vanban.org

Văn bản hợp nhất Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi số 03/2026/VBHN-NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
HĐND Tỉnh Quảng Ngãi Ban hành 01/10/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực — Văn thư vanban.org

VĂN BẢN HỢP NHẤT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 03/2026/VBHN-NQ-HĐND

Quảng Ngãi, ngày 01 tháng 10 năm 2026

NGHỊ QUYẾT

Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026, được sửa đổi, bổ sung bởi:

Nghị quyết số 77/2026/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND ngày 30/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2026.

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi các Luật số 43/2024/QH15, số 47/2024/QH15, số 58/2024/QH15, số 71/2025/QH15, số 84/2025/QH15, số 93/2025/QH15 và số 95/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội Quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định Quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 168/TTr-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về dự thảo Nghị quyết ban hành quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất đồng thời ban hành bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi[1].

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất.

2. Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Người sử dụng đất và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 3. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

1. Đối với các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp

a) Tiêu chí để xác định vị trí theo từng khu vực được căn cứ vào năng suất cây trồng, vật nuôi liên quan đến thửa đất; khoảng cách từ nơi sản xuất, đến nơi tiêu thụ sản phẩm; điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Số lượng vị trí đất được xác định theo từng khu vực (quy định cụ thể 07 khu vực tại Phụ lục I). Mỗi khu vực được chia làm 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng từ 5m trở lên; vị trí 2 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng dưới 5m; vị trí 3 là các thửa đất còn lại không tiếp giáp với đường giao thông.

2. Đối với các loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp

a) Tiêu chí chung

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh và khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực, cụ thể như sau:

Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

b) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 05 phường: Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla, Cẩm Thành, Nghĩa Lộ

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và được phân thành 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là đất ở mặt tiền đường; vị trí 2 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m; vị trí 3 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 2m đến dưới 3m.

Mốc giới để xác định vị trí thửa đất cách đường là tại bó vỉa (mép lòng đường) đường đến cạnh gần nhất của thửa đất.

Chiều rộng hẻm được xác định tại chiều rộng nhỏ nhất của hẻm tính từ vị trí thửa đất ra đường.

Đối với những vị trí đất có hẻm tiếp giáp với nhiều loại đường thì được áp giá theo loại đường gần nhất.

c) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 04 phường: Trương Quang Trọng, Trà Câu, Đức Phổ, Sa Huỳnh và đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và mỗi đường, đoạn đường được quy định 01 vị trí.

d) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn thuộc các xã

Vị trí đất được xác định gắn với từng khu vực (quy định cụ thể tối đa 06 khu vực tại Phụ lục III) thuộc địa bàn từng xã; mỗi khu vực được quy định tối đa 08 vị trí.

đ) Đối với đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và các loại đất phi nông nghiệp khác

Vị trí đất được xác định tương ứng với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí tại khu vực lân cận theo quy định tại Phụ lục V.

Điều 4. Bảng giá đất và một số trường hợp cụ thể khi xác định giá đất

1. Bảng giá đất

a) Bảng giá đất nông nghiệp tại Phụ lục I kèm theo.

b) Bảng giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị tại Phụ lục II kèm theo và một số trường hợp cụ thể quy định tại khoản 2 Điều này.

c) Bảng giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn tại Phụ lục III kèm theo.

d) Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp tại Phụ lục IV kèm theo.

đ) Bảng giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và giá các loại đất khác tại Phụ lục V kèm theo.

2. Quy định một số trường hợp cụ thể đối với giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 05 phường: Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla, Cẩm Thành, Nghĩa Lộ

a) Giá đất thuộc các vị trí 2, vị trí 3 được quy định theo khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường (gồm khoảng cách đến đường dưới 50m và từ 50m đến dưới 100m); giá đất được quy định cụ thể tại Phụ lục II kèm theo.

b) Trường hợp khoảng cách đến đường từ 100m đến 150m được xác định bằng 85% giá đất của vị trí có khoảng các từ 50m đến dưới 100m tương ứng theo từng vị trí 2, vị trí 3 quy định tại điểm a khoản này nhưng không được thấp hơn giá đất tại các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn phường.

c) Trường hợp khoảng cách đến đường từ 150m trở lên được xác định bằng mức giá đất tại các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn phường.

d) Các hẻm có mặt cắt dưới 2m được áp dụng theo giá đất tại các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn phường.

3. Một số trường hợp cụ thể khi xác định giá đất tại Phụ lục VI kèm theo.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 6. Hiệu lực thi hành [2]

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026./.

Phụ lục I

Bảng giá đất nông nghiệp

BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

I. Phân khu vực đất nông nghiệp

1. Khu vực 1: Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Phường Trương Quang Trọng, Phường Trà Câu, Phường Đức Phổ, Phường Sa Huỳnh.

2. Khu vực 2: Phường Kon Tum, Phường Đăk Cấm, Phường Đăk Bla.

3. Khu vực 3: Xã An Phú, xã Nguyễn Nghiêm, xã Khánh Cường, xã Bình Minh, xã Đông Sơn, xã Trường Giang, xã Ba Gia, xã Đình Cương, xã Phước Giang, xã Nghĩa Giang, xã Trà Giang, xã Lân Phong, xã Bình Chương, xã Tịnh Khê, xã Bình Sơn, xã Vạn Tường, xã Thọ Phong, xã Sơn Tịnh, xã Nghĩa Hành, xã Tư Nghĩa, xã Long Phụng, xã Mỏ Cày, xã Mộ Đức, xã Vệ Giang, xã Ia Chim, xã Ngọk Bay, xã Đăk Rơ Wa.

4. Khu vực 4: Xã Sơn Hạ, xã Thiện Tín, xã Ba Vì, xã Ba Tô, xã Ba Động, xã Ba Tơ, xã Ba Dinh, xã Ba Vinh, xã Ba Xa, xã Sơn Linh, xã Sơn Hà, xã Sơn Thuỷ, xã Sơn Kỳ, xã Sơn Tây Thượng, xã Sơn Tây Hạ, xã Sơn Tây, xã Minh Long, xã Sơn Mai, xã Trà Bồng, xã Đông Trà Bồng, xã Tây Trà, xã Thanh Bồng, xã Tây Trà Bồng, xã Đặng Thùy Trâm, xã Cà Đam

5. Khu vực 5: Xã Đăk Hà, xã Bờ Y, xã Măng Đen, xã Đăk Tô.

6. Khu vực 6: Xã Đăk Mar, xã Kon Braih, xã Sa Thầy, xã Đăk Kôi, xã Đăk Môn, xã Đăk Pék, xã Đăk Pxi, xã Đăk Rve, xã Đăk Ui, xã Dục Nông, xã Kon Đào, xã Ngọk Réo, xã Ngọk Tụ, xã Sa Bình, xã Sa Loong, xã Ya Ly, xã Đăk Plô, xã Đăk Sao, xã Đăk Tờ Kan, xã Ia Tơi, xã Kon Plông, xã Măng Bút, xã Măng Ri, xã Ngọc Linh, xã Tu Mơ Rông, xã Xốp, xã Đăk Long, xã Ia Đal, xã Mô Rai, xã Rờ Kơi

7. Khu vực 7: Đặc Khu Lý Sơn

II. Bảng giá đất nông nghiệp

1. Bảng giá số 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)

ĐVT: đồng/m2

Stt Đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Phường Cẩm Thành 75.000 71.000 68.000
2 Phường Nghĩa Lộ 75.000 71.000 68.000
3 Phường Trương Quang Trọng 75.000 71.000 68.000
4 Phường Trà Câu 75.000 71.000 68.000
5 Phường Đức Phổ 75.000 71.000 68.000
6 Phường Sa Huỳnh 75.000 71.000 68.000
7 Phường Kon Tum 75.000 71.000 68.000
8 Phường Đăk Cấm 75.000 71.000 68.000
9 Phường Đăk Bla 75.000 71.000 68.000
10 Xã An Phú 69.000 66.000 63.000
11 Xã Nguyễn Nghiêm 69.000 66.000 63.000
12 Xã Khánh Cường 69.000 66.000 63.000
13 Xã Bình Minh 69.000 66.000 63.000
14 Xã Đông Sơn 69.000 66.000 63.000
15 Xã Trường Giang 69.000 66.000 63.000
16 Xã Ba Gia 69.000 66.000 63.000
17 Xã Đình Cương 69.000 66.000 63.000
18 Xã Phước Giang 69.000 66.000 63.000
19 Xã Nghĩa Giang 69.000 66.000 63.000
20 Xã Trà Giang 69.000 66.000 63.000
21 Xã Lân Phong 69.000 66.000 63.000
22 Xã Bình Chương 69.000 66.000 63.000
23 Xã Tịnh Khê 69.000 66.000 63.000
24 Xã Bình Sơn 69.000 66.000 63.000
25 Xã Vạn Tường 69.000 66.000 63.000
26 Xã Thọ Phong 69.000 66.000 63.000
27 Xã Sơn Tịnh 69.000 66.000 63.000
28 Xã Nghĩa Hành 69.000 66.000 63.000
29 Xã Tư Nghĩa 69.000 66.000 63.000
30 Xã Long Phụng 69.000 66.000 63.000
31 Xã Mỏ Cày 69.000 66.000 63.000
32 Xã Mộ Đức 69.000 66.000 63.000
33 Xã Vệ Giang 69.000 66.000 63.000
34 Xã Ia Chim 69.000 66.000 63.000
35 Xã Đăk Rơ Wa 69.000 66.000 63.000
36 Xã Ngọk Bay 69.000 66.000 63.000
37 Xã Sơn Hạ 53.000 50.000 48.000
38 Xã Thiện Tín 53.000 50.000 48.000
39 Xã Ba Vì 53.000 50.000 48.000
40 Xã Ba Tô 53.000 50.000 48.000
41 Xã Ba Động 53.000 50.000 48.000
42 Xã Ba Tơ 53.000 50.000 48.000
43 Xã Ba Vinh 53.000 50.000 48.000
44 Xã Ba Dinh 53.000 50.000 48.000
45 Xã Ba Xa 53.000 50.000 48.000
46 Xã Sơn Linh 53.000 50.000 48.000
47 Xã Sơn Hà 53.000 50.000 48.000
48 Xã Sơn Thủy 53.000 50.000 48.000
49 Xã Sơn Kỳ 53.000 50.000 48.000
50 Xã Sơn Tây Thượng 53.000 50.000 48.000
51 Xã Sơn Tây Hạ 53.000 50.000 48.000
52 Xã Sơn Tây 53.000 50.000 48.000
53 Xã Minh Long 53.000 50.000 48.000
54 Xã Sơn Mai 53.000 50.000 48.000
55 Xã Trà Bồng 53.000 50.000 48.000
56 Xã Đông Trà Bồng 53.000 50.000 48.000
57 Xã Tây Trà 53.000 50.000 48.000
58 Xã Thanh Bồng 53.000 50.000 48.000
59 Xã Tây Trà Bồng 53.000 50.000 48.000
60 Xã Đặng Thùy Trâm 53.000 50.000 48.000
61 Xã Cà Đam 53.000 50.000 48.000
62 Xã Đăk Hà 53.000 50.000 48.000
63 Xã Bờ Y 53.000 50.000 48.000
64 Xã Đăk Tô 53.000 50.000 48.000
65 Xã Măng Đen 53.000 50.000 48.000
66 Xã Đăk Mar 53.000 50.000 48.000
67 Xã Kon Braih 53.000 50.000 48.000
68 Xã Sa Thầy 53.000 50.000 48.000
69 Xã Đăk Kôi 53.000 50.000 48.000
70 Xã Đăk Môn 53.000 50.000 48.000
71 Xã Đăk Pék 53.000 50.000 48.000
72 Xã Đăk Pxi 53.000 50.000 48.000
73 Xã Đăk Rve 53.000 50.000 48.000
74 Xã Đăk Ui 53.000 50.000 48.000
75 Xã Dục Nông 53.000 50.000 48.000
76 Xã Kon Đào 53.000 50.000 48.000
77 Xã Ngọk Réo 53.000 50.000 48.000
78 Xã Ngọk Tụ 53.000 50.000 48.000
79 Xã Sa Bình 53.000 50.000 48.000
80 Xã Sa Loong 53.000 50.000 48.000
81 Xã Ya Ly 53.000 50.000 48.000
82 Xã Đăk Plô 53.000 50.000 48.000
83 Xã Đăk Sao 53.000 50.000 48.000
84 Xã Đăk Tờ Kan 53.000 50.000 48.000
85 Xã Ia Tơi 53.000 50.000 48.000
86 Xã Kon Plông 53.000 50.000 48.000
87 Xã Măng Bút 53.000 50.000 48.000
88 Xã Măng Ri 53.000 50.000 48.000
89 Xã Ngọc Linh 53.000 50.000 48.000
90 Xã Tu Mơ Rông 53.000 50.000 48.000
91 Xã Xốp 53.000 50.000 48.000
92 Xã Đăk Long 53.000 50.000 48.000
93 Xã Ia Đal 53.000 50.000 48.000
94 Xã Mô Rai 53.000 50.000 48.000
95 Xã Rờ Kơi 53.000 50.000 48.000
96 Đặc khu Lý Sơn 165.000 158.000 150.000

2. Bảng giá số 2. Bảng giá đất trồng cây lâu năm

ĐVT: đồng/m2

Stt Đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Phường Cẩm Thành 75.000 71.000 68.000
2 Phường Nghĩa Lộ 75.000 71.000 68.000
3 Phường Trương Quang Trọng 75.000 71.000 68.000
4 Phường Trà Câu 75.000 71.000 68.000
5 Phường Đức Phổ 75.000 71.000 68.000
6 Phường Sa Huỳnh 75.000 71.000 68.000
7 Phường Kon Tum 75.000 71.000 68.000
8 Phường Đăk Cấm 75.000 71.000 68.000
9 Phường Đăk Bla 75.000 71.000 68.000
10 Xã An Phú 69.000 66.000 63.000
11 Xã Nguyễn Nghiêm 69.000 66.000 63.000
12 Xã Khánh Cường 69.000 66.000 63.000
13 Xã Bình Minh 69.000 66.000 63.000
14 Xã Đông Sơn 69.000 66.000 63.000
15 Xã Trường Giang 69.000 66.000 63.000
16 Xã Ba Gia 69.000 66.000 63.000
17 Xã Đình Cương 69.000 66.000 63.000
18 Xã Phước Giang 69.000 66.000 63.000
19 Xã Nghĩa Giang 69.000 66.000 63.000
20 Xã Trà Giang 69.000 66.000 63.000
21 Xã Lân Phong 69.000 66.000 63.000
22 Xã Bình Chương 69.000 66.000 63.000
23 Xã Tịnh Khê 69.000 66.000 63.000
24 Xã Bình Sơn 69.000 66.000 63.000
25 Xã Vạn Tường 69.000 66.000 63.000
26 Xã Thọ Phong 69.000 66.000 63.000
27 Xã Sơn Tịnh 69.000 66.000 63.000
28 Xã Nghĩa Hành 69.000 66.000 63.000
29 Xã Tư Nghĩa 69.000 66.000 63.000
30 Xã Long Phụng 69.000 66.000 63.000
31 Xã Mỏ Cày 69.000 66.000 63.000
32 Xã Mộ Đức 69.000 66.000 63.000
33 Xã Vệ Giang 69.000 66.000 63.000
34 Xã Ia Chim 69.000 66.000 63.000
35 Xã Đăk Rơ Wa 69.000 66.000 63.000
36 Xã Ngọk Bay 69.000 66.000 63.000
37 Xã Sơn Hạ 53.000 50.000 48.000
38 Xã Thiện Tín 53.000 50.000 48.000
39 Xã Ba Vì 53.000 50.000 48.000
40 Xã Ba Tô 53.000 50.000 48.000
41 Xã Ba Động 53.000 50.000 48.000
42 Xã Ba Tơ 53.000 50.000 48.000
43 Xã Ba Vinh 53.000 50.000 48.000
44 Xã Ba Dinh 53.000 50.000 48.000
45 Xã Ba Xa 53.000 50.000 48.000
46 Xã Sơn Linh 53.000 50.000 48.000
47 Xã Sơn Hà 53.000 50.000 48.000
48 Xã Sơn Thủy 53.000 50.000 48.000
49 Xã Sơn Kỳ 53.000 50.000 48.000
50 Xã Sơn Tây Thượng 53.000 50.000 48.000
51 Xã Sơn Tây Hạ 53.000 50.000 48.000
52 Xã Sơn Tây 53.000 50.000 48.000
53 Xã Minh Long 53.000 50.000 48.000
54 Xã Sơn Mai 53.000 50.000 48.000
55 Xã Trà Bồng 53.000 50.000 48.000
56 Xã Đông Trà Bồng 53.000 50.000 48.000
57 Xã Tây Trà 53.000 50.000 48.000
58 Xã Thanh Bồng 53.000 50.000 48.000
59 Xã Tây Trà Bồng 53.000 50.000 48.000
60 Xã Đặng Thùy Trâm 53.000 50.000 48.000
61 Xã Cà Đam 53.000 50.000 48.000
62 Xã Đăk Hà 53.000 50.000 48.000
63 Xã Bờ Y 53.000 50.000 48.000
64 Xã Đăk Tô 53.000 50.000 48.000
65 Xã Măng Đen 53.000 50.000 48.000
66 Xã Đăk Mar 53.000 50.000 48.000
67 Xã Kon Braih 53.000 50.000 48.000
68 Xã Sa Thầy 53.000 50.000 48.000
69 Xã Đăk Kôi 53.000 50.000 48.000
70 Xã Đăk Môn 53.000 50.000 48.000
71 Xã Đăk Pék 53.000 50.000 48.000
72 Xã Đăk Pxi 53.000 50.000 48.000
73 Xã Đăk Rve 53.000 50.000 48.000
74 Xã Đăk Ui 53.000 50.000 48.000
75 Xã Dục Nông 53.000 50.000 48.000
76 Xã Kon Đào 53.000 50.000 48.000
77 Xã Ngọk Réo 53.000 50.000 48.000
78 Xã Ngọk Tụ 53.000 50.000 48.000
79 Xã Sa Bình 53.000 50.000 48.000
80 Xã Sa Loong 53.000 50.000 48.000
81 Xã Ya Ly 53.000 50.000 48.000
82 Xã Đăk Plô 53.000 50.000 48.000
83 Xã Đăk Sao 53.000 50.000 48.000
84 Xã Đăk Tờ Kan 53.000 50.000 48.000
85 Xã Ia Tơi 53.000 50.000 48.000
86 Xã Kon Plông 53.000 50.000 48.000
87 Xã Măng Bút 53.000 50.000 48.000
88 Xã Măng Ri 53.000 50.000 48.000
89 Xã Ngọc Linh 53.000 50.000 48.000
90 Xã Tu Mơ Rông 53.000 50.000 48.000
91 Xã Xốp 53.000 50.000 48.000
92 Xã Đăk Long 53.000 50.000 48.000
93 Xã Ia Đal 53.000 50.000 48.000
94 Xã Mô Rai 53.000 50.000 48.000
95 Xã Rờ Kơi 53.000 50.000 48.000
96 Đặc khu Lý Sơn 165.000 158.000 150.000

3. Bảng giá số 3. Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: đồng/m2

Stt Đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Phường Cẩm Thành 74.000 70.000 67.000
2 Phường Nghĩa Lộ 74.000 70.000 67.000
3 Phường Trương Quang Trọng 74.000 70.000 67.000
4 Phường Trà Câu 74.000 70.000 67.000
5 Phường Đức Phổ 74.000 70.000 67.000
6 Phường Sa Huỳnh 74.000 70.000 67.000
7 Phường Kon Tum 74.000 70.000 67.000
8 Phường Đăk Cấm 74.000 70.000 67.000
9 Phường Đăk Bla 74.000 70.000 67.000
10 Xã An Phú 65.000 62.000 59.000
11 Xã Nguyễn Nghiêm 65.000 62.000 59.000
12 Xã Khánh Cường 65.000 62.000 59.000
13 Xã Bình Minh 65.000 62.000 59.000
14 Xã Đông Sơn 65.000 62.000 59.000
15 Xã Trường Giang 65.000 62.000 59.000
16 Xã Ba Gia 65.000 62.000 59.000
17 Xã Đình Cương 65.000 62.000 59.000
18 Xã Phước Giang 65.000 62.000 59.000
19 Xã Nghĩa Giang 65.000 62.000 59.000
20 Xã Trà Giang 65.000 62.000 59.000
21 Xã Lân Phong 65.000 62.000 59.000
22 Xã Bình Chương 65.000 62.000 59.000
23 Xã Tịnh Khê 65.000 62.000 59.000
24 Xã Bình Sơn 65.000 62.000 59.000
25 Xã Vạn Tường 65.000 62.000 59.000
26 Xã Thọ Phong 65.000 62.000 59.000
27 Xã Sơn Tịnh 65.000 62.000 59.000
28 Xã Nghĩa Hành 65.000 62.000 59.000
29 Xã Tư Nghĩa 65.000 62.000 59.000
30 Xã Long Phụng 65.000 62.000 59.000
31 Xã Mỏ Cày 65.000 62.000 59.000
32 Xã Mộ Đức 65.000 62.000 59.000
33 Xã Vệ Giang 65.000 62.000 59.000
34 Xã Ia Chim 65.000 62.000 59.000
35 Xã Ngọk Bay 65.000 62.000 59.000
36 Xã Đăk Rơ Wa 65.000 62.000 59.000
37 Xã Sơn Hạ 52.000 49.000 47.000
38 Xã Thiện Tín 52.000 49.000 47.000
39 Xã Ba Vì 52.000 49.000 47.000
40 Xã Ba Tô 52.000 49.000 47.000
41 Xã Ba Dinh 52.000 49.000 47.000
42 Xã Ba Động 52.000 49.000 47.000
43 Xã Ba Tơ 52.000 49.000 47.000
44 Xã Ba Vinh 52.000 49.000 47.000
45 Xã Ba Xa 52.000 49.000 47.000
46 Xã Sơn Linh 52.000 49.000 47.000
47 Xã Sơn Hà 52.000 49.000 47.000
48 Xã Sơn Thủy 52.000 49.000 47.000
49 Xã Sơn Kỳ 52.000 49.000 47.000
50 Xã Sơn Tây Thượng 52.000 49.000 47.000
51 Xã Sơn Tây Hạ 52.000 49.000 47.000
52 Xã Sơn Tây 52.000 49.000 47.000
53 Xã Minh Long 52.000 49.000 47.000
54 Xã Sơn Mai 52.000 49.000 47.000
55 Xã Trà Bồng 52.000 49.000 47.000
56 Xã Đông Trà Bồng 52.000 49.000 47.000
57 Xã Tây Trà 52.000 49.000 47.000
58 Xã Thanh Bồng 52.000 49.000 47.000
59 Xã Tây Trà Bồng 52.000 49.000 47.000
60 Xã Đặng Thùy Trâm 52.000 49.000 47.000
61 Xã Cà Đam 52.000 49.000 47.000
62 Xã Đăk Hà 33.000 32.000 30.000
63 Xã Bờ Y 33.000 32.000 30.000
64 Xã Đăk Tô 33.000 32.000 30.000
65 Xã Măng Đen 33.000 32.000 30.000
66 Xã Đăk Mar 33.000 32.000 30.000
67 Xã Kon Braih 33.000 32.000 30.000
68 Xã Sa Thầy 33.000 32.000 30.000
69 Xã Đăk Kôi 33.000 32.000 30.000
70 Xã Đăk Môn 33.000 32.000 30.000
71 Xã Đăk Pék 33.000 32.000 30.000
72 Xã Đăk Pxi 33.000 32.000 30.000
73 Xã Đăk Rve 33.000 32.000 30.000
74 Xã Đăk Ui 33.000 32.000 30.000
75 Xã Dục Nông 33.000 32.000 30.000
76 Xã Kon Đào 33.000 32.000 30.000
77 Xã Ngọk Réo 33.000 32.000 30.000
78 Xã Ngọk Tụ 33.000 32.000 30.000
79 Xã Sa Bình 33.000 32.000 30.000
80 Xã Sa Loong 33.000 32.000 30.000
81 Xã Ya Ly 33.000 32.000 30.000
82 Xã Đăk Plô 33.000 32.000 30.000
83 Xã Đăk Sao 33.000 32.000 30.000
84 Xã Đăk Tờ Kan 33.000 32.000 30.000
85 Xã Ia Tơi 33.000 32.000 30.000
86 Xã Kon Plông 33.000 32.000 30.000
87 Xã Măng Bút 33.000 32.000 30.000
88 Xã Măng Ri 33.000 32.000 30.000
89 Xã Ngọc Linh 33.000 32.000 30.000
90 Xã Tu Mơ Rông 33.000 32.000 30.000
91 Xã Xốp 33.000 32.000 30.000
92 Xã Đăk Long 33.000 32.000 30.000
93 Xã Ia Đal 33.000 32.000 30.000
94 Xã Mô Rai 33.000 32.000 30.000
95 Xã Rờ Kơi 33.000 32.000 30.000

4. Bảng giá số 4. Bảng giá đất rừng sản xuất

ĐVT: đồng/m2

Stt Đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Phường Cẩm Thành 52.000 49.000 47.000
2 Phường Nghĩa Lộ 52.000 49.000 47.000
3 Phường Trương Quang Trọng 52.000 49.000 47.000
4 Phường Trà Câu 52.000 49.000 47.000
5 Phường Đức Phổ 52.000 49.000 47.000
6 Phường Sa Huỳnh 52.000 49.000 47.000
7 Phường Kon Tum 52.000 49.000 47.000
8 Phường Đăk Cấm 52.000 49.000 47.000
9 Phường Đăk Bla 52.000 49.000 47.000
10 Xã An Phú 52.000 49.000 47.000
11 Xã Nguyễn Nghiêm 52.000 49.000 47.000
12 Xã Khánh Cường 52.000 49.000 47.000
13 Xã Bình Minh 52.000 49.000 47.000
14 Xã Đông Sơn 52.000 49.000 47.000
15 Xã Trường Giang 52.000 49.000 47.000
16 Xã Ba Gia 52.000 49.000 47.000
17 Xã Đình Cương 52.000 49.000 47.000
18 Xã Phước Giang 52.000 49.000 47.000
19 Xã Nghĩa Giang 52.000 49.000 47.000
20 Xã Trà Giang 52.000 49.000 47.000
21 Xã Lân Phong 52.000 49.000 47.000
22 Xã Bình Chương 52.000 49.000 47.000
23 Xã Bình Sơn 52.000 49.000 47.000
24 Xã Vạn Tường 52.000 49.000 47.000
25 Xã Thọ Phong 52.000 49.000 47.000
26 Xã Sơn Tịnh 52.000 49.000 47.000
27 Xã Nghĩa Hành 52.000 49.000 47.000
28 Xã Tư Nghĩa 52.000 49.000 47.000
29 Xã Long Phụng 52.000 49.000 47.000
30 Xã Mỏ Cày 52.000 49.000 47.000
31 Xã Mộ Đức 52.000 49.000 47.000
32 Xã Vệ Giang 52.000 49.000 47.000
33 Xã Tịnh Khê 52.000 49.000 47.000
34 Xã Đăk Rơ Wa 52.000 49.000 47.000
35 Xã Ia Chim 52.000 49.000 47.000
36 Xã Ngọk Bay 52.000 49.000 47.000
37 Xã Sơn Hạ 35.000 34.000 32.000
38 Xã Thiện Tín 35.000 34.000 32.000
39 Xã Ba Vì 35.000 34.000 32.000
40 Xã Ba Tô 35.000 34.000 32.000
41 Xã Ba Động 35.000 34.000 32.000
42 Xã Ba Tơ 35.000 34.000 32.000
43 Xã Ba Dinh 35.000 34.000 32.000
44 Xã Ba Vinh 35.000 34.000 32.000
45 Xã Ba Xa 35.000 34.000 32.000
46 Xã Sơn Linh 35.000 34.000 32.000
47 Xã Sơn Hà 35.000 34.000 32.000
48 Xã Sơn Thủy 35.000 34.000 32.000
49 Xã Sơn Kỳ 35.000 34.000 32.000
50 Xã Sơn Tây Thượng 35.000 34.000 32.000
51 Xã Sơn Tây Hạ 35.000 34.000 32.000
52 Xã Sơn Tây 35.000 34.000 32.000
53 Xã Minh Long 35.000 34.000 32.000
54 Xã Sơn Mai 35.000 34.000 32.000
55 Xã Trà Bồng 35.000 34.000 32.000
56 Xã Đông Trà Bồng 35.000 34.000 32.000
57 Xã Tây Trà 35.000 34.000 32.000
58 Xã Thanh Bồng 35.000 34.000 32.000
59 Xã Tây Trà Bồng 35.000 34.000 32.000
60 Xã ĐT Trâm 35.000 34.000 32.000
61 Xã Cà Đam 35.000 34.000 32.000
62 Xã Đăk Hà 19.000 18.000 17.000
63 Xã Bờ Y 19.000 18.000 17.000
64 Xã Đăk Tô 19.000 18.000 17.000
65 Xã Măng Đen 19.000 18.000 17.000
66 Xã Đăk Mar 19.000 18.000 17.000
67 Xã Kon Braih 19.000 18.000 17.000
68 Xã Sa Thầy 19.000 18.000 17.000
69 Xã Đăk Kôi 19.000 18.000 17.000
70 Xã Đăk Môn 19.000 18.000 17.000
71 Xã Đăk Pék 19.000 18.000 17.000
72 Xã Đăk Pxi 19.000 18.000 17.000
73 Xã Đăk Rve 19.000 18.000 17.000
74 Xã Đăk Ui 19.000 18.000 17.000
75 Xã Dục Nông 19.000 18.000 17.000
76 Xã Kon Đào 19.000 18.000 17.000
77 Xã Ngọk Réo 19.000 18.000 17.000
78 Xã Ngọk Tụ 19.000 18.000 17.000
79 Xã Sa Bình 19.000 18.000 17.000
80 Xã Sa Loong 19.000 18.000 17.000
81 Xã Ya Ly 19.000 18.000 17.000
82 Xã Đăk Plô 19.000 18.000 17.000
83 Xã Đăk Sao 19.000 18.000 17.000
84 Xã Đăk Tờ Kan 19.000 18.000 17.000
85 Xã Ia Tơi 19.000 18.000 17.000
86 Xã Kon Plông 19.000 18.000 17.000
87 Xã Măng Bút 19.000 18.000 17.000
88 Xã Măng Ri 19.000 18.000 17.000
89 Xã Ngọc Linh 19.000 18.000 17.000
90 Xã Tu Mơ Rông 19.000 18.000 17.000
91 Xã Xốp 19.000 18.000 17.000
92 Xã Đăk Long 19.000 18.000 17.000
93 Xã Ia Đal 19.000 18.000 17.000
94 Xã Mô Rai 19.000 18.000 17.000
95 Xã Rờ Kơi 19.000 18.000 17.000
96 Đặc khu Lý Sơn 29.000 27.000 26.000

5. Bảng giá số 5. Bảng giá đất làm muối

ĐVT: đồng/m2

Stt Đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Phường Sa Huỳnh 49.000 47.000 45.000
2 Xã Tịnh Khê 49.000 47.000 45.000
3 Xã Đông Sơn 49.000 47.000 45.000
4 Xã Vạn Tường 49.000 47.000 45.000
Phụ lục II

Bảng giá đất ở tại đô thị, đất thương mại dịch vụ tại đô thị, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

1. Phường Kon Tum, phường Đăk Cấm, phường Đăk Bla

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m
1 Chu Văn An Toàn bộ 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
2 Lê Văn An Toàn bộ 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
3 Đào Duy Anh Toàn bộ 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
4 Phan Anh Toàn bộ 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
5 Nguyễn Bặc Phạm Văn Đồng - Ngô Đức Kế 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
  Nguyễn Bặc Ngô Đức Kế - Nguyễn Lương Bằng 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
  Nguyễn Bặc Phạm Văn Đồng - Suối Ha Nor 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
6 Hồng Bàng Toàn bộ 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
7 Nguyễn Lương Bằng Toàn bộ 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
8 Phan Văn Bảy Từ Phan Đình Phùng - Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
9 Nguyễn Bình Toàn bộ 1.000 950 760 900 720 400 380 304 360 288 300 285 228 270 216
10 Nguyễn Thái Bình Toàn bộ 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
11 Trần Tử Bình Toàn bộ 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324

12

Y Bó

Từ đường Trường Sa đến đường Trường Sa

9.100

5.190

4.150

2.660

2.130

3.640

2.076

1.660

1.064

852

2.730

1.557

1.245

798

639

13 Phan Kế Bính Toàn bộ 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
14 Thu Bồn Toàn bộ 5.000 3.750 3.000 1.950 1.560 2.000 1.500 1.200 780 624 1.500 1.125 900 585 468

15

Bạch Thái Bưởi

Từ đường Đàm Quang Trung đến đường Dương Bạch Mai

9.100

5.190

4.150

2.660

2.130

3.640

2.076

1.660

1.064

852

2.730

1.557

1.245

798

639

16 Tạ Quang Bửu Toàn bộ 6.000 4.500 3.600 2.340 1.870 2.400 1.800 1.440 936 748 1.800 1.350 1.080 702 561
17 Siu Blêh Từ đường Hoàng Diệu - đường Bờ kè 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
18 Nguyễn Thị Cái Từ đường Đào Đình Luyện đến đường Nguyễn Thị Cương 9.100 5.190 4.150 2.660 2.130 3.640 2.076 1.660 1.064 852 2.730 1.557 1.245 798 639
19 Lương Văn Can Toàn bộ 5.000 3.750 3.000 1.950 1.560 2.000 1.500 1.200 780 624 1.500 1.125 900 585 468
20 Cù Huy Cận Toàn bộ 1.000 950 760 900 720 400 380 304 360 288 300 285 228 270 216
21 Nguyễn Đức Cảnh Đào Duy Từ - Bắc Kạn 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
22 Nam Cao Toàn bộ 1.000 950 760 900 720 400 380 304 360 288 300 285 228 270 216
23 Văn Cao Toàn bộ 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
24 Trần Quý Cáp Toàn bộ 1.000 950 760 900 720 400 380 304 360 288 300 285 228 270 216
25 Nguyễn Hữu Cầu Thi Sách - Phan Chu Trinh 5.000 3.750 3.000 1.950 1.560 2.000 1.500 1.200 780 624 1.500 1.125 900 585 468
  Nguyễn Hữu Cầu Bà Triệu - Trần Nhân Tông 10.800 5.650 4.520 2.890 2.320 4.320 2.260 1.808 1.156 928 3.240 1.695 1.356 867 696
  Đường Nguyễn Hữu Cầu (nối dài) Đoạn Trần Nhân Tông - đường Trường Chinh 10.800 5.650 4.520 2.890 2.320 4.320 2.260 1.808 1.156 928 3.240 1.695 1.356 867 696
26 Lê Chân Toàn bộ 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
27 Trần Khát Chân Toàn bộ 5.000 3.750 3.000 1.950 1.560 2.000 1.500 1.200 780 624 1.500 1.125 900 585 468
28 Nguyễn Cảnh Chân Toàn bộ 5.000 3.750 3.000 1.950 1.560 2.000 1.500 1.200 780 624 1.500 1.125 900 585 468
29 Nông Quốc Chấn Từ Đào Duy Từ - ngã ba Nguyễn Huệ và đường quy hoạch 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
30 Phan Bội Châu Toàn bộ 5.000 3.750 3.000 1.950 1.560 2.000 1.500 1.200 780 624 1.500 1.125 900 585 468
31 Mạc Đĩnh Chi Toàn bộ 7.100 5.330 4.260 2.770 2.220 2.840 2.132 1.704 1.108 888 2.130 1.599 1.278 831 666
32 Nguyễn Chích Toàn bộ 1.000 950 760 900 720 400 380 304 360 288 300 285 228 270 216
33 Nguyễn Đình Chiểu Hoàng Văn Thụ - Trần Phú 27.800 7.510 6.000 4.360 3.490 11.120 3.004 2.400 1.744 1.396 8.340 2.253 1.800 1.308 1.047
  Nguyễn Đình Chiểu Trần Phú - Hẻm đường sát bên số nhà 50 (số mới) 15.000 6.600 5.280 3.300 2.640 6.000 2.640 2.112 1.320 1.056 4.500 1.980 1.584 990 792
 

Nguyễn Đình Chiểu

Hẻm đường sát bên số nhà 50 (số mới) - Hết

10.800

5.650

4.520

2.890

2.320

4.320

2.260

1.808

1.156

928

3.240

1.695

1.356

867

696

34 Phó Đức Chính Toàn bộ 1.000 950 760 900 720 400 380 304 360 288 300 285 228 270 216
35 Trường Chinh Phan Đình Phùng - Lê Hồng Phong 12.500 6.130 4.900 3.130 2.500 5.000 2.452 1.960 1.252 1.000 3.750 1.839 1.470 939 750
  Trường Chinh Lê Hồng Phong - Trần Phú 10.800 5.650 4.520 2.890 2.320 4.320 2.260 1.808 1.156 928 3.240 1.695 1.356 867 696
  Trường Chinh Trần Phú - Trần Văn Hai 9.100 5.190 4.150 2.660 2.130 3.640 2.076 1.660 1.064 852 2.730 1.557 1.245 798 639
  Trường Chinh Trần Văn Hai - Hết 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
36 Lê Đình Chinh Toàn bộ 6.000 4.500 3.600 2.340 1.870 2.400 1.800 1.440 936 748 1.800 1.350 1.080 702 561
37 Y Chở Toàn bộ 1.000 950 760 900 720 400 380 304 360 288 300 285 228 270 216
38 Âu Cơ Hoàng Thị Loan - Huỳnh Đăng Thơ 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
  Âu Cơ Huỳnh Đăng Thơ - Lạc Long Quân 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
39 Đặng Trần Côn Toàn bộ 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
40 Phan Huy Chú Trường Chinh - Lê Đình Chinh 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
  Phan Huy Chú Trần Nhân Tông - Đống Đa 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
41 Lương Đình Của Toàn bộ 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
42 Nguyễn Văn Cừ Huỳnh Thúc Kháng - Nguyễn Sinh Sắc 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
  Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Sinh Sắc - Hai Bà Trưng 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
43 Giáp Văn Cương Từ Phan Đình Phùng - Đường quy hoạch (lô cao su) 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
  Giáp Văn Cương Đoạn còn lại 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
44 Nguyễn Thị Cương Toàn bộ 10.800 5.650 4.520 2.890 2.320 4.320 2.260 1.808 1.156 928 3.240 1.695 1.356 867 696
45 Tô Vĩnh Diện Toàn bộ 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
46 Hoàng Diệu Ngô Quyền - Nguyễn Huệ 5.000 3.750 3.000 1.950 1.560 2.000 1.500 1.200 780 624 1.500 1.125 900 585 468
  Hoàng Diệu Nguyễn Huệ - Hết 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
47 Xuân Diệu Toàn bộ 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
48 Nguyễn Du Toàn bộ 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
49 Trần Khánh Dư Phan Đình Phùng - Sư Vạn Hạnh 10.800 5.650 4.520 2.890 2.320 4.320 2.260 1.808 1.156 928 3.240 1.695 1.356 867 696
  Trần Khánh Dư Sư Vạn Hạnh - Tô Hiến Thành 9.100 5.190 4.150 2.660 2.130 3.640 2.076 1.660 1.064 852 2.730 1.557 1.245 798 639
  Trần Khánh Dư Tô Hiến Thành - Trần Khát Chân 12.500 6.130 4.900 3.130 2.500 5.000 2.452 1.960 1.252 1.000 3.750 1.839 1.470 939 750
  Trần Khánh Dư Trần Khát Chân - Ure 9.100 5.190 4.150 2.660 2.130 3.640 2.076 1.660 1.064 852 2.730 1.557 1.245 798 639
50 A Dừa Trần Phú - URe 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
  A Dừa URe - Hàm Nghi 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
51 Trần Nhật Duật Trần Khánh Dư - Nguyễn Thiện Thuật 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m
  Trần Nhật Duật Nguyễn Thiện Thuật - Hết 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
52 Đặng Dung Toàn bộ 9.100 5.190 4.150 2.660 2.130 3.640 2.076 1.660 1.064 852 2.730 1.557 1.245 798 639
53 Ngô Tiến Dũng Toàn bộ 5.000 3.750 3.000 1.950 1.560 2.000 1.500 1.200 780 624 1.500 1.125 900 585 468
54 Võ Văn Dũng Toàn bộ 5.000 3.750 3.000 1.950 1.560 2.000 1.500 1.200 780 624 1.500 1.125 900 585 468
55 Trần Quang Diệu Toàn bộ 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
56 Trần Dũng Toàn bộ 1.000 950 760 900 720 400 380 304 360 288 300 285 228 270 216
57 Đống Đa Đoàn Thị Điểm - Lê Hồng Phong 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
 

Đống Đa

Lê Hồng Phong - Nhà công vụ Sư đoàn 10

9.100

5.190

4.150

2.660

2.130

3.640

2.076

1.660

1.064

852

2.730

1.557

1.245

798

639

58 Tản Đà Toàn bộ 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
59 Bế Văn Đàn Toàn bộ 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
60 Tôn Đản Toàn bộ 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
61 Bạch Đằng Từ Trần Phú - Phan Đình Phùng 21.700 7.120 5.690 3.690 2.950 8.680 2.848 2.276 1.476 1.180 6.510 2.136 1.707 1.107 885
  Bạch Đằng Từ Phan Đình Phùng - Di tích lịch sử Ngục Kon Tum 7.100 5.330 4.260 2.770 2.220 2.840 2.132 1.704 1.108 888 2.130 1.599 1.278 831 666

62

Trần Hưng Đạo

Phan Đình Phùng - Trần Phú

39.100

8.210

6.570

5.080

4.070

15.640

3.284

2.628

2.032

1.628

11.730

2.463

1.971

1.524

1.221

  Trần Hưng Đạo Trần Phú - Kơ Pa Kơ Lơng 33.500 7.840 6.270 4.790 3.830 13.400 3.136 2.508 1.916 1.532 10.050 2.352 1.881 1.437 1.149
  Trần Hưng Đạo Kơ Pa Kơ Lơng - Tăng Bạt Hổ 30.700 7.640 6.120 4.610 3.680 12.280 3.056 2.448 1.844 1.472 9.210 2.292 1.836 1.383 1.104
  Trần Hưng Đạo Tăng Bạt Hổ - Lý Tự Trọng 21.700 7.120 5.690 3.690 2.950 8.680 2.848 2.276 1.476 1.180 6.510 2.136 1.707 1.107 885
  Trần Hưng Đạo Lý Tự Trọng - Đào Duy Từ 18.000 6.910 5.530 3.330 2.660 7.200 2.764 2.212 1.332 1.064 5.400 2.073 1.659 999 798
  Trần Hưng Đạo Phan Đình Phùng - Nguyễn Thái Học 18.000 6.910 5.530 3.330 2.660 7.200 2.764 2.212 1.332 1.064 5.400 2.073 1.659 999 798
  Trần Hưng Đạo Nguyễn Thái Học - Hết 7.100 5.330 4.260 2.770 2.220 2.840 2.132 1.704 1.108 888 2.130 1.599 1.278 831 666
63 Bùi Đạt Đào Duy Từ - Lê Viết Lượng 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
  Bùi Đạt Lê Viết Lượng - Bắc Kạn 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
64 Lý Nam Đế Toàn bộ 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
65 Mai Hắc Đế Từ Hẻm 138 đường Sư Vạn Hạnh đến đường Đinh Công Tráng 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
  Mai Hắc Đế Từ Đinh Công Tráng - hết đường 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
66 Ngô Đức Đệ Từ Đường Phạm Văn Đồng đến đường Y Chở 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
  Ngô Đức Đệ Từ đường Y Chở đến đường bê tông (Hết đất số nhà 84) 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
 

Ngô Đức Đệ

Từ đường bê tông (Hết đất số nhà 84) đến hết ranh giới nội thành

1.500

1.430

1.140

1.350

1.080

600

572

456

540

432

450

429

342

405

324

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m
67 Đoàn Thị Điểm Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo 25.200 7.310 5.850 4.030 3.230 10.080 2.924 2.340 1.612 1.292 7.560 2.193 1.755 1.209 969
  Đoàn Thị Điểm Trần Hưng Đạo - Lê Lợi 18.000 6.910 5.530 3.330 2.660 7.200 2.764 2.212 1.332 1.064 5.400 2.073 1.659 999 798
  Đoàn Thị Điểm Lê Lợi - Bà Triệu 15.000 6.600 5.280 3.300 2.640 6.000 2.640 2.112 1.320 1.056 4.500 1.980 1.584 990 792
  Đoàn Thị Điểm Bà Triệu - Hết 12.500 6.130 4.900 3.130 2.500 5.000 2.452 1.960 1.252 1.000 3.750 1.839 1.470 939 750
68 Trương Định Toàn bộ 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
69 Ba Đình Toàn bộ 15.000 6.600 5.280 3.300 2.640 6.000 2.640 2.112 1.320 1.056 4.500 1.980 1.584 990 792
70 Nguyễn Thị Định Toàn bộ 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
71 Lê Quý Đôn Lê Hồng Phong - Hết tường rào phía Tây Sở LĐ-TB - XH 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
  Lê Quý Đôn Lê Hồng Phong - Trần Phú 7.100 5.330 4.260 2.770 2.220 2.840 2.132 1.704 1.108 888 2.130 1.599 1.278 831 666
  Lê Quý Đôn Trần Phú - Hết 5.000 3.750 3.000 1.950 1.560 2.000 1.500 1.200 780 624 1.500 1.125 900 585 468
72 Đặng Tiến Đông

Phạm Văn Đồng - Hết đất trụ sở UBND

P. Đăk Bla

4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
  Đặng Tiến Đông Từ hết đất trụ sở UBND P. Đăk Bla - Hết ranh giới phường Đăk Bla 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
STT Tuyến đường Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m
73 Phù Đổng Hùng Vương - Trần Nhân Tông 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
  Phù Đổng Trần Nhân Tông - Nguyễn Sinh Sắc 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378

74

Phạm Văn Đồng

Từ cầu Đăk Bla - Ngã 3 Đặng Tiến Đông. Nguyễn Văn Linh

12.500

6.130

4.900

3.130

2.500

5.000

2.452

1.960

1.252

1.000

3.750

1.839

1.470

939

750

 

Phạm Văn Đồng

Ngã 3 Đặng Tiến Đông. Nguyễn Văn Linh - Hết cổng Trạm điện 500KV

7.100

5.330

4.260

2.770

2.220

2.840

2.132

1.704

1.108

888

2.130

1.599

1.278

831

666

 

Phạm Văn Đồng

Cổng Trạm 500KV- Hết Trường Nguyễn Viết Xuân

5.000

3.750

3.000

1.950

1.560

2.000

1.500

1.200

780

624

1.500

1.125

900

585

468

 

Phạm Văn Đồng

Trường Nguyễn Viết Xuân - Ranh giới xã Đăk Rơ Wa

4.100

3.080

2.460

1.600

1.280

1.640

1.232

984

640

512

1.230

924

738

480

384

75 Kim Đồng Từ đường Trần Duy Hưng đến đường Trần Đức Thảo 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
STT Tuyến đường Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3   Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m
76 Y Đôn Toàn bộ 1.500 1.430 1.140 1.350 1.220 600 572 456 540 488 450 429 342 405 366
77 Lê Thị Hồng Gấm Đặng Tiến Đông - Đồng Nai 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
  Lê Thị Hồng Gấm Đồng Nai - Hết 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
78 Hà Huy Giáp Trần Văn Hai - A Ninh 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
    A Ninh - hết đường 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
79 Võ Nguyên Giáp Duy Tân - Ranh giới phường Đăk Cấm 6.000 4.500 3.600 2.340 1.870 2.400 1.800 1.440 936 748 1.800 1.350 1.080 702 561
 

Võ Nguyên Giáp

Từ ranh giới phường Đăk Cấm- Đến hết tường rào Trung tâm thực nghiệm và cung ứng dịch vụ Trường Cao đẳng cộng đồng Kon Tum

2.300

1.840

1.470

1.500

1.200

920

736

588

600

480

690

552

441

450

360

 

Võ Nguyên Giáp

Từ hết tường rào Trung tâm thực nghiệm và cung ứng dịch vụ Trường Cao đẳng cộng đồng Kon Tum đến ngã tư Trung Tín

3.150

2.520

2.020

1.580

1.260

1.260

1.008

808

632

504

945

756

606

474

378

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m
 

Võ Nguyên Giáp

Ranh giới địa bàn Đăk Cấm cũ và P. Duy Tân cũ đến đầu trụ sở UBND địa bàn Đăk Cấm cũ

3.150

2.520

2.020

1.580

1.260

1.260

1.008

808

632

504

945

756

606

474

378

 

Võ Nguyên Giáp

Từ đầu trụ sở UBND xã Đăk Cấm đến ngã ba giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và Tỉnh lộ 671( đồng ruộng)

1.500

1.430

1.140

1.350

1.080

600

572

456

540

432

450

429

342

405

324

 

Võ Nguyên Giáp

Từ ngã ba giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và Tỉnh lộ 671 (đồng ruộng) đến ranh giới phường Đăk Cấm

1.000

950

760

900

720

400

380

304

360

288

300

285

228

270

216

80 A Gió Toàn bộ 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
81 Phan Đình Giót Toàn bộ 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
82 Trần Nguyên Hãn Toàn bộ 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
83 Lê Ngọc Hân Toàn bộ 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
84 Sư Vạn Hạnh Trần Phú - Ure 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
  Sư Vạn Hạnh URe - Hàm Nghi 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
  Sư Vạn Hạnh Hàm Nghi - Trần Khánh Dư 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
  Sư Vạn Hạnh Trần Khánh Dư - hết 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
85 Trần Văn Hai Đào Duy Từ - Trường Chinh 9.100 5.190 4.150 2.660 2.130 3.640 2.076 1.660 1.064 852 2.730 1.557 1.245 798 639
  Trần Văn Hai Trường Chinh - Đập nước 6.000 4.500 3.600 2.340 1.870 2.400 1.800 1.440 936 748 1.800 1.350 1.080 702 561
  Trần Văn Hai Đập nước - Hết 5.000 3.750 3.000 1.950 1.560 2.000 1.500 1.200 780 624 1.500 1.125 900 585 468
86 Dương Quảng Hàm Từ đường Đào Đình Luyện đến đường Bà Huyện Thanh Quan 9.100 5.190 4.150 2.660 2.130 3.640 2.076 1.660 1.064 852 2.730 1.557 1.245 798 639
87 Song Hào Toàn bộ 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
88 Thoại Ngọc Hầu Toàn bộ 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
89 Lê Văn Hiến Phan Đình Phùng - Lê Hồng Phong 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
  Lê Văn Hiến Trần Phú - Sư đoàn 10 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
90 Hồ Trọng Hiếu Toàn bộ 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
91 Lê Thời Hiến Phạm Văn Đồng - Hết đất Trường Mầm non 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
  Lê Thời Hiến Từ hết đất Trường Mầm non - Hết 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
92 Nguyễn Thượng Hiền Toàn bộ 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
93 Tô Hiệu Toàn bộ 1.000 950 760 900 720 400 380 304 360 288 300 285 228 270 216
94 Tăng Bạt Hổ Toàn bộ 6.000 4.500 3.600 2.340 1.870 2.400 1.800 1.440 936 748 1.800 1.350 1.080 702 561
95 Phan Ngọc Hiển Toàn bộ 1.000 950 760 900 720 400 380 304 360 288 300 285 228 270 216
96 Trần Quốc Hoàn Toàn bộ 1.000 950 760 900 720 400 380 304 360 288 300 285 228 270 216
97 Lê Hoàn Bắc Kạn - Lê Viết Lượng 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
  Lê Hoàn Cao Bá Quát - Đường liên thôn 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
98 Trần Hoàn Toàn bộ 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
99 Đinh Tiên Hoàng Toàn bộ 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
100 Nguyễn Văn Hoàng Toàn bộ 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
101 Nguyễn Thái Học Toàn bộ 9.100 5.190 4.150 2.660 2.130 3.640 2.076 1.660 1.064 852 2.730 1.557 1.245 798 639
102 Diên Hồng Toàn bộ 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
103 Đỗ Xuân Hợp Toàn bộ 7.100 5.330 4.260 2.770 2.220 2.840 2.132 1.704 1.108 888 2.130 1.599 1.278 831 666
104 Dương Văn Huân Toàn bộ 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
105 Lê Văn Huân Toàn bộ 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
106 Hồ Văn Huê Toàn bộ 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
107 Nguyễn Huệ Phan Đình Phùng - Hết Bảo tàng Kon Tum 7.100 5.330 4.260 2.770 2.220 2.840 2.132 1.704 1.108 888 2.130 1.599 1.278 831 666

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m
  Nguyễn Huệ Phan Đình Phùng - Trần Phú 25.200 7.310 5.850 4.030 3.230 10.080 2.924 2.340 1.612 1.292 7.560 2.193 1.755 1.209 969
  Nguyễn Huệ Trần Phú - Nguyễn Trãi 21.700 7.120 5.690 3.690 2.950 8.680 2.848 2.276 1.476 1.180 6.510 2.136 1.707 1.107 885
  Nguyễn Huệ Nguyễn Trãi - Lý Thái Tổ 18.000 6.910 5.530 3.330 2.660 7.200 2.764 2.212 1.332 1.064 5.400 2.073 1.659 999 798
  Nguyễn Huệ Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Trỗi 15.000 6.600 5.280 3.300 2.640 6.000 2.640 2.112 1.320 1.056 4.500 1.980 1.584 990 792
  Nguyễn Huệ Nguyễn Văn Trỗi - Đào Duy Từ 10.800 5.650 4.520 2.890 2.320 4.320 2.260 1.808 1.156 928 3.240 1.695 1.356 867 696
 

Nguyễn Huệ

Đoạn từ Đào Duy Từ đến Nông Quốc Chấn (ngã ba Nguyễn Huệ và đường quy hoạch

4.100

3.080

2.460

1.600

1.280

1.640

1.232

984

640

512

1.230

924

738

480

384

108 Phùng Hưng Trường Chinh - Hết đường nhựa 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
  Phùng Hưng Đoạn còn lại 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
109 Trần Duy Hưng Toàn bộ 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
110 Hồ Xuân Hương Phan Đình Phùng - Đặng Trần Côn 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
  Hồ Xuân Hương Đặng Trần Côn - Sư Vạn Hạnh 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
111 Lê Văn Hưu Toàn bộ 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
112 Tố Hữu Toàn bộ 15.000 6.600 5.280 3.300 2.640 6.000 2.640 2.112 1.320 1.056 4.500 1.980 1.584 990 792
113 Cao Xuân Huy Từ đường Đào Đình Luyện đến hết đường 9.100 5.190 4.150 2.660 2.130 3.640 2.076 1.660 1.064 852 2.730 1.557 1.245 798 639
114 Nguyễn Văn Huyên Toàn bộ 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
115 Bắc Kạn Đào Duy Từ - Lê Hoàn 5.000 3.750 3.000 1.950 1.560 2.000 1.500 1.200 780 624 1.500 1.125 900 585 468
  Bắc Kạn Lê Hoàn - Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
  Bắc Kạn Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh - Cầu treo Kon Klo 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
116 Ngô Đức Kế Đặng Tiến Đông - Đồng Nai 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
  Ngô Đức Kế Đồng Nai - Nguyễn Tri Phương 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
117 Nguyễn Thị Minh Khai Phan Đình Phùng - Phạm Hồng Thái 5.000 3.750 3.000 1.950 1.560 2.000 1.500 1.200 780 624 1.500 1.125 900 585 468
118 Trần Quang Khải Nguyễn Đình Chiểu - Lê Lợi 12.500 6.130 4.900 3.130 2.500 5.000 2.452 1.960 1.252 1.000 3.750 1.839 1.470 939 750
  Trần Quang Khải Lê Lợi - Phan Chu Trinh 9.100 5.190 4.150 2.660 2.130 3.640 2.076 1.660 1.064 852 2.730 1.557 1.245 798 639
119 Ngô Gia Khảm Từ đường Đào Đình Luyện đến đường Y Bó 9.100 5.190 4.150 2.660 2.130 3.640 2.076 1.660 1.064 852 2.730 1.557 1.245 798 639
120 Huỳnh Thúc Kháng Phan Đình Phùng - Huỳnh Đăng Thơ 5.000 3.750 3.000 1.950 1.560 2.000 1.500 1.200 780 624 1.500 1.125 900 585 468
  Huỳnh Thúc Kháng Huỳnh Đăng Thơ - Hết 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
121 A Khanh Toàn bộ 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
122 Đinh Gia Khánh Từ Phan Kế Bính - Hết đất Trường THPT Ngô Mây 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
  Đinh Gia Khánh Từ hết đất Trường THPT Ngô Mây - Hết đường 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
123 Nguyễn Bỉnh Khiêm Ngô Quyền - Hoàng Hoa Thám 6.000 4.500 3.600 2.340 1.870 2.400 1.800 1.440 936 748 1.800 1.350 1.080 702 561
124 Ông Ích Khiêm Toàn bộ 5.000 3.750 3.000 1.950 1.560 2.000 1.500 1.200 780 624 1.500 1.125 900 585 468

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m
125 Đoàn Khuê Toàn bộ 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
126 Nguyễn Khuyến Toàn bộ 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
127 Trần Kiên Toàn bộ 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
128 Lý Thường Kiệt Nguyễn Du - Bà Triệu 5.000 3.750 3.000 1.950 1.560 2.000 1.500 1.200 780 624 1.500 1.125 900 585 468
  Lý Thường Kiệt Bà Triệu - Hết (Hùng Vương) 9.100 5.190 4.150 2.660 2.130 3.640 2.076 1.660 1.064 852 2.730 1.557 1.245 798 639
129 Phạm Kiệt Toàn bộ 1.000 950 760 900 720 400 380 304 360 288 300 285 228 270 216
130 Yết Kiêu Toàn bộ 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
131 Tô Ký Toàn bộ 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360

132

Trương Vĩnh Ký

Từ Nguyễn Văn Linh - giáp Trường cao đẳng cộng đồng Kon Tum (Cơ sở 4)

2.300

1.840

1.470

1.500

1.200

920

736

588

600

480

690

552

441

450

360

133 Lê Lai Toàn bộ 7.100 5.330 4.260 2.770 2.220 2.840 2.132 1.704 1.108 888 2.130 1.599 1.278 831 666
134 Cù Chính Lan Toàn bộ 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
135 Phạm Ngũ Lão Toàn bộ 9.100 5.190 4.150 2.660 2.130 3.640 2.076 1.660 1.064 852 2.730 1.557 1.245 798 639
136 Ngô Sỹ Liên Tản Đà - Nguyễn Thiện Thuật 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
  Ngô Sỹ Liên Nguyễn Thiện Thuật - hết 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
137 Trần Huy Liệu Toàn bộ 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
138 Nguyễn Văn Linh Từ Phạm Văn Đồng - Cầu HNo 9.100 5.190 4.150 2.660 2.130 3.640 2.076 1.660 1.064 852 2.730 1.557 1.245 798 639
  Nguyễn Văn Linh Cầu HNo - Hết đất Nhà thờ Phương Hòa 6.000 4.500 3.600 2.340 1.870 2.400 1.800 1.440 936 748 1.800 1.350 1.080 702 561
  Nguyễn Văn Linh Từ hết đất Nhà thờ Phương Hòa - Đường Đặng Tất 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
  Nguyễn Văn Linh Từ đường Đặng Tất - Cầu Đăk Tía 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
  Nguyễn Văn Linh Khu vực phía bên dưới cầu HNo (đi đường Trần Đại Nghĩa) 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
 

Nguyễn Văn Linh

Khu vực phía bên dưới cầu HNo (phường Đăk Bla)

1.000

950

760

900

720

400

380

304

360

288

300

285

228

270

216

139 Nguyễn Lân Toàn bộ 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
140 Hoàng Thị Loan Bà Triệu - Huỳnh Thúc Kháng 6.000 4.500 3.600 2.340 1.870 2.400 1.800 1.440 936 748 1.800 1.350 1.080 702 561
  Hoàng Thị Loan Huỳnh Thúc Kháng - hết 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
141 Lê Lợi Phan Đình Phùng - Trần Phú 15.000 6.600 5.280 3.300 2.640 6.000 2.640 2.112 1.320 1.056 4.500 1.980 1.584 990 792
  Lê Lợi Phan Đình Phùng - Nguyễn Thái Học 10.800 5.650 4.520 2.890 2.320 4.320 2.260 1.808 1.156 928 3.240 1.695 1.356 867 696

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m
  Lê Lợi Nguyễn Thái Học - Hai Bà Trưng 7.100 5.330 4.260 2.770 2.220 2.840 2.132 1.704 1.108 888 2.130 1.599 1.278 831 666
  Lê Lợi Hai Bà Trưng - Hết 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
142 Kơ Pa Kơ Lơng Phan Chu Trinh - Trần Hưng Đạo 5.000 3.750 3.000 1.950 1.560 2.000 1.500 1.200 780 624 1.500 1.125 900 585 468
  Kơ Pa Kơ Lơng Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ 6.000 4.500 3.600 2.340 1.870 2.400 1.800 1.440 936 748 1.800 1.350 1.080 702 561
  Kơ Pa Kơ Lơng Nguyễn Huệ - Hết nhà số 172 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
  Kơ Pa Kơ Lơng Hết nhà số 172 - Hết đường 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
143 Nơ Trang Long Ure - Hẻm 104 7.100 5.330 4.260 2.770 2.220 2.840 2.132 1.704 1.108 888 2.130 1.599 1.278 831 666
  Nơ Trang Long Hẻm 104 - Trần Văn Hai 6.000 4.500 3.600 2.340 1.870 2.400 1.800 1.440 936 748 1.800 1.350 1.080 702 561
  Nơ Trang Long Trần Văn Hai - hết đường 5.000 3.750 3.000 1.950 1.560 2.000 1.500 1.200 780 624 1.500 1.125 900 585 468
144 Lưu Trọng Lư Toàn bộ 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
145 Nguyễn Lữ Toàn bộ 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
146 Nguyễn Huy Lung Bùi Đạt - Cao Bá Quát 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
  Nguyễn Huy Lung Cao Bá Quát - Hết 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
147 Lê Viết Lượng Toàn bộ 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
148 Đào Đình Luyện Từ đường Trường Sa đến đường Cao Xuân Huy 10.800 5.650 4.520 2.890 2.320 4.320 2.260 1.808 1.156 928 3.240 1.695 1.356 867 696
149 Hồ Quý Ly Toàn bộ 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
150 Phan Đăng Lưu Toàn bộ 1.000 950 760 900 720 400 380 304 360 288 300 285 228 270 216
151 Thạch Lam Lê Hồng Phòng - Đoàn Thị Điểm 35.200 8.030 6.420 4.930 3.940 14.080 3.212 2.568 1.972 1.576 10.560 2.409 1.926 1.479 1.182
152 Đặng Thai Mai Từ đường Đàm Quang Trung đến đường Bà Huyện Thanh Quan 9.100 5.190 4.150 2.660 2.130 3.640 2.076 1.660 1.064 852 2.730 1.557 1.245 798 639
153 Dương Bạch Mai Từ đường Lê Văn Việt đến đường Bạch Thái Bưởi 9.100 5.190 4.150 2.660 2.130 3.640 2.076 1.660 1.064 852 2.730 1.557 1.245 798 639
154 Nhất Chi Mai Toàn bộ 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
155 Hồ Tùng Mậu Toàn bộ 9.100 5.190 4.150 2.660 2.130 3.640 2.076 1.660 1.064 852 2.730 1.557 1.245 798 639
156 Ngô Mây Toàn bộ 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
157 Ngô Miên Toàn bộ 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
158 Đồng Nai Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới Phường Đăk Bla 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
159 Bùi Văn Nê Toàn bộ 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
160 Dương Đình Nghệ Toàn bộ 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
161 Huỳnh Văn Nghệ Toàn bộ 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
162 Hàm Nghi Trường Chinh - Duy Tân 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
  Hàm Nghi Duy Tân - Hết 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
163 Lê Thanh Nghị Toàn bộ 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
164 Bùi Hữu Nghĩa Toàn bộ 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
165 Trần Đại Nghĩa Toàn bộ 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
166 Cao Văn Ngọc Toàn bộ 1.000 950 760 900 720 400 380 304 360 288 300 285 228 270 216
167 Nguyễn Bá Ngọc Toàn bộ 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
168 Nguyễn Nhạc Toàn bộ 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m
169 Nguyễn Chí Thanh Từ đường Nguyễn Hữu Thọ đến hết phường Đăk Cấm 1.000 950 760 900 720 400 380 304 360 288 300 285 228 270 216
170 Ngô Thì Nhậm Trần Phú - Phùng Hưng 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
  Ngô Thì Nhậm Đinh Công Tráng - Hàm Nghi 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
171 Y Nhất Toàn bộ 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
172 Nguyễn Nhu Toàn bộ 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
173 Đỗ Nhuận Hùng Vương - Đống Đa 7.100 5.330 4.260 2.770 2.220 2.840 2.132 1.704 1.108 888 2.130 1.599 1.278 831 666
174 Lê Niệm Toàn bộ 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
175 A Ninh Toàn bộ 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
176 Trần Đăng Ninh Toàn bộ 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
177 Đinh Núp Toàn bộ 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
178 Trần Văn Ơn Toàn bộ 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
179 Bùi Xuân Phái Toàn bộ 5.000 3.750 3.000 1.950 1.560 2.000 1.500 1.200 780 624 1.500 1.125 900 585 468
180 Thái Phiên Toàn bộ 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
181 Đặng Xuân Phong Đinh Công Tráng - Hết 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
182 Lê Hồng Phong Bạch Đằng - Ngô Quyền 33.500 7.840 6.270 4.790 3.830 13.400 3.136 2.508 1.916 1.532 10.050 2.352 1.881 1.437 1.149
  Lê Hồng Phong Ngô Quyền - Lê Lợi 35.200 8.030 6.420 4.930 3.940 14.080 3.212 2.568 1.972 1.576 10.560 2.409 1.926 1.479 1.182
  Lê Hồng Phong Lê Lợi - Bà Triệu 33.500 7.840 6.270 4.790 3.830 13.400 3.136 2.508 1.916 1.532 10.050 2.352 1.881 1.437 1.149
  Lê Hồng Phong Bà Triệu - Trần Nhân Tông 25.200 7.310 5.850 4.030 3.230 10.080 2.924 2.340 1.612 1.292 7.560 2.193 1.755 1.209 969
  Lê Hồng Phong Trần Nhân Tông - Hết 18.000 6.910 5.530 3.330 2.660 7.200 2.764 2.212 1.332 1.064 5.400 2.073 1.659 999 798
  Lê Hồng Phong Hẻm 299 10.800 5.650 4.520 2.890 2.320 4.320 2.260 1.808 1.156 928 3.240 1.695 1.356 867 696
183 Trần Phú Nguyễn Huệ - Ngô Quyền 27.800 7.510 6.000 4.360 3.490 11.120 3.004 2.400 1.744 1.396 8.340 2.253 1.800 1.308 1.047
  Trần Phú Ngô Quyền - Phan Chu Trinh 30.700 7.640 6.120 4.610 3.680 12.280 3.056 2.448 1.844 1.472 9.210 2.292 1.836 1.383 1.104
  Trần Phú Phan Chu Trinh - Bà Triệu 27.800 7.510 6.000 4.360 3.490 11.120 3.004 2.400 1.744 1.396 8.340 2.253 1.800 1.308 1.047
  Trần Phú Bà Triệu - Trần Nhân Tông 25.200 7.310 5.850 4.030 3.230 10.080 2.924 2.340 1.612 1.292 7.560 2.193 1.755 1.209 969
  Trần Phú Trần Nhân Tông - Trường Chinh 21.700 7.120 5.690 3.690 2.950 8.680 2.848 2.276 1.476 1.180 6.510 2.136 1.707 1.107 885
  Trần Phú Trường Chinh - Ngô Thì Nhậm 12.500 6.130 4.900 3.130 2.500 5.000 2.452 1.960 1.252 1.000 3.750 1.839 1.470 939 750
  Trần Phú Ngô Thì Nhậm - hết 9.100 5.190 4.150 2.660 2.130 3.640 2.076 1.660 1.064 852 2.730 1.557 1.245 798 639
184 Phan Đình Phùng Cầu Đăk BLa - Nguyễn Huệ 25.200 7.310 5.850 4.030 3.230 10.080 2.924 2.340 1.612 1.292 7.560 2.193 1.755 1.209 969
  Phan Đình Phùng Nguyễn Huệ - Bà Triệu 30.700 7.640 6.120 4.610 3.680 12.280 3.056 2.448 1.844 1.472 9.210 2.292 1.836 1.383 1.104
  Phan Đình Phùng Bà Triệu - Duy Tân 27.800 7.510 6.000 4.360 3.490 11.120 3.004 2.400 1.744 1.396 8.340 2.253 1.800 1.308 1.047
  Phan Đình Phùng Duy Tân - Trần Khánh Dư 27.800 7.510 6.000 4.360 3.490 11.120 3.004 2.400 1.744 1.396 8.340 2.253 1.800 1.308 1.047
  Phan Đình Phùng Trần Khánh Dư - Nguyễn Thiện Thuật 25.200 7.310 5.850 4.030 3.230 10.080 2.924 2.340 1.612 1.292 7.560 2.193 1.755 1.209 969
  Phan Đình Phùng Nguyễn Thiện Thuật - Tuệ Tĩnh 21.700 7.120 5.690 3.690 2.950 8.680 2.848 2.276 1.476 1.180 6.510 2.136 1.707 1.107 885
  Phan Đình Phùng Tuệ Tĩnh - Suối Đăk Tờ Reh 15.000 6.600 5.280 3.300 2.640 6.000 2.640 2.112 1.320 1.056 4.500 1.980 1.584 990 792

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m
 

Phan Đình Phùng

Từ Suối Đăk Tờ Reh - Ngụy Như Kon Tum

9.100

5.190

4.150

2.660

2.130

3.640

2.076

1.660

1.064

852

2.730

1.557

1.245

798

639

 

Phan Đình Phùng

Ngụy Như Kon Tum - đường Tôn Đức Thắng

7.100

5.330

4.260

2.770

2.220

2.840

2.132

1.704

1.108

888

2.130

1.599

1.278

831

666

185 Nguyễn Tri Phương Phạm Văn Đồng - Phó Đức Chính 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
  Nguyễn Tri Phương Phó Đức Chính - Nguyễn Lương Bằng 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
186 Bà Huyện Thanh Quan Từ đường Trường Sa đến đường Trường Sa 9.100 5.190 4.150 2.660 2.130 3.640 2.076 1.660 1.064 852 2.730 1.557 1.245 798 639
187 Lạc Long Quân Toàn bộ 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
188 Cao Bá Quát Toàn bộ 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
189 Trương Đăng Quế Trường Chinh - Sư Vạn Hạnh 5.000 3.750 3.000 1.950 1.560 2.000 1.500 1.200 780 624 1.500 1.125 900 585 468
190 Lương Ngọc Quyến Toàn bộ 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
191 Ngô Quyền Phan Đình Phùng - Trần Phú 25.200 7.310 5.850 4.030 3.230 10.080 2.924 2.340 1.612 1.292 7.560 2.193 1.755 1.209 969
  Ngô Quyền Trần Phú - Kơ Pa Kơ Lơng 21.700 7.120 5.690 3.690 2.950 8.680 2.848 2.276 1.476 1.180 6.510 2.136 1.707 1.107 885
  Ngô Quyền Kơ Pa Kơ Lơng - Lý Tự Trọng 15.000 6.600 5.280 3.300 2.640 6.000 2.640 2.112 1.320 1.056 4.500 1.980 1.584 990 792
  Ngô Quyền Lý Tự Trọng - Đào Duy Từ 10.800 5.650 4.520 2.890 2.320 4.320 2.260 1.808 1.156 928 3.240 1.695 1.356 867 696
192 U Re Lê Văn Hiến - Trường Chinh 7.100 5.330 4.260 2.770 2.220 2.840 2.132 1.704 1.108 888 2.130 1.599 1.278 831 666
  U Re Trường Chinh - Duy Tân 9.100 5.190 4.150 2.660 2.130 3.640 2.076 1.660 1.064 852 2.730 1.557 1.245 798 639
193 Lê Thị Riêng Toàn bộ 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
194 Trường Sa Từ đường Nguyễn Thị Cương đến đường Lê Văn Việt 10.800 5.650 4.520 2.890 2.320 4.320 2.260 1.808 1.156 928 3.240 1.695 1.356 867 696
  Trường Sa Từ đường Lê Văn Việt đến đường Đào Đình Luyện 9.100 5.190 4.150 2.660 2.130 3.640 2.076 1.660 1.064 852 2.730 1.557 1.245 798 639
  Trường Sa Từ đường Đào Đình Luyện đến đường Nguyễn Thị Cương 10.800 5.650 4.520 2.890 2.320 4.320 2.260 1.808 1.156 928 3.240 1.695 1.356 867 696
  Trường Sa Từ đường Nguyễn Thị Cương đến đường Nguyễn Văn Linh 9.100 5.190 4.150 2.660 2.130 3.640 2.076 1.660 1.064 852 2.730 1.557 1.245 798 639
195 Nguyễn Sinh Sắc Phan Đình Phùng - Hà Huy Tập 6.000 4.500 3.600 2.340 1.870 2.400 1.800 1.440 936 748 1.800 1.350 1.080 702 561
  Nguyễn Sinh Sắc Hà Huy Tập - Hết 5.000 3.750 3.000 1.950 1.560 2.000 1.500 1.200 780 624 1.500 1.125 900 585 468
196 Thi Sách Trần Phú - Hết đường 9.100 5.190 4.150 2.660 2.130 3.640 2.076 1.660 1.064 852 2.730 1.557 1.245 798 639
197 Võ Thị Sáu Toàn bộ 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
198 Trương Hán Siêu Toàn bộ 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
199 Ngô Văn Sở Toàn bộ 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
200 Nguyễn Sơn Từ Trường Chinh - Lê Văn Hiến 6.000 4.500 3.600 2.340 1.870 2.400 1.800 1.440 936 748 1.800 1.350 1.080 702 561
201 Lê Văn Tám Toàn bộ 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
202 Duy Tân Phan Đình Phùng - Đặng Dung 21.700 7.120 5.690 3.690 2.950 8.680 2.848 2.276 1.476 1.180 6.510 2.136 1.707 1.107 885
  Duy Tân Đặng Dung - Dã Tượng 18.000 6.910 5.530 3.330 2.660 7.200 2.764 2.212 1.332 1.064 5.400 2.073 1.659 999 798
  Duy Tân Dã Tượng - Hàm Nghi 12.500 6.130 4.900 3.130 2.500 5.000 2.452 1.960 1.252 1.000 3.750 1.839 1.470 939 750
  Duy Tân Hàm Nghi - Tạ Quang Bửu 9.100 5.190 4.150 2.660 2.130 3.640 2.076 1.660 1.064 852 2.730 1.557 1.245 798 639
  Duy Tân Tạ Quang Bửu - Trần Phú 7.100 5.330 4.260 2.770 2.220 2.840 2.132 1.704 1.108 888 2.130 1.599 1.278 831 666
  Duy Tân Trần Phú - Trần Văn Hai 6.000 4.500 3.600 2.340 1.870 2.400 1.800 1.440 936 748 1.800 1.350 1.080 702 561
  Duy Tân Trần Văn Hai - Cầu Chà Mòn 5.000 3.750 3.000 1.950 1.560 2.000 1.500 1.200 780 624 1.500 1.125 900 585 468

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m
203 Chu Văn Tấn Đỗ Nhuận - Nhà công vụ Sư đoàn 10 7.100 5.330 4.260 2.770 2.220 2.840 2.132 1.704 1.108 888 2.130 1.599 1.278 831 666
204 Lê Trọng Tấn Toàn bộ 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
205 Võ Văn Tần Toàn bộ 1.000 950 760 900 720 400 380 304 360 288 300 285 228 270 216
206 Hà Huy Tập Toàn bộ 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
207 Đặng Tất Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thông 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360

208

Đỗ Ngọc Thạch

Từ đường Trường Sa đến đường Nguyễn Thị Cương

9.100

5.190

4.150

2.660

2.130

3.640

2.076

1.660

1.064

852

2.730

1.557

1.245

798

639

209 Phạm Ngọc Thạch Toàn bộ 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
210 Hoàng Văn Thái Toàn bộ 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
211 Phạm Hồng Thái Phan Đình Phùng - Nguyễn Thị Minh Khai 6.000 4.500 3.600 2.340 1.870 2.400 1.800 1.440 936 748 1.800 1.350 1.080 702 561
  Phạm Hồng Thái Nguyễn Thị Minh Khai - Hoàng Thị Loan 5.000 3.750 3.000 1.950 1.560 2.000 1.500 1.200 780 624 1.500 1.125 900 585 468
212 Hoàng Hoa Thám Lê Hồng Phong - Bùi Thị Xuân 7.100 5.330 4.260 2.770 2.220 2.840 2.132 1.704 1.108 888 2.130 1.599 1.278 831 666
  Hoàng Hoa Thám Bùi Thị Xuân - Nguyễn Bỉnh Khiêm 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
213 Đặng Thái Thân Toàn bộ 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
214 Cao Thắng Toàn bộ 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
215 Tô Hiến Thành Toàn bộ 5.000 3.750 3.000 1.950 1.560 2.000 1.500 1.200 780 624 1.500 1.125 900 585 468
216 Tôn Đức Thắng Từ Phan Đình Phùng - Suối Đắk Láp 5.000 3.750 3.000 1.950 1.560 2.000 1.500 1.200 780 624 1.500 1.125 900 585 468
  Tôn Đức Thắng Từ Suối Đắk Láp - Hết đất nhà Ông Hà Kim Long 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
  Tôn Đức Thắng Từ hết đất nhà ông Hà Kim Long - Đường đi vào CCN-TTCN Thanh Trung 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
 

Tôn Đức Thắng

Từ đường đi vào CCN-TTCN Thanh Trung - hết ranh giới phường Đăk Cấm (Giáp xã Đắk Hà)

1.000

950

760

900

720

400

380

304

360

288

300

285

228

270

216

217 Đường nhánh đường Tôn Đức Thắng Từ đường Tôn Đức Thắng đến CCN-TTCN Thanh Trung 1.000 950 760 900 720 400 380 304 360 288 300 285 228 270 216

218

QL 14: Đường nhánh (Đường vào thôn Plei Trum Đắk Choah. phường Đăk Cấm)

Từ QL 14 - Cầu tràn

800

520

420

400

320

320

208

168

160

128

240

156

126

120

96

  QL 14: Đường nhánh (Đường vào thôn Plei Trum Đắk Choah. phường Đăk Cấm)

Từ Cầu tràn - Ngã ba kênh N1

500

430

380

380

300

200

172

152

152

120

150

129

114

114

90

  QL 14: Đường nhánh (Đường vào thôn Plei Trum Đắk Choah. phường Đăk Cấm)

