vanban.org

Văn bản hợp nhất số 02/VBHN-BYT Hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 16/06/2015 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Y tế Ban hành 15/06/2015 Hiệu lực 16/06/2015 Còn hiệu lực 5 bản án áp dụng
Từng phần
Còn hiệu lực từ 16/06/2015 — Văn thư vanban.org

VĂN BẢN HỢP NHẤT

Văn bản hợp nhất số 02/VBHN-BYT ngày 15 tháng 6 năm 2015 hợp nhất Thông tư hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm

PHỤ LỤC 2

GIỚI HẠN TỐI ĐA ĐỐI VỚI PHỤ GIA TRONG THỰC PHẨM

(Ban hành kèm theo Thông tư số 27/2012/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2012)

(Tiếp theo Công báo số 847 + 848)

CALCI GLUCONAT

INS Tên phụ gia
578 Calci gluconat

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.6.1 Pho mát tươi

04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng)
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng)
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển
ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc
nước tương
Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

SẮT (II) GLUCONAT
INS Tên phụ gia

579 Sắt (II) gluconat

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
ML
Ghi chú
(mg/kg)

GMP CS262, CS273,
CS275
350 305,58, CS099,
350 58, CS062
250 305, CS115


GMP




ML
Ghi chú
(mg/kg)

150 23&48

MAGNESI GLUCONAT

INS Tên phụ gia
580 Magnesi gluconat

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất)
Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

SẮT (II) LACTAT
INS Tên phụ gia

585 Sắt (II) lactat

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển
ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc
nước tương

ACID GLUTAMIC (L(+)-)
INS Tên phụ gia

620 Acid glutamic (L(+)-)

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất)
06.4.3 Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các
sản phẩm tương tự
Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

MONONATRI GLUTAMAT164
INS Tên phụ gia

621 Mononatri glutamat
ML
(mg/kg)

GMP
GMP





ML
(mg/kg)

150







ML
(mg/kg)

GMP
GMP

GMP
Ghi chú
CS243






Ghi chú
23&48








Ghi chú
CS243
CS249
Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất)
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu, hoặc nước muối
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển
ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc
nước tương
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và
sản phẩm rong biển lên men không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã
ML
(mg/kg)

GMP
GMP
GMP


1500



GMP
Ghi chú
CS243
CS260
201


CS066



279

thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1,

12.9.2.3

06.4.2

06.4.3

08.1
08.2.2

08.3.2

09.2.2


09.2.5


09.4


12.6.4
Mì ống, mì dẹt khô và các sản phẩm tương
tự
Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các
sản phẩm tương tự
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua xử lý nhiệt
Cá bao bột, cá phi lê bao bột và sản phẩm
thủy sản bao bột đông lạnh, kể cả nhuyễn
thể, giáp xác, da gai
Cá, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô,
lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể,
giáp xác, da gai
Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng
hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
Nước chấm trong (VD: nước mắm)
Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500
GMP 256

GMP CS249

GMP 16
GMP CS096, CS097

GMP CS098, CS089

GMP CS166


GMP CS222


GMP CS090


GMP CS302
GMP

MONOKALI GLUTAMAT

INS Tên phụ gia
622 Monokali glutamat

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất)
09.2.2 Cá bao bột, cá phi lê bao bột và sản phẩm
thủy sản bao bột đông lạnh, kể cả nhuyễn
thể, giáp xác, da gai
Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

CALCI GLUTAMAT
INS Tên phụ gia

623 Calci glutamat

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất)
Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

MONOAMONI GLUTAMAT 165
INS Tên phụ gia

624 Monoamoni glutamat

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất)
08.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi
Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500
ML
(mg/kg)

GMP
GMP


GMP





ML
(mg/kg)

GMP
GMP





ML
(mg/kg)

GMP
GMP
GMP
Ghi chú
CS243
CS166









Ghi chú
CS243







Ghi chú
CS243
16

MAGNESI DI-L GLUTAMAT

INS Tên phụ gia
625 Magnesi di-L glutamat

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất)
Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

ACID GUANYLIC
INS Tên phụ gia

626 Acid guanylic

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất)
Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

DINATRI 5'-GUANYLAT166
INS Tên phụ gia

627 Dinatri 5'-guanylat

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất)
02.2.2 Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và
sản phẩm rong biển lên men không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã
thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1,
12.9.2.3
ML
(mg/kg)

GMP
GMP





ML
(mg/kg)

GMP
GMP





ML
(mg/kg)

GMP
GMP
GMP
Ghi chú
CS243







Ghi chú
CS243







Ghi chú
CS243
CS253
279
06.4.2

06.4.3

08.1
08.2.2
Mì ống, mì dẹt khô và các sản phẩm
tương tự
Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các
sản phẩm tương tự
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú
GMP 256

GMP CS249

GMP 16
GMP CS096, CS097

nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt

08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua xử lý nhiệt
12.6.4 Nước chấm trong (VD: nước mắm)
Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

DIKALI 5'-GUANYLAT
INS Tên phụ gia

628 Dikali 5'-guanylat

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất)
02.2.2 Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp
Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

CALCI 5'GUANYLAT
INS Tên phụ gia

629 Calci 5'guanylat

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất)
Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

ACID INOSINIC
INS Tên phụ gia

630 Acid inosinic
GMP CS098, CS089

GMP CS302
GMP





ML
Ghi chú
(mg/kg)

GMP CS243
GMP CS253
GMP





ML
Ghi chú
(mg/kg)

GMP CS243
GMP
Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất)
12.6.4 Nước chấm trong (VD: nước mắm)
Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

DINATRI 5'-INOSINAT167
INS Tên phụ gia

631 Dinatri 5'-inosinat

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất)
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực
ML
(mg/kg)

GMP
GMP
GMP





ML
(mg/kg)

GMP
GMP
Ghi chú
CS243
CS302






Ghi chú
CS243
279

vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1,

12.9.2.3

06.4.2

06.4.3

08.1
08.2.2
Mì ống, mì dẹt khô và các sản phẩm
tương tự
Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các
sản phẩm tương tự
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú
GMP 256

GMP CS249

GMP 16
GMP CS096, CS097

nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt

08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua xử lý nhiệt
12.6.4 Nước chấm trong (VD: nước mắm)
Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

KALI 5'-INOSINAT
INS Tên phụ gia

632 Kali 5'-inosinat
GMP CS098, CS089

GMP CS302
GMP
Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất)
Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

CALCI 5'-INOSINAT
INS Tên phụ gia

633 Calci 5'-inosinat

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất)
Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

CALCI 5'-RIBONUCLEOTID168
INS Tên phụ gia

634 Calci 5'-ribonucleotid

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất)
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
ML
(mg/kg)

GMP
GMP




ML
(mg/kg)

GMP
GMP





ML
(mg/kg)

GMP
GMP
Ghi chú
CS243






Ghi chú
CS243






Ghi chú
CS243
279

phẩm rong biển lên men không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1, 12.9.2.3

06.4.2 Mì ống, mì dẹt khô và các sản phẩm
tương tự
Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

DINATRI 5'-RIBONUCLEOTID169
INS Tên phụ gia

635 Dinatri 5'-ribonucleotid
GMP

GMP
256
Mã nhómML
Ghi chú
thực phẩm Nhóm thực phẩm(mg/kg)
01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất)GMPCS243
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vậtGMP279
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản

phẩm rong biển lên men không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1, 12.9.2.3

06.4.2 Mì ống, mì dẹt khô và các sản phẩm
tương tự
06.4.3 Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các
sản phẩm tương tự
Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

MALTOL
INS Tên phụ gia

636 Maltol

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất)

ETHYL MALTOL
INS Tên phụ gia

637 Ethyl maltol

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất)

DL - ALANIN170
INS Tên phụ gia

639 DL - Alanin
GMP

GMP

GMP





ML
(mg/kg)

GMP





ML
(mg/kg)

GMP
256

CS249







Ghi chú
CS243





Ghi chú
CS243
Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự

GLYCIN 171
INS Tên phụ gia

640 Glycin

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch
xay
12.2.2 Đồ gia vị
12.5 Viên xúp và nước thịt
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự

POLYDIMETHYL SILOXAN
INS Tên phụ gia

900a Polydimethyl siloxan

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.5.1 Sữa bột, cream bột (nguyên chất)
01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất)
02.1 Dầu và mỡ tách nước
02.1.2 Mỡ và dầu thực vật
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và mỡ động
vật khác
02.2.2 Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu, hoặc nước muối
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng)
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả
ML
(mg/kg)

10000





ML
(mg/kg)

GMP

GMP
GMP
GMP





ML
(mg/kg)

10
50
10
10
10

10
10
10
30
Ghi chú







Ghi chú











Ghi chú

CS243
CS019



152
04.1.2.5Mứt, thạch, mứt quả10CS296

04.1.2.6 Các sản phẩm từ quả dạng nghiền 10 (VD: tương ớt) ngoại trừ các sản phẩm của mã thực phẩm 04.1.2.5

04.1.2.9Đồ tráng miệng chế biến từ quả, bao gồm110

thức ăn tráng miệng từ nước hương liệu quả

04.1.2.10Sản phẩm quả lên men10

04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực 10 15 vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 10 và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

04.2.2.4 Rau đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) 10 hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 10 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 50 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 10 thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1, 12.9.2.3

05.1.5Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm10
thay thế sô cô la

05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 10 khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4

05.3Kẹo cao su100
06.4.3Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các50CS249
sản phẩm tương tự
06.6Bột nhão (VD dùng cho bánh mì, dùng10
cho cá hoặc thịt gia cầm)
12.5Viên xúp và nước thịt10

13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích điều trị 50 đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 13.1

13.4Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân50

13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (VD thực phẩm 50 chức năng cho chế độ ăn kiêng), ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm từ 13.1-13.4 và 13.6

13.6Thực phẩm bổ sung50

14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống 20 “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

14.2.1 Bia và đồ uống từ malt
14.2.2 Rượu táo, lê
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia,
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

SÁP ONG
INS Tên phụ gia

901 Sáp ong

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt
04.2.1.2 Rau, củ đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ,
thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội),
tảo biển, quả hạch và hạt
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã
nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su
10
10
10






ML
(mg/kg)

GMP
GMP


GMP
GMP

GMP


GMP
Ghi chú

79


3
3

3
05.4Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩmGMP

(VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt

07.2Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, hương vị mặn)GMP3
13.6Thực phẩm bổ sungGMP3

14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống 200 131 “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

14.1.5Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồGMP108

uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao

15.0 Thực phẩm mặn ăn liền

SÁP CANDELILA
INS Tên phụ gia

902 Sáp candelila

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt
04.2.1.2 Rau, củ đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ,
thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội),
tảo biển, quả hạch và hạt
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã
nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm
(VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề
mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, hương vị mặn)
13.6 Thực phẩm bổ sung
GMP





ML
(mg/kg)

GMP
GMP


GMP
GMP
GMP

GMP


GMP
GMP


GMP
GMP
3






Ghi chú

79


3
CS087
3

3





3
3

14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống 200 131 “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

14.1.5Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồGMP108

uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao

15.0 Thực phẩm mặn ăn liền

SÁP CARNAUBA
INS Tên phụ gia

903 Sáp carnauba

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt
04.1.2 Quả đã xử lý
GMP





ML
(mg/kg)

400
400
3





Ghi chú

04.2.1.2 Rau, củ đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, 400 79 thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

05.1.4Sản phẩm cacao, sô cô la50003
05.1.5Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm50003
thay thế sô cô la

05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 5000 3 khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4

05.3Kẹo cao su12003

05.4 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 4000 (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt

07.0Các loại bánh nướngGMP3
13.6Thực phẩm bổ sung50003

14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống 200 131 “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 200 108 uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao

15.0Thực phẩm mặn ăn liền2003

SHELLAC

INS Tên phụ gia
904 Shellac

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt
04.2.1.2 Rau, củ đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ,
thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội), tảo biển, quả hạch và hạt
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã
nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm
(VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề
mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, hương vị mặn)
13.6 Thực phẩm bổ sung
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ
cốc, trừ đồ uống từ cacao
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền

DẦU KHOÁNG (DÙNG CHO THỰC PHẨM)
INS Tên phụ gia

905a Dầu khoáng (dùng cho thực phẩm)

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

04.1.2.2 Quả khô
ML
(mg/kg)

GMP
GMP


GMP
GMP

GMP


GMP
GMP


GMP
GMP
GMP


GMP





ML
(mg/kg)

5000
Ghi chú


79


3
3

3


3



3
3
108


3






Ghi chú
CS067

SÁP VI TINH THỂ

INS Tên phụ gia
905c(i) Sáp vi tinh thể

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.6.2.2 Bề mặt của pho mát ủ chín
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt
ML
(mg/kg)

30000
50
Ghi chú

04.2.1.2 Rau, củ đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, 50 thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã
nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su

DẦU KHOÁNG, ĐỘ NHỚT CAO
INS Tên phụ gia

905d Dầu khoáng, độ nhớt cao

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

04.1.2.2 Quả khô
GMP

20000




ML
(mg/kg)

5000
3

3




Ghi chú

05.1 Các sản phẩm cacao, các sản phẩm sô cô la 2000 3 kể cả các sản phẩm giống và sản phẩm thay thế sô cô la

05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 2000 3 khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4

05.3Kẹo cao su20000

05.4 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 2000 3 (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt

06.1
07.0
08.2.3

08.3.3
Hạt nguyên, vỡ, kể cả gạo
Các loại bánh nướng
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đông lạnh
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đông lạnh
800
3000
950

950
98
125
3

3

DẦU KHOÁNG, ĐỘ NHỚT TRUNG BÌNH VÀ THẤP, NHÓM 1

INS Tên phụ gia
905e Dầu khoáng, độ nhớt trung bình và thấp,
nhóm 1

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

04.1.2.2 Quả khô
05.0 Các loại bánh kẹo
07.1.1 Bánh mỳ và bánh cuộn

KHÍ CLOR
INS Tên phụ gia

925 Khí clor

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

06.2.1 Bột mỳ

KHÍ CLOR DIOXYD
INS Tên phụ gia

926 Khí clor dioxyd

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

06.2.1 Bột mỳ

AZODICACBONAMID
INS Tên phụ gia

927a Azodicacbonamid

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

06.2.1 Bột mỳ
ML
(mg/kg)

5000
2000
3000





ML
(mg/kg)

2500





ML
(mg/kg)

30





ML
(mg/kg)

45
Ghi chú

3
36&126





Ghi chú
87





Ghi chú
87






Ghi chú

BENZOYL PEROXYD

INS Tên phụ gia
928 Benzoyl peroxyd

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.8.1 Sản phẩm whey và whey lỏng, không bao
gồm pho mát whey
01.8.2 Sản phẩm whey và whey khô, không bao
gồm pho mát whey
06.2.1 Bột mỳ
06.2.1 Bột mỳ

KHÍ NITƠ 172
INS Tên phụ gia

941 Khí nitơ

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), có xử lý nhiệt
sau lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT)
kem trứng và kem đánh trứng, kem tách béo
(nguyên chất)
01.4.3 Kem đông tụ
01.6.1 Pho mát tươi
04.1.1.3 Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho
trẻ dưới 12 tháng tuổi
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
13.2 Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36
tháng tuổi
Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500
ML
Ghi chú
(mg/kg)

