vanban.org

Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BKHCN Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 29/11/2014 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Khoa học và Công nghệ Ban hành 28/11/2014 Hiệu lực 29/11/2014 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 29/11/2014 — Văn thư vanban.org

VĂN BẢN HỢP NHẤT

Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BKHCN ngày 28 tháng 11 năm 2014 hợp nhất Thông tư quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước

Phụ lục I

BIỂU MẪU ÁP DỤNG CHO VIỆC NỘP HỒ SƠ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ)

(Tiếp theo Công báo số 1069 + 1070)

Biểu B1-2c-TMDA

10/2014/TT-BKHCN

THUYẾT MINH1

DỰ ÁN SẢN XUẤT THỬ NGHIỆM CẤP QUỐC GIA

I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN

1 Tên dự án1a Mã số (được cấp khi Hồ sơ trúng tuyển):
2 Thời gian thực hiện:.......... tháng (Từ tháng....../20.... đến tháng....../20....)3 Cấp quản lý
Quốc gia ☐ Bộ ☐ Cơ sở ☐ Tỉnh ☐
4 ☐ Thuộc Chương trình (ghi rõ tên chương trình, nếu có) ☐ Thuộc dự án KH&CN
☐ Dự án độc lập
5 Tổng vốn thực hiện dự án:...................... triệu đồng, trong đó:
Nguồn Kinh phí
(triệu đồng)
- Từ Ngân sách sự nghiệp khoa học
- Vốn tự có của tổ chức chủ trì
- Khác (liên doanh...)
6 Phương thức khoán chi:
Khoán đến sản phẩm cuối cùng ☐ Khoán từng phần, trong đó:
- Kinh phí khoán: triệu đồng
- Kinh phí không khoán: triệu đồng
7 Chủ nhiệm dự án
Họ và tên:....................................................................
Ngày, tháng, năm sinh:............................................... Giới tính: Nam ☐ / Nữ:
Học hàm, học vị/Trình độ chuyên môn:...................................................................... Chức danh khoa học:................................................. Chức vụ:................................... Điện thoại: Tổ chức:........................ Nhà riêng:..................... Mobile:........................ Fax:.................................................. E-mail:................................................................ Tên tổ chức đang công tác:.......................................................................................... Địa chỉ tổ chức:............................................................................................................ Địa chỉ nhà riêng:.........................................................................................................
8 Thư ký Dự án
Họ và tên:...............................................................
Năm sinh:............................................................... Giới tính: Nam ☐ / Nữ ☐ Học hàm, học vị/Trình độ chuyên môn:...................................................................... Chức danh khoa học:.................................................................................................... Chức vụ:....................................................................................................................... Điện thoại: Tổ chức:....................... Nhà riêng:.................... Mobile:.......................... Fax:................................................. E-mail:................................................................ Tên tổ chức đang công tác:.......................................................................................... Địa chỉ tổ chức:............................................................................................................ Địa chỉ nhà riêng:.........................................................................................................
9 Tổ chức chủ trì thực hiện dự án
Tên tổ chức chủ trì dự án: ...................................................................................................................................... Điện thoại:...................................... Fax:...................................................................... E-mail:.......................................................................................................................... Website:....................................................................................................................... Địa chỉ:......................................................................................................................... Họ và tên thủ trưởng tổ chức:......................................................................................
Số tài khoản:................................................................................................................. Kho bạc Nhà nước/Ngân hàng:.................................................................................... Tên cơ quan chủ quản dự án:.......................................................................................
10 Tổ chức tham gia chính
10.1. Tổ chức chịu trách nhiệm về công nghệ

Tên tổ chức chịu trách nhiệm về công nghệ:............................................................... ...................................................................................................................................... Điện thoại:...................................... Fax:...................................................................... E-mail:.....................................................Website:...................................................... Địa chỉ:......................................................................................................................... Họ và tên thủ trưởng tổ chức:...................................................................................... Người chịu trách nhiệm chính về công nghệ của dự án:..............................................
10.2. Tổ chức khác
Tên tổ chức:................................................................................................................. Điện thoại:...................................... Fax:...................................................................... E-mail:............................................ Website:.............................................................. Địa chỉ:......................................................................................................................... Họ và tên thủ trưởng tổ chức:......................................................................................
11 Cán bộ thực hiện Dự án
(Ghi những người dự kiến đóng góp khoa học chính thuộc tổ chức chủ trì và tổ chức phối hợp tham gia thực hiện dự án, không quá 10 người kể cả chủ nhiệm Dự án - mỗi người có tên trong danh sách này cần khai báo lý lịch khoa học theo Biểu B1-4-LLCN. Những thành viên tham gia khác lập danh sách theo mẫu này và gửi kèm theo hồ sơ khi đăng ký)
TTHọ và tênTổ chức công tácNội dung công việc tham giaThời gian làm việc cho dự án (Số tháng quy đổi2)
1    
2    
3    
4    
5    
6    
7    
8    
9    
10    
12 Xuất xứ
[Ghi rõ xuất xứ của dự án từ một trong các nguồn sau:
- Từ kết quả của đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (R&D) đã được Hội đồng khoa học và công nghệ các cấp đánh giá, nghiệm thu và kiến nghị (tên đề tài, thuộc Chương trình khoa học và công nghệ cấp Nhà nước (nếu có), mã số, ngày tháng năm đánh giá nghiệm thu; kèm theo Biên bản đánh giá nghiệm thu/Quyết định công nhận kết quả đánh giá nghiệm thu của cấp có thẩm quyền);
- Từ sáng chế, giải pháp hữu ích, sản phẩm khoa học được giải thưởng khoa học và công nghệ (tên văn bằng, chứng chỉ, ngày cấp);
- Kết quả khoa học công nghệ từ nước ngoài (hợp đồng chuyển giao công nghệ; tên văn bằng, chứng chỉ, ngày cấp nếu có; nguồn gốc, xuất xứ, hồ sơ liên quan);
- Sản phẩm khoa học và công nghệ khác.] ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................
13 Luận cứ về sự cần thiết, tính khả thi và hiệu quả của dự án
13.1. Làm rõ về công nghệ lựa chọn của dự án
(Tính mới, ưu việt, tiên tiến của công nghệ; trình độ công nghệ so với công nghệ hiện có ở Việt Nam, khả năng triển khai công nghệ trong nước, tính phù hợp của công nghệ đối với phương án sản xuất và yêu cầu của thị trường,...). ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................
13.2. Lợi ích kinh tế, khả năng thị trường và cạnh tranh của sản phẩm dự án (Hiệu quả kinh tế mang lại khi áp dụng kết quả của dự án; khả năng mở rộng thị trường ở trong nước và xuất khẩu: nêu rõ các yếu tố chủ yếu làm tăng khả năng cạnh tranh về chất lượng, giá thành của sản phẩm dự án so với các sản phẩm cùng loại, chẳng hạn: sử dụng nguồn nguyên liệu trong nước, giá nhân công rẻ, phí vận chuyển thấp, tính ưu việt của công nghệ...). ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................

13.3. Tác động của kết quả dự án đến kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng (Tác động của sản phẩm dự án đến phát triển KT-XH, môi trường, khả năng tạo thêm việc làm, ngành nghề mới, ảnh hưởng đến sức khỏe con người, đảm bảo an ninh, quốc phòng...).

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

13.4. Năng lực thực hiện dự án (Mức độ cam kết và năng lực thực hiện của các tổ chức tham gia chính trong dự án: năng lực khoa học, công nghệ của người thực hiện và cơ sở vật chất - kỹ thuật, các cam kết bằng hợp đồng về mức đóng góp vốn, sử dụng cơ sở vật chất kỹ thuật, lao động, bao tiêu sản phẩm, phân chia lợi ích về khai thác quyền sở hữu trí tuệ, chia sẻ rủi ro).

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

13.5. Khả năng ứng dụng, chuyển giao, nhân rộng kết quả của dự án (Nêu rõ phương án về tổ chức sản xuất; nhân rộng, chuyển giao công nghệ; thành lập doanh nghiệp mới để sản xuất - kinh doanh,...).

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG ÁN TRIỂN KHAI DỰ ÁN

14 Mục tiêu
14.1. Mục tiêu của dự án sản xuất3 hoặc chuyển giao công nghệ đặt ra
(Chất lượng sản phẩm; quy mô sản xuất); ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................
14.2. Mục tiêu của dự án sản xuất thử nghiệm (Trình độ công nghệ, quy mô sản phẩm) ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................
15 Nội dung
15.1. Mô tả công nghệ, sơ đồ hoặc quy trình công nghệ (là xuất xứ của dự án) để triển khai trong dự án
............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................
15.2. Phân tích những vấn đề mà dự án cần giải quyết về công nghệ (Hiện trạng của công nghệ và việc hoàn thiện, thử nghiệm tạo ra công nghệ mới; nắm vững, làm chủ quy trình công nghệ và các thông số kỹ thuật; ổn định chất lượng sản phẩm, chủng loại sản phẩm; nâng cao khối lượng sản phẩm cần sản xuất thử nghiệm để khẳng định công nghệ và quy mô của dự án sản xuất thử nghiệm);
............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................
15.3. Liệt kê và mô tả nội dung, các bước công việc cần thực hiện để giải quyết những vấn đề đặt ra, kể cả đào tạo bồi dưỡng đội ngũ cán bộ, công nhân kỹ thuật đáp ứng cho việc thực hiện dự án sản xuất thử nghiệm ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................
16 Phương án triển khai
16.1. Phương án tổ chức sản xuất thử nghiệm:

a) Phương thức tổ chức thực hiện:
(- Đối với đơn vị chủ trì là doanh nghiệp: cần làm rõ năng lực triển khai thực nghiệm và hoàn thiện công nghệ theo mục tiêu trong dự án; phương án liên doanh, phối hợp với các tổ chức KH&CN trong việc phát triển, hoàn thiện công nghệ;

- Đối với đơn vị chủ trì là tổ chức khoa học và công nghệ: cần làm rõ năng lực triển khai thực nghiệm và hoàn thiện công nghệ theo mục tiêu trong dự án; việc liên doanh với doanh nghiệp để tổ chức sản xuất thử nghiệm (kế hoạch/phương án của doanh nghiệp về bố trí địa điểm, điều kiện cơ sở vật chất, đóng góp về vốn, về nhân lực, về khả năng tiêu thụ sản phẩm của dự án phục vụ sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, phương thức phân chia lợi nhuận;...)

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

b) Mô tả, phân tích và đánh giá các điều kiện triển khai dự án:

- Địa điểm thực hiện dự án (nêu địa chỉ cụ thể, nêu thuận lợi và hạn chế về cơ sở hạ tầng như giao thông, liên lạc, điện nước.... của địa bàn triển khai dự án); nhà xưởng, mặt bằng hiện có (m2), dự kiến cải tạo, mở rộng,.....;

- Trang thiết bị chủ yếu đảm bảo cho triển khai dự án sản xuất thử nghiệm (làm rõ những trang thiết bị đã có, bao gồm cả liên doanh với các đơn vị tham gia, trang thiết bị cần thuê, mua hoặc tự thiết kế chế tạo; khả năng cung ứng trang thiết bị của thị trường cho dự án;......);

- Nguyên vật liệu (khả năng cung ứng nguyên vật liệu chủ yếu cho quá trình sản xuất thử nghiệm, làm rõ những nguyên vật liệu cần nhập của nước ngoài;.....);

- Nhân lực cần cho triển khai dự án: số cán bộ khoa học công nghệ và công nhân lành nghề tham gia thực hiện dự án; kế hoạch tổ chức nhân lực tham gia dự án; nhu cầu đào tạo phục vụ dự án (số lượng cán bộ, kỹ thuật viên, công nhân).

- Môi trường (đánh giá tác động môi trường do việc triển khai dự án và giải pháp khắc phục);

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

16.2. Phương án tài chính (Phân tích và tính toán tài chính của quá trình thực hiện dự án) trên cơ sở:

- Tổng vốn đầu tư để triển khai dự án, trong đó nêu rõ vốn cố định, vốn lưu động cho một khối lượng sản phẩm cần thiết trong một chu kỳ sản xuất thử nghiệm để có thể tiêu thụ và tái sản xuất cho đợt sản xuất thử nghiệm tiếp theo (trong trường hợp cần thiết);

- Phương án huy động và sử dụng các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước tham gia dự án (kèm theo các văn bản pháp lý minh chứng cho việc huy động các nguồn vốn: báo cáo tài chính của doanh nghiệp trong 2 - 3 năm gần nhất; cam kết cho vay vốn hoặc bảo lãnh vay vốn của ngân hàng; cam kết pháp lý về việc đóng góp vốn của các tổ chức tham gia dự án,...);

- Phương án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước (các nội dung chi bằng nguồn vốn này).

- Tính toán, phân tích giá thành sản phẩm của dự án (theo từng loại sản phẩm của dự án nếu có); thời gian thu hồi vốn.

Các số liệu cụ thể của phương án tài chính được trình bày tại các bảng 1 đến bảng 5 và các phụ lục 1 đến phụ lục 7)

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

16.3. Dự báo nhu cầu thị trường và phương án kinh doanh sản phẩm của dự án (Giải trình và làm rõ thêm các bảng tính toán và phụ lục kèm theo bảng 3-5, phụ lục 9);

- Dự báo nhu cầu thị trường (dự báo nhu cầu chung và thống kê danh mục các đơn đặt hàng hoặc hợp đồng mua sản phẩm dự án);

- Phương án tiếp thị sản phẩm của dự án (tuyên truyền, quảng cáo, xây dựng trang web, tham gia hội chợ triển lãm, trình diễn công nghệ, tờ rơi,...);

- Phân tích giá thành, giá bán dự kiến của sản phẩm trong thời gian sản xuất thử nghiệm; giá bán khi ổn định sản xuất (so sánh với giá sản phẩm nhập khẩu, giá thị trường trong nước hiện tại; dự báo xu thế giá sản phẩm cho những năm tới); các phương thức hỗ trợ tiêu thụ sản phẩm dự án;

- Phương án tổ chức mạng lưới phân phối sản phẩm khi phát triển sản xuất quy mô công nghiệp.

