CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG TƯ
Bổ sung Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại một số Thông tư của Bộ Công Thương
Thông tư số 41/2019/TT-BCT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương bổ sung Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại một số Thông tư của Bộ Công Thương, được sửa đổi, bổ sung bởi:
1. Thông tư số 23/2021/TT-BCT ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về danh mục chủng loại, tiêu chuẩn chất lượng khoáng sản xuất khẩu do Bộ Công Thương quản lý, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2022;
2. Thông tư số 08/2023/TT-BCT ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều quy định Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương, có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 5 năm 2023.
Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
Thực hiện Quyết định số 1254/QĐ-TTg ngày 26 tháng 9 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Kế hoạch hành động thúc đẩy Cơ chế một cửa quốc gia, Cơ chế một cửa ASEAN, cải cách công tác kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và tạo thuận lợi thương mại giai đoạn 2018 - 2020;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu,
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư bổ sung Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại một số Thông tư của Bộ Công Thương, cụ thể như sau:¹
¹ Thông tư số 23/2021/TT-BCT quy định về danh mục chủng loại, tiêu chuẩn chất lượng khoáng sản xuất khẩu do Bộ Công Thương quản lý có căn cứ ban hành như sau:
Điều 1. Thông tư số 30/2018/TT-BCT ngày 01 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 107/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh xuất khẩu gạo (Thông tư số 30/2018/TT-BCT)
Ban hành kèm theo Thông tư này Phụ lục I² - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với thóc, gạo xuất khẩu quy định tại Thông tư số 30/2018/TT-BCT.
Điều 2. Thông tư số 10/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực xuất, nhập khẩu theo Nghị quyết số 59/NQ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương (Thông tư số 10/2011/TT-BCT)
Ban hành kèm theo Thông tư này Phụ lục II - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với tinh dầu xá xị tạm nhập, tái xuất quy định tại Thông tư số 10/2011/TT-BCT.
Điều 3. Thông tư liên tịch số 14/2009/TTLT-BCT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công Thương và Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc cấp chứng nhận và thủ tục nhập khẩu, xuất khẩu kim cương thô nhằm thực thi các quy định của quy chế chứng nhận quy trình Kimberley (Thông tư liên tịch số 14/2009/TTLT-BCT-BTC)
Ban hành kèm theo Thông tư này Phụ lục III - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với kim cương thô quy định tại Thông tư liên tịch số 14/2009/TTLT-BCT-BTC.
Điều 4. Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu (Thông tư số 38/2014/TT-BCT)
“Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghiệp;”
Thông tư số 08/2023/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều quy định Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Nghị định số 96/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu;”
² Phụ lục này được thay thế bởi Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BCT theo quy định tại khoản 1 Điều 2 của Thông tư số 08/2023/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều quy định Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương, có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 5 năm 2023.
Ban hành kèm theo thông tư này Phụ lục IV - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với xăng, dầu quy định tại Thông tư số 38/2014/TT-BCT.
Điều 5. 3 (được bãi bỏ)
Điều 6. Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá (Thông tư số 57/2018/TT-BCT)
1. Ban hành kèm theo Thông tư này Phụ lục VI4 - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điều thuốc lá quy định tại Thông tư số 57/2018/TT-BCT.
2. Bổ sung mã HS chi tiết đối với máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá quy định tại Phụ lục 72 Thông tư số 57/2018/TT-BCT như tại Phụ lục VII5 - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 7. Thông tư số 15/2013/TT-BCT ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất khẩu than (Thông tư số 15/2013/TT-BCT)
Bổ sung mã HS chi tiết đối với than xuất khẩu quy định tại Phụ lục I Thông tư số 15/2013/TT-BCT như tại Phụ lục VIII - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với than xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư này. Những nội dung khác về cỡ hạt, độ tro khô, trị số tỏa nhiệt, tiêu chuẩn chất lượng, thời hạn xuất khẩu thực hiện theo quy định tại Phụ lục I Thông tư số 15/2013/TT-BCT và các quy định của pháp luật có liên quan.