100 74

100 147

75
60 CS152




ML
Ghi chú
(mg/kg)

GMP 59

GMP 59
GMP 59, 278


GMP CS288
GMP CS275, CS221
GMP 59
GMP 355&CS072

GMP 355&CS072

GMP 355&CS074

GMP

KHÍ NITƠ OXYD173

INS Tên phụ gia
942 Khí nitơ oxyd

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), có xử lý nhiệt
sau lên men
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT)
kem trứng và kem đánh trứng, kem tách béo
(nguyên chất)
01.4.3 Kem đông tụ
04.1.1.3 Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng
06.4.2 Mì ống, mì dẹt khô và các sản phẩm
tương tự
Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

KHÍ PROPAN
INS Tên phụ gia

944 Khí propan

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

ACESULFAM KALI 174
INS Tên phụ gia

950 Acesulfam kali

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm
ML
(mg/kg)

GMP

GMP

GMP
GMP
GMP

GMP





ML
(mg/kg)

GMP





ML
(mg/kg)
Ghi chú
59

59, 278

CS288

256







Ghi chú






Ghi chú

01.1.2 Đồ uống từ sữa, có hương liệu và/hoặc lên 350 188 men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, đồ uống từ whey…)

01.2.1
01.3.2
01.4.4
01.5.2
01.6.5
01.7
Sữa lên men (nguyên chất)
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
Các sản phẩm tương tự cream
Các sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột
Các sản phẩm tương tự pho mát
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh,
sữa chua quả hoặc có hương liệu...)
350
2000
1000
1000
350
350
188&CS243
188
188
188
188
188

02.3 Mỡ thể nhũ tương dạng dầu trong nước, bao 1000 188 gồm các sản phẩm hỗn hợp và/hoặc sản phẩm có hương liệu từ mỡ thể nhũ tương

02.4

03.0

04.1.2.1
04.1.2.2
04.1.2.3
04.1.2.3
04.1.2.4
04.1.2.5
Đồ tráng miệng từ mỡ, không bao gồm các đồ
tráng miệng thuộc mã nhóm thực phẩm 01.7
Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa
quả ướp lạnh và kem trái cây
Quả đông lạnh
Quả khô
Quả ngâm dấm, dầu, hoặc nước muối
Quả ngâm dấm, dầu, hoặc nước muối
Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng)
Mứt, thạch, mứt quả
350

800

500
500
200
200
350
1000
188

188

188
188
188
CS260
188
188

04.1.2.6 Các sản phẩm từ quả dạng nghiền 1000 188 (VD: tương ớt) ngoại trừ các sản phẩm của mã thực phẩm 04.1.2.5

04.1.2.7Quả ngâm đường500188

04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm: thịt 350 188 quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa

04.1.2.9Đồ tráng miệng chế biến từ quả, bao gồm350188

thức ăn tráng miệng từ nước hương liệu quả

04.1.2.10
04.1.2.11
04.1.2.12
04.2.2.3
Sản phẩm quả lên men
Nhân từ quả trong bánh ngọt
Sản phẩm quả nấu chín
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển
ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc
nước tương
350
350
500
200
188
188
188
144&188

04.2.2.4 Rau đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) 350 188 hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 1000 188 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 350 188 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực 1000 188 vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1, 12.9.2.3

05.1.1
05.1.2
05.1.3
05.1.4
05.1.4
05.1.5

05.2.1
05.2.2
05.2.3
05.3
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao
Hỗn hợp cacao (dạng siro)
Cacao dạng phủ bề mặt kể cả nhân bên trong
Sản phẩm cacao, sô cô la
Sản phẩm cacao, sô cô la
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
Kẹo cứng
Kẹo mềm
Nuga và bánh hạnh nhân
Kẹo cao su
350
350
1000
500
500
500

500
1000
1000
5000
97&188
97&188
188
188
CS087
188

156&188
157&188
188
188

05.4 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 500 188 (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt

06.3Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay1200188

06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 350 188 bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

07.1

07.2
09.2

09.3

09.4


10.4

11.4

11.6

12.2

12.3
12.4
12.5
12.6
12.6.4
Bánh mỳ và các sản phẩm bánh nướng
thông thường và hỗn hợp
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, hương vị mặn)
Cá và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến,
kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản, sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng
hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
Đồ ăn tráng miệng từ trứng
(VD: món sữa trứng)
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ
cây thích, đường dùng phủ bánh)
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt có
độ ngọt cao
Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng
cho mì ăn liền)
Dấm
Mù tạt
Viên xúp và nước thịt
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
Nước chấm trong (VD: nước mắm)
1000

1000
200

200

200


350

1000

GMP

2000

2000
350
110
1000
1000
188

165&188
144&188

144&188

144&188


188

159&188

188

188

188
188
188
188
188&CS302

12.7 Sa lát (sa lát mì ống, sa lát khoai tây) và mứt 350 188 phết bánh sandwich, ngoại trừ các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

12.9.1Bột nhão từ đậu tương lên men (VD: miso)350CS298R

13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích điều trị 500 188 đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 13.1

13.4Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân450188

13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (VD thực phẩm 450 188 chức năng cho chế độ ăn kiêng), ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm từ 13.1-13.4 và 13.6

13.6Thực phẩm bổ sung2000188
14.1.3.1Necta quả350188
14.1.3.2Necta rau, củ350188
14.1.3.3Necta quả cô đặc350127&188
14.1.3.4Necta rau, củ cô đặc350127&188

14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống 600 188 “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

14.1.5Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ600160&188

uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao

14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia,
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền

ASPARTAM175
INS Tên phụ gia

951 Aspartam

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm
350

350





ML
(mg/kg)
188

188





Ghi chú

01.1.2 Đồ uống từ sữa, có hương liệu và/hoặc lên 600 191 men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, đồ uống từ whey…)

01.2.1
01.3.2
01.4.4
01.5.2
01.6.1
01.6.5
01.7
Sữa lên men (nguyên chất)
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
Các sản phẩm tương tự cream
Các sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột
Pho mát tươi
Các sản phẩm tương tự pho mát
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh,
sữa chua quả hoặc có hương liệu...)
1000
6000
1000
2000
1000
1000
1000
191
191&CS243
191
191
191
191
191

02.3 Mỡ thể nhũ tương dạng dầu trong nước, bao 1000 191 gồm các sản phẩm hỗn hợp và/hoặc sản phẩm có hương liệu từ mỡ thể nhũ tương

02.4

03.0

04.1.2.1
04.1.2.2
04.1.2.3
04.1.2.3
04.1.2.4
04.1.2.5
Đồ tráng miệng từ mỡ, không bao gồm các đồ
tráng miệng thuộc mã nhóm thực phẩm 01.7
Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa
quả ướp lạnh và kem trái cây
Quả đông lạnh
Quả khô
Quả ngâm dấm, dầu, hoặc nước muối
Quả ngâm dấm, dầu, hoặc nước muối
Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng)
Mứt, thạch, mứt quả
1000

1000

2000
2000
300
200
1000
1000
191

191

191
191
191
CS260
191
191

04.1.2.6 Các sản phẩm từ quả dạng nghiền 1000 191 (VD: tương ớt) ngoại trừ các sản phẩm của mã thực phẩm 04.1.2.5

04.1.2.7Quả ngâm đường2000191

04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm: thịt 1000 191 quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa

04.1.2.9Đồ tráng miệng chế biến từ quả, bao gồm1000191

thức ăn tráng miệng từ nước hương liệu quả

04.1.2.10Sản phẩm quả lên men1000191
04.1.2.11Nhân từ quả trong bánh ngọt1000191
04.1.2.12Sản phẩm quả nấu chín1000191

04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực 1000 191 vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật 1000 191 thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

04.2.2.3Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân300144&191
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển
ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc
nước tương

04.2.2.4 Rau đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) 1000 191 hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 1000 191 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 1000 191 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 2500 191 thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1, 12.9.2.3

04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 1000 191 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên

05.1.1
05.1.2
05.1.3
05.1.4
05.1.4
05.1.5

05.2.1
05.2.2
05.2.3
05.3
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao
Hỗn hợp cacao (dạng siro)
Cacao dạng phủ bề mặt kể cả nhân bên trong
Sản phẩm cacao, sô cô la
Sản phẩm cacao, sô cô la
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
Kẹo cứng
Kẹo mềm
Nuga và bánh hạnh nhân
Kẹo cao su
3000
1000
3000
3000
2000
3000

3000
3000
3000
10000
97&191
191
191
191
CS087
191

148
148
191
191

05.4 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 1000 191 (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt

06.3Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay1000191

06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 1000 191 bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

07.1Bánh mỳ và các sản phẩm bánh nướng4000191
thông thường và hỗn hợp
07.2
09.2

09.3

09.4


10.4

11.4

11.6

12.2.2
12.3
12.4
12.5
12.6
12.6.2


12.6.4
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, hương vị mặn)
Cá và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến,
kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản, sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng
hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
Đồ ăn tráng miệng từ trứng
(VD: món sữa trứng)
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ
cây thích, đường dùng phủ bánh)
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt có
độ ngọt cao
Đồ gia vị
Dấm
Mù tạt
Viên xúp và nước thịt
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
Nước chấm không ở dạng nhũ tương
(VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem,
nước thịt)
Nước chấm trong (VD: nước mắm)
1700
300

300

300


1000

3000

GMP

2000
3000
350
1200
350
350


350
165&191
144&191

144&191

144&191


191

159&191

191

191
191
191
188
199
CS306R


166&CS302

12.7 Sa lát (sa lát mì ống, sa lát khoai tây) và mứt 350 166 phết bánh sandwich, ngoại trừ các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích điều trị 1000 191 đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 13.1

13.4Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân800191

13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (VD thực phẩm 1000 191 chức năng cho chế độ ăn kiêng), ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm từ 13.1-13.4 và 13.6

13.6Thực phẩm bổ sung5500191
14.1.3.1Necta quả600191
14.1.3.2Necta rau, củ600191
14.1.3.3Necta quả cô đặc600127&191
14.1.3.4Necta rau, củ cô đặc600127

14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống 600 191 “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 600 160 uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao

14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia,
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền

NHÓM CYCLAMAT176
INS Tên phụ gia

952(i) Acid cyclamic
952(ii) Calci cyclamat
952(iv) Natri cyclamat

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm
600

500







ML
(mg/kg)
191

191







Ghi chú

01.1.2 Đồ uống từ sữa, có hương liệu và/hoặc lên 250 17 men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, đồ uống từ whey…)

01.2.1
01.7

02.4

03.0

04.1.2.4
04.1.2.5
Sữa lên men (nguyên chất)
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh,
sữa chua quả hoặc có hương liệu...)
Đồ tráng miệng từ mỡ, không bao gồm các đồ
tráng miệng thuộc mã nhóm thực phẩm 01.7
Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa
quả ướp lạnh và kem trái cây
Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng)
Mứt, thạch, mứt quả
250
250

250

250

1000
1000
17&CS243
17

17

17

17
17

04.1.2.6 Các sản phẩm từ quả dạng nghiền 2000 17 (VD: tương ớt) ngoại trừ các sản phẩm của mã thực phẩm 04.1.2.5

04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm: thịt 250 17 quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa

04.1.2.9Đồ tráng miệng chế biến từ quả, bao gồm25017

thức ăn tráng miệng từ nước hương liệu quả

04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 250 17 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

05.1.2
05.1.3
05.1.4
05.1.5

05.2


05.3
Hỗn hợp cacao (dạng siro)
Cacao dạng phủ bề mặt kể cả nhân bên trong
Sản phẩm cacao, sô cô la
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã
nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4
Kẹo cao su
250
500
500
500

500


3000
17, 127
17
17
17

17, 156


17

05.4 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 500 17 (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt

06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 250 17 bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

07.2
10.4

11.4

11.6

12.6.1
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, hương vị mặn)
Đồ ăn tráng miệng từ trứng
(VD: món sữa trứng)
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ
cây thích, đường dùng phủ bánh)
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt có
độ ngọt cao
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương
(VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
1600
250

500

GMP

500
17&165
17

17&159

17

17

12.7 Sa lát (sa lát mì ống, sa lát khoai tây) và mứt 500 17 phết bánh sandwich, ngoại trừ các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích điều trị 400 17 đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 13.1

13.4Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân40017

13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (VD thực phẩm 400 17 chức năng cho chế độ ăn kiêng), ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm từ 13.1-13.4 và 13.6

13.6
14.1.3.1
14.1.3.2
14.1.3.3
14.1.3.4
14.1.4
Thực phẩm bổ sung
Necta quả
Necta rau, củ
Necta quả cô đặc
Necta rau, củ cô đặc
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống
“thể thao năng lượng” hoặc đồ uống
1250
400
400
400
400
350
17
17&122
17
17, 122&127
17, 127
17&127

“điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia,
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

ISOMALT
INS Tên phụ gia

953 Isomalt

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất)
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la
Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500
250






ML
(mg/kg)

GMP
GMP
GMP
GMP
17






Ghi chú
CS243
97&CS105
CS087

NHÓM SACCHARINS177

INS Tên phụ gia
954(i) Saccharin
954(ii) Calci saccharin
954(iii) Kali saccharin
954(iv) Natri saccharin

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm
ML
(mg/kg)
Ghi chú

01.1.2 Đồ uống từ sữa, có hương liệu và/hoặc lên 80 men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, đồ uống từ whey…)

01.2.1Sữa lên men (nguyên chất)100CS243
01.6.5Các sản phẩm tương tự pho mát100
01.7Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh,100
sữa chua quả hoặc có hương liệu...)

