vanban.org

Văn bản hợp nhất số 06/VBHN-BNNPTNT Hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 22/01/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành 22/01/2025 Hiệu lực 22/01/2025 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 22/01/2025 — Văn thư vanban.org

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÔNG TƯ

Hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi

Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2020, được sửa đổi, bổ sung bởi:

Thông tư số 21/2024/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi, có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2025.

Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Chăn nuôi1;

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi.

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến giống và sản phẩm giống vật nuôi tại Việt Nam.

Chương II NỘI DUNG HƯỚNG DẪN

Điều 3. Quy định về trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm để phục vụ nghiên cứu, chọn, tạo dòng, giống vật nuôi mới và sản xuất, kinh doanh

1.2 Tổ chức, cá nhân được trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm bao gồm: con giống, trứng giống, tinh, phôi, ấu trùng và các vật liệu di truyền khác được khai thác từ vật nuôi quý, hiếm.

2. Tổ chức, cá nhân tham gia trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm phải thực hiện đúng mục đích, nội dung đã đăng ký với Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

3. Định kỳ hằng năm vào tháng 12 hoặc khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm có trách nhiệm báo cáo Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bằng văn bản và bản điện tử về tình hình và kết quả sử dụng nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm đã trao đổi theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 4. Biểu mẫu hồ sơ trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm

1. Đơn đăng ký trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Lý lịch nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm đăng ký trao đổi theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 5. Thành phần hồ sơ nhập khẩu lần đầu đối với đực giống, tinh, phôi giống gia súc

1. Đơn đăng ký nhập khẩu đực giống, tinh, phôi giống gia súc theo mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Lý lịch đực giống, tinh, phôi giống gia súc nhập khẩu theo mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

3.3 Văn bản của cơ quan có thẩm quyền hoặc tổ chức được cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu ủy quyền xác nhận về nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng giống, mục đích sử dụng là bản chính hoặc bản sao có xác nhận của đơn vị nhập khẩu và bản dịch tiếng Việt có xác nhận của đơn vị nhập khẩu.

Điều 6. Thành phần hồ sơ xuất khẩu giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo

1. Đơn đăng ký xuất khẩu giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo theo mẫu quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Lý lịch giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi xuất khẩu trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo theo mẫu quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Bản chính hoặc bản sao chứng thực thỏa thuận hợp tác nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo về giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo.

4. Các văn bản khác có liên quan đến xuất khẩu giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi (nếu có).

Điều 7. Quy định mức chất lượng giống đối với đực giống, cái giống vật nuôi 4

Mức chất lượng giống đối với đực giống, cái giống vật nuôi được quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN 5

Điều 8. Trách nhiệm của các bên có liên quan

1. Cục Chăn nuôi có trách nhiệm:

a) Tổ chức triển khai và tổng hợp các nội dung liên quan đến quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi trong phạm vi cả nước;

b) Thực hiện thanh tra, kiểm tra chất lượng giống và sản phẩm giống vật nuôi trong phạm vi cả nước.

2. Cục Thú y có trách nhiệm cung cấp thông tin về tình hình xuất khẩu, nhập khẩu giống và sản phẩm giống vật nuôi cho Cục Chăn nuôi định kỳ vào ngày 30 của tháng cuối quý hoặc khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.

3. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm:

a) Tổ chức triển khai các nội dung được quy định tại Thông tư này trên địa bàn;

b) Thực hiện công tác thanh tra, kiểm tra chất lượng về giống và sản phẩm giống vật nuôi trên địa bàn.

4. Tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi có trách nhiệm thực hiện quy định của Thông tư này và quy định của pháp luật có liên quan.

Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp

Giấy phép liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh, trao đổi, xuất khẩu, nhập khẩu giống, sản phẩm giống vật nuôi đã được cơ quan có thẩm quyền cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện đến hết thời gian hiệu lực của Giấy phép.

Điều 10. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2020.

2. Thông tư này thay thế:

a) Quyết định số 66/2005/QĐ-BNN ngày 31 tháng 10 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy định về quản lý và sử dụng bò đực giống;

b) Quyết định số 07/2005/QĐ-BNN ngày 31 tháng 01 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy định về quản lý và sử dụng lợn đực giống;

c) Quyết định số 13/2007/QĐ-BNN ngày 09 tháng 02 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy định về quản lý và sử dụng trâu đực giống;

d) Quyết định số 108/2007/QĐ-BNN ngày 31 tháng 12 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành quy định về quản lý và sử dụng dê đực giống.

3. Thông tư này bãi bỏ:

Điều 7 Thông tư số 43/2018/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định một số nội dung về xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng, giống vật nuôi, nguồn gen cây trồng; nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật và nhập khẩu vật thể trong danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

(Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Tên tổ chức, cá nhânCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: … /….............., ngày ….. tháng … năm ….

BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH, KẾT QUẢ SỬ DỤNG NGUỒN GEN

GIỐNG VẬT NUÔI QUÝ, HIẾM

Kính gửi: ………………………………….

I. Thông tin chung:

1. Tên tổ chức, cá nhân cung cấp nguồn gen: ………………………...………………

Người đại diện:…………………….…… Chức vụ:……………………………………

Địa chỉ: ……….……..……Số điện thoại:………Thư điện tử: ….……..…

2. Tên tổ chức, cá nhân tiếp nhận nguồn gen: …………………….........………………

Người đại diện:…………………….…… Chức vụ:……………………………………

Địa chỉ: ……….……..……Số điện thoại:………Thư điện tử: ….……..…

II. Báo cáo tình hình, kết quả sử dụng nguồn gen trao đổi.

1. Thỏa thuận hợp tác.

- Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: số …. ngày … tháng …. năm ….

- Số và ngày ký Hợp đồng/ Hợp tác hoặc văn bản tương đương về trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm và có hiệu lực từ ngày…….tháng……..năm………

- Đặc điểm, hình ảnh (nếu có) nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm.

- Trách nhiệm của Bên tiếp nhận.

- Trách nhiệm của Bên cung cấp.

- Mục đích trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm

2. Kết quả sử dụng nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm đã trao đổi:

STTTên nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếmLoại hình nguồn genĐơn vị tính (con, mẫu, liều...)Số lượngThời gian trao đổiĐịa điểm nghiên cứu/ nuôi giữ
1      
2      
…      

- Thời gian theo dõi: từ ngày …. tháng ….. năm ....đến ngày …. tháng ….. năm …..

- Kết quả nghiên cứu, chọn, tạo dòng, giống vật nuôi mới và sản xuất, kinh doanh đối với nguồn gen đã trao đổi.

Trên đây là báo cáo về tình hình, kết quả sử dụng nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm đã được trao đổi./.

ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN BÁO CÁO

(Chữ ký, tên, chức vụ người ký và đóng dấu)

Phục lục II:

MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ TRAO ĐỔI NGUỒN GEN GIỐNG VẬT NUÔI QUÝ, HIẾM

(Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019

của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

............, ngày...... tháng....... năm........

