vanban.org

Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BTNMT Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Lào Cai

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 06/01/2021 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành 06/01/2021 Hiệu lực 06/01/2021 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 06/01/2021 — Văn thư vanban.org

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÔNG TƯ
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội
phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Lào Cai

Thông tư số 3 6/2013/TT-BTNMT ngày 30 tháng 10 năm 201 3 của B ộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn
văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Lào Cai ,
có hiệu lực kể từ ngày 1 5 tháng 12 năm 201 3, được sửa đổi bởi:
Thông tư số 24/2019/TT -BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi và bãi bỏ một số văn bản quy
phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành, liên tịch ban hành của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2020.
Căn cứ Lu ật Đo đạc và bản đồ ngày 14 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ -CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý
Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế,
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư ban hành
Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác
thành lập bản đồ tỉnh Lào Cai1.

1 Thông tư số 24/2019/TT -BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2019 c ủa Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường sửa đổi và bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành, liên tịch ban hành của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật Đất đai ngà y 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 th áng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đo đạc và bản đồ ngày 14 tháng 6 năm 2018;
Căn c ứ Nghị định s ố 22/2012/NĐ -CP ngày 26 th áng 3 năm 2012 của Ch ính phủ quy định v ề đấu giá
quyền khai thác kho áng sản;
Căn c ứ Nghị định s ố 43/20 14/NĐ -CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định ch i tiết thi
hành một s ố điều của Luật Đất đai;
Căn c ứ Nghị định s ố 19/2015/NĐ -CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Ch ính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Bảo vệ mô i trường;
Căn c ứ Nghị định số 34/20 16/NĐ -CP ngà y 14 th áng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp th i hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ -CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đ ổi, bổ sung một
số nghị định quy đ ịnh chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đ ổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng d ẫn
thi hành Luật Đất đai;
Căn c ứ Nghị định số 36/2017/NĐ -CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, qu yền hạn và cơ c ấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và M ôi trường;
2

Điều 1. Ban hành kèm the o Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Lào Cai.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 20132.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc t rung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Số: /VBHN -BTNMT

Căn cứ Nghị định số 40/2019/NĐ -CP ngà y 13 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, b ổ sung một
số điều của các nghị định quy định chi tiết, hướng d ẫn thi hành Luật Bảo vệ môi trường;
Theo đ ề nghị củ a Tổng cục trưởng các T ổng cục: Quản lý đ ất đai, Địa chất và Khoáng sản Việt Nam,
Môi trường; Cục trưởng các Cục: Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam, Quản lý tài nguyên nước; Vụ
trưởng các Vụ: T ổ chức cán bộ và Pháp chế;
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư sửa đ ổi và bãi bỏ một số văn bản quy
phạm pháp luật thuộc th ẩm quyền ban hành, liên tịch ban hành của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường. ”

2 Điều 3 Thông tư số 24/2019/TT -BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tà i nguyên
và Môi trường sửa đổi và bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành, liên tịch ban
hành của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định như sau:
“Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi h ành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2020.
2. Tổng cục Quản lý đất đai; Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam; Tổng cục Môi trường; Cục
Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam; Cục Quản lý tài nguyên nước; Vụ Tổ chức cán bộ; Vụ Pháp chế
có trách nhiệm hướ ng dẫn và tổ chức thi hành Thông tư này.
3. Bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân các cấp, Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương và các t ổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. ”
3

DANH MỤC ĐỊA DANH
DÂN CƯ, SƠ N VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ
CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH LÀO CAI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2013/TT -BTNMT ngày 30 tháng 10 năm 2013
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường )
Phần 1.
QUY ĐỊNH CHUNG

1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ
công tác thành lập bản đồ tỉnh Lào Cai được chuẩn hóa từ địa danh thống kê tr ên
bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000 Hệ VN -2000.
2. Danh mục địa danh tỉnh Lào Cai được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái
tiếng Việt c ủa các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố Lào Cai và các
huyện, trong đó:
a) Cột “Địa danh ” là các đị a danh đã đ ược chuẩn hóa.
b) Cột “Nhóm đối tượng ” là ký hiệu các nhóm địa danh; trong đó: DC là
nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; T V là nhóm địa danh thủy
văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.
c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã ” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P.
là chữ viết tắt của “phường ”, TT. là chữ viết tắt của “thị trấn ”.
d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện ” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong
đó: T P. là chữ viết tắt của “thành phố ”, H. là chữ viết tắt của “huyện ”.
đ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng ” là tọa độ vị trí tương đối
của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh ”, nếu đối tượng
địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng th ì giá trị
tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm ”, nếu đối tượng địa lý được thể
hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột
“Tọa độ điểm đầu ” và “Tọa độ đi ểm cuối ”.
e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình ” là ký hiệu mảnh bản đồ địa
hình tỷ lệ 1:50.000 sử dụng để thống kê địa danh.
g) Trường hợp địa danh mới được bổ sung vào Danh mục và chưa có trên
bản đồ địa hình quy định tại mục 1 Phần này thì phải thể hi ện đầy đủ tên địa
danh, nhóm đối tượng, tên ĐVHC cấp xã, tên ĐVHC cấp huyện.

4

Phần 2.
DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ -
XÃ HỘI PHỤC VỤ C ÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH LÀO CAI
Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hộ i phục vụ
công tác thành lập bản đồ tỉnh Lào Cai gồm địa danh của các đơn vị hành chính
cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

STT Đơn vị hành chính cấp huyện
1 Thành phố Lào Cai
2 Huyện Bắc Hà
3 Huyện Bảo Thắng
4 Huyện Bảo Yên
5 Huyện Bát Xát
6 Huyện Mường Khương
7 Huyện Sa Pa
8 Huyện Si Ma Cai
9 Huyện Văn Bàn

5

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
tổ dân phố 13 DC P. Bắc Cường TP. Lào Cai 22° 28' 03" 103° 58' 46" F-48-40-B
tổ dân phố 15 DC P. Bắc Cường TP. Lào Cai 22° 27' 46" 103° 58' 35" F-48-40-B
tổ dân phố 26 DC P. Bắc Cường TP. Lào Cai 22° 28' 32" 103° 58' 42" F-48-40-B
tổ dân phố 27 DC P. Bắc Cường TP. Lào Cai 22° 28' 36" 103° 59' 09" F-48-40-B
tổ dân phố 28 DC P. Bắc Cường TP. Lào Cai 22° 28' 18" 103° 58' 08" F-48-40-B
tổ dân phố 30 DC P. Bắc Cường TP. Lào Cai 22° 26' 39" 103° 58' 25" F-48-40-B
Ba Nậm Tứng DC P. Bắc Cường TP. Lào Cai 22° 26' 21" 103° 58' 03" F-48-40-B
bãi Đông Hà SV P. Bắc Cường TP. Lào Cai 22° 28 ' 15" 103° 59' 52" F-48-40-B
sông Hồng TV P. Bắc Cường TP. Lào Cai 22° 29' 00" 103° 58' 53" 22° 27' 46" 103° 59' 59" F-48-40-B
Khai Trường DC P. Bắc Cường TP. Lào Cai 22° 27' 17 " 103° 58' 11" F-48-40-B
cầu Số 4 KX P. Bắc Cường TP. Lào Cai 22° 28' 26" 103° 58' 14" F-48-40-B
tổ dân phố 14 DC P. Bắc Lệnh TP. Lào Cai 22° 25' 59" 104° 00' 27" F-48-41-A
thôn Dạ DC P. Bình Minh TP. Lào Cai 22° 24' 27" 104° 00' 41" F-48-41-A
thôn Dạ 2 DC P. Bình Minh TP. Lào Cai 22° 25' 58" 104° 01' 30" F-48-41-A
thôn Đất Đèn DC P. Bình Minh TP. Lào Cai 22° 26' 38" 104° 01' 44" F-48-41-A
ngòi Đường TV P. Bình Minh TP. Lào Cai 22° 24' 10" 104° 00 ' 33" 22° 26' 01" 104° 02' 07" F-48-41-A
6

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
sông Hồng TV P. Bình Minh TP. Lào Cai 22° 27' 21" 104° 00' 29" 22° 25' 44" 104° 02' 29" F-48-41-A
thôn Nhớn DC P. Bình Minh TP. Lào Cai 22° 24' 44" 104° 01' 24" F-48-41-A
thôn Tát DC P. Bình Minh TP. Lào Cai 22° 25 ' 06" 103° 59' 47" F-48-41-A
thôn Tát 2 DC P. Bình Minh TP. Lào Cai 22° 27' 06" 104° 01' 04" F-48-40-B
thôn Vạch DC P. Bình Minh TP. Lào Cai 22° 24' 05" 104° 01' 20" F-48-41-A
cầu Cốc Lếu KX P. Duyên Hải TP. Lào Cai 22° 30 '13" 103° 58' 02" F-48-28-D
cầu Duyên Hải KX P. Duyên H ải TP. Lào Cai 22° 30' 44 " 103° 56' 33" F-48-28-D
núi Nhạc Sơn SV P. Kim Tân TP. Lào Cai 22° 29' 08" 103° 57' 32" F-48-40-B
tổ dân phố 11 DC P. Lào Cai TP. Lào Cai 22° 31 ' 05" 103° 59 ' 20" F-48-28-D
tổ dân phố 12 DC P. Lào Cai TP. Lào Cai 22° 31' 05" 104° 00' 00" F-48-29-C
cầu Cốc Lếu KX P. Lào Cai TP. Lào Cai 22° 30' 13" 103° 58' 02" F-48-28-D
sông Nậm Thi TV P. Lào Cai TP. Lào Cai 22° 31' 05" 104° 00' 14" 22° 30' 25" 103° 57' 44" F-48-28-D
cửa khẩu Quốc tế
Lào Cai KX P. Lào Cai TP. Lào Cai 23° 30' 34" 104° 57' 46" F-48-28-D
tổ dân phố 3 DC P. Nam Cường TP. Lào Cai 22° 26' 49" 103° 59' 21" F-48-40-B
Cốc Sa DC P. Nam Cường TP. Lào Cai 22° 26' 46" 104° 00' 09" F-48-41-A
cầu Suối Đ ôi KX P. Nam Cường TP. Lào Cai 22° 26' 49" 103° 59 ' 37" F-48-40-B
7

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
ga Lào Cai KX P. Phố Mới TP. Lào Cai 22° 29' 30" 103° 58' 41" F-48-40-B
ga Pom Hán KX P. Pom Hán TP. Lào Cai 22° 25' 06" 104° 01' 12" F-48-41-A
nậm Thíp TV P. Xuân Tăng TP. Lào Cai 22° 24' 28" 104° 02' 55" 22° 24' 51" 104° 03' 21 " F-48-41-A
thôn C ủm Hạ DC xã Đồng Tuyển TP. Lào Cai 22° 29' 53" 103° 56' 32" F-48-40-B
thôn Củm
Thượng DC xã Đồng Tuyển TP. Lào Cai 22° 29' 07" 103° 57 ' 17" F-48-40-B
cầu Duyên Hải KX xã Đồng Tuy ển TP. Lào Cai 22° 30 ' 44" 103° 56' 33" F-48-28-D
thôn Đen DC xã Đồng T uyển TP. Lào Cai 22° 30' 39" 103° 56' 22" F-48-28-D
thôn Giàng
Thàng DC xã Đồng Tuyển TP. Lào Cai 22° 28' 16" 103° 57' 39" F-48-40-B
thôn Kim Thành DC xã Đồng Tuyển TP. Lào Cai 22° 31' 14" 103° 56' 12" F-48-28-D
núi Nhạc Sơn SV xã Đồng Tuyển TP. Lào Cai 22° 29' 08" 103° 57' 32" F-48-40-B
thôn Tòng Mòn DC xã Đồng Tuyển TP. Lào Cai 22° 28' 24 " 103° 57' 12" F-48-40-B
thôn Bắc Công DC xã Hợp Thành TP. Lào Cai 22° 22' 07" 104° 00' 51" F-48-41-A
thôn Cáng DC xã Hợp Thành TP. Lào Cai 22° 22' 33" 104° 00' 08" F-48-41-A
thôn Cốc Cài DC xã Hợp Thành TP. Lào Cai 22° 22' 18" 104° 00 ' 17" F-48-41-A
thôn Nậm Rịa DC xã Hợp Thành TP. Lào Cai 22° 21' 50" 104° 01' 23" F-48-41-A
8

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Pèng DC xã Hợp Thành TP. Lào Cai 22° 23' 12" 103° 59' 27" F-48-40-B
thôn Thành Châu DC xã Hợp Thành TP. Lào Cai 22° 22' 45" 104° 00' 53" F-48-41-A
thôn Tượng DC xã Hợp Thành TP. Lào Cai 22° 22' 15" 104° 00' 32" F-48-41-A
suối Cam TV xã Tả Phời TP. Lào Cai 22° 20' 53" 103° 56' 11" 22° 22' 18" 103° 57' 54" F-48-40-B
dãy Can Thàng SV xã Tả Phời TP. Lào Cai 22° 19' 10" 103° 56' 54" F-48-40-B
suối Can Thàng TV xã Tả Phời TP. Lào Cai 22° 20' 25" 103° 54' 57" 22° 20' 53" 103° 56' 11" F-48-40-B
thôn Cóc DC xã Tả Phời TP. Lào Cai 22° 23' 39" 103° 58' 38" F-48-40-B
thôn Đa Đinh DC xã Tả Phời TP. Lào Cai 22° 25' 36" 103° 57' 44" F-48-40-B
ngòi Đương TV xã Tả Phời TP. Lào Cai 22° 22' 18 " 103° 57' 54" 22° 24' 10" 104° 00' 33" F-48-40-B
thôn Hẻo DC xã Tả Phời TP. Lào Cai 22° 23' 54" 104° 00' 19" F-48-41-A
suối Làng Cóc TV xã Tả Phời TP. Lào Cai 22° 23' 22" 103° 57' 56" 22° 23' 54" 103° 59' 06" F-48-40-B
cầu Làng Cóc KX xã Tả Phời TP. Lào Cai 22° 23' 50" 103° 59 ' 04" F-48-40-B
thôn Láo Lý DC xã Tả Phời TP. Lào Cai 22° 23 ' 21" 103° 57 ' 56" F-48-40-B
thôn Phân Lân DC xã Tả Phời TP. Lào Cai 22° 23 ' 17" 103° 59' 14" F-48-40-B
thôn Phin Hồ
Thầu DC xã Tả Phời TP. Lào Cai 22° 20' 10" 103° 57' 53" F-48-40-B
thôn Phời DC xã Tả Phời TP. Lào Cai 22° 24' 12" 103° 58' 2 3" F-48-40-B
9

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Séo Tả DC xã Tả Phời TP. Lào Cai 22° 25' 10" 103° 57' 54 " F-48-40-B
thôn Trạm Thải DC xã Tả Phời TP. Lào Cai 22° 24' 05" 103° 59 ' 50" F-48-40-B
thôn Ú Sì Sung DC xã Tả Phời TP. Lào Cai 22° 22' 01" 103° 57' 06" F-48-40-B
thôn Cầu Xum DC xã V ạn Hòa TP. Lào Cai 22° 28' 09" 104° 01' 53" F-48-41-A
thôn Giang Đông DC xã Vạn Hòa TP. Lào Cai 22° 27' 45" 104° 00' 21" F-48-41-A
sông Hồng TV xã Vạn Hòa TP. Lào Cai 22° 29' 08" 103° 58' 40" 22° 27' 20" 104° 01' 21" F-48-40-B
thôn Sơn Mãn DC xã Vạn Hòa TP. Lào Cai 22° 29' 02" 103° 59' 13" F-48-40-B
thôn Làng Cù DC xã Bản Cái H. Bắc Hà 22° 22' 00" 104° 25' 00" F-48-41-B
thôn Làng Qùy DC xã Bản Cái H. Bắc Hà 22° 20' 48" 104° 25' 54" F-48-41-B
suối Làng Rạng TV xã Bản Cái H. Bắc Hà 22° 20' 21" 104° 26' 46" 22° 19' 34" 104° 26' 01 " F-48-41-B
thôn Làng Tát DC xã Bản Cái H. Bắc Hà 22° 20' 41" 104° 24' 22" F-48-41-B
thôn Ma Sin
Chải DC xã Bản Cái H. Bắc Hà 22° 22' 14" 104° 23 ' 48" F-48-41-B
suối Qu ý Pao TV xã Bản Cái H. Bắc Hà 22° 21' 22" 104° 24' 02" 22° 20' 25" 104° 23' 21" F-48-41-B
thôn Bản Già DC xã Bản Già H. Bắc Hà 22° 37' 21" 104° 23' 27" F-48-29-D
thôn Lù Sui
Tủng DC xã Bản Già H. Bắc Hà 22° 36' 28" 104° 23' 15" F-48-29-D
10

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
suối Lù S ui Tủ ng TV xã Bản Già H. Bắc Hà 22° 36' 29" 104° 24' 33" 22° 37' 18" 104° 22' 55" F-48-29-D
thôn Nậm X ỏm DC xã Bản Già H. Bắc Hà 22° 37' 05" 104° 25' 24" F-48-29-D
suối Bắc Nà TV xã Bản Liền H. Bắc Hà 22° 30' 30" 104° 20'06" 22° 28' 22" 104° 20' 58" F-48-41-B
đèo Bản Liền SV xã Bản Liền H. Bắc Hà 22° 31' 34" 104° 15' 02" F-48-29-D
suối Bản Liền TV xã Bản Liền H. Bắc Hà 22° 33' 11" 104° 24' 10" 22° 28' 22" 104° 20' 58" F-48-29-D
thôn Đ ội 2 DC xã Bản Liền H. Bắc Hà 22° 31' 13" 104° 23' 49" F-48-29-D
thôn Độ i 3 DC xã Bản Liền H. Bắc Hà 22° 30' 26" 104° 23' 24" F-48-29-D
thôn Đội 4 DC xã Bản Liền H. Bắc Hà 22° 30 ' 52" 104° 25' 44“ F-48-29-D
thôn Khu Chu
Tủng 1 DC xã Bản Liền H. Bắc Hà 22° 31 ' 29" 104° 22' 12" F-48-29-D
thôn Khu Chu
Tủng 2 DC xã Bản Liền H. Bắc Hà 22° 29' 52" 104° 22' 53" F-48-41-B
thôn Nậ m Tồn DC xã Bản Liền H. Bắc Hà 22° 29' 33" 104° 21' 38" F-48-41-B
thôn Sa Pỉn DC xã Bản Liền H. Bắc Hà 22° 29' 00" 104° 23' 36" F-48-41-B
khau Tang SV xã Bản Liền H. Bắc Hà 22° 30' 17" 104° 26' 35" F-48-29-D
thôn Xà Ph ìn DC xã Bản Liền H. Bắc Hà 22° 30' 06" 104° 25' 10" F-48-29-D
thôn Bản Phố 1 DC xã Bản Phố H. Bắc Hà 22° 33' 31" 104° 16' 16" F-48-29-D
11

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Bản Phố 2A DC xã Bản Phố H. Bắc Hà 22° 32' 45" 104° 16' 36" F-48-29-D
suối Cá TV xã Bản Phố H. Bắc Hà 22° 34' 15" 104° 15' 59" 22° 32' 08" 104° 14' 03" F-48-29-C
thôn Kháo S áo DC xã Bản Phố H. Bắc Hà 22° 34' 24" 104° 17' 00" F-48-29-D
thôn Phéc Bủng DC xã Bản Phố H. Bắc Hà 22° 33' 26" 104° 16' 56" F-48-29-D
thôn Quán Dín
Ngài DC xã Bản Phố H. Bắc Hà 22° 33' 44" 104° 17' 09" F-48-29-D
đường tỉ nh 153 KX xã Bảo Nhai H. Bắc Hà 22° 28' 08 " 104° 15' 28" 22° 23' 32" 104° 14' 06" F-48-41-B
thôn Bản Mẹt
Ngoài DC xã Bảo Nhai H. B ắc Hà 22° 25' 39" 104° 17' 21" F-48-41-B
thôn Bản Tâu 2 DC xã Bảo Nhai H. Bắc Hà 22° 26' 17" 104° 13' 40" F-48-41-A
thôn Bảo Nhai DC xã Bảo Nhai H. Bắc Hà 22° 26' 13" 104° 16 ' 40" F-48-41-B
thôn B ảo Tân I DC xã Bảo Nhai H. Bắc Hà 22° 24' 57" 104° 15' 30" F-48-41-B
nậm Can TV xã Bảo Nhai H. Bắc Hà 22° 23' 33" 104° 14' 07" 22° 24' 39" 104° 15' 52" F-48-41-A
sông Chảy TV xã Bảo Nhai H. Bắc Hà 22° 28' 59" 104° 11' 48" 22° 24' 24" 104° 16' 1 7" F-48-41-A
thôn Cốc Coọc DC xã Bảo Nhai H. B ắc Hà 22° 25' 46" 104° 15' 24" F-48-41-B
thôn Khởi Bung DC xã Bảo Nhai H. Bắc Hà 22° 24' 06" 104° 15' 25" F-48-41-B
thôn Khởi Xá
Ngoài DC xã Bảo Nhai H. Bắc Hà 22° 24' 07" 104° 14' 19" F-48-41-A
12

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Khởi Xá
Trong DC xã Bảo Nhai H. Bắc Hà 22° 24' 28" 104° 14' 28" F-48-41-A
bản Mẹt Thượng DC xã Bảo Nhai H. Bắc Hà 22° 25 ' 01" 104° 14' 50" F-48-41-A
bản Mẹt Trong DC xã Bảo Nhai H. Bắc Hà 22° 26' 22" 104° 15' 04" F-48-41-B
thôn Na Le DC xã Bảo Nhai H. Bắc Hà 22° 27' 57" 104° 12' 05" F-48-41-A
thôn Nậm Giàng DC xã Bảo Nhai H. Bắc Hà 22° 25' 13 " 104° 16' 05" F-48-41-B
thôn Nậm Kháp
Ngoài DC xã Bảo Nhai H. Bắc Hà 22° 24' 41" 104° 15' 30" F-48-41-B
thôn Nậm Trì
Ngoài DC xã Bảo Nhai H. Bắc Hà 22° 26' 25" 104° 15' 51" F-48-41-B
thôn Nậm Trì
Trong DC xã Bảo Nhai H. Bắc Hà 22° 25' 36" 104° 15' 43" F-48-41-B
thôn Phì n Giàng DC xã Bảo Nhai H. Bắc Hà 22° 14 ' 28" 104° 11' 42" F-48-41-A
thôn Trung Đô DC xã Bảo Nhai H. Bắc Hà 22° 27' 11" 104° 15' 14" F-48-41-B
làng Chảng DC xã Cốc Lầu H. Bắc Hà 22° 22' 37" 104° 16' 14" F-48-41-B
sông Chảy TV xã Cốc Lầu H. Bắc Hà 22° 24' 41" 104° 15' 52" 22° 20' 46" 104° 22' 35" F-48-41-B
thôn Cốc Lầu DC xã Cốc Lầu H. Bắc Hà 22° 21' 32" 104° 20' 23" F-48-41-B
bản Giàng DC xã Cốc Lầu H. Bắc Hà 22° 23' 26" 104° 16' 32" F-48-41-B
13

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Hà Tiên DC xã Cốc Lầu H. Bắc Hà 22° 23' 20" 104° 17' 02" F-48-41-B
thôn Khe
Thượng DC xã Cốc Lầu H. Bắc Hà 22° 22' 07" 104° 17' 28" F-48-41-B
thôn Kho Lạt DC xã Cốc Lầu H. Bắc Hà 22° 22' 38" 104° 20' 21" F-48-41-B
suối Làng Ch ảng TV xã Cốc Lầu H. Bắc Hà 22° 22' 21" 104° 16' 28" 22° 23' 26 " 104° 16 ' 59" F-48-41-B
suối Làng Kho 5 TV xã Cốc Lầu H. Bắc Hà 22° 22' 30" 104° 17' 57" 22° 23' 19" 104° 18' 59" F-48-41-B
làng Mớ i DC xã Cốc Lầu H. Bắc Hà 22° 22 ' 23" 104° 18' 32" F-48-41-B
cầu Nậm Tôn KX xã Cốc Lầu H. Bắc Hà 22° 22' 58" 104° 19' 50" F-48-41-B
khe Thượng TV xã Cốc Lầu H. Bắc Hà 22° 22' 20" 104° 17' 30" 22° 23' 20" 104° 17' 38" F-48-41-B
làng Bom DC xã Cốc Ly H. Bắc Hà 22° 30' 49" 104° 10' 58" F-48-29-C
thôn Cốc Ly
Thượng DC xã Cốc Ly H. Bắc Hà 22° 31' 27" 104° 11' 50" F-48-29-C
thôn Cốc Sâm DC xã Cốc Ly H. Bắc Hà 22° 29' 23" 104° 12 ' 25" F-48-41-A
làng Đá DC xã Cốc Ly H. Bắc Hà 22° 30 ' 49" 104° 30' 38" F-48-29-C
thôn Đá DC xã Cốc Ly H. Bắc Hà 22° 29' 28" 104° 10' 30" F-48-41-A
nậm Hu TV xã Cốc Ly H. Bắc Hà 22° 32' 07" 104° 14' 03" 22° 30' 58" 104° 12' 00" F-48-29-C
thôn Làng Pàm DC xã Cốc Ly H. Bắc Hà 22° 29' 56" 104° 10' 11" F-48-41-A
14

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Lều Nương DC xã Cốc Ly H. Bắc Hà 22° 31' 28" 104° 12' 56" F-48-29-C
thôn Lùng Xa DC xã Cốc Ly H. Bắc Hà 22° 28' 07" 104° 11' 11 " F-48-41-A
thôn Nậm Giá DC xã Cốc Ly H. Bắc Hà 22° 31' 18" 104° 13' 58" F-48-29-C
thôn Nậm Hu DC xã Cốc Ly H. Bắc Hà 22° 32' 36" 104° 13' 58" F-48-29-C
thôn Nậm Ké DC xã Cốc Ly H. Bắc Hà 22° 30' 10" 104° 12' 59" F-48-29-C
thôn Sín Chải DC xã Cốc Ly H. Bắc Hà 22° 30' 06" 104° 10' 37" F-48-29-C
thôn Thẩm Phúc DC xã Cốc Ly H. Bắc Hà 22° 30' 13" 104° 12' 02" F-48-29-C
thôn Bản Pấy 1 DC xã Hoàng Thu
Phố H. Bắc Hà 22° 33' 39" 104° 12' 54" F-48-29-C
thôn Bản Pấy 2 DC xã Hoàng Thu
Phố H. Bắc Hà 22° 24' 20" 104° 13' 46" F-48-29-C
suối Cá TV xã Hoàng Thu
Phố H. Bắc Hà 22° 34' 1 5" 104° 15 ' 59" 22° 32' 08" 104° 14' 03" F-48-29-D,
F-48-29-C
sông Chảy TV xã Hoàng Thu
Phố H. Bắc Hà 22° 35' 12" 104° 12' 20" 22° 32' 15" 104° 20' 00" F-48-29-C
thôn Hoàng Hạ DC xã Hoàng Thu
Phố H. Bắc Hà 22° 34' 42" 104° 15' 10 " F-48-29-D
thôn L ao Phù
Sáng DC xã Hoàng Thu
Phố H. Bắc Hà 22° 15' 20" 104° 13' 39" F-48-29-C
15