02.4 Đồ tráng miệng từ mỡ, không bao gồm 100 các đồ tráng miệng thuộc mã nhóm thực phẩm 01.7

03.0Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa100
quả ướp lạnh và kem trái cây
04.1.2.3Quả ngâm dấm, dầu, hoặc nước muối160144
04.1.2.4Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng)200
04.1.2.5Mứt, thạch, mứt quả200

04.1.2.6 Các sản phẩm từ quả dạng nghiền 200 (VD: tương ớt) ngoại trừ các sản phẩm của mã thực phẩm 04.1.2.5

04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm: thịt 200 quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa

04.1.2.9Đồ tráng miệng chế biến từ quả, bao gồm100

thức ăn tráng miệng từ nước hương liệu quả

04.1.2.10Sản phẩm quả lên men160

04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực 500 vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật 500 thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 160 144 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

04.2.2.4 Rau đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) 160 144 hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 160 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 200 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 200 thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1, 12.9.2.3

04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 160 144 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên

05.1.1
05.1.2
05.1.3
05.1.4
05.1.4
05.1.5
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao
Hỗn hợp cacao (dạng siro)
Cacao dạng phủ bề mặt kể cả nhân bên trong
Sản phẩm cacao, sô cô la
Sản phẩm cacao, sô cô la
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
100
80
200
500
500
500
97



CS087

05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 500 163 khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4

05.3Kẹo cao su2500

05.4 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 500 (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt

06.3Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay100

06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 100 bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

07.2
08.2.2

08.3.2

09.2.4.1
09.3.1

09.3.2
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, hương vị mặn)
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua xử lý nhiệt
Sản phẩm thủy sản và cá đã nấu chín
Thủy sản, sản phẩm thủy sản kể cả nhuyễn
thể, giáp xác, da gai đã được ướp muối
Thủy sản, sản phẩm thủy sản kể cả nhuyễn
thể, giáp xác, da gai đã được ngâm dấm
170
500

500

500
160

160
165
XS96, XS 97

XS88, XS 89,
XS 98

144

144

09.3.4 Cá, sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ 160 144 bộ, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (VD sản phẩm cá dạng xay nhuyễn) ngoại trừ các sản phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 09.3.1 - 09.3.3

09.4 Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng 200 144 hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

10.4

11.4

11.6

12.2.2
12.3
12.4
12.5
Đồ ăn tráng miệng từ trứng
(VD: món sữa trứng)
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ
cây thích, đường dùng phủ bánh)
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt có
độ ngọt cao
Đồ gia vị
Dấm
Mù tạt
Viên xúp và nước thịt
100

300

GMP

1500
300
320
100
144

159
12.6Nước chấm và các sản phẩm tương tự160

12.7 Sa lát (sa lát mì ống, sa lát khoai tây) và mứt 200 166 phết bánh sandwich, ngoại trừ các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

12.9.1Bột nhão từ đậu tương lên men (VD: miso)200
12.9.1Bột nhão từ đậu tương lên men (VD: miso)200 345 &CS298R
12.9.2.1Nước tương lên men500

13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích điều trị 200 đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 13.1

13.4Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân300

13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (VD thực phẩm 200 chức năng cho chế độ ăn kiêng), ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm từ 13.1-13.4 và 13.6

13.6
14.1.3.1
14.1.3.2
14.1.3.3
14.1.4.1
14.1.4.2

14.1.4.3
Thực phẩm bổ sung
Necta quả
Necta rau, củ
Necta quả cô đặc
Đồ uống hương liệu có ga
Đồ uống hương liệu không ga, kể cả rượu
mạnh pha đường và ades
Đồ uống hương liệu cô đặc (dạng rắn
hoặc lỏng)
1200
80
80
80
300
300

300
127



127

14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 200 160 uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao

14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia,
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền

SUCRALOSE178
INS Tên phụ gia

955 Sucralose
80

100
Mã nhómML
Ghi chú
thực phẩm Nhóm thực phẩm(mg/kg)

01.1.2 Đồ uống từ sữa, có hương liệu và/hoặc lên 300 men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, đồ uống từ whey…)

01.2.1
01.3.2
01.4.4
01.6.5
01.7

02.4

03.0

04.1.2.1
04.1.2.2
04.1.2.3
04.1.2.3
04.1.2.4
04.1.2.5
Sữa lên men (nguyên chất)
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
Các sản phẩm tương tự cream
Các sản phẩm tương tự pho mát
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh,
sữa chua quả hoặc có hương liệu...)
Đồ tráng miệng từ mỡ, không bao gồm các đồ
tráng miệng thuộc mã nhóm thực phẩm 01.7
Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa
quả ướp lạnh và kem trái cây
Quả đông lạnh
Quả khô
Quả ngâm dấm, dầu, hoặc nước muối
Quả ngâm dấm, dầu, hoặc nước muối
Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng)
Mứt, thạch, mứt quả
400
580
580
500
400

400

320

400
1500
180
150
400
400
CS243











144
CS260

04.1.2.6 Các sản phẩm từ quả dạng nghiền 400 (VD: tương ớt) ngoại trừ các sản phẩm của mã thực phẩm 04.1.2.5

04.1.2.7Quả ngâm đường800

04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm: thịt 400 quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa

04.1.2.9Đồ tráng miệng chế biến từ quả, bao gồm400

thức ăn tráng miệng từ nước hương liệu quả

04.1.2.10Sản phẩm quả lên men150
04.1.2.11Nhân từ quả trong bánh ngọt400
04.1.2.12Sản phẩm quả nấu chín150

04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực 150 vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật 580 thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 400 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

04.2.2.4 Rau đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) 580 hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 400 169 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 400 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực 580 vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1,

12.9.2.3

04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 150 144 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên

05.1.1
05.1.2
05.1.3
05.1.4
05.1.5
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao
Hỗn hợp cacao (dạng siro)
Cacao dạng phủ bề mặt kể cả nhân bên trong
Sản phẩm cacao, sô cô la
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
580
400
400
800
800
97
97
169

05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 1800 164 khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4

05.3Kẹo cao su5000

05.4 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 1000 (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt

06.3Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay1000

06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 400 bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

06.7 Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm 200 72 chín, bao gồm cả bánh gạo (chỉ dùng cho người Á Đông)

06.8.1
07.1

07.2
09.3
Đồ uống từ đậu nành
Bánh mỳ và các sản phẩm bánh nướng
thông thường và hỗn hợp
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, hương vị mặn)
Thủy sản, sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai
400
650

700
120
165
144

09.4 Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng 120 144 hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

10.4

11.4

11.6

12.2.1
12.2.2
12.3
12.4
12.5
12.6
12.6.4
Đồ ăn tráng miệng từ trứng
(VD: món sữa trứng)
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ
cây thích, đường dùng phủ bánh)
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt có
độ ngọt cao
Thảo mộc và gia vị
Đồ gia vị
Dấm
Mù tạt
Viên xúp và nước thịt
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
Nước chấm trong (VD: nước mắm)
400

1500

GMP

400
700
400
140
600
450
450
159








127
CS302

12.7 Sa lát (sa lát mì ống, sa lát khoai tây) và mứt 1250 169 phết bánh sandwich, ngoại trừ các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích điều trị 400 đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 13.1

13.4Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân320

13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (VD thực phẩm 400 chức năng cho chế độ ăn kiêng), ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm từ 13.1-13.4 và 13.6

13.6Thực phẩm bổ sung2400
14.1.3.1Necta quả300
14.1.3.2Necta rau, củ300
14.1.3.3Necta quả cô đặc300127
14.1.3.4Necta rau, củ cô đặc300127

14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống 300 127 “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 300 160 uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao

14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia,
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền

ALITAM179
INS Tên phụ gia

956 Alitam

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm
700

1000





ML
(mg/kg)
Ghi chú

01.1.2 Đồ uống từ sữa, có hương liệu và/hoặc lên 100 men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, đồ uống từ whey…)

01.2.1Sữa lên men (nguyên chất)100CS243
01.7Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh,100
sữa chua quả hoặc có hương liệu...)
03.0

04.1.2.5
05.1.2
05.1.3
05.1.4
05.1.5
Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa
quả ướp lạnh và kem trái cây
Mứt, thạch, mứt quả
Hỗn hợp cacao (dạng siro)
Cacao dạng phủ bề mặt kể cả nhân bên trong
Sản phẩm cacao, sô cô la
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
100

100
300
300
300
300

05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 300 khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4

05.3Kẹo cao su300

05.4 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 300 (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt

11.4Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ200159
cây thích, đường dùng phủ bánh)
11.6Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt cóGMP
độ ngọt cao
12.5Viên xúp và nước thịt40

13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (VD thực phẩm 300 chức năng cho chế độ ăn kiêng), ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm từ 13.1-13.4 và 13.6

14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống 40 “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

THAUMATIN

INS Tên phụ gia
957 Thaumatin

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la
Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500
ML
(mg/kg)

GMP
GMP
GMP
Ghi chú
97&CS105
CS087

GLYCYRRHIZIN 180

INS Tên phụ gia
958 Glycyrrhizin

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương
(VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)

STEVIOL GLYCOSID 181
INS Tên phụ gia

960 Steviol glycosid

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.1.2 Đồ uống từ sữa, có hương liệu và/hoặc lên
men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia
trứng, sữa chua uống, đồ uống từ whey…)
01.5.2 Các sản phẩm tương tự sữa bột và cream
bột
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh,
sữa chua quả hoặc có hương liệu...)
02.4 Đồ tráng miệng từ mỡ, không bao gồm các đồ
tráng miệng thuộc mã nhóm thực phẩm 01.7
03.0 Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa
quả ướp lạnh và kem trái cây
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu, hoặc nước muối
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng)
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả
ML
(mg/kg)

GMP
GMP






ML
(mg/kg)

200


330

330

330

270

100
330
360
Ghi chú









Ghi chú
26&201


26&201

26

26

26

26
26
26

04.1.2.6 Các sản phẩm từ quả dạng nghiền 330 26 (VD: tương ớt) ngoại trừ các sản phẩm của mã thực phẩm 04.1.2.5

04.1.2.7Quả ngâm đường4026

04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm: thịt 330 26 quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa

04.1.2.9Đồ tráng miệng chế biến từ quả, bao gồm35026

thức ăn tráng miệng từ nước hương liệu quả

04.1.2.10Sản phẩm quả lên men11526
04.1.2.11Nhân từ quả trong bánh ngọt33026
04.1.2.12Sản phẩm quả nấu chín4026

04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật 40 26 thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 330 26 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

04.2.2.4 Rau đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) 70 26 hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 330 26 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 165 26 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực 200 26 vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1,

12.9.2.3

04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 40 26 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên

05.2Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,70026&199
khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã
nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4
05.3Kẹo cao su350026
06.3Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay35026

06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 165 26 bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

06.8.1
08.3.2

09.3.1

09.3.2

09.3.3
Đồ uống từ đậu nành
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay
nhỏ đã qua xử lý nhiệt
Thủy sản, sản phẩm thủy sản kể cả nhuyễn
thể, giáp xác, da gai đã được ướp muối
Thủy sản, sản phẩm thủy sản kể cả nhuyễn
thể, giáp xác, da gai đã được ngâm dấm
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối
và các sản phẩm trứng cá khác
200 26
100 26, 202, XS88,
XS89, XS98
100 26&144

165 26

100 26

09.4 Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng 100 26 hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

10.4

11.6

12.2.2
12.4
12.5
12.6.1
Đồ ăn tráng miệng từ trứng
(VD: món sữa trứng)
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt có
độ ngọt cao
Đồ gia vị
Mù tạt
Viên xúp và nước thịt
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương
(VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
330

GMP

30
130
50
350
26

26

26
26
26
26

12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương 350 26 (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước thịt)

12.6.3Hỗn hợp nước chấm và nước sốt35026&127
12.6.4Nước chấm trong (VD: nước mắm)35026

12.7 Sa lát (sa lát mì ống, sa lát khoai tây) và mứt 115 26 phết bánh sandwich, ngoại trừ các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

12.9.2.1Nước tương lên men3026
12.9.2.2Nước tương không lên men16526
12.9.2.3Các loại nước tương khác16526

13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích điều trị 350 26 đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 13.1

13.4
13.5


13.6
14.1.3
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
Thực phẩm ăn kiêng khác (VD thực phẩm
chức năng cho chế độ ăn kiêng), ngoại trừ
các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm
thực phẩm từ 13.1-13.4 và 13.6
Thực phẩm bổ sung
Necta rau, quả
270
660


2500
200
26
26&198


26&203
26

14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống 200 26 “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

14.1.5Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ20026&160

uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao

14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia,
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền

NEOTAM
INS Tên phụ gia

961 Neotam

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm
200

170





ML
(mg/kg)
26

26





Ghi chú

01.1.2 Đồ uống từ sữa, có hương liệu và/hoặc lên 20 161 men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, đồ uống từ whey…)

01.2.1Sữa lên men (nguyên chất)100161&CS243
01.3.2
01.4.4
01.5.2
01.6.5
01.7
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
Các sản phẩm tương tự cream
Các sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột
Các sản phẩm tương tự pho mát
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh,
sữa chua quả hoặc có hương liệu...)
65
33
65
33
100
161
161
161
161
161

02.3 Mỡ thể nhũ tương dạng dầu trong nước, bao 10 161 gồm các sản phẩm hỗn hợp và/hoặc sản phẩm có hương liệu từ mỡ thể nhũ tương

02.4

03.0

04.1.2.1
04.1.2.2
04.1.2.3
04.1.2.4
04.1.2.5
Đồ tráng miệng từ mỡ, không bao gồm các đồ
tráng miệng thuộc mã nhóm thực phẩm 01.7
Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa
quả ướp lạnh và kem trái cây
Quả đông lạnh
Quả khô
Quả ngâm dấm, dầu, hoặc nước muối
Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng)
Mứt, thạch, mứt quả
100

100

100
100
100
33
70
161

161

161
161
161
161
161

04.1.2.6 Các sản phẩm từ quả dạng nghiền 70 161 (VD: tương ớt) ngoại trừ các sản phẩm của mã thực phẩm 04.1.2.5

04.1.2.7Quả ngâm đường65161

04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm: thịt 100 161 quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa

04.1.2.9Đồ tráng miệng chế biến từ quả, bao gồm100161

thức ăn tráng miệng từ nước hương liệu quả

04.1.2.10Sản phẩm quả lên men65161
04.1.2.11Nhân từ quả trong bánh ngọt100161
04.1.2.12Sản phẩm quả nấu chín65161

04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực 33 161 vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật 33 161 thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 10 144 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

04.2.2.4 Rau đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) 33 161 hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 33 161 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 33 161 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 33 161 thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1, 12.9.2.3

04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 33 161 củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên

05.1.2
05.1.3
05.1.4
05.1.5

05.2


05.3
Hỗn hợp cacao (dạng siro)
Cacao dạng phủ bề mặt kể cả nhân bên trong
Sản phẩm cacao, sô cô la
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm
thay thế sô cô la
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã
nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4
Kẹo cao su
33
100
80
100

330


1000
97&161
161
161
161

158&161


161

05.4 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 100 161 (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt

06.3Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay160161

06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 33 161 bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

07.1Bánh mỳ và các sản phẩm bánh nướng70161
thông thường và hỗn hợp
07.2Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, hương vị mặn)80161&165
09.3Thủy sản, sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả10161
nhuyễn thể, giáp xác, da gai

09.4 Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng 10 161 hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

10.4

11.4

11.6

12.2

12.3
12.4
12.5
12.6.1
Đồ ăn tráng miệng từ trứng
(VD: món sữa trứng)
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ
cây thích, đường dùng phủ bánh)
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt có
độ ngọt cao
Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng
cho mì ăn liền)
Dấm
Mù tạt
Viên xúp và nước thịt
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương
(VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
100

70

GMP

32

12
12
20
65
161

159



161

161

161

12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương 70 (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước thịt)

12.6.3Hỗn hợp nước chấm và nước sốt12
12.6.4Nước chấm trong (VD: nước mắm)12
12.7Sa lát (sa lát mì ống, sa lát khoai tây) và33161&166
mứt phết bánh sandwich, ngoại trừ các
sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh

nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích điều trị 33 đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 13.1

13.4Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân33

13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (VD thực phẩm 65 chức năng cho chế độ ăn kiêng), ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm từ 13.1-13.4 và 13.6

13.6Thực phẩm bổ sung90
14.1.3.2Necta rau, củ65161
14.1.3.4Necta rau, củ cô đặc65127&161

14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống 33 161 “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 50 160 uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao

14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia,
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền

MUỐI ASPARTAM-ACESULFAM
INS Tên phụ gia

962 Muối aspartam-acesulfame

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.1.2 Đồ uống từ sữa, có hương liệu và/hoặc lên
men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia
trứng, sữa chua uống, đồ uống từ whey…)
01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất)

