VĂN BẢN HỢP NHẤT
Văn bản hợp nhất số 02/VBHN-BYT ngày 15 tháng 6 năm 2015 hợp nhất Thông tư hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm
PHỤ LỤC 2
GIỚI HẠN TỐI ĐA ĐỐI VỚI PHỤ GIA TRONG THỰC PHẨM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 27/2012/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2012)
(Tiếp theo Công báo số 847 + 848)
CALCI GLUCONAT
| INS Tên phụ gia 578 Calci gluconat Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.6.1 Pho mát tươi 04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng) 04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng) 04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 SẮT (II) GLUCONAT INS Tên phụ gia 579 Sắt (II) gluconat Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương | ML Ghi chú (mg/kg) GMP CS262, CS273, CS275 350 305,58, CS099, 350 58, CS062 250 305, CS115 GMP ML Ghi chú (mg/kg) 150 23&48 |
MAGNESI GLUCONAT
| INS Tên phụ gia 580 Magnesi gluconat Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 SẮT (II) LACTAT INS Tên phụ gia 585 Sắt (II) lactat Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương ACID GLUTAMIC (L(+)-) INS Tên phụ gia 620 Acid glutamic (L(+)-) Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) 06.4.3 Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 MONONATRI GLUTAMAT164 INS Tên phụ gia 621 Mononatri glutamat | ML (mg/kg) GMP GMP ML (mg/kg) 150 ML (mg/kg) GMP GMP GMP | Ghi chú CS243 Ghi chú 23&48 Ghi chú CS243 CS249 |
| Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) 04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu, hoặc nước muối 04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt 04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương 04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã | ML (mg/kg) GMP GMP GMP 1500 GMP | Ghi chú CS243 CS260 201 CS066 279 |
thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1,
12.9.2.3
| 06.4.2 06.4.3 08.1 08.2.2 08.3.2 09.2.2 09.2.5 09.4 12.6.4 | Mì ống, mì dẹt khô và các sản phẩm tương tự Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt Cá bao bột, cá phi lê bao bột và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai Cá, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn Nước chấm trong (VD: nước mắm) Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 | GMP 256 GMP CS249 GMP 16 GMP CS096, CS097 GMP CS098, CS089 GMP CS166 GMP CS222 GMP CS090 GMP CS302 GMP |
MONOKALI GLUTAMAT
| INS Tên phụ gia 622 Monokali glutamat Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) 09.2.2 Cá bao bột, cá phi lê bao bột và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 CALCI GLUTAMAT INS Tên phụ gia 623 Calci glutamat Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 MONOAMONI GLUTAMAT 165 INS Tên phụ gia 624 Monoamoni glutamat Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) 08.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 | ML (mg/kg) GMP GMP GMP ML (mg/kg) GMP GMP ML (mg/kg) GMP GMP GMP | Ghi chú CS243 CS166 Ghi chú CS243 Ghi chú CS243 16 |
MAGNESI DI-L GLUTAMAT
| INS Tên phụ gia 625 Magnesi di-L glutamat Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 ACID GUANYLIC INS Tên phụ gia 626 Acid guanylic Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 DINATRI 5'-GUANYLAT166 INS Tên phụ gia 627 Dinatri 5'-guanylat Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) 02.2.2 Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp 04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1, 12.9.2.3 | ML (mg/kg) GMP GMP ML (mg/kg) GMP GMP ML (mg/kg) GMP GMP GMP | Ghi chú CS243 Ghi chú CS243 Ghi chú CS243 CS253 279 |
| 06.4.2 06.4.3 08.1 08.2.2 | Mì ống, mì dẹt khô và các sản phẩm tương tự Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú | GMP 256 GMP CS249 GMP 16 GMP CS096, CS097 |
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt
| 08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt 12.6.4 Nước chấm trong (VD: nước mắm) Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 DIKALI 5'-GUANYLAT INS Tên phụ gia 628 Dikali 5'-guanylat Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) 02.2.2 Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 CALCI 5'GUANYLAT INS Tên phụ gia 629 Calci 5'guanylat Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 ACID INOSINIC INS Tên phụ gia 630 Acid inosinic | GMP CS098, CS089 GMP CS302 GMP ML Ghi chú (mg/kg) GMP CS243 GMP CS253 GMP ML Ghi chú (mg/kg) GMP CS243 GMP |
| Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) 12.6.4 Nước chấm trong (VD: nước mắm) Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 DINATRI 5'-INOSINAT167 INS Tên phụ gia 631 Dinatri 5'-inosinat Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) 04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực | ML (mg/kg) GMP GMP GMP ML (mg/kg) GMP GMP | Ghi chú CS243 CS302 Ghi chú CS243 279 |
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1,
12.9.2.3
| 06.4.2 06.4.3 08.1 08.2.2 | Mì ống, mì dẹt khô và các sản phẩm tương tự Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú | GMP 256 GMP CS249 GMP 16 GMP CS096, CS097 |
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt
| 08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt 12.6.4 Nước chấm trong (VD: nước mắm) Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 KALI 5'-INOSINAT INS Tên phụ gia 632 Kali 5'-inosinat | GMP CS098, CS089 GMP CS302 GMP |
| Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 CALCI 5'-INOSINAT INS Tên phụ gia 633 Calci 5'-inosinat Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 CALCI 5'-RIBONUCLEOTID168 INS Tên phụ gia 634 Calci 5'-ribonucleotid Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) 04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản | ML (mg/kg) GMP GMP ML (mg/kg) GMP GMP ML (mg/kg) GMP GMP | Ghi chú CS243 Ghi chú CS243 Ghi chú CS243 279 |
phẩm rong biển lên men không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1, 12.9.2.3
| 06.4.2 Mì ống, mì dẹt khô và các sản phẩm tương tự Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 DINATRI 5'-RIBONUCLEOTID169 INS Tên phụ gia 635 Dinatri 5'-ribonucleotid | GMP GMP | 256 |
| Mã nhóm | ML | |
| Ghi chú | ||
| thực phẩm Nhóm thực phẩm | (mg/kg) | |
| 01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) | GMP | CS243 |
| 04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật | GMP | 279 |
| thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản |
phẩm rong biển lên men không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1, 12.9.2.3
| 06.4.2 Mì ống, mì dẹt khô và các sản phẩm tương tự 06.4.3 Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 MALTOL INS Tên phụ gia 636 Maltol Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) ETHYL MALTOL INS Tên phụ gia 637 Ethyl maltol Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) DL - ALANIN170 INS Tên phụ gia 639 DL - Alanin | GMP GMP GMP ML (mg/kg) GMP ML (mg/kg) GMP | 256 CS249 Ghi chú CS243 Ghi chú CS243 |
| Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự GLYCIN 171 INS Tên phụ gia 640 Glycin Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 12.2.2 Đồ gia vị 12.5 Viên xúp và nước thịt 12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự POLYDIMETHYL SILOXAN INS Tên phụ gia 900a Polydimethyl siloxan Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.5.1 Sữa bột, cream bột (nguyên chất) 01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) 02.1 Dầu và mỡ tách nước 02.1.2 Mỡ và dầu thực vật 02.1.3 Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và mỡ động vật khác 02.2.2 Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp 04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu, hoặc nước muối 04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng) 04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả | ML (mg/kg) 10000 ML (mg/kg) GMP GMP GMP GMP ML (mg/kg) 10 50 10 10 10 10 10 10 30 | Ghi chú Ghi chú Ghi chú CS243 CS019 152 |
| 04.1.2.5 | Mứt, thạch, mứt quả | 10 | CS296 |
04.1.2.6 Các sản phẩm từ quả dạng nghiền 10 (VD: tương ớt) ngoại trừ các sản phẩm của mã thực phẩm 04.1.2.5
| 04.1.2.9 | Đồ tráng miệng chế biến từ quả, bao gồm | 110 |
thức ăn tráng miệng từ nước hương liệu quả
| 04.1.2.10 | Sản phẩm quả lên men | 10 |
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực 10 15 vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 10 và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.4 Rau đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) 10 hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 10 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 50 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 10 thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1, 12.9.2.3
| 05.1.5 | Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm | 10 |
| thay thế sô cô la |
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 10 khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4
| 05.3 | Kẹo cao su | 100 | |
| 06.4.3 | Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các | 50 | CS249 |
| sản phẩm tương tự |
| 06.6 | Bột nhão (VD dùng cho bánh mì, dùng | 10 |
| cho cá hoặc thịt gia cầm) | ||
| 12.5 | Viên xúp và nước thịt | 10 |
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích điều trị 50 đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 13.1
| 13.4 | Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân | 50 |
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (VD thực phẩm 50 chức năng cho chế độ ăn kiêng), ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm từ 13.1-13.4 và 13.6
| 13.6 | Thực phẩm bổ sung | 50 |
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống 20 “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
| 14.2.1 Bia và đồ uống từ malt 14.2.2 Rượu táo, lê 14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) SÁP ONG INS Tên phụ gia 901 Sáp ong Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt 04.2.1.2 Rau, củ đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt 05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la 05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4 05.3 Kẹo cao su | 10 10 10 ML (mg/kg) GMP GMP GMP GMP GMP GMP | Ghi chú 79 3 3 3 |
| 05.4 | Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm | GMP |
(VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt
| 07.2 | Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, hương vị mặn) | GMP | 3 |
| 13.6 | Thực phẩm bổ sung | GMP | 3 |
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống 200 131 “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
| 14.1.5 | Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ | GMP | 108 |
uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao
| 15.0 Thực phẩm mặn ăn liền SÁP CANDELILA INS Tên phụ gia 902 Sáp candelila Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt 04.2.1.2 Rau, củ đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt 05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la 05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4 05.3 Kẹo cao su 05.4 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt 07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, hương vị mặn) 13.6 Thực phẩm bổ sung | GMP ML (mg/kg) GMP GMP GMP GMP GMP GMP GMP GMP GMP GMP | 3 Ghi chú 79 3 CS087 3 3 3 3 |
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống 200 131 “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
| 14.1.5 | Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ | GMP | 108 |
uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao
| 15.0 Thực phẩm mặn ăn liền SÁP CARNAUBA INS Tên phụ gia 903 Sáp carnauba Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt 04.1.2 Quả đã xử lý | GMP ML (mg/kg) 400 400 | 3 Ghi chú |
04.2.1.2 Rau, củ đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, 400 79 thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
| 05.1.4 | Sản phẩm cacao, sô cô la | 5000 | 3 |
| 05.1.5 | Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm | 5000 | 3 |
| thay thế sô cô la |
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 5000 3 khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4
| 05.3 | Kẹo cao su | 1200 | 3 |
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 4000 (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt
| 07.0 | Các loại bánh nướng | GMP | 3 |
| 13.6 | Thực phẩm bổ sung | 5000 | 3 |
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống 200 131 “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 200 108 uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao
| 15.0 | Thực phẩm mặn ăn liền | 200 | 3 |
SHELLAC
| INS Tên phụ gia 904 Shellac Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt 04.2.1.2 Rau, củ đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt 05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la 05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4 05.3 Kẹo cao su 05.4 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt 07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, hương vị mặn) 13.6 Thực phẩm bổ sung 14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao 15.0 Thực phẩm mặn ăn liền DẦU KHOÁNG (DÙNG CHO THỰC PHẨM) INS Tên phụ gia 905a Dầu khoáng (dùng cho thực phẩm) Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 04.1.2.2 Quả khô | ML (mg/kg) GMP GMP GMP GMP GMP GMP GMP GMP GMP GMP GMP ML (mg/kg) 5000 | Ghi chú 79 3 3 3 3 3 3 108 3 Ghi chú CS067 |
SÁP VI TINH THỂ
| INS Tên phụ gia 905c(i) Sáp vi tinh thể Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.6.2.2 Bề mặt của pho mát ủ chín 04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt | ML (mg/kg) 30000 50 | Ghi chú |
04.2.1.2 Rau, củ đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, 50 thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
| 05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4 05.3 Kẹo cao su DẦU KHOÁNG, ĐỘ NHỚT CAO INS Tên phụ gia 905d Dầu khoáng, độ nhớt cao Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 04.1.2.2 Quả khô | GMP 20000 ML (mg/kg) 5000 | 3 3 Ghi chú |
05.1 Các sản phẩm cacao, các sản phẩm sô cô la 2000 3 kể cả các sản phẩm giống và sản phẩm thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 2000 3 khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4
| 05.3 | Kẹo cao su | 20000 |
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 2000 3 (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt
| 06.1 07.0 08.2.3 08.3.3 | Hạt nguyên, vỡ, kể cả gạo Các loại bánh nướng Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đông lạnh Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đông lạnh | 800 3000 950 950 | 98 125 3 3 |
DẦU KHOÁNG, ĐỘ NHỚT TRUNG BÌNH VÀ THẤP, NHÓM 1
| INS Tên phụ gia 905e Dầu khoáng, độ nhớt trung bình và thấp, nhóm 1 Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 04.1.2.2 Quả khô 05.0 Các loại bánh kẹo 07.1.1 Bánh mỳ và bánh cuộn KHÍ CLOR INS Tên phụ gia 925 Khí clor Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 06.2.1 Bột mỳ KHÍ CLOR DIOXYD INS Tên phụ gia 926 Khí clor dioxyd Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 06.2.1 Bột mỳ AZODICACBONAMID INS Tên phụ gia 927a Azodicacbonamid Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 06.2.1 Bột mỳ | ML (mg/kg) 5000 2000 3000 ML (mg/kg) 2500 ML (mg/kg) 30 ML (mg/kg) 45 | Ghi chú 3 36&126 Ghi chú 87 Ghi chú 87 Ghi chú |
BENZOYL PEROXYD