ĐƠN ĐĂNG KÝ TRAO ĐỔI NGUỒN GEN GIỐNG VẬT NUÔI QUÝ, HIẾM

Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Chăn nuôi)

I. Tổ chức cung cấp nguồn gen

1. Tên tổ chức:

2. Địa chỉ:

3. Điện thoại: .....................; Fax: ..........................; Email:

II. Tổ chức tiếp nhận nguồn gen

1. Tên tổ chức:

2. Địa chỉ:

3. Điện thoại: .....................; Fax: ..........................; Email:

III. Mục đích trao đổi nguồn gen:

IV. Thời gian trao đổi:

Từ ngày .... tháng ..... năm.... đến ngày .... tháng ...... năm......

V. Nội dung trao đổi:

Số lượng, khối lượng, hiện trạng nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm được trao đổi: (chi tiết được trình bày ở phần lý lịch nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm).

VI. Cam kết:

Xin cam kết nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm đăng ký trên đây bảo đảm đúng với thực tế.

Thực hiện đúng pháp luật về chăn nuôi, pháp luật về thú y và các quy định hiện hành có liên quan.

Kính đề nghị Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Chăn nuôi) xem xét giải quyết./.

Tổ chức đăng ký trao đổi nguồn gen

(Họ tên, chữ ký và đóng dấu)

LÝ LỊCH NGUỒN GEN GIỐNG VẬT NUÔI QUÝ, HIẾM ĐĂNG KÝ TRAO ĐỔI (Kèm theo Đơn đăng ký trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm ngày tháng năm )

STTGiống vật nuôi quý, hiếmSản phẩm giống vật nuôi quý, hiếm
Tên giốngNguồn gốcCơ sở đang lưu giữSố lượngLoại hình nguồn genĐơn vị tínhKhối lượng/ Số lượng
1       
2       
3       
4       
5       
6       
7       
8       
...       
Phụ lục III

Mẫu đơn đăng ký nhập khẩu lần đầu đực giống, tinh, phôi giống gia súc

MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ NHẬP KHẨU LẦN ĐẦU

ĐỰC GIỐNG, TINH, PHÔI GIỐNG GIA SÚC

(Kèm theo Thông tư số 21/2024/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

............, ngày...... tháng...... năm......

ĐƠN ĐĂNG KÝ NHẬP KHẨU LẦN ĐẦU

ĐỰC GIỐNG, TINH, PHÔI GIỐNG GIA SÚC

Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Chăn nuôi)

1. Tên tổ chức, cá nhân đăng ký nhập khẩu đực giống, tinh, phôi giống gia súc:

2. Địa chỉ:

3. Điện thoại: .....................; Fax: ..........................; Email:

4. Mục đích nhập khẩu:

5. Số lượng, khối lượng, hiện trạng đực giống, tinh, phôi giống gia súc nhập khẩu: (chi tiết được trình bày tại bản lý lịch của đực giống gia súc hoặc tinh giống gia súc hoặc phôi giống gia súc kèm theo).

6. Nước xuất khẩu:

7. Thời gian nhập khẩu:

8. Cửa khẩu nhập khẩu:

9. Tổ chức, cá nhân đăng ký nhập khẩu (tên đơn vị nhập khẩu) cam kết:

- Thực hiện đúng pháp luật về chăn nuôi, pháp luật về thú y và các quy định hiện hành khác có liên quan.

- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của những thông tin cung cấp theo yêu cầu của hồ sơ xin phép nhập khẩu.

- Tổng hợp, báo cáo kết quả bằng văn bản về số lượng và chất lượng đực giống, tinh, phôi giống gia súc đã nhập khẩu gửi Cục Chăn nuôi (định kỳ báo cáo 6 tháng đầu năm gửi trước ngày 25 tháng 6; báo cáo năm gửi trước ngày 25 tháng 12).

Kính đề nghị Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Chăn nuôi) xem xét giải quyết./.

Tổ chức, cá nhân đăng ký nhập khẩu

(Họ tên, chữ ký và đóng dấu)

LÝ LỊCH ĐỰC GIỐNG GIA SÚC NHẬP KHẨU

(Kèm theo Đơn đăng ký nhập khẩu lần đầu đực giống gia súc ngày… tháng... năm…......)

STTTên giốngSố hiệu đực giốngNgày tháng năm sinhSố hiệu bố, mẹ của đực giốngSố hiệu ông, bà của đực giốngNguồn gốc xuất xứ
Số hiệu bốSố hiệu mẹSố hiệu ôngSố hiệu bà 
1        
2        
3        
…        

LÝ LỊCH TINH GIỐNG GIA SÚC NHẬP KHẨU

(Kèm theo Đơn đăng ký nhập khẩu lần đầu tinh giống gia súc ngày… tháng ...năm….....)

STTTên giốngMã hiệu tinh của đực giống cho tinh (nếu có)Số hiệu đực giống cho tinhSố hiệu bố, mẹ của đực giống cho tinhSố hiệu ông, bà của đực giống cho tinhSố lượng tinh xin nhập khẩu (liều)Xuất xứNăm sản xuất
Số hiệu bốSố hiệu mẹSố hiệu ôngSố hiệu bà
1          
2          
3          
...          

LÝ LỊCH PHÔI GIỐNG GIA SÚC NHẬP KHẨU

(Kèm theo Đơn đăng ký nhập khẩu lần đầu phôi giống gia súc ngày...tháng… năm….....)

STTTên giốngSố hiệu đực giống cho tinhSố hiệu cái giống cho trứng, phôiSố hiệu bố, mẹ của đực giống cho tinhSố hiệu ông, bà của đực giống cho tinhSố hiệu bố, mẹ của cái giống cho trứng, phôiSố hiệu ông, bà của cái giống cho trứng, phôiSố lượng phôi xin nhập khẩu (cái)Xuất xứNăm sản xuất
Số hiệu bốSố hiệu mẹSố hiệu ôngSố hiệu bàSố hiệu bốSố hiệu mẹSố hiệu ôngSố hiệu bà
1              
2              
3              
...              

Phục lục IV:

MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ XUẤT KHẨU GIỐNG VẬT NUÔI, SẢN PHẨM GIỐNG VẬT NUÔI TRONG DANH MỤC GIỐNG VẬT NUÔI CẤM XUẤT KHẨU PHỤC VỤ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC, TRIỂN LÃM, QUẢNG CÁO

(Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

............, ngày .......tháng...... năm........

ĐƠN ĐĂNG KÝ XUẤT KHẨU GIỐNG VẬT NUÔI, SẢN PHẨM GIỐNG VẬT NUÔI TRONG DANH MỤC GIỐNG VẬT NUÔI CẤM XUẤT KHẨU PHỤC VỤ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC, TRIỂN LÃM, QUẢNG CÁO

Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Chăn nuôi)

I. Tổ chức, cá nhân đăng ký xuất khẩu

1. Tên tổ chức, cá nhân:

2. Địa chỉ:

3. Điện thoại: .....................; Fax: ..........................; Email:

II. Tổ chức, cá nhân đăng ký nhập khẩu

1. Tên tổ chức, cá nhân:

2. Địa chỉ:

3. Điện thoại: .....................; Fax: ..........................; Email:

III. Mục đích xuất khẩu (ghi rõ tên văn bản hợp tác quốc tế):

IV. Thông tin về giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi:

Kính đề nghị Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Chăn nuôi) cho phép xuất khẩu cụ thể như sau:

STTTên giốngSố hiệu/sản phẩm giống (nếu có)Đơn vị tínhSố lượngNguồn gốc xuất xứ
1     
2     
3     
...     