Đường trong các khu dân cư còn lại thôn Plei Trum Đắk Choah

500

430

380

380

300

200

172

152

152

120

150

129

114

114

90

219 Trần Đức Thảo Toàn bộ 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
220 Lương Khánh Thiện Toàn bộ 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
221 Nguyễn Gia Thiều Lê Hồng Phong - Nguyễn Thượng Hiền 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
  Nguyễn Gia Thiều Nguyễn Thượng Hiền - Hết đường 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
222 Huỳnh Đăng Thơ Toàn bộ 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
223 Lê Đức Thọ Toàn bộ 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
224 Nguyễn Hữu Thọ Từ Phan Đình Phùng - Phan Kế Bính 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
  Nguyễn Hữu Thọ Từ Phan Kế Bính - Hết ranh giới phường Đăk Cấm 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
225 Nguyễn Thông Từ đường Trần Đại Nghĩa đến đường Hồ Quý Ly 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
  Nguyễn Thông Từ đường Hồ Quý Ly đến hết đường 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m
226 Hoàng Văn Thụ Nguyễn Huệ - Ngô Quyền 21.700 7.120 5.690 3.690 2.950 8.680 2.848 2.276 1.476 1.180 6.510 2.136 1.707 1.107 885
  Hoàng Văn Thụ Ngô Quyền - Lê Lợi 27.800 7.510 6.000 4.360 3.490 11.120 3.004 2.400 1.744 1.396 8.340 2.253 1.800 1.308 1.047
  Hoàng Văn Thụ Lê Lợi - Phan Chu Trinh 25.200 7.310 5.850 4.030 3.230 10.080 2.924 2.340 1.612 1.292 7.560 2.193 1.755 1.209 969
227 Phạm Phú Thứ Toàn bộ 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
228 Nguyễn Thiện Thuật Hoàng Thị Loan - Phan Đình Phùng 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
  Nguyễn Thiện Thuật Phan Đình Phùng - Trần Nhật Duật 5.000 3.750 3.000 1.950 1.560 2.000 1.500 1.200 780 624 1.500 1.125 900 585 468
  Nguyễn Thiện Thuật Trần Nhật Duật - Ngã 3 Nguyễn Thiện Thuật 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
  Nguyễn Thiện Thuật Ngã 3 Nguyễn Thiện Thuật -hết 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
229 Cầm Bá Thước Toàn bộ 1.000 950 760 900 720 400 380 304 360 288 300 285 228 270 216
230 Mai Xuân Thưởng Toàn bộ 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
231 Đặng Thái Thuyến Trần Khánh Dư - Dã Tượng 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
  Đặng Thái Thuyến Dã Tượng - Ngã 3 Đặng Thái Thuyến 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
  Đặng Thái Thuyến Ngã 3 Đặng Thái Thuyến - Nguyễn Thiện Thuật 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
  Đặng Thái Thuyến Ngã 3 Đặng Thái Thuyến - Hết 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
232 Tuệ Tĩnh Phan Đình Phùng - Hoàng Thị Loan 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
233 Ngô Tất Tố Lê Hồng Phong - Đoàn Thị Điểm 35.200 8.030 6.420 4.930 3.940 14.080 3.212 2.568 1.972 1.576 10.560 2.409 1.926 1.479 1.182
234 Lý Thái Tổ Từ số nhà 01 - Kơ Pa Kơ Lơng 5.000 3.750 3.000 1.950 1.560 2.000 1.500 1.200 780 624 1.500 1.125 900 585 468
  Lý Thái Tổ Từ Kơ Pa Kơ Lơng - Hết đường nhựa 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
  Lý Thái Tổ Hết đường nhựa - Đường bao khu dân cư phía Bắc 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360

235

Nguyễn Trường Tộ

Giáp tường rào của Công ty cao su Kon Tum - Bùi Văn Nê

4.100

3.080

2.460

1.600

1.280

1.640

1.232

984

640

512

1.230

924

738

480

384

  Nguyễn Trường Tộ Bùi Văn Nê - Hết đường 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
236 Phan Kế Toại Toàn bộ 1.000 950 760 900 720 400 380 304 360 288 300 285 228 270 216
237 Trần Quốc Toản Toàn bộ 6.000 4.500 3.600 2.340 1.870 2.400 1.800 1.440 936 748 1.800 1.350 1.080 702 561
238 Lương Ngọc Tốn Toàn bộ 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
239 Trần Nhân Tông Phan Đình Phùng - Hoàng Thị Loan 5.000 3.750 3.000 1.950 1.560 2.000 1.500 1.200 780 624 1.500 1.125 900 585 468
  Trần Nhân Tông Phan Đình Phùng - Trần Phú 10.800 5.650 4.520 2.890 2.320 4.320 2.260 1.808 1.156 928 3.240 1.695 1.356 867 696
  Trần Nhân Tông Trần Phú - Nguyễn Viết Xuân 9.100 5.190 4.150 2.660 2.130 3.640 2.076 1.660 1.064 852 2.730 1.557 1.245 798 639
  Trần Nhân Tông Nguyễn Viết Xuân - Trần Văn Hai 7.100 5.330 4.260 2.770 2.220 2.840 2.132 1.704 1.108 888 2.130 1.599 1.278 831 666
  Trần Nhân Tông Trần Văn Hai - Hết 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
240 Trần Văn Trà Tạ Quang Bửu - Trần Huy Liệu 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
241 Lê Hữu Trác Toàn bộ 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
242 Nguyễn Trác Trần Duy Hưng - Trần Hoàn 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
243 Nguyễn Trãi Nguyễn Huệ - Ngô Quyền 9.100 5.190 4.150 2.660 2.130 3.640 2.076 1.660 1.064 852 2.730 1.557 1.245 798 639
  Nguyễn Trãi Nguyễn Huệ - Hết 6.000 4.500 3.600 2.340 1.870 2.400 1.800 1.440 936 748 1.800 1.350 1.080 702 561
244 Trần Hữu Trang Toàn bộ 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
245 Đinh Công Tráng Duy Tân - Ngô Thì Nhậm 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m
  Đinh Công Tráng Ngô Thì Nhậm - Trường Chinh 5.000 3.750 3.000 1.950 1.560 2.000 1.500 1.200 780 624 1.500 1.125 900 585 468
 

Đinh Công Tráng

Đường bê tông liền kề Số nhà 150 đường Đinh Công Tráng

1.000

950

760

900

720

400

380

304

360

288

300

285

228

270

216

246 Phan Văn Trị Toàn bộ 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
247 Bà Triệu Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng 21.700 7.120 5.690 3.690 2.950 8.680 2.848 2.276 1.476 1.180 6.510 2.136 1.707 1.107 885
  Bà Triệu Phan Đình Phùng - Lê Hồng Phong 25.200 7.310 5.850 4.030 3.230 10.080 2.924 2.340 1.612 1.292 7.560 2.193 1.755 1.209 969
  Bà Triệu Lê Hồng Phong - Trần Phú 21.700 7.120 5.690 3.690 2.950 8.680 2.848 2.276 1.476 1.180 6.510 2.136 1.707 1.107 885
  Bà Triệu Trần Phú - Nguyễn Viết Xuân 18.000 6.910 5.530 3.330 2.660 7.200 2.764 2.212 1.332 1.064 5.400 2.073 1.659 999 798
  Bà Triệu Nguyễn Viết Xuân - Đào Duy Từ 15.000 6.600 5.280 3.300 2.640 6.000 2.640 2.112 1.320 1.056 4.500 1.980 1.584 990 792
  Bà Triệu Hẻm sát bên Công ty Xổ sổ kiến thiết 6.000 4.500 3.600 2.340 1.870 2.400 1.800 1.440 936 748 1.800 1.350 1.080 702 561
248 Phan Chu Trinh Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng 12.500 6.130 4.900 3.130 2.500 5.000 2.452 1.960 1.252 1.000 3.750 1.839 1.470 939 750
  Phan Chu Trinh Phan Đình Phùng - Tăng Bạt Hổ 18.000 6.910 5.530 3.330 2.660 7.200 2.764 2.212 1.332 1.064 5.400 2.073 1.659 999 798
  Phan Chu Trinh Tăng Bạt Hổ - Lý Tự Trọng 12.500 6.130 4.900 3.130 2.500 5.000 2.452 1.960 1.252 1.000 3.750 1.839 1.470 939 750
  Phan Chu Trinh Lý Tự Trọng - Hết 9.100 5.190 4.150 2.660 2.130 3.640 2.076 1.660 1.064 852 2.730 1.557 1.245 798 639
249 Nguyễn Văn Trỗi Toàn bộ 7.100 5.330 4.260 2.770 2.220 2.840 2.132 1.704 1.108 888 2.130 1.599 1.278 831 666
250 Lý Tự Trọng Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo 7.100 5.330 4.260 2.770 2.220 2.840 2.132 1.704 1.108 888 2.130 1.599 1.278 831 666
  Lý Tự Trọng Trần Hưng Đạo - Phan Chu Trinh 6.000 4.500 3.600 2.340 1.870 2.400 1.800 1.440 936 748 1.800 1.350 1.080 702 561
251 Trần Bình Trọng Toàn bộ 15.000 6.600 5.280 3.300 2.640 6.000 2.640 2.112 1.320 1.056 4.500 1.980 1.584 990 792
252 Trương Quang Trọng Phan Đình Phùng - Hẻm 61 9.100 5.190 4.150 2.660 2.130 3.640 2.076 1.660 1.064 852 2.730 1.557 1.245 798 639
253 Nguyễn Công Trứ Toàn bộ 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
254 Nguyễn Trung Trực Toàn bộ 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
255 Đàm Quang Trung Từ Lê Văn Việt đến đường Cao Xuân Huy 9.100 5.190 4.150 2.660 2.130 3.640 2.076 1.660 1.064 852 2.730 1.557 1.245 798 639
256 Hai Bà Trưng Trần Hưng Đạo - Phan Chu Trinh 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m
  Hai Bà Trưng Phan Chu Trinh - Hà Huy Tập 5.000 3.750 3.000 1.950 1.560 2.000 1.500 1.200 780 624 1.500 1.125 900 585 468
  Hai Bà Trưng Hà Huy Tập - Hết ranh giới P. Kontum 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
257 Bùi Công Trừng Từ Phan Đình Phùng - Đường quy hoạch (lô cao su) 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
258 Đào Duy Từ Nguyễn Huệ - Bắc Kạn 9.100 5.190 4.150 2.660 2.130 3.640 2.076 1.660 1.064 852 2.730 1.557 1.245 798 639
  Đào Duy Từ Bắc Kạn - Bà Triệu 10.800 5.650 4.520 2.890 2.320 4.320 2.260 1.808 1.156 928 3.240 1.695 1.356 867 696
  Đào Duy Từ Bà Triệu - Cao Bá Quát 6.000 4.500 3.600 2.340 1.870 2.400 1.800 1.440 936 748 1.800 1.350 1.080 702 561
  Đào Duy Từ Cao Bá Quát - Trường Chinh 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
  Đào Duy Từ Trường Chinh - Hết 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
259 Hàn Mặc Tử Toàn bộ 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
260 Ngô Gia Tự Toàn bộ 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
261 Ngụy Như Kon Tum Từ Phan Đình Phùng - Hết đất Trường Cao đẳng kinh tế kỹ thuật Kon Tum 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
262 Tôn Thất Tùng Toàn bộ 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
263 Dã Tượng Toàn bộ 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
264 Trần Cao Vân Nông Quốc Chấn - Đào Duy Từ 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
  Trần Cao Vân Đào Duy Từ - Trần Hưng Đạo 7.100 5.330 4.260 2.770 2.220 2.840 2.132 1.704 1.108 888 2.130 1.599 1.278 831 666
  Trần Cao Vân Trần Hưng Đạo - Hết 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
265 Phan Văn Viêm Toàn bộ 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
266 Chế Lan Viên Toàn bộ 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
267 Nguyễn Khắc Viện Toàn bộ 1.000 950 760 900 720 400 380 304 360 288 300 285 228 270 216
268 Lê Văn Việt Từ đường Trường Sa đến đường Bà Huyện Thanh Quan 9.100 5.190 4.150 2.660 2.130 3.640 2.076 1.660 1.064 852 2.730 1.557 1.245 798 639
269 Nguyễn Xuân Việt Toàn bộ 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
270 Lương Thế Vinh Toàn bộ 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
271 Nguyễn Phan Vinh Toàn bộ 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
272 Vương Thừa Vũ Toàn Tuyến 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
273 An Dương Vương Toàn bộ 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
274 Hùng Vương Hà Huy Tập - Phan Đình Phùng 10.800 5.650 4.520 2.890 2.320 4.320 2.260 1.808 1.156 928 3.240 1.695 1.356 867 696
  Hùng Vương Phan Đình Phùng - Trần Phú 15.000 6.600 5.280 3.300 2.640 6.000 2.640 2.112 1.320 1.056 4.500 1.980 1.584 990 792
  Hùng Vương Trần Phú - Nguyễn Viết Xuân 10.800 5.650 4.520 2.890 2.320 4.320 2.260 1.808 1.156 928 3.240 1.695 1.356 867 696
 

Hùng Vương

Nguyễn Viết Xuân - Nhà công vụ Sư đoàn 10

9.100

5.190

4.150

2.660

2.130

3.640

2.076

1.660

1.064

852

2.730

1.557

1.245

798

639

275 Triệu Việt Vương Toàn bộ 5.000 3.750 3.000 1.950 1.560 2.000 1.500 1.200 780 624 1.500 1.125 900 585 468
276 Wừu Toàn bộ 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
277 Bùi Thị Xuân Nguyễn Huệ - Hoàng Hoa Thám 15.000 6.600 5.280 3.300 2.640 6.000 2.640 2.112 1.320 1.056 4.500 1.980 1.584 990 792
  Bùi Thị Xuân Hoàng Hoa Thám - Ngô Quyền 12.500 6.130 4.900 3.130 2.500 5.000 2.452 1.960 1.252 1.000 3.750 1.839 1.470 939 750
278 Nguyễn Viết Xuân Phan Chu Trinh - Trần Nhân Tông 10.800 5.650 4.520 2.890 2.320 4.320 2.260 1.808 1.156 928 3.240 1.695 1.356 867 696
  Nguyễn Viết Xuân Trần Nhân Tông - Trường Chinh 9.100 5.190 4.150 2.660 2.130 3.640 2.076 1.660 1.064 852 2.730 1.557 1.245 798 639
279 Trần Tế Xương Toàn bộ 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378

280

Đường quy hoạch số 1.4.6. 9

Thuộc thôn Kon Sơ Lam 1. 2

1.500

1.430

1.140

1.350

1.080

600

572

456

540

432

450

429

342

405

324

281 Đường quy hoạch số 6 Khu QH nhà máy bia (cũ) 5.000 3.750 3.000 1.950 1.560 2.000 1.500 1.200 780 624 1.500 1.125 900 585 468

282

Đường bao khu dân cư phía Bắc

Đoạn đường thuộc phường Kontum

1.500

1.430

1.140

1.350

1.080

600

572

456

540

432

450

429

342

405

324

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m
  Đường bao khu dân cư phía Bắc Đoạn từ đường Trần Phú - Nhà Công vụ công An

7.100

5.330

4.260

2.770

2.220

2.840

2.132

1.704

1.108

888

2.130

1.599

1.278

831

666

  Đường bao khu dân cư phía Bắc Đoạn từ nhà Công vụ công an - đường Hoàng Diệu (nối dài) 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
  Đường bao khu dân cư phía Bắc Từ đường Hoàng Diệu (nối dài) - Hết 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378

283

Đường nội bộ

Khu vực làng nghề HNor. phường Đăk Bla

2.300

1.840

1.470

1.500

1.200

920

736

588

600

480

690

552

441

450

360

284 Đường QH rộng 6m (khu vực sân bay cũ) Đường QH số 1 6.000 4.500 3.600 2.340 1.870 2.400 1.800 1.440 936 748 1.800 1.350 1.080 702 561
285

Đường quy hoạch

Khu vực nghĩa địa (cũ) đường Huỳnh Đăng Thơ

3.150

2.520

2.020

1.580

1.260

1.260

1.008

808

632

504

945

756

606

474

378

286 Đường quy hoạch Khu giao đất đường Ngô Thì Nhậm. phường Đăk Cấm 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
287 Đường quy hoạch Khu giao đất đường Trần Phú. phường Kontum 3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378
288

Đường bao khu dân cư phía

Nam

Đoạn đường thuộc phường Đăk Bla 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360

289

Đường giao thông kết nối từ đường Hồ Chí Minh đi Quốc lộ 24  

3.150

2.520

2.020

1.580

1.260

1.260

1.008

808

632

504

945

756

606

474

378

290

Các tuyến đường thuộc Khu trung tâm hành chính mới  

2.300

1.840

1.470

1.500

1.200

920

736

588

600

480

690

552

441

450

360

291 Đường Nguyễn Trãi   2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
292 Khu đấu giá TTTDTT Đường quy hoạch mặt cắt 2 -2 18.000 6.910 5.530 3.330 2.660 7.200 2.764 2.212 1.332 1.064 5.400 2.073 1.659 999 798
  Khu đấu giá TTTDTT Đường quy hoạch mặt cắt 3-3 12.500 6.130 4.900 3.130 2.500 5.000 2.452 1.960 1.252 1.000 3.750 1.839 1.470 939 750
  Khu đấu giá TTTDTT Đường quy hoạch mặt cắt 4 - 4 12.500 6.130 4.900 3.130 2.500 5.000 2.452 1.960 1.252 1.000 3.750 1.839 1.470 939 750
  Khu đấu giá TTTDTT Đường quy hoạch mặt cắt 5 - 5 15.000 6.600 5.280 3.300 2.640 6.000 2.640 2.112 1.320 1.056 4.500 1.980 1.584 990 792
  Khu đấu giá TTTDTT Đường quy hoạch mặt cắt 6 - 6 12.500 6.130 4.900 3.130 2.500 5.000 2.452 1.960 1.252 1.000 3.750 1.839 1.470 939 750
  Khu đấu giá TTTDTT Đường quy hoạch mặt cắt 7 -7 12.500 6.130 4.900 3.130 2.500 5.000 2.452 1.960 1.252 1.000 3.750 1.839 1.470 939 750
293 Đường QH số 2 Trần Đăng Ninh - đến Đoàn Khuê 2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
294 Đường nội bộ trong khu FLC   12.500 6.130 4.900 3.130 2.500 5.000 2.452 1.960 1.252 1.000 3.750 1.839 1.470 939 750

295

Các đường nội bộ thuộc Khu đô thị Đông Phương  

10.800

5.650

4.520

2.890

2.320

4.320

2.260

1.808

1.156

928

3.240

1.695

1.356

867

696

296 Các đường nội bộ khu VinCom   21.700 7.120 5.690 3.690 2.950 8.680 2.848 2.276 1.476 1.180 6.510 2.136 1.707 1.107 885

297

Đường Bê tông

Cạnh Trạm khí tượng thủy văn cũ (đường Bắc Kạn đến hết đường bê tông)

1.500

1.430

1.140

1.350

1.080

600

572

456

540

432

450

429

342

405

324

298 Đường Kè Dã Tượng   3.150 2.520 2.020 1.580 1.260 1.260 1.008 808 632 504 945 756 606 474 378

299

Đường Vào khu TTHC thành phố Từ ngã 5 vòng xuyến Đắk Cấm – Đường nhánh giao nhau với (hẻm 95 Võ Nguyên Giáp)

2.300

1.840

1.470

1.500

1.200

920

736

588

600

480

690

552

441

450

360

  Đường Vào khu TTHC thành phố Từ đường hẻm 95 Võ Nguyên Giáp – khu TTHC thành phố)

2.300

1.840

1.470

1.500

1.200

920

736

588

600

480

690

552

441

450

360

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m
  Đường Vào khu TTHC thành phố Từ khu TTHC thành phố – Đến Giáp khu đô thị Bắc Duy Tân

2.300

1.840

1.470

1.500

1.200

920

736

588

600

480

690

552

441

450

360

300 Đường tránh Kè Quốc lộ 24   2.300 1.840 1.470 1.500 1.200 920 736 588 600 480 690 552 441 450 360
301 Đường Quy hoạch số 2 Phan Đình Phùng – Ngã 3 nhà bà Trần Thị Thu Hà 4.100 3.080 2.460 1.600 1.280 1.640 1.232 984 640 512 1.230 924 738 480 384
 

Đường Quy hoạch số 2

Từ ngã 3 nhà bà Trần Thị Thu Hà – Hết

4.100

3.080

2.460

1.600

1.280

1.640

1.232

984

640

512

1.230

924

738

480

384

302

Các đường QH là đường nhựa chưa có tên đường tại Khu đấu giá (Đức Nhân)  

2.300

       

920

       

690

       

303

Đường quy hoạch số 10 (đoạn Phan Kế Bính - Phan Đình Phùng)  

2.300

1.840

1.470

1.500

1.200

920

736

588

600

480

690

552

441

450

360

304 Tỉnh lộ 671                                

-

Từ ngã ba giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và Tỉnh lộ 671 (khu vực đồng ruộng) đến hết ranh giới địa bàn Đăk Cấm cũ (đường đi xã Ngọc Réo)  

1.000

950

760

900

720

400

380

304

360

288

300

285

228

270

216

305

Đất mặt tiền đường láng nhựa hoặc bê tông xi măng có mặt cắt từ 5 mét trở lên                                
  Phường: KonTum 2.300         920         690        
  Phường: Đăk Cấm 2.300         920         690        
  Phường: Đăk Bla 1.500         600         450        
306 Đường đất có mặt cắt rộng từ 5 mét trở lên                                
  Phường: KonTum 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
  Phường: Đăk Cấm 1.500 1.430 1.140 1.350 1.080 600 572 456 540 432 450 429 342 405 324
  Phường: Đăk Bla 1.000 950 760 900 720 400 380 304 360 288 300 285 228 270 216

307

Các đường, đoạn đường, các ngõ hẻm, hẻm nhánh: Là đường nhựa hoặc bê tông tại thôn Pleitrum - Đăkchoăh  

500

       

200

       

150

       

308

Các đường QH và các đường, đoạn đường, các ngõ hẻm, hẻm nhánh: Là đường đất tại thôn Pleitrum

- Đăkchoăh

 

400

       

160

       

120

       
309 Tuyến 2 Toàn bộ 1.000 950 760 900 720 400 380 304 360 288 300 285 228 270 216
310 Các đường trong khu dân cư Hoàng Thành Khu D'villa

2.300

1.840

1.470

1.500

1.200

920

736

588

600

480

690

552

441

450

360

311

Đường nhựa

Từ Ngã tư thôn 9, thôn 8 - Đi ngã ba thôn 9 cầu tràn địa bàn xã Đăk Rơ Wa

1.000

950

760

900

720

400

380

304

360

288

300

285

228

270

216

312

Đường nhựa

Từ ngã tư tuyến 2 đường vào kho đạn - Đi cầu tràn địa bàn xã Đăk Rơ Wa

1.000

950

760

900

720

400

380

304

360

288

300

285

228

270

216

313

Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn phường Kontum  

1.000

       

400

       

300

       

314

Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn phường Đăk Bla  

700

       

280

       

210

       

315

Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn phường Đăk

Cấm

 

300

       

120

       

90

       

2. Phường Cẩm Thành, phường Nghĩa Lộ

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

1 An Dương Vương - Từ Hai Bà Trưng đến Phạm Quang Ảnh. 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
- Từ Chu Văn An đến Trần Quốc Toản 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260

2

Bà Triệu

- Từ Quang Trung đến đường Đoàn Khắc Cung 38.300 10.300 8.500 8.900 7.100 15.320 4.120 3.400 3.560 2.840 11.490 3.090 2.550 2.670 2.130
- Từ Đoàn Khắc Cung đến đường Trần Cẩm 28.100 8.900 7.800 8.100 5.300 11.240 3.560 3.120 3.240 2.120 8.430 2.670 2.340 2.430 1.590
- Từ đường Trần Cẩm đến Lê Trung Đình 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
3 Bắc Sơn Từ Quang Trung đến 30 tháng 4 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
STT Tuyến đường Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

4 Bích Khê Từ Đinh Tiên Hoàng đến Ngã tư Ba La (Kể cả đất thuộc xã An Phú) 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
5 Bùi Tá Hán Khu dân cư phía đông đường Nguyễn Chí Thanh đến hết đường nhựa (Khu TĐC Gò Xoài) 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
6 Bùi Thị Xuân - Từ Chu Văn An đến Lê Văn Sỹ 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
- Từ Lê Văn Sỹ đến hết đoạn thâm nhập nhựa 10.300 5.600 4.200 4.200 3.300 4.120 2.240 1.680 1.680 1.320 3.090 1.680 1.260 1.260 990
7 Cách Mạng Tháng 8 Từ Nguyễn Nghiêm đến hết đường hiện trạng 28.100 8.900 7.800 8.100 5.300 11.240 3.560 3.120 3.240 2.120 8.430 2.670 2.340 2.430 1.590
8 Cẩm Thành Cả đường 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
STT Tuyến đường Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

9 Cao Bá Quát Cả đường 28.100 8.900 7.800 8.100 5.300 11.240 3.560 3.120 3.240 2.120 8.430 2.670 2.340 2.430 1.590
10 Chu Huy Mân Từ đường 11m (chưa đặt tên) đến Nguyễn Du 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
11 Chu Văn An - Từ ngã 5 Lê Lợi - Nguyễn Trãi đến Hùng Vương 28.100 8.900 7.800 8.100 5.300 11.240 3.560 3.120 3.240 2.120 8.430 2.670 2.340 2.430 1.590
- Từ Hai Bà Trưng đến Tôn Đức Thắng 28.100 8.900 7.800 8.100 5.300 11.240 3.560 3.120 3.240 2.120 8.430 2.670 2.340 2.430 1.590
12 Đặng Thùy Trâm Từ Phạm Văn Đồng đến Hà Huy Tập 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
13 Đặng Văn Ngữ Từ Lê Hữu Trác đến Nguyễn Đình Chiểu 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
14 Đinh Duy Tự Từ Mạc Đăng Dung đến đường 11m chưa thi công 10.300 5.600 4.200 4.200 3.300 4.120 2.240 1.680 1.680 1.320 3.090 1.680 1.260 1.260 990
STT Tuyến đường Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

15 Đinh Nhá Từ Phạm Văn Đồng đến hết đường nhựa 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
16 Đinh Tiên Hoàng Cả đường (Từ Lê Trung Đình đến Cao Bá Quát) 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
17 Đinh Triều Từ Nguyễn Năng Lự đến Quang Trung 10.300 5.600 4.200 4.200 3.300 4.120 2.240 1.680 1.680 1.320 3.090 1.680 1.260 1.260 990
18 Đoàn Khắc Cung Cả đường (Từ Bà Triệu đến Trần Nhân Tông) 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
19 Đoàn Khắc Nhượng Từ Đoàn Khắc Cung đến Khu dân cư Bà Triệu 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
20 Đường 14 tháng 8 Từ Trương Quang Giao đến Trần Thị Hiệp 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
21 Đường 30 tháng 4 Từ Lê Thánh Tôn đến Cao Bá Quát 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
STT Tuyến đường Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

22 Đường K3 Từ Nguyễn Thông đến ngã 3 Rừng Lăng 10.300 5.600 4.200 4.200 3.300 4.120 2.240 1.680 1.680 1.320 3.090 1.680 1.260 1.260 990
23 Đường Ngọc Cảnh Từ Nguyễn Văn Trỗi đến Lý Chính Thắng 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
24

Đường xung quanh siêu

thị Co.opmart

(Trừ đường Lê Khiết) 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
25 Duy Tân Từ Quang Trung đến Ngô Quyền 49.790 13.390 11.050 11.570 9.230 19.916 5.356 4.420 4.628 3.692 14.937 4.017 3.315 3.471 2.769
26 Hà Huy Tập Từ Lê Thánh Tôn đến Nguyễn Hoàng 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260

27

Hai Bà Trưng

- Từ Quang Trung đến Trương Định 38.300 10.300 8.500 8.900 7.100 15.320 4.120 3.400 3.560 2.840 11.490 3.090 2.550 2.670 2.130
- Từ Trương Định đến đường sắt 28.100 8.900 7.800 8.100 5.300 11.240 3.560 3.120 3.240 2.120 8.430 2.670 2.340 2.430 1.590
STT Tuyến đường Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

    - Từ đường sắt đến Nguyễn Chí Thanh 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
28 Hồ Đắc Di Từ Lê Hữu Trác đến Trần Tế Xương 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
29 Hồ Xuân Hương Từ Quang Trung đến Lý Thường Kiệt 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
30 Hoàng Hoa Thám Cả đường (từ ngã 4 Nguyễn Trãi - Hoàng Văn Thụ đến địa giới huyện Tư Nghĩa) 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
31 Hoàng Văn Thụ - Từ ngã 4 Ông Bố đến Nguyễn Trãi 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
- Từ Nguyễn Trãi đến kênh N6 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170

ìn 2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

32 Hùng Vương - Từ Quang Trung đến Ngã 3 Bồ Đề 49.790 13.390 11.050 11.570 9.230 19.916 5.356 4.420 4.628 3.692 14.937 4.017 3.315 3.471 2.769
- Từ Ngã 3 Bồ Đề đến ngã 5 Thu Lộ 45.960 12.360 10.200 10.680 8.520 18.384 4.944 4.080 4.272 3.408 13.788 3.708 3.060 3.204 2.556
33 Huyền Trân Công Chúa Cả đường 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
34 Huỳnh Công Thiệu Từ Hùng Vương đến Nguyễn Tự Tân 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
35 Huỳnh Thúc Kháng Từ Quang Trung đến Trần Kỳ Phong 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
36 Kim Đồng Cả đường 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
37 Lê Duẩn Từ đường sắt Bắc Nam đến đường Hoàng Văn Thụ 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
38 Lê Đại Hành Cả đường (từ Phan Đình Phùng đến Nguyễn Công Phương) 28.100 8.900 7.800 8.100 5.300 11.240 3.560 3.120 3.240 2.120 8.430 2.670 2.340 2.430 1.590

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

39 Lê Đình Cẩn Cả đường (Từ Lê Trung Đình đến Nguyễn Nghiêm) 28.100 8.900 7.800 8.100 5.300 11.240 3.560 3.120 3.240 2.120 8.430 2.670 2.340 2.430 1.590

40

Lê Hữu Trác

- Từ Tô Hiến Thành đến Hùng Vương 10.300 5.600 4.200 4.200 3.300 4.120 2.240 1.680 1.680 1.320 3.090 1.680 1.260 1.260 990
- Từ Hùng Vương đến Bùi Thị Xuân 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
- Từ Bùi Thị Xuân đến Nguyễn Trãi 28.100 8.900 7.800 8.100 5.300 11.240 3.560 3.120 3.240 2.120 8.430 2.670 2.340 2.430 1.590
41 Lê Khiết Từ Quang Trung đến Cách Mạng Tháng 8 28.100 8.900 7.800 8.100 5.300 11.240 3.560 3.120 3.240 2.120 8.430 2.670 2.340 2.430 1.590
42 Lê Lợi - Từ Quang Trung đến Phan Đình Phùng 45.960 12.360 10.200 10.680 8.520 18.384 4.944 4.080 4.272 3.408 13.788 3.708 3.060 3.204 2.556
STT Tuyến đường Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

    - Từ Phan Đình Phùng đến Nguyễn Công Phương 38.300 10.300 8.500 8.900 7.100 15.320 4.120 3.400 3.560 2.840 11.490 3.090 2.550 2.670 2.130
43 Lê Ngung Cả đường (Từ Quang Trung đến Nguyễn Bá Loan) 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
44 Lê Quý Đôn Từ Lê Lợi đến kênh N6 10.300 5.600 4.200 4.200 3.300 4.120 2.240 1.680 1.680 1.320 3.090 1.680 1.260 1.260 990
45 Lê Thánh Tôn Cả đường (Từ Quang Trung đến Đinh Tiên Hoàng) 38.300 10.300 8.500 8.900 7.100 15.320 4.120 3.400 3.560 2.840 11.490 3.090 2.550 2.670 2.130
46 Lê Trung Đình - Từ Quang Trung đến Phạm Văn Đồng 49.790 13.390 11.050 11.570 9.230 19.916 5.356 4.420 4.628 3.692 14.937 4.017 3.315 3.471 2.769
- Từ Phạm Văn Đồng đến Bà Triệu 38.300 10.300 8.500 8.900 7.100 15.320 4.120 3.400 3.560 2.840 11.490 3.090 2.550 2.670 2.130
47 Lê Văn Sỹ Từ Hùng Vương đến Bùi Thị Xuân 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
48 Lý Chiêu Hoàng Từ Trần Thủ Độ đến Nguyễn An 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
STT Tuyến đường Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất sản xuất phi nông nghiệp
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

49 Lý Chính Thắng Từ đường 11m chưa thi công đến Trần Quang Khải 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
50 Lý Đạo Thành Từ An Dương Vương đến Trần Cao Vân 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
51 Lý Thánh Tông - Từ Nguyễn Chí Thanh đến Đường K3 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
- Từ Đường K3 đến sân bay 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
52 Lý Thường Kiệt Cả đường (Từ Cao Bá Quát đến Quang Trung) 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
53 Lý Tự Trọng Cả đường (Lê Trung Đình đến Duy Tân) 45.960 12.360 10.200 10.680 8.520 18.384 4.944 4.080 4.272 3.408 13.788 3.708 3.060 3.204 2.556
54 Mạc Đăng Dung Từ Nguyễn Tri Phương đến Nguyễn Văn Trỗi 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
55 Mạc Đĩnh Chi Từ Hai Bà Trưng đến Phan Bội Châu 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
56 Mai Đình Dõng Từ Lê Thánh Tôn đến đến Bắc Sơn 28.100 8.900 7.800 8.100 5.300 11.240 3.560 3.120 3.240 2.120 8.430 2.670 2.340 2.430 1.590
57 Mai Xuân Thưởng Từ Võ Hàn đến Xuân Thủy 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

58 Ngô Quyền - Từ Nguyễn Nghiêm đến Lê Trung Đình 49.790 13.390 11.050 11.570 9.230 19.916 5.356 4.420 4.628 3.692 14.937 4.017 3.315 3.471 2.769
- Từ Lê Trung Đình đến Lê Ngung 28.100 8.900 7.800 8.100 5.300 11.240 3.560 3.120 3.240 2.120 8.430 2.670 2.340 2.430 1.590
59 Ngô Sĩ Liên - Từ Phan Bội Châu đến Chu Văn An 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
60 Nguyễn An Từ Nguyễn Hữu Cảnh đến đường Gom chưa thi công 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170

61

Nguyễn Bá Loan

- Từ Trương Quang Trọng đến Lê Trung Đình 28.100 8.900 7.800 8.100 5.300 11.240 3.560 3.120 3.240 2.120 8.430 2.670 2.340 2.430 1.590
- Từ Lê Trung Đình đến Nguyễn Nghiêm 45.960 12.360 10.200 10.680 8.520 18.384 4.944 4.080 4.272 3.408 13.788 3.708 3.060 3.204 2.556
- Từ Nguyễn Nghiêm đến Siêu thị Coopmart 42.130 11.330 9.350 9.790 7.810 16.852 4.532 3.740 3.916 3.124 12.639 3.399 2.805 2.937 2.343
62 Nguyễn Bỉnh Khiêm Từ Chu Văn An đến Trương Định 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
Từ Trương Định đến Trần Thái Tông 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
63 Nguyễn Chánh Cả đường (Từ Ngã 5 Thu Lộ đến Ga Quảng Ngãi) 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
64 Nguyễn Chí Thanh - Từ đường Hai Bà Trưng đến giáp sông Trà Khúc 10.300 5.600 4.200 4.200 3.300 4.120 2.240 1.680 1.680 1.320 3.090 1.680 1.260 1.260 990
- Từ đường Hai Bà Trưng đến ngã 4 Ông Bố 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
65 Nguyễn Công Phương - Từ Trần Hưng Đạo đến Kênh N6 28.100 8.900 7.800 8.100 5.300 11.240 3.560 3.120 3.240 2.120 8.430 2.670 2.340 2.430 1.590
- Từ Kênh N6 đến địa giới xã Nghĩa Giang 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
66 Nguyễn Cư Trinh Từ Quang Trung đến Phan Bội Châu 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
67 Nguyễn Đình Chiểu Cả đường (Từ Ngã năm Thu Lộ đến Trại tạm giam ) 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
68 Nguyễn Du Từ Bà Triệu đến Lê Thánh Tôn 28.100 8.900 7.800 8.100 5.300 11.240 3.560 3.120 3.240 2.120 8.430 2.670 2.340 2.430 1.590
69 Nguyễn Hoàng Từ 30 tháng 4 đến Hà Huy Tập 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
70 Nguyễn Hữu Cảnh Từ Trần Thủ Độ đến hết đường bê tông nhựa 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
Đoạn còn lại đến Trần Khánh Dư 10.300 5.600 4.200 4.200 3.300 4.120 2.240 1.680 1.680 1.320 3.090 1.680 1.260 1.260 990
71 Nguyễn Khuyến Từ Hai Bà Trưng đến Tôn Đức Thắng 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
72 Nguyễn Năng Lự Từ Trần Kiên đến Trương Quang Giao 28.100 8.900 7.800 8.100 5.300 11.240 3.560 3.120 3.240 2.120 8.430 2.670 2.340 2.430 1.590
- Các đoạn còn lại 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260

73

Nguyễn Nghiêm

- Từ Nguyễn Du đến Phạm Văn Đồng 28.100 8.900 7.800 8.100 5.300 11.240 3.560 3.120 3.240 2.120 8.430 2.670 2.340 2.430 1.590
- Từ Phạm Văn Đồng đến Nguyễn Bá Loan và Từ Quang Trung đến Trần Hưng Đạo 42.130 11.330 9.350 9.790 7.810 16.852 4.532 3.740 3.916 3.124 12.639 3.399 2.805 2.937 2.343
- Từ Nguyễn Bá Loan đến Quang Trung 45.960 12.360 10.200 10.680 8.520 18.384 4.944 4.080 4.272 3.408 13.788 3.708 3.060 3.204 2.556
74 Nguyễn Tấn Kỳ Từ Nguyễn Khuyến đến Trần Cao Vân 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
75 Nguyễn Thái Học Từ Huỳnh Thúc Kháng đến Trường Chinh 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
76 Nguyễn Thị Minh Khai Cả đường (Từ Nguyễn Tự Tân đến Hùng Vương) 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
77 Nguyễn Thiếp Từ Cao Bá Quát đến Nguyễn Hoàng 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
78 Nguyễn Thiệu Từ Nguyễn Du đến hết đường 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
79 Nguyễn Thông Từ ngã 4 Ông Bố đến ngã 4 đi Sân Bay 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
80 Nguyễn Thụy Cả đường (Từ ngã 5 Thu Lộ đến ngã tư ông Bố) 28.100 8.900 7.800 8.100 5.300 11.240 3.560 3.120 3.240 2.120 8.430 2.670 2.340 2.430 1.590
81 Nguyễn Trãi Cả đường (Từ ngã 5 Lê Lợi - Nguyễn Công Phương- Chu Văn An đến Hoàng Văn Thụ) 28.100 8.900 7.800 8.100 5.300 11.240 3.560 3.120 3.240 2.120 8.430 2.670 2.340 2.430 1.590
82 Nguyễn Trung Trực Từ Đinh Duy Tự đến Đường Ngọc Cảnh 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
83 Nguyễn Trường Tộ Từ Lý Thánh Tông đến đường số 6 10.300 5.600 4.200 4.200 3.300 4.120 2.240 1.680 1.680 1.320 3.090 1.680 1.260 1.260 990
84 Nguyễn Tự Tân Từ Quang Trung đến Trương Định 28.100 8.900 7.800 8.100 5.300 11.240 3.560 3.120 3.240 2.120 8.430 2.670 2.340 2.430 1.590
Từ Trương Định đến Trần Thái Tông 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
85 Nguyễn Văn Trỗi Từ Huỳnh Thúc Kháng đến Võ Thị Đệ 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
86 Nguyễn Vịnh Từ Trương Định đến Tố Hữu 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
87 Phạm Đường Từ Lý Chính Thắng đến Võ Thị Đệ 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
88 Phạm Hàm Từ Đoàn Khắc Cung đến Khu dân cư Bà Triệu 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
89 Phạm Hữu Nhật Từ Hai Bà Trưng đến hết đường nhựa 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
90 Phạm Quang Ảnh Từ Hai Bà Trưng đến Tôn Đức Thắng 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
91 Phạm Tuân Từ Trần Quang Khải đến Trương Đăng Trinh 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
92 Phạm Văn Đồng - Từ Lê Trung Đình đến Lê Thánh Tôn 45.960 12.360 10.200 10.680 8.520 18.384 4.944 4.080 4.272 3.408 13.788 3.708 3.060 3.204 2.556
    - Từ Lê Thánh Tôn đến Cao Bá Quát 38.300 10.300 8.500 8.900 7.100 15.320 4.120 3.400 3.560 2.840 11.490 3.090 2.550 2.670 2.130
93 Phạm Xuân Hòa Từ Nguyễn Bá Loan đến Phan Đình Phùng 28.100 8.900 7.800 8.100 5.300 11.240 3.560 3.120 3.240 2.120 8.430 2.670 2.340 2.430 1.590
94 Phan Bội Châu -Từ Hai Bà Trưng đến Hùng Vương 45.960 12.360 10.200 10.680 8.520 18.384 4.944 4.080 4.272 3.408 13.788 3.708 3.060 3.204 2.556
    -Từ Hùng Vương đến Trần Hưng Đạo 42.130 11.330 9.350 9.790 7.810 16.852 4.532 3.740 3.916 3.124 12.639 3.399 2.805 2.937 2.343

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

95 Phan Chu Trinh Từ Hùng Vương đến Trần Hưng Đạo 42.130 11.330 9.350 9.790 7.810 16.852 4.532 3.740 3.916 3.124 12.639 3.399 2.805 2.937 2.343
96 Phan Đăng Lưu Từ Hà Huy Tập đến Khu dân cư Bắc trường Mẫu giáo 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
97 Phan Đình Phùng Từ Quang Trung đến Lê Lợi 45.960 12.360 10.200 10.680 8.520 18.384 4.944 4.080 4.272 3.408 13.788 3.708 3.060 3.204 2.556
Từ Lê Lợi đến Trường Chinh 38.300 10.300 8.500 8.900 7.100 15.320 4.120 3.400 3.560 2.840 11.490 3.090 2.550 2.670 2.130
98 Phan Huy Ích Từ Võ Tùng đến Cẩm Thành 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
99 Phan Long Bằng Từ Chu Văn An đến An Dương Vương 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
100 Phan Thái Ất Từ Lê Lợi đến Trường Chinh 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
101 Phan Văn Trị Từ Trương Vĩnh Ký đến Trường Chinh 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170

102

Quang Trung

- Từ cầu Trà Khúc I đến Trần Hưng Đạo 49.790 13.390 11.050 11.570 9.230 19.916 5.356 4.420 4.628 3.692 14.937 4.017 3.315 3.471 2.769
- Từ Trần Hưng Đạo đến Lê Lợi 45.960 12.360 10.200 10.680 8.520 18.384 4.944 4.080 4.272 3.408 13.788 3.708 3.060 3.204 2.556
- Từ Lê Lợi đến Cao Bá Quát 42.130 11.330 9.350 9.790 7.810 16.852 4.532 3.740 3.916 3.124 12.639 3.399 2.805 2.937 2.343
- Từ Cao Bá Quát đến cầu Bàu Giang 38.300 10.300 8.500 8.900 7.100 15.320 4.120 3.400 3.560 2.840 11.490 3.090 2.550 2.670 2.130
103 Thái Thú Từ Phan Văn Trị đến Phan Đình Phùng 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
104 Thành Thái Từ Chu Văn An đến Trần Cao Vân 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
105 Tô Hiến Thành Từ Chu Văn An đến Tố Hữu 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
Từ Tố Hữu đến Trần Quốc Toản 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
106 Tố Hữu Từ Tôn Đức Thắng đến Tô Hiến Thành 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
107 Tôn Đức Thắng Từ Bà Triệu đến Trần Quốc Toản 28.100 8.900 7.800 8.100 5.300 11.240 3.560 3.120 3.240 2.120 8.430 2.670 2.340 2.430 1.590
108 Trà Bồng khởi nghĩa Từ Nguyễn Nghiêm đến Cách Mạng Tháng 8 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
109 Trần Cẩm - Từ Bà Triệu đến Trương Quang Trọng 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
-Từ Cẩm Thành đến Lê Trung Đình 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
110 Trần Cao Vân Từ Tôn Đức Thắng đến Hai Bà Trưng 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
111 Trần Công Hiến Từ Bà Triệu đến hết đường nhựa (Khu dân cư Bà Triệu) 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
112 Trần Hưng Đạo Từ Quang Trung đến Ngã 3 Bồ Đề 28.100 8.900 7.800 8.100 5.300 11.240 3.560 3.120 3.240 2.120 8.430 2.670 2.340 2.430 1.590
113 Trần Khánh Dư Từ Lý Thường Kiệt đến hết bến xe 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
Các đoạn còn lại (kể cả đất thuộc xã Nghĩa Dõng) 10.300 5.600 4.200 4.200 3.300 4.120 2.240 1.680 1.680 1.320 3.090 1.680 1.260 1.260 990
114 Trần Kiên Cả đường 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
115 Trần Nam Trung Từ Chu Huy Mân đến Trương Quang Giao 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
116 Trần Quang Diệu Từ Nguyễn Công Phương đến Chu Văn An 28.100 8.900 7.800 8.100 5.300 11.240 3.560 3.120 3.240 2.120 8.430 2.670 2.340 2.430 1.590
117 Trần Quang Khải Từ Trường Chinh đến Lý Thái Tổ 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
118 Trần Quý Cáp Từ đường 11m chưa thi công đến Nguyễn Văn Trỗi 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
119 Trần Quý Hai Từ Hùng Vương đến Ngô Sĩ Liên 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
120 Trần Tế Xương Đoạn từ Nguyễn Trãi đến Bùi Thị Xuân 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
121 Trần Thái Tông Từ Tô Hiến Thành đến Nguyễn Tự Tân 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
Từ Nguyễn Tự Tân đến Trần Quốc Toản 10.300 5.600 4.200 4.200 3.300 4.120 2.240 1.680 1.680 1.320 3.090 1.680 1.260 1.260 990
122 Trần Thị Hiệp Từ Nguyễn Du đến Đinh Tiên Hoàng 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
123 Trần Thủ Độ Từ Đinh Tiên Hoàng đến Trần Khánh Dư 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
124 Trần Toại Từ Hùng Vương đến Trường Chính trị tỉnh 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
125 Trịnh Công Sơn Từ Đoàn Khắc Cung đến Khu dân cư Bà Triệu 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
126 Trường Chinh Từ Quang Trung đến hết đường bê tông nhựa 28.100 8.900 7.800 8.100 5.300 11.240 3.560 3.120 3.240 2.120 8.430 2.670 2.340 2.430 1.590
127 Trương Đăng Trinh Từ Huỳnh Thúc Kháng đến Trương Vĩnh Ký 10.300 5.600 4.200 4.200 3.300 4.120 2.240 1.680 1.680 1.320 3.090 1.680 1.260 1.260 990

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

128 Trương Định Từ Tôn Đức Thắng đến Hai Bà Trưng 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
Từ Hai Bà Trưng đến Ngã 5 Thu Lộ 28.100 8.900 7.800 8.100 5.300 11.240 3.560 3.120 3.240 2.120 8.430 2.670 2.340 2.430 1.590
129 Trương Quang Trọng Từ Bà Triệu đến Quang Trung 28.100 8.900 7.800 8.100 5.300 11.240 3.560 3.120 3.240 2.120 8.430 2.670 2.340 2.430 1.590
130 Trương Quang Đản Từ Chu Huy Mân đến Trần Thị Hiệp 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
131 Trương Quang Giao Từ Đinh Tiên Hoàng đến hết đường bê tông nhựa 28.100 8.900 7.800 8.100 5.300 11.240 3.560 3.120 3.240 2.120 8.430 2.670 2.340 2.430 1.590
132 Trường Sa Từ đường Bà Triệu đến hết địa phận phường Cẩm Thành 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
133 Trương Vĩnh Ký Từ Trần Quang Khải đến Phan Đình Phùng 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
134 Vân Đông Từ Đường Ngọc Cảnh đến Nguyễn Trung Trực 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
135 Vạn Tường - Từ Phan Đăng Lưu đến Toà án tỉnh 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
- Từ Trần Kiên đến Trần Thị Hiệp 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
136 Võ Hàn Từ Trần Quang Khải đến Nguyễn Thái Học 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
137 Võ Thị Sáu Từ Trần Hưng Đạo đến kênh N6 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
138 Võ Tùng Từ Lê Trung Đình đến Bà Triệu 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
139 Xuân Diệu Từ Trần Tế Xương đến Nguyễn Đình Chiểu 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
140 Xuân Thủy Từ Trần Quang Khải đến Nguyễn Thái Học 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170

141

Đường mặt tiền đường Triệu Quang Phục không thuộc Khu dân cư Phước Thạnh  

10.300

5.600

4.200

4.200

3.300

4.120

2.240

1.680

1.680

1.320

3.090

1.680

1.260

1.260

990

142 Trương Quang Cận Đoạn từ đường Lê Đại Hành đến đường Lê Lợi 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
143 Đường Trà Bồng Khởi Nghĩa Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến hết Trung tâm công tác xã hội tỉnh Quảng Ngãi (trụ sở 1) 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
144 Trương Quang Luật Từ Chu Văn An đến Lê Hữu Trác 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
145 Nguyễn Trí Từ Huỳnh Thúc Kháng đến Trường Chinh 10.300 5.600 4.200 4.200 3.300 4.120 2.240 1.680 1.680 1.320 3.090 1.680 1.260 1.260 990
146 Đỗ Quang Thắng Từ Phan Thái Ất đến Nguyễn Công Phương 10.300 5.600 4.200 4.200 3.300 4.120 2.240 1.680 1.680 1.320 3.090 1.680 1.260 1.260 990
147 Nguyễn Hồng Châu Từ Nguyễn Tri Phương đến đường quy hoạch phân khu số 06 10.300 5.600 4.200 4.200 3.300 4.120 2.240 1.680 1.680 1.320 3.090 1.680 1.260 1.260 990
148 Lê Trung Ngôn Từ Mạc Đĩnh Chi đến Hai Bà Trưng 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
149 Phạm Minh Tư Từ đường quy hoạch Khu dân cư Bắc Gò Đá đến Mạc Đĩnh Chi 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
150 Nguyễn Thanh Nghị Từ Quang Trung đến Mạc Đĩnh Chi 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
151 Phạm Duy Minh Từ Nguyễn Cư Trinh đến khu dân cư Bàu Cả 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
152 Trương Quyền Từ đường kỹ thuật (số nhà 129 Hai Bà Trưng ) đến đường kỹ thuật (số nhà 213 Hai Bà Trưng) 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
153 Đoàn Nhật Nam

Từ số nhà 38 đường Lê Trung Đình đến số nhà 64 đường Lê Trung

Đình

14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
154 Lê Thị Hồng Gấm Từ Võ Thị Sáu đến Lê Lợi 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
155 Tân Hội Từ Nguyễn Hữu Cảnh đến giáp ranh giới dự án Khu liên hợp Bến xe Quảng Ngãi 10.300 5.600 4.200 4.200 3.300 4.120 2.240 1.680 1.680 1.320 3.090 1.680 1.260 1.260 990
156 Đỗ Minh Toại Từ Bích Khê (phía tây Cống Bàu He) đến giáp ranh giới dự án Khu đô thị An Phú Sinh 10.300 5.600 4.200 4.200 3.300 4.120 2.240 1.680 1.680 1.320 3.090 1.680 1.260 1.260 990
157 Nguyễn Công Mậu Từ Lương Thế Vinh đến Lê Lợi 10.300 5.600 4.200 4.200 3.300 4.120 2.240 1.680 1.680 1.320 3.090 1.680 1.260 1.260 990
158 Võ Trọng Nguyễn Từ Quang Trung đến Nguyễn Tri Phương 10.300 5.600 4.200 4.200 3.300 4.120 2.240 1.680 1.680 1.320 3.090 1.680 1.260 1.260 990

159

Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Đê bao - Đường có mặt cắt từ 16m đến 21m 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
- Đường có mặt cắt 10,5m đến dưới 16m 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170

160

Các tuyến đường thuộc Khu đô thị mới phục vụ tái định cư Khu II Đê bao Đường Ngô Thì Nhậm (MC16,5m) và đường Phan Long Bằng (MC13,5m) và tuyến đường N1 (MC13,5m) 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
    Các đường nội bộ còn lại 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170

161

Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Thành Cổ Đường có mặt cắt trên 10m 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
    Đường có mặt cắt 8,5m (lô C) 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

162

Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc đường Trương Quang Trọng Đường có mặt cắt trên 11,5m (Trừ đường Trần Cẩm) 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
Đường có mặt cắt đến 11,5m 10.300 5.600 4.200 4.200 3.300 4.120 2.240 1.680 1.680 1.320 3.090 1.680 1.260 1.260 990

163

Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Bắc đường Huỳnh Thúc Kháng Đường Trần Kỳ Phong (đoạn từ Huỳnh Thúc Kháng đến Hoàng Diệu và đoạn từ Hoàng Diệu đến đường nội bộ N1) 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
Đường Hoàng Diệu 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
Đường nội bộ (D1, D2, D3, N1, N2, N3, N4) 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170

164

Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc Gò Đá - Đường Trần Nhân Tông và đường Lê Văn Hưu theo quy hoạch 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
- Đường có mặt cắt từ 11,5m đến 14,5m 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
- Đường có mặt cắt 11m 10.300 5.600 4.200 4.200 3.300 4.120 2.240 1.680 1.680 1.320 3.090 1.680 1.260 1.260 990

165

Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Đông Chu Văn An Đường có mặt cắt 11,5m (Quy hoạch là đường Phạm Ngũ Lão) 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
Đường có mặt cắt 9,5m 10.300 5.600 4.200 4.200 3.300 4.120 2.240 1.680 1.680 1.320 3.090 1.680 1.260 1.260 990

166

Các tuyến đường thuộc Khu dân cư dọc đường Lê Thánh Tôn Đường quy hoạch Lê Thánh Tôn (Đoạn từ Đinh Tiên Hoàng đến Ngã tư Ba La) 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
Đường có mặt cắt 9,5m 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170

167

Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc Lê Lợi Đường Trần Kỳ Phong và đường Võ Quán 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
Đường nội bộ còn lại 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170

168

Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Nam Gò Đá Đường có mặt cắt 11,5m 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
    Đường có mặt cắt từ 7,5m đến 10,5m 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

169

Các tuyến đường thuộc Khu đô thị mới Nam Lê Lợi Đất mặt tiền đường Trương Quang Cận, đường Triệu Quang Phục, đường Hoàng Diệu 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
Đất mặt tiền các đường nội bộ còn lại (Trừ đường Phan Thái Ất) 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170

170

Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Phát Đạt - Bàu Cả Đường có mặt cắt từ 16m đến 18,5m và đường Lê Văn Hưu 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
Đất mặt tiền các đường nội bộ còn lại 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170

171

Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía đông đường Nguyễn Chí Thanh

Đường nội bộ

10.300

5.600

4.200

4.200

3.300

4.120

2.240

1.680

1.680

1.320

3.090

1.680

1.260

1.260

990

172

Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Tây Phan Bội Châu

Đường nội bộ

14.600

7.500

5.300

4.500

3.900

5.840

3.000

2.120

1.800

1.560

4.380

2.250

1.590

1.350

1.170

173

Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Tổ 17, phường Quảng Phú

Đường nội bộ

8.900

4.500

3.300

3.600

3.300

3.560

1.800

1.320

1.440

1.320

2.670

1.350

990

1.080

990

174

Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Trần Khánh

Dư

Đường nội bộ

10.300

5.600

4.200

4.200

3.300

4.120

2.240

1.680

1.680

1.320

3.090

1.680

1.260

1.260

990

175

Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Yên Phú Đất mặt tiền đường Trần Tế Xương 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170

176

Các tuyến đường thuộc Khu đô thị An Phú Sinh

Đường Lê Thánh Tôn theo quy hoạch (Kể cả đoạn thuộc xã An Phú) 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
Đường có mặt cắt từ 20m đến 24m và đường Trần Khánh Dư (Thuộc xã An Phú) 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
Đường nội bộ còn lại (Kể cả các đoạn thuộc xã An Phú) 10.300 5.600 4.200 4.200 3.300 4.120 2.240 1.680 1.680 1.320 3.090 1.680 1.260 1.260 990

177

Các tuyến đường thuộc Khu đô thị Phú Mỹ Đường có mặt cắt 50m và 24m 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
Đường có mặt cắt 12m đến 17,5m 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170

178

Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư Gò Xoài

Đường có mặt cắt 21m 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
Đường nội bộ còn lại (Trừ đường Bùi Tá Hán) 10.300 5.600 4.200 4.200 3.300 4.120 2.240 1.680 1.680 1.320 3.090 1.680 1.260 1.260 990

179

Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Phước Thạnh

Đất mặt tiền đường Nguyễn Tri Phương 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
Đường nội bộ còn lại 10.300 5.600 4.200 4.200 3.300 4.120 2.240 1.680 1.680 1.320 3.090 1.680 1.260 1.260 990

180

Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới

Đường có mặt cắt 18,5m (phía Đông đường sắt) 19.400 8.100 6.400 6.400 4.200 7.760 3.240 2.560 2.560 1.680 5.820 2.430 1.920 1.920 1.260
    Đường có mặt cắt 11m và 12m (phía Đông đường sắt) 14.600 7.500 5.300 4.500 3.900 5.840 3.000 2.120 1.800 1.560 4.380 2.250 1.590 1.350 1.170
    Đường có mặt cắt 11m (phía Tây đường sắt) 10.300 5.600 4.200 4.200 3.300 4.120 2.240 1.680 1.680 1.320 3.090 1.680 1.260 1.260 990
    Đường có mặt cắt 9m và 6m (phía Đông đường sắt) 10.300 5.600 4.200 4.200 3.300 4.120 2.240 1.680 1.680 1.320 3.090 1.680 1.260 1.260 990

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

181 Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Tây Bệnh Viện Đa Khoa tỉnh Đường nội bộ (Trừ đường Đặng Văn Ngữ và đường Xuân Diệu)

14.600

7.500

5.300

4.500

3.900

5.840

3.000

2.120

1.800

1.560

4.380

2.250

1.590

1.350

1.170

182

Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư Nguyễn Thông (phục vụ tái định cư KCN Quảng Phú)

Đường nội bộ

10.300

5.600

4.200

4.200

3.300

4.120

2.240

1.680

1.680

1.320

3.090

1.680

1.260

1.260

990

183 Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Ruộng

Đường nội bộ

14.600

7.500

5.300

4.500

3.900

5.840

3.000

2.120

1.800

1.560

4.380

2.250

1.590

1.350

1.170

184

Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía đông đường Nguyễn Du

Đường nội bộ

14.600

7.500

5.300

4.500

3.900

5.840

3.000

2.120

1.800

1.560

4.380

2.250

1.590

1.350

1.170

185

Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía tây đường Trương Định

Đường nội bộ có mặt cắt từ 10,5m đến 13,5m

14.600

7.500

5.300

4.500

3.900

5.840

3.000

2.120

1.800

1.560

4.380

2.250

1.590

1.350

1.170

Đường nội bộ có mặt cắt 7,5m

10.300

5.600

4.200

4.200

3.300

4.120

2.240

1.680

1.680

1.320

3.090

1.680

1.260

1.260

990

186

Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Bắc Trường Đại học Phạm Văn Đồng kết hợp chỉnh trang đô thị

Đường nội bộ

10.300

5.600

4.200

4.200

3.300

4.120

2.240

1.680

1.680

1.320

3.090

1.680

1.260

1.260

990

187

Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Lõm kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây đường Phan Đình Phùng

Đường nội bộ

10.300

5.600

4.200

4.200

3.300

4.120

2.240

1.680

1.680

1.320

3.090

1.680

1.260

1.260

990

188

Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Lõm kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông đường Lê Quý Đôn

Đường nội bộ

10.300

5.600

4.200

4.200

3.300

4.120

2.240

1.680

1.680

1.320

3.090

1.680

1.260

1.260

990

189

Các tuyến đường thuộc Khu dân cư gia đình quân đội

Đường nội bộ

14.600

7.500

5.300

4.500

3.900

5.840

3.000

2.120

1.800

1.560

4.380

2.250

1.590

1.350

1.170

190

Đất mặt tiền đường nối từ đường Hùng Vương (Đài truyền hình) đến Nguyễn Tự Tân  

14.600

7.500

5.300

4.500

3.900

5.840

3.000

2.120

1.800

1.560

4.380

2.250

1.590

1.350

1.170

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2 Vị trí 3

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

191

Các loại đường khác (đường láng nhựa hoặc BTXM) Đường có mặt cắt từ 7,5m trở lên 10.300 5.600 4.200 4.200 3.300 4.120 2.240 1.680 1.680 1.320 3.090 1.680 1.260 1.260 990
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7,5m 8.900 4.500 3.300 3.600 3.300 3.560 1.800 1.320 1.440 1.320 2.670 1.350 990 1.080 990

192

Đất mặt tiền đường đất có mặt cắt rộng từ 5m trở lên  

6.230

       

2.492

       

1.869

       
193 Đất ở các vị trí khác còn lại   3.100         1.240         930        

3. Phường Trương Quang Trọng

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT

Tuyến đường/đoạn đường

Vị trí

Giá đất ở

Giá đất thương mại

dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi

nông nghiệp

1 Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ kênh B8 đến Cầu Trà Khúc 1 1 23.000 9.200 6.900
2 Đất mặt tiền đường rộng 26m thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP[3] 1 18.300 7.320 5.490
3 Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ cầu Bàu Sắt đến ranh giới cầu Thượng Phương 1 18.300 7.320 5.490
4 Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Hoàng Sa 1 18.300 7.320 5.490
5 Đất mặt tiền đường Đỗ Đăng Đệ 1 18.300 7.320 5.490
6 Đất mặt tiền đường Hoàng Sa từ đường Trần Văn Trà đến ngã ba đường Hoàng Sa 1 18.300 7.320 5.490
7 Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ QL 1A đến giáp kênh B8 1 18.300 7.320 5.490
8 Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến cầu Núi Sứa 1 16.800 6.720 5.040
9 Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt 1 16.800 6.720 5.040
10 Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn từ QL 1A đến đường Trần Văn Trà 1 16.800 6.720 5.040
11 Đất mặt tiền đoạn từ DH521 đến Cầu chui 1 15.300 6.120 4.590
12 Đất mặt tiền QL1A đoạn từ Showroom ô tô Nam Hàn đến giáp xã Thọ Phong 1 15.300 6.120 4.590
13 Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP 1 15.300 6.120 4.590
14 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Trục đường Mỹ Trà - Mỹ Khê 1 15.300 6.120 4.590
15 Đất mặt tiền đường rộng từ 20,5m trở lên thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh 1 14.500 5.800 4.350
16 Đất mặt tiền đường Võ Nguyễn Gíáp đoạn còn lại từ Cầu Bàu Sắt đến giáp QL 1A 1 13.700 5.480 4.110
17 Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà đoạn từ đường Hoàng Sa đến đường nối lên núi Thiên Ấn[4] 1 13.700 5.480 4.110
18 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Đồng Quán Dưới 1 13.700 5.480 4.110
19 Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh 1 11.800 4.720 3.540
20 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị sinh thái Nam Chợ Hàng Rượu 1 9.500 3.800 2.850
21 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị mới Chợ Hàng Rượu 1 9.500 3.800 2.850
22 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Vườn Lớn 1 9.500 3.800 2.850
23 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Liên Hiệp 1 1 9.500 3.800 2.850
24 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Liên Hiệp 1 (mở rộng) 1 9.500 3.800 2.850
25 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Thị trấn Sơn Tịnh 1 9.500 3.800 2.850

26

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Nguyễn Văn Linh không quá 100m; Đất mặt tiền đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh nối với đường Tế Hanh (từ nhà ông Phạm Hồng Thọ đến nhà ông Đỗ Hồng Sanh)

1

7.200

2.880

2.160

27 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Nguyễn Văn Linh trên 100m (đến giáp cầu chui) 1 6.600 2.640 1.980
28 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trần Văn Trà không quá 100m 1 6.600 2.640 1.980
29 Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 7m trở lên 1 6.600 2.640 1.980
30 Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 5m đến dưới 7m 1 5.200 2.080 1.560
31 Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 3m đến dưới 5m 1 4.900 1.960 1.470
32 Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 2m đến dưới 3m 1 4.600 1.840 1.380

33

Đất ở các vị trí còn lại thuộc địa bàn các TDP: Liên Hiệp 1A, 1B, 1C; Liên Hiệp 2A, 2B, 2C; Quyết Thắng; Trường Thọ Đông A, B; Trường Thọ Tây A, B, C 1 3.600 1.440 1.080
34 Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ cầu Núi Sứa đến ngã 3 đường ra bệnh viện Sơn Tịnh (khu dân cư Đông Dương) 1 9.200 3.680 2.760
35 Đất mặt tiền đường Nguyễn Đôn 1 9.200 3.680 2.760
36 (Được bãi bỏ)[5]        
37 Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn từ Trần Văn Trà đến giáp xã Tịnh Khê 1 9.200 3.680 2.760
38 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu dân cư và tái định cư cầu Thạch Bích 1 6.000 2.400 1.800
39 Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn ngã ba đường ra BV Sơn Tịnh đến ranh giới xã Sơn Tịnh 1 6.000 2.400 1.800
40 Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ cầu Thượng Phương đến ranh giới xã Sơn Tịnh 1 6.000 2.400 1.800
41 Đất mặt tiền đường nối từ Võ Nguyên Giáp (trước Bệnh viện) đến giáp đường Tế Hanh 1 6.000 2.400 1.800
42 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu dân cư Soi Đông Dương 1 6.000 2.400 1.800

43

- Đất mặt tiền đường nối Cầu Thạch Bích đến Thọ Phong thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây

- Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt căt rộng 31m thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây

1

6.000

2.400

1.800

44 Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà đoạn từ núi Thiên Ấn đến giáp xã Tịnh Khê 1 6.000 2.400 1.800
45 Đất mặt tiền đường dẫn vào cầu Trà Khúc II đoạn thuộc phường Trương Quang Trọng 1 6.000 2.400 1.800
46 Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 17,5m thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây 1 5.300 2.120 1.590
47 Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 13,5m thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây 1 4.500 1.800 1.350
48 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ cầu Núi Sứa đến Phân hiệu Trường Tiểu học TDP Thống Nhất 1 3.800 1.520 1.140
49 Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm Tịnh Ấn Tây[6] 1 3.400 1.360 1.020
50 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Tế Hanh không quá 200m đoạn từ Núi Sứa đến giáp ranh xã Tịnh Hà 1 3.400 1.360 1.020

STT

Tuyến đường/đoạn đường

Vị trí

Giá đất ở

Giá đất thương mại

dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
51 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp không quá 200m từ ranh giới thị trấn đến cầu Thượng Phương. 1 3.400 1.360 1.020
52 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trần Văn Trà không quá 100m đoạn thuộc địa bàn các TDP: Ân Phú; Ngọc Thạnh; Long Bàn; Tân Mỹ 1 3.400 1.360 1.020
53 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa không quá 100m đoạn từ Khu TĐC Liên Hiệp 1 đến ranh giới xã Tịnh Khê 1 3.000 1.200 900
54 Đất mặt tiền đường ĐH521 đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp cơ quan quân sự phường Trương Quang Trọng 1 3.000 1.200 900
55 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp không quá 200m đoạn từ cầu Thượng Phương - đường sắt Bắc Nam 1 2.900 1.160 870
56 Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đoạn đến ngã 3 nhà Phan Trưởng (Cống đội 6 Long Bàn) 1 2.700 1.080 810
57 Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến Vườn Hoang 1 2.700 1.080 810
58 Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến ngã 3 đường bà Liệu 1 2.700 1.080 810
59 Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối, cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến ngã 3 nhà ông Một Can 1 2.700 1.080 810
60 Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến trường Mẫu giáo TDP Tân Mỹ 1 2.700 1.080 810
61 Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến cống ông Giêng 1 2.700 1.080 810
62 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường dẫn vào cầu Trà Khúc II không quá 100m 1 2.700 1.080 810
63 Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Vườn Dưa 1 2.400 960 720

64

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp trên 200m tuyến đi Cộng Hòa 1 đến Nhà văn hoá TDP

1

2.400

960

720

65

Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến giáp đường Hoàng Sa

1

2.400

960

720

66 Đất mặt tiền đường ĐH521 đoạn còn lại thuộc phường 1 2.400 960 720
67 Đất mặt tiền tuyến đường Võ Nguyên Giáp đi CCN Làng nghề đến kênh B8 TDP Độc Lập 1 2.400 960 720
68 Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Cụm công nghiệp làng nghề Tịnh Ấn Tây 1 1.900 760 570

69

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Võ Nguyên Giáp tuyến đi Cộng Hòa 1 đoạn còn lại 1 1.900 760 570

70

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường ĐH521 không quá 100m đoạn từ ranh giới đường Nguyễn Văn Linh đến giáp cơ quan quân sự phường Trương Quang Trọng

1

1.900

760

570

71 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên từ QL 1A đi núi Cấm trong (cống Hóc Trăng) 1 1.900 760 570
72 Đất mặt tiền đường Hàn Gia - Vĩnh Tuy nối dài đoạn từ giáp ranh xã Thọ Phong đến giáp xã Tịnh Khê 1 1.900 760 570
73 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ Kênh B8 đến ngõ Năm Trung (giáp ranh xã Sơn Tịnh)[7] 1 1.500 600 450

STT

Tuyến đường/đoạn đường

Vị trí

Giá đất ở

Giá đất thương mại

dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
74 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ ngã 3 ông Tùng đi Miếu xóm 1 1.500 600 450
75 Đất mặt tiền đường nội TDP Long Bàn, Tân Mỹ, Ngọc Thạch (trừ xóm Tân Lập, TDP Ngọc Thạch và TDP An Phú) rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên 1 1.500 600 450
76 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường ĐH521 không quá 100m đoạn còn lại thuộc phường 1 1.500 600 450
77 Đất các vị trí còn lại thuộc TDP Thống Nhất 1 1.300 520 390
78 Đất mặt tiền đường nội TDP rộng từ 3m trở lên thuộc TDP An Phú và xóm Tân lập, TDP Ngọc Thạch 1 1.300 520 390
79 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 4 TDP Độc Lập 2 đi Thọ Phong 1 1.300 520 390
80 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 4 TDP Độc Lập 2 giáp đường Hàng Gia -Vĩnh Tuy 1 1.300 520 390
81 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên của đội 9 TDP Bình Đẳng nối và cách đường dẫn vào cầu Trà Khúc 2 trên 100m 1 1.300 520 390
82 Đất các khu vực khác còn lại của TDP Cộng Hòa 2 1 1.000 400 300
83 Đất các khu vực khác còn lại của TDP Cộng Hòa 1 1 1.000 400 300

84

Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m (trừ các địa bàn các TDP: Liên Hiệp 1A, 1B, 1C; Liên Hiệp 2A, 2B, 2C; Quyết Thắng; Trường Thọ Đông A, B; Trường Thọ Tây A, B, C

1

1.000

400

300

85 Đất mặt tiền đường nội TDP Hòa Bình, Hạnh Phúc, Độc Lập, Đoàn Kết, Tự Do rộng từ 3m trở lên 1 1.000 400 300
86 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc Đội 9 đoạn từ bờ tràn kênh B8 (chính) đến Chi khu và mặt tiền đường chính nội TDP thuộc đội 8 TDP Bình Đẳng 1 1.000 400 300
87 Đất mặt tiền đường chính TDP Độc Lập rộng từ 3m trở lên không thuộc diện trên 1 810 324 243
88 Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn TDP: Ân Phú; Ngọc Thạch; Long Bàn; Tân Mỹ 1 810 324 243
89 Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn các TDP: Hòa Bình, Độc Lập, Đoàn Kết, Tự Do, Bình Đẳng 1 810 324 243

4. Phường Trà Câu

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT

Tuyến đường/ đoạn đường

Vị trí

Giá đất ở

Giá đất thương mại

dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
1 Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ngã 3 đi Quán Gió Chiều đến phía Bắc cầu Trà Câu 1 10.200 4.080 3.060
2 Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn còn lại 1 9.000 3.600 2.700
3 Đất mặt tiền Khu tái định cư Rộc Khải 1 6.240 2.496 1.872

4

Đất mặt tiền các khu tái định cư: Khu tái định cư Gò Cờ Trong, Khu tái định cư Đồng Cây Cao, Khu tái định cư Đồng Nã, Khu tái định cư xóm 14 (phía Bắc) và Khu tái định cư xóm 14 (phía Nam)

1

3.960

1.584

1.188

5 Đất mặt tiền các tuyến đường Khu dân cư Thanh Trung 1 3.960 1.584 1.188
6 Đất mặt tiền đường từ QL 1A đến ngã tư Gò Dong theo hướng cầu Đò Mốc 1 3.480 1.392 1.044
7 Đất mặt tiền đường từ Trà Câu đoạn từ QL 1A đến chợ Chiều 1 3.480 1.392 1.044
8 Đất mặt tiền đường đoạn từ phía Đông cầu Đò Mốc đến hết Trường mẫu giáo (vùng 6) 1 3.240 1.296 972
9 Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi -Mỹ Á đoạn cách ngã 3 cây Dương về phía Bắc đến hết phần đất nhà Nguyễn Lĩnh (vùng 6) 1 3.240 1.296 972
10 Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ ranh giới phía Tây Bắc vườn ở bà Phạm Thị Ba đến hết ranh giới vườn ở của bà Phạm Thị Ba (Dũng) 1 3.240 1.296 972
11 Đất mặt tiền từ cầu Hải Tân đến giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á 1 3.240 1.296 972

12

Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn nối QL 1A đến cầu Liệt Sơn (xóm An Sở)

1

3.120

1.248

936

13 Đất mặt tiền Khu tái định cư Lô 2 1 3.120 1.248 936
14 Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ QL 1A đến Ngã ba Ông Hoằng 1 3.120 1.248 936
15 Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ QL 1A đến Cầu Mống Đông Quang 1 3.120 1.248 936
16 Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ QL 1A đến Ngã ba Đập Nhà Thờ 1 3.120 1.248 936
17 Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ Ngã ba Đập Nhà Thờ đến Ngã tư Gò Dong 1 3.120 1.248 936
18 Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ Ngã tư Gò Dong đến Ngã ba Gò Thị 1 3.120 1.248 936
19 Đất mặt tiền bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên thuộc DH43 từ Ngã ba Đập Nhà Thờ đến Cầu Thủy Triều 1 2.760 1.104 828
20 Đất mặt tiền đoạn từ Ngã ba Gò Thị đến Cầu Đò Mốc 1 2.760 1.104 828
21 Đất mặt tiền đường QL 24A nối dài đoạn từ Đông cầu Hội An đến ngã 3 Bình An về phía Bắc hết đất nhà Ông Quyền, phía Nam đến giáp bia Di tích 1 2.760 1.104 828
22 Đất mặt tiền tuyến đường từ Chợ Chiều đến giáp ranh xã Nguyễn Nghiêm 1 2.520 1.008 756
23 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 quán vịt đến Nghĩa Trang liệt sĩ 1 2.520 1.008 756
24 Đất mặt tiền đường từ đường Trà Câu - Phổ Phong đi đập Mồ Côi 1 2.520 1.008 756

25

Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ Phía Bắc nhà ông Nguyễn Lĩnh vùng 6 đến giáp ranh giới xã Phổ An

1

2.280

912

684

26 Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ phía Đông Nghĩa trang liệt sỹ đến giáp vườn ông Lê Phi Phụng 1 2.280 912 684
27 Đất mặt tiền đường đoạn từ thửa đất Ông Mười đi về phía Nam đến hết UBND xã 1 2.280 912 684
28 Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà Ông Quyền về phía Bắc đến nhà văn hóa thôn Hội An I 1 2.280 912 684

29

Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong xã, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên, đoạn nối và cách với QL1A không quá 200m

1

2.280

912

684

30 Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phổ An đi Mỹ Á đoạn từ cổng chào xã Phổ An đến giáp đường TL 627B 1 2.160 864 648
31 Đất mặt tiền đường TL 627B đoạn từ UBND xã đến giáp ngã 3 Hoài Nam 1 2.160 864 648
32 Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã ba Bình An đến hết Khu dân cư Bao Điền 1 2.160 864 648
33 Đất mặt tiền đường ngã 4 quán vịt đi xã Phổ Phong đoạn từ Nghĩa Trang liệt sĩ đến giáp ranh giới xã Phổ Phong (cũ) 1 2.160 864 648
34 Đất mặt tiền đường bê tông (theo hướng Đông - Tây) thuộc Khu tái định cư dự án Trường Lương Thế Vinh 1 1.920 768 576
35 Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ ranh phía Bắc vườn ông Lê Phi Phụng đến giáp ranh giới phía Tây Bắc vườn ở bà Phạm Thị Ba 1 1.920 768 576
36 (Được bãi bỏ)[8]        
37 Đất mặt tiền tuyến đường Phổ Thuận - Phổ An - Phổ Phong đoạn từ QL 1A đến giáp Phổ An. 1 1.920 768 576
38 Đất mặt tiền đường TL 627B đoạn từ ngã 3 Hoài Nam đến giáp giới xã Phổ Quang (cũ) 1 1.800 720 540
39 Đất mặt tiền đường TL 627B đoạn từ nhà văn hóa thôn Hội An 1 đến giáp ranh giới xã Đức Phong (cũ) 1 1.800 720 540
40 Đất mặt tiền đường Phổ Thuận - Phổ An đoạn thuộc địa phận xã Phổ An (cũ) 1 1.800 720 540
41 Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ ranh phía Đông Trường mẫu giáo (vùng 6) đến hết nghĩa trang liệt sỹ 1 1.560 624 468
42 Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong Phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên 1 1.320 528 396
43 Đất mặt tiền đường bê tông từ ranh giới phía Bắc ông Nguyễn Rê (vùng 1) đến giáp ranh giới Phường Phổ An (tuyến (cũ) đường Hải Tân đến chợ Phần Thất) 1 1.320 528 396
44 Đất mặt tiền đường ven các trục giao thông còn lại trong Phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m 1 1.080 432 324
45 Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong Phường rộng từ 3m trở lên 1 840 336 252
46 Đất mặt tiền đường (theo hướng Bắc - Nam) thuộc Khu tái định cư dự án Trường Lương Thế Vinh[9] 1 840 336 252
47 Đất ở các vị trí khác còn lại trong Phường 1 720 288 216

5. Phường Đức Phổ

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT

Tuyến đường/ đoạn đường

Vị trí

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
1 Đất mặt tiền đường nội bộ phía Đông chợ Đức Phổ (đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến giáp đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu) 1 19.800 7.920 5.940
2 Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm (đoạn từ vòng xoay siêu thị Coopmart đến Cửa hàng vật liệu xây dựng Tứ Hải) 1 19.800 7.920 5.940
3 Đất mặt tiền đường nội bộ phía tây chợ Đức Phổ (đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến giáp đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu) 1 19.800 7.920 5.940
4 Đất mặt tiền đường Trương Định đoạn từ Nguyễn Nghiêm đến giáp cống suối Điền 1 13.440 5.376 4.032
5 Đất mặt tiền đường Trần Phú 1 13.440 5.376 4.032

6

Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến giáp đường Phạm Văn Đồng

1

13.440

5.376

4.032

7

Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm thương mại đoạn từ đường Thanh Chương đến giáp đường phía tây Chợ Đức Phổ

1

13.440

5.376

4.032

8 Đất mặt tiền đường Thanh Chương 1 13.440 5.376 4.032

9

Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng (đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Võ Thị Sáu)

1

11.880

4.752

3.564

10 Đất mặt tiền đường Đỗ Quang Thắng 1 11.880 4.752 3.564
11 Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân 1 11.880 4.752 3.564
12 Đất mặt tiền đường Xô Viết Nghệ Tĩnh 1 11.880 4.752 3.564
13 Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm (đoạn từ vòng xoay siêu thị Coopmart đến phía Nam kênh mương An Thọ) 1 10.200 4.080 3.060
14 Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm (đoạn từ cửa hàng vật liệu Tứ Hải đến giáp cầu Bàu) 1 10.200 4.080 3.060
15 Đất mặt tiền đường Hùng Vương đi qua địa phận phường Phổ Minh (cũ) 1 10.200 4.080 3.060
16 Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ siêu thị Coopmart đến ngã ba đường Nguyễn Trãi, phía bắc đến hết nhà ông Tân) 1 10.200 4.080 3.060
17 Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng (đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh) 1 10.200 4.080 3.060
18 Đất mặt tiền đường Huỳnh Công Thiệu 1 10.200 4.080 3.060
19 Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật (đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến đường Trường Sa) 1 10.200 4.080 3.060
20 Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ Nguyễn Trãi đến cầu vượt đường tránh Đông) 1 9.480 3.792 2.844
21 Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ (đoạn từ đường Phạm Hữu Nhật đến giáp đường Trần Hưng Đạo) 1 9.480 3.792 2.844

