; Cua biển (Scylla paramamosain); Cua cà ra (Eriocheir sinensis); Cua đồng (Somanniathelphusa sinensis) ;Cua hoàng đế (Ranina ranina); Cua xanh/Cua bùn (Scylla serrata); Ghẹ xanh (Portunus pelagicus); Rạm (Varuna litterata); Tôm càng song (Macrobrachium nipponense); Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii); Tôm he Ấn Độ (Penaeus indicus); Tôm he Nhật Bản (Penaeus japonicus); Tôm hùm bông (Panulirus ornatus); Tôm hùm đá (Panulirus homarus); Tôm hùm đỏ (Panulirus longipes); Tôm hùm lông/Tôm hùm sỏi/Tôm hùm mốc (Panulirus stimpsoni); Tôm hùm ma (Panulirus penicillatus); Tôm hùm xám/Tôm hùm tre/Tôm hùm bùn (Panulirus polyphagus); Tôm hùm xanh/Tôm hùm sen/Tôm Hùm vằn (Panulirus versicolor); Tôm mũ ni (Ibacus ciliatus); Tôm mũ ni đỏ (Scyllarides squammosus); Tôm mũ ni trắng (Thenus orientalis); Tôm mùa/Tôm lớt (Penaeus merguiensis); Tôm nương (Penaeus chinensis);Tôm rảo (Metapenaeus ensis); Tôm sú (Penaeus monodon); Tôm thẻ chân trắng (Lipopenaeus vannamei/Penaeus vannamei); Tôm thẻ rằn (Penaeus semisulcatus); Tôm tít (Bề bề) harpax (Harpiosquilla harpax); Tôm tít (Bề bề) interrupta (Oratosquillina interrupta); Tôm tít (Bề bề) nepa (Miyakella nepa); Tôm tít (Bề bề) woodmasoni (Erugosquilla woodmasoni); Bàn mai (Atrina pectinate); Bào ngư bầu dục (Haliotis ovina);Bào ngư chín lỗ/Cửu khổng (Haliotis diversicolor); Bào ngư vành tai (Haliotis asinina);Điệp (Chlamys nobilis); Điệp quạt (Mimachlamys crassicostata); Hầu Belchery (Crassostrea belcheri); Hầu cửa song (Crassostrea rivularis); Hầu Thái Bình Dương (Crassostrea gigas); Mực lá (Sepioteuthis lessoniana);Mực nang vân hổ (Sepia pharaonis); Mực ống Trung Hoa (Uroteuthis (Photololigo) chinensis); Ngán (Austriella corrugata); Ngao (Nghêu) Bến Tre (Meretrix lyrata); Ngao (Nghêu) dầu (Meretrix meretrix); Ngao (Nghêu) Lụa (Paratapes undulatus); Ngao Bốn cạnh (Vọp) (Mactra quadrangularis); Ngao giá (Tapes literatus); Ngao hai cùi (Tapes dorsatus); Ngao ô vuông (Periglypta puerpera); Ốc đá/Ốc mầu/Ốc Labi (Monodonta labio); Ốc đĩa/Ốc đẻ đen (Nerita balteata); Ốc gạo (Assiminea lutea); Ốc hương (Babylonia areolate); Ốc len (Cerithidea obtuse); Ốc nhồi (Pila polita); Sò huyết (Tegillarca granosa); Sò lông (Anadara subcrenata); Sò Nodi (Tegillarca nodifera); Trai cánh mỏng (Cristaria plicata); Trai cánh xanh (Sinohyriopsis cumingii); Trai cóc (trai cơm) (Lamprotula leaii); Trai ngọc môi đen (Pinctada margaritifera); Trai ngọc môi vàng/Trai tai tượng (Pinctada maxima); Trai ngọc nữ (Pteria penguin); Trai ngọc trắng/Trai mã thị (Pinctada martensii); Trai sông (Sinanodonta elliptica); Trai tai nghé (Tridacna squamosa 1); Trai tai tượng lớn (Tridacna maxima1); Trai tai tượng vàng nghệ (Tridacna crocea1 ); Tu hài ;(Lutraria rhynchaena); Vẹm xanh (Perna viridis); Vọp (Geloina expansa); Các loài thuộc Họ ốc móng tay (Solenidae); Cầu gai/Nhím biển (Hemicentrotus pulcherrimus) ;Cầu gai đá/Nhum đá (Heterocentrotus mammillatus); Cầu gai đen (Diadema setosum); Cầu gai sọ dừa/Nhum sọ (Tripneustes gratilla); Cầu gai tím (Heliocidaris crassispina); Giun nhiều tơ/Rươi biển/Dời biển (Perineis nuntia var.brevicirris); Hải sâm (Apostichopus japonicus); Hải sâm cát/Đồn đột (Holothuria scabra); Hải sâm đen/Đồn đột đen (Holothuria atra); Hải sâm đen mềm (Holothuria leucospilota); Hải sâm lựu (Thelenota ananas); Hải sâm mít/Đồn đột mít (Actinopyga echinites) ;Hải sâm mít hoa/Đồn đột dừa (Actinopyga mauritiana); Hải sâm vú (Holothuria nobilis); Rươi (Tylorrhynchus heterochaetus); Sá sùng/Trùng biển/Sâu đất (Sipunculus nudus).kg
0511.91.20- - - Trứng Artemia (trứng tôm ngâm nước muối): Acartia (Acanthacartia) tonsa; Artemia franciscana; Artemia monica; Artemia persimilis;Artemia salina; Artemia sinica; Artemia tibetiana; Artemia urmianakg
12.12Quả minh quyết(1), rong biển và tảo biển khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. 
 - Rong biển và các loại tảo khác: Rong bắp sú (Kappaphycus striatum); Rong câu chân vịt (Hydropuntia eucheumatoides); Rong câu chỉ (Gracilaria tenuistipitata); Rong câu cước (Gracilariopsis bailiniae); Rong câu thắt (Gracilaria firma); Rong hồng vân (Betaphycus gelatinus); Rong lá mơ lá dày (Sargassum crassifolium); Rong lá mơ Mucclurei (Sargassum mcclurei); Rong lá mơ nhiều phao (Sargassum polycystum); Rong mơ (Sargassum oligocystum); Rong mơ bìa đôi (Sargassum duplicatum); Rong mơ lá phao (Sargassum mcclurei f. duplicatum); Rong mơ Quy Nhơn (Sargassum quinhonese); Rong mơ swartzii (Sargassum swartzii); Rong nho (Caulerpa lentillifera); Rong sụn (Rong đỏ) (Kappaphycus alvarezii); Rong sụn gai (Eucheuma denticulatum); Spirulina platensis; Chaetoceros calcitrans; Chaetoceros gracilis; Chaetoceros muelleri; Chlorella vulgaris; Chroomonas salina; Coscinodiscus excentricus; Coscinodiscus rothii; Cyclotella comta; Cyclotella striata; Cyclotella stylorum; Diacronema lutheri; Dunaliella salina; Dunaliella tertiolecta;Haematococcus pluvialis; Isochrysis galbana; Melosira granulata; Nannochloropsis oculata; Navicula cancellata; Navicula cari f. cari; Nitzschia longissima; Phaeodactylum tricornutum;Rhodomonas salina; Schizochytrium limacinum; Schizochytrium mangrovei; Skeletonema costatum; Tetraselmis chuii; Tetraselmis convolutae; Thalassionema frauenfeldii; Thalassionema nitzschioides; Thalassiosira pseudonana; Thalassiosira weissflogii; Thalassiothrix frauenfeldii; Thraustochytrium aureum; Thraustochytrium striatum; Các loài thuộc chi Labyrinthula. 
1212.21- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người: 
1212.21.90- - - Loại khác 
1212.29- - Loại khác: 
 - - - Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự: 
1212.29.19- - - - Loại kháckg
1212.29.20- - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khôkg
1212.29.30- - - Loại khác, đông lạnhkg

(1) Là những loài thuộc Phụ lục Công ước CITES.

Mục 7

BẢNG MÃ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC LOÀI THỦY SẢN XUẤT KHẨU

CÓ ĐIỀU KIỆN

Mã hàngMô tả hàng hóaGhi chú
03.01Cá sống. 
 - Cá cảnh: 
0301.11- - Cá nước ngọt: 
 - - - Cá bột: 
0301.11.19- - - - Loại khác: Cá chạch bông/Cá chạch lấu (Mastacembelus favus)kg/con
 - - - Loại khác: 
0301.11.99- - - - Loại khác: Cá chạch bô
ng/Cá chạch lấu (Mastacembelus favus)
kg/con
0301.19- - Loại khác: (mặn, lợ) 
0301.19.10- - - Cá bột 
 - - - Loại khác: 
0301.19.99- - - - Loại khác 
 - Cá sống khác: (ghi chú: Không làm cảnh) 
0301.92.00- - Cá chình: Cá chình hoa (Anguilla marmorata); Cá chình mun (Anguilla bicolor); Cá chình Nhật Bản (Anguilla japonica);Cá chình nhọn (Anguilla borneensis).kg/con
0301.93- - Cá chép: Cá lợ con (Cyprinus exophthalmos); Cá lợ thân cao (Cyprinus hyperdorsalis); Cá chày/Cá chài (Leptobarbus hoevenii); 
0301.93.10- - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)kg/con
0301.93.90- - - Loại kháckg/con
0301.99- - Loại khác: 
 - - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú: Các loài thuộc Chi cá mú (Chi cá song) (Epinephelus) 
0301.99.11- - - - Để nhân giống (SEN) 
0301.99.19- - - - Loại khác (SEN) 
 - - - Cá bột loại khác: Cá anh vũ (Semilabeo notabilis); Cá ba sa (Pangasius bocourti); Cá cam vân/Cá cu/Cá bè/ Cá cam sọc đen (Seriolina nigrofasciata); Cá chạch bông/Cá chạch lấu (Mastacembelus favus); Cá chạch sông (Mastacembelus armatus ); Cá chìa vôi (Proteracanthus sarissophorus ); Cá chiên (Bagarius rutilus); Cá hô (Catlocarpio siamensis); Cá lăng chấm (Hemibagrus guttatus); Cá mị (Sinilabeo graffeuilli); Cá ngựa thân trắng (Hippocampus keloggi); Cá ngựa vằn (Hippocampus comes); Cá rầm xanh (Bangana lemassoni); Cá tra (Pangasianodon hypophthalmus ); Cá trà sóc (Probarbus jullieni); Cá tràu mắt đỏ (Channa marulius ); Cá trê trắng (Clarias batrachus); Cá vồ cờ (Pangasius sanitwongsei) 
0301.99.21- - - - Để nhân giống (SEN)kg/con
0301.99.29- - - - Loại kháckg/con
 - - - Cá nước ngọt khác 
0301.99.49- - - - Loại khác: Cá anh vũ (Semilabeo notabilis);Cá ba sa (Pangasius bocourti); Cá chạch bông/Cá chạch lấu (Mastacembelus favus); Cá chạch sông (Mastacembelus armatus ); Cá chiên (Bagarius rutilus); Cá hô (Catlocarpio siamensis); Cá lăng chấm (Hemibagrus guttatus); Cá mị (Sinilabeo graffeuilli); Cá rầm xanh (Bangana lemassoni); Cá tra (Pangasianodon hypophthalmus); Cá trà sóc (Probarbus jullieni); Cá tràu mắt đỏ (Channa marulius); Cá trê trắng (Clarias batrachus); Cá vồ cờ (Pangasius sanitwongsei)kg/con
 - - - Cá biển khác: 
0301.99.52- - - - Cá mú (SEN): Các loài thuộc Chi cá mú (Chi cá song) (Epinephelus) 
0301.99.59- - - - Loại khác: Cá cam vân/Cá cu/Cá bè/ Cá cam sọc đen (Seriolina nigrofasciata); Cá chìa vôi (Proteracanthus sarissophorus); Cá ngựa thân trắng (Hippocampus keloggi); Cá ngựa vằn (Hippocampus comes);kg/con
0301.99.90- - - Loại khác: Cá anh vũ (Semilabeo notabilis); Cá ba sa (Pangasius bocourti); Cá cam vân/Cá cu/Cá bè/ Cá cam sọc đen (Seriolina nigrofasciata ); Cá chạch bông/Cá chạch lấu (Mastacembelus favus); Cá chạch sông (Mastacembelus armatus ); Cá chìa vôi (Proteracanthus sarissophorus ); Cá chiên (Bagarius rutilus); Cá hô (Catlocarpio siamensis); Cá lăng chấm (Hemibagrus guttatus); Cá mị (Sinilabeo graffeuilli); Cá ngựa thân trắng (Hippocampus keloggi); Cá ngựa vằn (Hippocampus comes); Cá rầm xanh (Bangana lemassoni); Cá tra (Pangasianodon hypophthalmus ); Cá trà sóc (Probarbus jullieni);Cá tràu mắt đỏ (Channa marulius );Cá trê trắng (Clarias batrachus);Cá vồ cờ (Pangasius sanitwongsei); Cá lợ con (Cyprinus exophthalmos); Cá lợ thân cao (Cyprinus hyperdorsalis); Cá chày/Cá chài (Leptobarbus hoevenii); Cá chình hoa (Anguilla marmorata); Cá chình mun (Anguilla bicolor); Cá chình Nhật Bản (Anguilla japonica); Cá chình nhọn (Anguilla borneensis); Các loài thuộc Chi cá mú (Chi cá song) (Epinephelus).kg/con
03.06Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. 
 - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: 
0306.31- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác: Tôm hùm bông (Panulirus ornatus); Tôm hùm đá (Panulirus Homarus); Tôm hùm đỏ (Panulirus longipes); Tôm hùm lông/Tôm hùm sỏi/Tôm hùm mốc (Panulirus stimpsoni); Tôm hùm ma (Panulirus penicillatus); Tôm hùm xám/Tôm hùm tre/Tôm hùm bùn (Panulirus polyphagus); Tôm hùm xanh/Tôm hùm sen/Tôm Hùm vằn (Panulirus versicolor) 
0306.31.10- - - Để nhân giốngkg
0306.31.20- - - Loại khác, sốngkg
0306.33.00- - Cua, ghẹ: Cua xanh/ cua sen (Scylla paramamosain);kg
0306.36- - Tôm shrimps và tôm prawn loại khác: Tôm mũ ni đỏ (Scyllarides squammosus); Tôm mũ ni trắng (Thenus orientalis); 
 - - - Để nhân giống: 
0306.36.19- - - - Loại khác (SEN):kg
 - - - Loại khác, sống: (không để nhân giống) 
0306.36.29- - - - Loại khác: 
03.07Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. 
 - Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người 
0307.91- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: 
0307.91.10- - - Sốngkg
0307.91.20- - - Tươi hoặc ướp lạnhkg
05.08San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên. 
0508.00.90- Loại khác: Các loài san hô mềm (Alcyonium sp.); Các loài san hô mềm (Nephthea sp.); Các loài san hô mềm (Pachyclavularia sp.); Các loài san hô mềm (Sarcophyton sp.); Các loài san hô nấm mềm (Discosoma sp.); Các loài san hô nấm mềm (Rhodatis sp.); Các loài san hô nút áo (Zoanthus sp.)kg
05.11Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người. 
 - Loại khác: 
0511.91- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3: 
0511.91.10- - - Sẹ và bọc trứng: Cá anh vũ (Semilabeo notabilis); Cá ba sa (Pangasius bocourti); Cá cam vân/Cá cu/Cá bè/ Cá cam sọc đen (Seriolina nigrofasciata ); Cá chạch bông/Cá chạch lấu (Mastacembelus favus); Cá chạch sông (Mastacembelus armatus ); Cá chìa vôi (Proteracanthus sarissophorus ); Cá chiên (Bagarius rutilus); Cá hô (Catlocarpio siamensis); Cá lăng chấm (Hemibagrus guttatus); Cá mị (Sinilabeo graffeuilli); Cá ngựa thân trắng (Hippocampus keloggi); Cá ngựa vằn (Hippocampus comes); Cá rầm xanh (Bangana lemassoni); Cá tra (Pangasianodon hypophthalmus ); Cá trà sóc (Probarbus jullieni);Cá tràu mắt đỏ (Channa marulius );Cá trê trắng (Clarias batrachus);Cá vồ cờ (Pangasius sanitwongsei); Cá lợ con (Cyprinus exophthalmos); Cá lợ thân cao (Cyprinus hyperdorsalis); Cá chày/Cá chài (Leptobarbus hoevenii); Cá chình hoa (Anguilla marmorata); Cá chình mun (Anguilla bicolor); Cá chình Nhật Bản (Anguilla japonica); Cá chình nhọn (Anguilla borneensis); Các loài thuộc Chi cá mú (Chi cá song) (Epinephelus).kg
12.12Quả minh quyết(1), rong biển và tảo biển khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. 
 - Rong biển và các loại tảo khác: Rong bắp sú (Kappaphycus striatum); Rong lá mơ lá dày (Sargassum crassifolium); Rong lá mơ Mucclurei (Sargassum mcclurei); Rong lá mơ nhiều phao (Sargassum polycystum); Rong mơ (Sargassum oligocystum); Rong mơ bìa đôi (Sargassum duplicatum); Rong mơ lá phao (Sargassum mcclurei f. duplicatum); Rong mơ Quy Nhơn (Sargassum quinhonese); Rong mơ swartzii (Sargassum swartzii); Rong mơ (Sargassum oligocystum); Rong sụn (Rong Đỏ) (Kappaphycus alvarezii); Rong sụn gai (Eucheuma denticulatum); 
1212.21- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người: 
1212.21.90- - - Loại khác, trừ loại đã sấy khô nhưng chưa nghiền 
1212.29- - Loại khác: 
 - - - Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự: 
1212.29.19- - - - Loại khác, trừ loại dung làm dược phẩmkg
1212.29.20- - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khôkg
1212.29.30- - - Loại khác, đông lạnhkg

Mục 8

BẢNG MÃ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC LOÀI THỦY SẢN CẤM XUẤT KHẨU

Mã hàngMô tả hàng hóaGhi chú
0106.12.00- - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): Bò biển/Cá cúi (Dugong dugon); Cá heo vây trắng (Lipotes vexillifer); Cá ông sư (Cá heo không vây) (Neophocaena phocaenoides); Các loài thuộc Họ cá heo (Delphinidae); Các loài thuộc Chi cá voi (Balaenoptera);kg/con
0106.20.00- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa): Quản đồng (Caretta caretta); Rùa biển (Vích) (Chelonia mydas); Rùa da (Dermochelys coriacea); Rùa đầu to (Platysternon megacephalum); Rùa hộp ba vạch (Rùa vàng) (Cuora trifasciata);Rùa hộp trán vàng miền Bắc (Cuora galbinifrons); Rùa Trung Bộ (Mauremys annamensis); Đồi mồi (Eretmochelys imbricate); Đồi mồi dứa (Lepidochelys olivacea); Giải khổng lồ (Pelochelys cantorii); Giải Sin-hoe (Giải Thượng Hải) (Rafetus swinhoei); Cá cóc Tam Đảo (Paramesotriton deloustali)kg/con
0106.90.00- Loại khác: Các loài thuộc Họ cá dao (Pristisdae)kg/con
03.01Cá sống. 
 - Cá cảnh: 
0301.11- - Cá nước ngọt: 
 - - - Cá bột: 
0301.11.19- - - - Loại khác: Cá chép gốc (Procypris merus);kg/con
 - - - Loại khác 
0301.11.99- - - - Loại khác: Cá chép gốc (Procypris merus);kg/con
 - Cá sống khác: (ghi chú: Không làm cảnh) 
0301.93- - Cá chép: Cá lợ thân thấp (Cyprinus multitaeniatus) 
0301.93.10- - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)kg/con
0301.93.90- - - Loại kháckg/con
0301.99- - Loại khác: 
 - - - Cá bột loại khác, trừ Cá bột của cá măng biển và của cá mú: Cá cháy (Tenualosa reevesii); Cá chày tràng (Ochelobius elongatus); Cá chen bầu/Cá trèn bầu (Ompok bimaculatus); Cá hỏa (Bangana tonkinensis); Cá kẽm mép vảy đen (Plectorhinchus gibbosus); Cá lợ thân thấp (Cyprinus multitaeniatus); Cá măng giả (Luciocyprinus langsoni); Cá mè Huế/Cá ngão gù/Cá ngão (Chanodichthys flavipinnis); Cá ngựa bắc (Tor brevifilis); Cá pạo/Cá mị (Semilabeo graffeuilli); Cá sơn đài (Ompok miostoma); Cá song vân giun (Epinephelus undulatostriatus); Cá tra dầu (Pangasianodon gigas); Cá trữ (Cyprinus dai). 
0301.99.21- - - - Để nhân giống (SEN)kg/con
0301.99.29- - - - Loại kháckg/con
 - - - Cá nước ngọt khác (cá hương, cá giống, cá trưởng thành) 
0301.99.49- - - - Loại khác: Cá cháy (Tenualosa reevesii); Cá chày tràng (Ochelobius elongatus); Cá chen bầu/Cá trèn bầu (Ompok bimaculatus); Cá hỏa (Bangana tonkinensis); Cá kẽm mép vảy đen (Plectorhinchus gibbosus); Cá lợ thân thấp (Cyprinus multitaeniatus); Cá măng giả (Luciocyprinus langsoni); Cá mè Huế/Cá ngão gù/Cá ngão (Chanodichthys flavipinnis); Cá ngựa bắc (Tor brevifilis); Cá pạo/Cá mị (Semilabeo graffeuilli); Cá sơn đài (Ompok miostoma); Cá tra dầu (Pangasianodon gigas); Cá trữ (Cyprinus dai).kg/con
 - - - Cá biển khác: 
0301.99.52- - - - Cá mú (SEN): Cá song vân giun (Epinephelus undulatostriatus).kg/con
0301.99.59- - - - Loại khác: Cá cháy (Tenualosa reevesii); Cá chày tràng (Ochelobius elongatus); Cá kẽm mép vảy đen (Plectorhinchus gibbosus); Cá ngựa bắc (Tor brevifilis).kg/con
0301.99.90- - - Loại khác: Cá cháy (Tenualosa reevesii); Cá chày tràng (Ochelobius elongatus); Cá kẽm mép vảy đen (Plectorhinchus gibbosus); Cá ngựa bắc (Tor brevifilis);kg/con
03.07Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. 
 - Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người: Ốc anh vũ (Nautilus pompilius); Ốc đụn cái (Trochus niloticus); Ốc sứ mắt trĩ (Cypraea argus); Ốc tù và (Charonia tritonis); Ốc xà cừ xanh (Turbo marmoratus); Trai cóc dày (Gibbosula crassa) 
0307.91- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: 
0307.91.10- - - Sốngkg
0307.91.20- - - Tươi hoặc ướp lạnhkg
05.08San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên. 
0508.00.90- Loại khác: Các loài thuộc Bộ san hô cứng (Stolonifera); Các loài thuộc Bộ san hô đá (Scleractinia); Các loài thuộc Bộ san hô đen (Antipatharia); Các loài thuộc Bộ san hô xanh (Helioporacea)kg
05.11Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người. 
 - Loại khác: 
0511.91- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3: 
0511.91.10- - - Sẹ và bọc trứng: Cá cháy (Tenualosa reevesii); Cá chày tràng (Ochelobius elongatus); Cá chen bầu/Cá trèn bầu (Ompok bimaculatus); Cá hỏa (Bangana tonkinensis); Cá kẽm mép vảy đen (Plectorhinchus gibbosus); Cá lợ thân thấp (Cyprinus multitaeniatus); Cá măng giả (Luciocyprinus langsoni); Cá mè Huế/Cá ngão gù/Cá ngão (Chanodichthys flavipinnis); Cá ngựa bắc (Tor brevifilis); Cá pạo/Cá mị (Semilabeo graffeuilli); Cá sơn đài (Ompok miostoma); Cá song vân giun (Epinephelus undulatostriatus); Cá tra dầu (Pangasianodon gigas); Cá trữ (Cyprinus dai); Cá lợ thân thấp (Cyprinus multitaeniatus); Cá trữ (Cyprinus dai); Cá chép gốc (Procypris merus);kg

Mục 9

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC VẬT THỂ THUỘC DIỆN KIỂM DỊCH THỰC VẬT CỦA VIỆT NAM

Mã hàngMô tả hàng hóaGhi chú
01.06Động vật sống khác 
 - Côn trùng 
0106.41.00-- Các loại ongÁp dụng đối với các loại ong sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ thực vật
0106.49.00-- Loại khác 
0106.90.00- Loại khácÁp dụng với nhện, tuyến trùng
   
06.01Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm
12.12.
 