V. Thời gian xuất khẩu:

Từ ngày... tháng.... tháng ... năm .... đến ngày... tháng ..... năm .....

VI. Cửa khẩu:

VII. Cam kết:

1. Giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi đăng ký xuất khẩu trên đây chỉ sử dụng vào mục đích được quy định tại Mục III trong đơn này.

2.Thực hiện đúng quy định hiện hành của pháp luật về chăn nuôi, pháp luật về thú y và pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa./.

Tổ chức, cá nhân đăng ký
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu)

LÝ LỊCH GIỐNG VẬT NUÔI, SẢN PHẨM GIỐNG VẬT NUÔI XUẤT KHẨU TRONG DANH MỤC GIỐNG VẬT NUÔI CẤM XUẤT KHẨU PHỤC VỤ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC, TRIỂN LÃM, QUẢNG CÁO

(Kèm theo Đơn đăng ký ngày …. tháng …. năm …… về việc xuất khẩu giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo)

STTTên giốngNguồn gốcCơ sở đang lưu giữLoại hình giống vật nuôi/sản phẩm giống vật nuôiĐơn vị tínhSố lượng
1      
2      
3      
4      
5      
6      
7      
8      
...      
Phụ lục V

Mức chất lượng giống đối với đực giống, cái giống vật nuôi

MỨC CHẤT LƯỢNG GIỐNG ĐỐI VỚI ĐỰC GIỐNG, CÁI GIỐNG VẬT NUÔI

(Kèm theo Thông tư số 21/2024/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

A. ĐỐI VỚI LỢN GIỐNG

I. Đối với lợn cái giống

TTChỉ tiêuĐơn vị tínhMức chất lượng
Giống ngoạiGiống nội
Cấp cụ kỵCấp ông bàCấp bố mẹ 
LRYSDuPiDòng tổng hợpLRYSDuPiDòng tổng hợpLYYLMCMK, HươngGiống nội khác
A1Lợn cái hậu bị giai đoạn KTNS (từ 30 kg đến 100 kg đối với giống ngoại, từ 60 - 240 ngày tuổi đối với giống nội):
1Tăng khối lượng trung bìnhg/ngày≥ 780≥ 780≥ 850≥ 620≥ 780≥ 750≥ 750≥ 800≥ 600≥ 750≥ 750≥ 750≥300≥280≥ 250
2Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối lượngkg≤ 2,7≤ 2,7≤ 2,6≤ 2,6≤ 2,7≤ 2,7≤ 2,7≤ 2,6≤ 2,6≤ 2,7≤ 2,7≤ 2,7≤4,0≤4,2≤ 5,5
A2Lợn nái sinh sản:
3Tuổi đẻ lứa đầungày≤ 375≤ 375≤ 375≤ 375≤ 375≤ 375≤ 375≤ 375≤ 375≤ 375≤ 375≤ 375≤ 360≤ 360≤ 365
4Số con sơ sinh sống/ổcon≥ 12,0≥ 12,0≥ 9,5≥ 10,0≥ 11,5≥ 12,5≥ 12,5≥ 10,0≥ 10,5≥ 12,0≥ 13,0≥ 13,0≥ 11,0≥ 8,0≥ 4,5
5Khối lượng sơ sinh sống/ổkg≥ 15,8≥ 15,8≥ 13,5≥ 14,0≥ 14,7≥ 16,6≥ 16,6≥ 14,5≥ 14,9≥ 15,4≥ 17,2≥ 17,2≥ 5,5≥ 4,0≥ 3,5
6Số con cai sữa/nái/nămcon≥ 24,5≥ 24,5≥ 18,0≥ 19,0≥ 24,5≥ 25,5≥ 25,5≥ 19,0≥ 20,0≥ 25,5≥ 26,5≥ 26,5≥ 19,0≥ 12,0≥ 10
7Thời gian sử dụngnăm tuổi≤ 2,5≤ 2,5≤ 2,5≤ 2,5≤ 2,5≤ 2,5≤ 2,5≤ 2,5≤ 2,5≤ 2,5≤ 2,5≤ 2,5≤ 3≤ 3≤ 3

II. Đối với lợn đực giống

TTChỉ tiêuĐơn vị tínhMức chất lượng
Giống ngoạiGiống nội
LRYSDuPiPiDuDòng tổng hợpMCMK, HươngGiống nội khác
A3Lợn đực hậu bị giai đoạn KTNS (từ 30 kg đến 100 kg đối với giống ngoại, từ 60 - 240 ngày tuổi đối với giống nội):
8Tăng khối lượng trung bìnhg/ngày≥ 800≥ 800≥ 900≥ 650≥ 800≥ 800≥ 350≥ 300≥ 280
9Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối lượngkg≤ 2,7≤ 2,7≤ 2,7≤ 2,7≤ 2,7≤ 2,7≤ 4,0≤ 4,2≤ 5,5
10Độ dày mỡ lưng đo tại điểm P2 tại thời điểm kết thúc KTNSmm≤ 13≤ 13≤ 11≤ 10≤ 10≤ 12≤ 25≤ 20≤ 25
A4Lợn đực phối giống trực tiếp:
11Tỷ lệ thụ thai%≥ 80≥ 80≥ 80≥ 80≥ 80≥ 80≥ 80≥ 80≥ 80
12Số con sơ sinh sống/ổcon≥ 10≥ 10≥ 9,5≥ 9,5≥ 9,5≥ 10≥ 10≥ 8,0≥ 7,0
13Khối lượng sơ sinh/conkg≥ 1,3≥ 1,3≥ 1,5≥ 1,5≥ 1,5≥ 1,3≥ 0,5≥ 0,5≥ 0,4
14Thời gian sử dụngnăm tuổi≤ 3≤ 3≤ 3≤ 3≤ 3≤ 3≤ 4≤ 4≤ 4
A5Lợn đực khai thác tinh:
15Thể tích tinh dịch/lần xuất tinh (V)ml≥ 220≥ 220≥ 220≥ 220≥ 220≥ 220≥ 150≥ 150≥ 150
16Hoạt lực tinh trùng (A)%≥ 80≥ 80≥ 80≥ 80≥ 80≥ 80≥ 70≥ 70≥ 70
17Nồng độ tinh trùng (C)triệu/ml≥ 250≥ 250≥ 250≥ 250≥ 250≥ 250≥ 200≥ 200≥ 200
18Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K)%≤ 15≤ 15≤ 15≤ 15≤ 15≤ 15≤ 15≤ 15≤ 15
19Tổng số tinh trùng tiến thẳng/lần xuất tinh (VAC)tỷ≥ 44≥ 44≥ 44≥ 44≥ 44≥ 44≥ 21≥ 21≥ 21
20Thời gian sử dụngnăm tuổi≤ 3≤ 3≤ 3≤ 3≤ 3≤ 3≤ 4≤ 4≤ 4
A6Liều tinh sử dụng trong TTNT:
21Thể tích liều tinh (V)ml≥ 80≥ 80≥ 80≥ 80≥ 80≥ 80≥ 40≥ 40≥ 40
22Hoạt lực tinh trùng (A)%≥ 80≥ 80≥ 80≥ 80≥ 80≥ 80≥ 70≥ 70≥ 70
23Nồng độ tinh trùng (C)triệu/ml≥ 55≥ 55≥ 55≥ 55≥ 55≥ 55≥ 55≥ 55≥ 55
24Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K)%≤ 15≤ 15≤ 15≤ 15≤ 15≤ 15≤ 15≤ 15≤ 15
A7Tinh đông lạnh:
25Hoạt lực tinh trùng sau giải đông (A)%≥ 30≥ 30≥ 30≥ 30≥ 30≥ 30≥ 30≥ 30≥ 30
26Số lượng tinh trùng tiến thẳng trong 1 cọng rạ (0,25 ml) sau giải đôngtriệu≥ 150≥ 150≥ 150≥ 150≥ 150≥ 150≥ 120≥ 120≥ 120