STT

Tuyến đường/ đoạn đường

Vị trí

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông

nghiệp

22 Đất mặt tiền đường Hùng Vương thuộc địa bàn Phổ Hòa (cũ) 1 9.000 3.600 2.700
23 Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tôn (đoạn từ vòng xoay siêu thị Coopmart đến giáp nhà bà Hồng) 1 9.000 3.600 2.700
24 Đất mặt tiền đường Nguyễn Tất Thành (đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến kênh N6) 1 9.000 3.600 2.700
25 Đất mặt tiền đường Võ Trung Thành (Đoạn từ sông Cầu Bàu đến đường Phạm Văn Đồng) 1 9.000 3.600 2.700
26 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Hà Mỹ Á 1 9.000 3.600 2.700
27 Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tôn (đoạn từ nhà bà Hồng đến giáp cao tốc) 1 8.280 3.312 2.484
28 Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật (đoạn từ Trường Sa đến đường Phạm Văn Đồng) 1 8.280 3.312 2.484
29 Đất mặt tiền đường Nguyễn Du (đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến hết ngã 3 giáp nhà Ông Nguyễn Tăng Huân, Phía Nam hết đất bà Chi) 1 8.280 3.312 2.484
30 Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao 1 8.280 3.312 2.484
31 Đất mặt tiền đường Trần Quang Diệu 1 8.280 3.312 2.484

32

Đường Trần Anh Tế nối dài (Đoạn từ đường Trương Quang Giao đến giáp đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến giáp đường Phạm Văn Đồng)

1

8.280

3.312

2.484

33 Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Nam Hưng Đạo (Đoạn từ Bảo hiểm xã hội đi đường Trần Hưng Đạo) 1 8.280 3.312 2.484
34 Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu 1 8.280 3.312 2.484
35 Đất mặt tiền đường Trương Định đoạn từ cống suối Điền đến giáp đường sắt 1 7.080 2.832 2.124
36 Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm (đoạn từ kênh An Thọ đến cầu Trà Câu) 1 7.080 2.832 2.124
37 Đất mặt tiền đường Nguyễn Du (đoạn từ phía Tây nhà Ông Nguyễn Tăng Huân và đất bà Chi đến đường sắt) 1 7.080 2.832 2.124
38 Đất mặt tiền đường Võ Tùng 1 7.080 2.832 2.124
39 Đất mặt tiền đường Chu Văn An (đoạn từ Ngã 5 chợ đến ngã 3 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm) 1 7.080 2.832 2.124
40 Đất mặt tiền phía đông Công viên đoạn từ đường Trương Định đến giáp đường Bùi Thị Xuân 1 7.080 2.832 2.124
41 Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm thương mại (đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến giáp đường Võ Trung Thành) 1 7.080 2.832 2.124
42 Đất mặt tiền đường Phan Thái Ất (đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến giáp quán cà phê Trữ Tình) 1 7.080 2.832 2.124
43 Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Nam Trần Hưng Đạo (Đoạn đường có mặt cắt 21m) 1 7.080 2.832 2.124
44 Đất mặt tiền đường Nguyễn Tất Thành (đoạn từ kênh N6 đến giáp địa phận xã Khánh Cường) 1 6.240 2.496 1.872

STT

Tuyến đường/ đoạn đường

Vị trí

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông

nghiệp

45 Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật (đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến Trạm điện) 1 6.240 2.496 1.872
46 Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Nam Trần Hưng Đạo 1 6.240 2.496 1.872
47 Đất mặt tiền đường Đoàn Nhật Nam 1 6.240 2.496 1.872
48 Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm thương mại đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Nguyễn Chánh

1

6.240

2.496

1.872

49 Đất mặt tiền nội bộ còn lại trong Khu dân cư Nam Trần Hưng Đạo 1 6.240 2.496 1.872
50 Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ (đoạn còn lại) 1 5.880 2.352 1.764
51 Đất mặt tiền đường Trần Anh Tế (đoạn còn lại) 1 5.880 2.352 1.764
52 Đất mặt tiền đường Trần Kiên 1 5.880 2.352 1.764
53 Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh (đoạn từ vòng xoay đến đường Võ Trung Thành) 1 5.880 2.352 1.764
54 Đất mặt tiền đường Trương Định đoạn từ đường Sắt đến giáp đường cao tốc 1 5.520 2.208 1.656
55 Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng 1 5.520 2.208 1.656
56

Đất mặt tiền đường Phạm Xuân Hòa (đoạn từ cầu Bàu đến hết nhà bà

Phổ)

1 5.520 2.208 1.656
57 Đường bê tông đoạn đường Chu Văn An đến giáp đường Trương Định 1 5.520 2.208 1.656
58 Đất mặt tiền đường Lê Văn Cao 1 5.520 2.208 1.656
59 Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng 1 5.520 2.208 1.656
60 Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương 1 5.520 2.208 1.656
61 Đất mặt tiền đường Quang Trung 1 5.520 2.208 1.656
62 Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan (kể cả đoạn từ cầu bản đến giáp đường Nguyễn Nghiêm) 1 5.520 2.208 1.656
63 Đất mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu 1 5.520 2.208 1.656
64 Đất mặt tiền đường Phạm Quang Ảnh 1 5.520 2.208 1.656
65 Đất mặt tiền đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 1 5.520 2.208 1.656
66 Đất mặt tiền đường Hoàng Sa 1 5.520 2.208 1.656
67 Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn từ đường Trần Phú đến giáp xã Phổ Ninh 1 5.520 2.208 1.656
68 Đường nội bộ Khu dân cư phía Tây nhà máy nước 1 5.520 2.208 1.656

69

Đường bê tông đoạn đường Nguyễn Nghiêm đến giáp Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

1

5.520

2.208

1.656

70 Đất mặt tiền đường Nguyễn Siềng (từ đường Trần Phú đến đường Trần Kiên) 1 5.520 2.208 1.656
71 Đất mặt tiền đường Lê Thị Hồng Gấm 1 5.520 2.208 1.656
72 Đất mặt tiền đường Tế Hanh 1 5.520 2.208 1.656
73 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Bàu Lề 1 5.520 2.208 1.656

STT

Tuyến đường/ đoạn đường

Vị trí

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông

nghiệp

74 Đất mặt tiền đường Phạm Xuân Hoà (đoạn từ quán cà phê Thiên Sứ đến giáp ranh giới xã Khánh Cường) 1 5.040 2.016 1.512
75 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Bàu Sen 1 5.040 2.016 1.512
76 Đất mặt tiền đường Ngô Quyền 1 4.680 1.872 1.404
77 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu tái định cư phục vụ dự án Kè chống sạt lở bờ các điểm dọc sông Trà Câu 1 4.680 1.872 1.404
78 Đất mặt tiền đường Võ Trung Thành (đoạn từ sông Cầu Bàu đến đường Nguyễn Tất Thành) 1 4.320 1.728 1.296
79 Đất mặt tiền đường nội bộ thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên thuộc các tổ dân phố: 1,2,3,4,5 và 6 1 4.320 1.728 1.296
80 Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh (đoạn qua đường Võ Trung Thành đến đường Nguyễn Tất Thành) 1 3.120 1.248 936
81 Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ngã 3 nhà Ông Nguyễn Chánh Phú (TDP Trung Lý) 1 3.120 1.248 936
82

Đất mặt tiền đường bê tông hoặc thâm nhập nhựa khu dân cư Trường

Sanh

1 3.120 1.248 936
83 Đất mặt tiền đường đi xã Nguyễn Nghiêm (đoạn từ giáp đường Võ Tùng đến giáp xã Nguyễn Nghiêm) 1 3.120 1.248 936
84 Đất mặt tiền đường số 3 thuộc Khu Tái định cư Đồng Mốc 1 3.120 1.248 936

85

Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt đường đất) rộng từ 5m trở lên thuộc các tổ dân phố: 1,2,3,4,5 và 6

1

3.120

1.248

936

86 Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Nguyễn Chánh Phú đến giáp xã Khánh Cường

1

2.760

1.104

828

87

Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 3 Ông Phan Ngô vào giáp trường tiểu học TDP Thanh Lâm

1

2.760

1.104

828

88 Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A đến hết đất nhà Ông Trần Thải (thôn An Ninh) 1 2.760 1.104 828
89 Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu Tái định cư Đồng Mốc 1 2.760 1.104 828
90 Đất mặt tiền đoạn từ chợ Bà Bướm đến giáp đường Nguyễn Tất Thành 1 2.280 912 684
91 Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt đường đất) rộng từ 3m đến dưới 5m thuộc các tổ dân phố: 1,2,3,4,5 và 6 1 2.280 912 684
92 Đất mặt tiền đường Lê Lợi (từ đường Nguyễn Trãi đến đường Quang Trung) 1 2.280 912 684

93

Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong Phường Đức Phổ, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên (đối với phường Phổ Hòa, Phồ Ninh, Phổ Minh cũ)

1

1.920

768

576

94 Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương (đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến giáp đường sắt) 1 1.920 768 576

STT

Tuyến đường/ đoạn đường

Vị trí

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông

nghiệp

95 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Hóc 1 1.920 768 576
96 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Bút 1 1.920 768 576
97 Đất mặt tiền đường bê tông từ đường Phạm Xuân Hòa đến hồ Liệt Sơn 1 1.920 768 576
98 Các vị trí đất khác còn lại của các tổ dân phố: 1,2,3,4,5 và 6 1 1.560 624 468
99 Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông trong phường rộng từ 3m trở lên (đối với phường Phổ Vinh cũ) 1 1.320 528 396
100 Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông trong phường rộng từ 2m đến dưới 3m (ngoài các tổ dân phố: 1,2,3,4,5 và 6) 1 1.080 432 324
101 Các vị trí đất khác còn lại trong phường Đức Phổ tại các tổ dân phố khác 1 720 288 216

6. Phường Sa Huỳnh

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT

Tuyến đường/đoạn đường

Vị trí

Giá đất ở

Giá đất thương mại

dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi

nông nghiệp

1 Đất mặt tiền đường đoạn từ phía Nam đường Hậu cần đến phía Bắc cầu Lỗ 1 6.240 2.496 1.872

2

Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A đến cầu Thạnh Đức mới đoạn từ cầu Thạnh Đức mới dọc theo bờ kè phía Tây đến giáp cụm Công nghiệp Sa Huỳnh

1

6.240

2.496

1.872

3 Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Tân Diêm đến phía Bắc đường Hậu cần 1 6.240 2.496 1.872
4 Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A đến cầu Thạnh Đức cũ (đường đi Hải Sản) 1 5.040 2.016 1.512
5 Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A (quán cà phê Bình Anh) đến giáp bờ kè làng cá 1 5.040 2.016 1.512
6 Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam Cầu Lỗ đến đỉnh Đá Bia (Quốc lộ 1A giáp biển) 1 4.320 1.728 1.296
7 Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A (từ Điện Máy Xanh) đến cầu Thạnh Đức (cũ) 1 4.320 1.728 1.296
8 Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ đỉnh Đá Bia (Quốc lộ 1A giáp biển) đến phía Bắc điểm đầu Cầu vượt 1 3.960 1.584 1.188
9 Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ngã 3 đường tránh QL 1A đến giáp ranh tỉnh Gia Lai 1 3.960 1.584 1.188
10 Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Nam cầu vượt đường sắt đến ngã 3 đường tránh QL 1A 1 3.960 1.584 1.188
11 Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A đến chợ Thạch By - Sa Huỳnh 1 3.480 1.392 1.044
12 Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ngã 3 Cây Xoài đến cầu Tân Diêm 1 3.480 1.392 1.044
13 Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Cầu Chui đến ngã 3 Cây Xoài 1 3.480 1.392 1.044
14 Đất mặt tiền đường QL 1A (tuyến tránh) đoạn từ phía Nam cầu vượt đường sắt xã Phổ Thạnh (cũ) đến giáp ranh giới xã Phổ Châu (cũ) 1 3.480 1.392 1.044
15 Đất còn lại của Khu dân cư làng cá Sa Huỳnh, cụm công nghiệp và Khu dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Huỳnh 1 3.240 1.296 972
16 Đất mặt tiền Khu tái định cư Phía nam Nhà máy muối 1 3.240 1.296 972
17 Đất mặt tiền Khu tái định cư Đồng Ga 1 3.120 1.248 936
18 Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách QL 1A không quá 100m 1 3.120 1.248 936
19 Đất mặt tiền các đoạn khác trong địa bàn phường có mặt đường bê tông hoặc thâm nhập nhựa rộng từ 3m trở lên 1 3.120 1.248 936
20 Đất mặt tiền Khu tái định cư Đồng Sát 1 3.120 1.248 936
21 Đất mặt tiền đường tuyến đường gom cầu vượt Đường sắt 1 3.120 1.248 936
22 Đất mặt tiền đường nhựa rộng 10m ven đầm An Khê 1 3.240 1.296 972

STT

Tuyến đường/đoạn đường

Vị trí

Giá đất ở

Giá đất thương mại

dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
23 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1 (tuyến tránh) đoạn từ giáp xã Phổ Thạnh (cũ) đến ngã 3 đường tránh Quốc lộ 1A 1 2.520 1.008 756
24 Đất mặt tiền Khu tái định cư Lỗ Lầy 1 2.280 912 684
25 Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1 thuộc Khu tái định cư Hưng Long 1 2.160 864 648
26 Đất mặt tiền hai bên đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh 1 2.160 864 648
27 Đất mặt tiền đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh (nối dài) đoạn từ Quốc Lộ 1 đến giáp đường huyện tại thôn Vĩnh Tuy 1 2.160 864 648
28 Đất mặt tiền trục đường chính Khu du lịch Sa Huỳnh nối dài đoạn từ nhà Ông Huỳnh Cân đến giáp nhà ông Trần Huyền Nhương 1 2.160 864 648
29 Đất mặt tiền các tuyến đường Khu tái định cư Tấn Lộc 1 2.160 864 648
30 Đất mặt tiền đường gom (từ lô 01 đến lô 15) thuộc Khu dân cư Nam Bàu Nú 1 2.160 864 648
31 Đất mặt tiền Khu tái định cư đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh (nối dài) 1 2.160 864 648
32 Đất mặt tiền đường gom hai bên cầu vượt Đường sắt 1 2.160 864 648
33 (Được bãi bỏ)[10]        
34 Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Hưng Long 1 1.920 768 576
35 (Được bãi bỏ)[11]        
36 Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư Nam Bàu Nú 1 1.680 672 504

37

Đất mặt tiền đường ven các trục giao thông trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m

1

1.080

432

324

38 Đất mặt tiền đường đất của trục giao thông trong phường rộng từ 3m trở lên 1 840 336 252
39 Các vị trí đất khác còn lại trong phường 1 720 288 216
Phụ lục III

Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất thương mại dịch vụ tại nông thôn, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

1. Xã Ngọk Bay

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1        
1 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn Từ cầu số 1 đến Cầu số 2 1 1.400 560 420
II Khu vực 2        
1 Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Đăk To Reh đến cầu Đăk Cấm (thôn Kon Hơn Ngo Kơtu) 8 950 380 285
2 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn từ Cầu số 2 đến cầu số 3 8 950 380 285
III Khu vực 3        
1 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn từ cầu số 3 đến Trạm y tế công trình thủy điện 7 740 296 222
IV Khu vực 4        
1 Đất mặt tiền đường vào Cầu số 3 qua sông Đăk Bla gắn với chỉnh trang đô thị 2 650 260 195
2 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn từ Trạm y tế công trình thủy điện đến hết ranh giới xã Ngọk Bay 2 650 260 195
3 Đất mặt tiền đường hoàn trả đoạn từ Nhà thờ Kon Rơ Bang 1 đến đường dây điện 110KV (đường Nguyễn Chí Thanh) 8 470 188 141
V Khu vực 5 (Không có)        
VI Khu vực 6        
1 Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư tại khu vực (Thôn Kon Rơ Bang 2, thôn Phương Quý I, thôn Phương Quý 2, thôn Trung Thành và thôn Kon Hơ Ngơ Kơtu) (Địa bàn Vinh Quang cũ) 2 210 84 63
2 Đất mặt tiền đường thuộc khu dân cư tại khu vực (Thôn 2, thôn Kroong Klh, thôn Kroong Ktu, thôn Trung Nghĩa Đông và thôn Trung Nghĩa Tây), thôn 4 (Địa bàn Kroong cũ) 2 210 84 63
3 Đất mặt tiền đường thuộc khu dân cư tại khu vực (thôn Đăk Rơ De, thôn Kon Hơ Ngok Klah, thôn Kơ Năng, thôn Măng La và thôn Plei Klech (Địa bàn Ngọk Bay cũ) 3 190 76 57

2. Xã Ia Chim

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1        
1 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Quán cà phê Hoa Tím đến Trụ sở Nông trường Cao su Ia Chim 1 2.100 840 630
II Khu vực 2        
1 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Cây xăng xã Ia Chim đến Quán cà phê Hoa Tím 5 1.500 600 450
2 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Trụ sở Nông trường Cao su Ia Chim đến Hội trường thôn Nghĩa An 5 1.500 600 450
III Khu vực 3        
1 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Ranh giới địa bàn Đoàn Kết đến Cây xăng xã Ia Chim 3 1.200 480 360
2 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Hội trường thôn Nghĩa An đến Ngã ba KLâuLah 5 1.100 440 330
3 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Cầu Đăk Tía đến Cầu sắt trại giống 7 1.000 400 300
IV Khu vực 4        
1 Đất mặt tiền đường thuộc Thôn Tân An đoạn từ Quán Sáng, Bích đến Đường rẽ vào Khu tập thể chế biến của Công ty Cao su 4 750 300 225
2 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Cầu sắt trại giống đến Hết ranh giới địa bàn xã 5 700 280 210
3 Đất mặt tiền các tuyến đường thuộc Thôn Nghĩa An 7 600 240 180
V Khu vực 5        
1 Đất mặt tiền đường khu trung tâm thuộc Thôn Tân An: Từ ngã ba thôn Tân An - tỉnh lộ 671 đến quán Sáng, Bích và từ ngã ba nhà Ông Thủy đến đường đất rẽ vào nhà ông Phạm Tư 2 450 180 135
2 Đất mặt tiền đường thuộc Thôn PleiSar 2 450 180 135
3 Đất mặt tiền đường thuộc Thôn Tân An đoạn từ đường đất rẽ vào nhà ông Phạm Tư đến Lô Cao su 3 400 160 120
4 Đất mặt tiền đường các khu còn lại thuộc thôn Tân An, thôn PleiSar và các thôn thuộc địa bàn Đoàn Kết cũ 6 250 100 75
5 Đất mặt tiền các tuyến đường thuộc các khu dân cư còn lại trong địa bàn Ia Chim (cũ) 8 200 80 60
VI Khu vực 6     0 0
1 Đất mặt tiền trục đường chính thuộc thôn Gia Hội 2 130 52 39
2 Đất mặt tiền đường các khu còn lại thuộc thôn Tân An, thôn PleiSar và các thôn thuộc địa bàn Đoàn Kết cũ 2 130 52 39
3 Đất mặt tiền đoạn đường chính qua trung tâm Địa bàn Đăk Năng cũ thuộc thôn Rơ Wăk (từ cổng chào Rơ Wăk đến Quán bà Lai) 2 130 52 39
4 Các vị trí đất khác còn lại 3 100 40 30

3. Xã Đăk Rơ Wa

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1        
1 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ Cầu Chà Mòn đến đường vào trường tiểu học Kơ Pa Kơ Lơng 1 2.850 1.140 855
2 Đất mặt tiền Đường bao khu dân cư phía Nam 5 2.650 1.060 795
II Khu vực 2        
1 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Đất dòng tu thôn 2 đến Cống nước thôn 2 1 2.450 980 735
2 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Cống nước thôn 2 đến Đường vào mỏ đá Sao Mai 4 2.150 860 645
3 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ đường vào trường tiểu học Kơ Pa Kơ Lơng đến Hết cầu Đăk Kơ Wet 5 2.050 820 615
4 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Ranh giới phường Đăk Bla đến Đất dòng tu thôn 2 6 2.000 800 600
III Khu vực 3        
1 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Đường vào mỏ đá Sao Mai đến hết ranh giới xã Đăk Rơ Wa 4 1.450 580 435
2 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ ranh giới P. Đăk Bla và xã Đăk Rơ Wa đến Ngã ba đường vào làng Plei Groi (đường đi UBND phường Đăk Bla) 5 1.400 560 420
IV Khu vực 4        
1 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ Cầu Đăk Kơ Wet đến hết ngã tư đường vào thôn Đăk Hưng, thôn Kon Rơ Lang 1 1.200 480 360
2 Đất mặt tiền đường Quy hoạch N1 (thuộc dự án Đầu tư cơ sở hạ tầng khu tái đinh cư các công trình trên địa bàn thành phố Kon Tum cũ kết hợp với khai thác quỹ đất giai đoạn 1) 1 1.200 480 360
3 Đất mặt tiền Đường nhánh 1 (thuộc dự án Đầu tư cơ sở hạ tầng khu tái đinh cư các công trình trên địa bàn thành phố Kon Tum cũ kết hợp với khai thác quỹ đất giai đoạn 1) 1 1.200 480 360
4 Đất mặt tiền Đường nhánh 2 (thuộc dự án Đầu tư cơ sở hạ tầng khu tái đinh cư các công trình trên địa bàn thành phố Kon Tum cũ kết hợp với khai thác quỹ đất giai đoạn 1) 1 1.200 480 360
5 Đất mặt tiền đường kết nối quốc lộ 14-24 (đoạn từ cầu trung tâm hành chính đến UBND xã Đăk Rơ Wa) 1 1.200 480 360
6 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Cầu treo KonKlo đến Ngã ba Trạm y tế 2 1.150 460 345
7 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Ngã ba đường vào làng PleiGroi đến UBND xã Đăk Rơ Wa 4 1.050 420 315
8 Đất mặt tiền đường thuộc Khu đất thuộc Dự án Đầu tư cơ sở hạ tầng Khu tái định cư các công trình trên địa bàn thành phố Kon Tum cũ kết hợp với mở rộng, phát triển khu dân cư (giai đoạn 1, 2), địa bàn Đăk Blà cũ 5 1.000 400 300
9 Đất mặt tiền đường kết nối quốc lộ 14-24 (đoạn từ UBND xã đến ranh giới phường Đăk Bla) 5 1.000 400 300
10 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Ngã ba Trạm y tế đến Ngã ba đường liên thôn Kon Tum Kơ Pơng với tỉnh lộ 671 6 950 380 285
V Khu vực 5        
1 Đất mặt tiền Quốc lộ 24 đoạn từ hết ngã tư đường vào thôn Đăk Hưng, thôn Kon Rơ Lang đến hết cầu Đăk Rê 3 700 280 210
2 Đất mặt tiền tuyến đường tránh đoạn từ Đường điện 110KV xã đến ngã tư Quốc lộ 24 3 700 280 210
3 Đất mặt tiền đường đoạn từ bùng bình đường kết nối đến đường tránh phía đông. 3 700 280 210
4 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ UBND xã Đăk Rơ Wa đến giáp Suối Đắk Lái 3 700 280 210
5 Đất mặt tiền đường số 1 đoạn từ ngã ba thôn 4, thôn 2 đến trường Nguyễn Văn Trỗi (Địa bàn Hòa Bình cũ) 4 650 260 195
6 Đất mặt tiền tuyến đường tránh đoạn từ ranh giới phường Đăk Cấm đến Đường điện 110KV xã 7 500 200 150
7 Đất mặt tiền tuyến đường tránh đoạn từ ngã tư Quốc lộ 24 đến sông Đăk Bla 7 500 200 150
8 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14B đoạn từ giáp phường Đăk Bla đến Ngã ba đập Đăk Yên 8 450 180 135
9 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14B đoạn từ ngã ba đập Đăk Yên đến Ngã ba đi thôn Plei Cho và thôn 5 (Địa bàn Hòa Bình cũ) 8 450 180 135
10 Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 671 đoạn từ Ngã ba đường liên thôn Kon Tum Kơ Pơng với tỉnh lộ 671 đến Nghĩa địa thôn Kon Tum Kơ Nâm 8 450 180 135
11 Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 671 đoạn từ Suối Đắk Lái đến Giáp ranh giới xã Đăk RơWa 8 450 180 135
VI Khu vực 6        
1 Đất mặt tiền đường vào UBND địa bàn Hòa Bình cũ 1 400 160 120
2 Đất mặt tiền đường số 2 (Địa bàn Hòa Bình cũ) 1 400 160 120
3 Đất mặt tiền đường số 3 (Địa bàn Hòa Bình cũ) 1 400 160 120
4 Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã ba Trạm Y tế xã đến Thôn Kon Tum KPơng 2 (điểm trường thôn) 1 400 160 120
5 Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã ba Trạm Y tế địa bàn Đăk Rơ Wa cũ đến Suối Đăk Rơ Wa 1 400 160 120
6 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ hết cầu Đăk Rê đến Hết ranh giới địa bàn Đăk Blà cũ 2 350 140 105
7 Đất mặt tiền đường đoạn từ Suối Đăk Rơ Wa đến Thôn Kon JơRi và Thôn Kon Ktu 2 350 140 105
8 Đất mặt tiền đường bê tông nội thôn Kon Klor 2 đoạn từ nhà ông Tài đến Nhà ông Nguyễn Chu Toàn 2 350 140 105
9 Đất mặt tiền đường thuộc Thôn Kon Tu I, Kon Tu II 3 300 120 90
10 Đất mặt tiền đường đoạn từ Điểm trường thôn Kon Tum KPơng 2 đến Hết thôn Kon Tum KNâm 2 3 300 120 90
11 Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã ba đường liên thôn Kon Tum Kơ Pơng với tỉnh lộ 671 đến Nghĩa địa thôn Kon Tum KNâm 2 3 300 120 90
12 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14B đoạn đường qua thôn PleiCho và thôn 5 (Địa bàn Hòa Bình cũ) 4 250 100 75
13 Đất mặt tiền đường thuộc các Thôn 1, 2, 3, 4 (Địa bàn Hòa Bình cũ) 4 250 100 75
14 Đất mặt tiền đường các khu dân cư còn lại trong địa bàn Chư Hreng (cũ) 4 250 100 75
15 Các vị trí đất khác còn lại 5 200 80 60

4. Xã Sa Thầy

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1        
1 Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Lê Duẩn đến hết đất Chợ trung tâm 1 3.700 1.480 1.110
2 Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ hết đất Chợ trung tâm đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng 7 3.100 1.240 930
II Khu vực 2        
1 Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo đến Lê Hữu Trác 1 2.900 1.160 870
2 Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba cửa hàng xăng dầu đến ngã ba Trường Chinh 2 2.800 1.120 840
3 Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Trường Chinh đến ngã ba Bế Văn Đàn 2 2.800 1.120 840
4 Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Bế Văn Đàn đến ngã ba Lê Duẩn 2 2.800 1.120 840
5 Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ 2 2.800 1.120 840
6 Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ Trường Chinh đến Cù Chính Lan 2 2.800 1.120 840
7 Đất mặt tiền đường Trương Định 2 2.800 1.120 840
8 Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ Lê Hữu Trác đến ngã tư Võ Thị Sáu 4 2.600 1.040 780
9 Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng 4 2.600 1.040 780
10 Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ Trường Chinh đến Điện Biên Phủ 4 2.600 1.040 780
11 Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ (đường N1) đến ngã ba cửa hàng xăng dầu 6 2.400 960 720
12 Đất mặt tiền đường Cù Chính Lan đoạn từ Trần Hưng Đạo đến ngã ba Điện Biên Phủ 6 2.400 960 720
13 Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Điện Biên Phủ 6 2.400 960 720
14 Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ Võ Thị Sáu đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng 7 2.300 920 690
15 Đất mặt tiền đường Kơ Pa Kơ Lơng đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Lê Duẩn 7 2.300 920 690
16 Đất mặt tiền đường Kơ Pa Kơ Lơng đoạn từ Hai Bà Trưng đến ngã ba Điện Biên Phủ 7 2.300 920 690
17 Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Hai Bà Trưng đến Kơ Pa Kơ Lơng 7 2.300 920 690
18 Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ Ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng đến ngã ba Ngô Quyền 8 2.200 880 660
19 Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ Ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ 8 2.200 880 660
III Khu vực 3        
1 Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đất cầu Đắk Sia đến giáp Nghĩa trang liệt sỹ (đường N1) 1 2.100 840 630
2 Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ Cù Chính Lan đến đường N1 1 2.100 840 630
3 Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Nguyễn Văn Cừ đến cầu Km 29 2 2.000 800 600
4 Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Kơ Pa Kơ Lơng đến Lê Hữu Trác 2 2.000 800 600
5 Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện đoạn từ Điện Biên Phủ đến Hai Bà Trưng 5 1.700 680 510
6 Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Đoàn Thị Điểm 5 1.700 680 510
7 Đất mặt tiền đường Bế Văn Đàn đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã tư Hai Bà Trưng 5 1.700 680 510
8 Đất mặt tiền đường Kơ Pa Kơ Lơng đoạn từ Lê Duẩn đến Hai Bà Trưng 5 1.700 680 510
9 Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ Tô Vĩnh Diện đến Urê 5 1.700 680 510
10 Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường U Rê đến Điện Biên Phủ 5 1.700 680 510
11 Đất mặt tiền đường N1 đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Đoàn Thị Điểm 5 1.700 680 510
12 Đất mặt tiền đường N2 đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Đoàn Thị Điểm 5 1.700 680 510
13 Đất mặt tiền đường quy hoạch N1 6 1.600 640 480
14 Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Ngã tư Lê Duẩn đến Hai Bà Trưng 7 1.500 600 450
15 Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ cầu Km 29 đến ngã ba Lê Hồng Phong 8 1.400 560 420
16 Đất mặt tiền đường U rê đoạn Từ Trần Quốc Toản đến Ngã ba Điện Biên Phủ 8 1.400 560 420
17 Đất mặt tiền đường quy hoạch N2 8 1.400 560 420
18 Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ Ngã ba Ngô Quyền đến ngã ba Phan Bội Châu (QH) 8 1.400 560 420
19 Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Lê Duẩn 8 1.400 560 420
20 Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ Trường Chinh đến Cù Chính Lan 8 1.400 560 420
21 Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Lê Hữu Trác đến Cù Chính Lan 8 1.400 560 420
22 Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu 8 1.400 560 420
23 Đất mặt tiền đường Lê Đình Chinh 8 1.400 560 420
24 Đất mặt tiền đường Đào Duy Từ 8 1.400 560 420
25 Đất mặt tiền đường quy hoạch số 1 đoạn từ Trường Chinh đến Tô Vĩnh Diện 8 1.400 560 420
IV Khu vực 4        
1 Đất mặt tiền đường Bế Văn Đàn đoạn từ Ngã tư Hai Bà Trưng đến Trần Quốc Toản 1 1.300 520 390
2 Đất mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm đoạn từ Ngã ba Trường Chinh đến ngã ba Cù Chính Lan 1 1.300 520 390
3 Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ Cù Chính Lan đến đường N1 1 1.300 520 390
4 Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Lê Hồng Phong đến ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh 2 1.200 480 360
5 Đất mặt tiền đường quy hoạch N3 2 1.200 480 360
6 Đất mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm đoạn từ Ngã ba Bế Văn Đàn đến Trường Tiểu học Hùng Vương 2 1.200 480 360
7 Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Lê Duẩn 2 1.200 480 360
8 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 mới đoạn từ đường Điện Biên Phủ - Tô Vĩnh Diện đến đường vào bãi rác (hướng đi xã Sa Sơn cũ) 2 1.200 480 360
9 Đất mặt tiền đường Hàm Nghi đoạn từ cách ngã ba Trần Hưng Đạo trong phạm vi 100m 3 1.100 440 330
10 Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ Ngã ba Phan Bội Châu (QH) đến hết 3 1.100 440 330
11 Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến Trường Chinh 3 1.100 440 330
12 Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ Trường Chinh đến Tô Vĩnh Diện 3 1.100 440 330
13 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 mới đoạn từ đường vào bãi rác đến cầu số 1 3 1.100 440 330
14 Đất mặt tiền đường quy hoạch số 1 đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến Trường Chinh 3 1.100 440 330
15 Đất mặt tiền đường quy hoạch số 2 đoạn từ Trường Chinh đến Hoàng Hoa Thám 3 1.100 440 330
16 Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ Ngõ 350 đến đường Đoàn Thị Điểm 4 1.050 420 315
17 Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện đoạn từ Hai Bà Trưng đến Đoàn Thị Điểm 4 1.050 420 315
18 Đất mặt tiền đường Bế Văn Đàn đoạn từ Trần Quốc Toản đến ngã ba Điện Biên Phủ 4 1.050 420 315
19 Đất mặt tiền đường Ngô Quyền đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Lê Duẩn 4 1.050 420 315
20 Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ Trường Chinh đến Hoàng Hoa Thám 4 1.050 420 315
21 Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Trần Văn Hai đến ngã tư Lê Duẩn 4 1.050 420 315
22 Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến Bế Văn Đàn 5 1.000 400 300
23 Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến Điện Biên Phủ 5 1.000 400 300
24 Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Cù Chính Lan đến hết ranh khu vực quy hoạch thị trấn Sa Thầy cũ 7 900 360 270
25 Đất mặt tiền đường quy hoạch D1 (Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan) 7 900 360 270
26 Đất mặt tiền đường Hàm Nghi đoạn còn lại 8 850 340 255
27 Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác đoạn từ Lê Duẩn đến Hai Bà Trưng 8 850 340 255
28 Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu đoạn từ Ngã ba Lê Duẩn đến Ngã tư Hàm Nghi 8 850 340 255
V Khu vực 5        
1 Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh đến hết ranh giới thị trấn Sa Thầy (cũ) và xã Sa Nhơn (cũ) 2 750 300 225
2 Đất mặt tiền đường U rê đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo đến Trần Quốc Toản 2 750 300 225
3 Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Điện Biên Phủ 2 750 300 225
4 Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Ngã ba đường tránh đến Trần Văn Hai 2 750 300 225
5 Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ hết ranh khu vực quy hoạch thị trấn Sa Thầy cũ đến cầu tràn (hết đất xã Sa Thầy) 2 750 300 225
6 Đất mặt tiền đường quy hoạch D4 (Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan) 2 750 300 225
7 Đất mặt tiền đường quy hoạch D3 (Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan) 2 750 300 225
8 Đất mặt tiền đường Nguyễn Trãi đoạn từ Ngã ba Trần Phú đến ngã ba Hàm Nghi 3 700 280 210
9 Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác đoạn từ Hai Bà Trưng đến Điện Biên Phủ 3 700 280 210
10 Đất mặt tiền đường Trần Văn Hai đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến A Khanh 4 650 260 195
11 Đất mặt tiền đường Hoàng Hoa Thám đoạn từ Ngã ba Đoàn Thị Điểm đến ngã ba Điện Biên Phủ 4 650 260 195
12 Đất mặt tiền đường Lý Tự Trọng đoạn từ Ngã ba Nguyễn Trãi đến ngã ba Trần Phú 4 650 260 195
13 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn từ UBND xã Sa Nhơn cũ đến 200m đi Rờ Kơi, đến 200m đi thị trấn Sa Thầy cũ 4 650 260 195
14 Đất mặt tiền đường Hàm Nghi đoạn từ Ngã tư Điện Biên Phủ đến ngã tư Phan Bội Châu (QH) 5 600 240 180
15 Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu đoạn từ Ngã tư Hàm Nghi đến hết đường 5 600 240 180
16 Đất mặt tiền đường Hàm Nghi đoạn từ Ngã tư Phan Bội Châu đến hết đất thị trấn Sa Thầy (cũ) 6 550 220 165
17 Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ 6 550 220 165
18 Đất mặt tiền đường đoạn từ đầu cầu Tràn đến làng Chốt 8 450 180 135
19 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 cũ đoạn từ UBND xã Sa Sơn cũ đến 200m đi Mô Rai, đến 200m đi thị trấn Sa Thầy cũ 8 450 180 135
VI Khu vực 6        
1 Đất mặt tiền đường Trần Văn Hai đoạn từ A Khanh đến ngã tư A Dừa 2 350 140 105
2 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới đi cầu số 1 (hướng ra thị trấn Sa Thầy cũ) trong phạm vi 200m (Địa bàn Sa Sơn cũ) 2 350 140 105
3 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới đến ngõ bê tông vào nhà bà Trần Thị Gấm (Hướng đi làng Chốt) (Địa bàn Sa Sơn cũ) 2 350 140 105
4 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới đến đường bê tông xuống suối (hết đất nhà ông Hòa Nhàn) Hướng đi UBND địa bàn Sa Sơn cũ 2 350 140 105
5 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới đến Cầu bê tông (Hướng đi xã Mô Rai) 2 350 140 105
6 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn còn lại thuộc địa bàn Sa Nhơn cũ 2 350 140 105
7 Đất mặt tiền đường Trần Văn Hai đoạn từ A Dừa đến Điện Biên Phủ 3 300 120 90
8 Đất mặt tiền đường A Khanh đoạn từ Ngã ba Lê Hồng Phong đến ngã tư Trần Văn Hai 3 300 120 90
9 Đất mặt tiền đường A Ninh 3 300 120 90
10 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 (cũ) đoạn còn lại thuộc địa bàn Sa Sơn cũ 3 300 120 90
11 Đất mặt tiền đường A Dừa đoạn từ Ngã ba Lê Hồng Phong đến ngã ba Trần Văn Hai 4 250 100 75
12 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc nhựa có mặt cắt từ 3 mét trở lên 4 250 100 75
13 Đường bê tông xi măng hoặc nhựa có mặt cắt từ 2 mét đến dưới 3 mét 5 200 80 60
14 Đất mặt tiền đường nhựa Trung tâm địa bàn Sa Nhơn cũ 6 150 60 45
15 Đất mặt tiền đường liên thôn thuộc địa bàn Sa Nhơn cũ 6 150 60 45
16 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 (mới) đoạn còn lại thuộc xã Sa Sơn cũ 6 150 60 45
17 Đất mặt tiền đường liên thôn (đường trục chính nội thôn) thuộc địa bàn Sa Nhơn cũ 7 130 52 39
18 Các vị trí đất khác còn lại 8 80 32 24

5. Xã Sa Bình

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1        
1 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn từ cầu Đăk Sia đến cầu Đỏ 1 600 240 180
2 Đất mặt tiền đường từ Ngã ba tỉnh lộ 675 đi UBND xã (cũ) (đường bê tông thôn Bình Đông) 6 500 200 150
3 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba tỉnh lộ 675 (cũ) đến cầu Pô Kô 6 500 200 150
II Khu vực 2        
1 Đất mặt tiền đường đoạn từ trung tâm UBND xã (cũ) đi thôn Bình Đông (hướng đông) trong phạm vi 200m (Địa bàn Sa Bình cũ) 1 440 176 132
2 Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã ba Tỉnh lộ 675 đi xã Sa Bình (mới) trong phạm vi 200m 1 440 176 132
3 Đất mặt tiền đường đoạn từ trung tâm MTTQVN xã đi hướng Lung Leng trong phạm vi 200m. 3 400 160 120
4 Đất mặt tiền đường đoạn từ trung tâm UBND xã (cũ) đi hướng Bình Trung trong phạm vi 200m. 3 400 160 120
5 Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Đỏ địa bàn Sa Nghĩa cũ đến ngã ba tỉnh lộ 675 (cũ) đường vào UBND xã cũ 3 400 160 120
6 Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã ba đường nhựa Nghĩa Dũng - Hòa Bình đi tỉnh lộ 679 ( Đi trường Cấp 2 trong phạm vi 200m) 5 360 144 108
7 Đất mặt tiền đường nhựa Nghĩa Dũng - Hòa Bình 8 300 120 90
III Khu vực 3        
1 Đất mặt tiền đường liên thôn Bình Trung, thôn Bình Đông (Địa bàn Sa Bình cũ) 5 250 100 75
2 Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã ba đường nhựa Nghĩa Dũng - Hòa Bình đi tỉnh lộ 679 (ngoài phạm vi 200m đến 700m ) 5 250 100 75
3 Đất mặt tiền đường thuộc điểm dân cư số 1 (ngã ba Đăk Tân - Sa Bình (mới) (đi xã Sa Bình (cũ): đi thôn Đăk Tân) 5 250 100 75
4 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 679 đoạn từ UBND xã đi xã Đăk Tô trong phạm vi 250m 5 250 100 75
5 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 679 đoạn từ UBND xã đến hết chợ Sa Bình (Địa bàn Hơ Moong cũ) 5 250 100 75
6 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 679 đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang đi về xã Sa Bình (cũ) trong phạm vi 200m (Địa bàn Hơ Moong cũ) 5 250 100 75
7 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 679 đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang đi UBND xã Sa Bình (mới) trong phạm vi 300m (Địa bàn Hơ Moong cũ) 5 250 100 75
8 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 679 đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang đi trụ sở Công ty Cà phê Đăk Uy 3 trong phạm vi 200m (Địa bàn Hơ Moong cũ) 5 250 100 75
9 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 679 đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang đi về xã Sa Bình (cũ) trong phạm vi 200m; đi UBND xã Sa Bình (mới) và đi trụ sở Công ty Cà phê Đăk Uy 3 trong phạm vi 200m (Địa bàn Hơ Moong cũ) 5 250 100 75
IV Khu vực 4        
1 Đất mặt tiền Trục đường chính địa bàn Hơ Moong cũ đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang đến cách Trung Tâm UBND xã 200m 2 200 80 60
2 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 679 đoạn còn lại thuộc địa bàn Sa Bình cũ 2 200 80 60
3 Đất mặt tiền thuộc Điểm dân cư số 2 (công nhân nông trường) (Địa bàn Sa Nghĩa cũ) 4 180 72 54
4 Đất mặt tiền đường liên thôn (thôn Khúc Na, Kà Bầy, làng Lung, Leng, Bình Loong) (Địa bàn Sa Bình cũ) 7 150 60 45
5 Đất mặt tiền đường thuộc Điểm dân cư thôn Đăk Tân (Địa bàn Sa Nghĩa cũ) 7 150 60 45
6 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 679 đoạn còn lại thuộc địa bàn Hơ Moong cũ 7 150 60 45
V Khu vực 5        
1 Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã ba đường nhựa Nghĩa Dũng - Hòa Bình đi tỉnh lộ 679 (ngoài phạm vi 700m đến hết) 2 120 48 36
2 Đất mặt tiền đường liên thôn còn lại 3 110 44 33
3 Các vị trí đất khác còn lại 7 70 28 21
VI Khu vực 6: Không có        

6. Xã Ya Ly

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1        
1

Đất mặt tiền ven trục đường giao thông chính tại Trung tâm cụm xã Ya

Ly đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến giáp ranh giới làng Lung

1 500 200 150
2

Đất mặt tiền ven trục đường giao thông chính tại Trung tâm cụm xã Ya

Ly đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến giáp ranh giới làng Rắc

1 500 200 150
3 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư trung tâm xã đi cầu Đông Hưng (trong phạm vi 250m) 1 500 200 150
4 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư trung tâm xã đi ngã tư đường quy hoạch D1 1 500 200 150
5 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư đường quy hoạch D1 đi đường quy hoạch D2 6 450 180 135
II Khu vực 2        
1 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư đường quy hoạch D2 đi đường quy hoạch D3 2 410 164 123
III Khu vực 3 (không có)        
IV Khu vực 4        
1 Đất mặt tiền đường quy hoạch N1 đoạn từ ngã ba đường quy hoạch D3 đến đường quy hoạch D4 4 230 92 69
2 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư trung tâm xã đi cầu Đông Hưng (Đoạn còn lại) 7 200 80 60
3 Đất mặt tiền đường QH (D1) 7 200 80 60
4 Đất mặt tiền đường trục chính thuộc địa bàn Ya Ly cũ (trừ các đoạn thuộc Trung tâm cụm xã cũ) 8 190 76 57
5 Đất mặt tiền đường trục chính thuộc địa bàn Ya Xiêr cũ (trừ các đoạn thuộc Trung tâm cụm xã cũ) 8 190 76 57
6 Đất mặt tiền đường trục chính thuộc địa bàn Ya Tăng cũ(trừ các đoạn thuộc Trung tâm cụm xã cũ) 8 190 76 57
V Khu vực 5        
1 Đất mặt tiền đường quy hoạch N1 đoạn từ ngã ba trục chính đến ngã ba đường quy hoạch D1 3 160 64 48
2 Đất mặt tiền đường QH (D2) 3 160 64 48
3 Đất mặt tiền đường QH (D3) 6 130 52 39
4 Đất mặt tiền đường quy hoạch N1 đoạn từ ngã ba đường quy hoạch D1 đến đường quy hoạch D2 6 130 52 39
5 Đất mặt tiền đường nội thôn 8 110 44 33
VI Khu vực 6        
1 Đất mặt tiền đường QH (D4) 2 90 36 27
2 Đất mặt tiền đường quy hoạch N1 đoạn từ ngã ba đường quy hoạch D2 đến đường quy hoạch D3 2 90 36 27
3 Đất mặt tiền đường QH (N2) 2 90 36 27
4 Đất mặt tiền đường QH (N3) 2 90 36 27
5 Đất mặt tiền đường QH (N4) 2 90 36 27
6 Các vị trí đất khác còn lại trong xã 3 80 32 24

7. Xã Rờ Kơi

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1        
1 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba chợ đến UBND xã và từ ngã ba chợ đi về hướng Xã Sa Thầy trong phạm vi 200m 1 330 132 99
2 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba chợ Rờ Kơi đi thôn KRam trong phạm vi 100m. 8 260 104 78
II Khu vực 2        
1 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn còn lại thuộc xã Rờ Kơi 4 220 88 66
2 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn thuộc xã Rờ Kơi 6 200 80 60
III Khu vực 3 (không có)        
IV Khu vực 4 (không có)        
V Khu vực 5        
1 Đất mặt tiền đường liên thôn (đường trục chính nội thôn) 4 80 32 24
VI Khu vực 6        
1 Các vị trí đất khác còn lại trong xã 2 50 20 15

8. Xã Mô Rai

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1        
1 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ làng GRập đến hết làng Le 1 550 220 165
2 Đất mặt tiền đường thuộc Khu dự án phục vụ giãn dân tại làng Xốp 8 480 192 144
II Khu vực 2 (không có)        
III Khu vực 3        
1 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C (thuộc xã Mô Rai) đoạn từ cuối làng Le đến đội 10 Công ty 78 7 330 132 99
IV Khu vực 4        
1 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn còn lại thuộc xã Mô Rai 3 290 116 87
2 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 (cũ) đoạn còn lại thuộc xã Mô Rai 8 240 96 72
V Khu vực 5 (Không có)        
VI Khu vực 6        
1 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 (mới) đoạn còn lại thuộc xã Mô Rai 3 130 52 39
2 Đất mặt tiền đường liên thôn (đường trục chính nội thôn) 7 90 36 27
3 Các vị trí đất khác còn lại 8 80 32 24

9. Xã Ia Tơi

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1        
1 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Công an (Km 88 + 350) đến cầu Suối đá (Km 86 + 00) 1 1.700 680 510
2 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Suối đá (Km 86 + 00) đến cầu 3 cây (Km 83 + 701) 5 1.300 520 390
3 Đất mặt tiền đường ĐĐT 27 8 1.150 460 345
II Khu vực 2        
1 Đất mặt tiền đường ĐĐT 02 3 1.000 400 300
2 Đất mặt tiền đường ĐĐT 25 3 1.000 400 300
3 Đất mặt tiền đường ĐĐT 26 3 1.000 400 300
4 Đất mặt tiền đường ĐĐT 28 3 1.000 400 300
5 Đất mặt tiền đường ĐĐT 29 3 1.000 400 300
6 Đất mặt tiền đường ĐĐT 30 3 1.000 400 300
7 Đất mặt tiền đường ĐĐT 07 5 900 360 270
8 Đất mặt tiền đường ĐĐT 08 5 900 360 270
9 Đất mặt tiền đường ĐĐT 03 6 850 340 255
III Khu vực 3        
1 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ Cầu Km 90 + 700 đến cầu Công an (Km 88 + 350) 1 700 280 210
2 Đất mặt tiền đường ĐĐT 04 3 650 260 195
3 Đất mặt tiền đường ĐĐT 05 3 650 260 195
4 Đất mặt tiền đường ĐĐT 19 3 650 260 195
5 Đất mặt tiền đường ĐĐT 32 3 650 260 195
6 Đất mặt tiền đường ĐĐT 33 3 650 260 195
7 Đất mặt tiền đường ĐĐT 36 3 650 260 195
8 Đất mặt tiền đường ĐĐT31 3 650 260 195
9 Đất mặt tiền đường ĐĐT34 3 650 260 195
10 Đất mặt tiền đường đoạn từ điểm cuối đường ĐĐT 02 (Km 1 + 850) đến Cầu Drai (Km 2 + 450) 3 650 260 195
11 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ Km 95 + 020 đến đường lên Trạm y tế địa bàn Ia Tơi cũ 6 600 240 180
12 Đất mặt tiền đường ĐĐT 06 6 600 240 180
13 Đất mặt tiền đường ĐĐT 13 6 600 240 180
14 Đất mặt tiền đường ĐĐT 17 6 600 240 180
15 Đất mặt tiền đường ĐĐT 35 6 600 240 180
16 Đất mặt tiền đường ĐĐT 37 6 600 240 180
17 Đất mặt tiền đường ĐĐT 38 6 600 240 180
18 Đất mặt tiền đường quy hoạch có thửa tiếp giáp nội bộ trong điểm dân dân cư 46 trừ các thửa đất tiếp giáp đường QL 14C 6 600 240 180
IV Khu vực 4        
1 Đất mặt tiền đường ĐĐT 09 3 500 200 150
2 Đất mặt tiền đường ĐĐT 10 3 500 200 150
3 Đất mặt tiền đường ĐĐT 11 3 500 200 150
4 Đất mặt tiền đường ĐĐT 12 3 500 200 150
5 Đất mặt tiền đường ĐĐT 15 3 500 200 150
6 Đất mặt tiền đường ĐĐT 16 3 500 200 150
7 Đất mặt tiền đường ĐĐT 18 3 500 200 150
8 Đất mặt tiền đường đoạn từ đường ĐĐT02 đi cầu Drai (điểm dân cư 45 mở rộng) 3 500 200 150
9 Đất mặt tiền các đường thuộc khu quy hoạch trung tâm địa bàn Ia Tơi (cũ) 3 500 200 150
10 Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41        
- Các thửa đất tiếp giáp đường đất 6,5m (đường gom) có ký hiệu D1, D6, D7, D8, D9, D10 3 500 200 150
- Các thửa đất tiếp giáp bê tông QH 8m mặt đường 5 m, có ký hiệu D3, D5, D8, D9 3 500 200 150
- Các thửa đất tiếp giáp đường đất 8m có ký hiệu D2, D10 3 500 200 150
11 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ ngã ba QL 14C đến Km 95 + 020 5 450 180 135
12 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ đường lên Trạm y tế địa bàn Ia Tơi cũ đến Cầu Km 90 + 700 5 450 180 135
13 Đất mặt tiền đường các đường còn lại trong khu trung tâm chính trị - hành chính (Địa bàn Ia Tơi cũ) 5 450 180 135
14 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Suối cát (Km 80 + 843) đến cầu 3 cây (Km 83 + 701) 8 400 160 120
15 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ Km 101+ 017 Quốc lộ 14C đến ngã ba Quốc lộ 14C-Sê San3. 8 400 160 120
V Khu vực 5        
1 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630) đến Km 79+070 QL 14C 1 360 144 108
2 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Km 78+010 đến ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630) 2 350 140 105
3 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ Km 79+070 QL 14C đến cầu Suối cát (Km 80 + 843) 2 350 140 105
4 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Sê San 4 đến Km 103 Quốc lộ 14C 2 350 140 105
5 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ Km 103 đến Km 101+017 Quốc lộ 14C 2 350 140 105
6 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến cầu Km 78+010 QL 14C 3 320 128 96
7 Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 Sê San 3 đến cống làng chài 3 320 128 96
9 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Ia Tri (Km 59 + 411) đến cầu Suối cọp (Km 75 + 017) 8 220 88 66
VI Khu vực 6        
1 Đất mặt tiền đường thuộc Khu quy hoạch trung tâm địa bàn Ia Dom cũ 1 200 80 60
2 Đất mặt tiền đường đoạn từ ĐĐT08 đi điểm dân cư 44 1 200 80 60
3 Đất mặt tiền đường liên thôn (địa bàn Ia Tơi cũ) 2 150 60 45
4 Đất mặt tiền đường tại các Thôn 1, 2, 3, 4, thôn Ia Muung (Địa bàn Ia Dom cũ) 5 100 40 30
5 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 thôn 7 xã Ia Tơi đến đồn Biên phòng Sa Thầy 713 cũ 5 100 40 30
6 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675A đoạn từ cống làng chài đến cầu Ia Tri 5 100 40 30
7 Đất mặt tiền đường đoạn từ đầu điểm dân cư 66 (dọc tuyến tỉnh lộ 675A) đến hết điểm dân cư 5 100 40 30
8 Đất mặt tiền đường nội bộ trong điểm dân cư 44 5 100 40 30
9 Đất mặt tiền đường nội bộ trong điểm dân cư 48 mở rộng 5 100 40 30
10 Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu bãi chuối đến tiếp giáp đường tỉnh lộ 674 (thôn 3) (địa bàn Ia Dom cũ) 5 100 40 30
11 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 đoạn từ ngã 3 tiếp giáp Đường liên thôn đi điểm dân cư số 3 đến tiếp giáp xã Mô Rai 5 100 40 30
12 Đất mặt tiền đường liên thôn (địa bàn Ia Dom cũ) 7 70 28 21
13 Các vị trí đất khác còn lại 8 40 16 12

10. Xã Ia Đal

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1        
1 Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 675 A 1 145

58

44
2 Đất mặt tiền đường thuộc Trung tâm xã Ia Đal 1 145

58

44
II Khu vực 2        
1 Đất mặt tiền đường chính các điểm khu dân cư đoạn từ cầu Sa Thầy đến hết Điểm dân cư công nhân số 1 Công ty cổ phần cao su Sa Thầy 3 95

38

29
2 Đất mặt tiền đường thuộc Quy hoạch các điểm dân cư 3 95

38

29
III Khu vực 3        
1 Đất mặt tiền đường chính các điểm khu dân cư: Điểm dân cư công nhân số 1 Công ty cổ phần cao su Sa Thầy đến ngã tư Đồn Biên phòng 711 1 65

26

20
2 Đất mặt tiền đường chính các điểm khu dân cư đoạn từ cầu Drai đến ngã 3 thôn 7 1 65

26

20
3 Đất mặt tiền đường liên thôn 1 65

26

20
4 Đất mặt tiền đường chính các điểm khu dân cư đoạn từ đồn Biên phòng 711 đến cầu tràn (thôn 4) 2 60

24

18
5 Đất mặt tiền đường chính các điểm khu dân cư đoạn từ đồn Biên phòng 711 đến hết điểm dân cư mới Nông trường Bãi Lau 2 60

24

18
6 Đất mặt tiền đường chính các điểm khu dân cư đoạn từ ngã 3 thôn 7 đến Điểm dân cư 23 (Hồ Le) 3 55

22

17
7 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 thôn 7 đến đường tuần tra biên giới qua điểm dân cư 20 3 55

22

17
8 Các vị trí đất khác còn lại 6 40

16

12
IV Khu vực 4 (Không có)        
V Khu vực 5 (Không có)        
VI Khu vực 6 (Không có)        

11. Xã Đăk Pxi

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1        
1 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ cầu Tua Team đến hết nhà ông Nguyễn Trọng Nghĩa 1 115 46 35
2 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ cầu Đăk Vet đến hết đất thôn Đăk Kơ Đương 6 90 36 27
3 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Trọng Nghĩa đến cầu Đăk Vet 8 80 32 24
II Khu vực 2        
1 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba trụ sở xã Đăk Pxi (cũ) đến ngã ba đường tránh lũ 1 75 30 23
2 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ hết đất thôn Đăk Kơ Đương đến hết đất thôn Kon Pao Kơ La 2 70 28 21
3 Đất mặt tiền đường tránh lũ đoạn từ giáp ranh giới xã Đăk Tô đến cầu Đăk Pơ Ê (thôn Kon Đao Yốp) 2 70 28 21
4 Đất mặt tiền đường tránh lũ đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Sơn đến hết đất thôn Đăk Rơ Vang 3 65 26 20
5

Đất mặt tiền đường tránh lũ đoạn từ cầu Đăk Pơ Ê (thôn Kon Đao

Yốp) đến bắt đầu nhà ông Nguyễn Hữu Sơn

4 60 24 18
6 Đất mặt tiền đường tránh lũ đoạn từ hết đất thôn Đăk Rơ Vang đến hết đường tránh lũ 4 60 24 18
7 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ hết đất thôn Kon Pao Kơ La đến hết đất thôn Krong Đuân 5 55 22 17
8 Các vị trí đất khác còn lại thuộc các thôn xã Đăk Pxi cũ 6 50 20 15
9 Các vị trí đất khác còn lại thuộc các thôn xã Đăk Long cũ 7 45 18 14
III Khu vực 3 (Không có)        
IV Khu vực 4 (Không có)        
V Khu vực 5 (Không có)        
VI Khu vực 6 (Không có)        

12. Xã Đăk Mar

Đvt: Nghìn đồng/m2

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1        
1 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ ranh giới xã Đăk Hà đến giáp mương rừng đặc dụng 1 1.700 680 510
2 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ đường cạnh Nông trường cao su Đăk Hring đến hết Trụ sở Đảng uỷ xã Đắk Hring (cũ) 2 1.500 600 450
3 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ giáp mương rừng đặc dụng đến đường vào thôn Kon Klốc 3 1.300 520 390
4 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ đường vào thôn Kon Klốc đến hết Siêu thị Nông nghiệp xanh 4 1.100 440 330
5 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Siêu thị Nông nghiệp xanh đến đường vào nghĩa địa xã (hết quán Lan Thông) 4 1.100 440 330
6 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ đường vào nghĩa địa xã (hết quán Lan Thông) đến đường vào mỏ đá. 4 1.100 440 330
7 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ hết Trụ sở Đảng Uỷ xã đến ranh giới xã Đăk Tô 5 1.000 400 300
8 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ đường vào mỏ đá đến đường cạnh Nông trường cao su Đăk Hring 6 900 360 270
9 Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 1 (song song QL 14) thuộc khu quy hoạch 3.7 6 900 360 270
10 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba Quốc lộ 14 đến hết đất trụ sở Công ty TNHH MTV cà phê 734 6 900 360 270
II Khu vực 2        
1 Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ hết đất trụ sở Công ty TNHH MTV cà phê 734 đến giáp mương (giáp ranh giữa thôn 4 và thôn 5, xã Đắk Mar cũ) 1 700 280 210
2 Khu vực đường mới thôn 1 đoạn từ ngã ba đường Thanh niên tự quản thôn 1 (xã Đắk Mar cũ) đến giáp mương 1 700 280 210
3 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ ngã ba QL14 đến ngã ba đường giáp đất Công ty Cao su 3 600 240 180
4 Đất mặt tiền các đường quy hoạch khu giao đất có thu tiền tại thôn 3 xã Đăk Mar (cũ) 3 600 240 180
5 Các đường Khu quy hoạch 3.7        
- Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 2 (song song với đường QH số 1) 4 550 220 165
- Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 5 (song song với đường QH số 4) 4 550 220 165
- Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 6 (song song với đường QH số 5) 4 550 220 165
- Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 9 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3) 4 550 220 165
- Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 11 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3) 4 550 220 165
- Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 10 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3) 6 450 180 135
- Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 7 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3) 7 400 160 120
6 Đất mặt tiền các đường quy hoạch khu đấu giá phía Đông thôn Tân Lập B 5 500 200 150
7 Đất mặt tiền các đường quy hoạch khu đấu giá phía Tây thôn Tân Lập B 5 500 200 150
8 Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ mương (giáp ranh giữa thôn 4 và thôn 5, xã Đắk Mar cũ) đến hết Hội trường thôn 5, xã Đắk Mar cũ) 5 500 200 150
9 Đất mặt tiền đường đoạn từ cổng chào thôn 1 đến mương thủy lợi cấp I 5 500 200 150
10 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba cổng chào xóm 2 (thôn 1) đến ngã ba đường Thanh niên tự quản thôn 1 5 500 200 150
11 Đất mặt tiền các đường quy hoạch khu thị tứ 7 400 160 120
12 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba QL14 (giáp xã Đăk Tô) đến hết đất ông Nguyễn Văn Thanh 7 400 160 120
13 Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ Quốc lộ 14 đến cổng chào thôn Kon Klốc 8 350 140 105
III Khu vực 3        
1 Đất mặt tiền đường đoạn từ cổng chào thôn Kon Klốc đến đập hồ C6A 1 300 120 90
2 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677: Từ ngã ba đường giáp đất Công ty Cao su đến cầu Tua Team 2 250 100 75
3 Các đường Khu quy hoạch 3.7        
- Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 3 (song song với đường QH số 2) 1 300 120 90
- Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 4 (song song với đường QH số 3) 2 250 100 75
- Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 7 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường) 2 250 100 75
- Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 8 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường) 2 250 100 75
- Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 9 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường) 1 300 120 90
- Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 10 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường) 2 250 100 75
- Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 11 (từ đường QH số 3 đến hết đường) 3 200 80 60
4 Đất mặt tiền đường đoạn từ tỉnh lộ 677 đến đất trụ sở của Chi nhánh Công ty Cà phê Đắk Ui I (cũ) 2 250 100 75
5 Đất mặt tiền đường đoạn từ hết Hội trường thôn 5 đến hết thôn Đăk Mút 3 200 80 60
6 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba vào thôn 8 đến đập hồ thôn 9 3 200 80 60
7 Đất mặt tiền đường đoạn từ đường vào nghĩa địa xã đến đường vào mỏ đá (khu phía Tây) 3 200 80 60
8 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba đường vào thôn 8 đến giáp Tỉnh lộ 677 (khu phía Đông) 3 200 80 60
9 Đoạn từ ngã ba QL14 (đường vào xóm Huế) đến đầu đất ông Nguyễn Văn Thanh 4 150 60 45
10 Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn 1, 3 4 150 60 45
11 Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn Tân Lập A, Tân Lập B, Kon Hn Nông Yốp 4 150 60 45
12 Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn 4,5 5 100 40 30
13 Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn Đăk Klong, Kon Mong 7 80 32 24
14 Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn Kon Gung, Đăk Mút, Kon Kơ Lôk 8 70 28 21
15 Các vị trí đất khác còn lại các thôn Kon Proh Tu Ria, Kon Hnong Pêng 8 70 28 21
16 Các vị trí đất khác còn lại các thôn Tu Ria Pêng, Đăk Kang Yốp) 8 70 28 21
IV Khu vực 4: (Không có)        
V Khu vực 5: (Không có)        
VI Khu vực 6: (Không có)        

13. Xã Đăk Ui

Đvt: Nghìn đồng/m2

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1:        
1 Đất mặt tiền đường ĐH42 đoạn từ tiếp giáp xã Đăk Hà đến cây xăng Petrolimex số 121 1 450 180 135
2 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ ngã ba 3 xã đến ranh giới xã Ngọk Réo 5 250 100 75
3 Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ tiếp giáp xã Đăk Hà đến cây xăng Petrolimex số 121 6 230 92 69
4 Đất mặt tiền đường ĐH42 đoạn từ cây xăng Petrolimex số 121 đến ngã ba đầu dốc C16. 7 210 84 63
II Khu vực 2:        
1 Đất mặt tiền đường ĐH42 đoạn từ cầu Đăk Peng đến cầu Đăk Prông 3 1 30 52 39
2 Đất mặt tiền đường ĐH42 đoạn từ ngã ba đầu dốc C16 đến Bia di tích lịch sử văn hoá Đập Đăk Ui (Đập Mùa xuân) 4 120 48 36
3 Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Đăk Prông đến hết thôn 1A (thôn Kon Pông) 4 120 48 36
4 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba cổng chào thôn Đăk Tin đến cầu bê tông thôn Đăk Tin 6 100 40 30
5 Đất mặt tiền đường đoạn từ Hội trường thôn Đăk Bình đến cầu tràn Thôn Đăk Kđem 6 100 40 30
6 Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu bê tông thôn Đăk Tin đến giáp kênh Nam 7 90 36 27
7 Đất mặt tiền đường ĐH42 đoạn từ Bia di tích lịch sử văn hoá Đập Đăk Ui (Đập Mùa xuân) đến cầu Đăk Peng 8 80 32 24
8 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba ĐH42 đi thôn 7 (thôn Kon Rngâng) đến hết nhà rông thôn 5B (thôn Mnhuô Mriang) 8 80 32 24
III Khu vực 3:        
1 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba ĐH42 thôn 8 đến hết điểm Trường TH&THCS Lý Tự Trọng 1 70 28 21
2 Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn Đăk Bình, thôn Đoàn Kết, thôn Đăk Lợi, thôn Thanh Xuân, thôn Đăk Xuân, thôn Đăk Kđem, thôn Đăk Tin 1 70 28 21
3 Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn 8, thôn Đăk Kơ Đêm, thôn Kon Pông, thôn Kon Tu, thôn Kon Năng Treang, thôn Mnhuô Mriang, thôn Kon RNgâng, thôn Wang Hra 2 60 24 18
IV Khu vực 4: (Không có)        
V Khu vực 5: (Không có)        
VI Khu vực 6: (Không có)        

14. Xã Ngọk Réo

Đvt: Nghìn đồng/m2

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1:        
1 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ ranh giới xã Đăk Hà đến hết đất thôn 7 1 160 64 48
2 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ hết đất thôn Kon Gu 1 đến ngã ba xã Ngọk Réo 1 160 64 48
3 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ ngã ba đi xã Ngọk Réo đến hết đất thôn Kon Stiu II 3 130 52 39
4 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ hết đất thôn 7 đến hết đất thôn Kon Gu 1 8 90 36 27
II Khu vực 2:        
1 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ giáp ranh Kon Stiu II đến hết thôn Kon Rôn 1 80 32 24
2 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ hết thôn Kon Rôn đến ranh giới phường Đăk Cấm 2 75 30 23
3 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba đi Ngọc Réo đến hết khu dân cư thôn Kon Stiu II (vùng tái định cư) Trường A Dừa 2 75 30 23
4 Đất mặt tiền đường liên xã Ngọk Réo - Đăk Ui thuộc thôn Kon Jri 2 75 30 23
5 Đất mặt tiền đường thuộc Khu vực đấu giá QSD đất còn lại khu vực Thôn Kon Stiu II 2 75 30 23
6 Đất mặt tiền đường đoạn từ Sân vận động xã đến hết Đập Đăk Lok - Thôn Kon Stiu 2 3 70 28 21
7 Đất mặt tiền đường liên thôn 7 đi thôn Đăk Duông đoạn qua thôn 7 3 70 28 21
8 Đất mặt tiền đường liên thôn 7 đi thôn Đăk Duông đoạn qua thôn Kon Brông 4 65 26 20
9 Đất mặt tiền đường liên thôn Kon Gu I đi thôn Kon Gu II đoạn qua thôn Kon Gu I 4 65 26 20
10 Đất mặt tiền đường liên xã Ngọk Réo - Đăk Ui thuộc thôn Đăk Duông 5 60 24 18
11 Tuyến đường liên thôn Kon Bơ Băn đi thôn Kon Jong - đoạn qua thôn Kon Bơ Băn 5 60 24 18
12 Tuyến đường liên thôn Kon Rôn đi thôn Đăk Tiêng - đoạn qua thôn Kon Rôn 5 60 24 18
13 Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn 7, thôn Kon Stiu II, thôn Kon Jri 5 60 24 18
14 Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn Kon Rôn, thôn Kon Bơ Băn 5 60 24 18
15 Các vị trí đất khác còn lại thuộc các thôn Kon Hơ Drế, thôn Kon Krớk, thôn Kon Jong, thôn Kon Sơ Tiu, thôn Đăk Têng 5 60 24 18
16 Đường liên thôn Kon Gu I đi thôn Kon Gu II - đoạn qua thôn Kon Gu II 6 55 22 17
17 Các vị trí đất khác còn lại thuộc thuộc thôn Kon Gu I, thôn Kon Gu II, thôn Đăk Duông, thôn Kon Bông 6 55 22 17
III Khu vực 3: (Không có)        
IV Khu vực 4: (Không có)        
V Khu vực 5: (Không có)        
VI Khu vực 6: (Không có)        

15. Xã Đăk Hà

Đvt: Nghìn đồng/m2

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1        
1 Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Hai Bà Trung đến đường Hoàng Thị Loan 1 5.500 2.200 1.650
2 Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ Xăng dầu Bình Dương đến nhà ông Thuận Yến 3 4.800 1.920 1.440
3 Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Chu Văn An đến đường Hai Bà Trưng 4 4.500 1.800 1.350
4 Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Hoàng Thị Loan đến đường Bùi Thị Xuân 6 4.000 1.600 1.200
5 Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Quang Trung 7 3.900 1.560 1.170
II Khu vực 2        
1 Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ cầu Đăk Uy đến đường Chu Văn An 6 3.200 1.280 960
III Khu vực 3        
1 Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến hết Xăng dầu Bình Dương 3 2.700 1.080 810
2 Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Quang Trung đến cầu Đăk Uy 4 2.600 1.040 780
3 Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Bùi Thị Xuân đến đường Nguyễn Khuyến 4 2.600 1.040 780
4 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ kênh nam đến Nhà văn hóa thôn 5 7 2.300 920 690
5 Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ nhà ông Thuận Yến đến giáp ranh giới xã Đăk Mar 8 2.200 880 660
IV Khu vực 4        
1 Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Bà Triệu 3 1.900 760 570
2 Đất mặt tiền đường Trần Nhân Tông đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ 4 1.800 720 540
3 Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Sinh Sắc 5 1.700 680 510
4 Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Trương Hán Siêu 6 1.600 640 480
5 Đất mặt tiền đường 24 tháng 3 đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trương Hán Siêu 6 1.600 640 480
6 Đất mặt tiền đường Đào Duy Từ đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Bà Triệu 6 1.600 640 480
7 Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 7 1.500 600 450
8 Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Trãi 7 1.500 600 450
9 Đất mặt tiền đường Ngô Quyền đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến giáp đường hiện trạng đi nhà văn hóa TDP 4B 7 1.500 600 450
10 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Nhà văn hóa thôn 5 đến ngã ba hết phần đất nhà ông Trần Văn Tâm 8 1.400 560 420
11 Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Trãi 8 1.400 560 420
12 Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Nguyễn Sinh Sắc đến đường Nguyễn Trãi 8 1.400 560 420
13 Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ đường Hùng Vương đến hết nhà hàng Tây Nguyên 8 1.400 560 420
14 Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ đường Hùng Vương đến ngã ba Lê Văn Tám và đường Lê Quý Đôn 8 1.400 560 420
V Khu vực 5        
1 Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Trương Hán Siêu đến đường Tô Hiến Thành 1 1.300 520 390
2 Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hùng 1 1.300 520 390
3 Đất mặt tiền đường Trần Nhân Tông đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Sinh Sắc 1 1.300 520 390
4 Đất mặt tiền đường Đinh Công Tráng đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền 1 1.300 520 390
5 Đất mặt tiền đường 24 tháng 3 đoạn từ đường Trương Hán Siêu đến đường Quy hoạch số 1 2 1.200 480 360
6 Đất mặt tiền đường 24 tháng 3 đoạn từ đường Quy hoạch số 1 đến hết đường 24 tháng 3 2 1.200 480 360
7 Đất mặt tiền đường Lê Lợi đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trương Định 2 1.200 480 360
8 Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ 2 1.200 480 360
9 Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hà Huy Tập 3 1.100 440 330
10 Đất mặt tiền đường Lê Lai đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hà Huy Tập 3 1.100 440 330
11 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ hết đất ngã từ vào thôn 4 đến hết phần đất ông Phan Văn Tẩn 4 1.000 400 300
12 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ đường Hùng Vương đến đường vào Nhà văn hóa thôn 1 4 1.000 400 300
13 Đất mặt tiền đường Hà Huy Tập 4 1.000 400 300
14 Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Tô Hiến Thành đến hết phần đất nhà ông Hoàng Ngọc Lự 4 1.000 400 300
15 Đất mặt tiền đường Trường Chinh kéo dài đoạn từ ngã ba đường hết phần đất ông Hoàng Ngọc Lự đến phần đất nhà ông Đoàn Văn Tiền 4 1.000 400 300
16 Đất mặt tiền đường Trường Chinh kéo dài đoạn từ ngã ba xóm 3 thôn Thống Nhất đến ngã ba đoạn gần chợ (phía tây đường) 4 1.000 400 300
17 Đất mặt tiền đường Tô Hiến Thành đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến đường 24 tháng 3 4 1.000 400 300
18 Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng đến ngã tư cổng chào Tổ dân phố 10 4 1.000 400 300
19 Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phòng đoạn từ hết đất nhà hàng Tây Nguyên đến đường vào trường nghề 4 1.000 400 300
20 Đất mặt tiền đường Đinh Công Tráng đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Lê Quý Đôn 4 1.000 400 300
21 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Mến (thôn 3) đến hết phần đất ngã tư đường vào thôn 4 5 900 360 270
22 Đất mặt tiền đường Quang Trung đoạn từ đường Hùng Vương đến Trụ sở Công ty TNHH MTV Cà phê 731 5 900 360 270
23 Đất mặt tiền đường Tô Hiến Thành đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Lý Tự Trọng 5 900 360 270
24 Đất mặt tiền đường Tô Hiến Thành đoạn từ đường 24 tháng 3 đến hết đất cà phê 5 900 360 270
25 Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 1 (nhánh 24 tháng 3) 5 900 360 270
26 Đất mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Tiến Dũng 5 900 360 270
27 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ ngã ba nhà ông Trần Văn Tâm đến đỉnh cao 601 6 800 320 240
28 Đất mặt tiền đường Trường Chinh kéo dài đoạn từ hết phần đất nhà ông Đoàn Văn Tiền đến ngã ba đi xóm 3 thôn Thống Nhất (phía Tây đường) 6 800 320 240
29 Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 2 (nhánh 24 tháng 3) 6 800 320 240
30 Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Cù Chính Lan 6 800 320 240
31 Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Quy hoạch số 2 6 800 320 240
32 Đất mặt tiền đường Nguyễn Trãi 6 800 320 240
33 Đất mặt tiền đường Đào Duy Từ đoạn từ đường Bà Triệu đến đường Cù Chính Lan 6 800 320 240
34 Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ đường vào trường nghề đến ranh giới xã Đăk Ui 6 800 320 240
35 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Đỉnh cao 601 đến hết phần đất nhà bà Nguyễn Thị Mến (thôn 3) 7 700 280 210
36 Đất mặt tiền Quốc lộ 14 đoạn từ hết phần đất nhà ông Phan Văn Tẩn đến ranh giới phường Đăk Cấm 7 700 280 210
37 Đất mặt tiền đường Trường Chinh kéo dài đoạn từ hết đất thôn 3 đến Ngã ba đoạn gần chợ (bên mương thủy lợi) 7 700 280 210
38 Đất mặt tiền đường 24 tháng 3 đoạn từ đường 24 tháng 3 đến hết sân vận động Tổ dân phố 2b 7 700 280 210
39 Đất mặt tiền đường Trương Hán Siêu đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Nguyễn Thượng Hiền 7 700 280 210
40 Đất mặt tiền đường Trương Hán Siêu đoạn từ đường Nguyễn Thiện Thuật đến đường Phạm Ngũ Lão 7 700 280 210
41 Đất mặt tiền đường Nguyễn Thiện Thuật 7 700 280 210
42 Đất mặt tiền đường Sư Vạn Hạnh đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão đến đường Trương Hán Siêu 7 700 280 210
43 Đất mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu 7 700 280 210
44 Đất mặt tiền đường Nguyễn Chí Thanh đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ 7 700 280 210
45 Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến đường Hai Bà Trưng 7 700 280 210
46 Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến giáp đường Quy hoạch đường Trần Quang Khải 7 700 280 210
47 Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khao đoạn từ đường Bà Triệu đến đường Cù Chính Lan 7 700 280 210
48 Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Bà Triệu đến đường Cù Chính Lan 7 700 280 210
49 Đất mặt tiền đường Lê Văn Tám đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường Võ Văn Dũng 7 700 280 210
50 Đất mặt tiền đường Ngô Quyền đoạn từ đường Võ Văn Dũng đến đường Lê Hồng Phong 7 700 280 210
51 Đất mặt tiền đường nhựa phía tây thôn 2 (đoạn gần chợ) đoạn từ Ngã ba đường đến hết phần đất Trạm Y tế 7 700 280 210
52 Đất mặt tiền đường nhựa đoạn từ Ngã ba đường (gần chợ) đến giáp đất nhà ông Đào Anh Thư 7 700 280 210
53 Đất mặt tiền đường Ngô Gia Tự 8 600 240 180
54 Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Nguyễn Văn Cừ 8 600 240 180
55 Đất mặt tiền đường Nguyễn Du đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Nguyễn Văn Cừ 8 600 240 180
56 Đất mặt tiền đường A Ninh đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Nguyễn Văn Cừ 8 600 240 180
57 Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hà Huy Tập 8 600 240 180
58 Đất mặt tiền đường U Rê đoạn từ đường Hùng Vương đến Công trường Lê Văn Tám 8 600 240 180
59 Đất mặt tiền đường 24 tháng 3 đoạn từ hểt sân vận động Tổ dân phố 2b đến đường Quang Trung 8 600 240 180
60 Đất mặt tiền đường 24 tháng 3 đoạn từ ngã ba đường 24 tháng 3 đến hết Trường THPT Trần Quốc Tuấn 8 600 240 180
61 Đất mặt tiền đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đoạn từ đường Nguyễn Thiện Thuật đến đường 24 tháng 3 8 600 240 180
62 Đất mặt tiền đường Lý Tự Trọng 8 600 240 180
63 Đất mặt tiền đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Tô Hiến Thành 8 600 240 180
64 Đất mặt tiền đường Ngô Tiến Dũng đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm đến đường Trường Chinh 8 600 240 180
65 Đất mặt tiền đường Lê Lợi đoạn từ đường Trương Định đến hết đất tạo vốn đoạn nhà ông Dương Văn Dỹ 8 600 240 180
66 Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ đường Trần Quang Khải đến đường Trần Nhân Tông 8 600 240 180
67 Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến đường bê tông giáp nhà ông Bùi Ngọc Trạm 8 600 240 180
68 Đất mặt tiền đường Trần Nhân Tông đoạn từ đường Nguyễn Sinh Sắc đến đường Nguyễn Trãi 8 600 240 180
69 Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ đường Cù Chính Lan đến hết khu vực làng nghề 8 600 240 180
70 Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Cù Chính Lan 8 600 240 180
71 Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Sinh Sắc 8 600 240 180
72 Đất mặt tiền đường Nguyễn Khuyến đoạn từ đường Hùng Vương đến Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc 8 600 240 180
73 Đất mặt tiền đường Đinh Công Tráng đoạn từ đường Lê Quý Đôn đến đường Võ Văn Dũng 8 600 240 180
74 Đất mặt tiền đường khu dân cư tại tổ dân phố 8 đoạn phía trước Trung tâm dạy nghề và Giáo dục thường xuyên huyện 8 600 240 180
75 Đất mặt tiền đường khu dân cư tại tổ dân phố 9 đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến cổng Trường Nghề 8 600 240 180
76 Đất mặt tiền đường quy hoạch số 2 tại tổ dân phố 10 8 600 240 180
VI Khu vực 6        
1 Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Ngô Gia Tự 1 500 200 150
2 Đất mặt tiền đường Nguyễn Du đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Ngô Gia Tự 1 500 200 150
3 Đất mặt tiền đường A Ninh đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Ngô Gia Tự 1 500 200 150
4 Đất mặt tiền đường Quang Trung đoạn từ Trụ sở Công ty TNHH MTV Cà phê 731 đến ngã ba cổng chào thôn Long Loi 1 500 200 150
5 Đất mặt tiền đường Quang Trung đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Gia Tự 1 500 200 150
6 Đất mặt tiền đường Phạm Ngũ Lão 1 500 200 150
7 Đất mặt tiền đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Nguyễn Thiện Thuật 1 500 200 150
8 Đất mặt tiền đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đoạn từ đường 24 tháng 3 đến đường Phạm Ngũ Lão 1 500 200 150
9 Đất mặt tiền đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đoạn từ đường Lê Lợi đến hết đường phía Nam (xã Hà Mòn cũ) 1 500 200 150
10 Đất mặt tiền đường Trương Hán Siêu đoạn từ đường Nguyễn Thượng Hiền đến đường Nguyễn Thiện Thuật 1 500 200 150
11 Đất mặt tiền đường Sư Vạn Hạnh đoạn từ đường Trương Hán Siêu đến đường Tô Hiến Thành 1 500 200 150
12 Đất mặt tiền đường Sư Vạn Hạnh đoạn từ đường Tô Hiến Thành đến giáp đất cà phê 1 500 200 150
13 Đất mặt tiền đường Nguyễn Thượng Hiền đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 1 500 200 150
14 Đất mặt tiền đường Nguyễn Thượng Hiền đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Tô Hiến Thành 1 500 200 150
15 Đất mặt tiền đường Nguyễn Thượng Hiền đoạn từ đường Tô Hiến Thành đến giáp đất Công ty TNHH MTV Cà phê 731 1 500 200 150
16 Đất mặt tiền đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ đường Từ đường Tô Hiến Thành đến giáp đất Công ty TNHH MTV Cà phê 731 1 500 200 150
17 Đất mặt tiền đường Trần Khánh Dư đoạn từ đường Trương Hán Siêu đến đường Ngô Tiến Dũng 1 500 200 150
18 Đất mặt tiền đường Trần Khánh Dư đoạn từ đường Ngô Tiến Dũng đến đường Tô Hiến Thành 1 500 200 150
19 Đất mặt tiền đường Trần Khánh Dư đoạn từ đường Tô Hiến Thành đến giáp đất cà phê 1 500 200 150
20 Đất mặt tiền đường Ngô Tiến Dũng đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm đến đường Trần Khánh Dư 1 500 200 150
21 Đất mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu đoạn từ đường Lê Văn Hiến đến hết đất tạo vốn 1 500 200 150
22 Đất mặt tiền đường Phan Huy Chú 1 500 200 150
23 Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Nguyễn Chí Thanh 1 500 200 150
24 Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ đường Cù Chính Lan đến hết đường nhựa (đất nhà bà Nguyễn Thị Minh Nguyệt) 1 500 200 150
25 Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ đường Quy hoạch số 2 đến ngã tư đường Quy hoạch tổ dân phố 10 1 500 200 150
26 Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Hoàng Thị Loan đến nhà bà Nguyễn Thị Hoa 1 500 200 150
27 Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến giáp đất ông Đỗ Tiên Tuyến 1 500 200 150
28 Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng đoạn từ phần đất nhà ông Hoàng Quang Tiến đến đường Hai Bà Trưng 1 500 200 150
29 Đất mặt tiền đường Trần Nhân Tông đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Quy hoạch số 1 1 500 200 150
30 Đất mặt tiền các đường còn lại trong khu vực làng nghề 1 500 200 150
31 Đất mặt tiền đường Bà Triệu đoạn từ đường Bùi Thị Xuân đến đường Đào Duy Từ 1 500 200 150
32 Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến giáp đường quy hoạch 1 500 200 150
33 Đất mặt tiền đường Phù Đổng đoạn từ đường Lê Văn Tám đến giáp đường Quy hoạch 1 500 200 150
34 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba đường Lý Thái Tổ và đường Trần Nhân Tông đến hết phần đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường hẻm sau Trung tâm thương mại tổ dân phố 3) 1 500 200 150
35 Đất mặt tiền đường tại tổ dân phố 11 đoạn từ sau kênh mương đến hết đất tạo vốn 1 500 200 150
36 Đất mặt tiền đường nhựa đoạn từ đất nhà ông Đào Anh Thư đến hết ngã ba đường đi thôn 4 1 500 200 150
37 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ đường Nhà văn hóa thôn 1 đến ngã ba hết phần đất nhà ông Nguyễn Văn Nhu 2 400 160 120
38 Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ hết phần đất nhà ông Dương Văn Dỹ đến hết đất thôn 3 (bên mương thủy lợi) 2 400 160 120
39 Đất mặt tiền đường Ngô Đăng đoạn từ đường Hùng Vương đến ngã bà nhà ông Hoàng Trung Thịnh 2 400 160 120
40 Đất mặt tiền đường Ngô Đăng đoạn từ đường ngã bà nhà ông Hoàng Trung Thịnh đến ngã tư đường 2 400 160 120
41 Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ Ngã tư Cổng chào tổ dân phố 10 đến hết đất nhà bà Thanh (ngã ba đường quy hoạch) 2 400 160 120
42 Đất mặt tiền đường Nguyễn Chí Thanh đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến hết đường bê tông 2 400 160 120
43 Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ đường quy hoạch tổ dân phố 10 đến giáp ranh giới xã Đăk Ui 2 400 160 120
44 Đất mặt tiền đường Cù Chính Lan đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Nguyễn Thị Minh Khai 2 400 160 120
45 Đất mặt tiền đường Cù Chính Lan đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Đào Duy Từ 2 400 160 120
46 Đất mặt tiền đường quy hoạch số 1 tổ dân phố 7 (nhánh Hai Bà Trưng) 2 400 160 120
47 Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ đường đường Cù Chính Lan đến hết đường bê tông 2 400 160 120
48 Đất mặt tiền đường A Dừa 2 400 160 120
49 Đất mặt tiền đường Bà Triệu đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Bùi Thị Xuân 2 400 160 120
50 Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác đoạn từ đường Nguyễn Sinh Sắc đến đường Nguyễn Trãi 2 400 160 120
51 Đất mặt tiền đường Đào Duy Từ đoạn từ đường Cù Chính Lan đến đầu phần đất nhà ông Nguyễn Văn Hồng 2 400 160 120
52 Đất mặt tiền đường Hàm Nghi 2 400 160 120
53 Đất mặt tiền đường Võ Văn Dũng đoạn từ đường Hùng Vương đến hết trường THPT Nguyễn Tất Thành 2 400 160 120
54 Đất mặt tiền đường quy hoạch song song với đường Chu Văn An (Khu tái định cư tổ dân phố 10) 2 400 160 120
55 Đất mặt tiền đường nhựa phía tây thôn 2 đoạn từ hết phần đất Trạm Y tế đến Trường Tiểu học và THCS xã Đăk Hà 2 400 160 120
56 Đất mặt tiền đường nhựa đoạn từ ngã ba đường đi thôn 4 đến hết phần đất nhà ông Uông Hai 2 400 160 120
57 Đất mặt tiền đường đoạn từ quán Hạnh Ba đến giáp Nhà văn hóa thôn 4 2 400 160 120
58 Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất nhà ông Bùi Hữu Tùng đến hết đất nhà ông Võ Đức Kính thôn 6 2 400 160 120
59 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ hết phần đất nhà ông Nguyễn Văn Nhu đến giáp ranh giới xã Ngọk Réo 3 300 120 90
60 Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ 3 300 120 90
61 Đất mặt tiền đường Ngô Tiến Dũng đoạn từ đường Lê Lời đến hết đường phía Nam (xã Hà Mòn cũ) 3 300 120 90
62 Đất mặt tiền đường Phạm Ngọc Thạch 3 300 120 90
63 Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ hết nhà bà Thanh (ngã ba đường quy hoạch) đến hết phần đất nhà ông Đán 3 300 120 90
64 Đất mặt tiền đường Kim Đồng 3 300 120 90
65 Đất mặt tiền đường A Khanh 3 300 120 90
66

Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng đoạn từ đường Quy hoạch Trần

Quang Khải đến giáp đường Hoàng Thị Loan

3 300 120 90
67 Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác 3 300 120 90
68 Đất mặt tiền đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc đến hết lô cà phê (đường đi đồng ruộng) 3 300 120 90
69 Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất nhà ông Thụ đến đất nhà ông Lê Quang Trà (tổ dân phố 8) 3 300 120 90
70 Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất nhà ông Hoàng Nghĩa Hữu đến giáp đường Hai Bà Trưng (tổ dân phố 3) 3 300 120 90
71 Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất nhà ông Ngà đến giáp đường Nguyễn Trãi (tổ dân phố 7) 3 300 120 90
72 Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Trương Quang Trọng (đoạn đất đất nhà ông Đoàn Văn Lưu) đến giáp đường Nguyễn Trãi 3 300 120 90
73 Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất nhà ông Cẩm Ngọc Tú (quán Thanh Nga) đến đường Hai Bà Trưng (tổ dân phố 7) 3 300 120 90
74 Đất mặt tiền đường đoạn từ sau nhà ông Nguyễn Đức Trừ đến hết đường bê tông (tổ dân phố 4b) 3 300 120 90
75 Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Võ Đức Kính đến cầu Đăk Xít thôn 7 3 300 120 90
76 Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ 4 250 100 75
77 Đất mặt tiền đường Quang Trung đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến hết phần đất nhà ông Trần Văn Bắc (tổ dân phố 1) 4 250 100 75
78 Đất mặt tiền đường Quang Trung đoạn từ nhà ông Hoàng Xuân Phố đến ranh giới xã Đăk Ui 4 250 100 75
79 Đất mặt tiền đường U Rê đoạn từ Cổng trường Lê Văn Tám đến hết đường bê tông 4 250 100 75
80 Đất mặt tiền đường 24 tháng 3 đoạn từ hết Trường THPT Trần Quốc Tuấn đến NTND Đăk Hà 4 250 100 75
81 Đất mặt tiền đường Trương Định 4 250 100 75
82 Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Nguyễn Trãi (nhà ông Hoàng Văn Bút) đến đường Quy hoạch số 1 4 250 100 75
83 Đất mặt tiền đường Trần Nhân Tông đoạn từ đường Quy hoạch số 1 đến đường Quy hoạch số 2 4 250 100 75
84 Đất mặt tiền đường Trần Nhân Tông đoạn từ đường Quy hoạch số 2 đến hết khu dân cư 4 250 100 75
85 Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 2 tổ dân phố 7 (nhánh Hai Bà Trưng) 4 250 100 75
86 Đất mặt tiền đường Võ Văn Dũng đoạn từ Trường THPT Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà ông Dương Thanh Tuấn 4 250 100 75
87 Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Lê Quang Trà tổ dân phố 8 đến Trường Mầm non tổ dân phố 8 4 250 100 75
88 Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Trương Ba đến hết đất nhà ông Trần Tải (tổ dân phố 2a) 4 250 100 75
89 Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Hùng Vương nhà ông Duân đến nhà ông Quân (tổ dân phố 5) 4 250 100 75
90 Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Hùng Vương nhà ông Song đến nhà ông Công (tổ dân phố 5) 4 250 100 75
91 Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Hùng Vương nhà bà Vũ Thị Là đến giáp phần đất nhà ông Lê Quang Trà 4 250 100 75
92 Đất mặt tiền đường đoạn từ đập C3 đến hết đường nhựa 4 250 100 75
93 Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất nhà ông Trần Xuân Thanh đến hết đất nhà ông Trần Đức Danh 4 250 100 75
94 Đất mặt tiền đường Lê Lai đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Nguyễn Văn Cừ 5 200 80 60
95 Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Nguyễn Văn Cừ 5 200 80 60
96 Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Nguyễn Văn Cừ 5 200 80 60
97 Đất mặt tiền đường Quang Trung đoạn từ cổng chào thôn Long Loi đến hết đường bê tông (hướng bên nhà Rông) 5 200 80 60
98 Đất mặt tiền đường Quang Trung đoạn từ cổng chào thôn Long Loi đến giáp đất nghĩa địa Long Loi 5 200 80 60
99 Đất mặt tiền đường đoạn từ hết phần đất nhà ông Trần Văn Bắc (tổ dân phố 1) đến nhà ông Hoàng Xuân Phố 5 200 80 60
100 Đất mặt tiền đường Quang Trung đoạn từ đường nhà ông Hoàng Xuân Phos đến ranh giới đường điện 500Kw (đoạn kênh nam) 5 200 80 60
101 Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu 5 200 80 60
102 Đất mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm 5 200 80 60
103 Đất mặt tiền đường Lê Văn Hiến 5 200 80 60
104 Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Quy hoạch số 1 đến nhà ông Dương Trọng Khanh 5 200 80 60
105 Đất mặt tiền đường Đào Duy Từ đoạn từ đường Từ phần đất nhà ông Nguyễn Văn Hồng đến hết đường khu dân cư 5 200 80 60
106 Đất mặt tiền đường Võ Văn Dũng đoạn từ hết đất nhà ông Dương Thanh Tuấn đến ranh giới xã Đăk Mar 5 200 80 60
107 Đất mặt tiền đường quy hoạch tổ dân phố 4B 5 200 80 60
108 Đất mặt tiền đường đoạn từ sau nhà ông Bùi Xuân Sớm đến hết đất nhà ông Thái Văn Phúc tổ dân phố 2a 5 200 80 60
109 Đất mặt tiền đường nhựa đoạn từ hết phần đất Trường Tiểu học và THCS xã Đăk Hà đến giáp lòng hồ thủy điện 5 200 80 60
110 Đất mặt tiền đường đoạn từ hết phần đất nhà ông Uông Hai đến hết đất nhà ông Võ Thái Sơn 5 200 80 60
111 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba đường đi thôn 4 đến cầu 707 (bên kia mương) 5 200 80 60
112 Đất mặt tiền đường đoạn từ hết đất Nhà văn hóa thôn 4 đến đập C3 5 200 80 60
113 Đất mặt tiền đường đoạn từ hết đất Nhà văn hóa thôn 4 đến hết đất nhà ông Lê Chính Ủy 5 200 80 60
114 Đất mặt tiền các đường còn lại trên địa bàn thị trấn cũ 5 200 80 60
115 Đất mặt tiền đường xóm thôn Thống Nhất 6 150 60 45
116 Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Đăk Xít đến hết thôn 10 (Đăk Chót) 6 150 60 45
117 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba thôn 5, thôn 6 đến hết sân phơi bà Nguyệt 6 150 60 45
118 Đất mặt tiền đường đoạn từ sau sân phơi bà Nguyệt đến đất ông Nguyễn Văn Trúc 6 150 60 45
119 Đất mặt tiền đường đoạn từ sau nhà ông Nguyễn Lưu đến hết đường chính thôn 3 6 150 60 45
120 Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất nahf bà Nguyễn Thị Thành dến hết đường chính thôn 4 6 150 60 45
121 Đất mặt tiền đường đoạn từ đất nhà ông Lê Tấn Tĩnh thôn 6 đến hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Hiệp 6 150 60 45
122 Đất mặt tiền các đường chính thôn 2 6 150 60 45
123 Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất UBND xã Đăk La cũ đến hết đất nhà ông Trần Văn Minh 6 150 60 45
124 Đất mặt tiền đoạn từ sau điểm Trường Mầm non thôn 1 đến hết trạm bê tông 6 150 60 45
125 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Uốt đến hết đất nhà ông Phạm Văn Lịch 6 150 60 45
126 Đất mặt tiền đường đoạn từ hết phần đất nhà ông Nguyễn Văn Giác đến hết đường bê tông 6 150 60 45
127 Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 3m trở lên 6 150 60 45
128 Đất mặt tiền các đường còn lại xã Hà Mòn cũ 6 150 60 45
129 Đất mặt tiền các đường còn lại xã Đăk La cũ 8 80 32 24

16. Xã Đăk Kôi

Đvt: Nghìn đồng/m2

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1:        
1 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ giáp ranh xã Kon Braih đến Ngã ba đường bê tông đi làng Kon Lung 1 220 88 66
2 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ hết đất Trạm y tế xã đến đường đi khu sản xuất Ngọc Tơ Ve 7 160 64 48
3

Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677đoạn từ hết đất nhà ông A Srai

(làng Kon Rá) đến hết đất nhà bà U Thị Ngày (làng Kon Rá)

8 150 60 45
4 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ hết đất nhà nhà bà U Thị Ngày (làng Kon Rá) đến hết đất Trạm y tế xã 8 150 60 45
II Khu vực 2:        
1 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ Ngã ba đường bê tông đi làng Kon Lung đến hết đất nhà ông A Srai (làng Kon Rá) 1 140 56 42
2 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ Cầu số 10 Đăk Bria đến hết đất nhà ông A Đra (làng Kon Lỗ) 6 95 38 29
3

Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ đường đi khu sản xuất

Ngọc Tơ Ve đến Cầu số 10 Đăk Bria

7 90 36 27
4

Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ hết đất nhà ông A Đra

(làng Kon Lỗ) đến giáp trạm cân thôn Kon Đó

8 85 34 26
III Khu vực 3:        
1 Các đường thuộc thôn 1, 4, 6, 8 2 60 24 18
2 Các đường thuộc thôn 2, 3, 5, 7 3 55 22 17
3 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ trạm cân thôn Kon Đó đến hết thôn Tu R'Băng 4 45 18 14
4 Các vị trí đất khác còn lại 5 35 14 11
IV Khu vực 4: (Không có)        
V Khu vực 5: (Không có)        
VI Khu vực 6: (Không có)        

17. Xã Kon Braih

Đvt: Nghìn đồng/m 2

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1:        
1 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ đường vào Trường THPT Chu Văn An đến Ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên 1 4.600 1.840 1.380
2

Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Kon Brai (mới) đến

Đường vào Trường THPT Chu Văn An

3 3.000 1.200 900
3 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên đến đường vào Trường THCS Đăk Ruồng 3 3.000 1.200 900
4 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng đến hết đất nhà ông Lương Xuân Thuỷ 4 1.950 780 585
5

Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ nhà ông Lương Xuân

Thủy đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan

5 1.450 580 435
6

Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn

Văn Hợi (thôn 1) đến Cầu Kon Braih

6 1.300 520 390
7 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ hết đất nhà Khánh, Vân đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) 7 1.260 504 378
8 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 thuộc Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm Viên (cũ) 7 1.260 504 378
II Khu vực 2:        
1 Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Kon Braih (cũ) đến giáp đường rẽ vào nhà Nam Phong 3 840 336 252
2

Đất mặt tiền đường đoạn từ Trạm thủy văn đến hết nhà ông Lê

Văn Quý

6 780 312 234
3 Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Dốn đến nhà ông Lê Văn Quý 6 780 312 234
4 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 cũ đoạn từ nhà ông Đặng Văn Tân đến Cầu Kon Brai (cũ) 7 760 304 228
5 Đất mặt tiền đường đoạn từ Cổng Đảng Ủy đến Hội trường Thôn 7 760 304 228
6 Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến Cổng Trường THPT Phan Đình Phùng 8 740 296 222
III Khu vực 3:        
1 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ Quốc lộ 24 đến cầu bê tông 1 720 288 216
2 Đất mặt tiền đường thuộc Khu giao đất CBCC sau UBND xã (khu vực Hội trường thôn 1) 1 720 288 216
3 Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến Trạm thủy văn 1 720 288 216
4

Đất mặt tiền đường quy hoạch dọc bờ sông đoạn từ Quốc lộ 24

(đầu cầu Kon Braih) đến nhà bà Hòa (Ga ra Ty)

3 680 272 204
5

Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (cửa hàng xe máy Ngọc

Thy) đến nhà ông Lê Văn Quý

3 680 272 204
6 Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (quán cafe Kim Cúc) đến hết nhà ông Phạm Chí Tâm 3 680 272 204
7 Đất mặt tiền đường các vị trí còn lại thuộc Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm Viên (cũ) 3 680 272 204
8 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan đến Cầu Đăk Năng 5 630 252 189
9 Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (nhà ông Hùng Đào) đến Ngân hàng Nông nghệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam 5 630 252 189
10 Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (sau Mặt trận) đến ngã 4 sau UBND xã 5 630 252 189
11 Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (nhà ông nguyễn Tấn Hết) đến Điện lực 5 630 252 189
12 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ hết đất nhà ông Trần Văn Sáu đến hết đất nhà Khánh, Vân (ngã ba đi thôn 3) 7 580 232 174
13

Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngân hàng chính sách đến cổng sau

Đảng Ủy xã (gần Trung tâm Văn hóa)

7 580 232 174
14 Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (trước Mặt trận) đến ngã 4 phía sau Hội trường trung tâm xã 7 580 232 174
15 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ cầu bê tông đến hết đất hội trường thôn 13 8 560 224 168
IV Khu vực 4:        
1 Đất mặt tiền đoạn từ rẫy nhà bà Sương Dôi đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sông (giữa Kho bạc và Trạm thủy nông) 2 520 208 156
2 Đất mặt tiền các đoạn nhánh đường quy hoạch còn lại thuộc thôn 1 1 540 216 162
3 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ hết đất nhà ông Phan Văn Viết đến hết đất nhà ông Trần Văn Sáu 2 520 208 156
4

Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba Quốc lộ 24 và Tỉnh lộ 677

(Quán cà phê Không Gian) đến đường Tỉnh lộ 677

3 500 200 150
5 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư sau UBND xã đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sông 4 480 192 144
6 Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến hết đất nhà ông U Bạc (thôn 8) 5 450 180 135
7 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Đăk Năng đến đường bê tông vào làng Kon SMôn 6 390 156 117
8 Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đi cổng huyện đội (cũ) 6 390 156 117
9 Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến hết nhà rông làng Kon SRệt 6 390 156 117
10 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ giáp đất Trung Lộ Quán đến hết đất nhà ông Phan Văn Viết (theo đường Quốc lộ mới) 7 330 132 99
11 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu thôn Đăk Ơ Nglăng đến cầu Đăk Gô Ga 7 330 132 99
12 Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến Trường tiểu học Tân Lập 7 330 132 99
13 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu 23 đến cầu Kon Săm Lũ 8 300 120 90
14 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ hội trường thôn 13 đến hết đất xã Kon Braih 8 300 120 90
V Khu vực 5:        
1 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Kon Săm Lũ đến cầu thôn Đăk Ơ Nglăng 1 270 108 81
2 Đất mặt tiền đường đoạn từ hết đất nhà ông U Bạc đến hết nhà rông (thôn 8) 1 270 108 81
3 Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Nghĩa đến hết đất nhà bà Ngô Thị Danh (thôn 10) 1 270 108 81
4 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ Khe suối giáp đất nhà ông Bắc đến cầu Kon Bưu 2 250 100 75
5

Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ đường bê tông vào làng

Kon SMôn đến cầu 23

2 250 100 75
6 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Đăk Gô Ga đến đường vào thôn Kon Dơ Xing 2 250 100 75
7 Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến đường liên thôn 6 (cầu bê tông thôn 6) 2 250 100 75
8

Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ đường vào thôn Kon

Đxing đến Biển giáp ranh xã Đăk Rờ Wa

3 230 92 69
9 Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 2) đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (Mì) 3 230 92 69
10 Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến cầu bê tông thôn 12 3 2 30 92 69
11 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 cũ đoạn từ nhà ông Tĩnh đến hết đất nhà ông Nghĩa (theo đường Quốc lộ cũ) 4 210 84 63
12 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ biển giáp ranh xã Đăk Rve đến Khe suối giáp đất nhà ông Bắc 5 200 80 60
13 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Kon Bưu đến giáp đất Trung Lộ Quán 6 190 76 57
14 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn Kon Săm Lũ 6 190 76 57
15 Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 3) đến hết đất nhà ông Tuấn 7 180 72 54
16 Đất mặt tiền đường đoạn từ cổng Trường THPT Phan Đình Phùng đến Trung tâm dạy nghề 7 180 72 54
17

Đất mặt tiền đường đoạn từ hết nhà rông (thôn 8) đến Đập Kon

SRệt

7 180 72 54
18 Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 9, 8 7 180 72 54
19 Đất mặt tiền đường liên xã qua thôn 5 và thôn 6 8 150 60 45
20 Đất mặt tiền đường đoạn từ hết nhà rông làng Kon SRệt đến hết đất nhà ông A Đun 8 150 60 45
21

Đất mặt tiền đoạn từ hết đất nhà bà Ngô Thị Danh đến Trường

Tiểu học (thôn 10)

8 150 60 45
VI Khu vực 6:        
1 Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 1 1 130 52 39
2 Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 2 1 130 52 39
3 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn Đăk Puih 2 110 44 33
4 Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 10, 12, 13 2 110 44 33
5 Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến Ban quản lý dự án và dịch vụ công ích 3 95 38 29
6 Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 3 3 95 38 29
7 Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến Cầu treo (thôn 11) 4 85 34 26
8 Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 4 5 80 32 24
9 Đất mặt tiền đường ĐH21 6 75 30 23
10 Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 11, 14 6 75 30 23
11 Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn Thôn Đăk Jri, Đăk Pơ Kong, Kon Săm Lũ, Kon Dơ Xing, Đăk Puih 6 75 30 23
12 Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 5, 6 7 65 26 20
13

Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn Kon Rơ Pen, Đăk Ơ

Nglăng, Tam Sơn

8 60 24 18

18. Xã Đăk Rve

Đvt: Nghìn đồng/m 2

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại, dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1:        
1 Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ cầu Bệnh viện đến cầu Huyện đội 1 840 336 252
2 Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ giáp đất nhà ông Sỹ Trang (Số nhà 263) đến cầu Bệnh viện 7 530 212 159
II Khu vực 2:        
1 Đất mặt tiền đường Trần Kiên 2 360 144 108
2 Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn 2 360 144 108
3 Đất mặt tiền đường Duy Tân đoạn từ đường Hùng Vương đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (Số nhà 234) 2 360 144 108
4 Đất mặt tiền đường A Vui 2 360 144 108
5 Đất mặt tiền đường Trần Phú 2 360 144 108
6 Đất mặt tiền đường Thi Sách 3 350 140 105
7 Đất mặt tiền đường Lê Lợi 4 330 132 99
8 Đất mặt tiền đường Duy Tân đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (Số nhà 234) đến hết đất nhà ông Cường Huệ (Số nhà 153) 5 320 128 96
9 Đất mặt tiền đường Kim Đồng 6 270 108 81
10 Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Duy Tân đến Trường Tiểu học xã Đăk Rve 7 240 96 72
11 Khu vực chợ cũ đoạn từ đường Hùng Vương đến hết đất nhà ông Trần Quốc Phương 8 210 84 63
III Khu vực 3:        
1 Đất mặt tiền đường Phan Đình Giót 1 200 80 60
2 Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ Biển nội thị (về phía xã Kon Braih) đến hết giáp đất nhà ông Sỹ Trang (Số nhà 263) 2 190 76 57
3 Đất mặt tiền đường Lê Lai 3 180 72 54
4 Đất mặt tiền đường Duy Tân đoạn từ hết đất nhà ông Cường Huệ (Số nhà 153) đến cầu treo thôn 3 4 170 68 51
5 Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu 4 170 68 51
6 Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ cầu Huyện đội đến biển hết nội thị (về hướng xã. Măng Đen) 5 160 64 48
7 Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Hùng Vương đến hết đất nhà ông A Giang Nam 6 150 60 45
8 Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác 6 150 60 45
9 Đất mặt tiền đường A Dừa 7 120 48 36
10 Đất mặt tiền đường A Ninh 7 120 48 36
11 Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu bê tông suối Đắk Đam đến hết đất nhà ông Lê Hồng Thanh (thôn 7) 8 110 44 33
12 Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến hết đất giáp xã Kon Braih 8 110 44 33
IV Khu vực 4:        
1 Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu treo thôn 3 đến cầu bê tông suối Đắk Đam 1 100 40 30
2 Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan 2 90 36 27
3 Đất mặt tiền đường Lạc Long Quân đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến cầu bê tông (thôn 6) 2 90 36 27
4 Các đường thuộc thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 3 80 32 24
5 Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu sắt Đăk Po (thôn 2) đến ngã ba nhà ông A Phiên (thôn 3) 4 65 26 20
6 Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông A Trung đến cầu sắt Đăk Po (thôn 2) 5 45 18 14
7 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba nhà ông A Phiên (thôn 3) đến cầu Đăk Buk (thôn 4) 5 45 18 14
8 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba đường ĐH22 (thôn 1) đến hết đất nhà ông A Túch 5 45 18 14
9 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba đường ĐH22 (thôn 3) đến hết đất nhà ông A Klói 5 45 18 14
10 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường ĐH22 (thôn 2) đến hết đất nhà bà Y Nia 5 45 18 14
11 Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 3m trở lên 5 45 18 14
12 Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m 6 40 16 12
13 Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu treo Đăk Nâm (thôn 2) đến hết đất nhà ông A Nghé 7 35 14 11
14 Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu troe Đăk Pủi (thôn 1) đến suối Đăk Nanh 7 35 14 11
15 Các vị trí đất khác còn lại 7 35 14 11
V Khu vực 5: (Không có)        
VI Khu vực 6: (Không có)        

19. Xã Măng Đen

Đvt: Nghìn đồng/m 2

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại, dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1:        
1 Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu (cuối Sân bay Măng Đen cũ) đến đường Nguyễn Du 1 12.500 5.000 3.750
2 Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Hưng Đạo 2 11.200 4.480 3.360
3 Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ đường Nguyễn Du đến đầu đèo Măng Đen giáp xã Đăk Rve 3 9.500 3.800 2.850
4 Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường Trần Nhân Tông 4 8.600 3.440 2.580
5 Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ QL 24 (đường Phạm Văn Đồng) đến đường Lê Hồng Phong 5 7.700 3.080 2.310
6 Đất mặt tiền đường Hùng Vương 6 7.100 2.840 2.130
7 Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến đường Bà Triệu 7 6.900 2.760 2.070
8 Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ 8 6.300 2.520 1.890
9 Đất mặt tiền đường Lê Lợi 8 6.300 2.520 1.890
10 Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu 8 6.300 2.520 1.890
11 Đất mặt tiền đường Trương Định 8 6.300 2.520 1.890
12 Đất mặt tiền đường Phan Đình Phùng 8 6.300 2.520 1.890
13 Đất mặt tiền đường Trần Phú 8 6.300 2.520 1.890
14 Đất mặt tiền đường Trường Chinh 8 6.300 2.520 1.890
15 Đất mặt tiền đường Phan Chu Trinh 8 6.300 2.520 1.890
16 Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong 8 6.300 2.520 1.890
II Khu vực 2:        
1 Đất mặt tiền đường Đinh Văn Gió 1 5.500 2.200 1.650
2 Đất mặt tiền đường Bà Triệu 1 5.500 2.200 1.650
3 Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng 1 5.500 2.200 1.650
4 Đất mặt tiền đường Mạc Đĩnh Chi 1 5.500 2.200 1.650
5 Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản 1 5.500 2.200 1.650
6 Đất mặt tiền đường Y Bom 1 5.500 2.200 1.650
7 Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Lê Hồng Phong 2 5.200 2.080 1.560
8 Đất mặt tiền đường Lý Thường Kiệt 2 5.200 2.080 1.560
9 Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng 2 5.200 2.080 1.560
10 Đất mặt tiền đường Nguyễn Du 3 5.000 2.000 1.500
11 Đất mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu 3 5.000 2.000 1.500
12 Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan 4 4.600 1.840 1.380
13 Đất mặt tiền đường Thanh Minh Tám 4 4.600 1.840 1.380
14 Đất mặt tiền đường Trần Nhân Tông 4 4.600 1.840 1.380
15 Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ 5 4.300 1.720 1.290
16 Đất mặt tiền đường Trần Khánh Dư 5 4.300 1.720 1.290
17 Đất mặt tiền đường Hà Huy Tập 5 4.300 1.720 1.290
18 Các tuyến đường quy hoạch thuộc khu vực chợ Kon Plông 6 3.900 1.560 1.170
19 Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn 7 3.700 1.480 1.110
20 Đất mặt tiền đường Lê Lai 8 3.600 1.440 1.080
21 Đất mặt tiền đường Kim Đồng 8 3.600 1.440 1.080
22 Đất mặt tiền đường Ngô Quyền 8 3.600 1.440 1.080
23 Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đường Bà Triệu đến cầu Kon Năng 8 3.600 1.440 1.080
III Khu vực 3        
1 Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Phạm Văn Đồng 1 3.400 1.360 1.020
2 Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ đoạn từ đường Phan Bội Châu đến đường Ngô Quyền 2 3.300 1.320 990
3 Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu 2 3.300 1.320 990
4 Đất mặt tiền đường Sư Vạn Hạnh 3 3.200 1.280 960
5 Đất mặt tiền đường Cao Bá Quát 3 3.200 1.280 960
6 Đất mặt tiền đường Đinh Bộ Lĩnh 4 2.800 1.120 840
7 Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi 4 2.800 1.120 840
8 Đất mặt tiền đường Tố Hữu 4 2.800 1.120 840
9 Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn còn lại 5 2.200 880 660
10 Đất mặt tiền đường Trần Quang Khải 5 2.200 880 660
11 Đất các đường thuộc làng KonPring 6 1.750 700 525
12 Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến cầu Bà Bính 6 1.750 700 525
13 Đất mặt tiền đường Xuân Diệu 6 1.750 700 525
14 Đất mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm 6 1.750 700 525
15 Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương 6 1.750 700 525
16 Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ cầu Bà Bính đến đường Sư Vạn Hạnh 7 1.550 620 465
17 Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Thanh Minh Tám đi thủy điện Đăk Pô Ne 7 1.550 620 465
18 Các tuyến đường nhánh nối đường Phạm Văn Đồng đến đường Nguyễn Du 7 1.550 620 465
19 Các tuyến đường du lịch khác thuộc khu vực hồ Đăk Ke 7 1.550 620 465
20 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Đăk Long đến giáp ranh xã Kon Plông 8 1.400 560 420
IV Khu vực 4        
1 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ bùng binh đầu đèo Măng Đen đến giáp xã Đăk Rve (đường đèo cũ) 1 1.300 520 390
2 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 676 đoạn từ cầu Kon Năng đến ngã ba đường đi đường Đông Trường Sơn 1 1.300 520 390
3 Đường Trần Kiên 1 1.300 520 390
4 Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết ranh giới đất của Công ty cổ phần thực phẩm Măng Đen 1 1.300 520 390
5 Đất mặt tiền các đường thuộc Khu dân cư 37 hộ 5 950 380 285
6 Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đường Sư Vạn Hạnh đến thác Pa Sỹ 5 950 380 285
7 Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ thác Pa Sỹ đi làng Tu Răng 2 6 900 360 270
8 Các đường quy hoạch còn lại 6 900 360 270
9 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 676 đoạn từ ngã ba đường đi đường Đông Trường Sơn đến hết thôn Vi Ring 7 800 320 240
V Khu vực 5        
1 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 676 đoạn từ cuối thôn Vi Ring đến giáp xã Măng Bút 1 600 240 180
2 Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 3m trở lên 2 500 200 150
3 Đường bê tông từ Quốc lộ 24 đi thôn Kon Xủh 3 430 172 129
4 Đường bê tông dân cư thôn Kon Năng (tổ dân phố 4): đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến hết đường 3 430 172 129
5 Đất các đường khu dân cư thôn Kon Vong Kia, thôn Kon Leang, thôn Kon Chốt, thôn Kon Brẫy, thôn Kon Xủh 3 430 172 129
6 Đất mặt tiền đường đoạn từ làng Tu Răng 2 đến ngã ba Phong Lan 5 210 84 63
7 Đất mặt tiền đường đoạn từ Tỉnh lộ 676 đến thôn Kon Du 6 160 64 48
8 Đường bê tông đoạn từ Tỉnh lộ 676 đến giáp ranh xã Măng Bút 7 130 52 39
9 Đất các đường khu dân cư thôn Vi Xây, thôn Đăk Tăng, thôn Rô Xia, thôn Vi Rô Ngheo 8 100 40 30
VI Khu vực 6:        
1 Đất các đường khu dân cư thôn Kon Tu Ma, thôn Kon Kum, thôn Đăk Ne, thôn Măng Pành, thôn Kon Du, thôn Kon Chênh, thôn Kon Năng, thôn Kon Tu Răng 1 70 28 21
2 Đất các đường khu dân cư thôn Vi Ring 2 55 22 17

20. Xã Măng Bút

Đvt: Nghìn đồng/m 2

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại, dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1:        
1 Đất khu dân cư tuyến đường từ ranh giới từ thôn Đăk Doa đi đến thôn Đăk Lúp 1 255 102 77
2

Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 676 (đoạn đường bê tông) thuộc xã

Măng Bút

4 220 88 66
II Khu vực 2:        
1 Đất khu dân cư dọc tuyến đường đoạn từ trung tâm xã đến hết thôn Tu Thôn, xã Măng Bút 3 160 64 48
2 Đất khu dân cư dọc tuyến đường đoạn từ trung tâm xã đến hết thôn Tu Thôn, xã Măng Bút 8 100 40 30
3 Đất các đường khu dân cư thôn Thôn Măng Loa, xã Măng Bút 8 100 40 30
4 Đất các đường khu dân cư thôn Đăk Niêng, xã Măng Bút 8 100 40 30
5 Đất các đường khu dân cư thôn Tu Nông, xã Măng Bút 8 100 40 30
III Khu vực 3:        
1 Các vị trí đất khác còn lại thuộc xã Măng Bút 5 50 20 15
IV Khu vực 4: (Không có)        
V Khu vực 5: (Không có)        
VI Khu vực 6: (Không có)        

21. Xã Kon Plông

Đvt: Nghìn đồng/m 2

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại, dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1:        
1 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ UBND xã Kon Plông đi về 2 hướng cách UBND xã 1 km 1 550 220 165
2 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ Mỏ đá Trường Long thôn Vi Choong đến thôn Tu Cần 3 530 212 159
3 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ trường tiểu học thôn Đăk Lom đến cầu Đăk Rô Sách. 3 530 212 159
4 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Rạch Ngựa thôn Vi K Tầu đến nhà văn hóa trung tâm thôn Vi K Tầu 4 525 210 158
5 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Pháp thôn Kon Klung đến Mỏ đá Trường Long thôn Vi Choong 4 525 210 158
6 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Đăk Rô Sách đến giáp ranh xã Măng Đen 4 525 210 158
II Khu vực 2:        
1 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ đèo Violak đến cầu Rạch Ngựa thôn Vi K Tầu 1 470 188 141
2 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ nhà văn hóa trung tâm thôn Vi K Tầu đến cầu Pháp thôn Kon KLung 2 465 186 140
III Khu vực 3:        
1 Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông đoạn từ thôn Kon Plông đến ngã ba đi thôn Vi Glơng 6 220 88 66
2 Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông đoạn từ ranh giới xã Đăk Rong (Tỉnh Gia Lai) đến giáp ranh thôn Kon Plông 7 210 84 63
3 Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông đoạn từ ngã ba đi thôn Vi Glơng đến cầu Đăk Lô 7 210 84 63
4 Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông đoạn từ cầu Đăk Lô đến hết ranh giới xã Kon Plông 8 200 80 60
IV Khu vực 4:        
1 Các tuyến đường trong phạm vi quy hoach trung tâm cụm thôn Vi K Tầu 7 135 54 41
V Khu vực 5:        
1 Các vị trí đất khác còn lại 5 70 28 21
VI Khu vực 6: (Không có)        

22. Xã Ngọk Tụ

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1      
1 Đất mặt tiền đường ĐH 53 đoạn từ ngã ba Kon Pring đến hết thôn Đăk Nu 1 120 48 36
2 Đất mặt tiền đường ĐH 53 đoạn từ thôn Đăk Nu đến hết thôn Đăk Dé 3 110 44 33
3 Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tăng đoạn từ cầu treo đến hết khu dân cư 8 85 34 26
II Khu vực 2        
1 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B 2 75 30 23
2 Đất mặt tiền đường bê tông thôn Kon Pring đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Nao 2 75 30 23
3 Đất mặt tiền đường bê tông thôn Kon Pring đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Khoa 2 75 30 23
4 Đất mặt tiền đường bê tông thôn Kon Pring đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A On 2 75 30 23
5 Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Nu đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Yêu 2 75 30 23
6 Đất mặt tiền đường ĐH 53 đoạn từ thôn Đăk Dé đến qua cầu Đăk Gle 200m 3 70 28 21
7 Các vị trí còn lại thôn Kon Pring 4 65 26 20
8 Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Lương 5 60 24 18
9 Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Thiang 5 60 24 18
10 Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Khiên 5 60 24 18
11 Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Thiu 5 60 24 18
12 Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Hjan 5 60 24 18
13 Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk No đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông Lê Văn Giai 5 60 24 18
14 Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tông đoạn từ đường ĐH 53 (nhà ông Mạc văn Minh) đến hết đất nhà nhà rông 5 60 24 18
15 Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tông đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất cầu treo 5 60 24 18
16 Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tăng đoạn từ đường ĐH 52 đến hết đất trường tiểu họcKim Đồng điểm trường thôn Đăk Tông 5 60 24 18
17 Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tăng đoạn từ đường ĐH 52 đến Ngã ba đi thôn Đăk Manh 1 5 60 24 18
18 Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Đến đến nhà Rông (Khu tái định cư) 5 60 24 18
19 Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 đoạn từ đường ĐH53 đến thôn Đăk Tăng 5 60 24 18
20 Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 đoạn từ đường ĐH53 đến Nhà thờ 5 60 24 18
21 Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ đường ĐH53 đến giáp rẫy bà Y Duyên 5 60 24 18
22 Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ đường ĐH53 đến hết đất ông A Đúng 5 60 24 18
23

Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ đường ĐH53

(nhà rông) đến hết đất ông Huỳnh Văn Phúc

5 60 24 18
24

Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ đường ĐH53

(trạm y tế) đến giáp nhà ông Triễn

5 60 24 18
25 Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ đường ĐH53 (Điểm trường MN) đến nhà ông Nông Đình Kiên 5 60 24 18
26 Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Nghĩ) đến hết đường 5 60 24 18
27 Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Ly) đến nhà ông A Hoang 5 60 24 18
28 Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ đường ĐH53 (quán ông Hùng) đến nhà ông A Tạo 5 60 24 18
29 Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông Công) đến nhà ông A Liu 5 60 24 18
30 Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Pung đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Nghị) đến nhà ông A Linh 5 60 24 18
31 Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Thái) đến nhà ông Nguyễn Văn Nhì 5 60 24 18
32 Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Bột) đến nhà rông 5 60 24 18
33 Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông Đinh Phương Hồng) đến nhà ông A Nháp 5 60 24 18
34 Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông Đinh Thay) đến nhà bà Y Pir 5 60 24 18
35 Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon đoạn từ đường ĐH53 (cầu Đăk Le) đến nhà bà Y Trắc 5 60 24 18
36 Các vị trí còn lại thôn Đăk Nu 6 55 22 17
37 Các vị trí còn lại thôn Đăk Chờ, thôn Đăk No, thôn Đăk Tông, thôn Đăk Tăng 7 50 20 15
38 Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 đoạn từ đường ĐH53 đến giáp rẫy bà Hiền 7 50 20 15
39

Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 đoạn từ đường ĐH53

(Trạm cân ĐM2) đến cuối rẫy bà Y Duyên

7 50 20 15
40 Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ nhà ông Phúc đến hết đường 7 50 20 15
41 Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ nhà ông Triễn đến giáp rẫy bà Duyên 7 50 20 15
42 Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ nhà ông A Thọ đến nhà ông Nguyễn Văn Ngân 7 50 20 15
43 Các vị trí đất khác còn lại thôn Đăk Manh 1, thôn Đăk Manh 2, thôn Đăk Dé, thôn Đăk Pung, thôn Đăk Kon 8 45 18 14
III Khu vực 3 (không có)        
IV Khu vực 4 (không có)        
V Khu vực 5 (không có)        
VI Khu vực 6 (không có)        

23. Xã Đăk Tô

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1        
1 Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường Hoàng Thị Loan 1 6.500 2.600 1.950
2 Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Hoàng Thị Loan đến đường A Tua 1 6.500 2.600 1.950
3

Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh

Khai đến đường Nguyễn Lương Bằng

2 6.000 2.400 1.800
4 Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đường Nguyễn Thị Minh Khai 3 5.500 2.200 1.650
5 Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Đinh Núp đến đường Lê Lợi 4 5.300 2.120 1.590
6 Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Phạm Ngọc Thạch 5 5.000 2.000 1.500
7 Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ đường Lê Lợi đến Cầu Sập 5 5.000 2.000 1.500
8 Đất mặt tiền đường Đường 24/4 đoạn từ đường Lê Duẩn đến cầu 42 5 5.000 2.000 1.500
9 Đất mặt tiền đường Đường Chiến Thắng đoạn từ đường Hùng Vương đến Hẻm số nhà 31 (nhà ông Trần Trường) 6 4.800 1.920 1.440
10

Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường A Tua đến đường Đinh

Núp

7 4.500 1.800 1.350
11 Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ Cầu Sập đến đường 16m 8 4.300 1.720 1.290
II Khu vực 2        
1 Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Lê Văn Hiến đến đường Trường Chinh 7 3.000 1.200 900
2 Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường A Tua 7 3.000 1.200 900
3

Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ đường A Tua đến đường

Phạm Hồng Thái

7 3.000 1.200 900
III Khu vực 3        
1 Đất mặt tiền đường 24/4 đoạn từ cầu 42 đến đầu đất Trạm truyền tải đường dây 500kv 1 2.600 1.040 780
2 Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ 1 2.600 1.040 780
3 Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ 1 2.600 1.040 780
4 Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ 1 2.600 1.040 780
5 Đất mặt tiền đường Tôn Đức Thắng đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ 1 2.600 1.040 780
6 Đất mặt tiền đường Nguyễn Lương Bằng đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ 1 2.600 1.040 780
7 Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến đường Tôn Đức Thắng 2 2.400 960 720
8

Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ đường Âu Cơ đến đường

Hùng Vương

3 2.200 880 660
9 Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Phú 3 2.200 880 660
10 Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ đường 16m đến đường Lý Nam Đế 4 2.000 800 600
11 Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Phạm Hồng Thái đến đường Nguyễn Trãi 4 2.000 800 600
12 Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ 4 2.000 800 600
13 Đất mặt tiền đường Phạm Hồng Thái đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ 4 2.000 800 600
14 Đất mặt tiền đường Ngô Tiến Dũng đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ 4 2.000 800 600
15

Đất mặt tiền đường A Tua đoạn từ đường Hùng Vương đến đường

Nguyễn Văn Cừ

4 2.000 800 600
16

Đất mặt tiền đường A Tua đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường

Trần Phú

4 2.000 800 600
17 Đất mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ 4 2.000 800 600
18 Đất mặt tiền đường Kim Đồng đoạn từ đường Âu Cơ đến đường Hùng Vương 4 2.000 800 600
19

Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường

Nguyễn Văn Cừ

5 1.800 720 540
20 Đất mặt tiền đường Lê Lợi đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Cừ 5 1.800 720 540
21 Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Âu Cơ đến đường Hùng Vương 5 1.800 720 540
22 Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Phú 5 1.800 720 540
23 Đất mặt tiền đường Tôn Đức Thắng đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Phú 5 1.800 720 540
24 Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ 5 1.800 720 540
25 Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Âu Cơ (đường quy hoạch) 5 1.800 720 540
26 Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ đường Âu Cơ đến đường Phạm Văn Đồng 5 1.800 720 540
27

Đất mặt tiền đường số 1 tại cụm Công nghiệp 24/4 đoạn từ đường Hà

Huy Tập đến đường Hùng Vương

5 1.800 720 540
28 Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ đường Hồ Xuân Hương đến đường Nguyễn Trãi 6 1.600 640 480
29 Đất mặt tiền đường Âu Cơ đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Nguyễn Văn Trỗi 6 1.600 640 480
30 Đất mặt tiền đường Âu Cơ đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến đường Nguyễn Lương Bằng 6 1.600 640 480
31 Đất mặt tiền đường Âu Cơ đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường Chu Văn An 6 1.600 640 480
32 Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Nguyễn Lương Bằng 6 1.600 640 480
33

Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ đường Nguyễn Lương

Bằng đến quán Ty Alacarte

6 1.600 640 480
34

Đất mặt tiền đường Nguyễn Lương Bằng đoạn từ đường Phạm Văn

Đồng đến đường Hùng Vương

6 1.600 640 480
35

Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ đường Phạm Văn

Đồng đến đường Âu Cơ

6 1.600 640 480
36

Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ đường Hùng

Vương đến đường Trần Phú

6 1.600 640 480
37

Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu đoạn từ đường Hùng Vương đến đường

Lê Hữu Trác

6 1.600 640 480
38 Đất mặt tiền đường Phạm Ngọc Thạch đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Lê Hữu Trác 6 1.600 640 480
39

Đất mặt tiền đường Hà Huy Tập đoạn từ đường A Dừa đến đường

Hùng Vương

6 1.600 640 480
40 Đất mặt tiền đường Hùng Vường đoạn từ Giáp thôn Diên Bình 3 đến đường Lê Văn Hiến 7 1.400 560 420
41

Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ đường Lý Nam Đế đến cầu Bà

Bích (cầu Kon Cheo)

7 1.400 560 420
42

Đất mặt tiền đường 24/4 đoạn từ đầu đất Trạm truyền tải đường dây

500kv đến đường Ngô Mây

7 1.400 560 420
43 Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Lê Quý Đôn 7 1.400 560 420
44

Đất mặt tiền đường Nguyễn Trãi đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường

Nguyễn Văn Cừ

7 1.400 560 420
45

Đất mặt tiền đường Quang Trung đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường

Nguyễn Văn Cừ

7 1.400 560 420
46

Đất mặt tiền đường Lê Lợi đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường

Huỳnh Thúc Kháng

7 1.400 560 420
47

Đất mặt tiền đường Đinh Núp đoạn từ đường Hùng Vương đến đường

Nguyễn Văn Cừ

7 1.400 560 420
48 Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Phú 7 1.400 560 420
49 Hẻm từ đường Chu Văn An đến hàng rào Trường Mầm non Sao Mai 7 1.400 560 420
50 Đất mặt tiền đường Kim Đồng đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Âu Cơ 7 1.400 560 420
51 Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Phú 7 1.400 560 420
52 Đất mặt tiền đường Phạm Ngọc Thạch đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Hùng Vương 7 1.400 560 420
53

Đất mặt tiền đường quy hoạch khu thương mại đoạn từ đường Lê Hữu

Trác đến đường Lạc Long Quân

7 1.400 560 420
54

Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ đường Trường Chinh đến đường

Nguyễn Thị Minh Khai

8 1.200 480 360
55 Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Tôn Đức Thắng 8 1.200 480 360
56 Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường A Tua 8 1.200 480 360
57

Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ đường A Tua đến hết đường Trần

Phú

8 1.200 480 360
58 Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Huỳnh Thúc Kháng 8 1.200 480 360
59 Đất mặt tiền đường Đinh Công Tráng (cũ) đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ 8 1.200 480 360
60 Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường nhựa 8 1.200 480 360
61 Đất mặt tiền đường Ngô Tiến Dũng đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đất nhà ông A Triều Tiên 8 1.200 480 360
62

Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Âu Cơ đến đường

Hùng Vương (đường quy hoạch)

8 1.200 480 360
63 Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ đường Âu Cơ đến đường Hùng Vương 8 1.200 480 360
64 Đất mặt tiền đường Phạm Ngọc Thạch đoạn từ đường A Dừa đến đường Phạm Văn Đồng 8 1.200 480 360
65

Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ hết đất trường Nguyễn

Khuyến đến đường Hùng Vương

8 1.200 480 360
66 Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Lạc Long Quân 8 1.200 480 360
67 Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Lạc Long Quân đến đường Trần Phú 8 1.200 480 360
68

Đất mặt tiền đường số 2 tại cụm Công nghiệp 24/4 đoạn từ đường Hà

Huy Tập đến đường Trường Chinh

8 1.200 480 360
IV Khu vực 4        
1 Hẻm số nhà 31 đường Chiến Thắng (từ nhà ông Trần Trường đến đường Hùng Vương (hiệu sách nhà bà Vinh) 1 1.000 400 300
2 Hẻm số nhà 05 đường Chiến Thắng (từ nhà bà Hai Cung đến ngã ba đường) 1 1.000 400 300
3 Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Phạm Ngọc Thạch 1 1.000 400 300
4 Đất mặt tiền đường Phạm Hồng Thái đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường 1 1.000 400 300
5 Đất mặt tiền đường Đinh Núp đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường 2 950 380 285
6

Hẻm đường Âu Cơ đoạn từ Hội trường khối phố 8 đến đường Phạm

Văn Đồng

3 900 360 270
7 Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ đường Trần Phú đến hết đường 3 900 360 270
8 Đất mặt tiền đường Hà Huy Tập đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Lê Hữu Trác 3 900 360 270
9

Đất mặt tiền đường quy hoạch khu thương mại đoạn từ đường Hùng

Vương đến đường Lê Hữu Trác

3 900 360 270
10 Đất mặt tiền đường Ngô Mây 3 900 360 270
11

Đất mặt tiền đường 24/4 đoạn từ đường Ngô Mây đến Giáp thôn Tân

Cảnh 1

4 850 340 255
12

Đất mặt tiền đường Lý Thường Kiệt đoạn từ đường Nguyễn Lương

Bằng đến đường Nguyễn Thị Minh Khai

5 800 320 240
13 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Giáp xã Đăk Mar đến dường nhựa vào khu chiến tích 6 750 300 225
14 Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đường Trường Chinh 6 750 300 225
15 Đất mặt tiền đoạn còn lại của đường Hồ Xuân Hương đến hết đường 6 750 300 225
16 Đất mặt tiền đường Phạm Ngọc Thạch đoạn từ đường Lê Hữu Trác đến đường Lạc Long Quân 6 750 300 225
17 Hẻm số nhà 224 đường Hùng Vương (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm) 7 700 280 210
18 Hẻm số nhà 258 Hùng Vương (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm) 7 700 280 210
19 Hẻm từ đường 24/4 đoạn từ (hết phần đất số nhà 34) đến hết hẻm 7 700 280 210
20 Hẻm từ đường 24/4 đoạn từ (hết phần đất số nhà 10) đến hết đường hẻm 7 700 280 210
21

Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Cầu Tri Lễ đến cống nhà ông

Mâu

7 700 280 210
22 Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ Giáp ranh thôn Diên Bình 2 đến đường Trường Chinh 7 700 280 210
23 Đất mặt tiền đường Đinh Công Tráng (cũ) đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Huỳnh Thúc Kháng 7 700 280 210
24 Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu đoạn từ đường Lê Hữu Trác đến đường Lạc Long Quân 7 700 280 210
25 Đất mặt tiền đường Hà Huy Tập đoạn từ đường Lê Hữu Trác đến đường Lạc Long Quân 7 700 280 210
26 Đất mặt tiền đường A Sanh đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Lê Văn Hiến 7 700 280 210
27 Đất mặt tiền đường số 1 (khu tái định cư tính từ Tây sang Đông) đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Lê Văn Hiến 7 700 280 210
28

Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ cầu bà Bích (cầu Kon Cheo) đến

Cầu 10 tấn (giáp xã Kon Đào)

8 650 260 195
29

Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ cầu Đăk Mui 1 đến đường

24/4

8 650 260 195
30 Các hẻm đường A Tua 8 650 260 195
31 Đất mặt tiền đường Lê Văn Hiến đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trường Chinh 8 650 260 195
32 Đất mặt tiền đường A Dừa đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đường Trường Chinh 8 650 260 195
V Khu vực 5        
1 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ đường 135 vào thôn Đăk Kang Peng Điểm trường tiểu học Lê Văn Tám 1 600 240 180
2 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ thôn Đăk Tô 7 đến Cống nhà ông Nguyễn Hồng Liên (thôn Tân Cảnh 1) 1 600 240 180
3

Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ cống nhà ông Nguyễn Hồng

Liên (thôn Tân Cảnh 1) đến Cầu Tri Lễ

1 600 240 180
4

Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Cống nhà ông Mâu đến Cầu

Đăk Mốt (giáp xã Bờ Y)

1 600 240 180
5 Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Lê Văn Hiến 1 600 240 180
6 Đất mặt tiền Các tuyến đường chưa có tên nằm trong khu vực từ đường Lê Hữu Trác - Đường Lạc Long Quân và từ đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trường Chinh 1 600 240 180
7 Đất mặt tiền đường Lạc Long Quân đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường quy hoạch) 1 600 240 180
8 Hẻm đường Âu Cơ đoạn từ nhà ông Hoàng Công Thọ (khối 8) đến hết quán cà phê Ty Alacarte 1 600 240 180
9

Hẻm đường Âu Cơ đoạn từ nhà bà Quý đến hết kho vật liệu nhà Bảy

Hóa

1 600 240 180
10 Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ cầu Đăk Mui 2 đến cầu Đăk Mui 1 1 600 240 180
11 Đất mặt tiền đường Huỳnh Đăng Thơ đoạn từ đường 24/4 đến Hội trường khối phố 7 1 600 240 180
12 Đất mặt tiền đường Nguyễn Trãi đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đất nhà ông Tống Hữu Chân 1 600 240 180
13 Hẻm từ đường Đinh Núp đến nhà ông Nguyễn Văn Đoàn 1 600 240 180
14 Hẻm đường Kim Đồng: Từ nhà ông Nguyễn Văn Thành đến hết đường hẻm 1 600 240 180
15

Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường vào nhà rông thôn

Đăk Rao Lớn đến hết đất trường Nguyễn Khuyến

1 600 240 180
16 Đất mặt tiền đường A Dừa đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Phạm Ngọc Thạch 1 600 240 180
17 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ đường nhựa vào khu chiến tích đến đường 135 vào thôn Đăk Kang Pêng 2 550 220 165
18 Hẻm đường Hùng Vương từ đất nhà bà Trần Thị Vân Anh đến hết đất nhà bà Mai Thị Nghiệp (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm) 2 550 220 165
19

Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường

Nguyễn Văn Cừ

2 550 220 165
20 Đất mặt tiền đường số 2 (khu tái định cư tính từ Tây sang Đông) đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Lê Văn Hiến 2 550 220 165
21 Hẻm đường Hùng Vương từ đất nhà bà Tuyết đến đường Âu Cơ (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm) 3 500 200 150
22 Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến hết đường (đường quy hoạch) 3 500 200 150
23

Đất mặt tiền đường Lạc Long Quân đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh

Khai đến đường Võ Thị Sáu (đường quy hoạch)

3 500 200 150
24 Đất mặt tiền đường Lạc Long Quân đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến đường Trường Chinh 3 500 200 150
25

Hẻm đường Âu Cơ đoạn từ đường Âu Cơ đến hết nhà ông Nguyễn

Hồng Lam

3 500 200 150
26 Đất mặt tiền đường Ngô Quyền đoạn từ đường Chu Văn An đến hết đất nhà ông Xay 3 500 200 150
27 Đất mặt tiền đường số 3 (khu tái định cư tính từ Tây sang Đông) đoạn từ đường Trường Chinh đến đường A Sanh 3 500 200 150
28

Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ điểm trường tiểu học Lê Văn

Tám đến Viền ngập phía Nam lòng Hồ

4 450 180 135
29 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Viền ngập phía Bắc lòng Hồ đến giáp thôn Diên Bình 3 Phía Tây Quốc lộ 14 4 450 180 135
30 Hẻm số nhà 63 đường Hùng Vương (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm) 4 450 180 135
31 Hẻm số nhà 302 Hùng Vương (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm) 4 450 180 135
32 Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ đầu đất nhà ông A Tia đến hết đất nhà ông A Pao Ly 4 450 180 135
33 Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ hết đất nhà ông A Pao Ly đến Đăk Mui 2 4 450 180 135
34 Đất mặt tiền đường Ngô Đức Đệ đoạn từ cổng nhà bà Ký đến đường Lê Duẩn 4 450 180 135
35 Đất mặt tiền đường Ngô Đức Đệ đoạn từ đường Lê Duẩn đến ngã ba đường vào nhà bà Y Dền 4 450 180 135
36 Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn đoạn từ cuối đất nhà bà Y Nhớ đến đường Lê Duẩn 4 450 180 135
37 Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đất bà Ngô Thị Xuyến 4 450 180 135
38

Đất mặt tiền đường Tôn Đức Thắng đoạn từ đường Âu Cơ đến đường

Hùng Vương (đường quy hoạch)

4 450 180 135
39 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Viền ngập phía Bắc lòng Hồ đến giáp thôn Diên Bình 3: Phía Đông Quốc lộ 14 5 400 160 120
40 Hẻm số nhà 244 Hùng Vương (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm) 5 400 160 120
41 Hẻm số nhà 152 Lê Duẩn (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm) 5 400 160 120
42 Hẻm số nhà 172 Lê Duẩn (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm) 5 400 160 120
43 Hẻm số nhà 188 Lê Duẩn (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm) 5 400 160 120
44

Đất mặt tiền đường Lý Thường Kiệt đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh

Khai đến đường Phạm Ngọc Thạch

5 400 160 120
45 Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ quán Ty Alacarte đến đường Chu Văn An (đường quy hoạch) 5 400 160 120
46 Đất mặt tiền đường Huỳnh Đăng Thơ đoạn từ Hội trường khối phố 7 đến hết đường 5 400 160 120
47 Các vị trí, các hẻm còn lại của đường Nguyễn Trãi 5 400 160 120
48 Hẻm từ đường Đinh Núp đến nhà ông Nguyễn Hữu Nghiêm 5 400 160 120
49 Hẻm từ đường Đinh Núp đến nhà ông A Nhin 5 400 160 120
50

Hẻm đường Kim Đồng: Từ nhà bà Nguyệt đến đường vào quán Ty

Alacarte

5 400 160 120
51

Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường vào thôn Đăk Rao

Nhỏ đến đường vào nhà rông thôn Đăk Rao Lớn

5 400 160 120
52 Hẻm số nhà 530 Hùng Vương (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm) 6 350 140 105
53 Các vị trí, các hẻm còn lại của đường 24/4 6 350 140 105
54 Đất mặt tiền đường Mai Hắc Đế 6 350 140 105
55 Các hẻm đường Nguyễn Thị Minh Khai còn lại 6 350 140 105
56 Đất mặt tiền đường vào Cụm Công nghiệp phía Tây đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến đầu đường Đ2 6 350 140 105
57

Đất mặt tiền đường nhánh nối Quốc lộ 14 đoạn từ Quốc lộ 14 đến

Trung đoàn 24 (thôn Tân Cảnh 2)

6 350 140 105
58

Đất mặt tiền đường nhánh nối Quốc lộ 14 đoạn song song với Quốc lộ

14 (sau Hội trường thôn Tân Cảnh 2)

6 350 140 105
59 Đất mặt tiền đường nhánh nối Quốc lộ 14 đường song song với Quốc lộ 14 (thôn Tân Cảnh 3) 6 350 140 105
60 Hẻm đường Nguyễn Văn Cừ: Đoạn từ đất nhà ông A Nét đến hết đất nhà ông A Sơn 7 300 120 90
61 Hẻm đường Nguyễn Văn Cừ: Đoạn từ đất nhà bà Cúc đến hết đất nhà ông Lê Văn Phất 7 300 120 90
62 Hẻm đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ đầu đất nhà ông Trịnh Trí Trạng đến hết đất nhà ông Lê Hữu Đức 7 300 120 90
63 Hẻm đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ nhà ông Trần Thanh Nghị đến hết đất nhà ông Hoàng Trọng Minh 7 300 120 90
64 Đất mặt tiền đường Lý Nam Đế 7 300 120 90
65 Đất mặt tiền đường vào Cụm Công nghiệp phía Tây đoạn từ đầu đường Đ2 đến hết đường 7 300 120 90
66 Đất mặt tiền đường nhánh nối Quốc lộ 14 đoạn từ Quốc lộ 14 đến cổng nhà máy mì (thôn Tân Cảnh 1) 7 300 120 90
67

Đất mặt tiền đường nhánh nối Quốc lộ 14 đoạn từ Quốc lộ 14 đến

Đường đi xã Ngọc Tụ (thôn Tân Cảnh 4)

7 300 120 90
68

Đất mặt tiền Khu tái định cư khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn Trục A1-

A2 (Lô 1 song song với Quốc lộ 14)

7 300 120 90
69

Đất mặt tiền Khu tái định cư khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn Trục B1-

B2 (Lô 2 song song với Quốc lộ 14)

7 300 120 90
70 Hẻm đường Hùng Vương từ nhà ông Nguyễn Ngọc Dung đến nhà ông Nguyễn Hồng Phong (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm) 8 250 100 75
71

Hẻm đường Lê Duẩn từ nhà ông Nguyễn Muộn đến nhà ông Dương

Minh (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm)

8 250 100 75
72 Hẻm số nhà 92 Lê Duẩn (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm) 8 250 100 75
73 Đất mặt tiền đường Lê Văn Tám 8 250 100 75
74 Các hẻm còn lại của đường Ngô Đức Đệ 8 250 100 75
75 Các hẻm còn lại của đường Lê Quý Đôn 8 250 100 75
76 Hẻm đường Ngô Tiến Dũng từ nhà bà Sơn Thị Nhãn đến hết đường 8 250 100 75
77 Hẻm đường Ngô Tiến Dũng từ nhà bà Y Bích đến hết đường 8 250 100 75
78 Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ cầu Đăk Tuyên 2 đến đường vào thôn Đắk Rao nhỏ 8 250 100 75
79 Hẻm đường A Dừa: Đoạn từ nhà ông A Nhim đến hết đường phía Tây 8 250 100 75
80 Hẻm đường A Dừa: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng đến hết đường phía Tây 8 250 100 75
81 Hẻm đường A Dừa: Đoạn từ đường A Dừa đến đầu bãi cát nhà ông Tâm 8 250 100 75
82 Đất mặt tiền đường Kơ Pa Kơ Lơng 8 250 100 75
83 Đất mặt tiền các đường nhánh còn lại Từ Quốc lộ 14 đến hết đường 8 250 100 75
84 Đất mặt tiền các tuyến đường khu quy hoạch mới (sau UBND xã) 8 250 100 75
85

Đất mặt tiền Khu tái định cư khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn Trục C1-

C2 (Lô 3 song song với Quốc lộ 14)

8 250 100 75
86 Đất mặt tiền Khu tái định cư khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn Trục D1-D2 (Lô 4 song song với Quốc lộ 14) 8 250 100 75
87 Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 4 đoạn Quốc lộ 14 đến hội trường thôn Diên Bình 4 8 250 100 75
VI Khu vực 6        
1 Hẻm đường Hùng Vương từ hết đất nhà bà Mai Thị Nghiệp đến đất nhà ông Xay (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm) 1 200 80 60
2 Các vị trí, hẻm còn lại của đường Hùng Vương 1 200 80 60
3 Hẻm đường Lê Duẩn từ Hội trường khối 2 đến nhà bà Nguyễn Thị Sâm (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm) 1 200 80 60
4 Hẻm số nhà 40 Lê Duẩn (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm) 1 200 80 60
5 Hẻm đường Nguyễn Văn Cừ: Đoạn từ nhà ông Lê Văn Nghinh đến hết đường 1 200 80 60
6 Các hẻm của đường Huỳnh Thúc Kháng 1 200 80 60
7 Các hẻm của đường Phạm Văn Đồng 1 200 80 60
8 Hẻm đường Trường Chinh: Đoạn từ Nhà rông thôn Đăk Rao Lớn đến hết đất ông A Dao 1 200 80 60
9

Đất mặt tiền Khu tái định cư khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn Trục E1-

E2 (Lô 5 song song với Quốc lộ 14)

1 200 80 60
10

Đất mặt tiền Khu tái định cư khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn Trục G1-

G2 (Lô 6 song song với Quốc lộ 14)

1 200 80 60
11 Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 2 đoạn từ Quốc lộ 14 vào nghĩa địa thôn Diên Bình 2 1 200 80 60
12 Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 2 đoạn từ Quốc lộ 14 đi vào xóm chùa 1 200 80 60
13

Đất mặt tiền Khu vực thôn Kon Hring đoạn từ Quốc lộ 14 đến Ngã ba

Bia chiến tích (cả 2 tuyến)

1 200 80 60
14 Hẻm số nhà 15 Lê Duẩn (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm) 2 150 60 45
15 Hẻm số nhà 63 Lê Duẩn (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm) 2 150 60 45
16

Hẻm đường Lê Duẩn từ nhà ông Trần Văn Thơm đến nhà bà Bùi Thị

Bích (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm)

2 150 60 45
17 Hẻm đường Lê Duẩn đường đất đối diện nhà ông Phạm Bảy đến nhà bà Y Vải (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm) 2 150 60 45
18 Hẻm số nhà 198 (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm) 2 150 60 45
19

Hẻm đường Lê Duẩn từ nhà bà Trần Thị Vân đến hết đất nhà ông Mai

Sơn

2 150 60 45
20 Các vị trí, hẻm còn lại của đường Nguyễn Văn Cừ 2 150 60 45
21 Các hẻm của đường Trần Phú 2 150 60 45
22 Các hẻm của đường Hai Bà Trưng 2 150 60 45
23 Các hẻm đường Huỳnh Đăng Thơ 2 150 60 45
24 Hẻm đường Chu Văn An từ nhà ông Trần Huy Cận đến hết đường 2 150 60 45
25 Các hẻm còn lại của đường Kim Đồng 2 150 60 45
26 Các hẻm đường Trường Chinh còn lại trong thôn Đăk Rao Lớn 2 150 60 45
27 Các hẻm còn lại đường A Dừa 2 150 60 45
28 Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn từ Quốc lộ 14 đến đập C19 2 150 60 45
29 Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn từ Quốc lộ 14 đến ngã ba đường vào thôn Đăk Kang Pêng 2 150 60 45
30 Các vị trí đất khác còn lại của thôn Diên Bình 8 2 150 60 45
31

Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 4 đoạn từ Hội trường thôn Diên

Bình 4 đến Cống mương thủy lợi C19

2 150 60 45
32

Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 4 đoạn từ Cống mương thủy lợi

C19 đến thôn Đăk Kang Pêng

2 150 60 45
33 Các vị trí đất khác còn lại của thôn Diên Bình 4 2 150 60 45
34 Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 2 đoạn từ ngã tư (sân vận động thôn Diên Bình 2) đến hết đất nhà ông Hùng (thôn Diên Bình 2) 2 150 60 45
35

Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 2 đoạn từ ngã ba (nhà ông Mai

Trợ thôn Diên Bình 2) đến hết đất nhà ông Quang (thôn Diên Bình 2)

2 150 60 45
36 Các vị trí đất khác còn lại của thôn Diên Bình 2 2 150 60 45
37 Đất mặt tiền Khu vực thôn Kon Hring đoạn từ ngã ba Bia chiến tích đến hết làng 2 150 60 45
38

Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 1 và thôn Diên Bình 3 đoạn từ

Quốc Lộ 14 đến Khu vực nghĩa địa cũ (thôn Diên Bình 1)

2 150 60 45
39

Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 1 và thôn Diên Bình 3 đoạn từ

Quốc Lộ 14 đến Khu hầm đá cũ (thôn Diên Bình 3)

2 150 60 45
40 Các vị trí, các hẻm còn lại của đường Lê Duẩn 3 100 40 30
41 Các vị trí, hẻm còn lại của đường Ngô Tiến Dũng 3 100 40 30
42 Các vị trí, hẻm còn lại của đường Chu Văn An 3 100 40 30
43 Các vị trí đất khác còn lại của thôn Diên Bình 1 và thôn Diên Bình 3 3 100 40 30
44 Đất mặt tiền đường nhựa trung tâm xã đoạn từ tỉnh lộ 679 đến UBND xã Pô Kô 4 90 36 27
45 Đất mặt tiền tỉnh lộ 679 đoạn từ cầu Đăk Tuyên 2 đến hết thôn Kon Tu Peng 5 80 32 24
46 Các vị trí đất khác còn lại của thôn Kon Hring 5 80 32 24
47 Các vị trí đất khác còn lại của thôn Đăk Tô 3, thôn Đăk Tô 4, thôn Đăk Tô 5, thôn Đăk Tô 8 và thôn Đăk Tô 9 6 70 28 21
48 Các vị trí đất khác còn lại của thôn Đăk Tô 2, thôn Đăk Tô 3, thôn ĐăkTô 6, thôn Đăk Tô 7 và thôn Đăk Tô 10 7 60 24 18
49 Đất mặt tiền đường nội thôn Đăk RiZốp, thôn Đăk RiPeng 1, thôn Đăk RiPeng 2 7 60 24 18
50 Các vị trí đất khác còn lại của các đường nhánh nối Quốc lộ 14 7 60 24 18
51 Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 679 đoạn từ đầu thôn Kon Tu Dốp 1 đến hết thôn Kon Tu Dốp 2 (giáp xã Sa Bình) 7 60 24 18
52 Đất mặt tiền đường nội thôn Đăk Kang Pêng 7 60 24 18
53 Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 3m trở lên 7 60 24 18
54 Các vị trí đất khác còn lại của thôn Kon Cheo, thôn Đăk Rao Lớn, thôn Kon Tu Peng 8 50 20 15
55 Đất mặt tiền đường từ thôn Đăk Rao Nhỏ đến thôn Kon Tu Peng 8 50 20 15
56 Các vị trí đất khác còn lại của các thôn 8 50 20 15

24. Xã Kon Đào

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1        
1 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ nhà ông Vũ Văn Nam (thôn 7) đến đường vào trại sản xuất Sư 10 1 500 200 150
2

Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ cây Độc lập đến nhà ông Vũ

Văn Nam (thôn 7)

2 450 180 135
3 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ Cây xăng ông Võ Ngọc Thanh đến cây Độc lập 4 350 140 105
4 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ đường vào trại sản xuất Sư 10 đến Ngã ba Ngọc Tụ 4 350 140 105
5 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ cầu 10 tấn đến Cây xăng ông Võ Ngọc Thanh 5 300 120 90
6 Đất mặt tiền đường ĐH 51 đoạn từ Ngã ba quốc lộ 40B đến nhà Nguyên liệu giấy 7 260 104 78
7 Đất mặt tiền đường ĐH 51 đoạn từ nhà Nguyên liệu giấy đến Cống suối đá 7 260 104 78
II Khu vực 2        
1

Đất mặt tiền đường vào xóm tri Lễ (đoạn từ đường Quốc lộ 40B - cổng chào thôn 6, vòng qua đường bê tông đấu nối quốc lộ 40B - đối điện

Đảng ủy xã Kon Đào)

1 210 84 63
2 Đất mặt tiền đường đi cầu bà Thanh (đoạn từ Quốc lộ 40B - Đến cầu bê tông) 1 210 84 63
3 Đất mặt tiền đường nội thôn 6 và thôn 7 2 200 80 60
4 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ cầu Văn Lem đến Cống Tea Ro (hết đất ông Tặng) 3 180 72 54
5 Đất mặt tiền đường từ ngã ba đi suối nước nóng đến suối nước nóng 4 170 68 51
6 Đất mặt tiền đường ĐH 51 đoạn từ cống suối đá đến ngã ba đi suối nước nóng 5 160 64 48
7 Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 678 đoạn từ ba Đăk Trăm (QL 40B) đến ngã tư cuối trường Tiểu học (Phân trường 3) 6 150 60 45
8 Đất mặt tiền đường nội thôn 1, thôn 2 và thôn 3 6 150 60 45
III Khu vực 3        
1 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ cống thôn Tê Pheo đến cầu Văn Lem 1 120 48 36
2 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ cầu Đăk Rô Gia đến cống thôn Tê Pheo 2 110 44 33
3 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ cống Tea Ro đến cầu Đăk Mông 2 110 44 33
4 Đất mặt tiền đường ĐH 51 đoạn từ ngã ba đi suối nước nóng đến giáp đường vào khu du lịch thác Đăk Sing 3 100 40 30
5 Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 678 đoạn từ ngã tư cuối trường Tiểu học (Phân trường 3) đến cầu Bê tông (Cầu Đăk Tờ Kan) 4 90 36 27
6 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ nghĩa địa thôn Đăk Đring đến cầu Đăk Rô Gia 5 80 32 24
7 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ ngã ba Ngọc Tụ đến nghĩa địa thôn Đăk Đring 6 70 28 21
8 Đất mặt tiền đường ĐH 51 đoạn từ đường vào khu du lịch thác Đăk Sing đến hết thôn Măng Rương (trạm cân ông Chí), giáp với Quốc lộ 40B (tại thôn Đăk Mông 6 70 28 21
9 Đất mặt tiền đường nội thôn Đăk Trăm và thôn Tê Pên 1 6 70 28 21
10 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ cầu Đăk Mông đến Dốc Măng Rơi (hết địa giới xã Kon Đào) 7 60 24 18
11 Đất mặt tiền đoạn từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 40B đến hết thôn Đăk Rò (nhà ông Đạo) 7 60 24 18
12 Đất mặt tiền đường nội thôn Măng Rương, thôn Đăk Xanh, thôn Tê Pên 2, thôn Đăk Sing và thôn Tê Rông 7 60 24 18
13 Đất mặt tiền đường nội thôn Kon Đào và thôn Đăk Lung 8 50 20 15
14 Đất mặt tiền đoạn từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 40B đến nhà thờ Tea Rơ Xá (thôn Đăk Rô Gia) 8 50 20 15
15 Đất mặt tiền đoạn từ nhà rông thôn Đăk Đring đến nhà ông A Náo 8 50 20 15
16 Đất mặt tiền đường nội thôn Đăk Đring, thôn Đăk Rô Gia, thôn Tê Pheo, Đăk Mông và thôn Đăk Rò 8 50 20 15
17 Các vị trí đất khác còn lại 8 50 20 15
IV Khu vực 4 (không có)        
V Khu vực 5 (không có)        
VI Khu vực 6 (không có)        

25. Xã Đăk Sao

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại, dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1:        
1 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn từ cầu tràn đi đến cầu treo Kạch Lớn 1 qua thôn Đăk Rê 2 1 120 48 36
2 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn từ ngã tư đi cầu treo thôn Năng Lớn 1 đến cầu tràn 5 100 40 30
3 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn từ ngã ba đi thôn Mô Bành 1 đến Trụ sở HĐND - UBND xã Đăk Sao 5 100 40 30
4 Đất mặt tiền đường liên thôn thuộc xã Đăk Sao 5 100 40 30
II Khu vực 2:        
1 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn từ xã Đăk Tờ Kan đi đến ngã tư đi cầu treo thôn Năng Lớn 1 1 80 32 24
2 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn từ cầu treo cầu treo Kạch Lớn 1 đến ngã ba đi thôn Mô Bành 1 1 80 32 24
3 Đất mặt tiền các tuyến đường nội thôn cụm dân cư thôn Kạch Lớn 2 2 75 30 23
4 Các vị trí đất khác còn lại 4 65 26 20
III Khu vực 3: (Không có)        
IV Khu vực 4: (Không có)        
V Khu vực 5: (Không có)        
VI Khu vực 6: (Không có)        

26. Xã Đăk Tờ Kan

Đvt: Nghìn đồng/m 2

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Mức giá Giá đất thương mại, dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1:        
1 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn đoạn từ cầu Đăk Tờ Kan đến cầu bê tông thôn Đăk Prông 1 145 58 44
2

Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn từ cầu bê tông thôn Mô

Pành đến cầu bê tông thôn Măng Lỡ

1 145 58 44
II Khu vực 2:        
1

Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn từ cầu bê tông thôn Đăk

Prông đến giáp thôn Mô Pành

3 95 38 29
2

Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn từ cầu bê tông thôn Măng

Lỡ đến giáp ranh xã Đăk Sao

5 85 34 26
III Khu vực 3:        
1 Đất mặt tiền các tuyến đường bê tông hóa 2 60 24 18
2 Các vị trí đất khác còn lại 4 50 20 15
IV Khu vực 4: (Không có)        
V Khu vực 5: (Không có)        
VI Khu vực 6: (Không có)        

27. Xã Tu Mơ Rông

Đvt: Nghìn đồng/m 2

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại, dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1:        
1

Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ ngã ba qua ngầm Mô Pả đến cầu

