vanban.org

Văn bản hợp nhất số 16/VBHN-BTC Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 22/01/2019 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Tài chính Ban hành 22/01/2019 Hiệu lực 22/01/2019 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 22/01/2019 — Văn thư vanban.org

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÔNG TƯ1

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thuỷ văn

Thông tư số 197/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/1/2017, được sửa đổi, bổ sung bởi:

Thông tư số 55/2018/TT-BTC ngày 25/6/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của 07 Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thu phí trong lĩnh vực tài nguyên, môi trường, có hiệu lực kể từ ngày 10/8/2018.

Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật khí tượng thủy văn ngày 23 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thuỷ văn2.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thuỷ văn.

2. Cơ quan nhà nước khai thác thông tin, dữ liệu khí tượng thuỷ văn phục vụ cho các mục đích sau đây thì không phải nộp phí theo quy định tại Thông tư này:

a) Thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng không vì mục đích lợi nhuận.

b) Phục vụ phòng, chống thiên tai, đảm bảo quốc phòng và an ninh quốc gia.

c) Trao đổi thông tin với nước ngoài, tổ chức quốc tế theo điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.

d) Phục vụ hoạt động của cơ quan Đảng, Quốc hội, Chính phủ, tổ chức chính trị - xã hội ở cấp trung ương.

đ) Phục vụ hoạt động điều tra, xét xử, xử lý tranh chấp theo yêu cầu của cơ quan điều tra, xét xử.

e) Phục vụ xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế xã hội của bộ, ngành, địa phương theo yêu cầu của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

3. Thông tư này áp dụng đối với: Cơ quan, tổ chức, cá nhân nộp phí; tổ chức thu phí; cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến thu phí khai thác thông tin, dữ liệu khí tượng thuỷ văn.

Điều 2. Tổ chức thu phí và người nộp phí 3

1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khi đề nghị Trung tâm Quan trắc khí tượng thủy văn, Trung tâm Thông tin và Dữ liệu khí tượng thủy văn, Liên đoàn Khảo sát khí tượng thủy văn và các Đài khí tượng thủy văn khu vực trực thuộc Tổng cục Khí tượng Thủy văn, Bộ Tài nguyên và Môi trường cung cấp thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn phải nộp phí, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư này.

2. Tổ chức thu phí bao gồm: Trung tâm Quan trắc khí tượng thủy văn, Trung tâm Thông tin và Dữ liệu khí tượng thủy văn, Liên đoàn Khảo sát khí tượng thủy văn và các Đài khí tượng thủy văn khu vực trực thuộc Tổng cục Khí tượng Thủy văn, Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Điều 3. Mức thu phí

Mức thu phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn được quy định cụ thể tại Biểu mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 4. Kê khai, nộp phí của tổ chức thu phí

1. Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc nhà nước.

2. Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp phí thu được theo tháng, quyết toán năm theo hướng dẫn tại khoản 3 Điều 19 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ.

Điều 5. Quản lý và sử dụng phí

1. Tổ chức thu phí được để lại 70% số tiền phí thu được để trang trải chi phí phục vụ cung cấp dịch vụ, thu phí. Số tiền được để lại được quản lý và sử dụng theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí.

2. Tổ chức thu phí nộp 30% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo chương, mục, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước. Thời điểm nộp phí thực hiện theo hướng dẫn tại khoản 2 Điều 26 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ.

Điều 6. Tổ chức thực hiện và điều khoản thi hành 4

'Điều 8. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2018.

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Thông tư số 23/2009/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu khí tượng thuỷ văn, môi trường nước và không khí và Quyết định số 562a/QĐ-BTC ngày 20 tháng 3 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc đính chính Thông tư số 23/2009/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2009.

2. Các nội dung khác liên quan đến thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không đề cập tại Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Luật phí và lệ phí; Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ; Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).

3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.