01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh,
sữa chua quả hoặc có hương liệu...)
02.4 Đồ tráng miệng từ mỡ, không bao gồm các đồ
tráng miệng thuộc mã nhóm thực phẩm 01.7
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng)
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm: thịt
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề
mặt từ quả và sữa dừa
33

32





ML
(mg/kg)

350


350

350

350

350
1000
350
Ghi chú
113&161


113,
161&CS243




113&161
119&161
113&161
04.1.2.9Đồ tráng miệng chế biến từ quả, bao gồm350113&161

thức ăn tráng miệng từ nước hương liệu quả

04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 200 113&161 và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

04.2.2.6Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân350113&161
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển,

quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

05.1.5Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm500113&161
thay thế sô cô la
07.2Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, hương vị mặn)100077&113
09.3Thủy sản, sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả200
nhuyễn thể, giáp xác, da gai

09.4 Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng 200 113 hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

11.6Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt cóGMP113
độ ngọt cao

13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích điều trị 500 113 đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 13.1

13.4Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân450113

13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (VD thực phẩm 450 113 chức năng cho chế độ ăn kiêng), ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm từ 13.1-13.4 và 13.6

13.6 Thực phẩm bổ sung
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia,
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

SIRO POLYGLYCITOL
INS Tên phụ gia

964 Siro polyglycitol

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất)
Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500
2000
350





ML
(mg/kg)

GMP
GMP
113
113






Ghi chú
CS243

MALTITOL

INS Tên phụ gia
965(i) Maltitol

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất)
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la
Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

SIRO MALTITOL
INS Tên phụ gia

965(ii) Siro maltitol

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất)
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la
Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

LACTITOL
INS Tên phụ gia

966 Lactitol

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất)
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la
Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

XYLITOL
INS Tên phụ gia

967 Xylitol
ML
(mg/kg)

GMP
GMP
GMP
GMP





ML
(mg/kg)

GMP
GMP
GMP
GMP




ML
(mg/kg)

GMP
GMP
GMP
GMP
Ghi chú
CS243
97&CS105
CS087






Ghi chú
CS243
97&CS105
CS087






Ghi chú
CS243
97&CS105
CS087
Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất)
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la
Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

ERYTHRITOL182
INS Tên phụ gia

968 Erythritol

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất)
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
ML
(mg/kg)

GMP
GMP
GMP
GMP





ML
(mg/kg)

GMP
GMP
Ghi chú
CS243
97&CS105
CS087






Ghi chú
CS243

14.1.5 uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao

Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

QUILLAIA EXTRACT
INS Tên phụ gia

999(i) Chất chiết xuất từ quillaia nhóm I
999(ii) Chất chiết xuất từ quillaia nhóm II

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống
GMP






ML
(mg/kg)

50
Ghi chú
132&168

“thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

MUỐI VÀ ESTE CỦA CHOLIN

INSTên phụ gia
1001Muối và este của cholin
Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

CÁC LOẠI ALPHA AMYLASE183
INS Tên phụ gia

1100 Alpha amylase từ
- Aspergillus orysee var.
- Bacillus stearothermophilus
- Bacillus subtilis
- Bacillus megaterium expressed in
Bacillus subtilis
ML
(mg/kg)

GMP
Ghi chú

- Bacillus stearothermophilus expressed in

Bacillus subtilis

- Bacillus licheniformis

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

06.2 Bột và tinh bột (kể cả bột đậu tương)
06.2.1 Bột mỳ
Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

PROTEASE
INS Tên phụ gia

1101(i) Protease

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

06.2.1 Bột mỳ
Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

PAPAIN
INS Tên phụ gia

1101(ii) Papain
ML
(mg/kg)

GMP
GMP
GMP





ML
(mg/kg)

GMP
GMP
Ghi chú

383&CS152






Ghi chú
Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

BROMELAIN184
INS Tên phụ gia

1101(iii) Bromelain

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm
ML
(mg/kg)

GMP






ML
(mg/kg)
Ghi chú







Ghi chú

08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên

miếng hoặc cắt nhỏ
Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

GLUCOSE OXYDASE
INS Tên phụ gia

1102 Glucose oxydase

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

LIPASE
INS Tên phụ gia

1104 Lipase

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500
GMP

GMP






ML
(mg/kg)

GMP






ML
(mg/kg)

GMP
16







Ghi chú







Ghi chú

LYSOZYM

INS Tên phụ gia
1105 Lysozym

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.6.1 Pho mát tươi
01.6.2 Pho mát ủ chín
14.2.2 Rượu táo, lê
14.2.3 Rượu vang nho

POLYDEXTROSE185
INS Tên phụ gia

1200 Polydextrose

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất)
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao
(UHT) kem trứng và kem đánh trứng, kem
tách béo (nguyên chất)
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ
cây thích, đường dùng phủ bánh)
Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500
ML
(mg/kg)

GMP
GMP
500
500





ML
(mg/kg)

GMP
GMP


GMP
GMP
GMP

GMP
GMP
GMP

GMP
Ghi chú
CS283









Ghi chú
CS243
236


97&CS105
CS087
29



258

POLYVINYLPYROLIDON

INS Tên phụ gia
1201 Polyvinylpyrolidon

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt
05.3 Kẹo cao su
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt có
độ ngọt cao
12.3 Dấm
13.6 Thực phẩm bổ sung
14.1.4.3 Đồ uống hương liệu cô đặc (dạng rắn hoặc
lỏng)
14.2.1 Bia và đồ uống từ malt
14.2.2 Rượu táo, lê

POLYVINYLPYROLIDON, KHÔNG TAN
INS Tên phụ gia

1202 Polyvinylpyrolidon, không tan

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

POLYVINYL ALCOHOL
INS Tên phụ gia

1203 Polyvinyl alcohol

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

13.6 Thực phẩm bổ sung
ML
(mg/kg)

GMP
10000
3000

40
GMP
500

10
2






ML
(mg/kg)

GMP






ML
(mg/kg)

45000
Ghi chú









36
36






Ghi chú







Ghi chú

PULLULAN186

INS Tên phụ gia
1204 Pullulan

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và
sản phẩm rong biển lên men không bao
gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã
thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1,
12.9.2.3
06.2.1 Bột mỳ
06.4.1 Mì ống, mì dẹt tươi và các sản phẩm
tương tự
06.4.2 Mì ống, mì dẹt khô và các sản phẩm
tương tự
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương
(VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem,
nước thịt)
Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500
ML
(mg/kg)

GMP




GMP
GMP

GMP

50000


GMP
Ghi chú





25
211

256

CS306R

DEXTRIN, TINH BỘT RANG TRẮNG, VÀNG187

INS Tên phụ gia
1400 Dextrin, tinh bột rang trắng, vàng

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), có xử lý nhiệt
sau lên men
ML
(mg/kg)

GMP
GMP

GMP
Ghi chú
CS243
234, 235

234
01.2.2Sữa đông tụ bằng reninGMP
01.4.2Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT)GMP236

kem trứng và kem đánh trứng, kem tách béo (nguyên chất)

01.6.1Pho mát tươiGMP CS221, CS273,
CS275
04.2.2.7Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vậtGMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản

phẩm rong biển lên men không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1, 12.9.2.3

02.2.2 Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết
hỗn hợp
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
09.2.2 Cá bao bột, cá phi lê bao bột và sản phẩm
thủy sản bao bột đông lạnh, kể cả nhuyễn
thể, giáp xác, da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt cream và xay nhỏ
đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.4.1 Sản phẩm thủy sản và cá đã nấu chín
09.2.4.3 Cá và các sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ
cốc, trừ đồ uống từ cacao
Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

TINH BỘT ĐÃ ĐƯỢC XỬ LÝ BẰNG ACID188
INS Tên phụ gia

1401 Tinh bột đã được xử lý bằng acid
GMP

GMP
GMP

GMP


GMP


GMP
GMP

GMP


GMP
CS253

97&CS105
3, 53, 29

29




241
41

90, 160
Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), có xử lý nhiệt
sau lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT)
ML
(mg/kg)

GMP
GMP

GMP

GMP
GMP
Ghi chú
CS243
234, 235

234


236

kem trứng và kem đánh trứng, kem tách béo (nguyên chất)

01.6.1

05.1.1
06.4.3

09.2.2


09.4


11.4

14.1.5
Pho mát tươi

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao
Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các
sản phẩm tương tự
Cá bao bột, cá phi lê bao bột và sản phẩm
thủy sản bao bột đông lạnh, kể cả nhuyễn
thể, giáp xác, da gai
Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng
hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ
cây thích, đường dùng phủ bánh)
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
GMP CS221, CS273,
CS275
GMP 97&CS105
GMP CS249

GMP CS166


GMP CS119,
CS094&CS070

GMP 258

GMP 160

uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao

Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500GMP
TINH BỘT ĐÃ ĐƯỢC XỬ LÝ BẰNG KIỀM189
INS Tên phụ gia
1402 Tinh bột đã được xử lý bằng kiềm
Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), có xử lý nhiệt
sau lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin
01.6.1 Pho mát tươi

02.2.2 Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao
06.4.3 Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các
sản phẩm tương tự
09.2.2 Cá bao bột, cá phi lê bao bột và sản phẩm
ML
Ghi chú
(mg/kg)

GMP CS243
GMP 234, 235

GMP 234

GMP
GMP CS221, CS273,
CS275
GMP CS253
GMP 97&CS105
GMP CS249

GMP 63

thủy sản bao bột đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

09.4


11.4

14.1.5
Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng
hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ
cây thích, đường dùng phủ bánh)
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
GMP


GMP

GMP
CS119,
CS094&CS070

258

160

uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao

Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

TINH BỘT ĐÃ KHỬ MÀU190
INS Tên phụ gia

1403 Tinh bột đã khử màu

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất)
GMP





ML
(mg/kg)

GMP
Ghi chú
CS243
01.2.1.1

01.2.1.2

01.2.2
01.4.2
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), có xử lý nhiệt
sau lên men
Sữa đông tụ bằng renin
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT)
GMP

GMP

GMP
GMP
234, 235

234


236

kem trứng và kem đánh trứng, kem tách béo (nguyên chất)

01.6.1

02.2.2
05.1.1
06.4.3

11.4

14.1.5
Pho mát tươi

Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao
Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các
sản phẩm tương tự
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ
cây thích, đường dùng phủ bánh)
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
GMP CS221,CS273,
CS275
GMP CS253
GMP 97&CS105
GMP CS249

GMP 258

GMP 160

uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao

Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

TINH BỘT XỬ LÝ OXY HÓA191
INS Tên phụ gia

1404 Tinh bột xử lý oxy hóa

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), có xử lý nhiệt
sau lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP





ML
(mg/kg)

GMP
GMP

GMP

GMP
GMP
Ghi chú
CS243
234, 235

234


236
01.4.2Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT)GMP236

kem trứng và kem đánh trứng, kem tách béo (nguyên chất)

01.6.1

02.2.2
05.1.1
06.4.3

08.1.1

08.1.2

09.2.1

09.2.2


09.2.3


09.2.4.1
09.2.4.3

09.2.5


09.4


11.4

12.1.2
13.2

14.1.5
Pho mát tươi

Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao
Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các
sản phẩm tương tự
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng
xay nhỏ
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá bao bột, cá phi lê bao bột và sản phẩm
thủy sản bao bột đông lạnh, kể cả nhuyễn
thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm thủy sản sốt cream và xay nhỏ
đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
Sản phẩm thủy sản và cá đã nấu chín
Cá và các sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô,
lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể,
giáp xác, da gai
Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng
hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ
cây thích, đường dùng phủ bánh)
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ
cốc, trừ đồ uống từ cacao
Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500
GMP CS221, CS273,
CS275
GMP CS253
GMP 97&CS105
GMP CS249

GMP 16

GMP 281

GMP 29

GMP 63


GMP 16


GMP 241
GMP 41

GMP 300


GMP CS119,
CS094&CS070

GMP 258

GMP
50000 239, 269

GMP 160


GMP

TINH BỘT, XỬ LÝ BẰNG ENZYM192

INS Tên phụ gia
1405 Tinh bột, xử lý bằng enzym

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), có xử lý nhiệt
sau lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin
01.6.1 Pho mát tươi

05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao
06.4.3 Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các
sản phẩm tương tự
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ
cây thích, đường dùng phủ bánh)
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ
cốc, trừ đồ uống từ cacao
Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

MONOSTARCH PHOSPHAT193
INS Tên phụ gia

1410 Monostarch phosphat

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất)
ML
Ghi chú
(mg/kg)

GMP CS243
GMP 234, 235

GMP 234

GMP
GMP CS221, CS273,
CS275
GMP 97&CS105
GMP CS249

GMP 258

GMP 160


GMP





ML
Ghi chú
(mg/kg)

GMP CS243
01.2.1.1

01.2.1.2

01.2.2
01.4.1
01.4.2
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), có xử lý nhiệt
sau lên men
Sữa đông tụ bằng renin
Cream thanh trùng (nguyên chất)
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT)
GMP

GMP

GMP
GMP
GMP
234, 235

234


236

kem trứng và kem đánh trứng, kem tách béo (nguyên chất)

01.4.3 Kem đông tụ
01.6.1 Pho mát tươi

02.2.2 Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp
06.4.3 Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các
sản phẩm tương tự
09.2.2 Cá bao bột, cá phi lê bao bột và sản phẩm
thủy sản bao bột đông lạnh, kể cả nhuyễn
thể, giáp xác, da gai
09.4 Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng
hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ
cây thích, đường dùng phủ bánh)
13.2 Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến
36 tháng tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ
cốc, trừ đồ uống từ cacao
Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

DISTARCH GLYCEROL 194
INS Tên phụ gia

1411 Distarch Glycerol
GMP CS288
GMP CS221,CS273,
CS275
GMP CS253
GMP CS249

GMP 63


GMP CS119,
CS094&CS070

GMP 258

50000 239, 269

GMP 160


GMP
Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

13.2 Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36
tháng tuổi

DISTARCH PHOSPHAT195
INS Tên phụ gia

1412 Distarch Phosphat

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất)
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
ML
(mg/kg)

6000





ML
(mg/kg)

GMP
GMP
Ghi chú
305, 421,
CS073





Ghi chú
CS243

01.2.1.1 234, 235 nhiệt sau lên men

Sữa lên men (nguyên chất), có xử lý nhiệtGMP

01.2.1.2 234 sau lên men

01.2.2Sữa đông tụ bằng reninGMP
01.4.1Cream thanh trùng (nguyên chất)GMP236
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT)GMP

01.4.2 kem trứng và kem đánh trứng, kem tách béo (nguyên chất)

01.4.3
01.6.1

02.2.2
06.4.1
06.4.2
06.4.3

09.2.2


09.4
Kem đông tụ
Pho mát tươi

Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp
Mì ống, mì dẹt tươi và các sản phẩm tương tự
Mì ống, mì dẹt khô và các sản phẩm tương tự
Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các
sản phẩm tương tự
Cá bao bột, cá phi lê bao bột và sản phẩm
thủy sản bao bột đông lạnh, kể cả nhuyễn
thể, giáp xác, da gai
Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng
hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
GMP CS288
GMP CS221, CS273,
CS275
GMP CS253
GMP 211
GMP 256
GMP CS249