Điều 8. Nguyên tắc áp dụng danh mục
1. Trường hợp chi liệt kê mã HS 4 số thì toàn bộ các mã HS 8 số thuộc nhóm HS 4 số này đều được áp dụng.
2. Trường hợp chi liệt kê mã HS 6 số thì toàn bộ các mã HS 8 số thuộc phân nhóm HS 6 số này đều được áp dụng.
3. Trường hợp liệt kê chi tiết đến mã HS 8 số thì chỉ mã HS 8 số đó mới được áp dụng.
•
Điều 9. Hiệu lực thi hành⁶
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 01 năm 2020.
2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có phát sinh vướng mắc, thương nhân, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Bộ Công Thương để xử lý./.
BỘ CÔNG THƯƠNG
Số: 10 /VBHN-BCT
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Hà Nội, ngày 24 tháng 4 năm 2023
- VPCP (để đăng công báo); - Bộ Tư pháp (để theo dõi); - Bộ trưởng (để báo cáo); - Văn phòng Bộ (để đăng tin); - Vụ Pháp chế (để đăng tải CSDLQG về VBQPPL); - Lưu: VT, XNK (3). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG ⁶ Điều 7 của Thông tư số 23/2021/TT-BCT quy định về danh mục chủng loại, tiêu chuẩn chất lượng khoáng sản xuất khẩu do Bộ Công Thương quản lý, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2022 quy định như sau: “Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 02 năm 2022 và thay thế Thông tư số 41/2012/TT-BCT ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất khẩu khoáng sản, Thông tư số 12/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 về sửa đổi một số điều của Thông tư số 41/2012/TT-BCT ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. 2. Bãi bỏ Điều 5 Thông tư số 13/2020/TT-BCT ngày 18 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương và Điều 5 Thông tư số 41/2019/TT-BCT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc bổ sung Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại một số Thông tư của Bộ Công Thương. 3. Trường hợp các quy định tại văn bản quy phạm pháp luật khác được dẫn chiếu tại Thông tư này bị bãi bỏ hoặc sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định của văn bản bãi bỏ hoặc sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.” |
Điều 3 của Thông tư số 08/2023/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều quy định Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương, có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 5 năm 2023 quy định như sau:
“Điều 3. Hiệu lực thi hành:
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 05 năm 2023.
2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có phát sinh vướng mắc, thương nhân, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh bằng văn bản về Bộ Công Thương để được xử lý./.”
[LOGO]
Danh mục chi tiết theo mã hs đối với thóc, gạo xuất khẩu
DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ HS ĐỐI VỚI THÓC, GẠO XUẤT KHẨU
(Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BCT ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ Công Thương)
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa |
| 10.06 | Lúa gạo. |
| 1006.10 | - Thóc: |
| 1006.10.10 | - - Phù hợp để gieo trồng |
| 1006.10.90 | - - Loại khác |
| 1006.20 | - Gạo lứt: |
| 1006.20.10 | - - Gạo Hom Mali |
| 1006.20.90 | - - Loại khác |
| 1006.30 | - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed): |
| 1006.30.30 | - - Gạo nếp |
| 1006.30.40 | - - Gạo Hom Mali |
| 1006.30.50 | - - Gạo Basmati |
| 1006.30.60 | - - Gạo Malys |
| 1006.30.70 | - - Gạo thơm khác |
| - - Loại khác: | |
| 1006.30.91 | - - - Gạo đồ |
| 1006.30.99 | - - - Loại khác |
| 1006.40 | - Tấm: |
| 1006.40.10 | - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi |
| 1006.40.90 | - - Loại khác |
Danh mục chi tiết theo mã hs đối với tinh dầu xá xị tạm nhập, tải xuất
DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ HS ĐỐI VỚI TINH DẦU XÁ XỊ
TẠM NHẬP, TẢI XUẤT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2019/TT-BCT ngày 16 tháng 12 năm 2019
của Bộ Công Thương)
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa |
| 3301.29.90 | Tinh dầu xá xị |
Danh mục chi tiết theo mã hs đối với kim cương thô
DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ HS ĐỐI VỚI KIM CƯƠNG THÔ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2019/TT-BCT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ Công Thương)
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa |
| 7102.10.00 | - Kim cương chưa được phân loại |
| - Kim cương công nghiệp: | |
| 7102.21.00 | - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua |
| - Kim cương phi công nghiệp: | |
| 7102.31.00 | - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua |
Danh mục chi tiết theo mã hs đối với xăng, dầu
DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ HS ĐỐI VỚI XĂNG, DẦU
(Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2019/TT-BCT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ Công Thương)
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa |
| 27.09 | Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô |
| 2709.00.10 | - Dầu mỏ thô |
| 2709.00.20 | - Condensate |
| 2709.00.90 | - Loại khác |
| 27.10 | Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. |
| 2710.12 | - - Dầu nhẹ và các chế phẩm: |
| - - - Xăng động cơ, có pha chì: | |
| 2710.12.11 | - - - - RON 97 và cao hơn |
| 2710.12.12 | - - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97 |
| 2710.12.13 | - - - - RON khác |
| - - - Xăng động cơ, không pha chì: | |
| - - - - RON97 và cao hơn: | |
| 2710.12.21 | - - - - - Chưa pha chế |
| 2710.12.22 | - - - - - Pha chế với ethanol |
| 2710.12.23 | - - - - - Loại khác |
| - - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97: | |
| 2710.12.24 | - - - - - Chưa pha chế |
| 2710.12.25 | - - - - - Pha chế với ethanol |
| 2710.12.26 | - - - - - Loại khác |
| - - - - RON khác: | |
| 2710.12.27 | - - - - - Chưa pha chế |
| 2710.12.28 | - - - - - Pha chế với ethanol |
| 2710.12.29 | - - - - - Loại khác |
| - - - Xăng máy bay, loại sử dụng cho động cơ máy bay kiểu piston: | |
| 2710.12.31 | - - - - Octane 100 và cao hơn |
| 2710.12.39 | - - - - Loại khác |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa |
| 2710.12.80 | - - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ |
| - - - Loại khác | |
| 2710.12.92 | - - - - Loại khác, spirit dầu mỏ, có độ chớp cháy dưới 23°C |
| 2710.19 | - - Loại khác: |
| 2710.19.20 | - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ |
| - - - Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu: | |
| 2710.19.71 | - - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô |
| 2710.19.72 | - - - - Nhiên liệu diesel khác |
| 2710.19.79 | - - - - Dầu nhiên liệu |
| 2710.19.81 | - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23°C trở lên |
| 2710.19.82 | - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23°C |
| 2710.19.83 | - - - Các kerosine khác |
| 2710.20.00 | - Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải |
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
(được bãi bỏ)8
(Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2019/TT-BCT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ Công Thương)
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
Iv⁹
DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ HS ĐỐI VỚI NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ, GIẤY CUỐN ĐIỀU THUỐC LÁ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BCT ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ Công Thương)
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa |
| 24.01 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá. |
| 2401.10 | - Lá thuốc lá chưa tước cọng: |
| 2401.10.10 | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) |
| 2401.10.20 | - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng |
| 2401.10.40 | - - Loại Burley |
| 2401.10.50 | - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng |
| 2401.10.90 | - - Loại khác |
| 2401.20 | - Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: |
| 2401.20.10 | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) |
| 2401.20.20 | - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng |
| 2401.20.30 | - - Loại Oriental |
| 2401.20.40 | - - Loại Burley |
| 2401.20.50 | - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured) |
| 2401.20.90 | - - Loại khác |
| 2401.30 | - Phế liệu lá thuốc lá: |
| 2401.30.10 | - - Cọng thuốc lá |
| 2401.30.90 | - - Loại khác |
| 24.03 | Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá “thuần nhất” hoặc thuốc lá “hoàn nguyên”; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá. |
| - Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ: | |
| 2403.19 | - - Loại khác: |
| - - - Đã được đóng gói để bán lẻ: | |
| 2403.19.11 | - - - - Ang Hoon |
| 2403.19.19 | - - - - Loại khác |
| 2403.19.20 | - - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu |
| - - - Loại khác: |
Phụ lục này được thay thế bởi Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BCT theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư số 08/2023/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều quy định Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương, có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 5 năm 2023.
