vanban.org

Văn bản hợp nhất số 18/VBHN-BTC Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Bộ Tài chính Ban hành 22/01/2019 Hiệu lực 22/01/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ — Văn thư vanban.org

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÔNG TƯ1

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản

Thông tư số 190/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/1/2017, được sửa đổi, bổ sung bởi:

Thông tư số 55/2018/TT-BTC ngày 25/6/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của 07 Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thu phí trong lĩnh vực tài nguyên, môi trường, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/8/2018.

Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản2.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản.

Điều 2. Tổ chức thu và người nộp phí 3

1. Tổ chức, cá nhân khi đề nghị khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản từ Trung tâm Thông tin, Lưu trữ và Tạp chí địa chất trực thuộc Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Bộ Tài nguyên và Môi trường phải nộp phí theo quy định tại Thông tư này.

2. Trung tâm Thông tin, Lưu trữ và Tạp chí địa chất trực thuộc Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện thu phí theo quy định tại Thông tư này.

Điều 3. Mức thu phí

Mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản được thực hiện theo Biểu mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 4. Kê khai, thu, nộp phí của tổ chức thu

1. Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc nhà nước.

2. Tổ chức thu phí thực hiện kê khai phí thu được theo tháng, quyết toán theo năm theo hướng dẫn tại khoản 3 Điều 19 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ.

Điều 5. Quản lý và sử dụng phí

1. Tổ chức thu phí được trích để lại 60% trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí. Số tiền phí được để lại được quản lý và sử dụng theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí.

2. Tổ chức thu phí nộp số tiền phí còn lại (40%) vào ngân sách nhà nước theo chương, mục, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước. Thời điểm nộp phí thực hiện theo hướng dẫn tại khoản 2 Điều 26 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ.

Điều 6. Tổ chức thực hiện và điều khoản thi hành 4

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Thông tư số 95/2012/TT-BTC ngày 08 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản.

2. Các nội dung khác liên quan đến thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không đề cập tại Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Luật phí và lệ phí; Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ; Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).

'Điều 8. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2018.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./"

3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.

BỘ TÀI CHÍNH

Số: 18 /VBHN-BTC

Nơi nhận:

- Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo);
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, PC (05b)

XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT

Hà Nội, ngày 22 tháng 01 năm 2019

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

Vũ Thị Mai

BIỂU MỨC PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG
TÀI LIỆU ĐỊA CHẤT, KHOẢNG SẢN

*(kèm theo Thông tư số 190/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016

I. Tham khảo tài liệu

Số TTLoại tài liệuĐơn vị tínhMức thu phí (đồng)
1Thư mục báo cáoLần6.000
2Thuyết minh, phụ lục báo cáoQuyển9.000
3Bản vẽ báo cáoBản vẽ8.500