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

17 Sản phẩm của Dự án
[Phân tích, làm rõ các thông số và so sánh với các sản phẩm cùng loại trong nước và của nước ngoài: (i)Dây chuyền công nghệ, các thiết bị, quy trình công nghệ đã được ổn định (quy mô, các thông số và tiêu chuẩn kỹ thuật); (ii)Sản phẩm đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng; (iii)ấn phẩm; (iv)Đào tạo cán bộ; (v)Sản phẩm sản xuất thử nghiệm (chủng loại, khối lượng, tiêu chuẩn chất lượng)]. ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................
18 Phương án phát triển của dự án sau khi kết thúc
18.1. Phương thức triển khai
[Mô tả rõ phương án triển khai lựa chọn trong các loại hình sau đây: (i)Đưa vào sản xuất công nghiệp của doanh nghiệp; (ii)Nhân rộng, chuyển giao kết quả của dự án; (iii)Liên doanh, liên kết; (iv)Thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ mới để tiến hành sản xuất - kinh doanh; (v)Hình thức khác: Nêu rõ]. ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................
18.2. Quy mô sản xuất (Công nghệ, nhân lực, sản phẩm,...) ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................
18.3. Tổng số vốn của dự án sản xuất ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................

III. PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH CỦA DỰ ÁN SẢN XUẤT THỬ NGHIỆM

Tổng kinh phí cần thiết để triển khai dự án sản xuất thử nghiệm = Vốn cố định của dự án sản xuất + Kinh phí hỗ trợ công nghệ + vốn lưu động.

* Vốn cố định của Dự án sản xuất gồm: (i)Thiết bị, máy móc đã có (giá trị còn lại); (ii)Thiết bị, máy móc mua mới; (iii)Nhà xưởng đã có (giá trị còn lại); (iv)Nhà xưởng xây mới hoặc cải tạo.

* Vốn lưu động: chỉ tính chi phí để sản xuất khối lượng sản phẩm cần thiết có thể tiêu thụ và tái sản xuất cho đợt sản xuất thử nghiệm tiếp theo.

* Kinh phí hỗ trợ công nghệ: chi phí hoàn thiện, ổn định các thông số kinh tế - kỹ thuật.

Bảng 1. Tổng kinh phí đầu tư cần thiết để triển khai Dự án

Đơn vị: triệu đồng

 Nguồn vốnTổng cộngTrong đó
Vốn cố địnhKinh phí hỗ trợ công nghệVốn lưu động
Thiết bị, máy móc mua mớiNhà xưởng xây dựng mới và cải tạoChi phí lao độngNguyên vật liệu, năng lượngThuê thiết bị, nhà xưởngKhác
12345678910
1Ngân sách SNKH:
- Năm thứ nhất:
- Năm thứ hai:
- Năm thứ ba:
        
2Các nguồn vốn khác
2.1. Vốn tự có của
cơ sở:
- Năm thứ nhất:
- Năm thứ hai:
- Năm thứ ba:
2.2. Khác (vốn huy động, ...)
- Năm thứ nhất:
- Năm thứ hai:
- Năm thứ ba:
        
Cộng        

Bảng 2. Tổng chi phí và giá thành sản phẩm

(Trong thời gian thực hiện Dự án)

 Nội dungTổng số chi phí (1.000 đ)Trong đó theo sản phẩmGhi chú
1234567
AChi phí trực tiếp     
1Nguyên vật liệu, bao bì    Phụ lục 1
2Điện, nước, xăng dầu    Phụ lục 2
3Chi phí lao động    Phụ lục 6
4Sửa chữa, bảo trì thiết bị    Phụ lục 7
5Chi phí quản lý    Phụ lục 7
BChi phí gián tiếp và khấu hao tài sản cố định     
6Khấu hao thiết bị cho dự án
- Khấu hao thiết bị cũ
- Khấu hao thiết bị mới
    Phụ lục 3
7Khấu hao nhà xưởng cho dự án
- Khấu hao nhà xưởng cũ
- Khấu hao nhà xưởng mới
    Phụ lục 5
8Thuê thiết bị    Phụ lục 3
9Thuê nhà xưởng    Phụ lục 5
10Phân bổ chi phí hỗ trợ công nghệ    Phụ lục 4
11Tiếp thị, quảng cáo    Phụ lục 7
12Khác (trả lãi vay, các loại phí,...)    Phụ lục 7
- Tổng chi phí sản xuất thử nghiệm (A + B):     
- Giá thành 1 đơn vị sản phẩm:     

Ghi chú: - Khấu hao thiết bị và tài sản cố định: tính theo quy định của Nhà nước đối với từng loại thiết bị của từng ngành kinh tế tương ứng.

- Chi phí hỗ trợ công nghệ: được phân bổ cho thời gian thực hiện dự án sản xuất thử nghiệm và 01 năm đầu sản xuất ổn định (tối đa không quá 3 năm).

Bảng 3. Tổng doanh thu

(Cho thời gian thực hiện dự án)

TTTên sản phẩmĐơn vịSố lượngGiá bán dự kiến (1.000 đ)Thành tiền (1.000 đ)
123456
      
Cộng: 

Bảng 4. Tổng doanh thu

(Cho 1 năm đạt 100% công suất)

TTTên sản phẩmĐơn vịSố lượngĐơn giá (1.000 đ)Thành tiền (1.000 đ)
123456
      
      
      
Cộng: 

Bảng 5. Tính toán hiệu quả kinh tế dự án (cho 1 năm đạt 100% công suất)

TTNội dungThành tiền (1.000 đ)
123
1Tổng vốn đầu tư cho Dự án 
2Tổng chi phí, trong một năm 
3Tổng doanh thu, trong một năm 
4Lãi gộp (3) - (2) 
5Lãi ròng : (4) - (thuế + lãi vay + các loại phí) 
6Khấu hao thiết bị, XDCB và chi phí hỗ trợ công nghệ trong 1 năm 
7Thời gian thu hồi vốn T (năm, ước tính) 
8Tỷ lệ lãi ròng so với vốn đầu tư, % (ước tính) 
9Tỷ lệ lãi ròng so với tổng doanh thu, % (ước tính) 

Chú thích:

- Tổng vốn đầu tư bao gồm: tổng giá trị còn lại của thiết bị, máy móc và nhà xưởng đã có + tổng giá trị của thiết bị, máy móc mua mới và nhà xưởng bổ sung mới (kể cả cải tạo) + chi phí hỗ trợ công nghệ;

- Thuế: gồm thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế giá trị gia tăng và các loại thuế khác nếu có, trong 1 năm;

- Lãi vay: là các khoản lãi vay phải trả trong 1 năm.

Tổng vốn Đầu tư

Thời gian thu hồi vốn T = = = ..... năm

Lãi ròng + Khấu hao

Lãi ròng

Tỷ lệ lãi ròng so với vốn đầu tư = x 100 = x 100 = ..... %; Tổng vốn đầu tư

Lãi ròng

Tỷ lệ lãi ròng so với tổng doanh thu = x 100 = x 100 = ..... %; Tổng doanh thu

19 Hiệu quả kinh tế - xã hội
(Tiết kiệm nguyên nhiên vật liệu, năng lượng, giảm giá thành và tăng sức cạnh tranh của sản phẩm hàng hóa, giảm nhập khẩu, tạo công ăn việc làm, bảo vệ môi trường....) ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................

IV. Kết luận và kiến nghị

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

........., ngày...... tháng...... năm 20....
Chủ nhiệm dự án
(Họ, tên và chữ ký)





........., ngày...... tháng...... năm 20....
Bộ chủ trì4
(Họ, tên, chữ ký, đóng dấu)
........., ngày...... tháng...... năm 20....
Tổ chức chủ trì dự án
(Họ, tên, chữ ký, đóng dấu)





........., ngày...... tháng...... năm 20....
Thủ trưởng
Cơ quan chủ quản dự án5

hoặc

Chủ nhiệm chương trình6

(Họ, tên, chữ ký, đóng dấu)

Nguồn vốn 14        
Tự Khác có13        
Ngân sách SNKHđịnh* Trong đó, khoán chi theo quy12        
thứ ba Năm11        
định* Trong đó, khoán chi theo quy10        
thứ hai Năm9        
định* Trong đó, khoán chi theo quy8        
Năm thứ nhất7        
định* Trong đó, khoán chi theo quy6        
số Tổng5        
Tổng sốTỷ lệ (%)4        
phí Kinh3        
Nội dung các khoản chi2Thiết bị, máy móc mua mớiNhà xưởng xây dựng mới và cải tạoKinh phí hỗ trợ công nghệChi phí lao độngNguyên vật liệu năng lượngThuê thiết bị, nhà xưởngChi khácTổng cộng
TT11234567 

Đơn vị: triệu đồng

(Theo nội dung chi)

DỰ TOÁN KINH PHÍ DỰ ÁN

Chỉ dự toán khi đề tài được phê duyệt

Phụ lục-TMDA*
Nguồn vốn 17          
Tự Khác có16          
Ngân sách SNKHđó, chi* Trong khoán15          
thứ ba Năm14          
đó, chi* Trong khoán13          
thứ hai Năm12          
đó, chi* Trong khoán11          
Năm thứ nhất10          
đó, chi* Trong khoán9          
số Tổng8          
tiền Thành7          
Đơn giá6         Cộng:
Số lượng5         
Đơn vị đo4         
Nội dung3Nguyên, vật liệu chủ yếu  Nguyên, vật liệu phụ  Dụng cụ, phụ tùng, vật rẻ tiền mau hỏng  
chi2          
Mục TT11  2  3   

Đơn vị: triệu đồng

NHU CẦU NGUYÊN VẬT LIỆU

(Để sản xuất khối lượng sản phẩm cần thiết có thể tiêu thụ và tái sản xuất đợt tiếp theo)

Chỉ dự toán khi được phê duyệt (theo quy định hiện hành về cơ chế khoán kinh phí đối với các đề tài, dự án SXTN)

*

Phụ lục 1-TMDA

Nguồn vốn 17          
Tự Khác có16          
Ngân sách SNKHđó, chi theo quy Trong khoán định *15          
thứ ba Năm14          
đó, chi theo quy Trong khoán định *13          
thứ hai Năm12          
đó, chi theo quy Trong khoán định *11          
Năm thứ nhất10          
đó, chi theo quy Trong khoán định *9          
số Tổng8          
tiền Thành7          
Đơn giá6         Cộng:
Số lượng5         
Đơn vị đo4kW/h  3m Lít   
Nội dung3Về điện:- Điện sản xuất: Tổng công suất thiết bị, máy móc..... kW Về nước: Về xăng dầu:- Cho thiết bị sản xuất.............. tấn- Cho phương tiện vận tải......... tấn 
Mục chi2         
TT11  2 3    

Đơn vị: triệu đồng

NHU CẦU ĐIỆN, NƯỚC, XĂNG DẦU

(Để sản xuất khối lượng sản phẩm cần thiết có thể tiêu thụ và tái sản xuất đợt tiếp theo)

Chỉ dự toán khi được phê duyệt (theo quy định hiện hành về cơ chế khoán kinh phí đối với các đề tài, dự án SXTN)

*

Phụ lục 2-TMDA

Thành tiền6             
Đơn giá5            Cộng:
Số lượng4            
Đơn vị đo3            
Nội dung2Thiết bị công nghệ     Thiết bị thử nghiệm, đo lường     
TT1I1234 II1234 

THIẾT BỊ, MÁY MÓC

YÊU CẦU VỀ

(tính giá trị còn lại)

Đơn vị: triệu đồng

Phụ lục 3a-TMDAA. Thiết bị hiện có
Nguồn vốnKhác13         
Tự có12         
Ngân sách SNKHNăm thứ ba*11         
hai* Năm thứ10         
nhất* Năm thứ9         
số Tổng8         
tiền Thành7         
Đơn giá6        Cộng:
Số lượng5        
vị đo Đơn4        
Nội dung3Mua thiết bị công nghệ Mua thiết bị thử nghiệm, đo lường Mua bằng sáng chế, bản quyềnMua phần mềm máy tínhVận chuyển lắp đặtThuê thiết bị (nêu các thiết bị cần thuê, giá thuê và chỉ ghi vào cột 7 để tính vốn lưu động)
chi2        
Mục TT11 2 3456 

Đơn vị: triệu đồng

THIẾT BỊ, MÁY MÓC

thiết bị, máy móc

YÊU CẦU VỀ

mua nguyên chiếc

Chỉ dự toán khi dự án được phê duyệt

Phụ lục 3b-TMDAB. Thiết bị mới bổ sung, thuê thiết bịChú ý: Ngân sách Nhà nước chỉ hỗ trợ*
Nguồn vốnKhác10           
Tự có9           
Ngân sách SNKHNăm thứ ba*8           
Năm thứ hai*7           
Năm thứ nhất*6           
số Tổng5           
Chi phí4           
Nội dung3Chi phí hỗ trợ cho các hạng mục công nghệ (kể cả công nghệ nhập)- Hoàn thiện, nắm vững và làm chủ quy trình công nghệ- Hoàn thiện các thông số về kỹ thuật- Ổn định các thông số và chất lượng nguyên vật liệu đầu vào- Ổn định chất lượng sản phẩm; về khối lượng sản phẩm cần sản xuất thử nghiệm..........Chi phí đào tạo công nghệ- Cán bộ công nghệ- Công nhân vận hành.........Cộng
chi2           
Mục TT1A12345B123 

