vanban.org

Thông tư số 90/2000/TT-BTC bổ sung, điều chỉnh một số điểm của Thông tư số 64/2000/TT-BTC ngày 3/7/2000 hướng dẫn chế độ thu, nộp lệ phí áp dụng tại cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự Việt Nam ở nước ngoài

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/11/2002 Thay thế: 99/2002/TT-BTC · 25/10/2002
Bộ Tài chính Ban hành 01/09/2000 Hiệu lực 18/07/2000 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời thông tư · 11 phiên bản · 26 năm
Thông tư số 264/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài · 264/2016/TT-BTC
Thông tư số 236/2009/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí và lệ phí lãnh sự áp dụng tại các Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự Việt Nam ở nước ngoài · 236/2009/TT-BTC
Thông tư số 134/2004/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lí và sử dụng lệ phí áp dụng tại các cơ quan Đại diện Ngoại giao, cơ quan Lãnh sự Việt Nam tại nước ngoài · 134/2004/TT-BTC
Thông tư số 99/2002/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp quản lí và sử dụng lệ phí áp dụng tại cơ quan Ðại diện Ngoại giao, cơ quan Lãnh sự Việt Nam tại nước ngoài · 99/2002/TT-BTC
Thông tư số 90/2000/TT-BTC bổ sung, điều chỉnh một số điểm của Thông tư số 64/2000/TT-BTC ngày 3/7/2000 hướng dẫn chế độ thu, nộp lệ phí áp dụng tại cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự Việt Nam ở nước ngoài · 90/2000/TT-BTC
18/07/2000Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 09/11/2002 — Văn thư vanban.org

THÔNG TƯ

Bổ sung, điều chỉnh một số điểm của Thông tư số64/2000/TT-BTC  ngày 3 tháng 7năm 2000 hướng dẫn chế độ thu, nộp lệ phí áp dụng tại

 cơ quan Đạidiện ngoại giao, cơ quan Lãnh sự Việt Nam ở nước ngoài

Xét tình hình thực tế, Bộ Tài chính điều chỉnh, bổ sung một số điểmcủa Thông tư số 64/2000/TT-BTC ngày 3 tháng 7 năm 2000 của Bộ Tài chính nhưsau:

Thay thế điểm 2 phần III (III-2) về thủ tục thu, nộp Ngân sách Nhànước của Thông tư số 64 nói trên với nội dung cụ thể là:

2.Thủ tục thu, nộp Ngân sách nhà nước:

a.Cơ quan thu lệ phí lãnh sự được trích 30% (ba mươi phần trăm) trên số thu thựctế trước khi nộp vào Ngân sách nhà nước.

b.Phần 30% để lại trên, Bộ Ngoại giao được sử dụng chi cho các nội dung sau đây:

b.1.Chi mua hộ chiếu, ấn phẩm trắng và các chi phí liên quan đến công việc thu lệphí (tiền vận chuyển, tờ khai, biểu mẫu, văn phòng phẩm...)

b.2.Sau khi trừ chi phí thực tế nêu tại điểm (b.1), phần còn lại được phân phối nhưsau:

Trích1/3 để bổ sung kinh phí dùng cho việc sửa chữa nhà ở và trụ sở, mua sắm trangthiết bị cho các Cơ quan đại diện Việt Nam tại nước ngoài (trừ xây dựng cơbản).

Trích2/3 để lập Quỹ phúc lợi, khen thưởng cho Cơ quan đại diện và bồi duỡng trả thùlao cho cán bộ có liên quan đến công việc thu.

c.Tuỳ đặc điểm từng địa bàn, Bộ Ngoại giao hướng dẫn cụ thể nội dung chi cho cácCơ quan đại diện Việt Nam nhằm quản lí và tăng nguồn thu cho nhà nước và điềuhoà, phân phối thu nhập giữa các Cơ quan đại diện Việt nam ở nước ngoài.

d.Nộp ngân sách nhà nước:

Tổngsố tiền lệ phí thu được sau khi trừ 30% để lại cho ngành ngoại giao chi theonội dung quy định tại điểm b trên, số tiền còn lại định kì hàng tháng, chậmnhất là ngày 15 của tháng, cơ quan thu phải nộp ngân sách của tháng trước vàoquỹ tạm gĩư ngân sách nhà nước. Cơ quan thu lệ phí thu bằng đồng tiền nào thìphải nộp ngân sách nhà nước bằng đồng tiền đó.

Hàngnăm cơ quan thu phải có dự toán thu chi và quyết toán số tiền lệ phí đã thu,nộp và sử dụng, báo cáo Bộ Ngoại giao (Vụ Quản trị tài vụ). Bộ Ngoại giao thựchiện tổng hợp, quyết toán với Bộ Tài chính (theo hai biểu mẫu đính kèm).

Thôngtư này có hiệu lực kể từ ngày hiệu lực của Thông tư số 64/2000/TT-BTC ngày 3tháng 7 năm 2000 hướng dẫn chế độ thu, nộp lệ phí áp dụng tại cơ quan Đại diệnngoại giao, cơ quan Lãnh sự Việt Nam ở nước ngoài./.

BIỂU SỐ 2

(Ban hành kèm theo thông tư số 90/2000/TT-BTC ngày 1/9/2000 củaBộ Tài chính)

QUYẾT TOÁN CHI TIẾT SỬ DUNG PHẦN 30 % ĐỂ LẠI CHO BỘ NGOẠI GIAO

Năm....................

( quy ra USD )

Đơnvị tính: USD

Nội dung chi Số tiền
I. Tổng số thu để lại (a+b):  
aSố dư đầu kỳ ( Theo quỹ nếu có )  
b30% để lại trong năm  
II. Tổng số chi thực tế:  
aMua hộ chiếu, ấn phẩm, VPP  
bQuỹ trang thiết bị  
cQuỹ phúc lợi khen thưởng:  
Chi bồi dưỡng tại chỗ  
Phúc lợi khen thưởng tại cơ quan  
Điều về Bộ:  
+ Chi trợ cấp cho CQĐD khác  
+ Chi trong nước  
   
III. Số dư chuyển năm sau:  

Ngàytháng năm

VỤTRƯỞNG VỤ TÀI VỤ QUẢN TRỊ

(Ký tên và đóng dấu )

BIỂU SỐ 1

( Ban hành kèm theo thông tư số 90/2000/TT-BTC ngày 1/9/2000 củaBộ Tài chính )

TỔNG HỢP THU CHI LỆ PHÍ XUẤT NHẬP CẢNH NĂM ....

(QUY RA USD )

CƠ QUAN DĐVN TẠI SỐ DƯ NĂM TRƯỚC PHÁT SINH THU TRONG NĂM TỔNG HỢP THU TỔNG CHI SỐ DƯ CHUYỂN NĂM SAU GHI CHÚ
  Tổng Số NS BNG Tổng Số NS (70%) BNG (30%) Tổng Số NS BNG Tổng Số NS BNG Tổng Số NS BNG  
                                 
                                 
                                 
                                 
                                 
                                 
                                 
                                 
                                 
                                 

                                                                                                             VỤ TRƯỞNG VỤ QUẢN TRỊ TÀI VỤ

                                                                                                             (Ký tên và đóng dấu)