0601.10.00- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ 
0601.20- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn: 
0601.20.10- - Cây rau diếp xoăn 
0601.20.20- - Rễ rau diếp xoăn 
0601.20.90- - Loại khác 
   
06.02Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm. 
0602.10- Cành giâm và cành ghép không có rễ: 
0602.10.10- - Của cây phong lan 
0602.10.20- - Của cây cao su 
0602.10.90- - Loại khác 
0602.20.00- Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được 
0602.30.00- Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành 
0602.40.00- Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành 
0602.90- Loại khác: 
0602.90.10- - Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ 
0602.90.20- - Cây phong lan giống 
0602.90.40- - Gốc cây cao su có chồi 
0602.90.50- - Cây cao su giống 
0602.90.60- - Chồi mọc từ gỗ cây cao su 
0602.90.90- - Loại khác 
   
06.03Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác. 
 - Tươi: 
0603.11.00- - Hoa hồng 
0603.12.00- - Hoa cẩm chướng 
0603.13.00- - Phong lan 
0603.14.00- - Hoa cúc 
0603.15.00- - Họ hoa ly (Lilium spp.) 
0603.19.00- - Loại khác 
0603.90.00- Loại khác 
   
06.04Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác. 
0604.20- Tươi: 
0604.20.10- - Rêu và địa y 
0604.20.90- - Loại khác 
0604.90- Loại khác: 
0604.90.10- - Rêu và địa y 
0604.90.90- - Loại khác 
   
07.01Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh. 
0701.10.00- Để làm giống 
0701.90- Loại khác 
0701.90.90- - Loại khác 
   
0702.00.00Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh. 
   
07.03Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh. 
0703.10- Hành tây và hành, hẹ:
- - Hành tây:
 
0703.10.11- - - Củ giống 
0703.10.19- - - Loại khác 
 - - Hành, hẹ: 
0703.10.21- - - Củ giống 
0703.10.29- - - Loại khác 
0703.20- Tỏi: 
0703.20.10- - Củ giống 
0703.20.90- - Loại khác 
0703.90- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác: 
0703.90.10- - Củ giống 
0703.90.90- - Loại khác 
   
07.04Bắp cải, hoa lơ, su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh. 
0704.10- Súp lơ và súp lơ xanh (headed brocoli): 
0704.10.10- - Súp lơ (1) (trừ súp lơ xanh-headed brocoli) 
0704.10.20- - Súp lơ xanh (headed broccoli) 
0704.20.00- Cải Bruc-xen 
0704.90- Loại khác: 
0704.90.10- - Bắp cải cuộn (cuộn tròn) 
0704.90.20- - Cải bẹ xanh (Chinese mustard) 
0704.90.90- - Loại khác 
   
07.05Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh. 
 - Rau diếp, xà lách: 
0705.11.00- - Xà lách cuộn (head lettuce) 
0705.19.00- - Loại khác 
 - Rau diếp xoăn: 
0705.21.00-- Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum) 
0705.29.00- - Loại khác 
   
07.06Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh. 
0706.10- Cà rốt và củ cải: 
0706.10.10- - Cà rốt 
0706.10.20- - Củ cải 
0706.90.00- Loại khác 
   
0707.00.00Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh. 
   
07.08Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh. 
0708.10.00- Đậu Hà Lan (Pisum sativum) 
0708.20- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): 
0708.20.10- - Đậu Pháp 
0708.20.20- - Đậu dài 
0708.20.90- - Loại khác 
0708.90.00- Các loại rau đậu khác 
   
07.09Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh. 
0709.20.00- Măng tây 
0709.30.00- Cà tím 
0709.40.00- Cần tây trừ loại cần củ (celeriac) 
 - Nấm và nấm cục (truffle): 
0709.51.00- - Nấm thuộc chi Agaricus 
0709.59- - Loại khác: 
0709.59.10- - - Nấm cục (truffle) 
0709.59.90- - - Loại khác 
0709.60- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: 
0709.60.10- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) 
0709.60.90- - Loại khác 
0709.70.00- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) 
 - Loại khác: 
0709.91.00- - Hoa a-ti-sô 
0709.92.00- - Ô liu 
0709.93.00- - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.) 
0709.99- - Loại khác: 
0709.99.10- - - Ngô ngọt 
0709.99.20- - - Đậu bắp (Okra)Trừ loại đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước hoặc đông lạnh ở nhiệt độ -180C.
0709.99.90- - - Loại khác 
   
07.10Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnhTrừ loại đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước hoặc đông lạnh ở nhiệt độ -180C.
 - Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ: 
0710.21.00- - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) 
0710.22.00- - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) 
0710.29.00- - Loại khác 
0710.30.00- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) 
0710.40.00- Ngô ngọt 
0710.80.00- Rau khác 
0710.90.00- Hỗn hợp các loại rau 
   
07.11Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được.Trừ loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác)
0711.20- Ôliu: 
0711.20.90- - Loại khác 
0711.40- Dưa chuột và dưa chuột ri: 
0711.40.90- - Loại khác 
 - Nấm và nấm cục (truffle): 
0711.51- - Nấm thuộc chi Agaricus: 
0711.51.90- - - Loại khác 
0711.59- - Loại khác: 
0711.59.90- - - Loại khác 
0711.90- Rau khác; hỗn hợp các loại rau: 
0711.90.10- - Ngô ngọt 
0711.90.20- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) 
0711.90.30- - Nụ bạch hoa 
0711.90.50- - Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphurơ 
0711.90.90- - Loại khác 
   
07.12Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm.Trừ loại đã được thái lát, sấy khô hoặc nghiền bột và được đóng trong bao bì có ghi nhãn
0712.20.00- Hành tây
- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm nhầy (Tremella spp.) và nấm cục (nấm củ):
 
0712.31.00- - Nấm thuộc chi Agaricus 
0712.32.00- - Mộc nhĩ (Auricularia spp.) 
0712.33.00- - Nấm nhầy (Tremella spp.) 
0712.39- - Loại khác: 
0712.39.10- - - Nấm cục (truffle) 
0712.39.20- - - Nấm hương (dong-gu) 
0712.39.90- - - Loại khác 
0712.90- Rau khác; hỗn hợp các loại rau: 
0712.90.10- - Tỏi 
0712.90.90- - Loại khác 
   
07.13Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt. 
0713.10- Đậu Hà Lan (Pisum sativum): 
0713.10.10- - Phù hợp để gieo trồng 
0713.10.90- - Loại khác 
0713.20- Đậu gà (chickpeas) (garbanzos): 
0713.20.10- - Phù hợp để gieo trồng 
0713.20.90- - Loại khác 
 - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): 
0713.31- - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek: 
0713.31.10- - - Phù hợp để gieo trồng 
0713.31.90- - - Loại khác 
0713.32- - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis): 
0713.32.10- - - Phù hợp để gieo trồng 
0713.32.90- - - Loại khác 
0713.33- - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris): 
0713.33.10- - - Phù hợp để gieo trồng 
0713.33.90- - - Loại khác 
0713.34- - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea): 
0713.34.10- - - Phù hợp để gieo trồng 
0713.34.90- - - Loại khác 
0713.35- - Đậu đũa (Vigna unguiculata): 
0713.35.10- - - Phù hợp để gieo trồng 
0713.35.90- - - Loại khác 
0713.39- - Loại khác: 
0713.39.10- - - Phù hợp để gieo trồng 
0713.39.90- - - Loại khác 
0713.40- Đậu lăng: 
0713.40.10- - Phù hợp để gieo trồng 
0713.40.90- - Loai khác 
0713.50- Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor): 
0713.50.10- - Phù hợp để gieo trồng 
0713.50.90- - Loại khác 
0713.60- Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan) 
0713.60.10- - Phù hợp để gieo trồng 
0713.60.90- - Loại khác 
0713.90- Loại khác: 
0713.90.10- - Phù hợp để gieo trồng 
0713.90.90- - Loại khác 
07.14Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc i-nu-lin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago.Trừ dạng đông lạnh ở nhiệt độ -180C
0714.10- Sắn: 
 - - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên: 
0714.10.11- - - Lát đã được làm khô 
0714.10.19- - - Loại khác 
 - - Loại khác: 
0714.10.91- - - Đông lạnh 
0714.10.99- - - Loại khác 
0714.20- Khoai lang: 
0714.20.10- - Đông lạnh 
0714.20.90- - Loại khác 
0714.30- Củ từ (Dioscorea spp.): 
0714.30.10- - Đông lạnh 
0714.30.90- - Loại khác 
0714.40- Khoai sọ (Colacasia spp.): 
0714.40.10- - Đông lạnh 
0714.40.90- - Loại khác 
0714.50- Khoai môn (Xanthosoma spp.): 
0714.50.10- - Đông lạnh 
0714.50.90- - Loại khác 
0714.90- Loại khác: 
 - - Lõi cây cọ sago: 
0714.90.11- - - Đông lạnh 
0714.90.19- - - Loại khác 
 - - Loại khác: 
0714.90.91- - - Đông lạnh 
0714.90.99- - - Loại khác 
   
08.01Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ. 
 - Dừa: 
0801.11.00- - Đã qua công đoạn làm khô 
0801.12.00- - Dừa còn nguyên sọ 
0801.19- - Loại khácTrừ nước dừa, nước cốt dừa các loại
0801.19.10- - - Dừa non 
0801.19.90- - - Loại khác 
 - Quả hạch Brazil: 
0801.21.00- - Chưa bóc vỏ 
0801.22.00- - Đã bóc vỏ 
 - Hạt điều: 
0801.31.00- - Chưa bóc vỏ 
0801.32.00- - Đã bóc vỏTrừ loại đã rang, sấy và đóng gói trong bao bì có ghi nhãn
08.02Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.Trừ hạt đã rang, sấy, tẩm muối, đường, gia vị và được đóng gói trong bao bì có ghi nhãn
 - Quả hạnh nhân: 
0802.11.00- - Chưa bóc vỏ 
0802.12.00- - Đã bóc vỏ 
 - Quả phỉ hay hạt phỉ (Corylus spp.): 
0802.21.00- - Chưa bóc vỏ 
0802.22.00- - Đã bóc vỏ 
 - Quả óc chó: 
0802.31.00- - Chưa bóc vỏ 
0802.32.00- - Đã bóc vỏ 
 - Hạt dẻ (Castanea spp.): 
0802.41.00- - Chưa bóc vỏ 
0802.42.00- - Đã bóc vỏ
- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):
 
0802.51.00- - Chưa bóc vỏ 
0802.52.00- - Đã bóc vỏ 
 - Hạt macadamia (Macadamia nuts): 
0802.61.00- - Chưa bóc vỏ 
0802.62.00- - Đã bóc vỏ 
0802.70.00- Hạt cây côla (Cola spp.) 
0802.80.00- Quả cau 
0802.90.00- Loại khác 
   
08.03Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô.Trừ chuối thái lát, sấy khô, đóng gói trong bao bì có ghi nhãn
0803.10.00- Chuối lá 
0803.90- Loại khác 
0803.90.10- - Chuối ngự 
0803.90.90- - Loại khác 
   
08.04Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô.Trừ dạng đã được sấy khô, tẩm đường và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn
0804.10.00- Quả chà là 
0804.20.00- Quả sung, vả 
0804.30.00- Quả dứa 
0804.40.00- Quả bơ 
0804.50- Quả ổi, xoài và măng cụt: 
0804.50.10- - Quả ổi 
0804.50.20- - Quả xoài 
0804.50.30- - Quả măng cụt 
   
08.05Quả thuộc họ cam quýt, tươi hoặc khô.Trừ loại đã được chế biến sấy khô, đóng gói trong bao bì kín đã được ghi nhãn
0805.10- Quả cam: 
0805.10.10- - Tươi 
0805.10.20- - Khô 
 - Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự: 
0805.21.00- - Quả quýt các loại (kể cả quất) 
0805.22.00- - Cam nhỏ (Clementines) 
0805.29.00- - Loại khác 
0805.40.00- Quả bưởi, kể cả bưởi chùm 
0805.50- Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia): 
0805.50.10- - Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum) 
0805.50.20- - Quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia) 
0805.90.00- Loại khác 
   
08.06Quả nho, tươi hoặc khô. 
0806.10.00- Tươi 
0806.20.00- KhôTrừ nho khô đã tẩm đường hoặc nho khô đóng gói trong bao bì kín ghi nhãn
   
08.07Các loại dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi. 
 - Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu): 
0807.11.00- - Quả dưa hấu 
0807.19.00- - Loại khác 
0807.20.00- Quả đu đủ: 
   
08.08Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, 
0808.10.00- Quả táo 
0808.30.00- Quả lê 
0808.40.00- Quả mộc qua 
   
08.09Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi. 
0809.10.00- Quả mơ 
 - Quả anh đào: 
0809.21.00- - Quả anh đào chua (Prunus cerasus) 
0809.29.00- - Loại khác 
0809.30.00- Quả đào, kể cả xuân đào 
0809.40- Quả mận và quả mận gai: 
0809.40.10- - Quả mận 
0809.40.20- - Quả mận gai 
   
08.10Quả khác, tươi. 
0810.10.00- Quả dâu tây 
0810.20.00- Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ 
0810.30.00- Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ 
0810.40.00- Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium 
0810.50.00- Quả kiwi 
0810.60.00- Quả sầu riêng 
0810.70.00- Quả hồng vàng 
0810.90- Loại khác: 
0810.90.10- - Quả nhãn; quả nhãn Mata Kucing (SEN) 
0810.90.20- - Quả vải 
0810.90.30- - Quả chôm chôm 
0810.90.40- - Quả bon bon (Lazones) 
0810.90.50- - Quả mít (kể cả Cempedak và Nangka) 
0810.90.60- - Quả me 
0810.90.70- - Quả khế 
 - - Loại khác: 
0810.90.91- - - Salacca (quả da rắn) 
0810.90.92- - - Quả thanh long 
0810.90.93- - - Quả hồng xiêm (quả ciku) 
0810.90.94- - - Quả lựu (Punica spp.), Quả mãng cầu hoặc Quả na (Annona spp.), Quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), Quả thanh trà (Bouea spp.), Quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), Quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), Quả táo ta (Ziziphus spp.) và Quả dâu da đất (Baccaurea spp.) 
0810.90.99- - - Loại khác 
08.11Quả và quả hạch, đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.Trừ loại đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh ở nhiệt độ -180C
0811.10.00- Quả dâu tây 
0811.20.00- Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ, quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai 
0811.90.00- Loại khác 
   
08.12Quả và quả hạch (nuts), được bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được.Trừ loại được bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác)
0812.10.00- Quả anh đào 
0812.90- Quả khác: 
0812.90.10- - Quả dâu tây 
0812.90.90- - Loại khác 
   
08.13Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này.Trừ các loại quả khô đã được chế biến, đóng gói trong bao bì kín, có ghi nhãn
0813.10.00- Quả mơ 
0813.20.00- Quả mận đỏ 
0813.30.00- Quả táo 
0813.40- Quả khác: 
0813.40.10- - Quả nhãn 
0813.40.20- - Quả me 
0813.40.90- - Quả khác 
0813.50- Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này: 
0813.50.10- - Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiếm đa số về trọng lượng 
0813.50.20- - Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về trọng lượng 
0813.50.30- - Quả chà là chiếm đa số về trọng lượng 
0813.50.40- - Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về trọng lượng 
0813.50.90- - Loại khác 
   
0814.00.00Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác.Trừ loại bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác.
   
09.01Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó. 
 - Cà phê, chưa rang: 
0901.11- - Chưa khử chất caffeine: 
0901.11.10- - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB 
0901.12- - Đã khử chất caffeine: 
0901.12.10- - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB 
0901.90- Loại khác: 
0901.90.10- - Vỏ quả và vỏ lụa cà phê 
   
09.02Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu.Trừ loại đã được chế biến đóng gói trong bao bì có ghi nhãn
0902.20- Chè xanh khác (chưa ủ men): 
0902.20.10- - Lá chè 
0902.20.90- - Loại khác 
   
0903.00.00Chè Paragoay (Maté). 
   
09.04Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô, xay hoặc nghiền.Trừ dạng đã được nghiền thành bột và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn
 - Hạt tiêu: 
0904.11- - Chưa xay hoặc chưa nghiền: 
0904.11.10- - - Trắng 
0904.11.20- - - Đen 
 - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: 
0904.21- - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền: 
0904.21.10- - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) 
0904.21.90- - - Loại khác 
   
09.05Vani.Trừ dạng đã được nghiền thành bột và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn
0905.10.00- Chưa xay hoặc chưa nghiền 
   
09.06Quế và hoa quế.Trừ dạng đã được nghiền thành bột và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn
 - Chưa xay hoặc chưa nghiền: 
0906.11.00- - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume) 
0906.19.00- - Loại khác 
   
09.07Đinh hương (cả quả, thân và cành).Trừ dạng đã được nghiền thành bột và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn
0907.10.00- Chưa xay hoặc chưa nghiền 
0907.20.00- Đã xay hoặc nghiền 
   
09.08Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu.Trừ dạng đã được nghiền thành bột và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn
 - Hạt nhục đậu khấu: 
0908.11.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền 
0908.12.00- - Đã xay hoặc nghiền 
 - Vỏ nhục đậu khấu: 
0908.21.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền 
0908.22.00- - Đã xay hoặc nghiền 
 - Bạch đậu khấu: 
0908.31.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền 
0908.32.00- - Đã xay hoặc nghiền 
   
09.09Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries).Trừ dạng đã được nghiền thành bột và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn
 - Hạt của cây rau mùi: 
0909.21.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền 
0909.22.00- - Đã xay hoặc nghiền 
 - Hạt cây thì là Ai cập: 
0909.31.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền 
0909.32.00- - Đã xay hoặc nghiền 
 - Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries): 
0909.61- - Chưa xay hoặc chưa nghiền: 
0909.61.10- - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi) 
0909.61.20- - - Của hoa hồi badian (đại hồi) 
0909.61.30- - - Của cây ca-rum (caraway) 
0909.61.90- - - Loại khác 
0909.62- - Đã xay hoặc nghiền: 
0909.62.10- - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi) 
0909.62.20- - - Của hoa hồi badian (đại hồi) 
0909.62.30- - - Của cây ca-rum (caraway) 
0909.62.90- - - Loại khác 
   
09.10Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), lá húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia vị khác.Trừ dạng đã được nghiền thành bột và được đóng gói trong bao bì có ghi nhãn
 - Gừng: 
0910.11.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền 
0910.12.00- - Đã xay hoặc nghiền 
0910.20.00- Nghệ tây 
0910.30.00- Nghệ (Curcuma) 
 - Gia vị khác: 
0910.91- - Hỗn hợp các gia vị đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này: 
0910.91.10- - - Ca-ri (curry) 
0910.91.90- - - Loại khác 
0910.99- - Loại khác: 
0910.99.10- - - Lá húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế 
0910.99.90- - - Loại khác 
   
10.01Lúa mì và meslin. 
 - Lúa mì Durum: 
1001.11.00- - Hạt giống 
1001.19.00- - Loại khác 
 - Loại khác: 
1001.91.00- - Hạt giống 
1001.99- - Loại khác: 
1001.99.11- - - - Meslin 
1001.99.12- - - - Hạt lúa mì đã bỏ trấu 
1001.99.19- - - - Loại khác 
 - - - Loại khác: 
1001.99.91- - - - Meslin 
1001.99.99- - - - Loại khác 
   
10.02Lúa mạch đen. 
1002.10.00- Hạt giống 
1002.90.00- Loại khác 
   
10.03Lúa đại mạch. 
1003.10.00- Hạt giống 
1003.90.00- Loại khác 
   
10.04Yến mạch. 
1004.10.00- Hạt giống 
1004.90.00- Loại khác 
   
10.05Ngô. 
1005.10.00- Hạt giống 
1005.90- Loại khác: 
1005.90.10- - Loại dùng để rang nổ (popcorn) (SEN)trừ loại đóng gói có ghi nhãn
1005.90.90- - Loại khác 
   
10.06Lúa gạo. 
1006.10- Thóc: 
1006.10.10- - Để gieo trồng 
1006.10.90- - Loại khác 
1006.20- Gạo lứt: 
1006.20.10- - Gạo Hom Mali (SEN) 
1006.20.90- - Loại khác 
1006.30- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed): 
1006.30.30- - Gạo nếp 
1006.30.40- - Gạo Hom Mali (SEN) 
 - - Loại khác: 
1006.30.91- - - Gạo đồ (1) 
1006.30.99- - - Loại khác 
1006.40- Tấm: 
1006.40.10- - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi 
1006.40.90- - Loại khác 
   
10.07Lúa miến. 
1007.10.00- Hạt giống 
1007.90.00- Loại khác 
   
10.08Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác. 
1008.10.00- Kiều mạch 
 - Kê: 
1008.21.00- - Hạt giống 
1008.29.00- - Loại khác 
1008.30.00- Hạt cây thóc chim (họ lúa) 
1008.40.00- Hạt kê Fonio (Digitaria spp.) 
1008.50.00- Hạt diêm mạch (Chenopodium quinoa) 
1008.60.00- Lúa mì lai Lúa mạch đen (Triticale) 
1008.90.00- Ngũ cốc loại khác 
   
11.01Bột mì hoặc bột meslin. 
 - Bột mì 
1101.00.19- - Loại khác 
1101.00.20- Bột meslin 
   
11.02Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin. 
1102.20.00- Bột ngô 
1102.90- Loại khác: 
1102.90.10- - Bột gạo 
1102.90.20- - Bột lúa mạch đen 
1102.90.90- - Loại khác 
   
11.03Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên. 
 - Dạng tấm và bột thô: 
1103.11.00- - Của lúa mì: 
1103.13.00- - Của ngô 
1103.19- - Của ngũ cốc khác: 
1103.19.10- - - Của meslin 
1103.19.20- - - Của gạo 
1103.19.90- - - Loại khác 
1103.20.00- Dạng viên 
   
11.04Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền. 
 - Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh: 
1104.12.00- - Của yến mạch 
1104.19- - Của ngũ cốc khác: 
1104.19.10- - - Của ngô 
1104.19.90- - - Loại khác
- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):
 
1104.22.00- - Của yến mạch 
1104.23.00- - Của ngô 
1104.29- - Của ngũ cốc khác: 
1104.29.20- - - Của lúa mạch 
1104.29.90- - - Loại khác 
1104.30.00- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay mảnh lát, hoặc nghiền 
   
11.05Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây. 
1105.10.00- Bột, bột mịn và bột thô 
1105.20.00- Dạng mảnh lát, hạt và bột viên 
   
11.06Bột, bột mịn và bột thô, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8. 
1106.10.00- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13 
1106.20- Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14: 
1106.20.10- - Từ sắn 
1106.20.20- - Từ cọ sago: 
1106.20.30- - Từ khoai lang (Ipomoea batatas) 
1106.20.90- - Loại khác 
1106.30.00- Từ các sản phẩm thuộc Chương 8 
   
11.07Malt, rang hoặc chưa rang. 
1107.10.00- Chưa rang 
1107.20.00- Đã rang 
   
11.08Tinh bột; inulin.Trừ tinh bột khoai tây được đóng gói trong bao bì kín, khối lượng mỗi bao nhỏ hơn 2kg
 - Tinh bột: 
1108.11.00- - Tinh bột mì 
1108.12.00- - Tinh bột ngô 
1108.13.00- - Tinh bột khoai tây 
1108.14.00- - Tinh bột sắn 
1108.19- - Tinh bột khác: 
1108.19.10- - - Tinh bột cọ sago 
1108.19.90- - - Loại khác 
   
1109.00.00Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô. 
   