| INS Tên phụ gia 928 Benzoyl peroxyd Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.8.1 Sản phẩm whey và whey lỏng, không bao gồm pho mát whey 01.8.2 Sản phẩm whey và whey khô, không bao gồm pho mát whey 06.2.1 Bột mỳ 06.2.1 Bột mỳ KHÍ NITƠ 172 INS Tên phụ gia 941 Khí nitơ Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), có xử lý nhiệt sau lên men 01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin 01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT) kem trứng và kem đánh trứng, kem tách béo (nguyên chất) 01.4.3 Kem đông tụ 01.6.1 Pho mát tươi 04.1.1.3 Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng 13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ dưới 12 tháng tuổi 13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi 13.2 Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 | ML Ghi chú (mg/kg) 100 74 100 147 75 60 CS152 ML Ghi chú (mg/kg) GMP 59 GMP 59 GMP 59, 278 GMP CS288 GMP CS275, CS221 GMP 59 GMP 355&CS072 GMP 355&CS072 GMP 355&CS074 GMP |
KHÍ NITƠ OXYD173
| INS Tên phụ gia 942 Khí nitơ oxyd Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), có xử lý nhiệt sau lên men 01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT) kem trứng và kem đánh trứng, kem tách béo (nguyên chất) 01.4.3 Kem đông tụ 04.1.1.3 Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng 06.4.2 Mì ống, mì dẹt khô và các sản phẩm tương tự Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 KHÍ PROPAN INS Tên phụ gia 944 Khí propan Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 ACESULFAM KALI 174 INS Tên phụ gia 950 Acesulfam kali Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm | ML (mg/kg) GMP GMP GMP GMP GMP GMP ML (mg/kg) GMP ML (mg/kg) | Ghi chú 59 59, 278 CS288 256 Ghi chú Ghi chú |
01.1.2 Đồ uống từ sữa, có hương liệu và/hoặc lên 350 188 men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, đồ uống từ whey…)
| 01.2.1 01.3.2 01.4.4 01.5.2 01.6.5 01.7 | Sữa lên men (nguyên chất) Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống Các sản phẩm tương tự cream Các sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột Các sản phẩm tương tự pho mát Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...) | 350 2000 1000 1000 350 350 | 188&CS243 188 188 188 188 188 |
02.3 Mỡ thể nhũ tương dạng dầu trong nước, bao 1000 188 gồm các sản phẩm hỗn hợp và/hoặc sản phẩm có hương liệu từ mỡ thể nhũ tương
| 02.4 03.0 04.1.2.1 04.1.2.2 04.1.2.3 04.1.2.3 04.1.2.4 04.1.2.5 | Đồ tráng miệng từ mỡ, không bao gồm các đồ tráng miệng thuộc mã nhóm thực phẩm 01.7 Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây Quả đông lạnh Quả khô Quả ngâm dấm, dầu, hoặc nước muối Quả ngâm dấm, dầu, hoặc nước muối Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng) Mứt, thạch, mứt quả | 350 800 500 500 200 200 350 1000 | 188 188 188 188 188 CS260 188 188 |
04.1.2.6 Các sản phẩm từ quả dạng nghiền 1000 188 (VD: tương ớt) ngoại trừ các sản phẩm của mã thực phẩm 04.1.2.5
| 04.1.2.7 | Quả ngâm đường | 500 | 188 |
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm: thịt 350 188 quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa
| 04.1.2.9 | Đồ tráng miệng chế biến từ quả, bao gồm | 350 | 188 |
thức ăn tráng miệng từ nước hương liệu quả
| 04.1.2.10 04.1.2.11 04.1.2.12 04.2.2.3 | Sản phẩm quả lên men Nhân từ quả trong bánh ngọt Sản phẩm quả nấu chín Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương | 350 350 500 200 | 188 188 188 144&188 |
04.2.2.4 Rau đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) 350 188 hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 1000 188 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 350 188 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực 1000 188 vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1, 12.9.2.3
| 05.1.1 05.1.2 05.1.3 05.1.4 05.1.4 05.1.5 05.2.1 05.2.2 05.2.3 05.3 | Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao Hỗn hợp cacao (dạng siro) Cacao dạng phủ bề mặt kể cả nhân bên trong Sản phẩm cacao, sô cô la Sản phẩm cacao, sô cô la Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la Kẹo cứng Kẹo mềm Nuga và bánh hạnh nhân Kẹo cao su | 350 350 1000 500 500 500 500 1000 1000 5000 | 97&188 97&188 188 188 CS087 188 156&188 157&188 188 188 |
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 500 188 (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt
| 06.3 | Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay | 1200 | 188 |
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 350 188 bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
| 07.1 07.2 09.2 09.3 09.4 10.4 11.4 11.6 12.2 12.3 12.4 12.5 12.6 12.6.4 | Bánh mỳ và các sản phẩm bánh nướng thông thường và hỗn hợp Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, hương vị mặn) Cá và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai Thủy sản, sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn Đồ ăn tráng miệng từ trứng (VD: món sữa trứng) Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt có độ ngọt cao Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền) Dấm Mù tạt Viên xúp và nước thịt Nước chấm và các sản phẩm tương tự Nước chấm trong (VD: nước mắm) | 1000 1000 200 200 200 350 1000 GMP 2000 2000 350 110 1000 1000 | 188 165&188 144&188 144&188 144&188 188 159&188 188 188 188 188 188 188 188&CS302 |
12.7 Sa lát (sa lát mì ống, sa lát khoai tây) và mứt 350 188 phết bánh sandwich, ngoại trừ các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3
| 12.9.1 | Bột nhão từ đậu tương lên men (VD: miso) | 350 | CS298R |
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích điều trị 500 188 đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 13.1
| 13.4 | Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân | 450 | 188 |
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (VD thực phẩm 450 188 chức năng cho chế độ ăn kiêng), ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm từ 13.1-13.4 và 13.6
| 13.6 | Thực phẩm bổ sung | 2000 | 188 |
| 14.1.3.1 | Necta quả | 350 | 188 |
| 14.1.3.2 | Necta rau, củ | 350 | 188 |
| 14.1.3.3 | Necta quả cô đặc | 350 | 127&188 |
| 14.1.3.4 | Necta rau, củ cô đặc | 350 | 127&188 |
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống 600 188 “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
| 14.1.5 | Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ | 600 | 160&188 |
uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao
| 14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) 15.0 Thực phẩm mặn ăn liền ASPARTAM175 INS Tên phụ gia 951 Aspartam Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm | 350 350 ML (mg/kg) | 188 188 Ghi chú |
01.1.2 Đồ uống từ sữa, có hương liệu và/hoặc lên 600 191 men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, đồ uống từ whey…)
| 01.2.1 01.3.2 01.4.4 01.5.2 01.6.1 01.6.5 01.7 | Sữa lên men (nguyên chất) Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống Các sản phẩm tương tự cream Các sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột Pho mát tươi Các sản phẩm tương tự pho mát Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...) | 1000 6000 1000 2000 1000 1000 1000 | 191 191&CS243 191 191 191 191 191 |
02.3 Mỡ thể nhũ tương dạng dầu trong nước, bao 1000 191 gồm các sản phẩm hỗn hợp và/hoặc sản phẩm có hương liệu từ mỡ thể nhũ tương
| 02.4 03.0 04.1.2.1 04.1.2.2 04.1.2.3 04.1.2.3 04.1.2.4 04.1.2.5 | Đồ tráng miệng từ mỡ, không bao gồm các đồ tráng miệng thuộc mã nhóm thực phẩm 01.7 Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây Quả đông lạnh Quả khô Quả ngâm dấm, dầu, hoặc nước muối Quả ngâm dấm, dầu, hoặc nước muối Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng) Mứt, thạch, mứt quả | 1000 1000 2000 2000 300 200 1000 1000 | 191 191 191 191 191 CS260 191 191 |
04.1.2.6 Các sản phẩm từ quả dạng nghiền 1000 191 (VD: tương ớt) ngoại trừ các sản phẩm của mã thực phẩm 04.1.2.5
| 04.1.2.7 | Quả ngâm đường | 2000 | 191 |
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm: thịt 1000 191 quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa
| 04.1.2.9 | Đồ tráng miệng chế biến từ quả, bao gồm | 1000 | 191 |
thức ăn tráng miệng từ nước hương liệu quả
| 04.1.2.10 | Sản phẩm quả lên men | 1000 | 191 |
| 04.1.2.11 | Nhân từ quả trong bánh ngọt | 1000 | 191 |
| 04.1.2.12 | Sản phẩm quả nấu chín | 1000 | 191 |
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực 1000 191 vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật 1000 191 thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
| 04.2.2.3 | Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân | 300 | 144&191 |
| củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển | |||
| ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc | |||
| nước tương |
04.2.2.4 Rau đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) 1000 191 hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 1000 191 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 1000 191 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 2500 191 thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1, 12.9.2.3
04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 1000 191 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên
| 05.1.1 05.1.2 05.1.3 05.1.4 05.1.4 05.1.5 05.2.1 05.2.2 05.2.3 05.3 | Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao Hỗn hợp cacao (dạng siro) Cacao dạng phủ bề mặt kể cả nhân bên trong Sản phẩm cacao, sô cô la Sản phẩm cacao, sô cô la Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la Kẹo cứng Kẹo mềm Nuga và bánh hạnh nhân Kẹo cao su | 3000 1000 3000 3000 2000 3000 3000 3000 3000 10000 | 97&191 191 191 191 CS087 191 148 148 191 191 |
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 1000 191 (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt
| 06.3 | Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay | 1000 | 191 |
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 1000 191 bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
| 07.1 | Bánh mỳ và các sản phẩm bánh nướng | 4000 | 191 |
| thông thường và hỗn hợp |
| 07.2 09.2 09.3 09.4 10.4 11.4 11.6 12.2.2 12.3 12.4 12.5 12.6 12.6.2 12.6.4 | Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, hương vị mặn) Cá và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai Thủy sản, sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn Đồ ăn tráng miệng từ trứng (VD: món sữa trứng) Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt có độ ngọt cao Đồ gia vị Dấm Mù tạt Viên xúp và nước thịt Nước chấm và các sản phẩm tương tự Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước thịt) Nước chấm trong (VD: nước mắm) | 1700 300 300 300 1000 3000 GMP 2000 3000 350 1200 350 350 350 | 165&191 144&191 144&191 144&191 191 159&191 191 191 191 191 188 199 CS306R 166&CS302 |
12.7 Sa lát (sa lát mì ống, sa lát khoai tây) và mứt 350 166 phết bánh sandwich, ngoại trừ các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích điều trị 1000 191 đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 13.1
| 13.4 | Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân | 800 | 191 |
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (VD thực phẩm 1000 191 chức năng cho chế độ ăn kiêng), ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm từ 13.1-13.4 và 13.6
| 13.6 | Thực phẩm bổ sung | 5500 | 191 |
| 14.1.3.1 | Necta quả | 600 | 191 |
| 14.1.3.2 | Necta rau, củ | 600 | 191 |
| 14.1.3.3 | Necta quả cô đặc | 600 | 127&191 |
| 14.1.3.4 | Necta rau, củ cô đặc | 600 | 127 |
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống 600 191 “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 600 160 uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao
| 14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) 15.0 Thực phẩm mặn ăn liền NHÓM CYCLAMAT176 INS Tên phụ gia 952(i) Acid cyclamic 952(ii) Calci cyclamat 952(iv) Natri cyclamat Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm | 600 500 ML (mg/kg) | 191 191 Ghi chú |
01.1.2 Đồ uống từ sữa, có hương liệu và/hoặc lên 250 17 men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, đồ uống từ whey…)
| 01.2.1 01.7 02.4 03.0 04.1.2.4 04.1.2.5 | Sữa lên men (nguyên chất) Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...) Đồ tráng miệng từ mỡ, không bao gồm các đồ tráng miệng thuộc mã nhóm thực phẩm 01.7 Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng) Mứt, thạch, mứt quả | 250 250 250 250 1000 1000 | 17&CS243 17 17 17 17 17 |
04.1.2.6 Các sản phẩm từ quả dạng nghiền 2000 17 (VD: tương ớt) ngoại trừ các sản phẩm của mã thực phẩm 04.1.2.5
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm: thịt 250 17 quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa
| 04.1.2.9 | Đồ tráng miệng chế biến từ quả, bao gồm | 250 | 17 |
thức ăn tráng miệng từ nước hương liệu quả
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 250 17 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
| 05.1.2 05.1.3 05.1.4 05.1.5 05.2 05.3 | Hỗn hợp cacao (dạng siro) Cacao dạng phủ bề mặt kể cả nhân bên trong Sản phẩm cacao, sô cô la Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4 Kẹo cao su | 250 500 500 500 500 3000 | 17, 127 17 17 17 17, 156 17 |
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 500 17 (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 250 17 bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
| 07.2 10.4 11.4 11.6 12.6.1 | Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, hương vị mặn) Đồ ăn tráng miệng từ trứng (VD: món sữa trứng) Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt có độ ngọt cao Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát) | 1600 250 500 GMP 500 | 17&165 17 17&159 17 17 |
12.7 Sa lát (sa lát mì ống, sa lát khoai tây) và mứt 500 17 phết bánh sandwich, ngoại trừ các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích điều trị 400 17 đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 13.1
| 13.4 | Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân | 400 | 17 |
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (VD thực phẩm 400 17 chức năng cho chế độ ăn kiêng), ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm từ 13.1-13.4 và 13.6
| 13.6 14.1.3.1 14.1.3.2 14.1.3.3 14.1.3.4 14.1.4 | Thực phẩm bổ sung Necta quả Necta rau, củ Necta quả cô đặc Necta rau, củ cô đặc Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống | 1250 400 400 400 400 350 | 17 17&122 17 17, 122&127 17, 127 17&127 |
“điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
| 14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) ISOMALT INS Tên phụ gia 953 Isomalt Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) 05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 | 250 ML (mg/kg) GMP GMP GMP GMP | 17 Ghi chú CS243 97&CS105 CS087 |
NHÓM SACCHARINS177
| INS Tên phụ gia 954(i) Saccharin 954(ii) Calci saccharin 954(iii) Kali saccharin 954(iv) Natri saccharin Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm | ML (mg/kg) | Ghi chú |
01.1.2 Đồ uống từ sữa, có hương liệu và/hoặc lên 80 men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, đồ uống từ whey…)
| 01.2.1 | Sữa lên men (nguyên chất) | 100 | CS243 |
| 01.6.5 | Các sản phẩm tương tự pho mát | 100 | |
| 01.7 | Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, | 100 | |
| sữa chua quả hoặc có hương liệu...) |
02.4 Đồ tráng miệng từ mỡ, không bao gồm 100 các đồ tráng miệng thuộc mã nhóm thực phẩm 01.7