BỘ TÀI CHÍNH

Số: 16/VBHN-BTC

(kèm theo Thông tư số 197/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

SốTTLoại tài liệuYếu tố khai thácMức phí cho 1 lần khai thác (nghìn đồng)Đơn vị tài liệu khai thác
1Khí tượng bề mặt
1.1BKT1a) Nhiệt độ không khí2001 năm
b) Ẩm độ không khí2001 năm
c) Áp suất không khí2001 năm
d) Nhiệt độ điểm sương2001 năm
đ) Áp suất hơi nước2001 năm
e) Chênh lệch bão hoà2001 năm
g) Lượng và loại mây2001 năm
h) Tầm nhìn xa2001 năm
i) Hướng và tốc độ gió2001 năm
k) Lượng mưa2001 năm
l) Lượng bốc hơi2001 năm
m) Nhiệt độ mặt đất2001 năm
n) Số giờ nắng2001 năm
o) Số ngày có HT thời tiết2001 năm
1.2BKT2- NhiệtNhiệt độ theo máy tự ghi2001 năm
1.3BKT2- ẨmẨm độ theo máy tự ghi2001 năm
1.4BKT2- ÁpÁp suất theo máy tự ghi2001 năm
1.5BKT3Nhiệt độ các lớp đất sâu2001 năm
1.6BKT10Hướng và tốc độ gió từng giờ2001 năm
1.7BKT13Lượng bốc hơi chậu2001 năm
1.8BKT14Lượng mưa theo máy tự ghi2001 năm
1.9BKT15Số giờ nắng theo máy tự ghi2001 năm
1.10SKT1a) Mây2001 năm
b) Nhiệt độ ướt thực đo
c) Nhiệt độ điểm sương
1.11SKT2a) Các yếu tố thực đo 04 obs phụ, tính cho 01 yếu tố2001 năm
b) Nhiệt độ không khí 4 obs2001 năm
c) Ẩm độ tuyệt đối 4 obs2001 năm
d) Độ chênh lệch bão hoà 4 obs2001 năm
đ) Nhiệt độ điểm sương 04 obs2001 năm
e) Nhiệt độ ướt 04 obs2001 năm
g) Loại mây 4 obs2001 năm
SốTTLoại tài liệuYếu tố khai thácMức phí cho 1 lần khai thác (nghìn đồng)Đơn vị tài liệu khai thác
h) Độ cao chân mây 4 obs2001 năm
i) Khí áp 4 obs2001 năm
k) Hướng và tốc độ gió thực đo 4 obs2001 năm
l) Lượng mây (tổng quan, mây dưới) 4 obs2001 năm
m) Tầm nhìn xa 4 obs2001 năm
1.12GĐ NhiệtThời gian xảy ra cực trị2001 năm
1.13GĐ ÂmThời gian xảy ra cực trị2001 năm
1.14GĐ mưaa) Lượng mưa từng giờ2001 năm
b) Lượng mưa thời đoạn ngắn2001 năm
1.15BKT5, BKH6a) Lượng mưa ngày2001 năm
b) Lượng mưa thời đoạn ngắn2001 năm
1.16Bức xạ BKT12Aa) Tổng xạ định thời thực đo2001 năm
b) Tổng xạ định thời tháng/ngày2001 năm
c) Trực xạ định thời thực đo2001 năm
d) Trực xạ định thời tháng/ngày2001 năm
đ) Tán xạ định thời thực đo2001 năm
e) Tổng xạ định thời tháng/ngày2001 năm
g) Các đặc trưng bức xạ tháng2001 năm
2Khí tượng nông nghiệp (KTNN)
2.1BKN1 (báo cáo vụ về KTNN)a) Số liệu về vật hậu cho 1 vụ1801 vụ
b) Số liệu khí tượng (10 ngày)1801 vụ
c) Số liệu KT (đặc trưng từng kỳ phát dục)1801 vụ
d) Các bảng nhận xét tổng kết vụ1801 vụ
2.2BKN2 (Báo cáo tháng về KTNN)a) Số liệu về vật hậu cho 1 cây1801 vụ
b) Số liệu khí tượng (ngày)1801 vụ
3Khí tượng cao không