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Nhù Sang DC xã Hoàng Thu
Phố H. Bắc Hà 22° 35' 12" 104° 15' 50" F-48-29-D
thôn S ỉn Chồ 1 DC xã Hoàng Thu
Phố H. Bắc Hà 22° 33' 28" 104° 15' 10" F-48-29-D
thôn Sỉn Giáo
Ngài DC xã Hoàng Thu
Phố H. Bắc Hà 22° 33' 54“ 104° 14' 51" F-48-29-C
thôn Tả Thồ DC xã Hoàng Thu
Phố H. Bắc Hà 22° 34' 20" 104° 13' 09" F-48-29-C
suối Yên Sơn TV xã Hoàng Thu
Phố H. Bắc Hà 22° 35 ' 27" 104° 13' 54" 22° 35' 12" 104° 12' 22" F-48-29-C
thôn Dì Thào
Ván DC xã Lầu Thí Ngài H. Bắc Hà 22° 33 ' 54" 104° 19' 53" F-48-29-D
thôn D ín Tủng DC xã Lầu Thí Ngài H. B ắc Hà 22° 34 ' 29" 104° 20' 59 " F-48-29-D
thôn Lử Chồ DC xã Lầu Thí Ngài H. Bắc Hà 22° 34 ' 34" 104° 19' 07" F-48-29-D
thôn Lử Chồ 1 DC xã Lầu Thí Ngài H. Bắc Hà 22° 34 ' 16" 104° 19' 28" F-48-29-D
thôn Lử Chồ 2 DC xã Lầu Thí Ngài H. Bắc Hà 22° 34 ' 43" 104° 21' 08" F-48-29-D
thôn Pờ Chồ 2 DC xã Lầu Thí Ngài H. Bắc Hà 22° 34 ' 26" 104° 18' 19" F-48-29-D
suối Tả Hồ TV xã Lầu Thí Ngài H. Bắc Hà 22° 35' 18" 104° 19'11" 22° 33' 12" 104° 18' 00" F-48-29-D
sông Chảy TV xã Lùng Cải H. Bắc Hà 22° 40' 54" 104° 23' 47" 22° 40' 27" 104° 21' 38" F-48-29-D
16

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Hoàng Nhì
Phố DC xã Lùng Cải H. Bắc Hà 22° 38' 44" 104° 22 ' 19" F-48-29-D
thôn Lao Chải DC xã Lùng Cải H. Bắc Hà 22° 39' 25" 104° 24' 09" F-48-29-D
núi Pù Trù Ván SV xã Lùng Cải H. Bắc Hà 22° 38' 27 " 104° 24' 04" F-48-29-D
thôn Sán Chá DC xã Lùng Cải H. Bắc Hà 22° 37' 22" 104° 22' 49" F-48-29-D
thôn S án Trá DC xã Lùng Cải H. Bắc Hà 22° 38' 45" 104° 22' 11" F-48-29-D
thôn S ảng Chải DC xã Lùng Cải H. Bắc Hà 22° 39' 44" 104° 23' 16" F-48-29-D
thôn Sảng Lùng
Chín DC xã Lùng Cải H. Bắc Hà 22° 37' 54" 104° 22' 05" F-48-29-D
thôn Sẻ Chải DC xã Lùng Cải H. Bắc Hà 22° 39' 53" 104° 23 ' 12" F-48-29-D
thôn Sín Chải C ở
Cải DC xã Lùng Cải H. Bắc Hà 22° 39' 27" 104° 57' 29" F-48-29-D
thôn Thìn Ván DC xã Lùng Cải H. Bắc Hà 22° 38' 15" 104° 23' 57" F-48-29-D
thôn Pả Chư Tỷ DC xã Lùng Phình H. Bắc Hà 22° 36 ' 34" 104° 21' 16" F-48-29-D
quốc lộ 4 KX xã Na Hối H. Bắc Hà 22° 31' 57" 104° 17' 28" 22° 29' 28“ 104° 16' 22" F-48-29-D
suối Bắc Hà TV xã Na Hối H. Bắc Hà 22° 31' 26" 104° 18' 05" 22° 30 ' 46" 104° 19' 08" F-48-29-D
đường tỉnh Bắc
Ngầm - Si Ma
Cai KX xã Na Hối H. Bắc Hà 22° 31 ' 59" 104° 17' 27" 22° 30' 53" 104° 17' 30" F-48-29-D
17

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
núi B ản Ngồ SV xã Na Hối H. Bắc Hà 22° 29' 54" 104° 17' 15" F-48-41-B
thôn Ch ỉu Cái DC xã Na Hối H. Bắc Hà 22° 31 ' 20" 104° 18' 02" F-48-29-D
thôn Cốc Môi DC xã Na Hối H. Bắc Hà 22° 30' 25" 104° 16' 30" F-48-29-D
thôn Dì Thàng 1 DC xã Na Hối H. Bắc Hà 22° 30' 32" 104° 17' 40" F-48-29-D
suối H ô Hội TV xã Na Hối H. Bắc Hà 22° 30' 48" 104° 17' 21" 22° 29' 22" 104° 15 ' 58" F-48-29-D
thôn Ly Chư
Phìn DC xã Na Hối H. Bắc Hà 22° 30' 42" 104° 18 ' 21" F-48-29-D
thôn Na Áng DC xã Na Hối H. Bắc Hà 22° 31 ' 04" 104° 17' 40" F-48-29-D
thôn Na Áng B DC xã Na Hối H. Bắc Hà 22° 32' 23" 104° 16' 49" F-48-29-D
thôn Na Hối
Nùng DC xã Na Hối H. Bắc Hà 22° 32' 12 " 104° 15' 40" F-48-29-D
thôn Na Hối Tày DC xã Na Hối H. Bắc Hà 22° 30' 45" 104° 17' 31" F-48-29-D
núi Nậm Dú SV xã Na Hối H. Bắc Hà 22° 30' 37" 104° 16' 04" F-48-29-D
thôn Ngải Thầu DC xã Na Hối H. Bắc Hà 22° 31' 24" 104° 15' 44" F-48-29-D
thôn Nhíu Lùng DC xã Na H ối H. Bắc Hà 22° 29' 34" 104° 16' 07" F-48-41-B
suối Bắc Nà TV xã Nậm Đét H. Bắc Hà 22° 29' 36" 104° 20 ' 19" 22° 28' 22" 104° 20' 57" F-48-41-B
thôn Bản Lùng DC xã Nậm Đét H. Bắc Hà 22° 24' 42" 104° 17' 03" F-48-41-B
18

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Nậm Bó DC xã Nậm Đét H. Bắc Hà 22° 29' 27" 104° 19' 37 " F-48-41-B
thôn Nậm Cài DC xã Nậm Đét H. Bắc Hà 22° 27' 09 " 104° 19' 18" F-48-41-B
thôn Nậm Đét DC xã Nậm Đét H. Bắc Hà 22° 27' 44" 104° 20 ' 16" F-48-41-B
nậm Phàng TV xã Nậm Đét H. Bắc Hà 22° 28' 22" 104° 20' 57" 22° 23' 32" 104° 18' 23" F-48-41-B
nậm Tống TV xã Nậm Đét H. Bắc Hà 22° 28' 53" 104° 18' 31" 22° 25' 59" 104° 18' 45" F-48-41-B
thôn Tống Hạ DC xã Nậm Đét H. Bắc Hà 22° 2 7' 13" 104° 18' 25" F-48-41-B
thôn Tống
Thượng DC xã Nậm Đét H. Bắc Hà 22° 28' 29 " 104° 19 ' 23" F-48-41-B
thôn Cốc Đầm DC xã Nậm Khánh H. Bắc Hà 22° 24' 24" 104° 19 ' 04" F-48-41-B
thôn Giàng Trù DC xã Nậm Khánh H. Bắc Hà 22° 26 ' 37" 104° 19 ' 59" F-48-41-B
thôn Mà Phố DC xã Nậm Khánh H. Bắc Hà 22° 27' 28" 104° 20' 44" F-48-41-B
thôn Mới DC xã Nậ m Khánh H. Bắc Hà 22° 28' 46" 104° 21' 47" F-48-41-B
làng Nậm Khánh DC xã Nậm Khánh H. Bắc Hà 22° 28' 49" 104° 21' 33" F-48-41-B
suối Nậm Phàng TV xã Nậm Khánh H. Bắc Hà 22° 29' 21" 104° 22' 45" 22° 23' 33" 104° 18' 25" F-48-41-B
bản Nậm Táng DC xã N ậm Khánh H. Bắc Hà 22° 27' 23" 104° 21' 21" F-48-41-B
thôn Thải Giàng DC xã Nậm Khánh H. Bắc Hà 22° 25' 36" 104° 19' 32" F-48-41-B
sông Chảy TV xã Nậm Lúc H. Bắc Hà 22° 23' 19" 104° 18' 48" 22° 20' 46" 104° 22' 35" F-48-41-B
19

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Cô Tông DC xã Nậm Lúc H. Bắc Hà 22° 21' 44" 104° 22' 59" F-48-41-B
nậm Lúc TV xã Nậm Lúc H. Bắc Hà 22° 26' 36" 104° 22' 41" 22° 23' 17" 104° 19' 42" F-48-41-B
thôn Nậm Chàm DC xã Nậm Lúc H. Bắc Hà 22° 26' 23" 104° 23' 00" F-48-41-B
thôn Nậm Chăm DC xã Nậm Lúc H. Bắc Hà 22° 24' 06" 104° 21' 43" F-48-41-B
thôn Nậm Kha DC xã Nậm Lúc H. Bắc Hà 22° 24' 42" 104° 20' 34" F-48-41-B
thôn Nậm Lầy DC xã Nậm Lúc H. Bắc Hà 22° 25' 38" 104° 20' 32" F-48-41-B
thôn Nậm Lúc
Hạ DC xã Nậm Lúc H. Bắc Hà 22° 25' 28" 104° 21' 56" F-48-41-B
thôn Nậm Nhù DC xã Nậm Lúc H. Bắc Hà 22° 26' 56" 104° 22 ' 28" F-48-41-B
núi Nậm Nông SV xã Nậm Lú c H. Bắc Hà 22° 24' 38" 104° 23' 30" F-48-41-B
cầu Nậm Tân KX xã Nậm Lúc H. Bắc Hà 22° 22' 58" 104° 19' 50" F-48-41-B
thôn Nậm Tông DC xã Nậm Lúc H. Bắc Hà 22° 22 ' 41" 104° 23' 00" F-48-41-B
thôn Nàng Cảng DC xã Nậm Lúc H. Bắc Hà 22° 23' 52" 104° 20' 23" F-48-41-B
đường tỉnh 153 KX xã Nậ m Mòn H. Bắc Hà 22° 29' 25" 104° 16' 24“ 22° 28' 08" 104° 15' 28" F-48-41-B
thôn Cồ Dì Chải DC xã Nậm Mòn H. Bắc Hà 22° 18' 12" 104° 16' 17" F-48-41-B
thôn Cốc Cài DC xã Nậm Mòn H. Bắc Hà 22° 30' 12" 104° 14' 52" F-48-29-C
thôn Cốc Cài Hạ DC xã Nậm Mòn H. Bắc Hà 22° 29' 57" 104° 14' 24" F-48-41-A
20

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Nậm Mòn
Hạ DC xã Nậm Mòn H. Bắc Hà 22° 28' 59" 104° 14' 28" F-48-41-A
thôn Ngải Số DC xã Nậm Mòn H. Bắc Hà 22° 29' 53" 104° 15' 28" F-48-41-B
bản Ngồ Hạ DC xã Nậm Mòn H. Bắc Hà 22° 28 ' 00" 104° 17' 33" F-48-41-B
bản Ngồ Thượng DC xã Nậm Mòn H. Bắc Hà 22° 29' 13" 104° 17 ' 34" F-48-41-B
thôn Sử Chủ
Chải DC xã Nậm Mòn H. Bắc Hà 22° 28' 32" 104° 16' 31 " F-48-41-B
thôn Na Hô DC xã Tà Chải H. Bắc Hà 22° 31' 46" 104° 17' 37" F-48-29-D
thôn Na Kim DC xã Tà Chải H. Bắc Hà 22° 32' 57" 104° 17' 38" F-48-29-D
thôn Na Lo DC xã Tà Chải H. Bắc Hà 22° 31' 34" 104° 18 ' 01" F-48-29-D
thôn Na Thá DC xã Tà Chải H. Bắc Hà 22° 33' 12" 104° 17' 16" F-48-29-D
thôn Nậm Châu DC xã Tà Chải H. Bắc Hà 22° 31' 58" 104° 17' 46" F-48-29-D
nủi Đản Phá SV xã Tả Củ Tỷ H. Bắc Hà 22° 36' 51" 104° 27' 38" F-48-29-D
suối Lò Sui Tủ ng TV xã Tả Củ Tỷ H. Bắc Hà 22° 36' 29" 104° 24 ' 33" 22° 37' 18" 104° 25' 54" F-48-29-D
thôn Nậm Phàng DC xã Tả Củ Tỷ H. Bắc Hà 22° 37 ' 02" 104° 26' 14" F-48-29-D
thôn Ngải Thầu DC xã Tả Củ Tỷ H. Bắc Hà 22° 35' 38" 104° 25' 09" F-48-29-D
núi Sán Pờ Ngài SV xã Tả Củ Tỷ H. Bắc Hà 22° 34' 25" 104° 27' 08" F-48-29-D
21

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Sảng Mào
Phố DC xã Tả Củ T ỷ H. Bắc Hà 22° 36' 34" 104° 27' 02" F-48-29-D
thôn Sông L ẫm DC xã Tả Củ Tỷ H. Bắc Hà 22° 35' 58" 104° 27' 03" F-48-29-D
thôn Tả Củ Tỉ DC xã Tả Củ Tỷ H. Bắc Hà 22° 35 ' 19" 104° 24' 49" F-48-29-D
thôn Lả Gì
Thàng DC xã Tả Ván Chư H. Bắc Hà 22° 36' 42" 104° 16' 36" F-48-29-D
thôn Lao Chải DC xã Tả Ván Chư H. Bắc Hà 22° 36 ' 51" 104° 17' 19" F-48-29-D
thôn Nh ìu Cồ
Ván A DC xã Tả Ván Chư H. Bắc Hà 22° 35' 56" 104° 14' 13" F-48-29-C
thôn Sí n Chải DC xã Tả Ván Chư H. Bắc Hà 22° 36' 34" 104° 17' 49" F-48-29-D
thôn Tả Van Chư DC xã Tả Ván Chư H. Bắc Hà 22° 36' 17" 104° 16' 11" F-48-29-D
thôn Xà Ván DC xã Tả Ván Chư H. Bắc Hà 22° 36' 48" 104° 16' 00" F-48-29-D
suối B ắc Hà TV xã Thải Giàng
Phố H. Bắc Hà 22° 31' 26" 104° 18' 05" 22° 30' 38" 104° 19' 47" F-48-29-D
thôn Dì Thàng DC xã Thải Giàng
Phố H. Bắc Hà 22° 32' 58" 104° 19 ' 37" F-48-29-D
thôn Lùng Chù DC xã Thải Giàng
Phố H. Bắc Hà 22° 32 ' 15" 104° 20' 43" F-48-29-D
Ma Ngán Sán DC xã Thải Giàng
Phố H. Bắc Hà 22° 33' 28" 104° 21' 00 " F-48-29-D
22

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Nậm Thố DC xã Thải Giàng
Phố H. Bắc Hà 22° 31 ' 37" 104° 20' 26" F-48-29-D
thôn Ngải Thầu DC xã Thải Giàng
Phố H. Bắc Hà 22° 33' 50" 104° 21' 54" F-48-29-D
thôn Sân Bay 1 DC xã Thải Giàng
Phố H. Bắc Hà 22° 32' 07" 104° 18' 51" F-48-29-D
thôn Sản Chư
Ván DC xã Thải Giàng
Phố H. Bắc Hà 22° 32' 56" 104° 21' 22" F-48-29-D
thôn Sán S ả Hồ DC xã Thải Giàng
Phố H. Bắc Mà 22° 30' 49" 104° 19' 51" F-48-29-D
thôn Sín Chải DC xã Thải Giàng
Phố H. Bắc Hà 22° 34' 29 " 104° 23' 09" F-48-29-D
thôn Thải Giàng
Phố DC xã Thải Giàng
Phố H. Bắc Hà 22° 32' 31“ 104° 18' 55" F-48-29-D
Tống Phí Lùng DC xã Thải Giàng
Phố H. Bắc Hà 22° 32' 54" 104° 22' 10" F-48-29-D
Tống Pin Lùng DC xã Thải Giàng
Phố H. Bắc Hà 22° 32' 37" 104° 20' 48" F-48-29-D
suối Tùng Phi TV xã Thải Giàng
Phố H. Bắc Hà 22° 32' 39" 104° 20' 20 " 22° 30' 38" 104° 19' 47" F-48-29-D
Túng P ín Lủng DC xã Thải Giàng
Phố H. Bắc H à 22° 33' 15" 104° 22' 35" F-48-29-D
23

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
sông Hồng TV TT. Phố Lu H. Bảo Thắng 22° 20' 32" 104° 09' 42" 22° 18' 24 ° 104° 11' 55" F-48-41-A
ngòi My TV TT. Phố Lu H. Bảo Thắng 22° 21' 43" 104° 10' 49" 22° 20' 32" 104° 09' 42" F-48-41-A
thôn Phú Cường
1 DC TT. Phố Lu H. Bảo Thắng 22° 19' 38" 104° 10' 52" F-48-41-A
thôn Phú Long 1 DC TT. Phố Lu H. Bảo Thắng 22° 20' 02" 104° 10' 20" F-48-41-A
thôn Phú Thịnh 3 DC TT. Phố Lu H. Bảo Thắng 22° 18 ' 50" 104° 11' 52" F-48-41-A
thôn 1 DC TT. Phong H ải H. Bảo Thắng 22° 26' 53" 104° 07' 14" F-48-41-A
thôn 2 DC TT. Phong Hải H. Bảo Thắng 22° 26' 53" 104° 08' 01" F-48-41-A
thôn 4 DC TT. Phong Hải H. Bảo Thắng 22° 25' 55" 104° 09' 35" F-48-41-A
thôn 5 DC TT. Phong Hải H. Bảo Thắng 22° 25' 4 1" 104° 10' 18" F-48-41-A
quốc lộ 70 KX TT. Phong Hải H. Bảo Thắng 22° 29' 36" 104° 06' 03" 22° 25' 28" 104° 10 ' 58" F-48-41-A
thôn Ải Dõng DC TT. Phong Hải H. Bảo Thắng 22° 28' 32" 104° 07' 28" F-48-41-A
thôn Ải Nam 1 DC TT. Phong Hải H. Bảo Thắng 22° 29' 02" 104° 09' 12" F-48-41-A
thôn H ải Nam DC TT. Phong Hải H. Bảo Thắng 22° 30' 12" 104° 09' 39" F-48-29-C
thôn Khởi Bốt DC TT. Phong Hải H. Bảo Thắng 22° 29' 31" 104° 06' 23" F-48-41-A
thôn Khởi Khe DC TT. Phong Hải H. Bảo Thắng 22° 26' 41" 104° 05' 56" F-48-41-A
thôn Quy Ke DC TT. Phong Hải H. Bảo Thắng 22° 27' 57" 104° 05' 43" F-48-41-A
24

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Tiên Phong DC TT. Phong Hải H. Bảo Thắng 22° 26' 36" 104° 08' 54" F-48-41-A
suối Tòng Già TV TT. Phong Hải H. Bảo Thắng 22° 27 ' 14" 104° 07' 49" 22° 29' 34 " 104° 06' 02" F-48-41-A
thôn Xín Thèn DC TT. Phong Hải H. Bảo Thắng 22° 30' 47" 104° 09' 28" F-48-29-C
tổ dân phố 2 DC TT. Tằng Loỏng H. Bảo Thắng 22° 18 ' 06“ 104° 07' 34" F-48-41-A
bản Đầu Chát 1 DC TT. Tằng L oỏng H. Bảo Thắng 22° 16' 56" 104° 06' 28" F-48-41-A
thôn Mã Ngan DC TT. Tằng Loỏng H. Bảo Thắng 22° 17' 54" 104° 07' 52" F-48-41-A
thôn Tằng Loỏng
1 DC TT. Tằng Loỏng H. Bảo Thắng 22° 18' 24" 104° 06' 52" F-48-41-A
suối Trát TV TT. Tằng Loỏ ng H. Bảo Thắng 22° 15' 40" 104° 05' 28" 22° 18' 39" 104° 06' 57" F-48-41-A
quốc lộ 70 KX xã Bản Cầm H. Bảo Thắng 22° 30' 60" 104° 02' 00" 22° 29' 36" 104° 06' 03" F-48-29-C
quốc lộ 4D KX xã Bản Cầm H. Bảo Thắng 22° 31' 44" 104° 03' 01" 22° 31' 12" 104° 02' 25" F-48-29-C
cầu Bản Phiệt KX xã Bản Cầm H. Bảo Thắng 22° 30' 55 " 104° 01' 50" F-48-29-C
thôn Cầm DC xã Bản Cầm H. Bảo Thắng 22° 30' 37" 104° 05' 52 " F-48-29-C
thôn Lọt DC xã Bản Cầm H. Bảo Thắng 22° 29' 41" 104° 05' 37" F-48-41-A
thôn Nậm
Choỏng DC xã Bản Cầm H. Bảo Thắng 22° 30' 31" 104° 04' 00" F-48-29-C
thôn Nậm Chủ DC xã Bản Cầm H. Bảo Thắng 22° 30' 50" 104° 03' 19" F-48-29-C
25

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
suối Tòng Già TV xã Bản Cầm H. Bảo Thắng 22° 29' 34" 104° 06' 02" 22° 30' 57" 104° 02' 01 " F-48-29-C
quốc lộ 4D KX xã Bản Phiệt H. Bảo Thắng 22° 30' 57" 104° 01' 52" 22° 31' 44" 104° 03 ' 01" F-48-29-C
thôn Bản Phiệt DC xã Bản Phiệt H. Bảo Thắng 22° 31' 01" 104° 01' 51" F-48-29-C
thôn Bản Quẩn DC xã Bản Phiệt H. Bảo Thắng 22° 31' 10 " 104° 00' 45" F-48-29-C
núi Cao Nhà Kíp SV xã Bản Phiệt H. Bảo Thắng 22° 29' 20" 104° 01' 15" F-48-41-A
thôn Chung DC xã Bản Phiệt H. Bảo Thắng 22° 28' 52" 104° 03' 54" F-48-41-A
thôn Cốc Lầy DC xã Bản Phiệt H. Bảo Th ắng 22° 30' 11" 104° 01' 47" F-48-29-C
hồ Na Quynh TV xã Bản Phiệt H. Bảo Thắng 22° 31' 50" 104° 00' 39" F-48-29-C
thôn Nậm Sưu DC xã Bản Phiệt H. Bảo Thắng 22° 31' 32" 104° 02' 11" F-48-29-C
sông Nậm Thi TV xã Bản Phiệt H. Bảo Thắng 22° 32' 22" 104° 00' 11" 22° 31 ' 05" 104° 00' 15" F-48-29-C
suối Pạc Chí Hồ TV xã Bản Phiệt H. Bảo Thắng 22° 33 ' 40" 104° 00' 38" 22° 32' 22" 104° 00' 12" F-48-29-C
thôn P ạc Tà DC xã Bả n Phi ệt H. Bảo Thắng 22° 30' 30" 104° 02 ' 17" F-48-29-C
quốc lộ 4E KX xã G ia Phú H. Bảo Thắng 22° 23' 53" 104° 03' 03" 22° 21' 38" 104° 05' 32" F-48-41-A
thôn Bản Bay DC xã Gia Phú H. Bảo Thắng 22° 21' 50" 104° 04' 21" F-48-41-A
ngòi Bo TV xã Gia Phú H. Bảo Thắng 22° 18' 44" 104° 02' 03" 22° 23' 45" 104° 05' 02“ F-48-41-A
nậm Bó TV xã G ia Phú H. Bảo Thắng 22° 16' 15" 104° 04' 06" 22° 18' 44" 104° 02' 03" F-48-41-A
26

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Chang DC xã Gia Phú H. Bảo Thắng 22° 22' 40" 104° 02' 19" F-48-41-A
thôn Ch ính Tiến DC xã Gia Ph ú H. Bảo Thắng 22° 22' 48" 104° 05' 30" F-48-41-A
thôn Đông Că m DC xã Gia Phú H. Bảo Thắng 22° 21' 36" 104° 05' 25" F-48-41-A
thôn Hòa Lạc DC xã Gia Phú H. Bảo Thắng 22° 23' 37" 104° 04' 55 " F-48-41-A
sông Hồng TV xã Gia Phú H. Bảo Thắng 22° 24' 43" 104° 03' 40“ 22° 22' 36" 104° 06' 19" F-48-41-A
thôn Mư ờng DC xã Gia Phú H. Bảo Thắng 22° 22' 39" 104° 03' 44" F-48-41-A
thôn Nậm Chà DC xã Gia Phú H. Bảo Thắng 22° 18 ' 35" 104° 04 ' 13" F-48-41-A
thôn Nậm Két DC xã Gia Phú H. Bảo Thắng 22° 18' 28" 104° 03' 58" F-48-41-A
thôn Nậm Phẳng DC xã Gia Phú H. Bảo Thắng 22° 17' 16" 104° 03' 27" F-48-41-A
núi Ngòi Già ng SV xã Gia Phú H. Bảo Thắng 22° 18' 14 " 104° 05' 10" F-48-41-A
nậm Rịa TV xã Gia Phú H. Bảo Thắng 22° 22' 26" 104° 01' 42" 22° 22' 14 " 104° 04 ' 09" F-48-41-A
thôn Tả Thàng DC xã Gia Phú H. Bảo Thắng 22° 20' 14" 104° 04' 29 " F-48-41-A
thôn Thái Bo DC xã Gia Phú H. Bảo Thắng 22° 24' 34" 104° 04' 04" F-48-41-A
thôn Tiến Cường DC xã Gia Phú H. Bảo Thắng 22° 23' 42" 104° 03' 39" F-48-41-A
thôn Tiến Thắng DC xã Gia Phú H. Bảo Thắng 22° 24' 02" 104° 04' 43" F-48-41-A
thôn Xuân Tư DC xã Gia Phú H. Bảo Thắng 22° 20' 57" 104° 05' 20" F-48-41-A
27

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn An Thành DC xã Phố Lu H. Bảo Thắng 22° 17' 59" 104° 1 2' 59" F-48-41-A
thôn Đá Đen DC xã Phố Lu H. Bảo Thắng 22° 18 ' 45" 104° 12 ' 25" F-48-41-A
sông Hồng TV xã Phố Lu H. B ảo Thắng 22° 18' 24" 104° 11' 55" 22° 16' 60" 104° 14' 00" F-48-41-A
thôn Khe Tắm DC xã Phố Lu H. Bảo Thắng 22° 18' 23" 104° 13 ' 46" F-48-41-A
thôn Khu Ba DC xã Phố Lu H. B ảo Thắng 22° 17 ' 17" 104° 13' 27" F-48-41-A
thôn Tân Thành DC xã Phố Lu H. Bảo Thắng 22° 17' 31" 104° 13' 16" F-48-41-A
ngòi Trì TV xã Phố Lu H. Bảo Thắng 22° 18' 41" 104° 13' 33" 22° 17' 56" 104° 12' 27" F-48-41-A
đường huyện 4 KX xã Phong Niên H. Bảo Thắng 22° 27' 15 " 104° 11' 14" 22° 23' 38" 104° 13' 28" F-48-41-A
quốc lộ 70 KX xã Phong Niên H. Bảo Thắng 22° 25' 28 " 104° 10' 58" 22° 23' 21" 104° 14' 03" F-48-41-A
thôn An Hồ DC xã Phong Niên H. Bảo Thắng 22° 23' 36" 104° 13' 31" F-48-41-A
thôn An Phong DC xã Phong Niên H. Bảo Thắng 22° 24' 43" 104° 12' 09" F-48-41-A
thôn Cán Hồ DC xã Phong Niên H. Bảo Thắng 22° 25 ' 34" 104° 12' 14" F-48-41-A
làng Có DC xã Phong Niên H. Bảo Thắng 22° 24' 35" 104° 09' 57" F-48-41-A
thôn Cốc Tủm DC xã Phong Niên H. Bảo Thắng 22° 25' 17" 104° 11' 18" F-48-41-A
thôn Cốc Xâm DC xã Phong Niên H. Bảo Thắng 22° 23' 29" 104° 14' 05" F-48-41-A
làng Cung DC xã Phong Niên H. Bảo Thắng 22° 24' 00" 104° 10' 15" F-48-41-A
28