Ghi chú: LR: Landrace, YS: Yorkshire, Du: Duroc, Pi: Pietrain, PiDu: (Pietrain x Duroc), YL: (Yorkshire x Landrace), LY: (Landrace x Yorkshire), MC: Móng Cái, MK: Mường Khương, KTNS: kiểm tra năng suất, TTNT: thụ tinh nhân tạo.

B. ĐỐI VỚI GIA CẦM GIỐNG

I. Đối với gà giống dòng thuần, cấp ông bà

TTChỉ tiêuĐVTMức chất lượng
Gà nộiGà lông màu hướng thịt (*)Gà hướng trứng (**)Gà chuyên thịt (***)
Nhóm 1Nhóm 2Nhóm 3Nhóm 4Nhóm 5
B1Giai đoạn gà con (0-8 tuần tuổi):
27Tỷ lệ nuôi sống%≥ 95≥ 86≥ 95≥ 95≥ 95≥ 95≥ 95≥ 95
28Khối lượng 8 tuần tuổi:         
28.1Con trốngkg0,3-0,90,5-1,00,65-1,50,8-1,70,8-1,70,8-1,80,8 – 1,51,4-1,8
28.2Con máikg0,2-0,70,35-0,70,5-1,20,6-1,30,7-1,30,7-1,40,6 – 1,31,2-1,5
29Tiêu tốn thức ăn giai đoạn gà conkg0,5-1,21,2-1,61,6-2,51,6-2,51,6-2,51,8-2,51,6-2,11,8-2,5
B2Giai đoạn gà hậu bị (9 tuần tuổi đến lúc đẻ 5%):
30Thời gian nuôi hậu bịtuần10-1210-1212-1511-1415-2315-1711-1315-17
31Tỷ lệ nuôi sống%≥ 95≥ 95≥ 95≥ 95≥ 95≥ 95≥ 95≥ 95
32Khối lượng khi kết thúc hậu bị:         
32.1Con trốngkg1,0-1,51,1-1,51,6-1,91,8-2,21,8-3,31,8-3,41,7-2,91,8-3,2
32.2Con máikg0,7-1,20,7-1,21,3-1,51,4-1,81,4 -2,71,4-2,61,3-2,41,5-2,5
33Tiêu tốn thức ăn giai đoạn hậu bị:         
33.1Con trốngkg4,5-6,04,5-6,06,5-7,06,5-7,07,2-9,08,5-106,0-6,59,0-10
33.2Con máikg3,5-5,53,5-5,55,5-6,05,5-6,05,5-8,58,0-8,55,5-6,08,5-9,5
B3Giai đoạn gà sinh sản (từ lúc đẻ 5% đến hết 48 tuần đẻ):
34Năng suất trứng/48 tuần đẻ/mái bình quânquả≥ 50≥ 90≥ 120≥ 63≥ 30≥ 150≥ 160≥ 150
35Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống%≥ 90≥ 90≥ 90≥ 90≥ 90≥ 90≥ 90≥ 90
36Tỷ lệ trứng có phôi%≥ 90≥ 90≥ 90≥ 90≥ 90≥ 90≥ 90≥ 90
37Tỷ lệ nở/trứng có phôi%≥ 77≥ 85≥ 85≥ 80≥ 60≥ 80≥ 80≥ 80
38Tỷ lệ chết, loại thải/tháng%≤ 2,0≤ 2,0≤ 2,0≤ 2,0≤ 2,0≤ 2,0≤ 2,0≤ 2,0
39Tỷ lệ gà loại I/số con nở ra%≥ 90≥ 95≥ 95≥ 95≥ 95≥ 95≥ 95≥ 95
40Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng:         
40.1Dòng trốngkg≤ 3,5≤ 3,5≤ 3,5≤ 6,5≤ 7,5≤ 3,5≤ 3,0≤ 3,5
40.2Dòng máikg≤ 3,5≤ 3,5≤ 3,4≤ 4,5≤ 7,5≤ 2,9≤ 2,5≤ 3,2
Nhóm 1: Ác, Tre ....Nhóm 4: H'Mông, Lạc Thủy, Lạc Sơn,(*) Sasso, Kabir, LV, TP, TN, BT, VLV1, VLV2, VLV7, VLV8, Tetra…
Nhóm 2: Thái Hòa, Hắc Phong, Mã Đà ....Gà nhiều ngón, Mía.....(**) Leughorn, GT, VCN-G15, Ai cập, HA…
Nhóm 3: Ri, Ri Ninh Hòa, Tiên Yên ....Nhóm 5: Đông Tảo, Móng, Hồ, Chọi ....(***) Ross, Cobb…