3.1Thám không vô tuyến (tính theo giá trị từng yếu tố đo trên mỗi mặt đẳng áp)
(7 yếu tố đo, trên 16 mặt đẳng áp)a) Yếu tố đo: độ cao (H)6801 năm
b) Yếu tố đo: áp suất (P)6801 năm
c) Yếu tố đo: nhiệt độ (T)6801 năm
d) Yếu tố đo: độ ẩm (U)6801 năm
đ) Yếu tố đo: điểm sương (Td)6801 năm
e) Yếu tố đo: hướng gió (dd)6801 năm
g) Yếu tố đo: tốc độ gió (ff)6801 năm
SốTTLoại tài liệuYếu tố khai thácMức phí cho 1 lần khai thác (nghìn đồng)Đơn vị tài liệu khai thác
3.2Số liệu gió pilot, Bảng số liệu trên các độ cao cách mặt đất(tính theo giá trị từng yếu tố đo trên mỗi mặt độ cao)
a) Yếu tố đo: áp suất (P)1301 năm
b) Yếu tố đo: hướng gió (dd)1301 năm
c) Yếu tố đo: tốc độ gió (ff)1301 năm
3.3Ô zôn và bức xạ cực tíma) Độ cao mặt trời3501 năm
b) Nhiệt độ3501 năm
c) Mây3501 năm
d) Hiện tượng thời tiết3501 năm
đ) Tổng lượng ô zôn cặp đo theo 02 dải phổ mặt trời3501 năm
e) Tổng lượng ô zôn trung bình của giờ đo3501 năm
g) Tổng lượng ô zôn quan trắc theo thiên đỉnh3501 năm
h) Tổng lượng ô zôn trung bình ngày3501 năm
i) Cường độ bức xạ cực tím từng giải đo3501 năm
k) Cường độ bức xạ cực tím làm xém da (QEA) ở từng giải đo3501 năm
3.4Ra đa thời tiết - Bản đồ Ra đaa) Bản đồ Ra đa801 bản đồ
b) Ra đa thời tiết đã số hoá51 file ảnh
4Môi trường
4.1Môi trường không khí tự độngTập số liệu đo từng giờ/từng ngày/01 tháng, gồm 19 yếu tố
a) SO27201 năm
b) NO7201 năm
c) NO27201 năm
d) NH37201 năm
đ) CO7201 năm
e) O3 (ozon)7201 năm
g) NMHC (hydrocacbon không có metan)7201 năm
h) CH4 (metan)7201 năm
i) TSP (Tổng bụi lơ lửng)7201 năm
k) PMIO (Bụi mịn)7201 năm
l) Bụi OBC (Bụi carbon đen)7201 năm
m) WD (hướng gió)7201 năm
n) WS (tốc độ gió)7201 năm
o) Temp (nhiệt độ)7201 năm
p) Hum (độ ẩm)7201 năm
q) SR (bức xạ mặt trời)7201 năm
SốTTLoại tài liệuYếu tố khai thácMức phí cho 1 lần khai thác (nghìn đồng)Đơn vị tài liệu khai thác
Biểu kết quả pH, EC, T, t và lượng mưa trậnr) UV (bức xạ cực tím )7201 năm
s) ATP (khí áp)7201 năm
t) Rain (mưa)7201 năm
a) Độ pH7201 năm
b) EC (độ dẫn điện)7201 năm
c) T (nhiệt độ)7201 năm
d) Thời gian có mưa7201 năm
đ) Lượng mưa của các trận mưa trong tháng7201 năm
4.2Nước mưa, bụi lắnga) Số liệu phân tích thành phần hoá học nước mưa, bụi lắng: 10 yếu tố
- Lượng mưa từng trận1401 năm
- Thời gian có mưa1401 năm
- NH4+1401 năm
- NO3-1401 năm
- Cl-1401 năm
- HCO3-1401 năm
- SO42-1401 năm
- Ca2+1401 năm
- Mg2+1401 năm
- Bụi lắng tổng cộng1401 năm
b) Số liệu thống kê độ cao mốc kiểm tra, cọc, thuỷ trí trong tháng (T-1c)902 đợt/năm
