vanban.org

Văn bản hợp nhất số 04/VBHN-BNNPTNT Hướng dẫn một số nội dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/01/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành 15/01/2025 Hiệu lực 15/01/2025 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 15/01/2025 — Văn thư vanban.org

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÔNG TƯ

Hướng dẫn một số nội dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh

Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về Hướng dẫn một số nội dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020, được sửa đổi, bổ sung bởi:

1. Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2024.

2. Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số điều của của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 01 năm 2025.

Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp;

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư quy định về Hướng dẫn một số nội dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh.1

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 2

Thông tư này quy định việc nghiệm thu kết quả một số hoạt động đầu tư, hỗ trợ đầu tư công trình lâm sinh, gồm: trồng rừng, phát triển lâm sản ngoài gỗ, chăm sóc rừng trồng, nuôi dưỡng rừng trồng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung, nuôi dưỡng rừng tự nhiên, làm giàu rừng tự nhiên, cải tạo rừng tự nhiên; nghiệm thu bảo vệ rừng; nghiệm thu trồng cây phân tán.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 3

1. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến nghiệm thu kết quả một số hoạt động đầu tư, hỗ trợ đầu tư công trình lâm sinh, nghiệm thu bảo vệ rừng, nghiệm thu trồng cây phân tán quy định tại Điều 1 Thông tư này có sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước.

2. Khuyến khích tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư áp dụng quy định tại Thông tư này khi sử dụng kinh phí ngoài ngân sách Nhà nước.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 4

“Căn cứ Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Lâm nghiệp;

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp.”

Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số điều của của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 01 năm 2025 có căn cứ ban hành như sau:

Căn cứ Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 168/2016/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định về khoán rừng, vườn cây và diện tích mặt nước trong các Ban quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên nông, lâm nghiệp Nhà nước;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Lâm nghiệp;

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp.

2 Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số điều của của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 01 năm 2025.

3 Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số điều của của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 01 năm 2025.

4 Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về

Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Nghiệm thu hoạt động đầu tư công trình lâm sinh là việc đánh giá kết quả thực hiện công trình về tiến độ, khối lượng, chất lượng so với thiết kế, dự toán được phê duyệt và hợp đồng đã ký kết, gồm: nghiệm thu hạng mục; nghiệm thu năm; nghiệm thu kết thúc đầu tư công trình lâm sinh.

2. Nghiệm thu bảo vệ rừng là việc đánh giá kết quả thực hiện về khối lượng, chất lượng theo hồ sơ bảo vệ rừng, gồm: khoán bảo vệ rừng và hỗ trợ bảo vệ rừng.

3. Nghiệm thu trồng cây phân tán là việc đánh giá kết quả thực hiện trồng cây phân tán về địa điểm trồng, số lượng cây trồng, chăm sóc bảo vệ, tỷ lệ cây sống.

Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ, DỰ TOÁN

(Được bãi bỏ)5

Chương III QUY ĐỊNH VỀ NGHIỆM THU 6

Điều 10. Quy định chung

1. Nghiệm thu kết quả hoạt động đầu tư công trình lâm sinh

a) Nghiệm thu hạng mục

Thời điểm nghiệm thu: được thực hiện ngay sau khi hoàn thành mỗi hạng mục lâm sinh theo đề nghị nghiệm thu của bên thi công.

Thành phần nghiệm thu, gồm đại diện các bên: chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước (sau đây gọi là chủ đầu tư) hoặc giám sát và bên thi công.

Hồ sơ nghiệm thu: thiết kế, dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại khoản 3 Điều 31; khoản 3, khoản 4 Điều 32 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp (sau đây gọi là Nghị định số 58/2024/NĐ-CP); báo cáo kết quả thực hiện của đơn vị thi công theo Mẫu số 01 Phụ lục IA ban hành kèm theo Thông tư này; tài liệu khác có liên quan (nếu có).

sửa đổi, bổ sung một số điều của của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 01 năm 2025.

5 Chương này được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 37 của Nghị định số 58/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2024.

6 Chương này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 của Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số điều của của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 01 năm 2025.

Kết quả nghiệm thu hạng mục được lập thành biên bản nghiệm thu và biểu tổng hợp nghiệm thu hạng mục theo Mẫu số 02, 03 Phụ lục IA ban hành kèm theo Thông tư này.

b) Nghiệm thu năm

Thời điểm nghiệm thu: đối với các công trình trồng rừng, chăm sóc rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung, làm giàu rừng tự nhiên, cải tạo rừng tự nhiên được thực hiện trước ngày 31 tháng 12 hằng năm; đối với các công trình nuôi dưỡng rừng trồng, nuôi dưỡng rừng tự nhiên được thực hiện sau khi hoàn thành tất cả các hạng mục công trình.

Thành phần nghiệm thu, gồm các đại diện các bên: chủ đầu tư, giám sát, thi công, Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hồ sơ nghiệm thu, gồm: thiết kế, dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại khoản 3 Điều 31; khoản 3, khoản 4 Điều 32 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP; các loại hợp đồng: thuê khoán chuyên môn, thi công, mua sắm vật tư, máy móc, thiết bị; báo cáo kết quả thực hiện của đơn vị thi công theo Mẫu số 01 Phụ lục IA ban hành kèm theo Thông tư này; tài liệu khác có liên quan (nếu có).

Kết quả nghiệm thu năm được lập thành biên bản nghiệm thu theo các Mẫu số 04, 05, 06 và 07 Phụ lục IA ban hành kèm theo Thông tư này.

c) Nghiệm thu kết thúc đầu tư công trình lâm sinh

Thời điểm nghiệm thu: được thực hiện không quá 03 tháng kể từ khi kết thúc thời gian đầu tư.

Thành phần nghiệm thu, gồm đại diện các bên: chủ đầu tư; thi công; giám sát; chủ quản lý, sử dụng công trình (trong trường hợp chủ đầu tư không phải là chủ quản lý, sử dụng công trình); Ủy ban nhân dân cấp xã; kiểm lâm làm việc tại địa bàn.

Hồ sơ nghiệm thu, gồm: hồ sơ quy định tại điểm b khoản này; hồ sơ thuyết minh dự án đầu tư (nếu là dự án đầu tư).

Kết quả nghiệm thu kết thúc đầu tư công trình lâm sinh được lập thành biên bản nghiệm thu theo các Mẫu số 04, 05, 06 và 07 Phụ lục IA ban hành kèm theo Thông tư này.

d) Đối với các nội dung nghiệm thu không đạt tiêu chí được quy định tại Phụ lục IIA, chủ đầu tư tổ chức nghiệm thu lại, nghiệm thu bổ sung. Thành phần và hồ sơ nghiệm thu thực hiện theo quy định tại khoản này; thời gian nghiệm thu lại, nghiệm thu bổ sung do chủ đầu tư và bên thi công tự quyết định.

2. Nghiệm thu kết quả hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ

a) Thời điểm nghiệm thu

Hỗ trợ đầu tư: thực hiện nghiệm thu trồng rừng và chăm sóc rừng trước ngày 31 tháng 12 hằng năm.

Hỗ trợ sau đầu tư: sau khi trồng rừng tối thiểu 10 tháng.

b) Thành phần nghiệm thu, gồm đại diện các bên: chủ đầu tư, bên nhận hỗ trợ, kiểm lâm làm việc tại địa bàn, Ủy ban nhân dân cấp xã.

c) Hồ sơ nghiệm thu

Thuyết minh Dự án hỗ trợ đầu tư hoặc dự án hỗ trợ sau đầu tư trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại khoản 4 Điều 14 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP, không bao gồm hỗ trợ trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ từ nguồn trồng rừng thay thế.

Hồ sơ thiết kế, dự toán theo quy định tại khoản 3 Điều 31 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP.

Các loại hợp đồng: mua bán vật tư, cây giống phân bón.

d) Kết quả nghiệm thu: được lập thành biên bản nghiệm thu theo Mẫu số 06, 07 Phụ lục IA ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Nghiệm thu kết quả bảo vệ rừng

a) Khoán bảo vệ rừng

Đối tượng: theo quy định tại Nghị định số 168/2016/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định về khoán rừng, vườn cây và diện tích mặt nước trong các Ban quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên nông, lâm nghiệp Nhà nước (sau đây gọi là Nghị định số 168/2016/NĐ-CP); theo quy định tại khoản 1 Điều 19 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP.

Thời điểm nghiệm thu: được thực hiện trong tháng 12 hằng năm.

Thành phần nghiệm thu, gồm đại diện bên khoán và bên nhận khoán.

Hồ sơ nghiệm thu: hồ sơ và hợp đồng khoán bảo vệ rừng theo quy định tại Nghị định số 168/2016/NĐ-CP; biên bản kiểm tra và sổ nhật ký theo dõi theo Mẫu số 08, 09 Phụ lục IA ban hành kèm theo Thông tư này.

Kết quả nghiệm thu: được lập theo Mẫu số 06 Phụ lục kèm theo Nghị định số 168/2016/NĐ-CP.

b) Hỗ trợ bảo vệ rừng

Thành phần nghiệm thu, gồm đại diện các bên: chủ đầu tư; cộng đồng dân cư hoặc cá nhân hoặc hộ gia đình; kiểm lâm làm việc tại địa bàn; Ủy ban nhân dân cấp xã.

Hồ sơ nghiệm thu: hồ sơ thiết kế, dự toán bảo vệ rừng được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 32 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP; biên bản kiểm tra và sổ nhật ký theo dõi theo Mẫu số 08, 09 Phụ lục IA ban hành kèm theo Thông tư này.