II. Đối với gà giống cấp bố mẹ

TTChỉ tiêuĐVTMức chất lượng giống
Gà nộiGà lông màu hướng thịt (*)Gà hướng trứng (**)Gà chuyên thịt (***)
Nhóm 1Nhóm 2Nhóm 3Nhóm 4Nhóm 5
B4Giai đoạn gà con (0-8 tuần tuổi):
41Tỷ lệ nuôi sống%≥ 95≥ 86≥ 95≥ 95≥ 95≥ 95≥ 95≥ 95
42Khối lượng 8 tuần tuổi:kg        
42.1Con trốngkg0,3-0,90,5-1,00,65-1,50,8-1,70,8-1,70,8-1,80,8 – 1,51,4-1,8
42.2Con máikg0,2-0,70,35-0,70,5-1,20,6-1,30,7-1,30,7-1,40,6 – 1,31,2-1,5
43Tiêu tốn thức ăn giai đoạn gà conkg0,5-1,21,2-1,61,6-2,51,6-2,51,6-2,51,8-2,51,6-2,11,8-2,5
B5Giai đoạn gà hậu bị (9 tuần tuổi đến lúc đẻ 5%):
44Thời gian nuôi hậu bịtuần10-1210-1212-1511-1415-2315-1711-1315-17
45Tỷ lệ nuôi sống%≥ 95≥ 95≥ 95≥ 95≥ 95≥ 95≥ 95≥ 95
46Khối lượng khi kết thúc hậu bị:         
46.1Con trốngkg1,0-1,51,1-1,51,6-1,91,8-2,31,8-3,31,8-3,41,7-2,91,8-3,2
46.2Con máikg0,7-1,20,7-1,21,3-1,51,4-1,81,4 -2,71,4-2,61,3-2,41,5-2,5
47Tiêu tốn thức ăn giai đoạn hậu bị:         
47.1Con trốngkg4,5-6,04,5-6,06,5-7,06,5-7,07,2-9,08,5-106,0-6,59,0-10
47.2Con máikg3,5-5,53,5-5,55,5-6,05,5-6,05,5-8,58,0-8,55,5-6,08,5-9,5
B6Giai đoạn gà sinh sản (từ lúc đẻ 5% đến hết 48 tuần đẻ):
48Năng suất trứng/48 tuần đẻ/mái bình quânquả≥ 50≥ 95≥ 125≥ 70≥ 31≥ 155≥ 188≥ 155
49Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống%≥ 90≥ 90≥ 90≥ 90≥ 90≥ 90≥ 90≥ 90
50Tỷ lệ trứng có phôi%≥ 90≥ 90≥ 90≥ 90≥ 90≥ 90≥ 90≥ 90
51Tỷ lệ nở/trứng có phôi%≥ 77≥ 85≥ 85≥ 80≥ 60≥ 80≥ 80≥ 80
52Tỷ lệ chết, loại thải/tháng%≤ 2,0≤ 2,0≤ 2,0≤ 2,0≤ 2,0≤ 2,0≤ 2,0≤ 2,0
53Tỷ lệ gà loại I/số con nở ra%≥ 90≥ 95≥ 95≥ 95≥ 95≥ 95≥ 95≥ 95
54Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứngkg≤ 3,5≤ 3,5≤ 3,5≤ 6,5≤ 7,5≤ 3,5≤ 3,0≤ 3,5
Nhóm 1: Ác, Tre ....Nhóm 4: H'Mông, Lạc Thủy, Lạc Sơn,(*) Sasso, Kabir, LV, TP, TN, BT, VLV1, VLV2, VLV7, VLV8, Tetra…
Nhóm 2: Thái Hòa, Hắc Phong, Mã Đà....Gà nhiều ngón, Mía...(**) Leughorn, GT, VCN-G15, Ai cập, HA…
Nhóm 3: Ri, Ri Ninh Hòa, Tiên Yên ....Nhóm 5: Đông Tảo, Móng, Hồ, Chọi....(***) Ross, Cobb…

III. Đối với vịt giống

TTChỉ tiêuĐVTMức chất lượng
Dòng thuần, cấp ông bàCấp bố mẹ
Vịt hướng trứngVịt hướng thịtVịt kiêm dụngVịt hướng trứngVịt hướng thịtVịt kiêm dụng
B7Giai đoạn vịt con (0-8 tuần tuổi):
55Tỷ lệ nuôi sống%≥ 94≥ 94≥ 94≥ 94≥ 94≥ 94
56Khối lượng 56 ngày tuổikg0,6-1,31,9-2,31,0-1,90,6-1,21,9-2,31,0-1,9
57Tiêu tốn thức ăn giai đoạn vịt conkg2,4-4,56,0-7,05,0-6,02,4-4,56,0-7,05,0-6,0
B8Giai đoạn vịt hậu bị (9 tuần tuổi đến lúc đẻ 5%):
58Thời gian nuôi hậu bịtuần11-1317-1814-1611-1317-1814-16
59Tỷ lệ nuôi sống%≥ 95≥ 95≥ 95≥ 95≥ 95≥ 95
60Khối lượng khi kết thúc hậu bị:       
60.1Con trốngkg1,1-1,82,8-4,41,7-2,91,1-1,82,8-4,41,7-2,9
60.2Con máikg1,0-1,62,7-3,81,6-2,61,0-1,62,7-3,81,6-2,6
61Tiêu tốn thức ăn giai đoạn hậu bịkg9,5-11,021,5-23,520,5-22,09,5-11,021,5-23,520,5-22,0
B9Giai đoạn vịt sinh sản (từ lúc đẻ 5% đến hết 42 tuần đẻ đối với vịt hướng thịt, đến hết 52 tuần đẻ đối với vịt hướng trứng):
62Năng suất trứng/42 tuần đẻ/mái bình quân trong kỳquả-≥ 180--≥ 195-
63Năng suất trứng/52 tuần đẻ/mái bình quân trong kỳquả≥ 245-≥ 170≥ 245-≥ 170
64Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống%≥ 90≥ 90≥ 90≥ 90≥ 90≥ 90
65Tỷ lệ trứng có phôi%≥ 90≥ 90≥ 90≥ 90≥ 90≥ 90
66Tỷ lệ nở/trứng có phôi%≥ 84≥ 84≥ 83≥ 84≥ 83≥ 83
67Tỷ lệ chết, loại thải/tháng%≤ 2≤ 2≤ 2≤ 2≤ 2≤ 2
68Tỷ lệ vịt loại I/số con nở ra%≥ 95≥ 93≥ 94≥ 95≥ 93≥ 94
69Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứngkg≤ 2,7≤ 5,0≤ 4,6≤ 2,7≤ 5,0≤ 4,6

Vịt hướng trứng: vịt Cỏ, vịt Mốc, vịt KK, TG, TC, TsN…

Vịt hướng thịt: Super M, Super M2, Super M3, Super M3 Heavy, SD, Star53, Star76, M12, M14, M15, SH, CT. ..

Vịt kiêm dụng: Biển, Bầu Quỳ, Bầu Bến, Kỳ Lừa, Đốm, PT, Cổ Lũng, Hòa Lan, Huba…

IV. Đối với ngan giống

TTChỉ tiêuĐVTMức chất lượng
Dòng thuần, cấp ông bàCấp bố mẹ
Ngan nộiNgan ngoạiNgan nộiNgan ngoại
B10Giai đoạn ngan con (0-8 tuần tuổi):
70Tỷ lệ nuôi sống%≥ 93≥ 93≥ 93≥ 93
71Khối lượng cơ thể lúc 56 ngày tuổi:     
71.1Con trốngkg1,85-2,152,4-3,01,85-2,152,4-3,0
71.2Con máikg1,15-1,41,4-1,81,15-1,41,4-1,8
72Tiêu tốn thức ăn giai đoạn ngan conkg4,0-4,75,0-6,04,0-4,75,0-6,0
B11Giai đoạn ngan hậu bị (9 tuần tuổi đến lúc đẻ 5%):
73Thời gian nuôi hậu bịtuần18-1918-1918-1918-19
74Tỷ lệ nuôi sống%≥ 97≥ 97≥ 97≥ 97
75Khối lượng khi kết thúc hậu bị:     
75.1Con trốngkg3,2-3,64,0-4,83,2-3,64,0-4,8
75.2Con máikg2,0-2,32,3-2,82,0-2,32,3-2,8
76Tiêu tốn thức ăn giai đoạn hậu bị:     
76.1Con trốngkg18-2019,5-2118-2019,5-21
76.2Con máikg10-1212,5-1410-1212,5-14
B12Giai đoạn ngan sinh sản(từ lúc đẻ 5% đến hết 52 tuần đẻ):
77Năng suất trứng/52 tuần đẻ/mái bình quân trong kỳquả≥ 75≥ 135≥ 75≥ 150
78Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống%≥ 90≥ 90≥ 90≥ 90
79Tỷ lệ trứng có phôi%≥ 90≥ 90≥ 90≥ 90
80Tỷ lệ nở/trứng có phôi%≥ 85≥ 85≥ 85≥ 84
81Tỷ lệ chết, loại thải/tháng%≤ 2≤ 2≤ 2≤ 2
82Tỷ lệ ngan loại I/số con nở ra%≥ 95≥ 95≥ 95≥ 95
83Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứngkg≤ 7,2≤ 5,0≤ 7,2≤ 5,0

