CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
THÔNG TƯ
Quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong
Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN-Úc-Niu di lân
Thông tư số 31/2015/TT-BCT ngày 24 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN - Úc - Niu di-lân, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 10 năm 2015, được sửa đổi, bổ sung bởi:
Thông tư số 42/2018/TT-BCT ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2015/TT-BCT ngày 24 tháng 9 năm 2015 của Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN - Úc - Niu di-lân, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương:
Căn cứ Nghị định số 19/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 02 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về xuất xứ hàng hóa;
Thực hiện Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN-Úc-Niu di lân ký ngày 27 tháng 02 năm 2009 tại Hội nghị cấp cao lần thứ 14, tại Thái Lan giữa các nước thành viên Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á với Úc và Niu di lân;
Thực hiện Nghị định thư thứ nhất sửa đổi Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN – Úc – Niu di lân ký ngày 26 tháng 8 năm 2014 trong khuôn khổ Hội nghị Bộ trưởng Kinh tế ASEAN lần thứ 46 tại Mi-an-ma;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu,
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN – Úc – Niu di lân.1
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này
1. Quy tắc xuất xứ (Phụ lục I).
2. Quy tắc cụ thể mặt hàng (Phụ lục²).
3. Thủ tục cấp và kiểm tra Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (trong Thông tư này gọi tắt là C/O) (Phụ lục III).
4. Những thông tin tối thiểu của C/O (Phụ lục IV).
5. Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa AANZ (trong Thông tư này gọi tắt là C/O mẫu AANZ) (Phụ lục V-A).
6. Mẫu tờ khai bổ sung C/O (Phụ lục V-B).
7. Mẫu Khai báo cho nhà xuất khẩu về trị giá FOB (Phụ lục V-C).
8. Hướng dẫn kê khai C/O (Phụ lục VI).
9. Đơn đề nghị cấp C/O (Phụ lục VII).
10. Danh mục các Tổ chức cấp C/O (Phụ lục VIII).
Điều 2. Thủ tục cấp và kiểm tra Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa mẫu AANZ³
Thủ tục cấp và kiểm tra C/O mẫu AANZ của Việt Nam thực hiện theo quy định tại:
1. Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này;
2. Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 03 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa và Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03 tháng 4 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa.
Điều 3. Điều khoản thi hành⁴
Thực hiện Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN - Úc - Niu Di-lân ký ngày 27 tháng 02 năm 2009 tại Hội nghị cấp cao lần thứ 14 tại Thái Lan giữa các nước thành viên Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á với Úc và Niu Di-lân;
Thực hiện Nghị định thư thứ nhất sửa đổi Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN - Úc - Niu Di-lân ký ngày 26 tháng 8 năm 2014 trong khuôn khổ Hội nghị Bộ trưởng Kinh tế ASEAN lần thứ 46 tại Mi-an-ma;
Thực hiện Báo cáo phiên họp lần thứ 10 của Ủy ban hỗn hợp thực thi Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN - Úc - Niu Di-lân từ ngày 04 đến ngày 08 tháng 4 năm 2018 tại Đà Nẵng về việc thông qua sửa đổi Phụ lục 2 - Quy tắc cụ thể mặt hàng thuộc Chương 3 - Quy tắc xuất xứ trong khuôn khổ Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN - Úc - Niu Di-lân;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu.
² Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 42/2018/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2016/TT-BCT ngày 24 tháng 9 năm 2015 quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN-Úc-Niu di-lân, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
³ Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 42/2018/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2016/TT-BCT ngày 24 tháng 9 năm 2015 quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN-Úc-Niu di-lân, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2015.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 33/2009/TT-BCT ngày 11 tháng 11 năm 2009 của Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN-Úc-Niu di lân./.
BỘ CÔNG THƯƠNG
Số: 02 /VBHN-BCT
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Hà Nội, ngày 11 tháng 2 năm 2019
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo);
- Website Bộ Công Thương;
- Cơ sở dữ liệu quốc gia;
- Bộ Tư pháp;
- Lưu: VT, XNK, PC.
Trần Tuấn Anh
⁴ Điều 2 Thông tư số 42/2018/TT-BCT ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2016/TT-BCT ngày 24 tháng 9 năm 2015 quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN-Úc-Niu di-lân, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 quy định như sau:
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019./.
QUY TẮC XUẤT XỨ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2015/TT-BCT ngày 24 tháng 9 năm 2015 của Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ thuộc Hiệp định thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN- Úc - Niu di lân)
Điều 1. Giải thích thuật ngữ
1. Nuôi trồng thuỷ hải sản là việc nuôi trồng các sinh vật sống dưới nước bao gồm cá, động vật thân mềm, loài giáp xác, động vật không xương sống dưới nước khác và thực vật thủy sinh từ các loại con giống như trứng, cá hồi hải năm tuổi, cá hồi nhỏ và ấu trùng bằng cách can thiệp vào các quá trình nuôi trồng hoặc tăng trưởng nhằm thúc đẩy sinh sản như nuôi cấy, cho ăn, hoặc bảo vệ khỏi các động vật ăn thịt;
2. Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa giáp lưng (gọi tắt là C/O giáp lưng) là C/O do Tổ chức cấp C/O tại một nước thành viên xuất khẩu trung gian phát hành dựa trên một C/O đã cấp trước đó bởi nước thành viên xuất khẩu đầu tiên;
3. CIF là trị giá hàng hóa nhập khẩu đã bao gồm cả cước vận tải và phí bảo hiểm tính đến cảng hoặc cửa khẩu của nước nhập khẩu. Trị giá này được tính theo Điều VII của Hiệp định chung về Thuế quan và Thương mại (GATT 1994) và Hiệp định Trị giá Hải quan;
4. FOB là trị giá hàng hóa đã giao qua mạn tàu bao gồm cả chi phí vận tải hàng hóa tới cảng hoặc địa điểm cuối cùng trước khi tàu chở hàng rời bên. Trị giá này sẽ được tính theo Điều VII của GATT 1994 và Hiệp định về Trị giá Hải quan;
5. Các nguyên tắc kế toán được chấp nhận rộng rãi là những nguyên tắc đã được nhất trí thừa nhận hoặc áp dụng tại một Nước thành viên về việc ghi chép các khoản doanh thu, chi phí, phụ phí, tài sản và các khoản phải trả; truy xuất thông tin; và việc lập các báo cáo tài chính. Những nguyên tắc này có thể bao gồm các hướng dẫn chung cũng như các tiêu chuẩn, thông lệ và thủ tục thực hiện cụ thể;
6. Hàng hóa là bất kỳ thương phẩm, sản phẩm, vật phẩm hay nguyên vật liệu nào;
7. Nguyên vật liệu giống nhau và có thể dùng thay thế lẫn nhau nghĩa là những nguyên vật liệu cùng loại có chất lượng như nhau, có cùng đặc tính vật lý và kỹ thuật, và một khi các nguyên vật liệu này được kết hợp lại để tạo ra sản phẩm hoàn chỉnh thì không thể chỉ ra sự khác biệt về xuất xứ vì bất kỳ sự ghi nhận nào;
8. Các yếu tố trung gian là hàng hóa sử dụng trong quá trình sản xuất, thử nghiệm hoặc kiểm tra hàng hóa nhưng không còn nằm lại trong hàng hóa đó, hoặc là hàng hóa được sử dụng trong quá trình bảo dưỡng nhà xưởng hay để vận hành thiết bị có liên quan tới việc sản xuất hàng hóa, bao gồm:
a) Nhiên liệu và năng lượng;
b) Dụng cụ, khuôn rập và khuôn đúc;
c) Phụ tùng và nguyên liệu dùng để bảo dưỡng thiết bị và nhà xưởng;
d) Dầu nhờn, chất bôi trơn, hợp chất và các nguyên liệu khác dùng trong sản xuất hoặc dùng để vận hành thiết bị và nhà xưởng;
đ) Găng tay, kính, giày dép, quần áo, các thiết bị an toàn;
e) Các thiết bị, dụng cụ và máy móc dùng để thử nghiệm hoặc kiểm tra hàng hóa;
g) Chất xúc tác và dung môi; và
h) Bất kỳ nguyên liệu nào khác không còn nằm lại trong hàng hóa nhưng việc sử dụng chúng phải chứng minh được là cần thiết trong quá trình sản xuất ra hàng hóa đó.
9. Nguyên liệu bao gồm các nguyên liệu, vật liệu được sử dụng hoặc tiêu tốn trong quá trình sản xuất hàng hóa hoặc kết hợp thành một loại hàng hóa khác hoặc tham gia vào một quy trình sản xuất ra hàng hóa khác;
10. Hàng hóa hoặc nguyên liệu không có xuất xứ là hàng hóa hoặc nguyên liệu không đáp ứng các tiêu chí xuất xứ của phụ lục này;
11. Nguyên liệu có xuất xứ là nguyên liệu đáp ứng các tiêu chí xuất xứ của phụ lục này;
12. Nhà sản xuất là người trồng trọt, khai thác, chăn nuôi, thu hoạch, đánh bắt, đánh bẫy, săn bắn, cày cấy, săn bắt, thu lượm, thu nhặt, gây giống, chiết xuất, sản xuất, gia công hoặc lắp ráp một hàng hóa;
13. Sản xuất là các phương thức để thu được hàng hóa bao gồm trồng trọt, khai thác, thu hoạch, cày cấy, chăn nuôi, gây giống, chiết xuất, thu lượm, thu nhặt, săn bắt, đánh bắt, đánh bẫy, săn bắn, chế tạo, sản xuất, gia công hay lắp ráp;
14. Quy tắc cụ thể mặt hàng là các quy tắc quy định tại Phụ lục 2 rằng nguyên liệu sử dụng để sản xuất ra hàng hóa phải trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hóa, hoặc công đoạn gia công chế biến cụ thể, hoặc đáp ứng tiêu chí hàm lượng giá trị khu vực hoặc kết hợp giữa các tiêu chí nêu trên; và
15. Vật liệu đóng gói và bao gói để vận chuyển là hàng hóa được sử dụng để bảo vệ một sản phẩm trong suốt quá trình vận chuyển sản phẩm đó mà không phải là vật liệu đóng gói và bao gói chứa đựng hàng hóa dùng để bán lẻ.
Điều 2. Hàng hóa có xuất xứ
1. Hàng hóa được coi là có xuất xứ nếu đáp ứng một trong các quy định sau:
a) Có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất toàn bộ tại một nước thành viên như được nêu tại Điều 3 của Phụ lục này;
b) Không có xuất xứ thuần túy hoặc không được sản xuất toàn bộ tại một nước thành viên, nhưng đáp ứng các yêu cầu quy định tại Điều 4 của Phụ lục này;
c) Được sản xuất tại lãnh thổ của một nước thành viên từ các nguyên liệu có xuất xứ của một hay nhiều nước thành viên khác,
và đáp ứng các quy định khác của phụ lục này.
