vanban.org

Thông tư số 77/2026/TT-BGDĐT BAN HÀNH DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO TRONG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành 25/09/2026 Hiệu lực 01/12/2026 Chưa có hiệu lực
Từng phần
Chưa có hiệu lực từ 01/12/2026 — Văn thư vanban.org

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 77/2026/TT-BGDĐT

Hà Nội, ngày 25 tháng 9 năm 2026

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO TRONG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 123/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 279/2026/NĐ-CP ngày 12 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Quyết định số 01/2017/QĐ-TTg ngày 17 tháng 01 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên;

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư ban hành danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Thông tư này ban hành danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp gồm: danh mục ngành, nghề đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, giáo dục trung học nghề; danh mục nghề đào tạo trình độ sơ cấp; quy định về việc cập nhật, bổ sung ngành, nghề đào tạo và tổ chức thực hiện danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp (trừ danh mục ngành, nghề đặc thù trong lĩnh vực an ninh, quốc phòng).

2. Thông tư này áp dụng đối với các cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp

1. Ban hành kèm theo Thông tư này danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp, giáo dục trung học nghề (Phụ lục I).

2. Ban hành kèm theo Thông tư này danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp trình độ sơ cấp (Phụ lục II).

Điều 3. Rà soát, cập nhật, bổ sung ngành, nghề đào tạo

1. Danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp được rà soát, đánh giá hằng năm và chỉnh sửa, bổ sung định kỳ ít nhất 01 lần trong 03 năm trên cơ sở đề xuất của Bộ, ngành, địa phương, cơ sở hoặc theo yêu cầu từ thực tiễn đào tạo.

2. Trong thời gian giữa hai kỳ chỉnh sửa, bổ sung danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp, các ngành, nghề đào tạo mới được rà soát, cập nhật thường xuyên vào danh mục ngành, nghề đào tạo trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Giáo dục và Đào tạo để địa phương, cơ sở triển khai thực hiện.

3. Trong trường hợp phát sinh nhu cầu đào tạo ngành, nghề đào tạo mới, Bộ, ngành, địa phương, cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp và các đơn vị liên quan gửi đề xuất ngành, nghề đào tạo mới kèm theo căn cứ khoa học và thực tiễn theo Mẫu số 01 kèm theo Thông tư này và gửi về Bộ Giáo dục và Đào tạo (qua Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên).

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định việc ban hành ngành, nghề đào tạo mới để địa phương, cơ sở thực hiện khi có ý kiến thống nhất từ 2/3 số thành viên Hội đồng tư vấn danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp. Ngành, nghề đào tạo mới được cập nhật vào cơ sở dữ liệu về ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Giáo dục và Đào tạo và được bổ sung vào danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp khi rà soát, chỉnh sửa, cập nhật định kỳ tiếp theo.

4. Đối với các ngành, nghề đào tạo mới thuộc các nhóm ngành, nghề đào tạo thể thao, lĩnh vực nghệ thuật, sức khỏe, ngoài ý kiến của Hội đồng tư vấn danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp, Bộ Giáo dục và Đào tạo gửi lấy ý kiến của cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực ngành, nghề tương ứng trước khi cập nhật và bổ sung vào danh mục ngành, nghề đào tạo.

Điều 4. Xác định ngành, nghề mới

1. Tên gọi ngành, nghề đào tạo: Tên ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp phải được xác định cụ thể, phản ánh đặc điểm, đặc trưng của nhóm ngành, nghề đào tạo và lĩnh vực đào tạo tương ứng.

2. Ngành, nghề đào tạo mới được hình thành trên cơ sở căn cứ khoa học và thực tiễn nhu cầu nhân lực của ngành, nghề đào tạo, có đặc điểm riêng của ngành, nghề đào tạo và mô tả cụ thể về ngành, nghề đào tạo, phân tích công việc, vị trí việc làm sau đào tạo. Việc đề xuất ngành, nghề đào tạo mới thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 3 Thông tư này.

Điều 5. Hội đồng tư vấn danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp

1. Hội đồng tư vấn danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo thành lập để tư vấn, giúp Bộ trưởng xem xét, quyết định việc cập nhật, bổ sung ngành, nghề đào tạo mới trong giáo dục nghề nghiệp.

2. Cơ cấu và tiêu chuẩn thành viên Hội đồng

a) Hội đồng gồm có Chủ tịch, Phó Chủ tịch, các Ủy viên và Thư ký; là các chuyên gia có uy tín, phẩm chất đạo đức nghề nghiệp; có trình độ kỹ năng nghề cao và kinh nghiệm tham gia giảng dạy, đánh giá kỹ năng nghề hoặc làm việc trong ngành, nghề liên quan; có kinh nghiệm xây dựng chương trình đào tạo hoặc xây dựng tiêu chuẩn nghề hoặc tham gia liên kết, hợp tác trong việc xây dựng tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia của nghề thuộc nhóm ngành, nghề tương ứng.

b) Hội đồng có tối thiểu 07 thành viên là đại diện của Bộ Giáo dục và Đào tạo, cơ sở giáo dục nghề nghiệp, doanh nghiệp, Hội, Hiệp hội liên quan đến ngành, nghề đào tạo.

3. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng

a) Tư vấn trong việc xác định các ngành, nghề mới và nhóm ngành, nghề tương ứng trên cơ sở đề xuất của Bộ, ngành, địa phương, cơ sở;

b) Thảo luận, biểu quyết, báo cáo, đề nghị Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo xem xét, quyết định việc cập nhật, bổ sung danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp.

c) Thực hiện trách nhiệm giải trình về những nội dung báo cáo, đề nghị, tư vấn với Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

1. Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên hướng dẫn triển khai thực hiện danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp; xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch rà soát, cập nhật, đánh giá việc thực hiện danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp.

2. Sở Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, đánh giá việc thực hiện danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh, thành phố.

3. Cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp

a) Thực hiện rà soát, điều chỉnh tên chương trình đào tạo theo tên ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp được ban hành tại Thông tư này.

b) Tổ chức thực hiện danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp; đề xuất ngành, nghề đào tạo mới gửi cấp có thẩm quyền quyết định theo quy định tại Điều 3 của Thông tư này và cập nhật, công khai ngành, nghề đào tạo của cơ sở đào tạo theo quy định.

Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp

1. Cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp tiếp tục đào tạo, cấp văn bằng, chứng chỉ theo tên ngành, nghề đào tạo và mã ngành, nghề đào tạo tương ứng đối với các lớp tuyển sinh, đào tạo trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành.

2. Cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp thực hiện tuyển sinh, tổ chức đào tạo theo tên ngành, nghề đào tạo và sử dụng mã ngành, nghề đào tạo tương ứng ban hành kèm theo Thông tư này đối với các lớp tuyển sinh, đào tạo sau thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành.

3. Cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp tiếp tục thực hiện danh mục ngành, nghề đào tạo trong lĩnh vực an ninh, quốc phòng theo quy định tại Thông tư số 26/2020/TT-BLĐTBXH cho tới khi danh mục ngành, nghề đào tạo đặc thù trong lĩnh vực an ninh, quốc phòng được ban hành.

Điều 8. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2026.

2. Các quy định về danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng quy định tại Thông tư số 26/2020/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, trừ các ngành, nghề đào tạo trong lĩnh vực an ninh, quốc phòng.

3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Phụ lục I

DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO TRONG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP (Trình độ cao đẳng, trung cấp, giáo dục trung học nghề) DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO TRONG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP (Trình độ cao đẳng, trung cấp, giáo dục trung học nghề)

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 77/2026/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Mã ngành, nghề đào tạo Tên ngành, nghề đào tạo Ghi chú
(Mã và tên ngành, nghề đào tạo trước ngày Thông tư có hiệu lực)
Trình độ (*)
14 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên    
1402 Đào tạo giáo viên    
140201 Giáo dục mầm non   CĐ
140203 Giáo dục đặc biệt   CĐ
140214 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp
(Mã ngành, nghề đào tạo: 140202)
CĐ
140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
(Mã ngành, nghề đào tạo: 140203)
CĐ
140221 Sư phạm âm nhạc   CĐ
140222 Sư phạm mỹ thuật   CĐ
21 Nghệ thuật    
2101 Mỹ thuật    
210101 Kỹ thuật điêu khắc gỗ   THN, TC, CĐ
210103 Hội họa   THN, TC, CĐ
210104 Đồ họa   THN, TC, CĐ
210105 Điêu khắc Điêu khắc
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210102)
THN, TC, CĐ
210106 Thiết kế mỹ thuật sân khấu - điện ảnh Thiết kế mỹ thuật sân khấu - điện ảnh
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210404)
THN, TC, CĐ
210107 Gốm Gốm
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210105)
THN, TC, CĐ
2102 Nghệ thuật trình diễn    
210201 Nghệ thuật biểu diễn ca kịch Huế   THN, TC
210202 Nghệ thuật biểu diễn dân ca   THN, TC, CĐ
210203 Nghệ thuật biểu diễn chèo   THN, TC, CĐ
210204 Chỉ huy âm nhạc

Chỉ huy hợp xướng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210228)

Chỉ huy âm nhạc
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210228)

THN, TC, CĐ
210205 Thanh nhạc Thanh nhạc
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210225)
THN, TC, CĐ
210206 Nghệ thuật biểu diễn kịch múa   THN, TC
210207 Biểu diễn nhạc cụ phương Tây Biểu diễn nhạc cụ phương Tây
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210217)
THN, TC, CĐ
210208 Nghệ thuật biểu diễn xiếc   THN, TC, CĐ
210209 Nghệ thuật biểu diễn dân ca quan họ   THN, TC
210210 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210216)
THN, TC, CĐ
210211 Diễn viên kịch - điện ảnh   THN, TC, CĐ
210212 Diễn viên sân khấu kịch hát   THN, TC, CĐ
210215 Huấn luyện múa   CĐ
210218 Đờn ca nhạc tài tử Nam Bộ   THN, TC, CĐ
210219 Nhạc công kịch hát dân tộc   THN, TC, CĐ
210220 Nhạc công truyền thống Huế   THN, TC, CĐ
210221 Lý luận, lịch sử và phê bình sân khấu   CĐ
210222 Nhạc jazz   THN, TC, CĐ
210223 Violon   THN, TC, CĐ
210224 Organ   THN, TC, CĐ
210226 Lý thuyết âm nhạc   THN, TC
210227 Sáng tác âm nhạc   THN, TC, CĐ
210229 Biên tập và dàn dựng ca, múa, nhạc   THN, TC
210332 Quay phim   THN, TC, CĐ
210233 Kỹ thuật viên điện ảnh, sân khấu Phục vụ điện ảnh, sân khấu
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210233)
THN, TC, CĐ
210234 Đạo diễn sân khấu   THN, TC, CĐ
210235 Sản xuất nhạc cụ   THN, TC, CĐ
210236 Văn hóa, văn nghệ quần chúng   THN, TC
210237 Tạp kỹ   THN, TC, CĐ
210238 Công nghệ âm nhạc   THN, TC, CĐ
210239 Sản xuất âm nhạc   THN, TC, CĐ
210240 Nghệ thuật trình diễn mẫu thời trang   THN, TC, CĐ
210241 Đạo diễn nghệ thuật biểu diễn xiếc   CĐ
210242 Diễn viên múa Diễn viên múa
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210213)
THN, TC, CĐ
210243 Biên đạo múa Biên đạo múa
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210214)
THN, TC, CĐ
210244 Nghệ thuật biểu diễn tuồng Nghệ thuật biểu diễn tuồng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210204)
THN, TC, CĐ
210245 Nghệ thuật biểu diễn cải lương Nghệ thuật biểu diễn cải lương
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210205)
THN, TC, CĐ
210246 Nghệ thuật biểu diễn múa dân gian dân tộc Nghệ thuật biểu diễn múa dân gian dân tộc
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210207)
THN, TC
210247 Nghệ thuật biểu diễn kịch nói Nghệ thuật biểu diễn kịch nói
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210210)
THN, TC
210248 Piano Piano
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210221)
THN, TC, CĐ
210250 Biên kịch sân khấu   CĐ
210251 Nghệ thuật biểu diễn múa rối   THN, TC, CĐ
210252 Huấn luyện viên múa rối   CĐ
210253 Huấn luyện viên xiếc   CĐ
210254 Nghệ thuật biểu diễn đàn, hát then   THN, TC, CĐ
210255 Nghệ thuật biểu diễn Yoga   THN, TC, CĐ
210256 Huấn luyện viên Yoga nghệ thuật   THN, TC, CĐ
2103 Nghệ thuật nghe nhìn    
210301 Nhiếp ảnh Nhiếp ảnh
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210303)
THN, TC, CĐ
210302 Công nghệ điện ảnh - truyền hình Công nghệ điện ảnh - truyền hình
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210309)
THN, TC, CĐ
210303 Thiết kế âm thanh, ánh sáng Thiết kế âm thanh, ánh sáng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210310)
THN, TC, CĐ
210306 Dựng ảnh Dựng ảnh
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210301)
THN, TC
210307 Chụp ảnh Chụp ảnh
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210302)
THN, TC
210308 Kỹ thuật sản xuất chương trình truyền hình   THN, TC, CĐ
210311 Thiết kế nghe nhìn   THN, TC
210312 Chiếu sáng nghệ thuật   THN, TC
210313 Kỹ sư âm thanh   CĐ
210314 Sản xuất nội dung số   THN, TC, CĐ
210315 Trình diễn nghệ thuật số   THN, TC, CĐ
210316 Sáng tác âm thanh điện tử   THN, TC, CĐ
210317 Sản xuất phim Sản xuất phim
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210230)
THN, TC, CĐ
210318 Sản xuất phim hoạt hình Sản xuất phim hoạt hình
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210231)
THN, TC, CĐ
210320 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình   CĐ
210331 Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh   CĐ
210332 Biên kịch điện ảnh – truyền hình   CĐ
2104 Mỹ thuật ứng dụng    
210402 Thiết kế công nghiệp Thiết kế công nghiệp
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210401)
THN, TC, CĐ
210403 Thiết kế đồ họa Thiết kế đồ họa
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210402)
THN, TC, CĐ
210404 Thiết kế thời trang Thiết kế thời trang
(Mã ngành, nghề đào tạo: 540206)
THN, TC, CĐ
210405 Tạo hình hóa trang   THN, TC
210407 Đúc, dát đồng mỹ nghệ   THN, TC, CĐ
210408 Nghệ thuật số   THN, TC, CĐ
210411 Sơn mài   THN, TC
210412 Kỹ thuật sơn mài và khảm trai   THN, TC, CĐ
210417 Trang trí nội thất   THN, TC, CĐ
210418 Thiết kế trang trí sản phẩm, bao bì   THN, TC, CĐ
210420 Thiết kế đồ gỗ   THN, TC
210421 Mộc mỹ nghệ   THN, TC
210422 Gia công và thiết kế sản phẩm mộc   THN, TC, CĐ
210423 Thủ công mỹ nghệ Thủ công mỹ nghệ
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210406)
THN, TC
210424 Chạm khắc đá

Chạm khắc đá
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210408)