Đăk Tíu

1 820 328 246
2 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ cầu Đăk Tíu đến cầu Đăk Xiêng 2 800 320 240
3 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ cầu Đăk Xiêng đến đỉnh dốc Ngọc Leang (đoạn cua gấp) 5 440 176 132
II Khu vực 2:        
1 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ ngã tư đi thôn Kon Pia đến ngã ba qua ngầm Mô Pả 8 200 80 60
2 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư đi các thôn Đăk PTrang, TyTu đi hết làng Kon Tun (dọc theo suối) 8 200 80 60
III Khu vực 3:        
1 Đất mặt tiền đường nhựa thuộc khu trung tâm hành chính xã 1 190 76 57
2 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư QL40B đi thôn Kon Pia đến ngã tư đi các thôn Đăk Prang, Ty tu 4 160 64 48
3 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ giáp ranh giới huyện Đăk Tô (cũ) đến ngã tư đi thôn Kon Pia 7 130 52 39
4 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ đường vào trường PTDTBT TH-THCS Tu Mơ Rông đến đường vào trường Mầm non Tu Mơ Rông 8 120 48 36
5 Các vị trí khác còn lại thuộc khu QH trung tâm xã 7 130 52 39
IV Khu vực 4:        
1 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ đỉnh dốc Ngọc Leang (đoạn cua gấp) đến đường vào trường PTDTBT TH-THCS Tu Mơ Rông 5 85 34 26
2 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ đường vào trường Mầm non Tu Mơ Rông đến giáp xã Măng Ri 3 95 38 29
V Khu vực 5:        
1 Các vị trí đất khác còn lại 2 60 24 18
VI Khu vực 6: (Không có)        

28. Xã Măng Ri

Đvt: Nghìn đồng/m2

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại, dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1:        
1 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ ngã ba thôn Đăk PRế, Kô Xia 2 đến hết trụ sở Đảng uỷ xã Măng Ri 1 100 40 30
2 Đất mặt tiền các đường nội bộ thuộc trung tâm cụm trụ sở UBND xã 5 80 32 24
3 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ cầu Ngọc Lây Quốc lộ 40B đến ngã ba Đăk PRế, Kô Xia 2 6 75 30 23
4 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ hết trụ sở Đảng uỷ xã Măng Ri đến hết ranh giới xã Măng Ri 6 75 30 23
5 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 672 đoạn từ cầu Đăk Psi đến Trường tiểu học thôn Đăk Viên 6 75 30 23
II Khu vực 2:        
1 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 672 đoạn từ ranh giới giáp xã Tu Mơ Rông đến giáp cầu Đăk Psi 2 55 22 17
2 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 672 đoạn từ Trường tiểu học thôn Đăk Viên đến ranh giới thôn Đăk Dơn 2 55 22 17
3 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 672 đoạn từ giáp đất thôn Đăk Dơn đến ngã ba đường Ngọc Hoàng - Măng Bút-Tu Mơ Rông-Ngọc Linh (quán Khải Hà) 2 55 22 17
4 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba đường Ngọc Hoàng - Măng Bút-Tu Mơ Rông-Ngọc Linh (quán Khải Hà) đến trường TH-THCS Măng Ri 2 55 22 17
5 Đất mặt tiền đường đoạn từ trường THCS Ngọc Yêu đến hết đất trường mầm non Ngọc Yêu 2 55 22 17
6 Đất mặt tiền đường Ngọc Hoàng - Măng Bút - Tu Mơ Rông - Ngọc Linh 2 55 22 17
7 Đất mặt tiền đường Tu Mơ Rông - Ngọc Yêu 3 50 20 15
8 Đất mặt tiền đường đoạn từ hết đất trường mầm non Ngọc Yêu đến hết đất thôn Long Láy 1 3 50 20 15
9 Đường liên thôn về làng Tân Ba (cũ) 3 50 20 15
10 Đường trục thôn khu tái định cư thôn Tân Ba 4 45 18 14
11 Đường nội thôn Đăk Viên 4 45 18 14
12 Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Viên 4 45 18 14
13 Đường nội thôn Tu Thó 4 45 18 14
14 Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu treo đi khu sản xuất thôn Tu Thó 4 45 18 14
15 Đất mặt tiền đường đoạn từ giáp ranh giới đầu thôn Tam Rin đến trường THCS Ngọc Yêu 4 45 18 14
16 Đường trục chính nội đồng thôn Đăk Viên 5 40 16 12
17 Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Sông 5 40 16 12
18 Đường đi khu sản xuất Tê Ưu thôn Đăk Sông 5 40 16 12
19 Các vị trí đất khác còn lại 6 35 14 11
III Khu vực 3: (Không có)        
IV Khu vực 4: (Không có)        
V Khu vực 5: (Không có)        
VI Khu vực 6: (Không có)        

29. Xã Bờ Y

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1        
1 Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hoàng Thị Loan 1 9.500 3.800 2.850
2 Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi 5 7.200 2.880 2.160
3 Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ đường Hùng Vương đến đường A Khanh 5 7.200 2.880 2.160
4 Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Hoàng Thị Loan đến đường Tô Vĩnh Diện 6 6.900 2.760 2.070
II Khu vực 2        
1

Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ đường A Khanh đến suối Đăk

Trấp

1 5.800 2.320 1.740
2 Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Nguyễn Sinh Sắc đến đường Trần Hưng Đạo 2 5.600 2.240 1.680
3 Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trần Hưng Đạo 4 5.100 2.040 1.530
4 Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Sinh Sắc 7 4.600 1.840 1.380
III Khu vực 3        
1 Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện đến phía Đông Khách sạn Phương Dung 1 4.200 1.680 1.260
2 Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng 2 4.100 1.640 1.230
3 Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trương Quang Trọng 3 3.900 1.560 1.170
4 Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ ranh giới thị trấn Plei Kần (cũ) đến đường Nguyễn Sinh Sắc 3 3.900 1.560 1.170
5

Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ phía Đông Khách sạn

Phương Dung đến phía Đông Nhà hàng Ngọc Hồi 2

5 3.500 1.400 1.050
6 Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản 6 3.300 1.320 990
7 Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hai Bà Trưng 7 3.200 1.280 960
8 Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ suối Đăk Trấp đến đường Phạm Văn Đồng 7 3.200 1.280 960
9 Đất mặt tiền đường Lê Lợi đoạn từ đường Hùng Vương đến ranh giới tổ dân phố 1 và tổ dân phố 6 (cống nước ngang đường) 8 2.900 1.160 870
10 Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ phía Đông Nhà hàng Ngọc Hồi 2 đến phía Đông Hạt quản lý Quốc lộ 8 2.900 1.160 870
IV Khu vực 4        
1 Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Trãi 1 2.600 1.040 780
2 Đất mặt tiền đường Trần Dũng 2 2.400 960 720
3 Đất mặt tiền đường A Ninh 2 2.400 960 720
4 Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Đinh Tiên Hoàng 2 2.400 960 720
5 Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hai Bà Trưng 2 2.400 960 720
6 Đất mặt tiền đường Ngô Gia Tự đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trần Quốc Toản 2 2.400 960 720
7 Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Sinh Sắc 2 2.400 960 720
8 Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Hoàng Thị Loan đến đường A Khanh 2 2.400 960 720
9 Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường A Khanh đến đường Lê Hồng Phong 2 2.400 960 720
10

Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đường Trương Quang

Trọng đến hết ranh giới thị trấn cũ

2 2.400 960 720
11 Đất mặt tiền đường A Khanh 3 2.200 880 660
12 Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến cầu Đăk Rơ We 3 2.200 880 660
13 Đất mặt tiền đường Đinh Tiên Hoàng đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Gia Tự 4 2.000 800 600
14 Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Phan Bội Châu đến đường Hoàng Thị Loan 4 2.000 800 600
15 Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường Phạm Văn Đồng 5 1.800 720 540
16 Đất mặt tiền đường Phan Đình Giót 5 1.800 720 540
17 Đất mặt tiền đường Lê Lợi đoạn từ ranh giới tổ dân phố 1 và tổ dân phố 6 (cống nước ngang đường) đến đường Hai Bà Trưng 5 1.800 720 540
18 Đất mặt tiền đường Võ Nguyễn Giáp đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hoàng Văn Thụ 5 1.800 720 540
19 Đất mặt tiền đường Võ Nguyễn Giáp đoạn còn lại 8 1.200 480 360
20 Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Võ Nguyên Giáp 5 1.800 720 540
21 Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Phạm Văn Đồng 6 1.600 640 480
22 Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ cầu Đăk Rơ We đến hết ranh giới xã Pờ Y cũ 6 1.600 640 480
23 Đất mặt tiền đường Lạc Long Quân 6 1.600 640 480
24 Đất mặt tiền đường Trần Nhân Tông 6 1.600 640 480
25 Đất mặt tiền đường Âu Cơ 6 1.600 640 480
26 Đất mặt tiền đường Tạ Quang Bửu 6 1.600 640 480
27 Đất mặt tiền đường Trần Nhật Duật 6 1.600 640 480
28 Đất mặt tiền đường Ngô Tiến Dũng 6 1.600 640 480
29 Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu 6 1.600 640 480
30 Đất mặt tiền đường Nguyễn Chí Thanh 6 1.600 640 480
31 Đất mặt tiền đường Nguyễn Thái Học 6 1.600 640 480
32 Đất mặt tiền đường Trần Cao Vân 6 1.600 640 480
33 Đất mặt tiền đường Trần Khánh Dư 6 1.600 640 480
34 Đất mặt tiền đường Nguyễn Đức Cảnh 6 1.600 640 480
35 Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng 6 1.600 640 480
36 Đất mặt tiền đường Ngô Đức Đệ 6 1.600 640 480
37 Đất mặt tiền đường Ngô Gia Tự đoạn từ đường Trần Quốc Toản đến đường Đinh Tiên Hoàng 6 1.600 640 480
38 Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Phan Đình Phùng 6 1.600 640 480
39 Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến hết ranh giới xã Đăk Xú cũ và thị trấn cũ 8 1.200 480 360
40

Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ Cầu thôn Bắc Phong đến

UBND xã Pờ Y cũ

6 1.600 640 480
41 Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ suối Đăk Trấp đến suối Đăk Rék 6 1.600 640 480
42 Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ đường Nguyễn Sinh Sắc đến suối Đăk Trấp 6 1.600 640 480
43 Đất mặt tiền đường A Dừa 7 1.400 560 420
44 Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Thị Minh Khai 7 1.400 560 420
45 Đất mặt tiền đường Đinh Tiên Hoàng đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Hoàng Văn Thụ 7 1.400 560 420
46 Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ Ranh giới QH mở rộng thị trấn Plei Kần cũ (xã Đăk Xú cũ) đến Ranh giới thị trấn Plei Kần cũ 7 1.400 560 420
49 Đất mặt tiền đường Lê Văn Tám 8 1.200 480 360
50 Đất mặt tiền đường Nguyễn Trãi 8 1.200 480 360
51 Đất mặt tiền đường Nguyễn Trung Trực 8 1.200 480 360
52 Đất mặt tiền đường Phạm Hồng Thái 8 1.200 480 360
53 Đất mặt tiền đường Sư Vạn Hạnh 8 1.200 480 360
54 Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết ranh giới thị trấn cũ 8 1.200 480 360
55 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ ranh giới xã Đăk Xú cũ và xã Pờ Y cũ đến cầu thôn Bắc Phong 8 1.200 480 360
56 Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu đoạn từ hết ranh giới xã Đăk Xú cũ và thị trấn cũ đến đường Nguyễn Huệ 8 1.200 480 360
57

Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh

Khai đến đường Hai Bà Trưng

8 1.200 480 360
58 Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương 8 1.200 480 360
59

Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ đường Hai Bà

Trưng đến đường Hồ Xuân Hương

8 1.200 480 360
60 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ hết ranh giới QH mở rộng thị trấn Plei Kần cũ đến ranh giới giữa xã Đăk Xú cũ và Pờ Y cũ 8 1.200 480 360
61 Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Trương Quang Trọng 8 1.200 480 360
62 Đất mặt tiền đường Lê Duẩn 8 1.200 480 360
V Khu vực 5        
1 Đất mặt tiền đường A Gió 1 1.000 400 300
2 Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn 1 1.000 400 300
3 Đất mặt tiền đường Lý Tự Trọng 1 1.000 400 300
4 Đất mặt tiền đường Nguyễn Du 1 1.000 400 300
5 Đất mặt tiền đường Trần Kiên 1 1.000 400 300
6 Đất mặt tiền đường Trần Văn Hai 1 1.000 400 300
7 Đất mặt tiền đường Nguyễn Mạnh Quân 1 1.000 400 300
8 Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Hoàng 1 1.000 400 300
9 Đất mặt tiền đường Trương Định 1 1.000 400 300
10 Đất mặt tiền đường Trần Quang Khải 1 1.000 400 300
11 Đất mặt tiền đường Yết Kiêu 1 1.000 400 300
12 Đất mặt tiền đường Phan Huy Chú 1 1.000 400 300
13 Đất mặt tiền đường Trần Huy Liệu 1 1.000 400 300
14 Đất mặt tiền đường Hà Huy Tập 1 1.000 400 300
15 Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ đường Hồ Xuân Hương đến đường Tô Vĩnh Diện 1 1.000 400 300
16 Đất mặt tiền đường bê tông giữa khách sạn BMC và Viện Kiểm sát 2 900 360 270
17 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ UBND xã Pờ Y cũ đến Tâm vòng xoay (ngã 3 đi Lào, Campuchia) 2 900 360 270
18 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ Ngã 3 vào Đồn biên phòng Pờ Y đến Cột mốc 790 2 900 360 270
19 Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ đoạn từ hết ranh giới thị trấn cũ (suối) đến đường Hùng Vương 2 900 360 270
20 Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến Trường nghề 2 900 360 270
21 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ Tâm vòng xoay (ngã 3 đi Lào, Campuchia) đến Ngã 3 vào Đồn biên phòng Pờ Y (đường Ngọc Hồi - Dốc Muối) 3 800 320 240
22 Đất mặt tiền đường Chu Văn An 4 700 280 210
23 Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác 4 700 280 210
24 Đất mặt tiền đường Nguyễn Khuyến 4 700 280 210
25 Đất mặt tiền đường U Re 4 700 280 210
26 Đất mặt tiền đường Phạm Ngũ Lão 4 700 280 210
27 Đất mặt tiền đường Nguyễn Tri Phương 4 700 280 210
28 Đất quy hoạch (đã làm đường gồm 2 tuyến đường khu đấu giá bệnh viện cũ) 4 700 280 210
29 Đất mặt tiền đường N5. NT18 (Phan Đình Phùng) đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến suối Đăk Kòn 4 700 280 210
30 Đất mặt tiền đường Y Pah (Y Một) 4 700 280 210
31

Đất mặt tiền đường D24 đoạn từ Tâm vòng xoay (ngã 3 đi Lào,

Campuchia) đến hết đường nhựa hướng đi Campuchia

4 700 280 210
32 Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến hết đường (từ Võ Nguyễn Giáp đi vào 340m) 4 700 280 210
33 Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ phía đông Hạt Quản lý Quốc lộ đến cầu Đăk Mốt (dọc đường Hồ Chí Minh) 4 700 280 210
34 Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ suối Đăk Rék đến đường Phan Đình Phùng 5 600 240 180
35 Đất mặt tiền đường nội bộ quy hoạch khu III 5 600 240 180
36 Đất mặt tiền đường nội bộ quy hoạch khu I, Khu II 6 500 200 150
37 Đất mặt tiền đường D4 (đường QH tuyến tránh Quốc lộ 40 theo QH Khu III) 6 500 200 150
38 Đất mặt tiền đường N5. NT18 (Phan Đình Phùng) đoạn từ suối Đăk Kòn đến ranh giới xã Đăk Xú cũ và Pờ Y cũ 6 500 200 150
39 Đất mặt tiền đường khu dân cư còn lại (thuộc đất ở đô thị) 7 400 160 120
40 Đất mặt tiền đường N5. NT18 (Phan Đình Phùng) đoạn từ ranh giới xã Đăk Xú cũ và Pờ Y cũ đến đường Quốc lộ 40 (Ngọc Hồi - Dốc Muối) 7 400 160 120
41 Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 3m trở lên 7 400 160 120
42 Đất mặt tiền đường khu dân cư còn lại (thuộc đất ở nông thôn) 8 250 100 75
VI Khu vực 6: (Không có)        

30. Xã Sa Loong

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1        
1

Đất mặt tiền đường QL 14C đoạn từ ranh giới thị trấn Ple Kần

(cũ) đến cầu 732 (cầu QL 14C)

1 550 220 165
2 Đất mặt tiền đường QL 14C đoạn từ QL 14C (cầu 732) đến hết sân vận động 732 3 510 204 153
3 Đất mặt tiền đường QL 14C đoạn từ cổng Công ty 732 đến ngã ba đi xã Bờ Y 4 490 196 147
4 Đất mặt tiền đường QL 14C đoạn từ cầu 732 đến hết khu trung tâm quy hoạch xã Đăk Kan 7 420 168 126
5 Đất mặt tiền đường QL 14C đoạn từ hết Sân vận động 732 (cầu Bản thôn 3) đến hết ranh giới xã Đắk Kan (cũ) 8 400 160 120
II Khu vực 2        
1 Đất mặt tiền đường QL 14C đoạn từ khu trung tâm quy hoạch xã Đăk Kan (Cũ) đến giáp ranh giới huyện Sa Thầy (cũ) 7 270 108 81
2 Đất mặt tiền đường QL 14C đoạn từ ngã ba đi xã Bờ Y đến hết thôn 4 8 250 100 75
III Khu vực 3        
1

Đất mặt tiền ven trục giao thông chính đoạn từ hết ranh giới xã

Đắk Kan (cũ) đến suối Đăk Ri

1 230 92 69
2 Đất mặt tiền ven trục giao thông chính đoạn từ suối Đăk Ri đến giáp đập Đăk Wang 4 170 68 51
3 Các vị trí đất khác còn lại 7 130 52 39
4

Đất mặt tiền đường từ ranh giới xã Đăk Kan (cũ) - Hồ thủy lợi

Đăk Kan

8 120 48 36
IV Khu vực 4 (không có)        
V Khu vực 5 (không có)        
VI Khu vực 6 (không có)        

31. Xã Dục Nông

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1        
1 Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ rẫy nhà ông Trần Tài đến cây xăng 124 1 720 288 216
2 Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Yến đến nhà bà Ng.T.Hồng Hạnh 1 720 288 216
3 Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ cây xăng 124 đến nhà ông A Nhàn (Nông chả) (Trừ đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Yến đến nhà bà Nguyễn Thị Hồng Hạnh)[12] 7 590 236 177
II Khu vực 2 (không có)        
III Khu vực 3        
1 Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ ngã ba thôn Nông Nhầy II đi vào nhà máy chế biến tinh bột sắn Kon Tum 3 360 144 108
2 Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ ngã ba thôn Nông Nhầy II đi vào nhà máy mủ cao su huyện Ngọc Hồi 3 360 144 108
IV Khu vực 4        
1 Các vị trí đất khác còn lại 7 120 48 36
V Khu vực 5 (không có)        
VI Khu vực 6 (không có)        

32. Xã Xốp

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1        
1 Đất mặt tiền đường Tỉnh Lộ 673 đoạn từ hồ Đăk Tin đến hết cầu Kon BRỏi 1 700 280 210
2 Đất mặt tiền đường ĐH82 đoạn từ UBND xã Đăk Choong (cũ) đến Thủy lợi Đăk Cối - Đăk Ca Năng (giáp nhà ông A Bi) 1 700 280 210
3 Đất mặt tiền đường ĐH82 đoạn từ Thủy lợi Đăk Cối - Đăk Ca Năng (giáp nhà ông A Bi) đến cầu Đăk Choong 3 600 240 180
4

Đất mặt tiền đường ĐH82 đoạn từ nhà ông Lê Văn Hải (thôn

Xốp Dùi) đến đường xuống Cầu tràn (Thôn Bông Bang cũ)

6 450 180 135
5 Đất mặt tiền đường Tỉnh Lộ 673 đoạn từ cầu Kon BRỏi đến cầu Bê Rê (Đăk Mi) 7 400 160 120
6 Đất mặt tiền đường Tỉnh Lộ 673 đoạn từ cầu Bê Rê (Đăk Mi) đến hết địa giới hành chính xã Đăk Choong (cũ) 7 400 160 120
II Khu vực 2        
1 Đất mặt tiền các tuyến đường nội thôn ở khu vực trung tâm xã Xốp (Trung tâm xã Đăk Choong cũ) 3 200 80 60
2 Đất mặt tiền đường ĐH82 đoạn từ cầu Đăk Choong đến hết nhà ông Lê Văn Hải (thôn Xốp Dùi) 3 200 80 60
3 Đất mặt tiền đường ĐH82 đoạn từ đường xuống Cầu tràn (Thôn Bông Bang cũ) đến hết Thôn Đăk Xi Na (Thôn Long Ri cũ) 3 200 80 60
4 Đất mặt tiền đường từ đường Đăk Tả đến giáp hồ Đăk Tin xã Đăk Choong (cũ) 6 100 40 30
5 Các vị trí đất khác còn lại 8 80 32 24
III Khu vực 3 (không có)        
IV Khu vực 4 (không có)        
V Khu vực 5 (không có)        
VI Khu vực 6 (không có)        

33. Xã Ngọc Linh

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Mức giá Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1        
1 Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 673 đoạn từ nhà ông Chuẩn đến cầu Mường Hoong thôn Đăk Rế 1 300 120 90
2 Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Mường Hoong đến nhà ông A Dia cuối thôn Làng Mới 1 300 120 90
3 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba Trường PTDTBT-TH-THCS Ngọc Linh đến trạm y tế xã Ngọc linh (cũ) 1 300 120 90
4 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba Trường PTDTBT-THTHCS Ngọc Linh đến đoạn rẽ đường đi thôn Đăk Nai (dọc tuyến đường tỉnh lộ 673) 1 300 120 90
5 Đất mặt tiền đường đoạn từ Trạm bảo vệ rừng Ngọc Linh đến Cống gần đất A Bim (dọc tuyến đường tỉnh lộ 673) 1 300 120 90
6 Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Mường Hoong đến cầu Đăk Môm 1 (gần nhà Phượng Hoàng) thôn Làng Mới 6 250 100 75
II Khu vực 2        
1 Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 673 đoạn từ ngã tư TL673 (gần trường THCS Ngọc Linh) đến cuối cầu Mô Pun thôn Kung Rang (đường đi Kon Tua) 8 150 60 45
2 Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 673 đoạn từ ngã tư đường TL673 (gần nhà ông Được) đến Ban chỉ huy quân sự xã Ngọc linh 8 150 60 45
3 Đất mặt tiền đường đoạn từ cổng chào thôn Làng mới (nhà A Thu) đến Nhà A Vinh 8 150 60 45
4 Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà rông thôn Làng mới đến nhà Y Dĩa 8 150 60 45
5 Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà Y Bông (giáp Ngã ba tỉnh lộ 673) đến nhà A Vinh (giáp sân bóng) 8 150 60 45
6 Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà A Hoa (đường nội thôn làng mới) đến nhà A Thẳng (gần nhà rông) 8 150 60 45
7 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba thôn Làng mới (nhà Bác sỹ Thiên) đến kênh thủy lợi Long La 8 150 60 45
8 Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Đăk Môm 1 (thôn Làng Mới) đến cổng chào thôn Làng Đung 8 150 60 45
9 Đất mặt tiền đường đoạn từ Trạm Y tế cũ xã Ngọc Linh đến cầu Đăk Đoan thôn Kun Rang 8 150 60 45
10 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư (TL673 gần nhà ông Được) đến Ban chỉ huy quân sự xã Ngọc linh 8 150 60 45
III Khu vực 3        
1 Đất mặt tiền đường đoạn từ cổng chào thôn Làng Đung đến cuối thôn Làng Đung 5 100 40 30
IV Khu vực 4        
1 Các vị trí đất khác còn lại 2 50 20 15
V Khu vực 5 (không có)        
VI Khu vực 6 (không có)        

34. Xã Đăk Plô

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1        
1 Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ trụ sở UBND xã Đăk Man (cũ) đến hết đất nhà hàng Ngọc Linh 1 400 160 120
II Khu vực 2        
1 Đất mặt tiền các tuyến đường trung tâm cụm xã Đăk PLô 3 300 120 90
III Khu vực 3        
1 Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ ngã ba Đăk Tả đến trụ sở UBND xã Đăk Man (cũ) 1 240 96 72
2 Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ phía Bắc cầu Đăk Ven đến ngã ba Đăk Tả 4 210 84 63
3 Đất mặt tiền đường ĐH.81 đoạn từ đường HCM đến đồn biên phòng Song Thanh (663) 5 200 80 60
4 Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ hết đất nhà hàng Ngọc Linh đến giáp huyện Phước Sơn (thành phố Đà Nẵng) 7 180 72 54
IV Khu vực 4        
1 Đất mặt tiền đường ĐH.83 đoạn từ Ban quản lý rừng phòng hộ đến làng Đăk Nhoong 1 160 64 48
2 Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ Làng Đăk Nhoong đến trung tâm xã Đăk Plô 7 100 40 30
3 Đất mặt tiền khu dân cư Đăk Ung, Đăk Ga 7 100 40 30
4 Các vị trí đất khác còn lại 7 100 40 30
V Khu vực 5 (không có)        
VI Khu vực 6 (không có)        

35. Xã Đăk Pék

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1        
1 Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ Ngã ba Hùng Vương (đi vào Ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel) đến Nam cầu Đăk Gia 1 5.300 2.120 1.590
2 Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ bờ Bắc cầu Đăk Pék đến ngã tư Trần Phú, Hùng Vương, Nguyễn Huệ 2 5.200 2.080 1.560
3 Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ bờ Bắc cầu treo nhà ông Quang đến Ngã ba Hùng Vương (đi vào Ngã ba Đăk Dền, Pêng Siel) 2 5.200 2.080 1.560
4 Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ ngã tư Trần phú, Hùng Vương, Nguyễn Huệ đến phía Nam cầu treo nhà ông Quang 4 5.000 2.000 1.500
5 Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ bờ Bắc suối Đăk Cốt đến bờ Nam cầu Đăk Pék 6 4.000 1.600 1.200
6 Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ đoạn từ cổng UBMTTQVN xã (cũ) đến hết đường Nguyễn Huệ 7 3.900 1.560 1.170
7 Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ bờ Bắc cầu Đăk Gia đến bờ phía Nam cống suối Kon Ier 8 3.700 1.480 1.110
II Khu vực 2        
1 Đất mặt tiền từ đường Hùng Vương đến hết đường QH (chợ) (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) 3 3.100 1.240 930
2 Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đầu đất nhà bà Thuận đến giáp bờ Nam suối Đăk Cốt 6 2.400 960 720
3 Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ ngã ba đường Hùng Vương - Trần Phú đến ngã tư Trần Phú - Hùng Vương (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) 7 2.300 920 690
4 Đất mặt tiền đường A Khanh đoạn từ ngã ba đường Hùng Vương - A Khanh đến ngã ba đường Trần Hưng Đạo (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) 7 2.300 920 690
5 Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ bờ Bắc cống suối Kon Ier đến phía Nam cầu Đăk Ven 8 2.200 880 660
6 Đất mặt tiền đường Lê Văn Hiến đoạn từ cách ngã ba đường Hùng Vương - Lê Văn Hiến 50m đến hết đất nhà ông A Nghét (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) 8 2.200 880 660
III Khu vực 3        
1 Đất mặt tiền đường từ cầu treo nhà ông Quang sâu 50m đến giáp vị trí 1 đường Hùng Vương thôn Đăk Dung 2 2.000 800 600
2 Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ ngã ba đường Hùng Vương - Lê Hồng Phong đến giáp đường Trần Phú (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) 3 1.700 680 510
3 Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ cách đường Hùng Vương 50m đến hết phần đất nhà ông A Nghĩm (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) 4 1.600 640 480
4 Đất mặt tiền đường A Khanh đoạn từ ngã ba đường Trần Hưng Đạo - A Khanh đến ngầm suối Đăk Pang 4 1.600 640 480
5

Đất mặt tiền từ đường Chu Văn An đi khu quy hoạch Đông

Thượng

5 1.500 600 450
6 Đất mặt tiền đường từ nhà ông Vững đến cống Kon Ier cách 50m về phía Nam (tính từ chân cầu Đăk Gia - Ngã ba tiếp giáp với đường Hùng Vương, QL 14 cũ) 6 1.400 560 420
7 Đất mặt tiền từ đường Hùng Vương đến cầu tràn Suối Đăk Rang (tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1) 7 1.150 460 345
8 Đất mặt tiền đường Lê Lợi đoạn từ ngã ba đường Hùng Vương - Lê Lợi đến cổng C189 (tính từ chỉ giới đường đỏ sâu vào 50m tính là vị trí 1 đến hết phần đất nhà Ông A Ngân, bà Y Vía) 7 1.150 460 345
9 Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai 7 1.150 460 345
10 Đất mặt tiền từ đường Hùng Vương đến ngã ba Đăk Lôi (tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1) 8 1.050 420 315
11 Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ hết phần đất nhà bà Y Re đến cách đường A Khanh 50m 8 1.050 420 315
12 Đất mặt tiền từ đường Hùng Vương - Ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel (tính mốc GPMB đường Hùng Vương vào sâu 50m là vị trí 1) 8 1.050 420 315
IV Khu vực 4        
1 Đất mặt tiền từ đường Hùng Vương đi nhà ông Quảng Nhung đến giáp đường quy hoạch chợ (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) 1 950 380 285
2 Đất mặt tiền đường từ ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel đến cầu treo Đăk Rang 2 900 360 270
3 Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Trần Hưng Đạo 2 900 360 270
4 Đất mặt tiền đường Lê Văn Hiến đoạn từ ngã ba nhà ông A Nghét đến hết đường nhà Mạnh Ngọ 2 900 360 270
5 Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ địa giới xã Đăk Môn và xã Đăk Pék đến hết đất nhà ông A Ngróc, Y Vưu (thôn Đăk Chung) 3 800 320 240
6 Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ đầu đất nhà ông AK Lý, Y Rốp (thôn Long Nang) đến đầu đất nhà bà Thuận 3 800 320 240
7 Đất mặt tiền đường từ ngã ba đường Hùng Vương (vật liệu xây dựng Huệ Thảo) đến hết Khu dân cư 3 800 320 240
8 Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ hết đất nhà ông A Ngróc, Y Vưu (thôn Đăk Chung) ( Chung Năng) đến đầu đất nhà ông A Tet, Y Rôun (Thôn Đăk Tung) 4 750 300 225
9 Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ đầu đất nhà ông A Tet, Y Rôun (Thôn Đăk Tung) đến Nam cầu Đăk Pôi 4 750 300 225
10 Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu đoạn từ nhà bà Hoàng Khứ đến hết đất nhà ông Bảy Công 5 700 280 210
11 Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác đoạn từ nhà ông A Cuối đến hết đất Trung tâm y tế 5 700 280 210
12 Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ Bắc cầu Đăk Pôi đến đầu đất nhà ông AK Lý, Y Rốp (thôn Long Nang) 5 700 280 210
13 Đất mặt tiền đường từ ngã ba Đăk Lôi đến ngã ba A Khanh - Đăk Ra 5 700 280 210
14 Đất mặt tiền đường Lê Lợi đoạn từ hết phần đất nhà Ông A Ngân, bà Y Vía đến hết đoạn còn lại 6 650 260 195
15 Đất mặt tiền đường A Khanh đoạn từ ngã ba đường A Khanh (thôn Đăk Ra) đi đường làng Măng Rao 6 650 260 195
16 Đất mặt tiền đường từ ngã ba Đăk Dền đến đường lên Nhà máy nước 6 650 260 195
17 Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ hết phần đất nhà ông A Nghĩm đến hết phần đất nhà bà Y Re 6 650 260 195
18 Đất mặt tiền đường tại các thôn Đăk Xanh, Đăk Ra, 16/5, Đăk Dung, Đông Sông 7 600 240 180
19 Đất mặt tiền đường từ ngã ba đường Hùng Vương nhà ông Gụ Thúy (phía Nam cầu Đăk Pét đến đất nhà ông Chính Mai) 7 600 240 180
20 Đất mặt tiền đường từ ngã ba Đăk Lôi đến hết Khu dân cư 7 600 240 180
21 Đất mặt tiền đường từ ngã ba chợ thị trấn đến ngã tư đường vào nhà ông Phụ Thọ 7 600 240 180
22 Đất mặt tiền đường từ ngầm suối Đăk Pang đến hết trường Võ Thị Sáu (ĐH83) 8 350 140 105
V Khu vực 5        
1 Đất mặt tiền đường từ ngã ba đường vào thôn Đăk Rú (thôn Đăk Rang) ( nhà ông Đinh A Dố (vợ bà Y Giấy) đến hết Khu dân cư 7 210 84 63
2 Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ phía Bắc cầu Đăk Ven đến tiếp giáp với xã Đăk Plô 7 210 84 63
3 Đất mặt tiền đường từ đầu làng Đăk Đoát đến hết khu vực xã Đăk Pék (ĐH83) 8 200 80 60
VI Khu vực 6        
1 Đất mặt tiền đường từ đường lên Nhà máy nước đến đoạn còn lại 2 180 72 54
2 Đất mặt tiền đường từ trường Võ Thị Sáu đến giáp đầu khu dân cư làng Đăk Đoát (ĐH83) 5 150 60 45
3 Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 3m trở lên 5 150 60 45
4 Các vị trí đất khác còn lại 8 120 48 36

36. Xã Đăk Môn

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1        
1 Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ hết cống Đăk Tra đến Km 1464 đường HCM 1 1.020 408 306
2 Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc khu quy hoạch Trung tâm cụm xã Đăk Môn 1 1.020 408 306
3 Đất mặt tiền đường quy hoạch ngã tư phòng khám đa khoa khu vực Đăk Môn đến giáp đường ĐH85 1 920 368 276
4 Đường ĐH85 đoạn từ nga ba Đăk Môn đến hết đất ông A Thắng 1 920 368 276
5 Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ Km 1465 đường HCM đến Km 1465+800 đường HCM 3 920 368 276
6 Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ phía Nam cầu Đăk Wấk đến hết đất nhà ông Nguyễn Hải Long (đối diện Trạm y tế Đăk Kroong) 4 870 348 261
7 Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ phía Nam cầu Đăk Túc đến cống Đăk Tra 5 820 328 246
8 Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ Km 1464 đường HCM đến Km 1465 đường HCM 7 740 296 222
9 Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Hải Long (đối diện Trạm y tế Đăk Kroong) đến phía Bắc cầu Đăk Túc 7 740 296 222
II Khu vực 2        
1 Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ địa giới xã Đăk Pék và đến phía Bắc cầu Đăk Wấk 2 580 232 174
2 Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ Km 1465+800 đường HCM đến hết địa phận xã Đăk Môn 2 580 232 174
3 Đất mặt tiền đường ĐH 85 từ hết đất Trường MN xã Đăk Môn đến cầu tràn suối Đăk Kít 5 450 180 135
4 Đất mặt tiền đường ĐH 85 từ cầu tràn suối Đăk Kít đến hết ranh giới xã Đăk Môn 6 400 160 120
III Khu vực 3        
1 Đất mặt tiền đường ĐH84 đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh cách vị trí 1 đường HCM 50m 7 220 88 66
IV Khu vực 4        
1 Các vị trí đất khác còn lại tại 12 thôn phía Nam xã Đăk Môn (Lanh Tôn, Broong Mỹ, Đăk Giấc, Đăk Nai, Broong Mẹt, Măng Lon, Nú Kon, Kon Boong, Đăk Tum, Đăk Xam, Ri Mẹt, Ri Nầm) 7 110 44 33
2 Các vị trí đất khác còn lại tại 06 thôn phía Bắc xã Đăk Môn (Đăk Sút, Đăk Túc, Đăk Gô, Đăk Wâk, Đăk Bo, Nú Vai) 8 100 40 30
3 Đất mặt tiền khu dân cư Đăk Brỏi 8 100 40 30
V Khu vực 5 (không có)        
VI Khu vực 6 (không có)        

37. Xã Đăk Long

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1        
1 Đất mặt tiền các đường quy hoạch thuộc trung tâm xã Đăk Long 1 450 180 135
II Khu vực 2 (Không có)        
III Khu vực 3        
1 Đất mặt tiền đường ĐH 85 đoạn từ phía Bắc cầu Đăk Ta Ao đến hết KDC Đăk Ák (khe suối Đăk Pri) 5 250 100 75
2 Đất mặt tiền đường ĐH 85 đoạn từ hết KDC thôn Đăk Ák (khe suối Đăk Pri) đến hết KDC Vai Trang 5 250 100 75
3 Đất mặt tiền đường ĐH 85 đoạn từ hết KDC Vai Trang đến cổng chào thôn văn hóa Đăk Tu 5 250 100 75
4 Đất mặt tiền đường ĐH 85 đoạn từ cổng chào thôn văn hóa Đăk Tu đến giáp ranh khu quy hoạch trung tâm cụm xã 6 240 96 72
5 Đất mặt tiền đường ĐH 85 đoạn từ khe suối Đăk Pri đến cổng chào thôn văn hóa Đăk Tu 7 230 92 69
IV Khu vực 4        
1 Đất mặt tiền đường ĐH 85 đoạn từ cổng chào thôn Đăk Ák (Nhà A Nuôn) đến phía Nam cầu Đăk Ta Ao 4 180 72 54
2 Đất mặt tiền đường từ ngã ba đường ĐH 85 (Đồn biên phòng 673 cũ) đến nhà ông A Lẻ (thôn Đăk Xây) 8 140 56 42
V Khu vực 5        
1 Đất mặt tiền đường từ giáp ranh khu quy hoạch trung tâm cụm xã đến ngã ba đường đi đồn biên phòng 671 (phần đất nhà ông A Rau) 2 120 48 36
2 Đất mặt tiền đường từ ngã ba đập tràn thôn Đăk Ák đến hết phần đất nhà ông Nguyễn Danh Cường (thôn Long Yên) 3 110 44 33
3 Đất mặt tiền đường từ hội trường thôn Long Yên đến ngã ba đường bê tông (Từ ngã ba đập tràn thôn Đăk Ák đến hết phần đất nhà ông Nguyễn Danh Cường (thôn Long Yên)) 3 110 44 33
4 Đất mặt tiền đường từ Đồn biên phòng 673 (cũ) xã Đăk Long đến Trạm 1 BQL rừng phòng hộ Đăk Long - thôn Dục Lang 3 110 44 33
5 Đất mặt tiền đường ĐH 85 đoạn từ ranh giới xã Đăk Môn đến cổng chào thôn Đăk Ák (Nhà A Nuôn) 4 100 40 30
6 Đất mặt tiền đường từ nhà ông A Lẻ (thôn Đăk Xây) đến Đồn biên phòng 673 (mới) 4 100 40 30
7 Các vị trí đất khác còn lại 4 100 40 30
VI Khu vực 6 (Không có)        

38. Xã Tịnh Khê

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1:        
1 Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà (đoạn từ giáp ranh phường Trương Quang Trọng đến Cầu sắt) 1 9.500 3.800 2.850
2 Đất mặt tiền đường Văn Tiến Dũng (đoạn từ cầu Sắt đến giáp đường Lê Trọng Tấn) 2 7.100 2.840 2.130
3 Đất mặt tiền đường Lê Trọng Tấn (đoạn giáp đường Văn Tiến Dũng đến cầu Khê Hòa) 2 7.100 2.840 2.130
4 Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Pháo (đoạn từ đường Lê Trọng Tấn đến giáp đường Mỹ Khê) 2 7.100 2.840 2.130
5 Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn thuộc xã Tịnh Khê 2 7.100 2.840 2.130
6 Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Mỹ Khê 3 5.500 2.200 1.650
7 Đất mặt tiền đường ĐH530 đoạn từ đường Trần Văn Trà đến hết nghĩa trang Tịnh Châu 4 4.700 1.880 1.410
8 Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 15,5m trở lên thuộc Khu tái định cư kết hợp phát triển quỹ đất phục vụ cho dự án xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ và khu dân cư Tịnh Kỳ giai đoạn 2 4 4.700 1.880 1.410
9 Đường Cảng cá thuộc Khu Cảng cá và Trung tâm dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Kỳ 4 4.700 1.880 1.410
10 Đất mặt tiền đường Đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ 4 4.700 1.880 1.410
11 Đất mặt tiền đường ĐH530 đoạn từ đường Trần Văn Trà đến ngã tư giáp đường ĐH521 5 4.000 1.600 1.200
12 Đất mặt tiền thuộc đường nối Văn Tiến Dũng đến đường Hoàng Sa trên địa bàn xã Tịnh Khê 5 4.000 1.600 1.200
13 Đất mặt tiền đường chính đoạn từ núi An Vĩnh đến hết đường bờ Đông Sông Kinh (Cửa Đại) (Bao gồm cả đường Võ Bẩm) 5 4.000 1.600 1.200
14 Đường ven biển Khu du lịch Mỹ Khê (Bao gồm cả đường Mỹ Khê) 5 4.000 1.600 1.200
15 Đất mặt tiền đường gom thuộc Khu tái định cư Đồng Trại - Khê Nam và Khu tái định cư Rừng Cây 5 4.000 1.600 1.200
16 Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 11,5m đến 12m trở lên thuộc Khu tái định cư kết hợp phát triển quỹ đất phục vụ cho dự án xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ và khu dân cư Tịnh Kỳ giai đoạn 2 5 4.000 1.600 1.200
17 Đường nội bộ còn lại thuộc Khu Cảng cá và Trung tâm dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Kỳ 5 4.000 1.600 1.200
18 Đất mặt tiền đường nội bộ các KDC: Ruộng Ngõ, Gò Dệch, Tăng Long 6 3.500 1.400 1.050
19 Đất mặt tiền các trục đường chính thuộc các KDC: Cây Sến, Đồng Bến Sứ có mặt cắt từ 9,5m trở lên 6 3.500 1.400 1.050
20 Đất mặt tiền đường trục liên thôn Mỹ Lại - Trương Định nối đường Văn Tiến Dũng và đường Hoàng Sa 6 3.500 1.400 1.050
21 Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Văn Tiến Dũng đến đường Hoàng Sa 6 3.500 1.400 1.050
II Khu vực 2:        
1 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Văn Tiến Dũng, Lê Trọng Tấn không quá 100m đoạn từ giáp Trường PTTH Sơn Mỹ đến cầu Khê Hòa, đến cầu Khê Kỳ 1 3.100 1.240 930
2 Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc các khu tái định cư: Đồng Trại - Khê Nam, Rừng Cây, Mỹ Lại, Cây Sến, Đồng Bến Sứ 1 3.100 1.240 930
3 Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ ngã 3 sân vận động đến Trạm kiểm soát Biên phòng Sa Kỳ; đến cơ sở đóng tàu thuyền An Ngãi 1 3.100 1.240 930
4 Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ ngã 3 ông Đốc đến tiếp giáp trục chính đối diện Nhà văn hóa thôn An Kỳ 1 3.100 1.240 930
5 Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ Nhà văn hóa thôn An Kỳ đến bến đò Kỳ Bắc (An Kỳ). 1 3.100 1.240 930
6 Đất mặt tiền đường Cầu Sắt - Bình Tân đoạn từ Cầu Sắt đến hết ngã tư chợ Tịnh Thiện 2 3.000 1.200 900
7 Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã có mặt cắt từ 5,0m trở lên 3 2.800 1.120 840
8 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Văn Tiến Dũng không quá 100m đoạn từ giáp Tịnh Thiện đến trường PTTH Sơn Mỹ 3 2.800 1.120 840
9 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa không quá 100m 3 2.800 1.120 840
10 Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân các đoạn còn lại 4 2.500 1.000 750
11 Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc các khu tái định cư: Cây Sến, Khê Tân có mặt cắt dưới 5,5m 4 2.500 1.000 750
12 Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã còn lại có mặt cắt từ 3,0 m đến dưới 5,0m 4 2.500 1.000 750
13 Đất mặt tiền đường ĐH521 5 1.900 760 570
14 Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã còn lại có mặt cắt từ 2,0 m đến dưới 3,0m 5 1.900 760 570
15 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa trên 100m 5 1.900 760 570
16 Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc Khê Lập và đến hết Khê Hội 5 1.900 760 570
17 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ thôn Mỹ Lại đến giáp thôn Trường Định 5 1.900 760 570
III Khu vực 3:        
1 Đất mặt tiền đường Hàng Gia -Vĩnh Tuy 2 1.300 520 390
2 Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến 3m trên địa bàn xã 2 1.300 520 390
3 Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã 5 700 280 210
IV Khu vực 4: Không có        
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

39. Xã An Phú

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/Đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1:        
1 Đất mặt tiền đường Trần Anh Tông 1 9.500 3.800 2.850
2 Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn giáp phường Cẩm Thành đến hết thôn 6 xã An Phú 1 9.500 3.800 2.850
3 Đất mặt tiền đường Hồ Quý Ly 1 9.500 3.800 2.850
4 Đất mặt tiền đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh thuộc thôn Cổ Lũy Bắc 2 7.100 2.840 2.130
5 Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 27m và 20,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Dũng (phía đông Tỉnh lộ 623C) 2 7.100 2.840 2.130
6 Đường có mặt cắt từ 12m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Phú Mỹ 2 7.100 2.840 2.130
7 Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn còn lại 2 7.100 2.840 2.130
8 Đất mặt tiền đường Bờ sông đoạn từ cầu An Phú đến hết quán Thiên Thời thôn Cổ Lũy Làng Cá 2 7.100 2.840 2.130
9 Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Cổ Lũy có lộ giới rộng 40m (tiếp giáp về phía đông Khu tái định cư Vĩnh Thọ) 2 7.100 2.840 2.130
10 Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 17m và 13,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Dũng (phía đông Tỉnh lộ 623C) 3 5.500 2.200 1.650
11

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến 5m nối và cách đường Trần Anh Tông và

Hồ Quý Ly dưới 100m

3 5.500 2.200 1.650
12 Đất mặt tiền đường đoạn giáp đường Hồ Quý Ly đến cầu Sắt 3 5.500 2.200 1.650
13 Đất mặt tiền đường Nguyễn Vỹ đoạn từ Trường THCS Nghĩa Phú đến cầu An Phú 3 5.500 2.200 1.650
14 Đất mặt tiền đường Nghĩa An 4 4.700 1.880 1.410
15 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến 5m nối và cách đường Trần Anh Tông và Hồ Quý Ly từ 100m đến 150m 4 4.700 1.880 1.410
16 Đất mặt tiền đường có lộ giới rộng 12m thuộc Khu tái định cư Vĩnh thọ 4 4.700 1.880 1.410
17 Đất mặt tiền đường có mặt cắt 21m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 2) 4 4.700 1.880 1.410
18 Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Bàu Rán đến giáp ngã 4 Quán Láng 5 4.000 1.600 1.200
19 Đất mặt tiền đường Võ Xuân Hào đoạn từ đường Trường Sa đến giáp KDC Nghĩa Phú giai đoạn 1 5 4.000 1.600 1.200
20 Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 14,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Phú 5 4.000 1.600 1.200
21 Đất mặt tiền đường có mặt cắt từ 15,5m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 2) 5 4.000 1.600 1.200
22 Đất mặt tiền đường có mặt cắt từ 12,5m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 1) 5 4.000 1.600 1.200
23 Đất mặt tiền các đường còn lại của khu dân cư Cổ Lũy - Làng cá 6 3.500 1.400 1.050
24 Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng từ trên 11,5m đến dưới 14,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Phú 6 3.500 1.400 1.050
25[13] Đất mặt tiền các lô đất tiếp giáp tuyến đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh thuộc khu tái định cư thôn Cổ Lũy Bắc 2 7.100 2.840 2.130
II Khu vực 2:        
1 Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 3m đến 5m (thuộc thôn 1 đến thôn 10) 1 3.100 1.240 930
2 Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trường Thành 1 3.100 1.240 930
3 Đất mặt tiền đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh thuộc thôn Khánh Lạc, thôn Hiền Lương 2 3.000 1.200 900
4 Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 2m đến dưới 3m và đất mặt tiền đường không liên thôn rộng từ 2m đến 5m (thuộc thôn 1 đến thôn 10) 2 3.000 1.200 900
5 Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt từ 11,5m trở xuống thuộc Khu dân cư Nghĩa Phú 3 2.800 1.120 840
6 Đất mặt tiền đường Nguyễn Tăng Long 3 2.800 1.120 840
7 Đất mặt tiền đường Nguyễn Vỹ đoạn từ ngã 3 phú thọ (Quán ăn bà Tề) đế giáp đường THCS Nghĩa Phú 3 2.800 1.120 840
8 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623C đoạn từ thôn 6 đến hết thôn Sung Túc 5 1.900 760 570
9 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Quán Láng đến giáp ngã 4 (Trường tiểu học Tây Hà) 5 1.900 760 570
10 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trường Sa không quá 100m 5 1.900 760 570
11 Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Tam Bảo 5 1.900 760 570
12[14] Đất mặt tiền các lô đất tiếp giáp đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh thuộc khu tái định cư xã Nghĩa Hà 2 3.000 1.200 900
13[15] Đất mặt tiền các lô đất tiếp giáp đường nội bộ thuộc khu tái định cư xã Nghĩa Hà 5 1.900 760 570
III Khu vực 3:        
1 Đường đê kè Hòa Hà 1 1.600 640 480
2 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên trên địa bàn xã 1 1.600 640 480
3 Đất ở các vị trí khác còn lại (thuộc thôn 1 đến thôn 10) 1 1.600 640 480
4 Đất mặt tiền đường đoạn từ Trường tiểu học Tây Hà đến ngã ba Phú Thọ (Quán ăn Bà Tề) 1 1.600 640 480
5 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trường Sa trên 100m 1 1.600 640 480
6 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3,5m đến 5m 2 1.300 520 390
7 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m 3 1.100 440 330
8 Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m 4 800 320 240
9 Các vị trí đất khác còn lại 5 700 280 210
IV Khu vực 4: Không có        
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

40. Xã Tư Nghĩa

ĐVT: Nghìn đồng/m 2

STT Tuyến đường/đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1        
1 Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đoạn từ cầu Bàu Giang đến giáp ngã 4 đường Từ Ty và Nguyễn Đăng Lự 1 19.800 7.920 5.940
2 Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đoạn từ ngã 4 đường Từ Ty và Nguyễn Đăng Lự đến Bắc cầu La Hà 2 15.800 6.320 4.740
3 Đất mặt tiền đường Trần Kiên 3 14.200 5.680 4.260
4 Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến giáp đường Nguyễn Thụy 4 13.000 5.200 3.900
5 Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến giáp ngã 4 trường Tiểu học và Trung học cơ sở La Hà 4 13.000 5.200 3.900
6 Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL1A) đến đường Phạm Trung Mưu 4 13.000 5.200 3.900
7 Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư - Dịch vụ kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông UBND xã Tư Nghĩa đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến đường Phạm Trung Mưu 4 13.000 5.200 3.900
8 Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến hết khu dân cư 725 5 11.000 4.400 3.300
9 Đất mặt tiền đường Nguyễn Thụy đoạn từ giáp điểm đầu đường Lê Quý Đôn đến giáp đường nội bộ Khu dân cư phía tây Cụm công nghiệp La Hà 5 11.000 4.400 3.300
10 Đất mặt tiền đường 32m (bề rộng mặt đường 18m) thuộc Khu dân cư Tây Bàu Giang 6 10.200 4.080 3.060
11 Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm đoạn từ cuối khu dân cư phục vụ tái định cư các dự án trên địa bàn huyện (cũ) đến giáp đường ĐH28 7 8.600 3.440 2.580
12 Đất mặt tiền đường Phạm Cao Chẩm đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến giáp đường Trương Quang Giao 7 8.600 3.440 2.580
13 Đất mặt tiền đường Đá Sơn đoạn từ giáp đường Lê Quý Đôn đến giáp đường Đặng Thùy Trâm 7 8.600 3.440 2.580
14 Đất mặt tiền đường Nguyễn Thiệu đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ đến giáp đường Phạm Cao Chẩm 7 8.600 3.440 2.580
15 Đất mặt tiền đường Nguyễn Năng Lự đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến giáp đường Lê Đình Cẩn 7 8.600 3.440 2.580
16 Đất mặt tiền đường Từ Ty từ đường Nguyễn Huệ (QL1A) đến giáp đầu Cầu Phủ 7 8.600 3.440 2.580
17 Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn từ trường Tiểu học và THCS La Hà đến cuối đường Lê Quý Đôn 7 8.600 3.440 2.580
18 Đất mặt tiền đường Thu Xà đoạn từ giáp đường nội bộ khu dân cư hiện hữu phía nam Kênh N8 đến giáp đường Đá Sơn 7 8.600 3.440 2.580
19 Đất mặt tiền đường Phạm Trung Mưu đoạn từ Núi Đá Chẽ đến cuối Khu dân cư C19 7 8.600 3.440 2.580
20 Đất mặt tiền đường Đặng Thùy Trâm đoạn từ Nguyễn Huệ (QL 1A) đến giáp đường Trương Quang Giao 7 8.600 3.440 2.580
21 Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao 7 8.600 3.440 2.580
22 Đất mặt tiền đường Cổ Lũy đoạn từ giáp đường Hưng Nguyên đến giáp đường Lê Quý Đôn 8 7.200 2.880 2.160
23 Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đông Bàu Giang (kể cả đất mặt tiền đường La Hà Thạch Trận đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến hết Khu dân cư Đông Bàu Giang) 8 7.200 2.880 2.160
24 Đất mặt tiền đường Hưng Nguyên 8 7.200 2.880 2.160
25 Đường Trương Quang Trọng đoạn từ Lê Quý Đôn đến đường Phạm Cao Chẩm 8 7.200 2.880 2.160
26 Đất mặt tiền đường Nguyễn Viết Lãm đoạn từ khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huệ đến giáp đường Trần Kiên 8 7.200 2.880 2.160
27 Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư phía nam trường Đại học Tài chính - Kế toán 8 7.200 2.880 2.160
28 Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư phía Nam UBND thị trấn La Hà (cũ) 8 7.200 2.880 2.160
29 Đất mặt tiền đường Võ Trọng Nguyễn đoạn từ giáp đường Trương Quang Giao đến giáp đường Từ Ty 8 7.200 2.880 2.160
30 Đất mặt tiền đường từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A ) đến giáp khu thể thao xã Tư Nghĩa 8 7.200 2.880 2.160
31 Đất mặt tiền đường Lê Đình Cẩn đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) (Ngã 3 cầu La Hà) đến giáp đường Nguyễn Năng Lự; 8 7.200 2.880 2.160
32 Đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến Trung tâm y tế Tư Nghĩa; 8 7.200 2.880 2.160
33 Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt cắt đường 15m, bề rộng mặt đường 9m) thuộc khu dân cư phía Tây trụ sở công an huyện Tư Nghĩa (cũ) 8 7.200 2.880 2.160
34 Đất mặt tiền đường Trần Ngọc Châu 8 7.200 2.880 2.160
II Khu vực 2        
1 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Tây Bàu Giang 1 6.600 2.640 1.980
2 Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư phục vụ dự án mở rộng trường Đại học Tài chính Kế toán 1 6.600 2.640 1.980
3 Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư 725 1 6.600 2.640 1.980
4 Đất mặt tiền đường Bích Khê thuộc Khu dân cư khu đô thị An Điền Phát 1 6.600 2.640 1.980
5 Đất mặt tiền đường Thái Thú, Nguyễn Duy Cung, Nguyễn Công Phương và các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư khu đô thị An Điền Phát 1 6.600 2.640 1.980
6 Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND huyện (cũ) 1 6.600 2.640 1.980
7 Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư dọc đường trục chính phía Tây trung tâm thị trấn La Hà (cũ) 1 6.600 2.640 1.980
8 Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt cắt đường 13,5m, bề rộng mặt đường 7,5m) thuộc khu dân cư phía Tây trụ sở công an huyện Tư Nghĩa (cũ) 1 6.600 2.640 1.980
9 Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt cắt đường 13,5m, bề rộng mặt đường 7,5m) thuộc Khu dân cư, công viên, hồ điều hoà và quảng trường huyện Tư Nghĩa (cũ) 1 6.600 2.640 1.980
10 Đất mặt tiền đường Nguyễn Thụy thuộc nội bộ Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà 1 6.600 2.640 1.980
11 Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà (mặt cắt đường 18m, bề rộng mặt đường 9m) 1 6.600 2.640 1.980
12 Đất mặt tiền đường đoạn từ giáp đường Đặng Thùy Trâm đến hết ranh giới xã Tư Nghĩa 1 6.600 2.640 1.980
13 Đất mặt tiền đường QL1A đoạn từ cầu La Hà đến giáp cầu Cát 2 6.200 2.480 1.860
14 Đất mặt tiền đường nội bộ các khu vực còn lại thuộc Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà 3 5.400 2.160 1.620
15 Đât mặt tiền đường nội bộ các khu vực còn lại thuộc Khu dân cư - Dịch vụ kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông UBND huyện Tư Nghĩa (cũ) 3 5.400 2.160 1.620
16 Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư C19 3 5.400 2.160 1.620
17 Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư C19 thuộc thôn La Hà 3, xã Tư Nghĩa 5 4.600 1.840 1.380
18 Đất mặt tiền đường thuộc Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp La Hà 6 4.200 1.680 1.260
19 Đất mặt tiền tuyến đường La Hà - Thu Xà đoạn từ Đường ĐH28 đến cầu Bàu Ráng 7 3.600 1.440 1.080
20 Đất mặt tiền đường Cụm công nghiệp La Hà - Nghĩa Thương 7 3.600 1.440 1.080
21 Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Sắt đến Bãi Dừa Quan Thánh 7 3.600 1.440 1.080
22 Đất mặt tiền đường Dung Quất Sa Huỳnh đi qua xã Tư Nghĩa 7 3.600 1.440 1.080
23 Đất mặt tiền đường Bàu Giang - Nghĩa Hành đoạn từ cuối Khu dân cư Tây Bàu Giang đến cầu Bến Hố 8 2.800 1.120 840
24 Đất mặt tiền tuyến đường từ cuối KDC C19 đến giáp cầu Mương Ngang 8 2.800 1.120 840
25 Đất mặt tiền đường từ ngã 3 chợ Điện An đến giáp ngã 4 Thôn Điện An 4 8 2.800 1.120 840
26 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Thu Xà đến cầu Phú Nghĩa 8 2.800 1.120 840
27 Đất mặt tiền tuyến đường từ đường Đặng Thuỳ Trâm đến giáp đường La Hà - Nghĩa Thuận 8 2.800 1.120 840
III Khu vực 3        
1 Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật đoạn từ Đá Chẻ đến giáp đường Đặng Thùy Trâm 1 2.400 960 720
2 Đất mặt tiền đường La Hà Thạch Trận đoạn từ cuối Khu dân cư Đông Bàu Giang đến ngã 3 trước nhà văn hóa - Tổ dân phố 1 1 2.400 960 720
3 Đường bê tông lớn hơn 5m thuộc các thôn La Hà Thạch Trận, An Bình, Thanh Hà, An Nghĩa 1 2.400 960 720
4 Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Phủ cũ đến giáp đường dẫn cao tốc 2 2.200 880 660
5 Đất mặt tiền đường dẫn cao tốc qua địa bàn xã 2 2.200 880 660
6 Đất mặt tiền tuyến đường La Hà - Nghĩa Thuận đoạn từ cuối đường Lê Quý Đôn đến giáp địa giới hành chính xã Nghĩa Giang 2 2.200 880 660
7 Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 Đào đến Ngã 3 Khánh Lạc 2 2.200 880 660
8 Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3 đến 5m và đường đất rộng từ 5m trở lên thuộc các các thôn La Hà Thạch Trận, An Bình, Thanh Hà, An Nghĩa 3 1.800 720 540
9 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 cầu Đình đến giáp đường đoạn từ Cầu Phủ cũ đi cầu Bến Bè 3 1.800 720 540
10 Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 La Châu đến hết địa giới hành chính thôn Phú Văn, xã Tư Nghĩa 4 1.600 640 480
11 Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư xã Nghĩa Thương (cũ) (Dự án mở rộng QL1A) 4 1.600 640 480
12 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư dọc đường Cụm công nghiệp La Hà - Nghĩa Thương 4 1.600 640 480
13 Đất mặt tiền tuyến đường từ cầu Mương Ngang đến giáp ranh giới xã Vệ Giang 4 1.600 640 480
14 Đất mặt tiền Đường Nghĩa Hoà - Nghĩa Thương 4 1.600 640 480
15 Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Tân Thanh 4 1.600 640 480
16 Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư Nghĩa Hòa (Dự án đường Dung Quất Sa Huỳnh) 4 1.600 640 480
17 Đất mặt tiền Tuyến đường ngã 3 Minh QL1A đến ngã 3 Gò Sạn đường La Hà Thu Xà 4 1.600 640 480
18 Đất mặt tiền đường Bàu Giang - Nghĩa Hành đoạn từ cầu Bến Hố đến hết địa giới hành chính thôn Tân Hội, xã Tư Nghĩa 4 1.600 640 480
19 Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư điểm trường THCS cũ 5 1.500 600 450
20 Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên 5 1.500 600 450
21 Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc các thôn La Hà Thạch Trận, An Bình, Thanh Hà, An Nghĩa 6 1.100 440 330
22 Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 5m 6 1.100 440 330
23 Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên 7 1.000 400 300
24 Đất mặt tiền đường bê tông dưới 3m và đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m 8 700 280 210
IV Khu vực 4        
1 Các vị trí đất khác còn lại 1 600 240 180
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

41. Xã Vệ Giang

ĐVT: Nghìn đồng/m 2

STT Tuyến đường/đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1        
1 Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) đoạn từ phía Nam cầu Cây Bứa đến giáp ngã 3 đường đi cầu Sông Vệ mới 1 19.800 7.920 5.940
2 Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ Sông Cây Bứa đến Kênh N16A 2 13.000 5.200 3.900
3 Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ phía Nam cầu Cây Bứa đến giáp cầu Vạn Mỹ 3 8.600 3.440 2.580
4 Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (Đoạn từ QL1A - Ngã ba Thanh Long đến giáp đường Võ Văn Kiệt) 3 8.600 3.440 2.580
5 Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ cầu Sông Vệ cũ đến giáp đường QL 1A 3 8.600 3.440 2.580
6 Đất mặt tiền đường Xuân Diệu đoạn từ QL1A (cây xăng Đại Thành) đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lê 3 8.600 3.440 2.580
7 Đất mặt tiền đường Phạm Khoa đoạn từ Trụ sở Công An xã Vệ Giang đến giáp cổng chợ Sông Vệ 3 8.600 3.440 2.580
8 Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lê 3 8.600 3.440 2.580
9 Đất mặt tiền đường Tố Hữu đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) (ngã 3 Thanh Long) đến giáp ngã 4 chùa Vạn Bửu 3 8.600 3.440 2.580
10 Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ đường Tế Hanh đến giáp kênh N16A 3 8.600 3.440 2.580
11 Đất mặt tiền đường Trần Quang Diệu đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ1) đến giáp đường Phạm Xuân Hòa 3 8.600 3.440 2.580
12 Đất mặt tiền đường Nguyễn Ngọc Lê đoạn từ đường Tế Hanh đến giáp kênh N16A 4 7.200 2.880 2.160
13 Đất mặt tiền đường Bùi Phú Thiệu đoạn từ đường Xuân Diệu đến giáp đường Hồ Giáo 4 7.200 2.880 2.160
14 Đất mặt tiền đường Hồ Giáo đoạn từ đường Phạm Khoa đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lê 4 7.200 2.880 2.160
15 Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Phạm Xuân Hòa 4 7.200 2.880 2.160
16 Đất mặt tiền đường Phạm Xuân Hòa 5 6.600 2.640 1.980
17 Đất mặt tiền các đường còn lại của Khu dân cư phía Bắc Khu tái định cư số 2 Sông Vệ 5 6.600 2.640 1.980
18 Đất mặt tiền đường Lê Khiết đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai (QL1A cũ) đến cầu ông Tổng. 5 6.600 2.640 1.980
19 Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Yết Kiêu 5 6.600 2.640 1.980
20 Đất mặt tiền đường Yết Kiêu đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Tố Hữu 5 6.600 2.640 1.980
21 Đất mặt tiền các đường còn lại của khu vực chợ Sông Vệ và Khu dân cư Rộc Cống Sông Vệ 5 6.600 2.640 1.980
22 Đất mặt tiền đường QL1A đoạn từ cầu Cát đến giáp cầu Cây Bứa 6 6.200 2.480 1.860
23 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu Dân cư - Dịch vụ kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông thị trấn Sông Vệ (cũ) 7 5.400 2.160 1.620
24 Đất mặt tiền đường nội bộ các khu dân cư dọc đường Võ Văn Kiệt 7 5.400 2.160 1.620
25 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ ngã 3 Chợ Tre đến nhà ông Lê Thành 8 4.600 1.840 1.380
II Khu vực 2        
1 Đất mặt tiền đường Võ Tùng đoạn từ đường Nguyễn Chánh đến giáp đường Từ Hữu Lập 1 4.200 1.680 1.260
2 Đất mặt tiền đường Tố Hữu đoạn từ ngã 4 chùa Vạn Bửu đến giáp chùa Kỳ Viên 1 4.200 1.680 1.260
3 Đất mặt tiền đường Phạm Cao Đài đoạn từ đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường Phạm Xuân Hòa 1 4.200 1.680 1.260
4 Đất mặt tiền đường từ chùa Kỳ Viên đến hết đường nhựa thôn Thế Bình (đoạn qua khu dân cư số 2 cạnh Gò Đồn và khu dân cư số 3 Gò Bằng 2 3.600 1.440 1.080
5 Đất mặt tiền đường từ QL1 (cửa hàng mắt kính Thanh Tâm) đến ngõ nhà ông Trần Điệu 3 2.800 1.120 840
6 Đất mặt tiền đường từ QL1 (ngõ nhà bà Hân) đến ngõ nhà ông Đệ 3 2.800 1.120 840
7 Đất mặt tiền đường từ QL1 (cầu Cây Bứa) đến ngõ nhà ông Nguyễn Thắm 3 2.800 1.120 840
8 Đất mặt tiền đường từ QL1 (nhà bà Nguyễn Thị Hồng Nhung) đến giáp khu tái định cư 3 2.800 1.120 840
9 Đất mặt tiền đường từ QL1 (nhà Ngọc Ý) đến giáp ngõ nhà ông Võ Minh Tân 3 2.800 1.120 840
10 Đất mặt tiền đường từ QL1 (UBND xã) đến giáp trường THCS Nghĩa Phương 3 2.800 1.120 840
11 Đất mặt tiền đường từ QL1 đến giáp ngõ nhà ông Nguyễn Khối 3 2.800 1.120 840
12 Đất mặt tiền đường từ QL1 đoạn từ phía Nam Trạm y Tế rẽ Bắc đến nhà bà Kiều Thị Cẩm 3 2.800 1.120 840
13 Đất mặt tiền đường từ QL1 (điểm đầu từ trường Mẫu Giáo cũ đội 5) đến nhà ông Võ Đình Điểu 3 2.800 1.120 840
14 Đất mặt tiền đường từ QL1 đoạn từ Máy gạo ông Đặng Kim (Khanh) đến nhà ông Võ Văn Hòa 3 2.800 1.120 840
15 Đất mặt tiền đường từ QL1 đến giáp ngã tư nhà ông Lê Hồng Thái 3 2.800 1.120 840
16 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ nhà ông Lê Thành đến HTX NN Bắc Phương 3 2.800 1.120 840
17 Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ đoạn từ Lê Khiết (ngã 3 Bà Đốc) đến cầu Ngòi 4 2.400 960 720
18 Đất mặt tiền đường bê tông thuộc Khu dân cư Cầu ông Tổng 4 2.400 960 720
19 Đất mặt tiền đường Từ Hữu Lập đoạn từ QL 1A đến giáp đường Võ Văn Kiệt 4 2.400 960 720
20 Đất mặt tiền đường ngã 3 cầu Cát đến nhà ông Cao Văn Cường 5 2.200 880 660
21 Đất mặt tiền đường đoạn từ trụ sở HTX NN Bắc Phương đến giáp ranh giới xã Nghĩa Hành 5 2.200 880 660
22 Đất mặt tiền đường bê tông và đường đất rộng từ 5m trở lên thuộc thôn Sông Vệ, thôn An Bàng, thôn Vạn Mỹ 6 1.800 720 540
23 Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư xã Nghĩa Phương (cũ) (Dự án mở rộng QL1A) 7 1.600 640 480
24 Đất mặt tiền đường bê tông hóa xi măng từ ngã 3 đường Nghĩa Phương - Nghĩ Trung (nhà ông Nguyễn Quan Cường) đến tiếp giáp nhà ông Cao Văn Cường 7 1.600 640 480
25 Đất mặt tiền đường Nghĩa Phương - Nghĩa Trung (cũ) đoạn từ Tỉnh lộ 628 đến giáp ranh giới xã Tư Nghĩa 7 1.600 640 480
26 Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên 8 1.500 600 450
27 Đất mặt tiền đường đoạn từ chùa Kỳ Viên đến hết đường nhựa thôn Thế Bình 8 1.500 600 450
28 Đất mặt tiền đường Sông Vệ - Nghĩa Hiệp - Nghĩa Thương (cũ) đoạn từ ranh giới thị trấn Sông Vệ (cũ) đến giáp ranh giới xã Tư Nghĩa 8 1.500 600 450
III Khu vực 3        
1 Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3m đến dưới 5m thuộc thôn Sông Vệ, thôn An Bàng, thôn Vạn Mỹ 1 1.300 520 390
2 Đất ở các vị trí khác còn lại của thị trấn Sông Vệ (cũ) thuộc thôn Sông Vệ, thôn An Bàng, thôn Vạn Mỹ 2 1.100 440 330
3 Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 5m 2 1.100 440 330
4 Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên 3 1.000 400 300
5 Đất mặt tiền đường bê tông dưới 3m và đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m 4 700 280 210
6 Các vị trí đất khác còn lại 5 600 240 180
IV Khu vực 4: Không có        
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

42. Xã Nghĩa Giang

ĐVT: Nghìn đồng/m 2

STT Tuyến đường/đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1        
1 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ranh giới phường Nghĩa Lộ đến giáp ngã 3 xã Nghĩa Giang 1 6.200 2.480 1.860
2 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623B đoạn từ ranh giới Phường Nghĩa Lộ đến giáp ngã Ba Gà 2 5.400 2.160 1.620
3 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 Nghĩa Giang đến cầu Xóm Xiếc 2 5.400 2.160 1.620
4 Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư Nghĩa Điền (Khu tái định cư dự án Tỉnh Lộ 624) 3 4.800 1.920 1.440
5 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623B đoạn từ ranh giới ngõ Ba Gà đến giáp địa giới hành chính xã Trà Giang 4 4.600 1.840 1.380
6 Đất mặt tiền đường đoạn từ Tỉnh lộ 623B đến giáp cầu phước lộc 5 2.800 1.120 840
7 Đất mặt tiền đường từ ngã tư Quốc tế xã Nghĩa Giang đến giáp Nghĩa địa thành phố 6 2.200 880 660
8 Đất mặt tiền đường từ ngã 3 chợ Gò đến cống Bàu Sắt, thôn Xuân Phổ, Nghĩa Giang 6 2.200 880 660
9 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Tám Râm đến giáp đường Ngã 4 Quốc Tế đi Nghĩa Địa thành phố 6 2.200 880 660
10 Đất mặt tiền đường từ Tỉnh lộ 623B đến giáp kênh chính Nam xã Nghĩa Giang 6 2.200 880 660
11 Đất mặt tiền đường dẫn cao tốc 6 2.200 880 660
12 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Nghĩa Giang đến giáp kênh Thạch Nham N6 thuộc xã Nghĩa Giang 6 2.200 880 660
13 Đất mặt tiền tuyến đường La Hà - Nghĩa Thuận đoạn từ ranh giới xã Tư Nghĩa đến giáp tỉnh lộ 624 7 1.800 720 540
14 Đất mặt tiền đường La Hà - Nghĩa Thuận đoạn từ đường dẫn cao tốc đến giáp nhà ông Trương Quang Biên thuộc địa giới hành chính xã Nghĩa Giang 7 1.800 720 540
15 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 (Ba Gà) đến giáp kênh chính Nam (Cầu Ông Dư) 8 1.500 600 450
16 Đất mặt tiền đường La Hà - Nghĩa Thuận đoạn từ nhà ông Trương Quang Biên đến giáp ngã ba đường Tỉnh lộ 623B đi kênh chính nam thuộc địa giới hành chính xã Nghĩa Giang 8 1.500 600 450
17 Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư thôn An Hội Bắc 1 8 1.500 600 450
18 Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư thôn An Hội Bắc 2 8 1.500 600 450
19 Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư thôn An Hội Nam 1 8 1.500 600 450
20 Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư thôn An Hội Nam 2 8 1.500 600 450
21 Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên 8 1.500 600 450
22 Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư An Hội Bắc 1 (thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư dự án thành phần đoạn Quảng Ngãi - Hoài Nhơn, đoạn qua tỉnh Quảng Ngãi) 8 1.500 600 450
23 Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Bà Thơi 8 1.500 600 450
24 Đất mặt tiền đường từ tượng đài chống nhật; thôn Xuân Phổ Đông, thôn Xuân Phổ Tây, đến hết địa giới hành chính xã Nghĩa Giang 8 1.500 600 450
25 Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư thôn Điền Long (TĐC đường cao tốc ĐN - QN và TĐC dự án di dân) 8 1.500 600 450
26 Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư thôn Điền An 8 1.500 600 450
27 Đất mặt tiền đường La Hà - Nghĩa Thuận đoạn từ Ngã 3 (nhà ông Thủ tỉnh lộ 624) đến giáp ranh giới xã Nghĩa Giang 8 1.500 600 450
II Khu vực 2        
1 Đất mặt tiền đường đoạn từ kênh chính Nam (Nghĩa Giang) đến giáp ranh xã Trà Giang (Nghĩa Thọ cũ) 1 1.200 480 360
2 Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m đến 5m 2 1.100 440 330
3 Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên 3 1.000 400 300
4 Đất mặt tiền đường bê tông dưới 3m và đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m 4 700 280 210
5 Đất ở các vị trí khác còn lại 5 600 240 180
III Khu vực 3: Không có        
IV Khu vực 4: Không có        
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

43. Xã Trà Giang

ĐVT: Nghìn đồng/m 2

STT Tuyến đường/đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1        
1 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623B đoạn từ ranh giới xã Nghĩa Giang đến giáp cầu Bàu Tré 1 2.800 1.120 840
2 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623B đoạn từ cầu Bàu Tré đến giáp địa giới hành chính xã Sơn Hạ 2 2.200 880 660
3 Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu thôn 4 rẽ vào thôn 7 đến giáp kênh chính Nam 3 1.900 760 570
4 Đất mặt tiền đường đoạn từ Tỉnh lộ 623B đến khu du lịch Bàu Sen 4 1.600 640 480
5 Đất mặt tiền đường đoạn từ UBND xã đi Cầu Đôi 4 1.600 640 480
6 Đất mặt tiền đường đoạn từ UBND xã đi nhà máy gạch Phú Điền đến Kênh Chính Nam 4 1.600 640 480
7 Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên 5 1.500 600 450
8 Đất mặt tiền đường Nghĩa Thắng - Nghĩa Thọ cũ đoạn từ Tỉnh lộ 623b đến giáp Kênh Chính Nam 5 1.500 600 450
9 Đất mặt tiền đường Nghĩa Thắng - Nghĩa Thọ cũ đoạn từ Kênh chính nam đến giáp trung tâm hành chính xã Nghĩa Thọ cũ 6 1.100 440 330
10 Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 5m 6 1.100 440 330
11 Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên 7 1.000 400 300
12 Đất mặt tiền đường bê tông dưới 3m và đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m 8 700 280 210
13 Mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư thôn 1 8 700 280 210
14 Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng thuộc thôn Đá Bàn, Đá Sơn, Phú Thọ 1, Phú Thọ 2 8 700 280 210
II Khu vực 2        
1 Đất ở các vị trí khác còn lại 1 600 240 180
2 Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc thôn Đá Bàn, Đá Sơn, Phú Thọ 1, Phú Thọ 2 2 300 120 90
III Khu vực 3: Không có        
IV Khu vực 4: Không có        
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

44. Xã Nguyễn Nghiêm

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1:        
1 Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ chân cầu vượt đến ngã 3 đường vào UBND xã Phổ Phong (cũ) 1 3.360 1.344 1.008
2 Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ ngã 3 đường vào UBND xã Phổ Phong (cũ) đến km5 2 2.400 960 720
3 Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ km5 đến km8+700 (kênh thủy lợi Núi Ngang) 2 2.400 960 720
4 Đất mặt tiền đường đoạn từ đèo Eo Gió đến giáp ngã 3 đi An Sơn 3 2.280 912 684
5 Đất mặt tiền đường đoạn từ phía đông thủy lợi (nhà ông Trần Tồn) đến giáp ranh xã Phổ Thuận (cũ) 3 2.280 912 684
6 Đất mặt tiền đoạn từ Km3 đến giáp ranh xã Phổ Thuận (cũ) 3 2.280 912 684
7 Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 9m thuộc Khu tái định cư Đồng Gò Tre 3 2.280 912 684
8 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 (km 7, QL 24A) đến cầu sông Ba Liên và đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Ông Triệu đến cống thuỷ lợi (nhà Ông Trần Tồn) 4 2.040 816 612
9 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đi An Sơn đến cầu suối Khoai giáp Phổ Phong (cũ) 5 1.920 768 576
10 Tuyến đường liên xã từ Phổ Thuận đi Phổ Nhơn đoạn từ cầu Mồ Côi đến sân vận động Thôn Phước Nhơn 5 1.920 768 576
11 Đất mặt tiền đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nằm ven các trục giao thông còn lại trong xã 5 1.920 768 576
12 Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Ông Di và Cây Da 5 1.920 768 576
13 Đất mặt tiền đường gom dưới chân cầu Vượt 5 1.920 768 576
14 Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ Km8+700 đến giáp xã Ba Liên - thị xã Đức Phổ (Cầu Hương Chiên) 5 1.920 768 576
15 Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Gò Tre 5 1.920 768 576
16 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Cầu Thi (trừ đất tiếp giáp với đất mặt tiền đường đoạn từ phía đông thủy lợi (nhà ông Trần Tồn) đến giáp ranh xã Phổ Thuận cũ hiện hữu đã được quy định) 5 1.920 768 576
17 Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Máng 5 1.920 768 576
18 Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn thuộc Cụm Công nghiệp Phổ Phong 5 1.920 768 576
19 Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Ông Di và Cây Da 6 1.560 624 468
20 Đất mặt tiền đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng dưới 3m nằm ven các trục giao thông còn lại trong xã 6 1.560 624 468
21 Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Máng 6 1.560 624 468
II Khu vực 2:        
1 Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong xã rộng từ 3m trở lên 1 720 288 216
2 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu Công nghiệp Phổ Phong 1 720 288 216
3 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Cụm Công nghiệp Phổ Phong 1 720 288 216
4 Các vị trí đất khác còn lại trong xã 4 360 144 108
III Khu vực 3: Không có        
IV Khu vực 4: Không có        
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