2. Hàng hóa đáp ứng các yêu cầu xuất xứ quy định tại khoản 1 của Điều này sẽ được hưởng ưu đãi thuế quan khi xuất khẩu sang một nước thành viên và sau đó tái xuất khẩu sang một nước thành viên khác.
Điều 3. Hàng hóa có xuất xứ thuần túy
Theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2 của Phụ lục này, hàng hóa sau được coi là có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất toàn bộ:
1. Cây trồng và các sản phẩm từ cây trồng bao gồm quả, hoa, rau, cây, táo biển, nấm và các loại thực vật sống được trồng, thu hoạch, hái hoặc thu lượm tại một nước thành viên1;
2. Động vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại nước thành viên đó;
3. Các sản phẩm thu được từ động vật sống tại một nước thành viên;
4. Sản phẩm thu được từ săn bắn, đánh bẫy, đánh bắt, cày cấy, nuôi trồng thủy hải sản, thu lượm hoặc săn bắt tại một nước thành viên;
5. Khoáng sản và các chất sản sinh tự nhiên khác, được chiết xuất hoặc lấy ra từ đất, biển, đáy biển hoặc dưới đáy biển một nước thành viên;
6. Sản phẩm đánh bắt và các sản phẩm từ biển khác đánh bắt từ vùng biển cả, phù hợp với luật quốc tế2, bằng tàu được đăng ký hoặc có ghi hồ sơ tại một nước thành viên và treo cờ của nước thành viên đó;
7. Sản phẩm được chế biến hoặc được sản xuất ngay trên tàu chế biến được đăng ký hoặc có ghi hồ sơ tại một nước thành viên và treo cờ của nước thành viên đó, từ các sản phẩm đã nêu tại khoản 6 của Điều này;
8. Các sản phẩm do nước thành viên hoặc các thể nhân, pháp nhân của nước thành viên đó khai thác từ đáy biển hoặc dưới đáy biển bên ngoài vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa của nước thành viên đó và bên ngoài các khu vực này nơi các nước khác có quyền khai thác phù hợp với luật quốc tế3;
9. Các sản phẩm là:
a) Phế thải và phế liệu có nguồn gốc từ quá trình sản xuất và tiêu dùng tại một nước thành viên, với điều kiện những hàng hóa này chỉ phù hợp làm nguyên liệu thô; hoặc
b) Các sản phẩm đã qua sử dụng thu thập được tại một nước thành viên, với điều kiện những sản phẩm này chỉ phù hợp làm nguyên liệu thô; và
10. Hàng hóa thu được hoặc được sản xuất tại một nước thành viên từ các hàng hóa được quy định từ khoản 1 đến khoản 9 của Điều này hoặc từ các sản phẩm phái sinh của chúng.
Điều 4. Hàng hóa có xuất xứ không thuần túy
1. Theo điểm b khoản 1 Điều 2 (Hàng hóa có xuất xứ) của Phụ lục này, hàng hóa được coi là hàng hóa có xuất xứ tại một nước thành viên nếu đáp ứng được các tiêu chí quy định tại Phụ lục II (Quy tắc cụ thể mặt hàng).
2. Trường hợp Phụ lục II (Quy tắc cụ thể mặt hàng) cho phép lựa chọn giữa tiêu chí hàm lượng giá trị khu vực, tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóa, công đoạn gia công chế biến cụ thể, hoặc sự kết hợp của các tiêu chí trên để xác định xuất xứ cho một hàng hóa cụ thể, nước thành viên có quyền cho phép nhà sản xuất hoặc người xuất khẩu lựa chọn tiêu chí thích hợp để xác định xuất xứ hàng hóa.
Điều 5. Cách tính RVC
1. RVC nêu tại Điều 4 của Phụ lục này được tính dựa trên một trong hai phương pháp sau:
a) Công thức trực tiếp:
\frac{Chi phí nguyên liệu AANZFTA + Chi phí nhân công + Chi phí phân bổ + Lợi nhuận + Các chi phí khác}{FOB} \times 100 \%
hoặc
b) Công thức gián tiếp:
\frac{FOB - Trị giá nguyên liệu không có xuất xứ (VNM)}{FOB} \times 100 \%
Trong đó:
a) Chi phí nguyên liệu AANZFTA là trị giá nguyên liệu, phụ tùng hoặc hàng hóa có xuất xứ do nhà sản xuất mua hoặc tự sản xuất;
b) Chi phí nhân công bao gồm lương, thù lao và các khoản phúc lợi khác cho người lao động;
c) Chi phí phân bổ là toàn bộ các chi phí chung được phân bổ cho quá trình sản xuất;
d) Các chi phí khác là các chi phí phát sinh trong quá trình đưa hàng lên tàu hoặc các phương tiện vận tải khác để xuất khẩu, bao gồm nhưng không giới hạn bởi chi phí vận tải nội địa, chi phí lưu kho, chi phí bốc dỡ hàng tại cảng, phí môi giới, phí dịch vụ;
đ) FOB là trị giá hàng hóa đã giao qua mạn tàu như định nghĩa tại Điều 1; và
e) Trị giá nguyên liệu không có xuất xứ là giá CIF tại thời điểm nhập khẩu hoặc giá mua đầu tiên của nguyên liệu, phụ tùng hoặc sản phẩm không có xuất xứ mà nhà sản xuất đã trả. Nguyên liệu không có xuất xứ bao gồm nguyên liệu không xác định được xuất xứ nhưng không bao gồm nguyên liệu có được do tự sản xuất.
2. Trị giá hàng hóa theo phụ lục này được xác định theo Điều VII của GATT 1994 và Hiệp định Trị giá Hải quan.
3. Việt Nam áp dụng công thức tính gián tiếp quy định tại điểm b khoản 1 của Điều này để xác định xuất xứ cho hàng hóa xuất khẩu theo Hiệp định AANZFTA.
Điều 6. Cộng gộp
Trong phạm vi Điều 2 của Phụ lục này, hàng hóa đáp ứng các tiêu chí xuất xứ quy định tại điều này và được sử dụng làm nguyên liệu để sản xuất ra hàng hóa ở một nước thành viên khác được coi là có xuất xứ của nước thành viên nơi diễn ra các công đoạn gia công, chế biến hàng hóa đó.
Điều 7. Những công đoạn gia công, chế biến đơn giản
Trường hợp việc xác định xuất xứ hàng hóa dựa trên tiêu chí RVC, Những công đoạn gia công chế biến dưới đây, khi được thực hiện riêng rẽ hoặc kết hợp với nhau, được xem là giản đơn và không được xét đến khi xác định xuất xứ hàng hóa:
- a) Bảo đảm việc bảo quản hàng hóa trong tình trạng tốt khi vận chuyển hoặc lưu kho;
- b) Hỗ trợ cho việc gửi hàng hoặc vận chuyển;
- c) Đóng gói ⁴hoặc trưng bày hàng hóa để vận chuyển hoặc bán;
- d) Các công đoạn đơn giản, bao gồm sàng, phân loại, làm sạch, cắt, tách, uốn cong, cuộn lại và tháo ra và các công đoạn tương tự khác;
- đ) Dán nhãn, mác hoặc các dấu hiệu phân biệt tương tự lên sản phẩm hoặc lên bao bì của sản phẩm; và
- e) Pha loãng bằng nước hoặc chất khác mà không làm thay đổi đáng kể đặc tính của hàng hóa.
Điều 8. Tỉ lệ không đáng kể nguyên liệu không đáp ứng tiêu chí CTC
1. Hàng hóa không đáp ứng tiêu chí CTC quy định tại Điều 4 của Phụ lục này vẫn được coi là hàng hóa có xuất xứ nếu:
- a) Đối với hàng hóa không thuộc từ Chương 50 đến Chương 63, phần trị giá của nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng để sản xuất ra hàng hóa không đạt tiêu chí CTC nhỏ hơn hoặc bằng mười (10) phần trăm trị giá FOB của hàng hóa;
⁴Loại trừ việc đóng gói theo thuật ngữ “bao bì trong ngành công nghiệp điện tử.
b) Đối với hàng hóa thuộc từ Chương 50 đến Chương 63, trọng lượng của nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng để sản xuất ra hàng hóa không đạt tiêu chí CTC nhỏ hơn hoặc bằng mười (10) phần trăm tổng trọng lượng hàng hóa, hoặc phần trị giá của nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng để sản xuất ra hàng hóa không đạt tiêu chí CTC nhỏ hơn hoặc bằng mười (10) phần trăm trị giá FOB của hàng hóa; và
Hàng hóa phải đáp ứng tất cả các quy định khác quy định trong phụ lục này.
2. Khi áp dụng tiêu chí RVC, trị giá của nguyên liệu không có xuất xứ nêu tại khoản 1 điều này vẫn được tính vào trị giá nguyên liệu không có xuất xứ được yêu cầu để đáp ứng tiêu chí RVC.
Điều 9. Phụ kiện, phụ tùng và dụng cụ
1. Trường hợp xác định xuất xứ hàng hóa theo tiêu chí CTC, xuất xứ của các phụ kiện, phụ tùng, dụng cụ và các tài liệu hướng dẫn hoặc tài liệu mang tính thông tin khác đi kèm theo hàng hóa đó sẽ không được tính đến khi xác định xuất xứ hàng hóa, với điều kiện là:
a) Các phụ kiện, phụ tùng, dụng cụ và các tài liệu hướng dẫn hoặc tài liệu mang tính thông tin không thuộc một hóa đơn khác với hóa đơn của hàng hóa đó; và
b) Số lượng và trị giá của các phụ kiện, phụ tùng, dụng cụ và các tài liệu hướng dẫn hoặc tài liệu mang tính thông tin phù hợp với hàng hóa đó.
2. Trường hợp xác định xuất xứ hàng hóa theo tiêu chí RVC, trị giá của các phụ kiện, phụ tùng, dụng cụ và các tài liệu hướng dẫn hoặc tài liệu mang tính thông tin khác đi kèm theo hàng hóa đó sẽ được tính là giá trị nguyên liệu có xuất xứ hoặc không có xuất xứ, tùy từng trường hợp.
3. Khoản 1 và khoản 2 của Điều này không áp dụng đối với trường hợp các phụ kiện, phụ tùng, dụng cụ và các tài liệu hướng dẫn hoặc tài liệu mang tính thông tin khác kèm theo hàng hóa được bổ sung nhằm mục đích nâng RVC của hàng hóa đó, với điều kiện nước thành viên nhập khẩu phải chứng minh được các phụ kiện, phụ tùng, dụng cụ và các tài liệu hướng dẫn hoặc tài liệu mang tính thông tin đó không bán cùng hàng hóa.