12.01Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh. 
1201.10.00- Hạt giống 
1201.90.00- Loại khác 
   
12.02Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh. 
1202.30.00- Hạt giống 
 - Loại khác: 
1202.41.00- - Lạc chưa bóc vỏ 
1202.42.00- - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh 
   
1203.00.00Cùi (cơm) dừa khô. 
   
1204.00.00Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh. 
   
12.05Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh. 
1205.10.00- Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp 
1205.90.00- Loại khác 
   
1206.00.00Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh. 
   
12.07Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh. 
1207.10- Hạt cọ và nhân hạt cọ: 
1207.10.10- - Hạt cọ phù hợp để gieo/trồng (SEN) 
1207.10.30- - Nhân hạt cọ 
 - Hạt bông: 
1207.21.00- - Hạt 
1207.29.00- - Loại khác 
1207.30.00- Hạt thầu dầu 
1207.40- Hạt vừng: 
1207.40.10- - Loại ăn được 
1207.40.90- - Loại khác 
1207.50.00- Hạt mù tạt 
1207.60.00- Hạt rum (Carthamus tinctorius) 
1207.70.00- Hạt dưa (melon seeds) 
 - Loại khác: 
1207.91.00- - Hạt thuốc phiện 
1207.99- - Loại khác: 
1207.99.40- - - Hạt Illipe (quả hạch Illipe) 
1207.99.50- - - Chùm quả tươi của cây cọ dầu 
1207.99.90- - - Loại khác 
   
12.08Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt. 
1208.10.00- Từ đậu tương 
1208.90.00- Loại khác 
   
12.09Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng. 
1209.10.00- Hạt củ cải đường 
 - Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc: 
1209.21.00- - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa) 
1209.22.00- - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.) 
1209.23.00- - Hạt cỏ đuôi trâu 
1209.24.00- - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.) 
1209.25.00- - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.) 
1209.29- - Loại khác: 
1209.29.10- - - Hạt cỏ đuôi mèo (Phleum pratense) 
1209.29.20- - - Hạt củ cải khác 
1209.29.90- - - Loại khác 
1209.30.00- Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa 
 - Loại khác: 
1209.91- - Hạt rau: 
1209.91.10- - - Hạt hành 
1209.91.90- - - Loại khác 
1209.99- - Loại khác: 
1209.99.10- - - Hạt cây cao su; hạt cây dâm bụt (kenaf) 
1209.99.90- - - Loại khác 
   
12.10Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột mịn hoặc ở dạng bột viên; phấn hoa bia. 
1210.10.00- Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên 
   
12.11Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm, hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột. 
1211.20.00- Rễ cây nhân sâmTrừ dạng thành phẩm đã qua chế biến được đóng gói trong bao bì kín, có ghi nhãn
1211.30.00- Lá coca 
1211.40.00- Thân cây anh túc 
1211.50.00- Cây ma hoàng 
1211.90- Loại khác: 
 - - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu: 
1211.90.11- - - Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 
1211.90.12- - - Cây gai dầu, ở dạng khác 
1211.90.13- - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ 
1211.90.15- - - Rễ cây cam thảo 
1211.90.16- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 
1211.90.19- - - Loại khác 
 - - Loại khác: 
1211.90.91- - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 
1211.90.92- - - Cây kim cúc, ở dạng khác 
1211.90.94- - - Mảnh gỗ đàn hương 
1211.90.95- - - Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu)(SEN) 
1211.90.97- - - Vỏ cây Persea (Persea kurzii Kosterm) 
1211.90.98- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 
1211.90.99- - - Loại khác 
   
12.12Quả minh quyết, rong biển và tảo biển khác, củ cải đường và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm rau khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.Trừ loại đã được nghiền bột, tẩm ướp gia vị và trừ tảo Spirulina
 - Rong biển và các loại tảo khác:Trừ loại rong biển và các loại tảo khác được chế biến, nghiền bột, đông lạnh, đóng hộp
1212.21- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người: 
 - - - Đã sấy khô nhưng chưa nghiền: 
1212.21.11- - - - Eucheuma spinosum 
1212.21.12- - - - Eucheuma cottonii 
1212.21.13- - - - Gracilaria spp. 
1212.21.90- - - Loại khác 
1212.29- - Loại khác: 
 - - - Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự: 
1212.29.11- - - - Loại dùng làm dược phẩm 
1212.29.19- - - - Loại khác 
1212.29.20- - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô 
1212.29.30- - - Loại khác, đông lạnh 
 - Loại khác: 
1212.91.00- - Củ cải đường 
1212.92.00- - Quả minh quyết (carob) 
1212.93- - Mía: 
1212.93.10- - - Phù hợp để làm giống 
1212.93.90- - - Loại khác 
1212.94.00- - Rễ rau diếp xoăn 
1212.99- - Loại khác 
1212.99.10- - - Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận 
1212.99.90- - - Loại khác 
   
1213.00.00Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên. 
12.14Cải củ Thuỵ Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên. 
1214.10.00- Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa) 
1214.90.00- Loại khác 
   
13.01Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam). 
1301.90- Loại khác 
1301.90.40- - Nhựa cánh kiến đỏ 
   
14.01Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, đã rửa sạch, chuội hoặc các loại rơm, rạ ngũ cốc đã tẩy hoặc nhuộm và vỏ cây đoạn). 
1401.10.00- Tre 
1401.20- Song, mây: 
1401.20.10- - Nguyên cây: 
1401.90.00- Loại khác 
   
14.04Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. 
1404.20.00- Xơ của cây bông 
1404.90- Loại khác: 
1404.90.30- - Bông gòn 
 - - Loại khác 
1404.90.91- - - Vỏ hạt cọ 
1404.90.92- - - Chùm không quả của cây cọ dầu 
1404.90.99- - - Loại khác 
   
1801.00.00Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang. 
   
1802.00.00Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác. 
   
1805.00.00Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.Trừ dạng đã được chế biến và đóng gói có thể sử dụng ngay
   
1903.00.00Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự.Trừ hạt trân châu làm từ tinh bột sắn
   
20.01Rau, quả, quả hạch và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic.Trừ loại đóng hộp kín khí hoặc đã được làm chín, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic
2001.10.00- Dưa chuột và dưa chuột ri 
2001.90- Loại khác: 
2001.90.10- - Hành tây 
2001.90.90- - Loại khác 
   
20.02Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic.Trừ loại đóng hộp kín khí hoặc đã được làm chín, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic
2002.10.00- Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng: 
2002.90- Loại khác: 
2002.90.20- - Bột cà chua 
2002.90.90- - Loại khác 
   
20.03Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic.Trừ loại đóng hộp kín khí hoặc đã được làm chín, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic
2003.10.00- Nấm thuộc chi Agaricus 
2003.90- Loại khác: 
2003.90.10- - Nấm cục (truffles) 
2003.90.90- - Loại khác 
   
20.04Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm
20.06.
Trừ loại đóng hộp kín khí hoặc đã được làm chín, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic
2004.10.00- Khoai tâyTrừ các sản phẩm đã chế biến đông lạnh bao gồm khoai tây đã nghiền, gọt vỏ, cắt lát (còn vỏ hoặc đã bóc vỏ) và đã hấp chín
2004.90- Rau khác và hỗn hợp các loại rau: 
2004.90.10- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ 
2004.90.90- - Loại khác 
   
20.05Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm
20.06.
Trừ loại đóng hộp kín khí hoặc đã được làm chín, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic
2005.40.00- Đậu Hà lan (Pisum sativum) 
 - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): 
2005.51.00- - Đã bóc vỏ 
2005.59- - Loại khác: 
2005.59.90- - - Loại khác 
2005.60.00- Măng tây 
2005.70.00- Ô liu 
2005.80.00- Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata) 
 - Rau khác và hỗn hợp các loại rau: 
2005.91.00- - Măng tre 
2005.99- - Loại khác: 
2005.99.90- - - Loại khác 
   
20.08Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.Trừ loại đóng hộp kín khí, đã pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác hoặc loại đã chế biến đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn
 - Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau: 
2008.11- - Lạc: 
2008.11.10- - - Lạc rang 
2008.19- - Loại khác, kể cả hỗn hợp: 
2008.19.10- - - Hạt điều 
 - - - Loại khác 
2008.20- Dứa 
2008.20.10- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ 
2008.20.90- - Loại khác 
2008.30- Quả thuộc chi cam quýt: 
2008.30.90- - Loại khác 
2008.40.00- Lê: 
2008.50.00- Mơ: 
2008.60- Anh đào (Cherries): 
2008.60.90- - Loại khác 
2008.70- Đào, kể cả quả xuân đào: 
2008.70.90- - Loại khác 
2008.80.00- Dâu tây: 
 - Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19: 
2008.91.00- - Lõi cây cọ 
2008.93- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium vitis-idaea) 
2008.97- - Dạng hỗn hợp: 
2008.97.10- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu 
2008.97.90- - - Loại khác 
2008.99- - Loại khác: 
2008.99.10- - - Quả vải 
2008.99.20- - - Quả nhãn 
2008.99.30- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu 
2008.99.90- - - Loại khác 
   
21.02Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh vật đơn bào khác, ngừng hoạt động (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế 
2102.10.00Men sốngÁp dụng đối với men hoặc vi sinh vật đơn bào còn sống sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ thực vật
   
23.02Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay các loại cây họ đậu. 
2302.10.00- Từ ngô 
2302.30- Từ lúa mì 
2302.30.10- - Cám và cám mịn (pollard) 
2302.30.90- - Loại khác 
2302.40- Từ ngũ cốc khác: 
2302.40.10- - Từ thóc gạo 
2302.40.90- - Loại khác 
2302.50.00- Từ cây họ đậu 
   
23.03Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hay chưng cất, ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên. 
2303.10- Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự: 
2303.10.10- - Từ sắn hoặc cọ sago 
2303.10.90- - Loại khác 
2303.20.00- Bã ép củ cải đường, phế liệu mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường 
2303.30.00- Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất 
   
23.04Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng bột viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương: 
2304.00.10- Bột đậu tương đã được khử chất béo, thích hợp dùng làm thức ăn cho người 
2304.00.90- Loại khác 
   
2305.00.00Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng bột viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc. 
   
23.06Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng bột viên, thu được từ quá trình chiết xuất mỡ hoặc dầu thực vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05. 
2306.10.00- Từ hạt bông 
2306.20.00- Từ hạt lanh 
2306.30.00- Từ hạt hướng dương
- Từ hạt cải dầu (Rape seeds) hoặc hạt cải dầu Pháp (Colza seeds):
 
2306.41- - Từ hạt cải dầu (Rape seeds) hoặc hạt cải dầu Pháp (Colza seeds) có hàm lượng axít eruxic thấp: 
2306.41.10- - - Từ hạt cải dầu (Rape seeds) có hàm lượng axít eruxic thấp 
2306.41.20- - - Từ hạt cải dầu Pháp (Colza seeds) có hàm lượng axít eruxic thấp 
2306.49- - Loại khác: 
2306.49.10- - - Từ hạt cải dầu (Rape seeds) khác 
2306.49.20- - - Từ hạt cải dầu Pháp (Colza seeds) khác 
2306.50.00- Từ dừa hoặc cùi dừa 
2306.60- Từ hạt hoặc nhân hạt cọ 
2306.60.10- - Dạng xay hoặc dạng viên 
2306.60.90- - Loại khác 
2306.90- Loại khác: 
2306.90.10- - Từ mầm ngô 
2306.90.90- - Loại khác 
   
2308.00.00Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. 
   
23.09Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật.Trừ các chế phẩm được làm toàn bộ từ động vật, chất bổ sung vào thức ăn
2309.90- Loại khác: 
 - - Thức ăn hoàn chỉnh: 
2309.90.11- - - Loại dùng cho gia cầm 
2309.90.12- - - Loại dùng cho lợn 
2309.90.13- - - Loại dùng cho tôm 
2309.90.19- - - Loại khác 
   
24.01Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá. 
2401.10- Lá thuốc lá chưa tước cọng: 
2401.10.10- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng 
2401.10.20- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng 
2401.10.40- - Loại Burley 
2401.10.50- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured) 
2401.10.90- - Loại khác 
2401.20- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: 
2401.20.10- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng 
2401.20.20- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng 
2401.20.30- - Loại Oriental 
2401.20.40- - Loại Burley 
2401.20.50- - Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng 
2401.20.90- - Loại khác 
2401.30- Phế liệu lá thuốc lá: 
2401.30.10- - Cọng thuốc lá 
2401.30.90- - Loại khác 
   
24.03Lá thuốc lá đã chế biến và các chất thay thế thuốc lá đã chế biến khác; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá. 
 - Lá thuốc lá để hút, có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ: 
2403.11.00- - Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 của Chương này 
2403.19- - Loại khác: 
2403.19.20- - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu 
2403.91- - Lá thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên" (thuốc lá tấm): 
2403.91.90- - - Loại khác 
   
44.01Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào, dăm gỗ; phế liệu gỗ và mùn cưa, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh, viên hoặc các dạng tương tự. 
 - Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự 
4401.11.00- - Từ cây lá kim 
4401.12.00- - Từ cây không thuộc loại lá kim 
 - Mùn cưa và phế liệu gỗ, đã hoặc chưa đóng thành dạng khối, bánh, viên hoặc các dạng tương tự: 
4401.39.00- - Loại khác 
44.03Gỗ cây, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô.Trừ gỗ đã xử lý bằng sơn, chất creozot hoặc chất bảo quản khác
 - Loại khác, thuộc cây lá kim: 
4403.21- - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên: 
4403.21.10- - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng 
4403.21.90- - Loại khác 
4403.22- - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác: 
4403.22.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng 
4403.22.90- - - Loại khác 
4403.23- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên: 
4403.23.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng 
4403.23.90- - - Loại khác 
4403.24- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác: 
4403.24.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng 
4403.24.90- - - Loại khác 
4403.25- - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên: 
4403.25.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng 
4403.25.90- - - Loại khác 
4403.26- - Loại khác: 
4403.26.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng 
4403.26.90- - - Loại khác 
 - Loại khác, từ gỗ nhiệt đới: 
4403.41- - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: 
4403.41.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng 
4403.41.90- - - Loại khác 
4403.49- - Loại khác: 
4403.49.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng 
4403.49.90- - - Loại khác 
 - Loại khác: 
4403.91- - Gỗ sồi (Quercus spp.): 
4403.91.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng 
4403.91.90- - - Loại khác 
4403.93- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên: 
4403.93.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng 
4403.93.90- - - Loại khác 
4403.94- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác: 
4403.94.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng 
4403.94.90- - - Loại khác 
4403.95- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên: 
4403.95.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng 
4403.95.90- - - Loại khác 
4403.96- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác: 
4403.96.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng 
4403.96.90- - - Loại khác 
4403.97- - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.): 
4403.97.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng 
4403.97.90- - - Loại khác 
4403.98- - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.): 
4403.98.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng 
4403.99- - Loại khác: 
4403.99.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng 
4403.99.90- - - Loại khác 
   
44.04Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vọt nhọn, nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood)và các dạng tương tự.Trừ nan gỗ (chipwood)
4404.10.00- Từ cây lá kim 
4404.20- Từ cây không thuộc loại lá kim: 
4404.20.90- - Loại khác 
   
44.06Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ. 
 - Loại chưa được ngâm tẩm: 
4406.11.00- - Từ cây lá kim 
4406.12.00- - Từ cây không thuộc loài lá kim 
   
44.07Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, đánh giấy ráp hoặc ghép nối đầu, có độ dầy trên 6 mm. 
 - Gỗ từ cây lá kim: 
4407.11.00- - Từ cây thông (Pinus spp.) 
4407.12.00- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.) 
4407.19.00- - Loại khác 
 -Từ gỗ nhiệt đới 
4407.21- - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.): 
4407.21.10- - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu 
4407.21.90- - - Loại khác 
4407.22- - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa: 
4407.22.10- - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu 
4407.22.90- - - Loại khác 
4407.25- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: 
 - - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt: 
4407.25.11- - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu 
4407.25.19- - - - Loại khác 
 - - - Gỗ Meranti Bakau: 
4407.25.21- - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu 
4407.25.29- - - - Loại khác 
4407.26- - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan: 
4407.26.10- - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu 
4407.26.90- - - Loại khác 
4407.27- - Gỗ Sapelli: 
4407.27.10- - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu 
4407.27.90- - - Loại khác 
4407.28- - Gỗ Iroko: 
4407.28.10- - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu 
4407.28.90- - - Loại khác 
4407.29- - Loại khác: 
 - - - Gỗ Jelutong (Dyera spp.): 
4407.29.11- - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu 
4407.29.19- - - - Loại khác 
 - - - Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.): 
4407.29.21- - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu 
4407.29.29- - - - Loại khác 
 - - - Gỗ Kempas (Koompassia spp.): 
4407.29.31- - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu 
4407.29.39- - - - Loại khác 
 - - - Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.): 
4407.29.41- - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu 
4407.29.49- - - - Loại khác 
 - - - Gỗ Ramin (Gonystylus spp.): 
4407.29.51- - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu 
4407.29.59- - - - Loại khác 
 - - - Gỗ Tếch (Tectong spp.): 
4407.29.61- - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu 
4407.29.69- - - - Loại khác 
 - - - Gỗ Balau (Shorea spp.): 
4407.29.71- - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu 
4407.29.79- - - - Loại khác 
 - - - Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.): 
4407.29.81- - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu 
4407.29.89- - - - Loại khác 
 - - - Loại khác: 
4407.29.91- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu 
4407.29.92- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khác 
4407.29.94- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu 
4407.29.95- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khác 
4407.29.96- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu 
4407.29.97- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khác 
4407.29.98- - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu 
4407.29.99- - - - Loại khác 
 - Loại khác: 
4407.91- - Gỗ sồi (Quercus spp.): 
4407.91.10- - - Đã bào, đã đánh giấy ráp hoặc nối đầu 
4407.91.90- - - Loại khác 
4407.92- - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.): 
4407.92.10- - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu 
4407.92.90- - - Loại khác 
4407.93- - Gỗ thích (Acer spp.): 
4407.93.10- - - Bào, đánh giấy ráp hoặc ghép nối đầu 
4407.93.90- - - Loại khác 
4407.94- - Gỗ anh đào (Prunus spp.): 
4407.94.10- - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu 
4407.94.90- - - Loại khác 
4407.95- - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.): 
4407.95.10- - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu 
4407.95.90- - - Loại khác 
4407.96- - Gỗ bạch dương (Betula spp.): 
4407.96.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu 
4407.96.90- - - Loại khác 
4407.97- - Từ gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.): 
4407.97.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu 
4407.97.90- - - Loại khác 
4407.99- - Loại khác: 
4407.99.10- - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu 
4407.99.90- - - Loại khác 
   
44.15Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; vành đệm giá kệ để hàng bằng gỗ.Trừ các sản phẩm được làm từ gỗ thuộc nhóm 44.10, 44.11, 44.12, 44.13
4415.10.00- Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự; tang cuốn cáp 
4415.20.00- Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; vành đệm giá kệ để hàng 
   
44.21Các sản phẩm bằng gỗ khácTrừ các sản phẩm được làm từ gỗ thuộc nhóm 44.10, 44.11, 44.12 và 44.13
4421.99- Loại khác: 
4421.99.20- - - Thanh gỗ để làm diêm 
   
5001.00.00Kén tằm phù hợp dùng làm tơ. 
   
5003.00.00Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế). 
   
5201.00.00Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ. 
   
52.02Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế). 
5202.10.00- Phế liệu sợiTrừ phế liệu chỉ
 - Loại khác: 
5202.91.00- - Bông tái chế 
5202.99.00- - Loại khác 
   
5203.00.00Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ. 
   
53.01Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ lanh dạng ngắn và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế). 
5301.10.00- Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm 
 - Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi: 
5301.21.00- - Đã tách lõi hoặc đã đập 
5301.29.00- - Loại khác 
   
53.02Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ gai dầu dạng ngắn và phế liệu gai (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế). 
5302.10.00- Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm 
5302.90.00- Loại khác 
   
53.03Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế). 
5303.10.00- Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm 
5303.90.00- Loại khác 
53.05Xơ dừa, xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn, xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế).Trừ các loại xơ đã chế biến, tẩm hoá chất
5305.00.10- Xơ xidan và xơ dệt khác của cây thùa; xơ dạng ngắn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) 
 - Xơ dừa và các xơ chuối abaca: 
5305.00.21- - Xơ dừa, loại thô 
5305.00.22- - Xơ dừa khác 
5305.00.23- - Xơ chuối abaca 
   

Mục 10

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC THỰC PHẨM CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT NHẬP KHẨU

Mã hàngMô tả hàng hóaGhi chú
07.01Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh. 
0701.90- Loại khác: 
0701.90.10124
- - Loại thường dùng để làm khoai tây chiên (chipping potatoes) (SEN)
 
0701.90.90- - Loại khác 
   
0702.00.00Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh. 
   