45. Xã Khánh Cường

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1        
1 Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ đèo Mỹ Trang đến suối Cầu Gạch 2 5.520 2.208 1.656
2 Đất mặt tiền đường QL 1A (đường tránh đông) từ trạm Công An tỉnh đến giáp ranh giới phường Phổ Vinh (cũ) 2 5.520 2.208 1.656
3 Đất mặt tiền đường QL1A đoạn từ ranh giới xã Phổ Cường (cũ) đến phía bắc chân cầu vượt đường sắt (nhà bà Mai Thị Lực - Hòa) xóm 3, Diên Trường 6 3.960 1.584 1.188
4 Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ suối Cầu Gạch đến giáp ranh giới xã Phổ Khánh (cũ) 6 3.960 1.584 1.188
5 Đất mặt tiền đường gom song song QL 1A thuộc khu QH dân cư Gò Dừa - Phổ Cường 6 3.960 1.584 1.188
II Khu vực 2:        
1 Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 14,2m thuộc Khu tái định cư Diên Trường 1 2.760 1.104 828
2 Đất mặt tiền đường đoạn từ phía nam chân cầu vượt đường sắt (nhà ông Phạm Cu - Sơn) đến giáp ranh giới xã Phổ Thạnh (cũ) 2 2.520 1.008 756
3 Đất mặt tiền đường Quốc Lộ 1 mới phía đông Cầu Vượt đường sắt đoạn từ nhà ông Võ Ngọc Ánh đến giáp ranh giới xã Phổ Thạnh (cũ) 2 2.520 1.008 756
4 Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1 thuộc Khu tái định cư số 6 2 2.520 1.008 756
5 Đất mặt tiền Khu tái định cư Đồng Lù 3 2.280 912 684
6 Đất mặt tiền Khu tái định cư Cầu Ông Vân 3 2.280 912 684
7 Đất mặt tiền Khu tái định cư Cây Vừng 3 2.280 912 684
8 Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 9,2m thuộc Khu tái định cư Diên Trường (Phía Tây) 3 2.280 912 684
9 Đất mặt tiền đường nối QL 1A đoạn từ ngã 3 nhà ông Lê Văn Tứ đến ngã 3 Trung Sơn đi Trung Hải (chợ mới) 4 2.160 864 648
10 Đất mặt tiền đường gom hai bên cầu vượt Đường sắt 4 2.160 864 648
11 Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 9,2m thuộc Khu tái định cư Diên Trường (Phía Đông) 4 2.160 864 648
12 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách QL 1A không quá 100m thuộc địa bàn xã Khánh Cường 4 2.160 864 648
13 Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư số 6 5 1.920 768 576
14 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Xóm 4 5 1.920 768 576
III Khu vực 3:        
1 Đất mặt tiền các đoạn khác trong xã có đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông rộng từ 3m trở lên 2 1.680 672 504
2 Đất mặt tiền đường BTXM nội bộ còn lại thuộc khu dân cư Gò Cát ông Triều 2 1.680 672 504
3 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Xóm 5 2 1.680 672 504
4 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Hàng Da 2 1.680 672 504
5 Đất mặt tiền đường các đoạn khác trong xã có thâm nhập nhựa hoặc bê tông còn lại rộng từ 2m đến dưới 3m 4 1.320 528 396
6 Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong xã rộng từ 3m trở lên 6 720 288 216
7 Các vị trí đất khác còn lại trong xã 7 600 240 180
IV Khu vực 4: Không có        
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

46. Xã Bình Minh

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1: Không có        
II Khu vực 2        
1

Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621B đoạn từ ranh giới địa bàn Bình

Trung - Bình Minh đến ngã tư qua cầu Thạch An, Bình Minh- Bình Mỹ

5 1.680 672 504
2 Đất mặt tiền các đoạn còn lại nằm trên đường tỉnh lộ 621B đoạn qua địa bàn Bình Minh (cũ) 6 1.440 576 432
3 Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Mỹ Long 6 1.440 576 432
4 Đất mặt tiền đường ĐH 09 từ ngã tư đi qua cầu Thạch An Bình Minh-Bình Mỹ đến cầu Dông 6 1.440 576 432
5

Đất mặt tiền đường ĐH 09 đoạn từ cầu Dông đến ranh giới địa bàn

Bình An (cũ)

7 1.320 528 396
6 Đất mặt tiền đường ĐH 08 (Đường tránh lũ) từ ngã ba đi Bình Khương cũ (đoạn từ nhà ông Phạm Quang Đức) đến ngã ba giáp đường ĐH.02 7 1.320 528 396
III Khu vực 3        
1 Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đức An 1 1.200 480 360
2 Đất mặt tiền đường ĐH.02 đoạn từ ranh giới Bình Khương (cũ) đến UBND xã Bình An (cũ) 1 1.200 480 360
3

Đất mặt tiền đường ĐH.02 đoạn từ Cầu Đình đến mương thủy lợi

(mương tưới ruộng làng)

1 1.200 480 360
4 Đất mặt tiền đường ĐH.02, ĐH.05, ĐH.08, ĐH.09 các đoạn còn lại 3 840 336 252
5 Đất mặt tiền các đường nhựa, bê tông trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m 4 780 312 234
6 Đất các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã Bình Minh (cũ) 6 600 240 180
IV Khu vực 4        
1 Đất mặt tiền đường hiện hữu (bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa) rộng từ 5m trở lên nối và cách các tuyến đường ĐH.02, ĐH.05, ĐH.08 không quá 200m; 1 540 216 162
2 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 5m trở lên các đoạn còn lại 2 480 192 144
3 Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên 4 300 120 90
4 Đất mặt tiền đường hiện hữu (bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa) rộng từ 3m đến dưới 5m 5 240 96 72
5 Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã Bình Khương (cũ), Bình An (cũ) 6 120 48 36
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

47. Xã Bình Chương

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Mức giá Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1: Không có        
II Khu vực 2        
1 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C đoạn đi qua xã Bình Chương 2 3.600 1.440 1.080
2 Đất mặt tiền đường Tỉnh 622B đoạn từ Trường Tiểu học số 2 Bình Mỹ đến Cống Cầu Cao, thôn Phước Tích (phía Bắc ra bến Bà Đội) 4 1.920 768 576
3 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B đoạn từ Chợ Trung tâm Bình Chương đến dốc Gò Lưỡng 4 1.680 672 504
4 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B đoạn qua xã Bình Chương còn lại (đoạn qua xã Bình Chương cũ) 5 1.680 672 504
5 Đất mặt tiền các đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 622B (qua xã Bình Mỹ cũ) 7 1.320 528 396
III Khu vực 3        
1 Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 200m 2 960 384 288
2 Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên 2 960 384 288
3 Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m 2 960 384 288
4 Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường tỉnh trên 200m đến 500m 3 840 336 252
5 Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m. 3 840 336 252
6 Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 500m đến 1.000m 4 780 312 234
7 Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m 4 780 312 234
8 Đất mặt tiền các đường trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m 5 720 288 216
9 Các vị trí đất khác còn lại 6 600 240 180
IV Khu vực 4: Không có        
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

48. Xã Bình Sơn

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1:        
1 Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn thuộc xã Bình Sơn 1 31.680 12.672 9.504
2 Đất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân đoạn nối QL 1A đến trung tâm ngã 3 đường ra sông phía Đông chợ Châu Ổ 1 31.680 12.672 9.504
3 Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ QL 1A đến hết đường thâm nhập nhựa 3 23.760 9.504 7.128
4 Đất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân đoạn còn lại thuộc xã Bình Sơn 4 22.080 8.832 6.624
5 Đất mặt tiền đường Lê Ngung đoạn từ QL 1A đến hết đường thâm nhập nhựa 4 22.080 8.832 6.624
II Khu vực 2:        
1 Đất mặt tiền đường Trần Công Hiến đoạn từ QL 1A đến giáp Cầu Sài (phía Nam đường) và đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Bình Trung (cũ) (ngã 3 Chí Nguyện) 2 15.840 6.336 4.752
2 Đất mặt tiền đường Huỳnh Tấu đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Bình Trung cũ 2 15.840 6.336 4.752
3 Đất mặt tiền đường Quỳnh Lưu 2 15.840 6.336 4.752
4 Đất mặt tiền đường Trần Kỳ Phong 2 15.840 6.336 4.752
5 Đất mặt tiền đường Kiều Ngọc Luân 2 15.840 6.336 4.752
6 Đất mặt tiền đường nội thị trấn (cũ) bao bọc chợ Châu Ổ 3 14.160 5.664 4.248
7 Đất mặt tiền đường Võ Thị Đệ đến giáp đường phụ vào nhà đại thể Trung tâm Y tế huyện cũ 3 14.160 5.664 4.248
8 Đất mặt tiền đường bờ kè phía Tây Nam sông Trà Bồng đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Bình Long cũ 3 14.160 5.664 4.248
9 Đất mặt đường Nguyễn Văn Hoàng 3 14.160 5.664 4.248
10 Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn thuộc xã Bình Sơn 2 15.840 6.336 4.752
11 Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ (cũ) đến hết Khu dân cư Rộc Trọng 3 14.160 5.664 4.248
12 Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn giao điểm giữa 2 tim đường QL 1A với đường Võ Văn Kiệt tính về phía Bắc không quá 200m và kéo về phía Nam giáp ranh giới xã Đông Sơn 3 14.160 5.664 4.248
13 Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ QL 1A đến đầu cầu B7 3 14.160 5.664 4.248
14 Đất mặt tiền đường huyện Trung - Khương đoạn từ QL 1A đến hết Khu dân cư Vườn Quang. 3 14.160 5.664 4.248
15 Đất mặt tiền đường huyện Trung - Dương đoạn từ QL 1A đến giáp Cầu Sài (phía Bắc đường thuộc xã Bình Trung cũ) 3 14.160 5.664 4.248
16 Đất mặt tiền đường Phan Điệt đoạn từ QL 1A (Cầu Sói) đến hết phần đất ông Phạm Xuân Thơ 3 14.160 5.664 4.248
17 Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Trụ sở HTXNN 1 Bình Nguyên đến giáp UBND xã Bình Nguyên (cũ) 4 12.600 5.040 3.780
18 Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn giao điểm giữa 2 tim đường QL 1A với đường Dốc Sỏi - Dung Quất tính về phía Nam đến giáp đường xuống Khu dân cư Mẫu Trạch, về phía Bắc đến giáp ranh xã Núi Thành, TP Đà Nẵng 4 12.600 5.040 3.780
19 Đất mặt tiền đường Phạm Chương 5 11.880 4.752 3.564
20 Đất mặt tiền đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3,5m trở lên nối và cách Quốc lộ 1A không quá 100m 5 11.880 4.752 3.564
21 Đất mặt tiền đường nội thị trấn cũ và đường huyện cũ đi qua rộng từ 7m trở lên 5 11.880 4.752 3.564
22 Đất mặt tiền đường Lê Thị Hành 5 11.880 4.752 3.564
23 Đất mặt tiền các đường nội bộ trong khu dân cư Đông Nam 5 11.880 4.752 3.564
24 Đất mặt tiền đường Hà Trung Hậu 5 11.880 4.752 3.564
25 Đất mặt tiền đường Nguyễn Đức Chuyển 5 11.880 4.752 3.564
26 Đất mặt tiền đường Phạm Duy Minh 5 11.880 4.752 3.564
27 Đất mặt tiền đường Trịnh Thị Tuyết Anh 5 11.880 4.752 3.564
28 Đất mặt tiền đường Đoàn Khắc Nhượng 5 11.880 4.752 3.564
29 Đất mặt tiền đường Vạn Tường 5 11.880 4.752 3.564
30 Đất mặt tiền đường Huỳnh Thị Thanh Trà 5 11.880 4.752 3.564
31 Đất mặt tiền đường Võ Quán 5 11.880 4.752 3.564
32 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ (cũ) - Bình Thới (cũ) đến cầu Bi 5 11.880 4.752 3.564
33 Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 13m thuộc Khu tái định cư Tổ dân phố 6 5 11.880 4.752 3.564
34 Đất mặt tiền đường Phan Điệt đoạn từ giáp phần đất ông Phạm Xuân Thơ đến trạm điện 5 11.880 4.752 3.564
35 Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Khu dân cư Rộc Trọng đến vị trí cách điểm giao hai tim đường Võ Văn Kiệt và đường QL1A về hướng Bắc 200m 6 10.800 4.320 3.240
36 Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn còn lại thuộc xã Bình Sơn 6 10.800 4.320 3.240
37 Đất mặt tiền đường xã từ đoạn nối đường Dốc Sỏi - Dung Quất đến chợ Hải Ninh và đoạn từ ngã 4 chợ Hải Ninh đi về các hướng không quá 200m 6 10.800 4.320 3.240
38 Đất mặt tiền đường hiện hữu Dốc Sỏi - Dung Quất nối và cách QL 1A không quá 150m 6 10.800 4.320 3.240
39 Đất mặt tiền đường Trần Thị Khải 7 9.480 3.792 2.844
40 Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Say 7 9.480 3.792 2.844
41 Đất mặt tiền đường Trần Thị Khải nối dài thuộc Khu Tái định cư Tổ dân phố 6 7 9.480 3.792 2.844
42 Đất mặt tiền đường Ngô Đạt 8 7.920 3.168 2.376
43 Đất mặt tiền đường Tu Nhân Đạo 8 7.920 3.168 2.376
44 Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ ranh giới xã Bình Trung cũ đến ranh giới xã Bình Dương cũ 8 7.920 3.168 2.376
III Khu vực 3:        
1 Đất mặt tiền đường Tỉnh 622B đoạn từ QL 1A đến hết Khu dân cư Rộc Đình 1 7.200 2.880 2.160
2 Đất mặt tiền đường huyện Trung - Khương đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ (cũ) - Bình Trung (cũ) đến hết phần đất ở ông Huỳnh Công Trọng (phía Nam), phía Bắc từ Khu dân cư Vườn Quang đến hết phần đất nhà ông Đặng Kim Trưng 2 6.600 2.640 1.980
3 Đất mặt tiền đường Vành đai Tây Bắc thị trấn Châu Ổ (cũ) thuộc Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Vành đai Tây Bắc thị trấn Châu Ổ (cũ) 2 6.600 2.640 1.980
4 Đất mặt tiền đường Võ Thị Đệ đoạn vào Bệnh viện Đa khoa huyện cũ đoạn còn lại 3 6.240 2.496 1.872
5 Đất mặt tiền các đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 621 thuộc Thị trấn Châu Ổ cũ 3 6.240 2.496 1.872
6 Đất mặt tiền đường Huỳnh Tấn Lợi 3 6.240 2.496 1.872
7 Đất mặt tiền đường Nguyễn Bi 4 5.520 2.208 1.656
8 Đất mặt tiền đường nội thị trấn (cũ) rộng từ 5m đến dưới 7m 4 5.520 2.208 1.656
9 Đất mặt tiền đường Trần Bảng 4 5.520 2.208 1.656
10 Đất mặt tiền đường Võ Đức Quốc 4 5.520 2.208 1.656
11 Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m 5 5.400 2.160 1.620
12 Đất mặt tiền đường Trì Bình - Dung Quất 5 5.400 2.160 1.620
13 Đất mặt tiền đường Dốc Sỏi - Dung Quất đoạn còn lại thuộc xã Bình Sơn 5 5.400 2.160 1.620
14 Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 11m trở lên thuộc các trục đường chính nằm trong quy hoạch Khu kinh tế Dung Quất 5 5.400 2.160 1.620
15 Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ cầu B7 đến giáp ranh giới xã Bình Phước cũ 6 4.800 1.920 1.440
16 Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Rộc Đình (giai đoạn 2) 6 4.800 1.920 1.440
17 Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Vườn Quan xã Bình Trung cũ 6 4.800 1.920 1.440
18 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Vành đai Tây Bắc thị trấn Châu Ổ (cũ) 6 4.800 1.920 1.440
19 Đất mặt tiền đường gom song song đường QL1A thuộc Khu tái định cư Đồng Dưới Lộ (mặt cắt lòng đường rộng 7,5m) 6 4.800 1.920 1.440
20 Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 5m đến dưới 11m thuộc các trục đường chính nằm trong quy hoạch Khu kinh tế Dung Quất 6 4.800 1.920 1.440
21 Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên 6 4.800 1.920 1.440
22 Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Cây Trâm 7 4.200 1.680 1.260
23 Đất mặt tiền đường gom song song với đường chính thuộc khu dân cư Đồng Củ 7 4.200 1.680 1.260
24 Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Rộc Đình 7 4.200 1.680 1.260
25 Đất mặt tiền đường gom song song với QL1A thuộc khu tái định cư Đồng Bà Tiển 7 4.200 1.680 1.260
26 Đất mặt tiền các đường có mặt cắt rộng 11,25m đến 14m thuộc Khu dân cư Bàu Mang; Khu Tái định cư Mẫu Trạch 2 và Khu dân cư Mẫu Trạch phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trong KKT Dung Quất 7 4.200 1.680 1.260
27 Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m (khu vực Thị trấn, Bình Chánh, Bình Thạnh cũ) 7 4.200 1.680 1.260
28 Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên và đất mặt tiền các đoạn còn lại nằm trên đường xã (khu vực Thị trấn, Bình Chánh, Bình Thạnh cũ) 7 4.200 1.680 1.260
29 Đất mặt tiền đường Huỳnh Thủ 7 4.200 1.680 1.260
30 Đất mặt tiền đường Đoàn Y Thanh 7 4.200 1.680 1.260
31 Đất mặt tiền đường Lê Diễn 7 4.200 1.680 1.260
32 Đất mặt tiền đường Phạm Dậu 7 4.200 1.680 1.260
33 Đất mặt tiền đường Đỗ Minh Toại 7 4.200 1.680 1.260
34 Đất mặt tiền đường Đàm Thanh 7 4.200 1.680 1.260
35 Đất mặt tiền đường Đặng Ngọc Tuấn 7 4.200 1.680 1.260
36 Đất mặt tiền đường Võ Hàng 7 4.200 1.680 1.260
37 Đất mặt tiền đường Mai Thới 7 4.200 1.680 1.260
38 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Núi Sơn đến ngã 6 (Tuyến đường số 1, số 2) 7 4.200 1.680 1.260
IV Khu vực 4:        
1 Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 1 (huyện đội) đi Hóc Cam 2 3.600 1.440 1.080
2 Đất mặt tiền đường Tỉnh 622B đoạn từ phía Tây Khu dân cư Rộc Đình đến đường sắt Việt Nam 2 3.600 1.440 1.080
3 Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn nối và cách QL 1A trên 200m 2 3.600 1.440 1.080
4 Đất mặt tiền đường Bình Long - Bình Thanh (Bình Thanh Đông cũ) đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m 2 3.600 1.440 1.080
5 Đất mặt tiền đường huyện Trung - Khương đoạn từ giáp phần đất ở ông Huỳnh Công Trọng (phía Nam), phía Bắc từ giáp phần đất nhà ông Đặng Kim Trưng đến kênh Thạch Nham B3 2 3.600 1.440 1.080
6 Đất mặt tiền các đường đất trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m (khu vực Bình Thạnh, Bình Chánh, thị trấn cũ) 2 3.600 1.440 1.080
7 Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 2m đến dưới 3m (khu vực Bình Thạnh, Bình Chánh, thị trấn cũ) 2 3.600 1.440 1.080
8 Đất mặt tiền đường huyện thuộc xã Bình Dương cũ 2 3.600 1.440 1.080
9 Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc khu tái định cư Đồng Củ 4 2.400 960 720
10 Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Kỳ Lam 2 4 2.400 960 720
11 Đất mặt tiền đường Bình Long - Bình Thanh (Bình Thanh Đông cũ) đoạn nối và cách QL 1A trên 200m đến giáp đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ) 4 2.400 960 720
12 Đất mặt tiền các đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 622B 4 2.400 960 720
13 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Dưới Lộ (mặt cắt lòng đường rộng 5,5m) 4 2.400 960 720
14 Đất mặt tiền các đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Bà Tiển 4 2.400 960 720
15 Đất mặt tiền các tuyến đường còn lại thuộc Khu tái định cư Mẫu Trạch; Khu tái định cư Đồng Dưới Lộ và Khu dân cư Bàu Mang 4 2.400 960 720
16 Đất mặt tiền đường từ QL 1A đi Khu xử lý chất thải rắn LILAMA 4 2.400 960 720
17 Đất mặt tiền đường thuộc Khu tái định cư Hàm Rồng, Trung Minh, Mẫu Trạch 4 2.400 960 720
18 Đất mặt tiền đường có mặt cắt lòng đường rộng từ 5,5m thuộc Khu dân cư Mẫu Trạch phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trong KKT Dung Quất 4 2.400 960 720
19 Các tuyến đường thuộc thuộc khu tái định cư ven bờ Tây sông Trà Bồng và Khu tái định cư Tây sông Trà Bồng giai đoạn 3 4 2.400 960 720
20 Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường Dốc Sỏi - Dung Quất không quá 500m. 4 2.400 960 720
21 Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ - Bình Trung đến kênh Thạch Nham B3-8 xã Bình Trung (cũ) 6 1.920 768 576
22 Đất mặt tiền tuyến đường Bình Nguyên - Bình Khương đoạn từ QL 1A đến ngã 3 đi xóm 9 (xứ đồng Cây Sanh) 6 1.920 768 576
23 Đất mặt tiền đường Bình Nguyên - Bình Chánh đoạn từ QL 1A đến ranh giới Bình Chánh 6 1.920 768 576
24 Đất mặt tiền đường bê tông từ Quốc lộ 1A đến hết khu dân cư Vườn Hùng 6 1.920 768 576
25 Đất mặt tiền đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ) đoạn từ giáp ranh giới xã Bình Hiệp (cũ) đến giáp đường Võ Văn Kiệt 7 1.680 672 504
26 Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 11,5 m thuộc khu tái định cư Gò Ngựa 7 1.680 672 504
27 Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 10,5m thuộc Khu dân cư Vung Am, xóm 5 7 1.680 672 504
28 Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đông Yên 2 7 1.680 672 504
29 Đất mặt tiền đường các đoạn còn lại của đường huyện thuộc xã Bình Trung (cũ) 7 1.680 672 504
30 Đất mặt tiền đường chính vào cụm công nghiệp làng nghề Bình Nguyên có mặt cắt đường trên 11m 7 1.680 672 504
V Khu vực 5        
1 Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Núi 1 1 1.440 576 432
2 Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 7,5m thuộc Khu dân cư Vung Am, xóm 5 1 1.440 576 432
3 Đất mặt tiền các tuyến đường khu dân cư Đồng Sát Dưới 2 1.320 528 396
4 Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 11,5 m trở lên thuộc khu tái định cư Vườn Hùng 2 1.320 528 396
5 Đất mặt tiền các tuyến đường Khu tái định cư xã Bình Long cũ 2 1.320 528 396
6 Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư xã Bình Long cũ 3 1.200 480 360
7 Đất mặt tiền các tuyến đường Khu tái định cư xã Bình Long cũ 3 1.200 480 360
8 Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 7,5 m đến 9,5 m thuộc khu tái định cư Gò Ngựa 3 1.200 480 360
9 Đất mặt tiền đường bao bọc chợ Nước Mặn 3 1.200 480 360
10 Đất mặt tiền Khu dân cư Rộc Tú, Bờ Ven xã Bình Nguyên cũ 3 1.200 480 360
11 Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 9,5 m thuộc khu tái định cư Vườn Hùng 3 1.200 480 360
12 Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Cụm Công nghiệp làng nghề Bình Nguyên 3 1.200 480 360
13 Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường tỉnh không quá 200m 3 1.200 480 360
14 Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường cao tốc, đường tỉnh trên 200m đến 500m 4 960 384 288
15 Đất mặt tiền các đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 2m đến dưới 3m (Bình Trung, Bình Dương, Bình Nguyên, Bình Long cũ) 4 960 384 288
16 Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m (Bình Trung, Bình Dương, Bình Nguyên, Bình Long cũ) 5 840 336 252
17 Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường tỉnh trên 500m đến 1.000m 6 780 312 234
18 Đất mặt tiền đường tuyến Bình Nguyên - Bình Khương đoạn từ ngã 3 đi xóm 9 (xứ đồng cây Sanh) đến hết địa giới hành chính xã Bình Nguyên cũ 6 780 312 234
19 Các vị trí đất khác còn lại 8 600 240 180
VI Khu vực 6: Không có        

49. Xã Vạn Tường

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1        
1 Tuyến đường từ ngã tư đường Võ Văn Kiệt đến mỏ đá Minh Đức 3 12.600 5.040 3.780
2 Đất mặt tiền đường hiện hữu (bê tông, nhựa) có mặt cắt rộng từ 11m trở lên (thuộc địa bàn xã Bình Hải, Bình Trị cũ) 3 12.600 5.040 3.780
3 Đất mặt tiền đường hiện hữu (bê tông, nhựa) có mặt cắt rộng từ 7,5m đến dưới 11m (thuộc xã Bình Hải cũ, xã Bình Trị cũ)[16] 4 10.800 4.320 3.240
4 Đất mặt tiền đường hiện hữu (bê tông, nhựa) có mặt cắt rộng từ 5m đến dưới 7,5m (thuộc xã Bình Hải cũ, xã Bình Trị cũ)[17] 5 7.200 2.880 2.160
5 Đất mặt tiền đường liên thôn (bê tông, nhựa) rộng từ 7,5m đến dưới 11m 5 7.200 2.880 2.160
6 Đất mặt tiền Khu dân cư số 4, Trảng Bông xã Bình Trị cũ 5 7.200 2.880 2.160
7 Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư Vạn Tường có mặt cắt lòng đường rộng 8m trở lên 5 7.200 2.880 2.160
8 Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư Vạn Tường có mặt cắt lòng đường rộng 7m 6 6.600 2.640 1.980
9 Đất mặt tiền Khu dân cư số 3 tuyến đường 7,5Km hướng Bình Hòa đi Bình Hải (cũ) 7 5.400 2.160 1.620
10 Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư Vạn Tường có mặt cắt lòng đường rộng 6m 7 5.400 2.160 1.620
11 Đất mặt tiền đường Dốc Sỏi - Dung Quất đoạn từ cầu Trà Bồng đến cổng số 1 Công ty Hòa Phát 5 7.200 2.880 2.160
12 Đất mặt tiền đường Trì Bình - Dung Quất, đoạn qua xã Vạn Tường 5 7.200 2.880 2.160
13 Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn qua xã Vạn Tường 6 6.600 2.640 1.980
14 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn qua xã Vạn Tường 6 6.600 2.640 1.980
15 Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 11m trở lên thuộc KDC hạ lưu sông Trà Bồng đập Cà Ninh 7 5.400 2.160 1.620
16 Đất mặt tiền đường Dốc Sỏi - Dung Quất đoạn từ giáp đất dự án Doosan đến ngã 5 công ty Phan Vũ 7 5.400 2.160 1.620
17 Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 11m trở lên thuộc các trục đường chính nằm trong quy hoạch Khu kinh tế Dung Quất (thuộc địa bàn xã Bình Đông, Bình Thuận cũ) 7 5.400 2.160 1.620
18 Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 9m thuộc khu dân cư Tây Bắc Vạn Tường (giai đoạn 3) 7 5.400 2.160 1.620
19 Đất mặt tiền tuyến đường 7,5Km hướng đi Bình Hải cũ đoạn nối đường Võ Văn Kiệt đến giáp xã Bình Hải cũ và đất các khu tái định cư số 1 xã Bình Hòa cũ 7 5.400 2.160 1.620
20 Đất mặt tiền đường trục chính Bắc Nam Khu đô thị Vạn Tường đoạn qua xã Bình Hòa cũ 7 5.400 2.160 1.620
21 Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Truông Đình 7 5.400 2.160 1.620
22 Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư A; Khu tái định cư B thuộc xã Bình Hoà cũ 8 4.800 1.920 1.440
23 Các tuyến đường thuộc khu tái định cư Trảng Bông mở rộng; Khu tái định cư Tây Bắc Vạn Tường mở rộng 8 4.800 1.920 1.440
24 Đất mặt tiền đường bao quanh và nội bộ Khu tái định cư Tây Bắc Vạn Tường và Khu tái định cư Tây Bắc Vạn Tường mở rộng 8 4.800 1.920 1.440
25 Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 5m đến dưới 11m thuộc các trục đường chính nằm trong quy hoạch Khu kinh tế Dung Quất 8 4.800 1.920 1.440
26 Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng từ 4m đến 7.5m thuộc khu dân cư Tây Bắc Vạn Tường (giai đoạn 3) 8 4.800 1.920 1.440
27 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư đường vào chợ Bình Đông đến nhà ông Phạm Lý (thầy Lý) 8 4.800 1.920 1.440
28 Đất mặt tiền đường đoạn từ Trạm y tế xã Bình Đông đến cầu Cảng Cá 8 4.800 1.920 1.440
29 Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 7,5m đến dưới 11m thuộc KDC Hạ lưu sông Trà Bồng - Đập Cà Ninh 8 4.800 1.920 1.440
30 Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư Phước Thiện (dành cho các hộ sạt lở) 8 4.800 1.920 1.440
31 Các tuyến đường có mặt cắt nền đường rộng 18m thuộc Khu tái định cư Hải Nam 8 4.800 1.920 1.440
II Khu vực 2:        
1 Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m 1 4.200 1.680 1.260
2 Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên. 1 4.200 1.680 1.260
3 Đất mặt tiền đoạn từ QL24C đến trường tiểu học thôn Tuyết Duyên 2 1 4.200 1.680 1.260
4 Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 5,5 m đến dưới 7,5 m thuộc KDC Hạ lưu sông Trà Bồng - Đập Cà Ninh 1 4.200 1.680 1.260
5 Đất mặt tiền đường Đê kè - Lệ Thủy có mặt cắt đường rộng 5,5m 1 4.200 1.680 1.260
6 Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng từ 10m đến 11,5m thuộc Khu tái định cư Hải Nam 1 4.200 1.680 1.260
7 Đất mặt tiền các đoạn còn lại nằm trên đường xã 1 4.200 1.680 1.260
8 Đất mặt tiền đường Bờ kè An Cường, đường Bờ kè Phước Thiện 1 4.200 1.680 1.260
9 Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ đường 7,5Km đến giáp Võ Văn Kiệt 1 4.200 1.680 1.260
10 Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ nhà ông Phạm Công Luận đến hết nhà ông Phạm Nhựt (Xóm Cầu) 1 4.200 1.680 1.260
11 Đất mặt tiền đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ) thuộc xã Bình Phước cũ 2 3.600 1.440 1.080
12 Đất mặt tiền các đường đất trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m 2 3.600 1.440 1.080
13 Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 2m đến dưới 3m 2 3.600 1.440 1.080
14 Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư Đồng Rướn 2 3.600 1.440 1.080
15 Các tuyến đường có mặt cắt nền đường rộng 6,5m thuộc Khu tái định cư Hải Nam 3 2.400 960 720
16 Các tuyến đường thuộc khu tái định cư: Khu tái định cư xã Bình Đông, Khu tái định cư xã Bình Đông mở rộng; Khu tái định cư 16,8 ha; 3 2.400 960 720
17 Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ cầu sông Suốt đến hết phần đất Trường tiểu học xã Bình Thuận cũ 3 2.400 960 720
18 Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m 3 2.400 960 720
19 Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 24C, đường Võ Văn Kiệt, Dốc Sỏi - Dung Quất, Trị Bình - Dung Quất không quá 500m. 3 2.400 960 720
20 Đất mặt tiền đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ) thuộc xã Bình Thuận cũ 3 2.400 960 720
21 Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư Giếng Hố; Khu dân cư số 2 thuộc xã Bình Hòa cũ 3 2.400 960 720
22 Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường tỉnh và tuyến đường 7,5Km; tuyến đường huyện (tỉnh lộ 624 cũ) không quá 500m 3 2.400 960 720
23 Các vị trí đất khác còn lại thuộc xã Bình Hoà cũ, Bình Hải cũ, Bình Thuận cũ, Bình Đông cũ và Bình Trị cũ 4 1.920 768 576
III Khu vực 3        
1 Các vị trí đất khác còn lại thuộc địa bàn xã Bình Phước cũ 4 780 312 234
IV Khu vực 4: Không có        
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

50. Xã Đông Sơn

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1        
1 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ Bưu cục xã Bình Châu (cũ) đến hết Khu dân cư Đức Tân (hết nhà Ông Bùi Văn Rân) 1 15.840 6.336 4.752
2 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ Bưu cục xã Bình Châu (cũ) đến cảng Sa Kỳ. 3 12.600 5.040 3.780
3 Đất mặt tiền đường QL 24B thuộc xã Bình Châu (cũ) 3 12.600 5.040 3.780
4 Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ cầu Cháy đến giáp Cống Khánh 4 10.800 4.320 3.240
5 Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thái đoạn từ ranh giới huyện Bình Sơn (cũ) đến giáp đầu cầu Khê Hòa 7 5.520 2.208 1.656
6 Đất mặt tiền đường ĐH (Tỉnh lộ 624 cũ) đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m 8 5.400 2.160 1.620
II Khu vực 2        
1 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ trường cấp III Vạn Tường đến hết trường Tiểu học xã Bình Phú (cũ) 1 4.800 1.920 1.440
2 Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn thuộc xã Bình Thanh (cũ) 1 4.800 1.920 1.440
3 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ UBND xã Bình Châu (cũ) đến giáp Khu dân cư Đức Tân 1 4.800 1.920 1.440
4 Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn còn lại thuộc xã Đông Sơn 1 4.800 1.920 1.440
5 Đất mặt tiền các đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 621 thuộc xã Đông Sơn 2 4.200 1.680 1.260
6 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn thuộc xã Bình Thanh (cũ) 2 4.200 1.680 1.260
7 Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn đi qua xã Bình Hiệp (cũ) 3 3.600 1.440 1.080
8 Đất mặt tiền đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh đoạn qua xã Bình Phú (cũ) 3 3.600 1.440 1.080
9 Đất mặt tiền đường nối từ QL 24B vào Khu tái định cư và đường nội bộ Khu dân cư cư thôn Xuân An 4 3.120 1.248 936
10 Đất mặt tiền nối QL 24B đến hết UBND xã Tịnh Hoà (cũ) và Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư Ven sông Chợ Mới 4 3.120 1.248 936
11 Đất mặt tiền các đường nối QL 24B vào thôn Hòa Thuận và đường nội bộ KDC Đông Thuận 4 3.120 1.248 936
12 Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đoạn từ ngã rẽ đi Phú Mỹ đến giáp QL 24B 5 2.760 1.104 828
13 Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư An Thạnh 1 6 2.400 960 720
14 Đất mặt tiền đường huyện (ĐH4, ĐH10) thuộc xã Đông Sơn 6 2.400 960 720
15 Đất mặt tiền đường Dung Quất - Sa Huỳnh đoạn từ giáp ranh xã Bình Tân Phú (cũ) (Bình Phú cũ) đến nút giao của đường tỉnh 621 6 2.400 960 720
16 Đất mặt tiền đường đoạn từ UBND xã Bình Châu (cũ) đi Mủi Đèn Ba Làng An 6 2.400 960 720
17 Đất mặt tiền đường ĐH nối và cách QL 1A không quá 200m 7 1.920 768 576
18 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đi ngã 3 An Hải (sau khu văn hóa xã) 7 1.920 768 576
19 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đi đến Trường Cây Quăng 7 1.920 768 576
20 Đất mặt tiền KDC vùng sạt lở thôn Định Tân 7 1.920 768 576
21 Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đoạn từ trường Tiểu học số 2 Tịnh Hòa đến ngã rẽ đi Phú Mỹ 7 1.920 768 576
22 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m không thuộc các diện trên. 7 1.920 768 576
23 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ UBND xã Tịnh Hòa (cũ) đến giáp đường Sơn Tịnh -Tịnh Hòa 7 1.920 768 576
24 Đất mặt tiền đường ĐH (Tỉnh lộ 624 cũ) đoạn nối và cách QL 1A trên 200m đến giáp ranh giới xã Bình Long cũ 8 1.680 672 504
III Khu vực 3        
1 Đất mặt tiền đường ĐH đoạn từ cầu ông Giá đến xã Bình Thanh (cũ) giáp xã Bình Tân Phú (cũ) 2 1.320 528 396
2 Đất mặt tiền các đoạn còn lại nằm trên đường xã 2 1.320 528 396
3 Đất mặt tiền đường thôn, xóm đoạn nối từ đường Võ Văn Kiệt đến hết KDC Nhà Ưa 2 1.320 528 396
4 Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 10,5m thuộc Khu tái định cư Đồng Trì 2 1.320 528 396
5 Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đoạn giáp Tịnh Thiện đến trường Tiểu học số 2 Tịnh Hòa 2 1.320 528 396
6 Đất mặt tiền đường nối đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đi Bình Tân 2 1.320 528 396
7 Đất mặt tiền đường nội thôn Hòa Thuận rộng từ 3m trở lên các đoạn nối cách QL 24B trên 100m 2 1.320 528 396
8 Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu tái định cư Cống Khánh 3 1.200 480 360
9 Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên nối và cách QL1A không quá 200m 3 1.200 480 360
10 Đất mặt tiền đường bê tông, đường nhựa rộng từ 5m trở lên, nối và cách đường tỉnh không quá 200m 3 1.200 480 360
11 Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên 3 1.200 480 360
12 Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 8,5m thuộc Khu tái định cư Đồng Trì 3 1.200 480 360
13 Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 200m 3 1.200 480 360
14 Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m 3 1.200 480 360
15 Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên 3 1.200 480 360
16 Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn giáp thôn Minh Quang đến miễu Phú Đức 4 1.080 432 324
17 Đất mặt tiền đường đoạn từ HTX Diêm Nghiệp đến giáp Châu Me (Bình Châu) 4 1.080 432 324
18 Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn nối cách đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa không quá 100m 4 1.080 432 324
19 Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh rộng từ 3m trở lên đoạn ngã 3 đội 9 đến giáp ngã 3 Xóm Suối 4 1.080 432 324
20 Đất mặt tiền đường nội thôn Diêm Điền rộng từ 3m trở lên đoạn từ giáp Tịnh Thiện đến giáp đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa 4 1.080 432 324
21 Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh rộng từ 3m trở lên đoạn ngã 3 đội 9 đến giáp Tịnh Thiện 4 1.080 432 324
22 Đất mặt tiền đường nội thôn Xuân An rộng từ 3m trở lên 4 1.080 432 324
23 Đất mặt tiền đường thôn nối và cách đường QL 1A không quá 200m 5 960 384 288
24 Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m 5 960 384 288
25 Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m 5 960 384 288
26 Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 200m đến 500m 5 960 384 288
27 Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 1000 m 5 960 384 288
28 Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường QL 1A trên 200m đến 500m 6 840 336 252
29 Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn giáp Rừng Cát đến ngã 3 Sáu Dư 6 840 336 252
30 Đất mặt tiền đường nội thôn Vĩnh Sơn rộng từ 3m trở lên 6 840 336 252
31 Đất các khu vực khác còn lại của thôn Đông Hòa không thuộc các diện trên 6 840 336 252
32 Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường QL 1A, đường Tỉnh trên 500m đến 1.000m 7 780 312 234
33 Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 500m đến 1.000m 7 780 312 234
34 Đất mặt tiền các đường bê tông trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m 7 780 312 234
IV Khu vực 4        
1 Các vị trí đất khác còn lại 1 600 240 180
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

51. Xã Trường Giang

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1:        
1 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn từ cầu Sông Giang đến kênh Chính Bắc 1 3.920 1.568 1.176
2 Đất mặt tiền đường trong chợ Đồng Ké (Từ nhà ông Nguyễn Khéo đến thà ông Trần Ngọc Sơn) 1 3.920 1.568 1.176
3 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn từ cây xăng ông Phạm Long Thanh (Km21) đến cầu Sông Giang 2 3.360 1.344 1.008
4 Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ ngã 3 Trường Tiểu học (nhà ông Lê Công Thẩn) đến hết nghĩa trang liệt sĩ 2 3.360 1.344 1.008
II Khu vực 2:        
1 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn còn lại xã Trường Giang 2 2.240 896 672
2 Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ hết nghĩa trang liệt sĩ đến giáp đất xã Tịnh Bắc 2 2.240 896 672
3 Đất mặt tiền đoạn từ ngã 3 Dốc Trúc đến giáp ranh xã Sơn Hạ cũ (đường TL623C) 2 2.240 896 672
4 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Bà Hạ đến nghĩa địa Go Lòn Mót thôn An Bình 4 1.340 536 402
5 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn Từ Chùa Kim Liên đến giáp xã Sơn Hạ cũ 5 1.120 448 336
6 Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ Cù Miễu (Xóm 2 Minh Thành) đến nhà ông Phan Đình Mai (thôn Minh Long) 5 1.120 448 336
7 Đất mặt tiền đường từ khu Tái định cư đến hết KDC Đồng 2 Đạo, thôn An Bình 5 1.120 448 336
8 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn từ Giáp xã Ba Gia đến Lộ 7 (ngã rẽ đi Tân Phước) 6 900 360 270
III Khu vực 3:        
1 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn còn từ ngã ba Lộ 7 đến chùa Kim Liên. 1 780 312 234
2 Đất mặt tiền đường từ đoạn nối cách Quốc lộ 24B trên 100m đến giáp Đốc Đèo thôn Tân An 1 780 312 234
3 Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Thành đoạn từ Cù Miếu (nhà 2 Thứ đến giáp xã Sơn Tịnh) 1 780 312 234
4 Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long đoạn HTXNN Long Trung đến Gò Duối giáp nhà bà Bùi Thị Hứa (thôn Minh Long) 1 780 312 234
5 Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Khánh đoạn từ ngã 4 Bà Bưởi vòng vào xóm 5 đến nhà sinh hoạt Xóm 6 2 560 224 168
6 Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long đoạn Trạm Bơm Tá Đội đến HTXNN Long Trung và ngã tư ông Linh đến giáp nhà ông Trần Văn Tài (thôn Minh Long) 2 560 224 168
7 Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Trung đoạn từ cống qua đường Kênh B2-4 đến nhà sinh hoạt Xóm 3 2 560 224 168
8 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ Hòn Sẹt đến kênh Chính Bắc thôn Phước Thọ 2 560 224 168
9 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ cầu Bàng Than đến Vườn Tiêu (Thổ Lưu) thôn Đông Hòa 2 560 224 168
10 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ Gò Chùa giáp đường lên Đông Hòa đến Gò Lớn giáp ngã 3 đi Xóm Núi thôn An Kim 2 560 224 168
11 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ Trường Tiểu học đến Sân vận động thôn Cù Và 2 560 224 168
12 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 3 Gò Lớn đến Gò Đá Xóm Núi thôn An Kim 2 560 224 168
13 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 3 Phước Thọ xuống Đồng Thổ và lên giáp Xóm Ghe thôn Phước Thọ 2 560 224 168
14 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên còn lại trên địa bàn xã 2 560 224 168
15 Đất mặt tiền đường từ nhà ông Phạm Văn Tuấn đến ngã 3 đi đồng Dốc Đỏ, thôn An Bình 2 560 224 168
16 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m đến ngã 3 Gò Đu: Ngã Rẽ đi đến nhà ông Đặng Ly và ngã rẽ đến ngã 3 đi đội 15 (Tân Phước) 2 560 224 168
17 Các vị trí đất khác còn lại 4 280 112 84
IV Khu vực 4: Không có        
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

52. Xã Ba Gia

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1:        
1 Đất mặt tiền Quốc lộ 24B đoạn từ Cây xăng ông Vân đến hết Chùa Ông 3 6.940 2.776 2.082
2 Đất mặt tiền Quốc lộ 24B đoạn còn lại của xã Ba Gia 4 5.040 2.016 1.512
3 Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm đoạn nối Quốc lộ 24B đến ngã 3 đi Minh Lộc 4 5.040 2.016 1.512
4 Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm đoạn từ ngã 3 đi Minh Lộc đến hết khu dân cư Minh Xuân đã quy hoạch năm 2006 5 4.480 1.792 1.344
II Khu vực 2:        
1 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn từ Cổng chào xã đến Kênh B1 (nhà ông Võ Văn Tại) 1 3.360 1.344 1.008
2 Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm đoạn từ Cổng chào Xuân Hòa đến phía Bắc KDC Lào - Lực (nhà Bùi Tấn Lực) 1 3.360 1.344 1.008
3 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên (không thuộc khu vực 1) nối cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn đường từ Cây Xăng ông Vân đến hết Chùa Ông 1 3.360 1.344 1.008
4 Đất quy hoạch khu dân cư Mã Thánh và Gò Miễu, Bàu Hung thuộc thôn Minh Mỹ 2 2.800 1.120 840
5 Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm đoạn từ khu dân cư Minh Xuân đã quy hoạch năm 2006 đến cầu Xuân Hòa 2 2.800 1.120 840
6 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên (không thuộc khu vực 1) nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn còn lại thuộc xã 2 2.800 1.120 840
7 Đất mặt tiền khu vực ngã 4 đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) và Ba Gia - An Điềm bán kính 100m 2 2.800 1.120 840
8 Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm đoạn từ Cầu Ghi đến giáp kênh B3 2 2.800 1.120 840
9 Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm cách ngã tư giao giữa đường tỉnh lộ 622C với đường Ba Gia - An Điềm trong vòng bán kính 100m đến cầu Ghi 2 2.800 1.120 840
10 Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên các đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m trừ tuyến đi Phú Sơn 3 2.580 1.032 774
11 Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 3 HTXNN Xuân Mỹ đến giáp Gò Chè 3 2.580 1.032 774
12 Đất mặt tiền đường đoạn còn lại thuộc đường Ba Gia - An Điềm và đường Tịnh lộ 622C trên địa bàn xã 4 2.240 896 672
13 Đất mặt tiền đường phía Nam trạm Y tế đến giáp xứ đồng Tràm 4 2.240 896 672
14 Đất mặt tiền đường kênh B3 - đi Nhà văn hoá thôn Thạch Nội đoạn từ trang trại ông Hồ Đức Phát đến giáp xứ đồng Tràm 4 2.240 896 672
15 Đất mặt tiền đường phía Nam trụ sở làm việc đến hết sân vận động xã 4 2.240 896 672
16 Đất mặt tiền đường khu vực Chợ Than đường rộng từ 3m trở lên nối cách trục đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) không quá 100m về phía Bắc và phía Nam 4 2.240 896 672
17 Đất mặt tiền đường khu vực ngã 4 Xuân Hòa (đường Ba Gia - An Điềm giao với đường ĐH 12B, ĐH 14B) bán kính 100m 4 2.240 896 672
18 Đất mặt tiền đường đoạn từ giáp thôn Minh Xuân đến Cổng chào Xuân Hòa 4 2.240 896 672
19 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn từ giáp thôn Phú Thành đến Cổng chào xã 4 2.240 896 672
III Khu vực 3        
1 Đất mặt tiền đường nội thôn Minh Mỹ rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên 1 1.340 536 402
2 Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên đường đi Phú Sơn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100 m đến Cầu kênh Thạch Nham 1 1.340 536 402
3 Đất mặt tiền đường thuộc Trung tâm hành chính xã 1 1.340 536 402
4 Đất mặt tiền đường xã rộng từ 3m trở lên đoạn từ Gò Chè đến giáp kênh B4-1 (Thôn Minh lộc) 2 1.120 448 336
5 Đất mặt tiền đường nội thôn Phú Thành rộng từ 3m trở lên khu vực ngã 4 Ba Gia - An Điềm kênh B8 bán kính 100m 2 1.120 448 336
6 Đất mặt tiền đường Bình Hiệp - Tịnh Trà đoạn từ ngã 3 Chợ Mới đến giáp kênh B3 2 1.120 448 336
7 Đất các khu vực khác còn lại của thôn Minh Mỹ 3 900 360 270
8 Đất mặt tiền đường Bình Long -Sông Trường đoạn thuộc xã Tịnh Trà 3 900 360 270
9 Đất mặt tiền đường huyện (ĐH 12B) đoạn còn lại trên địa bàn xã, trừ đoạn cách đường Ba Gia An Điềm 100m 3 900 360 270
10 Đất mặt tiền đường huyện (ĐH 14B) đoạn còn lại trên địa bàn xã trừ đoạn cách đường Ba Gia An Điềm 100m 3 900 360 270
11 Đất mặt tiền đường huyện (ĐH 17) đoạn còn lại trên địa bàn xã, trừ đoạn nối và cách Quốc lộ 24B đến kênh chính Bắc 3 900 360 270
12 Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc các thôn Vĩnh Tuy, thôn Đức Sơn, thôn Xuân Hòa, thôn Xuân Mỹ và thôn Mỹ Danh 3 900 360 270
13 Đất mặt tiền đường đoạn còn lại 2 tuyến đường trên (Hàng Gia - Vĩnh Tuy, Ba Gia - An Điềm ) thuộc địa bàn xã 3 900 360 270
14 Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên thôn Xuân Mỹ 4 800 320 240
15 Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên thôn Mỹ Danh 4 800 320 240
16 Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên thôn Vĩnh Tuy 4 800 320 240
17 Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên thôn Đức Sơn 4 800 320 240
18 Đất mặt tiền đường chính rộng từ 3m trở lên thôn Xuân Hòa 4 800 320 240
19 Đất mặt tiền đường xã rộng từ 3m trở lên thôn Mỹ Danh đoạn từ cách Ngã 4 Chợ Than 100m phía Nam đến Trưởng Tiểu học Tịnh Hiệp 4 800 320 240
IV Khu vực 4        
1 Đất mặt tiền đường nội thôn Minh Lộc từ kênh B4-1 đến giáp Ba Làng 2 560 224 168
2 Đất mặt tiền đường nội thôn Minh Xuân rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên 2 560 224 168
3 Đất mặt tiền đường Bình Hiệp -Tịnh Trà đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Trà 2 560 224 168
4 Đất mặt tiền đường đoạn Ngõ Mẫn đi Tịnh Hiệp 2 560 224 168
5 Đất mặt tiền đường nội thôn Phú Thành rộng từ 3m trở lên đoạn trên 100m ngã 4 Ba Gia - An Điềm đi Tịnh Bình giáp kênh B3, đến giáp HTXNN Thạch Nội và đoạn giáp Tịnh Bình (dọc kênh B3) đến cống thoát nước Kênh B3 2 560 224 168
6 Các vị trí đất khác còn lại 3 450 180 135
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

53. Xã Sơn Tịnh

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1:        
1 Đất mặt tiền đường bờ Bắc Sông Trà đoạn thuộc xã Tịnh Hà cũ 2 9.180 3.672 2.754
2 Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Thạch Bích 2 9.180 3.672 2.754
3 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng đến cầu Bà Mẹo 4 5.040 2.016 1.512
4 Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Trà Khúc 3 (nay là cầu Phước Lộc) 4 5.040 2.016 1.512
5 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn từ Trường Tiểu học số 2 mới đến Cây Lim (xã Tịnh Bình cũ) 6 3.920 1.568 1.176
6 Đất mặt tiền đường ngã 5 Chợ Đình đến hết quán Cà phê Ngọc Điệp (xã Tịnh Bình cũ) 6 3.920 1.568 1.176
7 Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình đoạn ngã 5 Chợ Đình đến Trạm xá (xã Tịnh Bình cũ) 6 3.920 1.568 1.176
8 Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình đoạn cách ngã 5 Chợ Đình không quá 100m (xã Tịnh Bình cũ) 6 3.920 1.568 1.176
II Khu vực 2:        
1 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn còn lại 1 3.360 1.344 1.008
2 Đường N6 thuộc khu dân cư OM6 và đường N12 thuộc khu dân cư Đồng Miễu 1 3.360 1.344 1.008
3 Đất mặt tiền đường gom khu dân cư Đồng Phú 1 3.360 1.344 1.008
4 Đất mặt tiền đường trục chính Nam - Bắc 1 3.360 1.344 1.008
5 Đất mặt tiền đường D9 1 3.360 1.344 1.008
6 Đất mặt tiền đường N12 thuộc Khu dân cư Đồng Miễu 1 3.360 1.344 1.008
7 Đất mặt tiền đường số 1 thuộc điểm dân cư Cân Banh đội 9 1 3.360 1.344 1.008
8 Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL24B thuộc khu dân cư OM6 1 3.360 1.344 1.008
9 Đất mặt tiền đường gom và đường nội bộ thuộc Khu dân cư Đồng Trước 2 2.800 1.120 840
10 Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Đồng Phú 2 2.800 1.120 840
11 Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Miễu 2 2.800 1.120 840
12 Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Nam - Bắc Gốc Gáo 2 2.800 1.120 840
13 Đất mặt tiền đường D10 thuộc khu dân cư OM12 2 2.800 1.120 840
14 Đất mặt tiền đường D7 3 2.580 1.032 774
15 Đất mặt tiền đường N9 3 2.580 1.032 774
16 Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư OM6, OM12 3 2.580 1.032 774
17 Đất mặt tiền Kè bờ Bắc sông Trà Khúc đoạn qua thôn Thọ Lộc Tây, Ngân Giang và Hà Tây 3 2.580 1.032 774
18 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư OM9, OM10 tại Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh (cũ) 3 2.580 1.032 774
19 Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình (Đoạn từ ngã 4 Phước Lộc đến cổng chào xóm 12) (xã Tịnh Sơn cũ) 3 2.580 1.032 774
20

Đất mặt tiền đường bờ kè đoạn từ Ngõ ông Lê Văn

Nở - Giáp ranh giới xã Tịnh Hà (cũ)

3 2.580 1.032 774
21 Đất mặt tiền đường Chợ Đình nối dài đoạn từ quán Cà phê Ngọc Điệp đến ngã 3 Châu Trung (xã Tịnh Bình cũ) 3 2.580 1.032 774
22 Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc Khu dân cư Chợ Đình (xã Tịnh Bình cũ) 3 2.580 1.032 774
23 Đất mặt tiền đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh 4 2.240 896 672
24 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m thuộc tuyến đường đi, Hà Nhai, Hà Giang - Tịnh Thọ (xã Tịnh Hà cũ) 4 2.240 896 672
25 Đất mặt tiền Kè bờ Bắc sông Trà Khúc đoạn còn lại qua thôn Hà Tây (thuộc Dự án huyện) 4 2.240 896 672
26 Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình đoạn còn lại 4 2.240 896 672
27 Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình đoạn từ Trạm xá đến giáp QL24B 4 2.240 896 672
28 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B thuộc tuyến đường đi xóm Vạn đến kênh B6VC1 5 1.680 672 504
29 Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Điểm dân cư Cân Banh đội 9 5 1.680 672 504
30 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn từ ngã 4 Phước Lộc đến cầu Bến Bè 5 1.680 672 504
31 Đất mặt tiền khu vực ngã 4 Bình Nam (Điểm giao giữa đường Phước Lộc - Chợ Đình với đường Tịnh Hà - Tịnh Bắc) cách nút giao không quá 100m 5 1.680 672 504
III Khu vực 3        
1 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m các đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh 1 1.340 536 402
2 Đất mặt tiền đường từ đoạn nối QL 24B đến hết khu dân cư đồng Cây Sung (thôn Ngân Giang) 1 1.340 536 402
3 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 3 Cầu Bầu đến ngã 3 đội 4 (Ngõ Văn Thính) 1 1.340 536 402
4 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn nối Quốc lộ 24B (ngõ nhà bà Vận) đến ngã 3 đội 10 (giáp đường Phước Lộc - Chợ Đình) 1 1.340 536 402
5 Đất mặt tiền đường tuyến bờ kè Vĩnh Phước; Trạm bơm chợ Tổng đến ngỏ ông Đạo 1 1.340 536 402
6 Đất mặt tiền đường đoạn từ Trạm xá đến giáp đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc 1 1.340 536 402
7 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh 1 1.340 536 402
8 Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Phước Lộc, đường Chợ Đình nối dài đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh 1 1.340 536 402
9 Đất mặt tiền đường đoạn từ chùa Châu Quang đến ngã ba Châu Trung (xã Tịnh Bình cũ) 1 1.340 536 402
10 Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Đông, Thọ Lộc Tây rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m 2 1.120 448 336
11 Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Bắc rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m đến Gò Tre 2 1.120 448 336
12 Đất mặt tiền nội thôn Hà Nhai Nam từ KDC Đồng Cát đến cầu Bà Mưu 2 1.120 448 336
13 Đất mặt tiền đường liên thôn nối với tuyến Phước Lộc - Chợ Đình đến cầu Cửa Khâu (Lò Ngói) (xã Tịnh Sơn cũ) 2 1.120 448 336
14 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Quốc lộ 24B đến cầu ông Mần (xã Tịnh Sơn cũ) 2 1.120 448 336
15 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Quốc lộ 24B đến mỏ đá Ba Gia, đến Cầu Đá (đội 15) (xã Tịnh Sơn cũ) 2 1.120 448 336
16 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngõ ông Thọ đến ngõ ông Trạng (xã Tịnh Sơn cũ) 2 1.120 448 336
17 Đất mặt tiền đường nội thôn Trường Xuân rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên trừ Xóm Bàu 2 1.120 448 336
18 Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Tây rộng từ 3m trở lên đoạn từ Kênh B6-9 đến ngã 4 trong của Xóm An Khánh 2 1.120 448 336
19 Đất mặt tiền đường nội thôn Hà Nhai Nam, Hà Nhai Bắc rộng từ 3m đoạn từ Cầu Bà Mưu đến giáp xã Thọ Phong 3 900 360 270
20 Đất mặt tiền đường Hà Giang - Tịnh Thọ cách QL 24B đoạn còn lại 3 900 360 270
21 Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên đoạn từ Hà Trung đến giáp phường Trương Quang Trọng 3 900 360 270
22 Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên đoạn từ cầu Bà Mưu đến nhà ông Lê Văn Hồng 3 900 360 270
23 Đất mặt tiền nội thôn Thọ Lộc Tây đoạn từ ngã 3 Ba Lư xuống Trường Xuân và lên tới điểm sinh hoạt xóm 4 3 900 360 270
24 Đất mặt tiền đường đoạn từ thôn Bình Hiệp đến Tịnh Trà (xã Tịnh Bình cũ) 3 900 360 270
25 Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Sơn Tịnh 3 900 360 270
26 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc các thôn rộng từ 2m đến 3m trên địa bàn xã không thuộc các diện trên 4 800 320 240
27 Các vị trí đất khác còn lại 5 560 224 168
IV Khu vực 4: Không có        
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

54. Xã Thọ Phong

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1:        
1 Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng đến xã Đông Sơn 1 12.100 4.840 3.630
2 (Được bãi bỏ)[18]        
3 Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL 1A thuộc Khu TĐC Phong Niên (phân khu TDC A-01, TDC A-02, TDC A-03) 3 6.940 2.776 2.082
4 Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1A thuộc Khu Dịch vụ hỗn hợp VSIP 3 6.940 2.776 2.082
5 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia-Vĩnh Tuy), đoạn nối và cách Quốc lộ 1A không quá 200m về hướng đông 3 6.940 2.776 2.082
6 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia-VĩnhTuy), đoạn từ Quốc Lộ 1A đến giáp đường nối từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong 3 6.940 2.776 2.082
7 Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1A thuộc Khu TĐC Thế Long 4 5.040 2.016 1.512
8 Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1A thuộc Khu TĐC Thế Lợi 4 5.040 2.016 1.512
9 Đất mặt tiền đường số 3 và đường số 4 Khu Thương mại dịch vụ và dân cư xã Tịnh Phong (cũ) 4 5.040 2.016 1.512
10 Đất mặt tiền đường từ ngã 3 Chợ Ga đến cầu Suối Cát 4 5.040 2.016 1.512
11 Đất mặt tiền đường trục chính vào Khu công nghiệp Tịnh Phong 4 5.040 2.016 1.512
12 Đất mặt tiền đường trục chính (Đại lộ Hữu Nghị) thuộc Khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi 4 5.040 2.016 1.512
13 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia-Vĩnh Tuy), đoạn từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong đến Miếu Bà Đậu 4 5.040 2.016 1.512
14 Đất mặt tiền đường N10 thuộc Khu TĐC Thế Long 5 4.480 1.792 1.344
15 Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Khu TĐC Phong Niên (phân khu TDC A-01, TDC A-02, TDC A-03) 5 4.480 1.792 1.344
16 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia-Vĩnh Tuy), đoạn từ Miếu Bà Đậu đến giáp ranh xã Sơn Tịnh 5 4.480 1.792 1.344
17 Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại Khu thương mại Dịch vụ và dân cư xã Tịnh Phong (cũ) 5 4.480 1.792 1.344
18 Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Khu dịch vụ hỗn hợp VSIP 5 4.480 1.792 1.344
19 Đất mặt tiền đường N9 thuộc Khu TĐC Thế Long 6 3.920 1.568 1.176
20 Đất mặt tiền đường còn lại thuộc phân khu A, B, C thuộc Khu TĐC Thế Lợi 6 3.920 1.568 1.176
II Khu vực 2:        
1 Đất mặt tiền đường B-D thuộc khu TĐC Thế Long 1 3.360 1.344 1.008
2 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện nêu trên nối và cách QL 1A không quá 100m thuộc các thôn Phong Niên Thượng, Phong Niên Hạ 1 3.360 1.344 1.008
3 Đất mặt tiền đường Thế Lợi - Tịnh Hòa (QL 1A - Bình Tân) đoạn nối cách QL 1A không quá 200m 1 3.360 1.344 1.008
4 Đất mặt tiền đường gom thuộc Khu tái định cư Vườn Làng 1 3.360 1.344 1.008
5 Đất mặt tiền đường trục chính thuộc Khu tái định cư Rộc Ông Xã nối với Đường nối từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong 1 3.360 1.344 1.008
6 Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu công nghiệp Tịnh Phong 1 3.360 1.344 1.008
7 Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi 1 3.360 1.344 1.008
8 Đất mặt tiền đường N9-A, N9-B, N9-C, N9-D, N9-E 2 2.800 1.120 840
9 Đất mặt tiền đường Thế Lợi -Tịnh Hòa (QL 1A - Bình Tân) đoạn nối cách QL 1A trên 200m đến ngã 3 đi mỏ đá Gò Bè 2 2.800 1.120 840
10 Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Vườn Làng 2 2.800 1.120 840
11 Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại khu TĐC Thế Lợi 2 2.800 1.120 840
12 Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Rộc Ông Xã 2 2.800 1.120 840
13 Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu FO14 đi nhà ông Tương Thọ Tây 3 2.580 1.032 774
14 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ cầu Suối Cát đến cầu B5 Ngõ 7 Ngheo (Đường ĐH 20) 3 2.580 1.032 774
15 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện nêu trên nối và cách QL 1A không quá 100m thuộc các thôn còn lại 4 2.240 896 672
16 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách trục đường Tỉnh lộ 622C không quá 100m đoạn từ giáp ranh xã Tịnh Phong (cũ) đến Bưu điện văn hóa xã Tịnh Thọ (cũ) 4 2.240 896 672
17 Đất mặt tiền dường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách trục đường Tỉnh lộ 622C không quá 100m đoạn từ Bưu điện văn hóa xã Tịnh Thọ dến giáp ranh xã Sơn Tịnh 5 1.680 672 504
III Khu vực 3        
1 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn nối và cách QL 1A trên 100m đến dưới 500m 1 1.340 536 402
2 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn ngã 4 Chợ Ga cách đường tỉnh lộ trên 100m đến giáp xã Sơn Tịnh 1 1.340 536 402
3 Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu tái định cư Vũng Thảo 1 1.340 536 402
4 Đất mặt tiền đường Bình Hiệp-Tịnh Trà (đoạn giáp ranh từ xã Đông Sơn đến cầu FO14) 1 1.340 536 402
5 Đất mặt tiền đường Thế Lợi -Tịnh Hòa đoạn còn lại thuộc xã Thọ Phong 2 1.120 448 336
6 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc thôn Phong Niên Thượng, Phong Niên Hạ, Thế Long và Thế Lợi nối và cách QL 1A từ 500m trở lên 2 1.120 448 336
7 Đất mặt tiền đường Bình Hiệp-Tịnh Trà (đoạn từ nhà ông Tương đến giáp ranh xã Sơn Tịnh) 2 1.120 448 336
8 Đất mặt tiền đường Hà Giang - Tịnh Thọ đoạn cách trên 100m Tỉnh lộ 622C đến giáp xã Sơn Tịnh 2 1.120 448 336
9 Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc thôn Phong Niên Hạ, Phong Niên Thượng, Thế Long, Thế Lợi 3 900 360 270
10 Đất mặt tiền đường ĐH 16 đoạn Rừng Miếu cách đường Tỉnh lộ 622C trên 100m đến Đồng Quán Thọ Tây 3 900 360 270
11 Đất mặt tiền đường dọc kênh B8 giáp phường Trương Quang Trọng đến cách đường Tỉnh lộ 622C trên 100m 3 900 360 270
12 Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu B5 (Thọ Trung) đi Thọ Bắc đến cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m 3 900 360 270
13 Đất mặt tiền đường Trường Thọ Phú Hậu đoạn cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m đến giáp kênh B5.7 3 900 360 270
14 Đất mặt tiền đường Bình Yên - Yên Bình đoạn từ Suối Cát 2 đến xóm Đinh - Thọ Trung 3 900 360 270
15 Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện nêu trên của các thôn còn lại[19] 3 900 360 270
16 Đất mặt tiền đường ĐH 16 đoạn từ Mãi Bằng đến cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m 3 900 360 270
17 Đất mặt tiền đường Thọ Nam - Bình Đông đoạn cách Tỉnh lộ 622C trên 100m đến Bình Đông xã Tịnh Bình (cũ) 3 900 360 270
18 Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m nối với đường Bình Hiệp - Tịnh Trà không quá 100m không thuộc các diện trên 3 900 360 270
19 Đất mặt tiền đường Cầu B5A đoạn cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m đến giáp chùa Kim Phú 3 900 360 270
20 Đất mặt tiền đường từ ngõ 7 Ngheo đến ngõ Nhung Thọ Tây 3 900 360 270
21 Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã thuộc thôn Phú Lộc và Trường Thọ 4 560 224 168
22 Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã 5 450 180 135
IV Khu vực 4: Không có        
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

55. Xã Nghĩa Hành

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1:        
1 Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ Trụ sở UBND xã Nghĩa Hành đến cầu Bến Đá 1 16.100 6.440 4.830
2 Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ cầu Bến Đá đến kênh N10 2 12.650 5.060 3.795
3 Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương đoạn từ Trường tiểu học số 1 thị trấn Chợ Chùa đến đến đường Võ Nguyễn Giáp giáp ranh xã Hành Đức cũ 3 10.930 4.372 3.279
4 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ kênh mương Thạch Nham N8 đến giáp ranh cầu kênh thị trấn Chợ Chùa cũ 4 10.350 4.140 3.105
5 Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ UBND xã Nghĩa Hành đến Cầu Ngắn giáp ranh xã Phước Giang 4 10.350 4.140 3.105
6 Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp 4 10.350 4.140 3.105
7 Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ kênh N10 đến mương Ré giáp xã Hành Thuận (cũ) 4 10.350 4.140 3.105
II Khu vực 2:        
1 Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường 23 tháng 3 2 9.200 3.680 2.760
2 Đất mặt tiền đường Nguyễn Kim Vang đoạn từ trụ sở Tòa án huyện đến giáp ngã tư đường 23 Tháng 3 2 9.200 3.680 2.760
3 Đất mặt tiền đường 23 Tháng 3 đoạn từ quán Lãnh Tình đến đường Nguyễn Kim Vang 2 9.200 3.680 2.760
4 Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tông đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đi đến đường Nguyễn Văn Linh 2 9.200 3.680 2.760
5 Đất mặt tiền đường Nguyễn Kim Vang đoạn từ Phạm Văn Đồng đến nhà ông Huỳnh Ngọc Qui (ĐH.58E) 2 9.200 3.680 2.760
6 Đất mặt tiền đường Bùi Tá Hán 2 9.200 3.680 2.760
7 Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình đoạn từ nhà ông Lý Tiên đến giáp đường 23 Tháng 3 2 9.200 3.680 2.760
8 Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình đoạn từ nhà Minh Thiện đến giáp đường Bùi Tá Hán 5 7.480 2.992 2.244
9 Đất mặt tiền đường từ Bến xe huyện đến giáp đường tránh đông 5 7.480 2.992 2.244
10 Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương đoạn từ Trường tiểu học số 1 thị trấn Chợ Chùa (cũ) đến ngã 3 nhà ông Đào Trọng Kết 6 6.900 2.760 2.070
11 Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tông đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đi đến ngã 3 nhà ông Ba Hoàng 7 5.750 2.300 1.725
12 Đất mặt tiền đường 23 Tháng 3 đoạn từ đường Nguyễn Kim Vang đến kênh N12 7 5.750 2.300 1.725
13 Đất mặt tiền đường Chiến thắng Đình Cương đoạn từ đường Phạm Văn Đồng ngã ba đường Nguyễn Văn Linh 7 5.750 2.300 1.725
14 Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương đoạn từ ngã 3 nhà ông Đào Trọng Kết đến Cầu Khế (giáp ranh xã Phước Giang) 7 5.750 2.300 1.725
15 Đất mặt tiền đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi đi qua xã Hành Thuận (cũ) 8 5.180 2.072 1.554
16 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ kênh mương Thạch Nham N8 đến giáp ranh giới xã Nghĩa Giang 8 5.180 2.072 1.554
III Khu vực 3:        
1 Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Dinh 1 4.030 1.612 1.209
2 Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Chợ 1 4.030 1.612 1.209
3 Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư 1 4.030 1.612 1.209
4 Đất mặt tiền đường Anh Sơn đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Tránh Đông 1 4.030 1.612 1.209
5 Đất mặt tiền đường Trương Định đoạn từ Phạm Văn Đồng đến giáp đường Tránh Đông 1 4.030 1.612 1.209
6 Đất mặt tiền đường Lê Đình Cẩn 1 4.030 1.612 1.209
7 Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Xít 1 4.030 1.612 1.209
8 Đất mặt tiền đường Võ Duy Ninh đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến ngã tư đường Nguyễn Bá Loan 1 4.030 1.612 1.209
9 Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh đoạn từ quán ăn Lãnh Tình đến giáp ranh xã Đình Cương 1 4.030 1.612 1.209
10 Đất mặt tiền đường ĐH59B đoạn từ Cầu Bản - Nghĩa Trung đến Cống ông Huỳnh Tài 2 3.450 1.380 1.035
11 Đất mặt tiền đường đoạn từ cống ông Huỳnh Tài đến cống Bà Chuông 2 3.450 1.380 1.035
12 Đất mặt tiền đoạn từ đường ĐH59B đến giáp trạm biến áp Hành Thuận 8 2 3.450 1.380 1.035
13 Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 Huỳnh Việt đến ngã 3 nhà ông Trương Quang Bình 2 3.450 1.380 1.035
14 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ nhà ông Nguyễn Hùng đến trạm Y tế cũ 2 3.450 1.380 1.035
15 Đất mặt tiền đường Lê Khiết đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường 23 tháng 3 2 3.450 1.380 1.035
16 Đất mặt tiền đường 23 tháng 3 đoạn từ quán ăn Lãnh Tình ra đến cầu Bến Đá 2 3.450 1.380 1.035
17 Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm đoạn từ ngõ nhà ông Trần Tấn Châu đến ngõ nhà ông Bùi Đình Thời 2 3.450 1.380 1.035
18 Đất mặt tiền đường Chiến thắng Đình Cương đoạn từ Phạm Văn Đồng đi đến cầu Bà Đề 2 3.450 1.380 1.035
19 Đất mặt tiền đường Nguyễn Duy Trinh đoạn từ Phạm Văn Đồng đến ngã 3 bà Bồi 2 3.450 1.380 1.035
20 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư đường 23 tháng 3 đến ngõ nhà Võ Qua (đường Phạm Văn Đồng) 2 3.450 1.380 1.035
21 Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Phạm Văn Đồng đến đường Võ Nguyên Giáp 2 3.450 1.380 1.035
22 Đất mặt tiền đường Trần Văn An đoạn từ ngã 3 Lê Trung Đình đến Ngã tư đường Nguyễn Chánh 2 3.450 1.380 1.035
23 Đất mặt tiền đường đoạn từ Phạm Văn Đồng (cầu ngắn) đến nhà ông Từ Văn Khánh (Nội bộ khu tái định cư Đồng Giá giáp ranh xã Phước Giang) 2 3.450 1.380 1.035
24 Đất mặt tiền đường Hồ Giáo 2 3.450 1.380 1.035
25 Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Đồng Dinh 2 3.450 1.380 1.035
26 Đất mặt tiền đường Anh Sơn đoạn từ đường Tránh Đông đến giáp trường Mẫu giáo đội 7 3 2.880 1.152 864
27 Đất mặt tiền đường Trương Định đoạn đường Tránh Đông đến Chùa Phú Bình 3 2.880 1.152 864
28 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 bà Bồi đến Trường Mẫu giáo Phú Bình Tây (kho vật tư cũ) 3 2.880 1.152 864
29 Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn còn lại và đoạn nối đến đường Nguyễn Duy Trinh (Ngã ba bà Bồi) 3 2.880 1.152 864
30 Đất mặt tiền đường Lê Khiết đoạn còn lại 3 2.880 1.152 864
31 Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm đoạn từ nhà ông Trần Tấn Châu đến giáp ranh xã Phước Giang 3 2.880 1.152 864
32 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 cầu Bến Đá cũ đến hết nhà Ông Lê Ngôn 3 2.880 1.152 864
33 Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 nhà ông Lê Thanh Tùng đến đến cống bà Sáu Đức 7 1.960 784 588
34 Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngõ nhà bà Võ Thị Út đến cống ông Cẩm 7 1.960 784 588
35 Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 4 bà Huỳnh Thị Lợi đến cống ông Phụ 7 1.960 784 588
36 Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Hành Thuận (Dự án Di dân khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ) 7 1.960 784 588
37 Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ Trạm Y tế cũ đến dốc xe lửa thuộc xã Vệ Giang 7 1.960 784 588
38 Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ ngã 3 nhà ông Tương cống Cồng Cộc (ngã 3 mới) 7 1.960 784 588
39 Đất mặt tiền đường ĐH 59B đoạn từ Cống bà Chuông đến nhà ông Lê Diêu 8 1.840 736 552
40 Đất mặt tiền đường đoạn từ cống ông Phụ đến cống Bà Chuông 8 1.840 736 552
41 Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ ngã 3 Cồng Cộc đến giáp ranh giới thôn Phú Bình thị trấn Chợ Chùa (cũ) 8 1.840 736 552
IV Khu vực 4:        
1 Đất mặt tiền đường Anh Sơn đoạn từ Trường Mẫu giáo đội 7 đến giáp ranh giới Hành Trung cũ 4 1.270 508 381
2 Đất mặt tiền đường Đô Lương đoạn từ đường Anh Sơn đến đường Huỳnh Thúc Kháng 4 1.270 508 381
3 Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 4 Phúc Minh đến Cống Tám Sớt 4 1.270 508 381
4 Đất mặt tiền đường từ ngã Nhà văn hóa thôn Phúc Minh đến ngã 3 nhà ông Hồ Điếm 4 1.270 508 381
5 Đất mặt tiền đường Kênh N8 đoạn từ Cổng chào đến Cầu Máng 4 1.270 508 381
6 Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ ngã 3 nhà ông Nguyễn Đình Cổn đến trụ sở HTXNN Hành Trung cũ 6 1.040 416 312
7 Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn 8 690 276 207
V Khu vực 5:        
1 Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m 1 580 232 174
2 Đất mặt tiền đường Nguyễn Duy Trinh đoạn từ nhà sinh hoạt Phú Bình Tây đến cầu An Định 1 580 232 174
3 Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan đoạn từ đường Nguyễn Công Phương đến đường Nguyễn Nghiêm 1 580 232 174
4 Các vị trí đất khác còn lại 2 460 184 138
VI Khu vực 6: Không có        

56. Xã Đình Cương

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1:        
1 Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp thuộc địa phận xã Đình Cương 1 10.350 4.140 3.105
2 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ giáp ranh xã Nghĩa Hành đến cống kênh Thạch Nham N12-5 2 8.050 3.220 2.415
3 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ kênh chính Nam giữa xã Phước Giang và xã Đình Cương đến ngõ Hằng Nga 4 5.180 2.072 1.554
4 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngõ Hằng Nga đến đèo Eo Gió 5 4.030 1.612 1.209
5 Đất mặt tiền đường tỉnh lộ đoạn từ cống kênh Thạch Nham N12-5 đến ngã 3 Nhà thờ Tin lành 5 4.030 1.612 1.209
6 Đường nội bộ khu dân cư Nam Đồng Xít 5 4.030 1.612 1.209
7 Đất mặt tiền đường đi Chùa Thầy Năm đoạn từ ngã Ngã 3 TL 628 đến giáp ranh giới xã Nghĩa Hành 6 3.450 1.380 1.035
8 Đất mặt tiền đường huyện từ ngã 3 kênh N16 và ĐH 50 - đến giáp xã Vệ Giang 6 3.450 1.380 1.035
9 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B đoạn từ cầu Hộ Khiêm đến hết sân vận động Hành Thịnh cũ 6 3.450 1.380 1.035
10 Đất mặt tiền từ cầu Bến Thóc đến trường Trung học Cơ Sở Lê Khiết (TL 624B) 6 3.450 1.380 1.035
11 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B đoạn từ Km 5 (thôn Đồng Xuân) đến cầu kênh chinh nam (Thuận Hòa) 6 3.450 1.380 1.035
12 Đất mặt tiền ĐH 49 đoạn từ ngã ba Tin lành đến ngã ba kênh N16 và ĐH 50 7 2.300 920 690
13 Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt đường rộng 9m thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Trâm Trong 7 2.300 920 690
14 Đất mặt tiền đường gom Khu tái định cư Đồng Xuân 7 2.300 920 690
15 Đất ở mặt tiền đường gom khu tái định cư Mỹ Hưng 7 2.300 920 690
16 Đất mặt tiền đoạn từ Cổng chào thôn Đồng Xuân đến hết khu tái định cư Đồng Xuân 7 2.300 920 690
II Khu vực 2:        
1 Đất mặt tiền liên xã Phước Giang đi Đình Cương đoạn từ ngã ba cầu vượt TL 624 đến cầu Gò Mã thôn Kỳ Thọ Nam 2 1 1.960 784 588
2 Đất mặt tiền đường ĐH 50 đoạn từ ngã 3 kênh N16 và ĐH 50 đến giáp cầu Phước Thịnh 1 1.960 784 588
3 Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Trâm Trong 1 1.960 784 588
4 Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 DT 628 đến giám ranh xã Nghĩa Hành (dưới UBND xã Hành Đức cũ) 2 1.840 736 552
5 Đất mặt tiền đường huyện từ Ngã 3 Cồng Cọc đến xã Nghĩa Hành 2 1.840 736 552
6 Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ ngã 3 cổng chào Kỳ Thọ Bắc đến ngõ Đá thôn Kỳ Thọ Bắc 2 1.840 736 552
7 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Kỳ Thọ Nam 2 2 1.840 736 552
8 Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ chợ Đá Hai đến ngã 4 An Chỉ 2 1.840 736 552
9 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B đoạn từ cầu Bến Thóc đến cầu Hộ Khiêm 2 1.840 736 552
10 Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư Mỹ Hưng 5 1.040 416 312
11 Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ ngã 4 chợ An Chỉ - Xi Phông kênh chính Nam 3 1.270 508 381
12 Mặt tiền Đường ĐH 58F từ trường Nguyễn Kim Vang đi đến trường Mầm non Hoa Hồng 4 1.150 460 345
13 Mặt tiền đường ĐH 58F từ Ông Phan Bình đi cầu Hương Long 5 1.040 416 312
14 Đất mặt tiền đường nhánh huyện ĐH 56C đoạn từ ngã 3 trên KDC thôn Kỳ thọ nam 2 - đi kênh chính nam) 5 1.040 416 312
15 Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ ngã 3 Gò Gai đến cổng văn hoá Kỳ Thọ Nam 2 5 1.040 416 312
16 Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ ngã 3 cổng chào thôn Kỳ Thọ Nam 1 đến ngã ba giáp đường ĐH 56C 5 1.040 416 312
17 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B đoạn từ kênh chính Nam đến giáp ranh giới xã Thiện Tín 5 1.040 416 312
18 Đất mặt tiền cầu Phước Thịnh đến TL 624B 5 1.040 416 312
19 Đường nội bộ khu tái định cư Đồng Xuân 5 1.040 416 312
III Khu vực 3:        
1 Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Lễ Giai 2 810 324 243
2 Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bổ Dụng 2 810 324 243
3 Đất mặt tiền đường từ 3,5m trở lên có bê tông hóa giao thông nông thôn 2 810 324 243
4 Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 3,5m 2 810 324 243
5 Đất mặt tiền đường bê tông hóa giao thông nông thôn đoạn từ ngã 4 An Ba đến Xuân Ba 2 810 324 243
6 Đất mặt tiền bê tông hóa giao thông nông thôn đoạn từ ngã 4 An Ba đến Cầu Máng 2 810 324 243
7 Đất mặt tiền bê tông hóa giao thông nông thôn đoạn từ cầu Bến Thóc đến TL624B (XĐ) 2 810 324 243
8 Đất mặt tiền đường bê tông hóa giao thông nông thôn đoạn từ Xuân Ba đến Châu Me 2 810 324 243
9 Đất mặt tiền đường dưới 3,5m có bê tông hóa giao thông nông thôn 3 690 276 207
10 Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m 4 580 232 174
11 Các vị trí đất khác còn lại 6 460 184 138
IV Khu vực 4: Không có        
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