CHI PHÍ HỖ TRỢ CÔNG NGHỆ

Đơn vị: triệu đồng

Chỉ dự toán khi dự án được phê duyệt

Phụ lục 4-TMDA*
Thành tiền6     
Đơn giá5     
Số lượng4     
Đơn vị đo3     
Nội dung2    Cộng A:
TT1123 
Nguồn vốnKhác10      
Tự có9      
Ngân sách SNKHba* Năm thứ8      
hai* Năm thứ7      
nhất* Năm thứ6      
Tổng số5      
Kinh phí4      
Nội dung3Xây dựng nhà xưởng mớiChi phí sửa chữa cải tạoChi phí lắp đặt hệ thống điệnChi phí lắp đặt hệ thống nướcChi phí khácCộng B:
chi2      
Mục TT112345 

Đơn vị: triệu đồng

ĐẦU TƯ CƠ SỞ HẠ TẦNG

(giá trị còn lại)

Chỉ dự toán khi dự án được phê duyệt

Phụ lục 5-TMDAĐơn vị: triệu đồngA. Nhà xưởng đã cóB. Nhà xưởng xây dựng mới và cải tạo*
Nguồn vốnKhác13     
Tự có12     
Ngân sách SNKHNăm thứ ba*11     
Năm thứ hai*10     
Năm thứ nhất*9     
số Tổng8     
tiền Thành7     
tr. đ/ người/ tháng Chi phí6     
Số tháng5     
Số người4     
Nội dung3Chủ nhiệm Dự ánKỹ sưNhân viên kỹ thuậtCông nhânCộng
chi2     
Mục TT11234 

Đơn vị: triệu đồng

CHI PHÍ LAO ĐỘNG

(Để sản xuất khối lượng sản phẩm cần thiết có thể tiêu thụ và tái sản xuất đợt tiếp theo)

Chỉ dự toán khi dự án được phê duyệt

Phụ lục 6-TMDA*
Nguồn vốn 14    
Tự Khác có13    
Ngân sách SNKHđó, quy Trong khoán định * chi theo12    
thứ ba Năm11    
đó, chi theo quy Trong khoán định *10    
Năm thứ hai9    
đó, chi theo quy Trong khoán định *8    
Năm thứ nhất7    
đó, chi theo quy Trong khoán định *6    
số Tổng5    
tiền Thành4    
Nội dung3Công tác phí - Trong nước - Ngoài nướcQuản lý phí - Quản lý hành chính thực hiện dự ánSửa chữa, bảo trì thiết bịChi phí kiểm tra, đánh giá nghiệm thu: - Chi phí kiểm tra trung gian - Chi phí nghiệm thu cấp cơ sở
chi2    
Mục TT11234

Đơn vị: triệu đồng

CHI KHÁC CHO DỰ ÁN

Phụ lục 7-TMDA

  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Chi khác: - Hội thảo, hội nghị, - Đăng ký bảo hộ sở hữu trí tuệ, - Thông tin tuyên truyền, tiếp thị, quảng cáo, hỗ trợ tiêu thụ sản phẩm, - Báo cáo tổng kết, - In ấn, - Phụ cấp chủ nhiệm dự án,...Cộng
  
5 

Chỉ dự toán khi được phê duyệt (theo quy định hiện hành về cơ chế khoán kinh phí đối với các đề tài, dự án SXTN).

*

Tháng. . .         
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24         
9         
8         
7         
6         
5         
4         
3         
2         
1         
Nội dung công việcnhà xưởng    (các đợt)   
TT1 Sửa chữa, xây dựng2 Hoàn thiện công nghệ3 Chế tạo, mua thiết bị4 Lắp đặt thiết bị5 Đào tạo công nhân6 Sản xuất thử nghiệm7 Thử nghiệm mẫu8 Hiệu chỉnh công nghệ9 Đánh giá nghiệm thu

KẾ HOẠCH TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Phụ lục 8-TMDA

Cơ sở tiêu thụ8   
Tổng số7   
trong năm: Số lượng sản xuất20..6   
20..5   
20..4   
đo Đơn vị3   
Tên sản phẩm2   
TT1   
Ghi chú7   
Mức chất lượngTương tự mẫuThế giới6   
Trong nước5   
Cần đạt4   
đo Đơn vị3   
Tên sản phẩm
và chỉ tiêu chất lượng chủ yếu
2   
TT1   
Chú thích7   
có thể tiêu thụ trong năm:
Số lượng
20..6   
20..5   
20..4   
đo Đơn vị3   
Tên sản phẩm2   
TT1   

VỀ KHẢ NĂNG CHẤP NHẬN CỦA THỊ TRƯỜNG

Phương án sản phẩm . II
Nhu cầu thị trường I.
Phụ lục 9-TMDAIII. Danh mục chỉ tiêu chất lượng sản phẩm

Biểu B1-2d-TMĐA

10/2014/TT-BKHCN

THUYẾT MINH1

ĐỀ ÁN KHOA HỌC CẤP QUỐC GIA

I. THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐỀ ÁN

1Tên đề án:1a. Mã số của đề án: (được cấp khi hồ sơ trúng tuyển)
2Loại đề án:
- ☐ Thuộc Chương trình (Ghi rõ tên chương trình), Mã số:
- ☐ Độc lập
- ☐ Khác (ghi rõ tên)
3Thời gian thực hiện:....... tháng
(từ tháng /năm 20... đến tháng /năm 20...)
4Kinh phí thực hiện:
Tổng kinh phí:............ (triệu đồng), trong đó:
- Từ ngân sách sự nghiệp khoa học:...
- Từ nguồn tự có của tổ chức
- Từ nguồn khác:...
5Phương thức khoán chi:
☐ Khoán đến sản phẩm cuối cùng ☐ Khoán từng phần, trong đó:
- Kinh phí khoán:................. triệu đồng
- Kinh phí không khoán:.......... triệu đồng
6 Chủ nhiệm đề án:
Họ và tên:.................................................................................................................... . Ngày, tháng, năm sinh:.................................................... Nam/Nữ:............................. Học hàm, học vị:........................................................................................................... Chức danh khoa học:.......................................................... Chức vụ: .......................... Điện thoại của tổ chức:............................ Nhà riêng:..................... Mobile:................ Fax:........................................................... E-mail:....................................................... Tên tổ chức đang công tác:........................................................................................... Địa chỉ tổ chức:............................................................................................................. Địa chỉ nhà riêng:.... .....................................................................................................
7 Thư ký đề án:
Họ và tên:...................................................................................................................... Ngày, tháng, năm sinh:........................................................ Nam/Nữ:......................... Học hàm, học vị:........................................................................................................... Chức danh khoa học:......................................................... Chức vụ: ........................... Điện thoại của tổ chức:............................. Nhà riêng:................... Mobile:................. Fax:........................................................... E-mail:....................................................... Tên tổ chức đang công tác:........................................................................................... Địa chỉ tổ chức:............................................................................................................. Địa chỉ nhà riêng: .........................................................................................................
8 Tổ chức chủ trì đề án2:
Tên tổ chức chủ trì đề án: ............................................................................................. Điện thoại:...................................... Fax: ...................................................................... E-mail: .......................................................................................................................... Website:........................................................................................................................ Địa chỉ: ......................................................................................................................... Họ và tên thủ trưởng tổ chức:....................................................................................... Số tài khoản: ................................................................................................................. Ngân hàng:.................................................................................................................... Cơ quan chủ quản đề án: .............................................................................................
9 Các tổ chức phối hợp chính thực hiện đề án: (nếu có)
1. Tổ chức 1:................................................................................................................. Cơ quan chủ quản ......................................................................................................... Điện thoại:...................................... Fax: ...................................................................... Địa chỉ: ......................................................................................................................... Họ và tên thủ trưởng tổ chức:....................................................................................... Số tài khoản: ................................................................................................................. Ngân hàng:....................................................................................................................
2. Tổ chức 2: ................................................................................................................ Cơ quan chủ quản ......................................................................................................... Điện thoại:...................................... Fax: ...................................................................... Địa chỉ: ......................................................................................................................... Họ và tên thủ trưởng tổ chức:....................................................................................... Số tài khoản: ................................................................................................................. Ngân hàng:....................................................................................................................
3. Tổ chức.......
10 Các cán bộ thực hiện đề án:
(Ghi những người có đóng góp khoa học và chủ trì thực hiện những nội dung chính thuộc tổ chức chủ trì và tổ chức phối hợp tham gia thực hiện đề án, không quá 10 người kể cả chủ nhiệm đề án. Những thành viên tham gia khác lập danh sách theo mẫu này và gửi kèm theo hồ sơ khi đăng ký)
 Họ và tên, học hàm học vịTổ chức công tácNội dung công việc tham giaThời gian làm việc cho đề án (Số tháng quy đổi3)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
    

II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỀ ÁN

11 Mục tiêu của đề án: (phát triển và cụ thể hóa định hướng mục tiêu theo đặt hàng)
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
12Tình trạng đề án:
☐ Mới ☐ Kế tiếp hướng nghiên cứu của chính nhóm tác giả ☐ Kế tiếp nghiên cứu của người khác
13 Tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải về mục tiêu và những nội dung nghiên cứu của đề án:
13.1. Tổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực của đề án

(Mô tả, phân tích, đánh giá đầy đủ, rõ ràng mức độ thành công, hạn chế của các công trình nghiên cứu trong và ngoài nước có liên quan và những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của đề án)
13.2. Luận giải về sự cần thiết, tính cấp bách, ý nghĩa lý luận và thực tiễn của đề án (Trên cơ sở tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải sự cần thiết, tính cấp bách, ý nghĩa lý luận và thực tiễn của đề án, nêu rõ cơ sở cho việc cụ thể hóa mục tiêu và những định hướng nội dung chính cần thực hiện trong đề án)
14 Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu, tài liệu trong nước và ngoài nước có liên quan đến đề án đã trích dẫn khi đánh giá tổng quan: (Tên công trình, tác giả, nơi và năm công bố, chỉ nêu những danh mục đã được trích dẫn)
15 Nội dung nghiên cứu của đề án:
(Xác định các nội dung nghiên cứu rõ ràng, có tính hệ thống, logíc, phù hợp cần thực hiện để đạt mục tiêu đề ra)
Nội dung 1:......................................................................................................................... ................................................................................................................................ ................................................................................................................................
Nội dung 2:......................................................................................................................... ................................................................................................................................ ................................................................................................................................
Nội dung 3:......................................................................................................................... ............................................................................................................................... ...............................................................................................................................
16 Các hoạt động phục vụ nội dung nghiên cứu của đề án:
(giải trình các hoạt động cần thiết dưới đây phục vụ cho nội dung nghiên cứu của đề án)
- Sưu tầm/dịch tài liệu phục vụ nghiên cứu (các tài liệu chính)
- Hội thảo/tọa đàm khoa học (số lượng, chủ đề, mục đích, yêu cầu)
- Đào tào, tập huấn phục vụ đề án
- Khảo sát/điều tra thực tế trong nước (quy mô, địa bàn, mục đích/yêu cầu, nội dung, phương pháp)
- Khảo sát nước ngoài (quy mô, mục đích/yêu cầu, đối tác, nội dung)
- ........
17 Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng:
(Luận cứ rõ cách tiếp cận vấn đề nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật dự kiến sử dụng gắn với từng nội dung chính của đề án; so sánh với các phương pháp giải quyết tương tự khác và phân tích để làm rõ được tính ưu việt của phương pháp sử dụng)
Cách tiếp cận: ............................................................................................................................................
Phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng: ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................
18 Phương án phối hợp với các tổ chức nghiên cứu trong nước:
[Trình bày rõ phương án phối hợp: tên các tổ chức phối hợp chính tham gia thực hiện đề án (kể cả tổ chức sử dụng kết quả nghiên cứu) và nội dung công việc tham gia trong đề án; khả năng đóng góp về nhân lực, tài chính - nếu có]
19 Phương án hợp tác quốc tế: (nếu có)
(Trình bày rõ phương án phối hợp: tên đối tác nước ngoài; nội dung đã hợp tác - đối với đối tác đã có hợp tác từ trước; nội dung cần hợp tác trong khuôn khổ đề án; hình thức thực hiện. Phân tích rõ lý do cần hợp tác và dự kiến kết quả hợp tác, tác động của hợp tác đối với kết quả của đề án)
20Kế hoạch thực hiện:
 Các nội dung, công việc chủ yếu cần được thực hiện; các mốc đánh giá chủ yếuKết quả phải đạtThời gian (bắt đầu, kết thúc)Cá nhân, tổ chức thực hiện*Dự kiến kinh phí
1Nội dung 1
- Công việc 1
- Công việc 2 ..........
    
2Nội dung 2
- Công việc 1
- Công việc 2
    
 ......    