THN, TC, CĐ
210425 Thiết kế mỹ thuật số   THN, TC, CĐ
210426 Thiết kế mỹ thuật truyền thông đa phương tiện   THN, TC, CĐ
210427 Thiết kế mỹ thuật game   THN, TC, CĐ
210428 Thiết kế tương tác   THN, TC, CĐ
210429 Thiết kế hình ảnh 3D   THN, TC, CĐ
210430 Thiết kế nội thất Thiết kế nội thất
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210403)
THN, TC, CĐ
22 Nhân văn    
2201 Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt Nam    
220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam   THN, TC, CĐ
220103 Việt Nam học   CĐ
220107 Ngôn ngữ Khmer

Tiếng Khơ me
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220214)

Ngôn ngữ Khme
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220107)

THN, TC, CĐ
220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220102)
THN, TC, CĐ
2202 Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài    
220201 Ngôn ngữ Anh Tiếng Anh
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220206)
THN, TC, CĐ
220202 Ngôn ngữ Nga Tiếng Nga
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220207)
THN, TC, CĐ
220203 Ngôn ngữ Pháp Tiếng Pháp
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220208)
THN, TC, CĐ
220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Tiếng Trung Quốc
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220209)
THN, TC, CĐ
220205 Ngôn ngữ Đức Tiếng Đức
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220210)
THN, TC, CĐ
220209 Ngôn ngữ Nhật Tiếng Nhật
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220212)
THN, TC, CĐ
220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc Tiếng Hàn Quốc
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220211)
THN, TC, CĐ
220212 Ngôn ngữ Lào Tiếng Lào
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220215)
THN, TC, CĐ
220214 Ngôn ngữ Thái Lan Tiếng Thái
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220213)
THN, TC, CĐ
220216 Tiếng Anh thương mại   THN, TC, CĐ
220217 Tiếng Anh du lịch   THN, TC, CĐ
220218 Tiếng Anh lễ tân nhà hàng, khách sạn   THN, TC, CĐ
220219 Phiên dịch tiếng Anh thương mại Phiên dịch tiếng Anh thương mại
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220202)
THN, TC, CĐ
220220 Phiên dịch tiếng Anh du lịch Phiên dịch tiếng Anh du lịch
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220203)
THN, TC, CĐ
220221 Phiên dịch tiếng Nhật kinh tế, thương mại Phiên dịch tiếng Nhật kinh tế, thương mại
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220204)
THN, TC, CĐ
220222 Phiên dịch tiếng Đức kinh tế, thương mại Phiên dịch tiếng Đức kinh tế, thương mại
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220205)
THN, TC, CĐ
32 Báo chí và thông tin    
3201 Báo chí và truyền thông    
320101 Báo chí học Báo chí
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320103)
THN, TC, CĐ
320104 Truyền thông đa phương tiện Truyền thông đa phương tiện
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320106)
THN, TC, CĐ
320106 Công nghệ truyền thông Công nghệ truyền thông
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320105)
THN, TC, CĐ
320107 Tổ chức sự kiện   THN, TC, CĐ
320108 Quan hệ công chúng   THN, TC, CĐ
3202 Thông tin - Thư viện    
320201 Hệ thống thông tin

Hệ thống thông tin
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320201);

Hệ thống thông tin văn phòng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320201)

THN, TC, CĐ
320202 Hệ thống thông tin quản lý   THN, TC, CĐ
320203 Khoa học thư viện Khoa học thư viện
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320206)
CĐ
320205 Thư viện   THN, TC, CĐ
320207 Thư viện - Thiết bị trường học   THN, TC
320209 Công nghệ thiết bị trường học   CĐ
3203 Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng    
320301 Văn thư hành chính   THN, TC, CĐ
320302 Văn thư - Lưu trữ   THN, TC, CĐ
320303 Lưu trữ học Lưu trữ
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320303)
THN, TC, CĐ
320305 Bảo tàng học Bảo tàng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320307)
THN, TC, CĐ
320306 Thư ký

Thư ký văn phòng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320306)

Thư ký
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320304)

THN, TC, CĐ
320308 Bảo tồn và khai thác di tích, di sản lịch sử - văn hóa   THN, TC
320309 Hành chính văn phòng Hành chính văn phòng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320305)
THN, TC
320310 Trợ lý y khoa   THN, TC, CĐ
320311 Thư ký y khoa   THN, TC, CĐ
3204 Xuất bản - Phát hành    
320401 Xuất bản

Xuất bản
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320402)

Biên tập xuất bản phẩm
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320402)

THN, TC, CĐ
320403 Phát hành xuất bản phẩm   THN, TC, CĐ
34 Kinh doanh và quản lý    
3401 Kinh doanh    
340102 Kinh doanh xuất nhập khẩu   THN, TC, CĐ
340104 Kinh doanh bưu chính viễn thông   THN, TC
340105 Kinh doanh xăng dầu và khí đốt   THN, TC
340108 Kinh doanh bất động sản   THN, TC
340110 Kinh doanh vận tải đường bộ   THN, TC
340115 Marketing Marketing
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340116)
THN, TC, CĐ
340117 Marketing du lịch   THN, TC, CĐ
340118 Marketing thương mại   THN, TC, CĐ
340119 Quản trị bán hàng

Nghiệp vụ bán hàng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340119)

Quản trị bán hàng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340119)

THN, TC, CĐ
340120 Bán hàng trong siêu thị   THN, TC, CĐ
340121 Kinh doanh thương mại

Kinh doanh thương mại
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340101)

Kinh doanh thương mại và dịch vụ
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340101)

THN, TC, CĐ
340122 Thương mại điện tử   THN, TC, CĐ
340123 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Logistics
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340113)
THN, TC, CĐ
340125 Dịch vụ thương mại hàng không Dịch vụ thương mại hàng không
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340115)
THN, TC, CĐ
340126 Kế hoạch đầu tư Kế hoạch đầu tư
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340121)
THN, TC
340127 Thu mua   CĐ
3402 Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm    
340201 Tài chính - Ngân hàng Tài chính - Ngân hàng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340202)
THN, TC, CĐ
340203 Tài chính tín dụng   THN, TC, CĐ
340204 Bảo hiểm   THN, TC, CĐ
340205 Công nghệ tài chính và kinh doanh số   THN, TC, CĐ
340206 Tài chính doanh nghiệp Tài chính doanh nghiệp
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340201)
THN, TC, CĐ
340207 Tư vấn tài chính   THN, TC, CĐ
3403 Kế toán - Kiểm toán    
340301 Kế toán   THN, TC, CĐ
340302 Kiểm toán Kiểm toán
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340310)
THN, TC, CĐ
340303 Kế toán lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội   THN, TC, CĐ
340305 Kế toán ngân hàng   THN, TC, CĐ
340306 Kế toán tin học   THN, TC, CĐ
340307 Kế toán hành chính sự nghiệp   THN, TC, CĐ
340308 Kế toán hợp tác xã   THN, TC
340309 Kế toán xây dựng   THN, TC
340311 Kế toán thuế   THN, TC, CĐ
340313 Kế toán doanh nghiệp Kế toán doanh nghiệp
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340302)
THN, TC, CĐ
340314 Kế toán số   THN, TC, CĐ
3404 Quản trị - Quản lý    
340404 Quản trị nhân lực Quản trị nhân lực
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340402)
THN, TC, CĐ
340405 Quản trị kinh doanh vận tải biển   THN, TC, CĐ
340406 Quản trị văn phòng Quản trị văn phòng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340403)
CĐ
340407 Quản trị kinh doanh vận tải đường bộ   THN, TC, CĐ
340408 Quản trị kinh doanh vận tải đường sắt   THN, TC, CĐ
340409 Quản trị kinh doanh vận tải hàng không   THN, TC, CĐ
340413 Quản trị kinh doanh vật tư xây dựng   THN, TC, CĐ
340415 Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas   THN, TC, CĐ
340416 Quản trị kinh doanh bất động sản   THN, TC, CĐ
340417 Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ   THN, TC, CĐ
340419 Quản lý kinh doanh điện   THN, TC, CĐ
340420 Quản lý doanh nghiệp   THN, TC
340421 Quản lý và kinh doanh du lịch   THN, TC
340422 Quản lý và kinh doanh khách sạn   THN, TC
340423 Quản lý và kinh doanh nhà hàng và dịch vụ ăn uống   THN, TC
340424 Quản lý và bán hàng siêu thị   THN, TC
340425 Quản lý kho hàng   THN, TC, CĐ
340426 Quản lý nhà đất   THN, TC, CĐ
340427 Quản lý công trình đô thị   THN, TC
340429 Quản lý khai thác công trình thủy lợi   THN, TC, CĐ
340430 Quản lý khu đô thị   THN, TC, CĐ
340431 Quản lý cây xanh đô thị   THN, TC
340432 Quản lý công trình đường thủy   THN, TC, CĐ
340434 Quản lý tòa nhà   THN, TC, CĐ
340435 Quản lý lao động, tiền lương và bảo trợ xã hội   THN, TC
340436 Quản lý văn hóa   THN, TC, CĐ
340439 Quản lý vận tải và dịch vụ logistics   THN, TC, CĐ
340441 Quản lý chất lượng thực phẩm   THN, TC, CĐ
340443 Quản lý siêu thị   THN, TC, CĐ
340444 Quản lý hàng hải   THN, TC, CĐ
340445 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340404)
THN, TC, CĐ
340446 Quản trị homestay và cơ sở lưu trú nhỏ   THN, TC
340447 Quản trị công nghiệp văn hóa   THN, TC, CĐ
340448 Số hóa di sản   THN, TC, CĐ
340449 Vận hành không gian sáng tạo   THN, TC, CĐ
340450 Tổ chức lễ hội và sự kiện văn hóa   THN, TC, CĐ
340451 Quản trị sân golf và dịch vụ golf   THN, TC, CĐ
340452 Quản trị kho vận   THN, TC, CĐ
340453 Quản lý và khai thác cảng   THN, TC, CĐ
340454 Quản trị kinh doanh vận tải đường thủy nội địa Quản trị kinh doanh vận tải đường thủy nội địa
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340406)
THN, TC, CĐ
38 Pháp luật    
3801 Luật    
380101 Pháp luật   THN, TC, CĐ
380102 Pháp luật về quản lý hành chính công   THN, TC, CĐ
3802 Dịch vụ pháp lý    
380201 Dịch vụ pháp lý   THN, TC, CĐ
380203 Tư pháp cơ sở   THN, TC, CĐ
380205 Dịch vụ pháp lý doanh nghiệp   THN, TC, CĐ
380206 Dịch vụ pháp lý về đất đai   THN, TC, CĐ
380207 Dịch vụ pháp lý về tố tụng   THN, TC, CĐ
42 Khoa học sự sống    
4202 Sinh học ứng dụng    
420201 Công nghệ sinh học Công nghệ sinh học
(Mã ngành, nghề đào tạo: 420202)
THN, TC, CĐ
420203 Sinh học ứng dụng Sinh học ứng dụng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 420201)
THN, TC, CĐ
44 Khoa học tự nhiên    
4402 Khoa học trái đất    
440201 Địa chất học Địa chất học
(Mã ngành, nghề đào tạo: 440205)
THN, TC, CĐ
440202 Quan trắc khí tượng nông nghiệp   THN, TC, CĐ
440203 Quan trắc hải văn   THN, TC, CĐ
440206 Khí tượng học

Khí tượng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 440206)

Khí tượng học
(Mã ngành, nghề đào tạo: 440206)

THN, TC, CĐ
440224 Thủy văn học Thủy văn
(Mã ngành, nghề đào tạo: 440207)
THN, TC, CĐ
440225 Quan trắc khí tượng hàng không Quan trắc khí tượng hàng không
(Mã ngành, nghề đào tạo: 440201)
THN, TC, CĐ
46 Toán và thống kê    
4602 Thống kê    
460201 Thống kê   THN, TC, CĐ
460202 Thống kê doanh nghiệp   THN, TC, CĐ
460203 Hệ thống thông tin kinh tế   THN, TC, CĐ
48 Máy tính và công nghệ thông tin    
4801 Máy tính    
480101 Khoa học máy tính   THN, TC, CĐ
480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Truyền thông và mạng máy tính
(Mã ngành, nghề đào tạo: 480104)
THN, TC, CĐ
480103 Thiết kế mạch điện tử trên máy tính   THN, TC, CĐ
480107 Trí tuệ nhân tạo   THN, TC, CĐ
480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính

Công nghệ kỹ thuật máy tính
(Mã ngành, nghề đào tạo: 480105);

Công nghệ kỹ thuật phần cứng máy tính
(Mã ngành, nghề đào tạo: 480105);

Công nghệ kỹ thuật phần mềm máy tính
(Mã ngành, nghề đào tạo: 480106)

THN, TC, CĐ
480109 Đồ họa đa phương tiện Đồ họa đa phương tiện
(Mã ngành, nghề đào tạo: 480108)
THN, TC, CĐ
480110 Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính
(Mã ngành, nghề đào tạo: 480102)
THN, TC, CĐ
4802 Công nghệ thông tin    
480201 Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin
(Mã ngành, nghề đào tạo: 480201)

Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)
(Mã ngành, nghề đào tạo: 480202)

THN, TC, CĐ
480203 Tin học văn phòng   THN, TC, CĐ
480204 Tin học viễn thông ứng dụng   THN, TC, CĐ
480205 Tin học ứng dụng   THN, TC, CĐ
480206 Xử lý dữ liệu   THN, TC, CĐ
480207 Lập trình máy tính

Lập trình máy tính
(Mã ngành, nghề đào tạo: 480207)

Lập trình/phân tích hệ thống
(Mã ngành, nghề đào tạo: 480211)

THN, TC, CĐ
480208 An ninh mạng An ninh mạng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 480216)
THN, TC, CĐ
480209 Quản trị mạng máy tính   THN, TC, CĐ
480210 Quản trị hệ thống   THN, TC, CĐ
480212 Vẽ thiết kế mỹ thuật có trợ giúp bằng máy tính   THN, TC
480213 Vẽ và thiết kế trên máy tính   THN, TC, CĐ
480214 Thiết kế trang web   THN, TC, CĐ
480215 Thiết kế và quản lý website   THN, TC
480216 Quản trị cơ sở dữ liệu Quản trị cơ sở dữ liệu
(Mã ngành, nghề đào tạo: 480208)
THN, TC, CĐ
480218 Kỹ thuật công nghệ số trong chăn nuôi thú y và chăn nuôi thông minh   THN, TC
480219 Robot và trí tuệ nhân tạo   THN, TC, CĐ
480220 Công nghệ ứng dụng trí tuệ nhân tạo   THN, TC, CĐ
51 Công nghệ kỹ thuật    
5101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng    
510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc   THN, TC, CĐ
510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng   THN, TC, CĐ
510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông Công nghệ kỹ thuật giao thông
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510102)
THN, TC, CĐ
510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng   THN, TC, CĐ
510106 Công nghệ kỹ thuật nội thất và điện nước công trình   THN, TC
510107 Công trình thủy lợi   THN, TC
510108 Xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi   THN, TC, CĐ
510109 Xây dựng công trình thủy   THN, TC, CĐ
510110 Xây dựng và bảo trì công trình đường sắt tốc độ tới 120 km/h Xây dựng và bảo dưỡng công trình giao thông đường sắt
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510110)
THN, TC, CĐ
510111 Bảo trì công trình đường sắt đô thị Bảo dưỡng, sửa chữa công trình giao thông đường sắt đô thị
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510111)
THN, TC, CĐ
510112 Lắp đặt cầu   THN, TC, CĐ
510114 Xây dựng công trình thủy điện   THN, TC, CĐ
510116 Kỹ thuật xây dựng mỏ   THN, TC, CĐ
510120 Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng công trình xây dựng   THN, TC
510121 Công nghệ kỹ thuật hạ tầng đô thị   THN, TC, CĐ
510122 Xây dựng và bảo trì công trình đường sắt tốc độ dưới 200 km/h   THN, TC, CĐ
510123 Xây dựng và bảo trì đường sắt tốc độ cao   THN, TC, CĐ
510124 Xây dựng và bảo trì cầu hầm đường sắt tốc độ cao   THN, TC, CĐ
510125 Công nghệ số trong xây dựng   THN, TC, CĐ
510126 Công nghệ kỹ thuật công trình ngầm   THN, TC, CĐ
510127 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510104)
THN, TC, CĐ
5102 Công nghệ kỹ thuật cơ khí    
510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí   THN, TC, CĐ
510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô

Công nghệ kỹ thuật ô tô
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510202)

Công nghệ ô tô
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510216)

THN, TC, CĐ
510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt Công nghệ kỹ thuật nhiệt
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510211)
THN, TC, CĐ
510210 Công nghệ kỹ thuật đo lường   THN, TC
510212 Công nghệ chế tạo máy   THN, TC, CĐ
510213 Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy   THN, TC, CĐ
510214 Công nghệ chế tạo, bảo dưỡng toa xe   THN, TC, CĐ
510215 Công nghệ chế tạo, bảo dưỡng đầu máy   THN, TC, CĐ
510217 Công nghệ hàn   THN, TC
510218 Vận hành và bảo trì tua bin điện gió   THN, TC, CĐ
510219 Công nghệ chế tạo phương tiện đường sắt   THN, TC, CĐ
5103 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông    
510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510303)
THN, TC, CĐ
510302 Thủy điện   THN, TC
510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510303);

Công nghệ kỹ thuật điều khiển tự động
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510305)

THN, TC, CĐ
510304 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   THN, TC, CĐ
510306 Công nghệ kỹ thuật chiếu sáng đô thị   THN, TC
510312 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510312);

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510312)

THN, TC, CĐ
510314 Công nghệ điện tử và năng lượng tòa nhà   THN, TC, CĐ
510315 Công nghệ cơ khí, sưởi ấm và điều hòa không khí   THN, TC, CĐ
510316 Nhiệt điện Nhiệt điện
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510301)
THN, TC
510317 Kiểm thử và đóng gói vi mạch   THN, TC, CĐ
510318 Vi mạch bán dẫn   THN, TC, CĐ
510319 Công nghệ robot công nghiệp   THN, TC, CĐ
510320 Công nghệ bán dẫn   THN, TC, CĐ
510321 Công nghệ kỹ thuật bán dẫn và vi mạch   THN, TC, CĐ
510322 Vận hành và bảo trì thiết bị bay không người lái   THN, TC, CĐ
510324 Công nghệ kỹ thuật điện và năng lượng tái tạo   THN, TC, CĐ
510325 Công nghệ kỹ thuật bảo trì thiết bị công nghiệp   THN, TC, CĐ
510326 Công nghệ kỹ thuật tự động hóa trong nông nghiệp   THN, TC, CĐ
510327 Cơ điện tử ô tô   THN, TC, CĐ
510328 Điện gió   THN, TC, CĐ
510329 Công nghệ sản xuất bảng mạch in   THN, TC, CĐ
510330 Công nghệ sản xuất chip bán dẫn   THN, TC, CĐ
510331 Sửa chữa và điều khiển máy bay không người lái tầm thấp   THN, TC, CĐ
510332 Kỹ thuật lắp đặt và bảo trì trạm sạc xe điện   THN, TC, CĐ
510333 Công nghệ CNC nâng cao   THN, TC, CĐ
510334 Công nghệ cơ điện công trình   THN, TC, CĐ
510335 Công nghệ điện khí tự động hóa   THN, TC, CĐ
5104 Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường    
510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học   THN, TC, CĐ
510402 Công nghệ kỹ thuật vật liệu

Công nghệ kỹ thuật vật liệu
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510416)

Công nghệ vật liệu
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510416)

THN, TC, CĐ
510403 Công nghệ hóa vô cơ   THN, TC
510404 Hóa phân tích   THN, TC, CĐ
510405 Công nghệ hóa nhựa   THN, TC, CĐ
510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường Công nghệ kỹ thuật môi trường
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510421)
THN, TC, CĐ
510407 Công nghệ hóa silicat   THN, TC
510410 Công nghệ mạ   THN, TC, CĐ
510411 Công nghệ sơn   THN, TC
510414 Công nghệ sơn ô tô   THN, TC
510417 Công nghệ nhiệt luyện   THN, TC, CĐ
510418 Công nghệ đúc kim loại   THN, TC, CĐ
510419 Công nghệ cán, kéo kim loại   THN, TC, CĐ
510420 Công nghệ gia công kim loại   THN, TC
510422 Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước   THN, TC, CĐ
510423 Công nghệ hóa hữu cơ Công nghệ hóa hữu cơ
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510402)
THN, TC
510424 Công nghệ hóa nhuộm Công nghệ hóa nhuộm
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510406)
THN, TC, CĐ
5105 Công nghệ sản xuất    
510501 Công nghệ sản xuất bột giấy và giấy   THN, TC, CĐ
510503 Công nghệ sản xuất sản phẩm từ cao su   THN, TC, CĐ
510505 Công nghệ sản xuất ván nhân tạo   THN, TC, CĐ
510508 Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp   THN, TC, CĐ
510509 Sản xuất các chất vô cơ   THN, TC, CĐ
510514 Sản xuất xi măng   THN, TC, CĐ
510516 Sản xuất gạch ceramic   THN, TC, CĐ
510517 Sản xuất gạch granit   THN, TC, CĐ
510519 Sản xuất vật liệu chịu lửa   THN, TC
510522 Sản xuất sứ xây dựng   THN, TC, CĐ
510524 Sản xuất sản phẩm kính, thủy tinh   THN, TC, CĐ
510536 Sản xuất gốm xây dựng   THN, TC, CĐ
510538 Chế biến mủ cao su

Chế biến mủ cao su
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510538)

Công nghệ kỹ thuật chế biến mủ cao su
(Mã ngành, nghề đào tạo: 549003)

THN, TC, CĐ
5106 Quản lý công nghiệp    
510601 Quản lý công nghiệp

Quản lý công nghiệp
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510601)

Quản lý sản xuất công nghiệp
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510601)

THN, TC, CĐ
510603 Kiểm nghiệm chất lượng lương thực, thực phẩm   THN, TC, CĐ
510605 Kiểm nghiệm bột giấy và giấy   THN, TC, CĐ
510606 Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng cầu đường bộ   THN, TC, CĐ
510609 Kiểm tra và phân tích hóa chất   THN, TC, CĐ
510610 Giám định khối lượng, chất lượng than   THN, TC, CĐ
520614 Kiểm nghiệm chất lượng cao su   THN, TC, CĐ
5107 Công nghệ dầu khí và khai thác    
510702 Khoan khai thác dầu khí   THN, TC, CĐ
510706 Kỹ thuật xăng dầu   THN, TC, CĐ
510707 Phân tích các sản phẩm lọc dầu   THN, TC, CĐ
510712 Vận hành thiết bị chế biến dầu khí   THN, TC, CĐ
510713 Vận hành thiết bị khai thác dầu khí   THN, TC, CĐ
5108 Công nghệ kỹ thuật in    
510801 Công nghệ kỹ thuật in Công nghệ in
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510802)
THN, TC, CĐ
510803 Công nghệ hoàn thiện xuất bản phẩm   THN, TC
510804 Công nghệ chế bản điện tử   THN, TC
510808 Công nghệ chế tạo khuôn in Công nghệ chế tạo khuôn in
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510801)
THN, TC, CĐ
5109 Công nghệ kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa    
510901 Công nghệ kỹ thuật địa chất   THN, TC, CĐ
510902 Công nghệ kỹ thuật trắc địa   THN, TC, CĐ
510907 Trắc địa - Địa hình - Địa chính   THN, TC, CĐ
510910 Trắc địa công trình   THN, TC, CĐ
510912 Khảo sát địa hình   THN, TC, CĐ
510915 Khoan thăm dò địa chất   THN, TC, CĐ
5110 Công nghệ kỹ thuật mỏ    
511002 Công nghệ tuyển khoáng   THN, TC, CĐ
511003 Khai thác mỏ   THN, TC
511004 Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò   THN, TC, CĐ
511006 Vận hành thiết bị sàng tuyển than   THN, TC, CĐ
511008 Khoan nổ mìn   THN, TC, CĐ
511009 Khoan đào đường hầm   THN, TC, CĐ
52 Kỹ thuật    
5201 Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật    
520102 Kỹ thuật máy nông nghiệp   THN, TC, CĐ
520103 Kỹ thuật lắp đặt ống công nghệ   THN, TC, CĐ
520104 Chế tạo thiết bị cơ khí   THN, TC, CĐ
520105 Chế tạo khuôn mẫu   THN, TC, CĐ
520109 Gia công lắp ráp hệ thống ống tàu thủy   THN, TC, CĐ
520110 Gia công và lắp ráp nội thất tàu thủy   THN, TC, CĐ
520111 Lắp ráp ô tô   THN, TC, CĐ
520112 Lắp ráp hệ thống động lực tàu thủy   THN, TC, CĐ
520113 Lắp đặt thiết bị cơ khí   THN, TC, CĐ
520114 Lắp đặt thiết bị lạnh   THN, TC, CĐ
520116 Kỹ thuật cơ khí động lực Cơ khí động lực
(Mã ngành, nghề đào tạo: 520115)
THN, TC
520117 Cơ khí chế tạo   THN, TC
520118 Cơ - Điện mỏ   THN, TC
520119 Cơ - Điện tuyển khoáng   THN, TC
520120 Kỹ thuật hàng không   THN, TC, CĐ
520121 Cắt gọt kim loại   THN, TC, CĐ
520122 Gò   THN, TC, CĐ
520123 Hàn   THN, TC, CĐ
520124 Rèn, dập   THN, TC, CĐ
520125 Nguội chế tạo   THN, TC, CĐ
520126 Nguội sửa chữa máy công cụ   THN, TC, CĐ
520127 Nguội lắp ráp cơ khí   THN, TC, CĐ
520128 Sửa chữa, lắp ráp xe máy   THN, TC
520129 Sửa chữa, vận hành tàu cuốc   THN, TC
520131 Sửa chữa máy tàu thủy   THN, TC, CĐ
520132 Sửa chữa thiết bị dệt   THN, TC, CĐ
520133 Sửa chữa thiết bị may   THN, TC, CĐ
520138 Sửa chữa thiết bị in   THN, TC, CĐ
520139 Sửa chữa thiết bị mỏ hầm lò   THN, TC, CĐ
520142 Sửa chữa thiết bị luyện kim   THN, TC, CĐ
520144 Sửa chữa thiết bị chế biến dầu khí   THN, TC, CĐ
520145 Sửa chữa máy nâng chuyển   THN, TC, CĐ
520146 Sửa chữa máy thi công xây dựng   THN, TC, CĐ
520149 Bảo trì thiết bị cơ điện   THN, TC, CĐ
520150 Kỹ thuật bảo trì phương tiện đường sắt đô thị   THN, TC, CĐ
520151 Bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí   THN, TC, CĐ
520152 Bảo trì và sửa chữa thiết bị cơ khí   THN, TC
520155 Bảo trì hệ thống thiết bị công nghiệp   THN, TC, CĐ
520156 Bảo dưỡng công nghiệp   CĐ
520157 Bảo trì và sửa chữa thiết bị nhiệt   THN, TC, CĐ
520158 Bảo trì và sửa chữa máy công cụ   THN, TC
520159 Bảo trì và sửa chữa ô tô   THN, TC, CĐ
520160 Bảo trì và sửa chữa khung, vỏ ô tô   THN, TC
520163 Kỹ thuật bảo trì phương tiện đường sắt tốc độ dưới 200 km/h   THN, TC, CĐ
520164 Kỹ thuật bảo trì phương tiện đường sắt tốc độ cao   THN, TC, CĐ
520165 Bảo trì và sửa chữa máy bay   THN, TC
520166 Kỹ thuật vận hành và bảo trì hệ thống năng lượng mặt trời   THN, TC, CĐ
520181 Bảo trì và sửa chữa thiết bị y tế   THN, TC
520182 Vận hành cần, cầu trục   THN, TC, CĐ
520183 Vận hành máy thi công nền   THN, TC, CĐ
520184 Vận hành máy thi công mặt đường   THN, TC, CĐ
520185 Vận hành máy xây dựng   THN, TC, CĐ
520186 Vận hành máy đóng cọc và khoan cọc nhồi   THN, TC
520187 Vận hành máy nông nghiệp   THN, TC
520188 Vận hành, sửa chữa máy thi công đường sắt   THN, TC, CĐ
520191 Điều khiển tàu cuốc   THN, TC, CĐ
520192 Vận hành máy xúc thủy lực   THN, TC
520193 Vận hành máy gạt   THN, TC
520197 Kỹ thuật lập trình, gia công trên máy CNC   THN, TC, CĐ
520198 Cơ khí xây dựng   THN, TC, CĐ
520199 Cơ - Điện nông nghiệp Cơ - Điện nông nghiệp
(Mã ngành, nghề đào tạo: 520120)
THN, TC
5202 Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông    
520201 Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp   THN, TC, CĐ
520203 Kỹ thuật cơ điện chế biến cao su   THN, TC, CĐ
520204 Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò   THN, TC, CĐ
520205 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí   THN, TC, CĐ
520217 Kỹ thuật mạng ngoại vi và thiết bị đầu cuối   THN, TC, CĐ
520219 Kỹ thuật lắp đặt đài trạm viễn thông   THN, TC, CĐ
520221 Kỹ thuật truyền dẫn quang và vô tuyến   THN, TC, CĐ
520222 Điện tử công nghiệp và dân dụng   THN, TC
520223 Điện công nghiệp và dân dụng   THN, TC
520224 Điện tử dân dụng   THN, TC, CĐ
520225 Điện tử công nghiệp   THN, TC, CĐ
520226 Điện dân dụng   THN, TC, CĐ
520227 Điện công nghiệp   THN, TC, CĐ
520228 Điện tàu thủy   THN, TC, CĐ
520232 Sửa chữa điện máy công trình   THN, TC, CĐ
520234 Sửa chữa đường dây tải điện đang vận hành   THN, TC, CĐ
520235 Sửa chữa thiết bị tự động hóa   THN, TC, CĐ
520239 Lắp đặt điện công trình   THN, TC, CĐ
520240 Lắp đặt thiết bị điện   THN, TC, CĐ
520242 Xây lắp đường dây và trạm điện   THN, TC
520243 Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 220 kv trở lên   THN, TC, CĐ
520244 Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 110 kv trở xuống   THN, TC, CĐ
520245 Vận hành điện trong nhà máy điện   THN, TC, CĐ
520246 Vận hành nhà máy thủy điện   THN, TC, CĐ
520247 Vận hành nhà máy nhiệt điện   THN, TC, CĐ
520249 Vận hành và sửa chữa trạm bơm điện   THN, TC, CĐ
520251 Vận hành điện trong nhà máy thủy điện   THN, TC, CĐ
520254 Vận hành nhà máy điện hạt nhân   CĐ
520255 Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh   THN, TC, CĐ
520256 Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 220 kv trở lên   THN, TC, CĐ
520257 Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 110 kv trở xuống   THN, TC, CĐ
520259 Đo lường điện   THN, TC, CĐ
520260 Thí nghiệm điện   THN, TC, CĐ
520261 Cơ điện lạnh thủy sản   THN, TC, CĐ
520262 Cơ điện nông thôn   THN, TC, CĐ
520263 Cơ điện tử   THN, TC, CĐ
520264 Tự động hóa công nghiệp   THN, TC, CĐ
520265 Hệ thống điện   THN, TC
520270 Lắp đặt và bảo trì hệ thống năng lượng tái tạo   THN, TC, CĐ
520271 Vận hành nhà máy điện gió, điện mặt trời   THN, TC, CĐ
520272 Vận hành, khai thác điện tàu thủy   THN, TC, CĐ
520273 Lắp đặt và bảo trì hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ đến 120 km/h Thông tin tín hiệu đường sắt
(Mã ngành, nghề đào tạo: 840122)
THN, TC, CĐ
520274 Lắp đặt và bảo trì hệ thống thông tin tín hiệu và AFC đường sắt tốc độ dưới 200 km/h   THN, TC, CĐ
520275 Kỹ thuật hệ thống điện đường sắt tốc độ dưới 200 km/h   THN, TC, CĐ
520276 Lắp đặt và bảo trì hệ thống thông tin tín hiệu và AFC đường sắt tốc độ cao   THN, TC, CĐ
520277 Kỹ thuật hệ thống điện đường sắt tốc độ cao   THN, TC, CĐ
520278 Điều độ điện sức kéo đường sắt   THN, TC, CĐ
520279 Kỹ thuật robot công nghiệp   THN, TC, CĐ
520280 Thông tin tín hiệu đường sắt đô thị   THN, TC, CĐ
5203 Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường    
520301 Luyện gang   THN, TC, CĐ
520302 Luyện thép   THN, TC, CĐ
520303 Luyện kim đen   THN, TC
520304 Luyện kim màu   THN, TC, CĐ
520309 Xử lý nước thải công nghiệp   THN, TC, CĐ
520310 Xử lý chất thải trong sản xuất cao su   THN, TC, CĐ
520311 Kỹ thuật thoát nước và xử lý nước thải   THN, TC, CĐ
520312 Cấp, thoát nước   THN, TC, CĐ
5290 Khác    
529001 Kỹ thuật lò hơi   THN, TC, CĐ
529002 Kỹ thuật tua bin   THN, TC, CĐ
529005 Kỹ thuật thiết bị hình ảnh y tế   THN, TC, CĐ
529006 Kỹ thuật thiết bị điện tử y tế   THN, TC, CĐ
529007 Kỹ thuật thiết bị xét nghiệm y tế   THN, TC, CĐ
529008 Kỹ thuật thiết bị cơ điện y tế   THN, TC, CĐ
529010 Lắp đặt, vận hành và sửa chữa bơm, quạt, máy nén khí   THN, TC, CĐ
529015 Lặn thi công   THN, TC, CĐ
54 Sản xuất và chế biến    
5401 Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống    
540101 Công nghệ thực phẩm