07.03Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh. 
0703.10- Hành tây và hành, hẹ: 
 - - Hành tây: 
0703.10.19- - - Loại khác 
 - - Hành, hẹ: 
0703.10.29- - - Loại khác 
0703.20- Tỏi: 
0703.20.90- - Loại khác 
0703.90- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác: 
0703.90.90- - Loại khác 
   
07.04Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh. 
0704.10- Súp lơ (1) và súp lơ xanh (headed brocoli): 
0704.10.10- - Súp lơ (1) (trừ súp lơ xanh-headed brocoli) 
0704.10.20- - Súp lơ xanh (headed broccoli) 
0704.20.00- Cải Bruc-xen 
0704.90- Loại khác: 
0704.90.10- - Bắp cải cuộn (cuộn tròn)(SEN) 
0704.90.20- - Cải bẹ xanh (Chinese mustard) (SEN) 
0704.90.90- - Loại khác 
   
07.05Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh. 
 - Rau diếp, xà lách: 
0705.11.00- - Xà lách cuộn (head lettuce) 
0705.19.00- - Loại khác 
 - Rau diếp xoăn: 
0705.21.00- - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum) 
0705.29.00- - Loại khác 
07.06Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh. 
0706.10- Cà rốt và củ cải: 
0706.10.10- - Cà rốt 
0706.10.20- - Củ cải 
0706.90.00- Loại khác 
   
0707.00.00Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh. 
   
07.08Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh. 
0708.10.00- Đậu Hà Lan (Pisum sativum) 
0708.20- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): 
0708.20.10- - Đậu Pháp (SEN)
 hoặc lột vỏ. 
 - Quả hạnh nhân: 
0802.11.00- - Chưa bóc vỏ 
0802.12.00125
- - Đã bóc vỏ
 
 - Quả phỉ hay hạt phỉ (Corylus spp.): 
0802.21.00- - Chưa bóc vỏ 
0802.22.00- - Đã bóc vỏ 
 - Quả óc chó: 
0802.31.00- - Chưa bóc vỏ 
0802.32.00- - Đã bóc vỏ 
 - Hạt dẻ (Castanea spp.): 
0802.41.00- - Chưa bóc vỏ 
0802.42.00- - Đã bóc vỏ 
 - Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười): 
0802.51.00- - Chưa bóc vỏ 
0802.52.00- - Đã bóc vỏ 
 - Hạt macadamia (Macadamia nuts): 
0802.61.00- - Chưa bóc vỏ 
0802.62.00- - Đã bóc vỏ 
0802.70.00- Hạt cây côla (Cola spp.) 
0802.80.00- Quả cau 
0802.90.00- Loại khác 
   
08.03Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô. 
0803.10.00- Chuối lá 
0803.90- Loại khác: 
0803.90.10- - Chuối ngự (SEN) 
0803.90.90- - Loại khác 
   
08.04Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô. 
0804.10.00- Quả chà là 
0804.20.00- Quả sung, vả 
0804.30.00- Quả dứa 
0804.40.00- Quả bơ 
0804.50- Quả ổi, xoài và măng cụt: 
0804.50.10- - Quả ổi 
0804.50.20- - Quả xoài 
0804.50.30- - Quả măng cụt 
   
08.05Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô. 
0805.10- Quả cam: 
0805.10.10- - Tươi 
0805.10.20- - Khô 
 - Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự: 
0805.21.00- - Quả quýt các loại (kể cả quất) 
0805.22.00- - Cam nhỏ (Clementines) 
0805.29.00- - Loại khác 
0805.40.00- Quả bưởi, kể cả bưởi chùm 
0805.50- Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia): 
0805.50.10- - Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum) 
0805.50.20- - Quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia)
 126làm phụ gia, hương liệu chất hỗ trợ chế biến thực phẩm
 - Chưa xay hoặc chưa nghiền: 
0906.11.00- - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume) 
0906.19.00- - Loại khác 
0906.20.00- Đã xay hoặc nghiền 
   
09.07Đinh hương (cả quả, thân và cành).Trừ loại dùng làm phụ gia, hương liệu chất hỗ trợ chế biến thực phẩm
0907.10.00- Chưa xay hoặc chưa nghiền 
0907.20.00- Đã xay hoặc nghiền 
   
09.08Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu.Trừ loại dùng làm phụ gia, hương liệu chất hỗ trợ chế biến thực phẩm
 - Hạt nhục đậu khấu: 
0908.11.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền 
0908.12.00- - Đã xay hoặc nghiền 
 - Vỏ nhục đậu khấu: 
0908.21.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền 
0908.22.00- - Đã xay hoặc nghiền 
 - Bạch đậu khấu: 
0908.31.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền 
0908.32.00- - Đã xay hoặc nghiền 
   
09.09Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai cập hoặc ca- rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries).Trừ loại dùng làm phụ gia, hương liệu chất hỗ trợ chế biến thực phẩm
 - Hạt của cây rau mùi: 
0909.21.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền 
0909.22.00- - Đã xay hoặc nghiền 
 - Hạt cây thì là Ai cập: 
0909.31.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền 
0909.32.00- - Đã xay hoặc nghiền 
 - Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries): 
0909.61- - Chưa xay hoặc chưa nghiền: 
0909.61.10- - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi) 
0909.61.20- - - Của hoa hồi badian (đại hồi) 
0909.61.30- - - Của cây ca-rum (caraway) 
0909.61.90- - - Loại khác 
0909.62- - Đã xay hoặc nghiền: 
0909.62.10- - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi) 
0909.62.20- - - Của hoa hồi badian (đại hồi) 
0909 62 30- - - Của cây ca-rum (caraway)
1207.99.50- - - Chùm quả tươi của cây cọ dầu 
1207.99.90- - - Loại khác 
 127 
12.08Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt. 
1208.10.00- Từ đậu tương 
1208.90.00- Loại khác 
   
12.10Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia. 
1210.10.00- Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên 
1210.20.00- Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia 
   
1211.90.19- - - Loại khácTrừ mặt hàng áp dụng quản lý theo Thông tư số 48/2018/TT-BYT của Bộ Y tế
 - - Loại khác: 
   
12.12Quả minh quyết(1), rong biển và tảo biển khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. 
 - Rong biển và các loại tảo khác: 
1212.21- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người: 
 - - - Đã sấy khô nhưng chưa nghiền: 
1212.21.11- - - - Eucheuma spinosum (SEN) 
1212.21.12- - - - Eucheuma cottonii (SEN) 
1212.21.13- - - - Gracilaria spp. (SEN) 
1212.21.14- - - - Gelidium spp. (SEN) 
1212.21.15- - - - Sargassum spp. (SEN) 
1212.21.19- - - - Loại khác 
1212.21.90- - - Loại khác 
 - Loại khác: 
1212.29- - Loại khác: 
1212.29.20- - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô 
1212.29.30- - - Loại khác, đông lạnh 
1212.91.00- - Củ cải đường 
1212.92.00- - Quả minh quyết (carob)(1) 
1212.93- - Mía đường: 
1212.93.90- - - Loại khác 
1212.94.00- - Rễ rau diếp xoăn 
1212.99- - Loại khác: 
1212.99.10- - - Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận (SEN) 
1212.99.90- - - Loại khác 
1904.90.90- - Loại khác 
   
20.01128 Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit acetic. 
2001.10.00- Dưa chuột và dưa chuột ri 
2001.90- Loại khác: 
2001.90.10- - Hành tây 
2001.90.90- - Loại khác 
   
20.02Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic. 
2002.10.00- Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng 
2002.90- Loại khác: 
2002.90.10- - Bột cà chua dạng sệt (SEN) 
2002.90.20- - Bột cà chua 
2002.90.90- - Loại khác 
   
20.03Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic. 
2003.10.00- Nấm thuộc chi Agaricus 
2003.90- Loại khác: 
2003.90.10- - Nấm cục (truffles) 
2003.90.90- - Loại khác 
   
20.04Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06. 
2004.10.00- Khoai tây 
2004.90- Rau khác và hỗn hợp các loại rau: 
2004.90.10- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ 
2004.90.90- - Loại khác 
   
20.05Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06. 
2005.10- Rau đồng nhất: 
2005.10.10- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ 
2005.10.90- - Loại khác 
2005.20- Khoai tây: 
 - - Dạng lát, dạng mảnh, dạng thanh và dạng que: 
2005.20.11- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ (SEN) 
2005.20.19- - - Loại khác (SEN) 
 - - Loại khác: 
2005.20.91- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ 
2005.20.99- - - Loại khác 
2005.40.00- Đậu Hà lan (Pisum sativum) 
 - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): 
2005.51.00- - Đã bóc vỏ 
2005.59- - Loại khác: 
2005.59.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ 
2005.59.90- - - Loại khác 
2005.60.00- Măng tây 
2005.70.00- Ô liu 
2306.49- - Loại khác: 
2306.49.10- - - Từ hạt cải dầu rape khác 
2306.49.20- - - Từ hạt cải dầu colza khác 
2306.50.00- Từ dừa hoặc cùi dừa 
2306.60- Từ hạt hoặc nhân hạt cọ: 
2306.60.10- - Dạng xay hoặc dạng viên 
2306.60.90- - Loại khác 
2306.90- Loại khác: 
2306.90.10- - Từ mầm ngô 
2306.90.90- - Loại khác 
   
2940.00.00Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đường, axetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38 hoặc 29.39. 

Mục 11

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC GIỐNG CÂY TRỒNG

Mã hàngTên hàngMô tả hàng hóa
10061010LúaHạt lúa để làm giống
10011100Lúa mì DurumHạt lúa mì Durum để làm giống
10019100Lúa mì khácHạt lúa mì khác để làm giống
10021000Lúa mạch đenHạt lúa mạch đen để làm giống
10031000Lúa đại mạchHạt lúa đại mạch để làm giống
10041000Yến mạchHạt yến mạch để làm giống
10082100KêHạt kê để làm giống
12074090VừngHạt vừng để làm giống
12011000Đậu tươngHạt đậu tương để làm giống
12023000LạcHạt lạc để làm giống
10071000Cao lương (Lúa miến)Hạt cao lương (lúa miến) để làm giống
10051000NgôHạt ngô để làm giống
06021090SắnHom giống của cây sắn không có rễ để làm giống
06029090SắnHom giống của cây sắn có rễ để làm giống
12091000Củ cải đườngHạt giống của củ cải đường để làm giống
12099190Rau cải các loại: Củ cải thường, cải bắp, cải bẹ, cải ngọt, cải bi, cải sen, súp lơ, su hào, cải làn, cải xoăn, cải xanh, cải thìa, cải bẹ cuốn, cải xoong, cải ngồng, cải trắng, cải thảo, xà lách, rau diếp ...Hạt giống của các loại rau cải: cải bẹ, cải ngọt, cải bi, cải sen, súp lơ, su hào, cải làn, cải xoăn, cải xanh, cải thìa, cải bẹ cuốn, cải xoong, cải ngồng, cải trắng, cải thảo, xà lách, rau diếp ... để làm giống
07139010Đậu đenHạt đậu đen để làm giống
07133210Đậu đỏHạt đậu đỏ để làm giống
07133510Đậu đũaHạt đậu đũa để làm giống
07134010Đậu lăngHạt đậu lăng để làm giống
07133310Đậu trắngHạt đậu trắng để làm giống
12011000Đậu tương rauHạt đậu tương rau để làm giống
07133110Đậu xanhHạt đậu xanh để làm giống
07131010Đậu Hà LanHạt đậu Hà Lan để làm giống
07132010Đậu gà (Chickpeas) (đậu Hà Lan loại nhỏ)Hạt đậu gà (Chickpeas) để làm giống
07133110Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vignaradiata (L.) WilczekHạt đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vignaradiata (L.) Wilczek, để làm giống
07133210Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis)Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis) để làm giống
07133410Đậu bambara (Vigna subterranean hoặc Voandzeia subterranean)Hạt đậu bambara (Vigna subterranean hoặc Voandzeia subterranean) để làm giống
07135010Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa
(Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor)
Hạt đậu tằm (Vicia faba var. major) và hạt đậu ngựa
(Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor) để làm giống
12099190Đậu tằm (trừ hạt cây thuộc loài Vicia faba )Hạt đậu tằm (trừ hạt cây thuộc loài Vicia faba) để làm giống
07136010Đậu triều, đậu săngHạt đậu triều, đậu săng để làm giống
07139010Đậu khácHạt đậu khác để làm giống
12099190Dưa chuộtHạt dưa chuột để làm giống
12099190Mướp đắngHạt mướp đắng để làm giống
12099990Dưa hấuHạt dưa hấu để làm giống
12099990Dưa lêHạt dưa lê để làm giống
12099990Dưa hồngHạt dưa hồng để làm giống
07031011Hành tâyCủ hành tây để làm giống
12099110Hành tâyHạt hành tây để làm giống
07031021HànhCủ hành để làm giống
12099190HànhHạt hành để làm giống
07031021HẹCủ hẹ để làm giống
12099190HẹHạt hẹ để làm giống
07039010KiệuCủ kiệu để làm giống
12099190KiệuHạt kiệu để làm giống
07032010TỏiCủ tỏi để làm giống
12099190TỏiHạt tỏi để làm giống
07039010Tỏi tây và các loại rau họ hành tỏi khácCủ giống tỏi tây và các loại rau họ hành tỏi khác để làm giống
12099190Tỏi tây và các loại rau họ hành tỏi khácHạt giống tỏi tây và các loại rau họ hành tỏi khác để làm giống
06011000Khoai langCủ khoai lang để làm giống
06011000Khoai sọCủ khoai sọ để làm giống
06011000Khoai mônCủ khoai môn để làm giống
06011000TừCủ từ để làm giống
07011000Khoai tâyCủ khoai tây để làm giống
06029090NấmCây nấm (bào tử nấm, hệ sợi nấm) để làm giống
12099990Ớt cay làm gia vịHạt ớt cay để làm giống
12099190Ớt rauHạt ớt rau (ớt ngọt) để làm giống
12099190Cà chuaHạt cà chua để làm giống
06022000Cà chuaCây ghép của cà chua
12099190Họ càHạt giống của các loại cây họ cà
12099190BầuHạt bầu để làm giống
12099190BíHạt bí để làm giống
12099190MướpHạt mướp để làm giống
12099190Cà rốtHạt cà rốt để làm giống
12099990Dưa lướiHạt dưa lưới để làm giống
12099990Dưa vàngHạt dưa vàng để làm giống
06021010Hoa phong lanCành giâm không có rễ của phong lan để làm giống
06029010Hoa phong lanCành giâm có rễ của phong lan để làm giống
06029020Hoa phong lanCây phong lan để làm giống
06029020Hoa phong lanCây phong lan nuôi cấy mô để làm giống
06024000Hoa hồngCây hoa hồng để làm giống
06024000Hoa hồngCây hoa hồng nuôi cấy mô để làm giống
06011000Hoa LilyCủ hoa lily để làm giống
06029090Hoa LilyCây lily nuôi cấy mô để làm giống
06021090Hoa cúcCành cúc để làm giống, không có rễ
06029090Hoa cúcCây cúc để làm giống
06029090Hoa cúcCây cúc nuôi cấy mô trong ống nghiệm để làm giống
12093000Hoa cúcHạt hoa cúc để làm giống
06023000Hoa đỗ quyênCây đỗ quyên giống để làm giống
06023000Hoa đỗ quyênCây đỗ quyên nuôi cấy mô trong ống nghiệm để làm giống
06011000Củ các loài hoa khácCủ các loài hoa khác để làm giống
06021090Cành các loài hoa khácCành các loài hoa khác để nhân giống
06029090Cây các loài hoa khácCây các loài hoa khác để làm giống
06029090Cây nuôi cấy mô các loài hoa khácCây nuôi cấy mô trong các ống nghiệm của các loài hoa khác để làm giống
12093000Hạt các loài hoa khácHạt của các loài hoa thân thảo (herbaceous plants) khác để làm giống
12099990Hạt các loài hoa khácHạt của các loài cây khác để làm giống
12092100Cỏ linh lăng (Alfalfa)Hạt cỏ linh lăng (Alfalfa) để làm giống
12092200Cỏ ba lá (Trifolium spp)Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp) để làm giống
12092300Cỏ đuôi trâuHạt cỏ đuôi trâu để làm giống
12092400Cỏ Kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.)Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.) để làm giống
12092500Cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.)Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.) để làm giống
12092910Cỏ đuôi mèoHạt cỏ đuôi mèo để làm giống
12092990Cỏ hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc khácHạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc khác để làm giống
12072100Bông vảiHạt bông để làm giống
06021090DâuCành dâu để làm giống, không có rễ
06029090DâuCây dâu để làm giống
12129310MíaHom giống của mía để làm giống
06029090MíaCây mía để làm giống
12099990Thuốc láHạt thuốc lá để làm giống
06029090Thuốc láCây thuốc lá để làm giống
12079990Cà phêHạt cà phê để làm giống
06021090Cà phêCành ghép của cây cà phê để làm giống, không có rễ
06029090Cà phêCây cà phê để làm giống
12099910Cao suHạt cây cao su để làm giống
06021020Cao suCành ghép của cây cao su để làm giống, không có rễ
06029040Cao suCây giống cao su loại tum trần
06029050Cao suCây giống cao su loại có bầu
12079990ChèHạt chè để làm giống
06021090ChèCành (hom) chè để làm giống, không có rễ
06029090ChèCây chè để làm giống
06021090Ca caoCành ghép của cây ca cao để làm giống, không có rễ
06029090Ca caoCây ca cao để làm giống
06021090ĐiềuCành ghép của cây điều để làm giống, không có rễ
06029090ĐiềuCây điều để làm giống
06022000DừaCây dừa để làm giống
06021090BưởiCành ghép của cây bưởi để làm giống, không có rễ
06022000BưởiCây bưởi để làm giống
06021090CamCành ghép của cây cam để làm giống, không có rễ
06022000CamCây cam để làm giống
06021090QuýtCành ghép của cây quýt để làm giống, không có rễ
06022000QuýtCây quýt để làm giống
06021090ChanhCành ghép của cây chanh để làm giống, không có rễ
06022000ChanhCây chanh để làm giống
06021090Thanh longCành thanh long để làm giống, không có rễ
06029090Thanh longCây thanh long để làm giống
06021090Chôm chômCành ghép của cây chôm chôm để làm giống, không có rễ
06022000Chôm chômCây chôm chôm để làm giống
06029090ChuốiCây chuối để làm giống
06021090ĐàoCành ghép của cây đào để làm giống, không có rễ
06022000ĐàoCây đào để làm giống
06022000Đu đủCây đu đủ để làm giống
06022000DứaCây dứa để làm giống
06022000Lạc tiênCây lạc tiên để làm giống
06021090HồngCành ghép của cây hồng để làm giống, không có rễ
06022000HồngCây hồng để làm giống
06021090Hồng xiêmCành ghép của cây hồng xiêm để làm giống, không có rễ
06022000Hồng xiêmCây hồng xiêm để làm giống
06021090KhếCành ghép của cây khế để làm giống, không có rễ
06022000KhếCây khế để làm giống
06021090LêCành ghép của cây lê để làm giống, không có rễ
06022000LêCây lê để làm giống
06021090MậnCành ghép của cây mận để làm giống, không có rễ
06022000MậnCây mận để làm giống
06021090Măng cụtCành ghép của cây măng cụt để làm giống, không có rễ
06022000Măng cụtCây măng cụt để làm giống
06021090NhãnCành ghép của cây nhãn để làm giống không có rễ
06022000NhãnCây nhãn để làm giống
06021090NhoCành ghép của cây nho để làm giống, không có rễ
06022000NhoCây nho để làm giống
06021090ỔiCành ghép của cây ổi để làm giống, không có rễ
06022000ỔiCây ổi để làm giống
06021090QuýtCành ghép của cây quýt để làm giống, không có rễ
06022000QuýtCây quýt để làm giống
06021090RoiCành ghép của cây roi để làm giống, không có rễ
06022000RoiCây roi để làm giống
06021090Sầu riêngCành ghép của cây sầu riêng để làm giống, không có rễ
06022000Sầu riêngCây sầu riêng để làm giống
06021090TáoCành ghép của cây táo để làm giống, không có rễ
06022000TáoCây táo để làm giống
06021090VảiCành ghép của cây vải để làm giống, không có rễ
06022000VảiCây vải để làm giống
06021090XoàiCành ghép của cây xoài để làm giống, không có rễ
06022000XoàiCây xoài để làm giống
06021090Cây ăn quả khácCành giâm và cành ghép không có rễ
0602.20.00Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch ăn được

Mục 12

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC NGUỒN GEN CÂY TRỒNG CẤM XUẤT KHẨU

TTHọ, loài cây trồngTên nguồn genMô tả hàng hóaMã hàng
 HỌ HÒA THẢO   
 Lúa, Oryza sativa   
1 Nếp CẩmHạt lúa1006.10.10
2 Nếp cái Hoa vàng
3 Nếp Tú Lệ
4 Lúa Tám
5 Dự hương
6 Nàng thơm Chợ đào
7 Dòng bố, mẹ của các tổ hợp lúa lai
 Ngô, Zea mays   
1 Dòng bố, mẹ của các tổ hợp ngô laiHạt ngô10051000
 HỌ TRÀ   
 Chè,   
 Camelia sinensis   
1 Các giống chè Shan bản địa- Hạt chè để làm giống
- Cành (hom) chè
- Cây chè
12079990
06021090
06029090
 HỌ CAM CHANH   
 Cam ngọt,   
 Citrus sinensis   
1 Cam Bù- Cành ghép của cây cam
- Cây cam
06021090
06022000
2 Cam Bố Hạ
3 Cam Xã Đoài
4 Cam Đường Canh  
 Bưởi,   
 Citrus maxima   
1 Bưởi Năm roi- Cành ghép của cây bưởi
- Cây bưởi
06021090
06022000
2 Thanh Trà
3 Phúc Trạch
4 Đoan Hùng
5 Phú Diễn
6 Da xanh
 HỌ BỒ HÒN   
 Nhãn,   
 Dimocarpus longan   
1 Nhãn lồng Hưng Yên- Cành ghép của cây nhãn
- Cây nhãn
06021090
06022000
2 Nhãn tiêu Da bò
3 Nhãn Xuồng cơm vàng
 Vải,   
 Litchi sinensis   
1 Vải thiều Thanh Hà- Cành ghép của cây vải
- Cây vải
06021090
06022000
2 Vải thiều Hùng Long
 HỌ XOÀI   
 Xoài,   
 Mangifera indica   
1 Xoài cát Hòa Lộc- Cành ghép
- Cây
06021090
06022000
2 Xoài Cát Chu
 HỌ HOA HỒNG   
 Mơ,   
 Prunus mume   
1 Mơ Hương Tích- Cành ghép
- Cây mơ để làm giống
06021090
06022000
 HỌ XƯƠNG RỒNG   
 Thanh long,   
 Hylocereus undulatus   
1 Các giống thanh long bản địa- Cành thanh long
- Cây thanh long
06021090
06029090
 HỌ GÒN TA   
 Sầu riêng,   
 Durio Zibethinus   
1 Sầu riêng Chín hóa- Cành ghép của cây sầu riêng
- Cây sầu riêng
06021090
06022000
2 Sầu riêng Ri-6
 Họ Cuồng cuồng
(Araliaceae)
   