* Chỉ ghi những cá nhân có tên tại Mục 10

III. SẢN PHẨM CỦA ĐỀ ÁN

21 Sản phẩm chính của đề án và yêu cầu chất lượng cần đạt: (liệt kê theo dạng sản phẩm)
21.1 Dạng I: Báo cáo khoa học của đề án (báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu, báo cáo kiến nghị); dự thảo cơ chế chính sách; kết quả dự báo; mô hình; quy trình, quy phạm; phương pháp nghiên cứu mới; sơ đồ, bản đồ; số liệu, cơ sở dữ liệu và các sản phẩm khác.
TTTên sản phẩm (ghi rõ tên từng sản phẩm)Yêu cầu khoa học cần đạtGhi chú
    
21.2 Dạng II: Bài báo; Sách chuyên khảo; và các sản phẩm khác
TTTên sản phẩm (ghi rõ tên từng sản phẩm)Yêu cầu khoa học cần đạtDự kiến nơi công bố (Tạp chí, Nhà xuất bản)Ghi chú
     
22 Lợi ích của đề án và phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu:
22.1 Lợi ích của đề án:

a) Tác động đến xã hội (đóng góp cho việc hoạch định và thực hiện chủ trương, chính sách, pháp luật hoặc có tác động làm chuyển biến nhận thức của xã hội) và tác động đối với ngành, lĩnh vực khoa học (đóng góp mới, mở ra hướng nghiên cứu mới thông qua các công trình công bố ở trong và ngoài nước)
............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................
b) Góp phần nâng cao năng lực nghiên cứu của tổ chức, cá nhân thông qua tham gia thực hiện đề án, đào tạo sau đại học (số người được đào tạo thạc sỹ - tiến sỹ, chuyên ngành đào tạo)
............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................
22.2 Phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu:
(Nêu rõ tên kết quả nghiên cứu; cơ quan/tổ chức ứng dụng; luận giải nhu cầu của cơ quan/tổ chức ứng dụng; tính khả thi của phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu) ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................

IV. NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN VÀ NGUỒN KINH PHÍ (Giải trình chi tiết trong phụ lục kèm theo)

Đơn vị tính: triệu đồng

23Kinh phí thực hiện đề án phân theo các khoản chi:
 Nguồn kinh phíTổng sốTrong đó
Trả công lao động (khoa học, phổ thông)Nguyên, vật liệu, năng lượngThiết bị, máy mócXây dựng, sửa chữa nhỏChi khác
1Tổng kinh phí Trong đó:
Ngân sách SNKH:
- Năm thứ nhất*:
- Năm thứ hai*: .........
      
2Nguồn khác
(vốn huy động,...)
      

(*): chỉ dự toán khi đề tài đã được phê duyệt

Ngày...... tháng...... năm 20...
Chủ nhiệm đề án
(Họ tên và chữ ký)




Ngày...... tháng...... năm 20...
Bộ chủ trì đề án4
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
Ngày...... tháng...... năm 20...
Tổ chức chủ trì đề án
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu)




Ngày...... tháng...... năm 20...
Thủ trưởng
Cơ quan chủ quản đề án5

(Họ tên, chữ ký và đóng dấu)

hoặc

Đại diện Ban Chủ nhiệm Chương trình6

(Họ tên, chữ ký và đóng dấu)

Nguồn vốnKhác13      
Ngân sách SNKHđịnh* Trong đó, khoán chi theo quy12      
thứ ba Năm11      
định * Trong đó, khoán chi theo quy10      
Năm thứ hai9      
định* Trong đó, khoán chi theo quy8      
Năm thứ nhất7      
Trong đó, quy định* khoán chi theo       
Tổng số5=(7+9+11) 6=(8+10+12)      
Tổng sốTỷ lệ (%)4      
phí Kinh3      
khoản chi Nội dung các2(khoa
học, phổ thông) gồm: Nội dung 1 Nội dung 2 Nội dung 3...
lượng  )
Trong đó: - Công tác trong nước
(địa điểm, thời gian) - Hợp tác quốc tế nước, số người(
Tổng cộng:
TT1Trả công lao động 1Nguyên, vật liệu, năng 23 Thiết bị, máy móc4 Xây dựng, sửa chữa nhỏ5 Chi khác 

Đơn vị tính: triệu đồng

DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐỀ ÁN

Chỉ dự toán khi đề án được phê duyệt (theo quy định hiện hành về cơ chế khoán kinh phí đối với các đề tài, dự án SXTN)

*

Nguồn vốnKhác13   
Ngân sách SNKHđó, quy Trong khoán định* chi theo12   
thứ ba Năm11   
đó, quy Trong khoán chi theo định *10   
Năm thứ hai9   
đó, quy Trong khoán định* chi theo8   
Năm thứ nhất7   
Trong đó, quy định* khoán chi theo    
Tổng số5=(7+9+11) 6=(8+10+12)   
Tổng sốNgân sách SNKH4   
Mục chi3   
thuyết minh nêu tại mục 15 của Nội dung lao động
Dự toán chi tiết theo thứ tự nội dung nghiên cứu
2Nội dung 1 - Sản phẩm 1 - Sản phẩm 2 Nội dung 2 - Sản phẩm …. Tổng cộng:
TT11 2  

Đơn vị tính: triệu đồng

GIẢI TRÌNH CÁC KHOẢN CHI

(khoa học, phổ thông)

Chỉ dự toán khi đề án được phê duyệt (theo quy định hiện hành về cơ chế khoán kinh phí đối với các đề tài, dự án SXTN)

Khoản 1. Công lao động*
Nguồn vốnKhác15     
Ngân sách SNKHđó, chi theo quy Trong khoán định*14     
Năm thứ ba13     
đó, chi theo quy Trong khoán định*12     
Năm thứ hai11     
đó, quy Trong khoán định* chi theo10     
Năm thứ nhất9     
đó, quy Trong khoán định* chi theo8     
số Tổng7     
tiền Thành6     
Đơn giá5    Cộng:
Số lượng4    
vị đo Đơn3    
Nội dung2Nguyên, vật liệu (Dự toán chi tiết theo thứ tự nội dung nghiên cứu nêu tại thuyết minh)Năng lượng, nhiên liệuMua sách, tài liệu, số liệu 
TT1123 

Đơn vị tính: triệu đồng

Chỉ dự toán khi đề án được phê duyệt (theo quy định hiện hành về cơ chế khoán kinh phí đối với các đề tài, dự án SXTN)

Khoản 2. Nguyên vật liệu, năng lượng*
Nguồn vốnKhác11    
Ngân sách SNKHba * Năm thứ10    
hai * Năm thứ9    
nhất* Năm thứ8    
Tổng7    
tiền Thành6    
Đơn giá5   Cộng:
Số lượng4   
Đơn vị đo3   
Mụcchi    
Nội dung2(chỉ ghi tên thiết bị
Thiết bị hiện có tham gia thực hiện đề ánvà giá trị còn lại, không cộng vào tổng kinh phí của Khoản 3)
Thiết bị mua mới(ghi tên thiết bị,
Thuê thiết bịthời gian thuê)
TT1123

Đơn vị tính: triệu đồng

Khoản 3. Thiết bị, máy móc* Chỉ dự toán khi đề tài được phê duyệt (theo quy định hiện hành về cơ chế khoán kinh phí đối với các đề tài, dự án SXTN)
Nguồn vốnKhác8  
Ngân sách SNKHba * Năm thứ7  
hai* Năm thứ6  
nhất* Năm thứ5  
Tổng4  
Kinh phí3  
Nội dung2 Cộng:
TT11 2 3 4 

Đơn vị tính: triệu đồng

Chỉ dự toán khi đề án được phê duyệt (theo quy định hiện hành về cơ chế khoán kinh phí đối với các đề tài, dự án SXTN)

Khoản 4. Xây dựng, sửa chữa nhỏ*
Nguồn vốnKhác13        
Ngân sách SNKHđịnh* Trong đó, khoán chi theo quy12        
thứ ba Năm11        
định* Trong đó, khoán chi theo quy10        
Năm thứ hai9        
định* Trong đó, khoán chi theo quy8        
Năm thứ nhất7        
định* Trong đó, khoán chi theo quy6        
số Tổng5        
Tổng sốTổng4        
Mục chi3        
Nội dung2(địa điểm, thời
Công tác trong nước gian, số lượt người)
Hợp tác quốc tế Đoàn ra (nước đến, số người, số ngày, số lần) Đoàn vào (số người, số ngày, số lần...)(của cơ quan chủ trì)
Kinh phí quản lý
Chi phí đánh giá, kiểm tra nội bộ, nghiệm thu các cấp - Chi phí kiểm tra nội bộ - Chi nghiệm thu trung gian - Chi phí nghiệm thu nội bộ - Chi phí nghiệm thu ở cấp quản lý đề ánChi khác - Hội thảo - Ấn loát tài liệu, văn phòng phẩm - Dịch tài liệu - Đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ - KhácPhụ cấp chủ nhiệm đề án……..Cộng:
TT112 a b34567 

Đơn vị tính: triệu đồng

Chỉ dự toán khi đề án được phê duyệt (theo quy định hiện hành về cơ chế khoán kinh phí đối với các đề tài, dự án SXTN)

Khoản 5. Chi khác*

Biểu B1-3-LLTC

10/2014/TT-BKHCN

TÓM TẮT HOẠT ĐỘNG KH&CN1

CỦA TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ

NHIỆM VỤ KH&CN CẤP QUỐC GIA

1. Tên tổ chức:
Năm thành lập:
Địa chỉ:
Website:
Điện thoại: Fax:
E-mail:
2. Chức năng, nhiệm vụ và loại hình hoạt động KH&CN hoặc sản xuất kinh doanh liên quan đến nhiệm vụ KH&CN
3. Tổng số cán bộ có trình độ đại học trở lên của tổ chức
TTCán bộ có trình độ đại học trở lênTổng số
1Tiến sỹ 
2Thạc sỹ 
3Đại học 
4. Số cán bộ nghiên cứu của tổ chức trực tiếp tham gia thực hiện nhiệm vụ
TTCán bộ có trình độ đại học trở lênSố trực tiếp tham gia thực hiện nhiệm vụ
1Tiến sỹ 
2Thạc sỹ 
3Đại học 
5. Kinh nghiệm và thành tựu KH&CN trong 5 năm gần nhất liên quan đến nhiệm vụ KH&CN tuyển chọn/giao trực tiếp của các cán bộ trong tổ chức trực tiếp tham gia đã kê khai ở mục 4 trên đây (Nêu lĩnh vực chuyên môn có kinh nghiệm, số năm kinh nghiệm, tên các đề tài/dự án/đề án đã chủ trì hoặc tham gia, những công trình đã áp dụng vào sản xuất và đời sống, thành tựu hoạt động KH&CN và sản xuất kinh doanh khác,...)
6. Cơ sở vật chất kỹ thuật hiện có liên quan đến nhiệm vụ KH&CN:
- Nhà xưởng:
- Trang thiết bị chủ yếu:
7. Khả năng huy động các nguồn vốn khác (ngoài ngân sách SNKH) cho việc thực hiện nhiệm vụ KH&CN đăng ký.
• Vốn tự có: ..................... triệu đồng (văn bản chứng minh kèm theo).
• Nguồn vốn khác: ..................... triệu đồng (văn bản chứng minh kèm theo).

............, ngày...... tháng...... năm 20...

THỦ TRƯỞNG

TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CN

(Họ, tên và chữ ký của người lãnh đạo tổ chức, đóng dấu)

Biểu B1-4-LLCN

10/2014/TT-BKHCN

LÝ LỊCH KHOA HỌC

CỦA CÁ NHÂN THỰC HIỆN CHÍNH NHIỆM VỤ KH&CN1

ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ: ☐

ĐĂNG KÝ THAM GIA THỰC HIỆN NHIỆM VỤ 2: ☐

1. Họ và tên:
2.
Năm sinh: 3. Nam/Nữ:
4. Học hàm: Năm được phong học hàm:
Học vị: Năm đạt học vị:
5. Chức danh nghiên cứu:
Chức vụ:
6. Địa chỉ nhà riêng:
7. Điện thoại: CQ: ; NR: ; Mobile:
8. Fax: E-mail:
9. Tổ chức - nơi làm việc của cá nhân đăng ký chủ nhiệm:
Tên tổ chức:
Tên người Lãnh đạo:
Điện thoại người Lãnh đạo:
Địa chỉ tổ chức:
10. Quá trình đào tạo
Bậc đào tạo Nơi đào tạo Chuyên môn Năm tốt nghiệp
Đại học
Thạc sỹ
Tiến sỹ
Thực tập sinh khoa học
11. Quá trình công tác
Thời gian
Vị trí công tác Tổ chức công tác Địa chỉ Tổ chức (Từ năm... đến năm...)
12. Các công trình công bố chủ yếu
(liệt kê tối đa 05 công trình tiêu biểu đã công bố liên quan đến nhiệm vụ KH&CN đăng ký trong 5 năm gần nhất)
Là tác giả hoặc Nơi công bố
Tên công trình
TT là đồng tác giả (tên tạp chí đã đăng Năm công bố (bài báo, công trình...)
công trình công trình)
13. Số lượng văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, giống cây trồng đã được cấp ☐
(liên quan đến đề tài, dự án đăng ký - nếu có)
TT Tên và nội dung văn bằng Năm cấp văn bằng
14. Số công trình được áp dụng trong thực tiễn
(liên quan đến nhiệm vụ KH&CN đăng ký - nếu có)
Thời gian
TT Tên công trình Hình thức, quy mô, địa chỉ áp dụng
(bắt đầu - kết thúc)
15. Các đề tài/đề án, dự án, nhiệm vụ khác đã chủ trì hoặc tham gia (trong 5 năm gần đây thuộc lĩnh vực nghiên cứu của đề tài/đề án, dự án đăng ký - nếu có) Tên đề tài/đề án, Tình trạng đề tài Thời gian Thuộc Chương trình dự án, nhiệm vụ khác (đã nghiệm thu, (bắt đầu - kết thúc) (nếu có) đã chủ trì chưa nghiệm thu) Tên đề tài/đề án, Tình trạng đề tài Thời gian Thuộc Chương trình dự án, nhiệm vụ khác (đã nghiệm thu, (bắt đầu - kết thúc) (nếu có) đã tham gia chưa nghiệm thu)
16. Giải thưởng
(về KH&CN, về chất lượng sản phẩm,... liên quan đến đề tài/đề án, dự án đăng ký - nếu có)
TT Hình thức và nội dung giải thưởng Năm tặng thưởng

17. Thành tựu hoạt động KH&CN và sản xuất kinh doanh khác

(liên quan đến đề tài, dự án đăng ký - nếu có)

............, ngày....... tháng....... năm 20...