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa |
| 2403.19.91 | - - - - Ang Hoon |
| 2403.19.99 | - - - - Loại khác |
| - Loại khác: | |
| 2403.91 | - - Thuốc lá “thuần nhất” hoặc “hoàn nguyên” |
| 2403.91.10 | - - - Đã được đóng gói để bán lẻ |
| 2403.91.90 | - - - Loại khác |
| 2403.99 | - - Loại khác: |
| 2403.99.10 | - - - Chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá |
| 2403.99.30 | - - - Các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến |
| 2403.99.90 | - - - Loại khác |
| 48.13 | Giấy cuốn thuốc lá điếu, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống. |
| 4813.10.00 | - Dạng tập hoặc cuốn sẵn thành ống |
| 4813.20 | - Dạng cuộn với chiều rộng không quá 5 cm |
| 4813.20.10 | - - Giấy sáp ghép đầu lọc thuốc lá điếu (cigarette tipping paper) |
| - - Loại khác, không phủ: | |
| 4813.20.21 | - - - Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) |
| 4813.20.22 | - - - Giấy cuốn đầu lọc có độ xốp hơn 12 cm^{3} (min^{-1}. cm^{-2}) trong đơn vị thấm khí CORESTA |
| 4813.20.23 | - - - Giấy cuốn đầu lọc khác |
| 4813.20.29 | - - - Loại khác |
| - - Loại khác, đã phủ: | |
| 4813.20.31 | - - - Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) |
| 4813.20.32 | - - - Giấy cuốn đầu lọc (Plug wrap paper) |
| 4813.20.39 | - - - Loại khác |
| 4813.90 | - Loại khác: |
| - - Dạng cuộn với chiều rộng trên 5 cm, đã phủ: | |
| 4813.90.11 | - - - Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) |
| 4813.90.12 | - - - Giấy sáp ghép đầu lọc thuốc lá điếu (cigarette tipping paper) |
| 4813.90.19 | - - - Loại khác |
| - - Loại khác | |
| 4813.90.91 | - - - Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) |
| 4813.90.99 | - - - Loại khác |
Ghi chú: Việc nhập khẩu thuốc lá theo hạn ngạch thuế quan được thực hiện theo các Thông tư quy định về hạn ngạch thuế quan nhập khẩu.