GMP 63


GMP CS119,
CS094&CS070
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ
cây thích, đường dùng phủ bánh)
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho
trẻ dưới 12 tháng tuổi
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
13.2 Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ
cốc, trừ đồ uống từ cacao
Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

PHOSPHATED DISTARCH PHOSPHAT196
INS Tên phụ gia

1413 Phosphated Distarch Phosphat

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), có xử lý nhiệt
sau lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất)
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT)
kem trứng và kem đánh trứng, kem tách béo
(nguyên chất)
01.4.3 Kem đông tụ
01.6.1 Pho mát tươi
GMP 258

5000 72, 150,
284, 292
5000 72, 150,
285, 292
5000 72, 150, 292

50000 269, 270

GMP 160


GMP





ML
Ghi chú
(mg/kg)

GMP CS243
GMP 234, 235

GMP 234

GMP
GMP 236
GMP


GMP CS288
GMP CS221,CS273,
CS275
02.2.2
06.4.1
06.4.2
06.4.3

09.2.2


09.4


11.4

13.1.1

13.1.2


13.1.3
Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp
Mì ống, mì dẹt tươi và các sản phẩm tương tự
Mì ống, mì dẹt khô và các sản phẩm tương tự
Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các
sản phẩm tương tự
Cá bao bột, cá phi lê bao bột và sản phẩm
thủy sản bao bột đông lạnh, kể cả nhuyễn
thể, giáp xác, da gai
Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng
hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ
cây thích, đường dùng phủ bánh)
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho
trẻ dưới 12 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
GMP
GMP
GMP
GMP

GMP


GMP


GMP

5000

5000


5000
CS253
211
256
CS249

63


CS119,
CS094&CS070

258

72, 150,
284, 292
72, 150,
285, 292

72, 150, 292

đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

13.2Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng5000305, 355,
tuổiCS074
13.2Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng50000269, 270
tuổi
14.1.5Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồGMP160

uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao

Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500GMP
ACETYLATED DISTARCH PHOSPHAT197
INS Tên phụ gia
1414 Acetylated Distarch Phosphat
Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), có xử lý nhiệt
sau lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất)
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT)
ML
(mg/kg)

GMP
GMP

GMP

GMP
GMP
GMP
Ghi chú
CS243
234, 235

234


236

kem trứng và kem đánh trứng, kem tách béo (nguyên chất)

01.4.3
01.6.1

02.2.2
06.4.3

08.1.1

08.1.2

09.2.1

09.2.2


09.2.3


09.2.4.1
09.2.4.3

09.2.5
Kem đông tụ
Pho mát tươi

Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp
Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các
sản phẩm tương tự
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng
xay nhỏ
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá bao bột, cá phi lê bao bột và sản phẩm
thủy sản bao bột đông lạnh, kể cả nhuyễn
thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm thủy sản sốt cream và xay nhỏ
đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
Sản phẩm thủy sản và cá đã nấu chín
Cá và các sản phẩm thủy sản rán hoặc
chiên, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô,
lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể,
giáp xác, da gai
GMP CS288
GMP CS221,CS273,
CS275
GMP CS253
GMP CS249

GMP 16

GMP 281

GMP 29

GMP 63


GMP 16


GMP 241
GMP 41

GMP 300
09.4


11.4

12.1.2
13.1.1

13.1.2


13.1.3
Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng
hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ
cây thích, đường dùng phủ bánh)
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho
trẻ dưới 12 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
GMP


GMP

GMP
5000

5000


5000
CS119,
CS094&CS070

258


72, 150, 284,
292
72, 150, 285,
292

72, 150, 292

đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

13.2Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng50000305, 355,
tuổiCS074
14.1.5Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồGMP

uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao

Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500GMP

STARCH ACETAT, ESTE HÓA VỚI ACETIC ANHYDRID198

INS Tên phụ gia
1420 Starch acetat, Este hóa với Acetic
anhydrid

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), có xử lý nhiệt
sau lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất)
ML
(mg/kg)

GMP
GMP

GMP

GMP
GMP
Ghi chú
CS243
234, 235

234


236
01.4.2


01.4.3
01.6.1

02.2.2
06.4.3

09.2.2


09.4


13.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT)
kem trứng và kem đánh trứng, kem tách
béo (nguyên chất)
Kem đông tụ
Pho mát tươi

Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp
Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các
sản phẩm tương tự
Cá bao bột, cá phi lê bao bột và sản phẩm
thủy sản bao bột đông lạnh, kể cả nhuyễn
thể, giáp xác, da gai
Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng
hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500
GMP


GMP CS288
GMP CS221, CS273,
CS275
GMP CS253
GMP CS249

GMP 63


GMP CS119,
CS094&CS070

50000 239, 269

GMP

STARCH ACETAT, ESTE HÓA VỚI VINYL ACETAT199

INS Tên phụ gia
1421 Starch acetate, este hóa vớiVinyl Axetat

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh,
sữa chua quả hoặc có hương liệu...)
03.0 Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa
quả ướp lạnh và kem trái cây
09.2.2 Cá bao bột, cá phi lê bao bột và sản phẩm
thủy sản bao bột đông lạnh, kể cả nhuyễn
thể, giáp xác, da gai
09.4 Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng
hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
12.5 Viên xúp và nước thịt
ML
Ghi chú
(mg/kg)

GMP

GMP

GMP CS166


GMP CS119&CS070


GMP 390&CS117

ACETYLATED DISTARCH ADIPAT200

INS Tên phụ gia
1422 Acetylated Distarch Adipat

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), có xử lý nhiệt
sau lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất)
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao
(UHT) kem trứng và kem đánh trứng, kem
tách béo (nguyên chất)
01.4.3 Kem đông tụ
01.6.1 Pho mát tươi

02.2.2 Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp
06.4.3 Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các
sản phẩm tương tự
09.2.2 Cá bao bột, cá phi lê bao bột và sản phẩm
thủy sản bao bột đông lạnh, kể cả nhuyễn
thể, giáp xác, da gai
09.4 Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng
hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ
cây thích, đường dùng phủ bánh)
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
13.2 Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến
36 tháng tuổi
ML
Ghi chú
(mg/kg)

GMP CS243
GMP 234, 235

GMP 234

GMP
GMP 236
GMP


GMP CS288
GMP CS221, CS273,
CS275
GMP CS253
GMP CS249

GMP 63


GMP CS119,
CS094&CS070

GMP 258

5000 72, 150, 285,
292
50000 269, 270
14.1.5Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồGMP160

uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao

Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

HYDROXYPROPYL STARCH 201
INS Tên phụ gia

1440 Hydroxypropyl Starch

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), có xử lý nhiệt
sau lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất)
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT)
GMP





ML
(mg/kg)

GMP
GMP

GMP

GMP
GMP
GMP
Ghi chú
CS243
234, 235

234


236

kem trứng và kem đánh trứng, kem tách béo (nguyên chất)

01.4.3
01.6.1

02.2.2
06.4.3

08.1.1

08.1.2

09.2.1
Kem đông tụ
Pho mát tươi

Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp
Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các
sản phẩm tương tự
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên
miếng hoặc cắt nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng
xay nhỏ
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông
lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP CS288
GMP CS221, CS273,
CS275
GMP CS253
GMP CS249

GMP 16

GMP 281

GMP 29
09.2.2Cá bao bột, cá phi lê bao bột và sản phẩmGMP63
thủy sản bao bột đông lạnh, kể cả nhuyễn
thể, giáp xác, da gai
09.2.3Sản phẩm thủy sản sốt cream và xay nhỏGMP16

đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

09.2.4.1Sản phẩm thủy sản và cá đã nấu chínGMP241
09.2.4.3Cá và các sản phẩm thủy sản rán hoặcGMP41

chiên, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

09.2.5Cá, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô,GMP300

lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

09.4


11.4

12.1.2
13.1.1

13.1.3
Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng
hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ
cây thích, đường dùng phủ bánh)
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho
trẻ dưới 12 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục
GMP


GMP

GMP
5000

5000
CS119,
CS094&CS070

258


72, 150, 284,
292
72, 150, 292

đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

13.2Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng60000237, 276
tuổi
14.1.5Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồGMP160

uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao

Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500GMP

HYDROXYPROPYL DISTARCH PHOSPHAT202

INS Tên phụ gia
1442 Hydroxypropyl Distarch Phosphat
Mã nhómML
Ghi chú
thực phẩm Nhóm thực phẩm(mg/kg)
01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất)GMPCS243
01.2.1.1Sữa lên men (nguyên chất), không xử lýGMP234, 235
nhiệt sau lên men
01.2.2Sữa đông tụ bằng reninGMP
01.4.1Cream thanh trùng (nguyên chất)GMP236
01.4.2Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT)GMP

kem trứng và kem đánh trứng, kem tách béo (nguyên chất)

01.4.3
01.5.1
01.6.1

01.8.2

02.2.2
06.4.3

09.2.2


09.4


11.4

14.1.5
Kem đông tụ
Sữa bột, cream bột (nguyên chất)
Pho mát tươi

Sản phẩm whey và whey khô, không bao
gồm pho mát whey
Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp
Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các
sản phẩm tương tự
Cá bao bột, cá phi lê bao bột và sản phẩm
thủy sản bao bột đông lạnh, kể cả nhuyễn
thể, giáp xác, da gai
Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng
hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ
cây thích, đường dùng phủ bánh)
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ
GMP CS288
4400 305, CS290
GMP CS221, CS273,
CS275
10000

GMP CS253
GMP CS249

GMP 63


GMP CS119,
CS094&CS070

GMP 258

GMP 160

uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao

Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500GMP
STARCH NATRI OCTENYL SUCCINAT203
INS Tên phụ gia
1450 Starch Natri Octenyl Succinat
Mã nhómML
Ghi chú
thực phẩm Nhóm thực phẩm(mg/kg)
01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất)GMPCS243

01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt GMP 234, 235 sau lên men

01.2.1.2Sữa lên men (nguyên chất), có xử lý nhiệtGMP234
sau lên men
01.2.2Sữa đông tụ bằng reninGMP
01.4.1Cream thanh trùng (nguyên chất)GMP236
01.4.2Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT)GMP

kem trứng và kem đánh trứng, kem tách béo (nguyên chất)

01.4.3 Kem đông tụ
06.4.3 Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các
sản phẩm tương tự
13.2 Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

ACETYLATED OXYDIZED STARCH204
INS Tên phụ gia

1451 Acetylated oxydized starch

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất)
06.4.3 Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các
sản phẩm tương tự
13.2 Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500
GMP
GMP

50000

GMP





ML
(mg/kg)

GMP
GMP

50000

GMP
CS288
CS249

239, 269








Ghi chú
CS243
CS249

305, 355,
CS074

DẦU CASTOR

INS Tên phụ gia
1503 Dầu Castor
Mã nhómML
Ghi chú
thực phẩm Nhóm thực phẩm(mg/kg)
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la350

05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 500 khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4

05.3 Kẹo cao su
13.6 Thực phẩm bổ sung

TRIETHYL CITRAT
INS Tên phụ gia

1505 Triethyl citrat

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng
10.2.3 Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông tụ nhiệt
2100
1000






ML
(mg/kg)

2500
2500
Ghi chú

47
47

14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống 200 “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

TRIACETIN

INS Tên phụ gia
1518 Triacetin
Mã nhómML
Ghi chú
thực phẩm Nhóm thực phẩm(mg/kg)
Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500GMP

PROPYLEN GLYCOL205

INS Tên phụ gia
1520 Propylen glycol

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh,
sữa chua quả hoặc có hương liệu...)
03.0 Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa
quả ướp lạnh và kem trái cây
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,
khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã
nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4
06.4.3 Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các
sản phẩm tương tự
12.2.2 Đồ gia vị
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương
(VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương
(VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem,
nước thịt)

POLYETYLEN GLYCOL
INS Tên phụ gia

1521 Polyetylen glycol

Mã nhóm
thực phẩm Nhóm thực phẩm

04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt
05.3 Kẹo cao su
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt có
độ ngọt cao
13.6 Thực phẩm bổ sung
ML
(mg/kg)

GMP

GMP

GMP


10000

GMP
GMP

GMP






ML
(mg/kg)

GMP
20000
10000

70000
Ghi chú






CS249











Ghi chú

14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống 1000 “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