Kết quả nghiệm thu: được lập thành biên bản nghiệm thu theo Mẫu số 10 Phụ lục IA ban hành kèm theo Thông tư này.

4. Nghiệm thu trồng cây phân tán

a) Thời điểm nghiệm thu: được thực hiện sau khi hoàn thành trồng cây ít nhất là 01 tháng.

b) Thành phần nghiệm thu, gồm đại diện các bên: chủ đầu tư, bên nhận cây giống, kiểm lâm làm việc tại địa bàn, Ủy ban nhân dân cấp xã.

c) Hồ sơ nghiệm thu

Hợp đồng mua bán và danh sách giao nhận cây giống, vật tư.

Báo cáo kết quả thực hiện của đơn vị thi công theo Mẫu số 01 Phụ lục IA ban hành kèm theo Thông tư này.

d) Kết quả nghiệm thu: được lập thành biên bản nghiệm thu theo Mẫu số 11 Phụ lục IA ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 11. Nghiệm thu trồng rừng, hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ

1. Thời điểm, thành phần, hồ sơ, kết quả nghiệm thu

a) Đối với đầu tư trồng rừng thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này.

b) Đối với hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông tư này.

2. Hạng mục nghiệm thu đối với đầu tư trồng rừng, gồm: xử lý thực bì; làm đất; lấp hố, bón phân (nếu có); trồng rừng; chăm sóc rừng; các hạng mục khác như đường băng cản lửa theo hồ sơ thiết kế, dự toán được phê duyệt.

3. Các chỉ tiêu nghiệm thu: thực hiện theo quy định tại Mục I Phụ lục IIA ban hành kèm theo Thông tư này.

4. Phương pháp nghiệm thu về diện tích: kiểm tra thực địa để xác định vị trí ranh giới, đối chiếu với bản đồ thiết kế hoặc xác định diện tích bằng phương pháp đo đạc trực tiếp hoặc sử dụng phương pháp khác theo quy định.

5. Phương pháp nghiệm thu về chất lượng

a) Đối với rừng trồng tập trung thuần loài: lập ô tiêu chuẩn ngẫu nhiên có diện tích tối thiểu là 100 m2 trên tuyến đại diện hoặc lập ô tiêu chuẩn theo hệ thống của lô trồng rừng, số lượng ô tiêu chuẩn tối thiểu được quy định như sau:

Diện tích lô dưới 01 ha: 03 ô tiêu chuẩn;

Diện tích lô từ 01 đến dưới 3 ha: 10 ô tiêu chuẩn;

Diện tích lô từ 03 đến dưới 05 ha: 15 ô tiêu chuẩn;

Diện tích lô từ 5 ha trở lên: 20 ô tiêu chuẩn.

b) Đối với rừng trồng tập trung hỗn giao: lập ô tiêu chuẩn ngẫu nhiên có diện tích tối thiểu 500 m2 trên tuyến đại diện hoặc lập ô tiêu chuẩn theo hệ thống của lô trồng rừng, số lượng ô tiêu chuẩn tối thiểu được quy định như sau:

Diện tích lô dưới 03 ha: 03 ô tiêu chuẩn;

Diện tích lô từ 03 đến dưới 05 ha: 05 ô tiêu chuẩn;

Diện tích lô từ 05 ha trở lên: 10 ô tiêu chuẩn.

c) Đối với rừng trồng hỗn giao theo băng: dùng phương pháp rút mẫu ngẫu nhiên để kiểm tra tối thiểu 10% số băng trồng rừng trong lô; đếm số lượng cây trên toàn bộ băng trồng. Trường hợp số băng trong lô nhỏ hơn 10 phải kiểm tra ít nhất 01 băng trồng.

d) Đối với rừng trồng hỗn giao theo đám: dùng phương pháp rút mẫu ngẫu nhiên để kiểm tra tối thiểu 10% số đám trồng rừng trong lô. Trường hợp đám trồng có diện tích dưới 1.000 m2 tiến hành đếm số lượng cây trên toàn bộ đám trồng. Trường hợp diện tích đám trồng lớn hơn 1.000 m2 lập ô tiêu chuẩn theo quy định tại điểm b khoản này. Trường hợp nhỏ hơn 10 đám trồng trong lô phải kiểm tra ít nhất 01 đám trồng.

Điều 12. Nghiệm thu chăm sóc rừng trồng

1. Thời điểm, thành phần, hồ sơ, kết quả nghiệm thu

a) Đối với đầu tư trồng rừng thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này.

b) Đối với hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông tư này.

2. Hạng mục nghiệm thu, gồm:

Đối với rừng trồng trên đất đồi núi: phát chăm sóc; xới vun gốc, bón phân; trồng dặm.

Đối với trồng rừng ngập mặn: cắm lại cọc giữ cây, dựng cây nghiêng đổ; vớt rác bám; xử lý sinh vật gây hại cây; trồng dặm.

3. Chỉ tiêu nghiệm thu: theo quy định tại Mục II Phụ lục IIA ban hành kèm theo Thông tư này.

4. Phương pháp nghiệm thu: thực hiện theo quy định tại khoản 4, khoản 5 Điều 11 Thông tư này.

Điều 13. Nghiệm thu nuôi dưỡng rừng trồng

1. Thời điểm, thành phần, hồ sơ, kết quả nghiệm thu thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này.

2. Hạng mục nghiệm thu: luỗng phát, tỉa thưa, bón phân.

3. Chỉ tiêu nghiệm thu: thực hiện theo quy định tại Mục III Phụ lục IIA ban hành kèm theo Thông tư này.

4. Phương pháp nghiệm thu

a) Về diện tích: thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 11 Thông tư này.

b) Về chất lượng: thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 14 Thông tư này.

Điều 14. Nghiệm thu khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên

1. Thời điểm, thành phần, hồ sơ, kết quả nghiệm thu thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này.

2. Hạng mục nghiệm thu đối với diện tích tác động khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên:

Luỗng phát, tỉa chồi, vệ sinh rừng đối với khoanh nuôi xúc tiến tái sinh trên đất đồi núi;

Tỉa cây cong queo, sâu bệnh đối với khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên trên diện tích tre nứa;

Dọn cỏ rác, các đối tượng khác chèn ép cây tái sinh mục đích đối với khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên trên đất ngập mặn.

3. Chỉ tiêu nghiệm thu: thực hiện theo quy định tại Mục IV Phụ lục IIA ban hành kèm theo Thông tư này.

4. Phương pháp nghiệm thu

a) Về diện tích: thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 11 Thông tư này.

b) Về chất lượng: theo thiết kế kỹ thuật được phê duyệt, lập ô tiêu chuẩn để đánh giá các chỉ tiêu nghiệm thu.

Ô tiêu chuẩn có diện tích tối thiểu 1.000 m2 trên tuyến đại diện hoặc ô tiêu chuẩn hệ thống của lô rừng, số lượng ô tiêu chuẩn tối thiểu được quy định như sau:

Diện tích lô dưới 03 ha: 01 ô tiêu chuẩn;

Diện tích lô từ 03 đến dưới 05 ha: 3 ô tiêu chuẩn;

Diện tích lô từ 05 ha trở lên: 05 ô tiêu chuẩn.

Điều 15. Nghiệm thu khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung

1. Thời điểm, thành phần, hồ sơ, kết quả nghiệm thu thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này.

2. Hạng mục nghiệm thu: cuốc hố, trồng, bón phân; chăm sóc cây trồng bổ sung; các hạng mục khác theo quy định tại khoản 2 Điều 14 Thông tư này.

3. Chỉ tiêu nghiệm thu: thực hiện theo quy định tại Mục V Phụ lục IIA ban hành kèm theo Thông tư này.

4. Phương pháp nghiệm thu:

a) Về diện tích: thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 11 Thông tư này.

b) Về chất lượng:

Đối với trồng bổ sung theo băng thực hiện theo quy định tại điểm c khoản 5 Điều 11 Thông tư này;

Đối với trồng bổ sung theo đám thực hiện theo quy định tại điểm d khoản 5 Điều 11 Thông tư này;

Đối với diện tích không trồng rừng bổ sung thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 14 Thông tư này.

Điều 16. Nghiệm thu nuôi dưỡng rừng tự nhiên

1. Thời điểm, thành phần, hồ sơ, kết quả nghiệm thu thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này.

2. Hạng mục nghiệm thu: phát dọn dây leo cây bụi, cỏ dại xâm lấn, tỉa thưa, tỉa cành, vệ sinh rừng.

3. Chỉ tiêu nghiệm thu: thực hiện theo quy định tại Mục VI Phụ lục IIA ban hành kèm theo Thông tư này.

4. Phương pháp nghiệm thu

a) Về diện tích: thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 11 Thông tư này.

b) Về chất lượng: thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 14 Thông tư này.

Điều 17. Nghiệm thu làm giàu rừng tự nhiên

1. Thời điểm, thành phần, hồ sơ, kết quả nghiệm thu thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này.

2. Hạng mục nghiệm thu: tạo băng chặt, băng chừa đối với làm giàu rừng theo băng; luỗng phát thực bì đối với làm giàu rừng theo đám; cuốc hố; lấp hố, bón lót, trồng cây; chăm sóc cây trồng làm giàu rừng.

3. Chỉ tiêu nghiệm thu: thực hiện theo quy định tại Mục VII Phụ lục IIA ban hành kèm theo Thông tư này.

4. Phương pháp nghiệm thu

a) Về diện tích: thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 11 Thông tư này.

b) Về chất lượng: thực hiện theo quy định tại điểm c, điểm d khoản 5 Điều 11 Thông tư này.