 Panax vietnamensis   
1 Sâm Ngọc Linh- Cây, hạt, thân, cành (hom), rễ12119019

Mục 13

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC MUỐI

(KỂ CẢ MUỐI ĂN VÀ MUỐI BỊ LÀM BIẾN TÍNH)

STTMã hàngMô tả hàng hóaGhi chú
 25.01Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và Natri Clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chảy; nước biển. 
  - Muối thực phẩm 
12501.00.10-- Muối thực phẩm 
22501.00.91-- Muối có hàm lượng Natri clorua trên 60% nhưng dưới 97% tính theo hàm lượng khô, có bổ sung I-ốt. 
  - Muối công nghiệp: 
32501.00.20-- Muối mỏ chưa qua chế biến 
42501.00.99-- Loại khác 
52501.00.92- Muối tinh 
62501.00.50- Nước biển 

Mục 14

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI SẢN PHẨM THỨC ĂN CHĂN NUÔI THƯƠNG MẠI ĐƯỢC CÔNG BỐ TRÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

I. Nguyên liệu thức ăn truyền thống

TTNguyên liệuMã HS
1Nguyên liệu có nguồn gốc động vật 
1.1Nguyên liệu có nguồn gốc thủy sản: Cá, tôm, cua, động vật giáp xác, động vật nhuyễn thể, thủy sản khác; sản phẩm, phụ phẩm từ thủy sản2301, 0508
1.2Nguyên liệu có nguồn gốc động vật trên cạn: Bột xương, bột thịt, bột thịt xương, bột huyết, bột lông vũ thủy phân, bột gia cầm, trứng, côn trùng, động vật không xương sống, sữa và sản phẩm từ sữa;sản phẩm, phụ phẩm khác từ động vật trên cạn0401, 0402, 0403, 0404, 0405, 0406, 0407, 0408, 0504.00.00, 0505, 0506, 2301
1.3Nguyên liệu khác có nguồn gốc động vật0508, 0511
2Nguyên liệu có nguồn gốc thực vật 
2.1Các loại hạt và sản phẩm từ hạt 
2.1.1Hạt cốc: Ngô, thóc, lúa mì, lúa mạch, kê, hạt cốc khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt cốc1001, 1002, 1003, 1004, 1005, 1006,1007, 1008, 1102, 1103, 1104, 2302, 2306
2.1.2Hạt đậu: Đậu tương, đậu xanh, đậu lupin, đậu triều, hạt đậu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt đậu1201, 1208, 2302, 2304
2.1.3Hạt có dầu: Hạt lạc, hạt bông, hạt lanh, hạt vừng, hạt điều,hạt có dầu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt có dầu1207, 1208, 2008, 2302, 2305.00.00, 2306
2.1.4Hạt khác2008, 1207
2.2Khô dầu: Khô dầu đậu tương, khô dầu lạc, khô dầu cọ, khô dầu hạt cải, khô dầu vừng, khô dầu hướng dương, khô dầu lanh, khô dầu dừa, khô dầu bông, khô dầu đậu lupin, khô dầu khác2302, 2304, 2305.00.00, 2306
2.3Rễ, thân, củ, quả:
Rễ, thân, củ, quả (ví dụ khoai, sắn, cà rốt, củ cải, dong, chuối, mía, rau…); sản phẩm, phụ phẩm từ rễ, thân, củ, quả.
0701, 0702.00.00, 0703, 0704, 0705, 0706, 0707.00.00, 0708, 0709, 0710, 0712, 0713, 0714, 0801, 0802, 0803, 0804, 0805, 0806, 0807, 0809, 0810, 0811, 0813, 0814.00.00 1211, 1212, 1214, 1302, 2303
2.4Gluten: Gluten ngô, gluten mì, gluten thức ăn chăn nuôi, gluten khác.1102.90.10, 1109.00.00, 2303.10.90
2.5Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến thực phẩm
2.5.1Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến mía đường và bánh kẹo: Rỉ mật, vụn bánh, sản phẩm, phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến đường và bánh kẹo.1703, 1704, 2303, 2309
2.5.2Phụ phẩm từ sản xuất, chế biến cồn, rượu, bia:
Bã rượu, bỗng rượu, bã bia, men bia, men rượu, sản phẩm khô của sản xuất cồn từ hạt cốc (DDGS) và phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến cồn, rượu, bia
2302.40.90, 2303.30.00, 2307.00.00
2.5.3Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến thực phẩm khác: Bã dứa, bã đậu, bã sắn, bã mía; sản phẩm, phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến thực phẩm.2301, 2303, 2308.00.00
2.5.4Tinh bột: Tinh bột gạo, tinh bột ngô, tinh bột sắn, tinh bột mì và tinh bột khác.1102.90.10, 1109.00.00
2.6Thức ăn thô
2.6.1Cây, cỏ trên cạn: Cỏ tự nhiên, cỏ trồng, cây họ hòa thảo, cây họ đậu, cây, cỏ trên cạn khác và sản phẩm từ cây cỏ trên cạn.1211, 1212, 1213.00.00 1214, 2302
2.6.2Cây thủy sinh: Rong, rêu, tảo, bèo, cây thủy sinh khác và sản phẩm từ cây thủy sinh.
2.6.3Phụ phẩm cây trồng: Rơm, rạ, trấu, lõi ngô, bẹ ngô, lá, thân cây trồng, phụ phẩm khác từ cây trồng.
2.6.4Than củi (Kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối (trừ loại than củi của tre);
Bột gỗ
4402.90.90 4405.00.20
3Dầu, mỡ có nguồn gốc thực vật, động vật trên cạn, thủy sản0209, 0405;
1501, 1502, 1503, 1504; 1505, 1506, 1507, 1508; 1509, 1510, 1511, 1512; 1513, 1514, 1515, 1516; 1517, 1518.
4Đường: Glucose, lactose, mantose và đường khác1702
5Muối ăn (NaCl)2501
6Ure làm thức ăn cho gia súc nhai lại3102.10.00
7Bột đá, đá hạt, đá mảnh2517.49.00 2836.50.10 2836.50.90

II. Thức ăn bổ sung.

TTTên hàng hóaMã số HS
1Nhóm Vitamin, pro-vitamin, các chất có tác dụng tương tự vitamin
 Vitamin A (Vitamin A, Retinyl acetate, Retinyl palmitate, Retinyl propionate, beta carotene)2936.21.00
Vitamin B1 (Thiamine, Thiamine hydrochloride, Thiamine mononitrate)2936.22.00
Vitamin B2 (Riboflavin, Riboflavin-5'-phosphate ester monosodium salt, Riboflavin sodium phosphate)2936.23.00
Vitamin B3 (Niacin, Niacinamide, Acid nicotinic, Nicotinamide).2936.24.00
Vitamin B5 (Pantothenic acid, Calcium-D-pantothenate, Calcium-DL-pantothenate, Calcium-L-pantothenate); D-panthenol2936.24.00
Vitamin B6 (Vitamin B6, Pyridoxamine, Pyridoxal, Pyridoxine hydrochloride)2936.25.00
Vitamin B12 (Cyanocobalamin)2936.26.00
Vitamin C (Ascorbic acid, Sodium ascorbyl phosphate, Sodium calcium ascorbyl phosphate, Calcium L-ascorbate, 6-Palmitoyl-L-ascorbic acid, Ascorbyl monophosphate calcium sodium, Ascorbyl monophosphate sodium, Sodium ascorbate,Sodium-Calcium-L-ascorbic acid-2-phosphate ester, L-Ascorbate monophossphate, L-Ascorbic acid-2-phosphoestermagnesium)2936.27.00
Vitamin D (25- hydroxycholecalciferol) Vitamin D2 (Ergocalciferol);
Betaine anhydrous; Betaine hydrochloride; Glycine betaine; Biotin; Choline chloride; Carnitine, L- Carnitine hydrochloride; Folate, Folic acid; Inositol; L-carnitine; L-carnitine L-tartrate; Orotic acid; Para-amino benzoic acid (PABA)
2936.29.00
Vitamin D3 (Vitamin D3, Cholecalciferol, 25-hydroxy cholecalciferol)2936.29.00
 Vitamin E (Vitamin E, all-rac-alpha-tocopheryl acetate, RRR-alpha-tocopheryl acetate, RRR alpha tocopherol)2936.28.00
Vitamin K3 (Menadione sodium bisulphite, Menadione nicotinamide bisulphite, Acetomenaphthone menadione dimethylpyrimidinol bisulfite)2936.29.00
Loại khác: Omega-3 Essential Unsaturated Fatty acids, Omega-6 Essential Unsaturated Fatty acids (as octadecadienoic acid)1504
2Các axít amin tổng hợp
 Arginine (L-Arginine, L-Arginine Monohydrochloride)2922.49.00
Aspartic Acid2922.49.00
Carnitine (L-Carnitine)2923.90.00
Cysteine (L-Cysteine)2930.90.90
Cystine2930.90.90
DL-2-Hydroxy 4 - Methylthiobutanoic acid2930.90.90
Glutamate (Monosodium L-glutamate)2922.42.20
Glutamic Acid2922.42.10
Glutamine2922.49.00
Glycine2922.49.00
Histidine (L-Histidine)2922.49.00
Leucine (L-Leucine, Isoleucine)2922.49.00
Lysine (L-Lysine, L-Lysine Monohydrochloride, L-Lysine SulCrude lipide, L-Lysine sulphate)2922.41.00
Methionine (DL-Methionine, L-Methionine, Methionine Hydroxy Analogue, Methionine Hydroxy Analogue Calcium)2930.40.00
Phenylalanine2922.49.00
Proline (L-Proline)2933.99.90
Serine2922.50.10
Taurine2921.19.00
Threonine (L-Threonine)2922.50.90
Tryptophan (DL-Tryptophan, L-Tryptophan)2922.50.90
Tyrosine (L-Tyrosine)2922.50.90
Valine (L-Valine)2922.49.00
 Các axit amin tổng hợp khác2922
3Monocalcium Phosphate2835.25.10
4Dicalcium Phosphate2835.25.10
5Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác1302.12.00 1302.13.00 1302.19
6Men sống
Men ỳ; Các vi sinh đơn bào khác, chết
2102.10.00 2102.20.10
7Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn
Các chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật
Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp
2309.90.20 2309.90.90
8Bentonite2508.10.00
9Khoáng sét khác2508.40.90
10Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphate2510.20.90
11Các chất khoáng khác2530.10.00 2530.90.90 2842.10.00
12Hoá chất vô cơ
 Selen2804.90.00
Silic dioxit2811.22
Kẽm oxit2817.00.10
Mangan oxit2820.90.00
Clorua oxit và clorua hydroxit của đồng2827.41.00
Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat2829
Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat)2833
Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học2835
Các loại khác2836.30.00 2836.99.90 2842.10.00
13Hoá chất hữu cơ
 Axit propionic, muối và este của nó Axit lactic, muối và este của nó2915.50.00 2918.11.00
Axit citric2918.14.00
Cholin và muối của nó2923.10.00
Lecithins, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học2923.20.10
Các hợp chất arsen - hữu cơ2931
Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên2936.90.00
Các loại khác2906 2914 2933
14Supephosphat, loại dùng làm thức ăn chăn nuôi3103.11.10 3103.19.10
15Sản phẩm tạo màu3201.90.00 3203.00.90 3204.19.00 3204.90.00
16Chất tạo mùi3302.90.00 2106.90.98
17Enzyme3507
18Tinh dầu thực vật3301.29.10 3301.29.90

III. Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc.

TTTên hàng hóaMã số HS
1Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gia cầm (gà, vịt, ngan, chim cút)2309.90.11
2Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho lợn2309.90.12
3Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho chó, mèo2309.10
4Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh khác2309.90.14 2309.90.19
5Thức ăn đậm đặc cho lợn, gà, chim cút, ngan, vịt; Thức ăn tinh hỗn hợp cho bê và bò thịt;
Thức ăn đậm đặc loại khác.
2309.90.90

Mục 15

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC HÓA CHẤT, SẢN PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT CẤM SỬ DỤNG TRONG THỨC ĂN CHĂN NUÔI

TTTên hóa chấtMã HS
1Carbuterol2924.21.90
2Cimaterol2926.90.00
3Clenbuterol2922.19.90
4Chloramphenicol2941.40.00
5Diethylstilbestrol (DES)2907.29.90
6Dimetridazole2933.29.00
7Fenoterol2922.50.90
8Furazolidon và các dẫn xuất nhóm Nitrofuran2934.99.90
9Isoxuprin2922.50.90
10Methyl-testosterone2937.29.00
11Metronidazole2933.29.00
1219 Nor-testosterone2937.29.00
13Salbutamol2922.50.90
14Terbutaline2922.50.90
15Stilbenes-2921.59.00
16Melamine (Với hàm lượng Melamin trong thức ăn chăn nuôi lớn hơn 2,5 mg/kg)2309
17Bacitracin Zn2941.90.00
18Carbadox2933.99.90
19Olaquidox2933.99.90
20Vat Yellow 1 (tên gọi khác: flavanthrone, flavanthrene, sandothrene); công thức phân tử: C28H12N2O2; danh pháp: benzo[h]benz[5,6]acridino[2,1,9,8-klmna]acridine-8,16-dione.3204
21Vat Yellow 2 (tên gọi khác: Indanthrene); công thức phân tử: C28H14N2O2S2; danh pháp: 2,8-diphenylanthra[2,1-d:6,5-d']bisthiazole-6,12-dione.3204
22Vat Yellow 3 (tên gọi khác: Mikethrene); công thức phân tử: C28H18N2O4; danh pháp: N,N'-1,5-Anthraquinonylenebisbenzamide.3204
23Vat Yellow 4 (tên gọi khác: Dibenzochrysenedione, Dibenzpyrenequinone); công thức phân tử: C24H12O2; danh pháp: 7,14-Dibenzpyrenequinone.3204
24Auramine (tên gọi khác: yellow pyoctanine; glauramine); công thức phân tử: C17H21N3; danh pháp: 4,4’-Carbonimidoylbis[N,N-dimethylbenzenamine] và các dẫn xuất của Auramine.3204
25Cysteamin2930.90.90

Mục 16

BẢNG MÃ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT THỨC ĂN ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN TẠI VIỆT NAM VÀ THỨC ĂN THỦY SẢN, SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN THÀNH PHẨM

PHẦN A:3

BẢNG MÃ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT THỨC ĂN ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN TẠI VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022

của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

I. HÓA CHẤT

1. Khoáng chất bổ sung thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản

TTTên thành phần, hóa chấtMã hàng hoá
1.Al (Aluminum Hydroxide, Aluminum oxide)2818.20.00; 2818.30.00
2.Ca (Calcium Carbonate, Calcium Chloride, Calcium Gluconate, Calcium Lactate, Calcium Iodate, Dicalcium Phosphate, Monocalcium Phosphate, Tricalcium Phosphate, Calcium formate, Calcium sulfate, Cancium citrate, Calcium oxide)2827.2; 2829.90.90; 2833.29.90; 2835.25.10; 2835.26.00; 2835.26.00; 2836.50.10; 2836.50.90; 2915.12.00; 2918.11.00; 2918.15.10; 2918.16.00; 2825.90.00
3.Co (Cobalt Chloride, Cobalt SulCrude lipide, Cobalt Acetate, Cobaltous Carbonate, Cobaltous Sulfate)2827.39.10; 2833.29.90; 2836.99.90; 2915.29.10; 2931.90.90
4.Cu (Copper Amino Acid Complex, Copper Chloride, Basic Copper Chloride, Copper Crude proteinate, Copper proteinate, Copper Lysine complex (Chelate), Copper Methionine Complex (Chelate), Copper Peptide, Copper SulCrude lipide, Copper Sulfate, Copper Yeast Complex, Copper Glycine Complex (Chelate), Copper Hydrogen Phosphate, Copper Carbonate, Basic Copper Carbonate, Basic Copper Carbonate monohydrate )2827.39.90; 2833.25.00; 2835.29.90; 2922.41.00; 2922.49.00; 2922.49.00; 2922.49.00; 2931.90.90; 2931.90.90; 2931.90.90; 3504.00.00; 2836.50.90
5.Fe (Ferric Chloride, Ferric Citrate, Ferric Methionine Complex (Chelate), Ferric Sulfate, Ferrous Carbonate, Ferrous Chloride, Ferrous Citrate, Ferrous DL-Threonate, Ferrous Fumarate, Ferrous Glycine Complex (Chelate), Ferrous Lactate, Ferrous SulCrude lipide, Ferrous Yeast Complex, Iron Amino Acid Complex, Iron and Sodium Succinate Citrate, Iron Crude proteinate, Iron proteinate, Iron Peptide, Ferric oxide, Ferric pyrophosphate)2821.10.00; 2827.39.20; 2827.39.20; 2833.29.90; 2836.99.90; 2915.12.00; 2918.11.00; 2918.15.90; 2918.15.90; 2918.15.90; 2922.49.00; 2922.49.00; 2922.49.00; 2922.49.00; 2931.90.90; 2931.90.90; 2931.90.90; 3504.00.00; 2835.39.90
6.K (Dipotassium Hydrogen Phosphate, Dipotassium Phosphate, Potassium Chloride, Potassium Dihydrogen Phosphate, Potassium Iodate, Potassium Iodide, Monopotassium Phosphate, Potassium oxide)2827.39.90; 2829.90.90; 2829.90.90; 2835.24.00; 2835.24.00; 2835.24.00; 2835.24.00; 2825.90.00
7.Mg (Magnesium Carbonate, Magnesium Chloride, Magnesium Oxide, Magnesium SulCrude lipide, Magnesium Sulfate, Dimagnesium phosphate, Magnesium proteinate, Magnesium sulphate heptahydrate)2827.31.00; 2833.21.00; 2835.29.90; 2836.99.90; 2931.90.90; 2825.90.00; 3504.00.00
8.Mn (Manganese Amino Acid Complex, Manganese Carbonate, Manganese Chloride, Manganese Crude proteinate, Manganese Methionine Complex (Chelate), Manganese Oxide, Manganese Peptide, Manganese Phosphate (Dibasic), Manganese SulCrude lipide, Manganese Sulfate, Manganese Yeast Complex)2820.90.00; 2827.49.00; 2835.29.90; 2836.99.90; 2922.49.00; 2922.49.00; 2931.90.90; 2931.90.90; 2931.90.90; 3504.00.00; 2833.29.90
9.Na (Sodium Bicarbonate, Sodium Chloride, Sodium Dihydrogen Phosphate, Sodium Iodide, Sodium Molybdate, Sodium Selenite, Sodium SulCrude lipide, Sodium Sulfate, Monosodium Phosphate, Disodium Phosphate, Disodium Hydrogen Phosphate, Sodium formate, Sodium oxide, Sodium succinate)2827.49.00; 2829.90.90; 2833.19.00; 2835.22.00; 2835.22.00; 2835.29.90; 2836.30.00; 2915.12.00; 2931.90.90; 2835.22.00; 2841.70.00; 2825.90.00; 2842.90.90
10.Se (Selenium dioxide, Selenium Yeast, Selenium Yeast Complex)2811.29.90; 2931.90.90
11.Zn (Zinc Acetate, Zinc Amino Acid Complex, Zinc Carbonate, Zinc Chloride, Zinc Crude proteinate, Zinc proteinate, Zinc Lactate (α-Hydroxy Propionic Acid Zinc), Zinc Lysine Complex (Chelate), Zinc Methionine Complex (Chelate), Zinc Methionine Sulfate, Zinc Oxide, Zinc Peptide, Zinc SulCrude lipide, Zinc Sulfate, Zinc Hydroxychloride)2817.00.10; 2827.39.30; 2833.29.90; 2836.99.90; 2915.29.90; 2918.11.00; 2922.41.00; 2922.49.00; 2922.49.00; 2922.49.00; 2931.90.90; 2931.90.90; 3504.00.00
12.Khác (Lanthanum/Cerium Chintosan Chelates, Fulvic acid, Humic acid, Butaphotphan; Chromium yeast)2931.90.90; 3824.99.99; 3824.99.99; 2942.00.00; 3504.00.00