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
đồi Giang SV xã Phong Niên H. Bảo Thắng 22° 22' 44" 104° 13' 22" F-48-41-A
thôn Ph ín Giàng DC xã Phong Niên H. Bảo Thắng 22° 24' 53" 104° 13' 28" F-48-41-A
thôn Tân Hồ DC xã Phong Niên H. Bảo Thắng 22° 26' 48" 104° 11' 23" F-48-41-A
thôn Tân Phong
1 DC xã Phong Niên H. Bảo Thắng 22° 23' 33" 104° 12' 44" F-48-41-A
thôn Xả Hồ DC xã Phong Niên H. Bảo Thắng 22° 24' 00" 104° 10' 59" F-48-41-A
quốc lộ 15 KX xã Phú Nhuận H. Bảo Thắng 22° 17' 13" 104° 09' 07" 22° 14' 42" 104° 11' 25" F-48-41-C
ngòi Cọ TV xã Phú Nhu ận H. Bảo Thắng 22° 13' 28" 104° 10' 28" 22° 14' 36 " 104° 11'12" F-48-41-C
làng Đền DC xã Phú Nhuận H. Bảo Thắng 22° 15' 14" 104° 11' 57" F-48-41-A
nậm Hoa TV xã Phú Nhuận H. Bảo Thắng 22° 15' 08" 104° 08' 39" 22° 15' 04" 104° 05 ' 24" F-48-41-C
suối Khe Bá TV xã Phú Nhuận H. Bảo Thắng 22° 15' 09" 104° 08' 38 " 22° 14' 57" 104° 11' 42" F-48-41-A
nậm Nhùn TV xã Phú Nhuận H. Bảo Thắng 22° 12' 59" 104° 06 ' 47" 22° 12' 32" 104° 04' 38 " F-48-41-C
thôn Phú Hà 1 DC xã Phú Nhuận H. Bảo Thắng 22° 16' 4 4" 104° 09' 18" F-48-41-A
thôn Phú Hải 2 DC xã Phú Nhuận H. Bảo Thắng 22° 15' 43" 104° 10' 34" F-48-41-A
thôn Phú Hợp 2 DC xã Phú Nhuận H. Bảo Thắng 22° 16' 40" 104° 16 ' 02" F-48-41-A
suối Phú Hưng TV xã Phú Nhuận H. Bảo Thắng 22° 14' 36" 104° 11' 12" 22° 14' 36" 104° 11' 12" F-48-41-C
thôn Phú Nhuần DC xã Phú Nhuận H. Bảo Thắng 22° 16' 06" 104° 09' 42" F-48-41-A
29

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
1
thôn An Thắng DC xã Sơn Hà H. Bảo Thắng 22° 18' 12" 104° 11' 41" F-48-41-A
thôn An Trà DC xã Sơn Hà H. Bảo Thắng 22° 18' 25" 104° 11' 10" F-48-41-A
thôn Làng Chưng DC xã Sơn Hà H. Bảo Thắng 22° 19' 05" 104° 09' 53" F-48-41-A
thôn Làng Mụ DC xã Sơn Hà H. Bảo Thắng 22° 18' 13" 104° 10' 44" F-48-41-A
suối Nhù TV xã Sơn Hà H. Bảo Thắng 22° 15' 09" 104° 12' 41" 22° 16' 53" 104° 13' 20" F-48-41-A
thôn Tả Hà 1 DC xã Sơn Hà H. Bảo Thắng 22° 18' 59" 104° 10' 27" F-48-41-A
thôn Trà Trẩu DC xã Sơn Hà H. Bảo Thắng 22° 17' 35" 104° 12' 27" F-48-41-A
thôn An Tiến DC xã Sơn Hải H. Bảo Thắng 22° 20' 14" 104° 09' 23" F-48-41-A
thôn Cố Hải DC xã Sơn Hải H. Bảo Thắng 22° 20' 46" 104° 07' 57" F-48-41-A
thôn Đồng Tâm DC xã Sơn Hải H. Bảo Thắng 22° 21' 14 " 104° 08' 20" F-48-41-A
sông Hồng TV xã Sơn H ải H. Bảo Thắng 22° 22' 36" 104° 06' 19" 22° 19' 40" 104° 10' 19" F-48-41-A
thôn Làng Chưng DC xã Sơn Hải H. Bảo Thắng 22° 19' 42" 104° 09' 53" F-48-41-A
thôn Tân Lập DC xã Sơn Hải H. Bảo Thắng 22° 22 ' 10" 104° 07' 22" F-48-41-A
suối Trát TV xã Sơn Hải H. Bảo Thắng 22° 20' 56" 104° 07' 04“ 22° 20' 37" 104° 08' 36" F-48-41-A
ngòi Ân TV xã Thái Niên H. Bảo Thắng 22° 23' 54“ 104° 09' 50" 22° 21' 55" 104° 08' 27" F-48-41-A
30

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Báu DC xã Thái Niên H. Bảo Thắng 22° 22' 35" 104° 06' 44" F-48-41-A
suối Đo TV xã Thái Niên H. Bảo Thắng 22° 2 5' 04" 104° 09' 14" 22° 23' 03" 104° 06' 38" F-48-41-A
thôn Đo Ngoài DC xã Thái Niên H. Bảo Thắng 22° 24' 08" 104° 07' 40" F-48-41-A
sông Hồng TV xã Thái Niên H. Bảo Thắng 22° 27' 20" 104° 01' 22" 22° 20' 32" 104° 09' 42" F-48-41-A
thôn Khe Đền DC xã Thái Niên H. Bảo Thắng 22° 24' 11" 104° 08' 52" F-48-41-A
thôn Khe Quan DC xã Thái Niên H. Bảo Thắng 22° 24' 52" 104° 05' 05" F-48-41-A
thôn Lạng DC xã Thái Niên H. Bảo Thắng 22° 22' 05" 104° 08' 10 " F-48-41-A
thôn Làng Giàng DC xã Thái Niên H. Bảo Thắng 22° 25' 51" 104° 02' 35" F-48-41-A
thôn Lư ợt DC xã Thái Niên H. Bảo Thắng 22° 25' 20" 104° 07' 18" F-48-41-A
làng My DC xã Thái Niên H. Bảo Thắng 22° 20 ' 35" 104° 09' 17" F-48-41-A
suối My TV xã Thái Niên H. Bảo Thắng 22° 21' 51" 104° 11' 04" 22° 20' 32" 104° 09' 42" F-48-41-A
thôn Tân Thắng DC xã Thái Niên H. Bảo Thắng 22° 22' 52" 104° 09' 26" F-48-41-A
thôn Thái Niên DC xã Thái Niên H. Bảo Thắng 22° 24' 14" 104° 05' 02" F-48-41-A
làng Chì DC xã Trì Quang H. Bả o Thắng 22° 19' 54" 104° 14' 20" F-48-41-A
làng Mạ DC xã Trì Quang H. Bảo Thắng 22° 20' 12" 104° 16' 01" F-48-41-B
thôn Ngòi Nhỏ DC xã Trì Quang H. Bảo Thắng 22° 16' 50" 104° 15' 05" F-48-41-B
31

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Nhà Trong DC xã Trì Quang H. Bảo Thắng 22° 17' 42" 104° 14' 48° F-48-41-A
thôn Nhò Ngoài DC xã Trì Quang H. Bảo Thắng 22° 17' 22" 104° 14' 43" F-48-41-A
thôn Tân Thương DC xã Trì Quang H. Bảo Thắng 22° 19' 38" 104° 13' 58" F-48-41-A
ngòi Tri TV xã Trì Quang H. Bảo Thắng 22° 18' 41" 104° 13' 33" 22° 18' 27" 104° 13' 18" F-48-41-A
thôn Tri Hạ DC xã Trì Quang H. Bảo Thắng 22° 16' 59" 104° 14' 27" F-48-41-A
quốc lộ 4E KX xã Xuân Giao H. Bảo Thắng 22° 21' 38" 104° 05' 32" 22° 18' 41" 104° 06' 59" F-48-41-A
thôn Giao Bình DC xã X uân Giao H. Bảo Thắng 22° 20' 29" 104° 07' 16 " F-48-41-B
làng Hà DC xã Xuân Giao H. Bảo Thắng 22° 19' 03" 104° 05' 34" F-48-41-B
thôn Hợp Giao DC xã Xuân Giao H. Bảo Thắng 22° 20' 02" 104° 05' 25" F-48-41-A
thôn Hợp Xuân DC xã Xuân Giao H. B ảo Thắng 22° 19' 02" 104° 07' 11" F-48-41-A
thôn Hùng Xuân
1 DC xã Xuân Giao H. Bảo Thắng 22° 19 ' 24" 104° 06' 07" F-48-41-A
bản Khe Khoang DC xã Xuân Giao H. Bảo Thắng 22° 18' 56" 104° 07' 56" F-48-41-A
thôn Mường DC xã Xuân Giao H. Bảo Thắ ng 22° 19' 46" 104° 07 ' 18" F-48-41-A
núi Ngòi Giàng SV xã Xuân Giao H. Bảo Thắng 22° 18' 14" 104° 05' 10 " F-48-41-A
thôn Tân L ợi DC xã Xuân Giao H. Bảo Thắng 22° 19' 16" 104° 06' 33" F-48-41-B
núi Trà SV xã Xuân Giao H. Bảo Thắng 22° 21' 36" 104° 06' 30" F-48-41-A
32

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
suối Trát TV xã Xuân Giao H. Bảo Thắng 22° 18' 39" 104° 06' 57" 22° 20' 56" 104° 07' 04" F-48-41-A
thôn Vàng 1 DC xã Xuân Giao H. Bảo Thắng 22° 20' 57" 104° 06' 16" F-48-41-B
quốc lộ 70 KX xã Xuân Quang H. Bảo Thắng 22° 23' 20 " 104° 14' 04" 22° 19' 25" 104° 19' 11" F-48-41-B
quốc lộ 4E KX xã Xuân Quang H. Bảo Thắng 22° 22' 52" 104° 14' 30" 22° 22' 52" 104° 12' 00" F-48-41-A
thôn Bắc Ngầm DC xã Xuân Quang H. Bảo Thắng 22° 22' 37" 104° 14' 08" F-48-41-A
suối Bắ c Ngầm TV xã Xuân Quang H. Bảo Thắng 22° 21' 12" 104° 15' 45" 22° 23' 13" 104° 14' 01" F-48-41-A
thôn Cốc Pục DC xã Xuân Quang H. Bảo Thắng 22° 20' 47" 104° 18' 25" F-48-41-B
thôn Coóc Nằn DC xã Xuân Quang H. Bảo Thắng 22° 21' 03" 104° 15' 24" F-48-41-B
thôn Cửa C ải DC xã Xuân Quang H. Bảo Thắng 22° 19' 37" 104° 18 ' 51" F-48-41-B
thôn Làng Gạo DC xã Xuân Quang H. Bảo Thắng 22° 21' 44" 104° 13' 25" F-48-41-A
thôn Làng Lân DC xã Xuân Quang H. Bảo Thắng 22° 21' 59" 104° 15' 44" F-48-41-B
thôn Làng My DC xã Xuân Quang H. Bảo Thắng 22° 21' 38" 104° 11' 19" F-48-41-A
thôn Làng Sạc DC xã Xuân Quang H. Bảo Thắng 22° 20' 49" 104° 12' 39" F-48-41-A
thôn Tân Quang DC xã Xuân Quang H. Bảo Thắng 22° 20' 57" 104° 16' 17" F-48-41-B
thôn Thái Vô DC xã Xuân Quang H. Bảo Thắng 22° 20' 07" 104° 17 ' 22" F-48-41-B
thôn Trang Nùng DC xã Xuân Quang H. Bảo Thắng 22° 20' 24" 104° 16 ' 36" F-48-41-B
33

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
quốc lộ 70 KX TT. Phố Ràng H. Bảo Yên 22° 14' 42" 104° 27' 30" 22° 12' 49 " 104° 27' 30" F-48-41-D
tổ dân phố 8C DC TT. Phố Ràng H. Bảo Yên 22° 15' 05" 104° 27' 43" F-48-41-B
tổ dân phố 9D DC TT. Phố Ràng H. Bảo Yên 22° 12' 47" 104° 30' 01" F-48-42-C
sông Chảy TV TT. Phố Ràng H. Bảo Yên 22° 14' 22" 104° 29' 21" 22° 12' 52" 104° 30' 34" F-48-41-D
cầu Phố Ràng KX TT. Phố Ràng H. Bảo Yên 22° 14' 14" 104° 28' 35" F-48-41-D
núi Răng SV TT. Phố Ràng H. Bảo Yên 22° 14' 38" 104° 28' 30" F-48-41-D
hồ Thủy Điện TV TT. Phố Ràng H. Bảo Yên 22° 14' 33" 104° 27' 47" F-48-41-D
cầu Trắng KX TT. Phố Ràng H. Bảo Yên 22° 14' 44" 104° 28 ' 06" F-48-41-D
quốc lộ 279 KX xã Bảo Hà H. Bảo Yên 22° 12' 48" 104° 24' 51" 22° 10' 18" 104° 21' 05" F-48-41-D
ga Bảo Hà KX xã Bảo Hà H. Bảo Yên 22° 10' 46" 104° 21' 13" F-48-41-D
nhà máy B ảo Hà KX xã Bảo Hà H. Bảo Yên 22° 10' 26" 104° 21' 12" F-48-41-D
bản Bảo Vinh DC xã Bảo Hà H. Bảo Yên 22° 10' 17" 104° 20' 45" F-48-41-D
bản Bông 3 DC xã Bảo Hà H. Bảo Yên 22° 12' 17" 104° 24' 11" F-48-41-D
ngòi Bùn TV xã Bảo Hà H. Bảo Yên 22° 09' 38" 104° 23' 26" 22° 08' 40" 104° 23' 00" F-48-41-D
bản Bùn 1 DC xã Bảo Hà H. Bảo Yên 22° 09' 13" 104° 22' 60" F-48-41-D
bản Bùn 2 DC xã Bảo Hà H. Bảo Yên 22° 08' 60" 104° 22' 28" F-48-41-D
34

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
núi Châu SV xã Bảo Hà H. Bảo Yên 22° 14' 04" 104° 22' 25" F-48-41-D
bản Chùn DC xã Bảo Hà H. Bảo Yên 22° 13' 06" 104° 23' 42 " F-48-41-D
khe Cuội TV xã Bảo Hà H. Bảo Yên 22° 11' 44 " 104° 21' 54" 22° 11' 19" 104° 22' 15" F-48-41-D
sông Hồng TV xã Bảo Hà H. Bảo Yên 22° 11' 58" 104° 18 ' 59" 22° 08' 22" 104° 23' 42 " F-48-41-D
ngòi Khoai TV xã Bảo hà H. Bảo Yên 22° 13' 38" 104° 20' 57" 22° 12' 18" 104° 19' 07" F-48-41-D
bản Khoai 2 DC xã Bảo Hà H. Bảo Yên 22° 13 ' 38" 104° 21' 10" F-48-41-D
bản Liên Hà 2 DC xã Bảo Hà H. Bảo Yên 22° 10' 44" 104° 21' 22" F-48-41-D
bản Liên Hà 6 DC xã Bảo Hà H. Bảo Yên 22° 11' 04" 104° 20' 03" F-48-41-D
bản Liên Hải 1 DC xã Bảo Hà H. Bảo Yên 22° 12' 29" 104° 19' 22" F-48-41-D
bản Liên Hải 2 DC xã Bảo Hà H. Bảo Yên 22° 12' 06" 104° 19' 46" F-48-41-D
bản Lúc 1 DC xã Bảo Hà H. Bảo Yên 22° 10' 55" 104° 22' 04" F-48-41-D
bản Tà V ạng DC xã Bảo Hà H. Bảo Yên 22° 13' 19 " 104° 20 ' 30" F-48-41-D
bản Tắp 3 DC xã Bảo Hà H. Bảo Yên 22° 11' 23" 104° 22' 38" F-48-41-D
ngòi Tháp TV xã Bảo Hà H. Bảo Yên 22° 11' 54" 104° 22' 51" 22° 10' 26 " 104° 21' 25" F-48-41-D
ngòi Bỗng TV xã Cam Cọn H. Bảo Yên 22° 11' 52" 104° 16' 41" 22° 13' 38" 104° 17' 34" F-48-41-D
bản Bỗng 2 DC xã Cam Cọn H. Bảo Yên 22° 12' 54 " 104° 17' 10" F-48-41-D
35

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
bản Cam 1 DC xã Cam Cọn H. Bảo Yên 22° 14' 48" 104° 15 ' 02" F-48-41-D
bản Cam 4 DC xã Cam Cọn H. Bảo Yên 22° 15' 44" 104° 14' 50" F-48-41-A
bản Cọn 1 DC xã Cam Cọn H. Bảo Yên 22° 15' 09" 104° 16' 04" F-48-41-B
bản Cọ n 2 DC xã Cam Cọn H. Bảo Yên 22° 14' 53" 104° 15' 56" F-48-41-D
bản Hỏa DC xã Cam Cọn H. Bảo Yên 22° 16' 22" 104° 13' 28" F-48-41-A
suối Hỏa TV xã Cam Cọn H. Bảo Yên 22° 15' 26" 104° 13' 41" 22° 16' 47" 104° 13' 20" F-48-41-D
sông Hồng TV xã Cam Cọn H. Bảo Yên 22° 16' 53" 104° 13' 20" 22° 11' 57" 104° 18' 58" F-48-41-B
bản Hồng Cam DC xã Cam Cọn H. Bảo Yên 22° 16' 44" 104° 13' 51" F-48-41-A
bản L ỵ 1 DC xã Cam Cọn H. Bảo Yên 22° 12' 19" 104° 18' 18 " F-48-41-D
bản Lỵ 2 DC xã Cam Cọn H. Bảo Yên 22° 12' 02" 104° 18' 37" F-48-41-D
suối Nhù TV xã Cam Cọn H. Bảo Yên 22° 15 ' 09" 104° 12' 41" 22° 16' 49" 104° 13' 19" F-48-41-A
bản Tân Tiến DC xã Cam Cọn H. Bảo Yên 22° 13' 20" 104° 16' 18" F-48-41-D
khe Ù TV xã Cam Cọn H. Bảo Yên 22° 11' 05" 104° 17' 13" 22° 11' 55" 104° 18' 57" F-48-41-A
quốc lộ 70 KX xã Điện Quan H. Bảo Yên 22° 19' 25" 104° 19' 11" 22° 18' 04" 104° 21' 20" F-42-41-B
thôn Bản Điện DC xã Điện Quan H. Bảo Yên 22° 20' 21" 104° 21' 16" F-48-41-B
suối Bản Điệ n TV xã Điện Quan H. B ảo Yên 22° 18' 56" 104° 19' 47" 22° 20' 42" 104° 22' 35" F-42-41-B
36

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Bản Khao A DC xã Điện Quan H. Bảo Yên 22° 19' 37" 104° 21' 05" F-48-41-B
thôn Bản Trang
A DC xã Điện Quan H. Bảo Yên 22° 20' 37" 104° 21' 50" F-48-41-B
thôn Cốc Dân DC xã Điện Quan H. Bảo Yên 22° 17' 46" 104° 20' 51" F-48-41-B
suối Cũ TV xã Điện Quan H. Bảo Yên 22° 18' 04" 104° 21' 21" 22° 18' 56" 104° 19' 47" F-42-41-B
thôn Tiên Pang DC xã Điện Quan H. Bảo Yên 22° 18' 34" 104° 19' 35" F-48-41-B
thôn Tung Cau DC xã Điện Quan H. Bảo Yên 22° 18' 37" 104° 20' 35" F-48-41-B
thôn Tung Quai DC xã Điện Quan H. Bảo Yên 22° 18' 12" 104° 18' 55" F-48-41-B
thôn AB2 DC xã Kim Sơn H. Bảo Yên 22° 15' 23" 104° 20 ' 20" F-48-41-B
thôn AB6 DC xã Kim Sơn H. Bảo Yên 22° 14' 52" 104° 18' 37" F-48-41-D
bản Cao Sơn DC xã Kim Sơn H. Bảo Yên 22° 15' 43" 104° 21' 06" F-48-41-B
sông Hồng TV xã Kim Sơn H. Bảo Yên 22° 16' 39" 104° 14' 49" 22° 12' 48" 104° 19' 01" F-48-41-D
thôn Kim Quang DC xã Kim Sơn H. Bảo Yên 22° 12' 57" 104° 18 ' 18" F-48-41-D
thôn Làng Kàng DC xã Kim Sơn H. Bảo Yên 22° 16' 54" 104' 16' 22" F-48-41-B
thôn Làng Nhò DC xã Kim Sơn H. Bảo Yên 22° 17' 55" 104° 16' 17" F-48-41-B
thôn Nhai Tẻn 2 DC xã Kim Sơn H. Bảo Yên 22° 17' 14" 104° 18' 04" F-48-41-B
thôn Nhai Thổ 3 DC xã Kim Sơn H. Bảo Yên 22° 15' 47" 104° 16' 20" F-48-41-B
37

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Tân Văn 1 DC xã Kim Sơn H. Bảo Yên 22° 14' 20" 104° 16' 56" F-48-41-D
ngòi Vàn TV xã Kim Sơn H. Bảo Yên 22° 14 ' 26" 104° 19' 12 " 22° 13' 48" 104° 17' 44" F-48-41-D
bản 1 DC xã Long Khánh H. Bảo Yên 22° 09' 10" 104° 31' 32" F-48-42-C
bản 3 DC xã Long Khánh H. Bảo Yên 22° 09' 34" 104° 33' 48" F-48-42-C
bản 4 DC xã Long Khánh H. Bảo Yên 22° 09' 03" 104° 33' 42" F-48-42-C
bản 6 DC xã Long Khánh H. Bảo Yên 22° 10 ' 56" 104° 34' 57" F-48-42-C
cầu 75 KX xã Long Khánh H. Bảo Yên 22° 10' 43" 104° 34' 57" F-48-42-C
khau Cao Lan SV xã Long Khánh H. Bảo Yên 22° 08' 23" 104° 34' 43" F-48-42-C
dãy núi Con Voi SV xã Long Khánh H. Bảo Yên 22° 06' 39" 104° 31' 37" F-48-42-C
núi Con Voi SV xã Long Khánh H. Bảo Yên 22° 07' 45" 104° 30' 31" F-48-42-C
núi Làng Khem SV xã Long Khánh H. Bảo Yên 22° 09' 52" 104° 33' 16" F-48-42-C
bản Muông DC xã Long Khánh H. Bảo Yên 22° 09' 18" 104° 31' 36" F-48-42-C
khe Trĩ TV xã Long Khánh H. Bảo Yên 22° 07' 15" 104° 33' 41" 22° 07' 38" 104° 33' 09" F-48-42-C
ngòi Trĩ TV xã Long Khánh H. Bảo Yên 22° 07' 38" 104° 33' 09" 22° 10' 58" 104° 35' 17" F-48-42-C
bản Trĩ Ngoài DC xã Long Khánh H. Bảo Yên 22° 07' 46" 104° 33' 22" F-48-42-C
quốc lộ 70 KX xã Long Phúc H. Bảo Yên 22° 12' 49" 104° 30' 37" 22° 11' 37" 104° 30' 49" F-48-42-C
38

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Bó Thượng DC xã Long Phúc H. Bảo Yên 22° 10' 24" 104° 31' 27" F-48-42-C
sông Chảy TV xã Long Phúc H. Bảo Yên 22° 12' 52" 104° 30' 35" 22° 11' 39" 104° 33' 52" F-48-42-C
thôn Hạ DC xã Long Phúc H. Bảo Yên 22° 10' 49" 104° 31' 21" F-48-42-C
núi Làng Khem SV xã Long Phúc H. Bảo Yên 22° 09' 51 " 104° 33' 16" F-48-42-C
ngòi Lủ TV xã Long Phúc H. Bảo Yên 22° 09' 27" 104° 32' 01" 22° 12' 03" 104° 32' 31" F-48-42-C
thôn Nà Khem DC xã Long Phúc H. Bảo Yên 22° 10' 37" 104° 32 ' 25" F-48-42-C
thôn Nà Phát DC xã Long Phúc H. Bảo Yên 22° 09' 49" 104° 32' 14" F-48-42-C
thôn Tằng Cà DC xã Long Phúc H. Bảo Yên 22° 11' 04" 104° 32' 25" F-48-42-C
khe Thìn TV xã Long Phúc H. Bảo Yên 22° 09' 18" 104° 32'49" 22° 09' 27" 104° 32' 01" F-48-42-C
thôn Tổng
Vương DC xã Long Phúc H. Bảo Yên 22° 11' 27" 104° 32' 23" F-48-42-C
thôn Trõ DC xã Long Phúc H. Bảo Yên 22° 12 ' 10" 104° 31' 36" F-48-42-C
ngòi Trõ TV xã Long Phúc H. Bảo Yên 22° 11' 34" 104° 31' 15" 22° 12' 21" 104° 31' 50" F-48-42-C
bản Chiềng 3 DC xã Lương Sơn H. Bảo Yên 22° 10 ' 12" 104° 30' 04" F-48-42-C
ngòi Guôn g TV xã Lương Sơn H. Bảo Yên 22° 11' 05" 104° 29' 58" 22° 12' 40" 104° 30' 24" F-48-42-C
bản Khe Pịa DC xã Lương Sơn H. Bảo Yên 22° 12' 13" 104° 30 '23" F-48-42-C
bản Lù DC xã Lương Sơn H. Bảo Yên 22° 09 ' 37" 104° 29'49" F-48-41-D
39

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
ngòi Mác TV xã Lương Sơn H. Bảo Yên 22° 10' 46" 104° 28' 35" 22° 11' 05" 104° 29' 58" F-48-42-D
bản Phia DC xã Lương Sơn H. Bảo Yên 22° 10' 58" 104° 30' 15" F-48-42-C
bản Phia 1 DC xã Lương Sơn H. Bảo Yên 22° 11' 16" 104° 30' 08" F-48-42-C
bản Phia 2 DC xã Lương Sơn H. Bảo Yên 22° 11' 20" 104° 29' 45" F-48-41-D
bản Pịt DC xã Lương Sơn H. Bảo Yên 22° 11 ' 00" 104° 29' 05" F-48-41-D
ngòi Sài 3 TV xã Lương Sơn H. Bảo Yên 22° 11' 51" 104° 27' 44" 22° 12' 58" 104° 29' 14" F-48-42-D
bản Sơn H ải -
Sài 1 DC xã Lương Sơn H. Bảo Yên 22° 12' 49" 104° 29' 04" F-48-41-D
núi Tam Tại KX xã Lương Sơn H. Bảo Yên 22° 12' 04" 104° 29' 15" F-48-41-D
bản Vuộc DC xã Lương Sơn H. Bảo Yên 22° 09' 46 " 104° 30' 07" F-48-42-C
thôn Bon DC xã Minh Tân H. Bảo Y ên 22° 15' 02" 104° 25' 52" F-48-41-B
ngòi Bon TV xã Minh Tân H. Bảo Yên 22° 14' 48" 104° 24' 15" 22° 15' 15" 104° 26' 00" F-48-41-D
thôn Bon 4 DC xã Minh Tân H. Bảo Yên 22° 15' 15" 104° 26' 15" F-48-41-B
núi Cháu SV xã Minh Tân H. Bảo Yên 22° 14' 04" 104° 22' 24" F-48-41-D
thôn Cốc Ly DC xã Minh Tân H. Bảo Yên 22° 15' 28" 104° 24 ' 47" F-48-41-B
thôn Mai 1 DC xã Minh Tân H. Bảo Yên 22° 14' 11" 104° 23' 52" F-48-41-D
thôn Minh H ải DC xã Minh Tân H. Bảo Yên 22° 14' 35" 104° 25' 26" F-48-41-B
40