Điều 18. Nghiệm thu cải tạo rừng tự nhiên

1. Thời điểm, thành phần, hồ sơ, kết quả nghiệm thu thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này.

2. Hạng mục nghiệm thu: khai thác tận thu; trồng rừng theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Thông tư này.

3. Chỉ tiêu nghiệm thu: theo quy định tại Mục VIII Phụ lục IIA ban hành kèm theo Thông tư này.

4. Phương pháp nghiệm thu: thực hiện theo quy định tại khoản 4, khoản 5 Điều 11 Thông tư này.

Điều 19. Nghiệm thu bảo vệ rừng

1. Thời điểm, thành phần, hồ sơ, kết quả nghiệm thu thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 10 Thông tư này.

2. Chỉ tiêu nghiệm thu: theo quy định tại Mục IX Phụ lục IIA ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Phương pháp nghiệm thu

a) Về diện tích: kiểm tra thực địa, kết hợp sử dụng phương pháp đo đạc để xác định vị trí ranh giới, đối chiếu bản đồ với diện tích bảo vệ rừng theo hồ sơ hoặc theo hợp đồng.

b) Về chất lượng: quan sát, đánh giá hiện trạng rừng theo chỉ tiêu trong hợp đồng khoán về trạng thái rừng, tình trạng, mức độ rừng bị phá, bị cháy kết hợp đánh giá hồ sơ biên bản kiểm tra, sổ nhật ký theo dõi.

Điều 20. Nghiệm thu trồng cây phân tán

1. Thời điểm, thành phần, hồ sơ, kết quả nghiệm thu thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 10 Thông tư này.

2. Chỉ tiêu nghiệm thu: thực hiện theo quy định tại Mục X Phụ lục IIA ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Phương pháp nghiệm thu: kiểm tra ngẫu nhiên tối thiểu 10% số cây trồng để xác định loài cây trồng, tiêu chuẩn cây trồng, tỷ lệ cây sống.

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN 7

Điều 21. Trách nhiệm của Cục Lâm nghiệp 8

1. Tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện Thông tư này trên phạm vi cả nước.

2. Tham mưu, giúp Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong việc xử lý vướng mắc, tồn tại trong quá trình thực hiện Thông tư này.

Điều 22. (được bãi bỏ) 9

Điều 23. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 10

1. Tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này trên địa bàn tỉnh, thành phố.

2. Tổ chức kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc thực hiện nghiệm thu kết quả một số hoạt động đầu tư, hỗ trợ đầu tư công trình lâm sinh; nghiệm thu bảo vệ rừng; nghiệm thu trồng cây phân tán theo thẩm quyền.

3. Tham mưu, giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, báo cáo Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xử lý vướng mắc, tồn tại trong quá trình thực hiện Thông tư này trên địa bàn tỉnh.

Điều 24. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020.

2. Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số nội dung quản lý công trình lâm sinh hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.

3. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật và các tiêu chuẩn viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế bởi văn bản khác thì áp dụng các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

4. Trong quá trình thực hiện, nếu có những khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị liên quan phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu, giải quyết.

Điều 25. (được bãi bỏ) 11

8 Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 5 Điều 1 của Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số điều của của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 01 năm 2025; Tên của Điều 21 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 7 của Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2024 .

9 Điều này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 7 Điều 1 của Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số điều của của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 01 năm 2025.

10 Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 6 Điều 1 của Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số điều của của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 01 năm 2025.

11 Điều này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 7 Điều 1 của Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số điều của của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 01 năm 2025.

Phụ lục I

Đề cương thuyết minh thiết kế 12

ĐỀ CƯƠNG THUYẾT MINH THIẾT KẾ12

(Được bãi bỏ)

Phụ lục IA

Các biểu mẫu nghiệm thu 13

CÁC BIỂU MẪU NGHIỆM THU13

(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Mẫu số 01

Mẫu số 01

ĐƠN VỊ THI CÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN

Công trình:………………………..14

I. Khái quát về công trình

II. Kết quả thực hiện

1. Khối lượng theo kế hoạch

2. Khối lượng đã thực hiện

3. Đánh giá kết quả thực hiện

III. Đề xuất, kiến nghị

- Nơi nhận:...., ngày…..tháng …. năm…..
- Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng ngân sách:QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ
- ……CỦA NGƯỜI KÝ
- Lưu:….. Đơn vị báo cáo
(Ký, họ và tên, đóng dấu)
Mẫu số 02Mẫu BIÊN BẢN NGHIỆM THU HẠNG MỤC 15

Mẫu số 02

TÊN ĐƠN VỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CHỦ ĐẦU TƯ

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BIÊN BẢN NGHIỆM THU HẠNG MỤC15

Hạng mục:……………. thuộc công trình ……………………

(Nghiệm thu đối với từng lô rừng)

1. Tên công trình:

2. Địa danh: (tên thôn/bản, xã, huyện, tỉnh)

3. Thành phần nghiệm thu: theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này

4. Lô nghiệm thu: ……….thuộc lô:……., khoảnh………Tiểu khu……………

5. Kết quả nghiệm thu

Nội dungDiện tích (ha)Nội dung nghiệm thu …Ghi chú
Thiết kếThi côngĐạtKhông đạt
123456
Tổng hợp kết quả ô tiêu chuẩn16     
ÔTC1     
ÔTC...     

6. Kết luận, kiến nghị :………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………

Biên bản được lập thành 03 bản có giá trị pháp lý như nhau, chủ đầu tư giữ 02 bản, các bên khác giữ 01 bản.

………, ngày…….tháng …..năm………

ĐẠI DIỆNĐẠI DIỆN
BÊN THI CÔNGCHỦ ĐẦU TƯ17
(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối
(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối
với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối
với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối
với cá nhân)
với cá nhân)
Mẫu số 03Mẫu BIỂU TỔNG HỢP NGHIỆM THU HẠNG MỤC

Mẫu số 03

TÊN ĐƠN VỊCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CHỦ ĐẦU TƯĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc

BIỂU TỔNG HỢP NGHIỆM THU HẠNG MỤC

Hạng mục:………………………..18

(Tổng hợp nghiệm thu cho toàn công trình)

1. Tên công trình:

2. Địa danh: (tên thôn/bản, xã, huyện, tỉnh)

3. Thành phần nghiệm thu: theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này

4. Kết quả nghiệm thu (tổng hợp từ Mẫu số 02)

STTTên chủ lôTên tiểu khuTên khoảnhTên lôDiện tích (ha)Nội dung nghiệm thu .....Diên tích (ha)Ghi chú
Thiết kếThi côngĐạtKhông đạtĐạt nghiệm thuKhông đạt nghiệm thu
123456789101112
            
Tổng cộng         

5. Kết luận, kiến nghị :………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………

Biên bản được lập thành 03 bản có giá trị pháp lý như nhau, chủ đầu tư giữ 02 bản, các bên khác giữ 01 bản.

………, ngày…….tháng …..năm………

ĐẠI DIỆNĐẠI DIỆN
BÊN THI CÔNGCHỦ ĐẦU TƯ19
(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối
(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối
với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối
với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối
với cá nhân)
với cá nhân)
Mẫu số 04Mẫu BIÊN BẢN NGHIỆM THU NĂM/ KẾT THÚC ĐẦU TƯ CÔNG TRÌNH LÂM SINH 20

Mẫu số 04

TÊN ĐƠN VỊCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CHỦ ĐẦU TƯĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc

BIÊN BẢN NGHIỆM THU NĂM/ KẾT THÚC ĐẦU TƯ CÔNG TRÌNH LÂM SINH20

Công trình:…………………………………….

(Nghiệm thu đối với từng lô rừng)

1. Tên công trình:

2. Địa danh: (tên thôn/bản, xã, huyện, tỉnh)

3. Thành phần nghiệm thu: theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này

4. Lô nghiệm thu: ………., khoảnh……………tiểu khu………………..

5. Kết quả nghiệm thu

Nội dungDiện tích (ha)Hạng mục 1Hạng mục …Ghi chú
Thiết kếThi côngĐạtKhông đạtĐạtKhông đạt
123458910
Tổng hợp kết quả ô tiêu chuẩn21       
ÔTC1       
ÔTC...       

6. Kết luận, kiến nghị :…………………………………………………………

Biên bản được lập thành 06 bản có giá trị pháp lý như nhau, chủ đầu tư giữ 02 bản, các bên khác giữ 01 bản.

………, ngày…….tháng …..năm………

ĐẠI DIỆNĐẠI DIỆNĐẠI DIỆN
BÊN THI CÔNGBÊN GIÁM SÁTCHỦ ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối
với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đốiđối với tổ chức; ký, ghi rõ họvới tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối
với cá nhân)tên đối với cá nhân)với cá nhân)

ĐẠI DIỆN CÁC BÊN LIÊN QUAN KHÁC

(Kiểm lâm làm việc tại địa bàn; Ủy ban nhân dân cấp xã)

(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân)

Mẫu số 05Mẫu CÔNG TRÌNH LÂM SINH

Mẫu số 05

TÊN ĐƠN VỊCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CHỦ ĐẦU TƯĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc

BIỂU TỔNG HỢP NGHIỆM THU NĂM/ KẾT THÚC ĐẦU TƯ

CÔNG TRÌNH LÂM SINH

Công trình:………………………..22

(Tổng hợp nghiệm thu cho toàn công trình)

1. Tên công trình:

2. Địa danh: (tên thôn/bản, xã, huyện, tỉnh)

3. Thành phần nghiệm thu: theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này 4. Kết quả nghiệm thu (tổng hợp từ Mẫu số 04)

STTTên chủ lôTên tiểu khuTên khoảnhTên lôDiện tích (ha)Hạng mục 1Hạng mục..Diên tích (ha)Ghi chú
Thiết kếThi côngĐạtKhông đạtĐạtKhông đạtĐạt nghiệm thuKhông đạt nghiệm thu
1234567891011121315
              
Tổng cộng           

5. Kết luận, kiến nghị :…………………………………………………………

Biên bản được lập thành 05 bản có giá trị pháp lý như nhau, chủ đầu tư giữ 02 bản, các bên khác giữ 01 bản.