Giải thích ý nghĩa ghi chú206

Số ghi chúÝ nghĩa
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25Tính theo acid adipic
Tính theo thành phần khô, trọng lượng khô, hỗn hợp khô hoặc nồng độ cô đặc
Xử lý bề mặt sản phẩm
Đối với sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm, đánh dấu hoặc gắn lên thực phẩm
Ngoại trừ các sản phẩm tuân thủ theo tiêu chuẩn đối với mứt, thạch, mứt cam (CODEX STAN 296-2009)
Tính theo nhôm
Chỉ đối với sản phẩm tương tự cà phê
Tính theo bixin
Trừ việc sử dụng sử dụng trong sản phẩm cà phê uống liền ở mức 10.000mg/kg
Tính theo ascobyl stearat
Tính theo bột
Các chất mang từ các chất hương liệu
Tính theo acid benzoic
Chỉ sử dụng trong protein đã thủy phân công thức dạng lỏng
Dạng dầu hoặc mỡ
Chỉ sử dụng để làm bóng bề mặt, lớp phủ, lớp trang trí rau quả, thịt hay cá
Tính theo acid cyclamic
Mức thêm vào; không phát hiện tồn dư đối với thực phẩm ăn ngay Chỉ sử dụng trong chất béo cacao, mức sử dụng trên cơ sở để ăn liền Tính theo tổng lượng chất ổn định, làm dầy, gôm
Tính theo calci dinatri etylendiamintetraacetat khan
Chỉ sử dụng trong sản phẩm cá hun khói
Tính theo sắt
Tính theo natri ferocyanid khan
Chỉ sử dụng ở mức GMP trong sản phẩm bột đậu nành không tách béo
26 27
28
29 30 31 32 33 34 35 36
37
38 39
40
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54
Tính theo đương lượng steviol
Tính theo acid para-hydrogen benzoic
Ngoại trừ việc sử dụng trong sản phẩm bột mỳ theo tiêu chuẩn Codex stan 152-1985 ở mức 2000mg/kg
Đối với sản phẩm thực phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa
Tính theo dư lượng ion NO3
Đối với sản phẩm nhuyễn
Theo dư lượng ion NO2
Tính theo phospho
Tính theo sản phẩm khô
Chỉ dùng cho nước quả đục
Mức tồn dư
Đối với sản phẩm thực phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa và sản phẩm thực phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 165-1989 Lượng trong hỗn hợp kem
Chỉ khi sản phẩm có chứa bơ hoặc các chất béo khác và các loại dầu bơ INS 451i (pentasodium triphosphate), để nâng cao hiệu quả của benzoat và sorbat
Chỉ sử dụng đối với lớp phủ từ bột hoặc làm bánh mỳ
Tính theo acid sorbic
Tính theo thiếc
Tính theo dư lượng SO2
Tính theo acid tartaric
Tính theo acid thiodipropionic
Trọng lượng lòng đỏ trứng khô
Chỉ đối với quả oliu
Chỉ sử dụng đối với quả họ chanh/bưởi
Chỉ sử dụng đối với trứng cá
Chỉ sử dụng cho dược thảo
Trừ sữa socola
Chỉ sử dụng làm lớp phủ bề mặt
Chỉ sử dụng trong anh đào cocktail và anh đào ướp đường
55
56
57
58 59
60
61 62
63
64 65 66
67
68 69 70 71 72 73
74
75 76 77
Trong giới hạn cho phép của natri, canxi và kali quy định tại tiêu chuẩn Codex stan 72-1981 đối với sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi và sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi: dùng đơn lẻ hoặc kết hợp với các muối natri, calci và/hoặc kali khác
Không bao gồm sản phẩm chứa tinh bột
GMP là 1 phần benzoyl peroxyd và không quá 6 phần của chất phụ gia tính theo trọng lượng
Tính theo calci
Sử dụng với chức năng khí bao gói
Nếu sử dụng như một chất khí đẩy, CO2 trong rượu vang thành phẩm không được vượt quá 39,2mg/kg
Chỉ sử dụng đối với cá xay nhỏ
Tính theo đồng kim loại
Đối với thực phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa và lớp phủ bột trong các sản phẩm thực phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 166-1989
Chỉ sử dụng ở trong đậu khô
Các chất mang từ các chế phẩm dinh dưỡng
Tính theo formandehyd
Ngoại trừ sử dụng trong dịch từ lòng trắng trứng lỏng 8800mg/kg tính theo phốt pho, và trong dịch trứng toàn phần ở mức 14700mg/kg tính theo phốt pho
Chỉ sử dụng trong sản phẩm không thêm đường
Sử dụng như tác nhân carbonic hóa
Tính theo acid
Chỉ tính đối với muối Ca, K, Na
Chỉ sử dụng đối với sản phẩm ăn liền
Trừ cá nguyên con
Không bao gồm sản phẩm whey lỏng và các sản phẩm whey sử dụng làm là thành phần trong sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ sơ sinh
Chỉ sử dụng trong sữa bột dành cho máy bán hàng tự động
Chỉ sử dụng đối với khoai tây
Chỉ dùng cho mục đích dưỡng đặc biệt
78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 101 102 103 104Trừ việc sử dụng trong giấm thơm và sản phẩm giấm chua ở mức 50000mg/kg
Chỉ sử dụng đối với quả hạch
Tương đương 2 mg/dm2 bề mặt, 5 mm chiều sâu tối đa
Tương đương 1 mg/dm2 bề mặt, 5 mm chiều sâu tối đa
Trừ sử dụng trong tôm (Crangon crangon và Crangon vulgaris) ở mức 6000mg/kg
Chỉ dạng L (+)
Chỉ sử dụng trong sản phẩm cho trẻ trên 1 năm tuổi
Mức sử dụng trong vỏ xúc xích, dư lượng trong xúc xích có vỏ bọc như vậy không được vượt quá 100mg/kg
Sử dụng trong trang trí bên trên món tráng miệng mà không phải cream Mức xử lý
Chất mang trong thành phần
Chỉ dùng cho sản phẩm phết bánh sandwich
Chỉ sử dụng cho hỗn hợp sữa và đường được sử dụng cho các sản phẩm cuối cùng
Benzoat và sorbat, có thể dùng đơn lẻ hoặc kết hợp
Không bao gồm nước sốt từ cà chua
Trừ sản phẩm rượu vang từ nho Vitis Vinifera
Chỉ sử dụng đối với loganniza (xúc xích tươi, chưa xông khói)
Chỉ sử dụng đối với sản phẩm thủy sản là surimi hoặc trứng cá
Tính theo khối lượng khô của chất tạo ngọt có độ ngọt cao
Trong sản phẩm cuối cùng, sản phẩm cacao và socola cuối cùng Dùng để kiểm soát bụi bẩn
Chỉ sử dụng trong cá phi lê và cá cắt nhỏ
Chỉ sử dụng đối với sản phẩm dạng tinh thể và các sản phẩm từ đường Khi kết hợp với các chất nhũ hóa khác với mức không vượt quá 15000mg/kg quy định tại Tiêu chuẩn Codex Stan 87-1981 đối với sôcôla và sản phẩm từ sôcôla
Chỉ sử dụng trong nhũ tương dầu cho mục đích nướng
Trừ sử dụng đối với rượu vang trắng đặc biệt là 400mg/kg
Trừ sử dụng trong bánh mỳ và các sản phẩm bánh ngọt (được làm nở bằng men) ở mức dư lượng tối đa 5 000mg/kg
105 106
107
108
109
110
111
112
113
114 115 116
117
118
119
120 121 122 123 124
Trừ sử dụng trong vỏ mướp khô ở mức 5000mg/kg
Trừ sử dụng trong mù tạt dijon mức 500mg/kg
Trừ sử dụng natri ferrocyanid (INS 535) and kali ferrocyanid (INS 536) trong muối thực phẩm ở mức 29mg/kg theo natri ferrocyanid khan
Chỉ sử dụng đối với cà phê hạt
Mức sử dụng báo cáo 25lbs/1000 gal x (0,45kg/lb) x (1gal/3,75L) x (1L/kg) x (10E6mg/kg) = 3000mg/kg
Chỉ sử dụng trong khoai tây cấp đông chiên kiểu Pháp
Trừ siro glucoza khô sử dụng trong sản xuất bánh kẹo từ đường là 150mg/kg và siro glucoza sử dụng trong sản xuất bánh kẹo từ đường là 400mg/kg
Chỉ sử dụng trong phomat bào
Mức sử dụng báo cáo là theo đương lượng kali acessulfam (theo báo cáo ML có thể chuyển thành một dạng muối aspartame-acesulfame bằng cách chia 0,44). Sử dụng kết hợp muối aspartam-acesulfam với kali acessulfam hoặc aspartam hàm lượng không quá ML của kali acessulfam hoặc aspartam (báo cáo ML có thể chuyển thành aspartame bằng cách chia 0,68)
Không bao gồm bột cacao
Chỉ sử dụng đối với nước dứa ép
Chỉ sử dụng trong bột nhào
Trừ sử dụng trong loganniza (xúc xích tươi, chưa xông khói) ở mức 1000mg/kg
Trừ sử dụng trong tocino (xúc xích tươi, chưa xông khói) ở mức 1000mg/kg
Mức sử dụng báo cáo là theo đương lượng aspartam (theo báo cáo ML có thể chuyển thành một dạng muối aspartame-acesulfame bằng cách chia 0,44). Sử dụng kết hợp muối aspartam-acesulfam với kali acessulfam hoặc aspartam hàm lượng không quá ML của kali acessulfam hoặc aspartam (báo cáo ML có thể chuyển thành aspartame bằng cách chia 0,68)
Trừ sử dụng đối với trứng cá muối là 2500mg/kg
Trừ sử dụng đối với sản phẩm cá lên men là 1000mg/kg
Theo quy định của nước nhập khẩu
Trừ sử dụng đối với đồ uống có độ pH lớn hơn 3,5 ở mức 1000mg/kg Chỉ áp dụng đối với sản phẩm có chứa ethanol < 7%
125
126 127 128 129
130
131
132
133
134
135
136 137 138 139 140 141 142 143 144
145
146 147 148 149 150
151
Sử dụng như một chất tách dùng cho dụng cụ nướng bánh trong hỗn hợp với dầu thực vật
Chỉ sử dụng tách bột nhào trong quá trình làm bánh
Phục vụ người sử dụng
Chỉ đối với acid tartric (INS 334)
Sử dụng như chất điều chỉnh độ acid trong nước ép nho
Dùng một mình hoặc kết hợp: BHA (INS 320), BHT (INS 321), TBHQ (INS 319) và Propyl Galat (INS 310)
Kết quả sử dụng như một chất mang hương liệu
Trừ sử dụng đối với đồ uống bán đông lạnh (dạng sản phẩm khô) thì mức sử dụng là 130mg/kg
Sử dụng kết hợp của BHA (INS 320), BHT (INS 321) và propyl galat (INS 310) ở hàm lượng 200mg/kg, với điều kiện giới hạn tối đa của từng đơn chất không quá 200mg/kg
Trừ sử dụng đối với bánh từ ngũ cốc là ở mức 500mg/kg
Trừ mức sử dụng 2000mg/kg trong mơ khô, 1500mg/kg trong nho tẩy mầu, 200mg/kg trong dừa khô, 50mg/kg trong bã dừa đã tách một phần dầu
Giữ màu với rau, củ trắng
Trừ sử dụng đối với quả bơ đông lạnh là 300mg/kg
Chỉ sử dụng đối với các sản phẩm giảm năng lượng
Chỉ sử dụng đối với nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Đối với bào ngư đóng hộp (PAUA) là 1000mg/kg
Chỉ sử dụng đối với sô cô la trắng
Không bao gồm cà phê và chè
Chỉ sử dụng trong đồ uống từ nước quả ép và rượu gừng khô
Chỉ sử dụng trong sản phẩm ngọt và chua
Chỉ sử dụng trong các sản phẩm giảm năng lượng hoặc không thêm đường
Mức sử dụng đối với beta-caroten tổng hợp (INS 160ai)
Không bao gồm bột whey cho thức ăn trẻ nhỏ
Trừ sử dụng trong vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà mức 10 000mg/kg Đối với trứng cá là 100mg/kg
Chỉ sử dụng đối với thức ăn công thức từ đậu nành
Trừ sử dụng đối với protein thủy phân và/hoặc thức ăn công thức từ các acid amin ở mức 1000mg/kg
152 153 154 155 156 157 158 159
160
162 163 164 165 166 167 168 169
170
171
172
173
174
175
176
177
178 179 180 181
Chỉ sử dụng cho mục đích rán hoặc chiên
Chỉ sử dụng cho sản phẩm mì ăn liền
Chỉ sử dụng cho sản phẩm sữa dừa
Chỉ sử dụng cho táo đông lạnh và thái lát
Trừ cho vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà mức 2500mg/kg
Trừ sử dụng cho vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà mức 2000mg/kg Trừ sử dụng cho vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà mức 1000mg/kg Chỉ sử dụng cho siro bánh kếp và siro từ cây thích
Chỉ sử dụng cho sản phẩm uống liền và hỗn hợp để pha chế các sản phẩm uống liền
Chỉ sử dụng cho sản phẩm khan và các sản phẩm dạng xúc xích
Trừ sử dụng cho vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà mức 3000mg/kg Trừ sử dụng cho vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà mức 30000mg/kg Chỉ sử dụng cho sản phẩm với mục đích dinh dưỡng đặc biệt
Chỉ sử dụng cho sản phẩm dạng phết trên bánh sandwich sữa
Chỉ sử dụng cho sản phẩm tách nước
Chỉ đối với Quillaia chiết xuất loại 1 (INS 999(i))
Chỉ sử dụng cho sản phẩm dạng phết trên bánh sandwich béo Không bao gồm các sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn sữa lên men (CODEX STAN 243-2003)
Không bao gồm chất béo sữa khan
Trừ sử dụng đối với nước sốt trái cây, sản phẩm trang trí bề mặt từ trái cây, kem dừa, nước cốt dừa và "trái cây ép thanh" ở mức 50mg/kg Không bao gồm mì ăn liền có chứa rau và trứng
Dùng đơn chất hoặc kết hợp: natri nhôm silicat (INS 554), canxi nhôm silicat (INS 556), nhôm silicat (INS 559)
Trừ sử dụng đối với đồ uống tráng miệng từ quả dạng thạch/thạch trái cây ở mức là 200mg/kg
Chỉ sử dụng đối với cà phê đóng hộp dạng lỏng
Chỉ sử dụng cho thực phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa, cá thái nhỏ và lớp phủ bột quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 166-1989 Tính theo acid carminic
Chỉ để khôi phục màu sắc tự nhiên trong chế biến
Dùng đơn lẻ hoặc kết hợp: BHA (INS 320) và BHT (INS 321)
Tính theo anthocyanin
182
183
184 185 186 187
188
189 190
191
192 193
194
195
196
197
198
199
200
201 202 203 204
Sử dụng cho nước cốt dừa
Chỉ sử dụng phẩm màu để trang trí bề mặt trong các sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 87-1981
Chỉ sử dụng trong cốm gạo dinh dưỡng, được bọc chất dinh dưỡng Tính theo norbixin
Chỉ sử dụng cho bột mì có chứa phụ gia thực phẩm
Chỉ đối với Ascorbyl palmitat (INS 304)
Nếu sử dụng kết hợp với muối aspartam-acesulfam (INS 962), giới hạn sử dụng tối đa kết hợp không vượt quá mức này, tính theo acesulfam kali
Không bao gồm yến mạch cán
Trừ sử dụng đối với đồ uống sữa lên men ở mức là 500mg/kg
Nếu sử dụng kết hợp với muối aspartam-acesulfam (INS 962), giới hạn sử dụng tối đa kết hợp không vượt quá mức này, tính theo aspartam
Chỉ dành cho các sản phẩm dạng lỏng
Chỉ sử dụng trong sản phẩm hỗn hợp cá và giáp xác
Chỉ sử dụng cho sản phẩm mì ăn liền quy định trong tiêu chuẩn tiêu chuẩn mì ăn liền (Codex stan 249-2006)
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: BHA (INS 320), BHT (INS 321) và TBHQ (INS 319)
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: BHA (INS 320), BHT (INS 321) và propyl gallat (INS 310)
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: BHT (INS 321) và propyl gallat (INS 310)
Chỉ sử dụng cho các sản phẩm dạng rắn (ví dụ: năng lượng, bữa ăn thay thế, thanh bổ sung)
Trừ sử dụng vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà ở mức 6000mg/kg đương lượng steviol
Trừ sử dụng trong dăm bông từ thịt lợn thăn theo phong cách Nhật Bản (xông khói và không qua xử lý nhiệt) ở mức 120mg/kg đương lượng steviol
Chỉ sử dụng cho các sản phẩm có hương vị
Chỉ sử dụng trong nước muối được sử dụng trong sản xuất xúc xích Chỉ sử dụng cho các sản phẩm thay thế có thể nhai được
Trừ sử dụng ở mức 50mg/kg đối với nhãn và vải
205
206
207
208
209
210
211
212
213
214
215
216 217
218
219
220
221 222
223
224 225 226 227
Trừ sử dụng ở mức 50mg/kg để tránh làm sẫm màu một số loại rau củ quả có màu sáng
Trừ sử dụng ở mức 30mg/kg như một chất tẩy trắng trong các sản phẩm được quy định tại tiêu chuẩn Codex stan 240-2003)
Trừ sử dụng mức 50000mg/kg trong nước sốt đậu tương dùng để chế biến tiếp
Chỉ sử dụng trong các sản phẩm khô và tách nước
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 251-2006
Đối với thực phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa và file cá và cá thái nhỏ được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 166-1989
Chỉ sử dụng đối với sản phẩm mỳ
Trừ việc sử dụng trong các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 117-1981) ở mức 3000mg/kg
Chỉ sử dụng cho các sản phẩm lỏng có chứa chất tạo ngọt đậm đặc Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 253-2006
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 256-2007
Chỉ sử dụng cho các sản phẩm từ ngô
Trừ việc sử dụng cho lớp trang trí bề mặt ở mức 300mg/kg
Sulfit chỉ có thể được sử dụng như là chất bảo quản và chất chống oxy hóa cho các sản phẩm quy định tại tiêu chuẩn Codex stan 177-1991 Trừ việc sử dụng trong các sản phẩm đồ uống không cồn từ quả hồi, dừa, quả hạch ở mức 5000mg/kg
Chỉ sử dụng cho các sản phẩm có hương liệu đã qua xử lý nhiệt sau khi lên men
Chỉ sử dụng cho bột nhào khoai tây và miếng khoai tây đã chiên trước Chỉ sử dụng cho vỏ làm từ collagen có hoạt độ nước > 0.6
Trừ việc sử dụng trong các sản phẩm có chứa trái cây, rau hoặc thịt bổ sung ở mức 3000mg/kg
Không bao gồm bia có hương thơm
Trừ việc sử dụng đối với bột nho khô ở mức 12000mg/kg
Trừ việc sử dụng trong chất làm mềm thịt ở mức 35000mg/kg
Chỉ sử dụng trong sữa đã qua xử lý tiệt trùng và UHT
228
229 230
231
232
233 234 235
236
237
238
239
240
241 245
246
247 248 249 250 251 252 253
254
Trừ việc sử dụng để làm ổn định whey lỏng có protein cao sử dụng để chế biến tiếp thành whey protein cô đặc ở mức 1320mg/kg
Sử dụng như tác nhân xử lý bột, tác nhân tạo xốp hoặc chất nở bột Chỉ sử dụng như chất điều chỉnh độ axit
Chỉ sử dụng cho sữa lên men có hương và sữa lên men có hương đã qua xử lý nhiệt sau khi lên men
Chỉ sử dụng cho chất béo thực vật được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 19-1981)
Như nisin
Chỉ sử dụng như chất ổn định hoặc làm dày
Chỉ sử dụng trong các sản phẩm hoàn nguyên lại và kết hợp lại Không bao gồm sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 288-1976
Không bao gồm sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 74-1981
Trừ việc sử dụng trong các sản phẩm tương ứng với tiêu chuẩn Codex stan 74-1981 ở mức GMP
Không bao gồm các sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn các sản phẩm đóng hộp dành cho trẻ nhỏ (CODEX STAN 73-1981) Mức sử dụng là trong khoảng giới hạn đối với natri quy định trong tiêu chuẩn các sản phẩm đóng hộp dành cho trẻ nhỏ (CODEX STAN 73-1981)
Chỉ sử dụng đối với bột nhào bánh
Chỉ sử dụng đối với rau dầm giấm
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: nhôm amoni sulfat (INS 523) và natri nhôm phosphat (acid và bazo; (INS 541(i),(ii))
Chỉ sử dụng trong kuzukiri và harusame
Chỉ sử dụng là chất tạo xốp
Chỉ sử dụng là chất tạo xốp trong hỗn hợp bánh bao và bánh mỳ hấp Chỉ sử dụng trong động vật thân mềm và tsukudani nấu sôi
Chỉ sử dụng trong sản phẩm phomat Hoa Kỳ đã chế biến
Chỉ sử dụng đối với bữa ăn từ bột mỳ và ngô đã trộn sẵn bột nở
Chỉ sử dụng trong socola nóng trộn khô
Chỉ sử dụng trong sản xuất phomat muối khô
255
256
257 258
259
260 261 262 263
264
265
266
267
268
269
270
271
272
Trừ việc sử dụng trong các gia vị dùng cho các thực phẩm nhóm 15.1 ở mức 1700mg/kg
Chỉ sử dụng đối với mỳ, pasta không gluten và pasta dành cho chế độ ăn giảm protein
Chỉ sử dụng đối với tôm
Không bao gồm siro từ cây thích
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: natri aluminosilicat (INS 554) và calci nhôm silicat (INS 556)
Chỉ sử dụng trong bột làm trắng cho vào đồ uống
Chỉ sử dụng đối với bơ sữa đã xử lý nhiệt
Chỉ sử dụng đối với các sản phẩm nấm ăn được
Trừ việc sử dụng trong nấm dầm giấm ở mức 20000mg/kg
Trừ việc sử dụng trong nấm tiệt trùng ở mức 5000mg/kg: acid citric (INS 330) và acid lactic (INS 270), đơn lẻ hoặc kết hợp
Chỉ sử dụng như là chất tạo phức kim loại trong khoai tây chiên kiểu Pháp cấp đông
Không bao gồm cá trích Đại Tây Dương và cá trích cơm ướp muối Không bao gồm các sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 167-1989, Codex stan 189-1993, Codex stan 222-2001, Codex stan 236-2003
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 471, 472a, 472b và 472c trong các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex về sản phẩm thực phẩm chế biến từ ngũ cốc dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ (Codex stan 74-1981)
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với các chế phẩm tinh bột như là chất làm dày trong các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex về sản phẩm thực phẩm chế biến từ ngũ cốc dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ (Codex stan 74-1981)
Chỉ sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với các chất làm dày tinh bột khác ở mức 60000mg/kg trong các thực phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex về thực phẩm đóng hộp dành cho trẻ nhỏ (Codex stan 73-1981) Chỉ sử dụng trong các sản phẩm quy định tiêu chuẩn Codex về thực phẩm đóng hộp dành cho trẻ nhỏ (Codex stan 73-1981)