II. Khai thác và sử dụng tài liệu

Số TTLoại tài liệuĐơn vị tínhMức thu (đồng)
Tài liệu dạng giấyTài liệu dạng số
PhotoInDạng word, excelDạng rastorDạng vector
ABáo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản
IThuyết minh
1Văn bản thẩm định, phê duyệt báo cáoTrang A47.0007.5007.5007.000
2Mở đầu, đặc điểm địa lý tự nhiên kinh tế, nhân vănTrang A42.0002.5002.5002.000
3Lịch sử nghiên cứu địa chấtTrang A42.0002.5002.5002.000
4Các phương pháp và công tác điều tra, đánh giá khoáng sảnTrang A47.0007.5007.5007.000
5Đặc điểm địa chất vùngTrang A47.0007.5007.5007.000
6Đặc điểm khoáng sảnTrang A422.50023.00023.50023.000
7Đặc điểm địa chất thuỷ văn - địa chất công trìnhTrang A47.0007.5007.5007.000
8Tính tài nguyên dự báo trữ lượng khoáng sảnTrang A422.50023.00023.50023.000
9Bảo vệ môi trường và tài nguyên khoáng sảnTrang A42.0002.5002.5002.000
10Báo cáo kinh tếTrang A42.0002.5002.5002.000
11Các nội dung khácTrang A42.0002.5002.5002.000
IIPhụ lục
1Kết quả phân tích mẫu các loạiTrang A47.0007.5007.5007.000
Số TTLoại tài liệuĐơn vị tínhMức thu (đồng)
Tài liệu dạng giấyTài liệu dạng số
PhotoInDạng word, excelDạng rastorDạng vector
2Tính trữ lượng - tài nguyênTrang A422.50023.00023.50023.000
3Thống kê toạ độ - độ cao, lưới khống chế và công trình địa chấtTrang A47.0007.5007.5007.000
4Kết quả phân tích và xử lý mẫu địa hoáTrang A47.0007.5007.5007.000
5Kết quả nghiên cứu đánh giá công nghệ quặng (Chất lượng quặng, tính khả tuyến)Trang A47.0007.5007.5007.000
6Các nội dung khácTrang A42.0002.5002.5002.000
III Bản vẽ
1Bản đồ địa chất và khoáng sản khu vựcBản vẽ39.00096.00045.000338.000
2Bản đồ tài liệu thực tế thi côngBản vẽ68.000124.00073.000366.000
3Bản đồ bố trí công trìnhBản vẽ204.000260.000209.000503.000
4Bản đồ địa chất và khoáng sản mỏ, điểm quặngBản vẽ204.000260.000209.000503.000
5Bản đồ tổng hợp địa vật lýBản vẽ68.000124.00073.000366.000
6Bản đồ tổng hợp địa chất thủy văn-địa chất công trìnhBản vẽ68.000124.00073.000366.000
7Bản đồ vị trí lấy mẫu địa hoá thứ sinhBản vẽ68.000124.00073.000366.000
8Bản đồ vành phân tán địa hoáBản vẽ68.000124.00073.000366.000
9Mặt cắt địa chất khu vựcBản vẽ39.00096.00045.000338.000
10Mặt cắt địa chất theo các tuyến thi côngBản vẽ68.000124.00073.000366.000
11Bình đồ phân khối tính tài nguyên trữ lượngBản vẽ204.000260.000209.000503.000
12Mặt cắt địa chất và khối tính trữ lượngBản vẽ204.000260.000209.000503.000
13Bản đồ địa hìnhBản vẽ39.00096.00045.000338.000
14Sơ đồ lưới khống chế mặt phẳng và độ caoBản vẽ39.00096.00045.000338.000
15Thiết đồ công trình gặp quặngBản vẽ204.000260.000209.000503.000
16Các bản vẽ khácBản vẽ39.00096.00045.000338.000
B Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản
I Thuyết minh
1Văn bản thẩm định, phê duyệt báo cáoTrang A43.5004.0004.0003.500
Số TTLoại tài liệuĐơn vị tínhMức thu (đồng)
Tài liệu dạng giấyTài liệu dạng số
PhotoInDạng word, excelDạng rastorDạng vector
2Mở đầu, đặc điểm địa lý tự nhiên kinh tế, nhân vănTrang A42.0002.0002.5002.000
3Lịch sử nghiên cứu địa chấtTrang A42.0002.0002.5002.000
4Địa tầngTrang A410.00010.50011.00010.500