2. Hóa chất sử dụng trong sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

TTTên hóa chấtMã hàng hoá
1.2'5-dichloro-4'-nitrosalicylanilide (ethanolamine salt)2904.99.00
2.Acetic acid2915.21.00
3.Alkyl benzene sulfonic acid3402.11.90
4.Alkyl phenoxy3402.13.90
5.Ammonium Chloride2827.49.00
6.Ammonium phosphate monobasic3105.40.00
7.Amyl acetate (pentyl acetat)2915.29.90
8.Azomite2530.90.90
9.Benzalkonium Bromide2923.90.00
100 Benzalkonium Chloride (N-Alkyl-N-benzyl-N,N-dimethylammonium chloride; Alkyldimethylbenzylammonium chloride)2923.90.00
111 Boric acid2810.00.00
122 Bromochlorodimethylhydantoin (Bromochloro-5,5-dimethylhydantoin, 1,3- Dibromo-5,5-dimethylhydantoin, 1,3-Dichloro-5,5-dimethylhydantoin)2903.39.90
133 Bronopol2905.59.00
144 Calcium cyanamide2853.90.90
155 Calcium hydrogenphosphate dihydrate2835.26.00
166 Calcium hydroxide2828.10.00
177 Calcium hypochlorite2828.10.00
188 Calcium peroxide2825.90.00
199 Calcium silicate2839.90.00
200 Cetrimonium Bromide2923.90.00
211 Chloramine T (N-chloro para-toluenesulfonylamide)2935.90.00
222 Chlorine Dioxide2811.29.90
233 Citric acid2918.14.00
244 Cobalt sulfate2833.29.90
255 Complex Iodine3905.99.90
266 Copper as Elemental (Đồng chelate)2931.90.90
277 Copper Sulfate Pentahydrate2833.25.00
288 Copper Triethanolamine Complex2922.15.00
299 Đá vôi - CaCO3/MgCO32836.50.90
300 Dibromohydantoin2933.21.00
311 Dissolvine Na2 - EDTA 2Na2921.21.00
322 Dolomite - CaMg(CO3)22518.10.00
333 EDTA Disodium2921.21.00
344 Ethanol (Ethyl alcohol)2207.10.00
355 Ethylene Diamine Tetraacetic Acid (EDTA)2921.21.00
366 Ferrous sulfate2833.29.90
377 Folic acid2936.29.00
388 Formalin, Formaldehyde2912.11.10
399 Glutaraldehyde (Glutardialdehyde, Glutaric acid dialdehyde, Glutaric aldehyde, Glutaric dialdehyde, 1,5-Pentanedial)2912.19.00
400 Hydrochloric acid2806.10.00
411 Hydrogen peroxide2847.00.10
422 Isopropyl alcohol2905.12.00
433 Malic acid2915.90.90
444 Methionine Iodine2931.90.90
455 Monoamonium phosphat3105.40.00
466 Monoethanolamine2922.11.00
477 Myristalkonium chloride2827.39.90
488 Nonyl Phenol Ethoxylates3402.13.90
499 Nonyl Phenoxy Polyethoxy Etanol3402.13.90
500 Octyldecyldimethyl ammonium chloride3402.90.19
511 Ozone 
522 Panthenic acid2915.90.90
533 Peracetic acid2915.90.90
544 Phosphoric acid2809.20.92
555 Phosphorus Pentoxide2812.90.00
566 Poly Aluminium Chloride2827.32.00
577 Polysorbate 203402.13.90
588 Potasium monopersulphate2833.29.90
599 Potassium carbonate2836.99.90
600 Potassium monopersulfate triple salt (2KHSO5.KHSO4.K2SO4)2833.22.90
611 Potassium nitrate3105.90.00
622 Potassium permanganate2841.61.00
633 Potassium persulphate2833.29.90
644 Potassium phosphate2835.24.00
655 Potassium sulfate2833.29.90
666 Povidone Iodine3905.99.90
677 Propanol2905.12.00
688 Quaternary ammonium2923.90.00
699 Salicylic acid2918.21.00
700 Silicon dioxide2811.22
711 Sodium Bromide2827.59.00
722 Sodium carbonate2836.99.90
733 Sodium carbonate peroxide2836.99.90
744 Sodium carbonate peroxyhydrate2836.99.90
755 Sodium chlorite2827.49.00
766 Sodium dibutyl naphthalene sulfornate3817.00.00
777 Sodium dichloroisocyanurate2933.69.00
788 Sodium dodecylbenzene sulphonate2904.99.00
799 Sodium hexameta phosphate2835.29.90
800 Sodium hydroxide2815.11.00
811 Sodium hypochlorite2828.90.10
822 Sodium laureth sulfate3402.19.90
833 Sodium Lauryl Ether Sulfate3402.19.90
844 Sodium Lauryl sulfate3402.19.90
855 Sodium perborate monohydrate2840.20.00
866 Sodium percarbonate2836.30.00
877 Sodium percarbonate peroxide2836.30.00
888 Sodium periodate2828.90.90
899 Sodium polymeta phosphat2835.22.00
900 Sodium Silicate2839.19.10
911 Sodium thiosulfite2832.10.00
922 Sodium thiosulphate2832.30.00
933 Sulfamic acid2811.19.90
944 Sulfuric acid2808.00.00
955 Tetradecyl trimethya ammonium bromide2942.00.00
966 Than hoạt tính3802.10.00
977 Titanium dioxide2811.29.90
988 Trichloroisocyanuric acid2917.19.00
999 Tristyrylphenol3402.90.99
100 Vôi nung - CaO/MgO2522.10.00
100 Vôi tôi - Ca(OH)2/Mg(OH)22522.20.00
100 Zeolite2842.10.00

3. Chất bảo quản, chất chống oxy hóa và các chất khác sử dụng trong thức

ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

TTThành phầnMã hàng hoá
1.Chất bảo quản (Ascorbic Acid, Axit adipic, Acetic Acid, Ammonium Formate, Ammonium Propionate, Benzoic Acid, Butyric Acid, Calcium Citrate, Calcium formate, Calcium Propionate, Citric Acid, Formic Acid, Fumaric Acid, Glycerin Fatty Acid .
Ester, Lactic Acid, Malic Acid, Methyl hydroxybenzoate, Phosphoric Acid, Polyoxyethylene Glycerol Fatty Acid Ester, Polyoxyethylene Sorbitan Fatty Acid Ester, Potassium Chloride, Potassium Citrate, Potassium diformate, Potassium Sorbate, Propionic Acid, Propylene Glycol, Sodium Alginate, Sodium Benzoate, Sodium Bicarbonate, Sodium Butyrate, Sodium Carbonate, Sodium Carboxylmethyl Cellulose, Sodium Caseinate, Sodium Citrate, Sodium Diacetate, Sodium gluconate, Sodium Hydroxide, sodium methylparaben, Sodium Polyacrylate, Sodium Propionate, sodium propylparaben, Sodium Sorbate, Sorbic Acid, Sorbitan Fatty Acid Ester, Sucrose Fatty Acid Ester, Tartaric Acid, Kaolin (Cao lanh); Diatomite)
2918.12.00; 3906.90.92; 2815.11.00; 2815.12.00; 2918.16.00; 2915.29.10; 3501.90.10; 3912.31.00; 2836.20.00; 2836.30.00; 2916.31.00; 3913.10.00; 2905.32.00; 2915.50.00; 2828.90.90; 2809.20.32; 2915.90.90; 2918.11.00; 2915.11.00; 2918.14.00; 2916.31.00; 2915.50.00; 2915.12.00; 2936.27.00; 2917.12.90; 2915.21.00; 2918.15.10; 2918.15.90; 2915.12.00; 2918.16.00; 2507.00.00; 3802.90.90
2.Hương liệu (Banana essence, Cream soda flavor, Lemon Flavor, Mint flavor, Saccharin Sodium, Saroline butter, Sodium Glutamate, Disodium 5’-. Inosinate, Disodium 5’-Guanylate, Garlicin (Allimin), Sodium Saccharin, Sorbitol, Thymol (carvacrol), Vanilla)3302.90.00; 2106.90.98
2106.90.98
3.Chất chống oxy hóa (6-Palmityl-L-Ascorbic Acid, alpha-Tocopherol (Vitamin E), Butylated Hydroxyanisole (BHA), Butylated Hydroxytoluene (BHT), Butylhydroxyanisol, Dibutylhydroxytoluene, Ethoxyquin, Propyl Gallate, Tea Polyphenol, Tertiary .
Butyl Hydroquinone (TBHQ), Cleanatis M1, EGCG (EpiGalloCatechin Gallate), Eugenol, Formic acid; Acetic acid; Propionic acid; Butyric acid; Cinnamic acid; Sorbic acid; Fumaric acid; Lactic acid; Oxalic acid; Malonic acid; Succinic acid; Malic acid; Citric acid; Tartaric acid; Benzoic acid )
2309.90.20; 2936.28.00; 2101.20.90; 2909.50.00; 2916.31.00
4.Chất nhũ hóa (Chenodeoxycholic acid, Deoxycholic . Acid, Lecithin, Sodium hexametaphosphate, 1,2-Propanediol, Glyceryl polyethyleneglycol ricinoleate)2309.90.20; 2923.20; 2923.20.10; 2923.20.90; 2905.32.00
5.Chất tạo màu (Amaranth (chất tạo mầu từ rau dền), Astaxanthin, Beta-apo-8'-carotenoic acid ethyl ester, Brilliant Blue, Canthaxanthin, Caramel, Erythrosine . sodium, Fea green, Lake Sunset Yellow, Lake Tartrazine, Xanthophyll, Yolk yellow pigment, Tartrazine, Ponceau 4R)2309.90.20
6.Chất kết dính, phụ gia, chất mang (Calibrin-z, Soudium lignosulphonate, Xanthan Gum, Dextrose, sodium starch glycolate, Chromium picolinate, colloidal anhydrous silica, Dextrose Monohydrate, Glucuronolactone, Inulin, Zeolite, Bentonite, Silicic acid, Acacia (Gum arabic), Sepiolite, Sapsicum .
oleoresin, Hypromellose; Hydroxyethylcellulose, Carmellose Sodium; Crospovidone; Polacrilin Potassium; Croscarmellose sodium, Polymethylolcarbamide, Glucose, Lactose, Gluten ngô, Cám gạo, tinh bột, Cholesterol, nước cất, Bột Talc (Hydrated magnesium silicate)
2309.90.20; 2309.90.20

II. CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, VITAMIN, ACID AMIN SỬ DỤNG TRONG THỨC ĂN THỦY SẢN, SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

1. Hoạt chất sinh học và sản phẩm chiết xuất từ sinh vật sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

TTChế phẩm sinh họcMã hàng hoá
1.Sản phẩm chiết xuất từ Quillaja saponaria1302.19.90
2.Sản phẩm chiết xuất từ Yucca schidigera
3.Sản phẩm chiết xuất từ tỏi, từ gừng, từ nghệ. 
4.Chitosan-oligosaccharide
5.Fructo-oligosaccharides
6.Galactomanno-oligosaccharides
7.Galacto-oligosaccharides
8.Low-molecular-weight Chitosan
9.Manno-oligosaccharides
10.Xylo-oligosaccharides
11.β-Glucan (beta-glucan)
12.Mannan-oligosaccharides
13.Milk Thistle
14.Sorbitol2905.44.00
15.(2-carboxyethyl) dimethylsulfonium chloride2930.90.90
16.Rotenon (chỉ sử dụng trong sản phẩm xử lý môi trường)2306.90.90;
3808.99.90
17.Saponin từ bột bã trà, bột hạt trà (chỉ sử dụng trong sản phẩm xử lý môi trường)

2. Vi sinh vật sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

TTTên vi sinh vậtMã hàng hoá
1.Acetobacillus spp.3002.90.00
2.Alcaligenes sp.
3.Aspergillus (Aspergillus niger, Aspergillus oryzae)
4.Bacillus (Bacillus aminovorans, Bacillus natto, Bacillus amyloliquefaciens, Bacillus azotoformans, Bacillus badius, Bacillus clausii, Bacillus coagulans, Bacillus circulans, Bacillus indicus, Bacillus laterrosporus, Bacillus lentus, Bacillus licheniformis, Bacillus megaterium, Bacillus mesentericus, Bacillus pantothenticus, Bacillus polymyxa, Bacillus pumilus, Bacillus stearothermophilus, Bacillus subtilis, Bacillus thuringiensis, Bacilus laevolacticus)
5.Bacteroides (Bacteroides succinogenes, Bacteroides ruminicola)
6.Bifidobacterium (Bifidobacterium adolescentis, Bifidobacterium animalis, Bifidobacterium bifidum, Bifidobacterium breve, Bifidobacterium infantis, Bifidobacterium longum, Bifidobacterium pseudolongum, Bifidobacterium thermophilum)
7.Brevibacillus (Brevibacillus laterosporus (Bacillus laterosporus), Brevibacillus parabrevis, Brevibacillus velezensis)
8.Candida utilis
9.Cellulomonas
10.Clostridium butyricum
11.Dekkera bruxellensis
12.Enterobacter
13.Enterococcus (Enterococcus faecalis, Enterococcus faecium, Enterococcus lactis)
14.Lactobacillus (Lactobacillus acidophilus, Lactobacillus bulgaricus, Lactobacillus casei, Lactobacillus cellobiosus, Lactobacillus delbrueckii, Lactobacillus delbrueckii subsp. Bulgaricus (Lactobacillus bulgaricus), Lactobacillus delbrueckii subsp. Lactis (Lactobacillus lactis), Lactobacillus fermentum, Lactobacillus helveticus, Lactobacillus lactis, Lactobacillus plantarum, Lactobacillus reuteri, Lactobacillus rhamnosus, Lactobacillus salivarius, Lactobacillus sporogenes, Lactobacillus bifidobacterium, Lactobacillus farciminis, Lactobacillus rhammosus)
15.Nitrifier bacteria
16.Nitrobacter (Nitrobacter sp., Nitrobacter widnogradskyi)
17.Nitrococcus
18.Nitrosococcus 
19.Nitrosomonas (Nitrosomonas sp., Nitrosomonas europea)
20.Paracoccus (Paracoccus denitrifican, Paracoccus pantotrophus)
21.Pediococcus (Pediococcus acidilactici, Pediococcus pentosaceus)
22.Pichia farinosa
23.Pseudomonas (Pseudomonas syringae, Pseudomonas stuzeri)
24.Rhodobacter
25.Rhodococus
26.Rhodopseudomonas (Rhodopseudomonas palustris, Rhodopseudomonas sp.)
27.Saccharomyces (Saccharomyces boulardii, Saccharomyces cerevisiae)
28.Streptococcus thermophilus
29.Thiobacillus (Thiobacillus denitrificans, Thiobacillus ferroxidans, Thiobacillus versutus)
30.Rhodospirillum spp.

3. Vitamin sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

TTThành phầnMã hàng hoá
1.Vitamin A (Beta-Carotene, Retinyl Palmitate, Vitamin A Acetate, β-Carotene, Vitamin A propionate)2936.21.00
2.Vitamin B1 (Dibenzoyl Thiamine Hydrochloride, Thiamine Mononitrate, Thiamine Hydrochloride2936.22.00
3.Vitamin B12 (Cyanocobalamin)2936.26.00
4.Vitamin B2 (Riboflavin, Riboflavin Tetrabutyrate)2936.23.00
5.Vitamin B3 (Niacinamide, Nicotinamide, Nicotinic Acid)2936.24.00
6.Vitamin B4 (Choline Chloride)2936.29.00
7.Vitamin B5 (Calcium DL-Pantothenate, Calcium L-Pantothenate, D-Pantothenyl Alcohol, D-Calcium Pantothenate, DL-Calcium Pantothenate)2936.24.00
8.Vitamin B6 (Pyridoxine Hydrochloride)2936.25.00
9.Vitamin B8 (Inositol)2936.29.00
10.Vitamin B9 (Folic Acid)2936.29.00
11.Vitamin BT (L-Carnitine, L-Carnitine Hydrochloride)2936.29.00
12.Vitamin C (6-Palmitoyl-L-Ascorbic Acid, Calcium L-Ascorbate, Calcium L-Ascorbate, L- Ascorbyl-2-Phosphate, L-Ascorbic Acid, L-Ascorbic acid-2-phosphoestermagnesium, Sodium L-Ascorbate, Sodium-Carcium-L-Ascorbic acid-2-phosphate ester)2936.27.00
13.Vitamin D (Ergocalciferol, Cholecalciferol)2936.29.00
14.Vitamin E (D-alpha-Tocopherol acetate, DL-alpha-Tocopherol, DL-alpha-Tocopherol Acetate)2936.28.00
15.Vitamin H (D-Biotin, p-Aminobenzoic Acid)2936.29.00
16.Vitamin K (Acetomenaphthone Menadione Dimethylpyrimidinol Bisulfite, Menadione Nicotinamide Bisulfite, Menadione Sodium Bisulfite)2936.29.00
17.Vitamin B13 (Orotic acid)2936.29.00
18.Khác (Betaine, Betaine Hydrochloride, 25-Hydroxycholecalciferol)2936.29.00; 2936.90.00

4. Enzyme sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

TTThành phầnMã hàng hoá
1.Alpha galactosidase35.07
2.Amylase 
3.Arabinase
4.Beta glucanase
5.Catalase
6.Cellulase
7.Cellulobiase
8.Endo- Glucanase
9.Esterase
10.Glucose Oxidase
11.Hemicellulase
12.Hydrolase
13.Isomerase
14.Keratinase
15.Lactase
16.Ligninase
17.Lipase
18.Maltase
19.Oxidoreductase
20.Pectinase
21.Phytase
22.Protease (Acid Protease, Alkaline Protease, Neutral Protease, Proteinase)
23.Urease
24.Xylanase
25.α-Galactosidase
26.β-Glucanase
27.β-Mannanase 

5. Acid amin sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

TTThành phầnMã hàng hoá
1.Arginine (L-Arginine, L-Arginine Monohydrochloride)2922.49.00
2.Aspartic Acid2922.49.00
3.Carnitine (L-Carnitine)2923.90.00
4.Cysteine (L-Cysteine)2930.90.90
5.Cystine2930.90.90
6.DL-2-Hydroxy 4 - Methylthiobutanoic acid2930.90.90
7.Glutamate (Monosodium L-glutamate)2922.42.20
8.Glutamic Acid2922.42.10
9.Glutamine2922.49.00
10.Glycine2922.49.00
11.Histidine (L-Histidine)2922.49.00
12.Leucine (L-Leucine, Isoleucine)2922.49.00
13.Lysine (L-Lysine, L-Lysine Monohydrochloride, L-Lysine SulCrude lipide, L-Lysine sulphate)2922.41.00
14.Methionine (DL-Methionine, L-Methionine, Methionine Hydroxy Analogue, Methionine Hydroxy AnalogueCalcium, N-acetyl-DL-Methionine )2930.40.00
15.Phenylalanine2922.49.00
16.Proline (L-Proline)2933.99.90
17.Serine2922.50.10
18.Taurine2921.19.00
19.Threonine (L-Threonine)2922.50.90
20.Tryptophan (DL-Tryptophan, L-Tryptophan)2922.50.90
21.Tyrosine (L-Tyrosine)2922.50.90
22.Valine (L-Valine)2922.49.00

III. NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT THỨC ĂN

TTNguyên liệuMã hàng hoá
1Nguyên liệu có nguồn gốc động vật 
1.1Nguyên liệu có nguồn gốc động vật thủy sản: Bột cá, dịch cá, cá thủy phân, các sản phẩm khác từ cá, bột giáp xác, bột nhuyễn thể, bột gan mực, các nguyên liệu khác từ động vật thủy sản2301; 0508
1.2Nguyên liệu có nguồn gốc động vật trên cạn: Bột xương, bột thịt, bột thịt xương, bột huyết, sản phẩm từ sữa, bột lông vũ thủy phân, bột côn trùng và động vật không xương sống; sản phẩm từ trứng; sữa và sản phẩm từ sữa; sản phẩm, phụ phẩm khác từ động vật trên cạn.0401; 0402; 0403; 0404; 0405; 0406; 0407; 0408; 0504.00.00; 0505; 0506; 2301
1.3Nguyên liệu khác có nguồn gốc động vật0508; 0511
2Nguyên liệu có nguồn gốc thực vật 
2.1Các loại hạt và sản phẩm từ hạt 
Hạt ngũ cốc: Ngô, thóc, lúa mì, lúa mạch, kê, hạt ngũ cốc khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt ngũ cốc1001; 1002; 1003; 1004; 1005; 1006;1007; 1008; 1102; 1103; 1104; 2302; 2306
Hạt đậu: Đậu tương, đậu xanh, đậu lupin, đậu triều, hạt đậu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt đậu1201; 1208; 2302; 2304
Hạt có dầu: Hạt lạc, hạt bông, hạt lanh, hạt vừng, hạt điều,hạt có dầu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt có dầu1207; 1208; 2008; 2302; 2305.00.00; 2306
 Hạt khác2008; 1207
2.2Khô dầu: Khô dầu đậu tương, khô dầu lạc, khô dầu cọ, khô dầu hạt cải, khô dầu vừng, khô dầu hướng dương, khô dầu lanh, khô dầu dừa, khô dầu bông, khô dầu đậu lupin, khô dầu Guar; khô dầu khác;2302; 2304; 2305.00.00; 2306
2.3Rễ, thân, củ, quả: Rễ, thân, củ, quả (ví dụ khoai, sắn, cà rốt, củ cải, dong, chuối, mía, rau…); sản phẩm, phụ phẩm từ rễ, thân, củ, quả.0701; 0702.00.00; 0703; 0704; 0705; 0706; 0707.00.00; 0708; 0709; 0710; 0712; 0713; 0714; 0801; 0802; 0803; 0804; 0805; 0806; 0807; 0809; 0810; 0811; 0813; 0814.00.00; 1211; 1212; 1214; 1302; 2303
2.4Gluten: Gluten ngô, gluten mì, gluten khác.1102.90.10; 1109.00.00; 2303.10.90
2.5Nguyên liệu khác từ thực vật (trừ các nguyên liệu là dược liệu).2308.00.00
3Dầu, mỡ có nguồn gốc thực vật, động vật trên cạn, thủy sản, nấm, vi sinh vật, tảo và sinh vật khác0209; 0405; 1501; 1502; 1503; 1504 1505; 1506; 1507; 1508; 1509; 1510; 1511; 1512; 1513; 1514; 1515; 1516; 1517; 1518.
4Nguyên liệu từ nấm, vi sinh vật, rong, tảo:
- Sản phẩm từ nấm mem (saccharomyces cerevisiae): Yeast extract; Brewers dried yeast (Men bia sấy khô); Hydrolyze yeast (Men bia thủy phân);
- Rong, tảo có trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam;
- Sinh khối vi sinh vật sử dụng trong thức ăn thủy sản.
2106.90.41; 2106.90.49; 3002.90.00; 1212.21; 1212.29
5Sản phẩm, phụ phẩm từ quá trình sản xuất thực phẩm
5.1Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến mía đường và bánh kẹo: Rỉ mật, vụn bánh, sản phẩm, phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến đường và bánh kẹo.1703; 1704; 2303; 2309
5.2Phụ phẩm từ sản xuất cồn, rượu, bia:
Bã rượu, bỗng rượu, bã bia, men bia, men rượu, sản phẩm khô của sản xuất cồn từ hạt cốc (DDGS) và phụ phẩm khác từ sản xuất cồn, rượu, bia
2302.40.90; 2303.30.00; 2307.00.00
5.3Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất thực phẩm khác.2301; 2303; 2308.00.00
5.4Tinh bột: Tinh bột gạo, tinh bột ngô, tinh bột sắn, tinh bột mì và tinh bột khác.1102.90.10; 1109.00.00
5.5Đường: Glucose, lactose, mantose và đường khác1702
6Trứng Artemia (Artemia egg, Brine shrimp egg)0511.91.20
7Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn (Hỗn hợp (Premix) khoáng, vitamin, …. phụ gia)2309.90.20

PHẦN B. THỨC ĂN THỦY SẢN, SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN THÀNH PHẨM

1. Thức ăn thủy sản thành phẩm

SttMô tảMã hàng hóa
1Thức ăn hoàn chỉnh loại dùng cho tôm2309.90.13
2Thức ăn hoàn chỉnh loại khác2309.90.19
3Rong biển và các loại tảo khác: loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô (dùng trong nuôi trồng thủy sản)1212.29.20
4Trứng Artemia (Artemia egg; Brine shrimp egg)0511.91.20
5Chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn2309.90.20
6Loại khác2309.90.90

2. Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản thành phẩm

SttMô tảMã hàng hóa
1Zeolite2842.10.00
2Dolomite chưa nung hoặc thiêu kết2518.10.00
3Dolomite đã nung hoặc thiêu kết2518.20.00
4Vôi sống2522.10.00
5Vôi tôi2522.20.00
6CaCO32836.50.90
7Thuốc khử trùng: Loại khác (dùng trong nuôi trồng thủy sản)3808.94.90
8Thuốc khử trùng: Loại khác (dùng trong nuôi trồng thủy sản)3808.30.04
9Kích thích sự phát triển của tảo, gây màu nước, ổn định môi trường nuôi (hỗn hợp khoáng (premix khoáng), hỗn hợp vitamin (premix vitamin) và hỗn hợp khoáng - vitamin, sodium humate,…)2842.90.90
10Chế phẩm sinh học xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (Vi sinh vật, Enzyme,…)3002.90.00
11Saponin (Chất chiết từ cây Yucca schidigera hoặc cây bã trà (Tea seed meal).2306.90.90;
3808.99.90

Mục 17

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT CẤM SỬ DỤNG TRONG THỨC ĂN THỦY SẢN, SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

SttTên hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vậtMã hàng hoá
1Aristolochia spp và các chế phẩm từ chúng1211.90.19
2Chloramphenicol2941.40.00
3Chloroform2903.13.00
4Chlorpromazine3004.90.95
5Colchicine2939.79.00
6Clenbuterol2922.19.90
7Cypermethrin3808.93.19
8Ciprofloxacin3004.20.99
9Cysteamine2930.90.90
10Các Nitroimidazole khác3822.00.90
11Deltamethrin3808.91.90
12Diethylstilbestrol (DES)2907.29.90
13Dapsone3004.90.55
14Dimetridazole2933.29.40
15Enrofloxacin3822.00.90
16Ipronidazole3822.00.90
17Green Malachite (Xanh Malachite)3204.13.00
18Gentian Violet (Crystal violet)3204.13.00
19Glycopeptides2937.19.00
20Nitrofuran (bao gồm cả Furazolidone)2934.99.90
21Nhóm Fluoroquinolones3822.00.90
22Metronidazole2933.29.00
23Trichlorfon (Dipterex)3822.00.90
24Trifluralin2921.43.00
25Ronidazole2933.99.90
26Vat Yellow 1 (tên gọi khác: flavanthrone, flavanthrene, sandothrene); công thức phân tử: C28H12N2O2; danh pháp: benzo[h]benz[5,6]acridino[2,1,9,8- klmna]acridine-8,16-dione.3204.15.00
27Vat Yellow 2 (tên gọi khác: Indanthrene); công thức phân tử: C28H14N2O2S2; danh pháp: 2,8-diphenylanthra[2,1-d:6,5-d’]bisthiazole-6,12-dione.3204.15.00
28Vat Yellow 3 (tên gọi khác: Mikethrene); công thức phân tử: C28H18N2O4; danh pháp: N,N'-1,5-Anthraquinonylenebisbenzamide.3204.15.00
29Vat Yellow 4 (tên gọi khác: Dibenzochrysenedione, Dibenzpyrenequinone); công thức phân tử: C24H12O2; danh pháp: 7,14-Dibenzpyrenequinone.3204.15.00
30Auramine (tên gọi khác: yellow pyoctanine; glauramine); công thức phân tử: C17H21N3; danh pháp: 4,4’-Carbonimidoylbis[N,N-dimethylbenzenamine] và các dẫn xuất của Auramine.3204.13.00

Mục 18

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC THUỐC THÚ Y, NGUYÊN LIỆU THUỐC THÚ Y ĐƯỢC PHÉP NHẬP KHẨU, LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM

A. DANH MỤC BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI THUỐC THÚ Y

TTLoại thuốcMô tả chi tiết (nếu có)Mã số HS
1Kháng thể dùng trong thú yCác sản phẩm miễn dịch, đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ3002.15.00
2Vắc xin thú yVắc xin dùng trong thú y3002.30.00
3Thuốc kháng sinh1. Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hay nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành hình dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ. 
1.1. Chứa nhóm penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng 
1.1.1. Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó3003.10.10
1.1.2. Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nó3003.10.20
1.1.3. Loại khác nhóm 1.13003.10.90
1.2. Loại khác, chứa kháng sinh3003.20.00
1.3. Loại khác3003.90.00
2. Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ 
2.1. Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng 
2.1.1. Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng3004.10.15
  2.1.2. Chứa ampicillin, amoxycillin hoặc muối của chúng, dạng uống3004.10.16
2.1.3. Loại khác3004.10.19
2.2. Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng 
2.2.1. Dạng mỡ3004.10.21
2.2.2. Dạng bào chế khác3004.10.29
3. Loại khác, chứa kháng sinh 
3.1. Chứa gentamycin, lincomycin, sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống hoặc dạng mỡ3004.20.10
3.2. Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng 
3.2.1 Dạng uống3004.20.31
3.2.2 Dạng mỡ3004.20.32
3.2.3 Dạng khác3004.20.39
3.3. Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng 
3.3.1. Dạng uống hoặc dạng mỡ3004.20.71
3.3.2. Dạng khác3004.20.79
3.4. Các kháng sinh còn lại 
3.4.1. Dạng uống hoặc dạng mỡ3004.20.91
3.4.2. Dạng khác3004.20.99
4Sản phẩm chứa hormon1. Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tự 
1.1. Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của chúng3004.32.10
1.2. Chứa hormon khác của nhóm3004.32.90
1.3. Loại khác3003.39.00
2. Chứa hormon hoặc các sản phẩm của hormon khác nhóm trên3004.39.00
3. Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng3006.60.00
5Sản phẩm chứa berberineChứa berberine, dạng uống3004.49.50
6Sản phẩm chứa các vitamin và dẫn xuất1. Chứa nhiều hơn một loại vitamin 
1.1. Dạng uống3004.50.21
1.2. Dạng khác3004.50.29
2. Chứa một loại vitamin 
2.1. Vitamin A, B hoặc C3004.50.91
2.2. Các loại vitamin khác3004.50.99
7Thuốc khử trùng1. Thuốc khử trùng, sát khuẩn dùng trên vật nuôi3004.90.30
2. Thuốc sát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi, vắt sữa, khử trùng nước3808.94.90
8Thuốc gây tê, gây mê1. Chứa procain hydroclorua3004.90.41
2. Loại khác3004.90.49
9Thuốc giảm đau, hạ sốt1. Chứa axit acetylsalicylic, paracetamol hoặc dipyrone (INN)3004.90.51
2. Chứa hoạt chất khác3004.90.59
10Thuốc tẩy giun1. Chứa piperazine hoặc mebendazole (INN)3004.90.71
2. Chứa hoạt chất khác3004.90.79
11Thuốc từ thảo dượcThuốc có nguồn gốc từ thực vật3004.90.98
12EnzymThuốc có chứa enzym3507.90.00
13Thuốc trừ côn trùng1. Thuốc diệt ấu trùng ruồi, côn trùng, ve, bọ chét trên vật nuôi3808.59.10
2. Thuốc diệt ruồi, muỗi, gián trong môi trường nuôi3808.91.90
14Thuốc diệt chuộtChứa hoạt chất Coumatetralyl, diệt chuột tại trang trại3808.69.90
15Thuốc trừ nấmChứa hoạt chất Enilconazole và Bronopol, tác dụng diệt nấm3808.92.90
16Thuốc thú y khácCác loại thuốc thú y khác không thuộc các nhóm đã phân loại.3004.90.99

B. DANH MỤC BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC THÚ Y

TTLoại hàngMô tả hàng hóaMã số HS
1Kháng sinh1. Các kháng sinh nhóm penicillins và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc là axit penicillanic; muối của chúng 
1.1. Amoxicillin và muối của nó 
1.1.1. Loại không tiệt trùng2941.10.11
1.1.2. Loại khác2941.10.19
1.2. Ampicillin và các muối của nó2941.10.20
1.3. Loại khác2941.10.90
2. Các streptomycin và dẫn xuất của chúng; muối của chúng2941.20.00
3. Các tetracyclin và dẫn xuất của chúng; muối của chúng2941.30.00
4. Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúng2941.40.00
5. Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng2941.50.00
6. Loại kháng sinh khác2941.90.00
Nguyên liệu kháng sinh gồm từ hai hay nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau 
1. Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng: 
1.1. Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó3003.10.10
1.2. Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nó3003.10.20
1.3. Loại khác3003.10.90
2. Loại khác, chứa kháng sinh3003.20.00
2Vitamin và Acid amin1. Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: 
1.1. Vitamin A và các dẫn xuất của chúng2936.21.00
1.2. Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó2936.22.00
1.3. Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó2936.23.00
1.4. Vitamin B3 hoặc vitamin B5 và các dẫn xuất2936.24.00
1.5 Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó2936.25.00
1.6. Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó2936.26.00
1.7. Vitamin C và các dẫn xuất của nó2936.27.00
  1.8. Vitamin E và các dẫn xuất của nó2936.28.00
1.9. Vitamin khác và các dẫn xuất của chúng2936.29.00
2. Loại khác: Tiền vitamin, các chất cô đặc tự nhiên chứa vitamin, hỗn hợp vitamin .2936.90.00
3. Acid amin: L-Leucine, L-Arginine, L-Phenylalanine, L-Threonine, L-Threonine, L-Methionine, Glycine, L-Valine2922.49.00
3HormonCortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocortisone) và prednisolone(dehydrohydrocortisone)2937.21.00
Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroit (corticosteroidal hormones)2937.22.00
Oestrogens và progestogens, Gonadorelin (Hormon)2937.23.00
Dexamethasone base2937.29.00
Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng2937.50.00
Synthetic Oxytocin2937.19.00
4Thuốc hạ sốt, chống viêm không thuộc nhóm SteroidAxit salicylic (Aspirin) và muối của nó2918.21.00
Axit o -Axetylsalicylic, muối và este của nó2918.22.00
Este khác của axit salicylic và muối của chúng2918.23.00
Tolfenamic2922.50.90
Acetaminophen (paracetamol); salicylamide; ethoxybenzamide2924.29.30
Analgin (Metamizole)2933.11.00
Phenazon (antipyrin) và các dẫn xuất của nó2933.11.00
Ketoprofen2918.30.00
Meloxicam2934.10.00
5Thuốc trị kí sinh trùng, ruồi, muỗiPiperazine citrate2933.59.90
Amitraz2925.29.00
Piperonyl Butoxide2932.99.90
Carnidazole2933.29.00
Mebendazole và parbendazole2933.99.10
  Levamisole, Azamethiphos, Deltamethrin, Cypermethrin, Ivermectin, Triclabendazole2934.99.90
Praziquantel2933.59.90
Albendazole2933.29.00
Permethrin,2916.20.00
Closantel2942.00.00
Piperonyl Butoxide,2932.99.90
Rafoxanide2925.19.00
Febantel,2942.00.00
Nitroxynil2926.90.00
Fipronil3808.94.90
6Hóa chất sát trùngChloramine – T2935.90.00
Povidone Iodine, Iodine3905.99.90
Dodecyl Dimethyl Benzyl Ammonium Chloride2902.90.90
Glutaraldehyde2912.19.00
EDTA, Methylene Blue3808.94.90
DBDMH (1,3-dibromo-5-Dimethyl Hydantoin)2933.21.00
7EnzymEnzym, enzym đã chế biến, trừ Rennet và dạng cô đặc của nó3507.90.00
8Chất gây tê, gây mêAcepromazine Maleate, Xylazine2942.00.00
Lidocaine2924.29.90
9Thuốc trừ nấmKetoconazole3808.59.29
Clotrinazole3808.92.90
Fluconazole2933.99.90
Nystatin, thuốc trừ nấm khác3808.92.90
10Dược liệuDược liệu sản xuất thuốc thú y1211.90.99
11Trị cầu trùngToltrazuril2933.69.00
Diclazuril2942.00.00
Amprolium, Diaveridine2933.59.90
12Nguyên liệu khácAlpha-Chymotrypsin3507.90.00
Potassium Monopersulfate2833.40.00
Sodium Hexametaphosphate2835.39.90
Sodium Selenite2842.90.90
Guaifenesin2909.49.00
Butaphosphan2931.39.00
Halquinol2933.49.90
Hexamine2933.69.00
Atropin Sulfate2939.79.00
Adenosine Triphosphate Disodium Salt (ATP)2934.99.90
Các Sulphonamides khác (Sulfadiazine, Sulfachloropyrazine)2935.90.00
Diminazene Diaceturate2927.00.90
Clorsulon, Methoprene2942.00.00
Sodium Camphorsulphonate2939.69.00
Furosemide2935.00.00
Iron Dextran3003.90.00
Cobalt Gluconate, Copper Carbonate2526.20.10
Sodium Carbonate2836.20.00
Sodium percarbonate2836.30.00
Manganese Sulfate2836.99.90
Manganese Carbonate2833.29.90
Fructose 1,6-Diphosphate Trisodium2940.00.00
Potassium Chloride2827.39.90
Potassium Sulphate2833.29.90
Robenidine Hcl2928.00.90
Clopidol2933.39.90
  Benzethonium Chloride2921.59.00
Ferrous Sulfate2833.29.90
Fructose 1,6-Diphosphate Trisodium2940.00.00
Loại khác2930.00.00
13Dung môi, tá dượcCác chất tạo mùi: Sweet milk flavour (mùi sữa), Orange flavour (mùi cam), Chocolate flavour (mùi ca-cao), Strawberry flavour (mùi dâu), Lima flavour (mùi chanh), Cinnamon flavour (mùi quế)2106.90.98
Caprylic / capric triglycerides2905.32.00
Benzyl Alcohol2906.21.00
Polyoxyethylene (35) castor oil2909.49.00
Propylene Glycol Dicaprylate / Dicaprate2915.90.90
N-Methyl-2-Pyrrolidone2922.49.00
Glycine2931.90.21
Lactose1702.30.10
2-Pyrrolidone2933.79.00
Colloidal Silicon Dioxide (Aerosil)2811.22.10
Calcium Carbonate2836.50.90
Calcium Phosphate Dibasic2835.25.90
Caramel Powder1702.90.40
Citric Acid Anhydrous2918.14.00
Glucose (Dextrose) Anhydrous1702.30.10
Corn Starch1108.12.00
Disodium Edetate2931.90.90
Glycerine2905.45.00
Guar Gum1302.32.00
Magnesium Stearate2915.70.30
Magnesium Sulfate2833.21.00
Maltodextrin3505.10.10
Manganese Sulfate2833.29.90
  Phosphoric Acid2809.20.39
Polyethylene Glycol 4003907.20.90
Propyl Paraben, Methyl Paraben2918.29.90
Sodium Acetate2915.29.10
Sodium Benzoate2916.31.00
Sodium Bisulfite2832.10.00
Sodium Chloride2827.39.90
Sodium Citrate2918.15.90
Sodium Hydroxide2815.11.00
Sodium Lauryl Sulphate3402.11.90
Sodium Metabisulfite2832.10.00
Sodium Saccharin2925.11.00
Tween 803402.13.90
Xanthan Gum1302.39.90
Monoethanolamine2922.11.00

Mục 19

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC PHÂN BÓN

Mã hàngMô tả hàng hóaGhi chú
31.01Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật. 
3101.00.10- Nguồn gốc chỉ từ thực vậtPhân bón hữu cơ; phân bón hữu cơ-vi sinh; phân bón hữu cơ-sinh học; phân bón hữu cơ cải tạo đất; phân bón sinh học; phân bón sinh học cải tạo đất; phân bón có khả năng tăng miễn dịch cây trồng; phân bón có chất điều hòa sinh trưởng
 - Loại khác: 
3101.00.92- - Nguồn gốc từ động vật (trừ phân chim, dơi), đã qua xử lý hóa họcPhân bón hữu cơ-sinh học; phân bón hữu cơ-vi sinh; phân bón hữu cơ cải tạo đất; phân bón sinh học; phân bón sinh học cải tạo đất; phân bón vi sinh vật; phân bón có khả năng tăng miễn dịch cây trồng; phân bón có chất điều hòa sinh trưởng; phân bón có chất tăng hiệu suất sử dụng
3101.00.99- - Loại khácPhân bón hữu cơ-vi sinh, phân bón hữu cơ-sinh học, phân bón hữu cơ cải tạo đất, phân bón sinh học, phân bón sinh học cải tạo đất, phân bón vi sinh vật, phân bón có khả năng tăng miễn dịch cây trồng, phân bón có chất điều hòa sinh trưởng, phân bón có chất tăng hiệu suất sử dụng không thuộc mã hàng 3101.00.10 và 3101.00.92
31.02Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ. 
3102.10.00- Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước 
 - Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat: 
3102.21.00- - Amoni sulphat 
3102.29.00- - Loại khác 
3102.60.00- Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat 
3102.80.00- Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac 
3102.90.00- Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trướcCác hỗn hợp đã được chi tiết trong các nhóm trước (trừ Amoni Clorua dạng tinh khiết) có bổ sung chất tăng hiệu suất sử dụng, chất hữu cơ, chất sinh học, vi sinh vật có ích, các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng, vi lượng
   
31.03Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân). 
 - Supephosphat: 
3103.11- - Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng: 
3103.11.90- - - Loại khácChứa diphosphorus pentaoxide (P2O5) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng có bổ sung chất tăng hiệu suất sử dụng, chất hữu cơ, chất sinh học, vi sinh vật có ích, các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng, vi lượng
3103.19- - Loại khác: 
3103.19.90- - - Loại khác 
3103.90- Loại khác: 
3103.90.10- - Phân phosphat đã nung (SEN) 
3103.90.90- - Loại khácPhân phosphat đã nung có bổ sung chất tăng hiệu suất sử dụng, chất hữu cơ, chất sinh học, vi sinh vật có ích, các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng, vi lượng
   
31.04Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali. 
3104.20.00- Kali clorua 
3104.30.00- Kali sulphat 
3104.90.00- Loại khácKể cả kali clorua, kali sulphat có bổ sung chất tăng hiệu suất sử dụng, chất hữu cơ, chất sinh học, vi sinh vật có ích, các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng, vi lượng
   
31.05Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg. 
3105.10- Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg: 
3105.10.10- - Supephosphat và phân phosphat đã nung 
3105.10.20- - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai hoặc ba trong số các nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali 
3105.10.90- - Loại khácKể cả phân bón trung lượng (trừ magie sunphat dạng tinh khiết), phân bón vi lượng, phân bón có đất hiếm, phân bón vô cơ cải tạo đất
3105.20.00- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali 
3105.30.00- Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) 
3105.40.00- Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) 
 - Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ và phospho: 
3105.51.00- - Chứa nitrat và phosphat 
3105.59.00- - Loại khác 
3105.60.00- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là phospho và kali 
3105.90.00- Loại khácKể cả phân bón trung lượng, phân bón vi lượng, phân bón có đất hiếm, phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ-khoáng

Mục 20

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC HÀNG HÓA CẤM XUẤT KHẨU LÀ GỖ TRÒN, GỖ XẺ CÁC LOẠI TỪ GỖ RỪNG TỰ NHIÊN TRONG NƯỚC

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tính
44.03Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô 
 - Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác: 
4403.11-- Từ cây lá kim 
4403.11.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m3
4403.11.90- - - Loại kháckg/m3
4403.12- - Từ cây không thuộc loài lá kim 
4403.12.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m3
4403.12.90- - - Loại kháckg/m3
 - Loại khác, từ cây lá kim: 
4403.21- - Từ cây thông (Pinus spp), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên: 
4403.21.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m3
4403.21.90- - - Loại kháckg/m3
4403.22Từ cây thông (Pinus spp), loại khác 
4403.22.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m3
4403.22.90- - - Loại kháckg/m3
4403.23- - Từ cây linh sam (Abies spp)và cây vân sam (Pice spp), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên: 
4403.23.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m3
4403.23.90- - - Loại kháckg/m3
4403.24- - Từ cây linh sam (Abies spp)và cây vân sam (Pice spp), loại khác 
4403.24.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m3
4403.24.90- - - Loại kháckg/m3
4403.25- - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên: 
4403.25.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m3
4403.25.90- - - Loại kháckg/m3
4403.26- - Loại khác: 
4403.26.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m3
4403.26.90- - - Loại kháckg/m3
 - Loại khác từ gỗ nhiệt đới: 
4403.41- - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: 
4403.41.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m3
4403.41.90- - - Loại kháckg/m3
4403.49- - Loại khác: 
4403.49.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m3
4403.49.90- - - Loại kháckg/m3
 - Loại khác: 
4403.91- - Gỗ sồi (Quercus spp.): 
4403.91.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m3
4403.91.90- - - Loại kháckg/m3
4403.93- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.),có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên: 
4403.93.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m3
4403.93.90- - - Loại kháckg/m3
4403.94- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác : 
4403.94.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m3
4403.94.90- - - Loại kháckg/m3
4403.95- - Từ cây bạch dương (Beltula spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên: 
4403.95.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m3
4403.95.90- - - Loại kháckg/m3
4403.96- - Từ cây bạch dương (Beltula spp.), loại khác: 
4403.96.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m3
4403.96.90- - - Loại kháckg/m3
4403.97- - Từ cây dương (polar and aspen) (populus spp.) : 
4403.97.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m3
4403.97.90- - - Loại kháckg/m3
4403.98- - Từ cây bạch đàn (Eucaliyptus spp.): 
4403.98.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m3
4403.98.90- - - Loại kháckg/m3
4403.99- - Loại khác: 
4403.99.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m3
4403.99.90- - - Loại kháckg/m3
44.06Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ 
 - Loại chưa được ngâm tẩm: 
4406.11.00- - Từ cây lá kimm3/chiếc
4406.12.00- - Từ cây không thuộc loài lá kimm3/chiếc
 - Loại khác 
4406.91.00- - Từ cây lá kimm3/chiếc
4406.92.00- - Từ cây không thuộc loài lá kimm3/chiếc
44.07Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm. 
 - Gỗ từ cây lá kim 
4407.11.00- - Từ cây thông (Pinus spp)m3
4407.12.00- - Từ cây linh sam (Abies spp)và cây vân sam (Pice spp)m3
4407.19.00- - loại khácm3
 - Từ gỗ nhiệt đới: 
4407.21- - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.): 
4407.21.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.21.90- - - Loại khácm3
4407.22- - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa: 
4407.22.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.22.90- - - Loại khácm3
4407.25- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: 
 - - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt: 
4407.25.11- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.25.19- - - - Loại khácm3
 - - - Gỗ Meranti Bakau: 
4407.25.21- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
440725.29- - - - Loại khácm3
4407.26- - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan: 
4407.26.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.26.90- - - Loại khácm3
4407.27- - Gỗ Sapelli: 
4407.27.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.27.90- - - Loại khácm3
4407.28- - Gỗ Iroko: 
4407.28.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.28.90- - - Loại khácm3
4407.29- - Loại khác: 
 - - - Gỗ Jelutong (Dyera spp.): 
4407.29.11- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.29.19- - - - Loại khácm3
 - - - Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.): 
4407.29.21- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.29.29- - - - Loại khácm3
 - - - Gỗ Kempas (Koompassia spp.): 
4407.29.31- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.29.39- - - - Loại khácm3
 - - - Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.): 
4407.29.41- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.29.49- - - - Loại khácm3
 - - - Gỗ Ramin (Gonystylus spp.): 
4407.29.51- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.29.59- - - - Loại khácm3
 - - - Gỗ Tếch (Tectong spp.): 
4407.29.61- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.29.69- - - - Loại khácm3
 - - - Gỗ Balau (Shorea spp.): 
4407.29.71- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.29.79- - - - Loại khácm3
 - - - Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.): 
4407.29.81- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.29.89- - - - Loại khácm3
 - - - Loại khác: 
4407.29.91- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.29.92- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khácm3
4407.29.94- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.29.95- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khácm3
4407.29.96- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasilliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.29.97- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasilliensis), loại khácm3
4407.29.98- - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.29.99- - - - Loại khácm3
 - Loại khác: 
4407.91- - Gỗ sồi (Quercus spp.): 
4407.91.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.91.90- - - Loại khácm3
4407.92- - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.): 
4407.92.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.92.90- - - Loại khácm3
4407.93- - Gỗ thích (Acer spp.): 
4407.93.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.93.90- - - Loại khácm3
4407.94- - Gỗ anh đào (Prunus spp.): 
4407.94.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.94.90- - - Loại khácm3
4407.95- - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.): 
4407.95.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.95.90- - - Loại khácm3
4407.96- - Gỗ bạch dương (Betula spp.): 
4407.96.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.96.90- - - Loại khácm3
4407.97- - Từ gỗ cây dương (polar and aspen) (populus spp.) 
4407.97.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.97.90- - - Loại khácm3
4407.99- - Loại khác: 
4407.99.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.99.90- - - Loại khácm3
44.08Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm. 
4408.10- Từ cây lá kim: 
4408.10.10- - Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng loại sử dụng để sản xuất bút chì; gỗ thông radiata loại sử dụng để sản xuất ván ghép (blockboard)kg/ m3/chiếc
4408.10.90- - Loại kháckg/m3/chiếc
 - Từ gỗ nhiệt đới: 
4408.31.00- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakaukg/ m3/chiếc
4408.39- - Loại khác:kg/ m3/chiếc
4408.39.10- - - Thanh mỏng gỗ Jelutong loại sử dụng để sản xuất bút chìkg/ m3/chiếc
4408.39.20- - - Làm lớp mặt (face veneer sheets)kg/ m3/chiếc
4408.39.90- - - Loại kháckg/ m3/chiếc
4408.90- Loại khác: 
4408.90.10- - Làm lớp mặt (face veneer sheets)kg/ m3/chiếc
4408.90.90- - Loại kháckg/ m3/chiếc