Điều 10. Nguyên vật liệu giống nhau và có thể thay thế nhau
Việc xác định các nguyên liệu giống nhau và có thể thay thế cho nhau có là nguyên liệu có xuất xứ hay không được thực hiện bằng cách chia tách thực tế từng nguyên liệu đó hoặc áp dụng các nguyên tắc kế toán về quản lý kho được áp dụng rộng rãi, hoặc các thông lệ quản lý kho tại Nước thành viên xuất khẩu.
Điều 11. Quy định về bao bì và vật liệu đóng gói
1. Vật liệu đóng gói và bao gói để vận chuyển và chuyên chở hàng hóa sẽ không được tính đến khi xác định xuất xứ hàng hóa.
2. Vật liệu đóng gói và bao bì để bán lẻ, khi được phân loại cùng với hàng hóa đóng gói, sẽ được loại trừ khỏi các nguyên vật liệu không có xuất xứ được sử dụng trong việc sản xuất ra hàng hóa khi xác định xuất xứ theo tiêu chí CTC.
3. Trường hợp áp dụng tiêu chí RVC, trị giá của vật liệu đóng gói và bao gói để bán lẻ sẽ được xem xét là nguyên liệu có xuất xứ hay nguyên liệu không có xuất xứ, tùy từng trường hợp.
Điều 12. Các yếu tố trung gian
Yếu tố trung gian luôn được coi là nguyên liệu có xuất xứ cho dù được sản xuất từ bất kỳ nơi nào. Trị giá của yếu tố trung gian được coi là chi phí của nhà sản xuất.
Điều 13. Ghi chép chi phí
Mọi chi phí được ghi chép và lưu giữ phù hợp với các nguyên tắc kế toán được chấp nhận rộng rãi tại lãnh thổ của nước thành viên nơi sản xuất ra hàng hóa.
Điều 14. Vận chuyển trực tiếp
Hàng hóa vẫn đảm bảo giữ nguyên xuất xứ nếu:
1. Hàng hóa được vận chuyển đến nước thành viên nhập khẩu mà không quá cảnh bất kỳ nước không phải là thành viên nào; hoặc
2. Hàng hóa quá cảnh qua một nước không phải là thành viên, với điều kiện:
a) Hàng hóa không trải qua bất kỳ công đoạn sản xuất hoặc những hoạt động nào khác bên ngoài lãnh thổ của các nước thành viên, ngoại trừ việc dỡ hàng, bốc lại hàng, lưu kho hay bất kỳ công đoạn cần thiết nào khác nhằm bảo quản hàng hóa trong tình trạng tốt hoặc để vận chuyển hàng hóa tới nước thành viên nhập khẩu;
b) Hàng hóa không tham gia vào giao dịch thương mại tại nước không phải là thành viên; và
c) Việc quá cảnh là vì lý do địa lý, kinh tế hoặc giao nhận vận tải.
Điều 15. Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
Để được hưởng ưu đãi thuế quan, hàng hóa phải có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) do tổ chức hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp. Tổ chức hoặc cơ quan này phải được thông báo tới các nước thành viên khác như quy định tại Phụ lục III (Thủ tục cấp và kiểm tra Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa).
Điều 16. Từ chối cho hưởng ưu đãi
Cơ quan Hải quan nước thành viên nhập khẩu có thể từ chối cho hưởng ưu đãi thuế quan nếu:
1. Hàng hóa không đáp ứng các quy định về xuất xứ; hoặc
2. Người nhập khẩu, người xuất khẩu, hoặc nhà sản xuất hàng hóa không đáp ứng bất kỳ quy định nào thuộc phụ lục này./.
Quy tắc cụ thể mặt hàng⁵
(ban hành kèm theo Thông tư số 42/2018/TT-BCT ngày 12 tháng 11 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2015/TT-BCT)
Giải thích chung
Trong phạm vi Phụ lục này:
1. Quy tắc cụ thể mặt hàng (sau đây gọi là danh mục PSR) được xây dựng trên cơ sở Hệ thống Hài hòa (HS 2017). Trong danh mục PSR, cột đầu tiên gồm có các chương, nhóm hoặc phân nhóm, cột thứ hai là mô tả hàng hóa và cột thứ ba quy định về tiêu chí xuất xứ cho từng mặt hàng cụ thể.
a) Chương là hai số đầu tiên của mã số phân loại hàng hóa theo mã HS;
b) Nhóm là bốn số đầu tiên của mã số phân loại hàng hóa theo mã HS;
c) Phân nhóm là sáu số đầu tiên của mã số phân loại hàng hóa theo mã HS.
2. Khi một nhóm hoặc một phân nhóm HS cụ thể được quy định áp dụng tiêu chí lựa chọn, hàng hóa được coi là có xuất xứ nếu đáp ứng một trong các tiêu chí lựa chọn đó.
3. Trường hợp quy tắc hàm lượng giá trị khu vực được áp dụng, công đoạn sản xuất cuối cùng phải được thực hiện tại một nước thành viên.
4. Yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa chỉ áp dụng đối với nguyên liệu không có xuất xứ.
5. Trường hợp quy tắc chuyển đổi mã số hàng hóa nhấn mạnh việc không cho phép chuyển đổi từ một mã số hàng hóa khác, việc loại trừ đó áp dụng chỉ đối với nguyên liệu không có xuất xứ.
6. Tại cột thứ ba của danh mục PSR trong phạm vi Phụ lục này, một số từ ngữ được hiểu như sau:
a) WO nghĩa là hàng hóa có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất toàn bộ tại lãnh thổ của một nước thành viên theo định nghĩa tại điểm a khoản 1 Điều 2 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 31/2015/TT-BCT.
⁵ Phụ lục này được thay thế theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 42/2018/TT-BCT ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2016 TT-BCT ngày 24 tháng 9 năm 2015 quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN-Uc-Niu di-lản, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 b) RVC (XX) nghĩa là hàng hóa đạt hàm lượng giá trị khu vực không nhỏ hơn XX phần trăm (%) theo công thức tính quy định tại Điều 5 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 31/2015/TT-BCT.
c) CC nghĩa là tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra hàng hóa phải trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp 2 (hai) số (chuyển đổi Chương).
d) CTH nghĩa là tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra hàng hóa phải trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp 4 (bốn) số (chuyển đổi Nhóm).
đ) CTSH nghĩa là tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra hàng hóa phải trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp 6 (sáu) số (chuyển đổi Phân nhóm).
7. Chú thích Chương trong phạm vi Phụ lục này áp dụng đối với tất cả các nhóm hoặc phân nhóm thuộc chương được nhắc đến trừ khi có quy định trường hợp ngoại lệ.
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| Chương 1 - Động vật sống | ||
| 01.01 | Ngựa, lừa, la sống. | |
| - Ngựa: | ||
| 0101.21 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | WO |
| 0101.29 | - - Loại khác | WO |
| 0101.30 | - Lừa: | WO |
| 0101.90 | - Loại khác | WO |
| 01.02 | Động vật sống họ trâu bò. | |
| - Gia súc: | ||
| 0102.21 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | WO |
| 0102.29 | - - Loại khác: | WO |
| - Trâu: | ||
| 0102.31 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | WO |
| 0102.39 | - - Loại khác | WO |
| 0102.90 | - Loại khác: | WO |
| 01.03 | Lợn sống. | |
| 0103.10 | - Loại thuần chủng để nhân giống | WO |
| - Loại khác: | ||
| 0103.91 | - - Trọng lượng dưới 50 kg | WO |
| 0103.92 | - - Trọng lượng từ 50 kg trở lên | WO |
| 01.04 | Cừu, dê sống. | |
| 0104.10 | - Cừu: | WO |
| 0104.20 | - Dê: | WO |
| 01.05 | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi. | |
| - Loại trọng lượng không quá 185 g: | ||
| 0105.11 | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus : | WO |
| 0105.12 | - - Gà tây: | WO |
| 0105.13 | - - Vịt, ngan: | WO |
| 0105.14 | - - Ngỗng: | WO |
| 0105.15 | - - Gà lôi: | WO |
| - Loại khác: | ||
| 0105.94 | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus : | WO |
| 0105.99 | - - Loại khác: | WO |
| 01.06 | Động vật sống khác. | |
| - Động vật có vú: | ||
| 0106.11 | - - Bộ động vật linh trưởng | WO |
| 0106.12 | - - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) | WO |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| 0106.13 | -- Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae ) | WO |
| 0106.14 | -- Thỏ | WO |
| 0106.19 | -- Loại khác | WO |
| 0106.20 | - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | WO |
| - Các loại chim: | ||
| 0106.31 | -- Chim săn mồi | WO |
| 0106.32 | -- Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào) | WO |
| 0106.33 | -- Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novachollandiae ) | WO |
| 0106.39 | -- Loại khác | WO |
| - Côn trùng: | ||
| 0106.41 | -- Các loại ong | WO |
| 0106.49 | -- Loại khác | WO |
| 0106.90 | - Loại khác | WO |
| Chương 2 - Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ | ||
| 02.01 | Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh. | |
| 0201.10 | - Thịt cá con và nửa con | CC |
| 0201.20 | - Thịt pha có xương khác | CC |
| 0201.30 | - Thịt lọc không xương | CC |
| 02.02 | Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh. | |
| 0202.10 | - Thịt cá con và nửa con | CC |
| 0202.20 | - Thịt pha có xương khác | CC |
| 0202.30 | - Thịt lọc không xương | CC |
| 02.03 | Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. | |
| - Tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0203.11 | -- Thịt cá con và nửa con | CC |
| 0203.12 | -- Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | CC |
| 0203.19 | -- Loại khác | CC |
| - Đông lạnh: | ||
| 0203.21 | -- Thịt cá con và nửa con | CC |
| 0203.22 | -- Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | CC |
| 0203.29 | -- Loại khác | CC |
| 02.04 | Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. | |
| 0204.10 | - Thịt cừu non cá con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh | CC |
| - Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0204.21 | -- Thịt cá con và nửa con | CC |
| 0204.22 | -- Thịt pha có xương khác | CC |
| 0204.23 | -- Thịt lọc không xương | CC |
| 0204.30 | - Thịt cừu non, cá con và nửa con, đông lạnh | CC |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| - Thịt cừu khác, đông lạnh: | ||
| 0204.41 | - - Thịt cá con và nửa con | CC |
| 0204.42 | - - Thịt pha có xương khác | CC |
| 0204.43 | - - Thịt lọc không xương | CC |
| 0204.50 | - Thịt dê | CC |
| 0205.00 | Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. | CC |
| 02.06 | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. | |
| 0206.10 | - Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh | CC |
| - Của động vật họ trâu bò, đông lạnh: | ||
| 0206.21 | - - Lưỡi | CC |
| 0206.22 | - - Gan | CC |
| 0206.29 | - - Loại khác | CC |
| 0206.30 | - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh | CC |
| - Của lợn, đông lạnh: | ||
| 0206.41 | - - Gan | CC |
| 0206.49 | - - Loại khác | CC |
| 0206.80 | - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | CC |
| 0206.90 | - Loại khác, đông lạnh | CC |
| 02.07 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. | |
| - Của gà thuộc loài Gallus domesticus : | ||
| 0207.11 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | CC |
| 0207.12 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | CC |
| 0207.13 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | CC |
| 0207.14 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: | CC |
| - Của gà tây: | ||
| 0207.24 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | CC |
| 0207.25 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | CC |
| 0207.26 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | CC |
| 0207.27 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: | CC |
| - Của vịt, ngan: | ||
| 0207.41 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | CC |
| 0207.42 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | CC |
| 0207.43 | - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh | CC |
| 0207.44 | - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | CC |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| 0207.45 | - - Loại khác, đông lạnh - Của ngỗng: | CC |
| 0207.51 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | CC |
| 0207.52 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | CC |
| 0207.53 | - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh | CC |
| 0207.54 | - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | CC |
| 0207.55 | - - Loại khác, đông lạnh | CC |
| 0207.60 | - Của gà lôi | CC |
| 02.08 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. | |
| 0208.10 | - Của thỏ hoặc thỏ rừng | CC |
| 0208.30 | - Của bộ động vật linh trưởng | CC |
| 0208.40 | - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): | CC |
| 0208.50 | - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | CC |
| 0208.60 | - Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae ) | CC |
| 0208.90 | - Loại khác: | CC |
| 02.09 | Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói. | |
| 0209.10 | - Của lợn | CC |
| 0209.90 | - Loại khác | CC |
| 02.10 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ. | |
| - Thịt lợn: | ||
| 0210.11 | - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | CC |
| 0210.12 | - - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng | CC |
| 0210.19 | - - Loại khác: | CC |
| 0210.20 | - Thịt động vật họ trâu bò | CC |
| - Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ: | ||
| 0210.91 | - - Của bộ động vật linh trưởng | CC |
| 0210.92 | - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ | CC |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| Pinnipedia): | ||