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
nậm Cằm TV xã Nghĩa Đô H. Bảo Yên 22° 23' 58" 104° 25' 24" 22° 23' 34" 104° 27' 40" F-48-41-B
thôn Đon DC xã Nghĩa Đô H. Bảo Yên 22° 23' 02" 104° 26 ' 34" F-48-41-B
nậm Đon TV xã Nghĩa Đô H. Bảo Yên 22° 23' 00" 104° 25' 01" 22° 23' 02" 104° 27' 20" F-48-41-B
thôn Hốc DC xã Nghĩa Đô H. Bảo Yên 22° 22' 46" 104° 26' 56" F-48-41-B
nậm Hốc TV xã Nghĩa Đô H. Bảo Yên 22° 22' 38" 104° 25' 47" 22° 23' 02" 104° 27' 20" F-48-41-B
thôn Hón DC xã Nghĩa Đô H. Bảo Yên 22° 24' 22" 104° 27' 47" F-48-41-B
thôn Kem DC xã Nghĩa Đô H. Bảo Yên 22° 23' 37" 104° 27' 22" F-48-41-B
đèo Kho A í SV xã Nghĩa Đô H. Bảo Yên 22° 24' 55" 104° 29' 16" F-48-41-B
thôn Lằng DC xã Nghĩa Đô H. Bảo Yên 22° 24' 37" 104° 28' 17" F-48-41-B
nậm Lằng TV xã Nghĩa Đô H. Bảo Yên 22° 27' 25" 104° 28' 11" 22° 24' 14° 104° 27 ' 50" F-48-41-B
nậm Lẹng TV xã Nghĩa Đô H. Bảo Yên 22° 30' 25" 104° 26' 30" 22° 24' 14 " 104° 27' 50" F-48-41-B
bản Nà Khương DC xã Nghĩa Đô H. Bảo Yên 22° 24' 18" 104° 28' 17" F-48-41-B
thôn Nà Mường DC xã Nghĩa Đô H. Bảo Yên 22° 24' 07" 104° 27' 48" F-48-41-B
thôn Nà U ốt DC xã Nghĩa Đô H. Bảo Yên 22° 22' 58" 104° 27' 44" F-48-41-B
thôn Nặm Cằm DC xã Nghĩa Đô H. Bảo Yên 22° 24' 03" 104° 27' 13" F-48-41-B
ngòi Ng hĩa Đô TV xã Nghĩa Đô H. Bảo Yên 22° 24' 14" 104° 27' 50" 22° 22' 53" 104° 28'11" F-48-41-B
41

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Ràng DC xã Nghĩa Đô H. Bảo Yên 22° 24' 32" 104° 28' 57" F-48-41-B
thôn Rịa DC xã Nghĩa Đô H. Bảo Yên 22° 23' 09" 104° 27' 40" F-48-41-B
thôn Thâm Mạ DC xã Nghĩa Đô H. Bảo Yên 22° 23' 28" 104° 27' 12" F-48-41-B
quốc lộ 279 KX xã Tân Dương H. Bảo Yên 22° 17' 25" 104° 28' 13" 22° 14' 26" 104° 29' 18" F-42-41-B
sông Chảy TV xã Tân Dương H. Bảo Yên 22° 19' 34" 104° 26' 01" 22° 14' 22" 104° 29' 21" F-42-41-B
suối Làng Rạng TV xã Tân Dương H. Bảo Yên 22° 20' 21" 104° 26' 46" 22° 19' 34" 104° 26' 01 " F-42-41-B
thôn Mỏ Đá DC xã Tân Dương H. Bảo Yên 22° 15' 54" 104° 29' 10" F-42-41-B
thôn Mỏ Siêu DC xã Tân Dương H. Bảo Yên 22° 18' 06" 104° 2 6' 41" F-42-41-B
thôn Mủng DC xã Tân Dương H. Bảo Yên 22° 16' 55" 104° 28' 16" F-42-41-B
thôn Mười DC xã Tân Dương H. Bảo Yên - 22° 19' 09" 104° 26' 22" F-42-41-B
thôn Nà Đò DC xã Tân Dương H. Bảo Yên 22° 17' 17" 104° 27' 01" F-42-41-B
thôn Rằm DC xã Tân Dương H. Bảo Yên 22° 18' 28" 104° 27' 06" F-42-41-B
thôn Cán Ch ải 1 DC xã Tân Tiến H. Bảo Yên 22° 28' 21" 104° 25' 37" F-48-41-B
thôn Cán Chải 2 DC xã Tân Tiến H. Bảo Yên 22° 29' 10" 104° 25' 15" F-48-41-B
thôn Cốc Tào DC xã Tân Tiến H. Bảo Yên 22° 26' 38" 104° 24' 52" F-48-41-B
nậm Hu TV xã Tân Tiến H. Bảo Yên 22° 29' 06" 104° 26' 43" 22° 25' 18" 104° 26' 30" F-48-41-B
42

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
nậm Khiêu TV xã Tân Tiến H. Bảo Yên 22° 24' 24" 104° 24' 25" 22° 25' 44" 104° 25' 52" F-48-41-B
thôn Nà Bon DC xã Tân Tiến H. Bảo Yên 22° 27' 11" 104° 25' 13" F-48-41-B
thôn Nà Phụng DC xã Tân Tiến H. Bảo Yên 22° 25' 22" 104° 24' 18" F-48-41-B
thôn Nậm Bắt DC xã Tân Tiến H. Bảo Yên 22° 29' 18" 104° 27' 14 " F-48-41-B
thôn Nậm Đâu DC xã Tân Tiến H. Bảo Yên 22° 25' 26" 104° 25' 47" F-48-41-B
thôn Nậm Dỉn DC xã Tân Tiến H. Bảo Yên 22° 27' 04" 104° 24' 32" F-48-41-B
núi Nậm Nông KX xã Tân Tiến H. Bảo Yên 22° 24' 38" 104° 23' 29" F-48-41-B
thôn Nậm Phày DC xã Tân Tiến H. Bảo Yên 22° 28' 29 " 104° 26' 30" F-48-41-B
thôn Nậm Rịa DC xã Tâ n Tiến H. Bảo Yên 22° 26' 38" 104° 25' 52 " F-48-41-B
thôn Thắc Sa DC xã Tâ n Tiến H. Bảo Yên 22° 25' 47 " 104° 25' 42" F-48-41-B
quốc lộ 70 KX xã Thượng Hà H. Bảo Yên 22° 18' 04" 104° 21' 20" 22° 14' 42" 104° 27' 30" F-42-41-D
thôn 1 Mai Đào DC xã Thượng Hà H. Bảo Yên 22° 17' 06" 104° 19' 56" F-42-41-B
thôn 2 Mai Đào DC xã Thượng Hà H. Bảo Yên 22° 16' 40" 104° 20' 58" F-42-41-B
thôn 2 V ải Siêu DC xã Thượng Hà H. Bảo Yên 22° 16' 08" 104° 24' 04" F-42-41-B
thôn 3 Mai Đào DC xã Thượng Hà H. Bảo Yên 22° 17' 31" 104° 21' 35" F-42-41-B
thôn 3 Vài Siêu DC xã Thượng Hà H. Bảo Yên 22° 17' 02" 104° 24' 12" F-42-41-B
43

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn 4 Mai Đào DC xã Thượng Hà H. Bảo Yên 22° 16' 55" 104° 21' 17" F-42-41-B
thôn 4 Vài Siêu DC xã Thượng Hà H. Bảo Yên 22° 17' 42" 104° 25' 59" F-42-41-B
thôn 5 Vài Siêu DC xã Thượng Hà H. Bảo Yên 22° 18' 18" 104° 26' 18" F-42-41-B
thôn 6 Mai Đào DC xã Thượng Hà H. Bảo Yên 22° 18' 27" 104° 22 ' 57" F-42-41-B
thôn 6 Vài Siêu DC xã Thượng Hà H. Bảo Yên 22° 19' 13" 104° 26' 07" F-42-41-B
thôn 7 Mai Đào DC xã Thượng Hà H. Bảo Yên 22° 19' 39" 104° 24' 12" F-42-41-B
thôn 7 Vài Siêu DC xã Thượng Hà H. Bảo Yên 22° 17' 08" 104° 25' 27" F-42-41-B
thôn 8 Vài Siêu DC xã Thượng Hà H. Bảo Yên 22° 18' 56" 104° 24' 42" F-42-41-B
suối Làng Kén TV xã Thượng Hà H. Bảo Yên 22° 18' 21" 104° 25' 03" 22° 19' 37" 104° 25' 24" F-42-41-B
suối Ngầm TV xã Thượng Hà H. Bảo Yên 22° 16' 35" 104° 24' 19" 22° 18' 09" 104° 26' 36" F-42-41-B
núi Pu Ta Ca SV xã Thượng Hà H. Bảo Yên 22° 18' 19" 104° 24' 28" F-42-41-B
làng Vài DC xã Thượng Hà H. Bảo Yên 22° 15' 51" 104° 25' 49" F-42-41-B
bản Bèn DC xã Việt Tiến H. Bảo Yên 22° 12' 23" 104° 36' 18" F-48-42-C
bản Cóc DC xã Việt Tiến H. Bảo Yên 22° 11' 36" 104° 34' 07" F-48-42-C
bản Già Hạ DC xã Việt Tiến H. Bảo Yên 22° 11' 07" 104° 36' 19" F-48-42-C
hồ Gia Thượ ng TV xã Việt Tiến H. Bảo Yên 22° 11' 51" 104° 35' 17" F-48-42-C
44

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
sông Gia Thư ợng TV xã Việt Tiến H. Bảo Yên 22° 11' 50" 104° 36' 21" 22° 11' 50" 104° 34' 53" F-48-42-C
bản Già Thượng DC xã Việt Tiến H. Bảo Yên 22° 11' 52" 104° 35' 21" F-48-42-C
núi Giáp Pin SV xã Việt Tiến H. Bảo Yên 22° 12' 35" 104° 36' 58" F-48-42-C
bản Hàm Rồng DC xã Việt Tiến H. Bảo Yên 22° 10' 47" 104° 36' 19" F-48-42-C
hồ Hàm Rồng TV xã Việt Tiến H. Bảo Yên 22° 10' 48" 104° 36' 25" F-48-42-C
đập Khe Trèn KX xã Việt Ti ến H. Bảo Yên 22° 12' 02" 104° 35' 01" F-48-42-C
bản Khiể ng DC xã Việt Tiến H. Bảo Yên 22° 12' 04" 104° 34' 14" F-48-42-C
suối Khi ểng TV xã Việt Tiến H. Bảo Yên 22° 14' 02 " 104° 34' 59" 22° 22' 11" 104° 33' 57" F-48-42-C
núi Mu Đoỏng SV xã Việt Tiến H. Bảo Yên 22° 15' 07" 104° 34' 59" F-48-42-A
bản Tân Thành DC xã Việt Tiến H. Bảo Yên 22° 11' 53 " 104° 36' 18" F-48-42-C
bản Việt Hải DC xã Việt Tiến H. Bảo Yên 22° 13' 00" 104° 34' 36" F-48-42-C
quốc lộ 279 KX xã Vĩnh Tiến H. Bảo Yên 22° 22' 54" 104° 28' 16" 22° 20' 35" 104° 29' 34" F-48-41-B
ngòi Đao TV xã Vĩnh Tiến H. Bảo Yên 22° 20' 36" 104° 33' 10" 22° 21' 16" 104° 29' 35" F-48-41-B
núi Khau Bôn SV xã Vĩnh Tiến H. Bảo Yên 22° 21' 23" 104° 34' 02" F-48-42-A
thôn Khuổi
Phường DC xã Vĩnh Tiến H. Bảo Yên 22° 22' 14" 104° 28' 37" F-48-41-B
thôn Khuổi Vèng DC xã Vĩnh Tiến H. Bảo Yên 22° 21' 48" 104° 21' 48" F-48-41-B
45

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
ngòi Kỳ TV xã Vĩnh Tiến H. Bảo Yên 22° 21' 57" 104° 31' 05" 22° 21' 11" 104° 29' 25" F-48-42-A
thôn Nậm Kỳ DC xã Vĩnh Tiến H. Bảo Yên 22° 22' 15" 104° 31 ' 36" F-48-42-A
thôn N ăm Lúa DC xã Vĩnh Tiến H. Bảo Yên 22° 22 ' 46" 104° 29' 09" F-48-41-B
thôn N ặm Lúa DC xã Vĩnh Tiến H. Bảo Yên 22° 23 ' 19" 104° 29' 03" F-48-41-B
thôn Nặm Pạn DC xã Vĩnh Tiến H. Bảo Yên 22° 21' 01" 104° 31' 15" F-48-42-A
ngòi Nghĩa Đô TV xã Vĩnh Tiến H. Bảo Yên 22° 22' 53" 104° 28' 11" 22° 20 ' 34" 104° 29' 31" F-48-41-B
thôn Pác Mặc DC xã Vĩnh Tiến H. Bảo Yên 22° 21' 12" 104° 21' 12" F-48-41-B
thôn Tạng Què DC xã Vĩnh Tiến H. Bảo Yên 22° 22' 28" 104° 27' 52" F-48-41-B
thôn Tổng Kim DC xã Vĩnh Tiến H. Bảo Yên 22° 21 ' 01" 104° 31' 47" F-48-42-A
suối Bắc Cường TV xã Xuân Hòa H. Bảo Yên 22° 20' 34" 104° 29' 31" 22° 17' 25" 104° 28' 16" F-48-41-B
thôn Cuông 2 DC xã Xuân Hòa H. Bảo Yên 22° 17' 13" 104° 28' 23“ F-48-41-B
thôn Cuông 3 DC xã Xuân Hòa H. Bảo Yên 22° 18' 54" 104° 28' 35" F-48-41-B
ngòi Du TV xã Xuân Hòa H. Bảo Yên 22° 18' 14" 104° 32' 21" 22° 16' 32" 104° 30' 20" F-48-42-A
thôn Đát DC xã Xuân Hòa H. Bảo Y ên 22° 20' 10" 104° 30' 50" F-48-42-A
núi Già Nàng SV xã Xuân Hòa H. Bảo Yên 22° 18' 44" 104° 34' 42" F-48-42-A
xóm Hạ DC xã Xuân Hòa H. Bảo Yên 22° 17' 20" 104° 30' 57" F-48-42-A
46

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Kem DC xã Xuân Hòa H. Bảo Yên 22° 18' 54" 104° 30' 50" F-48-42-A
thôn Lu DC xã Xuân Hòa H. Bảo Yên 22° 20 ' 10" 104° 30' 14" F-48-42-A
thôn Mai Hạ DC xã Xuân Hòa H. Bảo Yên 22° 17' 20" 104° 30' 57" F-48-42-A
thôn Mai
Thượng DC xã Xuân Hòa H. Bảo Yên 22° 17' 46" 104° 21' 54" F-48-42-A
thôn Mai Trung DC xã Xuân Hòa H. Bảo Yên 22° 17' 20" 104° 31' 33" F-48-42-A
thôn Mí 2 DC xã Xuân Hòa H. Bảo Yên 22° 20' 10" 104° 30' 20" F-48-42-A
thôn Mo 2 DC xã Xuân Hòa H. Bảo Yên 22° 20' 10" 104° 32' 22" F-48-42-A
thôn Qua 1 DC xã Xuân Hòa H. Bảo Yên 22° 18' 11" 104° 32' 58" F-48-42-A
thôn Rằm DC xã Xuân Hòa H. Bảo Yên 22° 17' 55" 104° 27' 45" F-48-41-B
bản Sáo DC xã Xuân Hòa H. Bảo Yên 22° 17' 20" 104° 17' 20" F-48-42-A
thôn Tham Động DC xã Xuân Hòa H. Bảo Yên 22° 15' 57" 104° 29' 18" F-48-41-B
xóm Thượng DC xã Xuân Hòa H. Bảo Yên 22° 18' 13" 104° 31' 35" F-48-42-A
thôn Vắt DC xã Xuân Hòa H. Bảo Yên 22° 20' 10" 104° 29' 27" F-48-41-B
bản 2 Làng Thâu DC xã Xuân Thượng H. Bảo Yên 22° 13' 57" 104° 32 ' 13“ F-48-42-C
bản 7 Vành DC xã Xuân Thượng H. Bảo Yên 22° 13' 53" 104“ 30' 20" F-48-42-C
sông Chảy TV xã Xuân Thượng H. Bảo Yên 22° 13' 34" 104° 29' 49" 22° 11' 52" 104° 33' 28" F-48-42-C
47

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
ngòi Thâu TV xã Xuân Thượng H. Bảo Yên 22° 14' 22" 104° 33' 15" 22° 12' 39" 104° 31' 30" F-48-42-C
suối Vành TV xã Xuân Thượng H. Bảo Yên 22° 15' 25" 104° 31 ' 46" 22° 13' 34" 104° 30' 05" F-48-42-C
quốc lộ 70 KX xã Yên Sơn H. Bảo Yên 22° 11' 09" 104° 26' 34" 22° 14' 42" 104° 27' 30" F-48-41-D
quốc lộ 279 KX xã Yên Sơn H. Bảo Yên 22° 14' 21" 104° 27 ' 30" 22° 12' 48" 104° 24' 50" F-48-41-D
bản Bát DC xã Yên Sơn H. Bảo Yên 22° 13' 56" 104° 27' 01 " F-48-41-D
bản Chom DC xã Yên Sơn H. Bảo Yên 22° 14' 53" 104° 26' 36" F-48-41-D
bản Lự DC xã Yên Sơn H. Bảo Yên 22° 13' 32" 104° 28' 35" F-48-41-D
bản Mạ 1 DC xã Yên Sơn H. Bảo Yên 22° 12' 49" 104° 26' 39" F-48-41-D
bản Mạ 2 DC xã Yên Sơn H. Bảo Yên 22° 13' 30" 104° 26' 44" F-48-41-D
bản Múi 2 DC xã Yên Sơn H. Bảo Yên 22° 13' 00" 104° 25' 58" F-48-41-D
bản Tổng Già DC xã Yên Sơn H. Bảo Yên 22° 13' 28" 104° 27' 36" F-48-41-D
tổ 2 DC TT. Bát Xát H. Bát Xát 22° 33' 02" 103° 52' 50" F-48-28-D
hồ Lá Luộc TV TT. Bát Xát H. Bát Xát 22° 32' 41" 103° 52' 46" F-48-28-D
bản Khoa San
Chải DC xã A Lù H. Bát Xát 22° 42' 16" 103° 3 4' 34" F-48-28-A+C
suối Lũng Pô TV xã A Lù H. Bát Xát 22° 41' 38" 103° 33' 49" 22° 44' 35“ 103° 35' 39" F-48-28-A+C
bản Ngải Chồ DC xã A Lù H. Bát Xát 22° 42' 07" 103° 35' 28" F-48-28-A+C
48

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
suối Ngải Chồ TV xã A Lù H. Bát Xát 22° 42' 42" 103° 35' 44" 22° 43' 05" 103° 34' 22" F-48-28-A+C
bản Séo Ph ìn
Chư DC xã A Lù H. Bát Xát 22° 41' 35" 103° 34' 50" F-48-28-A+C
suối T ả Suối Câu TV xã A Lù H. Bát Xát 22° 42' 26" 103° 36 ' 49" 22° 44' 13 " 103° 35' 26 " F-48-28-A+C
bản Tả Suối Câu
1 DC xã A Lù H. Bát Xát 22° 42' 24" 103° 36' 29" F-48-28-A+C
bản Tả Suối Câu
2 DC xã A Lù H. Bát Xát 22° 42' 08" 103° 36' 51" F-48-28-A+C
sông Hồng TV xã A Mú Sung H. Bát Xát 22° 47' 44" 103° 38' 38" 22° 44' 56" 103° 41' 24" F-48-28-A+C
núi Lũng Pô SV xã A Mú Sung H. Bát Xát 22° 47' 20" 103° 38' 33" F-48-28-A+C
suối Lũng Pô TV xã A Mú Sung H. Bát Xát 22° 44' 35" 103° 35' 40" 22° 47' 44" 103° 38' 38" F-48-28-A+C
thôn Nậm Mít DC xã A Mú Sung H. Bát Xát 22° 46' 14" 103° 38' 08" F-48-28-A+C
thôn Ngải Trồ DC xã A Mú Sung H. Bát Xát 22° 42' 19" 103° 38' 10" F-48-28-A+C
suối Pạc Chi TV xã A Mú Sung H. Bát Xát 22° 45' 35" 103° 37' 37" 22° 46' 24“ 103° 37' 00" F-48-28-A+C
thôn Ph ù Lao
Chải DC xã A Mú Sung H. Bát Xát 22° 44' 27" 103° 37' 27" F-48-28-A+C
thôn Tung Qua DC xã A M ú Sung H. Bát Xát 22° 45' 09" 103° 38' 11" F-48-28-A+C
thôn Tùng S áng DC xã A M ú Sung H. Bát Xát 22° 45' 59" 103° 39 ' 33" F-48-28-A+C
49

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
đường tỉnh 156 KX xã Bản Qua H. Bát Xát 22° 35' 07" 103° 50' 53" 22° 32 ' 08" 103° 52' 36" F-48-28-D
suối B ản Vai TV xã Bản Qua H. Bát Xát 22° 32 ' 01" 103° 50' 06" 22° 32' 45" 103° 50' 52" F-48-28-D
bản Cát DC xã Bản Qua H. Bát Xát 22° 32' 47" 103° 51' 33" F-48-28-D
thôn Châu Giàng DC xã Bản Qua H. Bát Xát 22° 33' 06" 103° 53' 54" F-48-28-D
núi Dong Cuông SV xã Bản Qua H. Bát Xát 22° 30' 23" 103° 48' 55" F-48-28-D
thôn Hải Khê DC xã Bản Qua H. Bát Xát 22° 35' 04" 103° 51' 25" F-48-28-D
sông Hồng TV xã Bản Qua H. Bát Xát 22° 35' 26" 103° 51' 15" 22° 32' 58" 103° 54 ' 30" F-48-28-D
thôn Lùng Thàng DC xã Bản Qua H. Bát Xát 22° 32' 52" 103° 50' 44" F-48-28-D
làng Mới DC xã Bản Qua H. Bát Xát 22° 32' 00" 103° 50' 55" F-48-28-D
bản Náng DC xã Bản Qua H. Bát Xát 22° 31' 42" 103° 53' 28" F-48-28-D
bản Pho DC xã Bản Qua H. Bát Xát 22° 32' 26" 103° 50' 29" F-48-28-D
bản Qua DC xã Bản Qua H. Bát Xát 22° 33' 32" 103° 52' 32" F-48-28-D
thôn Tân Bảo DC xã Bản Qua H. Bát Xát 22° 34' 07" 103° 51' 31" F-48-28-D
bản Trang DC xã Bản Qua H. Bát Xát 22° 31' 12" 103° 53' 46" F-48-28-D
bản Trung DC xã Bản Qua H. Bát Xát 22° 31' 41" 103° 54' 00" F-48-28-D
bản Vai DC xã Bản Qua H. Bát Xát 22° 33' 26" 103° 52' 00" F-48-28-D
50

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
bản Vền DC xã Bản Qua H. Bát Xát 22° 34' 17" 103° 51' 15" F-48-28-D
thôn Vi Phái DC xã Bản Qua H. Bát Xát 22° 32' 19" 103° 51' 21" F-48-28-D
cầu Vòm Bản
Vai KX xã Bản Qua H. Bát Xát 22° 33' 20" 103° 52' 06" F-48-28-D
cầu Bản Vược KX xã Bản Vược H. Bát Xát 22° 35' 21 " 103° 50' 29" F-48-28-D
thôn III DC xã Bản Vược H. Bát Xát 22° 35' 48" 103° 50' 08" F-48-28-D
thôn Km 0 DC xã Bản Vược H. Bát Xát 22° 35' 21" 103° 49' 37" F-48-28-D
thôn Km4 DC xã Bản Vược H. Bát Xát 22° 34' 01" 103° 49' 46" F-48-28-D
thôn Mường Đơ DC xã Bản Vược H. Bát Xát 22° 36' 55" 103° 48' 40" F-48-28-D
suối Phố Cũ TV xã Bản Vược H. Bát Xát 22° 34' 20" 103° 48' 55" 22° 35' 26" 103° 51' 09" F-48-28-D
thôn Po Hà DC xã Bản Vược H. Bát Xát 22° 34' 33 " 103° 46' 01" F-48-28-D
núi Po Sen SV xã Bản Vược H. Bát Xát 22° 33' 44" 103° 46' 27" F-48-28-D
bản San Bang DC xã Bản Vược H. Bát Xát 22° 36 ' 02" 103° 48' 06" F-48-28-D
thôn San Lùng DC xã Bản Vược H. Bát Xát 22° 35' 00" 103° 47' 06" F-48-28-D
suối Sinh Quyền TV xã Bản Vược H. Bát Xát 22° 33' 48" 103° 44' 49" 22° 37' 20" 103° 49' 10" F-48-28-D
bản Trí DC xã Bản Vược H. Bát Xát 22° 36' 45 " 103° 49' 17" F-48-28-D
thôn Cán Tỷ DC xã Bản Xèo H. Bát Xát 22° 30' 42" 103° 44' 03" F-48-28-A+C
51

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
suối Mường
Hum TV xã Bản Xèo H. Bát Xát 22° 32' 37" 103° 43' 46" 22° 32' 44" 103° 44' 06" F-48-28-A+C
suối Sin Quyền TV xã Bản Xèo H. Bát Xát 22° 32' 44 ° 103° 44' 06" 22° 33' 48" 103° 44' 49" F-48-28-A+C
bản Xèo DC xã Bản Xèo H. Bát Xát 22° 32' 07" 103° 44' 45" F-48-28-A+C
thôn Bầu Bàng DC xã Cốc Mỳ H. Bát Xát 22° 38' 12" 103° 47' 17" F-48-28-D
thôn Minh Tân DC xã Cốc Mỳ H. Bát Xát 22° 37' 43" 103° 47' 49" F-48-28-D
thôn Ná Lùng DC xã Cốc Mỳ H. Bát Xát 22° 37' 40" 103° 46' 06" F-48-28-D
thôn Nậm Ch ỏn DC xã Cốc Mỳ H. Bát Xát 22° 36' 51" 103° 47' 15" F-48-28-D
suối Ngòi Phát TV xã Cố c Mỳ H. Bát Xát 22° 33 ' 48" 103° 44' 49" 22° 37' 20" 103° 49' 10" F-48-28-D
thôn Seo Phì n
Than DC xã Cốc Mỳ H. Bát Xát 22° 33' 34" 103° 44 ' 48" F-48-28-A+C
thôn Tả Liềng DC xã Cốc Mỳ H. Bát Xát 22° 35' 03" 103° 43' 47" F-48-28-A+C
thôn Tả Suối Câu DC xã Cốc Mỳ H. Bát Xát 22° 35' 56" 103° 45' 12" F-48-28-D
thôn Tân Hào DC xã Cốc Mỳ H. Bát Xát 22° 38' 46" 103° 47' 51" F-48-28-D
thôn Tân Long DC xã Cốc Mỳ H. Bát Xát 22° 38' 27" 103° 44' 44" F-48-28-A+C
bản Trang DC xã Cốc Mỳ H. Bát Xát 22° 38 ' 16" 103° 48' 21" F-48-28-D
quốc lộ 4D KX xã Cốc San H. Bát Xát 22° 26' 28" 103° 56' 17" 22° 27' 53 ° 103° 57 ' 36" F-48-40-B
52