5Các thành tạo magmaTrang A410.00010.50011.00010.500
6Cấu trúc kiến tạoTrang A410.00010.50011.00010.500
7Địa mạoTrang A43.5004.0004.0003.500
8Khoáng sản và dự báo khoáng sảnTrang A410.00010.50011.00010.500
9Tài liệu địa hóa, trọng saTrang A410.00010.50011.00010.500
10Báo cáo kinh tếTrang A42.0002.0002.5002.000
11Các nội dung khácTrang A42.0002.0002.5002.000
IIPhụ lục
1Kết quả công tác trọng saTrang A410.00010.50011.00010.500
2Kết quả công tác bùn đáyTrang A410.00010.50011.00010.500
3Kết quả công tác địa vật lýTrang A410.00010.50011.00010.500
4Kết quả công tác viễn thámTrang A43.5004.0004.0003.500
5Thống kê các kết quả phân tíchTrang A43.5004.0004.0003.500
6Số khoáng sản, biểu hiện khoáng sản (Số mỏ và điểm quặng)Trang A410.00010.50011.00010.500
7Báo cáo điều tra chi tiết khoáng sảnTrang A410.00010.50011.00010.500
8Thiết đồ công trình điều tra chi tiết khoáng sảnTrang A410.00010.50011.00010.500
9Các nội dung khácTrang A42.0002.0002.5002.000
IIIBản vẽ
1Bản đồ tài liệu thực tế địa chấtBản vẽ37.00093.00042.000366.000
2Bản đồ địa chấtBản vẽ51.000107.00056.000350.000
3Bản đồ địa chất khoáng sản (dự báo tài nguyên khoáng sản)Bản vẽ145.000201.000150.000443.000
4Sơ đồ kiến tạoBản vẽ51.000107.00056.000350.000
5Bản đồ địa mạoBản vẽ51.000107.00056.000350.000
6Bản đồ tài liệu thực tế trọng sa-bùn đáyBản vẽ145.000201.000150.000443.000
Số TTLoại tài liệuĐơn vị tínhMức thu (đồng)
Tài liệu dạng giấyTài liệu dạng số
PhotoInDạng word, excelDạng rastorDạng vector
7Bản đồ trọng sa, bản đồ trầm tích dòngBản vẽ145.000201.000150.000443.000
8Bản đồ trầm tích dòngBản vẽ37.00093.00042.000366.000
9Sơ đồ tài liệu thực tế mỏ, điểm khoáng sảnBản vẽ145.000201.000150.000443.000
10Sơ đồ địa chất-khoáng sản mỏ, điểm khoáng sản chi tiếtBản vẽ145.000201.000150.000443.000
11Bản đồ địa chất- địa mạoBản vẽ51.000107.00056.000350.000
12Các bản đồ tổng hợp chuyên ngành khácBản vẽ51.000107.00056.000350.000
13Các bản vẽ khácBản vẽ37.00093.00042.000366.000
CBáo cáo địa chất đô thị
IThuyết minh
1Văn bản thẩm định, phê duyệt báo cáoTrang A43.0003.0003.5003.000
2Mở đầu, đặc điểm địa lý tự nhiên kinh tế, nhân vănTrang A41.5001.5002.0001.500
3Thuyết minh địa chấtTrang A43.0003.0003.5003.000
4Thuyết minh khoáng sảnTrang A43.0003.0003.5003.000
5Thuyết minh vỏ phong hóaTrang A43.0003.0003.5003.000
6Thuyết minh địa mạoTrang A43.0003.0003.5003.000
7Thuyết minh tân kiến tạoTrang A43.0003.0003.5003.000
8Thuyết minh địa chất thủy vănTrang A43.0003.0003.5003.000
9Thuyết minh địa chất công trìnhTrang A43.0003.0003.5003.000
10Thuyết minh địa chất môi trườngTrang A43.0003.0003.5003.000
11Thuyết minh địa vật lý môi trườngTrang A41.5001.5002.0001.500
12Thuyết minh các tai biến địa động lựcTrang A41.5001.5002.0001.500
13Thuyết minh các tai biến do quá trình địa chấtTrang A43.0003.0003.5003.000
14Thuyết minh các tai biến do con ngườiTrang A43.0003.0003.5003.000
15Thuyết minh đánh giá tổng hợp các yếu tố địa chất môi trườngTrang A43.0003.0003.5003.000
16Báo cáo kinh tếTrang A41.5001.5002.0001.500
17Các nội dung khácTrang A41.5001.5002.0001.500