TỔ CHỨC - NƠI LÀM VIỆC CỦA CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM (HOẶC THAM GIA
THỰC HIỆN CHÍNH) ĐỀ TÀI/ĐỀ ÁN, DỰ ÁN 3

(Xác nhận và đóng dấu)

Đơn vị đồng ý và sẽ dành thời gian cần thiết
để Ông, Bà...... chủ trì (tham gia) thực hiện
đề tài/đề án, dự án
CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM
(HOẶC THAM GIA THỰC HIỆN CHÍNH)
ĐỀ TÀI/ĐỀ ÁN, DỰ ÁN

(Họ, tên và chữ ký)

Biểu B1-5-PHNC

10/2014/TT-BKHCN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

GIẤY XÁC NHẬN PHỐI HỢP NGHIÊN CỨU1

NHIỆM VỤ KH&CN CẤP QUỐC GIA

Kính gửi: Bộ..........

1. Tên đề tài, đề án, dự án SXTN đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp:

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

Thuộc Chương trình KH&CN (nếu có):

...............................................................................................................................................

Mã số của Chương trình:..........................................................

Thuộc lĩnh vực KH&CN:

...............................................................................................................................................

2. Tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì đề tài, đề án, dự án SXTN

- Tên tổ chức đăng ký chủ trì đề tài, đề án, dự án SXTN

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

- Họ và tên, học vị, chức vụ của cá nhân đăng ký làm chủ nhiệm đề tài, đề án, dự án SXTN

...............................................................................................................................................

3. Tổ chức đăng ký phối hợp thực hiện đề tài, đề án, dự án SXTN

- Tên tổ chức đăng ký phối hợp thực hiện đề tài, đề án, dự án SXTN

...............................................................................................................................................

Địa chỉ...................................................................................................................................

Điện thoại.........................................................

4. Nội dung công việc tham gia trong đề tài, đề án, dự án (và kinh phí tương ứng) của tổ chức phối hợp nghiên cứu đã được thể hiện trong bản thuyết minh đề tài, đề án, dự án SXTN của hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp.

Khi Hồ sơ trúng tuyển, chúng tôi cam đoan sẽ hoàn thành những thủ tục pháp lý do Quý Bộ hướng dẫn về nghĩa vụ và quyền lợi của mỗi bên để thực hiện tốt nhất và đúng thời hạn mục tiêu, nội dung và sản phẩm của đề tài, đề án, dự án SXTN.

......................., ngày.... tháng….. năm 20....

CÁ NHÂNTHỦ TRƯỞNG
ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆMTỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ
(Họ, tên và chữ ký)(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)

THỦ TRƯỞNG

TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ PHỐI HỢP THỰC HIỆN

(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)

Phụ lục II

BIỂU MẪU ÁP DỤNG CHO VIỆC ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP QUỐC GIA1

(Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2014/TT-BKHCN

ngày 19 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

1. B2-1-BBHS: Biên bản mở hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia.

2. B2-2a-NXĐTCN: Phiếu nhận xét đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ.

3. B2-2b-NXĐTXH/NXĐA: Phiếu nhận xét đề tài nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn hoặc dự án khoa học.

4. B2-2c-NXDA: Phiếu nhận xét dự án sản xuất thử nghiệm.

5. B2-3a-ĐGĐTCN: Phiếu đánh giá chấm điểm đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ.

6. B2-3b-ĐGĐTXH: Phiếu đánh giá chấm điểm đề tài nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn.

7. B2-3c-ĐGDA: Phiếu đánh giá chấm điểm dự án sản xuất thử nghiệm.

8. B2-4-KPĐG: Biên bản kiểm phiếu đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia.

9. B2-5-THKP: Bảng tổng hợp kiểm phiếu đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia.

10. B2-6-BBHĐ: Biên bản họp hội đồng đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia.

11. B2-7-GUQ: Giấy ủy quyền.

Biểu B2-1-BBHS

23/2014/TT-BKHCN

BỘ CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CNCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỘI ĐỒNG KH&CN TƯ VẤN TUYỂN
CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC,
CÁ NHÂN CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ........., ngày tháng năm 20...
KH&CN CẤP QUỐC GIA

BIÊN BẢN MỞ HỒ SƠ

ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CN CẤP QUỐC GIA1

1. Tên nhiệm vụ KH&CN:

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

3. Địa điểm và thời gian:

..............................., ngày......./..... /20...

4. Đại diện các cơ quan và tổ chức liên quan tham gia mở hồ sơ:

TTTên cơ quan, tổ chứcHọ và tên đại biểu
   
   
   

5. Tình trạng của các hồ sơ:

- Tổng số hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp chủ trì nhiệm vụ KH&CN:...... hồ sơ. - Số hồ sơ được niêm phong kín đến thời điểm mở hồ sơ:..../.... (tổng số hồ sơ đăng ký). - Tình trạng của các hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp được thể hiện trong bảng sau:

TTTên tổ chức, cá nhân đăng ký tuyển chọn hoặc giao trực tiếpTình trạng Hồ sơ
Nộp đúng hạn2Tính đầy đủ của Hồ sơ đăng ký3Tư cách pháp nhânCó nhiệm vụ cấp Quốc gia5
Đang chủ trì nhiệm vụ (chưa nghiệm thu)4Nợ thu hồi DA SXTN, DA CGCN6Bị đình chỉ do sai phạm hoặc không ứng dụng kết quả theo HĐ7Hết thời hạn hợp đồng quá 30 ngày chưa nghiệm thu8
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)
         
         

Kết luận: Như vậy, trong số......... hồ sơ đăng ký, có........ hồ sơ hợp lệ, đủ điều kiện để đưa vào xem xét đánh giá, cụ thể như sau:

TTTên tổ chức, cá nhân đăng ký chủ trì đề tài/đề án/dự án SXTNGhi chú
(1)(2)(3)
1  
2  
   

Các bên thống nhất và ký vào biên bản mở hồ sơ vào..... h..... phút, ngày..../...../20....

ĐẠI DIỆNĐẠI DIỆN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NỘP HỒ SƠBỘ CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CN
(Họ, tên và chữ ký)(Họ, tên và chữ ký)

Biểu B2-2a-NXĐTCN

23/2014/TT-BKHCN

PHIẾU NHẬN XÉT

ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ1

Chuyên gia/Ủy viên phản biện 
Ủy viên hội đồng 

Họ và tên chuyên gia:

1. Tên đề tài:

2. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì:

Tên tổ chức:

Họ và tên cá nhân:

Tiêu chí đánh giáNhận xét của chuyên gia
43210
1. Đánh giá tổng quan [Mục 15, 16]
- Tính khoa học và thực tiễn trong việc luận giải cụ thể hóa mục tiêu và nội dung nghiên cứu của đề tài đáp ứng được yêu cầu đặt hàng và làm rõ được sự cần thiết phải nghiên cứu
- Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước (mức độ phân tích và cập nhật đầy đủ)
 
 
 
Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 1:
2. Nội dung, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng [Mục 17, 18]
- Các nội dung nghiên cứu phù hợp để đạt được mục tiêu và yêu cầu đặt hàng
- Phương pháp nghiên cứu phù hợp với các nội dung nghiên cứu đề ra
- Kỹ thuật sử dụng trong nghiên cứu
☐ ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ ☐
Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 2:
3. Tính mới, tính đủ của sản phẩm khoa học và công nghệ [Mục 22]
- Đáp ứng được yêu cầu đặt hàng (định lượng và định tính)
- Khả thi khi đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ
- Khả năng được công bố trên các tạp chí KH&CN uy tín trong/ngoài nước
- Đào đạo sau đại học
☐ ☐ ☐
☐ ☐ ☐ ☐
☐ ☐ ☐ ☐ ☐
☐ ☐ ☐ ☐
   
 ☐
Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 3:
4. Phương án chuyển giao ứng dụng các sản phẩm và phương án tổ chức để triển khai ứng dụng sản phẩm [Mục 23, 24, 25]
- Khả năng thị trường của sản phẩm, công nghệ tạo ra
- Phương án chuyển giao kết quả nghiên cứu cho cơ quan đề xuất đặt hàng, cơ quan/tổ chức ứng dụng
 
Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 4:
5. Tính khả thi về kế hoạch và kinh phí thực hiện [Mục 19, 20, 21, phần V và giải trình các khoản chi của dự toán]
- Tính hợp lý và khả thi của phương án phối hợp và tính hợp lý trong bố trí kế hoạch
- Dự toán phù hợp với nội dung, sản phẩm dự kiến tạo ra của đề tài và định mức các khoản chi theo quy định hiện hành
 
Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 5:
6. Năng lực tổ chức và cá nhân tham gia [Hồ sơ năng lực của tổ chức và lý lịch khoa học của cá nhân tham gia]
- Cơ quan chủ trì đề tài và tổ chức phối hợp chính thực hiện đề tài (nhân lực và cơ sở trang thiết bị)
- Năng lực và thành tích nghiên cứu của chủ trì và của các thành viên tham gia nghiên cứu
☐
☐
Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 6:
Ý kiến đánh giá tổng hợp☐ ☐ ☐ ☐ ☐

Ghi chú: Điểm nhận xét của chuyên gia theo thang điểm:

4 = Rất tốt; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém

Kiến nghị của chuyên gia: (đánh dấu X)

1. Đề nghị thực hiện:

1.1. Khoán đến sản phẩm cuối cùng1.2 Khoán từng phần

2. Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây.

3. Không thực hiện (có kết quả đánh giá tổng hợp là “Kém” hoặc “Rất kém”). Nhận xét, giải thích cho kiến nghị trên:

Ngày..... tháng..... năm 20...

(Chuyên gia đánh giá ký, ghi rõ họ tên)

Biểu B2-2b-NXĐTXH/NXĐA

23/2014/TT-BKHCN

PHIẾU NHẬN XÉT

ĐỀ TÀI KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN

HOẶC ĐỀ ÁN KHOA HỌC CẤP QUỐC GIA1

Chuyên gia/Ủy viên phản biện 
Ủy viên hội đồng 

Họ và tên chuyên gia:

1. Tên đề tài:

2. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì:

Tên tổ chức:

Họ và tên cá nhân:

Tiêu chí đánh giáNhận xét của chuyên gia
43210
1. Tổng quan tình hình nghiên cứu [Mục 11, 13 và 14]
- Tính đầy đủ và cập nhật tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước.
- Tính khoa học và thực tiễn việc luận giải cụ thể hóa mục tiêu và nội dung nghiên cứu đáp ứng yêu cầu của đặt hàng và làm rõ được sự cần thiết phải nghiên cứu
☐ ☐
☐ ☐ ☐ ☐
Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 1:
2. Nội dung và hoạt động hỗ trợ nghiên cứu [Mục 15, 16]
- Tính hệ thống, logic, đầy đủ, rõ ràng của các nội dung nghiên cứu
- Tính hợp lý, khả thi của các hoạt động phục vụ nội dung nghiên cứu
☐ ☐ ☐ ☐ ☐ ☐
  
Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 2:
3. Cách tiếp cận và phương pháp nghiên cứu [Mục 17]
- Cách tiếp cận đề tài với đối tượng nghiên cứu
- Phương pháp nghiên cứu và kỹ thuật sử dụng phù hợp với đối tượng nghiên cứu
☐ ☐
☐ ☐
Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 3:
4. Tính khả thi về kế hoạch và kinh phí thực hiện [Mục 18, 19, 20, phần IV và giải trình các khoản chi của dự toán]
- Phương án phối hợp các tổ chức, cá nhân trong/ngoài nước và kế hoạch thực hiện
- Tính hợp lý trong việc dự toán kinh phí cho các nội dung nghiên cứu và phù hợp với định mức các khoản chi theo quy định hiện hành
☐ ☐ ☐ ☐
☐
Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 4:
5. Tính mới của sản phẩm, lợi ích kết quả của đề tài và phương án chuyển giao sản phẩm, kết quả nghiên cứu [Mục 21, 22]
- Sản phẩm của đề tài đáp ứng theo yêu cầu đặt hàng
- Hiệu quả khoa học, thực tiễn (Tác động tốt đến xã hội, ngành, lĩnh vực; nâng cao năng lực nghiên cứu của tổ chức, cá nhân, bài báo quốc tế, đào tạo sau đại học)
- Phương án ứng dụng và chuyển giao cho cơ quan đề xuất đặt hàng, cơ quan (tổ chức) ứng dụng
 
 
Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 5:
6. Năng lực và kinh nghiệm của tổ chức và cá nhân tham gia [Mục 11 và Hồ sơ năng lực của tổ chức và lý lịch khoa học của cá nhân tham gia]
- Cơ quan chủ trì đề tài và tổ chức phối hợp chính thực hiện đề tài
- Năng lực và thành tích nghiên cứu của chủ trì và của các thành viên tham gia nghiên cứu
☐ ☐ ☐ ☐
☐ ☐ ☐ ☐
 
Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 6:
Ý kiến đánh giá tổng hợp☐ ☐ ☐ ☐
 
  

Ghi chú: Điểm nhận xét của chuyên gia theo thang điểm:

4 = Rất tốt; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém

Kiến nghị của chuyên gia: (đánh dấu X)

1. Đề nghị thực hiện:

1.1. Khoán chi đến sản phẩm cuối cùng1.2. Khoán từng phần

2. Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây.