c) Số liệu ghi chú đặc biệt (T-1d)902 đợt/năm
d) Số liệu thống kê độ cao đầu cọc và điểm '0' thuỷ chí (cột đo mực nước)các Thuỷ trực/tuyến (CB-1)902 đợt/năm
Tài liệu tuyến khảo sát độ mặna) Số liệu quan trắc độ mặn MTN1602 đợt/năm
b) Số liệu kết quả quan trắc độ mặn MTN2602 đợt/năm
c) Số liệu kết quả phân tích độ mặn MTN3602 đợt/năm
d) Báo cáo thuyết minh602 đợt/năm
4.3Môi trường nước sông, hồSố liệu chất lượng nước cho từng yếu tố: 14 yếu tố
a) DO (Oxy hòa tan)1001 năm
b) COD (Nhu cầu oxy hóa học)1001 năm
c) Tổng số1001 năm
SốTTLoại tài liệuYếu tố khai thácMức phí cho 1 lần khai thác (nghìn đồng)Đơn vị tài liệu khai thác
d) SiO21001 năm
đ) Cl-1001 năm
e) CO32-1001 năm
g) HCO3-1001 năm
h) SO42-1001 năm
i) NA+1001 năm
k) K+1001 năm
l) Ca2+1001 năm
m) Mg2+1001 năm
n) Độ kiềm thành phần1001 năm
o) Độ cứng thành phần1001 năm
4.4Môi trường nước biển ven bờSố liệu chất lượng nước cho từng yếu tố
a) Nhiệt độ1101 năm
b) pH1101 năm
c) Độ mặn1101 năm
d) DO1101 năm
đ) BOD5(Nhu cầu oxy hóa sinh)1101 năm
e) COD (Nhu cầu oxy hóa học)1101 năm
g) NH4+1101 năm
h) NO3-1101 năm
i) NO2-1101 năm
k) PO43-1101 năm
l) Si1101 năm
m) Pb1101 năm
n) Cu1101 năm
4.5Đo mặna) Thuyết minh1501 năm
b) Bản đồ vị trí1501 mùa
c) Mặt cắt ngang1501 mùa
d) Đặc trưng đỉnh, chân triều1501 mùa
đ) Độ mặn đặc trưng1501 mùa
e) Độ mặn chi tiết1501 mùa
g) Mưa ngày1501 mùa
h) Đường quá trình triều1501 mùa
i) Đường quá trình mặn1501 mùa
5Thuỷ văn vùng sông không ảnh hưởng thuỷ triều
5.1Chính biên thuỷ văna) Mưa ngày2001 năm
b) Mực nước trung bình2801 năm
SốTTLoại tài liệuYếu tố khai thácMức phí cho 1 lần khai thác (nghìn đồng)Đơn vị tài liệu khai thác
(TB) ngày
c) Nhiệt độ nước TB ngày2801 năm
d) Nhiệt độ không khí TB ngày2801 năm
đ) Lưu lượng nước TB ngày2801 năm
e) Độ đục mẫu nước TB ngày2801 năm
g) Độ đục TB ngày2801 năm
h) Lưu lượng chất lơ lửng TB ngày2801 năm
i) Biểu Q= f(H)2801 năm
k) Lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng và các yếu tố thực đo.2801 năm
l) Biểu H (mực nước), Q (lưu lượng nước) giờ mùa lũ2801 năm
m) Các yếu tố, bảng tính khác2801 năm
5.2Số gốc đo mực nướcMực nước từng giờ, mưa thời đoạn2801 năm
Số gốc đo lưu lượng và chất lơ lửngTính mặt cắt2801 năm
Số gốc đo sâuTính mặt cắt2801 năm
6Thuỷ văn vùng sông ảnh hưởng thuỷ triều
6.1Chỉnh biên thuỷ văna) Mưa ngày2001 năm
b) Mực nước TB ngày3001 năm
c) Nhiệt độ nước TB ngày3001 năm
d) Nhiệt độ không khí TB ngày3001 năm
đ) Mực nước đỉnh chân triều3001 năm
e) Mực nước từng giờ (triều)3001 năm