| 03.0 | Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa | 100 | |
| quả ướp lạnh và kem trái cây | |||
| 04.1.2.3 | Quả ngâm dấm, dầu, hoặc nước muối | 160 | 144 |
| 04.1.2.4 | Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng) | 200 | |
| 04.1.2.5 | Mứt, thạch, mứt quả | 200 |
04.1.2.6 Các sản phẩm từ quả dạng nghiền 200 (VD: tương ớt) ngoại trừ các sản phẩm của mã thực phẩm 04.1.2.5
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm: thịt 200 quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa
| 04.1.2.9 | Đồ tráng miệng chế biến từ quả, bao gồm | 100 |
thức ăn tráng miệng từ nước hương liệu quả
| 04.1.2.10 | Sản phẩm quả lên men | 160 |
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực 500 vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật 500 thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 160 144 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.4 Rau đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) 160 144 hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 160 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 200 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 200 thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1, 12.9.2.3
04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 160 144 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên
| 05.1.1 05.1.2 05.1.3 05.1.4 05.1.4 05.1.5 | Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao Hỗn hợp cacao (dạng siro) Cacao dạng phủ bề mặt kể cả nhân bên trong Sản phẩm cacao, sô cô la Sản phẩm cacao, sô cô la Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la | 100 80 200 500 500 500 | 97 CS087 |
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 500 163 khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4
| 05.3 | Kẹo cao su | 2500 |
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 500 (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt
| 06.3 | Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay | 100 |
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 100 bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
| 07.2 08.2.2 08.3.2 09.2.4.1 09.3.1 09.3.2 | Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, hương vị mặn) Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt Sản phẩm thủy sản và cá đã nấu chín Thủy sản, sản phẩm thủy sản kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã được ướp muối Thủy sản, sản phẩm thủy sản kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã được ngâm dấm | 170 500 500 500 160 160 | 165 XS96, XS 97 XS88, XS 89, XS 98 144 144 |
09.3.4 Cá, sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ 160 144 bộ, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (VD sản phẩm cá dạng xay nhuyễn) ngoại trừ các sản phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 09.3.1 - 09.3.3
09.4 Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng 200 144 hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
| 10.4 11.4 11.6 12.2.2 12.3 12.4 12.5 | Đồ ăn tráng miệng từ trứng (VD: món sữa trứng) Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt có độ ngọt cao Đồ gia vị Dấm Mù tạt Viên xúp và nước thịt | 100 300 GMP 1500 300 320 100 | 144 159 |
| 12.6 | Nước chấm và các sản phẩm tương tự | 160 |
12.7 Sa lát (sa lát mì ống, sa lát khoai tây) và mứt 200 166 phết bánh sandwich, ngoại trừ các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3
| 12.9.1 | Bột nhão từ đậu tương lên men (VD: miso) | 200 |
| 12.9.1 | Bột nhão từ đậu tương lên men (VD: miso) | 200 345 &CS298R |
| 12.9.2.1 | Nước tương lên men | 500 |
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích điều trị 200 đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 13.1
| 13.4 | Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân | 300 |
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (VD thực phẩm 200 chức năng cho chế độ ăn kiêng), ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm từ 13.1-13.4 và 13.6
| 13.6 14.1.3.1 14.1.3.2 14.1.3.3 14.1.4.1 14.1.4.2 14.1.4.3 | Thực phẩm bổ sung Necta quả Necta rau, củ Necta quả cô đặc Đồ uống hương liệu có ga Đồ uống hương liệu không ga, kể cả rượu mạnh pha đường và ades Đồ uống hương liệu cô đặc (dạng rắn hoặc lỏng) | 1200 80 80 80 300 300 300 | 127 127 |
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 200 160 uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao
| 14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) 15.0 Thực phẩm mặn ăn liền SUCRALOSE178 INS Tên phụ gia 955 Sucralose | 80 100 |
| Mã nhóm | ML | |
| Ghi chú | ||
| thực phẩm Nhóm thực phẩm | (mg/kg) |
01.1.2 Đồ uống từ sữa, có hương liệu và/hoặc lên 300 men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, đồ uống từ whey…)
| 01.2.1 01.3.2 01.4.4 01.6.5 01.7 02.4 03.0 04.1.2.1 04.1.2.2 04.1.2.3 04.1.2.3 04.1.2.4 04.1.2.5 | Sữa lên men (nguyên chất) Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống Các sản phẩm tương tự cream Các sản phẩm tương tự pho mát Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...) Đồ tráng miệng từ mỡ, không bao gồm các đồ tráng miệng thuộc mã nhóm thực phẩm 01.7 Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây Quả đông lạnh Quả khô Quả ngâm dấm, dầu, hoặc nước muối Quả ngâm dấm, dầu, hoặc nước muối Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng) Mứt, thạch, mứt quả | 400 580 580 500 400 400 320 400 1500 180 150 400 400 | CS243 144 CS260 |
04.1.2.6 Các sản phẩm từ quả dạng nghiền 400 (VD: tương ớt) ngoại trừ các sản phẩm của mã thực phẩm 04.1.2.5
| 04.1.2.7 | Quả ngâm đường | 800 |
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm: thịt 400 quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa
| 04.1.2.9 | Đồ tráng miệng chế biến từ quả, bao gồm | 400 |
thức ăn tráng miệng từ nước hương liệu quả
| 04.1.2.10 | Sản phẩm quả lên men | 150 |
| 04.1.2.11 | Nhân từ quả trong bánh ngọt | 400 |
| 04.1.2.12 | Sản phẩm quả nấu chín | 150 |
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực 150 vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật 580 thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 400 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.4 Rau đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) 580 hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 400 169 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 400 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực 580 vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1,
12.9.2.3
04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 150 144 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên
| 05.1.1 05.1.2 05.1.3 05.1.4 05.1.5 | Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao Hỗn hợp cacao (dạng siro) Cacao dạng phủ bề mặt kể cả nhân bên trong Sản phẩm cacao, sô cô la Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la | 580 400 400 800 800 | 97 97 169 |
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 1800 164 khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4
| 05.3 | Kẹo cao su | 5000 |
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 1000 (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt
| 06.3 | Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay | 1000 |
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 400 bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
06.7 Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm 200 72 chín, bao gồm cả bánh gạo (chỉ dùng cho người Á Đông)
| 06.8.1 07.1 07.2 09.3 | Đồ uống từ đậu nành Bánh mỳ và các sản phẩm bánh nướng thông thường và hỗn hợp Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, hương vị mặn) Thủy sản, sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai | 400 650 700 120 | 165 144 |
09.4 Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng 120 144 hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
| 10.4 11.4 11.6 12.2.1 12.2.2 12.3 12.4 12.5 12.6 12.6.4 | Đồ ăn tráng miệng từ trứng (VD: món sữa trứng) Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt có độ ngọt cao Thảo mộc và gia vị Đồ gia vị Dấm Mù tạt Viên xúp và nước thịt Nước chấm và các sản phẩm tương tự Nước chấm trong (VD: nước mắm) | 400 1500 GMP 400 700 400 140 600 450 450 | 159 127 CS302 |
12.7 Sa lát (sa lát mì ống, sa lát khoai tây) và mứt 1250 169 phết bánh sandwich, ngoại trừ các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích điều trị 400 đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 13.1
| 13.4 | Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân | 320 |
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (VD thực phẩm 400 chức năng cho chế độ ăn kiêng), ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm từ 13.1-13.4 và 13.6
| 13.6 | Thực phẩm bổ sung | 2400 | |
| 14.1.3.1 | Necta quả | 300 | |
| 14.1.3.2 | Necta rau, củ | 300 | |
| 14.1.3.3 | Necta quả cô đặc | 300 | 127 |
| 14.1.3.4 | Necta rau, củ cô đặc | 300 | 127 |
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống 300 127 “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 300 160 uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao
| 14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) 15.0 Thực phẩm mặn ăn liền ALITAM179 INS Tên phụ gia 956 Alitam Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm | 700 1000 ML (mg/kg) | Ghi chú |
01.1.2 Đồ uống từ sữa, có hương liệu và/hoặc lên 100 men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, đồ uống từ whey…)
| 01.2.1 | Sữa lên men (nguyên chất) | 100 | CS243 |
| 01.7 | Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, | 100 | |
| sữa chua quả hoặc có hương liệu...) |
| 03.0 04.1.2.5 05.1.2 05.1.3 05.1.4 05.1.5 | Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây Mứt, thạch, mứt quả Hỗn hợp cacao (dạng siro) Cacao dạng phủ bề mặt kể cả nhân bên trong Sản phẩm cacao, sô cô la Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la | 100 100 300 300 300 300 |
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 300 khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4
| 05.3 | Kẹo cao su | 300 |
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 300 (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt
| 11.4 | Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ | 200 | 159 |
| cây thích, đường dùng phủ bánh) | |||
| 11.6 | Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt có | GMP | |
| độ ngọt cao | |||
| 12.5 | Viên xúp và nước thịt | 40 |
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (VD thực phẩm 300 chức năng cho chế độ ăn kiêng), ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm từ 13.1-13.4 và 13.6
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống 40 “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
THAUMATIN
| INS Tên phụ gia 957 Thaumatin Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 | ML (mg/kg) GMP GMP GMP | Ghi chú 97&CS105 CS087 |
GLYCYRRHIZIN 180
| INS Tên phụ gia 958 Glycyrrhizin Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát) STEVIOL GLYCOSID 181 INS Tên phụ gia 960 Steviol glycosid Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.1.2 Đồ uống từ sữa, có hương liệu và/hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, đồ uống từ whey…) 01.5.2 Các sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...) 02.4 Đồ tráng miệng từ mỡ, không bao gồm các đồ tráng miệng thuộc mã nhóm thực phẩm 01.7 03.0 Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây 04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu, hoặc nước muối 04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng) 04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả | ML (mg/kg) GMP GMP ML (mg/kg) 200 330 330 330 270 100 330 360 | Ghi chú Ghi chú 26&201 26&201 26 26 26 26 26 26 |
04.1.2.6 Các sản phẩm từ quả dạng nghiền 330 26 (VD: tương ớt) ngoại trừ các sản phẩm của mã thực phẩm 04.1.2.5
| 04.1.2.7 | Quả ngâm đường | 40 | 26 |
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm: thịt 330 26 quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa
| 04.1.2.9 | Đồ tráng miệng chế biến từ quả, bao gồm | 350 | 26 |
thức ăn tráng miệng từ nước hương liệu quả
| 04.1.2.10 | Sản phẩm quả lên men | 115 | 26 |
| 04.1.2.11 | Nhân từ quả trong bánh ngọt | 330 | 26 |
| 04.1.2.12 | Sản phẩm quả nấu chín | 40 | 26 |
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật 40 26 thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 330 26 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.4 Rau đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) 70 26 hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 330 26 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 165 26 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực 200 26 vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1,
12.9.2.3
04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 40 26 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên
| 05.2 | Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, | 700 | 26&199 |
| khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã | |||
| nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4 | |||
| 05.3 | Kẹo cao su | 3500 | 26 |
| 06.3 | Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay | 350 | 26 |
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 165 26 bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
| 06.8.1 08.3.2 09.3.1 09.3.2 09.3.3 | Đồ uống từ đậu nành Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt Thủy sản, sản phẩm thủy sản kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã được ướp muối Thủy sản, sản phẩm thủy sản kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã được ngâm dấm Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác | 200 26 100 26, 202, XS88, XS89, XS98 100 26&144 165 26 100 26 |
09.4 Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng 100 26 hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
| 10.4 11.6 12.2.2 12.4 12.5 12.6.1 | Đồ ăn tráng miệng từ trứng (VD: món sữa trứng) Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt có độ ngọt cao Đồ gia vị Mù tạt Viên xúp và nước thịt Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát) | 330 GMP 30 130 50 350 | 26 26 26 26 26 26 |
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương 350 26 (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước thịt)
| 12.6.3 | Hỗn hợp nước chấm và nước sốt | 350 | 26&127 |
| 12.6.4 | Nước chấm trong (VD: nước mắm) | 350 | 26 |
12.7 Sa lát (sa lát mì ống, sa lát khoai tây) và mứt 115 26 phết bánh sandwich, ngoại trừ các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3
| 12.9.2.1 | Nước tương lên men | 30 | 26 |
| 12.9.2.2 | Nước tương không lên men | 165 | 26 |
| 12.9.2.3 | Các loại nước tương khác | 165 | 26 |
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích điều trị 350 26 đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 13.1
| 13.4 13.5 13.6 14.1.3 | Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân Thực phẩm ăn kiêng khác (VD thực phẩm chức năng cho chế độ ăn kiêng), ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm từ 13.1-13.4 và 13.6 Thực phẩm bổ sung Necta rau, quả | 270 660 2500 200 | 26 26&198 26&203 26 |
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống 200 26 “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
| 14.1.5 | Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ | 200 | 26&160 |
uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao
| 14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) 15.0 Thực phẩm mặn ăn liền NEOTAM INS Tên phụ gia 961 Neotam Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm | 200 170 ML (mg/kg) | 26 26 Ghi chú |
01.1.2 Đồ uống từ sữa, có hương liệu và/hoặc lên 20 161 men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, đồ uống từ whey…)
| 01.2.1 | Sữa lên men (nguyên chất) | 100 | 161&CS243 |
| 01.3.2 01.4.4 01.5.2 01.6.5 01.7 | Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống Các sản phẩm tương tự cream Các sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột Các sản phẩm tương tự pho mát Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...) | 65 33 65 33 100 | 161 161 161 161 161 |
02.3 Mỡ thể nhũ tương dạng dầu trong nước, bao 10 161 gồm các sản phẩm hỗn hợp và/hoặc sản phẩm có hương liệu từ mỡ thể nhũ tương
| 02.4 03.0 04.1.2.1 04.1.2.2 04.1.2.3 04.1.2.4 04.1.2.5 | Đồ tráng miệng từ mỡ, không bao gồm các đồ tráng miệng thuộc mã nhóm thực phẩm 01.7 Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây Quả đông lạnh Quả khô Quả ngâm dấm, dầu, hoặc nước muối Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng) Mứt, thạch, mứt quả | 100 100 100 100 100 33 70 | 161 161 161 161 161 161 161 |
04.1.2.6 Các sản phẩm từ quả dạng nghiền 70 161 (VD: tương ớt) ngoại trừ các sản phẩm của mã thực phẩm 04.1.2.5
| 04.1.2.7 | Quả ngâm đường | 65 | 161 |
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm: thịt 100 161 quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa
| 04.1.2.9 | Đồ tráng miệng chế biến từ quả, bao gồm | 100 | 161 |
thức ăn tráng miệng từ nước hương liệu quả
| 04.1.2.10 | Sản phẩm quả lên men | 65 | 161 |
| 04.1.2.11 | Nhân từ quả trong bánh ngọt | 100 | 161 |
| 04.1.2.12 | Sản phẩm quả nấu chín | 65 | 161 |
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực 33 161 vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật 33 161 thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 10 144 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.4 Rau đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) 33 161 hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 33 161 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 33 161 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 33 161 thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1, 12.9.2.3
04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 33 161 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên
| 05.1.2 05.1.3 05.1.4 05.1.5 05.2 05.3 | Hỗn hợp cacao (dạng siro) Cacao dạng phủ bề mặt kể cả nhân bên trong Sản phẩm cacao, sô cô la Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4 Kẹo cao su | 33 100 80 100 330 1000 | 97&161 161 161 161 158&161 161 |
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 100 161 (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt
| 06.3 | Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay | 160 | 161 |
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 33 161 bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
| 07.1 | Bánh mỳ và các sản phẩm bánh nướng | 70 | 161 |
| thông thường và hỗn hợp | |||
| 07.2 | Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, hương vị mặn) | 80 | 161&165 |
| 09.3 | Thủy sản, sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả | 10 | 161 |
| nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
09.4 Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng 10 161 hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
| 10.4 11.4 11.6 12.2 12.3 12.4 12.5 12.6.1 | Đồ ăn tráng miệng từ trứng (VD: món sữa trứng) Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt có độ ngọt cao Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền) Dấm Mù tạt Viên xúp và nước thịt Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát) | 100 70 GMP 32 12 12 20 65 | 161 159 161 161 161 |
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương 70 (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước thịt)
| 12.6.3 | Hỗn hợp nước chấm và nước sốt | 12 | |
| 12.6.4 | Nước chấm trong (VD: nước mắm) | 12 | |
| 12.7 | Sa lát (sa lát mì ống, sa lát khoai tây) và | 33 | 161&166 |
| mứt phết bánh sandwich, ngoại trừ các | |||
| sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh |
nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích điều trị 33 đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 13.1
| 13.4 | Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân | 33 |
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (VD thực phẩm 65 chức năng cho chế độ ăn kiêng), ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm từ 13.1-13.4 và 13.6
| 13.6 | Thực phẩm bổ sung | 90 | |
| 14.1.3.2 | Necta rau, củ | 65 | 161 |
| 14.1.3.4 | Necta rau, củ cô đặc | 65 | 127&161 |
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống 33 161 “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 50 160 uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao
| 14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) 15.0 Thực phẩm mặn ăn liền MUỐI ASPARTAM-ACESULFAM INS Tên phụ gia 962 Muối aspartam-acesulfame Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.1.2 Đồ uống từ sữa, có hương liệu và/hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, đồ uống từ whey…) 01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) 01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...) 02.4 Đồ tráng miệng từ mỡ, không bao gồm các đồ tráng miệng thuộc mã nhóm thực phẩm 01.7 04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng) 04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm: thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa | 33 32 ML (mg/kg) 350 350 350 350 350 1000 350 | Ghi chú 113&161 113, 161&CS243 113&161 119&161 113&161 |
| 04.1.2.9 | Đồ tráng miệng chế biến từ quả, bao gồm | 350 | 113&161 |
thức ăn tráng miệng từ nước hương liệu quả
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 200 113&161 và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
| 04.2.2.6 | Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân | 350 | 113&161 |
| củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, |
quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
| 05.1.5 | Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm | 500 | 113&161 |
| thay thế sô cô la | |||
| 07.2 | Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, hương vị mặn) | 1000 | 77&113 |
| 09.3 | Thủy sản, sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả | 200 | |
| nhuyễn thể, giáp xác, da gai |
09.4 Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng 200 113 hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
| 11.6 | Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt có | GMP | 113 |
| độ ngọt cao |
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích điều trị 500 113 đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 13.1
| 13.4 | Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân | 450 | 113 |
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (VD thực phẩm 450 113 chức năng cho chế độ ăn kiêng), ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm từ 13.1-13.4 và 13.6
| 13.6 Thực phẩm bổ sung 14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) SIRO POLYGLYCITOL INS Tên phụ gia 964 Siro polyglycitol Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 | 2000 350 ML (mg/kg) GMP GMP | 113 113 Ghi chú CS243 |
MALTITOL
| INS Tên phụ gia 965(i) Maltitol Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) 05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 SIRO MALTITOL INS Tên phụ gia 965(ii) Siro maltitol Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) 05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 LACTITOL INS Tên phụ gia 966 Lactitol Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) 05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 XYLITOL INS Tên phụ gia 967 Xylitol | ML (mg/kg) GMP GMP GMP GMP ML (mg/kg) GMP GMP GMP GMP ML (mg/kg) GMP GMP GMP GMP | Ghi chú CS243 97&CS105 CS087 Ghi chú CS243 97&CS105 CS087 Ghi chú CS243 97&CS105 CS087 |
| Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) 05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 ERYTHRITOL182 INS Tên phụ gia 968 Erythritol Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ | ML (mg/kg) GMP GMP GMP GMP ML (mg/kg) GMP GMP | Ghi chú CS243 97&CS105 CS087 Ghi chú CS243 |
14.1.5 uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao
| Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 QUILLAIA EXTRACT INS Tên phụ gia 999(i) Chất chiết xuất từ quillaia nhóm I 999(ii) Chất chiết xuất từ quillaia nhóm II Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống | GMP ML (mg/kg) 50 | Ghi chú 132&168 |
“thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
MUỐI VÀ ESTE CỦA CHOLIN
| INS | Tên phụ gia |
| 1001 | Muối và este của cholin |
| Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 CÁC LOẠI ALPHA AMYLASE183 INS Tên phụ gia 1100 Alpha amylase từ - Aspergillus orysee var. - Bacillus stearothermophilus - Bacillus subtilis - Bacillus megaterium expressed in Bacillus subtilis | ML (mg/kg) GMP | Ghi chú |
- Bacillus stearothermophilus expressed in
Bacillus subtilis
- Bacillus licheniformis
| Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 06.2 Bột và tinh bột (kể cả bột đậu tương) 06.2.1 Bột mỳ Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 PROTEASE INS Tên phụ gia 1101(i) Protease Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 06.2.1 Bột mỳ Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 PAPAIN INS Tên phụ gia 1101(ii) Papain | ML (mg/kg) GMP GMP GMP ML (mg/kg) GMP GMP | Ghi chú 383&CS152 Ghi chú |
| Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 BROMELAIN184 INS Tên phụ gia 1101(iii) Bromelain Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm | ML (mg/kg) GMP ML (mg/kg) | Ghi chú Ghi chú |
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
| miếng hoặc cắt nhỏ Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 GLUCOSE OXYDASE INS Tên phụ gia 1102 Glucose oxydase Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 LIPASE INS Tên phụ gia 1104 Lipase Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 | GMP GMP ML (mg/kg) GMP ML (mg/kg) GMP | 16 Ghi chú Ghi chú |
LYSOZYM
| INS Tên phụ gia 1105 Lysozym Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.6.1 Pho mát tươi 01.6.2 Pho mát ủ chín 14.2.2 Rượu táo, lê 14.2.3 Rượu vang nho POLYDEXTROSE185 INS Tên phụ gia 1200 Polydextrose Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) 01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT) kem trứng và kem đánh trứng, kem tách béo (nguyên chất) 05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng 10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh 11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 | ML (mg/kg) GMP GMP 500 500 ML (mg/kg) GMP GMP GMP GMP GMP GMP GMP GMP GMP | Ghi chú CS283 Ghi chú CS243 236 97&CS105 CS087 29 258 |
POLYVINYLPYROLIDON
| INS Tên phụ gia 1201 Polyvinylpyrolidon Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt 05.3 Kẹo cao su 11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt có độ ngọt cao 12.3 Dấm 13.6 Thực phẩm bổ sung 14.1.4.3 Đồ uống hương liệu cô đặc (dạng rắn hoặc lỏng) 14.2.1 Bia và đồ uống từ malt 14.2.2 Rượu táo, lê POLYVINYLPYROLIDON, KHÔNG TAN INS Tên phụ gia 1202 Polyvinylpyrolidon, không tan Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 POLYVINYL ALCOHOL INS Tên phụ gia 1203 Polyvinyl alcohol Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 13.6 Thực phẩm bổ sung | ML (mg/kg) GMP 10000 3000 40 GMP 500 10 2 ML (mg/kg) GMP ML (mg/kg) 45000 | Ghi chú 36 36 Ghi chú Ghi chú |
PULLULAN186
| INS Tên phụ gia 1204 Pullulan Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1, 12.9.2.3 06.2.1 Bột mỳ 06.4.1 Mì ống, mì dẹt tươi và các sản phẩm tương tự 06.4.2 Mì ống, mì dẹt khô và các sản phẩm tương tự 12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước thịt) Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 | ML (mg/kg) GMP GMP GMP GMP 50000 GMP | Ghi chú 25 211 256 CS306R |
DEXTRIN, TINH BỘT RANG TRẮNG, VÀNG187
| INS Tên phụ gia 1400 Dextrin, tinh bột rang trắng, vàng Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) 01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men 01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), có xử lý nhiệt sau lên men | ML (mg/kg) GMP GMP GMP | Ghi chú CS243 234, 235 234 |
| 01.2.2 | Sữa đông tụ bằng renin | GMP | |
| 01.4.2 | Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT) | GMP | 236 |
kem trứng và kem đánh trứng, kem tách béo (nguyên chất)
| 01.6.1 | Pho mát tươi | GMP CS221, CS273, |
| CS275 | ||
| 04.2.2.7 | Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật | GMP |
| thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản |
phẩm rong biển lên men không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1, 12.9.2.3
| 02.2.2 Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp 05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 09.2.2 Cá bao bột, cá phi lê bao bột và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt cream và xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 09.2.4.1 Sản phẩm thủy sản và cá đã nấu chín 09.2.4.3 Cá và các sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 TINH BỘT ĐÃ ĐƯỢC XỬ LÝ BẰNG ACID188 INS Tên phụ gia 1401 Tinh bột đã được xử lý bằng acid | GMP GMP GMP GMP GMP GMP GMP GMP GMP | CS253 97&CS105 3, 53, 29 29 241 41 90, 160 |
| Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) 01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men 01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), có xử lý nhiệt sau lên men 01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin 01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT) | ML (mg/kg) GMP GMP GMP GMP GMP | Ghi chú CS243 234, 235 234 236 |
kem trứng và kem đánh trứng, kem tách béo (nguyên chất)
| 01.6.1 05.1.1 06.4.3 09.2.2 09.4 11.4 14.1.5 | Pho mát tươi Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự Cá bao bột, cá phi lê bao bột và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ | GMP CS221, CS273, CS275 GMP 97&CS105 GMP CS249 GMP CS166 GMP CS119, CS094&CS070 GMP 258 GMP 160 |
uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao
| Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 | GMP |
| TINH BỘT ĐÃ ĐƯỢC XỬ LÝ BẰNG KIỀM189 | |
| INS Tên phụ gia | |
| 1402 Tinh bột đã được xử lý bằng kiềm |
| Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) 01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men 01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), có xử lý nhiệt sau lên men 01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin 01.6.1 Pho mát tươi 02.2.2 Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp 05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 06.4.3 Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự 09.2.2 Cá bao bột, cá phi lê bao bột và sản phẩm | ML Ghi chú (mg/kg) GMP CS243 GMP 234, 235 GMP 234 GMP GMP CS221, CS273, CS275 GMP CS253 GMP 97&CS105 GMP CS249 GMP 63 |
thủy sản bao bột đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
| 09.4 11.4 14.1.5 | Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ | GMP GMP GMP | CS119, CS094&CS070 258 160 |
uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao
| Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 TINH BỘT ĐÃ KHỬ MÀU190 INS Tên phụ gia 1403 Tinh bột đã khử màu Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) | GMP ML (mg/kg) GMP | Ghi chú CS243 |
| 01.2.1.1 01.2.1.2 01.2.2 01.4.2 | Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men Sữa lên men (nguyên chất), có xử lý nhiệt sau lên men Sữa đông tụ bằng renin Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT) | GMP GMP GMP GMP | 234, 235 234 236 |
kem trứng và kem đánh trứng, kem tách béo (nguyên chất)
| 01.6.1 02.2.2 05.1.1 06.4.3 11.4 14.1.5 | Pho mát tươi Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ | GMP CS221,CS273, CS275 GMP CS253 GMP 97&CS105 GMP CS249 GMP 258 GMP 160 |
uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao
| Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 TINH BỘT XỬ LÝ OXY HÓA191 INS Tên phụ gia 1404 Tinh bột xử lý oxy hóa Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) 01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men 01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), có xử lý nhiệt sau lên men 01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin 01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) | GMP ML (mg/kg) GMP GMP GMP GMP GMP | Ghi chú CS243 234, 235 234 236 |
| 01.4.2 | Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT) | GMP | 236 |
kem trứng và kem đánh trứng, kem tách béo (nguyên chất)
| 01.6.1 02.2.2 05.1.1 06.4.3 08.1.1 08.1.2 09.2.1 09.2.2 09.2.3 09.2.4.1 09.2.4.3 09.2.5 09.4 11.4 12.1.2 13.2 14.1.5 | Pho mát tươi Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai Cá bao bột, cá phi lê bao bột và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai Sản phẩm thủy sản sốt cream và xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai Sản phẩm thủy sản và cá đã nấu chín Cá và các sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai Cá, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) Sản phẩm tương tự muối Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 | GMP CS221, CS273, CS275 GMP CS253 GMP 97&CS105 GMP CS249 GMP 16 GMP 281 GMP 29 GMP 63 GMP 16 GMP 241 GMP 41 GMP 300 GMP CS119, CS094&CS070 GMP 258 GMP 50000 239, 269 GMP 160 GMP |
TINH BỘT, XỬ LÝ BẰNG ENZYM192
| INS Tên phụ gia 1405 Tinh bột, xử lý bằng enzym Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) 01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men 01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), có xử lý nhiệt sau lên men 01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin 01.6.1 Pho mát tươi 05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 06.4.3 Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự 11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) 14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 MONOSTARCH PHOSPHAT193 INS Tên phụ gia 1410 Monostarch phosphat Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) | ML Ghi chú (mg/kg) GMP CS243 GMP 234, 235 GMP 234 GMP GMP CS221, CS273, CS275 GMP 97&CS105 GMP CS249 GMP 258 GMP 160 GMP ML Ghi chú (mg/kg) GMP CS243 |
| 01.2.1.1 01.2.1.2 01.2.2 01.4.1 01.4.2 | Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men Sữa lên men (nguyên chất), có xử lý nhiệt sau lên men Sữa đông tụ bằng renin Cream thanh trùng (nguyên chất) Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT) | GMP GMP GMP GMP GMP | 234, 235 234 236 |
kem trứng và kem đánh trứng, kem tách béo (nguyên chất)
| 01.4.3 Kem đông tụ 01.6.1 Pho mát tươi 02.2.2 Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp 06.4.3 Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự 09.2.2 Cá bao bột, cá phi lê bao bột và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 09.4 Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn 11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) 13.2 Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi 14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 DISTARCH GLYCEROL 194 INS Tên phụ gia 1411 Distarch Glycerol | GMP CS288 GMP CS221,CS273, CS275 GMP CS253 GMP CS249 GMP 63 GMP CS119, CS094&CS070 GMP 258 50000 239, 269 GMP 160 GMP |
| Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 13.2 Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi DISTARCH PHOSPHAT195 INS Tên phụ gia 1412 Distarch Phosphat Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý | ML (mg/kg) 6000 ML (mg/kg) GMP GMP | Ghi chú 305, 421, CS073 Ghi chú CS243 |
01.2.1.1 234, 235 nhiệt sau lên men
| Sữa lên men (nguyên chất), có xử lý nhiệt | GMP |
01.2.1.2 234 sau lên men
| 01.2.2 | Sữa đông tụ bằng renin | GMP | |
| 01.4.1 | Cream thanh trùng (nguyên chất) | GMP | 236 |
| Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT) | GMP |
01.4.2 kem trứng và kem đánh trứng, kem tách béo (nguyên chất)
| 01.4.3 01.6.1 02.2.2 06.4.1 06.4.2 06.4.3 09.2.2 09.4 | Kem đông tụ Pho mát tươi Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp Mì ống, mì dẹt tươi và các sản phẩm tương tự Mì ống, mì dẹt khô và các sản phẩm tương tự Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự Cá bao bột, cá phi lê bao bột và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn | GMP CS288 GMP CS221, CS273, CS275 GMP CS253 GMP 211 GMP 256 GMP CS249 GMP 63 GMP CS119, CS094&CS070 |
| 11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) 13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ dưới 12 tháng tuổi 13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi 13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi 13.2 Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi 14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 PHOSPHATED DISTARCH PHOSPHAT196 INS Tên phụ gia 1413 Phosphated Distarch Phosphat Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) 01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men 01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), có xử lý nhiệt sau lên men 01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin 01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) 01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT) kem trứng và kem đánh trứng, kem tách béo (nguyên chất) 01.4.3 Kem đông tụ 01.6.1 Pho mát tươi | GMP 258 5000 72, 150, 284, 292 5000 72, 150, 285, 292 5000 72, 150, 292 50000 269, 270 GMP 160 GMP ML Ghi chú (mg/kg) GMP CS243 GMP 234, 235 GMP 234 GMP GMP 236 GMP GMP CS288 GMP CS221,CS273, CS275 |
| 02.2.2 06.4.1 06.4.2 06.4.3 09.2.2 09.4 11.4 13.1.1 13.1.2 13.1.3 | Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp Mì ống, mì dẹt tươi và các sản phẩm tương tự Mì ống, mì dẹt khô và các sản phẩm tương tự Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự Cá bao bột, cá phi lê bao bột và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ dưới 12 tháng tuổi Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục | GMP GMP GMP GMP GMP GMP GMP 5000 5000 5000 | CS253 211 256 CS249 63 CS119, CS094&CS070 258 72, 150, 284, 292 72, 150, 285, 292 72, 150, 292 |
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
| 13.2 | Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng | 5000 | 305, 355, |
| tuổi | CS074 | ||
| 13.2 | Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng | 50000 | 269, 270 |
| tuổi | |||
| 14.1.5 | Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ | GMP | 160 |
uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao
| Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 | GMP |
| ACETYLATED DISTARCH PHOSPHAT197 | |
| INS Tên phụ gia | |
| 1414 Acetylated Distarch Phosphat |
| Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) 01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men 01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), có xử lý nhiệt sau lên men 01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin 01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) 01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT) | ML (mg/kg) GMP GMP GMP GMP GMP GMP | Ghi chú CS243 234, 235 234 236 |
kem trứng và kem đánh trứng, kem tách béo (nguyên chất)
| 01.4.3 01.6.1 02.2.2 06.4.3 08.1.1 08.1.2 09.2.1 09.2.2 09.2.3 09.2.4.1 09.2.4.3 09.2.5 | Kem đông tụ Pho mát tươi Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai Cá bao bột, cá phi lê bao bột và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai Sản phẩm thủy sản sốt cream và xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai Sản phẩm thủy sản và cá đã nấu chín Cá và các sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai Cá, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai | GMP CS288 GMP CS221,CS273, CS275 GMP CS253 GMP CS249 GMP 16 GMP 281 GMP 29 GMP 63 GMP 16 GMP 241 GMP 41 GMP 300 |
| 09.4 11.4 12.1.2 13.1.1 13.1.2 13.1.3 | Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) Sản phẩm tương tự muối Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ dưới 12 tháng tuổi Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục | GMP GMP GMP 5000 5000 5000 | CS119, CS094&CS070 258 72, 150, 284, 292 72, 150, 285, 292 72, 150, 292 |
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
| 13.2 | Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng | 50000 | 305, 355, |
| tuổi | CS074 | ||
| 14.1.5 | Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ | GMP |
uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao
| Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 | GMP |
STARCH ACETAT, ESTE HÓA VỚI ACETIC ANHYDRID198
| INS Tên phụ gia 1420 Starch acetat, Este hóa với Acetic anhydrid Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) 01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men 01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), có xử lý nhiệt sau lên men 01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin 01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) | ML (mg/kg) GMP GMP GMP GMP GMP | Ghi chú CS243 234, 235 234 236 |
| 01.4.2 01.4.3 01.6.1 02.2.2 06.4.3 09.2.2 09.4 13.2 | Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT) kem trứng và kem đánh trứng, kem tách béo (nguyên chất) Kem đông tụ Pho mát tươi Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự Cá bao bột, cá phi lê bao bột và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 | GMP GMP CS288 GMP CS221, CS273, CS275 GMP CS253 GMP CS249 GMP 63 GMP CS119, CS094&CS070 50000 239, 269 GMP |
STARCH ACETAT, ESTE HÓA VỚI VINYL ACETAT199
| INS Tên phụ gia 1421 Starch acetate, este hóa vớiVinyl Axetat Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...) 03.0 Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây 09.2.2 Cá bao bột, cá phi lê bao bột và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 09.4 Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn 12.5 Viên xúp và nước thịt | ML Ghi chú (mg/kg) GMP GMP GMP CS166 GMP CS119&CS070 GMP 390&CS117 |
ACETYLATED DISTARCH ADIPAT200
| INS Tên phụ gia 1422 Acetylated Distarch Adipat Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) 01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men 01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), có xử lý nhiệt sau lên men 01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin 01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) 01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT) kem trứng và kem đánh trứng, kem tách béo (nguyên chất) 01.4.3 Kem đông tụ 01.6.1 Pho mát tươi 02.2.2 Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp 06.4.3 Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự 09.2.2 Cá bao bột, cá phi lê bao bột và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 09.4 Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn 11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) 13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi 13.2 Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi | ML Ghi chú (mg/kg) GMP CS243 GMP 234, 235 GMP 234 GMP GMP 236 GMP GMP CS288 GMP CS221, CS273, CS275 GMP CS253 GMP CS249 GMP 63 GMP CS119, CS094&CS070 GMP 258 5000 72, 150, 285, 292 50000 269, 270 |
| 14.1.5 | Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ | GMP | 160 |
uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao
| Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 HYDROXYPROPYL STARCH 201 INS Tên phụ gia 1440 Hydroxypropyl Starch Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) 01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men 01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), có xử lý nhiệt sau lên men 01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin 01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) 01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT) | GMP ML (mg/kg) GMP GMP GMP GMP GMP GMP | Ghi chú CS243 234, 235 234 236 |
kem trứng và kem đánh trứng, kem tách béo (nguyên chất)
| 01.4.3 01.6.1 02.2.2 06.4.3 08.1.1 08.1.2 09.2.1 | Kem đông tụ Pho mát tươi Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai | GMP CS288 GMP CS221, CS273, CS275 GMP CS253 GMP CS249 GMP 16 GMP 281 GMP 29 |
| 09.2.2 | Cá bao bột, cá phi lê bao bột và sản phẩm | GMP | 63 |
| thủy sản bao bột đông lạnh, kể cả nhuyễn | |||
| thể, giáp xác, da gai | |||
| 09.2.3 | Sản phẩm thủy sản sốt cream và xay nhỏ | GMP | 16 |
đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
| 09.2.4.1 | Sản phẩm thủy sản và cá đã nấu chín | GMP | 241 |
| 09.2.4.3 | Cá và các sản phẩm thủy sản rán hoặc | GMP | 41 |
chiên, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
| 09.2.5 | Cá, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, | GMP | 300 |
lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
| 09.4 11.4 12.1.2 13.1.1 13.1.3 | Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) Sản phẩm tương tự muối Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ dưới 12 tháng tuổi Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục | GMP GMP GMP 5000 5000 | CS119, CS094&CS070 258 72, 150, 284, 292 72, 150, 292 |
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
| 13.2 | Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng | 60000 | 237, 276 |
| tuổi | |||
| 14.1.5 | Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ | GMP | 160 |
uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao
| Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 | GMP |
HYDROXYPROPYL DISTARCH PHOSPHAT202
| INS Tên phụ gia | ||
| 1442 Hydroxypropyl Distarch Phosphat | ||
| Mã nhóm | ML | |
| Ghi chú | ||
| thực phẩm Nhóm thực phẩm | (mg/kg) | |
| 01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) | GMP | CS243 |
| 01.2.1.1 | Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý | GMP | 234, 235 |
| nhiệt sau lên men | |||
| 01.2.2 | Sữa đông tụ bằng renin | GMP | |
| 01.4.1 | Cream thanh trùng (nguyên chất) | GMP | 236 |
| 01.4.2 | Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT) | GMP |
kem trứng và kem đánh trứng, kem tách béo (nguyên chất)
| 01.4.3 01.5.1 01.6.1 01.8.2 02.2.2 06.4.3 09.2.2 09.4 11.4 14.1.5 | Kem đông tụ Sữa bột, cream bột (nguyên chất) Pho mát tươi Sản phẩm whey và whey khô, không bao gồm pho mát whey Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự Cá bao bột, cá phi lê bao bột và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ | GMP CS288 4400 305, CS290 GMP CS221, CS273, CS275 10000 GMP CS253 GMP CS249 GMP 63 GMP CS119, CS094&CS070 GMP 258 GMP 160 |
uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao
| Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 | GMP |
| STARCH NATRI OCTENYL SUCCINAT203 | |
| INS Tên phụ gia | |
| 1450 Starch Natri Octenyl Succinat |
| Mã nhóm | ML | |
| Ghi chú | ||
| thực phẩm Nhóm thực phẩm | (mg/kg) | |
| 01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) | GMP | CS243 |
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt GMP 234, 235 sau lên men
| 01.2.1.2 | Sữa lên men (nguyên chất), có xử lý nhiệt | GMP | 234 |
| sau lên men | |||
| 01.2.2 | Sữa đông tụ bằng renin | GMP | |
| 01.4.1 | Cream thanh trùng (nguyên chất) | GMP | 236 |
| 01.4.2 | Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT) | GMP |
kem trứng và kem đánh trứng, kem tách béo (nguyên chất)
| 01.4.3 Kem đông tụ 06.4.3 Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự 13.2 Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 ACETYLATED OXYDIZED STARCH204 INS Tên phụ gia 1451 Acetylated oxydized starch Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) 06.4.3 Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự 13.2 Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 | GMP GMP 50000 GMP ML (mg/kg) GMP GMP 50000 GMP | CS288 CS249 239, 269 Ghi chú CS243 CS249 305, 355, CS074 |
DẦU CASTOR
| INS Tên phụ gia | ||
| 1503 Dầu Castor | ||
| Mã nhóm | ML | |
| Ghi chú | ||
| thực phẩm Nhóm thực phẩm | (mg/kg) | |
| 05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la | 350 |
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 500 khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4
| 05.3 Kẹo cao su 13.6 Thực phẩm bổ sung TRIETHYL CITRAT INS Tên phụ gia 1505 Triethyl citrat Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng 10.2.3 Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông tụ nhiệt | 2100 1000 ML (mg/kg) 2500 2500 | Ghi chú 47 47 |
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống 200 “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
TRIACETIN
| INS Tên phụ gia | ||
| 1518 Triacetin | ||
| Mã nhóm | ML | |
| Ghi chú | ||
| thực phẩm Nhóm thực phẩm | (mg/kg) | |
| Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500 | GMP |
PROPYLEN GLYCOL205
| INS Tên phụ gia 1520 Propylen glycol Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...) 03.0 Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây 05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4 06.4.3 Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự 12.2.2 Đồ gia vị 12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát) 12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước thịt) POLYETYLEN GLYCOL INS Tên phụ gia 1521 Polyetylen glycol Mã nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm 04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt 05.3 Kẹo cao su 11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt có độ ngọt cao 13.6 Thực phẩm bổ sung | ML (mg/kg) GMP GMP GMP 10000 GMP GMP GMP ML (mg/kg) GMP 20000 10000 70000 | Ghi chú CS249 Ghi chú |
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống 1000 “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
Giải thích ý nghĩa ghi chú206
| Số ghi chú | Ý nghĩa |
| 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 | Tính theo acid adipic Tính theo thành phần khô, trọng lượng khô, hỗn hợp khô hoặc nồng độ cô đặc Xử lý bề mặt sản phẩm Đối với sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm, đánh dấu hoặc gắn lên thực phẩm Ngoại trừ các sản phẩm tuân thủ theo tiêu chuẩn đối với mứt, thạch, mứt cam (CODEX STAN 296-2009) Tính theo nhôm Chỉ đối với sản phẩm tương tự cà phê Tính theo bixin Trừ việc sử dụng sử dụng trong sản phẩm cà phê uống liền ở mức 10.000mg/kg Tính theo ascobyl stearat Tính theo bột Các chất mang từ các chất hương liệu Tính theo acid benzoic Chỉ sử dụng trong protein đã thủy phân công thức dạng lỏng Dạng dầu hoặc mỡ Chỉ sử dụng để làm bóng bề mặt, lớp phủ, lớp trang trí rau quả, thịt hay cá Tính theo acid cyclamic Mức thêm vào; không phát hiện tồn dư đối với thực phẩm ăn ngay Chỉ sử dụng trong chất béo cacao, mức sử dụng trên cơ sở để ăn liền Tính theo tổng lượng chất ổn định, làm dầy, gôm Tính theo calci dinatri etylendiamintetraacetat khan Chỉ sử dụng trong sản phẩm cá hun khói Tính theo sắt Tính theo natri ferocyanid khan Chỉ sử dụng ở mức GMP trong sản phẩm bột đậu nành không tách béo |
| 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 | Tính theo đương lượng steviol Tính theo acid para-hydrogen benzoic Ngoại trừ việc sử dụng trong sản phẩm bột mỳ theo tiêu chuẩn Codex stan 152-1985 ở mức 2000mg/kg Đối với sản phẩm thực phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa Tính theo dư lượng ion NO3 Đối với sản phẩm nhuyễn Theo dư lượng ion NO2 Tính theo phospho Tính theo sản phẩm khô Chỉ dùng cho nước quả đục Mức tồn dư Đối với sản phẩm thực phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa và sản phẩm thực phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 165-1989 Lượng trong hỗn hợp kem Chỉ khi sản phẩm có chứa bơ hoặc các chất béo khác và các loại dầu bơ INS 451i (pentasodium triphosphate), để nâng cao hiệu quả của benzoat và sorbat Chỉ sử dụng đối với lớp phủ từ bột hoặc làm bánh mỳ Tính theo acid sorbic Tính theo thiếc Tính theo dư lượng SO2 Tính theo acid tartaric Tính theo acid thiodipropionic Trọng lượng lòng đỏ trứng khô Chỉ đối với quả oliu Chỉ sử dụng đối với quả họ chanh/bưởi Chỉ sử dụng đối với trứng cá Chỉ sử dụng cho dược thảo Trừ sữa socola Chỉ sử dụng làm lớp phủ bề mặt Chỉ sử dụng trong anh đào cocktail và anh đào ướp đường |
| 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 | Trong giới hạn cho phép của natri, canxi và kali quy định tại tiêu chuẩn Codex stan 72-1981 đối với sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi và sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi: dùng đơn lẻ hoặc kết hợp với các muối natri, calci và/hoặc kali khác Không bao gồm sản phẩm chứa tinh bột GMP là 1 phần benzoyl peroxyd và không quá 6 phần của chất phụ gia tính theo trọng lượng Tính theo calci Sử dụng với chức năng khí bao gói Nếu sử dụng như một chất khí đẩy, CO2 trong rượu vang thành phẩm không được vượt quá 39,2mg/kg Chỉ sử dụng đối với cá xay nhỏ Tính theo đồng kim loại Đối với thực phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa và lớp phủ bột trong các sản phẩm thực phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 166-1989 Chỉ sử dụng ở trong đậu khô Các chất mang từ các chế phẩm dinh dưỡng Tính theo formandehyd Ngoại trừ sử dụng trong dịch từ lòng trắng trứng lỏng 8800mg/kg tính theo phốt pho, và trong dịch trứng toàn phần ở mức 14700mg/kg tính theo phốt pho Chỉ sử dụng trong sản phẩm không thêm đường Sử dụng như tác nhân carbonic hóa Tính theo acid Chỉ tính đối với muối Ca, K, Na Chỉ sử dụng đối với sản phẩm ăn liền Trừ cá nguyên con Không bao gồm sản phẩm whey lỏng và các sản phẩm whey sử dụng làm là thành phần trong sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ sơ sinh Chỉ sử dụng trong sữa bột dành cho máy bán hàng tự động Chỉ sử dụng đối với khoai tây Chỉ dùng cho mục đích dưỡng đặc biệt |
| 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 101 102 103 104 | Trừ việc sử dụng trong giấm thơm và sản phẩm giấm chua ở mức 50000mg/kg Chỉ sử dụng đối với quả hạch Tương đương 2 mg/dm2 bề mặt, 5 mm chiều sâu tối đa Tương đương 1 mg/dm2 bề mặt, 5 mm chiều sâu tối đa Trừ sử dụng trong tôm (Crangon crangon và Crangon vulgaris) ở mức 6000mg/kg Chỉ dạng L (+) Chỉ sử dụng trong sản phẩm cho trẻ trên 1 năm tuổi Mức sử dụng trong vỏ xúc xích, dư lượng trong xúc xích có vỏ bọc như vậy không được vượt quá 100mg/kg Sử dụng trong trang trí bên trên món tráng miệng mà không phải cream Mức xử lý Chất mang trong thành phần Chỉ dùng cho sản phẩm phết bánh sandwich Chỉ sử dụng cho hỗn hợp sữa và đường được sử dụng cho các sản phẩm cuối cùng Benzoat và sorbat, có thể dùng đơn lẻ hoặc kết hợp Không bao gồm nước sốt từ cà chua Trừ sản phẩm rượu vang từ nho Vitis Vinifera Chỉ sử dụng đối với loganniza (xúc xích tươi, chưa xông khói) Chỉ sử dụng đối với sản phẩm thủy sản là surimi hoặc trứng cá Tính theo khối lượng khô của chất tạo ngọt có độ ngọt cao Trong sản phẩm cuối cùng, sản phẩm cacao và socola cuối cùng Dùng để kiểm soát bụi bẩn Chỉ sử dụng trong cá phi lê và cá cắt nhỏ Chỉ sử dụng đối với sản phẩm dạng tinh thể và các sản phẩm từ đường Khi kết hợp với các chất nhũ hóa khác với mức không vượt quá 15000mg/kg quy định tại Tiêu chuẩn Codex Stan 87-1981 đối với sôcôla và sản phẩm từ sôcôla Chỉ sử dụng trong nhũ tương dầu cho mục đích nướng Trừ sử dụng đối với rượu vang trắng đặc biệt là 400mg/kg Trừ sử dụng trong bánh mỳ và các sản phẩm bánh ngọt (được làm nở bằng men) ở mức dư lượng tối đa 5 000mg/kg |
| 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124 | Trừ sử dụng trong vỏ mướp khô ở mức 5000mg/kg Trừ sử dụng trong mù tạt dijon mức 500mg/kg Trừ sử dụng natri ferrocyanid (INS 535) and kali ferrocyanid (INS 536) trong muối thực phẩm ở mức 29mg/kg theo natri ferrocyanid khan Chỉ sử dụng đối với cà phê hạt Mức sử dụng báo cáo 25lbs/1000 gal x (0,45kg/lb) x (1gal/3,75L) x (1L/kg) x (10E6mg/kg) = 3000mg/kg Chỉ sử dụng trong khoai tây cấp đông chiên kiểu Pháp Trừ siro glucoza khô sử dụng trong sản xuất bánh kẹo từ đường là 150mg/kg và siro glucoza sử dụng trong sản xuất bánh kẹo từ đường là 400mg/kg Chỉ sử dụng trong phomat bào Mức sử dụng báo cáo là theo đương lượng kali acessulfam (theo báo cáo ML có thể chuyển thành một dạng muối aspartame-acesulfame bằng cách chia 0,44). Sử dụng kết hợp muối aspartam-acesulfam với kali acessulfam hoặc aspartam hàm lượng không quá ML của kali acessulfam hoặc aspartam (báo cáo ML có thể chuyển thành aspartame bằng cách chia 0,68) Không bao gồm bột cacao Chỉ sử dụng đối với nước dứa ép Chỉ sử dụng trong bột nhào Trừ sử dụng trong loganniza (xúc xích tươi, chưa xông khói) ở mức 1000mg/kg Trừ sử dụng trong tocino (xúc xích tươi, chưa xông khói) ở mức 1000mg/kg Mức sử dụng báo cáo là theo đương lượng aspartam (theo báo cáo ML có thể chuyển thành một dạng muối aspartame-acesulfame bằng cách chia 0,44). Sử dụng kết hợp muối aspartam-acesulfam với kali acessulfam hoặc aspartam hàm lượng không quá ML của kali acessulfam hoặc aspartam (báo cáo ML có thể chuyển thành aspartame bằng cách chia 0,68) Trừ sử dụng đối với trứng cá muối là 2500mg/kg Trừ sử dụng đối với sản phẩm cá lên men là 1000mg/kg Theo quy định của nước nhập khẩu Trừ sử dụng đối với đồ uống có độ pH lớn hơn 3,5 ở mức 1000mg/kg Chỉ áp dụng đối với sản phẩm có chứa ethanol < 7% |
| 125 126 127 128 129 130 131 132 133 134 135 136 137 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 150 151 | Sử dụng như một chất tách dùng cho dụng cụ nướng bánh trong hỗn hợp với dầu thực vật Chỉ sử dụng tách bột nhào trong quá trình làm bánh Phục vụ người sử dụng Chỉ đối với acid tartric (INS 334) Sử dụng như chất điều chỉnh độ acid trong nước ép nho Dùng một mình hoặc kết hợp: BHA (INS 320), BHT (INS 321), TBHQ (INS 319) và Propyl Galat (INS 310) Kết quả sử dụng như một chất mang hương liệu Trừ sử dụng đối với đồ uống bán đông lạnh (dạng sản phẩm khô) thì mức sử dụng là 130mg/kg Sử dụng kết hợp của BHA (INS 320), BHT (INS 321) và propyl galat (INS 310) ở hàm lượng 200mg/kg, với điều kiện giới hạn tối đa của từng đơn chất không quá 200mg/kg Trừ sử dụng đối với bánh từ ngũ cốc là ở mức 500mg/kg Trừ mức sử dụng 2000mg/kg trong mơ khô, 1500mg/kg trong nho tẩy mầu, 200mg/kg trong dừa khô, 50mg/kg trong bã dừa đã tách một phần dầu Giữ màu với rau, củ trắng Trừ sử dụng đối với quả bơ đông lạnh là 300mg/kg Chỉ sử dụng đối với các sản phẩm giảm năng lượng Chỉ sử dụng đối với nhuyễn thể, giáp xác, da gai Đối với bào ngư đóng hộp (PAUA) là 1000mg/kg Chỉ sử dụng đối với sô cô la trắng Không bao gồm cà phê và chè Chỉ sử dụng trong đồ uống từ nước quả ép và rượu gừng khô Chỉ sử dụng trong sản phẩm ngọt và chua Chỉ sử dụng trong các sản phẩm giảm năng lượng hoặc không thêm đường Mức sử dụng đối với beta-caroten tổng hợp (INS 160ai) Không bao gồm bột whey cho thức ăn trẻ nhỏ Trừ sử dụng trong vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà mức 10 000mg/kg Đối với trứng cá là 100mg/kg Chỉ sử dụng đối với thức ăn công thức từ đậu nành Trừ sử dụng đối với protein thủy phân và/hoặc thức ăn công thức từ các acid amin ở mức 1000mg/kg |
| 152 153 154 155 156 157 158 159 160 162 163 164 165 166 167 168 169 170 171 172 173 174 175 176 177 178 179 180 181 | Chỉ sử dụng cho mục đích rán hoặc chiên Chỉ sử dụng cho sản phẩm mì ăn liền Chỉ sử dụng cho sản phẩm sữa dừa Chỉ sử dụng cho táo đông lạnh và thái lát Trừ cho vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà mức 2500mg/kg Trừ sử dụng cho vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà mức 2000mg/kg Trừ sử dụng cho vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà mức 1000mg/kg Chỉ sử dụng cho siro bánh kếp và siro từ cây thích Chỉ sử dụng cho sản phẩm uống liền và hỗn hợp để pha chế các sản phẩm uống liền Chỉ sử dụng cho sản phẩm khan và các sản phẩm dạng xúc xích Trừ sử dụng cho vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà mức 3000mg/kg Trừ sử dụng cho vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà mức 30000mg/kg Chỉ sử dụng cho sản phẩm với mục đích dinh dưỡng đặc biệt Chỉ sử dụng cho sản phẩm dạng phết trên bánh sandwich sữa Chỉ sử dụng cho sản phẩm tách nước Chỉ đối với Quillaia chiết xuất loại 1 (INS 999(i)) Chỉ sử dụng cho sản phẩm dạng phết trên bánh sandwich béo Không bao gồm các sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn sữa lên men (CODEX STAN 243-2003) Không bao gồm chất béo sữa khan Trừ sử dụng đối với nước sốt trái cây, sản phẩm trang trí bề mặt từ trái cây, kem dừa, nước cốt dừa và "trái cây ép thanh" ở mức 50mg/kg Không bao gồm mì ăn liền có chứa rau và trứng Dùng đơn chất hoặc kết hợp: natri nhôm silicat (INS 554), canxi nhôm silicat (INS 556), nhôm silicat (INS 559) Trừ sử dụng đối với đồ uống tráng miệng từ quả dạng thạch/thạch trái cây ở mức là 200mg/kg Chỉ sử dụng đối với cà phê đóng hộp dạng lỏng Chỉ sử dụng cho thực phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa, cá thái nhỏ và lớp phủ bột quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 166-1989 Tính theo acid carminic Chỉ để khôi phục màu sắc tự nhiên trong chế biến Dùng đơn lẻ hoặc kết hợp: BHA (INS 320) và BHT (INS 321) Tính theo anthocyanin |
| 182 183 184 185 186 187 188 189 190 191 192 193 194 195 196 197 198 199 200 201 202 203 204 | Sử dụng cho nước cốt dừa Chỉ sử dụng phẩm màu để trang trí bề mặt trong các sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 87-1981 Chỉ sử dụng trong cốm gạo dinh dưỡng, được bọc chất dinh dưỡng Tính theo norbixin Chỉ sử dụng cho bột mì có chứa phụ gia thực phẩm Chỉ đối với Ascorbyl palmitat (INS 304) Nếu sử dụng kết hợp với muối aspartam-acesulfam (INS 962), giới hạn sử dụng tối đa kết hợp không vượt quá mức này, tính theo acesulfam kali Không bao gồm yến mạch cán Trừ sử dụng đối với đồ uống sữa lên men ở mức là 500mg/kg Nếu sử dụng kết hợp với muối aspartam-acesulfam (INS 962), giới hạn sử dụng tối đa kết hợp không vượt quá mức này, tính theo aspartam Chỉ dành cho các sản phẩm dạng lỏng Chỉ sử dụng trong sản phẩm hỗn hợp cá và giáp xác Chỉ sử dụng cho sản phẩm mì ăn liền quy định trong tiêu chuẩn tiêu chuẩn mì ăn liền (Codex stan 249-2006) Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: BHA (INS 320), BHT (INS 321) và TBHQ (INS 319) Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: BHA (INS 320), BHT (INS 321) và propyl gallat (INS 310) Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: BHT (INS 321) và propyl gallat (INS 310) Chỉ sử dụng cho các sản phẩm dạng rắn (ví dụ: năng lượng, bữa ăn thay thế, thanh bổ sung) Trừ sử dụng vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà ở mức 6000mg/kg đương lượng steviol Trừ sử dụng trong dăm bông từ thịt lợn thăn theo phong cách Nhật Bản (xông khói và không qua xử lý nhiệt) ở mức 120mg/kg đương lượng steviol Chỉ sử dụng cho các sản phẩm có hương vị Chỉ sử dụng trong nước muối được sử dụng trong sản xuất xúc xích Chỉ sử dụng cho các sản phẩm thay thế có thể nhai được Trừ sử dụng ở mức 50mg/kg đối với nhãn và vải |