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 410, 412, 414, 415 và 440 ở mức 20000mg/kg trong các sản phẩm thực phẩm chế biến từ ngũ cốc không có gluten , và ở mức 10000mg/kg trong các sản phẩm khác quy định trong tiêu chuẩn Codex về sản phẩm thực phẩm chế biến từ ngũ cốc dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ (Codex stan 74-1981)
273
274
275
276
277
278 279 280 281
282
283
284
285
286
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 410, 412, 414, 415 và 440 ở mức 20000mg/kg trong các sản phẩm thực phẩm chế biến từ ngũ cốc không có gluten được quy định trong tiêu chuẩn Codex về sản phẩm thực phẩm chế biến từ ngũ cốc dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ (Codex stan 74-1981)
Chỉ sử dụng ở mức 15000mg/kg trong các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex về sản phẩm thực phẩm chế biến từ ngũ cốc dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ (Codex stan 74-1981)
Chỉ sử dụng ở mức 1500mg/kg trong các sản phẩm quy định tiêu chuẩn Codex về thực phẩm đóng hộp dành cho trẻ nhỏ (Codex stan 73-1981)
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với các chế phẩm tinh bột như là chất làm dày trong các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex về thực phẩm đóng hộp dành cho trẻ nhỏ (Codex stan 73-1981)
Không bao gồm dầu ép lạnh và nguyên và các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 33-1981
Chỉ sử dụng đối với kem sữa béo
Trừ các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 38-1981 Chỉ sử dụng đối với củ cải dầm giấm
Chỉ sử dụng trong thịt tươi thái nhỏ có chứa các thành phần khác Chỉ sử dụng đối với pectin không amid hóa quy định trong tiêu chuẩn Codex về thực phẩm đóng hộp dành cho trẻ nhỏ (Codex stan 73-1981)
Chỉ sử dụng trong thực phẩm đóng hộp từ hoa quả quy định trong tiêu chuẩn Codex về thực phẩm đóng hộp dành cho trẻ nhỏ (Codex stan 73-1981)
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 1412, 1413, 1414 và 1440 trong các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex về sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi và sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi (Codex stan 72-1981)
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 1412, 1413, 1414 và 1422 trong các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex về sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi (Codex stan 156-1987)
Chỉ sử dụng đối với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 89-1981 và tiêu chuẩn Codex stan 98-1981
287
288
289
290
291
292
293
294
295
296
297
298
299
300 301
302
Trừ việc sử dụng trong các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 88 -1981) ở mức 30mg/kg tính theo ion NO2 tồn dư
Chỉ sử dụng trong các sản phẩm quy định tiêu chuẩn Codex stan 96-1981 và Codex stan 97-1981
Chỉ sử dụng các INS 339(i), 339(ii), 339(iii), 340(i), 340(ii), 340(iii), 341(i), 341(ii), 341(iii), 450(i), 450(ii), 450(iii), 450(v), 450(vii), 451(i), 451(ii), 452(i), 452(ii), 452(iii), 452(iv), 452(v), 542 như là chất làm ẩm trong các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 96-1981 và Codex stan 97-1981. Hàm lượng phosphat tổng (có mặt tự nhiên hoặc bổ sung) không được vượt quá 3520mg/kg tính theo phospho
Chỉ sử dụng trong các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 89-1981 và tiêu chuẩn Codex stan 98-1981 ở mức 15mg/kg để thay thế các phẩm màu mất đi trong sản phẩm
Trừ việc sử dụng INS 160e và INS 160f ở mức 35mg/kg
Trừ việc sử dụng protein thủy phân và/hoặc sản phẩm công thức từ amino acid ở mức 25000mg/kg
Tính theo saponin
Trừ việc sử dụng trong các sản phẩm dạng lỏng ở mức 600mg/kg tính theo đương lượng steviol
Chỉ sử dụng trong các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 73-1981
Trừ việc sử dụng trong nước muối tía tô ở mức 780mg/kg
Mức không được vượt quá 200mg/kg trong thực phẩm chế biến ăn ngay tính theo dạng khan
Chỉ sử dụng đối với pho mát Ý
Chỉ sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp ở mức 400mg/kg tính theo phospho trong lớp phủ bột quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 166-1989
Chỉ sử dụng trong sản phẩm mực ống ướp muối
Mức tối đa tạm thời
Chỉ sử dụng các INS 339(i), 339(ii), 339(iii), 340(i), 340(ii), 340(iii), 341(i), 341(ii), 341(iii), 450(i), 450(ii), 450(iii), 450(v), 450(vii), 451(i), 451(ii), 452(i), 452(ii), 452(iii), 452(iv), 452(v), 542 như là chất làm ẩm trong các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 89-1981 và Codex stan 98-1981 ở mức 1320mg/kg tính theo phospho. Hàm lượng phosphat tổng (có mặt tự nhiên hoặc bổ sung) không được vượt quá 3520mg/kg tính theo phospho
303 304 305 306 307 308 309 310 311 312 313 314 315 316
317
318 319 320 321 322 323
324
325 326 327 328 329 330 331
332
333
Chỉ sử dụng làm chất ổn định pH trong bơ kem chua
Dùng đơn chất hoặc hỗn hợp, tính theo phosphor
Dùng đơn chất hoặc hỗn hợp
Đơn vị mg/dm2. Chỉ có ở lớp ngoài (có độ dầy 5mm) của sản phẩm Tính theo nitrat
Tính theo silic dioxyd
Chỉ áp dụng đối với INS 101(i)
Chỉ áp dụng đối với INS 280, 281, 282
Chỉ áp dụng đối với INS 270
Chỉ áp dụng đối với INS 270, 325, 326, 327
Chỉ áp dụng đối với INS 296
Chỉ áp dụng đối với INS 338
Không áp dụng đối với INS 343(i), 542
Chỉ áp dụng đối với INS 160d(i), 160d(ii)
Chế biến từ hoa quả được bảo quản bằng sulfit thì ML cho phép tới 100mg/kg trong sản phẩm cuối cùng
Chỉ áp dụng đối với INS 325
Chỉ áp dụng đối với INS 160a(i)
Chỉ áp dụng đối với INS 160e, 160f
Không áp dụng đối với INS 450(ii), 450(vi), 452(iii), 542
Tính theo formandehyd
Không áp dụng đối với INS 338
Chỉ áp dụng đối với INS 339(i, ii, iii), 340(i, ii, iii), 341(i, ii, iii), 450(i, ii)
Chỉ áp dụng đối với INS 327
Chỉ áp dụng đối với INS 350(ii)
Chỉ áp dụng đối với INS 400, 401
Chỉ áp dụng đối với INS 325, 326, 327, 328, 329
Chỉ áp dụng đối với INS 106a(iii)
Chỉ áp dụng đối với INS 160e
Chỉ áp dụng đối với INS 160f
Chỉ áp dụng đối với INS 339(i, ii, iii), 340(i, ii, iii), 341(iii), 450(i, iii, v, vi), 451(i), 452(i, ii, iv, v)
Tính theo tổng polyoxyethylen (20) sorbital este
334 335 336 337 338 339 340 341 342 343 344 345 346 347 348 349 350 351 352 353 354 355 356
357
358
359
360
361 362 363
Theo dạng khô
Tính theo sulphur dioxyd
Tính theo P2O5
Chỉ áp dụng đối với INS 400
Chỉ áp dụng đối với INS 341(iii)
Chỉ áp dụng đối với INS 435
Chỉ áp dụng đối với INS 452(i)
Chỉ áp dụng đối với INS 141(i)
Chỉ áp dụng đối với INS 160d(i)
Chỉ áp dụng đối với INS 218
Chỉ áp dụng đối với INS 436
Chỉ áp dụng đối với INS 954(iv)
Chỉ áp dụng đối với INS 220
Chỉ áp dụng đối với INS 200, 201, 202
Chỉ áp dụng đối với INS 450(i, iii)
Tính theo ascorbic acid
Chỉ áp dụng đối với INS 433
Chỉ áp dụng đối với INS 401, 402, 403, 404
Chỉ áp dụng đối với INS 210, 211, 212
Chỉ áp dụng đối với INS 202
Trong sản phẩm công thức dạng lỏng chứa protein thủy phân
Trong 100ml (hoặc 100g) của sản phẩm ăn ngay
Chỉ trong sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ nhỏ dạng đậu nành Sử dụng đơn chất hoặc kết hợp chỉ trong sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ nhỏ dạng đậu nành
Chỉ trong quy định về sữa và sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ nhỏ dạng đậu nành
Chỉ trong protein thủy phân và/hoặc amino acid của sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ nhỏ dạng lỏng
Trong giới hạn cho phép về natri (hoặc canxi, hoặc kali) cho sản phẩm này
Chỉ áp dụng đối với INS 307(b)
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm chế biến từ đậu nành
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm từ protein thủy phân và/hoặc amino acid
364
365
366 367 368 369 370 371 372 373 374 375 376 377 378 379 380 381 382
383
384
385
386
387
388
389 390 391
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm sữa và sản phẩm chế biến từ đậu nành Chỉ áp dụng đối với sản phẩm từ protein thủy phân và/hoặc amino acid và từ đậu nành
Chỉ áp dụng đối với INS 338, 339(i, ii, iii), 340(i, ii, iii), 341(i, ii, iii) Chỉ đối với điều chỉnh độ pH
Chỉ đối với chất béo
Chỉ đối với thực phẩm từ ngũ cốc không chứa gluten
Chỉ áp dụng đối với INS 307a, 307b
Chỉ áp dụng đối với INS 223, 224
Chỉ áp dụng đối với INS 211
Chỉ đối với sữa dừa thanh trùng
Chỉ áp dụng đối với INS 471
Tính theo ion calci trong sản phẩm cuối cùng
Chỉ đối với ngũ cốc khô
Chỉ áp dụng đối với INS 451(i), 452(i)
Chỉ áp dụng đối với INS 341(i)
Chỉ đối với chất béo dạng phết từ sữa sử dụng với mục đích nướng Đối với hàm lượng béo
Đối với hàm lượng béo > 59%
Chỉ đối với chất béo dạng phết từ sữa sử dụng với mục đích chiên rán Amylase từ aspergillus niger, aspergillus oryzae; Proteolytic enzym từ aspergillus subtilis, aspergillus oryzae
Chỉ áp dụng đối với INS 160a(i), 160e, 160f
Chỉ đối với chất béo dạng nhũ hóa sử dụng với mục đích chiên rán hoặc nướng
Chỉ áp dụng đối với INS 325, 326, 327, 329
Chỉ áp dụng đối với INS 338, 339(i, ii, iii), 340(i, ii, iii), 341(i, ii, iii), 450(i)
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 320, 321, 310, dạng kết hợp với ML là 200mg/kg đối với dạng dầu hoặc chất béo, có thể được sử dụng trong chất béo dạng phết từ sữa với mục đích nấu ăn
Chỉ áp dụng đối với INS 389
Đối với sản phẩm ăn ngay
Chỉ áp dụng đối với INS 200, 202, 203
392
393 394 395 396 397 398 399 400 401 402 403 404 405 406 407 408 409 410 411
412
413
414
415
416
417
418
419 420
Chỉ áp dụng đối với INS 339(i, ii, iii), 340(i, ii, iii), 450(i, ii, iii, v), 451(i, ii), 452(i, ii)
Chỉ áp dụng đối với INS 341(i, ii, iii)
Chỉ áp dụng đối với INS 450(vi), 452(iv)
Chỉ g/l
Chỉ áp dụng đối với INS 336(i)
Chỉ áp dụng đối với INS 539
Chỉ áp dụng đối với INS 400, 401, 402, 404
Chỉ áp dụng đối với INS 338, 450(i, ii, iii, v, vi, vii)
Chỉ áp dụng đối với INS 385
Chỉ áp dụng đối với INS 450(i, ii, iii, v, vi, vii)
Chỉ áp dụng đối với INS 452(i, ii, iii, v)
Chỉ áp dụng đối với INS 401
Chỉ áp dụng đối với INS 339(i), 340(i), 450(iii, v), 451(i, ii), 452(i, iv) Chỉ áp dụng đối với INS 341(i, ii), 541
Chỉ áp dụng đối với INS 339(i), 340(i), 450(iii, v), 451(i, ii), 452(i, v) Chỉ đối với các sản phẩm xử lý nhiệt
Chỉ áp dụng đối với INS 221, 223, 224, 225
Trong phần ăn được của nguyên liệu thực phẩm
Trong phần ăn được của thực phẩm đã qua chế biến
Chỉ áp dụng đối với INS 450(iii, v), 541(i, ii)
Chỉ áp dụng đối với INS 339(i, ii, iii), 340(i, ii, iii), 341(i, ii, iii), 450(i, ii, iii, v, vi, vii), 451(i, ii), 452(i, ii, iii, iv, v)
Chỉ áp dụng đối với INS 343(iii)
Chỉ áp dụng đối với INS 339(i, ii, iii), 340(i, ii, iii), 450(i, ii, iii, v, vi, vii), 451(i, ii), 452(i, ii, iii, iv, v)
Chỉ áp dụng đối với INS 261(i)
Chỉ áp dụng đối với INS 339(i, ii, iii), 340(i, ii, iii), 341(i, ii, iii), 342(i, ii), 343(i, ii, iii)
Chỉ áp dụng đối với INS 452(i, ii, iii, iv, v)
Chỉ áp dụng đối với INS 339(i, ii, iii), 340(i, ii, iii), 341(i, ii, iii), 342(i, ii), 450(i, ii, iii, v, vi, vii), 451(i, ii), 452(i, ii, iii, iv, v)
Giữ cho độ pH không ở mức
Chỉ áp dụng đối với INS 211, 212
421 422 423 424 425 426 427 428 429 430 431 432 433 434 435 436 437 XS88 XS89 XS96 XS97 XS98 CS013 CS017 CS019 CS036 CS037100g sản phẩm ăn liền
Chỉ áp dụng đối với INS 307b
Nitrat tổng số
Hàm lượng tổng số trong sản phẩm cuối cùng
Chỉ áp dụng đối với INS 401, 402
Chỉ áp dụng đối với INS 101(i) và INS 101(ii)
Tính theo lycopen tinh khiết
Chỉ áp dụng đối với cà phê
Chỉ áp dụng đối với INS 307a và 307c
Chỉ áp dụng đối với INS 307a
Chỉ áp dụng đối với INS 307a và 307b
Chỉ áp dụng đối với INS 307b
Chỉ áp dụng đối với INS 338
Chỉ áp dụng đối với INS 341(i)
Chỉ áp dụng đối với INS 435
Chỉ áp dụng đối với INS 202
Chỉ áp dụng đối với INS 334
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 88-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 89-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 96-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 97-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 98-1981
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm cà chua cô đặc
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm nước sốt táo đóng hộp
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm dầu mỡ thực phẩm không có trong các tiêu chuẩn đơn lẻ
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm cá cấp đông nhanh, đã hoặc chưa loại bỏ nội tạng
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm tôm hoặc tôm Pandan đóng hộp
CS038 CS039 CS052 CS057 CS060 CS061 CS062 CS066 CS067 CS070
CS072
CS073
CS074
CS075 CS078 CS087 CS088 CS089 CS090 CS092 CS094 CS096 CS097 CS098 CS099 CS105 CS114 CS115 CS117 CS119 CS130
Chỉ áp dụng đối với nấm và sản phẩm nấm ăn
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm dứa hộp
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm dâu tây cấp đông nhanh
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm cà chua cô đặc có bảo quản
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm quả mâm xôi đóng hộp
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm lê quả đóng hộp
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm dâu tây đóng hộp
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm quả ô liu
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm nho khô
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm cá ngừ đóng hộp
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi và sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm thực phẩm đóng hộp dành cho trẻ nhỏ Chỉ áp dụng đối với sản phẩm dinh dưỡng chế biến từ ngũ cốc cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm đào đông lạnh
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm cocktail quả đóng hộp
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm sô cô la
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm thịt bò muối
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm thịt hộp
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm thịt cua hộp
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm tôm và tôm Pandan đông lạnh
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm cá trích và sản phẩm cá trích đóng hộp Chỉ áp dụng đối với sản phẩm giăm bông chín xông khói
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm vai lợn chín xông khói
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm thịt miếng chín xông khói
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm xalad quả (nhiệt đới) đóng hộp
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm bột ca cao và hỗn hợp bột ca cao và đường Chỉ áp dụng đối với sản phẩm khoai tây chiên kiểu pháp đông lạnh Chỉ áp dụng đối với sản phẩm dưa chuột dầm dấm
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm nước dùng và nước canh
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm cá hộp
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm mơ sấy
CS140
CS141
CS143 CS145 CS152
CS156
CS159 CS160
CS165
CS166 CS167 CS190 CS207 CS208 CS211 CS221
CS222
CS223 CS240 CS242 CS243
CS244
CS249 CS250
CS251
CS252
CS253
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm cà rốt đông lạnh
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm hỗn hợp Ca cao (ca cao/sô cô la lỏng) và bánh ca cao
Chỉ áp dụng đối với chà là
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm hạt dẻ hộp và puree hạt dẻ đóng hộp Chỉ áp dụng đối với bột mỳ
Chỉ áp dụng với thực phẩm dinh duỡng công thức cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm xoài hộp
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm chutney xoài
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm cá philê, thịt cá xay và hỗn hợp cá philê và thịt cá xay đông lạnh nhanh
Chỉ áp dụng đối với cá thỏi , cá miếng và cá philê đông lạnh nhanh Chỉ áp dụng đối với sản phẩm cá họ Gadidae muối, muối khô
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm cá phi lê đông lạnh
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm sữa bột và cream bột
Chỉ áp dụng đối với pho mát ngâm muối
Chỉ áp dụng đối với mỡ động vật
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm pho mát chưa ủ chín gồm cả pho mát tươi Chỉ áp dụng đối với sản phẩm bánh chiên giòn từ cá nước ngọt và nước mặn, giáp xác và động vật thân mềm
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm kim chi
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm dừa dạng lỏng: sữa dừa và cream dừa Chỉ áp dụng đối với sản phẩm quả nhỏ đóng hộp
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm sữa lên men
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm cá trích đại tây dương muối và cá trích cơm muối
Mì ăn liền
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm hỗn hợp sữa tách béo và mỡ thực vật Chỉ áp dụng đối với sản phẩm hỗn hợp dạng bột của sữa tách béo và mỡ thực vật
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm hỗn hợp sữa tách béo cô đặc có đường và mỡ thực vật
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm phết từ chất béo sữa
CS254 CS256 CS257R CS258R CS260 CS262 CS263 CS264 CS265 CS266 CS267 CS268 CS269 CS270 CS271 CS272 CS273 CS275 CS276 CS277 CS281 CS282 CS283 CS288 CS290 CS296 CS297 CS298R CS302 CS306R CS309RChỉ áp dụng đối với sản phẩm cam, quít đóng hộp
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm chất béo dạng phết và hỗn hợp
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm Humus và Tehena đóng hộp
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm Medames foul đóng hộp
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm rau và quả dầm dấm
Chỉ áp dụng đối với pho mát Mozzarella
Chỉ áp dụng đối với pho mát Cheddar
Chỉ áp dụng đối với pho mát Danbo
Chỉ áp dụng đối với pho mát Edam
Chỉ áp dụng đối với pho mát Gouda
Chỉ áp dụng đối với pho mát Havarti
Chỉ áp dụng đối với pho mát Samsoe
Chỉ áp dụng đối với pho mát Emmental
Chỉ áp dụng đối với pho mát Tilsiter
Chỉ áp dụng đối với pho mát Saint-Paulin
Chỉ áp dụng đối với pho mát Provolone
Chỉ áp dụng đối với pho mát sữa kể cả pho mát kem sữa
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm pho mát kem
Chỉ áp dụng đối với pho mát Camembert
Chỉ áp dụng đối với pho mát Brie
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm sữa đặc không đường
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm sữa đặc có đường
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm pho mát
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm cream và cream chế biến
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm casein thực phẩm
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm thạch, mứt và mứt cam
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm rau đóng hộp
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm hỗn hợp bột nhão đậu tương lên men Chỉ áp dụng đối với sản phẩm nước mắm
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm tương ớt
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm Tehenia Halwa