3. Không thực hiện (có kết quả đánh giá tổng hợp là “Kém” hoặc “Rất kém”).

Nhận xét, giải thích cho kiến nghị trên:

Ngày..... tháng..... năm 20...

(Chuyên gia đánh giá ký, ghi rõ họ tên)

Biểu B2-2c-NXDA

23/2014/TT-BKHCN

PHIẾU NHẬN XÉT

DỰ ÁN SẢN XUẤT THỬ NGHIỆM1

Chuyên gia/Ủy viên phản biện 
Ủy viên hội đồng 

Họ và tên chuyên gia:

1. Tên dự án:

2. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì:

Tên tổ chức:

Họ và tên cá nhân:

Tiêu chí nhận xét Nhận xét của chuyên gia
 4321 0
1. Tổng quan về các vấn đề công nghệ và thị trường của dự án [Mục 12, 13]
- Mức độ làm rõ được xuất xứ của công nghệ và chứng minh sự cần thiết phải thực hiện dự án
- Khả năng triển khai và hoàn thiện công nghệ, khả năng tạo ra cơ hội kinh doanh sản xuất của dự án
  
 
 
Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 1:
2. Nội dung và phương án triển khai [Mục 14, 15, 16 và phụ lục 8]
- Mức độ hợp lý của các vấn đề công nghệ mà dự án đề xuất cần giải quyết để đạt được mục tiêu và yêu cầu đặt hàng
- Tính hợp lý các nội dung cần triển khai thực hiện
- Tính khả thi của phương án thực hiện
 ☐ ☐
☐
     
   
Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 2:
3. Tính mới và tính khả thi của công nghệ [Mục 13, 17]
- Trình độ công nghệ của dự án so với công nghệ trong và ngoài nước
- Khả năng tạo ra sản phẩm mới từ công nghệ của dự án; Tính khả thi của công nghệ được bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ
 ☐ ☐ ☐ ☐ ☐
Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 3:
4. Khả năng phát triển và hiệu quả kinh tế - xã hội dự kiến của dự án [Mục 13.3, 13.5, 18 và phụ lục 9]☐ ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ ☐
 
- Làm rõ các thông số của sản phẩm và công nghệ
- Khả năng cạnh tranh của công nghệ, sản phẩm tạo ra bằng công nghệ của dự án
- Khả năng ứng dụng, chuyển giao, nhân rộng, hiệu quả kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng
Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 4:
5. Phương án tài chính [Mục 13.4, 16.2, Phần III, các phụ lục từ số 1 đến 7 và văn bản pháp lý cam kết huy động vốn]
- Phương án huy động vốn ngoài ngân sách SNKH để thực hiện
- Sự phù hợp của tổng dự toán và dự toán chi tiết
☐ ☐ ☐ ☐
 
  
Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 5:
6. Năng lực thực hiện [Mục 13.4, 16 và Hồ sơ năng lực của tổ chức và lý lịch khoa học của cá nhân tham gia]
- Năng lực tổ chức, quản lý của chủ trì dự án và các cá nhân tham gia
- Điều kiện và năng lực của cơ quan chủ trì và tổ chức phối hợp chính
☐ ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ ☐
Ý kiến đánh giá tổng hợp☐ ☐ ☐
  

Ghi chú: Điểm nhận xét của chuyên gia theo thang điểm:

4 = Rất tốt; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém

Kiến nghị của chuyên gia: (đánh dấu X)

1. Đề nghị thực hiện:

1.1. Khoán đến sản phẩm cuối cùng1.2. Khoán từng phần

2. Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây.

3. Không thực hiện (có kết quả đánh giá tổng hợp là “Kém” hoặc “Rất kém”)

Nhận xét, giải thích cho kiến nghị trên:

Ngày..... tháng..... năm 20...

(Chuyên gia đánh giá ký, ghi rõ họ tên)

Biểu B2-3a-ĐGĐTCN

23/2014/TT-BKHCN

BỘ CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CNCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HỘI ĐỒNG KH&CN TƯ VẤN TUYỂNĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC,
CÁ NHÂN CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ........., ngày tháng năm 20...
KH&CN CẤP QUỐC GIA

PHIẾU ĐÁNH GIÁ

ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ1

1. Tên đề tài:

2. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì:

Tên tổ chức:

Họ và tên cá nhân:

Tiêu chí đánh giáChuyên gia đánh giáHệ sốĐiểmTổngĐiểm tối đa
43210
1. Đánh giá tổng quan [Mục 15, 16]
- Tính khoa học và thực tiễn trong việc luận giải cụ thể hóa mục tiêu và nội dung nghiên cứu của đề tài đáp ứng được yêu cầu đặt hàng và làm rõ được sự cần thiết phải nghiên cứu
- Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước (mức độ phân tích và cập nhật đầy đủ)
☐
☐ ☐
1
1
  8
2. Nội dung, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng [Mục 17, 18]
- Các nội dung nghiên cứu phù hợp để đạt được mục tiêu và yêu cầu đặt hàng
- Phương pháp nghiên cứu phù hợp với các nội dung nghiên cứu đề ra
- Kỹ thuật sử dụng trong nghiên cứu
☐ ☐
☐ ☐ ☐ ☐
☐
3
2
1
  24
 
3. Tính mới, tính đủ của sản phẩm khoa học và công nghệ [Mục 22]
- Đáp ứng được yêu cầu đặt hàng (định lượng và định tính)
- Khả thi khi đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ
- Khả năng được công bố trên các tạp chí KH&CN uy tín trong/ngoài nước
☐ ☐
☐ ☐ ☐
☐
1
1
1
  16
    
      
- Đào đạo sau đại học☐ ☐1   
 
4. Phương án chuyển giao ứng dụng các sản phẩm và phương án tổ chức để triển khai ứng dụng sản phẩm [Mục 23, 24, 25]
- Khả năng thị trường của sản phẩm, công nghệ tạo ra
- Phương án chuyển giao kết quả nghiên cứu cho cơ quan đề xuất đặt hàng (tên, địa chỉ)
☐
☐
1
3
  16
5. Tính khả thi về kế hoạch và kinh phí thực hiện [Mục 19, 20, 21, phần V và giải trình các khoản chi của dự toán]
- Tính hợp lý và khả thi của phương án phối hợp và tính hợp lý trong bố trí kế hoạch.
- Dự toán phù hợp với nội dung, sản phẩm dự kiến tạo ra của đề tài và định mức các khoản chi theo quy định hiện hành
 2
3
  20
6. Năng lực tổ chức và cá nhân tham gia [Hồ sơ năng lực của tổ chức và lý lịch khoa học của cá nhân tham gia]
- Cơ quan chủ trì đề tài và tổ chức phối hợp chính thực hiện đề tài (nhân lực và cơ sở trang thiết bị)
- Năng lực và thành tích nghiên cứu của chủ trì và của các thành viên tham gia nghiên cứu
 2
2
  16
 
Ý kiến đánh giá tổng hợp☐ ☐ ☐   100

Ghi chú: Điểm đánh giá của chuyên gia theo thang điểm:

4 = Rất tốt; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém

Kiến nghị của chuyên gia: (đánh dấu X)

1. Đề nghị thực hiện:

1.1. Khoán đến sản phẩm cuối cùng1.2. Khoán từng phần

2. Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây.

3. Không thực hiện (có kết quả đánh giá tổng hợp là “Kém” hoặc “Rất kém”).

(Hồ sơ trúng tuyển là hồ sơ có tổng số điểm của các tiêu chí đánh giá lớn hơn 70 điểm)

Nhận xét, kiến nghị:

Biểu B2-3b-ĐGĐTXH/ĐGĐA

23/2014/TT-BKHCN

BỘ CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CNCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HỘI ĐỒNG KH&CN TƯ VẤN TUYỂNĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC,
CÁ NHÂN CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ........., ngày tháng năm 20...
KH&CN CẤP QUỐC GIA

PHIẾU ĐÁNH GIÁ

ĐỀ TÀI KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN

HOẶC ĐỀ ÁN KHOA HỌC CẤP QUỐC GIA1

1. Tên đề tài:
2. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì: Tên tổ chức:
Họ và tên cá nhân:
Tiêu chí đánh giá Chuyên gia đánh giáHệ sốĐiểmTổngĐiểm tối đa
 43210
1. Tổng quan tình hình nghiên cứu [Mục 11, 13 và 14]
- Tính đầy đủ và cập nhật tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước
- Tính khoa học và thực tiễn việc luận giải cụ thể hóa mục tiêu và nội dung nghiên cứu đáp ứng yêu cầu của đặt hàng và làm rõ được sự cần thiết phải nghiên cứu
  1
2
  12
 
 
2. Nội dung và hoạt động hỗ trợ nghiên cứu [Mục 15, 16]
- Tính hệ thống, logic, đầy đủ, rõ ràng của các nội dung nghiên cứu
- Tính hợp lý, khả thi của các hoạt động phục vụ nội dung nghiên cứu
 ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ ☐2
1
  12
3. Cách tiếp cận và phương pháp nghiên cứu [Mục 17]
- Cách tiếp cận đề tài với đối tượng nghiên cứu
- Phương pháp nghiên cứu và kỹ thuật sử dụng phù hợp với đối tượng nghiên cứu
  1
2
  12
4. Tính khả thi về kế hoạch và kinh phí thực hiện [Mục 18, 19, 20, phần IV và giải trình các khoản chi của dự toán]  2  20
- Phương án phối hợp các tổ chức, cá nhân trong/ngoài nước và kế hoạch thực hiện 3   
- Tính hợp lý trong việc dự toán kinh phí cho các nội dung nghiên cứu và phù hợp với định mức các khoản chi theo quy định hiện hành
5. Tính mới của sản phẩm, lợi ích kết quả của đề tài và phương án chuyển giao sản phẩm, kết quả nghiên cứu [Mục 21, 22]
- Sản phẩm của đề tài đáp ứng theo yêu cầu đặt hàng
- Hiệu quả khoa học, thực tiễn (Tác động tốt đến xã hội, ngành, lĩnh vực; nâng cao năng lực nghiên cứu của tổ chức, cá nhân, bài báo quốc tế, đào tạo sau đại học)
- Phương án ứng dụng và chuyển giao cho cơ quan đề xuất đặt hàng, cơ quan tổ chức/ứng dụng
☐ ☐ ☐
☐ ☐ ☐
☐ ☐ ☐ ☐ ☐
2
2
2
  24
6. Năng lực và kinh nghiệm của tổ chức và cá nhân tham gia [Mục 11 và Hồ sơ năng lực của tổ chức và lý lịch khoa học của cá nhân tham gia]
- Cơ quan chủ trì đề tài và tổ chức phối hợp chính thực hiện đề tài
- Năng lực và thành tích nghiên cứu của chủ trì và của các thành viên tham gia nghiên cứu
☐ ☐ ☐ ☐ ☐2
3
  20
 
 
Ý kiến đánh giá tổng hợp☐ ☐ ☐   100

Ghi chú: Điểm đánh giá của chuyên gia theo thang điểm:

4 = Rất tốt; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém

Kiến nghị của chuyên gia: (đánh dấu X)

1. Đề nghị thực hiện:

1.1. Khoán chi đến sản phẩm cuối cùng1.2. Khoán từng phần

2. Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây.

3. Không thực hiện (có kết quả đánh giá tổng hợp là “Kém” hoặc “Rất kém”).

(Hồ sơ trúng tuyển là hồ sơ có tổng số điểm của các tiêu chí đánh giá lớn hơn 70 điểm)

Nhận xét, kiến nghị:

Biểu B2-3c-ĐGDA

23/2014/TT-BKHCN

BỘ CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CNCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HỘI ĐỒNG KH&CN TƯ VẤN TUYỂNĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC,
CÁ NHÂN CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ........., ngày tháng năm 20...
KH&CN CẤP QUỐC GIA

PHIẾU ĐÁNH GIÁ

DỰ ÁN SẢN XUẤT THỬ NGHIỆM1

1. Tên dự án:

2. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì:

Tên tổ chức:

Họ và tên cá nhân:

Tiêu chí đánh giáChuyên giá đánh giáHệ sốĐiểmTổngĐiểm tối đa
43210
1. Tổng quan về các vấn đề công nghệ và thị trường của dự án [Mục 12, 13]
- Mức độ làm rõ được xuất xứ của công nghệ và chứng minh sự cần thiết phải thực hiện dự án
- Khả năng triển khai và hoàn thiện công nghệ, khả năng tạo ra cơ hội kinh doanh sản xuất của dự án
☐ ☐ ☐
☐ ☐
1
1
  8
2. Nội dung và phương án triển khai [Mục 14, 15, 16 và phụ lục 8]
- Mức độ hợp lý của các vấn đề công nghệ mà dự án đề xuất cần giải quyết để đạt được mục tiêu và yêu cầu đặt hàng
- Tính hợp lý các nội dung cần triển khai thực hiện
- Tính khả thi của phương án thực hiện
☐ ☐
☐ ☐
☐ ☐
1
2
3
  24
3. Tính mới và tính khả thi của công nghệ [Mục 13, 17]    12
- Trình độ công nghệ của dự án so với công nghệ trong và ngoài nước☐ ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ ☐1
2
   
- Khả năng tạo ra sản phẩm mới từ công nghệ của dự án; Tính khả thi của công nghệ được bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ
4. Khả năng phát triển và hiệu quả kinh tế - xã hội dự kiến của dự án [Mục 13.3, 13.5, 18 và phụ lục 9]☐ ☐ ☐ ☐ ☐   16
- Làm rõ các thông số của sản phẩm và công nghệ
- Khả năng cạnh tranh của công nghệ, sản phẩm tạo ra bằng công nghệ của dự án
- Khả năng ứng dụng, chuyển giao, nhân rộng, hiệu quả kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng
1
1
2
5. Phương án tài chính [Mục 13.4, 16.2, Phần III, các phụ lục từ số 1 đến 7 và văn bản pháp lý cam kết huy động vốn]
- Phương án huy động vốn ngoài ngân sách SNKH để thực hiện
- Sự phù hợp của tổng dự toán và dự toán chi tiết
☐ ☐3
3
  24
6. Năng lực thực hiện [Mục 11, 13.4, 16, Phần III và hồ sơ năng lực của tổ chức và lý lịch khoa học của cá nhân tham gia]
- Năng lực tổ chức, quản lý của chủ trì dự án và các cá nhân tham gia
- Điều kiện và năng lực của cơ quan chủ trì và tổ chức phối hợp chính
☐ ☐ ☐ ☐ ☐2
2
  16
 
Ý kiến đánh giá tổng hợp☐ ☐ ☐ ☐ ☐   100

Ghi chú: Điểm đánh giá của chuyên gia theo thang điểm:

4 = Rất tốt; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém

Kiến nghị của chuyên gia: (đánh dấu X)

1. Đề nghị thực hiện:

1.1. Khoán đến sản phẩm cuối cùng1.2. Khoán từng phần

2. Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây.