57. Xã Thiện Tín

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1:        
1 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ cầu Phú Lâm đến cầu Cộng Hòa cũ 1 2.300 920 690
2 Đất mặt tiền đường nối giáp Tỉnh lộ 624 đến 624B xã Hành Thiện (hai đầu cầu Cộng Hòa mới) 1 2.300 920 690
3 Đất mặt tiền chung quanh chợ Phú Lâm xã Hành Thiện (cũ) 3 1.840 736 552
4 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B đoạn từ cầu Thiên Xuân đến ngã 3 nhà ông Thương xã Hành Tín Đông (cũ) 3 1.840 736 552
5 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ nhà ông Tuấn Lời đến cầu Phú Lâm xã Hành Thiện (cũ) 4 1.730 692 519
6 Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624B đoạn từ cầu Cộng Hòa đến cầu Thiên Xuân 4 1.730 692 519
II Khu vực 2:        
1 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ nhà ông Tuấn Lời đến đèo Eo Gió 2 810 324 243
2 Đất mặt tiền đường ĐH 52 đoạn từ cầu Long Bình đến cầu Phú Thọ xã Hành Tín Tây (cũ) 2 810 324 243
3 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624C đoạn từ ngã 4 Đồng Giữa đến Cầu Giáo 2 810 324 243
4 Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624B đoạn từ Ngã ba cầu Cộng Hòa đến giáp xã Hành Thịnh (cũ) 3 690 276 207
5 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B ngã 3 nhà ông Thương đến đèo Đá Chát 3 690 276 207
6 Đất mặt tiền đường ĐH 52 đoạn từ cầu Suối Rau thôn Tân Phú đến cầu Long Bình 3 690 276 207
7 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624C đoạn từ Cầu Giáo đến đèo Đồng Ngỗ 3 690 276 207
8 Đất mặt tiền đường ĐH 50 đoạn từ cầu cây Ngũ Ngày đến Cầu Sa 5 400 160 120
9 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ cầu Cộng Hòa cũ đến giáp ranh giới xã Sơn Mai 5 400 160 120
10 Đất mặt tiền đường ĐT25 đoạn từ cầu Suối Sậy đến cầu Suối Rau 5 400 160 120
III Khu vực 3:        
1 Đất mặt tiền đường ĐH 50 đoạn từ Cầu Sa đến xã Đình Cương 2 350 140 105
2 Đất mặt tiền đường ĐH 57 đoạn thuộc xã Hành Tín Đông (cũ) đến giáp xã Ba Động 2 350 140 105
3 Đất mặt tiền đường ĐH 52B đoạn từ cầu Phú Thọ đến xã Hành Tín Đông (cũ) 3 230 92 69
4 Đất mặt tiền đường có bê tông giao thông nông thôn 3 230 92 69
5 Đất mặt tiền ĐH.52B (Tân Hòa - Trũng Kè 1 - Trũng Kè 2) 3 230 92 69
6 Đất mặt tiền đường chưa có bê tông giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m 4 170 68 51
7 Các vị trí đất khác còn lại 5 120 48 36
IV Khu vực 4: Không có        
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

58. Xã Phước Giang

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1:        
1 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn giáp xã Nghĩa Hành đến cầu Ngắn 1 10.350 4.140 3.105
2 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ Cầu Ngắn đến Cầu Dài 1 10.350 4.140 3.105
3 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ Cầu Dài đến Cầu Trắng 2 8.050 3.220 2.415
4 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ Cầu Trắng đến giáp ranh xã Đình Cương 3 6.900 2.760 2.070
5 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ Cầu Khế đến cầu Cây Xanh xã Hành Dũng (cũ) 4 5.180 2.072 1.554
6 Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Giá 6 3.450 1.380 1.035
7 Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ Cầu Dài đến giáp ranh giới xã Hành Nhân (cũ) 6 3.450 1.380 1.035
8 Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ đập Hố Đá đến ngõ ông Vân và đường nội bộ khu tái định cư Đồng Giá 6 3.450 1.380 1.035
9 Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ ngã 3 Nghĩa trang Liệt sỹ cũ xã Hành Minh cũ đến giáp ranh giới thôn Kỳ Thọ Nam II xã Đình Cương 6 3.450 1.380 1.035
II Khu vực 2:        
1 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ xi phông - kênh chính Nam đến Trạm biến áp số 1 2 1.840 736 552
2 Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Sông Giăng đến ngã 3 nhà ông Võ Văn Châu, thôn Kim Thành Thượng 2 1.840 736 552
3 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ cầu Cây Sanh đến xi phông kênh chính Nam xã Hành Dũng (cũ) 3 1.730 692 519
4 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ Trạm biến áp số 1 đến cầu Sông Giăng 3 1.730 692 519
5 Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Hành Dũng – Hành Nhân đến kênh N1 4 1.380 552 414
6 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Chợ Phiên đến cầu Cây Ké 4 1.380 552 414
7 Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ Trạm bơm số 7 - kênh chính Nam đến trụ sở UBND xã Hành Nhân (cũ) 4 1.380 552 414
8 Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ trụ sở UBND xã Hành Nhân (cũ) đến chợ Hành Nhân 4 1.380 552 414
9 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Trung tâm xã Hành Nhân (cũ) đến Trường Mầm non I bán trú Hoa Mai 4 1.380 552 414
10 Đất mặt tiền đường từ chợ Hành Nhân đi cầu Hành Dũng - Hành Nhân 6 1.150 460 345
11 Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 Ông Viên đi gia trại 6 1.150 460 345
12 Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ gò Vôi đế ngõ ông Nhì 6 1.150 460 345
13 Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 xưởng cưa ông Lợi đi đến ông Hùng 6 1.150 460 345
14 Đất mặt tiền đường Cầu Máng đi xã Nghĩa Hành 7 1.040 416 312
15 Đất mặt tiền tỉnh lộ 624 đoạn từ ông Nam cầu dài đi Gò quán 7 1.040 416 312
16 Đất mặt tiền đường nhánh huyện ĐH56C đoạn từ ông Xi đi bà Dư 8 920 368 276
17 Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ ngã 3 nhà ông Dụng đến Chợ Phiên xã Hành Dũng (cũ) 8 920 368 276
18 Đất mặt tiền đường đoạn từ Kênh N1 đi Cầu Phổ (thôn An Định) 8 920 368 276
19 Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ giáp ranh giới xã Hành Minh (cũ) đến Trạm bơm số 7 - kênh chính Nam xã Hành Nhân (cũ) 8 920 368 276
20 Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Võ Văn Châu, thôn Kim Thành Thượng đến giáp ranh xã Sơn Mai 8 920 368 276
III Khu vực 3:        
1 Đất mặt tiền đường nhựa từ Cầu An Định đến Cầu Phổ 2 690 276 207
2 Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn 2 690 276 207
3 Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu An Định đến cầu Phổ (thôn An Định) 2 690 276 207
4 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Trước An Định 2 690 276 207
5 Đất mặt tiền đường đoạn từ Trường Mầm non bán trú I Hoa Mai đến ngã 3 nhà ông Lê Văn Phàn 2 690 276 207
6 Đất mặt tiền đường đoạn từ đầu kênh N12 đến cầu kênh qua nhà ông Nguyễn Văn Hàng. 2 690 276 207
7 Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu nước nóng vô thôn Đồng Vinh giáp xã Long Sơn (cũ) 2 690 276 207
8 Đất mặt tiền đường đoạn từ Chợ Hành Nhân đến Cầu Hành Dũng - Hành Nhân 2 690 276 207
9 Đường nội bộ khu tái định cư nhà máy xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ (thôn An Định) 3 580 232 174
10 Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m (địa bàn Hành Minh cũ) 3 580 232 174
11 Các vị trí đất khác còn lại thuộc xã Hành Minh cũ 4 460 184 138
12 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 nhà ông Ngô Hồng Thành thôn Nghĩa Lâm đến giáp thôn Bìu Qua xã Sơn Mai 5 400 160 120
13 Đất mặt tiền đường đoạn từ đập bên lỡ đến ngã ba An Định 6 350 140 105
14 Đất mặt tiền đường kênh đoạn từ Nguyễn Văn Hàng đến cầu Máng giáp xã Hành Minh (cũ) 6 350 140 105
15 Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Bút đến cầu Trũng Võ (thôn Trung Mỹ) 7 230 92 69
16 Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Phổ đến giáp ranh xã Nghĩa Kỳ (cũ) 7 230 92 69
17 Đất mặt tiền đường có bê tông giao thông nông thôn (xã Hành Nhân và xã Hành Dũng cũ) 7 230 92 69
18 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng An Sơn 7 230 92 69
19 Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m (xã Hành Nhân và xã Hành Dũng cũ) 8 170 68 51
IV Khu vực 4:        
1 Các vị trí đất khác còn lại thuộc xã Hành Nhân cũ và xã Hành Dũng cũ 1 120 48 36
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

59. Xã Long Phụng

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1:        
1 Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam cầu Sông Vệ đến phía Bắc cống Bầu Nghễ (Đức Nhuận cũ) 2 9.090 3.636 2.727
2 Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam cầu Bồ Đề 2 đến giáp ranh giới xã Đức Chánh (cũ) 2 9.090 3.636 2.727
3 Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam cống Bầu Nghễ (Đức Nhuận cũ) đến giáp cầu Bồ Đề 2 4 7.360 2.944 2.208
4 Đất mặt tiền tại khu tái định cư Bầu Ngễ 4 7.360 2.944 2.208
5 Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi đoạn từ ngã 3 (Bà Đạt) đến giáp chùa Trái Bí 5 6.330 2.532 1.899
6 Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Đá Chát đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến sân vận động 6 5.750 2.300 1.725
7 Đất mặt tiền khu dân cư Hiệp Sơn tiếp giáp với đường TL624B Quán Lát - Đá Chát 6 5.750 2.300 1.725
II Khu vực 2:        
1 Đất mặt tiền tuyến đường tuyến Bồ Đề - Chợ Vom đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp (cũ) 1 5.180 2.072 1.554
2 Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư và Chợ Đức Nhuận 1 5.180 2.072 1.554
3 Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m 1 5.180 2.072 1.554
4 Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom đoạn từ Chợ Vom đến giáp nhà ông Trịnh Mười 1 5.180 2.072 1.554
5 Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Đá Chát các đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Long Phụng 1 5.180 2.072 1.554
6 Đất mặt tiền nội bộ trong khu dân cư Hiệp Sơn 1 5.180 2.072 1.554
7 Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi đoạn từ chùa Trái Bí đến giáp Cống Đôi 2 4.030 1.612 1.209
8 Đất mặt tiền đường tuyến Cầu sắt - Cống Đôi đoạn từ QL 1A đến cống thủy lợi (nhà Ông Bốn Sỹ) 2 4.030 1.612 1.209
9 Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á thuộc địa phận xã Đức Lợi (cũ) 2 4.030 1.612 1.209
10 Đất mặt tiền từ Ngã tư Vinh Phú (đoạn giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á) đến UBND xã Đức Lợi (cũ) 2 4.030 1.612 1.209
11 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Vinh Phú đến Khu dịch vụ hậu cần nghề cá (giáp chợ An Chuẩn) 2 4.030 1.612 1.209
12 Đất mặt tiền đường nhựa 5m từ nhà ông Phạm Tấn Sơn đến nhà ông Trần Văn Dũng, thôn Phước Sơn 2 4.030 1.612 1.209
13 Đất mặt tiền tuyến đường Mộ Đức 2 đi Nghĩa Lập đoạn từ giáp ranh xã Đức Nhuận đến nhà ông Bùi Chúng 2 4.030 1.612 1.209
14 Đất mặt tiền nền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m 3 3.450 1.380 1.035
15 Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ ranh giới xã Đức Nhuận (cũ) đến ngã 3 (Phạm Sinh) 3 3.450 1.380 1.035
16 Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Đức Hiệp 3 3.450 1.380 1.035
17 Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Quán Lát 3 3.450 1.380 1.035
18 Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi đoạn từ Cống Đôi đến chùa Năng An 4 3.220 1.288 966
19 Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An đoạn từ Ngõ Thủy (Ngã 3) đến Bắc cầu Gò Da 4 3.220 1.288 966
20 Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Long Phụng 4 3.220 1.288 966
21 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ Đập Ngăn Mặn đến giáp Cửa Lở 4 3.220 1.288 966
22 Khu dịch vụ Trùng Dương (nhà ông Nguyễn Nhân) đến hết đường về phía Bắc giáp khu neo đậu tàu thuyền 4 3.220 1.288 966
23 Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Phú Hải 4 3.220 1.288 966
24 Đất mặt tiền đoạn từ ngã 3 Vương Kiều đến nhà ông Lê Công 4 3.220 1.288 966
25 Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Yên Phú (98 hộ) 4 3.220 1.288 966
26 Đất mặt đường tuyến Đinh Văn Nam đến nhà ông Trần Mười 4 3.220 1.288 966
27 Đất mặt tiền đường tuyến Phạm Tấn An đến trường mầm non 4 3.220 1.288 966
28 Đất mặt tiền từ UBND xã Đức Lợi (cũ) đến chợ An Chuẩn 4 3.220 1.288 966
29 Đất mặt tiền Dốc ông Dợn đến nhà ông Lê Văn Hồng 4 3.220 1.288 966
30 Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Tân Phú (xã Đức Lợi cũ) 4 3.220 1.288 966
31 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1 – Đá Bạc (đoạn từ giáp đường Cầu Sắt - Cống Đôi đến giáp ranh giới xã Đức Thắng cũ) 5 2.880 1.152 864
32 Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An đoạn từ Nam cầu Gò Da đến giáp ranh giới xã Mỏ Cày 5 2.880 1.152 864
33 Đất mặt tiền đường tuyến Cầu sắt - Cống đôi đoạn từ cống thủy lợi (nhà Ông bốn Sỷ) đến Cống Đôi. 5 2.880 1.152 864
34 Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi đoạn từ chùa Năng An đến ranh giới xã Long Phụng 5 2.880 1.152 864
35 Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m đoạn tiếp giáp còn lại 5 2.880 1.152 864
36 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1 – Đá Bạc (đoạn từ giáp xã Đức Nhuận cũ đến đường Bồ Đề – Đức Lợi – Mỹ Á) 5 2.880 1.152 864
37 Đất mặt tiền tuyến đường Mỹ Khánh - Gia Hòa 5 2.880 1.152 864
38 Đất mặt tiền đường tuyến Trần Tăng - Trường Mẫu giáo (cả tuyến) 5 2.880 1.152 864
39 Đất mặt tiền đường tuyến Nguyễn Tiến Dũng đi Cống Thoại 5 2.880 1.152 864
40 Đất mặt tiền đường huyện An Mô - An Tỉnh (thuộc địa phận xã Long Phụng) 5 2.880 1.152 864
41 Đường nội bộ trong khu tái định cư đường Dung Quất Sa Huỳnh 5 2.880 1.152 864
42 Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Tân Hải (56 hộ) 5 2.880 1.152 864
43 Đất mặt tiền tuyến đường Phước Sơn - Năng An đoạn từ ngõ ông Ươn đến giáp ranh giới xã Mỏ Cày 5 2.880 1.152 864
III Khu vực 3:        
1 Đất mặt tiền đường Văn Bân - Xe Bò 2 2.300 920 690
2 Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền nền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m 2 2.300 920 690
3 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách đường Bồ Đề - Đức Lợi (đoạn từ Đức Nhuận đến nhà ông Phạm Sinh đi các ngõ đến cổng nhà hộ dân) không quá 200m 2 2.300 920 690
4 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đường xã Tân Định - Dương Quang 2 2.300 920 690
5 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 bà Hoa đến bãi tắm Tân Định 2 2.300 920 690
6 Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 Vinh Phú đến nhà thờ họ Đinh 2 2.300 920 690
7 Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà thờ họ Đinh đi Trạm biên phòng 3 2.070 828 621
8 Đất mặt tiền Khu dân cư dọc tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom thôn Nghĩa Lập (tiếp giáp đường huyện Bồ Đề - Chợ Vom) 3 2.070 828 621
9 Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư dọc tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom thôn Nghĩa Lập 3 2.070 828 621
10 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn từ Trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m 4 1.730 692 519
11 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách đường Bồ Đề - Đức Lợi-Mỹ Á (đoạn còn lại) không quá 200m 4 1.730 692 519
12 Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngõ Chưu đến Đức Chánh 4 1.730 692 519
13 Đất mặt tiền đường đoạn từ dốc ông Dợn đến cổng chào Kỳ Tân. 4 1.730 692 519
14 Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến 6m đoạn còn lại 4 1.730 692 519
15 Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m 4 1.730 692 519
16 Đất mặt tiền đường (đường thôn) bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m 6 1.150 460 345
17 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách đường nhựa không quá 200m 6 1.150 460 345
18 Đất mặt tiền tuyến đường Trường Mộ Đức II - Nghĩa Lập, đoạn từ QL1A đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp 6 1.150 460 345
19 Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông đoạn tiếp giáp còn lại của các đường thuộc khu vực 2 nêu trên 6 1.150 460 345
20 Đất mặt tiền đường (đường thôn) bê tông xi măng phần còn lại 6 1.150 460 345
21 Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa 6 1.150 460 345
IV Khu vực 4:        
1 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách mép nhựa QL 1A từ 200m trở lên 1 810 324 243
2 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách đường nhựa từ 200m trở lên 1 810 324 243
3 Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến 3m đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m 1 810 324 243
4 Đất mặt tiền đường (đường thôn) đất 1 810 324 243
5 Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối và cách đường xâm nhập nhựa không quá 500m (tính hết thửa đất) 1 810 324 243
6 Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa 1 810 324 243
7 Các vị trí đất khác còn lại 2 580 232 174
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

60. Xã Mỏ Cày

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1:        
1 Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ranh giới xã Đức Chánh (cũ) đến giáp cầu Phước Thịnh 1 10.930 4.372 3.279
2 Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ kênh thuỷ lợi (Trường Nguyễn Trãi) đến giáp ranh giới xã Đức Thạnh (cũ) 2 9.090 3.636 2.727
3 Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ranh giới xã Đức Nhuận (cũ) đến giáp Cống Trắng 3 7.940 3.176 2.382
4 Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc đoạn từ QL 1A đến giáp đường tránh đông QL1A 4 7.360 2.944 2.208
5 Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ cầu Phước Thịnh đến giáp ranh giới xã Đức Tân (cũ) 4 7.360 2.944 2.208
6 Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Cống Trắng đến kênh thuỷ lợi (Trường Nguyễn Trãi) 4 7.360 2.944 2.208
7 Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hoà đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Đức Hòa (cũ) 5 6.330 2.532 1.899
8 Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A đoạn xã Đức Chánh (cũ) 5 6.330 2.532 1.899
9 Đất mặt tiền đường Quán Lát - Hàm An đoạn từ QL 1A đến đông Khu dân cư và dịch vụ chợ Quán Lát 5 6.330 2.532 1.899
10 Đất mặt tiền đường Dung Quất - Sa Huỳnh đoạn thuộc địa giới hành chính xã Mỏ Cày 5 6.330 2.532 1.899
11 Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Minh Tân Nam đoạn từ QL 1A đến đường tránh đông Mộ Đức 6 5.750 2.300 1.725
12 Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A đoạn qua xã Mỏ Cày 6 5.750 2.300 1.725
13 Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Dịch vụ Thi Phổ 6 5.750 2.300 1.725
14 Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Phước Thịnh 6 5.750 2.300 1.725
15 Đất mặt tiền đường Quán Lát - Đá Chát đoạn từ QL 1A đến ngã 3 đường vào cụm Công nghiệp Quán Lát 6 5.750 2.300 1.725
16 Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An đoạn từ QL 1A đến cống Bàu Rong 6 5.750 2.300 1.725
II Khu vực 2:        
1 - Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A đến giáp đường BTXM (cổng phía Tây chợ Thi Phổ) 1 5.180 2.072 1.554
2 - Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A đến cống qua đường (nhà bà Cẩm Ba) và đoạn từ cống (nhà bà Cẩm Ba) đi vào hướng Nam đến giáp đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc 1 5.180 2.072 1.554
3 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng (Đức Chánh - Đức Thạnh) đoạn từ QL 1A đến cống qua đường (nhà bà Cẩm Ba) 1 5.180 2.072 1.554
4 Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m 1 5.180 2.072 1.554
5 Đất mặt tiền đường Quán Lát - Đá Chát đoạn từ ngã 3 đường vào cụm công nghiệp Quán Lát đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp (cũ) 1 5.180 2.072 1.554
6 Đất mặt tiền tuyến đường Mỏ Cày - Năng An đoạn từ nhà ông Cầu đến trường tiểu học Văn Bân 1 5.180 2.072 1.554
7 Đất mặt tiền đường Quán Lát - Hàm An đoạn từ Ngã tư Văn Bân đến giáp tuyến đường Bà Hoàng - ông Phong 2 4.030 1.612 1.209
8 Đất mặt tiền Thi Phổ - Minh Tân Nam đoạn từ giáp đường tránh đông QL 1A đến biển Minh Tân Nam (xã Đức Minh cũ) 2 4.030 1.612 1.209
9 Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn qua xã Đức Minh (cũ) 2 4.030 1.612 1.209
10 Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Đạm Thủy Bắc đoạn thuộc địa giới hành chính xã Mỏ Cày 2 4.030 1.612 1.209
11 Đất mặt tiền tuyến đường Thiết Trường - Đạm Thủy Nam thuộc địa giới hành chính xã Đức Minh cũ 2 4.030 1.612 1.209
12 Đất mặt tiền đường các đoạn nối tiếp còn lại đã xâm nhập nhựa 2 4.030 1.612 1.209
13 Đất mặt tiền Thi Phổ - Minh Tân Bắc đoạn từ giáp đường tránh đông QL 1A đến biển Minh Tân Bắc (xã Đức Minh cũ) 3 3.450 1.380 1.035
14 Đất mặt tiền đường Quán Lát - Hàm An đoạn từ Khu dân cư và dịch vụ chợ Quán lát đến giáp Ngã tư Văn Bân 3 3.450 1.380 1.035
15 Đất mặt tiền đường Quán Lát - Hàm An, đoạn từ tuyến đường Bà Hoàng - ông Phong đến giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á (nhà ông Nguyễn Lực) 3 3.450 1.380 1.035
16 Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ KDC và dịch vụ chợ Quán Lát 3 3.450 1.380 1.035
17 Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An đoạn từ cống Bàu Rong đến giáp nhà ông Cầu. 3 3.450 1.380 1.035
18 Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Phước Sơn (Đức Hiệp) đoạn từ QL 1A đến ngã 3 (nhà Ông Nguyễn Quốc Kiển) 3 3.450 1.380 1.035
19 Đất mặt tiền nền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m 3 3.450 1.380 1.035
20 Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Hàm An đoạn từ đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đến biển Hàm An 3 3.450 1.380 1.035
21 Đất mặt tiền đường tuyến Cống Trắng - Thôn 4 đoạn từ QL 1A đến ngã 3 (trường Mẫu Giáo xóm 8 thôn 3) 3 3.450 1.380 1.035
22 Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Thôn 2 đoạn từ QL 1A đến hết trường tiểu học Mỏ Cày 3 3.450 1.380 1.035
23 Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn qua xã Đức Chánh (cũ) 3 3.450 1.380 1.035
24 Đất mặt tiền tuyến đường Lương Nông - Văn Hà đoạn từ ngã 4 (nhà Bà Mĩnh) đến giáp ranh giới xã Đức Phong (cũ) 5 2.880 1.152 864
25 Đất mặt tiền đường Mỏ Cày - Năng An đoạn từ Trường Tiểu Học Văn Bân đến giáp xã Long Phụng 5 2.880 1.152 864
26 Đất mặt tiền đường Văn Bân - Xe Bò 5 2.880 1.152 864
27 Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m phần còn lại của đường tiếp giáp QL 1A 5 2.880 1.152 864
28 Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m đoạn tiếp giáp còn lại 5 2.880 1.152 864
29 Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông đoạn tiếp giáp còn lại 5 2.880 1.152 864
III Khu vực 3:        
1 Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Đạm Thủy đoạn thuộc xã Đức Thạnh (cũ) 2 2.300 920 690
2 Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền nền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m 2 2.300 920 690
3 Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường BTXM hoặc đường nhựa 2 2.300 920 690
4 Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến 6m nối với đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa có bề rộng mặt đường từ 5,5m trở lên trừ Quốc lộ 1A 3 2.070 828 621
5 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư phía Đông chợ Văn Bân 3 2.070 828 621
6 Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến 6m đoạn tiếp giáp còn lại 4 1.730 692 519
7 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m 4 1.730 692 519
8 Tuyến đường Bầu Súng – Biển Đạm Thuỷ Bắc, đoạn qua xã Đức Thạnh cũ 4 1.730 692 519
9 Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m nối với đường nhựa trừ QL 1A 6 1.150 460 345
10 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m 6 1.150 460 345
11 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách đường nhựa không quá 200m 6 1.150 460 345
12 Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn tiếp giáp còn lại của các đường thuộc điểm 3, Vị trí 3, khu vực 3 nêu trên 6 1.150 460 345
13 Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa 6 1.150 460 345
14 Đất mặt tiền tuyến đường Bầu Súng - Biển Đạm Thủy Bắc thuộc địa giới xã Đức Chánh cũ và xã Đức Minh cũ 6 1.150 460 345
VI Khu vực 4:        
1 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách mép nhựa QL 1A từ 200m trở lên 1 810 324 243
2 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách đường nhựa từ 200m trở lên 1 810 324 243
3 Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m 1 810 324 243
4 Các vị trí đất khác còn lại 2 580 232 174
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

61. Xã Mộ Đức

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1        
1 Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ phía Nam cầu Bà Trà đến phía Bắc cầu Vĩnh Phú 1 16.680 6.672 5.004
2 Đất mặt tiền đường 23/3 2 10.930 4.372 3.279
3 Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường 23/3 2 10.930 4.372 3.279
4 Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ phía Nam cầu Vĩnh Phú đến đường Lê Văn Sỹ 2 10.930 4.372 3.279
5 Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp (đường Đồng Cát - Suối Bùn) đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến cầu Dầm 2 10.930 4.372 3.279
6 Đất mặt tiền đường Trần Hàm 2 10.930 4.372 3.279
7 Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp (đường Đồng Cát - Suối Bùn) đoạn từ Phạm Văn Đồng đến đường Nguyễn Thiệu ở phía Nam và giáp nhà ông Ngô Tỵ ở phía Bắc 2 10.930 4.372 3.279
8 Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ phía nam kênh S22B đến phía Bắc cầu Bà Trà 2 10.930 4.372 3.279
9 Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn (đoạn từ Nguyễn Thiệu ở phía Nam và giáp nhà ông Ngô Tỵ ở phía Bắc đến phía đông ngã tư Trạm y tế Kim Liên) 2 10.930 4.372 3.279
10 Đất mặt tiền đường Lê Thị Mỹ Trang, đường Lê Văn Xuân, đường Lê Quang Đại, đường Trần Cẩm, đường Nguyễn Mậu Phó, đường Nguyễn Tín 4 9.200 3.680 2.760
11 Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ đường Lê Văn Sỹ đến giáp ranh giới xã Lân Phong 4 9.200 3.680 2.760
II Khu vực 2        
1 Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đoạn từ ngã tư Trạm Y Tế Kim Liên đến phía Đông đường sắt 2 7.940 3.176 2.382
2 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức cũ rộng 18,25m (tuyến số 1 và tuyến số 2) 2 7.940 3.176 2.382
3 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1A đoạn từ ranh giới xã Mỏ Cày đến kênh S22b (Trụ sở UBND xã Đức Tân cũ) 2 7.940 3.176 2.382
4 Đất mặt tiền đường Trần Du (Đoạn từ đường Trần Thị Hiệp đi vào hướng Nam đến nút giao với đường Nguyễn Nghiêm) 3 7.480 2.992 2.244
5 Đất mặt tiền đường Nguyễn Hồng Châu (Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường 23/3) 3 7.480 2.992 2.244
6 Đất mặt tiền đường Trần Nam Trung 3 7.480 2.992 2.244
7 Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan đoạn nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m 3 7.480 2.992 2.244
8 Đất mặt tiền đường Võ Xuân Hào 3 7.480 2.992 2.244
9 Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm đoạn từ đường 23/3 đến giáp đường Nam Đàn 3 7.480 2.992 2.244
10 Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A, cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m 3 7.480 2.992 2.244
12 Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp đoạn từ cầu Dầm đến giáp ranh giới xã Lân Phong 3 7.480 2.992 2.244
13 Đất mặt tiền đường Nguyễn Hồng Châu (Đoạn từ đường 23/3 đến đường Nguyễn Thiệu) 3 7.480 2.992 2.244
14 Đất mặt tiền đường Nguyễn Thiệu 6 5.750 2.300 1.725
15 Đất mặt tiền đường Nam Đàn đoạn từ ranh giới xã Đức Tân đến đường Nguyễn Nghiêm 6 5.750 2.300 1.725
16 Đất mặt tiền đường Trần Anh Tế 6 5.750 2.300 1.725
17 Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa đoạn từ giáp xã Mỏ Cày đến hết ranh giới dự án KDC Phước Chánh 8 5.180 2.072 1.554
18 Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A 8 5.180 2.072 1.554
19 Đất mặt tiền đường từ giáp Quốc lộ 1A đến đập Phước Khánh 8 5.180 2.072 1.554
III Khu vực 3        
1 Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư cống Ông Cự 1 4.600 1.840 1.380
2 Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan đoạn nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng trên 200m đến cầu Tân Phong 1 4.600 1.840 1.380
3 Đất mặt tiền đường Trần Toại 1 4.600 1.840 1.380
4 Đất mặt tiền đường Lê Văn Sỹ đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường sắt Bắc Nam 1 4.600 1.840 1.380
5 Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Nghi 1 4.600 1.840 1.380
6 Đất mặt tiền đường Nam Đàn đoạn còn lại 2 4.030 1.612 1.209
7 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức rộng 11,5m và 14,5m (tuyến số 3,4,5,6,7,8,9,10,11) 2 4.030 1.612 1.209
8 Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Phước Chánh 2 4.030 1.612 1.209
9 Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên nối và cách mép nhựa QL 1A hoặc đường Phạm Văn Đồng không quá 200m 2 4.030 1.612 1.209
10 Đất mặt tiền đường BTXM hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m nối và cách mép nhựa QL 1A hoặc đường Phạm Văn Đồng không quá 200m 2 4.030 1.612 1.209
12 Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ Trạm y tế Kim Liên đến ngã ba nhà ông Khanh 2 4.030 1.612 1.209
13 Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m (Tuyến đường gom số 2 song song với đường Tân Phong) thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4 2 4.030 1.612 1.209
14 Đất mặt tiền đường Tân - Phong đoạn từ ngã 3 đường Tân - Phong với đường Đồng Cát - Suối Bùn đến giáp cầu vượt cao tốc ĐH38 2 4.030 1.612 1.209
15 Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan đoạn còn lại 3 3.450 1.380 1.035
16 Đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa thị trấn rộng từ 3m đến dưới 6m (địa giới thị trấn Mộ Đức cũ) 3 3.450 1.380 1.035
17 Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4 3 3.450 1.380 1.035
18 Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa đoạn từ cuối KDC Phước Chánh đến ngã ba ông Trần Sơn Đức 4 3.220 1.288 966
19 Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4 4 3.220 1.288 966
20 Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn từ phía Tây đường sắt Bắc Nam đến ngã ba Bản Tin, thôn Phước Hòa 4 3.220 1.288 966
21 Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Ao 4 3.220 1.288 966
22 Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Phước Luông (tiếp giáp đường tỉnh 624C) 4 3.220 1.288 966
23 Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m thuộc Khu tái định cư Đồng Ao 6 2.880 1.152 864
24 Đất mặt tiền tuyến đường Thi Phổ Phước Hoà đoạn từ nhà ông Trần Sơn Đức đến cầu vượt Cao tốc ĐH35 7 2.760 1.104 828
25 Đất mặt tiền tuyến đường Thi Phổ Phước Hoà đoạn từ KDC Chợ Đường Mương-Cây Ké-Đồng Cát Suối Bùn 7 2.760 1.104 828
26 Đất mặt tiền Khu dân cư Chợ Đường Mương (tiếp giáp đường huyện Thi Phổ - Phước Hòa) 7 2.760 1.104 828
27 Đất mặt tiền đường Tân - Phong đoạn từ cầu vượt ĐH38-1 đến giáp ranh giới xã Lân Phong 8 2.300 920 690
28 Đất mặt tiền đường Cầu Đập - Phước Xã đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đập Phước Khánh 8 2.300 920 690
29 Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Ngõ 8 2.300 920 690
30 Đất mặt tiền Khu dân cư Chợ Ga, mặt tiền tuyến đường đầu nối với tuyến đường huyện 624C 8 2.300 920 690
IV Khu vực 4        
1 Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m thuộc Khu tái định cư Đồng Ngõ 1 2.070 828 621
2 Đất mặt tiền tuyến đường Quẹo Thừa Xuân - Cầu máng (giáp đường Đồng Cát - Suối Bùn) (điểm đầu cách Quốc lộ 1A từ 200m trở lên) 2 1.730 692 519
3 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m đã BTXM hoặc xâm nhập nhựa đoạn từ trung tâm trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m 2 1.730 692 519
4 Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Chợ Ga 2 1.730 692 519
5 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ Quốc lộ 1A – Đập Đôn Lương đến giáp đường tránh Đông 2 1.730 692 519
6 Đất mặt tiền đường Lê Văn Sỹ từ phía Tây đường sắt Bắc Nam đến giáp suối Mơ 2 1.730 692 519
7 Đất mặt tiền tuyến đường cầu Nước Nhĩ - chợ Đường Mương đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đến giáp tuyến đường Thi Phổ - Phước Hoà. 3 1.500 600 450
8 Đất mặt tiền tuyến Phước Hoà - Phước Vĩnh đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đến giáp tuyến đường Phước Hoà - Mạch Điểu. 3 1.500 600 450
9 Đất mặt tiền tuyến đường Phước Hoà - Mạch Điểu đoạn từ ngã 3 Bầu Khoai (giáp tuyến Đồng Cát - Suối Bùn) đến ngã 3 (nhà bà Min). 3 1.500 600 450
10 Đất mặt tiền tuyến đường Cây Da - Suối Đá đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đến khép kín khu dân cư đấu giá 3 1.500 600 450
11 Đất mặt tiền đường Phước Đức - Châu Mỹ đoạn từ nhà Văn hóa thôn Phước Đức đến ngã 3 (nhà ông Đoàn Diền) 3 1.500 600 450
12 Đất mặt tiền đoạn từ nhà ông Trần Đào Nguyên đến giáp ngã ba đường Thi Phổ - Phước Hòa 3 1.500 600 450
13 Đất mặt tiền đường bê tông còn lại thuộc Khu dân cư Chợ Đường Mương 3 1.500 600 450
14 Đất mặt tiền tuyến đường Cây Da - Suối Đá đoạn còn lại 3 1.500 600 450
15 Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m nối và cách QL 1A, đường Phạm Văn Đồng, đường nhựa từ 3m trở lên hoặc đường BTXM đường 5,5m trở lên từ 200m trở lên 3 1.500 600 450
16 Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m nối và cách đường BTXM dưới 3m không quá 200m 3 1.500 600 450
17 Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 6m nối và cách QL 1A, đường Phạm Văn Đồng, đường nhựa từ 3m trở lên hoặc đường BTXM đường 5,5m trở lên từ 200m trở lên 3 1.500 600 450
18 Đất mặt tiền đường đất dưới 3m nối và cách đường BTXM khác không quá 200m 3 1.500 600 450
19 Đất mặt tiền đường BTXM dưới 2m nối và cách QL 1A, đường Phạm Văn Đồng, đường nhựa từ 3m trở lên hoặc đường BTXM đường 5,5m trở lên không quá 200m 3 1.500 600 450
20 Đất mặt tiền đường Trần Văn Đạt 4 1.150 460 345
21 Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m nối và cách QL 1A, đường Phạm Văn Đồng, đường nhựa từ 3m trở lên hoặc đường BTXM đường 5,5m trở lên không quá 200m 4 1.150 460 345
22 Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 6m nối và cách QL 1A, đường Phạm Văn Đồng, đường nhựa từ 3m trở lên hoặc đường BTXM đường 5,5m trở lên không quá 200m 4 1.150 460 345
23 Đất mặt tiền đường đất rộng 6m trở lên đoạn còn lại 4 1.150 460 345
24 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến 6m đoạn còn lại 4 1.150 460 345
25 Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn đoạn từ ngã ba Bản Tin, thôn Phước Hòa đến ngã tư cây Da (đường vào Hố Vực) 6 810 324 243
26 Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn đoạn từ ngã tư cây Da đến giáp ranh giới xã Thiện Tín 6 810 324 243
27 Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m đã BTXM 6 810 324 243
28 Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên không nối với tuyến đường nhựa 6 810 324 243
29 Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m không nối với tuyến đường nhựa 7 580 232 174
30 Các vị trí đất khác còn lại 7 580 232 174
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

62. Xã Lân Phong

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1:        
1 Đất mặt tiền đường QL 1A từ Nam cống qua đường (nhà bà Hồ Thị Chạm, thôn Thạch Trụ Tây) đến Bắc cầu Nước Mặn 1 10.930 4.372 3.279
2 Đất mặt tiền đường QL 24A mới đoạn từ QL 1A (xăng dầu Thạch Trụ Tây) đến phía Đông Ngã ba nhà bà Lê Thị Bảy, KDC 19A 1 10.930 4.372 3.279
3 Đất mặt tiền đường bê tông từ QL 1A đến chợ Thạch Trụ 1 10.930 4.372 3.279
4 Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam kênh thuỷ lợi (Chùa Tú Sơn - Đức Lân) đến cống qua đường (nhà bà Hồ Thị Chạm) 2 9.090 3.636 2.727
5 Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phổ An đoạn từ QL 1A đến giáp Cống bản Km 0 + 351 3 7.940 3.176 2.382
6 Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ QL 1A (ngã 4 Thạch Trụ) đến ngã 3 (Tây cống Hoà Chung) 3 7.940 3.176 2.382
7 Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ Ngã ba nhà bà Lê Thị Bảy KDC 19A đến giáp ranh giới xã Nguyễn Nghiêm 3 7.940 3.176 2.382
8 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 21m (Tuyến số 6) 4 7.360 2.944 2.208
9 Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ranh giới xã Mộ Đức đến phía Bắc kênh thuỷ lợi (Cổng vào Chùa Tú Sơn) 4 7.360 2.944 2.208
10 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 13,5m (Tuyến số 5) 5 6.330 2.532 1.899
11 Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang đoạn từ QL 1A đến hết thửa đất nhà ông Triết (phía Bắc) và giáp đất nhà bà Ai (phía Nam) 5 6.330 2.532 1.899
12 Đất mặt tiền đường tránh đông Quốc lộ 1A thuộc địa bàn xã Lân Phong 6 5.750 2.300 1.725
13 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 12m (Tuyến số 2, tuyến số 4) 6 5.750 2.300 1.725
14 Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phổ An đoạn từ Cống bản Km 0 + 351 đến giáp cầu Phổ An 6 5.750 2.300 1.725
II Khu vực 2:        
1 Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang đoạn từ ranh giới đất nhà ông Triết (phía Bắc) và đất nhà bà Ai (phía Nam) đến cống qua đường Bàu Tràm 1 5.180 2.072 1.554
2 Tuyến đường bê tông xi măng trong khu dân cư Tái định cư Cống Cao, Tú Sơn 1 1 5.180 2.072 1.554
3 Đất mặt tiền tuyến đường Quán Hồng - Giếng Tiên đoạn từ QL 1A đến kênh Chính Nam 1 5.180 2.072 1.554
4 Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn:        
- Từ QL 1A (nhà ông Lê Văn Phùng, Thạch Trụ Tây) đến Ngã 3 (nhà bà Lượng) 1 5.180 2.072 1.554
- Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Tân Phong (đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Bé đến ngã 4 đường vào Cụm công nghiệp Thạch Trụ) 1 5.180 2.072 1.554
- Từ QL 1A (Trúc Lâm) đến Cụm công nghiệp Thạch Trụ 1 5.180 2.072 1.554
- Từ QL 1A (ngõ ông Râng) đến cầu bà Xe 1 5.180 2.072 1.554
- Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Nguyễn Cừ) đến ranh giới thửa đất ông Phạm Thiện (Phía Tây). Thạch Trụ Tây 1 5.180 2.072 1.554
5 Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24A (nhà ông Trần Tỵ) đến giáp ngã 4 (Đường Chợ Mới - Tân Phong) 1 5.180 2.072 1.554
6 Đất mặt tiền hai đường gom 2 bên cầu Vượt Ga Thạch Trụ 1 5.180 2.072 1.554
7 Đất mặt tiền đường từ Quốc lộ 24 (cũ) - Trường THPT Trần Quang Diệu. 1 5.180 2.072 1.554
9 Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn thuộc địa giới hành chính xã Lân Phong 3 3.450 1.380 1.035
10 Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang đoạn từ cống qua đường Bàu Tràm đến Rộc Thạch Thang 3 3.450 1.380 1.035
11 Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn:        
- Từ QL 1A (nhà ông Trần Văn Phước) đến Kênh thuỷ lợi. 3 3.450 1.380 1.035
- Từ QL 1A (ngõ nhà ông Dân - Tú Sơn 1) đến Kênh chính Thạch nham Nam Sông Vệ 3 3.450 1.380 1.035
- Từ QL 1A (Ngõ ông Râng) phía Đông QL 1A đến hết đường bê tông. 3 3.450 1.380 1.035
- Từ đường Thạch Trụ - Phổ An (HTX DVNN và NTTS Thạch Trụ) đến Cấm đá Bạc 3 3.450 1.380 1.035
- Từ Ngã 3 (nhà bà Lượng) đến giáp đường Thạch Trụ - Phổ An. 3 3.450 1.380 1.035
- Tuyến đường Chợ Mới - Tân Phong (Đoạn từ ngã 4 đường vào Cụm công nghiệp Thạch Trụ đến đường sắt) 3 3.450 1.380 1.035
- Từ QL 1A (nhà ông Huỳnh Thương - Tú Sơn 2) đến ngã tư nhà bà Phan Thị Trinh. 3 3.450 1.380 1.035
- Từ đường Thạch Trụ - Phổ An (nhà ông Phạm Hồng Nam) đến ranh giới đất ông Nguyễn Văn Lắm (Phía Tây) 3 3.450 1.380 1.035
- Tuyến đường QL 1A - Trạm điện 220Kv (Đoạn từ phía Tây cầu Bà Xe, Tú Sơn 1 đến giáp đường vào Trạm điện 220Kv) 3 3.450 1.380 1.035
12 Đất mặt tiền đường Chùa Quảng Đức đi ngõ ông Bưởi ( đoạn từ phía Tây thửa đất ông Phạm Thiện đến giáp nhà ông Nguyễn Niên) 3 3.450 1.380 1.035
13 Đất mặt tiền đường từ QL1A (ngõ ông Râng)- Tân Phong (Đoạn từ phía Nam cầu bà Xe đến giáp đường sắt) 3 3.450 1.380 1.035
14 Đất mặt tiền đường từ QL1A (ngõ Lê Biên) - Đá Bạc (Đoạn từ QL1A đến phía đông ranh giới thửa đất ông Hồ Văn Cư) 3 3.450 1.380 1.035
15 Đất mặt tiền đường từ Quốc lộ 1A (ngõ ông Út) - Nguyễn Hùng, Thạch Trụ Tây 3 3.450 1.380 1.035
16 Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Thạch Trụ 3 3.450 1.380 1.035
17 Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà bà Phan Thị Trinh, Tú Sơn 2 đến ngã 4 trường Thừa Sơn 4 3.220 1.288 966
18 Đất mặt tiền đường nhà văn hoá thôn Lâm Thượng - Đạm Thủy Nam thuộc địa phận xã Lân Phong 4 3.220 1.288 966
19 Đất mặt tiền đường Lương Nông - Văn Hà đoạn từ ranh giới xã Mõ Cày đến Ngã 5 Văn Hà 5 2.880 1.152 864
20 Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Giếng Tiên đoạn từ kênh chính Nam đến giáp đường Tân Phong 5 2.880 1.152 864
22 Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ ngã 5 Văn Hà đến giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á (trường tiểu học Đức Phong điểm trường Thạch Thang) 5 2.880 1.152 864
23 Đất mặt tiền đường đoạn từ Nhà văn hoá thôn Lâm Thượng đến biển Tân An 5 2.880 1.152 864
24 Đất mặt tiền đường thuộc dự án Khu dân cư Phú Lộc, thôn Lâm Hạ 5 2.880 1.152 864
25 Đất mặt tiền đường thuộc dự án Khu dân cư Đồng Nà, thôn Lâm Thượng 5 2.880 1.152 864
26 Đất mặt tiền tuyến Ngõ Nguyễn Bưởi – Trần Năm, Tạch Trụ Tây 5 2.880 1.152 864
27 Đất mặt tiền đường từ QL1A ( ngõ nhà ông Lâm Thanh Nghề) đến giáp đường xã (ngõ nhà ông Dương Cảnh đi miếu Gò Đá) 5 2.880 1.152 864
28 Đất mặt tiền đường từ QL1A (ngõ nhà ông Châu Văn Thích, Tú Sơn 2) đến hết đường bê tông 5 2.880 1.152 864
29 Đất mặt tiền đường từ QL1A (cổng chùa Tú Sơn) đến hết đường bê tông 5 2.880 1.152 864
30 Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m đoạn tiếp giáp còn lại 5 2.880 1.152 864
31 Đất mặt tiền đường từ QL1A (ngõ Ngô Thái, Tú Sơn 1) đến kênh chính Thạch Nham 5 2.880 1.152 864
32 Đất mặt tiền đường từ Quốc lộ 1A (ngõ ông Nguyễn Tráng) - thửa đất ông Bùi Văn Huấn, Tú Sơn 2 5 2.880 1.152 864
III Khu vực 3        
1 Đất mặt tiền tuyến đường từ QL1A (ngõ ông Nhành) - Ngõ ông Viên, Tú Sơn 1 2 2.300 920 690
2 Đất mặt tiền đường Tân - Phong đoạn xã Lân Phong 2 2.300 920 690
3 Đất mặt tiền tuyến đường QL1A (ngõ ông Râng) - Tân Phong (Đoạn từ phía Tây đường Sắt đến giáp đường Tân Phong) 2 2.300 920 690
4 Đất mặt tiền tuyến đường ngõ Lê Biên - Đá Bạc (Đoạn còn lại) 2 2.300 920 690
5 Đất mặt tiền tuyến đường HTX DVNN Tú Sơn 2 - Ngõ ông Sáu (Lèo) (Đoạn Tây đường Sắt đến giáp ranh giới hành chính xã Nguyễn Nghiêm) 2 2.300 920 690
6 Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư thôn Tú Sơn 2 2 2.300 920 690
7 Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m thuộc Khu tái định cư thôn Tú Sơn 2 3 2.070 828 621
8 Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa 3 2.070 828 621
9 Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên không nối với tuyến đường nhựa 4 1.730 692 519
  Đất mặt tiền đường Bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 6m không nối với        
10 Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m nối với tuyến đường nhựa 6 1.150 460 345
11 Các vị trí đất khác còn lại 8 580 232 174
IV Khu vực 4: Không có        
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

63. Xã Trà Bồng

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1        
1 Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ Cửa hàng xăng dầu đến cầu Suối Nang 1 5.900 2.360 1.770
2 Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ cầu Suối Nang đến giáp đường Võ Văn Kiệt 2 5.200 2.080 1.560
3 Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ đường Cà Đam đến Cửa hàng xăng dầu 2 5.200 2.080 1.560
4 Đất mặt tiền đường Quỳ Châu đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến hết Ngã ba (Cổng Huyện Ủy) 2 5.200 2.080 1.560
5 Đất mặt tiền đường Đào Du đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến hết đất nhà ông Phạm Hồng Sơn 2 5.200 2.080 1.560
6 Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Phạm Văn Đồng 2 5.200 2.080 1.560
7 Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp cầu suối Nang 2 2 5.200 2.080 1.560
8 Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ ngã 4 đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường Phạm Văn Đồng và đường Hồ Lâm Sơn 3 4.600 1.840 1.380
9 Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường vào cụm Công nghiệp 3 4.600 1.840 1.380
10 Đất mặt tiền đường Đào Du đoạn từ nhà ông Phạm Hồng Sơn đến giáp đường Võ Chí Công 3 4.600 1.840 1.380
11 Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình đoạn từ cầu Suối Bồi 2 (ông Lệ) đến hết đất nhà ông Sỹ (Giáo viên Trường nội trú) 3 4.600 1.840 1.380
12 Đất mặt tiền đường bao phía Tây và phía Bắc quảng trường 28/8 ( Hẻm 498 đường Trà Bồng Khởi Nghĩa) 3 4.600 1.840 1.380
13 Đất mặt tiền đường Quỳ Châu đoạn từ trụ sở Mặt trận tổ quốc Huyện đến giáp đường Võ Nguyên Giáp 3 4.600 1.840 1.380
14 Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ ngã 3 Lâm trường đến đường Cà Đam 4 3.900 1.560 1.170
15 Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ nhà Nguyễn Tấn Tài đến hết nhà bà Hàn Thị Tâm (thôn Xuân Khương) 4 3.900 1.560 1.170
16 Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến nhà ông Trình Công Đường 4 3.900 1.560 1.170
17 Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Phạm Văn Đồng 5 3.600 1.440 1.080
18 Đất mặt tiền đường Phó Mục Gia đoạn từ đường Trà Khởi Nghĩa đến giáp đường Võ Nguyên Giáp 5 3.600 1.440 1.080
19 Đất mặt tiền đường Hồ Văn Đàn đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Phạm Văn Đồng 5 3.600 1.440 1.080
20 Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Phạm Văn Đồng 5 3.600 1.440 1.080
21 Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng từ đường 18 tháng 3 đến giáp đường Bùi Thanh 5 3.600 1.440 1.080
22 Đất mặt tiền đường Bùi Thanh, đoạn từ đường Trà Bồng Khởi nghĩa đến giáp đường Phạm Văn Đồng 5 3.600 1.440 1.080
23 Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ thôn Bắc đến giáp ngã 3 Lâm trường 6 3.300 1.320 990
24 Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 đoạn từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng đến đất nhà ông Được 6 3.300 1.320 990
25 Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đường 18 tháng 3 đến phía Tây cầu Dầm 5 3.600 1.440 1.080
26 Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Tây cầu Dầm đến đường Hồ Lâm Sơn 7 2.900 1.160 870
27 Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt 7 2.900 1.160 870
28 Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ ngã 4 giáp đường Phạm Văn Đồng đến ngã 3 giáp đường Hồ Văn Lý (Ngã ba cây xăng) 7 2.900 1.160 870
29 Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng từ đường Bùi Thanh đến giáp đường Trà Bồng Khởi Nghĩa 8 2.600 1.040 780
30 Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Lê Trung Đình đến nhà ông Dũng (Cán bộ truyền thanh) 8 2.600 1.040 780
31 Đất mặt tiền đường Bùi Thanh, đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến nhà ông Huỳnh Phi Thu 8 2.600 1.040 780
II Khu vực 2        
1 Đất mặt tiền đường Phó Mục Gia đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp ngã 3 nhà ông Lê Văn Ánh 1 2.300 920 690
2 Đất mặt tiền đường Võ Chí Công đoạn từ ngã 3 Lâm trường đến giáp cầu Suối Nang 2 1 2.300 920 690
3 Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Kè Suối Nang đến giáp đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (Đối diện Điện Trường Bà) 1 2.300 920 690
4 Đất mặt tiền đường Lê Khiết (từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến nhà ông Huỳnh Văn Mẫn 1 2.300 920 690
5 Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng, đoạn từ đường Trà Bồng Khởi nghĩa đến giáp bờ kè suối Nang 1 2.300 920 690
6 Đất mặt tiền đường Hồ Lâm Sơn đoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Võ Nguyên Giáp 1 2.300 920 690
7 Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 đoạn từ nhà ông Được đến giáp đường Bùi Thanh 1 2.300 920 690
8 Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Võ Chí Công 1 2.300 920 690
9 Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến Hồ Lâm Sơn 1 2.300 920 690
10 Đất mặt tiền đường Cà Đam đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng 1 2.300 920 690
11 Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình đoạn từ nhà ông Sỹ (Giáo viên nội trú) đến hết nhà ông Nguyễn Huệ 1 2.300 920 690
12 Đất mặt tiền đường Cà Đam đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Võ Chí Công 1 2.300 920 690
13 Đất mặt tiền đường Hồ Lâm Sơn, đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến Cụm Công nghiệp 1 2.300 920 690
14 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Công ty Quế: đến Cầu Đỏ, đến Cầu Sàn, đến hết đất nhà ông Anh (Bàng) 1 2.300 920 690
15 Đất hẻm 350 đường Trà Bồng Khởi Nghĩa 2 1.900 760 570
16 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ đường Bùi Thanh đến hết nhà bà Lê Thị Lực 2 1.900 760 570
17 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng nối từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (cửa hàng thương mại) đến hết khu tập thể Công ty Thương nghiệp Cấp 3 cũ 2 1.900 760 570
18 Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà ông Lê Hồng Danh) đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Võ Văn Hải) 2 1.900 760 570
19 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà bà Tho) đến nhà ông Nguyễn Văn Thái 2 1.900 760 570
20 Đất mặt tiền đường Bùi Thanh đoạn từ đường từ nhà ông Huỳnh Phi Thu đến đường 18 tháng 3 2 1.900 760 570
21 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà ông Nguyễn Tấn Thanh khu dân cư 21) đến giáp đường Phạm Văn Đồng 3 1.600 640 480
22 Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ ngã 3 đường Hồ Văn Lý đến cầu Suối Cầu 2 1.900 760 570
23 Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình đoạn liền kề từ nhà ông Nguyễn Huệ đi thôn Đông 4 1.300 520 390
24 Đất mặt tiền đường Hồ Văn Lý đoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp ngã 3 đường đi Trà Giang 4 1.300 520 390
25 Đất mặt tiền đường Hẻm 88 đoạn từ Đường 18 tháng 3 đến lăng Bạch Hổ 5 900 360 270
26 Đất mặt tiền đường bê tông nhánh rẽ đội 7 đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Lê Văn Tính) 5 900 360 270
27 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn liền kề từ nhà ông Nguyễn Văn Thái đến Suối Chờm Bợm 5 900 360 270
28 Đất mặt tiền bê tông từ hẻm 382 Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp nhà ông Huỳnh Văn Tui 5 900 360 270
29 Đất mặt tiền bê tông xi măng nối đường bê tông xi măng đội 7 đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng đội 7 đến giáp đường Võ Nguyên Giáp 5 900 360 270
30 Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trà Bồng Khởi Nghĩa không quá 500m trừ các vị trí đã nêu trên 5 900 360 270
31 Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m trở lên nối và cách các đường Phạm Văn Đồng, Võ Nguyễn Giáp và đường Võ Chí Công không quá 100m (trừ các vị trí đã nêu trên) 5 900 360 270
32 Đất mặt tiền đường đoạn từ ranh giới Trà Xuân - Trà Sơn đến Cầu Sàn 6 770 308 231
33 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C đoạn đi qua thôn 6, thôn 5 7 715 286 215
34 Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Đỏ đến giáp đường Quốc lộ 24C 7 715 286 215
35 Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trà Bồng Khởi Nghĩa không quá 500m trừ các vị trí đã nêu trên 8 600 240 180
36 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn tiếp giáp đường Hồ Lâm Sơn, đường Nguyễn Bá Loan đi xóm Mồ côi. 8 600 240 180
37 Đất mặt tiền bê tông nông thôn nối từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến hết nhà ông Võ Tấn Đức (đội 1) 8 600 240 180
III Khu vực 3        
1 Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối và cách các đường Phạm Văn Đồng, Võ Nguyên Giáp và đường Võ Chí Công không quá 100m (trừ các vị trí đã nêu trên) 1 500 200 150
2 Đất mặt tiền đường bê tông đoạn đoạn từ nhà ông Tống Viết Được vào giáp thôn Đông 1 500 200 150
3 Đường nối từ đoạn BTXM từ nhà ông Tống Viết Được thị trấn Trà Xuân đến nhà ông Hồ Văn Bích đi thôn Đông đường tổ 1, Sơn thành - bà Linh và Sơn Thành - thôn Đông (giáp đường BTNT) 2 420 168 126
4 Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Nguyễn Hồng Anh đến nhà ông Tiến 2 420 168 126
5 Đất ở các vị trí khác còn lại (đã đổ bê tông) 3 400 160 120
6 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ trường Tiểu học Trà Thủy đi không quá 200m 4 320 128 96
7 Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ UBND xã Trà Thủy (cũ) đến giáp đường Quốc lộ 24C 4 320 128 96
8 Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Tiến đến ranh giới xã Thanh Bồng 4 320 128 96
9 Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng còn lại trong xã 5 210 84 63
10 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C đoạn đi qua thôn 3, thôn 2 5 210 84 63
11 Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 622B từ thôn 6 đến giáp xã Đông Trà Bồng 5 210 84 63
12 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ đường Phạm Văn Đồng đi tổ 1,2 thôn Sơn Thành 6 170 68 51
13 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ TL 622B đi thôn tổ 4,5,6 thôn Sơn Thành 6 170 68 51
14 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ TL 622B đi thôn Bắc 6 170 68 51
15 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ QL 24 C đi tổ 1 thôn Sơn Bàn 6 170 68 51
16 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ QL 24 C đi tổ 3,4,5 thôn Sơn Bàn 6 170 68 51
17 Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên không thuộc các vị trí trên 7 125 50 38
18 Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3,5m trở lên nối và cách TL 622B không quá 500m 7 125 50 38
19 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ Suối Chờm Bờm đi thôn Bắc 2 7 125 50 38
20 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ QL 24 C đi tổ 2 thôn Sơn Bàn 7 125 50 38
21 Đất mặt tiền đường bê tông từ lăng ông Bạch Hổ đi tổ 1 thôn Đông 8 105 42 32
22 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ thôn Bắc đi thôn Tây 8 105 42 32
IV Khu vực 4        
1 Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã 1 65 26 20
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

64. Xã Đông Trà Bồng

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1:        
1 Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ cầu Suối Vin đến ngã tư (Quán cơm cô Oanh) 1 2.300 920 690
2 Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ cống bê tông (trạm Y tế Trà Bình) đến Trường Phó Mục Gia (đường ra Hồ Kêu) 1 2.300 920 690
3 Đất mặt tiền QL 24C đoạn từ nhà hợp tác xã Trà Phú (thôn Phú Long) đến cầu suối Vin 2 1.300 520 390
4 Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ ngã tư (Quán cơm cô Oanh) đến cầu Suối trị 2 1.300 520 390
5 Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ Trường Phó Mục Gia (đường ra Hồ Kêu) đến ngã 4 đường đi nước khoáng Thạch Bích 2 1.300 520 390
6 Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn cầu Suối Trị đến ngã 3 (trạm Y tế Trà Bình) 2 1.300 520 390
7 Đất mặt tiền đường TL 622B đoạn từ ngã 4 Cây xăng Quan San đến hết nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Bình Tân 3 770 308 231
8 Đất mặt tiền QL 24C đoạn từ ranh giới xã Trà Bồng - Đông Trà Bồng đến nhà hợp tác xã Trà Phú (thôn Phú Long) 4 715 286 215
9 Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ ngã 4 đường đi nước khoáng Thạch Bích đến cầu bà Lãnh 4 715 286 215
10 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ nhà ông Dũng Cấn (Cổng chào thôn Bình Thành) nối đường Ql 24C không quá 200m 4 715 286 215
11 Đất mặt tiền đường từ QL 24C đến Nhà máy nước khoáng Thạch Bích 4 715 286 215
12 Đất mặt tiền đường TL 622B đoạn từ trường Mẫu giáo Bình Tân đến cống Kình Kình 4 715 286 215
13 Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Trần Đặng Dũng đến sông Trà Bồng 5 660 264 198
II Khu vực 2:        
1 Đất mặt tiền đường đoạn từ sông Trà Bồng (cầu Phú Giang) đến hết ranh giới xã (Trà Phú cũ) 1 370 148 111
2 Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn đi Bình Đông, Bình Tân (từ QL 24C đến ngã 3 TL 622B) 1 370 148 111
5 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng nối và cách QL 24C không quá 200m 1 370 148 111
3 Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 24C không quá 200m 2 320 128 96
4 Đất mặt tiền các tuyến đường Bình Đông đi Bình Trung (từ ngã 3 đường đi Thạch Bích đến ngã 3 đất ông Lê Văn Lai) 2 320 128 96
6 Đất mặt tiền bê tông xi măng nối QL 24C hoặc TL 622B không quá 200m 2 320 128 96
7 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn tiếp giáp còn lại (Trà Phú cũ) 2 320 128 96
8 Đất mặt tiền bê tông xi măng nối QL 24C hoặc TL 622B đoạn tiếp giáp còn lại 3 260 104 78
9 Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối QL 24C hoặc TL 622B không quá 200m 3 260 104 78
10 Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ Khu tái định cư thôn 3 đến hết khu dân cư thôn 1 (cầu Hố Mít) (Trà Giang cũ) 3 260 104 78
11 Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 24C đoạn tiếp giáp còn lại (xã Trà Phú cũ) 4 210 84 63
12 Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối QL 24C hoặc TL 622B đoạn tiếp giáp còn lại (xã Trà Phú cũ) 4 210 84 63
13 Đất mặt tiền đường Bình Minh - Trà Giang đoạn từ ngã 4 đường Hố Lộn đến ranh giới xã Bình Minh 4 210 84 63
14 Đất mặt tiền đường nhựa đoạn từ cầu Hố Mít đến hết khu dân cư tổ 3 thôn 2 5 190 76 57
15 Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên nằm trong Trung tâm xã (Trà Giang cũ) 6 170 68 51
III Khu vực 3:        
1 Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã 3 85 34 26
IV Khu vực 4: Không có        
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

65. Xã Tây Trà

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1: Không có        
II Khu vực 2:        
1 Đất mặt tiền từ cây xăng Bốn Nam đến ngã ba trường Trương Ngọc Khang 1 420 168 126
2 Đất mặt tiền từ cây xăng Bốn Nam qua khu tái định cư Gò Rô đến ngã ba trường Trương Ngọc Khang 1 420 168 126
3 Đất mặt tiền từ Ngã ba huyện đội đến ngã ba trường tiểu học Trà Phong 2 370 148 111
4 Đất mặt tiền từ ngã tư Trương Ngọc Khang đến nhà máy thủy điện 1B Trà Phong 3 320 128 96
5 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 cây xăng đến Làng Ré (cự ly 1km) 3 320 128 96
6 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Bảo hiểm xã hội đến đường nhà Ông Hồ Văn Phong 3 320 128 96
7 Đất mặt tiền đường từ ngã 3 huyện Đội đến trường Nội Trú 3 320 128 96
8 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 cầu Nước Niu đến nhà bà Hồ Thị Lý (đường đi Trà Ka) 3 320 128 96
9 Đất mặt tiền từ cầu Ra Uê đến cầu Hà Riềng 4 260 104 78
10 Đất mặt tiền đường từ ngã 3 Trung tâm Y tế huyện cơ sở 2 đến quán cơm Cô Bé 4 260 104 78
III Khu vực 3:        
1 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà Thúy Hạnh đến nhà ông Hồ Văn Viên (đường đi Hà Riềng) 1 125 50 38
2 Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu suối Ong đến xóm nhà ông Hồ Văn Triệu (tổ 3, Trà Bung) 1 125 50 38
3 Đất mặt tiền đường đoạn từ xóm nhà ông Phúc đến xóm nhà ông Hồ Văn Điểu 1 125 50 38
4 Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà bà Hồ Thị Lý đến cầu Cà T 1 125 50 38
5 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 cầu Ra Uê đi ngã 3 Trà Bung 1 125 50 38
6 Đất mặt tiền các trục đường khác thuộc trung tâm huyện cũ 1 125 50 38
7 Đất mặt tiền đường ngã tư Trà Bao đến UBND xã Trà Khê cũ 1 125 50 38
8 Đất mặt tiền UBND xã Trà Quân cũ đến ngã tư Trà Bao) 1 125 50 38
9 Đất mặt tiền đường Trà Phong - Trà Thanh đoạn từ giáp ranh xã Trà Phong (Làng Ré) đến ngã 3 thôn Trà Suông 1 125 50 38
10 Đất mặt tiền đường từ nhà ông Tiến đến nhà ông Xa (đội 2, thôn Trà Veo) 1 125 50 38
11 Đất mặt tiền khu Tái định cư Núi Vác II, đội 2 thôn Trà Veo 2 105 42 32
12 Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã 3 85 34 26
13 Đất mặt tiền đường thuộc trung tâm xã Trà Quân Cũ (đoạn từ cầu Nước Tiên đến nhà ông Hải, tổ 6, thôn Trà Suông) 3 85 34 26
14 Đất mặt tiền đường đoạn từ Eo Xà Lan đến xã Trà Ka (Bắc Trà My) 3 85 34 26
15 Đất mặt tiền đường từ Cầu sông Tang đến ngã ba xóm ông Thang 3 85 34 26
16 Đất mặt tiền đường từ ngã ba nhà ông Hoàng đến hết khu dân cư đội 1 (đường đi lên thôn Trà Ôi) 3 85 34 26
17 Đất mặt tiền đường từ nhà ông Xa đến nhà ông Lương (đội 3, thôn Trà Veo) 3 85 34 26
18 Đất mặt tiền từ ngã ba Xóm ông Thang đến Xóm ông Kính 3 85 34 26
19 Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã 4 65 26 20
20 Đất mặt tiền đường từ ngã ba xóm ông Thang đến cầu Suối Ke 4 65 26 20
21 Đất mặt tiền đường từ ngã ba xóm ông Thang đến nhà ông Tiến 4 65 26 20
22 Đất mặt tiền đường từ nhà ông Thôn (đội 4 thôn Trà Ôi) đến xóm ông Ngơn (đội 5 thôn Trà Ôi) 4 65 26 20
23 Các vị trí đất khác còn lại 5 55 22 17
IV Khu vực 4: Không có        
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

66. Xã Thanh Bồng

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1: Không có        
II Khu vực 2:        
1 Đất mặt tiền đường quốc lộ 24C đoạn Thôn Nguyên (T.Hiệp cũ) - giáp Thôn Môn (T.Thanh cũ) 1 420 168 126
2 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đi làng Hót đến cầu KonLang 1 420 168 126
3 Đất mặt tiền đường đoạn từ ranh giới xã Trà Bồng đến ngã 3 làng Hót 3 320 128 96
4 Đất mặt tiền đường liên thôn từ thôn Gỗ (đoạn tiếp giáp xã Tây Trà) đến thôn Vuông 5 210 84 63
5 Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C đoạn từ Eo Tà Mỏ (thôn Môn) đến giáp Xã Trà Liên, TP Đà Nẵng 6 190 76 57
6 Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu KonLang đến ranh giới xã Tây Trà Bồng 7 170 68 51
7 Đất mặt tiền đường từ cầu KonLang đến giáp ranh thôn Băng (xã Trà Hiệp cũ) 7 170 68 51
III Khu vực 3:        
1 Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên cách và nối QL 24C không quá 500m thuộc thôn Nguyên, thôn Cưa xã Thanh Bồng 1 125 50 38
2 Đất mặt tiền đường từ ngã 3 thôn Cát (đoạn tiếp giáp xã Tây Trà) đến ngã 3 Trà Suông 1 125 50 38
3 Đất mặt tiền các trục đường BTXM của thôn Vuông (đoạn đường mặt tiền liên thôn) 2 105 42 32
4 Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên cách và nối đường ĐT 622B không quá 500m (thuộc xã Trà Lâm cũ) 2 105 42 32
5 Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên còn lại không thuộc các vị trí nêu trên 3 85 34 26
6 Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã Thanh Bồng 5 55 22 17
IV Khu vực 4: Không có        
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

67. Xã Cà Đam

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1:        
1 Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ nhà bà Trần Thị Khánh đến nhà ông Hồ Văn Huynh (đường ngang qua nhà máy mì) 4 720 288 216
2 Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Kiều đến nhà ông Hồ Ngọc Khang 4 720 288 216
3 Đất mặt tiền đoạn từ trụ sở UBND xã Cà Đam đến Nghĩa Trang xã 4 720 2 88 216
II Khu vực 2:        
1 Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ Cầu Sông Giang đến Trường Mẫu giáo Trà Bùi 2 350 140 105
2 Đất mặt tiền đường bê tông từ Ông Nghệ đi Trạm y tế Trà Bùi 2 350 140 105
3 Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ nhà ông Lâm (thôn trưởng) đến nhà ông Hồ Văn Tri 3 330 132 99
4 Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ Cổng chào đến giáp nhà bà Trần Thị Khánh 3 330 132 99
5 Đất mặt tiền bê tông từ nhà Văn hóa thôn Trường Giang đến ngã tư (nhà ông Hồ Văn Rum) 3 330 132 99
6 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc Trung tâm cụm xã 6 190 76 57
III Khu vực 3:        
1 Đất mặt tiền đường bê tông đonạ từ nhà bà Hồ Thị Lê Na đến hết nhà ông Hồ Duy Phú. 1 125 50 38
2 Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên 3 85 3 4 26
3 Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã 5 55 22 17
IV Khu vực 4: Không có        
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

68. Xã Tây Trà Bồng

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1: Không có        
II Khu vực 2: Không có        
III Khu vực 3:        
1 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 626 đoạn đi qua xã Tây Trà Bồng 1 125 50 38
2 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B đoạn thuộc xã Tây Trà Bồng 1 125 50 38
3 Đất mặt tiền đường Trung tâm xã Trà Tây cũ đoạn từ ngã 3 Bắc Dương đến tổ 3 thôn Tây (nhà ông Hồ Văn Vĩnh) 1 125 50 38
4 Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã 3 85 34 26
5 Đất mặt tiền đường Eo Chim đến UBND xã Trà Nham (cũ) 3 85 34 26
6 Đất mặt tiền đường Eo Chim - Hương Trà (Trà Nham cũ) đoạn từ nhà ông Thành (Sương) đến UBND xã Trà Nham cũ 3 85 34 26
7 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc Trung tâm xã 3 85 34 26
8 Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã 4 65 26 20
9 Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã 5 55 22 17
IV Khu vực 4: Không có        
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

69. Xã Sơn Hạ

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT

Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1:     S  
1 Đất mặt tiền ngã ba QL 24B đoạn từ ngã ba Hà Thành đi Quảng Ngãi đến cầu Sông Toong (phía Nam) 1 3.300 1.320 990
2 Đất đường đoạn từ nhà Ban Quản lý Thạch Nham đi Quảng Ngãi đến hết địa giới xã 3 850 340 255
3 Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ cầu Sông Toong (phía Bắc) đến địa giới xã 4 700 280 210
4 Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ ngã 3 Hà Thành đi xã Sơn Hà đến hết đất Trường THCS Sơn Thành 4 700 280 210
5 Đất đường đoạn từ ngã 3 Hà Thành đi Sơn LInh đến cống thoát nước (Nước Lục) 4 700 280 210
II Khu vực 2:        
1 Đất đường QL 24B đi xã Sơn Hà đoạn từ cổng trường THCS Sơn Thành đến ngã 3 đường đi Gò Gạo 1 400 160 120
2 Đất đường đoạn từ cầu Thạch Nham đi ngã ba Cây Trúc đến hết địa giới xã Sơn Hạ (Bờ lũy) 3 250 100 75
3 Đất đường đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Xóm Trường (nhà ông Dũng) đến nhà ông Đinh Mâu 3 250 100 75
4 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Gò Bưởi (trường Mẫu giáo) đến nhà bà Đinh Thị Huê và nhà ông Hảo 3 250 100 75
5 Đất mặt tiền đường ĐH76 đi Gò Bưởi từ nhà bà Đinh Thị Huê và nhà ông Hảo đến cầu sông Toong 2 3 250 100 75
6 Đất đường QL 24B đi xã Sơn Hà đoạn từ ngã 3 Gò Gạo đến hết địa phận xã Sơn Hạ 3 250 100 75
7 Đất đường ĐH72 từ cầu kênh Thạch Nham đến hết nhà ông Trần Đức Huy 3 250 100 75
8 Đất đường đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Đèo Rơn đến ngã 4 nhà ông Nhiệt 5 130 52 39
9 Đất đường đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Kà Tu đến trường Tiểu học và trường Mẫu giáo 5 130 52 39
10 Đất đường ĐH73 đoạn từ cống thoát nước (Nước Lục) đến hết địa phận xã Sơn Hạ 5 130 52 39
11 Đất đường đoạn từ trụ sở Đảng Ủy xã Sơn Hạ đến ngã 3 xóm Gò 5 130 52 39
12 Đất đường đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B (đi xã Trạch - Lý Vẹt) đến cầu Suối Ray 5 130 52 39
13 Đất đường ĐH72 đến Sân vận động thôn Canh Mo 5 130 52 39
14 Đất đường đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi xóm Reng đến nhà ông Nhim (Gò Rùa) 6 110 44 33
15 Đất đường đoạn từ cầu Suối Ray đi Lý Vẹt đến nhà ông Cha Trối 6 110 44 33
16 Đất đường đoạn từ cầu Suối Ray đến nhà ông Phòng (xã Trạch) 6 110 44 33
17 Đất mặt tiền đường ĐH72 đoạn từ Sân vận động thôn Canh Mo đến nhà ông Đinh Văn Lệ (thôn Cận Sơn) 6 110 44 33
III Khu vực 3:        
1 Đất đường đi xóm Reng đoạn từ nhà Ông Nhim đến hết đất nhà ông Khánh 1 90 36 27
2 Đất đường từ ngã 3 Xóm Cây Da đi xóm Reng đến hết đất nhà ông Đinh Trua 1 90 36 27
3 Đất đường từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Kà Tu đoạn từ trường Tiểu học và trường Mẫu giáo Gò Da đến nhà bà Đinh Thị Xí 1 90 36 27
4 Đất đường từ ngã 3 đường nối QL 24B đi xóm trường đoạn từ cầu Gò Cà đến trường Tiểu học xóm Trường 1 90 36 27
5 Đất đường nối QL 24B đoạn từ Nhà ông Sỹ (thôn Hà Bắc) đến hết đất nhà bà Đinh Thị Xuân (xóm Gò Xiêm) 1 90 36 27
6 Đất đường BTXM đoạn từ QL24B (nhà ông Niên, thôn Hà Bắc) đến nhà ông Rùm (Yến) 1 90 36 27
7 Đất đường BTXM đoạn từ QL 24B đi Gò Gạo đến hết đất nhà ông Hùng (máy gạo) 1 90 36 27
8 Đất đường BTXM đoạn từ QL24B (nhà bà Đào, thôn Hà Bắc) đến giáp nhà ông Đinh Sương 2 80 32 24
9 Đất đường BTXM đoạn từ QL24B (nhà ông Đinh Miếu, thôn Hà Bắc) đến nhà bà Đinh Thị Phương 2 80 32 24
10 Đất BTXM đoạn từ QL24B (nhà ông Giáp, thôn Trường Khay) đến nhà ông Bảy Thoại 2 80 32 24
11 Đất đường BTXM đoạn từ nhà ông Trào (thôn Hà Bắc) đến sông Toong 2 80 32 24
12 Đất đường đoạn từ nhà ông Hùng (thôn Gò Gạo) đến hết đất nhà ông Đinh Văn Éo 2 80 32 24
13 Đất đường đoạn từ nhà ông Phòng (thôn Gò Gạo) đến nhà ông Tâm (xóm xã Trạch, thôn Gò Gạo) 2 80 32 24
14 Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Phước đến giáp đường ĐH 76 đi Gò Bưởi (Đối diện nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Hà Bắc) 2 80 32 24
15 Đất mặt tiền đường khu dân xóm Xã Điệu đoạn từ nhà ông Đào đến hết nhà bà Nhật 2 80 32 24
16 Đất mặt tiền đường nối QL 24B đoạn từ nhà ông Hạ đến ngã 3 Xóm Hóc 2 80 32 24
17 Đất mặt tiền đường đi Gò Sim đoạn từ nhà bà Đinh Thị Xuân đến nhà bà Đinh Thị Thủy 2 80 32 24
18 Đất đường BTXM đoạn từ QL 24B đi Xóm Vậy đến nhà ông Ôn (thôn Gò Chu) 3 70 28 21
19 Đất đường ĐH72 đi Sơn Linh đoạn từ nhà ông Đinh Văn Lệ (thôn Cận Sơn) đến hết địa phận xã Sơn Hạ 3 70 28 21
20 Đất đường ĐH76 đoạn từ cầu Sông Toong 2 đến giáp đường Tỉnh lộ 623B (đoạn cầu Thạch Nham - ngã ba Cây Trúc) 3 70 28 21
21 Đất đường đoạn từ nhà ông Ôn đến giáp ngã ba đường ĐH73 (nhà ông Đinh Văn Dã) 4 65 26 20
22 Đất đường QL 24B đi Gò Dỗ đến nhà Bà Đào 4 65 26 20
23 Đất đường đoạn từ ngã 3 Xóm Gò đi Ka Ra đến nhà ông Cờ (Trường Tiểu học) 4 65 26 20
24 Đất đường đoạn từ ngã 3 đi Gò Deo đến cầu Ray Liên 4 65 26 20
25 Đất đường QL 24B đi Gò Deo đến nhà ông Rập 4 65 26 20
26 Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã 5 60 24 18
IV Khu vực 4: Không có        
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

70. Xã Sơn Linh

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1: Không có        
II Khu vực 2:        
1 Đất mặt tiền đường ĐH73 Sơn Giang - Hà Thành đoạn từ cầu Sơn Giang đến cây xăng Thanh Tuấn 1 400 160 120
2 Đất mặt tiền đường đoạn từ Trụ sở UBND xã Sơn Linh đến giáp Ngã 3 sân bóng 2 300 120 90
3 Đất mặt tiền đường ĐH72 đoạn từ Ngã 3 Sân bóng Sơn Linh đến giáp nhà thầy Khanh 2 300 120 90
4 Đất mặt tiền đường ĐH73 Sơn Giang đi Hải Giá đoạn từ ngã 3 (đường Sơn Giang - Hà Thành) đến cầu Ruộng Lâm 2 300 120 90
5 Đất mặt tiền đường ĐH72 từ nhà ông Trần Công Đoàn (Cà phê Vườn) đến nhà ông Đinh Văn Bát 3 250 100 75
6 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba sân bóng đến Trường Tiểu học (Làng Ghè) 3 250 100 75
7 Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Đinh Văn Bát đến cầu Xà Ây (Đồng Sạ) 4 180 72 54
8 Đất mặt tiền đường từ ĐH 72 từ nhà thầy Khanh đến nhà ông Trần Công Đoàn (Cà phê Vườn) 4 180 72 54
9 Đất mặt tiền đường ĐH 72 từ đoạn Trường Tiểu học (Làng Ghè) đến cầu suối Tâu (thôn Bồ Nung) 4 180 72 54
10 Đất mặt tiền đường ĐH 73 Sơn Giang - Hà Thành đoạn từ tiếp giáp cây xăng Thanh Tuấn đến cầu Bãi Miếu 4 180 72 54
11 Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 ĐH72 (ngã ba nhà Ông Tuyên) đi vào xóm Đồng Lan 5 130 52 39
12 Đất mặt tiền đường ĐH 72 đoạn từ cầu suối Tâu (thôn Bồ Nung) đến ranh giới Sơn Hạ (Sơn Nham cũ) 6 110 44 33
13 Ngã 3 ĐH 72 (nhà ông Lê Ngọc Huỳnh) đến nhà ông Đinh Trâm (thôn Làng Xinh) 6 110 44 33
14 Đất mặt tiền đường ĐH73 đoạn từ cầu Ruộng Lâm đến giáp địa phận xã Sơn Thủy 6 110 44 33
15 Đất mặt tiền đường ĐH73 đoạn từ cầu Bãi Miếu đến nghĩa địa Lăng Rê 6 110 44 33
III Khu vực 3:        
1 Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Xà Ây (Đồng Sạ) đến hết Nhà Văn hóa Thôn Làng Mon 1 90 36 27
2 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường ĐH72 đi thôn Làng Trá 1 90 36 27
3 Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 Làng Mon đến Ngã 3 Làng Gung - Xà Ây 1 90 36 27
4 Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 đường ĐH72 (đi Đồng Sạ) đến hết nhà bà Đinh Thị Trẻo 1 90 36 27
5 Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 Làng Gung - Xà Ây đến Xà Ây (hết nhà ông Đinh Hà Chết) 2 80 32 24
6 Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 Làng Gung - Xà Ây đến làng Gung (đến cầu suối Gung) 2 80 32 24
7 Đất mặt tiền đường ĐH73 Sơn Giang - Hà Thành đoạn từ Nghĩa địa Lăng Rê đến giáp địa phận xã Sơn Thành 2 80 32 24
8 Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã 5 60 24 18
IV Khu vực 4: Không có        
V Khu vực 5: Không có          
VI Khu vực 6: Không có          