Công nghệ thực phẩm
(Mã ngành, nghề đào tạo: 540103)

THN, TC, CĐ
540102 Chế biến lương thực   THN, TC, CĐ
540104 Công nghệ sau thu hoạch

Công nghệ sau thu hoạch
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620101)

CĐ
540106 Chế biến rau quả   THN, TC, CĐ
540108 Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản thực phẩm   THN, TC
540113 Công nghệ kỹ thuật sản xuất muối   THN, TC
540123 Sản xuất đường mía   THN, TC
540124 Công nghệ chế biến chè   THN, TC, CĐ
540125 Chế biến cà phê, ca cao   THN, TC, CĐ
540127 Công nghệ kỹ thuật kiểm nghiệm chất lượng lương thực, thực phẩm   THN, TC
540129 Công nghệ thực phẩm - dược phẩm   THN, TC, CĐ
540130 Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản lương thực Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản lương thực
(Mã ngành, nghề đào tạo: 540101)
THN, TC
540131 Chế biến thực phẩm Chế biến thực phẩm
(Mã ngành, nghề đào tạo: 540104)
THN, TC, CĐ
5402 Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da    
540201 Công nghệ sợi, dệt

Công nghệ sợi, dệt
(Mã ngành, nghề đào tạo: 540201)

Công nghệ sợi
(Mã ngành, nghề đào tạo: 540202)

Công nghệ dệt
(Mã ngành, nghề đào tạo: 540203)

THN, TC, CĐ
540204 Công nghệ may   THN, TC, CĐ
540205 May thời trang   THN, TC, CĐ
540206 Công nghệ da giày Công nghệ da giày
(Mã ngành, nghề đào tạo: 540210)
THN, TC, CĐ
540207 Công nghệ may veston   THN, TC, CĐ
5490 Khác    
549002 Công nghệ giấy và bột giấy   CĐ
58 Kiến trúc và xây dựng    
5801 Kiến trúc và quy hoạch    
580101 Thiết kế kiến trúc   THN, TC
580102 Họa viên kiến trúc   THN, TC
580103 Thiết kế cảnh quan, hoa viên   THN, TC
5802 Xây dựng    
580201 Kỹ thuật xây dựng   THN, TC, CĐ
580202 Xây dựng dân dụng và công nghiệp   THN, TC
580203 Xây dựng cầu đường   THN, TC
580205 Xây dựng cầu đường bộ   THN, TC, CĐ
580207 Cốp pha - Giàn giáo   THN, TC
580208 Cốt thép - Hàn   THN, TC
580209 Nề - Hoàn thiện   THN, TC
580210 Mộc xây dựng và trang trí nội thất   THN, TC, CĐ
580211 Mộc dân dụng   THN, TC
580212 Điện - Nước   THN, TC
5803 Quản lý xây dựng    
580302 Quản lý xây dựng Quản lý xây dựng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 580301)
CĐ
62 Nông, lâm nghiệp và thủy sản    
6201 Nông nghiệp    
620102 Khuyến nông Khuyến nông
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620121)
THN, TC, CĐ
620103 Công nghệ kỹ thuật chế biến sản phẩm cây nhiệt đới   THN, TC, CĐ
620104 Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản sản phẩm cây công nghiệp   THN, TC
620105 Chăn nuôi Chăn nuôi
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620119)
THN, TC
620110 Khoa học cây trồng Khoa học cây trồng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620109)
THN, TC, CĐ
620111 Trồng trọt và bảo vệ thực vật   THN, TC, CĐ
620112 Bảo vệ thực vật Bảo vệ thực vật
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620116)
THN, TC, CĐ
620114 Trồng cây công nghiệp   THN, TC, CĐ
620115 Trồng cây ăn quả   THN, TC, CĐ
620116 Phát triển nông thôn Phát triển nông thôn
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620129)
THN, TC, CĐ
620117 Chăn nuôi gia súc, gia cầm   THN, TC, CĐ
620120 Chăn nuôi - Thú y   THN, TC, CĐ
620122 Khuyến nông lâm   THN, TC, CĐ
620124 Chọn và nhân giống cây trồng   THN, TC, CĐ
620125 Kỹ thuật rau, hoa công nghệ cao   THN, TC, CĐ
620126 Thủy lợi tổng hợp   THN, TC
620130 Quản lý và kinh doanh nông nghiệp   THN, TC, CĐ
620131 Nông nghiệp công nghệ cao   THN, TC, CĐ
620133 Quản lý trang trại thông minh   THN, TC, CĐ
620135 Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản nông sản Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản nông sản
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620102)
THN, TC
620136 Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản sản phẩm cây ăn quả Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản sản phẩm cây ăn quả
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620105)
THN, TC
620137 Trồng trọt Trồng trọt
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620110)
THN, TC
6202 Lâm nghiệp    
620202 Lâm nghiệp đô thị Lâm nghiệp đô thị
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620206)
THN, TC, CĐ
620203 Làm vườn - Cây cảnh   THN, TC, CĐ
620204 Kỹ thuật cây cao su   THN, TC, CĐ
620205 Lâm sinh Lâm sinh
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620202)
THN, TC, CĐ
620209 Sinh vật cảnh Sinh vật cảnh
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620205)
THN, TC, CĐ
620210 Lâm nghiệp Lâm nghiệp
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620201)
THN, TC, CĐ
620211 Quản lý tài nguyên rừng Quản lý tài nguyên rừng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620207)
THN, TC, CĐ
620212 Quản trị tài nguyên rừng bền vững   THN, TC, CĐ
6203 Thủy sản    
620301 Nuôi trồng thủy sản Nuôi trồng thủy sản
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620303)
THN, TC, CĐ
620302 Chế biến và bảo quản thủy sản   THN, TC, CĐ
620304 Khai thác thủy sản Khai thác, đánh bắt hải sản
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620306)
THN, TC, CĐ
620305 Nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ   THN, TC, CĐ
620310 Phòng và chữa bệnh thủy sản   THN, TC, CĐ
620312 Kiểm ngư   THN, TC, CĐ
620313 Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản thủy sản

Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản thủy sản
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620301);

Công nghệ chế biến thủy sản
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620301)

THN, TC, CĐ
620315 Nuôi trồng thủy sản nước ngọt Nuôi trồng thủy sản nước ngọt
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620304)
THN, TC, CĐ
64 Thú y    
6401 Thú y    
640101 Thú y   THN, TC, CĐ
6402 Dịch vụ thú y    
640201 Dịch vụ thú y   THN, TC, CĐ
72 Sức khỏe    
7201 Y học    
720101 Y sỹ đa khoa   TC, CĐ
720115 Y sỹ y học cổ truyền Y học cổ truyền
(Mã ngành, nghề đào tạo: 720102)
TC, CĐ
7202 Dược học    
720201 Dược học Dược
(Mã ngành, nghề đào tạo: 720201)
TC, CĐ
720202 Kỹ thuật dược   TC, CĐ
720203 Kỹ thuật kiểm nghiệm thuốc   TC, CĐ
720204 Dược cộng đồng   TC, CĐ
720205 Dược liệu dược học cổ truyền   TC, CĐ
7203 Điều dưỡng - Hộ sinh    
720301 Điều dưỡng

Điều dưỡng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 720301)

Điều dưỡng nha khoa
(Mã ngành, nghề đào tạo: 720304)

TC, CĐ
720302 Hộ sinh Hộ sinh
(Mã ngành, nghề đào tạo: 720303)
TC, CĐ
7204 Dinh dưỡng    
720401 Dinh dưỡng   CĐ
7206 Kỹ thuật y học    
720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học Kỹ thuật xét nghiệm y học
(Mã ngành, nghề đào tạo: 720602)
TC, CĐ
720602 Kỹ thuật hình ảnh y học Kỹ thuật hình ảnh y học
(Mã ngành, nghề đào tạo: 720601)
TC, CĐ
720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng   TC, CĐ
720606 Kỹ thuật vật lý trị liệu

Kỹ thuật vật lý trị liệu
(Mã ngành, nghề đào tạo: 720606)

Kỹ thuật vật lý trị liệu và phục hồi chức năng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 720404)

TC, CĐ
720611 Kỹ thuật phục hình răng   TC, CĐ
7290 Khác    
729001 Dân số y tế   TC
729002 Quản lý, huấn luyện sức khỏe   TC, CĐ
729003 Cấp cứu ngoại viện   CĐ
76 Dịch vụ xã hội    
7601 Công tác xã hội    
760101 Công tác xã hội   THN, TC, CĐ
760102 Công tác thanh thiếu niên   THN, TC, CĐ
7602 Dịch vụ xã hội    
760202 Chăm sóc và hỗ trợ gia đình   THN, TC
760203 Dịch vụ chăm sóc gia đình   THN, TC
760204 Chăm sóc và nuôi dưỡng trẻ   THN, TC, CĐ
760205 Chăm sóc người cao tuổi   THN, TC, CĐ
760206 Dịch vụ cộng đồng và hỗ trợ người khuyết tật   THN, TC, CĐ
81 Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân    
8101 Du lịch    
810101 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
(Mã ngành, nghề đào tạo: 810101);

Du lịch lữ hành
(Mã ngành, nghề đào tạo: 810101)

THN, TC, CĐ
810102 Du lịch sinh thái   THN, TC
810103 Hướng dẫn du lịch   THN, TC, CĐ
810104 Quản trị lữ hành   THN, TC, CĐ
810105 Quản trị du lịch MICE   THN, TC, CĐ
810107 Điều hành tour du lịch   THN, TC, CĐ
810112 Digital marketing du lịch và khách sạn   THN, TC, CĐ
810113 Du lịch cộng đồng   THN, TC, CĐ
8102 Khách sạn, nhà hàng    
810201 Quản trị khách sạn   THN, TC, CĐ
810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
(Mã ngành, nghề đào tạo: 810205);

Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn
(Mã ngành, nghề đào tạo: 810205)

THN, TC, CĐ
810203 Nghiệp vụ lễ tân

Nghiệp vụ lễ tân
(Mã ngành, nghề đào tạo: 810203)

Quản trị lễ tân
(Mã ngành, nghề đào tạo: 810203)

THN, TC, CĐ
810204 Nghiệp vụ lưu trú

Nghiệp vụ lưu trú
(Mã ngành, nghề đào tạo: 810204)

Quản trị buồng phòng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 810204)

THN, TC, CĐ
810206 Quản trị nhà hàng

Nghiệp vụ nhà hàng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 810206)

Quản trị nhà hàng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 810206)

THN, TC, CĐ
810207 Kỹ thuật chế biến món ăn   THN, TC, CĐ
810209 Kỹ thuật pha chế đồ uống   THN, TC, CĐ
810210 Kỹ thuật làm bánh   THN, TC, CĐ
810212 Quản trị khu resort Quản trị khu Resort
(Mã ngành, nghề đào tạo: 810202)
THN, TC, CĐ
8103 Thể dục, thể thao    
810301 Vận động viên thể thao   THN, TC
810302 Huấn luyện thể thao   CĐ
810303 Quản lý thể dục, thể thao

Quản lý thể dục, thể thao
(Mã ngành, nghề đào tạo: 810303)

Thể dục thể thao
(Mã ngành, nghề đào tạo: 810301)

THN, TC, CĐ
810304 Kỹ thuật golf   THN, TC, CĐ
810307 Kỹ thuật vận hành, bảo dưỡng cơ sở thể thao   THN, TC, CĐ
8104 Dịch vụ thẩm mỹ    
810403 Kỹ thuật chăm sóc tóc   THN, TC
810404 Chăm sóc sắc đẹp

Chăm sóc sắc đẹp
(Mã ngành, nghề đào tạo: 810404)

Tạo mẫu và chăm sóc sắc đẹp
(Mã ngành, nghề đào tạo: 810402)