………, ngày…….tháng …..năm………

ĐẠI DIỆNĐẠI DIỆNĐẠI DIỆN
BÊN THI CÔNGBÊN GIÁM SÁTCHỦ ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối
với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đốiđối với tổ chức; ký, ghi rõ họvới tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối
với cá nhân)tên đối với cá nhân)với cá nhân)

ĐẠI DIỆN CÁC BÊN LIÊN QUAN KHÁC

(Kiểm lâm làm việc tại địa bàn; Ủy ban nhân dân cấp xã)

(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân)

Mẫu số 06
TÊN ĐƠN VỊCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CHỦ ĐẦU TƯĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc

BIÊN BẢN NGHIỆM THU NĂM/ KẾT THÚC ĐẦU TƯ CÔNG TRÌNH LÂM SINH 23

Công trình:……………………….

(Nghiệm thu đối với từng lô )

1. Tên công trình:

2. Địa danh: (tên thôn/bản, xã, huyện, tỉnh)

3. Thành phần nghiệm thu: theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 10 Thông tư này 4. Lô nghiệm thu: ………., khoảnh……………Tiểu khu………………..

5. Kết quả nghiệm thu

Nội dungDiện tích (ha)Hạng mục 1Hạng mục ..Cây sốngDiện tích được nghiệm thu (ha)Tỷ lệ % được thanh toánGhi chú
Thiết kếThi côngĐúngKhông đúngĐúngKhông đúngSố lượngTỷ lệ %
123456789101213
Tổng hợp KQ ô tiêu chuẩn24           
ÔTC1           
ÔTC....           

6. Kết luận, kiến nghị:……………………………………………………….

Biên bản được lập thành 06 bản có giá trị pháp lý như nhau, chủ đầu tư giữ 02 bản, các bên khác giữ 01 bản.

………, ngày…….tháng …..năm………

ĐẠI DIỆNĐẠI DIỆNĐẠI DIỆN
BÊN THI CÔNGBÊN GIÁM SÁTCHỦ ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối
với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đốiđối với tổ chức; ký, ghi rõ họvới tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối
với cá nhân)tên đối với cá nhân)với cá nhân)

ĐẠI DIỆN CÁC BÊN LIÊN QUAN KHÁC

(Kiểm lâm làm việc tại địa bàn; Ủy ban nhân dân cấp xã)

(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân)

Mẫu số 07Mẫu CÔNG TRÌNH LÂM SINH

Mẫu số 07

TÊN ĐƠN VỊCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CHỦ ĐẦU TƯĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc

BIỂU TỔNG HỢP NGHIỆM THU NĂM/ KẾT THÚC ĐẦU TƯ

CÔNG TRÌNH LÂM SINH

Công trình:………………………..25

(Tổng hợp nghiệm thu cho toàn công trình)

1. Tên công trình:

2. Địa danh: (tên thôn/bản, xã, huyện, tỉnh)

3. Thành phần nghiệm thu: theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 10 Thông tư này 4. Kết quả nghiệm thu (tổng hợp từ Mẫu số 06)

Số TTTên chủ lôTiểu khuTên khoảnhTên lôDiện tíchHạng mục 1Hạng mục…Cây sống (cây/ha)Diện tích nghiệm thu (ha)Tỷ lệ % được thanh toánGhi chú
Thiết kếThi côngĐạtKhông đạtĐạtKhông đạtSố câyTỷ lệ %
12345678910111213141516
                
Tổng cộng             

5. Kết luận, kiến nghị:……………………………………………………….

Biên bản được lập thành 06 bản có giá trị pháp lý như nhau, chủ đầu tư giữ 02 bản, các bên khác giữ 01 bản.

………, ngày…….tháng …..năm………

ĐẠI DIỆNĐẠI DIỆNĐẠI DIỆN
BÊN THI CÔNGBÊN GIÁM SÁTCHỦ ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối
với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đốiđối với tổ chức; ký, ghi rõ họvới tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối
với cá nhân)tên đối với cá nhân)với cá nhân)

ĐẠI DIỆN CÁC BÊN LIÊN QUAN KHÁC

(Kiểm lâm làm việc tại địa bàn; Ủy ban nhân dân cấp xã)

(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân)

Mẫu số 08Mẫu BIÊN BẢN KIỂM TRA 26

Mẫu số 08

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BIÊN BẢN KIỂM TRA26

V/v………………………………………………

Hôm nay, ngày .... tháng …. năm 20…

Tại .........................................................................................................................

CHÚNG TÔI GỒM:

I. Đại diện bên khoán hoặc chủ đầu tư:

1. Ông: ............................................... Chức vụ: ...................................................

2. Ông: ............................................... Chức vụ: ..................................................

II. Đại diện hộ gia đình/cá nhân/ cộng đồng bên nhận khoán hoặc bên nhận nhận hỗ trợ.

1. Ông: ............................................... Chức vụ: ..................................................

2. Ông: ............................................... Chức vụ: ..................................................

NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ KIỂM TRA

1. Nội dung kiểm tra

.................................................................................................................................

2. Kết quả kiểm tra

................................................................................................................................

3. Kết luận

.................................................................................................................................

Việc kiểm tra kết thúc vào hồi… giờ … phút ngày … tháng … năm …, Biên bản được các bên thống nhất và lập thành 03 bản có giá trị như nhau, chủ đầu tư (bên khoán) giữ 02 bản, các bên hỗ trợ (nhận khoán) giữ 01 bản./.

ĐẠI DIỆN BÊN KHOÁN/CHỦ ĐẦU TƯĐẠI DIỆN BÊN NHẬN
(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức; ký, ghi rõKHOÁN/NHẬN HỖ TRỢ BẢO
họ tên đối với cá nhân)

VỆ RỪNG

(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức;

ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân)

Mẫu số 09Mẫu SỔ NHẬT KÝ THEO DÕI KHOÁN BẢO VỆ RỪNG 27

Mẫu số 09

SỔ NHẬT KÝ THEO DÕI KHOÁN BẢO VỆ RỪNG27

STTNgày, thángNội dung nhận thông báoNgười thông báoNgười nhận thông báoNgười nhận thông báo ký tên
1     
2     
3     
…     
      

....., Ngày....tháng ....năm....

NGƯỜI TỔNG HỢP

(ký, ghi rõ họ tên)

Mẫu số 10Mẫu BIÊN BẢN NGHIỆM THU BẢO VỆ RỪNG

Mẫu số 10

TÊN ĐƠN VỊCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CHỦ ĐẦU TƯĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc

BIÊN BẢN NGHIỆM THU BẢO VỆ RỪNG

(Tổng hợp nghiệm thu cho toàn công trình)

1. Tên dự án:

2. Địa danh: (tên thôn/bản, xã, huyện, tỉnh)

3. Thành phần nghiệm thu: theo quy định tại khoản 3 Điều 10 Thông tư này

4. Kết quả nghiệm thu

STTTên chủ lô nhận khoán (hỗ trợ)Tiểu khuTên khoảnhTên lôDiện tích theo hồ sơDiện tích nghiệm thu ( ha)Chất lượngDiện tích được nghiệm thu thanh toán 100% (ha)Diện tích không được nghiệm thụ (ha)Chữ ký của bên khoán (hỗ trợ)
Đủ diện tíchKhông đủ diện tíchBị phá có biện pháp tác độngBi phá không có biện pháp tác độngKhông bị tác độngBị phá có biện pháp tác độngBi phá không có biện pháp tác động
12345678910111213141516
                
Tổng cộng             

5. Kết luận và kiến nghị…………………………………………………………

Biên bản được lập thành 05 bản có giá trị pháp lý như nhau, chủ đầu tư giữ 02 bản, các bên khác giữ 01 bản.

………, ngày…….tháng …..năm………

ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯĐẠI DIỆN BÊN NHẬN HỖ TRỢ
(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức; ký,BẢO VỆ RỪNG
ghi rõ họ tên đối với cá nhân)(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức; ký,
ghi rõ họ tên đối với cá nhân)

ĐẠI DIỆN CÁC BÊN LIÊN QUAN KHÁC

(Kiểm lâm làm việc tại địa bàn; Ủy ban nhân dân cấp xã)

(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân)

Mẫu số 11Mẫu BIÊN BẢN NGHIỆM THU TRỒNG CÂY PHÂN TÁN

Mẫu số 11

TÊN ĐƠN VỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CHỦ ĐẦU TƯ

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BIÊN BẢN NGHIỆM THU TRỒNG CÂY PHÂN TÁN

(Tổng hợp nghiệm thu dự án hoặc chương trình )

1. Tên dự án hoặc chương trình:

2. Địa danh: (tên thôn/bản, xã, huyện, tỉnh)

3. Thành phần nghiệm thu: theo quy định tại khoản 4 Điều 10 Thông tư này

4. Kết quả nghiệm thu

Số TTTên đơn vị, hộ gia đình, cá nhânSố lượng cây trồngKhoảng cách hoặc mật độ trồngLoài cây trồngChất lượng cây giốngCây sốngTỷ lệ % được thanh toánChữ ký đơn vị, hộ gia đình, cá nhânGhi
chú
ĐạtKhông đạtĐạtKhông đạtĐạtKhông đạtSố câyTỷ lệ %
1234567891011121314
              
Tổng số            

5. Kết luận, kiến nghị:……………………………………………………….

Biên bản được lập thành 05 bản có giá trị pháp lý như nhau, chủ đầu tư giữ 02 bản, các bên khác giữ 01 bản.