g) Độ đục TB ngày3001 năm
h) Lưu lượng chất lơ lửng TB ngày3001 năm
i) Biểu H, Q giờ mùa lũ, cạn3001 năm
SốTTLoại tài liệuYếu tố khai thácMức phí cho 1 lần khai thác (nghìn đồng)Đơn vị tài liệu khai thác
k) Các yếu tố khác3001 năm
6.2Số gốc đo mực nướcMực nước từng giờ, mưa thời đoạn3001 năm
Số gốc đo lưu lượng và chất lơ lửngTính mặt cắt3001 năm
Số gốc đo sâuTính mặt cắt3001 năm
6.3Tập chính biêna) Số liệu ghi mực nước từng giờ và mực nước trung bình ngày (CBT-1a)902 đợt/năm
b) Bảng thống kê chân đỉnh triều hàng ngày (CBT-1b)902 đợt/năm
c) Bảng ghi mực nước đỉnh triều cao, chân triều thấp hàng ngày (CBT-2)902 đợt/năm
d) Bảng ghi mực nước trung bình ngày (CB-2)902 đợt/năm
đ) Bảng ghi lượng mưa ngày (CBM-3)902 đợt/năm
e) Bảng ghi nhiệt độ nước trung bình ngày (CB-4a)902 đợt/năm
g) Bảng ghi nhiệt độ không khí trung bình ngày (CB-4b)902 đợt/năm
h) Báo cáo thuyết minh902 đợt/năm
i) Tài liệu tuyển khảo sát lưu lượng nước902 đợt/năm
k) Biểu mặt cắt ngang (đo bằng máy hồi âm đo sâu và máy kinh vĩ)902 đợt/năm
l) Bảng ghi lưu tốc (T2)902 đợt/năm
m) Bảng tính lưu lượng triều (T3)902 đợt/năm
n) Bảng tính lượng triều (CBT4)902 đợt/năm
o) Bảng tính lưu lượng nước theo phương pháp tàu di động (T4)902 đợt/năm
p) Bảng tính lưu lượng nước từng giờ (CBT13)902 đợt/năm
q) Bảng đặc trưng triều hàng ngày (CBT14)902 đợt/năm
r) Bản tính lưu lượng nước theo mùa (CBT9)902 đợt/năm
Tài liệu tuyểna) Số liệu lưu lượng chất lơ902 đợt/năm
SốTTLoại tài liệuYếu tố khai thácMức phí cho 1 lần khai thác (nghìn đồng)Đơn vị tài liệu khai thác
khảo sát bùn cát lơ lửnglửng
b) Số liệu đo, xử lý mẫu nước chất lơ lửng902 đợt/năm
c) Số liệu lưu lượng nước và chất lơ lửng thực đo (CB – 5)902 đợt/năm
d) Số liệu hàm lượng chất lơ lửng đại biểu trung bình ngày (CB-11)902 đợt/năm
đ) Số liệu lưu lượng lơ lửng trung bình ngày (CB-12)902 đợt/năm
e) Bảng tính lưu lượng chất lơ lửng trung bình ngày (để tính cho mùa kiệt) (CB-13a)902 đợt/năm
g) Bảng tính lưu lượng chất lơ lửng trung bình ngày (để tính cho mùa lũ) (CB-13b)902 đợt/năm
h) Số liệu hàm lượng chất lơ lửng mặt ngang trung bình ngày (CB-14)902 đợt/năm
i) Số liệu hàm lượng chất lơ lửng đại biểu - Bảng trung bình khi triều lên, triều xuống (T-11)902 đợt/năm
k) Số liệu hàm lượng chất lơ lửng đại biểu - Bảng trung bình khi triều lên, triều xuống (T-12)902 đợt/năm
l) Số liệu hàm lượng chất lơ lửng đại biểu - Bảng trung bình khi triều lên, triều xuống (T-13)902 đợt/năm
m) Số liệu xử lý mẫu chất lơ lửng phân tích độ hạt (P-1)902 đợt/năm