| 0210.93 | - - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | CC |
| 0210.99 | - - Loại khác: | CC |
| Chương 3 - Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác | ||
| 03.01 | Cá sống. | |
| - Cá cảnh: | ||
| 0301.11 | - - Cá nước ngọt: | WO |
| 0301.19 | - - Loại khác: | WO |
| - Cá sống khác: | ||
| 0301.91 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster ) | WO |
| 0301.92 | - - Cá chình (Anguilla spp .) | WO |
| 0301.93 | - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp .): | WO |
| 0301.94 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis ) | WO |
| 0301.95 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii ) | WO |
| 0301.99 | - - Loại khác: | WO |
| 03.02 | Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04. | |
| - Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | ||
| 0302.11 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster ) | WO |
| 0302.13 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus ) | WO |
| 0302.14 | - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar ) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho ) | WO |
| 0302.19 | - - Loại khác | WO |
| - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae ), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | ||
| 0302.21 | - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis ) | WO |
| 0302.22 | - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa ) | WO |
| 0302.23 | - - Cá bơn sole (Solea spp. ) | WO |
| 0302.24 | - - Cá bơn turbot (Psetta maxima ) | WO |
| 0302.29 | - - Loại khác | WO |
| - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus ), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dừa (Euthynnus (Katsuwonus ) pelamis ), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | ||
| 0302.31 | - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga ) | WO |
| 0302.32 | - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares ) | WO |
| 0302.33 | - - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dừa | WO |
| 0302.34 | - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus ) | WO |
| 0302.35 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis ) | WO |
| 0302.36 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii ) | WO |
| 0302.39 | - - Loại khác | WO |
| - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii ), cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp. ), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp. ), cá trích xương (Sardinella spp. ), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus ), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus ), cá bạc má (Rastrelliger spp. ), cá thu (Scomberomorus spp. ), cá nục gai và cá sông (Trachurus spp. ), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp. ), cá giò (Rachycentron canadum ), cá chim trắng (Pampus spp. ), cá thu dao (Cololabis saira ), cá nục (Decapterus spp. ), cá trứng (Mallotus villosus ), cá kiếm (Xiphias gladius ), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis ), cá ngừ ba chấm (Sarda spp. ), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae ), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | ||
| 0302.41 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii ) | WO |
| 0302.42 | - - Cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp. ) | WO |
| 0302.43 | - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp. ), | WO |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) | ||
| 0302.44 | - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus) | WO |
| 0302.45 | - - Cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.) | WO |
| 0302.46 | - - Cá giò (Rachycentron canadum) | WO |
| 0302.47 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | WO |
| 0302.49 | - - Loại khác | WO |
| - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | ||
| 0302.51 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | WO |
| 0302.52 | - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) | WO |
| 0302.53 | - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) | WO |
| 0302.54 | - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) | WO |
| 0302.55 | - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) | WO |
| 0302.56 | - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) | WO |
| 0302.59 | - - Loại khác | WO |
| - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | ||
| 0302.71 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | WO |
| 0302.72 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.): | WO |
| 0302.73 | - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) | WO |
| 0302.74 | - - Cá chình (Anguilla spp.) | WO |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| 0302.79 | - - Loại khác - Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | WO |
| 0302.81 | - - Cá nhầm góc và cá mập khác | WO |
| 0302.82 | - - Cá đuối (Rajidae) | WO |
| 0302.83 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | WO |
| 0302.84 | - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) | WO |
| 0302.85 | - - Cá tráp biển (Sparidae) | WO |
| 0302.89 | - - Loại khác: | WO |
| 0302.91 | - - Gan, sẹ và bọc trứng cá | WO |
| 0302.92 | - - Vảy cá mập | WO |
| 0302.99 | - - Loại khác | WO |
| 03.03 | Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04. - Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | |
| 0303.11 | - - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka) | WO |
| 0303.12 | - - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) | WO |
| 0303.13 | - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho) | WO |
| 0303.14 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilac, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | WO |
| 0303.19 | - - Loại khác - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hay cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | WO |
| 0303.23 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | WO |
| 0303.24 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | WO |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| 0303.25 | - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp. ) | WO |
| 0303.26 | - - Cá chình (Anguilla spp. ) | WO |
| 0303.29 | - - Loại khác | WO |
| - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae ), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | ||
| 0303.31 | - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis ) | WO |
| 0303.32 | - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa ) | WO |
| 0303.33 | - - Cá bơn sole (Solea spp. ) | WO |
| 0303.34 | - - Cá bơn turbot (Psetta maxima ) | WO |
| 0303.39 | - - Loại khác | WO |
| - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus ), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis ), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | ||
| 0303.41 | - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga ) | WO |
| 0303.42 | - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares ) | WO |
| 0303.43 | - - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa | WO |
| 0303.44 | - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus ) | WO |
| 0303.45 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis ): | WO |
| 0303.46 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii ) | WO |
| 0303.49 | - - Loại khác | WO |
| - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii ), cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp. ), Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp. ), cá trích xương (Sardinella spp. ), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus ), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus ), cá bạc má (Rastrelliger spp. ), cá thu (Scomberomorus spp. ), cá nục gai và cá sông (Trachurus spp. ), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp. ), cá giò (Rachycentron canadum ), cá chim trắng (Pampus spp. ), cá thu đao (Cololabis saira ), cá nục (Decapterus spp. ), cá trứng (Mallotus |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| villosus ), cá kiếm (Xiphias gladius ), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis ), cá ngừ ba chấm (Sarda spp. ), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae ), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | ||
| 0303.51 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii ) | WO |
| 0303.53 | - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp. ), cá trích xương (Sardinella spp. ), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus ) | WO |
| 0303.54 | - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus ): | WO |
| 0303.55 | - - Cá nục gai và cá sông (Trachurus spp. ) | WO |
| 0303.56 | - - Cá giò (Rachycentron canadum ) | WO |
| 0303.57 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius ) | WO |
| 0303.59 | - - Loại khác: | WO |
| - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | ||
| 0303.63 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus ) | WO |
| 0303.64 | - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus ) | WO |
| 0303.65 | - - Cá tuyết đen (Pollachius virens ) | WO |
| 0303.66 | - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp. ) | WO |
| 0303.67 | - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma ) | WO |
| 0303.68 | - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis ) | WO |
| 0303.69 | - - Loại khác | WO |
| - Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | ||
| 0303.81 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | WO |
| 0303.82 | - - Cá đuôi (Rajidae ) | WO |
| 0303.83 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp. ) | WO |
| 0303.84 | - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp. ) | WO |
| 0303.89 | - - Loại khác: | WO |
| - Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, dạ dày và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá: | ||
| 0303.91 | - - Gan, sẹ và bọc trứng cá | WO |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| 0303.92 | - - Vây cá mập | WO |
| 0303.99 | - - Loại khác | WO |
| 03.04 | Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. | |
| - Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labco spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hocveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.): | ||
| 0304.31 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0304.32 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0304.33 | - - Cá chẽm (Lates niloticus) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0304.39 | - - Loại khác | RVC 40% hoặc CTH |
| - Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác: | ||
| 0304.41 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0304.42 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0304.43 | - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0304.44 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae | RVC 40% hoặc CTH |
| 0304.45 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0304.46 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0304.47 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | RVC 40% hoặc CTH |
| 0304.48 | - - Cá đuối (Rajidae) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0304.49 | - - Loại khác | RVC 40% hoặc CTH |
| - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0304.51 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., | RVC 40% hoặc CTH |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp. ), cá chình (Anguilla spp. ), cá chẽm (Lates niloticus ) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp. ) | ||
| 0304.52 | - - Cá hồi | RVC 40% hoặc CTH |
| 0304.53 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muracnolepididae | RVC 40% hoặc CTH |
| 0304.54 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius ) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0304.55 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp. ) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0304.56 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | RVC 40% hoặc CTH |
| 0304.57 | - - Cá đuối (Rajidae ) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0304.59 | - - Loại khác | RVC 40% hoặc CTH |
| - Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp. ), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp. ), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp. ), cá chình (Anguilla spp. ), cá chẽm (Lates niloticus ) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp. ): | ||
| 0304.61 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp. ) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0304.62 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp. ) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0304.63 | - - Cá chẽm (Lates niloticus ) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0304.69 | - - Loại khác | RVC 40% hoặc CTH |
| - Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muracnolepididae : | ||
| 0304.71 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus ) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0304.72 | - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus ) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0304.73 | - - Cá tuyết đen (Pollachius virens ) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0304.74 | - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp. ) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0304.75 | - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma ) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0304.79 | - - Loại khác | RVC 40% hoặc CTH |
| - Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác: | ||
| 0304.81 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, | RVC 40% hoặc CTH |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus ), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar ) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho ) | ||
| 0304.82 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster ) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0304.83 | - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae ) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0304.84 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius ) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0304.85 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp. ) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0304.86 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii ) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0304.87 | - - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus ), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis ) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0304.88 | - - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae ) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0304.89 | - - Loại khác | RVC 40% hoặc CTH |
| - Loại khác, đông lạnh: | ||
| 0304.91 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius ) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0304.92 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp. ) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0304.93 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp. ), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp. ), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp. ), cá chình (Anguilla spp. ), cá chẽm (Lates niloticus ) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp. ) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0304.94 | - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma ) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0304.95 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae , trừ cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma ) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0304.96 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | RVC 40% hoặc CTH |
| 0304.97 | - - Cá đuối (Rajidae ) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0304.99 | - - Loại khác | RVC 40% hoặc CTH |
| 03.05 | Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| thích hợp dùng làm thức ăn cho người. | ||
| 0305.10 | - Bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người | RVC 40% hoặc CTH |
| 0305.20 | - Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối: | RVC 40% hoặc CTH |
| - Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói: | ||
| 0305.31 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0305.32 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae | RVC 40% hoặc CTH |
| 0305.39 | - - Loại khác: | RVC 40% hoặc CTH |
| - Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: | ||
| 0305.41 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0305.42 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0305.43 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0305.44 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0305.49 | - - Loại khác | RVC 40% hoặc CTH |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| - Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói: | ||
| 0305.51 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus ) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0305.52 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp. ), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp. ), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp. ), cá chình (Anguilla spp. ), cá chẽm (Lates niloticus ) và cá quà (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp. ) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0305.53 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0305.54 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii ), cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp. ), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp. ), cá trích xương (Sardinella spp. ), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus ), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus ), cá bạc má (Rastrelliger spp. ), cá thu (Scomberomorus spp. ), cá nục gai và cá sông (Trachurus spp. ), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp. ), cá giò (Rachycentron canadum ), cá chim trắng (Pampus spp. ), cá thu dao (Cololabis saira ), cá nục (Decapterus spp. ), cá trứng (Mallotus villosus ), cá kiếm (Xiphias gladius ), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis ), cá ngừ ba chấm (Sarda spp. ), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae ) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0305.59 | - - Loại khác: | RVC 40% hoặc CTH |
| - Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: | ||
| 0305.61 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii ) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0305.62 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus ) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0305.63 | - - Cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp. ) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0305.64 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp. ), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp. ), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., | RVC 40% hoặc CTH |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp. ), cá chình (Anguilla spp. ), cá chẽm (Lates niloticus ) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp. ) | ||
| 0305.69 | - - Loại khác: | RVC 40% hoặc CTH |
| - Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá: | ||
| 0305.71 | - - Vây cá mập | RVC 40% hoặc CTH |
| 0305.72 | - - Đầu cá, đuôi và bong bóng: | RVC 40% hoặc CTH |
| 0305.79 | - - Loại khác: | RVC 40% hoặc CTH |
| 03.06 | Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. | |
| - Đông lạnh: | ||
| 0306.11 | - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp. ): | WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên |
| 0306.12 | - - Tôm hùm (Homarus spp. ): | WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên |
| 0306.14 | - - Cua, ghẹ: | WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| 0306.15 | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus ) | WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên |
| 0306.16 | - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon ) | WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên |
| 0306.17 | - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: | WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên |
| 0306.19 | - - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người | RVC 40% hoặc CTSH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên |
| - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0306.31 | - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp. ): | WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên |
| 0306.32 | - - Tôm hùm (Homarus spp. ): | WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên |
| 0306.33 | - - Cua, ghẹ | WO hoặc không yêu |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên | ||
| 0306.34 | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus ) | WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên |
| 0306.35 | - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon ): | WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên |
| 0306.36 | - - Tôm shrimps và tôm prawn loại khác: | WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên |
| 0306.39 | - - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người: | RVC 40% hoặc CTSH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên |
| - Loại khác: | ||
| 0306.91 | - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp. ): | WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên |
| 0306.92 | - - Tôm hùm (Homarus spp. ): | WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên | ||
| 0306.93 | - - Cua, ghẹ: | WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên |
| 0306.94 | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus): | WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên |
| 0306.95 | - - Tôm shrimps và tôm prawn: | WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên |
| 0306.99 | - - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người: | RVC 40% hoặc CTSH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên |
| 03.07 | Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. | |
| - Hàu: | ||
| 0307.11 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | WO |
| 0307.12 | - - Đông lạnh | WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên | ||
| 0307.19 | - - Loại khác: | WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên |
| - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten : | ||
| 0307.21 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | WO |
| 0307.22 | - - Đồng lạnh | WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên |
| 0307.29 | - - Loại khác: | WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên |
| - Vẹm (Mytilus spp., Perna spp. ): | ||
| 0307.31 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | WO |
| 0307.32 | - - Đồng lạnh | WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên |
| 0307.39 | - - Loại khác: | WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| - Mực nang và mực ống: | ||
| 0307.42 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | WO |
| 0307.43 | - - Đông lạnh: | WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên |
| 0307.49 | - - Loại khác: | WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên |
| - Bạch tuộc (Octopus spp.): | ||
| 0307.51 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | WO |
| 0307.52 | - - Đông lạnh | WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên |
| 0307.59 | - - Loại khác: | WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên |
| 0307.60 | - Ốc, trừ ốc biển: | WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên |
| - Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae): | ||
| 0307.71 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | WO |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| 0307.72 | - - Đông lạnh | WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên |
| 0307.75 | - - Loại khác: | WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên |
| - Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nháy (Strombus spp.): | ||
| 0307.81 | - - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh: | WO |
| 0307.82 | - - Ốc nháy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh: | WO |
| 0307.83 | - - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh | WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên |
| 0307.84 | - - Ốc nháy (Strombus spp.) đông lạnh | RVC 40% hoặc CTSH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên |
| 0307.87 | - - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác: | WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên |
| 0307.88 | - - Ốc nháy (Strombus spp.) ở dạng khác: | RVC 40% hoặc CTSH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên | ||
| - Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người: | ||
| 0307.91 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | WO |
| 0307.92 | - - Đông lạnh | RVC 40% hoặc CTSH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên |
| 0307.99 | - - Loại khác: | RVC 40% hoặc CTSH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên |
| 03.08 | Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. | |
| - Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea): | ||
| 0308.11 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | WO |
| 0308.12 | - - Đông lạnh | WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên |
| 0308.19 | - - Loại khác: | WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên | ||
| - Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus): | ||
| 0308.21 | - - Sống, tươi hoặc trộp lạnh: | WO |
| 0308.22 | - - Dòng lạnh | WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên |
| 0308.29 | - - Loại khác: | WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên |
| 0308.30 | - Sữa (Rhopilema spp.): | WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên |
| 0308.90 | - Loại khác: | RVC 40% hoặc CTSH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên |
| Chương 4 - Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| 04.01 | Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. | |
| 0401.10 | - Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng: | RVC 40% hoặc CTSH |
| 0401.20 | - Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng: | RVC 40% hoặc CTSH |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| 0401.40 | - Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng: | RVC 40% hoặc CTSH |
| 0401.50 | - Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng: | RVC 40% hoặc CTSH |
| 04.02 | Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. | |
| 0402.10 | - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng: | RVC 40% hoặc CTSH |
| - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng: | ||
| 0402.21 | - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: | RVC 40% hoặc CTSH |
| 0402.29 | - - Loại khác: | RVC 40% hoặc CTSH |
| - Loại khác: | ||
| 0402.91 | - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | RVC 40% hoặc CTSH |
| 0402.99 | - - Loại khác | RVC 40% hoặc CTSH |
| 04.03 | Buttermilk, sữa đông và kem đông, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao. | |
| 0403.10 | - Sữa chua: | RVC 40% hoặc CTSH |
| 0403.90 | - Loại khác: | RVC 40% hoặc CTSH |
| 04.04 | Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | |
| 0404.10 | - Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: | RVC 40% hoặc CTSH |
| 0404.90 | - Loại khác | RVC 40% hoặc CTSH |
| 04.05 | Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads). | |
| 0405.10 | - Bơ | RVC 40% hoặc CTSH |
| 0405.20 | - Chất phết từ bơ sữa | RVC 40% hoặc CTSH |
| 0405.90 | - Loại khác: | RVC 40% hoặc CTSH |
| 04.06 | Pho mát và curd. | |
| 0406.10 | - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd: | RVC 40% hoặc CTSH |
| 0406.20 | - Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại: | RVC 40% hoặc CTSH |
| 0406.30 | - Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột | RVC 40% hoặc CTSH |
| 0406.40 | - Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được săn | RVC 40% hoặc CTSH |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| xuất từ men Penicillium roqueforti | ||
| 0406.90 | - Pho mát loại khác | RVC 40% hoặc CTSH |
| 04.07 | Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín. | |
| - Trứng đã thụ tinh để ấp: | ||
| 0407.11 | - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus: | WO |
| 0407.19 | - - Loại khác: | WO |
| - Trứng sống khác: | ||
| 0407.21 | - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus | WO |
| 0407.29 | - - Loại khác: | WO |
| 0407.90 | - Loại khác: | WO |
| 04.08 | Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đóng lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. | |
| - Lòng đỏ trứng: | ||
| 0408.11 | - - Đã làm khô | RVC 40% hoặc CC |
| 0408.19 | - - Loại khác | RVC 40% hoặc CC |
| - Loại khác: | ||
| 0408.91 | - - Đã làm khô | RVC 40% hoặc CC |
| 0408.99 | - - Loại khác | RVC 40% hoặc CC |
| 0409.00 | Mật ong tự nhiên. | WO |
| 0410.00 | Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | RVC 40% hoặc CC |
| Chương 5 - Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác | ||
| 0501.00 | Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc người. | WO |
| 05.02 | Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trên. | |
| 0502.10 | - Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng | CC |
| 0502.90 | - Loại khác | CC |
| 0504.00 | Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đóng lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói. | CC |
| 05.05 | Đa và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| vũ. | ||
| 0505.10 | - Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ: | CC |
| 0505.90 | - Loại khác: | CC |
| 05.06 | Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên. | |
| 0506.10 | - Ossein và xương đã xử lý bằng axit | CC |
| 0506.90 | - Loại khác | CC |
| 05.07 | Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên. | |
| 0507.10 | - Ngà; bột và phế liệu từ ngà | CC |
| 0507.90 | - Loại khác: | CC |
| 0508.00 | San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên. | CC |
| 0510.00 | Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cây hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế được phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác. | CC |
| 05.11 | Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người. | |
| 0511.10 | - Tinh dịch động vật họ trâu, bò | CC |
| - Loại khác: | ||
| 0511.91 | - - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3: | CC |
| 0511.99 | - - Loại khác: | CC |
| Chương 6 - Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí | ||
| 06.01 | Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12. | |
| 0601.10 | - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ | RVC 40% hoặc CTSH |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| 0601.20 | - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau điệp xoăn: | RVC 40% hoặc CTSH |
| 06.02 | Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm. | |
| 0602.10 | - Cành giâm và cành ghép không có rễ: | RVC 40% hoặc CTSH |
| 0602.20 | - Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được | RVC 40% hoặc CTSH |
| 0602.30 | - Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành | RVC 40% hoặc CTSH |
| 0602.40 | - Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành | RVC 40% hoặc CTSH |
| 0602.90 | - Loại khác: | RVC 40% hoặc CTSH |
| 06.03 | Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác. | |
| - Tươi: | ||
| 0603.11 | - - Hoa hồng | RVC 40% hoặc CTH |
| 0603.12 | - - Hoa cẩm chướng | RVC 40% hoặc CTH |
| 0603.13 | - - Phong lan | RVC 40% hoặc CTH |
| 0603.14 | - - Hoa cúc | RVC 40% hoặc CTH |
| 0603.15 | - - Họ hoa ly (Lilium spp.) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0603.19 | - - Loại khác | RVC 40% hoặc CTH |
| 0603.90 | - Loại khác | RVC 40% hoặc CTH |
| 06.04 | Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác. | |
| 0604.20 | - Tươi: | RVC 40% hoặc CTH |
| 0604.90 | - Loại khác: | RVC 40% hoặc CTH |
| Chương 7 - Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được | ||
| 07.01 | Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh. | |
| 0701.10 | - Để làm giống | WO |
| 0701.90 | - Loại khác: | WO |
| 0702.00 | Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh. | WO |
| 07.03 | Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh. | |
| 0703.10 | - Hành tây và hành, hẹ: | WO |
| 0703.20 | - Tỏi: | WO |
| 0703.90 | - Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác: | WO |
| 07.04 | Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh. | |
| 0704.10 | - Súp lơ (1) và súp lơ xanh (headed broccoli): | WO |
| 0704.20 | - Cải Bruc-xen | WO |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| 0704.90 | - Loại khác: | WO |
| 07.05 | Rau điệp, xà lách (Lactuca sativa) và rau điệp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh. | |
| - Rau điệp, xà lách: | ||
| 0705.11 | - - Xà lách cuộn (head lettuce) | WO |
| 0705.19 | - - Loại khác | WO |
| - Rau điệp xoăn: | ||
| 0705.21 | - - Rau điệp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum) | WO |
| 0705.29 | - - Loại khác | WO |
| 07.06 | Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa-lát, điệp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải rì (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh. | |
| 0706.10 | - Cà rốt và củ cải: | WO |
| 0706.90 | - Loại khác | WO |
| 0707.00 | Dưa chuột và dưa chuột rì, tươi hoặc ướp lạnh. | WO |
| 07.08 | Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh. | |
| 0708.10 | - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | WO |
| 0708.20 | - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): | WO |
| 0708.90 | - Các loại rau đậu khác | WO |
| 07.09 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh. | |
| 0709.20 | - Măng tây | WO |
| 0709.30 | - Cà tím | WO |
| 0709.40 | - Cần tây trừ loại cần củ (celeriac) | WO |
| - Nấm và nấm cục (truffle): | ||
| 0709.51 | - - Nấm thuộc chi Agaricus | WO |
| 0709.59 | - - Loại khác: | WO |
| 0709.60 | - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: | WO |
| 0709.70 | - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) | WO |
| - Loại khác: | ||
| 0709.91 | - - Hoa a-ti-sô | WO |
| 0709.92 | - - Ô liu | WO |
| 0709.93 | - - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.) | WO |
| 0709.99 | - - Loại khác: | WO |
| 07.10 | Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh. | |
| 0710.10 | - Khoai tây | WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| nấu chín bên trong lãnh thổ của các nước thành viên | ||
| - Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ: | ||
| 0710.21 | - - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được nấu chín bên trong lãnh thổ của các nước thành viên |
| 0710.22 | - - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) | WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được nấu chín bên trong lãnh thổ của các nước thành viên |
| 0710.29 | - - Loại khác | WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được nấu chín bên trong lãnh thổ của các nước thành viên |
| 0710.30 | - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) | WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được nấu chín bên trong lãnh thổ của các nước thành viên |
| 0710.40 | - Ngô ngọt | WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được nấu chín bên trong lãnh thổ của các nước thành viên |
| 0710.80 | - Rau khác | WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được nấu chín bên trong lãnh thổ của các nước |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| thành viên | ||
| 0710.90 | - Hỗn hợp các loại rau | WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được nấu chín bên trong lãnh thổ của các nước thành viên |
| 07.11 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphuro, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được. | |
| 0711.20 | - Ôliu: | RVC 40% hoặc CTH |
| 0711.40 | - Dưa chuột và dưa chuột ri: | RVC 40% hoặc CTH |
| - Nấm và nấm cục (truffle): | ||
| 0711.51 | - - Nấm thuộc chi Agaricus: | RVC 40% hoặc CTH |
| 0711.59 | - - Loại khác: | RVC 40% hoặc CTH |
| 0711.90 | - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: | RVC 40% hoặc CTH |
| 07.12 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm. | |
| 0712.20 | - Hành tây | RVC 40% hoặc CTH |
| - Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm nhầy (Tremella spp.) và nấm cục (truffle): | ||
| 0712.31 | - - Nấm thuộc chi Agaricus | RVC 40% hoặc CTH |
| 0712.32 | - - Mộc nhĩ (Auricularia spp.) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0712.33 | - - Nấm nhầy (Tremella spp.) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0712.39 | - - Loại khác: | RVC 40% hoặc CTH |
| 0712.90 | - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: | RVC 40% hoặc CTH |
| 07.13 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt. | |
| 0713.10 | - Đậu Hà Lan (Pisum sativum): | RVC 40% hoặc CTH |
| 0713.20 | - Đậu gà (chickpeas) (garbanzos): | RVC 40% hoặc CTH |
| 0713.31 | - - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek: | RVC 40% hoặc CTH |
| 0713.32 | - - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis): | RVC 40% hoặc CTH |
| 0713.33 | - - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris): | RVC 40% hoặc CTH |
| 0713.34 | - - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea): | RVC 40% hoặc CTH |
| 0713.35 | - - Đậu đũa (Vigna unguiculata): | RVC 40% hoặc CTH |
| 0713.39 | - - Loại khác: | RVC 40% hoặc CTH |
| 0713.40 | - Đậu lăng: | RVC 40% hoặc CTH |
| 0713.50 | - Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa | RVC 40% hoặc CTH |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor) : | ||