THN, TC, CĐ
810406 Spa trị liệu và chăm sóc sức khỏe du lịch   THN, TC, CĐ
8105 Kinh tế gia đình    
810501 Kinh tế gia đình   THN, TC, CĐ
84 Dịch vụ vận tải    
8401 Khai thác vận tải    
840101 Khai thác vận tải   THN, TC, CĐ
840103 Khai thác vận tải đường biển   THN, TC
840104 Khai thác vận tải thủy nội địa   THN, TC
840105 Khai thác vận tải đường bộ   THN, TC
840106 Khai thác vận tải đường không   THN, TC
840107 Khai thác vận tải đường sắt   THN, TC
840108 Điều khiển phương tiện thủy nội địa   THN, TC, CĐ
840109 Điều khiển tàu biển   THN, TC, CĐ
840110 Khai thác máy tàu biển   THN, TC, CĐ
840111 Khai thác máy tàu thủy   THN, TC, CĐ
840116 Xếp dỡ cơ giới tổng hợp   THN, TC, CĐ
840124 Lái tàu diesel đường sắt Lái tàu đường sắt
(Mã ngành, nghề đào tạo: 840124)
THN, TC, CĐ
840125 Điều hành chạy tàu hỏa   THN, TC, CĐ
840127 Lái tàu đường sắt đô thị Lái tàu điện
(Mã ngành, nghề đào tạo: 840127)
THN, TC, CĐ
840128 Điều hành đường sắt đô thị   THN, TC, CĐ
840130 Lái tàu đầu máy hơi nước đường sắt   THN, TC, CĐ
840131 Lái tàu điện đường sắt tốc độ dưới 200 km/h   THN, TC, CĐ
840132 Lái tàu đường sắt tốc độ cao   THN, TC, CĐ
840133 Điều hành chạy tàu điện đường sắt tốc độ dưới 200 km/h   THN, TC, CĐ
840134 Điều hành chạy tàu đường sắt tốc độ cao   THN, TC, CĐ
840135 Kiểm soát an toàn đường sắt tốc độ dưới 200 km/h   THN, TC, CĐ
840136 Kiểm soát an toàn đường sắt tốc độ cao   THN, TC, CĐ
840137 Quản lý khai thác đường sắt tốc độ dưới 200 km/h   THN, TC, CĐ
840138 Quản lý khai thác đường sắt tốc độ cao   THN, TC, CĐ
8402 Dịch vụ bưu chính    
840203 Kinh doanh dịch vụ bưu chính viễn thông   THN, TC, CĐ
85 Môi trường và bảo vệ môi trường    
8501 Quản lý tài nguyên và môi trường    
850101 Quản lý tài nguyên và môi trường Quản lý tài nguyên và môi trường
(Mã ngành, nghề đào tạo: 850103)
THN, TC, CĐ
850103 Quản lý đất đai Quản lý đất đai
(Mã ngành, nghề đào tạo: 850102)
THN, TC, CĐ
850111 An toàn phóng xạ   THN, TC
850113 Quản lý tài nguyên nước Quản lý tài nguyên nước
(Mã ngành, nghề đào tạo: 850101)
THN, TC
8502 Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp    
850201 Bảo hộ lao động Bảo hộ lao động
(Mã ngành, nghề đào tạo: 850203)
THN, TC, CĐ
850202 An toàn, vệ sinh lao động An toàn lao động
(Mã ngành, nghề đào tạo: 850201)
THN, TC, CĐ

(*) Ghi chú: THN, TC, CĐ trong cột trình độ: Dùng để chỉ trình độ giáo dục trung học nghề, trung cấp, cao đẳng của hệ thống giáo dục quốc dân. Việc quy định chữ số cụ thể chỉ trình độ giáo dục trung học nghề, trung cấp, cao đẳng trong danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.

Mã ngành, nghề đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, giáo dục trung học nghề là mã gồm 06 chữ số, trong đó 02 chữ số đầu tiên chỉ lĩnh vực giáo dục, đào tạo; 02 chữ số tiếp theo dùng chỉ nhóm ngành, nhóm nghề giáo dục, đào tạo trong các lĩnh vực khác nhau; 02 chữ số cuối dùng để chỉ ngành, nghề đào tạo.

Phụ lục II

Danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp (trình độ sơ cấp) danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp (trình độ sơ cấp)