n) Số liệu xử lý mẫu chất lơ lửng phân tích độ hạt (P-1)902 đợt/năm
o) Số liệu phân tích độ hạt chất lơ lửng (P-2)902 đợt/năm
p) Số liệu phân tích độ hạt chất lơ lửng trung bình ngày (P-3)902 đợt/năm
q) Số liệu đường kính hạt và tốc độ lắng chìm trung bình (P-4)902 đợt/năm
r) Số liệu phân phối độ hạt chất lơ lửng trung bình triều902 đợt/năm
SốTTLoại tài liệuYếu tố khai thácMức phí cho 1 lần khai thác (nghìn đồng)Đơn vị tài liệu khai thác
lên, triều xuống ( PT-3)
s) Số liệu phân phối độ hạt chất lơ lửng trung bình tháng, năm (P-5)902 đợt/năm
t) Số liệu tính phân phối độ hạt chất lơ lửng trung bình (P6)902 đợt/năm
u) Số liệu tính đổi phân phối độ hạt đại biểu sang mặt ngang (P-7)902 đợt/năm
7Khí tượng thuỷ văn biển
7.1Khí tượng hải văn ven bờa) Hướng và tốc độ gió2201 năm
b) Mực nước biển2201 năm
c) Nhiệt độ nước biển2201 năm
d) Độ mặn nước biển2201 năm
đ) Tầm nhìn ngang2201 năm
e) Sáng biển2201 năm
g) Mực nước giờ2201 năm
h) Mực nước đỉnh, chân triều2201 năm
7.2Khảo sát khí tượng thuỷ văn biển
Số liệu khảo sát mặt rộnga) Thông tin vị trí và thời gian đo20001 đợt/năm
b) Độ sâu của trạm đo20001 đợt/năm
c) Nhiệt độ nước biển tại các tầng sâu20001 đợt/năm
d) Độ mặn nước biển tại các tầng sâu20001 đợt/năm
đ) Lượng ôxy hoà tan tại các tầng sâu20001 đợt/năm
e) Độ pH tại các tầng sâu20001 đợt/năm
g) Độ đục nước biển20001 đợt/năm
h) Độ trong suốt nước biển20001 đợt/năm
i) Mẫu dầu tại trạm đo20001 đợt/năm
k) Mẫu nước để phân tích các yếu tố hoá học và kim loại nặng20001 đợt/năm
Số liệu khảo sát trạm liên tục1. Thông tin vị trí và thời gian đo20001 đợt/năm
2. Các yếu tố khí tượng:
a) Gió (hướng và tốc độ)20001 đợt/năm
b) Gió giật (hướng và tốc20001 đợt/năm
SốTTLoại tài liệuYếu tố khai thácMức phí cho 1 lần khai thác (nghìn đồng)Đơn vị tài liệu khai thác
độ)
c) Nhiệt độ không khí20001 đợt/năm
d) Độ ẩm tương đối20001 đợt/năm
đ) Độ ẩm tuyệt đối20001 đợt/năm
e) Khí áp20001 đợt/năm
g) Bức xạ20001 đợt/năm
h) Mây (lượng, loại)20001 đợt/năm
i) Hiện tượng thời tiết20001 đợt/năm
k) Lượng mưa20001 đợt/năm
3. Thuỷ văn biển:
a) Độ trong suốt nước biển20001 đợt/năm
b) Sóng (hướng và độ cao, cấp, chu kỳ, kiểu, dạng)20001 đợt/năm
c) Trạng thái mặt biển20001 đợt/năm
d) Nhiệt độ nước biển tại các tầng sâu20001 đợt/năm
đ) Độ mặn nước biển tại các tầng sâu20001 đợt/năm
e) Tốc độ truyền âm20001 đợt/năm
g) Mật độ các tầng chuẩn theo độ sâu20001 đợt/năm
h) Lượng ô xy hoà tan tại các tầng sâu20001 đợt/năm
i) Độ pH tại các tầng sâu20001 đợt/năm