………, ngày…….tháng …..năm………

ĐẠI DIỆN
BÊN NHẬN CÂY
GIỐNG
(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối
với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối
với cá nhân)
ĐẠI DIỆN
CHỦ ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối
với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối
với cá nhân)

ĐẠI DIỆN CÁC BÊN LIÊN QUAN KHÁC

(Kiểm lâm làm việc tại địa bàn; Ủy ban nhân dân cấp xã)

(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân)

Phụ lục IIA

Chỉ tiêu nghiệm thu 28

CHỈ TIÊU NGHIỆM THU28

(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

I. CHỈ TIÊU NGHIỆM THU TRỒNG RỪNG

1. Nghiệm thu hạng mục29

STTHạng mụcNội dungTiêu chuẩn đánh giáBiện pháp xử lý
1Xử lý thực bìDiện tích phát dọn thực bì, kiểm tra đánh giá chất lượng thi công so với thiết kếĐúng thiết kếĐạt tiêu chuẩn nghiệm thu
Một trong các nội dung không đúng thiết kếPhát dọn lại, nếu không thực hiện, không được trồng rừng
2Làm đấtSố lượng hố theo thiết kế, kích thước hố, cự li giữa các hố theo thiết kếĐạt số lượng, kích thước, đạt cự liĐạt tiêu chuẩn nghiệm thu
Không đạt về số lượng hố hoặc kích thước hố hoặc cự li giữa các hốKhông đạt tiêu chuẩn nghiệm thu, cuốc lại cho đúng theo đúng thiết kế, nếu không thực hiện không được trồng rừng
Các biện pháp làm đất khác (cầy toàn diện hoặc lên líp, hạ cấp thể nền, cải tạo thể nền)Đúng thiết kếĐạt tiêu chuẩn nghiệm thu
Không đúng thiết kếKhông đạt tiêu chuẩn nghiệm thu, chỉnh sửa lại, nếu không thực hiện không được trồng rừng
3Bón phân (lấp hố, bón lót)Kiểm tra loại phân bón và liều lượng bón trong hố, lấp hốĐúng thiết kếĐạt tiêu chuẩn nghiệm thu
Không đạt quy định theo thiết kếKhông đạt tiêu chuẩn nghiệm thu, yêu cầu bón lót lại đúng quy định, nếu không thực hiện không được trồng rừng
4Trồng rừngDiện tích trồngTrồng hết diện tích thiết kếĐạt tiêu chuẩn nghiệm thu
Trồng chưa hết diện tíchYêu cầu trồng bổ sung, nếu không thực hiện nghiệm thu theo diện tích đối với diện tích trồng ≥ 0,3 ha/ lô; diện tích dưới 0,3 ha không nghiệm thu.
Loài cây trồng, phương thức trồngĐúng thiết kếĐạt tiêu chuẩn nghiệm thu
Không đúng thiết kế về loài cây hoặc phương thức trồngKhông nghiệm thu, báo cáo cấp trên có thẩm quyền xem xét.
Cắm cọc (đối với trồng rừng ngập mặn)Đúng thiết kếĐạt tiêu chuẩn nghiệm thu
Không đúng thiết kếKhông nghiệm thu, báo cáo cấp trên có thẩm quyền xem xét
Tỷ lệ cây sốngĐạt ≥ 85%Đạt tiêu chuẩn nghiệm thu
Đạt < 85 %Yêu cầu trồng dặm
5Chăm sócDiện tích phát chăm sóc, kỹ thuật phát đúng thiết kếĐạt ≥ 100% về diện tích; đạt về kỹ thuậtĐạt tiêu chuẩn nghiệm thu
Đạt < 100% về diện tích hoặc không đạt về kỹ thuậtYêu cầu thực hiện bổ sung hoặc chỉnh sửa về kỹ thuật; nếu không thực hiện nghiệm thu theo diện tích; không chỉnh sửa về kỹ thuật không nghiệm thu
Số lượng cây xới vun gốc, Kích thước hố xới đúng thiết kếĐạt ≥ 100% về số cây; đạt về kỹ thuậtĐạt tiêu chuẩn nghiệm thu
Đạt < 100% về số cây; hoặc không đạt về kỹ thuậtYêu cầu thực hiện bổ sung hoặc chỉnh sửa về kỹ thuật; nếu không thực hiện nghiệm thu theo diện tích; không chỉnh sửa về kỹ thuật không nghiệm thu
Số lượng cây được chăm sóc đúng thiết kế (ngập mặn)Đạt ≥ 100% về số cây; đạt về kỹ thuậtĐạt tiêu chuẩn nghiệm thu
Đạt < 100% về số cây hoặc không đạt về kỹ thuậtYên cầu chăm sóc bổ sung

2. Nghiệm thu năm

STTNội dungTiêu chuẩn đánh giáBiện pháp xử lý
1Diện tích thực trồng so với thiết kếTrồng đủ diện tíchNghiệm thu thanh toán 100%
Trồng không đủ diện tíchNghiệm thu thanh toán theo diện tích thực trồng đối với diện tích lô trồng ≥ 0,3 ha; lô dưới 0,3 ha không nghiệm thu.
2Loài cây trồng, phương thức trồngĐúng loài cây, cây giống đạt tiêu chuẩn quy định, đúng phương thức trồngĐược nghiệm thu thanh toán 100%
Không đúng loài cây hoặc không đúng phương thức trồngKhông nghiệm thu, báo cáo cấp trên có thẩm quyền xem xét
3Tỷ lệ phần trăm số cây sống so với mật độ cây trồng theo thiết kế30.Đạt ≥ 85% đối với trồng trên đất đồi núi và đất khác (sau đây gọi là đất đồi núi);
Đạt ≥ 70% đối với trồng trên đất ngập mặt (sau đây gọi là đất ngập mặn)
Nghiệm thu thanh toán 100% giá trị. Số cây chết đưa vào kế hoạch chăm sóc năm thứ 2, trồng dặm cho đủ mật độ theo thiết kế
Đạt từ 50% đến <85% đối với đất đồi núi;
Đạt từ 50% đến <70% đối với đất ngập mặn
Nghiệm thu thanh toán theo quy định về tỷ lệ cây sống. Số cây chết đưa vào kế hoạch chăm sóc năm thứ 2, trồng dặm cho đủ mật độ theo thiết kế
  Đạt < 50%Không nghiệm thu, báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét
4Nội dung nghiệm thu hạng mục31Đúng thiết kếĐạt tiêu chuẩn nghiệm thu
Không đúng thiết kế, đã chỉnh sửa nghiệm thu bổ sungĐạt tiêu chuẩn nghiệm thu
Không đúng thiết kế, không chỉnh sửa, bổ sungKhông nghiệm thu

3. Nghiệm thu kết thúc đầu tư công trình lâm sinh:

a) Đối với công trình thực hiện chưa đủ thời gian chăm sóc quy định tại khoản 24 Điều 1 của Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT thực hiện theo thiết kế dự toán công trình đã được phê duyệt.

b) Đối với công trình thực hiện đủ chăm sóc rừng theo quy định tại khoản 24 Điều 1 của Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT áp dụng tiêu chuẩn quốc gia để xác định rừng trồng thành rừng

- Chỉ tiêu cơ bản

STTChỉ tiêuNhóm loài câyYêu cầu
1Diện tích Liền vùng tối thiểu 0,3 ha
2Tỷ lệ cây sống so với mật độ trồng rừngSinh trưởng nhanhLớn hơn hoặc bằng 75,0%
Sinh trưởng chậmLớn hơn hoặc bằng 75,0% hoặc trên 600 cây/ha (đối với rừng phòng hộ, đặc dụng)
Loài cây ngập mặnLớn hơn hoặc bằng 50,0 %
3Độ tàn cheSinh trưởng nhanhLớn hơn hoặc bằng 0,5
Sinh trưởng chậmLớn hơn hoặc bằng 0,3 với rừng trồng cây lá rộng và lớn hơn hoặc bằng 0,1 với rừng trồng cây lá kim, rừng trồng trong điều kiện khí hậu khô hạn.
Loài cây ngập mặnTối thiểu đạt 0,3; rừng trồng ngập mặn rụng lá ở tỉnh phía Bắc lớn hơn hoặc bằng 0,1.
4Đường kính ngang ngực bình quânSinh trưởng nhanhLớn hơn hoặc bằng 6,0 cm
5Đường kính gốc bình quânSinh trưởng chậmLớn hơn hoặc bằng 3,0 cm
Loài cây ngập mặn- Miền Bắc và Miền Trung: lớn hơn hoặc bằng 1,5 cm
- Miền Nam: lớn hơn hoặc bằng 3,0 cm
6Chiều cao vút ngọn bình quânSinh trưởng nhanhLớn hơn hoặc bằng 5,0 m; đối với rừng trồng ở độ cao trên 1.000 m thì chiều cao trung bình của cây trồng đạt tối thiểu từ 3,0 m trở lên
Sinh trưởng chậmLớn hơn hoặc bằng 2,0 m
Loài cây ngập mặnMiền Bắc và Miền Trung: Lớn hơn hoặc bằng 1,3 m
- Miền Nam: lớn hơn hoặc bằng 3,5 m
7Phẩm chất cây Cây có phẩm chất tốt và phẩm chất trung bình tối thiểu 75% tổng số cây điều tra
8Tình hình sâu, bệnh hại Tỷ lệ cây bị sâu, bệnh hại nhỏ hơn 25% tổng số cây điều tra
9Tổng diện tích các đám trống trong rừng Nhỏ hơn hoặc bằng 1.000 m2/ha

- Chỉ tiêu khác: Yêu cầu kỹ thuật đai rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát ven biển; TCVN 12510-1:2018; Yêu cầu kỹ thuật đai rừng phòng hộ chắn sóng, lấn biển: TCVN 12510-2:2018.