•
。
V¹⁰
DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ HS ĐỐI VỚI MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN NGÀNH THUỐC LÁ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BCT ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ Công Thương)
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa |
| 8478.10.10 | I. Dây chuyền chế biến nguyên liệu lá thuốc lá |
| A. Công đoạn chế biến lá | |
| 8478.90.00 | 1. Máy cắt đầu lá |
| 2. Xy lanh làm ẩm | |
| 3. Hầm ủ lá (xy lô trữ và ủ lá) | |
| 4. Máy sấy lá (sấy, làm nguội, làm dịu) | |
| 5. Hệ thống cân và đóng (ép) kiện lá | |
| B. Công đoạn chế biến cọng | |
| 8478.90.00 | 1. Xy lanh làm ẩm cọng lần 1 |
| 2. Xy lanh làm ẩm cọng lần 2 | |
| 3. Hệ thống tước cọng, tách lá | |
| 4. Máy sấy cọng (sấy, làm nguội, làm dịu) | |
| 5. Máy phân loại, làm sạch cọng | |
| 6. Hệ thống cân và đóng (ép) kiện cọng | |
| 8478.10.10 | II. Dây chuyền chế biến sợi thuốc lá |
| A. Công đoạn lá | |
| 8478.90.00 | 1. Thiết bị hấp chân không |
| 2. Máy cắt kiện lá | |
| 3. Xy lanh làm ẩm lá | |
| 4. Xy lanh gia liệu | |
| 5. Hầm ủ lá (xy lô trữ và ủ lá) | |
| 6. Thiết bị dò kim loại | |
| 7. Máy thái lá | |
| 8. Thiết bị trương nở sợi | |
| 9. Thiết bị sấy | |
| 10. Thiết bị phân ly sợi |
¹⁰ Phụ lục này được thay thế bởi Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BCT theo quy định tại khoản 3 Điều 2 của Thông tư số 08/2023/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều quy định Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương, có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 5 năm 2023.
•
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa |
| 8423.20.10 | 11. Hệ thống các cân định lượng |
| B. Công đoạn cọng | |
| 8478.90.00 | 1. Máy tước cọng |
| 2. Thiết bị gia ẩm cọng lần 1 | |
| 3. Hầm ủ cọng (xy lô trữ và ủ cọng) | |
| 4. Thiết bị gia ẩm cọng lần 2 | |
| 5. Thiết bị cán cọng | |
| 6. Máy thái cọng | |
| 7. Thiết bị trương nở cọng | |
| 8. Thiết bị sấy cọng | |
| 9. Thiết bị phân ly cọng | |
| 10. Hầm ủ cọng (xy lô ủ sợi cọng) | |
| 8423.20.10 | 11. Hệ thống các cân định lượng |
| C. Công đoạn phối trộn sợi | |
| 8478.90.00 | 1. Thiết bị phun hương |
| 2. Hầm ủ sợi (xy lô ủ sợi) | |
| 3. Hệ thống vận chuyển sợi thuốc lá đến máy cuốn điếu (bằng khí động học hoặc cơ học) | |
| 8478.10.10 | III. Dây chuyền chế biến thuốc lá tấm và các chế phẩm thay thế khác dùng để sản xuất các sản phẩm thuốc lá |
| 8478.10.10 | IV. Máy móc thiết bị sản xuất thuốc lá điếu |
| A. Công đoạn cuốn điếu - ghép đầu lọc | |
| 8478.90.00 | 1. Máy cuốn điếu |
| 2. Máy ghép đầu lọc | |
| 3. Máy nạp khay | |
| B. Công đoạn đóng bao | |
| 8478.90.00 | 1. Máy đóng bao |
| 2. Máy đóng bóng kính bao | |
| 3. Máy đóng tút | |
| 4. Máy đóng bóng kính tút | |
| 8422.40.00 | 5. Máy đóng thùng carton. |
•
Danh mục chi tiết theo mã hs đối với than xuất khẩu
DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ HS ĐỐI VỚI THAN XUẤT KHẨU
(Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2019/TT-BCT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ Công Thương)
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa |
| 2701.11.00 | Than cục các loại |
| Than cám 1, 2 | |
| Than cám 3 |
| 序号 | 名称 | 内容 | 备注 |
| 1 | 2017年1月1日 | 《中国共产党章程》 | 中共党员 |
| 2 | 2017年1月2日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 3 | 2017年1月3日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 4 | 2017年1月4日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 5 | 2017年1月5日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 6 | 2017年1月6日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 7 | 2017年1月7日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 8 | 2017年1月8日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 9 | 2017年1月9日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 10 | 2017年1月10日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 11 | 2017年1月11日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 12 | 2017年1月12日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 13 | 2017年1月13日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 14 | 2017年1月14日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 15 | 2017年1月15日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 16 | 2017年1月16日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 17 | 2017年1月17日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 18 | 2017年1月18日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 19 | 2017年1月19日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 20 | 2017年1月20日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 21 | 2017年1月21日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 22 | 2017年1月22日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 23 | 2017年1月23日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 24 | 2017年1月24日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 25 | 2017年1月25日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 26 | 2017年1月26日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 27 | 2017年1月27日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 28 | 2017年1月28日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 29 | 2017年1月29日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 30 | 2017年1月30日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 31 | 2017年1月31日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 32 | 2017年1月32日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 33 | 2017年1月33日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 34 | 2017年1月34日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 35 | 2017年1月35日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 36 | 2017年1月36日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 37 | 2017年1月37日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 38 | 2017年1月38日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 