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn An San DC xã Cốc San H. Bát Xát 22° 27 ' 05" 103° 56' 38 " F-48-40-B
thôn Luổng Đơ DC xã Cốc San H. Bát Xát 22° 27' 36" 103° 56' 32" F-48-40-B
thôn Lu ổng Láo DC xã Cốc San H. Bát Xát 22° 27' 29" 103° 57' 00" F-48-40-B
cầu Số 9 KX xã Cốc San H. Bát Xát 22° 56' 25" 103° 27' 54" F-48-40-B
thôn Tâ n Sơn DC xã Cốc San H. Bát Xát 22° 27' 41" 103° 55' 45" F-48-40-B
thôn Tòng Chú DC xã Cốc San H. Bát Xát 22° 28' 24" 103° 56' 08" F-48-40-B
thôn Tòng Xành DC xã Cốc San H. Bát Xát 22° 28' 27" 103° 55' 32" F-48-40-B
thôn Ún Tà DC xã Cốc San H. Bát Xát 22° 27 ' 53" 103° 56' 46" F-48-40-B
thôn Dền Sáng DC xã Dền Sáng H. Bát Xát 22° 35' 14 " 103° 40' 33 " F-48-28-A+C
thôn Nậm Giàng DC xã Dền Sáng H. Bát Xát 22° 33' 37" 103° 40' 07" F-48-28-A+C
thôn Ngải Chồ DC xã Dền Sáng H. Bát Xát 22° 35' 50" 103° 39' 49" F-48-28-A+C
thôn Sìn Chồ DC xã D ền Sáng H. Bát Xát 22° 34' 12" 103° 40' 52" F-48-28-A+C
thôn Tả Dền
Thàng DC xã Dền Sáng H. Bát Xát 22° 37' 03" 103° 39' 28" F-48-28-A+C
thôn Trung Chải DC xã Dền Sáng H. Bát Xát 22° 34 ' 33" 103° 41' 01" F-48-28-A+C
nậm Hô TV xã Dền Thàng H. Bát Xát 22° 33' 53 " 103° 40' 45" 22° 31' 51" 103° 41' 45" F-48-28-A+C
thôn Làng Mò DC xã Dền Thàng H. Bát Xát 22° 31' 53" 103° 41 ' 55" F-48-28-A+C
53

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Lung Thang DC xã Dền Thàng H. Bát Xát 22° 34' 13" 103° 42' 54" F-48-28-A+C
suối Mường
Hum TV xã Dền Thàng H. Bát Xát 22° 31' 44" 103° 41' 54" 22° 32' 44" 103° 44' 06" F-48-28-A+C
bản Phố DC xã Dền Thàng H. Bát Xát 22° 32' 45" 103° 42' 13" F-48-28-A+C
thôn Pin Ha DC xã Dền Thàn g H. Bát Xát 22° 32' 25" 103° 42' 21" F-48-28-A+C
thôn Sín Chải DC xã Dền Thàng H. Bát Xát 22° 32' 59" 103° 42' 08" F-48-28-A+C
suối Sin Quyền TV xã Dền Thàng H. Bát Xát 22° 32' 44" 103° 44' 06" 22° 33' 48" 103° 44' 49" F-48-28-A+C
thôn Tả Ph ìn DC xã Dền Thàng H. Bát Xát 22° 33' 44" 103° 41' 43" F-48-28-A+C
núi Ky Quan San SV xã Mường Hum H. Bát Xát 22° 30' 36" 103° 39' 16" F-48-28-A+C
thôn Mường
Hum DC xã Mường Hum H. Bát Xát 22° 31' 48" 103° 42' 35" F-48-28-A+C
thôn Piềng Lá o DC xã Mường Hum H. Bát Xát 22° 31' 02" 103° 41' 46" F-48-28-A+C
thôn Séo Pờ Hồ DC xã Mường Hum H. Bát Xát 22° 30' 36" 103° 41' 10" F-48-28-A+C
thôn Sín Chải DC xã Mường Hum H. Bát Xát 22° 30' 43" 103° 42' 38" F-48-28-A+C
ngòi Tà Lơi TV xã Mườ ng Hum H. Bát Xát 22° 29' 12" 103° 39' 19" 22° 30' 39" 103° 41' 58" F-48-28-A+C
ngòi Tà Lơi TV xã Mường Hum H. Bát Xát 23° 29' 12 " 104° 39 ' 19“ 23° 30' 39" 104° 41' 58" F-48-28-A+C
thôn Tả Pờ Hồ DC xã Mường Hum H. Bát Xát 22° 30' 04" 103° 39' 46" F-48-28-A+C
54

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
suối Tả Pờ Hồ TV xã Mường Hum H. Bát Xát 22° 30' 42" 103° 39' 31" 22° 29' 36" 103° 39' 59" F-48-28-A+C
bản A Lù DC xã Mường Vi H. Bát Xát 22° 42' 26" 103° 35' 47" F-48-28-A+C
thôn Cửa Cải DC xã Mường Vi H. Bát Xát 22° 33' 29" 103° 47' 41" F-48-28-A+C
thôn Dao DC xã Mường Vi H. Bát Xát 22° 31' 54" 103° 47' 35" F-48-28-A+C
bản Khoa San
Chải DC xã Mường Vi H. Bát Xát 22° 42' 16" 103° 34' 34" F-48-28-A+C
suối Mường Vi TV xã Mường Vi H. Bát Xát 22° 32' 35" 103° 47' 14" 22° 33' 49" 103° 48' 28" F-48-28-D
thôn Ná Ản DC xã Mường Vi H. Bát Xát 22° 33' 31" 103° 48' 29" F-48-28-D
bản Pạc C ám DC xã Mường Vi H. Bát Xát 22° 33' 20" 103° 48' 25" F-48-28-D
bản Po Hà DC xã Mường Vi H. Bát Xát 22° 34' 35" 103° 47' 55" F-48-28-D
núi Po Sen SV xã Mường Vi H. Bát Xát 22° 33' 44" 103° 46' 27" F-48-28-D
nậm Chạc TV xã Nậm Chạc H. Bát Xát 22° 42' 43" 103° 42' 12" 22° 42' 44" 103° 43' 25" F-48-28-A+C
sông Hồng TV xã Nậm Chạc H. Bát Xát 22° 44' 56" 103° 41' 24" 22° 42' 47" 103° 44' 16" F-48-28-A+C
bản Khoang
Thuyền DC xã Nậm Chạc H. Bát Xát 22° 43' 48" 103° 39' 38" F-48-28-A+C
bản Linh Giang DC xã N ậm Chạ c H. Bát Xát 22° 43' 26" 103° 39' 53" F-48-28-A+C
bản Nậm Chạc 1 DC xã Nậm Chạc H. Bát Xát 22° 43' 18" 103° 42' 06" F-48-28-A+C
55

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
bản Nậm Giang DC xã Nậm Chạc H. Bát Xát 22° 42' 12" 103° 40' 16" F-48-28-A+C
bản Nậm Giang
1 DC xã Nậm Chạc H. Bát Xát 22° 42' 50" 103° 42' 25" F-48-28-A+C
bản Nậm Giang
2 DC xã Nậm Chạc H. Bát Xát 22° 43' 11" 103° 41' 44 " F-48-28-A+C
bản P á DC xã Nậm Chạc H. Bát Xát 22° 41' 26" 103° 41' 32" F-48-28-A+C
bản Suố i Thầu 2 DC xã Nậm Chạc H. Bát Xát 22° 43' 06" 103° 39' 52“ F-48-28-A+C
bản Suối Thầu 3 DC xã N ậm Chạ c H. Bát Xát 22° 43' 47" 103° 39' 42" F-48-28-A+C
suối Tùng Sáng TV xã Nậm Chạc H. Bát Xát 22° 40' 44" 103° 40 ' 01" 22° 43' 42" 103° 43' 12" F-48-28-A+C
bản Vĩ Lầu DC xã Nậm Chạc H. Bát Xát 22° 42' 02" 103° 43' 06" F-48-28-A+C
thôn Kin Chu
Phìn DC xã Nậm Pung H. Bát Xát 22° 28 ' 37" 103° 43' 44" F-48-40-A
thôn Nậm Pung DC xã Nậm Pung H. Bát Xát 22° 29' 29" 103° 42' 26" F-48-40-A
nậm Pung TV xã Nậm Pung H. Bát Xát 22° 30' 29" 103° 43' 15" 22° 27' 54" 103° 47' 49" F-48-40-A
thôn Sí n Ch ải DC xã Nậm Pung H. Bát Xát 22° 29' 00" 103° 41 ' 20" F-48-40-A
thôn Tà Lé DC xã Nậm Pung H. Bát Xát 22° 30' 09" 103° 41' 55" F-48-28-A+C
suối Tà Lé TV xã Nậm Pung H. Bát Xát 22° 28' 16" 103° 41' 12" 22° 30' 39" 103° 41' 58" F-48-28-A+C
thôn Chin Chu DC xã Ngải Thầu H. Bát Xát 22° 41' 10" 103° 35' 23" F-48-28-A+C
56

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
Lìn
suối Lũng Pô TV xã Ngải Thầu H. Bát Xát 22° 40' 20 " 103° 34' 35" 22° 41 ' 38" 103° 33' 49" F-48-28-A+C
thôn Ngải Thầu
Hạ DC xã Ng ải Thầu H. Bát Xát 22° 40' 08" 103° 37' 34" F-48-28-A+C
thôn Ngải Thầu
Thượng DC xã Ngả i Thầu H. Bát Xát 22° 40' 28" 103° 37' 18" F-48-28-A+C
thôn Ph ìn Chải DC xã Ngải Thầu H. Bát Xát 22° 41' 04" 103° 36' 37" F-48-28-A+C
cầu Thiên Sinh KX xã Ngải Thầu H. Bát Xát 22° 40' 54" 103° 33' 57" F-48-28-A+C
bản Hắn Nắng DC xã Pa Cheo H. Bát Xát 22° 28' 41" 103° 45' 25" F-48-40-B
thôn Kin Sáng
Hồ DC xã Pa Cheo H. Bát Xát 22° 29' 08" 103° 45 ' 39" F-48-40-B
thôn Séo Pa
Cheo DC xã Pa Cheo H. Bát Xát 22° 29' 54" 103° 45' 47" F-48-40-B
thôn Tà Lèng DC xã Pa Cheo H. Bát Xát 22° 30' 19" 103° 45' 12" F-48-28-D
thôn Tả Pa Cheo DC xã Pa Cheo H. Bát Xát 22° 30' 30" 103° 45' 52" F-48-28-D
núi Dong Cuông SV xã Phìn Ngan H. Bát Xát 22° 30' 23" 103° 48' 55" F-48-28-D
thôn Khu Chù DC xã Phìn Ngan H. Bát Xát 22° 28' 54" 103° 49' 11" F-48-40-B
thôn Láo Sáng DC xã Phìn Ngan H. Bát Xát 22° 28' 05" 103° 49' 02" F-48-40-B
57

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Láo Vàng DC xã Phìn Ngan H. Bát Xát 22° 27' 39" 103° 49' 10" F-48-40-B
suối Ph ìn Hồ TV xã Phìn Ngan H. Bát Xát 22° 26' 28" 103° 49 ' 36" 22° 28' 27" 103° 52' 15" F-48-40-B
thôn Sải Duần DC xã Phìn Ngan H. Bát Xát 22° 29' 20" 103° 51' 31" F-48-40-B
thôn Sùng Bang DC xã Phìn Ngan H. Bát Xát 22° 29' 35" 103° 51' 17" F-48-40-B
thôn Sùng Hoả ng DC xã Phìn Ngan H. Bát Xát 22° 27' 53" 103° 5 2' 46" F-48-40-B
thôn S ùng Vành DC xã Phìn Ngan H. Bát Xát 22° 28 ' 31" 103° 52' 54" F-48-40-B
thôn Sùng Vui DC xã Phìn Ngan H. Bát Xát 22° 27 ' 11" 103° 50' 50" F-48-40-B
thôn Suối Tủng DC xã Phìn Ngan H. Bát Xát 22° 26' 59" 103° 49' 55" F-48-40-B
suối Thầu TV xã Phìn Ngan H. Bát Xát 22° 27' 45" 103° 48' 51" 23° 28' 27“ 104° 52' 15" F-48-40-B
thôn Trung Hồ DC xã Phìn Ngan H. Bát Xát 22° 27' 45" 103° 49' 51" F-48-40-B
thôn Trung Liềng DC xã Phìn Ngan H. Bát Xát 22° 27' 40" 103° 50' 58" F-48-40-B
thôn Tủi Mần DC xã Phìn Ngan H. Bát Xát 22° 27' 35" 103° 50' 02" F-48-40-B
thôn V ạn Hồ DC xã Phìn Ngan H. Bát Xát 22° 28' 53" 103° 53' 01" F-48-40-B
ngòi Xan TV xã Phìn Ngan H. Bát Xát 22° 28' 27" 103° 52' 15" 22° 29' 40" 103° 53' 49" F-48-40-B
đường tỉnh 156 KX xã Quang Kim H. Bát Xát 22° 31' 22" 103° 54 ' 24" 22° 31' 00" 103° 55 ' 43" F-48-28-D
thôn An Quang DC xã Quang Kim H. Bát Xát 22° 31' 32" 103° 55' 19" F-48-28-D
58

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn An Thành DC xã Quang Kim H. Bát Xát 22° 31' 06" 103° 54' 57" F-48-28-D
thôn Coóc Mỳ DC xã Quang Kim H. Bát Xát 22° 30' 44" 104° 53' 30" F-48-28-D
thôn Đồng
Quang DC xã Quang Kim H. Bát Xát 22° 30' 52" 103° 54' 46 " F-48-28-D
thôn Kim Thành DC xã Quang Kim H. Bát Xát 22° 31' 17" 103° 5 5' 19" F-48-28-D
thôn Làng Hang DC xã Quang Kim H. Bát Xát 22° 32' 33" 103° 54' 32" F-48-28-D
thôn Làng Kim DC xã Quang Kim H. Bát Xát 22° 30 ' 33" 103° 54' 21" F-48-28-D
thôn Làng Kim 2 DC xã Quang Kim H. Bát Xát 22° 29' 50" 103° 53 ' 52" F-48-40-B
thôn Làng Pẳn DC xã Quang Kim H. Bát Xát 22° 30' 56" 103° 54' 08" F-48-28-D
thôn Làng Quang DC xã Quang Kim H. Bát Xát 22° 31 ' 07" 103° 54' 38" F-48-28-D
thôn Làng San DC xã Quang Kim H. Bát Xát 22° 30' 18" 103° 54' 31" F-48-28-D
thôn Làng Toòng DC xã Quang Kim H. Bát Xát 22° 30 ' 24" 103° 54' 57" F-48-28-D
suối Quang Kim TV xã Quang Kim H. Bát Xát 22° 31' 07" 103° 54' 46" 22° 31 ' 43" 103° 55' 50" F-48-28-D
cầu Q uang Kim KX xã Quang Kim H. Bát Xát 22° 31' 16" 103° 55' 09" F-48-28-D
thôn Tả Trang DC xã Quang Kim H. Bát Xát 22° 31' 06“ 103° 52' 35" F-48-28-D
thôn Khu Chu
Phìn DC xã Sàng Ma Sáo H. Bát Xát 22° 33' 58" 103° 39' 23" F-48-28-A+C
59

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Ky Quan
San DC xã Sàng Ma Sáo H. Bát Xát 22° 31' 44" 103° 39' 43" F-48-28-A+C
thôn Mà Mù Sử
1 DC xã Sàng Ma Sáo H. Bát Xát 22° 32' 18" 103° 41' 13" F-48-28-A+C
thôn Nậm Pẻn DC xã Sàng Ma Sáo H. Bát Xát 22° 32' 23 " 103° 39' 12" F-48-28-A+C
suối Nậm Pẻn TV xã Sàng Ma Sáo H. Bát Xát 22° 31' 57" 103° 36' 57" 22° 31' 58" 103° 40' 14" F-48-28-A+C
thôn Nh ìu Cù
San DC xã Sàng Ma Sáo H. Bát Xát 22° 34' 47" 103° 35' 24" F-48-28-A+C
nậm Pen TV xã Sàng Ma Sáo H. Bát Xát 22° 31' 57" 103° 36' 57" 22° 31' 58" 103° 40' 14" F-48-28-A+C
thôn Sàng Ma
Sáo DC xã Sàng Ma Sáo H. Bát Xát 22° 33' 03" 103° 38' 59" F-48-28-A+C
thôn Chu Cang
Hồ DC xã Tòng Sành H. Bát Xát 22° 25 ' 43" 103° 54 ' 11" F-48-40-B
ngòi Đum TV xã Tòng Sành H. Bát Xát 22° 26' 21" 103° 56' 40" 22° 25' 38" 103° 55' 12" F-48-40-B
cầu Km17 KX xã Tòng Sành H. Bát Xát 22° 26' 23" 103° 55' 21" F-48-40-B
cầu Km19 KX xã Tòng Sành H. Bát Xát 22° 25' 43" 103° 54' 54" F-48-40-B
thôn Láo Vàng
Chải DC xã Tòng Sành H. Bát Xát 22° 26' 00" 103° 56' 56" F-48-40-B
ngòi San TV xã Tòng Sành H. Bát Xát 22° 29' 40" 103° 53' 49" 22° 29' 18" 103° 53 ' 27" F-48-40-B
60

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Tả Tòng
Sành DC xã Tòng Sành H. Bát Xát 22° 28' 09" 103° 54' 23" F-48-40-B
thôn Van Hồ DC xã Tòng Sành H. Bát Xát 22° 28' 13" 103° 53' 33" F-48-40-B
suối Bản Mạc TV xã Trịnh Tường H. Bát Xát 22° 39' 08" 103° 43' 24" 22° 41' 04" 103° 44' 37" F-48-28-A+C
sông Hồng TV xã Trịnh Tư ờng H. Bát Xát 22° 41' 13" 103° 43' 19" 22° 41' 51" 103° 44' 22" F-48-28-D
bản Mạc DC xã Trịnh Tường H. Bát Xát 22° 40' 41" 103° 44' 48" F-48-28-A+C
thôn Ná Đoong DC xã Trịnh Tường H. Bát Xát 22° 39' 33" 103° 42' 58" F-48-28-A+C
suối Nà Lặc TV xã Trịnh Tường H. Bát Xát 22° 42' 05" 103° 42' 34" 22° 41' 51" 103° 44' 22" F-48-28-A+C
thôn Phìn Ngan DC xã Trịnh Tư ờng H. Bát Xát 22° 39' 03" 103° 43' 28" F-48-28-A+C
thôn Phố Mới 1 DC xã Trịnh Tường H. Bát Xát 22° 41' 44" 103° 41' 38" F-48-28-A+C
thôn Sí n Chải DC xã Trịnh Tường H. Bát Xát 22° 40 ' 53" 103° 41' 47" F-48-28-A+C
thôn Suối Tẻ Hồ DC xã Trịnh Tường H. Bát Xát 22° 41' 18" 103° 42' 42" F-48-28-A+C
thôn Tả Cổ
Thàng DC xã Trịnh Tường H. Bát Xát 22° 39' 46" 103° 41' 42" F-48-28-A+C
thôn Tân Quang DC xã Trịnh Tường H. Bát Xát 22° 41' 00" 103° 45' 27" F-48-28-D
thôn Tân Tiến DC xã Trịnh Tường H. Bát Xát 22° 40' 43 " 103° 45' 45" F-48-28-D
suối Tích Lan Hồ TV xã Trịnh Tường H. Bát Xát 22° 40' 02" 103° 47' 03" 22° 44' 56" 103° 41' 24" F-48-28-D
61

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Trung Tiến DC xã Trịnh Tường H. Bát Xát 22° 39' 44" 103° 44' 17" F-48-28-A+C
thôn Tùng Chỉnh
1 DC xã Trịnh Tường H. Bát Xát 22° 40' 06" 103° 43' 05" F-48-28-A+C
thôn Tùng Chỉnh
2 DC xã Trịnh Tường H. Bát Xát 22° 40' 29" 103° 42' 50" F-48-28-A+C
suối Li Lử Hồ TV xã Trung Lèng
Hồ H. Bát Xát 22° 27' 57" 103° 36' 39" 22° 29' 52" 103° 38' 52" F-48-40-A
thôn Pờ Hồ DC xã Trung Lèng
Hồ H. Bát Xát 22° 29' 15" 103° 40' 02" F-48-40-A
suối Pờ Hồ TV xã Trung Lèng
Hồ H. Bát Xát 22° 26' 41" 103° 37' 35" 22° 27' 53" 103° 39' 12" F-48-40-A
suối Tà Lé TV xã Trung Lèng
Hồ H. Bát Xát 22° 25' 41" 103° 41' 32" 22° 30' 39" 103° 41' 58" F-48-40-A
suối Tà Lơi TV xã Trung Lèng
Hồ H. Bát Xát 22° 31' 00" 103° 35' 52" 22° 29' 26" 103° 38' 50" F-48-40-A
thôn Trung Hồ DC xã Trung Lèng
Hồ H. Bát X át 22° 29' 23" 103° 37' 53" F-48-40-A
suối Trung Hồ TV xã Trung Lèn g
Hồ H. Bát Xát 22° 28' 44" 103° 35' 31" 22° 29' 26" 103° 38' 50" F-48-40-A
thôn Xéo Tả Lé DC xã Trung Lèng
Hồ H. Bát Xát 22° 29' 57" 103° 40' 45" F-48-40-A
62

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Cán Cấu DC xã Y Tý H. Bát Xát 22° 39' 43" 103° 37' 23" F-48-28-A+C
thôn Choản Thè n DC xã Y Tý H. Bát Xát 22° 39 ' 55" 103° 36' 10" F-48-28-A+C
thôn Hồng Ngài DC xã Y Tý H. Bát Xát 22° 37' 46" 103° 33' 33" F-48-28-A+C
thôn Lao Chải DC xã Y Tý H. Bát Xát 22° 39' 25" 103° 36' 10" F-48-28-A+C
suối Lũng Pô TV xã Y Tý H. Bát Xá t 22° 35' 45 " 103° 31' 42" 22° 39' 55" 103° 34' 41" F-48-28-A+C
thôn Mò Phú
Chải DC xã Y Tý H. Bát Xát 22° 38' 53" 103° 37' 16" F-48-28-A+C
thôn Ngải Trồ DC xã Y Tý H. Bát Xát 22° 39' 30" 103° 36' 41" F-48-28-A+C
thôn Nhíu Cồ
San DC xã Y Tý H. Bát Xát 22° 38' 19" 103° 37' 18" F-48-28-A+C
thôn Ph ìn Hồ DC xã Y Tý H. Bát Xát 22° 38' 38" 103° 39 '30" F-48-28-A+C
suối Sim San TV xã Y Tý H. Bát Xát 22° 36' 14" 103° 34' 23" 22° 38' 47" 103° 34' 12" F-48-28-A+C
thôn Sim San 1 DC xã Y Tý H. Bát Xát 22° 38' 16" 103° 34' 28" F-48-28-A+C
thôn Sim San 2 DC xã Y Tý H. Bát Xát 22° 37' 53" 103° 34' 40" F-48-28-A+C
thôn Sim San 3 DC xã Y Tý H. Bát Xát 22° 37' 20" 103° 35' 15" F-48-28-A+C
thôn S ín Chải DC xã Y Tý H. Bát Xát 22° 39' 09" 103° 35' 27" F-48-28-A+C
suối Sín Chải TV xã Y Tý H. Bát Xát 22° 38' 25" 103° 36' 35" 22° 39' 55" 103° 34' 41" F-48-28-A+C
63

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn T ả Gì
Thàng DC xã Y Tý H. Bát Xát 22° 38' 54" 103° 36' 39" F-48-28-A+C
thôn Trung Ch ải DC xã Y Tý H. Bát Xát 22° 38' 41” 103° 36' 53" F-48-28-A+C
quốc lộ 4D KX xã Bản Lầu H. Mường
Khương 22° 35' 04" 104° 04' 20" 22° 31' 44" 104" 03' 00" F-48-29-C
sông Bá Kết TV xã Bản Lầu H. Mường
Khương 22° 37' 42" 104° 02' 23" 22" 33' 40" 104° 00' 37" F-48-29-C
thôn Cốc Ch ứ DC xã Bản Lầu H. Mường
Khương 22° 34' 28" 104° 04' 15" F-48-29-C
thôn Cốc Lầy DC xã Bản Lầu H. Mường
Khương 22° 37' 33 " 104° 02' 35" F-48-29-C
thôn Cốc Phương DC xã Bản Lầu H. Mường
Khương 22° 36' 57" 104° 01' 31" F-48-29-C
thôn Đồi Gianh DC xã Bản Lầu H. Mường
Khương 22° 33' 06" 104° 02' 27" F-48-29-C
thôn Lùng Cẩu DC xã Bản Lầu H. Mường
Khương 22° 35' 00" 104° 04' 05" F-48-29-C
thôn Na Lin DC xã Bản Lầu H. Mường
Khương 22° 34' 15" 104° 03' 47" F-48-29-C
thôn Na Lốc DC xã Bả n Lầu H. Mường
Khương 22° 35' 47" 104° 01' 31" F-48-29-C
64

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Na Lốc 3 DC xã Bản Lầu H. Mường
Khương 22° 36' 27" 104° 01' 51 " F-48-29-C
thôn Na Lốc 4 DC xã Bản Lầu H. Mường
Khương 22° 34' 49" 104° 01 ' 07" F-48-29-C
thôn Na Mạ DC xã Bản Lầu H. Mường
Khương 22° 33' 16" 104° 03' 56" F-48-29-C
thôn Na Nhung DC xã Bản Lầu H. Mường
Khương 22° 34' 33" 104° 04' 00" F-48-29-C
suối Na Nhung TV xã Bản Lầu H. Mường
Khương 22° 35' 30" 104° 04' 17" 22° 32' 59" 104" 02' 23" F-48-29-C
thôn Na Pa o DC xã Bản Lầu H. Mường
Khương 22° 23' 08" 104° 04' 47" F-48-29-C
thôn Nàng Ha DC xã Bản Lầu H. Mư ờng
Khương 22° 34' 44“ 104° 04' 35" F-48-29-C
thôn Pạc Bo DC xã Bản Lầu H. Mường
Khương 22° 33' 41" 104° 01' 38" F-48-29-C
núi Phò Lèn SV xã Bản Lầu H. Mường
Khương 22° 35' 33" 104° 02' 54" F-48-29-C
nậm Sin TV xã Bản Lầu H. Mường
Khương 22° 32' 59" 104° 02' 23" 22° 32' 03" 104° 02' 39" F-48-29-C
thôn Sinh DC xã Bản Lầu H. Mường
Khương 22° 35' 43" 104° 04' 05" F-48-29-C
65

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Tà Lạt DC xã Bản Lầu H. Mường
Khương 22° 32' 45" 104° 03' 21" F-48-29-C
thôn Thổ Lùng DC xã Bản Lầu H. Mường
Khương 22° 33' 31" 104° 04' 20" F-48-29-C
thôn Trung Tâm DC xã Bản Lầu H. Mường
Khương 22° 33' 45" 104° 04' 15" F-48-29-C
thôn Bản Xen DC xã Bản Xen H. Mường
Khương 22° 33' 57“ 104° 05' 17" F-48-29-C
thôn C ốc Mui DC xã Bản Xen H. Mường
Khương 22° 35' 01“ 104° 06' 05" F-48-29-C
thôn Na Nối DC xã Bản Xen H. Mường
Khương 22° 33' 19" 104° 05' 15" F-48-29-C
thôn Na Vai B DC xã Bản X en H. Mường
Khương 22° 33' 38" 104° 05' 58" F-48-29-C
thôn Nai Vai A DC xã Bản Xen H. Mường
Khương 22° 34' 11" 104° 05 ' 49" F-48-29-C
thôn Phảng Tao DC xã Bản Xen H. Mường
Khương 22° 34' 30" 104° 05' 36 " F-48-29-C
thôn Suối Thầu DC xã Bản Xe n H. Mường
Khương 22° 35' 19" 104° 05' 41" F-48-29-C
thôn Cao Sơn DC xã Cao Sơn H. Mường
Khương 22° 38' 04" 104° 08' 58" F-48-29-C
66