- Phương pháp kiểm tra, đánh giá khác: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13703: 2023 hướng dẫn cụ thể về phương pháp xác định nghiệm thu trồng rừng; Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13532: 2022 Quy định các yêu cầu và phương pháp xác định các chỉ tiêu nhằm đáp ứng rừng phòng hộ đầu nguồn; phương pháp xác định: Rừng trồng thuộc nhóm loài cây sinh trưởng nhanh: TCVN 12509-1:2018; Rừng trồng thuộc nhóm loài cây sinh trưởng chậm: TCVN 12509-2:2018; Rừng trồng thuộc nhóm loài cây ngập mặn: TCVN 12509-3:2018 ; Rừng trồng phòng hộ ven biển, chắn gió, chắn cát bay: TCVN 12510-1:2018 ; Rừng trồng phòng hộ ven biển, chắn sóng, lấn biển: TCVN 12510-2:2018.

II. CHỈ TIÊU NGHIỆM THU CHĂM SÓC RỪNG TRỒNG

1. Nghiệm thu hạng mục32

STTHạng mụcNội dungTiêu chuẩn đánh giáBiện pháp xử lý
1Phát chăm sócDiện tích phát chăm sóc, kỹ thuật phát đúng thiết kếĐạt ≥ 100% về diện tích; đạt về kỹ thuậtĐạt tiêu chuẩn nghiệm thu
Đạt < 100% về diện tích hoặc không đạt về kỹ thuậtKhông nghiệm thu, yêu cầu chăm sóc đủ diện tích, chỉnh sửa về kỹ thuật phát đúng thiết kế
2Xới vun gốc và bón phânSố lượng cây xới vun gốc; kích thước hố xới và bón phân đúng thiết kếĐạt ≥ 100% về số cây; đạt về kỹ thuậtĐạt tiêu chuẩn nghiệm thu
Đạt < 100% về số cây hoặc không đạt về kỹ thuậtKhông nghiệm thu, yêu cầu chăm sóc đủ diện tích, chỉnh sửa về kỹ thuật đúng thiết kế
3Cắm lại cọc giữ cây, dựng cây nghiêng đổ; vớt rác bám; xử lý sinh vật gây hại cây trồng (đối với trồng rừng ngập mặn)Diện tích và số lượng cây trồng cắm cọc theo thiết kếĐạt ≥ 100% về diện tích; đạt về kỹ thuậtĐạt tiêu chuẩn nghiệm thu
Đạt < 100% về diện tích hoặc không đạtvề kỹ thuậtKhông nghiệm thu, yêu cầu chăm sóc đủ diện tích
4Trồng dặm33Số lượng cây trồng dặm đúng kỹ thuật theo thiết kếĐạt ≥ 95% số cây; đạt về kỹ thuậtĐạt tiêu chuẩn nghiệm thu
Đạt < 95% số cây hoặc không đạt về kỹ thuậtKhông nghiệm thu, yêu cầu trồng dặm hết số cây bị chết

2. Nghiệm thu năm

STTNội dungTiêu chuẩn đánh giáBiện pháp xử lý
1Diện tích phát chăm sóc, kỹ thuật phát đúng thiết kếĐạt ≥ 100% về diện tích; đạt về kỹ thuậtNghiệm thu thanh toán 100%
Đạt < 100% về diện tích; đạt về kỹ thuậtThanh toán theo diện tích đã thực hiện
Không đạt về kỹ thuậtKhông nghiệm thu
2Số lượng cây xới vun gốc, kích thước hố xới đúng thiết kếĐạt ≥ 100% về số cây; đạt về kỹ thuậtNghiệm thu thanh toán 100%
Đạt < 100% về số cây; đạt kỹ thuậtThanh toán theo diện tích đã thực hiện
Không đạt về kỹ thuậtKhông nghiệm thu
3Số gốc có bón đúng chủng loại và khối lượng phân theo quy địnhĐạt ≥ 100% về số cây; đúng khối lượng và chủng loại phân bónNghiệm thu thanh toán 100%
Đạt < 100% về số cây; đúng khối lượng và chủng loại phân bónThanh toán theo diện tích đã thực hiện
Không đúng khối lượng và chủng loại phân bónKhông nghiệm thu
4Cắm lại cọc giữ cây, dựng cây nghiêng đổ; vớt rác bám; xử lý sinh vật gây hại cây trồng (đối với trồng rừng ngập mặn) theo thiết kếĐạt ≥ 100% về diện tích; đạt về kỹ thuậtNghiệm thu thanh toán 100%
Đạt < 100% về diện tích; đạt về kỹ thuậtThanh toán theo diện tích đã thực hiện
Không đạt về kỹ thuậtKhông nghiệm thu
5Tỷ lệ cây sống của lô rừng34Đạt ≥85% ( đất đồi núi); Đạt ≥ 70 % (cây có bầu trên đất ngập mặn); Đạt ≥ 60% (trụ mầm) so với mật độ thiết kế ban đầu hoặc thiết kế chăm sóc Đạt từ 50% đến < 85% (đất đối núi); Đạt từ 50 đến < 70 % (cây có bầu trên đất ngập mặn); Đạt từ 50 đến < 60% (trụ mầm) so với mật độ thiết kế ban đầu hoặc thiết kế chăm sócNghiệm thu thanh toán 100%. Số cây chết đưa vào kế hoạch chăm sóc năm tiếp theo, trồng dặm cho đủ mật độ theo thiết kế Nghiệm thu thanh toán theo quy định về tỷ lệ cây sống, số cây chết đưa vào kế hoạch chăm sóc năm tiếp theo, trồng dặm cho đủ mật độ theo thiết kế
Đạt < 50% mật độ thiết kế ban đầu hoặc thiết kế chăm sócKhông nghiệm thu, báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét

III. CHỈ TIÊU NGHIỆM THU NUÔI DƯỠNG RỪNG TRỒNG

1. Nghiệm thu hạng mục35

STTHạng mụcNội dungTiêu chuẩn đánh giáBiện pháp xử lý
1Luỗng phátDiện tích phát dọn dây leo cây bụi, cỏ dại xâm lấn, kỹ thuật phát dọn đúng thiết kếĐạt ≥ 100% về diện tích; đạt về kỹ thuậtĐạt tiêu chuẩn nghiệm thu
Đạt < 100% về diện tích hoặc không đạt về kỹ thuậtYêu cầu luỗng phát đủ diện tích hoặc luỗng phát lại cho đúng kỹ thuật.
2Tỉa thưaTỉa thưa cây cong queo sâu bệnh đúng thiết kếĐúng mật độ, kỹ thuật chặt tỉa thưa theo thiết kếĐạt tiêu chuẩn nghiệm thu
Không đúng mật độ, kỹ thuật tỉa không đúng thiết kếKhông nghiệm thu, nếu mật độ để lại thấp hơn thiết kế, báo cáo chủ đầu tư; nếu mật độ cao hơn thiết kế, yêu câu tỉa thưa bổ sung cho đúng thiết kế
Tỉa cành choĐúng theo thiết kếĐạt tiêu chuẩn nghiệm thu
  cây mục đích, thu gom cành cây to trong rừng để phòng cháy rừngKhông đúng thiết kếKhông nghiệm thu, chỉnh sửa lại theo đúng quy định
3Bón phânLoại phân và số lượng gốc có bón phân đúng loại phân theo thiết kếĐạt ≥ 90% số cây; đúng loại phân theo thiết kếĐạt tiêu chuẩn nghiệm thu
Đạt < 90% số cây hoặc không đúng khối lượngKhông nghiệm thu, yêu cầu bón bổ sung cho đủ khối lượng
Không đúng chủng loại phânKhông nghiệm thu, báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét

2. Nghiệm thu năm

STTNội dungTiêu chuẩn đánh giáBiện pháp xử lý
1Diện tích phát dây leo cây bụi, cỏ dại xâm lấn, kỹ thuật phát dọn đúng thiết kếĐạt ≥ 100% về diện tích; đạt về kỹ thuậtNghiệm thu thanh toán 100%
Đạt < 100% về diện tích; đạt về kỹ thuậtThanh toán theo diện tích
Không đạt về kỹ thuậtKhông nghiệm thu
2Tỉa thưa rừng, để lại những cây có mục đíchĐúng mật độ, kỹ thuật chặt tỉa thưa đúng quy định theo thiết kếNghiệm thu thanh toán 100%
Không đúng mật độ, kỹ thuật theo thiết kếKhông nghiệm thu, báo cáo chủ đầu tư
3Tỉa cành cho cây mục đích, thu gom cành cây to trong rừng và vệ sinh chăm sóc rừng sau tỉa thưaĐúng theo thiết kếNghiệm thu thanh toán 100%
Không đúng theo thiết kếKhông nghiệm thu,
4Bón phânĐạt ≥ 90% số cây; đúng khối lượngNghiệm thu thanh toán 100%
Đạt < 90% số cây; đúng khối lượngNghiệm thu thanh toán theo diện tích thực tế
Không đúng loại phân và khối lượng theo thiết kếKhông nghiệm thu, báo cáo chủ đầu tư