V. Đối với đà điểu giống

TTChỉ tiêuĐVTMức chất lượng
Dòng thuần, cấp ông bàCấp bố mẹ
B13Giai đoạn đà điểu con (0-3 tháng tuổi):   
84Tỷ lệ nuôi sống%≥ 90≥ 90
85Khối lượng cơ thể:   
85.1Con trốngkg18-2018-20
85.2Con máikg16-1816-18
86Tiêu tốn thức ăn/con/ngày:   
86.1Thức ăn tinhkg0,4-0,60,4-0,6
86.2Thức ăn xanhkg0,4-0,60,4-0,6
B14Giai đoạn đà điểu dò (4-12 tháng tuổi):   
87Thời gian nuôi giai đoạn dòtháng99
88Tỷ lệ nuôi sống%≥ 90≥ 90
89Khối lượng khi kết thúc giai đoạn dò:   
89.1Con trốngkg95-10595-105
89.2Con máikg80-9080-90
90Tiêu tốn thức ăn/con/ngày:   
90.1Thức ăn tinhkg1,4-1,61,4-1,6
90.2Thức ăn xanhkg1,4-1,61,4-1,6
B15Giai đoạn đà điểu hậu bị (13-24 tháng tuổi):   
91Thời gian nuôi hậu bịtháng1212
92Tỷ lệ nuôi sống%≥ 90≥ 90
93Khối lượng khi kết thúc hậu bị:   
93.1Con trốngkg110-145110-145
93.2Con máikg95-10095-100
94Tiêu tốn thức ăn/con/ngày:   
94.1Thức ăn tinhkg1,4-1,61,4-1,6
94.2Thức ăn xanhkg1,4-1,61,4-1,6
B16Giai đoạn đà điểu sinh sản:   
95Năng suất trứng/mái bình quân/năm:   
95.1Năm đẻ thứ nhấtquả≥ 8≥ 8
95.2Năm đẻ thứ haiquả≥ 12≥ 12
95.3Năm đẻ thứ baquả≥ 28≥ 28
95.4Từ năm đẻ thứ tư trở điquả≥ 35≥ 35
96Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống%≥ 90≥ 90
97Tỷ lệ trứng có phôi%≥ 60≥ 60
98Tỷ lệ nở/trứng có phôi%≥ 85≥ 85
99Tiêu tốn thức ăn/quả trứng:   
99.1Thức ăn tinhkg≤ 26≤ 26
99.2Thức ăn xanhkg≤ 26≤ 26

C. ĐỐI VỚI BÒ GIỐNG

I. Đối với bò cái giống

TTChỉ tiêuĐVTMức chất lượng
Đàn hạt nhânĐàn nhân giốngBò lai Zebu
Holstein FriesianLai hướng sữaJerseyBò ngoại hướng thịtBò nộiHolstein FriesianLai hướng sữaJerseyBò ngoại hướng thịtBò nội
C1Đối với cái hậu bị:            
100Khối lượng sơ sinhkg≥ 33≥ 28≥ 20≥ 27≥ 15≥ 30≥ 26≥ 20≥ 26≥ 15≥ 16
101Khối lượng 6 tháng tuổikg≥ 135≥ 120≥ 100≥ 110≥ 70≥ 130≥ 110≥ 90≥ 100≥ 70≥ 80
102Khối lượng 12 tháng tuổikg≥ 240≥ 200≥ 180≥ 230≥ 150≥ 220≥ 180≥ 170≥ 220≥ 150≥ 160
103Khối lượng 24 tháng tuổikg≥ 345≥ 320≥ 270≥ 340≥ 180≥ 340≥ 300≥ 260≥ 330≥ 170≥ 250
C2Đối với cái sinh sản:            
104Tuổi phối giống lần đầutháng≤ 18≤ 22≤ 17≤ 24≤ 26≤ 19≤ 23≤ 18≤ 25≤ 27≤ 27
105Khối lượng phối giống lần đầukg≥ 330≥ 290≥ 210≥ 310≥ 190≥ 320≥ 280≥ 200≥ 300≥ 180≥ 190
106Tuổi đẻ lứa đầutháng≤ 29≤ 31≤ 28≤ 32≤ 36≤ 29≤ 31≤ 28≤ 36≤ 36≤ 32
107Khoảng cách giữa 2 lứa đẻtháng≤ 15≤ 16≤ 13≤ 16≤ 14≤ 14≤ 16≤ 13≤ 17≤ 14≤ 14
108Sản lượng sữa BQ lứa 1 và 2kg≥ 5.500≥ 5.000≥ 4.500--≥ 5.500≥ 5.000≥ 4.500---
109Tỷ lệ mỡ sữa%≥ 3,2≥ 3,5≥ 4,0--≥ 3,2≥ 3,5≥ 4,0---
110Thời gian sử dụngnăm tuổi≤ 9≤ 10≤ 10≤ 10≤ 10≤ 9≤ 10≤ 10≤ 10≤ 10≤ 10

II. Bò đực giống sử dụng để sản xuất tinh đông lạnh

TTChỉ tiêuĐVTMức chất lượng
Đàn hạt nhânĐàn nhân giống
Holstein FriesianBò JerseyBò ngoại hướng thịtBò nộiHolstein FriesianBò JerseyBò ngoại hướng thịtBò nội
C3Đối với đực hậu bị:         
111Khối lượng sơ sinhkg≥ 38≥ 22≥ 28≥ 16≥ 38≥22≥ 28≥ 16
112Khối lượng 6 tháng tuổikg≥ 140≥ 140≥ 100≥ 86≥ 140≥ 140≥ 100≥ 86
113Khối lượng 12 tháng tuổikg≥ 230≥ 180≥ 220≥ 161≥ 230≥ 180≥ 220≥ 161
114Khối lượng 24 tháng tuổikg≥ 400≥ 270≥ 370≥ 280≥ 400≥ 270≥ 370≥ 280
C4Đối với đực giống khai thác tinh:
115Tuổi bắt đầu khai thác tinhtháng≥ 18≥ 18≥ 22≥ 18≥ 18≥ 18≥ 22≥ 18
116Thể tích tinh dịch/lần xuất tinh (V)ml≥ 5,0≥ 4,5≥ 5,0≥ 3,0≥ 5,0≥ 4,5≥ 5,0≥ 3,0
117Hoạt lực tinh trùng (A)%≥ 70≥ 70≥ 70≥ 70≥ 70≥ 70≥ 70≥ 70
118Nồng độ tinh trùng (C)tỷ/ml≥ 0,8≥ 0,8≥ 0,8≥ 0,8≥ 0,8≥ 0,8≥ 0,8≥ 0,8
119Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình%≤ 20≤ 20≤ 20≤ 20≤ 20≤ 20≤ 20≤ 20
120Thời gian sử dụngnăm tuổi≤ 10≤ 10≤ 10≤ 10≤ 10≤ 10≤ 10≤ 10
C5Đối với tinh bò cọng rạ:         
C5.1Tinh bò thông thường:         
121Thể tích cọng rạ (V)ml0,250,250,250,250,250,250,250,25
122Số lượng tinh trùng tiến thẳng trong 1 cọng rạtriệu≥ 10≥ 10≥ 10≥ 10≥ 10≥ 10≥ 10≥ 10
123Hoạt lực tinh trùng sau khi giải đông (A)%≥ 40≥ 40≥ 40≥ 40≥ 40≥ 40≥ 40≥ 40
124Tỷ lệ thụ thai ở lần phối đầu%≥ 50≥ 60≥ 60≥ 60≥ 50≥ 60≥ 60≥ 60
C5.2Tinh bò phân ly giới tính:         
125Số lượng tinh trùng tiến thẳng trong 1 cọng rạtriệu≥ 0,8≥ 0,8≥ 0,8≥ 0,8≥ 0,8≥ 0,8≥ 0,8≥ 0,8
126Hoạt lực tinh trùng sau khi giải đông (A)%≥ 40≥ 40≥ 40≥40≥ 40≥ 40≥ 40≥ 40
C6Đối với phôi đông lạnh:         
127Chất lượng phôi trước khi đông lạnhA (1), B (2), C (3)Mức B (2) trở lênMức B (2) trở lênMức B (2) trở lênMức B (2) trở lênMức B (2) trở lênMức B (2) trở lênMức B (2) trở lênMức B (2) trở lên
128Chất lượng phôi sau khi giải đôngA (1), B (2), C (3), D (4)Mức C (3) trở lênMức C (3) trở lênMức C (3) trở lênMức C (3) trở lênMức C (3) trở lênMức C (3) trở lênMức C (3) trở lênMức C (3) trở lên