71. Xã Sơn Hà

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1:        
1 Đất mặt tiền đường Tương Dương 1 8.000 3.200 2.400
2 Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh (đoạn từ nhà ông Đặng Duy Cảm đến nhà ông Trần Văn Quyền (đầu cầu sông Rin)) 1 8.000 3.200 2.400
3 Đất mặt tiền đường Hàng Gòn 1 8.000 3.200 2.400
4 Đất mặt tiền đường 17 tháng 3 (đoạn từ cổng chính UBND xã đến huyện đội Sơn Hà (cũ) 1 8.000 3.200 2.400
5 Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng 1 8.000 3.200 2.400
6 Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm 2 5.500 2.200 1.650
7 Đất mặt tiền đường 17 tháng 3 (đoạn từ huyện đội Sơn Hà (cũ) đến nhà văn hóa Cà Đáo 2 5.500 2.200 1.650
8 Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai 3 5.000 2.000 1.500
9 Đất mặt tiền đường Đinh Văn Banh 4 4.500 1.800 1.350
10 Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương (đoạn từ trường Mầm Non 17/3 đến ngã 4 (TDP Nước Bung cũ) 5 3.000 1.200 900
11 Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh đoạn còn lại 5 3.000 1.200 900
12 Đất mặt tiền đường Lê Trọng Lung 5 3.000 1.200 900
13 Đất mặt tiền đường Trương Định 5 3.000 1.200 900
14 Đất mặt tiền đường Đinh Tía 5 3.000 1.200 900
15 Đất mặt tiền đường Đinh Nghít 5 3.000 1.200 900
16 Đất mặt tiền đường Trần Kiên 5 3.000 1.200 900
17 Đất mặt tiền tuyến nhánh đường Phạm Văn Đồng 3 5.000 2.000 1.500
18 Đất mặt tiền đường Ngô Đình Thành 3 5.000 2.000 1.500
19 Đất mặt tiền đường Đinh Nhá 3 5.000 2.000 1.500
20 Đất mặt tiền Đường Phạm Kiệt 3 5.000 2.000 1.500
21 Đất mặt tiền đường Đinh Văn Quyền (đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến đường Trương Định) 3 5.000 2.000 1.500
22 Đất mặt tiền từ cổng UBND huyện đến giáp đường Đinh Nghít (nhà bác sĩ Nguyệt) 4 4.500 1.800 1.350
23 Đất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC1, DC2 4 4.500 1.800 1.350
24 Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai (đoạn từ cổng trụ sở Huyện uỷ cũ đi ao cá đến hết đất nhà bà Phước) 6 2.500 1.000 750
25 Đất mặt tiền đường Đinh Văn Quyền (đoạn từ giáp đường Trương Định đến giáp đường Lê Trung Đình) 6 2.500 1.000 750
26 Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình 6 2.500 1.000 750
27 Đất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC9, DC12, DC13 6 2.500 1.000 750
II Khu vực 2:        
1 Đất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC10, DC11 1 2.000 800 600
2 Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Tà Man (phía Bắc) đến giáp đường Lê Trọng Lung 1 2.000 800 600
3 Đất mặt tiền đường BTXM (đoạn từ quán cơm bà Lê Thị Thanh đến nhà ông Nguyễn Tấn Dũng, TDP Hàng Gòn cũ) 1 2.000 800 600
4 Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà (đoạn từ ngã 4 QL 24B - ĐT 623 đến hết cầu Nước Xiêm 1) 1 2.000 800 600
5 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ ngã 4 đường 17/3 với Lê Trọng Lung đi Khu bảo tồn văn hoá H'rê 2 1.500 600 450
6 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà ông Vũ Thủy đến cống (nhà ông Danh thôn Làng Dầu) 2 1.500 600 450
7 Đất mặt tiền đường BTXM đoạn QL 24B từ nhà Văn Hóa TDP Gò Dép cũ đi xóm huyện đội (hết nhà bà Đinh Thị Đế) 2 1.500 600 450
8 Đất mặt tiền đường BTXM dọc sông Rin (đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Dũng đến cầu sông Rin cũ) 2 1.500 600 450
9 Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 4 Nước Bung (trước nhà ông Sơn) đến ngã 3 cầu mới Nước Rạc 2 1.500 600 450
III Khu vực 3:        
1 Đất mặt tiền đường ĐH74 đi Sơn Thủy đến hết địa phận xã 1 600 240 180
2 Đất mặt tiền đường Đàm Quang Trung 1 600 240 180
3 Đất mặt tiền đường ĐT 623 (đi Sơn Tây) đoạn từ nhà ông Ninh đi đến hết địa phận xã 1 600 240 180
4 Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ nhà văn hoá Cà Đáo đi về phía thành phố Quảng Ngãi đến hết địa phận xã 1 600 240 180
5 Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ QL 24B đi hết đường BTXM xóm Thủy Điện 1 600 240 180
6 Đất mặt tiền BTXM đoạn từ ngã ba nhà ông Thế đến ngã nhà bà Hằng thôn Nước Rạc 1 600 240 180
7 Đất mặt tiền ngã ba cầu mới Nước Rạc đi xóm ông Danh 1 600 240 180
8 Đất mặt tiền đường đoạn từ trường mầm non Nước Bung đến giáp ngã 4 Nước Bung (trước nhà ông Sơn) 2 500 200 150
9 Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà (đoạn từ cầu Nước Xiêm 1 huyện đến cầu Nước Xiêm 2) 2 500 200 150
10 Đất mặt tiền đường ĐH77 đoạn từ tiếp giáp cống nhà ông Danh đến hết địa phân thôn Làng Dầu 2 500 200 150
11 Đất mặt tiền đường tỉnh 623 đoạn từ cầu Suối Dầu (phía Tây) đến Trạm xá xã Sơn Thượng cũ 2 500 200 150
12 Đất mặt tiền đường tỉnh 623 đoạn từ cầu Suối Dầu (phía Nam) đến hết địa phận thôn Nước Tăm 3 300 120 90
13 Đất mặt tiền đường từ ngã 3 ĐH77 đến ngã 3 nhà bà Nguyễn Thị Thạnh 3 300 120 90
14 Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ ngã 4 Nước Bung đến hết trạm điện 220KV Sơn Hà 3 300 120 90
15 Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ ngã 3 đường Nguyễn Chánh đi hết xóm nhà ông Loan (xóm sông) 3 300 120 90
16 Đất mặt tiền đường đoạn từ đường QL 24B (nhà ông Lê Dũng) đi xóm Nước Rạt đến hết đất nhà ông Lâm 4 200 80 60
17 Đất mặt tiền đường đoạn từ QL24B đi Hồ Thủy điện 4 200 80 60
18 Đất mặt tiền đường BTXM nội thị trấn còn lại có chiều rộng từ 3m đến 5m 4 200 80 60
19 Đất ở các vị trí khác còn lại của thị trấn cũ 4 200 80 60
20 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng trung tâm cụm xã Sơn Thượng cũ 5 180 72 54
21 Đất mặt tiền đường ĐT 623 đoạn từ Trạm xá xã đến đèo Hoắc Liên (hết địa phận xã) 5 180 72 54
22 Đất mặt tiền đoạn từ nhà ông Đinh Văn Phương thôn Làng Mùng đến ngã 3 nhà ông Võ Thành Tiến thôn Tà Lương 5 180 72 54
23 Đất mặt tiền đoạn từ nhà bà Đinh Thị Lã thôn Nước Tang đến Hồ Nước Trong 5 180 72 54
24 Đất mặt tiền đường nối đường tỉnh 623 - Sơn Tinh (Sơn Tây) đoạn từ ngã 3 đến xóm Làng Trang 6 130 52 39
25 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà ông Võ Duy Sơn đến ngã 3 nhà ông Dinh Văn Gõ thôn Tà Lương 7 90 36 27
26 Đất mặt tiền đường đoạn nhà bà Nguyễn Thị Thạnh đi đường ĐX 47 (nhà ông Võ Thành Tiến thôn Tà Lương) 7 90 36 27
27 Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Đinh Văn Bao đến nhà ông Đinh Văn Tể thôn Mang Nà 8 80 32 24
28 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường ĐH 77 đến ngã 4 làng Chúc 8 80 32 24
29 Đất mặt tiền đoạn từ ngã 3 đường ĐH 77 đến nhà ông Đinh Văn Phai thôn Làng Mùng 8 80 32 24
IV Khu vực 4:        
1 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Làng Trang đến hết địa phận thôn Bờ Reo 1 70 28 21
2 Đất mặt tiền đường nối đường tỉnh 623 đi xóm Tà Pa trên (đoạn từ thôn Gò Răng đến Suối Tà Pa) 1 70 28 21
3 Đất mặt tiền đường BTXM từ Trụ sở UBND xã đi xóm Làng Mía 1 70 28 21
4 Đất mặt tiền đường đoạn từ cây xăng Hoàng Ân 2 đến xóm Làng Trăng (hết phần đất nhà ông Quế) 2 65 26 20
5 Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã 3 60 24 18
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

72. Xã Sơn Thủy

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1: Không có        
II Khu vực 2:        
1 Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ cầu Làng Rào đến cầu Tà Mương 2 300 120 90
2 Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ cầu Hải Giá đến nhà ông 8 Phương 2 300 120 90
3 Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông 8 Phương (QL 24B) đến hết nhà ông Nguyễn Phúc Quang 3 250 100 75
4 Đất mặt tiền đường ĐH 74 đoạn từ Cầu bà Lát đến Nhà ông Đinh Văn Bổ 3 250 100 75
5 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường QL 24B đi Làng Lành đến ngã 3 đường đi Làng Rá và Làng Hẻ 4 180 72 54
6 Đất mặt tiền đường QL 24B, đoạn từ giáp ranh xã Sơn Hà đến cầu Hải Giá (cũ và mới) 4 180 72 54
7 Đất mặt tiền đường ĐH 74 từ UBND xã đến cầu Bà Lát 4 180 72 54
8 Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ cầu Tà Mương đến nhà ông Lê Thanh Quá 5 130 52 39
9 Đất mặt tiền đường QL 24B (Sơn Thuỷ - Sơn Kỳ) đoạn từ cầu Làng Rào đến hết địa phận xã Sơn Thuỷ 5 130 52 39
10 Đất mặt tiền đường đoạn từ Suối Rà Po (thôn Tà Bần) đến Suối Pà O (thôn Tà Bi) 5 130 52 39
11 Đất mặt tiền đường ngã 3 QL24B đi Giá Gối đến Trường tiểu học xóm Giá Gối 6 110 44 33
12 Đất mặt tiền đường BTXM tuyến Tà Ngao - Tà Cơm 6 110 44 33
III Khu vực 3:        
1 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Làng Lành đi Làng Trăng đến nhà ông Đinh Văn Phiếu 2 80 32 24
2 Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ nhà ông Tôn Long Sang đến hết xóm Làng Rộc 2 80 32 24
3 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 trụ sở Đảng ủy xã Sơn Thủy đến ngã 3 Làng Rin 2 80 32 24
4 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Làng Rin đến sân bóng Làng Rin 2 80 32 24
5 Đất mặt tiền đường đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã Sơn Thủy đến hết đoạn đường đã BTXM (nhà ông Đinh Văn Hồng) 2 80 32 24
6 Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Đinh Văn Trễ đến nhà ông Đinh Văn Téo 2 80 32 24
7 Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà bà Trổ qua xóm Suối đến nhà ông Võ Tuấn 2 80 32 24
8 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 QL24B đi UBND xã Sơn Hải (cũ) đến nhà Mai Mạnh Thường (cầu Làng Trăng) 3 70 28 21
9 Đất mặt tiền từ ngã ba Mang Cành đến nhà ông Đinh Văn Lộc 3 70 28 21
10 Đất mặt tiền từ ngã 3 Làng Rin đến cầu Bà Rin 3 70 28 21
11 Đất mặt tiền đường Hải Giá - Sơn Linh đoạn từ cầu Hải Giá (cũ) đến cầu Bãi Mun 3 70 28 21
12 Đất mặt tiền từ ngã ba Mang Cành đến Gò Ven 3 70 28 21
13 Đất mặt tiền từ ngã ba Mang Cành đến nhà ông Võ Tiến Thân 3 70 28 21
14 Đất mặt tiền đường từ nhà văn hóa Tà Pía đến xóm Kà Và 3 70 28 21
15 Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã 5 60 24 18
IV Khu vực 4: Không có        
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

73. Xã Sơn Kỳ

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1: Không có        
II Khu vực 2:        
1 Đất mặt tiền đường Quốc Lộ 24B đoạn từ nhà ông Đinh Văn Dúp hướng đi Sơn Thuỷ đến hết địa giới hành chính xã Sơn Kỳ 2 300 120 90
2 Đất mặt tiền Quốc Lộ 24B hướng đi Ba Vì Đoạn Cầu treo Làng Bung đến hết nhà ông Nguyễn Quang Chuyển 3 250 100 75
3 Đất mặt tiền Đường từ Nhà ông Trần Ngọc Minh đến Nhà Ông Đinh Văn Dư 4 180 72 54
4 Đất Mặt tiền Đường nội vùng trung tâm xã từ nhà ông Võ Ngọc Tuận đến giáp QL 24B 6 110 44 33
III Khu vực 3:        
1 Đất mặt tiền đường Tỉnh Lộ 628 đoạn từ Cầu Sơn Kỳ hướng đi xã Minh Long đến hết cầu Nước Lác 1 90 36 27
2 Đất mặt tiền Quốc Lộ 24B hướng đi xã Bà Vì đoạn từ Nhà ông Đinh Văn Dúp đến hết cầu Treo Làng Làng Bung 2 80 32 24
3 Đất mặt tiền đường Tỉnh Lộ 628 đoạn từ Cầu Nước Lác hướng đi xã Minh Long đến hết địa giới hành chính xã Sơn Kỳ 2 80 32 24
4 Đất mặt tiền đoạn giáp Tỉnh Lộ 628 hướng đi Sơn Thuỷ đến địa giới hành chính xã Sơn Kỳ 2 80 32 24
5 Đất mặt tiền đoạn đường từ Sông Re hướng đi xã Ba vì đến Sân thể thao xã Sơn Kỳ 2 80 32 24
6 Đất mặt tiền đoạn đoạn đường từ nhà ông Trần Anh Ngọc thôn Làng Rút đến Nhà Văn hoá thôn Làng Rê 2 80 32 24
7 Đất mặt tiền đoạn đường từ nhà ông Du đến Nhà Văn hoá Làng Trăng Sơn Kỳ 3 70 28 21
8 Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà văn hóa thôn Làng Trăng hướng đi xã Ba Vì đến Nhà ông Đinh Văn Công 3 70 28 21
9 Đất mặt tiền đường Quốc Lộ 24B hướng đi xã Ba Vì từ nhà ông Chuyển đến hết địa giới hành chính xã Sơn Kỳ 3 70 28 21
10 Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã 5 60 24 18
IV Khu vực 4: Không có        
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

74. Xã Sơn Tây

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1:        
1 Đất mặt tiền đường đoạn từ suối Nước Trâu (nhà ông Vinh) đến cầu Nước Xiêm (kể cả khu vực chợ) 1 500 200 150
2 Đất mặt tiền ĐT623 đoạn từ ngã 3 trung tâm huyện đến huyện đội và đoạn đường từ nhà ông Tuấn đến cầu Sơn Mùa 1 500 200 150
3 Đất mặt tiền đường Trương Sơn Đông đoạn từ huyện Đội đến cầu Sông Rin 1 500 200 150
4 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623 đoạn từ y tế xã Sơn Tân (cũ) đến đường TC5 Nhà máy thủy điện Đakđrinh 1 500 200 150
5 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623 đoạn từ cầu Bãi Màu đến trạm y tế xã Sơn Tân (cũ) 1 500 200 150
6 Đất mặt tiền đường thuộc khu dân cư B19 và khu dân cư Đồng Bà Cầu 2 400 160 120
7 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 trung tâm huyện đến xóm Trường nhà kho UBND xã 2 400 160 120
8 Đất mặt tiền đường đoạn từ UBND xã Sơn Tân (cũ) đến khu Nhà máy thuỷ điện Đakđrinh 2 400 160 120
9 Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông đoạn từ Huyện đội (cũ) đến cầu Nước Xiêm và đoạn từ đường Trường Sơn Đông đến Sân vận động 3 360 144 108
10 Đất mặt tiền Tỉnh lộ 623 đoạn từ ranh giới xã Sơn Tân cũ đến suối Nước Trâu (nhà ông Vinh xã Sơn Dung cũ) 3 360 144 108
11 Đất mặt tiền đường đường Trường Sơn Đông đoạn từ cầu Nước Xiêm đến ranh giới xã Sơn Long (cũ) 4 300 120 90
12 Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông 4 300 120 90
II Khu vực 2:        
1 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường Trường Sơn Đông đến cuối KDC Ngọc Long Rin 1 240 96 72
2 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà bà Liễu đến KDC Nước Lang 1 240 96 72
3 Đất mặt tiền đường ĐH 83 đoạn từ xã Sơn Tân đến ranh giới xã Sơn Màu cũ 1 240 96 72
4 Đất mặt tiền đường ĐH86 đoạn từ ngã 3 Trạm Y tế đến cầu Tà Dô 1 240 96 72
5 Đất mặt tiền đường đoạn từ Đông Trường Sơn đến khu TĐC Măng Lăng 1 240 96 72
6 Đất mặt tiền đường đoạn từ Đông Trường Sơn đến thôn Ra Manh 1 240 96 72
7 Đất mặt tiền đường đoạn từ Đông Trường Sơn đến hết các khu dân cư A Nhoi 2, Ha Tin, Mang Hin, Ra Pân 1 240 96 72
8 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623 đoạn từ đường TC5 Nhà máy thủy điện Đakđrinh đến ranh giới xã Sơn Dung cũ 2 200 80 60
III Khu vực 3:        
1 Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn 1 80 32 24
2 Đất mặt tiền các tuyến đường nội, ngoại vùng khu tái định cư A Nhoi 2 1 80 32 24
3 Các vị trí đất khác còn lại 2 50 20 15
IV Khu vực 4: Không có        
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

75. Xã Sơn Tây Thượng

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1:        
1 Đất mặt tiền đường đô thị 01 (từ ngã ba công an xã đến giáp đường đô thị 05) 1 500 200 150
2 Đất mặt tiền đường đô thị 02 1 500 200 150
3 Đất mặt tiền cầu Sơn Mùa đến nhà ông Tánh giáp đường Trường Sơn Đông (đường đô thị 05) 1 500 200 150
4 Đất mặt tiền đườg Trường Sơn Đông đoạn từ cầu Sông Rin đến ngã ba đường trung tâm cụm xã Sơn Mùa (cầu Nước Min) 1 500 200 150
5 Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông đoạn từ đường trung tâm cụm xã Sơn Mùa cũ (cầu Nước Min) đến ngã ba nhà ông Tánh 2 400 160 120
6 Đất mặt tiền đường Trung tâm cụm xã Sơn Mùa (cũ) 2 400 160 120
7 Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông đoạn từ trạm Y tế xã Sơn Bua cũ đến nhà ông Bình Lan khu dân cư nước Niêm thôn nước Tang 2 400 160 120
8 Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông từ xã ranh giới Sơn Mùa cũ đến Trạm Y tế xã Sơn Bua cũ 3 360 144 108
9 Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông từ ngã ba nhà ông Tánh đến ranh giới xã Sơn Bua (cũ) 4 300 120 90
10 Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông đoạn từ nhà ông Bình Lan đến hết ranh giới xã Sơn Bua cũ 4 300 120 90
II Khu vực 2:        
1 Đất mặt tiền đường ĐT623 đoạn từ cầu Sơn Mùa cũ đến điểm Trường THCS Sơn Mùa và đoạn từ ngã 3 Trường mầm non hoa Pơ Niêng đến ngã 3 giáp đường ĐT623 1 240 96 72
2 Đất mặt tiền từ đường trung tâm cụm xã qua nhà ông Biếc đến giáp đường Trường Sơn Đông 2 200 80 60
3 Đất mặt tiền đường vào xóm ông Vêm 2 200 80 60
4 Đất mặt tiền đường ĐT 623 đoạn từ Trường PTDTBT Tiểu học và THCS Sơn Liên đến UBND xã Sơn Liên (cũ) 2 200 80 60
5 Đất mặt tiền đường ĐT623 đoạn từ cầu Đăk Ba đến trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học và trung học cơ sở Sơn Liên 2 200 80 60
6 Đất mặt tiền đường ĐT623 đoạn từ UBND xã Sơn Liên (cũ) đến cầu Tà Meo 2 200 80 60
7 Đất mặt tiền Tỉnh lộ 623 từ điểm trường trung học đến cầu Đăk Ba 3 150 60 45
III Khu vực 3:        
1 Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn 1 80 32 24
2 Đất mặt tiền đường nối đường Trường Sơn Đông (gần nhà ông Chung) đi lên khu dân cư Mang Châu thôn nước Tang 1 80 32 24
3 Đoạn đường mặt tiền nối vào đường đi lên trung tâm làng Thanh niên đến xóm ông Tâm 1 80 32 24
4 Đất mặt tiền đường ĐX 05 (đoạn từ cầu dây Nước Bua đến Tang Tong) 1 80 32 24
5 Đất mặt tiền đường ĐX 17 (đoạn từ nhà ông Hải đến tập đoàn 13 xóm ông Lợi) 1 80 32 24
6 Đất mặt tiền các tuyến đường nội, ngoại vùng khu tái định cư Nước Vương 1 80 32 24
7 Các vị trí đất khác còn lại 2 50 20 15
IV Khu vực 4: Không có        
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

76. Xã Sơn Tây Hạ

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1: Không có        
II Khu vực 2:        
1 Đất mặt tiền đường ĐT83 xã đoạn từ cầu Xà Ruông đến cầu Nước Vút 1 240 96 72
2 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà ông Đông đến trường TH&THCS Sơn Tinh 1 240 96 72
3 Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông đoạn từ cầu Ngọc Tem đến ranh giới xã Sơn Tây 1 240 96 72
4 Đất mặt tiền trục ĐH83 đường từ Cổng chào thôn Hà Lên đến cầu Tà Vinh 1 240 96 72
5 Đất mặt tiền trục đường ĐH83 từ cầu Tà Vinh đến giáp ranh thôn Ra Tân 1 240 96 72
6 Đất mặt tiền trục đường ĐH83 giáp ranh xã Sơn Tây đến Cổng Chào thôn Hà Lên 1 240 96 72
7 Đất mặt tiền đường ĐT83 từ cầu Xà Ruông đến giáp thôn Mang Trẫy 2 200 80 60
8 Đất mặt tiền đường ĐT83 từ ranh giới thôn Tà Vinh đến cầu Nước Vút 2 200 80 60
9 Đất mặt tiền đường đoạn từ trường TH&THCS Sơn Tinh đến hết ranh giới xã Thôn Nước Kỉa (Trục đường Sơn Tinh - Sơn Thượng) 2 200 80 60
10 Đất mặt tiền đường ĐH83 từ xóm ông Gầy đến cầu Ngọc Tem 2 200 80 60
11 Đất đường ĐH83 từ ranh giới thôn Xà Ruông đến xóm ông Gầy 3 150 60 45
III Khu vực 3:        
1 Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn 1 80 32 24
2 Các vị trí đất khác còn lại 2 50 20 15
IV Khu vực 4: Không có        
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

77. Xã Minh Long

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1:        
1 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ cầu Suối Tía đến ngã 4 hết phần đất nhà ông Hùng (Kỷ) thôn 1 1 2.200 880 660
2 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Quảng trường nối Tỉnh lộ 624 đến hết phần đất ngân hàng Chính sách Xã hội 1 2.200 880 660
3 Đất mặt tiền đường từ ngã 3 Công an xã đến ngã 4 Nghĩa Từ (thôn 2) 1 2.200 880 660
4 Đất mặt tiền từ ngã 4 tru sở Ban Chỉ huy Quân sự xã đến giáp cầu sông Phước Giang 1 2.200 880 660
5 Đất mặt tiền đoạn từ Tỉnh lộ 624 (Ngã 4 nhà ông Vị) đến ngã 4 nhà ông Chính đến hết phần đất Tổ quản lý điện Minh Long 2 1.300 520 390
6 Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà nghỉ ông Bửu (Thúy) đến ngã 4 cầu Hà Liệt 2 1.300 520 390
7 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 (nhà bà Đào) đến giáp ngã 3 đường bờ kè Suối Tía 2 1.300 520 390
8 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường Bờ kè Suối Tía (nhà ông Mạnh, bà Cẩm) đi qua cầu Mộng Mơ đến hết phần đất nhà ông Hòa bà Phương (thôn 1) 2 1.300 520 390
9 Đất mặt tiền đường đoạn từ trường mầm non Ánh Dương đến ngã 4 cầu Hà Liệt 2 1.300 520 390
10 Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 đoạn từ cầu Suối Tía (đất ông Hảo, ông Tới) đến ngã 3 vào xóm ông Bói 2 1.300 520 390
11 Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Đại (ngã 5) đến giáp đất nhà ông Minh bà Nguyệt 2 1.300 520 390
12 Đất mặt tiền các Tuyến đường Trung tâm huyện (Khu Đồng Vông) đoạn từ ngã 5 đường nội bộ khu Đồng Vông đến ngã 4 giáp tuyến đường Nhà ông Đại (ngã 5) đến giáp đất nhà ông Minh bà Nguyệt 2 1.300 520 390
13 Đất mặt tiền từ ngã 4 cầu Hà Liệt đến ngã 3 trạm y tế xã Long Hiệp cũ 3 650 260 195
14

Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Chi cục Thống kê (cũ) sau nhà ông

Phương đến giáp phần đất nhà ông Phu (khu công viên)

4 600 240 180
15 Đất mặt tiền từ nhà ông Phú thôn 3 đến giáp đất nhà ông Hội (Thủy) thôn 1 4 600 240 180
16 Đất mặt tiền đường đoạn từ trường mẫu giáo xã Long Hiệp cũ đến ngã 3 trước nhà bà Hạnh, nhà ông Quới 4 600 240 180
17 Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 Chi Cục Thuế (mới) đến giáp đường bờ kè (đường nội khu dân cư Suối Tía) 4 600 240 180
18 Đất mặt tiền đường kè sông Phước Giang đoạn từ giáp phần đất nhà ông Diên (Hóa) thôn 1 đến giáp nhà ông Trần Kính thôn 2 4 600 240 180
19 Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà Trung tâm Cung ứng dịch vụ công đến giáp sân bay 4 600 240 180
20 Đất mặt tiền các tuyến đường trung tâm xã (Khu Đồng Vông) 3 650 260 195
21 Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ ngã 3 nhà bà Lài (thôn 3) đến đầu sân bay 5 500 200 150
22 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà ông Nhi Binh (thôn 3) đến giáp cầu Nước Xuyên 5 500 200 150
23 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ giáp phần đất ông Trọn lên đến ngã 3 đường bê tông vào thôn Công Loan. 5 500 200 150
24 Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 các đoạn còn lại không quá 30m 6 450 180 135
25 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà ông Châu đến hết phần đất nhà bà Thư 6 450 180 135
26 Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Thái đến ngã 4 dưới nhà bà Bít 6 450 180 135
II Khu vực 2:        
1 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ nhà ông Sơn (bà Danh) đến ngã 3 nhà bà Lan (Dần) 1 360 144 108
2 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 tại điểm nhà ông Sơn Bà Danh đến hết phần đất trường Tiểu học Thanh An 1 360 144 108
3 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ nhà ông Dai (Thôn Đồng Cầu) đến cầu Gò Nhung 2 300 120 90
4 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 nhà bà Lan (Dần) đến giáp ngã 3 đường vào thôn Gò Nhiêu 2 300 120 90
5 Đất mặt tiền đường từ ngã 4 nhà văn hóa Thanh An đến nhà ông Giác 3 250 100 75
6 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ ngã 3 nhà ông An đến cầu Tịnh Đố 3 250 100 75
7 Đất mặt tiền đường thuộc trung tâm Thôn Làng Trê 3 250 100 75
III Khu vực 3:        
1 Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 628 đoạn từ xóm Làng Vang, thôn Làng giữa đến hết khu dân cư xóm Làng Mum, thôn Cà Xen (trừ khu vực trung tâm xã Long Môn cũ) 1 180 72 54
2 Đất mặt tiền đường đoạn từ đầu sân bay đến ngã 3 nhà ông Thức giáp đường Mai Hiệp An 1 180 72 54
3 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà bà Hoa (Dội) đến ngã 4 dưới nhà bà Bít 1 180 72 54
4 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà ông Đinh Tiến Phong thôn Thiệp Xuyên đến giáp ngã 3 đường Mai Hiệp An (trước nhà ông Phạm Văn Xin thôn Hà Liệt) 1 180 72 54
5 Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu nước Xuyên đến ngã ba giáp đường Mai Hiệp An 1 180 72 54
6 Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 (Đồi Trường Sơn) vào xóm ông Bói đến giáp đường Mai Hiệp An 1 180 72 54
7 Đất mặt tiền đường từ ngã 3 cầu Đồng Cầu đến cầu Tịnh Đố 1 180 72 54
8 Đất mặt tiền đường từ ngã 3 bia Tưởng niệm (Công Loan) đến giáp tỉnh lộ 624 1 180 72 54
9 Đất mặt tiền đường từ cầu Gò Nhung đến cầu Nước Đia thôn An Thanh 1 180 72 54
10 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ ngã 3 trường THCS Thanh An đến giáp ranh xã Sơn Mai cũ 1 180 72 54
11 Đất khu dân cư tập trung thôn Hà Liệt 2 130 52 39
12 Đất mặt tiền đường từ ngã 3 thôn Hà Xuyên đường Mai Hiệp An đến hết thôn Hà Xuyên 2 130 52 39
13

Đất mặt tiền đường Mai Hiệp An đoạn từ đầu thôn Hà Liệt giáp xã Sơn

Mai đến cuối thôn Hà Bôi giáp thôn Đồng Cần

2 130 52 39
14 Đất mặt tiền đường thuộc khu dân cư đồi 3 cụm 2 130 52 39
15 Các vị trí đất khác còn lại 3 90 36 27
IV Khu vực 4: Không có        
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

78. Xã Sơn Mai

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1:        
1 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 xóm ông Bói đến ngã 3 đường vào xóm ông Ép (đường bê tông thôn Mai Lãnh Hữu) 5 500 200 150
2 Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng nằm các đường nội bộ trung tâm cụm xã từ ngã 4 6 450 180 135
3 Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu mương Súng đến nhà văn hóa thôn Đồng Tròn 6 450 180 135
4 Đất mặt tiền đoạn từ cầu sông Phước Giang đến giáp ngã 3 tinh lộ 628 (gần nhà ông Lế) 6 450 180 135
5 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ cầu giáp nhà ông Ngọc đến hết nhà ông Nam bà Thành (Gò Vườn) 6 450 180 135
II Khu vực 2:        
1 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 UBND xã Long Mai (cũ) đi các nhánh đến nhà văn hóa Mai Lãnh Trung đến cầu bản Mai Lãnh Hạ 1 360 144 108
2 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Hạt kiểm lâm qua trường cấp 3 đến giáp ranh xã Minh Long 1 360 144 108
3 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 xóm ông Ép đến cầu giáp nhà ông Ngọc 1 360 144 108
4 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ trạm trung chuyển rác Sơn Mai đến giáp địa phận xã Phước Giang 2 300 120 90
5 Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu mương Súng đến ngã 3 đường vào thôn Biều Qua 2 300 120 90
III Khu vực 3:        
1 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ cầu Biều đến cầu Bản Hố Đồng Tre 1 180 72 54
2 Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà văn hóa thôn Đồng Tròn đến Đèo Chân 1 180 72 54
3 Đất mặt tiền đường từ ngã 3 tỉnh lộ 624 đến giáp đèo Chân 1 180 72 54
4 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ cầu bản Mai Lãnh Hạ đến giáp ranh xã Sơn Mai 1 180 72 54
5 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ nhà văn hóa Mai Lãnh Trung đến giáp ranh xã Minh Long 1 180 72 54
6 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Điểm định canh, định cư tập trung Đồng Tranh (trừ đất mặt tiền đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 624 đến giáp đèo Chân đã được quy định) 2 130 52 39
7 Các vị trí đất khác còn lại 3 90 36 27
IV Khu vực 4: Không có        
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

79. Xã Ba Vì

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1:        
1 Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ ngã tư (đèn xanh đèn đỏ) đến cầu Pa Ranh 1 3.000 1.200 900
2 Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ ngã tư (đèn xanh, đèn đỏ) đến Km49 + 200 2 2.000 800 600
3 Đất mặt tiền đường nội bộ từ ngã 3 Vòng xuyến thôn Giá Vực đến ngã 3 đi thôn Gò Vành (trước nhà bà Hồng - Tổ 1, thôn Giá Vực) 2 2.000 800 600
4 Đất mặt tiền đường nội bộ từ ngã 3 đi thôn Gò Vành đến Km01 (Đường đi Ba Vì - Ba Xa) 2 2.000 800 600
5 Đất mặt tiền đường nội bộ từ ngã 3 Mũi Tàu (Ngã ba đường Quốc Lộ 24, gần trạm Y tế xã Ba Vì) đến ngã 3 (đường bê tông Ba Vì - Ba Xa) 2 2.000 800 600
6 Đất mặt tiền đường nội bộ từ ngã Tư đường QL 24 đến ngã 3 đường nội bộ (sát tường rào UBND xã Ba Vì) 2 2.000 800 600
7 Đất mặt tiền đường nội bộ từ ngã 3 đường QL 24 đến đường nội bộ (sát tường rào Nhà văn hóa xã Ba Vì) 2 2.000 800 600
II Khu vực 2:        
1 Đất mặt tiền đường nội bộ Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Pa Ranh đến Km 52+900 (Hết địa phận thôn Gò Năng) 1 650 260 195
2 Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km55+00 đến Km55+900 1 650 260 195
3 Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km52+900 đến Km54+400 1 650 260 195
4 Đất mặt tiền đường nội bộ từ Km01 (đường đi Ba Vì - Ba Xa) đến Cầu Sông Re (Hết địa phận xã thôn Nước Xuyên). 4 250 100 75
5 Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km54+400 đến Km55+00 (giáp cầu Sông Re) 4 250 100 75
6 Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km55+900 đến Km58+700 (nhà ông Vĩnh) 4 250 100 75
7 Đất mặt tiền đường nội bộ từ ngã Tư Quốc lộ 24 đến cầu Treo đi Măng Đen 5 200 80 60
8 Đất mặt tiền đoạn đường quốc lộ 24B từ Km104+900 đến Km103+300 (Cầu Nước Na) 5 200 80 60
9 Đất mặt tiền đường đoạn quốc lộ 24B từ Km103+300 đến Km99+200 (Hết địa phận thôn Ta Noát) 5 200 80 60
10 Đất mặt tiền đường đoạn quốc lộ 24B từ ngã 3 cầu Pờ Ê đến Km104+900 (Nhà máy thủy điện Ba Vì) 5 200 80 60
III Khu vực 3:        
1 Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng trục đường thôn (mặt cắt 3,5m trở lên) 1 160 64 48
2 Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng khác còn lại 4 100 40 30
3 Các vị trí đất khác còn lại 5 80 32 24
IV Khu vực 4: Không có        
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

80. Xã Ba Tô

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1: Không có        
II Khu vực 2:        
1 Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km42+800 đến trạm Y tế xã 1 650 260 195
2 Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ trạm Y tế xã đến Km 49+100 1 650 260 195
3 Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ thôn Làng Măng xã Ba Dinh Km39+400 đến Km 41+100 1 650 260 195
4 Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24A (Sông Tô) đi nhà ông Trung thôn Làng Xi 1 (xã Ba Tô) 4 250 100 75
5 Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 24 (nhà Ông A Xị) đến cầu treo thôn Làng Xi 2 4 250 100 75
6 Đất mặt tiền đường đoạn từ Km42+200 (ngã 3 đường đi thôn Làng Mạ) đến trường THCS Ba Tô 4 250 100 75
7 Đất mặt tiền đường đoạn từ Km42+250 (nhà Xuân Phượng) đến ngã ba xóm Ka Nin (Làng Mạ) 4 250 100 75
III Khu vực 3:        
1 Đất mặt tiền đường đoạn từ Km46+500 (giáp Cầu Nước Lúa) đến hết phần đất nhà Ông Phạm Văn Mọc (thôn Mang Lùng 1) 1 160 64 48
2 Đất mặt tiền đường đoạn từ Km45 (nhà Ông Thắng) đến hết phần đất nhà Ông Thốc (thôn Mang Lùng 2) 1 160 64 48
3 Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ nhà ông Ui đến hết phần đất nhà ông Lũy (thôn Mô Lang) 1 160 64 48
4 Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ nhà ông Thắng đến hết phần đất nhà ông Mé (thôn Làng Mạ) 1 160 64 48
5 Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 24 Km43 đi vào xóm Nước Kon 1 160 64 48
6 Đất mặt tiền đường từ nhà ông Bình đi qua thôn Làng Dút II đến cầu Nước Lếch 1 160 64 48
7 Đất mặt tiền đường từ nhà ông Bình đến cầu KaLăng 1 1 160 64 48
8 Đất mặt tiền đường đoạn từ dốc Yên Ngựa (từ trụ điện sắt) đến ngã ba nhà ông Bình 1 160 64 48
9 Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Sông Liên 1 đến nhà Ông Đinh Văn Nấu (thôn Đồng Lâu) 4 100 40 30
10 Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng khác còn lại. 4 100 40 30
11 Đường nội bộ Khu TĐC Trà Nô 5 80 32 24
12 Đường nội bộ Khu TĐC Đồng Lâu 5 80 32 24
13 Các vị trí đất khác còn lại 5 80 32 24
IV Khu vực 4: Không có        
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

81. Xã Ba Dinh

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1: Không có        
II Khu vực 2:        
1 Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km32+700 đến Km38+800 1 650 260 195
2 Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ Cầu Nước Lô đến khu vực Trung tâm hành chính xã Ba Giang cũ 3 300 120 90
3 Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ nhà Ông Phạ đến Trụ sở UBND xã Ba Giang cũ 4 250 100 75
4 Đường nội bộ Khu trung tâm hành chính xã Ba Giang cũ 4 250 100 75
5 Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ Suối Bà Ó đến nhà Ông Phạ 5 200 80 60
III Khu vực 3:        
1 Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ Trụ sở UBND xã Ba Giang cũ đến nhà văn hóa thôn Ba Nhà 1 160 64 48
2 Đường BTXM Quốc lộ 24 KM 34+300 (nhà ông Éo) đến nhà ông Đùng 1 160 64 48
3 Đường BTXM Quốc lộ 24 KM 34+800 (nhà bà Côi đến Nhà văn hóa thôn Đồng Dinh 1 160 64 48
4 Đường BTXM Quốc lộ 24 KM 35+800 (nhà bà Lan Bé) đến Nhà văn hóa thôn Nước Lang 1 160 64 48
5 Đường BTXM Quốc lộ 24 KM 37+700 đến cầu Sông Tô 1 160 64 48
6 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ Km35 + 950 đến cầu Pa - Ó (thôn Kà La) 1 160 64 48
7 Đất mặt tiền đường đoạn từ đầu thôn Kà La đến cầu Suối Ghềm 1 160 64 48
8 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Tổ 2, thôn Kà La, xã Ba Dinh 1 160 64 48
9 Các vị trí đất khác còn lại 5 80 32 24
10 Đường nội bộ Khu TĐC Kà La 5 80 32 24
IV Khu vực 4: Không có        
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

82. Xã Ba Tơ

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1:        
1 Đất mặt tiền đường 11 tháng 3 đoạn từ Phạm Đồng (cầu Tài Năng 1) đến giáp đường Nguyễn Nghiêm 1 9.000 3.600 2.700
2 Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng từ trạm khí tượng đến quảng trường 1 9.000 3.600 2.700
3 Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng từ quảng trường đến cầu sông Liên 1 9.000 3.600 2.700
4 Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng từ cầu nước Ren 1 đến trạm khí tượng 1 9.000 3.600 2.700
5 Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Tài Năng 1 đến cầu Tài Năng 2 2 5.000 2.000 1.500
6 Đất mặt tiền đường Trần Toại đoạn từ ngã 3 đường 3 tháng 2 đến Trung tâm y tế huyện 2 5.000 2.000 1.500
7 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Phạm Văn Đồng đến Sông Liên (đường 3 tháng 2) 2 5.000 2.000 1.500
8 Đất mặt tiền đường Bờ kè phía đông đoạn từ cầu Tài Năng 1 cầu Tài Năng 2 4 4.000 1.600 1.200
9 Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu sông Liên đến Cầu Ba Chùa 4 4.000 1.600 1.200
10 Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Ba Chùa đến đèo Tổng Rỉ 5 3.500 1.400 1.050
11 Đất mặt tiền đường 30 tháng 10: Đoạn từ ngã 3 Bảo tàng đến cổng Nghĩa trang liệt sĩ 5 3.500 1.400 1.050
12 Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt 5 3.500 1.400 1.050
13 Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh 5 3.500 1.400 1.050
14 Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm 5 3.500 1.400 1.050
15 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư chỉnh trang phía Đông đường Trần Toại, thị trấn Ba Tơ 5 3.500 1.400 1.050
16 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư chỉnh trang phía Tây Bắc suối Tài Năng, thị trấn Ba Tơ. 5 3.500 1.400 1.050
17 Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường 3 tháng 2 6 3.000 1.200 900
18 Đất mặt tiền đường bao quanh khu dân cư phía Bắc chợ Mới 6 3.000 1.200 900
19 Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai đoạn từ giáp đường Trần Toại đến cầu Tài Năng 3 6 3.000 1.200 900
20 Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ ngã ba Phạm Văn Đồng đến cổng Cụm công nghiệp 6 3.000 1.200 900
21 Đất mặt tiền đường Trần Lương 6 3.000 1.200 900
22 Đất mặt tiền đường Đinh Chín: Đoạn từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng (Hạt Kiểm lâm) đến ngã 3 đường 3 tháng 2 6 3.000 1.200 900
23 Đất mặt tiền đường Bờ kè phía Bắc đoạn từ cầu Tài Năng 1 đến cuối bờ kè (kể cả đường phía đông và phía tây) 6 3.000 1.200 900
II Khu vực 2:        
1 Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ Hẻm 3 Trần Toại đến ngã 3 Trần Lương 1 2.300 920 690
2 Đất mặt tiền đường Đinh Thìn 1 2.300 920 690
3 Đất mặt tiền đường nội bộ KDC phía Đông - Nam cụm CN Ba Tơ 1 2.300 920 690
4 Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao 1 2.300 920 690
5 Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đắp 1 2.300 920 690
6 Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu nước Ren (Cầu Mới) đến giáp đường 3 tháng 2 1 2.300 920 690
7 Đất đường đoạn từ giáp đường Trần Quý Hai đi Hang Én 1 2.300 920 690
8 Đất mặt tiền đường bờ kè sông Liên 1 2.300 920 690
9 Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp thị trấn Ba Tơ 1 2.300 920 690
10 Đất mặt tiền đường nội bộ KDC (Đối diện chợ Mới) 2 2.000 800 600
11 Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Trương Văn Minh đến nhà bà Phục) 2 2.000 800 600
12 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Km 31 QL24 đến Vã Nhăn (Đường Trần Kiên) 2 2.000 800 600
13 Đất mặt tiền đường BTXM: Đoạn từ sân bay Đá Bàn (nhà Văn hóa tổ dân phố Đá Bàn) đến nhà ông Hoanh 2 2.000 800 600
14 Đất mặt tiền đường bờ kè phía Đông và phía Tây đoạn từ cầu Tài Năng 2 đến cuối bờ kè (Hồ Tôn Dung)) 2 2.000 800 600
15 Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Sông Liên đi khu dân cư số 12 2 2.000 800 600
16 Đất mặt tiền đường BTXM từ đường Hẻm 1 Phạm Văn Đồng đến giáp Đinh Thìn 2 2.000 800 600
17 Đất mặt tiền đường BTXM: Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Tám đến ông Nguyễn Trung Sơn 2 2.000 800 600
18 Đất mặt tiền đường Hẻm 1 đoạn từ đường Trần Lương ) 2 2.000 800 600
19 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 (nhà ông Hoanh) đi Vã Nhăn đến hết địa phận thị trấn) 2 2.000 800 600
20 Đất mặt tiền đường BTXM Hẻm 3 đường Phạm Văn Đồng đến hết đoạn BTXM 3 1.300 520 390
21 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 đường 3 tháng 2 đến KDC số 8 (hết đường BTXM) 3 1.300 520 390
22 Đất mặt tiền đoạn từ cổng Nghĩa trang liệt sĩ đến Hồ Tôn Dung 3 1.300 520 390
23 Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 24 nhà của ông Nguyễn Chí Thanh đến nhà của ông Phạm Văn Ý 3 1.300 520 390
24 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường 3 tháng 2 đến cầu Nước Dong 3 1.300 520 390
25 Đất mặt tiền đường từ Ngã 3 đường đi Ba Trang đến giáp ao cá nhà Ông Đá 3 1.300 520 390
26 Đất mặt tiền đường bờ kè suối nước Ren 3 1.300 520 390
27 Đất mặt tiền đường Hẻm Trần Toại từ trung tâm Y tế đến giáp Hẻm 3 Trần Lương 3 1.300 520 390
28 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ ngã ba trạm kiểm lâm vào xóm ông Nunh 3 1.300 520 390
29 Đất mặt tiền đường BTXM: Đoạn từ ngã 3 Nghĩa trang liệt sỹ (nhà máy gạo của ông Phạm Văn Đố - KDC số 6, TDP Kon Dung) đến hết đường bê tông 3 1.300 520 390
30 Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ nhà của ông Phạm Văn Ý đến giáp đường liên xã đi Ba Bích 4 1.000 400 300
31 Đất mặt tiền đường Hẻm 2 Trần Lương đoạn từ trường Mầm non 11 tháng 3 đến Trung tâm Y tế huyện 4 1.000 400 300
32 Đất mặt tiền đoạn từ đường 3 tháng 2 đi Ba Trang (đến nhà máy xử lý rác thải) 4 1.000 400 300
33 Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Nước Dong đến giáp xã Ba Bích 4 1.000 400 300
34 Đất mặt tiền Hẻm 3 đường Trần Lương đoạn từ nhà bà Hà Thị Hương đến nhà bà Ba 4 1.000 400 300
35 Đất mặt tiền đường BTXM từ nhà ông Dương đến nhà ông Trinh (tổ dân phố Đá Bàn) 4 1.000 400 300
36 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ cầu Ba Chùa đến hết nhà ông Phạm Văn Dê 6 550 220 165
37 Đất mặt tiền đường đoạn đường tiếp giáp đường huyện đến nhà ông Liếu 7 400 160 120
38 Đất mặt tiền đường đoạn đường tiếp giáp đường huyện đến nhà ông Tía 7 400 160 120
39 Đất mặt tiền đường đoạn đường từ nhà Bà Đí đến nhà ông Chức 7 400 160 120
40 Đất mặt tiền đường đường từ quán bà Lê đến nhà ông Liếu 7 400 160 120
41 Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà văn hóa Đồng Chùa đến nhà ông Noa 7 400 160 120
42 Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ UBND xã Ba Chùa (cũ) đến nhà Bà Múa) 7 400 160 120
43 Các vị trí đất khác còn lại thuộc khu vực phía Nam sông Tô 7 400 160 120
44 Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ cầu Nước Ray (gần Bưu điện Văn hóa xã Ba Cung) đến cầu Nước Ren (nhà ông Lê Văn Mùi) 5 650 260 195
45 Đất mặt tiền đường BTXM từ Quốc lộ 24 (Quán cà phê Bắp) đi Rộc Tông (Giáp với đường BTXM) 8 320 128 96
46 Đất mặt tiền tuyến đường từ nhà ông Triều (Thủy) đến nhà ông Nê (Thin) thuộc tuyến đường thị trấn Ba Tơ (cũ) đi Nước Đang (xã Ba Bích cũ) 8 320 128 96
47 Đất mặt tiền đường tránh Đông đoạn từ ngã 3 QL 24 đến cầu Nước Ren (mới) 8 320 128 96
III Khu vực 3:        
1 Đất mặt tiền đường từ giáp nhà Bà Múa đến hết địa phận thị trấn) 1 300 120 90
2 Đất mặt tiền đường đoạn từ Trường Tiểu học xã Ba Chùa đến cầu Suối Ghềm 1 300 120 90
3 Các vị trí đất khác còn lại thuộc khu vực phía Bắc sông Tô 2 250 100 75
4 Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ KM 24 + 900 đến cầu Nước Ray 1 300 120 90
5 Đất mặt tiền tuyến đường từ cuối xã Ba Chùa đến đầu địa phận xã Ba Thành 2 250 100 75
6 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba QL 24 đi cầu Sông Liên 2 250 100 75
7 Đất mặt tiền đường Làng Giấy - Kà La (đoạn từ QL 24 đi Ba Thành) 3 200 80 60
8 Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ dốc Lang Hang đến nhà ông Thiệu 3 200 80 60
9 Đất mặt tiền đường từ nhà Ông Thiệu đến Đá Trơn, tổ Vả Đót, thôn Đồng Vào (ranh giới giữa Ba Bích và Ba Lế) 4 160 64 48
10 Đoạn nối tiếp Nhà ông Phạm Văn Sói đi hết tuyến (Đoạn nối tiếp với đường BTXM từ Tổ dân phố Uy Năng, thị trấn Ba Tơ) 4 160 64 48
11 Đất mặt tiền tuyến đường từ nhà ông Nê (Thin) đến Nước Đang thuộc tuyến đường thị trấn Ba Tơ (cũ) đi Nước Đang (xã Ba Bích cũ) 4 160 64 48
12 Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Nước Niêng đến dốc Yên Ngựa (ranh giới giữa Ba Bích và Ba Nam) 5 130 52 39
13 Đất mặt tiền đường BTXM từ Quốc lộ 24 (Vị trí giáp với đường tránh Đông đi cầu Nước Ren mới) đi thôn Gò Loa - Đồng Xoài (hết đường bê tông xi măng) 6 110 44 33
14 Đất mặt tiền đường BTXM từ Nhà ông Phạm Văn Nia (Đoạn nối tiếp với đường BTXM từ Tổ dân phố Uy Năng, thị trấn Ba Tơ) đến hết Nhà ông Phạm Văn Sói 6 110 44 33
15 Đất mặt tiền đường BTXM từ Nhà ông Nông đến nhà ông Ôm, thuộc thôn Đồng Dâu - Kon Kua 6 110 44 33
16 Đất mặt tiền đường BTXM đi Nhà văn hóa thôn Đồng Dâu - Kon Kua 6 110 44 33
17 Các vị trí đất khác còn lại 7 80 32 24
IV Khu vực 4: Không có        
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

83. Xã Ba Vinh

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1: Không có        
II Khu vực 2: Không có        
III Khu vực 3:        
1 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 (Đoạn từ cầu Bến Buôn đến chân Đèo Nai) 1 160 64 48
2 Đất mặt tiền đường từ ngã tư Tỉnh lộ 624 (Bưu điện) đến Nước Lá (thôn Ba Lang) 2 130 52 39
3

Nay là Đất mặt tiền đường UBND xã - Nước Lá đi điểm định canh, định cư

Nước Nẻ (thôn Nước Y)

2 130 52 39
4 Đất mặt tiền đường từ ngã ba Mang Thin (tỉnh lộ 624) đi Cao Muôn 2 130 52 39
5 Đất mặt tiền từ ngã tư đường Tỉnh lộ 624 đi điểm định canh định cư tập trung thôn Nước Nẻ (nay là thôn Nước Y). 2 130 52 39
6 Đất mặt tiền đường từ ngã tư Tỉnh lộ 624 đến điểm đầu cầu Nước Y 2 130 52 39
7 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 (đoạn từ chân Đèo Nai đến chân Đèo Eo Chim nhà Ông Châm) 2 130 52 39
8 Đất mặt tiền đường từ ngã ba Tỉnh lộ 624 (thôn Gò Nghênh) đến cầu Vả Ranh (thôn Gò Nghênh) 2 130 52 39
9 Đất mặt tiền đường từ ngã ba Gò Nghênh (Trường TH&THCS Ba Điền) đến cầu Vả Ranh (thôn Làng Rêu) 2 130 52 39
10

Đất mặt tiền đường từ ngã tư Gò Nghênh (nhà ông Oa) đến chân Đèo Eo Chim

(thôn Hy Long)

3 110 44 33
11 Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng khác còn lại (Chiều rộng đường từ 3m trở lên) 3 110 44 33
12 Các vị trí đất khác còn lại 5 80 32 24
IV Khu vực 4: Không có        
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

84. Xã Ba Động

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1:        
1 Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Cầu Ngắn phía Đông UBND xã Ba Động đến hết cửa hàng xăng dầu (Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Ba Tơ). 2 2.000 800 600
2 Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Bưu điện văn hóa xã Ba Động tới Trạm y tế xã Ba Động (bên trái tuyến) 2 2.000 800 600
3 Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km18 đến cầu Ngắn gần UBND xã Ba Động. 3 900 360 270
4 Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Cửa hàng xăng dầu (Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Ba Tơ) đến hết thôn Suối Loa. 3 900 360 270
5 Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp xã Ba Động (trừ đoạn có đất của dân đang sử dụng) 3 900 360 270
II Khu vực 2:        
1 Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km15 (đỉnh đèo Đá Chát) đến Km18. 1 650 260 195
2 Đất mặt tiền đường vào cụm Công nghiệp Ba Động (từ Ngã ba Quốc Lộ 24 đến Cụm Công nghiệp) 1 650 260 195
3 Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km11+700 (cầu Hương Chiên) đến Km15 1 650 260 195
4 Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ cây xăng xã Ba Thành đến giáp ranh giới xã Ba Cung 1 650 260 195
5 Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 24 đến hết đường bê tông (đi Tân Long Thượng) 4 250 100 75
6 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 QL 24 (chợ cũ) đến cầu treo Tân Long Trung và nhà cụ Trần Toại 4 250 100 75
7 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng nông thôn xã Ba Liên 4 250 100 75
8 Đất mặt tiền đường đoạn từ điểm nối QL 24 (ngã 3 Suối Loa) đến giáp ranh giới xã Ba Vinh 4 250 100 75
9 Đất mặt tiền từ ngã ba Tỉnh lộ 625 đi Cụm Công nghiệp Ba Động đến đầu khu đất Bảo Đạt Thành 4 250 100 75
10 Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 625 đoạn từ QL 24 đến hết địa phận thôn Suối Loa xã Ba Động 5 200 80 60
11 Đất mặt tiền đường đoạn từ điểm nối đường Tỉnh lộ 625 (Nhà ông Sâm) vòng đường làng nghề thôn Làng Teng xã Ba Thành đến điểm nối đường tỉnh lộ 625 (Nhà ông Dậu) 5 200 80 60
12 Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ QL 24 (đối diện chợ cũ xã Ba Động) đến cuối đường BTXM (chòi canh lửa của WB3 thôn Trường An) 5 200 80 60
III Khu vực 3:        
1 Đất mặt tiền đường huyện (Ba Chùa - Hành Tín Tây) đoạn từ Bãi Ri đến hết địa phận thôn Tân Long Thượng 1 160 64 48
2 Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Nước Nẻ (xã Ba Thành) đến giáp Suối Đá (xã Hành Tín Tây) 2 130 52 39
3 Đường BTXM nối tiếp tuyến đường từ suối Ôn đến nhà ông Sếp 2 130 52 39
4 Đường BTXM tuyến đường từ nhà ông Vinh đến nhà ông Nhất 2 130 52 39
5 Các vị trí đất khác còn lại 5 80 32 24
IV Khu vực 4: Không có        
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

85. Xã Đặng Thùy Trâm

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT

Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1: Không có        
II Khu vực 2: Không có        
III Khu vực 3:        
1 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 627 C đoạn từ Km 16 đến Km 17 +100 4 100 40 30
2 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng tuyến đường thôn Vảy Ốc đi thôn Nước Giáp đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 627C đến điểm trường Tiểu học và Trung học cơ sở Ba Khâm 4 100 40 30
3 Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 627C đoạn từ Km 5+600 đến Km 11+100 4 100 40 30
4 Đường nội bộ Khu TĐC Nước Giáp 5 80 32 24
5 Các vị trí đất khác còn lại 5 80 32 24
IV Khu vực 4: Không có        
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

86. Xã Ba Xa

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1: Không có        
II Khu vực 2: Không có        
III Khu vực 3:        
1 Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Ba Xa đến trường Tiểu Học xã Ba Xa 1 160 64 48
2 Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Tùng đi cầu Nước Ngầm 2 130 52 39
3 Đất mặt tiền đường đoạn từ trường Tiểu học xã Ba Xa đến ranh giới giữa thôn Ba Ha và thôn Nước Chạch 2 130 52 39
4 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 UBND xã đến ranh giới giữa thôn Ba Ha và thôn Nước Lăng 2 130 52 39
5 Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Nước Ngâm đến nhà ông Phạm Văn Vêm thôn Gòi Hrê 3 110 44 33
6 Đất mặt tiền đường đoạn từ ranh giới giữa thôn Ba Ha và thôn Nước Chạch đến nhà ông Phạm Văn Nghích thôn Nước Chạch 3 110 44 33
7 Đất mặt tiền đường đoạn từ ranh giới giữa thôn Ba Ha và thôn Nước Lăng đến cầu treo thôn Nước Lăng 3 110 44 33
8

Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba cầu treo thôn Ba Ha đi cầu treo thôn

Mang Mu

3 110 44 33
9 Đường nội bộ Khu TĐC Mang Pooc 5 80 32 24
10 Các vị trí đất khác còn lại 5 80 32 24
IV Khu vực 4: Không có        
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        

87. Đặc khu Lý Sơn

Đvt: Nghìn đồng/m²

STT Tuyến đường/ đoạn đường Vị trí Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
I Khu vực 1:        
1 Đất mặt tiền đường trục giao thông chính đoạn từ Nhà ông Bùi Lý đến Đền thờ Phật Mẫu 1 6.500 2.600 1.950
2 Đất mặt tiền đường cơ động đoạn từ giáp ranh địa bàn An Hải cũ cũ đến cổng Tò Vò và đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hải đến nhà ông Bùi Vị 1 6.500 2.600 1.950
3 Đất mặt tiền đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Khánh đến Dốc Chòi Tuần Tra thôn Tây An Hải 1 6.500 2.600 1.950
4 Đất mặt tiền các trục đường từ vòng quanh Khách sạn Lý Sơn và ra đến khách sạn Central 1 6.500 2.600 1.950
5 Đất mặt tiền đường Trung tâm huyện đoạn từ trụ sở Kho bạc mới đến nhà bà Huỳnh Thị Rọi 1 6.500 2.600 1.950
6 Đất mặt tiền đường Trung tâm huyện đoạn từ trụ sở Kho bạc mới đến nhà bà Phù Thị Mỹ Dung 1 6.500 2.600 1.950
7 Đất mặt tiền đường đoạn từ kho lương thực đến nhà ông Đặng Duy Tân 1 6.500 2.600 1.950
8 Đất mặt tiền trục đường giao thông chính (đường liên xã cũ) đoạn từ giáp ranh An Vĩnh cũ đến chợ thôn Tây - xã An Hải cũ 1 6.500 2.600 1.950
9 Đất mặt tiền đường cơ động phía Đông Nam đảo Lý Sơn đoạn từ giáp ranh xã An Vĩnh cũ đến Đình làng An Hải 1 6.500 2.600 1.950
10 Đất mặt tiền đường đoạn từ Dốc chòi Tuần Tra thôn Tây xã An Hải cũ đến ngã tư ông Mới 1 6.500 2.600 1.950
11 Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Đặng Duy Tân đến nhà ôngNgô Đình Tuấn 1 6.500 2.600 1.950
12 Đất mặt tiền trục đường giao thông chính (đường liên xã cũ) đoạn từ giáp Trạm Hải Đăng đến Nguyễn Hội và đoạn nối từ Nguyễn Hội đến giáp đường cơ động Đông Nam đảo (Trạm tìm kiếm cứu nạn) (thôn Đông An Hải) 2 5.000 2.000 1.500
13 Đất mặt tiền trục đường giao thông chính (đường liên xã cũ) đoạn từ nhà ông Phạm Trung Sơn đến nhà nghỉ Phước Lộc 2 5.000 2.000 1.500
14 Đất mặt tiền đường cơ động phía Đông Nam đảo Lý Sơn đoạn từ Đình làng An Hải đến Trạm tìm kiếm cứu nạn (Thôn Đông An Hải) 3 4.000 1.600 1.200
15 Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Long đến cổng Đại đội C1. 4 3.000 1.200 900
16 Đất mặt tiền đường đoạn từ UBND xã An Hải cũ đến ngã tư Ông Mới 4 3.000 1.200 900
17 Đất mặt tiền đường đoạn từ phía Đông Chợ An Hải đến giáp ranh đường cơ động phía Đông Nam đảo Lý Sơn. 4 3.000 1.200 900
18 Đất mặt tiền đường vào Cảng cá Lý Sơn đoạn từ BCH Quân sự huyện Lý Sơn đến vũng neo đậu tàu thuyền 4 3.000 1.200 900
19 Đất mặt tiền đường đoạn từ Đồn Biên Phòng đến nhà ông Trần Dũng và đoạn từ Đặng Ráng đến kho đạn 5 2.500 1.000 750
20 Đất mặt tiền đường đoạn từ Bưu điện văn hóa thôn tây An Vĩnh đến Tịnh xá Ngọc Đức 5 2.500 1.000 750
21 Đất mặt tiền đường đoạn Trường Mầm non An Vĩnh (cây cám) đến giáp đường cơ động phía Đông Nam Lý Sơn 5 2.500 1.000 750
22 Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Lê Văn Châu đến bà Dương Thị Làm 5 2.500 1.000 750
23 Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Phùng Minh Thu đến nhà ông Nguyễn Tám 5 2.500 1.000 750
24 Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư Ông Mới đến Lăng Đồng Hộ và đoạn từ nhà ông Trần Đông Sơn đến Chùa Hang 5 2.500 1.000 750
25 Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Huỳnh Thọ đến giáp đình làng An Hải 5 2.500 1.000 750
II Khu vực 2:        
1 Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Phùng Xuân Chấp đến Dinh Bà Trời 1 2.000 800 600
2 Đất mặt tiền đường đoạn vòng quanh khách sạn Lý Sơn cách mặt tiền đường thuộc vị trí 2, khu vực 2 2 1.600 640 480
3 Đất ở cách mặt tiền đường trục chính (đường liên xã cũ) của các đoạn thuộc vị trí 1, 5, khu vực 1 nêu trên 2 1.600 640 480
4 Đất mặt tiền đường đoạn từ Trường Tiểu học số 2 An Vĩnh đến nhà Ông Bùi Văn Đức 2 1.600 640 480
5 Đất ở cách mặt tiền đường từ 35m đến 50m của các đoạn thuộc vị trí 1, 5, khu vực 1 nêu trên 3 1.500 600 450
6 Đất ở cách mặt tiền đường từ 21m - 35m của các đoạn thuộc vị trí1, 2, 3, 4 khu vực 1 nêu trên 3 1.500 600 450
7 Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Bùi Tấn Đông đến Bể hòa áp Hồ chứa nước Thới Lới 3 1.500 600 450
8 Đất mặt tiền đường thuộc khu dân cư xóm mới 773 Sân bay (thônĐông An Hải) 3 1.500 600 450
9 Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Nguyễn Tính thôn Đồng Hộ đến giáp ranh xã An Vĩnh cũ 3 1.500 600 450
10 Đất mặt tiền đường bê tông giao thông nông thôn Bắc An Bình đoạn từ cầu Cảng đi vòng khu dân cư đến Trạm Biên Phòng và đoạn từ nhà bà Trần Thị Thinh đến Bưu điện Văn hóa thôn Bắc An Bình 3 1.500 600 450
11 Đất ở mặt tiền đường bê tông giao thông giao nông thông trên địa bàn An Vĩnh, An Hải và An Bình thông chính thuộc vị trí 4 4 1.300 520 390
III Khu vực 3:        
1 Đất ở cách mặt tiền đường trục chính (đường liên xã cũ) của các đoạn thuộc vị trí 1,5, khu vực 1 nêu trên 1 900 360 270
2 Các vị trí đất khác còn lại 2 600 240 180
IV Khu vực 4: Không có        
V Khu vực 5: Không có        
VI Khu vực 6: Không có        
Phụ lục IV

Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

BẢNG GIÁ ĐẤT KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

Đvt: Nghìn đồng/m2

Stt Khu Công nghiệp, Cụm công nghiệp Vị trí Mức giá
1 Khu Công nghiệp Tịnh Phong    
  Đất mặt tiền đường trục chính thuộc Khu công nghiệp Tịnh Phong 1 1.512
  Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu công nghiệp Tịnh Phong 1 1.008
2 Khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi    
  Đất mặt tiền đường trục chính thuộc Khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi 1 1.512
  Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi 1 1.008
3 Khu công nghiệp Phổ Phong    
  Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu Công nghiệp Phổ Phong 1 216
4 Khu công nghiệp Sao Mai    
  Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu Công nghiệp Sao Mai 1 318
5 Khu công nghiệp Hòa Bình    
  Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu Công nghiệp Hòa Bình 1 356
6 Cụm Công nghiệp làng nghề Bình Nguyên    
  Đất mặt tiền đường chính vào cụm công nghiệp làng nghề Bình Nguyên có mặt cắt đường trên 11m 1 504
  Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Cụm Công nghiệp làng nghề Bình Nguyên 1 360
7 Phân KCN Sài gòn - Dung Quất    
  Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Phân KCN Sài Gòn - Dung Quất 1 1.440
8 Cụm công nghiệp làng nghề Tịnh Ấn Tây    
  Đất mặt tiền tuyến đường QL 24B đi CCN Làng nghề đến kênh B8 thôn Độc Lập 1 720
  Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Cụm công nghiệp làng nghề Tịnh Ấn Tây 1 570
9 Cụm công nghiệp Trương Quang Trọng    
  Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Trương Quang Trọng 1 1.980
10 Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp La Hà    
  Đất mặt tiền đường thuộc Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp La Hà 1 1.260
11 Cụm công nghiệp Quán Lát    
  Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Quán Lát 1 1.035
12 Cụm công nghiệp Thạch Trụ    
  Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Thạch Trụ 1 1.035
13 Cụm công nghiệp Phổ Hòa    
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng thuộc CCN Phổ Hòa 1 3.060
  Đất mặt tiền đường Trần Trung Thành thuộc CCN Phổ Hòa 1 2.700
14 Cụm công nghiệp Đồng Làng    
  Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Đồng Làng 1 936
15 Cụm công nghiệp Phổ Phong    
  Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn thuộc Cụm Công nghiệp Phổ Phong 1 576
  Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Cụm Công nghiệp Phổ Phong 1 216
16 Cụm công nghiệp và Khu dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Huỳnh    
  Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Cụm Công nghiệp 1 3.240
17 Cụm công nghiệp Đồng Dinh    
  Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Đồng Dinh 1 1.035
18 Cụm công nghiệp Ba Tơ    
  Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp thị trấn Ba tơ 1 690
19 Cụm công nghiệp Ba Động    
  Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp xã Ba Động 1 270
20 Cụm Công nghiệp Sơn Hạ    
  Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Sơn Hạ 1 210
21 Cụm công nghiệp thị trấn Trà Xuân    
  Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp thị trấn Trà Xuân 1 690
22 Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp Thanh Trung    
  Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Thanh Trung 1 339
23 Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp làng nghề H'Nor    
  Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Tiểu thủ công nghiệp làng nghề H'Nor 1 356
24 Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp Hòa Bình    
  Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp Hòa Bình 1 356
25 Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp, làng nghề thị trấn Đăk Hà    
  Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp, làng nghề thị trấn Đăk Hà 1 409
26 Cụm công nghiệp Đăk La    
  Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Đăk La 1 70
27 Cụm công nghiệp Đăk Mar    
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Đăk Mar 1 179
28 Cụm công nghiệp và dịch vụ 24/4 thị trấn Đăk Tô    
  Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp 24/4 1 525
29 Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp Đăk Xú    
  Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp 1 190
Phụ lục V

Bảng giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và giá các loại đất khác

BẢNG GIÁ ĐẤT SỬ DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN VÀ

GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT KHÁC

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

1. Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí.

2. Giá đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng được xác định bằng giá đất rừng sản xuất cùng vị trí tại khu vực lân cận.

3. Giá đất chăn nuôi tập trung và các loại đất nông nghiệp khác được xác định bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí tại khu vực lân cận.

4. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp được xác định bằng giá đất thương mại dịch vụ cùng vị trí tại khu vực lân cận.

5. Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt được xác định bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí tại khu vực lân cận.

6. Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng giá đất nuôi trồng thủy sản; sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thủy sản thì được xác định bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí tại khu vực lân cận.

7. Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ vào giá của loại đất đã được giao đất, cho thuê đất cùng vị trí tại khu vực lân cận để xác định giá.

Phụ lục VI

Quy định một số trường hợp cụ thể khi xác định giá đất

QUY ĐỊNH MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ KHI XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

1. Đất ở tại đầu mối giao thông, trục đường giao thông chính nông thôn và các phường thì giá đất ở vị trí mặt tiền được tính cho phần đất có chiều sâu đến 30m (Không áp dụng cho thửa đất ở vị trí 2, vị trí 3 và các vị trí đất khác còn lại thuộc các phường Cẩm Thành, Nghĩa Lộ, Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla). Trường hợp phần đất tại vị trí này (vị trí mặt tiền) có diện tích lớn hơn 1,3 lần chiều rộng mặt tiền nhân (x) với chiều sâu (theo chiều vuông góc với mặt tiền) thì giá đất phần diện tích tăng hơn tính bằng 80% giá đất vị trí mặt tiền (Diện tích vị trí mặt tiền được tính 100% giá đất = chiều rộng mặt tiền x chiều sâu vuông góc x 1,3; diện tích còn lại của vị trí mặt tiền tính bằng 80% giá đất vị trí mặt tiền).

Phần đất có chiều sâu lớn hơn 30m đến 50m tính bằng 70% giá đất ở vị trí mặt tiền (Giá đất 100% vị trí mặt tiền x 0,7) và phần đất còn lại (Có chiều sâu lớn hơn 50m) tính bằng 40% giá đất ở vị trí mặt tiền (Giá đất 100% vị trí mặt tiền x 0,4). Giá đất xác định nêu trên không được thấp hơn giá đất ở tối thiểu tại cùng địa bàn cấp xã.

2. Phân lớp theo chiều sâu của thửa đất đối với đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, cụ thể:

a) Phần đất có chiều sâu đến 100m (vị trí mặt tiền) tính bằng 100% giá đất theo từng vị trí;

b) Phần đất có chiều sâu lớn hơn 100m đến 200m tính bằng 70% giá đất vị trí mặt tiền;

c) Phần đất có chiều sâu lớn hơn 200m đến 300m tính bằng 60% giá đất vị trí mặt tiền;

d) Phần đất có chiều sâu lớn hơn 300m đến 500m tính bằng 50% giá đất vị trí mặt tiền.

đ) Hơn 500 m trở lên tính bằng 40% vị trí mặt tiền.

3. Vị trí thửa đất bị che khuất đối với đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp:

a) Cạnh thửa đất bị che khuất bởi mặt tiền, có kích thước mặt tiền bị che khuất đến 3 m được áp dụng là vị trí đất mặt tiền (tính cạnh thửa đất chính tiếp giáp đường đến chiều sâu 100 m của thửa đất);

b) Cạnh thửa đất bị che khuất bởi mặt tiền, có kích thước mặt tiền bị che khuất từ 3 m trở lên được áp dụng bằng 80% vị trí đất mặt tiền (tính cạnh thửa đất chính tiếp giáp đường đến chiều sâu 100 m của thửa đất);

c) Chiều sâu còn lại của thửa đất đối với vị trí mặt tiền được xác định theo tỷ lệ đã được quy định tại khoản 2 Điều này.

Đường chính

Ghi chú: d là kích thước cạnh thửa đất bị che khuất

4. Vị trí hưởng lợi đối với đất ở (đất ở mặt tiền đường gom song song với đường chính):

Đất ở mặt tiền đường gom có chiều sâu thửa đất đến 30m tính bằng 70% giá đất vị trí mặt tiền đường chính; hơn 30m đến 50m tính bằng 60% giá đất vị trí mặt tiền đường chính; hơn 50 m trở lên tính bằng 40% vị trí đất mặt tiền đường chính (giá đất xác định không được thấp hơn giá đất ở tối thiểu tại cùng địa bàn cấp xã).

5. Vị trí hưởng lợi đối với đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp mặt tiền đường gom song song với đường chính):

Đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp mặt tiền đường gom có chiều sâu thửa đất đến 100m tính bằng 70% giá đất vị trí mặt tiền đường chính; hơn 100m đến 200m tính bằng 60% giá đất vị trí mặt tiền đường chính; hơn 200m đến 300m tính bằng 50% giá đất vị trí mặt tiền đường chính; hơn 300 m trở lên tính bằng 40% vị trí đất mặt tiền đường chính.

6. Đất phi nông nghiệp (kể cả đất ở) tiếp giáp với 2 mặt tiền đường trở lên thuộc các đầu mối giao thông, trục đường giao thông chính nông thôn và các phường thì giá đất được tính bằng 1,05 lần mức giá của vị trí mặt tiền có giá trị thửa đất được tính cao nhất.

7. Trường hợp thửa đất tiếp giáp kênh, mương song song với đường giao thông:

Trường hợp thửa đất phi nông nghiệp (kể cả đất ở) có vị trí đất tiếp giáp kênh, mương hở có chiều rộng lòng kênh, mương từ 03m trở lên song song với đường giao thông và có lối đi duy nhất ra tuyến đường giao thông thì giá đất được xác định bằng 80% giá đất của tuyến đường mà thửa đất có lối đi ra nhưng không được thấp hơn giá đất tại vị trí có mức giá thấp nhất trên cùng địa bàn cấp xã. Trường hợp thửa đất tiếp giáp kênh, mương hở có chiều rộng lòng kênh, mương dưới 03m hoặc kênh, mương hở không còn sử dụng, đã san lấp lối đi ra (không phân biệt tự san lấp hay Nhà nước san lấp) thì giá đất được xác định bằng 100% giá đất của tuyến đường mà thửa đất có lối đi ra.

8. Trường hợp thửa đất áp dụng đồng thời từ 02 nội dung quy định điều chỉnh trở lên tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 Điều này thì giá đất được xác định bằng cách nhân lũy kế các hệ số, tỷ lệ điều chỉnh giá của thửa đất.

9. Trường hợp thửa đất tiếp giáp nhiều tuyến đường khác nhau, áp dụng điều chỉnh nhiều yếu tố khác nhau thì giá đất được xác định theo nguyên tắc thửa đất có giá trị cao nhất.

Nơi nhận:

- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;

- Các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính;

- Cục KTVB và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;

- TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;

- Các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy;

- Đoàn ĐBQH tỉnh;

- Các Ban của HĐND tỉnh;

- Đại biểu HĐND tỉnh;

- Các sở, ban, ngành;

- Cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh;

- Văn phòng UBND tỉnh;

- TT HĐND, UBND các xã, phường, đặc khu;

- Báo và Phát thanh, Truyền hình Quảng Ngãi;

- Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh;

- VP ĐĐBQH và HĐND tỉnh: C-PCVP, các phòng, CV;

- Lưu: VT.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH QUẢNG NGÃI

XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT

Quảng Ngãi, ngày 01 tháng 10 năm 2026

CHỦ TỊCH



Nguyễn Đức Tuy

  1. Nghị quyết số 77/2026/NQ-HĐND có căn cứ ban hành như sau: “Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15; Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi bổ sung bởi các Luật số: 43/2024/QH15, 47/2024/QH15, 58/2024/QH15, 71/2025/QH15, 84/2025/QH15, 93/2025/QH15, 95/2025/QH15, 146/2025/QH15 và 147/2025/QH15; Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội Quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai; Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ Quy định về giá đất; Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định Quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai; Xét Tờ trình số 328/TTr-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp; Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi”. ↩
  2. Điều 2 và Điều 3 của Nghị quyết số 77/2026/NQ-HĐND, có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2026 quy định như sau: “Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 17 tháng 7 năm 2026. 2. Các nội dung khác của Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh không được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành”.   ↩
  3. Tên tuyến đường/đoạn đường tại số thứ tự 2 khoản 3 được sửa đổi theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 77/2026/NQ-HĐND, có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2026. ↩
  4. Tên tuyến đường/đoạn đường tại Số thứ tự 17 khoản 3 được sửa đổi theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 77/2026/NQ-HĐND, có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2026. ↩
  5. Nội dung giá đất tại số thứ tự 36 khoản 3 được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 77/2026/NQ-HĐND, có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2026. ↩
  6. Tên tuyến đường/đoạn đường tại số thứ tự 49 khoản 3 được sửa đổi theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 77/2026/NQ-HĐND, có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2026. ↩
  7. Tên tuyến đường/đoạn đường tại số thứ tự 73 khoản 3 được sửa đổi theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 77/2026/NQ-HĐND, có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2026.   ↩
  8. Nội dung giá đất tại số thứ tự 36 khoản 4 được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 77/2026/NQ-HĐND, có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2026. ↩
  9. Tên tuyến dường/đoạn đường tại số thứ tự 46 khoản 4 được sửa đổi theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 77/2026/NQ-HĐND, có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2026. ↩
  10. Nội dung giá đất tại số thứ tự 33 khoản 6 được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 77/2026/NQ-HĐND, có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2026. ↩
  11. Nội dung giá đất tại số thứ tự 35 khoản 6 được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 77/2026/NQ-HĐND, có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2026.   ↩
  12. Tên tuyến đường/đoạn đường tại số thứ tự 3 khu vực 1 khoản 31 được sửa đổi theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 77/2026/NQ-HĐND, có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2026. ↩
  13. Số thứ tự 25 khu vực 1 khoản 39 được bổ sung theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị quyết số 77/2026/NQ-HĐND, có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2026. ↩
  14. Số thứ tự 12 khu vực 2 khoản 39 được bổ sung theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị quyết số 77/2026/NQ-HĐND, có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2026. ↩
  15. Số thứ tự 13 khu vực 2 khoản 39 được bổ sung theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị quyết số 77/2026/NQ-HĐND, có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2026. ↩
  16. Tên tuyến đường/đoạn đường tại số thứ thự 3 khu vực 1 khoản 49 được sửa đổi theo quy định tại khoản 6 Điều 1 Nghị quyết số 77/2026/NQ-HĐND, có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2026. ↩
  17. Tên tuyến đường/đoạn đường tại số thứ thự 4 khu vực 1 khoản 49 được sửa đổi theo quy định tại khoản 6 Điều 1 Nghị quyết số 77/2026/NQ-HĐND, có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2026.   ↩
  18. Nội dung giá đất tại số thứ tự 2 khu vực 1 khoản 54 được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 7 Điều 1 Nghị quyết số 77/2026/NQ-HĐND, có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2026. ↩
  19. Tên tuyến đường/đoạn đường tại số thứ tự 15 khu vực 3 khoản 54 được sửa đổi theo quy định tại điểm a khoản 7 Điều 1 Nghị quyết số 77/2026/NQ-HĐND, có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2026. ↩
Mục lục Bấm để đi tới điều