3. Nghiệm thu kết thúc đầu tư công trình lâm sinh: Theo thiết kế dự toán đã được phê duyệt

IV. CHỈ TIÊU NGHIỆM THU KHOANH NUÔI XÚC TIẾN TÁI SINH TỰ NHIÊN

1. Nghiệm thu hạng mục (Đối với diện tích tác động khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tư nhiên)36

STTHạng mục nghiệm thuTiêu chuẩn đánh giáBiện pháp xử lý
1Diện tích luỗng phát, tỉa chổi và vệ sinh rừng đối với khoanh nuôi xúc tiến tái sinh trên đất đồi núiĐạt 100% điện tích; đạt yêu cầu kỹ thuậtĐạt tiêu chuẩn nghiệm thu
Đạt < 100% diện tích hoặc không đạt yêu cầu kỹ thuậtKhông nghiệm thu, yêu cầu thực hiện bổ sung để đạt các yêu cầu kỹ thuật và diện tích.
2Tỉa cây cong queo, sâu bệnh đối với khoanh nuôi xúc tiến tái sinh trên diện tích tre nứaTỉa cây cong queo, sâu bệnh đạt yêu cầu kỹ thuậtĐạt tiêu chuẩn nghiệm thu
Không đạt yêu cầu kỹ thuậtKhông nghiệm thu, yêu cầu thực hiện bổ sung để đạt các yêu cầu kỹ thuật
3Dọn cỏ rác và các đối tượng khác chèn ép cây tái sinh mục đích đối với khoanh nuôi xúc tiến tái sinh trên đất ngập mặnĐạt yêu cầu kỹ thuậtĐạt tiêu chuẩn nghiệm thu
Không đạt yêu cầu kỹ thuậtKhông nghiệm thu, yêu cầu thực hiện bổ sung để đạt các yêu cầu kỹ thuật

2. Nghiệm thu năm

a) Đối với diện tích khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có tác động.

STTNội dung nghiệm thuTiêu chuẩn đánh giáBiện pháp xử lý
1Diện tích thực hiệnĐủ diện tích theo thiết kếNghiệm thu thanh toán 100%
Không đủ diện tíchNghiệm thu theo diện tích thực hiện
2Các nội dung nghiệm thu hạng mụcĐạt yêu cầu kỹ thuậtĐạt tiêu chuẩn nghiệm thu
Không đạt yêu cầu kỹ thuậtKhông nghiệm thu
3Số lượng, chất lượng cây gỗ và cây tái sinhĐạt yêu cầu kỹ thuậtĐạt tiêu chuẩn nghiệm thu
Không đạt yêu cầu kỹ thuậtKhông nghiệm thu

b) Đối với diện tích khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên không tác động

STTNội dung nghiệm thuTiêu chuẩn đánh giáBiện pháp xử lý
1Diện tíchĐủ diện tích ký theo thiết kếNghiệm thu thanh toán 100%
Không đủ diện tích theo thiết kếNghiệm thu theo diện tích thực tế
Diện tích bị phá (làm nương rẫy, khai thác trắng,…); bị cháy rừng không đủ theo thiết kế. Đã có biện pháp ngăn chặn phù hợp và thông báo ngay cho cơ quan có thẩm quyền (chính quyền địa phương hoặc kiểm lâm) hoặc chủ đầu tưNghiệm thu thanh toán 100%
Diện tích bị phá (làm nương rẫy, khai thác trắng); bị cháy không đủ theo thiết kế, nhưng không phát hiện rừng bị thiệt hại hoặc phát hiện nhưng không có biện pháp ngăn chặn phù hợp, không thông báo cho cơ quan có thẩm quyền hoặc chủ đầu tưKhông nghiệm thu
2Chất lượng rừngHiện trạng rừng không bị tác động phá hại, không bị cháy rừngNghiệm thu thanh toán 100%
Bị tác động phá hại nhưng vẫn đảm bảo hiện trạng rừng theo thiết kế. Đã có biện pháp ngăn chặn phù hợp và thông báo ngay cho cơ quan có thẩm quyền hoặc chủ đầu tưNghiệm thu thanh toán 100%
Bị tác động phá hại, cháy rừng nhưng không phát hiện rừng bị thiệt hại hoặc phát hiện nhưng không có biện pháp ngăn chặn phù hợp, không thông báo cho cơ quan có thẩm quyền hoặc chủ đầu tưKhông nghiệm thu
Số lượng, chất lượng cây gỗ và cây tái sinhĐạt yêu cầu kỹ thuậtNghiệm thu thanh toán 100%
Không đạt yêu cầu kỹ thuậtKhông nghiệm thu

3. Nghiệm thu kết thúc đầu tư công trình lâm sinh

a) Đối với diện tích khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên chưa đủ thời gian đầu tư theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 4 của Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT thực hiện theo thiết kế dự toán đã được phê duyệt;

b) Đối với diện tích khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tư nhiên đủ thời gian đầu tư theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 4 của Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT áp dụng tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12511:2018 để xác định diện tích khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tư nhiên thành rừng.

V. CHỈ TIÊU NGHIỆM THU KHOANH NUÔI XÚC TIẾN TÁI SINH TỰ NHIÊN CÓ TRỒNG BỔ SUNG

1. Nghiệm thu hạng mục, nghiệm thu năm37

STTNội dung nghiệm thuTiêu chuẩn đánh giáBiện pháp xử lý
1Diện tích thực hiệnĐủ diện tích theo thiết kếNghiệm thu thanh toán 100%
Không đủ diện tích theo thiết kếNghiệm thu theo diện tích thực hiện
2Các chỉ tiêu nghiệm thu hạng mục, nghiệm thu năm đối với diện tích không trồng bổ sungThực hiện theo Mục IV Phụ lục này
3Các chỉ tiêu nghiệm thu hạng mục, nghiệm thu năm đối với diện tích có trồng bổ sungThực hiện theo Mục I Phụ lục này

2. Nghiệm thu kết thúc đầu tư công trình lâm sinh

a) Đối với diện tích khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên chưa đủ đầu tư theo quy định tại điểm g khoản 2 Điều 5 của Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT theo thiết kế dự toán đã được phê duyệt;

b) Đối với diện tích khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tư nhiên đủ thời gian đầu tư theo quy định tại điểm g khoản 2 Điều 5 của Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT áp dụng tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12511:2018 để xác định diện tích khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên thành rừng.

VI. NGHIỆM THU NUÔI DƯỠNG RỪNG TỰ NHIÊN

1. Nghiệm thu hạng mục38

STTHạng mụcNội dung nghiệm thuTiêu chuẩn đánh giáBiện pháp xử lý
1Phát dọn dây leo cây bụi, cỏ dại xâm lấnDiện tích phát dọn thực bì, kỹ thuật phát dọn đúng thiết kếĐạt 100 % diện tích; đạt yêu cầu kỹ thuậtĐạt tiêu chuẩn nghiệm thu
Đạt < 100% diện tích hoặc không đạt tiêu chuẩn nghiệm thuYêu cầu phát dọn lại cho đúng kỹ thuật hoặc đủ diện tích
  Tỉa thưa rừng, đểĐúng mật độ, kỹ thuật chặt tỉa thưa đúng thiết kếĐạt tiêu chuẩn nghiệm thu
2Tỉa thưa tỉa cành và vệ sinh rừnglại những cây có mục đíchKhông đúng mật độ, không đúng kỹ thuật theo thiết kếKhông nghiệm thu, nếu mật độ để lại thấp hơn thiết kế, báo cáo chủ đầu tư; nếu mật độ cao hơn thiết kế, yêu câu tỉa thưa bổ sung cho đúng thiết kế
Tỉa cành cho cây mục đích, thu gom cành cây to trong rừng để phòng cháy rừngĐúng theo thiết kếĐạt tiêu chuẩn nghiệm thu
Không đúng theo thiết kếKhông nghiệm thu, chỉnh sửa lại theo đúng thiết kế

2. Nghiệm thu năm

STTNội dung nghiệm thuTiêu chuẩn đánh giáBiện pháp xử lý
1Diện tích phát dọn thực bì, kỹ thuật phát dọn đúng thiết kếĐạt 100 % diện tích; đạt yêu cầu kỹ thuậtNghiệm thu thanh toán 100%
Đạt <100 % diện tích; đạt yêu cầu kỹ thuậtThanh toán theo diện tích
Không đạt yêu cầu kỹ thuậtKhông nghiệm thu
2Tỉa thưa tỉa cành và vệ sinh chăm sóc rừng sau tỉa thưaĐúng mật độ, kỹ thuật chặt tỉa thưa, tỉa cành đúng quy định theo thiết kếNghiệm thu, thanh toán 100%
Không đúng mật độ và kỹ thuật theo thiết kếKhông nghiệm thu
3Độ tàn cheĐạt > 0,4Nghiệm thu thanh toán 100%
Đạt ≤ 0,4Không nghiệm thu

3. Nghiệm thu kết thúc đầu tư công trình lâm sinh: Theo thiết kế dự

toán đã được phê duyệt

VII. NGHIỆM THU LÀM GIÀU RỪNG TỰ NHIÊN

1. Nghiệm thu hạng mục39

STTNội dung nghiệm thuTiêu chuẩn đánh giáBiện pháp xử lý
1Tạo băng chặt, băng chừa đối với làm giàu rừng theo băng; luỗng phát thực bì đối với làm giàu rừng theo đámĐúng kỹ thuậtĐạt tiêu chuẩn nghiệm thu
Không đúng kỹ thuậtKhông nghiệm thu, yêu cầu chỉnh sửa đảm bảo kỹ thuật theo thiết kế
2Cuốc hố; lấp hố, bón lót, trồng cây; chăm sóc cây trồngThực hiện theo Mục I Phụ lục này