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
sông Chảy TV xã Cao Sơn H. Mường
Khương 22° 40' 51" 104° 10' 23" 22° 37' 00" 104° 11' 23" F-48-29-C
thôn Lồ Suố i
Tủng DC xã Cao Sơn H. Mường
Khương 22° 38' 39" 104° 08' 29" F-48-29-C
thôn Lùng Chéng
Nùng DC xã Cao Sơn H. Mường
Khương 22° 39' 37" 104° 09' 45" F-48-29-C
thôn Ngải Ph óng
Chồ DC xã Cao Sơn H. Mường
Khương 22° 38' 30" 104° 08' 10" F-48-29-C
thôn Pa Cheo
Phìn DC xã Cao Sơn H. Mường
Khương 22° 39' 26" 104° 08' 43" F-48-29-C
thôn Sả Lùng
Chéng DC xã Cao Sơn H. Mường
Khương 22° 37' 42" 104° 10' 34" F-48-29-C
thôn Sảng Lùng
Chéng DC xã Dìn Chin H. Mường
Khương 22° 37' 53" 104° 09' 47" F-48-29-C
thôn Cốc C áng DC xã Dìn Chin H. Mường
Khương 22° 45' 15" 104° 11' 18" F-48-29-A
thôn Dìn Ch in 1 DC xã Dìn Chin H. Mường
Khương 22° 48' 15" 104° 14' 30" F-48-29-A
thôn Dìn Ch in 2 DC xã Dìn Chin H. Mường
Khương 22° 47' 50" 104° 14' 25" F-48-29-A
suối Làn Tử Hồ TV xã Dìn Chin H. Mường
Khương 22° 45' 40" 104° 10' 25" 22° 44' 15" 104° 11' 34'' F-48-29-C
67

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Lồ Sử
Thàng DC xã Dìn Chin H. Mường
Khương 22° 45' 11" 104° 12' 08" F-48-29-A
thôn Lùng S án
Chồ DC xã Dìn Chin H. Mường
Khương 22° 46' 31" 104° 13' 47" F-48-29-A
thôn Mào Sao
Chải DC xã Dìn Chin H. Mường
Khương 22° 46' 26" 104° 10' 47" F-48-29-A
thôn Ngải Phóng
Chồ DC xã Dìn Chin H. Mường
Khương 22° 45' 46" 104° 11' 13" F-48-29-A
thôn Ngải Thầu 1 DC xã Dìn C hin H. Mường
Khương 22° 47' 32" 104° 14' 23" F-48-29-A
thôn Phìn Chư DC xã Dìn Chin H. Mường
Khương 22° 45' 44" 104° 12' 02" F-48-29-A
núi Sau Sầu
Phăng SV xã Dìn Chin H. Mường
Khương 22° 46' 41" 104° 13' 31" F-48-29-A
thôn Sín Chải A DC xã Dìn Chin H. Mường
Khương 22° 46' 19" 104° 13' 26" F-48-29-A
thôn Sín Chải B DC xã Dìn Chin H. Mường
Khương 22° 46' 19" 104° 12' 33" F-48-29-A
núi Bạch Nha SV xã La Pan Tẩn H. Mường
Khương 22° 33' 18" 104° 07' 33" F-48-29-C
thôn La Pan Tẩn DC xã La Pan Tẩn H. Mường
Khương 22° 34' 19" 104° 08' 44" F-48-29-C
68

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Ma Cai
Thàng DC xã La Pan Tẩn H. Mường
Khương 22° 33' 52" 104° 08' 35" F-48-29-C
thôn Sà San DC xã La Pan Tẩn H. Mường
Khương 22° 33' 01" 104° 08' 48" F-48-29-C
thôn Sín Chải A DC xã La Pan Tẩn H. Mường
Khương 22° 35' 27" 104° 07' 58" F-48-29-C
thôn Sín Chải B DC xã La Pan Tẩn H. Mường
Khương 22° 34' 51" 104° 08' 05" F-48-29-C
núi Ta San SV xã La Pan Tẩn H. Mường
Khương 22° 36' 39" 104° 07' 54" F-48-29-C
thôn Tỉn Thàng DC xã La Pan Tẩn H. Mường
Khương 22° 37' 28" 104° 09' 13" F-48-29-C
núi Ty Tan SV xã La Pan Tẩn H. Mường
Khương 22° 37' 39" 104° 09' 02" F-48-29-C
sông Chảy TV Xã Lùng Khấu
Nhin H. Mường
Khương 22° 44' 12" 104° 11' 31" 22° 40' 51" 104° 10' 23" F-48-29-C
thôn Lùng Khấu
Nhin DC Xã Lùng Khấu
Nhin H. Mường
Khương 22° 43' 01" 104° 09' 17" F-48-29-C
thôn Ma Ngán A DC Xã Lùng Khấu
Nhin H. Mường
Khương 22° 42' 18" 104° 07' 46" F-48-29-C
thôn Ma Ngán B DC Xã Lùng Khấu
Nhin H. Mườn g
Khương 22° 43' 53" 104° 08' 22" F-48-29-C
69

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Na Vang DC Xã Lùng Khấu
Nhin H. Mường
Khương 22° 43' 46" 104° 10' 20" F-48-29-C
thôn Suối Thầu DC Xã Lùng Khấu
Nhin H. Mường
Khương 22° 42' 00" 104° 09' 20" F-48-29-C
thôn Thải Giàng
Chải DC xã Lùng Khấu
Nhin H. Mường
Khương 22° 41' 18" 104° 08'24" F-48-29-C
quốc lộ 4D KX xã Lùng Vai H. Mường
Khương 22° 40' 02" 104° 05' 45" 22° 35' 04" 104° 04' 20" F-48-29-C
thôn Bản Sinh DC xã Lùng Vai H. Mường
Khương 22° 35' 13" 104° 04' 21" F-48-29-C
thôn Chợ Chậu DC xã Lùng Vai H. Mường
Khương 22° 37' 46" 104° 05' 19" F-48-29-C
thôn Cốc Phúng DC xã Lùng Vai H. Mường
Khương 22° 37' 08" 104° 03' 29" F-48-29-C
thôn C ủi Chủ DC xã Lùng Vai H. Mường
Khương 22° 38' 39" 104° 05' 58" F-48-29-C
thôn Cụm Nhung DC xã Lùng Vai H. Mường
Khương 22° 38' 25" 104° 02'04" F-48-29-C
thôn Đồ ng Căm
A DC xã Lùng Vai H. Mường
Khương 22° 36' 05" 104° 04' 36" F-48-29-C
thôn Lùng Vai DC xã Lùng Vai H. Mường
Khương 22° 36' 40" 104° 05' 16" F-48-29-C
70

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Na Lang DC xã Lùng Vai H. Mường
Khương 22° 37' 18" 104° 04' 50" F-48-29-C
suối Na Nhung TV xã Lùng Vai H. Mường
Khương 22° 38' 17" 104° 05' 47" 22° 35' 30" 104° 04' 17" F-48-29-C
thôn Pồ Ngảng DC xã Lùng Vai H. Mường
Khương 22° 38' 04" 104° 01' 49" F-48-29-C
thôn Tà San DC xã Lùng Vai H. Mường
Khương 22° 38' 24" 104° 04' 54" F-48-29-C
thôn Tảo Giàng 1 DC xã Lùng Vai H. Mường
Khương 22° 35' 55" 104° 05' 31" F-48-29-C
thôn Tảo Giàng 2 DC xã Lùng Vai H. Mường
Khương 22° 37' 52 " 104° 06' 00" F-48-29-C
thôn Trung Tâm DC xã Lùng Vai H. Mường
Khương 22° 36' 15" 104° 05' 04" F-48-29-C
quốc lộ 4D KX xã Mường
Khương H. Mường
Khương 22° 48' 45" 104° 07' 45" 22° 43' 54" 104° 06' 13" F-48-29-A
thôn Chín Sán
Chồ DC xã Mường
Khương H. Mường
Khương 22° 46' 35" 104° 05' 35" F-48-29-A
thôn Choan Ván DC xã Mường
Khương H. Mường
Khương 22° 46' 48" 104° 06' 03" F-48-29-A
thôn Chúng Chải
B DC xã Mường
Khương H. Mường
Khương 22° 47' 56" 104° 06' 34" F-48-29-A
71

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Dê Chú
Thàng DC xã Mường
Khương H. Mường
Khương 22° 45' 27" 104° 05' 40" F-48-29-A
thôn Hoáng Thền DC xã Mường
Khương H. Mường
Khương 22° 46' 36“ 104° 27' 14" F-48-29-A
thôn Lồ Sui
Tủng DC xã Mường
Khương H. Mường
Khương 22° 45' 48" 104° 05' 19" F-48-29-A
thôn Ma Lủ DC xã Mường
Khương H. Mường
Khương 22° 46' 56" 104° 07' 07" F-48-29-A
thôn Ma Tuyể n 2 DC xã Mường
Khương H. Mường
Khương 22° 45' 35" 104° 06' 26" F-48-29-A
cửa khẩu Mường
Khương KX xã Mường
Khương H. Mường
Khương 22° 48' 45" 104° 07' 45" F-48-29-A
thôn Na Khui DC xã Mường
Khương H. Mường
Khương 22° 45' 31" 104° 06' 57" F-48-29-A
thôn Na Pên DC xã Mường
Khương H. Mường
Khương 22° 45' 37" 104° 07' 10" F-48-29-A
thôn Ngải Chồ DC xã Mường
Khương H. Mường
Khương 22° 4 8' 11" 104° 06' 54" F-48-29-A
thôn Ngam A DC xã Mường
Khương H. Mường
Khương 22° 45' 42" 104° 06' 15" F-48-29-A
thôn Nhân Giống DC xã Mường
Khương H. Mường
Khương 22° 45' 52" 104° 06' 45" F-48-29-A
72

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Phin Chứ DC xã Mường
Khương H. Mường
Khương 22° 48' 17" 104° 07' 11" F-48-29-A
thôn Phố Cũ 1 DC xã Mường
Khương H. Mường
Khương 22° 45' 42" 104° 07' 02" F-48-29-A
thôn Sả Hồ DC xã Mường
Khương H. Mường
Khương 22° 46' 56" 104° 06' 29" F-48-29-A
suối Sả Hồ TV xã Mường
Khương H. Mư ờng
Khương 22° 46' 18" 104° 06' 05" 22° 45' 40" 104° 06' 58" F-48-29-A
thôn Sa Pả 10 DC xã Mường
Khương H. Mường
Khương 22° 44' 25" 104° 07' 14" F-48-29-C
thôn Sa Pả 11 DC xã Mường
Khương H. Mường
Khương 22° 44' 48" 104° 06' 30" F-48-29-C
thôn Sa Pả 9 DC xã Mường
Khương H. Mường
Khương 22° 44' 59" 104° 07' 12" F-48-29-C
thôn Sảng Ch ải DC xã Mường
Khương H. Mường
Khương 22° 45' 57" 104° 07' 04" F-48-29-A
cầu Sao Đỏ KX xã Mường
Khương H. Mường
Khương 22° 46' 23" 104° 06' 55" F-48-29-A
Cán Hồ DC xã Nậm Chảy H. Mường
Khương 22° 39 ' 41" 104° 04' 12" F-48-29-C
thôn Cốc Ngù DC xã Nậm Chảy H. Mường
Khương 22° 42' 55" 104° 04' 09" F-48-29-C
73

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Cốc R ậm A DC xã Nậm Chảy H. Mường
Khương 22° 42' 41" 104° 03' 04" F-48-29-C
thôn Cốc Rậ m B DC xã Nậm Chảy H. Mường
Khương 22° 42' 21" 104° 02' 29" F-48-29-C
thôn Cụm Ré DC xã Nậm Chảy H. Mường
Khương 22° 42' 04" 104° 03' 17" F-48-29-C
thôn Gia Khâu A DC xã Nậm Chảy H. Mường
Khương 22° 41' 37" 104° 03' 31" F-48-29-C
thôn Gia Khâu B DC xã Nậm Chảy H. Mường
Khương 22° 41' 26" 104° 02' 10" F-48-29-C
thôn Lao Chải DC xã Nậm Chảy H. Mường
Khương 22° 45' 06" 104° 03' 58" F-48-29-A
thôn Lùng Pao
Mới DC xã Nậm Chảy H. Mường
Khương 22° 38' 49" 104° 02' 19" F-48-29-C
thôn Lùng Ph ìn
A DC xã Nậm Chảy H. Mường
Khương 22° 43' 14" 104° 04' 24" F-48-29-C
thôn Lùng Phì n
B DC xã Nậm Chảy H. Mường
Khương 22° 42' 57" 104° 04' 29" F-48-29-C
thôn Mào Phì n DC xã Nậm Chảy H. Mường
Khương 22° 40' 43" 104° 03' 01" F-48-29-C
thôn Mới DC xã Nậm Chảy H. Mường
Khương 22° 43' 29" 104° 03' 55" F-48-29-C
74

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Nậm Chảy DC xã Nậm Chảy H. Mường
Khương 22° 42' 29" 104° 03' 01" F-48-29-C
núi Nậm Chảy SV xã Nậm Chảy H. Mường
Khương 22° 41' 13" 104° 01' 45" F-48-29-C
nậm Nậm Chảy TV xã Nậm Chảy H. Mường
Khương 22° 42' 31" 104° 03' 00" 22° 38' 47" 104° 03' 05" F-48-29-C
Sả Lùng Ph ìn DC xã Nậm Ch ảy H. Mường
Khương 22° 43' 04" 104° 04' 56" F-48-29-C
thôn Sấn Pản DC xã Nậm Chảy H. Mường
Khương 22° 39' 29" 104° 02' 2 0" F-48-29-C
thôn Sảng Lùng
Phìn DC xã Nậm Chảy H. Mường
Khương 22° 44' 01" 104° 04' 45" F-48-29-C
Tà Lảng DC xã Nậm Chảy H. Mường
Khương 22° 40' 20" 104° 02' 34" F-48-29-C
Xí Giàng Ph ìn DC xã Nậm Chảy H. Mường
Khương 22° 44' 17 ” 104° 04' 11 " F-48-29-C
suối Làn Tử Hồ TV xã Nấm Lư H. Mường
Khương 22° 45' 40" 104° 10' 25" 22° 44' 15" 104° 11' 34" F-48-29-C
thôn N ậm Đó DC xã Nấm Lư H. Mường
Khương 22° 44' 04" 104° 09' 09" F-48-29-C
thôn P ạc Chà DC xã Nấm Lư H. Mường
Khương 22° 45' 10" 104° 10' 06" F-48-29-A
75

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Pạc Ngam DC xã Nấm Lư H. Mường
Khương 22° 44' 29" 104° 08' 49" F-48-29-C
thôn Lao Ma
Chải DC xã Pha Long H. Mường
Khương 22° 48' 09" 104° 13' 11" F-48-29-A
thôn Lao Mao
Chải DC xã Pha Long H. Mường
Khương 22° 4 8' 38" 104° 12' 47" F-48-29-A
thôn Lao T áo DC xã Pha Long H. Mường
Khương 22° 48' 40" 104° 13' 29" F-48-29-A
thôn Lì Sỉ DC xã Pha Long H. Mường
Khương 22° 48' 24" 104° 13' 09" F-48-29-A
thôn Lồ Cố Chin DC xã Pha Long H. Mường
Khương 22° 50' 29" 104° 15' 18" F-48-29-B
thôn Na Măng DC xã Pha Long H. Mường
Khương 22° 47' 43" 104° 12' 46" F-48-29-A
thôn Pao Pao
Chải DC xã Pha Long H. Mường
Khương 22° 47' 16" 104° 12' 33" F-48-29-A
thôn Pha Long DC xã Pha Long H. Mường
Khương 22° 49 ' 00" 104° 14' 02" F-48-29-A
thôn Sả Chải DC xã Pha Long H. Mường
Khương 22° 49' 12" 104° 14' 31" F-48-29-A
thôn Sín Chải DC xã Pha Long H. Mường
Khương 22° 49' 10 " 104° 15' 04" F-48-29-B
76

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Suối Thầu DC xã Pha Long H. Mường
Khương 22° 46' 55" 104° 12' 14" F-48-29-A
thôn Tả Cấu DC xã Pha Long H. Mường
Khương 22° 47' 07" 104° 12' 09" F-48-29-A
thôn Tả Lùng
Thắng DC xã Pha Long H. Mường
Khương 22° 50' 09" 104° 15' 42" F-48-29-B
thôn Tỉn Thàng DC xã Pha Long H. Mường
Khương 22° 47' 42" 104° 13' 09" F-48-29-A
sông Xanh TV xã Pha Long H. Mường
Khương 22° 50' 25" 104° 16' 34" 22° 48' 45" 104° 15' 53" F-48-29-B
sông Chảy TV xã Tả Gia Khâu H. Mường
Khương 22° 44' 33" 104° 16' 04" 22° 44' 26" 104° 12' 05" F-48-29-C
thôn La H ờ DC xã Tả Gia Khâu H. Mường
Khương 22° 44' 20" 104° 14' 16" F-48-29-C
thôn La Hờ Súng DC xã Tả Gia Khâu H. Mường
Khương 22° 44' 47" 104° 14' 07" F-48-29-C
thôn Lao Chả i DC xã Tả Gia Khâu H. Mường
Khương 22° 45' 03" 104° 13' 24" F-48-29-A
thôn Lao Tô
Chải DC xã Tả Gia Khâu H. Mường
Khương 22° 45' 50" 104° 14' 52" F-48-29-A
thôn Lũng Thắng DC xã Tả Gia Khâu H. Mường
Khương 22° 45' 03" 104° 15' 37" F-48-29-A
77

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Pác Tà DC xã Tả Gia Khâu H. Mường
Khương 22° 45' 28" 104° 13' 17" F-48-29-A
thôn Sín Chải B DC xã Tả Gia Khâu H. Mường
Khương 22° 44' 02" 104° 14' 27" F-48-29-C
thôn Sín Pao
Chải DC xã Tả Gia Khâu H. Mường
Khương 22° 45' 09" 104° 12' 43" F-48-29-A
thôn Tả Gia
Khâu DC xã Tả Gia Khâu H. Mường
Khương 22° 45' 15" 104° 14' 19" F-48-29-A
thôn Thải Giàng
Sán DC xã Tả Gia Khâu H. Mường
Khương 22° 44' 32" 104° 14' 22" F-48-29-C
sông Xanh TV xã Tả Gia Khâu H. Mường
Khương 22° 46' 42" 104° 15' 11" 22° 44' 33" 104° 16' 04" F-48-29-B
quốc lộ 4 KX xã Tả Ngải Chồ H. Mường
Khương 22° 48' 38" 104° 12' 43" 22° 47' 27" 104° 10' 06" F-48-29-A
thôn Bản Phố DC xã Tả Ngải Chồ H. Mường
Khương 22° 48' 23" 104° 10' 11" F-48-29-A
thôn Hoàng Ph ì
Chải DC xã Tả Ngải Chồ H. Mường
Khương 22° 48' 09" 104° 11' 16" F-48-29-A
thôn Lùng Vùi DC xã Tả Ngải Chồ H. Mường
Khương 22° 48' 49" 104° 10' 31" F-48-29-A
thôn Mao Chú
Sủ DC xã Tả Ngải Chồ H. Mường
Khương 22° 48' 12" 104° 12' 07“ F-48-29-A
78

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Mới DC xã Tả Ngải Chồ H. Mường
Khương 22° 48' 14" 104° 12' 36" F-48-29-A
thôn Sín Chải DC xã Tả Ngải Chồ H. Mường
Khương 22° 48' 27" 104° 11' 42" F-48-29-A
thôn T ả Lủ DC xã Tả Ngải Chồ H. Mường
Khương 22° 48' 27" 104° 12' 02" F-48-29-A
thôn Thàng Chư
Pến DC xã Tả Ngải Chồ H. Mường
Khương 22° 49' 10" 104° 12' 4 7" F-48-29-A
thôn Xà Khái
Tủng DC xã Tả Ngải Chồ H. Mường
Khương 22° 47' 16" 104° 10' 35" F-48-29-A
thôn Bản Phố DC xã Tả Thàng H. Mường
Khương 22° 34' 04" 104° 10' 01" F-48-29-C
thôn Cán C ấu 1 DC xã Tả Thàng H. Mường
Khương 22° 32' 59" 104° 10' 51" F-48-29-C
thôn Cán C ấu 2 DC xã Tả Thàng H. Mường
Khương 22° 32' 16" 104° 11' 14" F-48-29-C
sông Chảy TV xã Tả Thàng H. Mường
Khương 22° 37' 00" 104° 11' 23" 22° 32' 08" 104° 12' 01" F-48-29-C
thôn Lầu Thí
Chải DC xã Tả Thàng H. Mường
Khương 22° 36' 11" 104° 10' 48" F-48-29-C
thôn Páo Máo
Phìn B DC xã Tả Thàng H. Mường
Khương 22° 34' 38" 104° 10' 59" F-48-29-C
79

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Sì Kh á Lá DC xã Tả Thàng H. Mường
Khương 22° 35' 37" 104° 10' 13" F-48-29-C
thôn Sú S í Phìn DC xã Tả Thàng H. Mường
Khương 22° 35' 51" 104° 09' 30" F-48-29-C
thôn Tả Thàng DC xã Tả Thàng H. Mường
Khương 22° 35' 06 " 104° 10' 14" F-48-29-C
quốc lộ 4D KX xã Thanh Bình H. Mường
Khương 22° 43'54" 104° 06' 13" 22° 40'02" 104° 05' 45" F-48-29-C
thôn Lao Hầ u DC xã Thanh Bình H. Mường
Khương 22° 42' 35" 104° 06' 20" F-48-29-C
thôn Nậm Pản DC xã Thanh Bình H. Mường
Khương 22° 42' 02" 104° 06' 22" F-48-29-C
thôn Nậm Rúp DC xã Thanh Bình H. Mường
Khương 22° 41' 06" 104° 04' 29" F-48-29-C
thôn Pờ H ồ DC xã Thanh Bình H. Mường
Khương 22° 40' 55" 104° 06' 11" F-48-29-C
thôn Sín Chải DC xã Thanh Bình H. Mường
Khương 22° 40' 31" 104° 06' 02" F-48-29-C
thôn Sín Pao
Chải DC xã Thanh Bình H. Mường
Khương 22° 40' 07" 104° 05' 22" F-48-29-C
thôn Tả Thền A DC xã Thanh Bình H. Mường
Khương 22° 40' 24" 104° 06' 51" F-48-29-C
80

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Tả Thền B DC xã Thanh Bình H. Mường
Khương 22° 40' 13" 104° 06' 02" F-48-29-C
thôn Thính
Chéng DC xã Thanh Bình H. Mường
Khương 22° 42' 50" 104° 05' 40" F-48-29-C
thôn Văng Đẹt DC xã Thanh Bình H. Mường
Khương 22° 43' 39" 104° 05' 56" F-48-29-C
suối Văng Xá TV xã Thanh Bình H. Mường
Khương 22° 43' 53" 104° 05' 54" 22° 39' 16" 104° 04' 19" F-48-29-C
quốc lộ 4D KX xã Tung Chung
Phố H. Mường
Khương 22° 48' 45" 104° 07' 45" 22° 47' 23" 104° 06' 54" F-48-29-A
thôn Cán Hồ A DC xã Tung Chung
Phố H. Mường
Khương 22° 48' 19" 104° 09' 42" F-48-29-A
thôn Chín Chu
Phìn DC xã Tung Chung
Phố H. Mường
Khương 22° 46' 11" 104° 08' 59" F-48-29-A
xóm Chợ DC xã Tung Chung
Phố H. Mường
Khương 22° 45' 40" 104° 07' 30" F-48-29-A
thôn Chúng Chải
A DC xã Tung Chung
Phố H. Mường
Khương 22° 46' 52" 104° 07' 41" F-48-29-A
thôn Dì Thàng DC xã Tung Chung
Phố H. Mường
Khương 22° 46' 11" 104° 08' 16" F-48-29-A
thôn Lũng Pâu 1 DC xã Tung Chung
Phố H. Mường
Khương 22° 46' 09" 104° 09' 51" F-48-29-A
81

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Lũng Pâu 2 DC xã Tung Chung
Phố H. Mường
Khương 22° 46' 24“ 104° 09' 39" F-48-29-A
xóm Mới DC xã Tung Chung
Phố H. Mường
Khương 22° 45' 51" 104° 07' 23" F-48-29-A
thôn Na Bủ DC xã Tung Chung
Phố H. Mường
Khương 22° 45' 48" 104° 07' 40" F-48-29-A
thôn Na Đẩy DC xã Tung Chung
Phố H. Mường
Khương 22° 45' 15" 104° 07' 53" F-48-29-A
thôn Nàn Tiểu
Hồ DC xã Tung Chung
Phố H. Mường
Khương 22° 4 7' 31" 104° 09' 43" F-48-29-A
thôn PáoTủng DC xã Tung Chung
Phố H. Mường
Khương 22° 45' 56" 104° 08' 31" F-48-29-A
thôn Phìn Thắng DC xã Tung Chung
Phố H. Mường
Khương 22° 47' 13" 104° 08' 01“ F-48-29-A
thôn Séo Tủng DC xã Tung Chung
Phố H. M ường
Khương 22° 48' 38" 104° 09' 23" F-48-29-A
thôn Tả Chu
Phùng DC xã Tung Chung
Phố H. Mường
Khương 22° 46' 47" 104° 08' 06" F-48-29-A
nậm Tam Ho TV xã Tung Chung
Phố H. Mường
Khương 22° 47' 41" 104° 10' 11" 22° 45'40" 104° 10' 25" F-48-29-A
thôn Tù Chá DC xã Tung Chung
Phố H. Mường
Khương 22° 46' 18" 104° 07' 58" F-48-29-A
82

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Tung Chung
Phố DC xã Tung Chung
Phố H. Mường
Khương 22° 47' 41" 104° 07' 52" F-48-29-A
thôn Tùng Lâu DC xã Tung Chung
Phố H. Mường
Khương 22° 45'30" 104° 07 '30" F-48-29-A
thôn Vả Thàng DC xã Tung Chung
Phố H. Mường
Khương 22° 47' 23" 104° 09' 08" F-48-29-A
thôn Văng Long DC xã Tung Chung
Phố H. Mường
Khương 22° 45' 28" 104° 09' 18" F-48-29-A
tổ 1 DC TT. Sa Pa H. Sa Pa 22° 20' 31" 103° 51' 14" F-48-40-B
tổ 2 DC TT. Sa Pa H. Sa Pa 22° 20' 14" 103° 50' 46" F-48-40-B
tổ 9 DC TT. Sa Pa H. Sa Pa 22° 22' 17" 103° 47' 47" F-48-40-B
tổ 12 DC TT. Sa Pa H. Sa Pa 22° 21' 14" 103° 48' 45" F-48-40-B
tổ 13 DC TT. Sa Pa H. Sa Pa 22° 21' 44" 103° 48' 20" F-48-40-B
tổ 14 DC TT. Sa Pa H. Sa Pa 22° 22' 04" 103° 48' 02" F-48-40-B
quốc lộ 4D KX TT. Sa Pa H. Sa Pa 22° 21' 51" 103° 47' 25" 22° 21' 14" 103° 51' 24" F-48-40-B
đền Mẫ u KX TT. Sa Pa H. Sa Pa 22° 20' 14" 103° 50' 50" F-48-40-B
nông trường Sa
Pa KX TT. Sa Pa H. Sa Pa 22° 19' 34" 103° 50' 42" F-48-40-B
thôn Suối Hồ DC TT. Sa Pa H. Sa Pa 22° 21' 38" 103° 50' 32" F-48-40-B
83