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 77/2026/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Mã Tên gọi nghề đào tạo trình độ sơ cấp Trình độ
21 Nghệ thuật  
2101 Mỹ thuật  
2101001 Kỹ thuật điêu khắc gỗ SC
2101002 Hội họa SC
2101003 Điêu khắc SC
2101004 Chạm khắc gỗ SC
2101005 Họa viên mỹ thuật SC
2102 Nghệ thuật trình diễn  
2102001 Nghệ thuật biểu diễn ca kịch Huế SC
2102002 Thanh nhạc SC
2102003 Nghệ thuật biểu diễn kịch múa SC
2102004 Biểu diễn nhạc cụ phương Tây SC
2102005 Piano SC
2102006 Biểu diễn nhạc khí phương Tây SC
2102007 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống SC
2102008 Biểu diễn nhạc cụ dân tộc SC
2102009 Guitar SC
2102010 Nghệ thuật biểu diễn đàn, hát then SC
2102011 Ca múa nhạc truyền thống dân tộc Tây Nguyên SC
2102012 Dàn dựng chương trình nghệ thuật quần chúng SC
2102013 Nhạc công kịch hát dân tộc SC
2102014 Violon SC
2102015 Organ SC
2102016 Sáo trúc SC
2102017 Đàn tam thập lục SC
2102018 Đàn tranh SC
2102019 Đàn bầu SC
2102020 Đàn nguyệt SC
2102021 Đàn nhị SC
2102022 Khiêu vũ quốc tế SC
2102023 Quay phim SC
2102024 Diễn viên kịch - điện ảnh SC
2102025 Biên đạo múa SC
2102026 Nghệ thuật biểu diễn múa dân gian dân tộc SC
2102027 Nghệ thuật biểu diễn cải lương SC
2102028 Trình diễn cồng chiêng Tây Nguyên SC
2102029 Múa diễn tấu cồng, chiêng SC
2102030 Văn hóa, văn nghệ quần chúng SC
2102031 Dẫn chương trình SC
2102032 Nhạc cụ SC
2103 Nghệ thuật nghe nhìn  
2103001 Quay phim, dựng phim SC
2103002 Nhiếp ảnh, dựng phim đám cưới và chỉnh sửa hình ảnh SC
2103003 Khai thác thiết bị phát thanh SC
2104 Mỹ thuật ứng dụng  
2104001 Thiết kế đồ họa SC
2104002 Thiết kế thời trang SC
2104003 Thêu SC
2104004 Thêu ren SC
2104005 Thêu máy - Thêu tay SC
2104006 Sản xuất hàng mây tre đan SC
2104007 Mây tre đan SC
2104008 Kỹ thuật sơn mài và khảm trai SC
2104009 Kỹ thuật sơn đồng SC
2104010 Mỹ thuật ứng dụng SC
2104011 Kỹ thuật cắm hoa SC
2104012 Chạm khắc hoa văn phù điêu SC
2104013 Trang trí nội thất SC
2104014 Đan lát thủ công SC
2104015 Khảm trai hoa văn dây leo SC
2104016 Đan lát mây tre đan xuất khẩu SC
2104017 Mộc mỹ nghệ SC
2104018 Gia công và thiết kế sản phẩm mộc SC
2104019 Thủ công mỹ nghệ SC
2104020 Sản xuất hàng mây tre, giang đan SC
2104021 Sản xuất chổi chít SC
2104022 Đan lát thủ công mỹ nghệ SC
2104023 Thiết kế nội thất SC
2190 Khác  
2190001 Kết cườm SC
2190002 Làm thiệp SC
2190003 Làm hoa lụa SC
2190004 Làm hàng mã SC
2190005 Kỹ năng bán hàng SC
2190006 Chỉnh sửa ảnh kỹ thuật cao SC
2190007 Dán giấy tường SC
2190008 Quan hệ công chúng SC
2190009 Sản xuất sản phẩm từ ván nhân tạo SC
22 Nhân văn  
2201 Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt Nam  
2201001 Tiếng Việt SC
2201002 Ngôn ngữ Jrai SC
2201003 Ngôn ngữ Khmer SC
2201004 Ngôn ngữ H'mong SC
2201005 Ngôn ngữ Chăm SC
2202 Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài  
2202001 Tiếng Anh SC
2202002 Tiếng Trung Quốc SC
2202003 Tiếng Đức SC
2202004 Tiếng Nhật SC
2202005 Tiếng Hàn Quốc SC
2202006 Tiếng Lào SC
2202007 Tiếng Anh thương mại SC
2202008 Tiếng Anh du lịch SC
2202009 Tiếng Anh chuyên ngành nhà hàng - khách sạn SC
2202010 Tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin SC
2202011 Tiếng Anh giao tiếp trong du lịch - khách sạn SC
2202012 Tiếng Anh giao tiếp trong văn phòng SC
2202013 Tiếng Nhật dành cho đối tượng xuất khẩu lao động SC
2202014 Tiếng Nhật giao tiếp trong văn phòng SC
2202015 Tiếng Hàn dành cho đối tượng xuất khẩu lao động SC
2202016 Tiếng Hàn giao tiếp trong văn phòng SC
2202017 Tiếng nước ngoài khác SC
32 Báo chí và thông tin  
3202 Thông tin - Thư viện  
3202001 Thông tin thư viện SC
3202002 Thư viện SC
3202003 Thư viện - Thiết bị trường học SC
3202004 Thiết bị trường học SC
3203 Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng  
3203001 Văn thư hành chính SC
3203002 Văn thư - Lưu trữ SC
3203003 Nghiệp vụ lưu trữ SC
3203004 Thư ký SC
3203005 Hành chính văn phòng SC
3203006 Thư ký y khoa SC
34 Kinh doanh và quản lý  
3401 Kinh doanh  
3401001 Nghiệp vụ kinh doanh xăng dầu SC
3401002 Kinh doanh xuất nhập khẩu SC
3401003 Kinh doanh xăng dầu và khí đốt SC
3401004 Nghiệp vụ xuất nhập khẩu SC
3401005 Kinh doanh bất động sản SC
3401006 Kinh doanh nông nghiệp SC
3401007 Kinh doanh vận tải đường bộ SC
3401008 Logistics SC
3401009 Marketing SC
3401010 Marketing thương mại SC
3401011 Nghiệp vụ bán hàng SC
3401012 Bán hàng trong siêu thị SC
3401013 Nghiệp vụ kinh doanh thương mại SC
3401014 Thương mại điện tử SC
3401015 Hành chính logistics SC
3401016 Tiếp thị số SC
3401017 Kỹ năng bán hàng trực tuyến SC
3401018 Xúc tiến thương mại, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp SC
3401019 Giao nhận, bảo quản xăng dầu SC
3401020 Digital Marketing SC
3401021 Bán hàng xăng dầu SC
3401022 Kinh doanh online SC
3401023 Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật và thú y SC
3401024 Kinh doanh và quản lý nhà hàng SC
3402 Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm  
3402001 Tài chính ngân hàng SC
3403 Kế toán - Kiểm toán  
3403001 Kế toán SC
3403002 Kế toán lao động, tiền lương, bảo hiểm xã hội SC
3403003 Nghiệp vụ kế toán ngân hàng SC
3403004 Kế toán tin học SC
3403005 Kế toán hành chính sự nghiệp SC
3403006 Kế toán hợp tác xã SC
3403007 Kế toán xây dựng SC
3403008 Kế toán thuế SC
3403009 Kế toán doanh nghiệp SC
3403010 Nghiệp vụ khai báo thuế SC
3403011 Nghiệp vụ kế toán SC
3403012 Nghiệp vụ kế toán và khai báo thuế SC
3403013 Nghiệp vụ kế toán và thuế hộ kinh doanh SC
3403014 Kế toán thương mại SC
3403015 Kế toán tổng hợp SC
3403016 Kế toán máy SC
3403017 Kế toán thực hành SC
3403018 Kế toán tổng hợp thực hành SC
3403019 Kế toán doanh nghiệp thương mại SC
3403020 Nghiệp vụ kế toán doanh nghiệp SC
3403021 Kế toán thực hành khai báo thuế SC
3403022 Kế toán thực tế - Khai báo thuế SC
3403023 Kế toán thực hành thực tế SC
3403024 Kế toán trang trại SC
3403025 Kế toán trang trại, hợp tác xã SC
3403026 Kế toán vật tư SC
3403027 Kế toán logistics SC
3403028 Kiểm toán nội bộ hợp tác xã SC
3404 Quản trị - Quản lý  
3404001 Quản trị kinh doanh vận tải đường bộ SC
3404002 Quản trị kinh doanh vận tải đường sắt SC
3404003 Quản lý doanh nghiệp vừa và nhỏ SC
3404004 Quản lý kinh tế trang trại, hợp tác xã SC
3404005 Quản lý công trình thủy nông SC
3404006 Quản lý điện nông thôn SC
3404007 Quản lý công trình đường thủy SC
3404008 Quản lý chuỗi cung ứng nông sản SC
3404009 Quản lý chuỗi cung ứng SC
3404010 Quản lý điều hành hoạt động trang trại SC
3404011 Quản lý trang trại SC
3404012 Quản lý và kinh doanh nông nghiệp SC
3404013 Quản lý kinh doanh điện SC
3404014 Quản lý doanh nghiệp SC
3404015 Quản lý và kinh doanh du lịch SC
3404016 Nghiệp vụ quản lý kho hàng SC
3404017 Quản lý và khai thác công trình thủy lợi SC
3404018 Quản lý spa SC
3404019 Quản lý khách sạn SC
3404020 Quản lý nhà hàng SC
3404021 Quản lý nhà hàng, khách sạn SC
3404022 Quản lý tòa nhà SC
3404023 Quản lý nhà hàng, khách sạn vừa và nhỏ SC
3404024 Quản lý resort SC
3404025 Quản lý bar SC
3404027 Quản lý vận hành điện, hệ thống điện SC
3404028 Nghiệp vụ quản lý mua hàng SC
3404029 Nghiệp vụ tiếp thị trực tuyến SC
3404030 Nghiệp vụ bán hàng và chăm sóc khách hàng SC
3404031 Nghiệp vụ quản lý vận hành đường sắt đô thị SC
3404032 Giám đốc hợp tác xã SC
3404033 Giám đốc hợp tác xã nông nghiệp SC
3404034 Chỉ huy sản xuất SC
3404035 Phương pháp viên SC
3404036 Kiểm soát hợp tác xã SC
3404037 Thủ kho SC
38 Pháp luật  
3802 Dịch vụ pháp lý  
3802001 Dịch vụ pháp lý SC
3802002 Hòa giải pháp lý SC
3802003 Nghiệp vụ hỗ trợ pháp lý hàng hải SC
3890 Khác  
3890001 Môi giới bất động sản SC
48 Máy tính và công nghệ thông tin  
4801 Máy tính  
4801001 Kỹ thuật lập trình căn bản SC
4801002 Kỹ thuật lập trình nâng cao SC
4801003 Kỹ thuật phần cứng máy tính SC
4801004 Công nghệ kỹ thuật máy tính SC
4801005 Đồ họa đa phương tiện SC
4801006 Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính SC
4801007 Sửa chữa laptop căn bản SC
4801008 Sửa chữa laptop nâng cao SC
4801009 Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong công việc SC
4801010 Sửa chữa, bảo trì máy tính SC
4801011 Lắp ráp và cài đặt máy tính SC
4801012 Sửa chữa máy tính SC
4801013 Lắp ráp và bảo trì máy tính SC
4801014 Kỹ thuật sửa chữa, cài đặt máy tính SC
4802 Công nghệ thông tin  
4802001 Công nghệ thông tin SC
4802002 Tin học văn phòng SC
4802003 Tin học ứng dụng SC
4802004 Lập trình máy tính SC
4802005 Ứng dụng phần mềm SC
4802006 Quản trị mạng máy tính SC
4802007 Vẽ thiết kế mỹ thuật có trợ giúp bằng máy tính SC
4802008 Vẽ và thiết kế trên máy tính SC
4802009 Thiết kế website SC
4802010 Thiết kế và quản lý website SC
4802011 Quản trị cơ sở dữ liệu SC
4802012 Tin học văn phòng và internet SC
4802013 Tin học văn phòng căn bản (cơ bản) SC
4802014 Tin học văn phòng nâng cao SC
4802015 Tin học kế toán SC
4802016 Quản trị mạng Cisco SC
4802017 Truyền thông và mạng máy tính SC
4802018 Thiết kế nội dung số đa phương tiện SC
4802019 Vẽ AutoCAD SC
4802020 Vẽ thiết kế trên AutoCAD SC
4802021 Đồ họa máy tính SC
4802022 Đồ họa ứng dụng và xử lý ảnh SC
4802023 Cấu hình và quản trị thiết bị mạng SC
4802024 Thiết kế và quản trị website SC
4802025 Kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản SC
4802026 Chuyển đổi số trong hợp tác xã SC
4802027 Lập trình vi điều khiển SC
51 Công nghệ kỹ thuật  
5101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng  
5101001 Kỹ thuật lắp dựng giàn giáo SC
5101002 Bảo dưỡng, sửa chữa đường sắt đô thị SC
5101003 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng SC
5101004 Duy tu, sửa chữa đường sắt SC
5101005 Xây dựng thủy lợi SC
5101006 Duy tu, sửa chữa cầu - đường sắt SC
5101007 Xây dựng công trình thủy SC
5101008 Thi công đặt ray đường sắt đô thị SC
5101009 Bảo trì đường sắt SC
5101010 Bảo trì cầu - đường sắt SC
5101011 Thi công, duy tu sửa chữa đường sắt ray hàn dài SC
5101012 Tuần đường, tuần cầu, tuần hầm đường sắt SC
5101013 Kỹ thuật hàn ray đường sắt SC
5101014 Kỹ thuật xây dựng mỏ SC
5101015 Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò SC
5101016 Kiểm tra đường ray bằng phương pháp không phá hủy SC
5101017 Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng cầu đường bộ SC
5102 Công nghệ kỹ thuật cơ khí  
5102001 Công nghệ kỹ thuật cơ khí SC
5102002 Công nghệ ô tô SC
5102003 Công nghệ nhiệt luyện SC
5102004 Công nghệ chế tạo máy SC
5102005 Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy SC
5102006 Công nghệ hàn SC
5102007 Công nghệ ô tô (phần điện) SC
5102008 Công nghệ ô tô (phần động cơ) SC
5102009 Công nghệ ô tô (phần gầm) SC
5102010 Công nghệ giặt - là SC
5103 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông  
5103001 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử SC
5103002 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa SC
5103003 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử SC
5103004 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông SC
5103005 Công nghệ kỹ thuật hệ thống năng lượng mặt trời SC
5103006 Công nghệ điện tử và năng lượng tòa nhà SC
5103007 Công nghệ bán dẫn SC
5103008 Công nghệ kỹ thuật điều khiển tự động SC
5103009 Sản xuất bán dẫn (đóng gói, kiểm thử) SC
5103010 Phân tích dữ liệu công nghiệp SC
5103011 Kỹ thuật vi điện tử và bán dẫn SC
5103012 Robot công nghiệp SC
5103013 Hoàn thiện kỹ năng lắp vít, kiểm tra ngoại quan và sử dụng các thiết bị kiểm tra SC
5103014 Công nghệ CNC SC
5104 Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường  
5104001 Công nghệ kỹ thuật hóa học SC
5104002 Hóa phân tích SC
5104003 Chống ăn mòn kim loại SC
5104004 Công nghệ mạ SC
5104005 Công nghệ sơn SC
5104006 Sơn tĩnh điện SC
5104007 Công nghệ sơn ô tô SC
5104008 Công nghệ đồng sơn SC
5104009 Công nghệ đúc kim loại SC
5104010 Công nghệ cán, kéo kim loại SC
5104011 Công nghệ làm sạch và sơn SC
5104012 Làm đẹp xe ô tô SC
5104013 Chế tác nữ trang SC
5104014 Công nghệ luyện gang, thép SC
5104015 Xử lý chất thải công nghiệp SC
5104016 Vận hành thiết bị luyện thép SC
5104017 Bảo vệ môi trường công nghiệp SC
5105 Công nghệ sản xuất  
5105001 Công nghệ sản xuất bột giấy và giấy SC
5105002 Công nghệ gia công hoàn thiện xuất bản phẩm SC
5105003 Công nghệ sản xuất giấy SC
5105004 Công nghệ sản xuất bột giấy SC
5105005 Công nghệ gia công bao bì SC
5108 Công nghệ kỹ thuật in  
5108001 Công nghệ in SC
5108002 Công nghệ in Flexo SC
5108003 Công nghệ in Offset SC
5108004 Công nghệ chế bản điện tử SC
5108005 Công nghệ chế tạo khuôn in SC
5109 Công nghệ kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa  
5109001 Trắc địa SC
5109002 Công nghệ kỹ thuật trắc địa SC
5109003 Trắc địa - Địa chính SC
5109004 Trắc địa công trình SC
5110 Công nghệ kỹ thuật mỏ  
5110001 Khai thác mỏ SC
5110002 Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò SC
5110003 Vận hành thiết bị sàng tuyển than SC
5110004 Khoan nổ mìn SC
5110005 Khoan đào đường hầm SC
5110006 Nổ mìn hầm lò SC
5110007 Nổ mìn lộ thiên SC
5110008 Chỉ huy nổ mìn SC
5110009 Khoan nước dưới đất SC
5110010 Khoan thăm dò địa chất SC
5110011 Vận hành thiết bị sàng tuyển SC
5110012 Vận hành thiết bị sàng tuyển quặng SC
5110013 Giám định khối lượng, chất lượng than SC
5110014 Giám định khối lượng, chất lượng than bằng đo mớn nước SC
5110015 Giám định khối lượng than bằng đo mớn nước SC
5110016 Cứu hộ hầm lò SC
5110017 Đo gió, đo khí SC
5110018 Vận hành tàu điện ắc quy SC
5110019 Cán bộ chỉ huy sản xuất SC
5110020 Vận hành quang lật SC
52 Kỹ thuật  
5201 Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật  
5201001 Kỹ thuật hàn và gia công cơ khí SC
5201002 Kỹ thuật máy nông nghiệp SC
5201003 Kỹ thuật lập trình và vận hành máy CNC SC
5201004 Kỹ thuật lập trình và vận hành máy phay CNC SC
5201005 Kỹ thuật lập trình và vận hành máy tiện CNC SC
5201006 Kỹ thuật lập trình, gia công trên máy CNC SC
5201007 Kỹ thuật gò, hàn nông thôn SC
5201008 Kỹ thuật sơn ô tô SC
5201009 Kỹ thuật động cơ ô tô SC
5201010 Khám chữa toa xe SC
5201011 Lắp ráp ô tô SC
5201012 Đốt lửa đầu máy hơi nước SC
5201013 Lắp đặt thiết bị cơ khí SC
5201014 Khám chữa đoàn tàu điện tốc độ cao SC
5201015 Khám chữa đoàn tàu điện tốc độ dưới 200 km/h SC
5201016 Kỹ thuật cơ khí SC
5201017 Cơ khí chế tạo SC
5201018 Sửa chữa máy nổ SC
5201019 Gầm ô tô SC
5201020 Cắt gọt kim loại trên máy CNC SC
5201021 Cắt gọt kim loại SC
5201022 Gò SC
5201023 Hàn SC
5201024 Rèn, dập SC
5201025 Sửa chữa ô tô và sơn ô tô SC
5201026 Nguội sửa chữa máy công cụ SC
5201027 Bảo dưỡng và sửa chữa ô tô SC
5201028 Bảo dưỡng và sửa chữa động cơ ô tô SC
5201029 Bảo dưỡng và sửa chữa ô tô động cơ xăng SC
5201030 Bảo dưỡng và sửa chữa ô tô động cơ dầu SC
5201031 Bảo dưỡng và sửa chữa ô tô động cơ điện SC
5201032 Sửa chữa mô tô, xe máy SC
5201033 Bảo trì và sửa chữa thiết bị may SC
5201034 Sửa chữa, bảo dưỡng xe gắn máy SC
5201035 Sửa chữa xe gắn máy tay ga SC
5201036 Sửa chữa cơ khí SC
5201037 Sửa chữa cơ khí động cơ SC
5201038 Sửa chữa thiết bị in SC
5201039 Sửa chữa thiết bị mỏ hầm lò SC
5201040 Lắp ráp, sửa chữa xe đạp điện, xe máy điện SC
5201041 Sửa chữa bảo trì xe đạp điện SC
5201042 Sửa chữa thiết bị luyện kim SC
5201043 Phay SC
5201044 Phay CNC SC
5201045 Phay bào kim loại SC
5201046 Sửa chữa máy thi công xây dựng SC
5201047 Tiện SC
5201048 Tiện CNC SC
5201049 Tiện ren SC
5201050 Tiện kim loại SC
5201051 Sửa chữa động cơ SC
5201052 Sửa chữa hộp số tự động SC
5201053 Bảo trì và sửa chữa máy nông lâm nghiệp SC
5201054 Sửa chữa máy nông nghiệp SC
5201055 Bảo trì hệ thống thiết bị công nghiệp SC
5201056 Sửa chữa máy may công nghiệp SC
5201057 Sửa chữa bơm điện SC
5201058 Sửa chữa đầu máy diesel SC
5201059 Sửa chữa quạt, động cơ và máy biến áp SC
5201060 Sửa chữa cơ điện nông thôn SC
5201061 Sửa chữa, bảo trì tủ lạnh và điều hòa SC
5201062 Sửa chữa quạt, động cơ điện và ổn áp SC
5201063 Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ diesel 4 kỳ 1 xy lanh SC
5201064 Sửa chữa, vận hành máy nông nghiệp - ngư nghiệp SC
5201065 Sửa chữa máy cắt cỏ cầm tay, máy phun thuốc trừ sâu SC
5201066 Sửa chữa máy kéo công suất nhỏ SC
5201067 Sửa chữa trang thiết bị nhiệt gia đình SC
5201068 Sửa chữa, bảo trì thiết bị trang trại chăn nuôi SC
5201069 Sửa chữa bảo trì thiết bị trong sản xuất nông nghiệp thông minh SC
5201070 Sửa chữa máy tàu thuyền SC
5201071 Lắp đặt, sửa chữa thiết bị lạnh SC
5201072 Sơn tàu biển SC
5201073 Chẩn đoán và sửa chữa hệ thống đánh lửa, phun xăng điện tử SC
5201074 Bảo dưỡng sửa chữa đầu máy hơi nước SC