k) Các muối dinh dưỡng: NO2; NO3; NH4; PO4; SO3 (5 yếu tố)20001 đợt/năm
l) Kim loại nặng: Cu; Pb; Cd; Fe; Zn; Mn; Ni; As; Mg (9 yếu tố)20001 đợt/năm
m) Lượng dầu20001 đợt/năm
8Điều tra khảo sát thuỷ văn
8.1Tài liệu khảo sát tuyến thuỷ văn
a) Số liệu mực nước thực đo902 đợt/năm
b) Số liệu đo vẽ chi tiết902 đợt/năm
c) Số liệu đo lưới độ cao (số thuỷ chuẩn)902 đợt/năm
d) Số liệu đo lưới tọa độ902 đợt/năm
đ) Số liệu đo sâu902 đợt/năm
e) Số liệu tính độ cao902 đợt/năm
SốTTLoại tài liệuYếu tố khai thácMức phí cho 1 lần khai thác (nghìn đồng)Đơn vị tài liệu khai thác
g) Số liệu thống kê số liệu mặt cắt902 đợt/năm
h) Số liệu tính độ cao mực nước902 đợt/năm
i) Bản vẽ mặt cắt ngang, mặt cắt dọc902 đợt/năm
k) Bản vẽ bình đồ địa hình khu vực902 đợt/năm
l) Báo cáo thuyết minh902 đợt/năm
8.2Tài liệu tuyến khảo sát mực nước, nhiệt độ nước
a) Số liệu mực nước, nhiệt độ nước902 đợt/năm
b) Số liệu thống kê trị số đặc trưng trong tháng, thống kê nhiệt kế (mẫu biểu T-1b)902 đợt/năm
c) Số liệu thống kê độ cao mốc kiểm tra, cọc, thuỷ chí (cột đo mực nước)trong tháng (T-1c)902 đợt/năm
d) Số liệu ghi chú đặc biệt (T-1d)902 đợt/năm
đ) Số liệu thống kê độ cao đầu cọc và điểm “0” thuỷ chí các Thuỷ trực/tuyến (CB-1)902 đợt/năm

1 Văn bản này được hợp nhất từ 02 Thông tư sau: - Thông tư số 197/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/1/2017. - Thông tư số 55/2018/TT-BTC ngày 25/6/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của 07 Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thu phí trong lĩnh vực tài nguyên, môi trường, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/8/2018. Văn bản hợp nhất này không thay thế 02 Thông tư trên.

2 Thông tư số 55/2018/TT-BTC ngày 25/6/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của 07 Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thu phí trong lĩnh vực tài nguyên, môi trường (sau đây viết tắt là Thông tư số 55/2018/TT-BTC) có căn cứ ban hành như sau: "Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015; Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí; Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế, Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của 07 Thông tư quy định thu phí trong lĩnh vực tài nguyên, môi trường".

3 Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 55/2018/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/8/2018.

4 Điều 8 Thông tư số 55/2018/TT-BTC quy định như sau:

Mục lục Bấm để đi tới điều