39 | 2017年1月39日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 40 | 2017年1月40日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 41 | 2017年1月41日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 42 | 2017年1月42日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 43 | 2017年1月43日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 44 | 2017年1月44日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 45 | 2017年1月45日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 46 | 2017年1月46日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 47 | 2017年1月47日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 48 | 2017年1月48日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 49 | 2017年1月49日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 50 | 2017年1月50日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 51 | 2017年1月51日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 52 | 2017年1月52日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 53 | 2017年1月53日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 54 | 2017年1月54日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 55 | 2017年1月55日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 56 | 2017年1月56日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 57 | 2017年1月57日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 58 | 2017年1月58日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 59 | 2017年1月59日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 60 | 2017年1月60日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 61 | 2017年1月61日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 62 | 2017年1月62日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 63 | 2017年1月63日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 64 | 2017年1月64日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 65 | 2017年1月65日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 66 | 2017年1月66日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 67 | 2017年1月67日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 68 | 2017年1月68日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 69 | 2017年1月69日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 70 | 2017年1月70日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 71 | 2017年1月71日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 72 | 2017年1月72日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 73 | 2017年1月73日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 74 | 2017年1月74日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 75 | 2017年1月75日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 76 | 2017年1月76日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 77 | 2017年1月77日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 78 | 2017年1月78日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 79 | 2017年1月79日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 80 | 2017年1月80日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 81 | 2017年1月81日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 82 | 2017年1月82日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 83 | 2017年1月83日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 84 | 2017年1月84日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 85 | 2017年1月85日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 86 | 2017年1月86日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 87 | 2017年1月87日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 88 | 2017年1月88日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 89 | 2017年1月89日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 90 | 2017年1月90日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 91 | 2017年1月91日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 92 | 2017年1月92日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 93 | 2017年1月93日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 94 | 2017年1月94日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 95 | 2017年1月95日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 96 | 2017年1月96日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 97 | 2017年1月97日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 98 | 2017年1月98日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 99 | 2017年1月99日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
| 100 | 2017年1月100日 | 《中华人民共和国公司法》 | 中共党员 |
3 Điều này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 7 của Thông tư số 23/2021/TT-BCT quy định về danh mục chủng loại, tiêu chuẩn chất lượng khoáng sản xuất khẩu do Bộ Công Thương quản lý, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2022.
4 Phụ lục này được thay thế bởi Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BCT theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư số 08/2023/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều quy định Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương, có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 5 năm 2023.
5 Phụ lục này được thay thế bởi Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BCT theo quy định tại khoản 3 Điều 2 của Thông tư số 08/2023/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều quy định Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương, có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 5 năm 2023.
7 Phụ lục này được thay thế bởi Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BCT theo quy định tại khoản 1 Điều 2 của Thông tư số 08/2023/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều quy định Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương, có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 5 năm 2023.
8 Phụ lục này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 7 của Thông tư số 23/2021/TT-BCT quy định về danh mục chủng loại, tiêu chuẩn chất lượng khoáng sản xuất khẩu do Bộ Công Thương quản lý, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2022.