3. Không thực hiện (có kết quả đánh giá tổng hợp là “Kém” hoặc “Rất kém”).

(Hồ sơ trúng tuyển là hồ sơ có tổng số điểm của các tiêu chí đánh giá lớn hơn 70 điểm) Nhận xét, kiến nghị:

Biểu B2-4-KPĐG

23/2014/TT-BKHCN

BỘ CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CNCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HỘI ĐỒNG KH&CN TƯ VẤN TUYỂNĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC,
CÁ NHÂN CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ........., ngày tháng năm 20...
KH&CN CẤP QUỐC GIA

BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU ĐÁNH GIÁ

HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC CHỦ TRÌ VÀ CÁ NHÂN CHỦ NHIỆM

NHIỆM VỤ KH&CN CẤP QUỐC GIA1

Tên nhiệm vụ:

Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì:

Tên tổ chức:

Họ và tên cá nhân:

1. Số phiếu phát ra: ☐ 2. Số phiếu thu về: ☐

3. Số phiếu hợp lệ: ☐ 4. Số phiếu không hợp lệ:

TTỦy viênTiêu chí đánh giáTổng số điểm
Tiêu chí 1Tiêu chí 2Tiêu chí 3Tiêu chí 4Tiêu chí 5Tiêu chí 6
1Ủy viên thứ nhất       
2Ủy viên thứ hai       
3Ủy viên thứ ba       
4......................       
5        
6        
7        
8        
9        
 Tổng số điểm trung bình       
Các thành viên ban kiểm phiếuTrưởng ban kiểm phiếu (Họ, tên và chữ ký)
Thành viên thứ 1 (Họ, tên và chữ ký)Thành viên thứ 2 (Họ, tên và chữ ký)

Biểu B2-5-THKP

23/2014/TT-BKHCN

BỘ CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CNCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HỘI ĐỒNG KH&CN TƯ VẤN TUYỂNĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC,
CÁ NHÂN CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ........., ngày tháng năm 20...
KH&CN CẤP QUỐC GIA

BẢNG TỔNG HỢP KIỂM PHIẾU ĐÁNH GIÁ

HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC CHỦ TRÌ VÀ CÁ NHÂN CHỦ NHIỆM

NHIỆM VỤ KH&CN CẤP QUỐC GIA1

Tên nhiệm vụ:

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

TTTên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trìTổng số điểm trung bình của các thành viên hội đồngGhi chú
1   
2   
    
Các thành viên ban kiểm phiếuTrưởng ban kiểm phiếu (Họ, tên và chữ ký)
Thành viên thứ 1 (Họ, tên và chữ ký)Thành viên thứ 2 (Họ, tên và chữ ký)

Biểu B2-6-BBHĐ

23/2014/TT-BKHCN

BỘ CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CNCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HỘI ĐỒNG KH&CN TƯ VẤN TUYỂNĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC,
CÁ NHÂN CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ........., ngày tháng năm 20...
KH&CN CẤP QUỐC GIA

BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG

ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CN CẤP QUỐC GIA1

A. Thông tin chung

1. Tên đề tài/dự án SXTN/đề án:

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

2. Quyết định thành lập Hội đồng

.............../QĐ-BKHCN ngày...../...../20... của Bộ trưởng Bộ..........

3. Địa điểm và thời gian

......................................., ngày ......./..... /20...

4. Số thành viên hội đồng có mặt trên tổng số thành viên............/............ người. Vắng mặt....... người, gồm các thành viên:

.................................................................

.................................................................

5. Khách mời tham dự họp hội đồng:

TTHọ và tênĐơn vị công tác
   
   
   
   

6. Hội đồng nhất trí cử Ông/Bà.................................................................... là thư ký khoa học của hội đồng.

B. Nội dung làm việc của hội đồng (ghi chép của thư ký khoa học):

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

C. Bỏ phiếu đánh giá

1. Hội đồng đã bầu ban kiểm phiếu với các thành viên sau:

- Trưởng ban:......................................................

- Hai thành viên: ......................................................

......................................................

2. Hội đồng đã bỏ phiếu đánh giá từng hồ sơ đăng ký.

Kết quả kiểm phiếu đánh giá các hồ sơ đăng ký tuyển chọn/giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN trong biên bản kiểm phiếu kèm theo.

3. Kết quả bỏ phiếu

Căn cứ kết quả kiểm phiếu, hội đồng kiến nghị tổ chức, cá nhân sau đây trúng tuyển chủ trì đề tài/dự án SXTN/đề án nêu trên:

Tên tổ chức:.................................................................................................................

Họ và tên cá nhân:......................................................................................................

D. Kết luận, kiến nghị của hội đồng (kiến nghị về các nội dung cần sửa đổi)

1. Kiến nghị phương thức khoán chi:

1.1. Khoán chi đến sản phẩm cuối cùng

1.2. Khoán chi từng phần

2. Kiến nghị những nội dung cần sửa đổi:

Hội đồng đề nghị Bộ..................... xem xét và quyết định.

THƯ KÝ KHOA HỌCCHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
(Họ, tên và chữ ký)(Họ, tên và chữ ký)

Biểu B2-7-GUQ

23/2014/TT-BKHCN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

GIẤY ỦY QUYỀN1

- Căn cứ Bộ luật Dân sự ngày 14 tháng 6 năm 2005;

- Căn cứ Quyết định số....../QĐ........... ngày... tháng... năm 20... của Bộ trưởng Bộ.................. về việc thành lập Hội đồng khoa học và công nghệ............................

............., ngày...... tháng...... năm............, chúng tôi gồm có:

I. Bên ủy quyền:

1. Họ và tên:....................................... Số điện thoại:.................................................

2. Ngày, tháng, năm sinh:............................................................................................

3. Học hàm, học vị/Trình độ chuyên môn: .................................................................

4. Đơn vị công tác: ......................................................................................................

5. Địa chỉ: ....................................................................................................................

6. Số CMND/Hộ chiếu:.. ........... Nơi cấp:............. Ngày cấp: ...................................

II. Bên được ủy quyền:

1. Họ và tên:.......................................... Số điện thoại:...............................................

2. Ngày, tháng, năm sinh:............................................................................................

3. Học hàm, học vị/Trình độ chuyên môn: .................................................................

4. Đơn vị công tác: ......................................................................................................

5. Địa chỉ: ....................................................................................................................

6. Số CMND/Hộ chiếu:.. ........... Nơi cấp:............ Ngày cấp: ....................................

III. Nội dung ủy quyền:

Ủy quyền cho Ông/Bà:..................................... là Phó Chủ tịch Hội đồng KH&CN làm Chủ tịch Hội đồng KH&CN để tư vấn xét duyệt nhiệm vụ:

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

IV. Cam kết: Hai bên cam kết sẽ hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về mọi thông tin ủy quyền ở trên./.

Bên nhận ủy quyềnBên ủy quyền
(Chữ ký, họ tên)(Chữ ký, họ tên)

Phụ lục III

BIỂU MẪU ÁP DỤNG CHO VIỆC THẨM ĐỊNH KINH PHÍ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ)

1. B3-1a-TĐĐT/A: Phiếu thẩm định đề tài/đề án.

2. B3-1b-TĐDA: Phiếu thẩm định dự án.

3. B3-2a-BBTĐĐT/A: Biên bản thẩm định đề tài/đề án.

4. B3-2b-BBTĐDA: Biên bản thẩm định dự án.

B3-1a-TĐĐT/A

10/2014/TT-BKHCN

BỘ CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CNCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỔ THẨM ĐỊNH KINH PHÍ

PHIẾU NHẬN XÉT

THẨM ĐỊNH KINH PHÍ ĐỀ TÀI/ĐỀ ÁN KH&CN CẤP QUỐC GIA

1. Tên đề tài/đề án:

.....................................................................................................................................

............................................................................................. Mã số.............. (nếu có)

Thuộc: - Chương trình cấp Quốc gia:

- Độc lập:

☐

- Dự án KH&CN:

☐

- Khác:

2. Cơ quan chủ trì:

3. Chủ nhiệm đề tài/đề án:

4. Họ và tên người thẩm định: 

Học hàm, học vị:....................................................................................................

Chuyên môn đào tạo:..............................................................................................

Cơ quan công tác:...................................................................................................

5. Ngày nhận Hồ sơ thẩm định: ngày...... tháng ..... năm 20....

A. Nội dung chuyên môn

I. Nhận xét, đánh giá chung mức độ hoàn thiện của Thuyết minh theo kết luận của Hội đồng KH&CN tư vấn xét duyệt:

1. Nhận xét, đánh giá chung (về thông tin chung; mục tiêu, nội dung KH&CN, phương án tổ chức thực hiện; sản phẩm KH&CN, thời gian và tổng kinh phí thực hiện....):

a) Đủ điều kiện thẩm định:

b) Không đủ điều kiện để thẩm định (nêu rõ lý do):

II. Nhận xét nội dung nghiên cứu:

1. Nội dung nghiên cứu chính (đề xuất cụ thể):

- Những nội dung không phù hợp, cần loại bỏ - lý do:

- Những nội dung cần bổ sung (đề xuất cụ thể và nêu rõ lý do):

2. Nội dung khảo sát, thí nghiệm, thử nghiệm (có cần thiết hay không, có bám sát phục vụ nội dung nghiên cứu không; số lượng, quy mô, đối tượng và địa điểm phù hợp hay không phù hợp)

- Những nội dung không phù hợp, cần loại bỏ - lý do:

- Những nội dung cần bổ sung (đề xuất cụ thể và nêu rõ lý do):

3. Phương án Hợp tác quốc tế:

4. Hội thảo khoa học:

5. Tiến độ và thời gian thực hiện: (Sự phù hợp về tiến độ của từng nội dung nghiên cứu: bắt đầu, kết thúc) thời gian thực hiện........ tháng.

6. Sản phẩm KH&CN chính: (đề nghị ghi cụ thể):

B. Nhận xét chi tiết về dự toán kinh phí: (Nêu ý kiến nhận xét những mục nào trong dự toán chưa phù hợp, nên hiệu chỉnh như thế nào là hợp lý và sơ bộ dự kiến kinh phí)

1. Công lao động:

2. Nguyên vật liệu và năng lượng:

3. Thiết bị, máy móc:

4. Xây dựng, sửa chữa nhỏ:

5. Chi khác

C. Kiến nghị:

1. Dự kiến tổng kinh phí cần thiết:........... triệu đồng;

2. Phương thức thực hiện:

2.1. Khoán đến sản phẩm cuối cùng

2.2. Khoán từng phần, trong đó:

- Kinh phí khoán:........... triệu đồng;

- Kinh phí không khoán:.......... triệu đồng.

........, ngày…… tháng…… năm.......

Thành viên Tổ thẩm định

(Ký tên, ghi rõ họ và tên)

B3-1b-TĐDA

10/2014/TT-BKHCN

BỘ CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CNCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỔ THẨM ĐỊNH KINH PHÍ

PHIẾU NHẬN XÉT

THẨM ĐỊNH KINH PHÍ DỰ ÁN SXTN CẤP QUỐC GIA

1. Tên dự án SXTN:

.....................................................................................................................................

.............................................................................................. Mã số.............. (nếu có)

Thuộc: - Chương trình cấp Quốc gia: ☐

- Độc lập:

☐

- Dự án KH&CN:

☐

- Khác:

☐

2. Cơ quan chủ trì:

3. Chủ nhiệm dự án:

4. Họ và tên người thẩm định:..................................................................................

Học hàm, học vị:....................................................................................................

Chuyên môn đào tạo:..............................................................................................

Cơ quan công tác:...................................................................................................

5. Ngày nhận Hồ sơ thẩm định: ngày...... tháng..... năm 20....

A. Nội dung chuyên môn

I. Nhận xét, đánh giá chung mức độ hoàn thiện của Thuyết minh theo kết luận của Hội đồng KH&CN tư vấn xét duyệt:

1. Nhận xét, đánh giá chung (về thông tin chung; mục tiêu, nội dung KH&CN, phương án tổ chức thực hiện; sản phẩm KH&CN, thời gian và tổng kinh phí thực hiện....):

a) Đủ điều kiện thẩm định:

b) Không đủ điều kiện để thẩm định (nêu rõ lý do):

II. Nhận xét nội dung nghiên cứu:

1. Nội dung nghiên cứu để hoàn thiện công nghệ (đề xuất cụ thể):

- Những nội dung không phù hợp, cần loại bỏ - lý do:

- Những nội dung cần bổ sung (đề xuất cụ thể và nêu rõ lý do):

2. Nội dung khảo sát, thí nghiệm, thử nghiệm (có cần thiết hay không, có bám sát phục vụ nội dung nghiên cứu hoàn thiện công nghệ không; số lượng, quy mô, đối tượng và địa điểm phù hợp hay không phù hợp)

- Những nội dung không phù hợp, cần loại bỏ - lý do:

- Những nội dung cần bổ sung (đề xuất cụ thể và nêu rõ lý do):

3. Phương án hợp tác trong/ngoài nước:

4. Hội thảo khoa học:

5. Tiến độ và thời gian thực hiện: (Sự phù hợp về tiến độ của từng nội dung nghiên cứu: bắt đầu, kết thúc) thời gian thực hiện........ tháng.