Số TTLoại tài liệuĐơn vị tínhMức thu (đồng)
Tài liệu dạng giấyTài liệu dạng số
PhotoInDạng word, excelDạng rastorDạng vector
IIPhụ lục
1Phụ lục thống kê các công trình địa chất (lỗ khoan, hào, giếng,...)Trang A41.5001.5002.0001.500
2Phụ lục tổng hợp kết quả bom hút nước thí nghiệm các lỗ khoanTrang A49.0009.5009.5009.000
3Phụ lục tổng hợp kết quả múc nước thí nghiệm các giếng đàoTrang A49.0009.5009.5009.000
4Phụ lục thống kê các nguồn lộ nước dưới đấtTrang A43.0003.0003.5003.000
5Phụ lục tổng hợp thành phần hoá học nướcTrang A49.0009.5009.5009.000
6Phụ lục tổng hợp kết quả phân tích mẫu vi sinhTrang A41.5001.5002.0001.500
7Phụ lục tổng hợp kết quả phân tích hóa thạchTrang A41.5001.5002.0001.500
8Phụ lục tổng hợp kết quả phân tích mẫu vi lượngTrang A43.0003.0003.5003.000
9Phụ lục tổng hợp kết quả phân tích mẫu nhiễm bẩnTrang A49.0009.5009.5009.000
10Phụ lục tổng hợp kết quả phân tích mẫu sắtTrang A43.0003.0003.5003.000
11Phụ lục cột địa tầng các lỗ khoanTrang A49.0009.5009.5009.000
12Phụ lục tính chất cơ lý của các phức hệ thạch họcTrang A43.0003.0003.5003.000
13Các nội dung khácTrang A41.5001.5002.0001.500
IIIBản vẽ
1Bản đồ địa chất-khoáng sảnBản vẽ43.00099.00048.000342.000
2Bản đồ địa mạoBản vẽ43.00099.00048.000342.000
3Bản đồ địa địa mạo-tân kiến tạo-động lựcBản vẽ43.00099.00048.000342.000
4Bản đồ đất và vỏ phong hoáBản vẽ43.00099.00048.000342.000
5Bản đồ địa chất thuỷ vănBản vẽ43.00099.00048.000342.000
6Bản đồ địa chất công trìnhBản vẽ43.00099.00048.000342.000
7Bản đồ phân vùng địa chất công trìnhBản vẽ85.000141.00090.000383.000
8Bản đồ đặc trưng địa vật lý môi trườngBản vẽ32.00088.00037.000330.000
9Bản đồ địa chất môi trườngBản vẽ85.000141.00090.000383.000
Số TTLoại tài liệuĐơn vị tínhMức thu (đồng)
Tài liệu dạng giấyTài liệu dạng sổ
PhotoInDạng word, excelDạng rastorDạng vector
10Bản đồ phân vùng định hướng sử dụng đấtBản vẽ85.000141.00090.000383.000
11Bản đồ địa hình chính lý và bổ sungBản vẽ32.00088.00037.000330.000
12Các bản vẽ khácBản vẽ32.00088.00037.000330.000
D Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình
I Thuyết minh
1Văn bản thẩm định, phê duyệt báo cáoTrang A43.5004.0004.0003.500
2Mở đầu, đặc điểm địa lý tự nhiên kinh tế, nhân vănTrang A41.5002.0002.5002.000
3Lịch sử nghiên cứu địa chất, địa chất thủy văn - địa chất công trìnhTrang A41.5002.0002.5002.000
4Khối lượng và phương pháp thực hiện các dạng công tácTrang A41.5002.0002.5002.000
5Đặc điểm địa chấtTrang A43.4003.8004.1003.600
6Đặc điểm địa chất thủy văn - địa chất công trìnhTrang A410.00010.50011.00010.500
7Kết quả điều tra thăm dòTrang A410.00010.50011.00010.500
8Phương hướng điều tra, khai thác, sử dụng hợp lý nước dưới đất và đất xây dựngTrang A43.5004.0004.0003.500
9Báo cáo kinh tếTrang A41.5002.0002.5002.000
10Các nội dung khácTrang A41.5002.0002.5002.000
II Phụ lục
1Tổng hợp kết quả phân tích thành phần hoá học của nướcTrang A410.00010.50011.00010.500
2Tổng hợp tài liệu thống kê các lỗ khoan địa chất thủy vănTrang A43.5004.0004.0003.500
3Tổng hợp tài liệu thống kê các giếng khảo sát địa chất thủy vănTrang A43.5004.0004.0003.500