| 205 206 207 208 209 210 211 212 213 214 215 216 217 218 219 220 221 222 223 224 225 226 227 | Trừ sử dụng ở mức 50mg/kg để tránh làm sẫm màu một số loại rau củ quả có màu sáng Trừ sử dụng ở mức 30mg/kg như một chất tẩy trắng trong các sản phẩm được quy định tại tiêu chuẩn Codex stan 240-2003) Trừ sử dụng mức 50000mg/kg trong nước sốt đậu tương dùng để chế biến tiếp Chỉ sử dụng trong các sản phẩm khô và tách nước Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 251-2006 Đối với thực phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa và file cá và cá thái nhỏ được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 166-1989 Chỉ sử dụng đối với sản phẩm mỳ Trừ việc sử dụng trong các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 117-1981) ở mức 3000mg/kg Chỉ sử dụng cho các sản phẩm lỏng có chứa chất tạo ngọt đậm đặc Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 253-2006 Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 256-2007 Chỉ sử dụng cho các sản phẩm từ ngô Trừ việc sử dụng cho lớp trang trí bề mặt ở mức 300mg/kg Sulfit chỉ có thể được sử dụng như là chất bảo quản và chất chống oxy hóa cho các sản phẩm quy định tại tiêu chuẩn Codex stan 177-1991 Trừ việc sử dụng trong các sản phẩm đồ uống không cồn từ quả hồi, dừa, quả hạch ở mức 5000mg/kg Chỉ sử dụng cho các sản phẩm có hương liệu đã qua xử lý nhiệt sau khi lên men Chỉ sử dụng cho bột nhào khoai tây và miếng khoai tây đã chiên trước Chỉ sử dụng cho vỏ làm từ collagen có hoạt độ nước > 0.6 Trừ việc sử dụng trong các sản phẩm có chứa trái cây, rau hoặc thịt bổ sung ở mức 3000mg/kg Không bao gồm bia có hương thơm Trừ việc sử dụng đối với bột nho khô ở mức 12000mg/kg Trừ việc sử dụng trong chất làm mềm thịt ở mức 35000mg/kg Chỉ sử dụng trong sữa đã qua xử lý tiệt trùng và UHT |
| 228 229 230 231 232 233 234 235 236 237 238 239 240 241 245 246 247 248 249 250 251 252 253 254 | Trừ việc sử dụng để làm ổn định whey lỏng có protein cao sử dụng để chế biến tiếp thành whey protein cô đặc ở mức 1320mg/kg Sử dụng như tác nhân xử lý bột, tác nhân tạo xốp hoặc chất nở bột Chỉ sử dụng như chất điều chỉnh độ axit Chỉ sử dụng cho sữa lên men có hương và sữa lên men có hương đã qua xử lý nhiệt sau khi lên men Chỉ sử dụng cho chất béo thực vật được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 19-1981) Như nisin Chỉ sử dụng như chất ổn định hoặc làm dày Chỉ sử dụng trong các sản phẩm hoàn nguyên lại và kết hợp lại Không bao gồm sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 288-1976 Không bao gồm sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 74-1981 Trừ việc sử dụng trong các sản phẩm tương ứng với tiêu chuẩn Codex stan 74-1981 ở mức GMP Không bao gồm các sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn các sản phẩm đóng hộp dành cho trẻ nhỏ (CODEX STAN 73-1981) Mức sử dụng là trong khoảng giới hạn đối với natri quy định trong tiêu chuẩn các sản phẩm đóng hộp dành cho trẻ nhỏ (CODEX STAN 73-1981) Chỉ sử dụng đối với bột nhào bánh Chỉ sử dụng đối với rau dầm giấm Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: nhôm amoni sulfat (INS 523) và natri nhôm phosphat (acid và bazo; (INS 541(i),(ii)) Chỉ sử dụng trong kuzukiri và harusame Chỉ sử dụng là chất tạo xốp Chỉ sử dụng là chất tạo xốp trong hỗn hợp bánh bao và bánh mỳ hấp Chỉ sử dụng trong động vật thân mềm và tsukudani nấu sôi Chỉ sử dụng trong sản phẩm phomat Hoa Kỳ đã chế biến Chỉ sử dụng đối với bữa ăn từ bột mỳ và ngô đã trộn sẵn bột nở Chỉ sử dụng trong socola nóng trộn khô Chỉ sử dụng trong sản xuất phomat muối khô |
| 255 256 257 258 259 260 261 262 263 264 265 266 267 268 269 270 271 272 | Trừ việc sử dụng trong các gia vị dùng cho các thực phẩm nhóm 15.1 ở mức 1700mg/kg Chỉ sử dụng đối với mỳ, pasta không gluten và pasta dành cho chế độ ăn giảm protein Chỉ sử dụng đối với tôm Không bao gồm siro từ cây thích Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: natri aluminosilicat (INS 554) và calci nhôm silicat (INS 556) Chỉ sử dụng trong bột làm trắng cho vào đồ uống Chỉ sử dụng đối với bơ sữa đã xử lý nhiệt Chỉ sử dụng đối với các sản phẩm nấm ăn được Trừ việc sử dụng trong nấm dầm giấm ở mức 20000mg/kg Trừ việc sử dụng trong nấm tiệt trùng ở mức 5000mg/kg: acid citric (INS 330) và acid lactic (INS 270), đơn lẻ hoặc kết hợp Chỉ sử dụng như là chất tạo phức kim loại trong khoai tây chiên kiểu Pháp cấp đông Không bao gồm cá trích Đại Tây Dương và cá trích cơm ướp muối Không bao gồm các sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 167-1989, Codex stan 189-1993, Codex stan 222-2001, Codex stan 236-2003 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 471, 472a, 472b và 472c trong các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex về sản phẩm thực phẩm chế biến từ ngũ cốc dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ (Codex stan 74-1981) Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với các chế phẩm tinh bột như là chất làm dày trong các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex về sản phẩm thực phẩm chế biến từ ngũ cốc dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ (Codex stan 74-1981) Chỉ sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với các chất làm dày tinh bột khác ở mức 60000mg/kg trong các thực phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex về thực phẩm đóng hộp dành cho trẻ nhỏ (Codex stan 73-1981) Chỉ sử dụng trong các sản phẩm quy định tiêu chuẩn Codex về thực phẩm đóng hộp dành cho trẻ nhỏ (Codex stan 73-1981) Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 410, 412, 414, 415 và 440 ở mức 20000mg/kg trong các sản phẩm thực phẩm chế biến từ ngũ cốc không có gluten , và ở mức 10000mg/kg trong các sản phẩm khác quy định trong tiêu chuẩn Codex về sản phẩm thực phẩm chế biến từ ngũ cốc dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ (Codex stan 74-1981) |
| 273 274 275 276 277 278 279 280 281 282 283 284 285 286 | Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 410, 412, 414, 415 và 440 ở mức 20000mg/kg trong các sản phẩm thực phẩm chế biến từ ngũ cốc không có gluten được quy định trong tiêu chuẩn Codex về sản phẩm thực phẩm chế biến từ ngũ cốc dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ (Codex stan 74-1981) Chỉ sử dụng ở mức 15000mg/kg trong các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex về sản phẩm thực phẩm chế biến từ ngũ cốc dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ (Codex stan 74-1981) Chỉ sử dụng ở mức 1500mg/kg trong các sản phẩm quy định tiêu chuẩn Codex về thực phẩm đóng hộp dành cho trẻ nhỏ (Codex stan 73-1981) Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với các chế phẩm tinh bột như là chất làm dày trong các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex về thực phẩm đóng hộp dành cho trẻ nhỏ (Codex stan 73-1981) Không bao gồm dầu ép lạnh và nguyên và các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 33-1981 Chỉ sử dụng đối với kem sữa béo Trừ các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 38-1981 Chỉ sử dụng đối với củ cải dầm giấm Chỉ sử dụng trong thịt tươi thái nhỏ có chứa các thành phần khác Chỉ sử dụng đối với pectin không amid hóa quy định trong tiêu chuẩn Codex về thực phẩm đóng hộp dành cho trẻ nhỏ (Codex stan 73-1981) Chỉ sử dụng trong thực phẩm đóng hộp từ hoa quả quy định trong tiêu chuẩn Codex về thực phẩm đóng hộp dành cho trẻ nhỏ (Codex stan 73-1981) Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 1412, 1413, 1414 và 1440 trong các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex về sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi và sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi (Codex stan 72-1981) Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 1412, 1413, 1414 và 1422 trong các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex về sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi (Codex stan 156-1987) Chỉ sử dụng đối với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 89-1981 và tiêu chuẩn Codex stan 98-1981 |
| 287 288 289 290 291 292 293 294 295 296 297 298 299 300 301 302 | Trừ việc sử dụng trong các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 88 -1981) ở mức 30mg/kg tính theo ion NO2 tồn dư Chỉ sử dụng trong các sản phẩm quy định tiêu chuẩn Codex stan 96-1981 và Codex stan 97-1981 Chỉ sử dụng các INS 339(i), 339(ii), 339(iii), 340(i), 340(ii), 340(iii), 341(i), 341(ii), 341(iii), 450(i), 450(ii), 450(iii), 450(v), 450(vii), 451(i), 451(ii), 452(i), 452(ii), 452(iii), 452(iv), 452(v), 542 như là chất làm ẩm trong các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 96-1981 và Codex stan 97-1981. Hàm lượng phosphat tổng (có mặt tự nhiên hoặc bổ sung) không được vượt quá 3520mg/kg tính theo phospho Chỉ sử dụng trong các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 89-1981 và tiêu chuẩn Codex stan 98-1981 ở mức 15mg/kg để thay thế các phẩm màu mất đi trong sản phẩm Trừ việc sử dụng INS 160e và INS 160f ở mức 35mg/kg Trừ việc sử dụng protein thủy phân và/hoặc sản phẩm công thức từ amino acid ở mức 25000mg/kg Tính theo saponin Trừ việc sử dụng trong các sản phẩm dạng lỏng ở mức 600mg/kg tính theo đương lượng steviol Chỉ sử dụng trong các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 73-1981 Trừ việc sử dụng trong nước muối tía tô ở mức 780mg/kg Mức không được vượt quá 200mg/kg trong thực phẩm chế biến ăn ngay tính theo dạng khan Chỉ sử dụng đối với pho mát Ý Chỉ sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp ở mức 400mg/kg tính theo phospho trong lớp phủ bột quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 166-1989 Chỉ sử dụng trong sản phẩm mực ống ướp muối Mức tối đa tạm thời Chỉ sử dụng các INS 339(i), 339(ii), 339(iii), 340(i), 340(ii), 340(iii), 341(i), 341(ii), 341(iii), 450(i), 450(ii), 450(iii), 450(v), 450(vii), 451(i), 451(ii), 452(i), 452(ii), 452(iii), 452(iv), 452(v), 542 như là chất làm ẩm trong các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 89-1981 và Codex stan 98-1981 ở mức 1320mg/kg tính theo phospho. Hàm lượng phosphat tổng (có mặt tự nhiên hoặc bổ sung) không được vượt quá 3520mg/kg tính theo phospho |
| 303 304 305 306 307 308 309 310 311 312 313 314 315 316 317 318 319 320 321 322 323 324 325 326 327 328 329 330 331 332 333 | Chỉ sử dụng làm chất ổn định pH trong bơ kem chua Dùng đơn chất hoặc hỗn hợp, tính theo phosphor Dùng đơn chất hoặc hỗn hợp Đơn vị mg/dm2. Chỉ có ở lớp ngoài (có độ dầy 5mm) của sản phẩm Tính theo nitrat Tính theo silic dioxyd Chỉ áp dụng đối với INS 101(i) Chỉ áp dụng đối với INS 280, 281, 282 Chỉ áp dụng đối với INS 270 Chỉ áp dụng đối với INS 270, 325, 326, 327 Chỉ áp dụng đối với INS 296 Chỉ áp dụng đối với INS 338 Không áp dụng đối với INS 343(i), 542 Chỉ áp dụng đối với INS 160d(i), 160d(ii) Chế biến từ hoa quả được bảo quản bằng sulfit thì ML cho phép tới 100mg/kg trong sản phẩm cuối cùng Chỉ áp dụng đối với INS 325 Chỉ áp dụng đối với INS 160a(i) Chỉ áp dụng đối với INS 160e, 160f Không áp dụng đối với INS 450(ii), 450(vi), 452(iii), 542 Tính theo formandehyd Không áp dụng đối với INS 338 Chỉ áp dụng đối với INS 339(i, ii, iii), 340(i, ii, iii), 341(i, ii, iii), 450(i, ii) Chỉ áp dụng đối với INS 327 Chỉ áp dụng đối với INS 350(ii) Chỉ áp dụng đối với INS 400, 401 Chỉ áp dụng đối với INS 325, 326, 327, 328, 329 Chỉ áp dụng đối với INS 106a(iii) Chỉ áp dụng đối với INS 160e Chỉ áp dụng đối với INS 160f Chỉ áp dụng đối với INS 339(i, ii, iii), 340(i, ii, iii), 341(iii), 450(i, iii, v, vi), 451(i), 452(i, ii, iv, v) Tính theo tổng polyoxyethylen (20) sorbital este |
| 334 335 336 337 338 339 340 341 342 343 344 345 346 347 348 349 350 351 352 353 354 355 356 357 358 359 360 361 362 363 | Theo dạng khô Tính theo sulphur dioxyd Tính theo P2O5 Chỉ áp dụng đối với INS 400 Chỉ áp dụng đối với INS 341(iii) Chỉ áp dụng đối với INS 435 Chỉ áp dụng đối với INS 452(i) Chỉ áp dụng đối với INS 141(i) Chỉ áp dụng đối với INS 160d(i) Chỉ áp dụng đối với INS 218 Chỉ áp dụng đối với INS 436 Chỉ áp dụng đối với INS 954(iv) Chỉ áp dụng đối với INS 220 Chỉ áp dụng đối với INS 200, 201, 202 Chỉ áp dụng đối với INS 450(i, iii) Tính theo ascorbic acid Chỉ áp dụng đối với INS 433 Chỉ áp dụng đối với INS 401, 402, 403, 404 Chỉ áp dụng đối với INS 210, 211, 212 Chỉ áp dụng đối với INS 202 Trong sản phẩm công thức dạng lỏng chứa protein thủy phân Trong 100ml (hoặc 100g) của sản phẩm ăn ngay Chỉ trong sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ nhỏ dạng đậu nành Sử dụng đơn chất hoặc kết hợp chỉ trong sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ nhỏ dạng đậu nành Chỉ trong quy định về sữa và sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ nhỏ dạng đậu nành Chỉ trong protein thủy phân và/hoặc amino acid của sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ nhỏ dạng lỏng Trong giới hạn cho phép về natri (hoặc canxi, hoặc kali) cho sản phẩm này Chỉ áp dụng đối với INS 307(b) Chỉ áp dụng đối với sản phẩm chế biến từ đậu nành Chỉ áp dụng đối với sản phẩm từ protein thủy phân và/hoặc amino acid |
| 364 365 366 367 368 369 370 371 372 373 374 375 376 377 378 379 380 381 382 383 384 385 386 387 388 389 390 391 | Chỉ áp dụng đối với sản phẩm sữa và sản phẩm chế biến từ đậu nành Chỉ áp dụng đối với sản phẩm từ protein thủy phân và/hoặc amino acid và từ đậu nành Chỉ áp dụng đối với INS 338, 339(i, ii, iii), 340(i, ii, iii), 341(i, ii, iii) Chỉ đối với điều chỉnh độ pH Chỉ đối với chất béo Chỉ đối với thực phẩm từ ngũ cốc không chứa gluten Chỉ áp dụng đối với INS 307a, 307b Chỉ áp dụng đối với INS 223, 224 Chỉ áp dụng đối với INS 211 Chỉ đối với sữa dừa thanh trùng Chỉ áp dụng đối với INS 471 Tính theo ion calci trong sản phẩm cuối cùng Chỉ đối với ngũ cốc khô Chỉ áp dụng đối với INS 451(i), 452(i) Chỉ áp dụng đối với INS 341(i) Chỉ đối với chất béo dạng phết từ sữa sử dụng với mục đích nướng Đối với hàm lượng béo Đối với hàm lượng béo > 59% Chỉ đối với chất béo dạng phết từ sữa sử dụng với mục đích chiên rán Amylase từ aspergillus niger, aspergillus oryzae; Proteolytic enzym từ aspergillus subtilis, aspergillus oryzae Chỉ áp dụng đối với INS 160a(i), 160e, 160f Chỉ đối với chất béo dạng nhũ hóa sử dụng với mục đích chiên rán hoặc nướng Chỉ áp dụng đối với INS 325, 326, 327, 329 Chỉ áp dụng đối với INS 338, 339(i, ii, iii), 340(i, ii, iii), 341(i, ii, iii), 450(i) Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 320, 321, 310, dạng kết hợp với ML là 200mg/kg đối với dạng dầu hoặc chất béo, có thể được sử dụng trong chất béo dạng phết từ sữa với mục đích nấu ăn Chỉ áp dụng đối với INS 389 Đối với sản phẩm ăn ngay Chỉ áp dụng đối với INS 200, 202, 203 |