6. Sản phẩm KH&CN chính: (đề nghị ghi cụ thể):

B. Nhận xét về dự toán kinh phí: (Nêu ý kiến nhận xét những mục nào trong dự toán chưa phù hợp, nên hiệu chỉnh như thế nào là hợp lý và sơ bộ dự kiến kinh phí)

ƒ Thiết bị máy móc:

ƒ Nhà xưởng xây dựng mới và cải tạo:

ƒ Kinh phí hỗ trợ công nghệ:

ƒ Chi phí lao động:

ƒ Nguyên vật liệu, năng lượng:

ƒ Thuê thiết bị, nhà xưởng:

ƒ Chi khác:

C. Kiến nghị:

1. Dự kiến tổng kinh phí cần thiết:........... triệu đồng;

2. Phương thức thực hiện:

2.1. Khoán đến sản phẩm cuối cùng

2.2. Khoán từng phần, trong đó:

- Kinh phí khoán:........... triệu đồng;

- Kinh phí không khoán:.......... triệu đồng.

..............., ngày…. tháng….. năm…..

Thành viên Tổ thẩm định

(Ký tên, ghi rõ họ và tên)

B3-2a-BBTĐĐT/A

10/2014/TT-BKHCN

BỘ CHỦ TRÌCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
NHIỆM VỤ KH&CNĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỔ THẨM ĐỊNH KINH PHÍ

BIÊN BẢN HỌP THẨM ĐỊNH KINH PHÍ

ĐỀ TÀI/ĐỀ ÁN KH&CN CẤP QUỐC GIA

A. Thông tin chung

1. Tên đề tài/đề án:

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Mã số..................... (nếu có)

☐

Thuộc: - Chương trình cấp Quốc gia:

☐

- Độc lập:

- Dự án KH&CN: ☐

- Khác: ☐

2. Cơ quan chủ trì:

3. Chủ nhiệm đề tài/đề án:

4. Địa điểm và thời gian họp Tổ thẩm định:

- Địa điểm:....................................................................

- Thời gian:...... giờ, ngày........ tháng...... năm.............

5. Số thành viên có mặt trên tổng số thành viên:....../.....

Vắng mặt:người;Họ và tên:...................................................
6. Đại biểu tham dự:

B. Các ý kiến của thành viên tổ thẩm định: (thư ký hành chính ghi đầy đủ ý kiến

nhận xét của từng thành viên tổ thẩm định)

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

..................................................................................................................................... C. Kết luận của Tổ thẩm định

1. Nội dung chuyên môn:

1.1. Mục tiêu chính của đề tài/đề án (Ghi cụ thể):

1.2. Các nội dung nghiên cứu chính (Ghi tên của từng nội dung, tiến độ và thời gian thực hiện):

1.3. Các hoạt động khác phục vụ nội dung nghiên cứu:

a) Hội thảo khoa học (số lượng và quy mô, địa điểm tổ chức):

b) Khảo sát, công tác trong nước (Nội dung khảo sát, số đợt khảo sát, số người tham gia, thời gian, địa điểm):

c) Hợp tác quốc tế (Nội dung dự kiến hợp tác, số đoàn ra, đoàn vào, số người tham gia, thời gian, địa điểm):

d) Thiết bị, máy móc (thiết bị, máy móc cần mua: tên, số lượng):

1.4. Dạng sản phẩm, yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm (Ghi cụ thể các sản phẩm chính):

1.5. Tiến độ và thời gian thực hiện:.... tháng:

2. Về kinh phí thực hiện:

2.1. Tổng kinh phí cần thiết:.................... triệu đồng

Trong đó:

+ Kinh phí từ ngân sách nhà nước:.................................. triệu đồng

(Bằng chữ:.................................................................................. đồng)

+ Kinh phí từ các nguồn khác:........................... triệu đồng

2.2. Dự kiến nội dung chi từ ngân sách nhà nước:

Đơn vị: triệu đồng

Số TTNội dung Các khoản chiKinh phí NSNNGhi chú
Kinh phíTỷ lệ (%)
1Trả công lao động (khoa học, phổ thông)   
2Nguyên vật liệu, năng lượng   
3Thiết bị, máy móc   
4Xây dựng, sửa chữa nhỏ   
5Chi khác:
Trong đó: chi đoàn ra
   
 Tổng cộng   

C. Kiến nghị:

1. Phương thức thực hiện:

Khoán đến sản phẩm cuối cùng

Khoán từng phần, trong đó:

☐

- Kinh phí khoán:..................... triệu đồng;

- Kinh phí không khoán:..........triệu đồng.

2. Các kiến nghị khác (nếu có):

Biên bản được lập xong lúc....... giờ, ngày...... tháng...... năm...... và đã được

Tổ thẩm định nhất trí thông qua.

Tổ trưởngThư ký
Tổ phóTổ phóThành viênThành viên

B3-2b-BBTĐDA

10/2014/TT-BKHCN

BỘ CHỦ TRÌCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
NHIỆM VỤ KH&CNĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỔ THẨM ĐỊNH KINH PHÍ

BIÊN BẢN HỌP THẨM ĐỊNH KINH PHÍ

DỰ ÁN SXTN CẤP QUỐC GIA

A. Thông tin chung

1. Tên dự án SXTN:..................................................................................................

.....................................................................................................................................

Mã số.....................(nếu có)

☐

Thuộc: - Chương trình cấp Quốc gia:

☐

- Độc lập:

- Dự án KH&CN: ☐

- Khác: ☐

2. Cơ quan chủ trì:

3. Chủ nhiệm dự án:

4. Địa điểm và thời gian họp Tổ thẩm định:

- Địa điểm:...............................................................................

- Thời gian:...... giờ, ngày........ tháng............. năm.............

5. Số thành viên có mặt trên tổng số thành viên:................/......

Vắng mặt:người;Họ và tên:.......................................................
6. Đại biểu tham dự:

B. Các ý kiến của thành viên tổ thẩm định: (thư ký hành chính ghi đầy đủ ý kiến

nhận xét của từng thành viên tổ thẩm định)

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

..................................................................................................................................... C. Kết luận của Tổ thẩm định

1. Nội dung chuyên môn:

1.1. Mục tiêu của dự án (Ghi cụ thể):

1.2. Các nội dung nghiên cứu mới, nội dung nghiên cứu hoàn thiện công nghệ (Ghi tên của từng nội dung, tiến độ và thời gian thực hiện):

1.3. Các hoạt động khác phục vụ nội dung nghiên cứu:

a) Hội thảo khoa học (số lượng và quy mô, địa điểm tổ chức):

b) Khảo sát, công tác trong nước (Nội dung khảo sát, số đợt khảo sát, số người tham gia, thời gian, địa điểm):

c) Hợp tác quốc tế (Nội dung dự kiến hợp tác, số đoàn ra, đoàn vào, số người tham gia, thời gian, địa điểm):

d) Thiết bị, máy móc (thiết bị, máy móc cần mua: tên, số lượng):

1.4. Dạng sản phẩm, yêu cầu về chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật, chất lượng đối với sản phẩm (Ghi cụ thể các sản phẩm chính):

1.5. Tiến độ và thời gian thực hiện:.... tháng:

2. Về kinh phí thực hiện:

2.1. Tổng kinh phí cần thiết:.................... triệu đồng

Trong đó:

+ Kinh phí từ ngân sách nhà nước:.................................. triệu đồng

(Bằng chữ:.................................................................................. đồng)

+ Kinh phí từ các nguồn khác:........................... triệu đồng

2.2. Dự kiến nội dung chi từ ngân sách nhà nước:

Đơn vị: triệu đồng

Số TTNội dung Các khoản chiKinh phí NSNNGhi chú
Kinh phíTỷ lệ (%)
1Thiết bị, máy móc   
2Nhà xưởng xây dựng mới và cải tạo   
3Kinh phí hỗ trợ công nghệ   
4Chi phí lao động   
5Nguyên vật liệu năng lượng   
6Thuê thiết bị, nhà xưởng   
7Chi khác   
 Tổng cộng   

C. Kiến nghị:

1. Phương thức thực hiện:

Khoán chi đến sản phẩm cuối cùng

Khoán chi từng phần, trong đó:

☐

- Kinh phí khoán:.................. triệu đồng;

- Kinh phí không khoán:.......... triệu đồng.

2. Các kiến nghị khác (nếu có):

Biên bản được lập xong lúc........... giờ, ngày....... tháng...... năm...... và đã được

Tổ thẩm định nhất trí thông qua.

Tổ trưởngThư ký
Tổ phóTổ phóThành viênThành viên

1 Thuyết minh được trình bày và in ra trên khổ giấy A4.

2 Một (01) tháng quy đổi là tháng gồm 22 ngày làm việc x 8 tiếng

3 Dự án sản xuất là phương án triển khai sau khi Dự án sản xuất thử nghiệm kết thúc.

4,5,6 Chỉ ký tên, đóng dấu khi đề tài được phê duyệt.

1 Thuyết minh được trình bày và in trên khổ A4

2 Tổ chức đăng ký chủ trì đề án là tổ chức có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của đề án

3 Một (01) tháng quy đổi là tháng làm việc gồm 22 ngày, mỗi ngày làm việc gồm 8 tiếng

4, 5, 6 Chỉ ký tên, đóng dấu khi đề án được phê duyệt

1 Trình bày và in trên khổ giấy A4.

1 Mẫu Lý lịch này dùng cho các cá nhân đăng ký chủ nhiệm hoặc tham gia thực hiện chính đề tài/đề án hoặc dự án SXTN cấp Quốc gia. Lý lịch được trình bày và in ra trên khổ giấy A4.

2 Nếu đăng ký tham gia, ghi số thứ tự theo mục 12 bản thuyết minh đề tài KHCN hoặc mục 10 bản thuyết minh đề tài KHXH/đề án hoặc mục 11 bản Thuyết minh dự án SXTN tương ứng.

3 Nhà khoa học không thuộc tổ chức KH&CN nào thì không cần làm thủ tục xác nhận này.

1 Giấy xác nhận được trình bày và in ra trên khổ giấy A4.

1 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại Khoản 7 Điều 1 của Thông tư số 23/2014/TT-BKHCN về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 11 năm 2014.

1 Biểu mẫu này được thay thế theo quy định tại Khoản 7 Điều 1 của Thông tư số 23/2014/TT-BKHCN về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 11 năm 2014.

2Những Hồ sơ nộp quá hạn sẽ được thống kê vào biểu này nhưng không mở;

3Hồ sơ gồm đầy đủ các loại tài liệu được quy định tại Điều 5 của Thông tư;

4,6 Tính đến thời điểm hết hạn nộp hồ sơ;

5Nhiệm vụ cấp Quốc gia gồm: đề tài, đề án, dự án SXTN, nhiệm vụ Nghị định thư, Dự án CGCN, NCCB;

7Nếu vi phạm, không được tham gia tuyển chọn trong 03 năm, tính từ thời điểm có Kết luận của Hội đồng đánh giá nghiệm thu hoặc có Quyết định đình chỉ của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền;

8Tổ chức vi phạm, không được tham gia tuyển chọn trong 01 năm; Cá nhân vi phạm, không được tham gia tuyển chọn trong 02 năm.

1 Biểu mẫu này được thay thế theo quy định tại Khoản 7 Điều 1 của Thông tư số 23/2014/TT-BKHCN về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 11 năm 2014.

1 Biểu mẫu này được thay thế theo quy định tại Khoản 7 Điều 1 của Thông tư số 23/2014/TT-BKHCN về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 11 năm 2014.

1 Biểu mẫu này được thay thế theo quy định tại Khoản 7 Điều 1 của Thông tư số 23/2014/TT-BKHCN về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 11 năm 2014.

1 Biểu mẫu này được thay thế theo quy định tại Khoản 7 Điều 1 của Thông tư số 23/2014/TT-BKHCN về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 11 năm 2014.

1 Biểu mẫu này được thay thế theo quy định tại Khoản 7 Điều 1 của Thông tư số 23/2014/TT-BKHCN về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 11 năm 2014.

1 Biểu mẫu này được thay thế theo quy định tại Khoản 7 Điều 1 của Thông tư số 23/2014/TT-BKHCN về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp q uốc gia sử dụng ngân sách nhà nước, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 11 năm 2014.

1 Biểu mẫu này được thay thế theo quy định tại Khoản 7 Điều 1 của Thông tư số 23/2014/TT-BKHCN về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 11 năm 2014.

1 Biểu mẫu này được thay thế theo quy định tại Khoản 7 Điều 1 của Thông tư số 23/2014/TT-BKHCN về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 11 năm 2014.

1 Biểu mẫu này được thay thế theo quy định tại Khoản 7 Điều 1 của Thông tư số 23/2014/TT-BKHCN về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 11 năm 2014.

1 Biểu mẫu này được thay thế theo quy định tại Khoản 7 Điều 1 của Thông tư số 23/2014/TT-BKHCN về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 11 năm 2014.