4Tổng hợp tài liệu thống kê các nguồn lộ nước dưới đấtTrang A43.5004.0004.0003.500
5Tổng hợp kết quả đo mực nước và đánh giá chất lượng nướcTrang A43.5004.0004.0003.500
6Kết quả tính các chỉ tiêu cơ lý đất đáTrang A43.5004.0004.0003.500
7Thống kê các loại (công trình, điểm lộ nước,...)Trang A43.5004.0004.0003.500
Số TTLoại tài liệuĐơn vị tínhMức thu (đồng)
Tài liệu dạng giấyTài liệu dạng sổ
PhotoInDạng word, excelDạng rastorDạng vector
8Các thiết đồ công trình, các biểu đồ, đồ thịTrang A43.5004.0004.0003.500
9Các nội dung khácTrang A41.5002.0002.5002.000
IIIBản vẽ
1Bản đồ địa chất khu vực, kèm theo mặt cắt địa chấtBản vẽ35.00091.00040.000334.000
2Bản đồ địa mạo khu vực, kèm theo mặt cắt địa mạoBản vẽ35.00091.00040.000334.000
3Bản đồ tài liệu thực tế địa chất thủy văn - địa chất công trìnhBản vẽ51.000107.00056.000349.000
4Bản đồ địa chất thủy văn - địa chất công trìnhBản vẽ130.000187.000136.000429.000
5Bản đồ phân vùng địa chất thủy văn - địa chất công trìnhBản vẽ51.000107.00056.000349.000
6Bản đồ điểm nghiên cứu nước dưới đấtBản vẽ51.000107.00056.000349.000
7Bản đồ địa tầng các lỗ khoanBản vẽ51.000107.00056.000349.000
8Bản đồ kết quả địa vật lýBản vẽ35.00091.00040.000334.000
9Bản đồ địa hình và công trìnhBản vẽ35.00091.00040.000334.000
10Bình đồ các loạiBản vẽ51.000107.00056.000349.000
11Mặt cắt địa chất thủy văn - địa chất công trìnhBản vẽ130.000187.000136.000429.000
12Mặt cắt địa vật lý- địa chất thủy vănBản vẽ51.000107.00056.000349.000
13Biểu đồ tổng hợp bơm hút nước thí nghiệm lỗ khoanBản vẽ130.000187.000136.000429.000
14Các thiết đồ công trìnhBản vẽ130.000187.000136.000429.000
15Các bản vẽ chuyên đề khácBản vẽ35.00091.00040.000334.000
EBáo cáo Địa vật lý
IThuyết minh
1Văn bản thẩm định, phê duyệt báo cáoTrang A45.0005.5005.5005.000
2Mở đầu, đặc điểm địa lý tự nhiên kinh tế, nhân vănTrang A42.0002.5002.5002.000
3Những đặc điểm địa chất - địa vật lýTrang A45.0005.5005.5005.000
4Phương pháp và kỹ thuật công tácTrang A42.0002.5002.5002.000
5Phương pháp thi công thực địa và xử lý phân tích tài liệu Địa vật lýTrang A45.0005.5005.5005.000
Số TTLoại tài liệuĐơn vị tínhMức thu (đồng)
Tài liệu dạng giấyTài liệu dạng số
PhotoInDạng word, excelDạng rastorDạng vector
6Kết quả điều tra địa chất khoáng sản, giải đoán địa chất các tài liệu địa vật lýTrang A414.00014.50015.00014.500
7Báo cáo kinh tếTrang A42.0002.5002.5002.000
8Các nội dung khácTrang A42.0002.5002.5002.000
IIPhụ lục
1Các bảng kết quả chuẩn máy, sai số đo đạc và thống kê khối lượngTrang A42.0002.5002.5002.000
2Số điểm đo (trọng lực, dị thường, trường từ...)Trang A414.00014.50015.00014.500
3Các kết quả phân tích mẫuTrang A45.0005.5005.5005.000
4Kết quả tính các thông số (biến đổi trường địa vật lý, trường trọng lực, đứt gãy và magma,...)Trang A414.00014.50015.00014.500
5Kết quả phân tích địa vật lýTrang A414.00014.50015.00014.500
6Các nội dung khácTrang A42.0002.5002.5002.000
IIIBản vẽ
1Bản đồ địa chất khu vựcBản vẽ30.00087.00036.000329.000
2Bản đồ tài liệu thực tế thi côngBản vẽ51.000108.00057.000350.000