Ghi chú 500

Mã nhóm thực phẩmNhóm thực phẩm
01.1.2
01.3 01.4.3 01.4.4
01.5
01.6.1 01.6.2 01.6.4 01.6.5
01.7
01.8.1 02.2.2
02.3
02.4
03.0 04.1.2
04.2.2.2
04.2.2.3
04.2.2.4
04.2.2.5
Đồ uống từ sữa, có hương liệu và/hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, đồ uống từ whey…)
Sữa đặc và các sản phẩm tương tự (nguyên chất)
Kem đông tụ
Các sản phẩm tương tự cream
Sữa bột, cream bột và Các sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột (nguyên chất)
Pho mát tươi
Pho mát ủ chín
Pho mát đã qua chế biến
Các sản phẩm tương tự pho mát
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)
Sản phẩm whey và whey lỏng, không bao gồm pho mát whey
Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp
Mỡ thể nhũ tương dạng dầu trong nước, bao gồm các sản phẩm hỗn hợp và/hoặc sản phẩm có hương liệu từ mỡ thể nhũ tương
Đồ tráng miệng từ mỡ, không bao gồm các đồ tráng miệng thuộc mã nhóm thực phẩm 01.7
Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây Quả đã xử lý
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
Rau đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)
04.2.2.6
04.2.2.8
05.0 06.3 06.4.3
06.5
06.6
06.7
06.8
07.0
08.2
08.3 08.4 09.3
09.4
10.2.3 10.3 10.4 11.6 12.2.2 12.3 12.4 12.5
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên
Các loại bánh kẹo
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
Bột nhão (VD dùng cho bánh mì, dùng cho cá hoặc thịt gia cầm) Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm chín, bao gồm cả bánh gạo (chỉ dùng cho người Á Đông)
Các sản phẩm từ đậu nành (không bao gồm các sản phẩm gia vị từ đậu nành thuộc mã nhóm thực phẩm 12.9)
Các loại bánh nướng
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích) Thủy sản, sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông tụ nhiệt
Trứng bảo quản bao gồm bảo quản bằng kiềm, muối hoặc đóng hộp Đồ ăn tráng miệng từ trứng (VD: món sữa trứng)
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt có độ ngọt cao
Đồ gia vị
Dấm
Mù tạt
Viên xúp và nước thịt
12.6
12.7
12.8 12.9 12.10
13.3
13.4
13.5
13.6
14.1.4
14.2.1 14.2.2 14.2.3 14.2.4 14.2.5 14.2.6
14.2.7
15.0
16.0
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
Sa lát (sa lát mì ống, sa lát khoai tây) và mứt phết bánh sandwich, ngoại trừ các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3
Men và các sản phẩm tương tự
Gia vị và sản phẩm gia vị từ đậu tương
Sản phẩm protein không phải từ đậu tương
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích điều trị đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 13.1
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
Thực phẩm ăn kiêng khác (VD thực phẩm chức năng cho chế độ ăn kiêng), ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm từ 13.1-13.4 và 13.6
Thực phẩm bổ sung
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
Bia và đồ uống từ malt
Rượu táo, lê
Rượu vang nho
Rượu vang (trừ rượu vang nho)
Rượu mật ong
Đồ uống chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
Thực phẩm mặn ăn liền
Thực phẩm hỗn hợp - các sản phẩm thực phẩm có thể không thuộc mã nhóm thực phẩm 01-15

164 Mononatri glutamat được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

165 Monoamoni glutamat được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

166 Dinatri 5'-guanylat được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

167 Dinatri 5'-inosinat được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

168 Calci 5'-ribonucleotid được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

169 Dinatri 5'-ribonucleotid được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

170 DL - Alanin được bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

171 Glycin được bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

172 Khí nitơ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/ TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

173 Khí nitơ oxyd được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

174 Acesulfam kali được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

175 Aspartam được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/ TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

176 Nhóm cyclamat được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

177 Nhóm saccharins được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

178 Sucralose được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/ TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

179 Alitam được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/ TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

180 Glycyrrhizin được bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/ TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

181 Steviol glycosid được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

182 Erythritol được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/ TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

183 Các loại alpha amylase được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

184 Bromelain được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/ TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

185 Polydextrose được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

186 Pullulan được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/ TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

187 Dextrin, tinh bột rang trắng, vàng được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

188 Tinh bột đã được xử lý bằng acid được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

189 Tinh bột đã được xử lý bằng kiềm được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

190 Tinh bột đã khử màu được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

191 Tinh bột xử lý oxy hóa được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

192 Tinh bột, xử lý bằng enzym được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

193 Monostarch phosphat được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

194 Distarch Glycerol được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

195 Distarch Phosphat được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

196 Phosphated Distarch Phosphat được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

197 Acetylated Distarch Phosphat được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

198 Starch acetat, Este hóa với Acetic anhydrid được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

199 Starch acetate, este hóa vớiVinyl Axetat được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

200 Acetylated Distarch Adipat được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

201 Hydroxypropyl Starch được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

202 Hydroxypropyl Distarch Phosphat được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

203 Starch Natri Octenyl Succinat được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

204 Acetylated oxydized starch được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

205 Propylen glycol được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

206 “Giải thích ý nghĩa ghi chú” được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.