| 0713.60 | - Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan): | RVC 40% hoặc CTH |
| 0713.90 | - Loại khác: | RVC 40% hoặc CTH |
| 07.14 | Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; tỏi cây cọ sago. | |
| 0714.10 | - Sắn: | WO |
| 0714.20 | - Khoai lang: | WO |
| 0714.30 | - Củ từ (Dioscorea spp.) : | WO |
| 0714.40 | - Khoai sọ (Colocasia spp.): | WO |
| 0714.50 | - Khoai môn (Xanthosoma spp.): | WO |
| 0714.90 | - Loại khác: | WO |
| Chương 8 - Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dừa | ||
| 08.01 | Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ. | |
| - Dừa: | ||
| 0801.11 | - - Đã qua công đoạn làm khô | RVC 40% hoặc CC |
| 0801.12 | - - Dừa còn nguyên sọ | RVC 40% hoặc CC |
| 0801.19 | - - Loại khác: | RVC 40% hoặc CC |
| - Quả hạch Brazil (Brazil nuts): | ||
| 0801.21 | - - Chưa bóc vỏ | WO |
| 0801.22 | - - Đã bóc vỏ | RVC 40% hoặc CC |
| - Hạt điều: | ||
| 0801.31 | - - Chưa bóc vỏ | WO |
| 0801.32 | - - Đã bóc vỏ | RVC 40% hoặc CTH |
| 08.02 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ. | |
| - Quả hạnh nhân: | ||
| 0802.11 | - - Chưa bóc vỏ | WO |
| 0802.12 | - - Đã bóc vỏ | RVC 40% hoặc CC |
| - Quả phi hay hạt phi (Corylus spp. ): | ||
| 0802.21 | - - Chưa bóc vỏ | WO |
| 0802.22 | - - Đã bóc vỏ | RVC 40% hoặc CC |
| - Quả óc chó: | ||
| 0802.31 | - - Chưa bóc vỏ | WO |
| 0802.32 | - - Đã bóc vỏ | RVC 40% hoặc CC |
| - Hạt dẻ (Castanea spp. ): | ||
| 0802.41 | - - Chưa bóc vỏ | RVC 40% hoặc CC |
| 0802.42 | - - Đã bóc vỏ | RVC 40% hoặc CC |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| - Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười): | ||
| 0802.51 | - - Chưa bóc vỏ | RVC 40% hoặc CC |
| 0802.52 | - - Đã bóc vỏ | RVC 40% hoặc CC |
| - Hạt macadamia (Macadamia nuts): | ||
| 0802.61 | - - Chưa bóc vỏ | RVC 40% hoặc CC |
| 0802.62 | - - Đã bóc vỏ | RVC 40% hoặc CC |
| 0802.70 | - Hạt cây cỏla (Cola spp.) | RVC 40% hoặc CC |
| 0802.80 | - Quả cau | RVC 40% hoặc CC |
| 0802.90 | - Loại khác | RVC 40% hoặc CC |
| 08.03 | Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô. | |
| 0803.10 | - Chuối lá | RVC 40% hoặc CC |
| 0803.90 | - Loại khác: | RVC 40% hoặc CC |
| 08.04 | Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô. | |
| 0804.10 | - Quả chà là | WO |
| 0804.20 | - Quả sung, vả | WO |
| 0804.30 | - Quả dứa | WO |
| 0804.40 | - Quả bơ | WO |
| 0804.50 | - Quả ổi, xoài và măng cụt: | WO |
| 08.05 | Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô. | |
| 0805.10 | - Quả cam: | WO |
| - Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự: | ||
| 0805.21 | - - Quả quýt các loại (kể cả quất) | WO |
| 0805.22 | - - Cam nhỏ (Clementines) | WO |
| 0805.29 | - - Loại khác | WO |
| 0805.40 | - Quả bưởi, kể cả bưởi chùm | WO |
| 0805.50 | - Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia): | WO |
| 0805.90 | - Loại khác | WO |
| 08.06 | Quả nho, tươi hoặc khô. | |
| 0806.10 | - Tươi | WO |
| 0806.20 | - Khô | WO |
| 08.07 | Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi. | |
| - Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu): | ||
| 0807.11 | - - Quả dưa hấu | WO |
| 0807.19 | - - Loại khác | WO |
| 0807.20 | - Quả đu đủ | WO |
| 08.08 | Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi. | |
| 0808.10 | - Quả táo (apples) | WO |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| 0808.30 | - Quả lê | WO |
| 0808.40 | - Quả mộc qua | WO |
| 08.09 | Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi. | |
| 0809.10 | - Quả mơ | WO |
| - Quả anh đào: | ||
| 0809.21 | - - Quả anh đào chua (Prunus cerasus) | WO |
| 0809.29 | - - Loại khác | WO |
| 0809.30 | - Quả đào, kể cả xuân đào | WO |
| 0809.40 | - Quả mận và quả mận gai: | WO |
| 08.10 | Quả khác, tươi. | |
| 0810.10 | - Quả dâu tây | WO |
| 0810.20 | - Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ (loganberries) | WO |
| 0810.30 | - Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ | WO |
| 0810.40 | - Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium | WO |
| 0810.50 | - Quả kiwi | WO |
| 0810.60 | - Quả sầu riêng | WO |
| 0810.70 | - Quả hồng vàng | WO |
| 0810.90 | - Loại khác: | WO |
| 08.11 | Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. | |
| 0811.10 | - Quả dâu tây | RVC 40% hoặc CTH |
| 0811.20 | - Quả mâm xôi, dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai | RVC 40% hoặc CTH |
| 0811.90 | - Loại khác | RVC 40% hoặc CTH |
| 08.12 | Quả và quả hạch (nuts), được bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphuro, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được. | |
| 0812.10 | - Quả anh đào | RVC 40% hoặc CTH |
| 0812.90 | - Quả khác: | RVC 40% hoặc CTH |
| 08.13 | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này. | |
| 0813.10 | - Quả mơ | RVC 40% hoặc CTH |
| 0813.20 | - Quả mận đỏ | RVC 40% hoặc CTH |
| 0813.30 | - Quả táo (apples) | RVC 40% hoặc CTH |
| 0813.40 | - Quả khác: | RVC 40% hoặc CTH |
| 0813.50 | - Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này: | RVC 40% hoặc CTH |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| 0814.00 | Vỏ các loại quả thuộc chỉ cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác. | RVC 40% hoặc CTH |
| Chương 9 - Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị | ||
| 09.01 | Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó. | |
| - Cà phê, chưa rang: | ||
| 0901.11 | - - Chưa khử chất caffeine: | RVC 40% hoặc CC |
| 0901.12 | - - Đã khử chất caffeine: | RVC 40% hoặc CTSH |
| - Cà phê, đã rang: | ||
| 0901.21 | - - Chưa khử chất caffeine: | RVC 40% hoặc CTSH |
| 0901.22 | - - Đã khử chất caffeine: | RVC 40% hoặc CTSH |
| 0901.90 | - Loại khác: | RVC 40% hoặc CTSH |
| 09.02 | Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu. | |
| 0902.10 | - Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg: | RVC 40% hoặc CC |
| 0902.20 | - Chè xanh khác (chưa ủ men): | RVC 40% hoặc CC |
| 0902.30 | - Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg: | RVC 40% hoặc CTSH |
| 0902.40 | - Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần: | RVC 40% hoặc CTSH |
| 0903.00 | Chè Paragoay (Maté). | RVC 40% hoặc CC |
| 09.04 | Hạt tiêu thuộc chỉ Piper ; quả ớt thuộc chỉ Capsicum hoặc chỉ Pimenta , khô hoặc xay hoặc nghiền. | |
| - Hạt tiêu: | ||
| 0904.11 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền: | RVC 40% hoặc CC |
| 0904.12 | - - Đã xay hoặc nghiền: | RVC 40% hoặc CTSH |
| - Quả ớt thuộc chỉ Capsicum hoặc chỉ Pimenta : | ||
| 0904.21 | - - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền: | RVC 40% hoặc CTSH |
| 0904.22 | - - Đã xay hoặc nghiền: | RVC 40% hoặc CTSH |
| 09.05 | Vani. | |
| 0905.10 | - Chưa xay hoặc chưa nghiền | RVC 40% hoặc CC |
| 0905.20 | - Đã xay hoặc nghiền | RVC 40% hoặc CC |
| 09.06 | Quế và hoa quế. | |
| - Chưa xay hoặc chưa nghiền: | ||
| 0906.11 | - - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume ) | RVC 40% hoặc CC |
| 0906.19 | - - Loại khác | RVC 40% hoặc CC |
| 0906.20 | - Đã xay hoặc nghiền | RVC 40% hoặc CTSH |
| 09.07 | Đinh hương (cả quả, thân và cành). | |
| 0907.10 | - Chưa xay hoặc chưa nghiền | RVC 40% hoặc CC |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| 0907.20 | - Đã xay hoặc nghiền | RVC 40% hoặc CC |
| 09.08 | Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu. | |
| - Hạt nhục đậu khấu: | ||
| 0908.11 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | RVC 40% hoặc CC |
| 0908.12 | - - Đã xay hoặc nghiền | RVC 40% hoặc CC |
| - Vỏ nhục đậu khấu: | ||
| 0908.21 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | RVC 40% hoặc CC |
| 0908.22 | - - Đã xay hoặc nghiền | RVC 40% hoặc CC |
| - Bạch đậu khấu: | ||
| 0908.31 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | RVC 40% hoặc CC |
| 0908.32 | - - Đã xay hoặc nghiền | RVC 40% hoặc CC |
| 09.09 | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries). | |
| - Hạt của cây rau mùi: | ||
| 0909.21 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | RVC 40% hoặc CC |
| 0909.22 | - - Đã xay hoặc nghiền | RVC 40% hoặc CC |
| - Hạt cây thì là Ai cập: | ||
| 0909.31 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | RVC 40% hoặc CC |
| 0909.32 | - - Đã xay hoặc nghiền | RVC 40% hoặc CC |
| - Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries): | ||
| 0909.61 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền: | RVC 40% hoặc CC |
| 0909.62 | - - Đã xay hoặc nghiền: | RVC 40% hoặc CTSH |
| 09.10 | Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia vị khác. | |
| - Gừng: | ||
| 0910.11 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | RVC 40% hoặc CC |
| 0910.12 | - - Đã xay hoặc nghiền | RVC 40% hoặc CC |
| 0910.20 | - Nghệ tây | RVC 40% hoặc CC |
| 0910.30 | - Nghệ (curcuma) | RVC 40% hoặc CC |
| - Gia vị khác: | ||
| 0910.91 | - - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này: | RVC 40% hoặc CTH |
| 0910.99 | - - Loại khác: | RVC 40% hoặc CTSH |
| Chương 10 - Ngũ cốc | ||
| 10.01 | Lúa mì và meslin. | |
| - Lúa mì Durum: | ||
| 1001.11 | - - Hạt giống | WO |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| 1001.19 | - - Loại khác | WO |
| - Loại khác: | ||
| 1001.91 | - - Hạt giống | WO |
| 1001.99 | - - Loại khác: | WO |
| 10.02 | Lúa mạch đen. | |
| 1002.10 | - Hạt giống | WO |
| 1002.90 | - Loại khác | WO |
| 10.03 | Lúa đại mạch. | |
| 1003.10 | - Hạt giống | WO |
| 1003.90 | - Loại khác | WO |
| 10.04 | Yến mạch. | |
| 1004.10 | - Hạt giống | WO |
| 1004.90 | - Loại khác | WO |
| 10.05 | Ngô. | |
| 1005.10 | - Hạt giống | WO |
| 1005.90 | - Loại khác: | WO |
| 10.06 | Lúa gạo. | |
| 1006.10 | - Thóc: | WO |
| 1006.20 | - Gạo lứt: | WO |
| 1006.30 | - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed): | WO |
| 1006.40 | - Tấm: | WO |
| 10.07 | Lúa miến. | |
| 1007.10 | - Hạt giống | WO |
| 1007.90 | - Loại khác | WO |
| 10.08 | Kiểu mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác. | |
| 1008.10 | - Kiểu mạch | WO |
| - Kê: | ||
| 1008.21 | - - Hạt giống | WO |
| 1008.29 | - - Loại khác | WO |
| 1008.30 | - Hạt cây thóc chim (họ lúa) | WO |
| 1008.40 | - Hạt kê Fonio (Digitaria spp. ) | WO |
| 1008.50 | - Hạt diêm mạch (Chenopodium quinoa ) | WO |
| 1008.60 | - Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale) | WO |
| 1008.90 | - Ngũ cốc loại khác | WO |
| Chương 11 - Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì | ||
| 1101.00 | Bột mì hoặc bột meslin. | RVC 40% hoặc CC |
| 11.02 | Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin. | |
| 1102.20 | - Bột ngô | RVC 40% hoặc CC |
| 1102.90 | - Loại khác: | RVC 40% hoặc CC |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| 11.03 | Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên. | |
| - Dạng tấm và bột thô: | ||
| 1103.11 | - - Của lúa mì | RVC 40% hoặc CC |
| 1103.13 | - - Của ngô | RVC 40% hoặc CC |
| 1103.19 | - - Của ngũ cốc khác: | RVC 40% hoặc CC |
| 1103.20 | - Dạng viên | RVC 40% hoặc CTSH |
| 11.04 | Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền. | |
| - Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh: | ||
| 1104.12 | - - Của yến mạch | RVC 40% hoặc CC |
| 1104.19 | - - Của ngũ cốc khác: | RVC 40% hoặc CC |
| - Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô): | ||
| 1104.22 | - - Của yến mạch | RVC 40% hoặc CC |
| 1104.23 | - - Của ngô | RVC 40% hoặc CC |
| 1104.29 | - - Của ngũ cốc khác: | RVC 40% hoặc CC |
| 1104.30 | - Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền | RVC 40% hoặc CC |
| 11.05 | Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây. | |
| 1105.10 | - Bột, bột thô và bột mịn | RVC 40% hoặc CC |
| 1105.20 | - Dạng mảnh lát, hạt và viên | RVC 40% hoặc CTSH |
| 11.06 | Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8. | |
| 1106.10 | - Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13 | RVC 40% hoặc CC |
| 1106.20 | - Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14: | RVC 40% hoặc CC |
| 1106.30 | - Từ các sản phẩm thuộc Chương 8 | RVC 40% hoặc CC |
| 11.07 | Malt, rang hoặc chưa rang. | |
| 1107.10 | - Chưa rang | RVC 40% hoặc CC |
| 1107.20 | - Đã rang | RVC 40% hoặc CTSH |
| 11.08 | Tinh bột; inulin. | |
| - Tinh bột: | ||
| 1108.11 | - - Tinh bột mì | RVC 40% hoặc CC |
| 1108.12 | - - Tinh bột ngô | RVC 40% hoặc CC |
| 1108.13 | - - Tinh bột khoai tây | RVC 40% hoặc CC |
| 1108.14 | - - Tinh bột sắn | RVC 40% hoặc CC |
| 1108.19 | - - Tinh bột khác: | RVC 40% hoặc CC |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| 1108.20 | - Inulin | RVC 40% hoặc CC |
| 1109.00 | Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô. | RVC 40% hoặc CC |