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Sả Xéng DC xã Tả Ph ìn H. Sa Pa 22° 24' 05" 103° 50' 12" F-48-40-B
thôn Suối Thầu DC xã Tả Phì n H. Sa Pa 22° 24' 00" 103° 49' 32" F-48-40-B
suối Dền Thàng TV xã Tả Van H. Sa Pa 22° 13' 07" 103° 54' 19" 22° 12' 30" 103° 54' 50" F-48-40-D
thôn Giàng Tả
Chải Dao DC xã Tả Van H. Sa Pa 22° 12' 50" 103° 54' 42" F-48-40-D
thôn Giàng T ả
Chải Mông DC xã Tả Van H. Sa Pa 22° 17' 28" 103° 54' 30" F-48-40-B
thôn Tả Van Dáy
1 DC xã Tả Van H. Sa Pa 22° 15' 24" 103° 53' 18" F-48-40-B
thôn Tả Van Dáy
2 DC xã Tả Van H. Sa Pa 22° 18' 08" 103° 53' 16" F-48-40-B
thôn Tả Van
Mông DC xã Tả Van H. Sa Pa 22° 18' 05" 103° 52' 39" F-48-40-B
thôn Bản Dền DC xã Bản Hồ H. Sa Pa 22° 15' 50" 103° 57' 52" F-48-40-B
nậm Cang TV xã Bản Hồ H. Sa Pa 22° 15' 10" 103° 59' 14" 22° 15' 35" 103° 58' 42" F-48-40-B
thôn Hoàng Liên DC xã Bản Hồ H. Sa Pa 22° 16' 28" 103° 57' 11" F-48-40-B
thôn Nậm Kén DC xã Bản Hồ H. Sa Pa 22° 14' 38" 103° 59' 27" F-48-40-D
thôn Nậm Toóng DC xã Bản Hồ H. Sa Pa 22° 15' 12" 103° 58' 35" F-48-40-B
nậm Pu TV xã Bản Hồ H. Sa Pa 22° 11' 16" 103° 55' 34" 22° 15' 49" 103° 58' 21" F-48-40-D
84

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
suối Séo Mí Tỉ TV xã Bản Hồ H. Sa Pa 22° 15' 09" 103° 54' 05" 22° 15 ' 18" 103° 54' 47" F-48-40-B
thôn Séo Trung
Hồ DC xã Bản Hồ H. Sa Pa 22° 15' 13" 103° 56'14" F-48-40-B
suối Séo Trung
Hồ TV xã Bản Hồ H. Sa Pa 22° 15' 18" 103° 54' 47" 22° 16' 20" 103° 56' 16" F-48-40-B
thôn Tả Trung
Hồ DC xã Bản Hồ H. Sa Pa 22° 12' 03" 103° 57' 48" F-48-40-D
suối Tả Trung
Hồ TV xã Bản Hồ H. Sa Pa 22° 10' 13" 103° 58' 18" 22° 13 ' 13" 103° 56' 15" F-48-40-D
suối Tả Van TV xã Bản Hồ H. Sa Pa 22° 16' 22" 103° 56' 16" 22° 15' 49" 103° 58' 21" F-48-40-B
nậm Trung Hồ TV xã Bản Hồ H. Sa Pa 22° 11' 30" 103° 53' 20" 22° 12' 58" 103° 56' 04" F-48-40-D
thôn Can Hồ A DC xã Bản Khoang H. Sa Pa 22° 24' 43" 103° 47' 19" F-48-40-B
thôn Can Hồ B DC xã Bản Khoang H. Sa Pa 22° 25' 09" 103° 47' 19" F-48-40-B
thôn Can Hồ
Mông DC xã Bản Khoang H. Sa Pa 22° 23' 58" 103° 47' 31" F-48-40-B
thôn Gia Khấu DC xã Bản Khoang H. Sa Pa 22° 27' 08" 103° 48' 11" F-48-40-B
thôn Ki m Ngan DC xã Bản Khoang H. Sa Pa 22° 27' 44" 103° 47' 26" F-48-40-B
suối L ạnh TV xã Bản Khoang H. Sa Pa 22° 23' 35" 103° 46' 45" 22° 24' 14" 103° 47' 28" F-48-40-B
thôn Lủ Khấu DC xã Bản Khoang H. Sa Pa 22° 25' 29" 103° 47' 55" F-48-40-B
85

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
suối Mẩy Hồ TV xã Bản Khoang H. Sa Pa 22° 24' 47" 103° 45' 45" 22° 25' 52" 103° 48' 44" F-48-40-B
thôn Ph ìn Hồ DC xã Bản Khoang H. Sa Pa 22° 24' 37" 103° 48' 09" F-48-40-B
thôn S ảng Ch ải DC xã Bản Khoang H. Sa Pa 22° 28' 07" 103° 47' 52" F-48-40-B
thôn Sín Chải DC xã Bản Khoang H. Sa Pa 22° 25' 50" 103° 49' 28" F-48-40-B
thôn Suối Thầu DC xã Bản Khoang H. Sa Pa 22° 26' 44" 103° 48' 25" F-48-40-B
thôn Nậm Si DC xã Bản Phùng H. Sa Pa 22° 19' 50" 103° 59' 27" F-48-40-B
thôn Phùng Dao DC xã Bản Phùng H. Sa Pa 22° 19' 37" 103° 58' 41" F-48-40-B
thôn Phùng
Mông DC xã Bản Phùng H. Sa Pa 22° 19' 18" 103° 58' 47" F-48-40-B
thôn Sái DC xã Bản Phùng H. Sa Pa 22° 18' 18" 103° 58' 59" F-48-40-B
nậm Si TV xã Bản Phùng H. Sa Pa 22° 1 9' 06" 104° 00' 03" 22° 18' 04" 104° 01' 13" F-48-41-A
thôn Toòng DC xã Bản Phùng H. Sa Pa 22° 19' 23" 104° 01' 22" F-48-41-A
thôn Bản Pho DC xã Hầu Thào H. Sa Pa 22° 18' 33" 103° 54' 15" F-48-40-B
thôn Hầu Chư
Ngài DC xã Hầu Thào H. Sa Pa 22° 1 9' 17" 103° 53' 33" F-48-40-B
thôn Thào Hồng
Dến DC xã Hầu Thào H. Sa Pa 22° 18' 27" 103° 54' 29" F-48-40-B
thôn Hang Đá DC xã Lao Chải H. Sa Pa 22° 19' 20" 103° 52' 45" F-48-40-B
86

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Lao Chải
San 1 DC xã Lao Chải H. Sa Pa 22° 18' 20" 103° 51' 28" F-48-40-B
thôn Lao Chải
San 2 DC xã Lao Chải H. Sa Pa 22° 18' 22" 103° 50' 58" F-48-40-B
thôn Lao Hàng
Chải DC xã Lao Chải H. Sa Pa 22° 17' 27" 103° 51' 37" F-48-40-B
thôn Lồ Lao
Chải DC xã Lao Chải H. Sa Pa 22° 18' 53" 103° 52' 00" F-48-40-B
thôn Lý Lao
Chải DC xã Lao Ch ải H. Sa Pa 22° 18' 28" 103° 52' 35" F-48-40-B
suối Séo Mí T ỉ TV xã Lao Chải H. Sa Pa 22° 15' 46" 103° 50' 28" 22° 15' 06" 103° 51' 19" F-48-40-B
suối Tả Van TV xã Lao Chải H. Sa Pa 22° 18' 55" 103° 51' 01" 22° 18' 30" 103° 52' 58" F-48-40-B
nậm Cang TV xã Nậm Cang H. Sa Pa 22° 11' 23" 104° 03' 36" 22° 13' 13" 104° 01' 35" F-48-41-C
núi Kang Hô Tao SV xã Nậm Cang H. Sa Pa 22° 08' 27" 103° 59' 21" F-48-40-D
thôn Nậm Than DC xã Nậm Cang H. Sa Pa 22° 13' 32" 104° 02' 41" F-48-41-C
suối Pá TV xã Nậm Cang H. Sa Pa 22° 09' 43" 104° 01' 25" 22° 13' 10 " 104° 01' 33" F-48-41-C
nậm Than TV xã Nậm Cang H. Sa Pa 22° 12' 35" 104° 03' 46" 22° 13' 34" 104° 01' 02" F-48-41-C
suối Bản Cu TV xã Nậm Sài H. Sa Pa 22° 14' 21" 104° 02' 08" 22° 13' 44" 104° 00' 56" F-48-41-C
thôn Bản Sài DC xã Nậm Sài H. Sa Pa 22° 14' 37" 104° 00' 19" F-48-41-C
87

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
suối Nậm Cang TV xã Nậm Sài H. Sa Pa 22° 13' 34" 104° 01' 02" 22° 14' 54" 103° 59' 32" F-48-41-C
thôn Nậm Ngấn DC xã Nậm Sài H. Sa Pa 22° 14' 12" 103° 59' 48" F-48-41-D
thôn Nậm Nh ìu DC xã Nậm Sài H. Sa Pa 22° 14' 38" 104° 01' 22" F-48-41-C
thôn Nậm Sang DC xã Nậm Sài H. Sa Pa 22° 14' 15" 104° 00' 02" F-48-41-C
suối Nậm Si TV xã Nậm Sài H. Sa P a 22° 12' 48" 104° 00' 38" 22° 13' 33" 104° 01' 02" F-48-41-C
cầu 32 KX xã Sa Pả H. Sa Pa 22° 21' 46" 103° 51' 46" F-48-40-B
thôn Giàng Tra DC xã Sa Pả H. Sa Pa 22° 22' 43" 103° 50' 58" F-48-40-B
núi Hàm Rồng SV xã Sa Pả H. Sa Pa 22° 20' 01" 103° 51' 40" F-48-40-B
thôn Má Cha DC xã Sa Pả H. Sa Pa 22° 22' 01" 103° 50' 38" F-48-40-B
thôn Sả Xéng DC xã Sa Pả H. Sa Pa 22° 20' 14" 103° 52' 23" F-48-40-B
thôn Sâu Chua DC xã Sa Pả H. Sa Pa 22° 21' 34" 103° 52' 03" F-48-40-B
suối Và ng TV xã Sa Pả H. Sa Pa 22° 20' 34" 103° 52' 27" F-48-40-B
thác B ạc TV xã San Sả Hồ H. Sa Pa 22° 21' 52" 103° 46' 30" F-48-40-B
thôn Cát Cát DC xã San Sả Hồ H. Sa Pa 22° 19' 55" 103° 49' 23" F-48-40-B
suối Cát Cát TV xã San Sả Hồ H. Sa Pa 22° 19' 41" 103° 49' 57" 22° 19' 02" 103° 50' 43" F-48-40-B
dãy Hoàng Liên
Sơn SV xã San Sả Hồ H. Sa Pa
88

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
đỉnh Phan Xi
Păng3 SV xã San Sả Hồ H. Sa Pa 22° 18' 1 4,9" 103° 46' 24 ,1" F-48-40-B
thôn Sín Chải DC xã San Sả Hồ H. Sa Pa 22° 20' 27" 103° 48' 39" F-48-40-B
suối Vàng TV xã San Sả Hồ H. Sa Pa 22° 19' 03" 103° 47' 16" 22° 19 ' 41" 103° 49' 57" F-48-40-B
thôn Ý Lĩnh Hồ DC xã San Sả Hồ H. Sa Pa 22° 18' 52" 103° 50' 43" F-48-40-B
thôn Hòa Sử Pán
I DC xã Sử Pán H. Sa Pa 22° 17' 41" 103° 54' 42" F-48-40-B
thôn Hòa Sử Pán
II DC xã Sử Pán H. Sa Pa 22° 17' 55" 103° 55' 29" F-48-40-B
thôn Vạn Dền Sử
II DC xã Sử Pán H. Sa Pa 22° 16' 58" 103° 56' 16" F-48-40-B
thôn Bản Pho DC xã Suối Thầu H. Sa Pa 22° 16' 18" 104° 03' 03" F-48-40-A
suối Mặt TV xã Suối Thầu H. Sa Pa 22° 15' 21" 104° 03' 17" 22° 17' 17" 104° 00' 57" F-48-41-A
thôn Nậm Lang
A DC xã Suối Thầu H. Sa Pa 22° 16' 53" 104° 01' 56" F-48-41-A
thôn Nậm Lang
B DC xã Suối Thầu H. Sa Pa 22° 17' 00" 104° 02' 22" F-48-41-A
thôn Suối Thầu DC xã Suối Thầu H. Sa Pa 22° 15' 34" 104° 03' 12" F-48-41-A

3 Tọa độ trung tâm của địa danh đ ỉnh Phan Xi Păng được sửa đổi theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Thông tư số 24/2019/TT -BTNMT sửa đổi và bãi bỏ một số văn bản
quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành, liên tịch ban hành của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, c ó hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2020 .
89

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
dãy Hoàng Liên
Sơn SV xã Tả Giàng
Phình H. Sa Pa
thôn Lao Ch ải DC xã Tả Giàng
Phình H. Sa Pa 22° 27' 45" 103° 45' 55" F-48-40-B
thôn Móng Xóa DC xã Tả Giàng
Phình H. Sa Pa 22° 26' 57" 103° 46' 18" F-48-40-B
thôn Sín Chải DC xã Tả Giàng
Phình H. Sa Pa 22° 27' 30" 103° 45' 25" F-48-40-B
thôn Suối Thầu 1 DC xã Tả Giàng
Phình H. Sa Pa 22° 26' 42" 103° 45' 40" F-48-40-B
thôn Suối Thầu 2 DC xã Tả Giàng
Phình H. Sa Pa 22° 27' 00" 103° 45' 21" F-48-40-B
suối Trùng Sơn TV xã Tả Giàng
Phình H. Sa Pa 22° 26' 05" 103° 45' 09" 22° 27'11" 103° 45' 48" F-48-40-B
thôn Bản Kim DC xã Thanh Kim H. Sa Pa 22° 18' 37" 103° 57' 56" F-48-40-B
suối Bả n Kim TV xã Thanh Kim H. Sa Pa 22° 18' 32" 103° 57' 46" 22° 16' 52" 103° 59' 12" F-48-40-B
ngòi Bo TV xã Thanh Kim H. Sa Pa 22° 15' 35" 103° 58' 42" 22° 16' 56" 103° 59' 14" F-48-40-B
thôn Lếch Dao DC xã Thanh Kim H. Sa Pa 22° 17' 28" 103° 57' 42" F-48-40-B
thôn Lếch Mông DC xã Thanh Kim H. Sa Pa 22° 18' 10" 103° 56' 34" F-48-40-B
suối Lếch Mông TV xã Thanh Kim H. Sa Pa 22° 18' 33" 103° 56' 22" 22° 16' 09" 103° 58' 57" F-48-40-B
90

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
ngòi Bo TV xã Thanh Phú H. Sa Pa 22° 15' 35" 103° 58' 42" 22° 17' 40" 104° 01' 07" F-48-40-B
nậm Cang TV xã Thanh Phú H. Sa Pa 22° 14' 53" 103° 59' 32" 22° 15' 35" 103° 58' 42" F-48-40-B
thôn Mường Bo DC xã Thanh Phú H. Sa Pa 22° 15' 39" 103° 59' 23" F-48-40-B
thôn Nậ m Củm DC xã Thanh Phú H. Sa Pa 22° 16 ' 35" 104° 00' 14" F-48-41-A
thôn Sí n Chải A DC xã Thanh Phú H. Sa Pa 22° 15' 42" 104° 01' 16" F-48-41-A
thôn Sín Chải B DC xã Thanh Phú H. Sa Pa 22° 15' 54" 104° 01' 06" F-48-41-A
suối Thanh Phú TV xã Thanh Phú H. Sa Pa 22° 14' 57" 104° 0 2' 03" 22° 15' 12" 103° 59' 15" F-48-41-A
quốc lộ 4D KX xã Trung Chải H. Sa Pa 22° 23' 00" 103° 52' 43" 22° 25' 38" 103° 55' 00" F-48-40-B
thôn Chu Lìn 1 DC xã Trung Chải H. Sa Pa 22° 22' 39" 103° 53' 11" F-48-40-B
cầu Đôi KX xã Trung Chải H. Sa Pa 22° 24' 52" 103° 53' 50" F-48-40-B
ngòi Đum TV xã Trung Chải H. Sa Pa 22° 22' 53" 103° 52' 46" 22° 24' 54" 103° 54' 12" F-48-40-B
suối Móng Sến TV xã Trung Chải H. Sa Pa 22° 24' 23" 103° 52' 06" 22° 24' 54" 103° 54' 12" F-48-40-B
thôn Móng X ến
2 DC xã Trung Chải H. Sa Pa 22° 24' 42" 103° 51' 53" F-48-40-B
thôn Pờ Sì Ngài DC xã Trung Chải H. Sa Pa 22° 25' 30" 103° 53' 36" F-48-40-B
suối Pờ Sì Ngài TV xã Trung Chải H. Sa Pa 22° 25' 39" 103° 52' 22" 22° 24 ' 53" 103° 53' 49" F-48-40-B
núi Pô Tính SV xã Trung Chải H. Sa Pa 22° 24' 23" 103° 53' 16" F-48-40-B
91

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
nông trường Sa
Pa KX xã Trung Chải H. Sa Pa 22° 23' 18" 103° 54' 20" F-48-40-B
thôn S ín Ch ải DC xã Trung Chải H. Sa Pa 22° 24' 57" 103° 54' 54" F-48-40-B
suối Sô Chi
Văng TV xã Trung Chải H. Sa Pa 22° 22' 44" 103° 53' 52" 22° 23' 54" 103° 53' 32" F-48-40-B
thôn Vù Lùng
Sung DC xã Trung Chải H. Sa Pa 22° 24' 13" 103° 54'33" F-48-40-B
suối Vù Lùng
Sung TV xã Trung Chải H. Sa Pa
thôn Bả n Mế DC xã Bản Mế H. Si Ma Cai 22° 41' 10" 104° 13' 49" F-48-29-C
thôn Cốc Nghê DC xã Bản Mế H. Si Ma Cai 22° 41' 41" 104° 14' 00" F-48-29-C
thôn Khuấn Púng DC xã Bản Mế H. Si Ma Cai 22° 42' 26" 104° 12' 27" F-48-29-C
thôn Sí n Chải DC xã Bản Mế H. Si Ma Cai 22° 4 1' 10" 104° 13' 51" F-48-29-C
quốc lộ 4 KX xã Cán Cấu H. Si Ma Cai 22° 39' 52" 104° 18' 29" 22° 38' 57" 104° 18' 46" F-48-29-D
thôn Cán Cấu DC xã Cán Cấu H. Si Ma Cai 22° 37' 36" 104° 17' 45" F-48-29-D
hồ Cán Cấu TV xã Cán Cấu H. Si Ma Cai 22° 37' 09" 104° 17' 53" F-48-29-D
thôn Cán Chư Sử DC xã Cán Cấu H. Si Ma Cai 22° 38' 50" 104° 18' 47" F-48-29-D
thôn Chư Sang DC xã Cán Cấu H. Si Ma Cai 22° 38' 50" 104° 17' 36" F-48-29-D
92

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Cốc Phà DC xã Cán Cấu H. Si Ma Cai 22° 39' 52" 104° 18' 41" F-48-29-D
thôn Mù Tráng
Phìn DC xã Cán Cấu H. Si Ma Cai 22° 38' 16" 104° 17' 53" F-48-29-D
thôn M ản Thẩn DC xã Cán Hồ H. Si Ma Cai 22° 39' 39" 104° 16' 15" F-48-29-D
thôn Ng ải Phóng
Chồ DC xã Cán Hồ H. Si Ma Cai 22° 39' 45" 104° 17 ' 41" F-48-29-D
thôn Seo Cán Hồ DC xã Cán Hồ H. Si Ma Cai 22° 39' 24" 104° 16' 32" F-48-29-D
thôn Tả Nàn
Vống DC xã Cán Hồ H. Si Ma Cai 22° 39' 18" 104° 17' 12" F-48-29-D
thôn Ch ính Chư
Phìn DC xã Lử Thần H. Si Ma Cai 22° 38' 33" 104° 19' 12 " F-48-29-D
thôn Sảng Chải DC xã Lử Thần H. Si Ma Cai 22° 37' 07" 104° 18' 56" F-48-29-D
thôn S ảng Nàng
Cảng DC xã Lử Thần H. Si Ma Cai 22° 38' 05" 104° 19' 40" F-48-29-D
thôn Lao Dìn
Phàng DC Xã Lùng Sui H. Si Ma Cai 22° 39' 32 " 104° 21' 04 " F-48-29-D
thôn Lênh Sui
Thàng DC Xã Lùng Sui H. Si Ma Cai 22° 40' 35" 104° 19' 48" F-48-29-D
thôn Lùng Sán DC Xã Lùng Sui H. Si Ma Cai 22° 39' 34" 104° 19' 60" F-48-29-D
thôn Nà Mổ DC Xã Lùng Sui H. Si Ma Cai 22° 38' 15" 104° 21' 19" F-48-29-D
93

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Nà Mò Cái DC Xã Lùng Sui H. Si Ma Cai 22° 39' 13" 104° 19' 49" F-48-29-D
thôn Seng Sui DC Xã Lùng Sui H. Si Ma Cai 22* 38' 40" 104° 20' 30" F-48-29-D
thôn Ta Pa Chải DC Xã Lùng Sui H. Si Ma Cai 22° 40' 30" 104° 20' 22" F-48-29-D
thôn Ngã Ba DC xã M ản Thẩn H. Si Ma Cai 22° 41' 01" 104° 15' 07" F-48-29-D
thôn Sảng M ản
Thẩn DC xã Mản Thẩ n H. Si Ma Cai 22° 39' 48" 104° 15' 33" F-48-29-D
đội 3 DC xã Nàn Sán H. Si Ma Cai 22° 42' 01" 104° 15' 30" F-48-29-D
sông Chảy TV xã Nàn Sá n H. Si Ma Cai 22° 43' 59" 104° 17' 44" 22° 42' 21" 104° 14' 07" F-48-29-C,
F-48-29-D
thôn Lũng
Choáng DC xã Nàn Sán H. Si Ma Cai 22° 43' 20" 104° 17' 09" F-48-29-D
thôn Quan Thần
Súng DC xã Nàn Sá n H. Si Ma Cai 22° 42' 38" 104° 16' 57" F-48-29-D
thôn Sảng Chải 2 DC xã Nàn Sán H. Si Ma Cai 22° 43' 10" 104° 16' 06" F-48-29-D
thôn Sảng Chải 3 DC xã Nàn Sán H. Si Ma Cai 22° 43' 09" 104° 16' 06" F-48-29-D
thôn Sảng Chải 5 DC xã Nàn Sán H. Si Ma Cai 22° 43' 22" 104° 16' 22" F-48-29-D
sông Chảy TV xã Nàn Sín H. Si Ma Cai 22° 37' 20" 104° 11' 30" 22° 35' 11" 104° 12' 21" F-48-29-C
thôn Chính Chu DC xã Nàn Sín H. Si Ma Cai 22° 37' 45" 104° 14' 45" F-48-29-C
94

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
Phìn
thôn Phì n Chư 1 DC xã Nàn S ín H. Si Ma Cai 22° 37' 12" 104° 13' 09" F-48-29-C
thôn Phì n Chư 3 DC xã Nàn Sí n H. Si Ma Cai 22° 35' 42" 104° 13' 13" F-48-29-C
suối Yên Sơn TV xã Nàn Sín H. Si Ma Cai 22° 35' 13" 104° 12' 19" 22° 35' 28" 104° 13' 52" F-48-29-C
núi Giống Sáng
Tổng SV xã Quan Thần
Sán H. Si M a Cai 22° 38' 26" 104° 15' 13" F-48-29-D
thôn Hồ Sáo
Chải DC xã Quan Thần
Sán H. Si Ma Cai 22° 38' 22" 104° 15' 35" F-48-29-D
thôn Lao Chải DC xã Quan Thần
Sán H. Si Ma Cai 22° 38'41" 104° 16' 47" F-48-29-D
thôn Nhìu Cồ
Ván DC xã Quan Thần
Sán H. Si Ma Cai 22° 38' 22" 104° 15' 56" F-48-29-D
thôn Sín Chải DC xã Quan Thần
Sán H. Si Ma Cai 22° 38' 50" 104° 15' 55" F-48-29-D
thôn Sừ Pà Ph ìn DC xã Quan Thần
Sán H. Si Ma Cai 22° 37' 29" 104° 15' 55" F-48-29-D
sông Chảy TV xã Sán Chải H. Si Ma Cai 22° 43' 44° 104° 19' 29" 22° 41' 26" 104° 19' 58" F-48-29-D
thôn Chung Chải DC xã Sán Chải H. Si Ma Cai 22° 40' 50" 104° 17' 21" F-48-29-D
thôn Hố Tỉn DC xã Sán Chải H. Si Ma Cai 22° 41' 58" 104° 19' 17" F-48-29-D
95

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Hòa Sừ Pan DC xã Sán Chải H. Si Ma Cai 22° 41' 18" 104° 18' 02" F-48-29-D
thôn La Chí Chải DC xã Sá n Ch ải H. Si Ma Cai 22° 40' 50" 104° 18' 52" F-48-29-D
thôn Lao Tỷ
Phùng DC xã Sán Chải H. Si Ma Cai 22° 41' 22" 104° 18' 52" F-48-29-D
thôn Lù Dì Sán DC xã Sán Chải H. Si Ma Cai 22° 43' 09" 104° 19' 46" F-48-29-D
thôn Ngài Pản DC xã Sán Chải H. Si Ma Cai 22° 41' 13" 104° 18' 32" F-48-29-D
thôn Sán Khố Sủ DC xã Sán Chải H. Si Ma Cai 22° 43' 44" 104° 19' 29" F-48-29-D
thôn Seo Khai
Hóa DC xã Sán Chải H. Si Ma Cai 22° 42' 10" 104° 19' 33" F-48-29-D
thôn S ín Hồ Sán DC xã Sán Chải H. Si Ma Cai 22° 40' 50" 104° 17' 29" F-48-29-D
thôn S ín Tẩn DC xã Sán Chải H. Si Ma Cai 22° 41' 00" 104° 17' 04" F-48-29-D
thôn Gia Khâu I DC xã Si Ma Cai H. Si Ma Cai 22° 42' 42" 104° 17' 60" F-48-29-D
thôn Na Cáng DC xã Si Ma Cai H. Si Ma Cai 22° 43' 20" 104° 17' 35" F-48-29-D
thôn Nàng Cảng DC xã Si Ma Cai H. Si Ma Cai 22° 42' 59" 104° 17' 47" F-48-29-D
thôn Ngải P ản DC xã Si Ma Cai H. Si Ma Cai 22° 41' 39" 104° 17' 14" F-48-29-D
thôn Phố Cũ DC xã Si Ma Cai H. Si Ma Cai 22° 41' 33" 104° 16' 14" F-48-29-D
thôn Phố Mới DC xã Si Ma Cai H. Si Ma Cai 22° 41' 59" 104° 17' 09" F-48-29-D
96