| 392 393 394 395 396 397 398 399 400 401 402 403 404 405 406 407 408 409 410 411 412 413 414 415 416 417 418 419 420 | Chỉ áp dụng đối với INS 339(i, ii, iii), 340(i, ii, iii), 450(i, ii, iii, v), 451(i, ii), 452(i, ii) Chỉ áp dụng đối với INS 341(i, ii, iii) Chỉ áp dụng đối với INS 450(vi), 452(iv) Chỉ g/l Chỉ áp dụng đối với INS 336(i) Chỉ áp dụng đối với INS 539 Chỉ áp dụng đối với INS 400, 401, 402, 404 Chỉ áp dụng đối với INS 338, 450(i, ii, iii, v, vi, vii) Chỉ áp dụng đối với INS 385 Chỉ áp dụng đối với INS 450(i, ii, iii, v, vi, vii) Chỉ áp dụng đối với INS 452(i, ii, iii, v) Chỉ áp dụng đối với INS 401 Chỉ áp dụng đối với INS 339(i), 340(i), 450(iii, v), 451(i, ii), 452(i, iv) Chỉ áp dụng đối với INS 341(i, ii), 541 Chỉ áp dụng đối với INS 339(i), 340(i), 450(iii, v), 451(i, ii), 452(i, v) Chỉ đối với các sản phẩm xử lý nhiệt Chỉ áp dụng đối với INS 221, 223, 224, 225 Trong phần ăn được của nguyên liệu thực phẩm Trong phần ăn được của thực phẩm đã qua chế biến Chỉ áp dụng đối với INS 450(iii, v), 541(i, ii) Chỉ áp dụng đối với INS 339(i, ii, iii), 340(i, ii, iii), 341(i, ii, iii), 450(i, ii, iii, v, vi, vii), 451(i, ii), 452(i, ii, iii, iv, v) Chỉ áp dụng đối với INS 343(iii) Chỉ áp dụng đối với INS 339(i, ii, iii), 340(i, ii, iii), 450(i, ii, iii, v, vi, vii), 451(i, ii), 452(i, ii, iii, iv, v) Chỉ áp dụng đối với INS 261(i) Chỉ áp dụng đối với INS 339(i, ii, iii), 340(i, ii, iii), 341(i, ii, iii), 342(i, ii), 343(i, ii, iii) Chỉ áp dụng đối với INS 452(i, ii, iii, iv, v) Chỉ áp dụng đối với INS 339(i, ii, iii), 340(i, ii, iii), 341(i, ii, iii), 342(i, ii), 450(i, ii, iii, v, vi, vii), 451(i, ii), 452(i, ii, iii, iv, v) Giữ cho độ pH không ở mức Chỉ áp dụng đối với INS 211, 212 |
| 421 422 423 424 425 426 427 428 429 430 431 432 433 434 435 436 437 XS88 XS89 XS96 XS97 XS98 CS013 CS017 CS019 CS036 CS037 | 100g sản phẩm ăn liền Chỉ áp dụng đối với INS 307b Nitrat tổng số Hàm lượng tổng số trong sản phẩm cuối cùng Chỉ áp dụng đối với INS 401, 402 Chỉ áp dụng đối với INS 101(i) và INS 101(ii) Tính theo lycopen tinh khiết Chỉ áp dụng đối với cà phê Chỉ áp dụng đối với INS 307a và 307c Chỉ áp dụng đối với INS 307a Chỉ áp dụng đối với INS 307a và 307b Chỉ áp dụng đối với INS 307b Chỉ áp dụng đối với INS 338 Chỉ áp dụng đối với INS 341(i) Chỉ áp dụng đối với INS 435 Chỉ áp dụng đối với INS 202 Chỉ áp dụng đối với INS 334 Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 88-1981 Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 89-1981 Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 96-1981 Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 97-1981 Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 98-1981 Chỉ áp dụng đối với sản phẩm cà chua cô đặc Chỉ áp dụng đối với sản phẩm nước sốt táo đóng hộp Chỉ áp dụng đối với sản phẩm dầu mỡ thực phẩm không có trong các tiêu chuẩn đơn lẻ Chỉ áp dụng đối với sản phẩm cá cấp đông nhanh, đã hoặc chưa loại bỏ nội tạng Chỉ áp dụng đối với sản phẩm tôm hoặc tôm Pandan đóng hộp |
| CS038 CS039 CS052 CS057 CS060 CS061 CS062 CS066 CS067 CS070 CS072 CS073 CS074 CS075 CS078 CS087 CS088 CS089 CS090 CS092 CS094 CS096 CS097 CS098 CS099 CS105 CS114 CS115 CS117 CS119 CS130 | Chỉ áp dụng đối với nấm và sản phẩm nấm ăn Chỉ áp dụng đối với sản phẩm dứa hộp Chỉ áp dụng đối với sản phẩm dâu tây cấp đông nhanh Chỉ áp dụng đối với sản phẩm cà chua cô đặc có bảo quản Chỉ áp dụng đối với sản phẩm quả mâm xôi đóng hộp Chỉ áp dụng đối với sản phẩm lê quả đóng hộp Chỉ áp dụng đối với sản phẩm dâu tây đóng hộp Chỉ áp dụng đối với sản phẩm quả ô liu Chỉ áp dụng đối với sản phẩm nho khô Chỉ áp dụng đối với sản phẩm cá ngừ đóng hộp Chỉ áp dụng đối với sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi và sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi Chỉ áp dụng đối với sản phẩm thực phẩm đóng hộp dành cho trẻ nhỏ Chỉ áp dụng đối với sản phẩm dinh dưỡng chế biến từ ngũ cốc cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi Chỉ áp dụng đối với sản phẩm đào đông lạnh Chỉ áp dụng đối với sản phẩm cocktail quả đóng hộp Chỉ áp dụng đối với sản phẩm sô cô la Chỉ áp dụng đối với sản phẩm thịt bò muối Chỉ áp dụng đối với sản phẩm thịt hộp Chỉ áp dụng đối với sản phẩm thịt cua hộp Chỉ áp dụng đối với sản phẩm tôm và tôm Pandan đông lạnh Chỉ áp dụng đối với sản phẩm cá trích và sản phẩm cá trích đóng hộp Chỉ áp dụng đối với sản phẩm giăm bông chín xông khói Chỉ áp dụng đối với sản phẩm vai lợn chín xông khói Chỉ áp dụng đối với sản phẩm thịt miếng chín xông khói Chỉ áp dụng đối với sản phẩm xalad quả (nhiệt đới) đóng hộp Chỉ áp dụng đối với sản phẩm bột ca cao và hỗn hợp bột ca cao và đường Chỉ áp dụng đối với sản phẩm khoai tây chiên kiểu pháp đông lạnh Chỉ áp dụng đối với sản phẩm dưa chuột dầm dấm Chỉ áp dụng đối với sản phẩm nước dùng và nước canh Chỉ áp dụng đối với sản phẩm cá hộp Chỉ áp dụng đối với sản phẩm mơ sấy |
| CS140 CS141 CS143 CS145 CS152 CS156 CS159 CS160 CS165 CS166 CS167 CS190 CS207 CS208 CS211 CS221 CS222 CS223 CS240 CS242 CS243 CS244 CS249 CS250 CS251 CS252 CS253 | Chỉ áp dụng đối với sản phẩm cà rốt đông lạnh Chỉ áp dụng đối với sản phẩm hỗn hợp Ca cao (ca cao/sô cô la lỏng) và bánh ca cao Chỉ áp dụng đối với chà là Chỉ áp dụng đối với sản phẩm hạt dẻ hộp và puree hạt dẻ đóng hộp Chỉ áp dụng đối với bột mỳ Chỉ áp dụng với thực phẩm dinh duỡng công thức cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi Chỉ áp dụng đối với sản phẩm xoài hộp Chỉ áp dụng đối với sản phẩm chutney xoài Chỉ áp dụng đối với sản phẩm cá philê, thịt cá xay và hỗn hợp cá philê và thịt cá xay đông lạnh nhanh Chỉ áp dụng đối với cá thỏi , cá miếng và cá philê đông lạnh nhanh Chỉ áp dụng đối với sản phẩm cá họ Gadidae muối, muối khô Chỉ áp dụng đối với sản phẩm cá phi lê đông lạnh Chỉ áp dụng đối với sản phẩm sữa bột và cream bột Chỉ áp dụng đối với pho mát ngâm muối Chỉ áp dụng đối với mỡ động vật Chỉ áp dụng đối với sản phẩm pho mát chưa ủ chín gồm cả pho mát tươi Chỉ áp dụng đối với sản phẩm bánh chiên giòn từ cá nước ngọt và nước mặn, giáp xác và động vật thân mềm Chỉ áp dụng đối với sản phẩm kim chi Chỉ áp dụng đối với sản phẩm dừa dạng lỏng: sữa dừa và cream dừa Chỉ áp dụng đối với sản phẩm quả nhỏ đóng hộp Chỉ áp dụng đối với sản phẩm sữa lên men Chỉ áp dụng đối với sản phẩm cá trích đại tây dương muối và cá trích cơm muối Mì ăn liền Chỉ áp dụng đối với sản phẩm hỗn hợp sữa tách béo và mỡ thực vật Chỉ áp dụng đối với sản phẩm hỗn hợp dạng bột của sữa tách béo và mỡ thực vật Chỉ áp dụng đối với sản phẩm hỗn hợp sữa tách béo cô đặc có đường và mỡ thực vật Chỉ áp dụng đối với sản phẩm phết từ chất béo sữa |
| CS254 CS256 CS257R CS258R CS260 CS262 CS263 CS264 CS265 CS266 CS267 CS268 CS269 CS270 CS271 CS272 CS273 CS275 CS276 CS277 CS281 CS282 CS283 CS288 CS290 CS296 CS297 CS298R CS302 CS306R CS309R | Chỉ áp dụng đối với sản phẩm cam, quít đóng hộp Chỉ áp dụng đối với sản phẩm chất béo dạng phết và hỗn hợp Chỉ áp dụng đối với sản phẩm Humus và Tehena đóng hộp Chỉ áp dụng đối với sản phẩm Medames foul đóng hộp Chỉ áp dụng đối với sản phẩm rau và quả dầm dấm Chỉ áp dụng đối với pho mát Mozzarella Chỉ áp dụng đối với pho mát Cheddar Chỉ áp dụng đối với pho mát Danbo Chỉ áp dụng đối với pho mát Edam Chỉ áp dụng đối với pho mát Gouda Chỉ áp dụng đối với pho mát Havarti Chỉ áp dụng đối với pho mát Samsoe Chỉ áp dụng đối với pho mát Emmental Chỉ áp dụng đối với pho mát Tilsiter Chỉ áp dụng đối với pho mát Saint-Paulin Chỉ áp dụng đối với pho mát Provolone Chỉ áp dụng đối với pho mát sữa kể cả pho mát kem sữa Chỉ áp dụng đối với sản phẩm pho mát kem Chỉ áp dụng đối với pho mát Camembert Chỉ áp dụng đối với pho mát Brie Chỉ áp dụng đối với sản phẩm sữa đặc không đường Chỉ áp dụng đối với sản phẩm sữa đặc có đường Chỉ áp dụng đối với sản phẩm pho mát Chỉ áp dụng đối với sản phẩm cream và cream chế biến Chỉ áp dụng đối với sản phẩm casein thực phẩm Chỉ áp dụng đối với sản phẩm thạch, mứt và mứt cam Chỉ áp dụng đối với sản phẩm rau đóng hộp Chỉ áp dụng đối với sản phẩm hỗn hợp bột nhão đậu tương lên men Chỉ áp dụng đối với sản phẩm nước mắm Chỉ áp dụng đối với sản phẩm tương ớt Chỉ áp dụng đối với sản phẩm Tehenia Halwa |
Ghi chú 500
| Mã nhóm thực phẩm | Nhóm thực phẩm |
| 01.1.2 01.3 01.4.3 01.4.4 01.5 01.6.1 01.6.2 01.6.4 01.6.5 01.7 01.8.1 02.2.2 02.3 02.4 03.0 04.1.2 04.2.2.2 04.2.2.3 04.2.2.4 04.2.2.5 | Đồ uống từ sữa, có hương liệu và/hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, đồ uống từ whey…) Sữa đặc và các sản phẩm tương tự (nguyên chất) Kem đông tụ Các sản phẩm tương tự cream Sữa bột, cream bột và Các sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột (nguyên chất) Pho mát tươi Pho mát ủ chín Pho mát đã qua chế biến Các sản phẩm tương tự pho mát Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...) Sản phẩm whey và whey lỏng, không bao gồm pho mát whey Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp Mỡ thể nhũ tương dạng dầu trong nước, bao gồm các sản phẩm hỗn hợp và/hoặc sản phẩm có hương liệu từ mỡ thể nhũ tương Đồ tráng miệng từ mỡ, không bao gồm các đồ tráng miệng thuộc mã nhóm thực phẩm 01.7 Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây Quả đã xử lý Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương Rau đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc) |
| 04.2.2.6 04.2.2.8 05.0 06.3 06.4.3 06.5 06.6 06.7 06.8 07.0 08.2 08.3 08.4 09.3 09.4 10.2.3 10.3 10.4 11.6 12.2.2 12.3 12.4 12.5 | Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên Các loại bánh kẹo Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...) Bột nhão (VD dùng cho bánh mì, dùng cho cá hoặc thịt gia cầm) Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm chín, bao gồm cả bánh gạo (chỉ dùng cho người Á Đông) Các sản phẩm từ đậu nành (không bao gồm các sản phẩm gia vị từ đậu nành thuộc mã nhóm thực phẩm 12.9) Các loại bánh nướng Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích) Thủy sản, sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông tụ nhiệt Trứng bảo quản bao gồm bảo quản bằng kiềm, muối hoặc đóng hộp Đồ ăn tráng miệng từ trứng (VD: món sữa trứng) Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt có độ ngọt cao Đồ gia vị Dấm Mù tạt Viên xúp và nước thịt |
| 12.6 12.7 12.8 12.9 12.10 13.3 13.4 13.5 13.6 14.1.4 14.2.1 14.2.2 14.2.3 14.2.4 14.2.5 14.2.6 14.2.7 15.0 16.0 | Nước chấm và các sản phẩm tương tự Sa lát (sa lát mì ống, sa lát khoai tây) và mứt phết bánh sandwich, ngoại trừ các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3 Men và các sản phẩm tương tự Gia vị và sản phẩm gia vị từ đậu tương Sản phẩm protein không phải từ đậu tương Thực phẩm ăn kiêng với mục đích điều trị đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 13.1 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân Thực phẩm ăn kiêng khác (VD thực phẩm chức năng cho chế độ ăn kiêng), ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm từ 13.1-13.4 và 13.6 Thực phẩm bổ sung Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác Bia và đồ uống từ malt Rượu táo, lê Rượu vang nho Rượu vang (trừ rượu vang nho) Rượu mật ong Đồ uống chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) Thực phẩm mặn ăn liền Thực phẩm hỗn hợp - các sản phẩm thực phẩm có thể không thuộc mã nhóm thực phẩm 01-15 |
164 Mononatri glutamat được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
165 Monoamoni glutamat được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
166 Dinatri 5'-guanylat được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
167 Dinatri 5'-inosinat được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
168 Calci 5'-ribonucleotid được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
169 Dinatri 5'-ribonucleotid được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
170 DL - Alanin được bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
171 Glycin được bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
172 Khí nitơ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/ TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
173 Khí nitơ oxyd được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
174 Acesulfam kali được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
175 Aspartam được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/ TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
176 Nhóm cyclamat được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
177 Nhóm saccharins được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
178 Sucralose được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/ TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
179 Alitam được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/ TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
180 Glycyrrhizin được bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/ TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
181 Steviol glycosid được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
182 Erythritol được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/ TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
183 Các loại alpha amylase được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
184 Bromelain được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/ TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
185 Polydextrose được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
186 Pullulan được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/ TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
187 Dextrin, tinh bột rang trắng, vàng được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
188 Tinh bột đã được xử lý bằng acid được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
189 Tinh bột đã được xử lý bằng kiềm được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
190 Tinh bột đã khử màu được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
191 Tinh bột xử lý oxy hóa được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
192 Tinh bột, xử lý bằng enzym được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
193 Monostarch phosphat được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
194 Distarch Glycerol được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
195 Distarch Phosphat được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
196 Phosphated Distarch Phosphat được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
197 Acetylated Distarch Phosphat được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
198 Starch acetat, Este hóa với Acetic anhydrid được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
199 Starch acetate, este hóa vớiVinyl Axetat được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
200 Acetylated Distarch Adipat được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
201 Hydroxypropyl Starch được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
202 Hydroxypropyl Distarch Phosphat được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
203 Starch Natri Octenyl Succinat được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
204 Acetylated oxydized starch được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
205 Propylen glycol được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
206 “Giải thích ý nghĩa ghi chú” được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.