2. Nghiệm thu năm

STTNội dung nghiệm thuTiêu chuẩn đánh giáBiện pháp xử lý
1Diện tích thực hiệnĐủ diện tích ký trong hợp đồngNghiệm thu thanh toán 100%
Không đủ diện tíchNghiệm thu theo diện tích thực hiện.
2Tạo băng chặt, băng chừa đối với làm giàu rừng theo băng; luỗng phát thực bì đối với làm giàu rừng theo đámĐúng kỹ thuậtNghiệm thu thanh toán 100%
Không đúng kỹ thuậtKhông nghiệm thu
3Trồng cây làm giàu rừngThực hiện theo Mục I Phụ lục này

3. Nghiệm thu kết thúc đầu tư công trình lâm sinh: Theo thiết kế dự toán đã được phê duyệt

VIII. NGHIỆM THU CẢI TẠO RỪNG TỰ NHIÊN

1. Nghiệm thu hạng mục

a) Khai thác tận thu

STTNội dung nghiệm thuTiêu chuẩn đánh giáBiện pháp xử lý
1Diện tích thực hiệnĐủ diện tích ký theo thiết kếĐạt tiêu chuẩn nghiệm thu
Không đủ diện tíchNghiệm thu theo diện tích thực hiện
2Biện pháp kỹ thuậtĐúng thiết kếĐạt tiêu chuẩn nghiệm thu
Không đúng thiết kếKhông nghiệm thu, báo cáo chủ đầu tư
3Khai thác tận thuĐúng chủng loại gỗ và khối lượng gỗ theo thiết kế đã phê duyệtĐạt tiêu chuẩn nghiệm thu
Không đúng chủng loại gỗ và khối lượng gỗ theo thiết kế đã phê duyệtKhông nghiệm thu, báo cáo chủ đầu tư

b) Trồng rừng: Thực hiện theo Mục I Phụ lục này

2. Nghiệm thu năm: Thực hiện theo Mục I Phụ lục này

3. Nghiệm thu kết thúc đầu tư công trình lâm sinh: Thực hiện theo Mục I Phụ lục này.

IX. NGHIỆM THU BẢO VỆ RỪNG

STTNội dung nghiệm thuTiêu chuẩn đánh giáBiện pháp xử lý
1Diện
tích
Đủ diện tích ký trong hợp đồng hoặc trong hồ sơ phê duyệtNghiệm thu thanh toán 100%
Không đủ diện tích trong hợp đồng hoặc trong hồ sơ phê duyệtNghiệm thu theo diện tích thực tế
Diện tích bị phá (làm nương rẫy, khai thác trắng,…); bị cháy rừng không đủ theo hồ sơ phê duyệt hoặc trong hợp đồng. Đã có biện pháp ngăn chặn phù hợp và thông báo ngay cho cơ quan có thẩm quyền (bên khoán hoặc chính quyền địa phương hoặc kiểm lâm) hoặc chủ đầu tưNghiệm thu thanh toán 100%
Diện tích bị phá (làm nương rẫy, khai thác trắng,…); bị cháy không đủ theo hồ sơ phê duyệt hoặc trong hợp đồng, nhưng không phát hiện rừng bị thiệt hại hoặc phát hiện nhưng không có biện pháp ngăn chặn phù hợp, không thông báo cho cơ quan có thẩm quyền hoặc chủ đầu tưKhông nghiệm thu
2Chất lượng rừngHiện trạng rừng không bị tác động phá hại, không bị cháy rừngNghiệm thu thanh toán 100%
Bị tác động phá hoại nhưng vẫn đảm bảo hiện trạng rừng theo hồ sơ phê duyệt hoặc trong hợp đồng. Đã có biện pháp ngăn chặn phù hợp và thông báo ngay cho cơ quan có thẩm quyền hoặc chủ đầu tưNghiệm thu thanh toán 100%
Bị tác động phá hoại, cháy rừng nhưng không phát hiện rừng bị thiệt hại hoặc phát hiện nhưng không có biện pháp ngăn chặn phù hợp, không thông báo cho cơ quan có thẩm quyền hoặc chủ đầu tưKhông được nghiệm thu

X. NGHIỆM THU TRỒNG CÂY PHÂN TÁN

STTNội dung nghiệm thuTiêu chuẩn đánh giáBiện pháp xử lý
1Khoảng cách hoặc mật độ trồngĐúng hướng dẫn kỹ thuật trồngNghiệm thu thanh toán 100%
Không đúng hướng dẫn kỹ thuật trồngKhông nghiệm thu
2Loài cây trồngĐúng hồ sơ và danh sách cấp phátNghiệm thu thanh toán 100%
Không đúng hồ sơ và danh sách cấp phátKhông nghiệm thu
3Tiêu chuẩn cây giống (đường kính gốc và chiều cao vút ngọn)Đúng hồ sơ và đúng hợp đồngNghiệm thu thanh toán 100%
Không đúng hồ sơ và không đúng hợp đồngKhông nghiệm thu, báo cáo cơ quản lý cấp trên
4Tỷ lệ cây sốngĐạt tỷ lệ ≥ 85% số cây kiểm traNghiệm thu thanh toán 100%
Đạt từ 50 đến 85% số cây kiểm traThanh toán theo tỷ lệ cây sống
Đạt < 50 % số cây kiểm traKhông nghiệm thu
Phụ lục III

Mẫu văn bản liên quan đến lập, thẩm định, phê duyệt, nghiệm thu 40

MẪU VĂN BẢN LIÊN QUAN ĐẾN LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, NGHIỆM THU40

(được bãi bỏ)

1 Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có căn cứ ban hành như sau:

7 Điều 14 của Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2024 quy định như sau. “Điều 14. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2024.

2. Trong quá trình thực hiện Thông tư nếu có khó khăn, vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để hướng dẫn, nghiên cứu sửa đổi, bổ sung./.” Điều 5 của Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số điều của của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 01 năm 2025 quy định như sau: “Điều 5. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 01 năm 2025.

2. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.

3. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét, giải quyết./.”

12 Phụ lục này được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 37 của Nghị định số 58/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2024.

13 Phụ lục này bổ sung theo quy định tại khoản 8 Điều 1 của Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số điều của của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 01 năm 2025.

14 Áp dụng cho công trình lâm sinh, trồng cây phân tán

15 Áp dụng cho tất cả các công trình lâm sinh

16 Áp dụng cho việc đánh giá mật độ, tỷ lệ sống.

17 Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước hoặc giám sát.

18 Áp dung cho tất cả công trình lâm sinh

19 Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước hoặc giám sát.

20 Áp dụng cho công trình lâm sinh: Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, nuôi dưỡng rừng trồng, nuôi dưỡng rừng tự nhiên

21 Áp dụng cho đánh giá cây gỗ và cây tái sinh

22 Áp dụng cho công trình lâm sinh: Khoanh nuôi tái sinh tự nhiên, nuôi dưỡng rừng trồng, nuôi dưỡng rừng tự nhiên

23 Áp dụng cho công trình lâm sinh: trồng rừng, hỗ trợ trồng rừng và phát triển lâm sản ngoài gỗ, chăm sóc rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung, làm giàu rừng tự nhiên, cải tạo rừng tự nhiên

24 Áp dụng đánh giá mật độ, tỷ lệ sống, đánh giá sinh trưởng( đường kính, chiều cao, phẩm chất cây).

25 Áp dụng cho công trình lâm sinh: trồng rừng, chăm sóc, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung, làm giàu rừng, cải tạo rừng.

26 Áp dụng cho việc kiểm tra giữa chủ đầu tư (bên khoán) và bên nhận hỗ trợ ( nhận khoán) bảo vệ rừng trong thời gian thực hiện hợp đồng

27 Áp dụng cho bên khoán hoặc chủ đầu tư cập nhật thông tin về bảo vệ rừng

28 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 9 của Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số điều của của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 01 năm 2025.

29 Nếu nghiệm thu hạng mục chăm sóc lần cuối trùng với thời điểm nghiệm thu năm thì tiến hành đồng thới với nghiệm thu năm.

30 Trồng dặm theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 13 Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về các biện pháp lâm sinh đã được sửa đổi bổ sung tại Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 10 năm 2022.

31 Không áp dụng đối với nghiệm thu hỗ trợ trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ.

32 Nếu nghiệm thu hạng mục chăm sóc lần cuối trùng với thời điểm nghiệm thu năm thì tiến hành đồng thời với nghiệm thu năm.

33 Trồng dặm theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 13 Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về các biện pháp lâm sinh đã được sửa đổi bổ sung tại Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 10 năm 2022.

34 Trồng dặm theo quy định tại điểm d, khoản 2 Điều 13 Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm

2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về các biện pháp lâm sinh đã được sửa đổi bổ sung tại Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 10 năm 2022.

35 Nghiệm thu hạng mục cuối cùng có thể tiến hành đồng thời với nghiệm thu năm hoặc nghiệm thu kết thúc đầu tư công trình lâm sinh

36 Nghiệm thu hạng mục cuối cùng có thể tiến hành đồng thời với nghiệm thu năm

37 Nghiệm thu hạng mục lần cuối có thể tiến hành đồng thời với nghiệm thu năm

38 Nghiệm thu hạng mục cuối cùng có thể tiến hành đồng thời với nghiệm thu năm hoặc nghiệm thu kết thúc đầu tư công trình lâm sinh

39 Nghiệm thu hạng mục lần cuối có thể tiến hành đồng thời với nghiệm thu năm.

40 Phụ lục này được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 37 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2024.

Mục lục Bấm để đi tới điều