Mục 21

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC GỖ VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN TỪ GỖ KHI XUẤT KHẨU PHẢI CÓ HỒ SƠ LÂM SẢN HỢP PHÁP

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tính
44.01Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa và phế liệu gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự. 
 - Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự: 
4401.11.00- - Từ cây lá kimkg
4401.12.00- - Từ cây không thuộc loài lá kimkg
 - Vỏ bào hoặc dăm gỗ: 
4401.21.00- - Từ cây lá kimkg
4401.22.00- - Từ cây không thuộc loài lá kimkg
 - Mùn cưa và phế liệu gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự: 
4401.31.00- - Viên gỗkg
4401.39.00- - Loại kháckg
4401.40.00- Mùn cưa và phế liệu gỗ, chưa đóng thành khốikg
44.02.90.90Than củi từ gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối.Kg
44.03Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô. 
 - Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác: 
4403.11- - Từ cây lá kim: 
4403.11.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m3
4403.11.90- - - Loại kháckg/m3
4403.12- - Từ cây không thuộc loài lá kim: 
4403.12.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m3
4403.12.90- - - Loại kháckg/m3
 - Loại khác, từ cây lá kim: 
4403.21- - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên: 
4403.21.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m3
4403.21.90- - - Loại kháckg/m3
4403.22- - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác: 
4403.22.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m3
4403.22.90- - - Loại kháckg/m3
4403.23- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên: 
4403.23.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m3
4403.23.90- - - Loại kháckg/m3
4403.24- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác: 
4403.24.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m3
4403.24.90- - - Loại kháckg/m3
4403.25- - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên: 
4403.25.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m3
4403.25.90- - - Loại kháckg/m3
4403.26- - Loại khác: 
4403.26.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m3
4403.26.90- - - Loại kháckg/m3
 - Loại khác, từ gỗ nhiệt đới: 
4403.41- - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: 
4403.41.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m3
4403.41.90- - - Loại kháckg/m3
4403.49- - Loại khác: 
4403.49.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m3
4403.49.90- - - Loại kháckg/m3
 - Loại khác: 
4403.91- - Gỗ sồi (Quercus spp.): 
4403.91.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m3
4403.91.90- - - Loại kháckg/m3
4403.93- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên: 
4403.93.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m3
4403.93.90- - - Loại kháckg/m3
4403.94- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác: 
4403.94.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m3
4403.94.90- - - Loại kháckg/m3
4403.95- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên: 
4403.95.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m3
4403.95.90- - - Loại kháckg/m3
4403.96- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác: 
4403.96.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m3
4403.96.90- - - Loại kháckg/m3
4403.97- - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.): 
4403.97.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m3
4403.97.90- - - Loại kháckg/m3
4403.98- - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.): 
4403.98.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m3
4403.98.90- - - Loại kháckg/m3
4403.99- - Loại khác: 
4403.99.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m3
4403.99.90- - - Loại kháckg/m3
44.04Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự. 
4404.10.00- Từ cây lá kimkg/m3
4404.20- Từ cây không thuộc loài lá kim: 
4404.20.10- - Nan gỗ (Chipwood)kg/m3
4404.20.90- - Loại kháckg/m3
44.05Sợi gỗ; bột gỗ. 
4405.00.10- Sợi gỗkg
4405.00.20- Bột gỗkg
44.06Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ. 
 - Loại chưa được ngâm tẩm: 
4406.11.00- - Từ cây lá kimm3/chiếc
4406.12.00- - Từ cây không thuộc loài lá kimm3/chiếc
 - Loại khác: 
4406.91.00- - Từ cây lá kimm3/chiếc
4406.92.00- - Từ cây không thuộc loài lá kimm3/chiếc
44.07Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm. 
 - Gỗ từ cây lá kim: 
4407.11.00- - Từ cây thông (Pinus spp.)m3
4407.12.00- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.)m3
4407.19.00- - Loại khácm3
 - Từ gỗ nhiệt đới: 
4407.21- - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.): 
4407.21.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.21.90- - - Loại khácm3
4407.22- - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa: 
4407.22.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.22.90- - - Loại khácm3
4407.25- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: 
 - - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt: 
4407.25.11- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.25.19- - - - Loại khácm3
 - - - Gỗ Meranti Bakau: 
4407.25.21- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.25.29- - - - Loại khácm3
4407.26- - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan: 
4407.26.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.26.90- - - Loại khácm3
4407.27- - Gỗ Sapelli: 
4407.27.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.27.90- - - Loại khácm3
4407.28- - Gỗ Iroko: 
4407.28.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.28.90- - - Loại khácm3
4407.29- - Loại khác: 
 - - - Gỗ Jelutong (Dyera spp.): 
4407.29.11- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.29.19- - - - Loại khácm3
 - - - Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.): 
4407.29.21- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.29.29- - - - Loại khác
- - - Gỗ Kempas (Koompassia spp.):
m3
4407.29.31- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.29.39- - - - Loại khácm3
 - - - Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.): 
4407.29.41- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.29.49- - - - Loại khácm3
 - - - Gỗ Ramin (Gonystylus spp.): 
4407.29.51- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.29.59- - - - Loại khácm3
 - - - Gỗ Tếch (Tectong spp.): 
4407.29.61- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.29.69- - - - Loại khácm3
 - - - Gỗ Balau (Shorea spp.): 
4407.29.71- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.29.79- - - - Loại khácm3
 - - - Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.): 
4407.29.81- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.29.89- - - - Loại khácm3
 - - - Loại khác: 
4407.29.91- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuM3
4407.29.92- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khácm3
4407.29.94- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.29.95- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khácm3
4407.29.96- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.29.97- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khácm3
4407.29.98- - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.29.99- - - - Loại khácm3
 - Loại khác: 
4407.91- - Gỗ sồi (Quercus spp.): 
4407.91.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.91.90- - - Loại khácm3
4407.92- - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.): 
4407.92.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.92.90- - - Loại khácm3
4407.93- - Gỗ thích (Acer spp.): 
4407.93.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.93.90- - - Loại khácm3
4407.94- - Gỗ anh đào (Prunus spp.): 
4407.94.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.94.90- - - Loại khácm3
4407.95- - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.): 
4407.95.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.95.90- - - Loại khácm3
4407.96- - Gỗ bạch dương (Betula spp.): 
4407.96.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.96.90- - - Loại khácm3
4407.97- - Từ gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.): 
4407.97.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.97.90- - - Loại khácm3
4407.99- - Loại khác: 
4407.99.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3
4407.99.90- - - Loại khácm3
44.08Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm. 
4408.10- Từ cây lá kim: 
4408.10.10- - Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN); gỗ thông Radiata loại sử dụng để sản xuất ván ghép (blockboard) (SEN)kg/m3/chiếc
4408.10.30- - Làm lớp mặtkg/m3/chiếc
4408.10.90- - Loại kháckg/m3/chiếc
 - Từ gỗ nhiệt đới: 
4408.31.00- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakaukg/m3/chiếc
4408.39- - Loại khác: 
4408.39.10- - - Thanh mỏng bằng gỗ Jelutong loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN)kg/m3/chiếc
4408.39.20- - - Làm lớp mặt (face veneer sheets)kg/m3/chiếc
4408.39.90- - - Loại kháckg/m3/chiếc
4408.90- Loại khác: 
4408.90.10- - Làm lớp mặt (face veneer sheets)kg/m3/chiếc
4408.90.90- - Loại kháckg/m3/chiếc
44.09Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn packê (parquet flooring), chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầu. 
4409.10.00- Từ cây lá kimkg/m3
 - Từ cây không thuộc loài cây lá kim 
4409.22.00- - Từ gỗ nhiệt đớikg/m3
440929.00- - Loại khác 
44.10Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác. 
 - Bằng gỗ: 
4410.11.00- - Ván dămkg/m3
4410.12.00- - Ván dăm định hướng (OSB)kg/m3
4410.19.00- - Loại kháckg/m3
44.11Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác. 
 - Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF): 
4411.12.00- - Loại có chiều dày không quá 5 mmkg/m3
4411.13.00- - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mmkg/m3
4411.14.00- - Loại có chiều dày trên 9 mmkg/m3
 - Loại khác: 
4411.92.00- - Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm3kg/m3
4411.93.00- - Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm3 nhưng không quá 0,8 g/cm3kg/m3
4411.94.00- - Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm3kg/m3
44.12Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự. 
 - Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm: 
4412.31.00- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đớikg/m3
4412.33.00- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây tống quá sủ (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hoàng dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.)kg/m3
4412.34.00- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.33kg/m3
4412.39.00- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kimkg/m3
 - Loại khác: 
4412.94.00- - Tấm khối, tấm mỏng và tấm lótkg/m3
4412.99- - Loại khác: 
4412.99.10- - - Với ít nhất một mặt có bề mặt bằng plastickg/m3
4412.99.20- - - Với ít nhất một mặt có bề mặt bằng gỗ tếchkg/m3
4412.99.30- - - Với ít nhất một mặt có bề mặt bằng gỗ nhiệt đới kháckg/m3
4412.99.90- - - Loại kháckg/m3
4413.00.00Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình.kg/m3
4414.00.00Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự.kg/chiếc
44.15Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) bằng gỗ. 
4415.10.00- Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự; tang cuốn cápchiếc
4415.20.00- Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars)chiếc
44.16Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong. 
4416.00.10- Tấm ván congkg/chiếc
4416.00.90- Loại kháckg/chiếc
44.17Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ. 
4417.00.10- Khuôn (phom) của giày hoặc ủngkg/chiếc/đôi
4417.00.20- Cốt của giày hoặc ủngkg/chiếc/đôi
4417.00.90- Loại kháckg/chiếc/đôi
44.18Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes). 
4418.10.00- Cửa sổ, cửa số kiểu Pháp và khung cửa sổkg/chiếc
4418.20.00- Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúngkg/chiếc
4418.40.00- Ván cốp pha xây dựngkg/chiếc
4418.50.00- Ván lợp (shingles and shakes)kg/chiếc
4418.60.00- Cột trụ và xà, dầmkg/chiếc
 - Tấm lát sàn đã lắp ghép bằng gỗ: 
4418.74.00- - Sàn khảm (mosaic floors)kg/chiếc
4418.75.00- - Sàn nhiều lớpkg/chiếc
4418.79.00- - Loại kháckg/chiếc
 - Loại khác: 
4418.99- - Loại khác từ gỗ: 
4418.99.10- - - Tấm gỗ có lõi xốpkg/chiếc
4418.99.90- - - Loại kháckg/chiếc
44.19Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ. 
4419.90.00- Loại khác từ gỗkg/chiếc/bộ
44.20Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94. 
4420.10.00- Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác, bằng gỗkg/chiếc
4420.90- Loại khác: 
4420.90.10- - Các đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94kg/chiếc
4420.90.90- - Loại kháckg/chiếc
44.21Các sản phẩm bằng gỗ khác. 
4421.10.00- Mắc treo quần áokg/chiếc
 - Loại khác: 
4421.99- - Loại khác từ gỗ: 
4421.99.10- - - Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tựkg/chiếc
4421.99.20- - - Thanh gỗ để làm diêmkg/chiếc
4421.99.30- - - Móc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giày, dépkg/chiếc
4421.99.40- - - Que kẹo, que kem và thìa xúc kemkg/chiếc
4421.99.70- - - Quạt tay và màn che kéo bằng tay, khung và cán kèm theo, và bộ phận của chúngkg/chiếc
4421.99.80- - - Tăm
- - - Loại khác:
kg/chiếc
4421.99.93- - - - Chuỗi hạt cầu nguyệnkg/chiếc
4421.99.94- - - - Chuỗi hạt kháckg/chiếc
4421.99.95- - - - Que để làm nén hươngkg/chiếc
4421.99.96- - - - Lõi gỗ ghép (barecore) (SEN)kg/chiếc
4421.99.99- - - - Loại kháckg/chiếc
9401- Ghế có khung bằng gỗ: 
9401.61.00- - Đã nhồi đệmchiếc
9401.69- - Loại khác: 
9401.69.10- - - Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây (SEN)chiếc
9401.69.90- - - Loại khácchiếc
94.03Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng bằng gỗ. 
9403.30.00- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong văn phòngchiếc
9403.40.00- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong nhà bếpchiếc
9403.50.00- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong phòng ngủchiếc
9403.60- Đồ nội thất bằng gỗ khác: 
94036010- - Tủ hút hơi độcChiếc
94036090- - loại khácChiếc

Mục 22

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

Mã hàngMô tả hàng hóa
3808Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi).
3808.91- - Thuốc trừ côn trùng:
3808.91.10- - - Các chế phẩm trung gian chứa 2- (methylpropyl-phenol methylcarbamate)
3808.91.30- - - Dạng bình xịt
3808.91.90- - - Loại khác
  
3808.92- - Thuốc trừ nấm:
 - - - Dạng bình xịt:
3808.92.11- - - - Với hàm lượng validamycin không quá 3% tính theo trọng lượng tịnh
3808.92.19- - - - Loại khác
3808.92.90- - - Loại khác
  
3808.93- - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng:
 - - - Thuốc diệt cỏ:
3808.93.11- - - - Dạng bình xịt
3808.93.19- - - - Loại khác
3808.93.20- - - Thuốc chống nảy mầm
3808.93.30- - - Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng
  
3808.94- - Thuốc khử trùng:
3808.94.10- - - Có chứa hỗn hợp các axit hắc ín than đá và các chất kiềm
3808.94.20- - - Loại khác, dạng bình xịt
3808.94.90- - - Loại khác
  
3808.99- - Loại khác:
3808.99.10- - - Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng hoặc trừ nấm
3808.99.90- - - Loại khác

Mục 23

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CẤM SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM

Mã hàngHOẠT CHẤT/ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT KỸ THUẬT (COMMON NAMES)
2903.82.00Aldrin
2903.81.00BHC, Lindane
2620.91.00Cadmium compound (Cd)
2932.99.10Carbofuran
2903.82.00Chlordane
2925.21.00Chlordimeform
2903.92.00DDT
2910.40.00Dieldrin
2920.30.00Endosulfan
2910.50.00Endrin
2903.82.00Heptachlor
2903.89.00Isobenzen
2903.89.00Isodrin
2620.21.00Lead (Pb)
2930.80.00Methamidophos
2920.11.00Methyl Parathion
2924.12.20Monocrotophos
2920.11.00Parathion Ethyl
2908.19.00Sodium Pentachlorophenate monohydrate
2908.11.00Pentachlorophenol
2924.12.10Phosphamidon
2903.89.00Polychlorocamphene
3808.99.90Trichlorfon (Chlorophos)
2620.60.00Arsenic (As)
2930.90.90Captan
2930.80.00Captafol
2903.92.00Hexachlorobenzene
2852.10.90Mercury (Hg)
2804.90.00Selenium (Se)
2918.91.002.4.5 T

Mục 24

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC VỀ LĨNH VỰC KHAI THÁC THỦY SẢN

TTMã hàngTên nhóm hàng
18902Tàu thuyền đánh bắt nguồn lợi thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hay bảo quản thủy sản đánh bắt
 - Tàu thuyền đánh bắt thủy sản:
8902.0031- - Chiều dài lớn nhất không quá 12 mét
8902.0032- - Chiều dài lớn nhất từ 12 mét nhưng không quá 24 mét
8902.0033- - Chiều dài lớn nhất từ 24 mét nhưng không quá 45 mét
8902.0034- - Chiều dài lớn nhất từ 45 mét nhưng không qua 60 mét
8902.0035- - Chiều dài lớn nhất từ 60 mét nhưng không quá 75 mét
8902.0036- - Chiều dài lớn nhất trên 75 mét nhưng không quá 90 mét
289.06Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh trừ thuyền dùng mái chèo
8906.90.10- - Có lượng giãn nước không quá 30 tấn
8906.90.90- - Loại khác
389.07Kết cấu nổi khác (ví dụ, bè mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín (coffer-dams), cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu).
8907.10.00- Bè mảng có thể bơm hơi
8907.90- Loại khác:
8907.90.10- - Các loại phao nổi
8907.90.90- - Loại khác
484.08Động cơ đốt trong kiểu pistong do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel).
8408.10- Động cơ máy thuỷ
8408.10.10- - Công suất không quá 22.38 kW
8408.10.20- - Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 100 kW
8408.10.30- - Công suất trên 100 kW nhưng dưới 750 kW
595.07Cần câu, lưới câu, dây câu, vợt cá và mồi giả
9507.10.00- Cần câu cá
9507.20.00- Lưới câu, có hoặc không có dây cước
9507.30.00- Bộ cuộn dây câu
9507.90.00- Các loại dụng cụ dùng cho câu cá khác
656.08Tấm lưới đánh cá thắt nút bằng sợi xe, chão bện hoặc thừng; lưới đánh cá đã hoàn thiện từ vật liệu dệt; các loại nguyên vật liệu khác dùng làm lưới đánh cá
 - Từ vật liệu dệt nhân tạo:
5608.11.00- - Lưới đánh cá thành phẩm
5608.19- - Loại khác:
5608.19.20- - - Túi lưới
5608.19.90- - - Loại khác
 5608.90- Loại khác:
5608.90.10- - Túi lưới
5608.90.90- - Loại khác
73926.90.10Phao cho lưới đánh cá
890.14La bàn xác định phương hướng; các thiết bị và dụng cụ dẫn đường khác (sử dụng trên tàu cá)
9014.10.00- La bàn xác định phương hướng
9014.20.00- Thiết bị và dụng cụ dẫn đường hàng không hoặc hàng hải (trừ la bàn)
9014.80- Thiết bị và dụng cụ khác:
 - - Loại dùng trên tàu thuyền, kết hợp hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động:
9014.80.11- - - Máy dò siêu âm (Sonar) hoặc máy đo sâu hồi âm
9014.80.19- - - Loại khác
9014.80.90- - Loại khác
9014.90- Bộ phận và phụ kiện:
9014.90.10- - Của thiết bị và dụng cụ, dùng trên tàu thuyền, hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động
9014.90.90- - Loại khác
985.17Bộ điện thoại, kể cả điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28.
 - Bộ điện thoại, kể cả điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác:
8517.18.00- - Loại khác (thiết bị giám sát hành trình sử dụng trên tàu cá)

Mục 25

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC SẢN PHẨM XỬ LÝ CHẤT THẢI CHĂN NUÔI

Số TTLoại hàng hóaMã HS
1Chế phẩm sinh học dùng để xử lý chất thải chăn nuôi (vi vinh vật, enzyme)3002.90.00

Mục 26

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC MÁY, THIẾT BỊ NÔNG NGHIỆP

Mô tả hàng hang hóaMã HS
Thiết bị phun dùng trong nông nghiệp8424
- Bơm phun thuốc trừ sâu đeo vai hoạt động bằng tay84244110
- Bơm phun thuốc trừ sâu đeo vai hoạt động bằng động cơ 
- - Bơm phun thuốc trừ sâu đeo vai hoạt động bằng động cơ đốt trong84244120
- - Bơm phun thuốc trừ sâu đeo vai hoạt động bằng động cơ điện84244190
Máy gặt đập liên hợp84335100
Máy cắt cỏ làm vườn loại cầm tay84332000
Máy kéo dùng trong nông nghiệp 
-- Công suất không quá 18 kW87019110
-- Công suất trên 18 kW nhưng không quá 37 kW87019210
-- Công suất trên 37 kW nhưng không quá 75 kW87019310
-- Công suất trên 75 kW nhưng không quá 130 kW87019410
-- Công suất trên 130 kW87019510

1 Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022, có căn cứ ban hành như sau: “Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21 tháng 11 năm 2017; Căn cứ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương; Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản.”

2 Điều 10 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022, quy định như sau: “Điều 10. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

2. Thông tư số 13/2020/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 quy định ghi, nộp báo cáo, nhật ký khai thác thủy sản; công bố cảng cá chỉ định xác nhận nguồn gốc thủy sản từ khai thác; danh sách tàu cá khai thác thủy sản bất hợp pháp; xác nhận nguyên liệu, chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

3 Phần này được thay thế theo quy định tại Điều 9 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng

01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

Mục lục Bấm để đi tới điều