| Chương 12 - Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô | ||
| 12.01 | Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh. | |
| 1201.10 | - Hạt giống | WO |
| 1201.90 | - Loại khác | WO |
| 12.02 | Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh. | |
| 1202.30 | - Hạt giống | WO |
| - Loại khác: | ||
| 1202.41 | - - Lạc chưa bóc vỏ | WO |
| 1202.42 | - - Lạc nhãn, đã hoặc chưa vỡ mảnh | RVC 40% hoặc CC |
| 1203.00 | Cùi (cơm) dừa khô. | WO |
| 1204.00 | Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh. | RVC 40% hoặc CC |
| 12.05 | Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh. | |
| 1205.10 | - Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp | WO |
| 1205.90 | - Loại khác | WO |
| 1206.00 | Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh. | WO |
| 12.07 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh. | |
| 1207.10 | - Hạt cọ và nhãn hạt cọ: | WO |
| - Hạt bông: | ||
| 1207.21 | - - Hạt giống | WO |
| 1207.29 | - - Loại khác | WO |
| 1207.30 | - Hạt thầu dầu | WO |
| 1207.40 | - Hạt vừng: | WO |
| 1207.50 | - Hạt mù tạt | WO |
| 1207.60 | - Hạt rum (Carthamus tinctorius ) | WO |
| 1207.70 | - Hạt dưa (melon seeds) | WO |
| - Loại khác: | ||
| 1207.91 | - - Hạt thuốc phiện | WO |
| 1207.99 | - - Loại khác: | WO |
| 12.08 | Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt. | |
| 1208.10 | - Từ đậu tương | RVC 40% hoặc CTH |
| 1208.90 | - Loại khác | RVC 40% hoặc CTH |
| 12.09 | Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng. | |
| 1209.10 | - Hạt củ cải đường (sugar beet) | RVC 40% hoặc CC |
| - Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc: | ||
| 1209.21 | - - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa) | RVC 40% hoặc CC |
| 1209.22 | - - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp. ) | RVC 40% hoặc CC |
| 1209.23 | - - Hạt cỏ đuôi trâu | RVC 40% hoặc CC |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| 1209.24 | - - Hạt có kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.) | RVC 40% hoặc CC |
| 1209.25 | - - Hạt có mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.) | RVC 40% hoặc CC |
| 1209.29 | - - Loại khác: | RVC 40% hoặc CC |
| 1209.30 | - Hạt của các loại cây thân có trồng chủ yếu để lấy hoa | RVC 40% hoặc CC |
| - Loại khác: | ||
| 1209.91 | - - Hạt rau: | RVC 40% hoặc CC |
| 1209.99 | - - Loại khác: | RVC 40% hoặc CC |
| 12.10 | Hublong, hoa bia, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phần hoa bia. | |
| 1210.10 | - Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên | WO |
| 1210.20 | - Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phần hoa bia | WO |
| 12.11 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm được phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột. | |
| 1211.20 | - Rễ cây nhân sâm | WO |
| 1211.30 | - Lá coca | WO |
| 1211.40 | - Thân cây anh túc | WO |
| 1211.50 | - Cây ma hoàng | WO |
| 1211.90 | - Loại khác: | WO |
| 12.12 | Quả minh quyết(1), rong biển và tảo biển khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | |
| - Rong biển và các loại tảo khác: | ||
| 1212.21 | - - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người: | WO |
| 1212.29 | - - Loại khác: | WO |
| - Loại khác: | ||
| 1212.91 | - - Củ cải đường | WO |
| 1212.92 | - - Quả minh quyết (carob)(1) | WO |
| 1212.93 | - - Mía đường: | WO |
| 1212.94 | - - Rễ rau diếp xoăn | WO |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| 1212.99 | - - Loại khác: | WO |
| 1213.00 | Rom, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa bầm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên. | WO |
| 12.14 | Cải củ Thụy Điển, cải cầu vòng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên. | |
| 1214.10 | - Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa) | RVC 40% hoặc CC |
| 1214.90 | - Loại khác | RVC 40% hoặc CC |
| Chương 13 - Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác | ||
| 13.01 | Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam). | |
| 1301.20 | - Gôm Ả rập | WO |
| 1301.90 | - Loại khác: | WO |
| 13.02 | Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật. | |
| - Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: | ||
| 1302.11 | - - Thuốc phiện: | RVC 40% hoặc CC |
| 1302.12 | - - Từ cam thảo | RVC 40% hoặc CC |
| 1302.13 | - - Từ hoa bia (hublong) | RVC 40% hoặc CC |
| 1302.14 | - - Từ cây ma hoàng | RVC 40% hoặc CC |
| 1302.19 | - - Loại khác: | RVC 40% hoặc CC |
| 1302.20 | - Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic | RVC 40% hoặc CC |
| - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật: | ||
| 1302.31 | - - Thạch rau câu (agar-agar) | WO |
| 1302.32 | - - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết(1), hạt minh quyết(1) hoặc hạt guar | RVC 40% hoặc CC |
| 1302.39 | - - Loại khác: | RVC 40% hoặc CC |
| Chương 14 - Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| 14.01 | Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bắc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| hoặc đã nhuộm và vô cây đoạn). | ||
| 1401.10 | - Tre | WO |
| 1401.20 | - Song, mây: | WO |
| 1401.90 | - Loại khác | WO |
| 14.04 | Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | |
| 1404.20 | - Xơ của cây bông | RVC 40% hoặc CC |
| 1404.90 | - Loại khác: | RVC 40% hoặc CC |
| Chương 15 - Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật | ||
| Chú thích Chương: Trong phạm vi Chương này, nếu yêu cầu xuất xứ của sản phẩm dựa trên việc tinh chế, quá trình tinh chế (hóa học hoặc vật lý) đòi hỏi phải loại bỏ mùi, vị, màu và độ chua của chất béo thô hoặc dầu | ||
| 15.01 | Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khô) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03. | |
| 1501.10 | - Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khô | RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế |
| 1501.20 | - Mỡ lợn khác | RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế |
| 1501.90 | - Loại khác | RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế |
| 15.02 | Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03. | |
| 1502.10 | - Mỡ tallow | RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế | ||
| 1502.90 | - Loại khác: | RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế |
| 1503.00 | Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ (dầu tallow), chưa nhũ hoá hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác. | RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế |
| 15.04 | Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | |
| 1504.10 | - Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng: | RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế |
| 1504.20 | - Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá: | RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế |
| 1504.30 | - Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú ở biển | RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế |
| 1505.00 | Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin). | RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế |
| 1506.00 | Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế |
| 15.07 | Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | |
| 1507.10 | - Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa | RVC 40% hoặc CC |
| 1507.90 | - Loại khác: | RVC 40% hoặc CTH |
| 15.08 | Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | |
| 1508.10 | - Dầu thô | RVC 40% hoặc CC |
| 1508.90 | - Loại khác | RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế |
| 15.09 | Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | |
| 1509.10 | - Dầu nguyên chất (virgin) (1): | RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế |
| 1509.90 | - Loại khác: | RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| 1510.00 | Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hoá học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09. | RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế |
| 15.11 | Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. (SEN) | |
| 1511.10 | - Dầu thô | RVC 40% hoặc CC |
| 1511.90 | - Loại khác: | RVC 40% hoặc CC |
| 15.12 | Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | |
| - Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng: | ||
| 1512.11 | - - Dầu thô | RVC 40% hoặc CC |
| 1512.19 | - - Loại khác: | RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế |
| - Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng: | ||
| 1512.21 | - - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol | RVC 40% hoặc CC |
| 1512.29 | - - Loại khác: | RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế |
| 15.13 | Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | |
| - Dầu dừa (copra) và các phần phân đoạn của dầu dừa: | ||
| 1513.11 | - - Dầu thô | RVC 40% hoặc CC |
| 1513.19 | - - Loại khác: | RVC 40% hoặc CC |
| - Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng: | ||
| 1513.21 | - - Dầu thô: | RVC 40% hoặc CC |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| 1513.29 | - - Loại khác: | RVC 40% hoặc CC |
| 15.14 | Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | |
| - Dầu cây cải dầu hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng: | ||
| 1514.11 | - - Dầu thô | RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế |
| 1514.19 | - - Loại khác: | RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế |
| - Loại khác: | ||
| 1514.91 | - - Dầu thô: | RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế |
| 1514.99 | - - Loại khác: | RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế |
| 15.15 | Chất béo và dầu thực vật không bay hơi khác (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | |
| - Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh: | ||
| 1515.11 | - - Dầu thô | RVC 40% hoặc CC |
| 1515.19 | - - Loại khác | RVC 40% hoặc CC |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế | ||
| - Dấu hạt ngô và các phần phân đoạn của dấu hạt ngô: | ||
| 1515.21 | - - Dấu thô | RVC 40% hoặc CC |
| 1515.29 | - - Loại khác: | RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế |
| 1515.30 | - Dấu thầu dầu và các phần phân đoạn của dấu thầu dầu: | RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế |
| 1515.50 | - Dấu hạt vừng và các phần phân đoạn của dấu hạt vừng: | RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế |
| 1515.90 | - Loại khác: | RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế |
| - - Dấu hạt illipe: | ||
| 15.16 | Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hoá, este hoá liên hợp, tái este hoá hoặc eledin hoá toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm. | |
| 1516.10 | - Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng: | RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Quy tắc cụ thể mặt hàng |
| chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế | ||
| 1516.20 | - Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng: | RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế |
| 15.17 | Margarine; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15.16. | |
| 1517.10 | - Margarin, trừ loại margarin lỏng: | RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế |
| 1517.90 | - Loại khác: | RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế |
| 1518.00 | Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphat hoá, thối khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế |
| 1520.00 | Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin. | RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu |
1 Thông tư số 42/2018/TT-BCT ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2016/TT-BCT ngày 24 tháng 9 năm 2015 quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN-Úc-Niu di-lân có căn cứ ban hành như sau: Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương; Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
1 Trong phạm vi Điều 3, “tại một nước thành viên” được hiểu là bao gồm vùng đất, vùng lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa mà trên đó một nước thành viên có chủ quyền, quyền tài phán tùy theo từng trường hợp phù hợp với luật quốc tế. Để tránh nghi ngờ, không có gì trong định nghĩa vừa nêu trên được phân tích theo cách hiểu hay chấp nhận của một nước thành viên liên quan đến các khiếu nại về lãnh thổ và lãnh hải của các nước thành viên khác, hoặc được coi như là kết luận gây tổn hại đến những khiếu nại này.
2 “Luật quốc tế” đề cập đến luật quốc tế đã được chấp nhận rộng rãi như Công ước Liên Hiệp Quốc về Luật Biển.
3 “Luật quốc tế” đề cập đến luật quốc tế đã được chấp nhận rộng rãi như Công ước Liên Hiệp Quốc về Luật Biển.