Ghi chú: chất lượng phôi trước khi đông lạnh hoặc sau khi giải đông đạt loại A tương đương ở mức 1; chất lượng phôi trước khi đông lạnh hoặc sau khi giải đông đạt loại B tương đương ở mức 2; chất lượng phôi trước khi đông lạnh hoặc sau khi giải đông đạt loại C tương đương ở mức 3.

D. ĐỐI VỚI TRÂU, NGỰA GIỐNG

TTChỉ tiêuĐVTMức chất lượng
Đàn hạt nhânĐàn nhân giống
Trâu sôngTrâu đầm lầyNgựa nộiNgựa CabardinTrâu sôngTrâu đầm lầyNgựa nộiNgựa Cabardin
D1Đối với đực hậu bị:         
129Khối lượng sơ sinhkg≥ 30≥ 24≥ 20≥ 36≥ 30≥ 24≥ 20≥ 36
130Khối lượng 6 tháng tuổikg≥ 100≥ 80≥ 80≥ 100≥ 100≥ 80≥ 80≥ 100
131Khối lượng 12 tháng tuổikg≥ 180≥ 140≥ 130≥ 170≥ 180≥ 140≥ 130≥ 170
132Khối lượng 24 tháng tuổikg≥ 280≥ 230≥ 190≥ 240≥ 280≥ 230≥ 190≥ 240
D2Đối với cái hậu bị:         
133Khối lượng sơ sinhkg≥ 29≥ 24≥ 20≥ 30≥ 29≥ 24≥ 20≥ 30
134Khối lượng 6 tháng tuổikg≥ 90≥ 85≥ 85≥ 95≥ 85≥ 85≥ 85≥ 90
135Khối lượng 12 tháng tuổikg≥ 160≥ 120≥ 120≥ 160≥ 160≥ 120≥ 120≥ 160
136Khối lượng 24 tháng tuổikg≥ 260≥ 230≥ 180≥ 240≥ 260≥ 230≥ 180≥ 240
D3Đối với cái sinh sản:         
137Tuổi phối giống lần đầutháng≤ 34≤ 36≤ 30≤ 31≤ 34≤ 36≤ 30≤ 31
138Khối lượng phối giống lần đầukg≥ 310≥ 280≥ 180≥ 250≥ 310≥ 280≥ 180≥ 250
139Tuổi đẻ lứa đầutháng≤ 44≤ 46≤ 42≤ 43≤ 44≤ 46≤ 42≤ 43
140Khoảng cách giữa 2 lứa đẻtháng≤ 18≤ 18≤ 15≤ 18≤ 18≤ 18≤ 15≤ 18
141Tỷ lệ mỡ sữa%6,0 - 6,56,0 - 6,5--6,0 - 6,56,0 - 6,5--
142Thời gian sử dụngnăm tuổi≤ 12≤ 12≤ 12≤ 12≤ 12≤ 12≤ 12≤ 12
D4Đối với đực giống khai thác tinh:         
143Tuổi bắt đầu khai thác tinhtháng≤ 36≤ 36≤ 30≤ 36≤ 36≤ 36≤ 30≤ 36
144Thể tích tinh dịch/lần xuất tinh (V)ml≥ 4≥ 4≥ 25≥ 50≥ 4≥ 4≥ 25≥ 50
145Hoạt lực tinh trùng (A)%≥ 70≥ 70≥ 65≥ 65≥ 70≥ 70≥ 65≥ 65
146Nồng độ tinh trùng (C)tỷ/ml≥ 0,7≥ 0,7≥ 0,15≥ 0,15≥ 0,7≥ 0,7≥ 0,15≥ 0,15
147Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K)%≤ 15≤ 15≤ 15≤ 15≤ 15≤ 15≤ 15≤ 15
148Thời gian sử dụngnăm tuổi≤ 10≤ 10≤ 10≤ 10≤ 10≤ 10≤ 10≤ 10
D5Đối với tinh cọng rạ đông lạnh:         
149Thể tích cọng rạ (V)ml0,250,250,50,50,250,250,50,5
150Số lượng tinh trùng tiến thẳng trong 1 cọng rạtriệu≥ 14≥ 14≥ 25≥ 23≥ 18≥ 18≥ 25≥ 21
151Hoạt lực tinh trùng sau khi giải đông (A)%≥ 40≥ 40≥ 35≥ 35≥ 50≥ 50≥ 35≥ 35