3Bản đồ, sơ đồ, thiết đồ kết quả (điểm đo trọng lực, dị thường, cường độ, trường từ, đẳng trị, địa vật lý lỗ khoan,...)Bản vẽ128.000185.000134.000427.000
4Mặt cắt địa chất - địa vật lý, phân tích định lượngBản vẽ128.000185.000134.000427.000
5Mặt cắt tổng hợpBản vẽ51.000108.00057.000350.000
6Sơ đồ vị trí vùngBản vẽ30.00087.00036.000329.000
7Sơ đồ tài liệu thực tếBản vẽ51.000108.00057.000350.000
8Sơ đồ địa chất và khoáng sảnBản vẽ51.000108.00057.000350.000
9Sơ đồ phân vùng triển vọng khoáng sản theo tài liệu địa vật lýBản vẽ51.000108.00057.000350.000
10Các bản vẽ khácBản vẽ30.00087.00036.000329.000
GTài liệu quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản; quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản
1Nội dung thuyết minh quy hoạchTrang A42.0002.4002.7002.200
Số
TT
Loại tài liệuĐơn
vị tính
Mức thu (đồng)
Tài liệu dạng giấyTài liệu dạng số
PhotoInDạng
word,
excel
Dạng
rastor
Dạng
vector
2Danh mục các diện tích lập bản đồ địa chất và điều tra khoáng sản; Các diện tích bay đo địa vật lýDanh mục50.00050.00050.00050.000
3Danh mục các diện tích điều tra đánh giá tiềm năng tài nguyên khoáng sản theo quy hoạchDanh mục100.000100.000100.000100.000
4Danh mục các đề án, dự án đầu tư thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sảnDanh mục100.000100.000100.000100.000
5Danh mục các mỏ, điểm quặng và quy hoạch thăm dò, khai thácDanh mục100.000100.000100.000100.000
6Bản đồ vị trí các nhóm tờ đã được điều tra lập bản đồ địa chấtBản vẽ68.000124.00073.000366.000
7Bản đồ quy hoạch điều tra, đánh giá tiềm năng khoáng sảnBản vẽ204.000260.000209.000503.000
8Bản đồ vị trí mỏ, điểm quặng được quy hoạch ở tỷ lệ nhỏBản vẽ204.000260.000209.000503.000
9Bản đồ vị trí khu mỏ điểm quặng được quy hoạch thăm dò, khai thác theo vùngBản vẽ204.000260.000209.000503.000
HBáo cáo nghiên cứu chuyên đềTrang A41.0001.5001.5001.000

1 Văn bản này được hợp nhất từ 02 Thông tư sau: - Thông tư số 190/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/1/2017. - Thông tư số 55/2018/TT-BTC ngày 25/6/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của 07 Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thu phí trong lĩnh vực tài nguyên, môi trường, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/8/2018. Văn bản hợp nhất này không thay thế 02 Thông tư trên.

2 Thông tư số 55/2018/TT-BTC ngày 25/6/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của 07 Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thu phí trong lĩnh vực tài nguyên, môi trường (sau đây viết tắt là Thông tư số 55/2018/TT-BTC) có căn cứ ban hành như sau: "Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015; Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí; Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế, Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của 07 Thông tư quy định thu phí trong lĩnh vực tài nguyên, môi trường".

3 Điều này được sửa đổi theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 55/2018/TT-BTC, có hiệu lực kể thi hành từ ngày 10/8/2018.

4 Điều 8 Thông tư số 55/2018/TT-BTC quy định như sau:

Mục lục Bấm để đi tới điều