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Phố Thấu DC xã Si Ma Cai H. Si Ma Cai 22° 41' 40" 104° 16' 26" F-48-29-D
thôn Trung Chải DC xã Si Ma Cai H. Si Ma Cai 22° 42' 28" 104° 17' 57" F-48-29-D
sông Chảy TV xã Sín Chéng H. Si Ma Cai 22° 39' 41" 104° 10' 47" 22° 37' 19" 104° 11' 31" F-48-29-C
thôn Chu Lìn
Chồ DC xã Sín Ch éng H. Si Ma Cai 22° 38' 39" 104° 13' 08" F-48-29-C
thôn Mào Sao
Phìn DC xã Sín Chéng H. Si Ma Cai 22° 38' 60" 104° 13' 14" F-48-29-C
thôn Sảng Chúng DC xã Sín Chéng H. Si Ma Cai 22° 39'10" 104° 14' 14" F-48-29-C
thôn S ín Chải DC xã Sín Chén g H. Si Ma Cai 22° 39' 05" 104° 12' 29" F-48-29-C
thôn Sín Chéng DC xã Sín Chéng H. Si Ma Cai 22° 38' 60" 104° 12' 14" F-48-29-C
thôn Cẩu Phì
Chải DC xã Thào Chư
Phìn H. Si Ma Cai 22° 41' 11" 104° 11' 23" F-48-29-C
sông Chảy TV xã Thào Chư
Phìn H. Si Ma Cai 22° 39' 41" 104° 46' 22" 22° 44' 00" 104° 12' 55" F-48-29-C
thôn Cốc Dế DC xã Thào Chư
Phìn H. Si Ma Cai 22° 43' 47" 104° 11' 37" F-48-29-C
thôn Hồ Sáo
Chải DC xã Thào Chư
Phìn H. Si Ma Cai 22° 41' 40" 104° 12' 06" F-48-29-C
thôn Sán Chá DC xã Thào Chư
Phìn H. Si Ma Cai 22° 42' 28" 104° 11' 42" F-48-29-C
97

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Sín Pao
Chải DC xã Thào Chư
Phìn H. Si Ma Cai 22° 42' 41" 104° 11' 12" F-48-29-C
thôn Thào Chu
Phìn DC xã Thào Chư
Phìn H. Si Ma Cai 22° 41' 50" 104° 11' 16" F-48-29-C
thôn Chiềng 1 DC xã Chiềng Ken H. Văn Bàn 22° 03' 02" 104° 19' 17" F-48-41-D
thôn Đồng Vệ DC xã Chiềng Ken H. Văn Bàn 22° 03' 54" 104° 19' 35" F-48-41-D
suối Nhù TV xã Chiềng Ken H. Văn Bàn 22° 04' 13" 104° 20' 30" 22° 07 ' 14" 104° 17' 29" F-48-41-D
thôn Phúng DC xã Chiềng Ken H. Văn Bàn 22° 06' 38" 104° 18'31" F-48-41-D
nậm Tha TV xã Chiềng Ken H. Văn Bàn 22° 03' 02" 104° 21' 21" 22° 04' 13" 104° 20' 30 " F-48-41-D
khe Thi TV xã Chiềng Ken H. Văn Bàn 22° 05' 17" 104° 19' 30" 22° 05' 52" 104° 19' 25" F-48-41-D
thôn Thi 1 DC xã Chiềng Ken H. Văn Bàn 22° 05' 37" 104° 19' 17" F-48-41-D
nậm Cần TV xã Dần Thàng H. Văn Bàn 22° 05' 03" 104° 02' 39" 22° 05' 07" 104° 05' 35" F-48-41-C
núi Dam SV xã Dần Thàng H. Văn Bàn 22° 0 8' 41" 104° 10' 22" F-48-41-C
thôn Dần Thàng DC xã Dần Thàng H. Văn Bàn 22° 06' 19" 104° 08' 58" F-48-41-C
suối Khâm TV xã Dần Thàng H. Văn Bàn 22° 06' 12" 104° 05' 32" 22° 04' 58" 104° 05' 37" F-48-41-C
nậm Khắt TV xã Dần Thàng H. Văn Bàn 22° 05' 07" 104° 05' 34" 22° 03' 42" 104° 06' 33" F-48-41-C
thôn Lán Bô DC xã Dần Thàng H. Văn Bàn 22° 05' 58" 104° 04' 08" F-48-41-C
98

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
khe Mười TV xã Dần Thàng H. Văn Bàn 22° 06' 39" 104° 08' 53" 22° 05' 46" 104° 09' 27" F-48-41-C
thôn Nậm Cần DC xã Dần Thàng H. Văn Bàn 22° 05' 00" 104° 04' 18" F-48-41-C
thôn Nậm Mười DC xã D ần Thàng H. Văn Bàn 22° 05' 56" 104° 08' 01" F-48-41-C
phu Nóp SV xã Dần Thàng H. Văn Bàn 22° 04' 41" 104° 07' 02" F-48-41-C
thôn Tà Mòng DC xã Dần Thàng H. Văn Bà n 22° 06' 52" 104° 10' 20" F-48-41-C
suối Tà Mòng TV xã Dần Thàng H. Văn Bàn 22° 07' 38" 104° 10' 00" 22° 06' 09" 104° 12' 03" F-48-41-C
suối Thái Dàng TV xã Dần Thàng H. Văn Bàn 22° 05' 52" 104° 06' 23" 22° 05' 22" 104° 05' 31" F-48-41-C
quốc l ộ 279 KX xã Dương Quỳ H. Văn Bàn 22° 03' 03" 104° 07' 25" 22° 04' 28" 104° 09' 33" F-48-41-C
suối Chăn TV xã Dương Quỳ H. Văn Bàn 22° 03' 41" 104° 06' 32" 22° 04' 29" 104° 09' 31" F-48-41-C
nậm Chố TV xã Dương Quỳ H. Văn Bàn 22° 00' 44" 104° 09' 51 " 22° 03' 37" 104° 08' 38" F-48-41-C
suối Chút TV xã Dương Quỳ H. Văn Bàn 21° 58' 06" 104° 11' 23" 22° 00' 05" 104° 11' 44" F-48-41-C
nậm Hốc TV xã Dương Quỳ H. Văn Bàn 22° 02' 48" 104° 09' 23" 22° 03' 34" 104° 08' 48" F-48-41-C
thôn Í t Lộc DC xã Dư ơng Quỳ H. Văn Bàn 22° 01' 48" 104° 11' 18" F-48-41-C
bản Khoay DC xã Dương Quỳ H. Văn Bàn 22° 03' 38" 104° 07' 23" F-48-41-C
thôn Nà Có DC xã Dương Quỳ H. Văn Bàn 22° 04' 07" 104° 08' 22" F-48-41-C
bản Nậm Hốc DC xã Dương Quỳ H. Văn Bàn 22° 02' 22" 104° 09' 12" F-48-41-C
99

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Nậm Tăm DC xã Dương Quỳ H. Văn Bàn 22° 04' 33" 104° 08' 36" F-48-41-C
thôn Nậm Tùn
Dưới DC xã Dương Quỳ H. Văn Bàn 22° 03' 51" 104° 10' 19" F-48-41-C
thôn Nậm Tùn
Trên DC xã Dương Quỳ H. Văn Bàn 22° 02' 1 6" 104° 10' 27" F-48-41-C
nậm Tăm TV xã Dương Quỳ H. Văn Bàn 22° 05' 13" 104° 08' 00" 22° 03' 41" 104° 08' 37" F-48-41-C
thôn Trung Tâm DC xã Dương Quỳ H. Văn Bàn 22° 03' 11" 104° 08' 21" F-48-41-C
lâm trường Vă n
Bàn KX xã Dương Quỳ H. Văn Bàn 21° 58' 18" 104° 12' 04" F-48-53-A
quốc lộ 279 KX xã Hòa Mạc H. Văn Bàn 22° 04' 28" 104° 09' 32" 22° 05' 13" 104° 12' 34" F-48-41-C
suối Chút TV xã Hòa Mạc H. Văn Bàn 22° 03' 37" 104° 11' 56" 22° 05' 37" 104° 12' 08" F-48-41-C
thôn Lòng Xề DC xã Hòa Mạc H. Văn Bàn 22° 05' 04" 104° 11' 04" F-48-41-C
thôn Mạc 1 DC xã Hòa Mạc H. Văn Bàn 22° 04' 57" 104° 10 ' 01" F-48-41-C
thôn Nà Khoen 3 DC xã Hòa Mạc H. Văn Bàn 22° 05' 01" 104° 10' 23" F-48-41-C
thôn Nà Lộc DC xã Hòa M ạc H. Văn Bàn 22° 04' 59" 104° 11' 51" F-48-41-C
thôn Nòm 4 DC xã Hòa Mạc H. Văn Bàn 22° 05' 47" 104° 12' 05" F-48-41-C
núi Pù Luông SV xã Hòa Mạc H. Văn Bàn 22° 05' 47" 104° 10' 12" F-48-41-C
làng Bô DC xã Khánh Yên H. Văn Bàn 22° 02' 58" 104° 18' 31" F-48-41-D
100

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
Hạ
bản Độc Lập DC xã Khánh Yên
Hạ H. Văn Bàn 22° 03' 12" 104° 18' 42" F-48-41-D
làng Lảng DC xã Khánh Yên
Hạ H. Văn Bàn 22° 02' 19" 104° 17' 48" F-48-41-D
làng Sung DC xã Khánh Yên
Hạ H. Văn Bàn 22° 01' 49" 104° 18' 37" F-48-41-D
suối Yên Hạ TV xã Khánh Yên
Hạ H. Văn Bàn 21° 59' 29" 104° 15' 06" 22° 00' 01" 104° 17' 29" F-48-53-B
nậm Cọ TV xã Khánh Yên
Thượng H. Văn Bàn 22° 07' 30" 104° 14' 11" 22° 08' 40" 104° 13' 39" F-48-41-C
làng Cói DC xã Khánh Yên
Thượng H. Văn Bàn 22° 05' 56" 104° 15' 28" F-48-41-D
bản Nà Lộc DC xã Khánh Yên
Thượng H. Văn Bàn 22° 05' 08" 104° 15' 43" F-48-41-D
khe Nà Lộc TV xã Khánh Yên
Thượng H. Văn Bàn 22° 06' 54" 104° 14' 55" 22° 05' 44" 104° 15' 37" F-48-41-D
bản Nậm Cọ DC xã Khánh Yên
Thượng H. Văn Bàn 22° 08' 18" 104° 13' 44" F-48-41-C
làng Noòng DC xã Khánh Yên
Thượng H. Văn Bàn 22° 04' 45" 104° 15' 34" F-48-41-D
101

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
bản Thuông DC xã Khánh Yên
Thượng H. Văn Bàn 22° 04' 20" 104° 15' 50" F-48-41-D
khe Vây U TV xã Khánh Yên
Thượng H. Văn Bàn 22° 06' 16" 104° 16' 57" 22° 04 ' 48" 104° 16' 26" F-48-41-D
bản Yên Xuân DC xã Khánh Yên
Thượng H. Văn Bàn 22° 04' 28" 104° 16' 09" F-48-41-D
thôn Bơ DC xã Khánh Yên
Trung H. Văn Bàn 22° 05' 02" 104° 17' 42" F-48-41-D
làng É n DC xã Khánh Yên
Trung H. Văn Bàn 22° 04' 08" 104° 16' 35" F-48-41-D
thôn Làn DC xã Khánh Yên
Trung H. Văn Bàn 22° 03' 49" 104° 18' 01" F-48-41-D
suối Vây Ú TV xã Khánh Yên
Trung H. Văn Bàn 22° 06' 16" 104° 16' 57" 22° 04' 48" 104° 16' 26" F-48-41-D
thôn An DC xã Làng Giàng H. Văn Bàn 22" 04' 46" 104° 12' 49" F-48-41-C
núi Bản Hành SV xã Làng Giàng H. Văn Bàn 22° 06' 23" 104° 12' 56" F-48-41-C
suối Chăn TV xã Làng Giàng H. Văn Bàn 22° 05' 58" 104° 12' 20" 22° 07' 37" 104° 12' 52" F-48-41-C
suối Đao TV xã Làng Giàng H. Văn Bàn 22° 04' 58" 104° 13' 01" 22° 05' 19" 104° 14' 15" F-48-41-C
thôn Giàng DC xã Làng Giàng H. Văn Bàn 22° 05' 16" 104° 14' 08" F-48-41-C
bản Hành DC xã Làng Giàng H. Văn Bàn 22° 06' 19" 104° 13' 22" F-48-41-C
102

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Hô Phai DC xã Làng Giàng H. Văn Bàn 22° 05' 15" 104° 13' 26" F-48-41-C
thôn Lập Thành DC xã Làng Giàng H. Văn Bàn 22° 04' 46" 104° 13' 10" F-48-41-C
thôn N ậm Bó DC xã Làng Giàng H. Văn Bàn 22° 05' 27" 104° 13' 46" F-48-41-C
lâm trường Văn
Bàn KX xã Làng Giàng H. Văn Bàn 22° 03' 18" 104° 13' 50" F-48-41-C
làng Cưởm DC xã Liêm Phú H. Văn Bàn 22° 00' 57" 104° 18' 58" F-48-41-D
làng Giằng DC xã Liêm Phú H. Văn Bàn 22° 00' 15" 104° 19' 29" F-48-41-D
ngòi Nhù TV xã Liê m Phú H. Văn Bàn 21° 55' 42" 104° 18' 54" 22° 02' 10" 104° 18' 57" F-48-41-D
làng Phát DC xã Liêm Phú H. Văn Bàn 22° 01' 43" 104° 19' 02" F-48-41-D
bản Phú Mậu DC xã Liêm Phú H. Văn Bàn 21° 58' 45" 104° 19' 47" F-48-53-B
nậm Liệp TV xã Minh Lươn g H. Văn Bàn 22° 00' 03" 104° 02' 16" 22° 00' 53" 104° 03' 24" F-48-41-C
pu Mẩy SV xã Minh Lương H. Văn Bàn 22° 00' 51" 104° 03' 55" F-48-41-C
thôn Minh
Chiềng DC xã Minh Lương H. Văn Bàn 22° 01' 29" 104° 02' 58" F-48-41-C
thôn Minh Hạ DC xã M inh Lương H. Văn Bàn 22° 00' 32" 104° 03' 12" F-48-41-C
suối Minh Lương TV xã Minh Lương H. Văn Bàn 22° 01' 59" 104° 01' 50" 22° 02' 09" 104° 04' 51" F-48-41-C
thôn Minh
Thượng DC xã Minh Lương H. Văn Bàn 22° 00' 59" 104° 02' 39" F-48-41-C
103

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
bản Pom Khén DC xã Minh Lương H. Văn Bàn 22° 00' 44" 104° 04' 39" F-48-41-C
suối H ỏm TV xã Nậm Chày H. Văn Bàn 22° 07' 54" 104° 05' 32" 22° 00' 20" 104° 04' 46" F-48-41-C
bản Hỏ m Dưới DC xã Nậm Chày H. Văn B àn 22° 06' 50" 104° 04' 36" F-48-41-C
bản Hỏ m Trên DC xã Nậm Chày H. Văn Bàn 22° 07' 52" 104° 04' 56" F-48-41-C
suối Khâm TV xã Nậm Chày H. Văn Bàn 22° 07' 58" 104° 06' 59" 22° 06' 12" 104° 05' 32" F-48-41-C
bản Khâm Dưới DC xã Nậm Chày H. Văn Bàn 22° 07' 17" 104° 06' 42" F-48-41-C
bản Nậm Chày DC xã Nậm Chày H. Văn Bàn 22° 07' 34" 104° 03' 52" F-48-41-C
bản Pờ S ì Ngài DC xã Nậm Chày H. Văn Bàn 22° 06' 40" 104° 04' 00" F-48-41-C
suối Pờ Sì Ngài TV xã Nậm Chày H. Văn Bàn 22° 07' 26" 104° 00' 12" 22° 06' 24" 104° 04' 21" F-48-41-C
nậm Cằm TV xã Nậm Dạng H. Văn Bàn 22° 07' 47" 104° 11' 58" 22° 07' 31" 104° 12 ' 48" F-48-41-C
suối Chăn TV xã Nậm Dạng H. Văn Bàn 22° 05' 59" 104° 12' 20" 22° 07' 37" 104° 12' 52" F-48-41-C
thôn Cừu
Choòng DC xã Nậm Dạng H. Văn Bàn 22° 09' 05" 104° 12' 23" F-48-41-C
núi Dam SV xã Nậm Dạng H. Văn Bàn 22° 08' 41" 104°10' 22" F-48-41-C
nậm Kon TV xã Nậm Dạng H. Văn Bàn 22° 08' 57" 104° 11' 12" 22° 10' 08" 104° 12' 02" F-48-41-C
nậm Mu TV xã Nậm Dạng H. Văn Bàn 22° 09' 36" 104° 10 ' 38" 22° 11' 23" 104° 11' 29" F-48-41-C
bản Nậm Cằm DC xã Nậm Dạng H. Văn Bàn 22° 10' 02" 104° 13' 05" F-48-41-C
104

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
bản Nậm Dạng DC xã Nậm Dạng H. Văn Bàn 22° 10' 28" 104° 11' 41" F-48-41-C
làng Nậm Đinh DC xã Nậm Dạng H. Văn Bàn 22° 09' 54" 104° 12' 47" F-48-41-C
thôn Nậm Kẹn DC xã Nậm Dạng H. Văn Bàn 22° 09 ' 42" 104° 11' 51" F-48-41-C
bản Nậm Lạn DC xã Nậm Dạng H. Văn Bàn 22° 07' 50" 104° 12' 12" F-48-41-C
bản Pò Nào DC xã Nậm Dạng H. Văn Bàn 22° 10' 00" 104° 10' 32" F-48-41-C
bản Thôn
Thượng DC xã Nậm Dạng H. Văn Bàn 22° 09' 20" 104° 11' 05" F-48-41-C
nậm Mả TV xã Nậm Mả H. Văn Bàn 22° 10' 05" 104° 06' 43" 22°11' 12" 104° 08' 00" F-48-41-C
nậm Mu TV xã Nậm Mả H. Văn Bàn 22° 09' 13" 104° 07' 20" 22° 07' 38" 104° 10' 00" F-48-41-C
thôn Nậm Mả DC xã Nậm Mả H. Văn Bàn 22° 12' 16" 104° 09' 20" F-48-41-C
thôn Nậm Mu DC xã Nậm Mả H. Văn Bàn 22° 07' 54" 104° 09' 27" F-48-41-C
thôn Nậm Trang DC xã Nậm Mả H. Văn Bàn 22° 12' 04" 105° 10' 49" F-48-41-C
nậm Trang TV xã Nậm Mả H. Văn Bàn 22° 11' 27" 104° 04' 59" 22° 11' 12" 104° 08' 00" F-48-41-C
thôn Khe Cóc DC xã Nậm Tha H. Văn Bàn 22° 00' 07" 104° 22' 47" F-48-41-D
thôn Khe Nà DC xã Nậm Tha H. Văn Bàn 22° 02' 22" 104° 22' 21" F-48-41-D
thôn Khe Tào DC xã Nậm Tha H. Văn Bàn 22° 00' 47" 104° 23' 24" F-48-41-D
thôn Khe Táu DC xã Nậm Tha H. Văn Bàn 22° 02' 09" 104° 21' 44" F-48-41-D
105

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Khe Vượng DC xã Nậm Tha H. Văn Bàn 22° 58' 17" 104° 23' 30" F-48-53-B
khe Táu TV xã Nậm Tha H. Văn Bàn 22° 01' 36" 104° 21' 21" 22° 02' 56" 104° 21 ' 54" F-48-41-D
nậm Tha TV xã Nậm Tha H. Văn Bàn 21° 53' 15" 104° 20' 58" 21° 57' 10" 104° 23' 45" F-48-41-D
nậm Thà TV xã Nậm Tha H. Văn Bàn 21° 57' 10" 104° 23' 45" 21° 59' 25" 104° 23' 26" F-48-53-B
thôn Vàng Mầu DC xã Nậm Tha H. Văn Bàn 22° 03' 11" 104° 21' 43" F-48-41-D
thôn Bản Mới DC xã Nậm Xây H. Văn Bàn 21° 59' 20" 104° 05' 16" F-48-53-A
thôn Giàng Dúa
Chải DC xã Nậm Xây H. Văn Bàn 21° 58' 02" 104° 06' 38" F-48-53-A
thôn Mà Sa Ph ìn DC xã Nậm Xây H. Văn Bàn 21° 57' 23" 104° 09' 04" F-48-53-A
thôn Nà Hằm DC xã Nậm Xây H. Văn Bàn 21° 59' 16" 104° 03' 46" F-48-53-A
nậm Nậm Say
Noi TV xã Nậm Xây H. Văn Bàn 21° 56' 48" 104° 01' 54" 21° 59' 03" 104° 04' 24" F-48-53-A
thôn Nậm Va n DC xã Nậm Xây H. Văn Bàn 21° 59' 05" 104° 04' 08" F-48-53-A
nậm Nậm Xây
Luông TV xã Nậm Xây H. Văn Bàn 21° 56' 17" 104° 10' 09" 22° 00' 13" 104° 03' 58" F-48-53-A
thôn Phiêng
Đóng DC xã Nậm Xây H. Văn Bàn 21° 58' 29" 104° 04' 52" F-48-53-A
núi Phin Tra SV xã Nậm Xây H. Văn Bản 21° 57' 06" 104° 04' 36" F-48-53-A
106

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Phù Lá
Ngài DC xã Nậm Xây H. Văn Bàn 21° 57' 42" 104° 07' 03" F-48-53-A
nậm Xây Luông TV xã Nậm Xây H. Văn Bàn 21° 56' 10" 104° 06' 57" 21° 56' 43" 104° 08' 17" F-48-53-A
khe Đá Mài TV xã Nậm Xé H. Văn Bàn 22° 01' 38" 104° 00' 20" 22° 02' 20" 104° 00' 01" F-48-41-C
dãy Khau Ko SV xã Nậm Xé H. Văn Bàn 22° 04' 05" 103° 56' 54" F-48-41-C
nậm Khóa TV xã Nậm Xé H. Văn Bàn 22° 07' 54" 103° 56' 40" 22° 04' 07" 103° 58' 24" F-48-41-D
nậm Mu TV xã Nậm Xé H. Văn Bàn 22° 00' 53" 104° 00' 06" 22° 01' 37" 104° 02' 04" F-48-41-C
bản Nậm Si Tan DC xã Nậm Xé H. Văn Bàn 22° 01' 55" 104° 57' 36" F-48-41-C
nậm Si Tan TV xã Nậm Xé H. Văn Bàn 22° 01' 30" 103° 58' 46" 22° 02' 34" 103° 59' 18" F-48-41-C
bản Ta Náng DC xã Nậm Xé H. Văn Bàn 22° 02' 16" 104° 01' 08" F-48-41-C
nậm Tu TV xã Nậm Xé H. Văn Bàn 22° 04' 42" 104° 00' 20" 22° 03' 33" 104° 01' 18" F-48-41-C
thôn Tu Hạ DC xã Nậm Xé H. Văn Bàn 22° 01' 59" 104° 01' 34" F-48-41-C
thôn Tu Thượng DC xã Nậm Xé H. Văn Bàn 22° 03' 24" 104° 01' 08" F-48-41-C
đường tỉnh 151 KX xã Sơn Thủy H. Văn Bàn 22° 10' 57" 104° 15' 01" 22° 08' 01" 104° 16' 54" F-48-41-D
107

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
quốc lộ 279 KX xã Sơn Thủy H. Văn Bàn 22° 06' 55 " 104° 15' 31" 22° 08' 16" 104° 19' 04" F-48-41-D
khe Ba Hom TV xã Sơn Thủy H. Văn Bàn 22° 09' 50 " 104° 17' 25" 22° 09' 26" 104° 16' 10" F-48-41-D
thôn Ba Hòn DC xã Sơn Thủy H. Văn Bàn 22° 09' 41" 104° 16' 17" F-48-41-D
suối Chăn TV xã Sơn Thủy H. Văn Bàn 22° 09' 47" 104° 16' 02" 22° 09' 47" 104° 14' 58" F-48-41-D
thôn Khe Lếch DC xã Sơn Thủy H. Văn Bàn 22° 08' 07" 104° 16' 43" F-48-41-D
thôn Khe Van DC xã Sơn Thủy H. Văn Bàn 22° 09' 57" 104° 16' 12" F-48-41-D
khuổi Nghè TV xã Sơn Thủy H. Văn Bàn 22° 08' 20" 104° 18' 49" 22° 07' 56" 104° 17' 21" F-48-41-D
ngòi Nhù TV xã Sơn Thủy H. Văn Bàn 22° 10' 56" 104° 14' 58" 22° 12' 39" 104° 13' 51" F-48-41-D
suối Nhù TV xã Sơn Thủy H. Văn Bàn 22° 07' 14" 104° 17' 29" 22° 09' 47" 104° 16' 02" F-48-41-C
thôn Ta Khuấn DC xã Sơn Thủy H. Văn Bàn 22° 12' 34" 104° 14' 32" F-48-41-C
thôn Thác Dây DC xã Sơn Thủy H. Văn Bàn 22° 07' 45" 104° 16' 27" F-48-41-D
thôn Ba Soi DC xã Tân An H. Văn Bàn 22° 09' 48" 104° 21' 44" F-48-41-D
thôn Ba Xã DC xã Tân An H. Văn Bàn 22° 09' 16" 104° 21' 56" F-48-41-D
khe Hồng TV xã Tân An H. Văn Bàn 22° 07' 10" 104° 22' 10" 22° 08' 28" 104° 23' 25" F-48-41-D
108

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
sông Hồng TV xã Tân An H. Văn Bàn 22° 09'48" 104° 20' 35" 22° 07' 04" 104° 22' 16" F-48-41-D
thôn Mai Hồng 1 DC xã Tân An H. Văn Bàn 22° 08' 08" 104° 23' 32" F-48-41-D
khe Sang TV xã Tân An H. Văn Bàn 22° 06' 16" 104° 22' 27" 22° 07' 29" 104° 24' 04" F-48-41-D
phà Tân An KX xã Tân An H. Văn Bàn 22° 10' 15" 104° 21' 07" F-48-41-D
xóm T ân Lập DC xã Tân An H. Văn Bàn 22° 07' 55" 104° 23' 51“ F-48-41-D
quốc lộ 279 KX xã Tân Thượng H. Văn Bàn 22° 08' 16" 104° 19' 04" 22° 09' 43" 104° 20' 39" F-48-41-D
thôn Cầu Th ỉn DC xã Tân Thượng H. Văn Bàn 22° 09' 33" 104° 20' 24" F-48-41-D
khe Dài TV xã Tân Thượng H. Văn Bàn 22° 10' 14" 104° 18' 38" 22° 10' 56" 104° 19' 49" F-48-41-D
thôn Khe Tép DC xã Tân Thượng H. Văn Bàn 22° 09' 54" 104° 20' 08" F-48-41-D
thôn Khe Tôm DC xã Tân Thượng H. Văn Bàn 22° 10' 23" 104° 20' 15" F-48-41-D
bản Mai DC xã Tân Thượng H. Văn Bàn 22° 11' 05" 104° 19' 30" F-48-41-D
khe Tép TV xã Tân Thượng H. Văn Bàn 22° 09' 27" 104° 19' 14" 20° 09' 57" 104° 20' 17" F-48-41-D
khe Ù TV xã Tân Thượng H. Văn Bàn 22° 11' 05" 104° 17' 13" 22° 11' 5 5" 104° 18' 57" F-48-41-D
109

Địa danh Nhóm
đối
tượng Tên ĐVHC
cấp xã Tên ĐVHC cấp
huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cu ối
Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây) Vĩ độ
(độ, phút, giây) Kinh độ
(độ, phút, giây)
nậm Mu TV xã Võ Lao H. Văn Bàn 22° 11' 23" 104° 11'29" 22° 12' 52" 104° 12' 34" F-48-41-C
núi Pả Áng SV xã Võ Lao H. Văn Bàn 22° 12' 18" 104° 13' 12" F-48-41-C

Mục lục Bấm để đi tới điều