Đ. ĐỐI VỚI DÊ, CỪU GIỐNG

TTChỉ tiêuĐVTMức chất lượng
Đàn hạt nhânĐàn nhân giống
Dê nộiDê thịt ngoạiDê sữaCừuDê nộiDê thịt ngoạiDê sữaCừu
Đ1Đối với đực, cái hậu bị:         
152Khối lượng sơ sinhkg≥ 1,8≥ 2,5≥ 2,5≥ 2,0≥ 1,53≥ 2,5≥ 2,1≥ 1,7
153Khối lượng 12 thángkg≥ 17≥ 30≥ 23≥ 21≥ 17≥ 30≥ 23≥ 21
154Khối lượng 24 thángkg≥ 25≥ 43≥ 32≥ 27≥ 25≥ 43≥ 32≥ 27
Đ2Đối với cái sinh sản:         
155Tuổi phối giống lần đầungày240 - 310400 - 430320 - 360280 - 430240 - 310400 - 430320 - 360280 - 430
156Tuổi đẻ lứa đầungày415 - 460560 - 590470 - 510440 - 590415 - 460560 - 590470 - 510440 - 590
157Khoảng cách 2 lứa đẻngày218 - 290270 - 340330 - 370260 - 350118 - 290270 - 340330 - 370260 - 350
158Số lứa đẻ/cái/nămlứa≥ 1,30≥ 1,09≥ 1,01≥ 1,07≥ 1,30≥ 1,09≥ 1,01≥ 1,07
159Số con sinh ra/cái/nămcon≥ 1,70≥ 1,8≥ 1,47≥ 1,47≥ 1,70≥ 1,8≥ 1,47≥ 1,47
160Sản lượng sữa/chu kỳkg≥ 90-≥ 350-≥ 90-≥ 350-
Đ3Đực giống:         
161Tuổi bắt đầu phối giống trực tiếptháng≥ 8≥ 12≥ 15≥ 12≥ 8≥ 12≥ 15≥ 12
162Tuổi bắt đầu khai thác tinhtháng≥ 12≥ 15≥ 18≥ 12≥ 12≥ 15≥ 18≥ 12
163Thể tích tinh dịch/lần xuất tinh (V)ml≥ 0,4≥ 0,6≥ 0,8≥ 1,15≥ 0,4≥ 0,6≥ 0,8≥ 1,15
164Hoạt lực tinh trùng (A)%≥ 49≥ 52≥ 75≥ 77≥ 49≥ 52≥ 75≥ 77
165Nồng độ tinh trùng ( C)tỷ/ml≥ 2,7≥ 3,0≥ 2,7≥ 3,0≥ 2,7≥ 3,0≥ 2,7≥ 3,0
166Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K)%≤ 10,3≤ 10,8≤ 10,3≤ 12,0≤ 10,3≤ 10,8≤ 10,3≤ 12,0

E. ĐỐI VỚI THỎ GIỐNG

TTChỉ tiêuĐVTMức chất lượng
Đàn hạt nhânĐàn nhân giống
Thỏ ngoạiThỏ nộiThỏ ngoạiThỏ nội
E1Đối với đực, cái hậu bị:     
167Khối lượng sơ sinhg≥ 50≥ 40≥ 43≥ 35
168Khối lượng 1 tháng (cai sữa)g≥ 550≥ 350≥ 470≥ 350
169Khối lượng 12 thángkg≥ 4,0≥ 2,8≥ 4,0≥ 2,8
E2Đối với cái sinh sản:     
170Khối lượng phối giống lần đầukg≥ 2,8≥ 2,0≥ 2,8≥ 2,0
171Tuổi đẻ lứa đầungày≤ 200≤ 170≤ 210≤ 170
172Số con sơ sinh sống/ổcon≥ 5,5≥ 5,0≥ 5,5≥ 5,0
173Số lứa đẻ/cái/nămlứa≥ 5,5≥ 5,0≥ 5,0≥ 5,0
174Số con cai sữa/cái/nămcon≥ 24,7≥ 22,7≥ 24,7≥ 22,7
175Tỷ lệ nuôi sống đến cai sữa%≥ 85,0≥ 85,0≥ 85,0≥ 85,0
E3Đối với thỏ đực giống:     
176Tuổi phối giống lần đầungày≤ 150≤ 135≤ 150≤ 135
177Khối lượng phối giống lần đầukg≥ 2,8≥ 1,8≥ 2,8≥ 1,8
178Tỷ lệ phối giống có chửa%≥ 70≥ 75≥ 70≥ 75

G. ĐỐI VỚI HƯƠU SAO (Cervus nippon pseudaxis)

TTChỉ tiêuĐVTMức chất lượng
G1Giai đoạn hậu bị: ĐựcCái
179Khối lượng sơ sinhkg≥ 3,8≥ 3,4
180Khối lượng 12 thángkg≥ 41,0≥ 33,0
181Khối lượng 24 thángkg≥ 55,0≥ 44,0
G2Cái sinh sản:  
182Tuổi phối giống lần đầungày≤ 398
183Tuổi đẻ lứa đầungày≤ 620
184Khoảng cách 2 lứa đẻngày≤ 350
G3Đực giống:  
185Tuổi bắt đầu phối giống trực tiếptháng≤ 30
186Hoạt lực tinh trùng (A)%≥ 42
187Nồng độ tinh trùng ( C)triệu/ml≥ 2,0

H. ĐỐI VỚI ĐÀN ONG GIỐNG

TTChỉ tiêuĐVTMức chất lượng (đàn thuần chủng)
Ong nộiOng ngoại
188Khối lượng của ong chúa đẻmg≥ 180≥ 250
189Thế đàn ongcầu/đàn≥ 4≥ 7
190Sức đẻ trứng ong chúa/ngày đêmtrứng≥ 400≥ 800
191Lượng ong thợ của đànkg/đàn≥ 0,6≥ 3
192Tỷ lệ cận huyết của đàn ong%< 8,3< 8,3
193Năng suất mật của đàn ong nuôi di chuyểnkg/đàn/năm≥ 17≥ 40
194Năng suất mật của đàn ong nuôi cố địnhkg/đàn/năm≥ 9-
195Năng suất sáp ong của đàn ong nuôi di chuyểnkg/đàn/năm≥ 0,3≥ 0,6
196Năng suất phấn hoa của đàn ong nuôi di chuyểnkg/đàn/năm-≥ 0,3
197Tỷ lệ nhiễm bệnh thối ấu trùng châu Âu của đàn ong%00
198Tỷ lệ nhiễm bệnh thối ấu trùng châu Mỹ của đàn ong%00
199Tỷ lệ nhiễm bệnh ấu trùng túi (Sacbrood) của đàn ong%00

K. ĐỐI VỚI TẰM GIỐNG

TTChỉ tiêuĐVTMức chất lượng (đàn nguyên chủng)
Giống tằm đa hệGiống tằm lưỡng hệGiống tằm thầu dầu lá sắn
200Số quả trứng/ổquả≥ 380≥ 450≥ 300
201Tỷ lệ trứng nở hữu hiệu%≥ 90≥ 90≥ 92
202Tỷ lệ tằm sống%≥ 90≥ 85≥ 85
203Tỷ lệ nhộng sống%≥ 94≥ 82≥ 92
204Năng suất kén/ổg≥ 330≥ 480≥ 700
205Khối lượng toàn kéng≥ 0,85≥ 1,45≥ 3,0
206Khối lượng vỏ kéng≥ 0,12≥ 0,28≥ 0,39
207Tỷ lệ vỏ kén%≥ 12,0≥ 20,0≥ 13,0
208Chiều dài tơ đơnm≥ 310≥ 800-
209Tỷ lệ lên tơ tự nhiên%≥ 65≥ 70-
210Tỷ lệ bệnh gai%000

1 Thông tư số 21/2024/TT-BNNPTNT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi, có căn cứ ban hành như sau: Căn cứ Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018; Căn cứ Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi, Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Chăn nuôi; Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi.”

2 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Thông tư số 21/2024/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi, có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2025.

3 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 21/2024/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi, có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2025.

4 Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư số 21/2024/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi, có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2025.

5 Điều 2, Điều 3 của Thông tư số 21/2024/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi, có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2025 quy định như sau: “Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Cục trưởng Cục Chăn nuôi, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.” Điều 3 của Thông tư số số 21/2024/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi, có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2025 quy định như sau: “Điều 3. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2025 Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

6 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 4 Điều 1 của Thông tư số 21/2024/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi, có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2025.

7 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 4 Điều 1 của Thông tư số 21/2024/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi, có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2025.

Mục lục Bấm để đi tới điều