5201075 Bảo trì phương tiện chuyên dùng đường sắt SC
5201076 Bảo dưỡng, sửa chữa tàu điện SC
5201077 Bảo trì máy may SC
5201078 Bảo trì và sửa chữa thiết bị cơ khí SC
5201079 Vận hành, bảo trì máy tàu cá SC
5201080 Vận hành sửa chữa thiết bị lạnh SC
5201081 Vận hành nồi hơi SC
5201082 Vận hành nồi nấu hai vỏ SC
5201083 Vận hành thiết bị sản xuất xi măng SC
5201084 Vận hành tời trục SC
5201085 Vận hành trạm ô xy - khí nén SC
5201086 Tuyển khoáng SC
5201087 Đo lường và phân tích thành phần kim loại SC
5201088 Lắp ráp kết cấu kim loại SC
5201089 Rèn SC
5201090 Cán, kéo kim loại SC
5201091 Đúc (kim loại) SC
5201092 Đúc (nhôm, gang, đồng) SC
5201093 Hàn (hàn điện - hàn hơi - hàn inox) SC
5201094 Hàn (cắt khí) SC
5201095 Hàn (cắt kim loại) SC
5201096 Hàn (robot) SC
5201097 Hàn (3G, 5G, 6G) SC
5201098 Hàn (TIG, MIG, MAG) SC
5202 Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông  
5202001 Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp SC
5202002 Kỹ thuật điện SC
5202003 Xây lắp điện SC
5202004 Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò SC
5202005 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí SC
5202006 Sửa chữa lưới điện đang vận hành cấp điện áp 22 kv SC
5202007 Sửa chữa lưới điện đang vận hành cấp điện áp 35 kv SC
5202008 Sửa chữa lưới điện đang vận hành cấp điện áp 110 kv SC
5202009 Lắp đặt cáp điện ngầm trung thế SC
5202010 Lắp đặt cáp điện ngầm có điện áp 110 kv trở xuống SC
5202011 Vệ sinh cách điện lưới điện phân phối đang mang điện bằng nước áp lực cao SC
5202012 Vệ sinh cách điện lưới điện truyền tải đang mang điện bằng nước áp lực cao SC
5202013 Sửa chữa thiết bị điện SC
5202014 Bảo trì hệ thống điện đường sắt SC
5202015 Lắp đặt và sửa chữa điện nước SC
5202016 Điện lạnh SC
5202017 Sửa chữa điện thoại di động SC
5202018 Điện tử công nghiệp và dân dụng SC
5202019 Điện công nghiệp và dân dụng SC
5202020 Điện tử dân dụng SC
5202021 Điện tử công nghiệp SC
5202022 Điện dân dụng SC
5202023 Điện công nghiệp SC
5202024 Điện tàu thủy SC
5202025 Lắp đặt điện (chiếu sáng) SC
5202026 Lắp đặt điện (nội thất) SC
5202027 Lắp đặt điện (cho cơ sở sản xuất nhỏ) SC
5202028 Sửa chữa điện máy mỏ SC
5202029 Bảo dưỡng, sửa chữa điện ô tô SC
5202030 Sửa chữa điện - điện lạnh ô tô SC
5202031 Lắp đặt điện nước SC
5202032 Sửa chữa điện nước SC
5202033 Lắp đặt thiết bị điện, điện tử SC
5202034 Lắp đặt thiết bị điện công trình SC
5202035 Lắp đặt thiết bị điện SC
5202036 Sửa chữa điện lạnh SC
5202037 Sửa chữa điện cơ SC
5202038 Sửa chữa điện tử dân dụng SC
5202039 Sửa chữa điện dân dụng SC
5202040 Sửa chữa điện công nghiệp SC
5202041 Vận hành nhà máy thủy điện SC
5202042 Vận hành và sửa chữa trạm bơm điện SC
5202043 Sửa chữa CD-VCD-DVD SC
5202044 Sửa chữa tivi, đầu VCD - DVD, đầu kỹ thuật số SC
5202045 Sửa chữa tivi SC
5202046 Vận hành điện trong nhà máy thủy điện SC
5202047 Sửa chữa mạch điện tử gia dụng SC
5202048 Sửa chữa quạt, động cơ điện, ổn áp SC
5202049 Sửa chữa thiết bị đo lường, điều khiển SC
5202050 Lắp ráp điện tử SC
5202051 Lắp đặt và quản lý hệ thống điện nông thôn SC
5202052 Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 110 kv trở xuống SC
5202053 Đo lường điện SC
5202054 Cơ điện nông thôn SC
5202055 Cơ điện tử SC
5202056 Tự động hóa công nghiệp SC
5202057 Hệ thống điện SC
5202058 Hoàn thiện kỹ năng vận hành chuyền lắp ráp điện tử SC
5202059 Sửa chữa điện - thủy lực trên máy thi công nền SC
5202060 Sửa chữa thiết bị âm thanh SC
5202061 Lắp đặt và bảo trì hệ thống năng lượng tái tạo SC
5202062 Vận hành nhà máy điện gió, điện mặt trời SC
5202064 Bảo dưỡng thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ đến 120 km/h SC
5202065 Bảo dưỡng thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ dưới 200 km/h SC
5202066 Bảo dưỡng hệ thống điện đường sắt tốc độ dưới 200 km/h SC
5202067 Sửa chữa monitor máy tính SC
5202068 Sửa chữa và lắp đặt máy điều hòa SC
5202069 Sửa chữa hệ thống điện đường sắt đô thị SC
5202070 Thông tin tín hiệu đường sắt đô thị SC
5202071 Lắp đặt hệ thống thông tin đường sắt tốc độ dưới 200 km/h SC
5202072 Lắp đặt hệ thống tín hiệu đường sắt tốc độ dưới 200 km/h SC
5202073 Xây lắp đường dây và trạm biến áp SC
5202074 Vận hành và bảo trì tổ hợp máy phát điện SC
5202075 Lắp đặt và sửa chữa mạng cấp, thoát nước công trình dân dụng SC
5202076 Lắp đặt và bảo trì hệ thống điện mặt trời áp mái SC
5202077 Lắp ráp và sửa chữa thiết bị điện lạnh SC
5202078 Điều khiển lập trình PLC SC
5202079 Lập trình PLC SC
5202080 Sửa chữa, lắp đặt tủ lạnh và điều hòa không khí SC
5202081 Vận hành thiết bị điện gió quy mô nhỏ SC
5202082 Vận hành và bảo dưỡng hệ thống năng lượng mặt trời SC
5202083 Bảo trì hệ thống năng lượng tái tạo khu vực nông thôn SC
5202084 Ứng dụng vi điều khiển SC
5202085 Vận hành trạm mạng SC
5202086 Vận hành trạm điện SC
5202087 Điện khí nén SC
5203 Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường  
5203001 Luyện gang SC
5203002 Luyện thép SC
5203003 Kỹ thuật vận hành trạm xử lý nước thải SC
5203004 Thí nghiệm vật liệu xây dựng SC
5203005 Kiểm nghiệm bột giấy và giấy SC
5203006 Kiểm phẩm cao su SVR và latex cô đặc SC
5203007 Nghiệp vụ xăng dầu SC
5203008 Polymer composite SC
5203009 Quan trắc tài nguyên nước SC
5203010 Cấp, thoát nước SC
5203011 Lắp đặt đường ống nước SC
5205 Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa  
5205001 Đo đạc địa chính SC
5206 Kỹ thuật mỏ  
5206001 Trắc địa mỏ hầm lò SC
5206002 Vận hành máy xúc mỏ hầm lò SC
5206003 Vận hành thiết bị mỏ hầm lò SC
5206004 Vận hành máy bốc rót than SC
5206005 Sửa chữa cơ máy mỏ SC
5290 Khác  
5290001 Vận hành máy nông nghiệp SC
5290002 Vận hành máy kéo nông nghiệp SC
5290003 Vận hành, sửa chữa máy nông nghiệp SC
5290004 Vận hành máy thu hoạch SC
5290005 Vận hành máy làm đất SC
5290006 Vận hành máy thi công nền SC
5290007 Vận hành máy xây dựng SC
5290008 Vận hành máy gia công gỗ SC
5290009 Vận hành máy giặt, sấy SC
5290010 Vận hành máy nén khí, máy bơm, quạt gió mỏ hầm lò SC
5290011 Vận hành máy sàng tuyển SC
5290012 Vận hành máy CNC SC
5290013 Vận hành băng tải SC
5290014 Vận hành các thiết bị tiếp nhận, cấp liệu SC
5290015 Vận hành cân điện tử SC
5290016 Vận hành máy thi công nền (máy xúc, máy ủi, máy lu…) SC
5290017 Vận hành máy nâng chuyển SC
5290018 Vận hành máy phay CNC SC
5290019 Vận hành máy thủy điện SC
5290020 Vận hành máy gặt đập liên hợp SC
5290021 Vận hành máy san - ủi SC
5290022 Vận hành máy san SC
5290023 Vận hành máy ủi SC
5290024 Vận hành máy lu SC
5290025 Vận hành máy đóng cọc SC
5290026 Vận hành máy xúc SC
5290027 Vận hành xe nâng SC
5290028 Vận hành máy công trình (xúc, đào, ủi) SC
5290029 Vận hành máy chuyên dùng SC
5290030 Vận hành xe máy lâm nghiệp SC
5290031 Vận hành máy đào SC
5290032 Vận hành máy đào rãnh SC
5290033 Vận hành máy cạp SC
5290034 Vận hành máy khoan SC
5290035 Vận hành tời trục mỏ hầm lò SC
5290036 Vận hành máy bơm SC
5290037 Vận hành búa máy SC
5290038 Vận hành, quản lý, bảo vệ công trình thủy lợi SC
5290039 Vận hành, sửa chữa máy tàu thủy SC
5290040 Vận hành máy tàu thủy nội địa SC
5290041 Vận hành máy tàu thủy SC
5290042 Vận hành máy tàu biển SC
5290043 Vận hành thiết bị xe nâng SC
5290044 Vận hành xe cuốc (đào) SC
5290045 Vận hành xe ép chở rác chuyên dụng SC
5290046 Vận hành xe hút chất thải SC
5290047 Vận hành xe kéo điện SC
5290048 Vận hành xe máy công trình SC
5290049 Vận hành xe thang nâng SC
5290050 Vận hành cẩu tự hành SC
5290051 Vận hành sàn nâng SC
5290052 Vận hành cần trục SC
5290053 Vận hành cầu trục SC
5290054 Vận hành xe nâng, cầu trục SC
5290055 Vận hành và bảo dưỡng cần trục SC
5290056 Vận hành và bảo trì cầu trục, palăng SC
5290057 Vận hành lò hơi SC
5290058 Vận hành máng cào SC
5290059 Vận hành bình chịu áp lực SC
5290060 Vận hành thiết bị áp lực SC
5290061 Vận hành và bảo dưỡng máy thi công đường sắt SC
5290062 Vận hành thiết bị nâng SC
5290063 Lái các loại máy thi công (máy xúc, ủi, lu, đóng cọc...) SC
5290064 Điều khiển tàu cuốc SC
5290065 Vận hành cần cẩu SC
5290066 Vận hành cẩu lốp SC
5290067 Vận hành máy cẩu SC
54 Sản xuất và chế biến  
5401 Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống  
5401001 Công nghệ chế biến chè SC
5401002 Chế biến chè xanh, chè đen SC
5401003 Sản xuất chế biến chè Shan tuyết SC
5401004 Kỹ thuật chế biến thực phẩm SC
5401005 Chế biến sản phẩm từ cây đậu nành SC
5401006 Chế biến rau quả SC
5401007 Sản xuất rượu men lá thủ công SC
5401008 Sơ chế mủ cao su SC
5401009 Chế biến mủ cao su SC
5401010 Chế biến sản phẩm từ bột gạo SC
5401011 Chế biến bảo quản sản phẩm cây công nghiệp, thực phẩm SC
5401012 Sản xuất muối công nghiệp SC
5401013 Sản xuất muối từ nước biển SC
5401014 Sản xuất rượu bia SC
5401015 Sơ chế bảo quản rau củ quả sau thu hoạch SC
5401016 Sản xuất tinh bột dong riềng và làm miến dong SC
5401017 Sản xuất thức ăn hỗn hợp trong chăn nuôi SC
5401018 Làm bánh tráng SC
5401019 Công nghệ chế biến cà phê SC
5401020 Chế biến và bảo quản nông sản, thực phẩm, đồ uống SC
5401021 Kỹ thuật sản xuất chè theo quy trình VietGAP SC
5401022 Sản xuất rau an toàn SC
5401023 Sản xuất rau an toàn ứng dụng công nghệ cao SC
5401024 Sản xuất nông nghiệp sạch SC
5401025 Sản xuất nông nghiệp công nghệ cao, nông nghiệp số SC
5401026 Sản xuất nông lâm kết hợp SC
5401027 Công nghệ kỹ thuật kiểm nghiệm chất lượng lương thực, thực phẩm SC
5402 Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da  
5402001 Công nghệ may và thời trang SC
5402002 Sản xuất bao bì SC
5402003 Dệt thổ cẩm SC
5402004 Dệt thổ cẩm truyền thống SC
5402005 Thêu thổ cẩm SC
5402006 Đan thảm cói mỹ nghệ SC
5402007 Kỹ thuật cắt may SC
5402008 Cắt may cơ bản SC
5402009 May công nghiệp SC
5402010 Công nghệ da giày SC
5402011 Công nghệ kỹ thuật thuộc da SC
5402012 Sản xuất hàng da, giày SC
5402013 May dân dụng SC
5402014 May công nghiệp, dân dụng SC
5402015 May nón SC
5402016 May thời trang SC
5402017 Cắt may trang phục nữ SC
5402018 Sản xuất hàng da, giày, túi xách SC
5402019 Móc len sợi, thêu ren, dệt SC
5490 Khác  
5490001 Chế biến hải sản khô SC
5490002 Sản xuất các chất vô cơ SC
5490003 Sản xuất phân bón SC
5490004 Sản xuất phân lân nung chảy SC
5490005 Sản xuất sản phẩm từ cao su SC
5490006 Sản xuất vật liệu chịu lửa SC
5490007 Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp SC
5490008 Sản xuất xi măng SC
5490009 Sản xuất vật liệu hàn SC
5490010 Sản xuất gốm sứ xây dựng SC
5490011 Sản xuất gốm xây dựng SC
5490012 Gia công cơ khí SC
5490013 Gia công kim loại trên máy tiện vạn năng SC
5490014 Gia công, lắp ráp nhôm kính SC
5490015 Gia công cốt thép SC
5490016 Gia công lắp dựng kết cấu thép SC
5490017 Gia công kết cấu ống SC
5490018 Gia công kết cấu thép dân dụng và công nghiệp SC
5490019 Gia công trên máy CNC SC
5490020 Gia công trên máy phay SC
5490021 Gia công trên máy tiện SC
5490022 Gia công và lắp dựng kết cấu thép SC
5490023 Gia công in ấn trên các chất liệu SC
5490024 Gia công sản phẩm mộc SC
5490025 Kỹ thuật gia công tủ SC
5490026 Kỹ thuật gia công bàn ghế SC
5490027 Sấy gỗ SC
5490028 Trang sức bề mặt gỗ SC
58 Kiến trúc và xây dựng  
5801 Kiến trúc và quy hoạch  
5801001 Họa viên kiến trúc SC
5801002 Thiết kế cảnh quan, hoa viên SC
5802 Xây dựng  
5802001 Kỹ thuật xây dựng SC
5802002 Xây dựng cầu đường SC
5802003 Xây dựng cầu đường bộ SC
5802004 Cốp pha - Giàn giáo SC
5802005 Cốt thép - Hàn SC
5802006 Nề hoàn thiện SC
5802007 Mộc xây dựng và trang trí nội thất SC
5802008 Mộc dân dụng SC
5802009 Điện - Nước SC
5802010 Nề - Xây dựng SC
5802011 Mộc gia dụng SC
5802012 Xây dựng đường bộ SC
5802013 Xây dựng dân dụng SC
5802014 Xây trát dân dụng SC
5802015 Xây dựng đường sắt SC
5802016 Duy tu sửa chữa cầu đường bộ SC
5802017 Duy tu và bảo dưỡng đường bộ SC
5802018 Duy tu và bảo dưỡng cầu đường bộ SC
5802019 Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu và đường bộ SC
5802020 Lắp đặt, sửa chữa đường sắt SC
5802021 Duy tu, sửa chữa cầu, đường sắt SC
5802022 Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giàn giáo SC
5802023 Gia công, lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo SC
5802024 Mộc xây dựng SC
5802025 Ốp lát tường sàn SC
5802026 Vận hành búa đóng cọc SC
5802027 Ván khuôn SC
5802028 Bê tông SC
5802029 Nguội cơ bản SC
5802030 Công nghệ nội thất và điện nước công trình SC
5802031 Sửa chữa lắp đặt mạng điện, nước gia đình SC
5802032 Sửa chữa lắp đặt mạng cấp, thoát nước SC
5802033 Kỹ thuật lắp đặt và sửa chữa điện nước sinh hoạt SC
5802034 Cốt thép SC
5802035 Kỹ thuật đo đạc SC
5802036 Lắp đặt cầu đường SC
5802037 Khảo sát địa hình SC
5803 Quản lý xây dựng  
5803001 Thí nghiệm viên ngành xây dựng SC
62 Nông, lâm nghiệp và thủy sản  
6201 Nông nghiệp  
6201001 Trồng ba kích, sa nhân SC
6201002 Trồng cây sa nhân tím SC
6201003 Nhân giống cây ăn quả SC
6201004 Nhân giống lúa SC
6201005 Trồng và nhân giống nấm SC
6201006 Vi nhân giống hoa SC
6201007 Kỹ thuật nhân giống, trồng, chăm sóc cây tếch SC
6201008 Kỹ thuật trồng cây lương thực, thực phẩm SC
6201009 Kỹ thuật sơ chế và bảo quản sản phẩm cây ăn quả SC
6201010 Kỹ thuật sơ chế và bảo quản bơ SC
6201011 Kỹ thuật sơ chế và bảo quản cà phê SC
6201012 Kỹ thuật sơ chế và bảo quản chè SC
6201013 Trồng trọt và bảo vệ thực vật SC
6201014 Bảo vệ thực vật SC
6201015 Kỹ thuật trồng rau SC
6201016 Kỹ thuật trồng rau sachi SC
6201017 Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây ăn quả SC
6201018 Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây táo SC
6201019 Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây táo mèo SC
6201020 Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây ổi SC
6201021 Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây bơ SC
6201022 Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây dưa hấu, dưa bở SC
6201023 Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây đào, lê, mận SC
6201024 Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây chuối SC
6201025 Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây chuối (xuất khẩu) SC
6201026 Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây nho SC
6201027 Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây vải, nhãn SC
6201028 Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây xoài, nhãn SC
6201029 Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây xoài, ổi, chôm chôm SC
6201030 Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây sầu riêng, măng cụt SC
6201031 Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây dứa (khóm, thơm) SC
6201032 Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây thanh long SC
6201033 Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây bí xanh SC
6201034 Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây bí xanh thơm SC
6201035 Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây dưa chuột SC
6201036 Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây na SC
6201037 Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây bầu, bí, dưa chuột SC
6201038 Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây chanh leo (chanh dây) SC
6201039 Kỹ thuật chăm sóc cây ăn quả trong giai đoạn kinh doanh SC
6201040 Kỹ thuật trồng và chăm sóc hoa SC
6201041 Chăn nuôi gia súc, gia cầm SC
6201042 Nuôi thỏ SC
6201043 Nuôi hươu sao SC
6201044 Nuôi nhím SC
6201045 Nuôi cầy hương SC
6201046 Nuôi chim trĩ SC
6201047 Nuôi rắn SC
6201048 Nuôi kỳ đà SC
6201049 Nuôi tắc kè SC
6201050 Nuôi hươu, nai SC
6201051 Nuôi ngỗng SC
6201052 Nuôi lợn rừng, lợn nuôi thả SC
6201053 Nuôi chim cút, chim bồ câu thương phẩm SC
6201054 Chăn nuôi gà, lợn hữu cơ SC
6201055 Chăn nuôi gà, vịt, ngan, ngỗng SC
6201056 Kỹ thuật nuôi ong SC
6201057 Kỹ thuật nuôi ong mật SC
6201058 Kỹ thuật nuôi động vật hoang dã SC
6201059 Kỹ thuật chăn nuôi lợn nái SC
6201060 Kỹ thuật chăn nuôi lợn theo mô hình chuồng trại Thái Lan SC
6201061 Kỹ thuật nuôi dúi SC
6201062 Kỹ thuật chăn nuôi gà đồi, vườn SC
6201063 Kỹ thuật chăn nuôi thú y SC
6201064 Kỹ thuật chăn nuôi và phòng trị bệnh cho gia cầm SC
6201065 Kỹ thuật nuôi, phòng trị bệnh cho gia súc SC
6201066 Kỹ thuật chăn nuôi và phòng trị bệnh cho trâu, bò SC
6201067 Kỹ thuật chăn nuôi và phòng trị bệnh cho dê, thỏ SC
6201068 Kỹ thuật chăn nuôi và phòng trị bệnh cho dê SC
6201069 Kỹ thuật chăn nuôi, phòng trị bệnh cho lợn SC
6201070 Kỹ thuật chăn nuôi và phòng trị bệnh cho thủy cầm SC
6201071 Kỹ thuật chăn nuôi và phòng trị bệnh cho gà SC
6201072 Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây công nghiệp SC
6201073 Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây chè SC
6201074

Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây điều

SC
6201075 Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây công nghiệp (trồng sâm) SC
6201076 Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây hồ tiêu SC
6201077 Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây cà phê SC
6201082 Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây có múi SC
6201083 Trồng, chăm sóc và khai thác cây cao su SC
6201084 Kỹ thuật trồng và chăm sóc nấm SC
6201085 Nuôi trồng và chế biến nấm ăn, nấm dược liệu SC
6201086 Nuôi trồng nấm và đông trùng hạ thảo SC
6201087 Kỹ thuật sơ chế và bảo quản hoa màu SC
6201088 Trồng dâu nuôi tằm SC
6201089 Trồng cây quế SC
6201090 Trồng cây hồi SC
6201091 Trồng cây sả lấy tinh dầu SC
6201092 Trồng và sơ chế gừng, nghệ SC
6201093 Trồng cây bông vải SC
6201094 Trồng cây mía SC
6201095 Trồng cây song, mây SC
6201096 Trồng cây trám SC
6201097 Trồng tre lấy măng SC
6201098 Trồng hoa, cây cảnh SC
6201099 Trồng keo, bồ đề, bạch đàn làm nguyên liệu giấy SC
6201100 Trồng cây đương quy SC
6201101 Trồng đào, quất cảnh SC
6201102 Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây dược liệu SC
6201103 Kỹ thuật sản xuất và bảo quản, chế biến cây dược liệu SC
6201104 Trồng và chăm sóc một số cây họ đậu SC
6201105 Kỹ thuật viên bảo vệ thực vật SC
6201106 Phòng trừ sâu bệnh hại cây lương thực SC
6201107 Phòng trừ bệnh hại cây công nghiệp SC
6201108 Kỹ thuật trồng và chăm sóc nông sản sạch SC
6201109 Trồng mai vàng, mai chiếu thủy SC
6201110 Kỹ thuật trồng, tạo dáng và chăm sóc cây cảnh SC
6201111 Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây kiểng, hoa lan SC
6201112 Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh SC
6201113 Kỹ thuật tạo dáng và chăm sóc bonsai ứng dụng công nghệ cao SC
6201114 Kỹ thuật trồng và vi nhân giống hoa ứng dụng công nghệ cao SC
6201115 Kỹ thuật thiết kế sân vườn SC
6201116 Nhân giống cây trồng bằng phương pháp nuôi cấy mô thực vật SC
6201117 Quản lý dịch hại tổng hợp SC
6201118 Kỹ thuật trồng dong riềng SC
6201119 Quản lý và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật SC
6201120 Chăn nuôi gia súc theo hướng an toàn sinh học SC
6201121 Lâm sinh - Trồng keo, bạch đàn, thông làm nguyên liệu giấy SC
6201122 Lâm sinh - Trồng và chăm sóc cây mắc ca SC
6201123 Kỹ thuật trồng và khai thác một số loài cây dưới tán rừng SC
6201124 Trồng cây dược liệu dưới tán rừng SC
6201125 Kỹ thuật sơ chế và bảo quản nông sản SC
6201126 Kỹ thuật trồng và chế biến sơn tra SC
6201127 Chế biến thức ăn gia súc, gia cầm tại hộ gia đình SC
6201128 Kỹ thuật trồng cây thuốc lá SC
6201129 Cơ giới hóa đồng bộ trong nông nghiệp SC
6201130 Kỹ thuật chế biến phân hữu cơ từ rác thải sau thu hoạch SC
6201131 Kiểm tra chất lượng thực phẩm SC
6202 Lâm nghiệp  
6202001 Kỹ thuật trồng rừng SC
6202002 Trồng và khai thác rừng trồng SC
6202003 Nhân giống cây lâm nghiệp SC
6202004 Sản xuất, kinh doanh cây giống lâm nghiệp SC
6202005 Kỹ thuật tại vườn ươm nuôi cây giống lâm nghiệp SC
6202006 Bảo tồn, trồng và làm giàu rừng tự nhiên SC
6203 Thủy sản  
6203001 Chế biến và bảo quản thủy sản SC
6203002 Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản nước lợ, mặn SC
6203003 Nuôi cá lồng bè trên biển SC
6203004 Nuôi cá lồng bè nước ngọt SC
6203005 Nuôi cá nước ngọt SC
6203006 Nuôi cá rô đồng SC
6203007 Phòng và chữa bệnh thủy sản SC
6203008 Nuôi cá bống tượng SC
6203009 Nuôi cá diêu hồng, cá rô phi SC
6203010 Nuôi thủy sản nước lợ SC
6203011 Nuôi mực lồng bè trên biển SC
6203012 Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản nước ngọt SC
6203013 Nuôi thâm canh thủy sản nước ngọt SC
6203014 Sản xuất giống cá nước ngọt SC
6203015 Kỹ thuật viên quản lý môi trường nuôi trồng thủy sản SC
6203016 Chế biến thủy sản SC
6203017 Kỹ thuật sản xuất giống thủy sản SC
6203018 Nuôi cua đồng SC
6203019 Kỹ thuật nuôi ba ba SC
6203020 Nuôi ốc nhồi SC
6203022 Nuôi tôm sú SC
6203023 Nuôi tôm thẻ chân trắng SC
6203024 Kỹ thuật nuôi cá ứng dụng công nghệ cao SC
6203025 Kỹ thuật nuôi tôm ứng dụng công nghệ cao SC
6203026 Kỹ thuật nuôi cua biển SC
6203027 Kỹ thuật nuôi và chế biến trùn quế SC
6290 Khác  
6290001 Chẩn đoán nhanh bệnh động vật thủy sản SC
6290002 Kỹ thuật sản xuất muối SC
64 Thú y  
6401 Thú y  
6401001 Thú y SC
6401002 Thú y cơ sở SC
6401003 Thú y viên xã, thôn, bản SC
6490 Khác  
6490001 Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi SC
6490002 Kỹ thuật viên thú y SC
72 Sức khỏe  
7202 Dược học  
7202001 Kỹ thuật viên bào chế mỹ phẩm SC
7202002 Bào chế đông dược SC
7207 Y tế công cộng  
7207001 Nhân viên y tế thôn, bản SC
7207002 Cô đỡ thôn, bản SC
7290 Khác  
7290001 Quản lý, huấn luyện sức khỏe SC
76 Dịch vụ xã hội  
7601 Công tác xã hội  
7601001 Công tác xã hội SC
7602 Dịch vụ xã hội  
7602001 Dịch vụ vệ sinh SC
7602002 Chăm sóc và hỗ trợ gia đình SC
7602003 Dịch vụ chăm sóc gia đình SC
7602004 Chăm sóc và nuôi dưỡng trẻ SC
7602005 Chăm sóc người cao tuổi SC
7602006 Dịch vụ cộng đồng và hỗ trợ người khuyết tật SC
7602007 Chăm sóc sức khỏe SC
7602008 Nghiệp vụ giúp việc nhà SC
7602009 Nghiệp vụ bảo vệ SC
7602010 Chăm sóc người bệnh tại nhà SC
7602011 Dịch vụ nông nghiệp, nông thôn SC
7690 Khác  
7690001 Dịch vụ xã hội khác SC
7690002 Vệ sinh tàu bay SC
7690003 Vệ sỹ SC
7690004 Vệ sinh tòa nhà SC
7690005 Bảo trì sân goft SC
7690006 Caddie master SC
7690007 Phục vụ người chơi golf SC
81 Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân  
8101 Du lịch  
8101001 Thiết kế - điều hành tour du lịch SC
8101002 Du lịch sinh thái SC
8101003 Hướng dẫn du lịch SC
8101004 Quản trị lữ hành SC
8101005 Dịch vụ du lịch SC
8101006

Hướng dẫn du lịch tại điểm

SC
8101007 Nghiệp vụ điều hành tour du lịch SC
8101008 Nghiệp vụ du lịch gia đình SC
8101009 Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch nội địa SC
8101010 Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch quốc tế SC
8101011 Hướng dẫn viên du lịch SC
8101012 Du lịch cộng đồng SC
8102 Khách sạn, nhà hàng  
8102001 Quản trị khách sạn SC
8102002 Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn SC
8102003 Nghiệp vụ lễ tân SC
8102004 Nghiệp vụ lưu trú SC
8102005 Quản trị nhà hàng, khách sạn SC
8102006 Quản trị nhà hàng SC
8102007 Kỹ thuật chế biến món ăn SC
8102008 Kỹ thuật pha chế đồ uống SC
8102009 Kỹ thuật làm bánh SC
8102010 Kỹ năng phục vụ buồng SC
8102011 Nghiệp vụ buồng, bàn trong khách sạn SC
8102012 Nghiệp vụ buồng phòng SC
8102013 Nghiệp vụ buồng khách sạn SC
8102014 Nhân viên nhà hàng, khách sạn SC
8102015 Nghiệp vụ bàn SC
8102016 Nghiệp vụ bar SC
8102017 Nghiệp vụ bàn, buồng, bar SC
8102018 Tiếp tân khách sạn SC
8102019 Lễ tân hàng hải SC
8102020 Nghiệp vụ bếp trưởng SC
8102021 Nghiệp vụ bếp Á SC
8102022 Nghiệp vụ bếp Âu SC
8102023 Nghiệp vụ bếp Á - Âu SC
8102024 Kỹ thuật chế biến món ăn Á SC
8102025 Kỹ thuật chế biến món ăn Âu SC
8102026 Kỹ thuật chế biến món ăn Việt Nam SC
8102027 Kỹ thuật pha chế và phục vụ đồ uống SC
8102028 Pha chế thức uống SC
8102029 Kỹ thuật làm bánh căn bản SC
8102030 Kỹ thuật chế biến bánh Âu SC
8102031 Kỹ thuật làm bánh tổng hợp Á - Âu SC
8102032 Kỹ thuật làm bánh nâng cao SC
8102033 Kỹ thuật chế biến bánh Á - Âu SC
8102034 Dịch vụ ăn uống SC
8102035 Kỹ thuật chế biến món ăn và an toàn vệ sinh thực phẩm SC
8102036 Tiếp viên hàng hải SC
8102037 Kỹ năng phục vụ bàn SC
8102038 Phục vụ nhà hàng SC
8102039 Nghiệp vụ nhà hàng, lễ tân SC
8102040 Nghiệp vụ bàn, bar SC
8102041 Nghiệp vụ khách sạn SC
8102042 Nghiệp vụ quản lý ẩm thực nhà hàng SC
8102043 Kỹ thuật trang trí bánh kem SC
8104 Dịch vụ thẩm mỹ  
8104001 Kỹ thuật chăm sóc tóc SC
8104002 Chăm sóc sắc đẹp SC
8104003 Tạo mẫu và chăm sóc tóc SC
8104004 Thiết kế tạo mẫu tóc SC
8104005 Kỹ thuật cắt, thiết kế tạo mẫu tóc SC
8104006 Kỹ thuật chăm sóc và tạo mẫu móng SC
8104007 Kỹ thuật làm móng SC
8104008 Trang điểm và chăm sóc móng SC
8104009 Kỹ thuật chăm sóc da SC
8104010 Chăm sóc da toàn thân SC
8104011 Chăm sóc da mặt SC
8104012 Chăm sóc da mẹ và bé sau sinh SC
8104013

Kỹ thuật trang điểm

SC
8104014 Trang điểm thẩm mỹ SC
8104015 Kỹ thuật nối mi SC
8104016 Kỹ thuật xoa bóp, bấm huyệt SC
8104017 Xoa bóp bấm huyệt, dưỡng sinh SC
8104018 Gội đầu, dưỡng sinh, vai gáy SC
8104019 Massage cổ, vai, gáy SC
8104020 Tẩm quất, massage SC
8104021 Xoa bóp (massage) SC
8104022 Phun thêu thẩm mỹ SC
8190 Khác  
8190001 Nữ công gia chánh SC
84 Dịch vụ vận tải  
8401 Khai thác vận tải  
8401001 Khai thác vận tải đường bộ SC
8401002 Điều khiển phương tiện thủy nội địa SC
8401003 Điều khiển tàu biển SC
8401004 Khai thác máy tàu biển SC
8401005 Khai thác máy tàu thủy SC
8401006 Xếp dỡ cơ giới tổng hợp SC
8401007 Gác ghi, ghép nối đầu máy toa xe SC
8401008 Lái và vận hành phương tiện chuyên dùng đường sắt SC
8401009 Nhân viên phục vụ trên tàu, dưới ga SC
8401010 Nhân viên phục vụ chạy tàu tại ga đường sắt tốc độ cao SC
8401011 Nhân viên phục vụ chạy tàu tại ga đường sắt điện khí hóa tốc độ dưới 200 km/h SC
8401012 Nhân viên phục vụ chạy tàu tại ga đường sắt đô thị SC
8401013 Gác đường ngang, gác cầu chung, gác hầm đường sắt SC
8401014 Vận tải hành khách đường sắt đô thị SC
8401015 Nhân viên vé đường sắt đô thị SC
8401016 Nhân viên vé đường sắt SC
8401017 Khách, hóa vận đường sắt SC
8401018 Điều hành đường sắt đô thị SC
8401019 Tuần kiểm đường sắt đô thị SC
8401020 Thủy thủ SC
8401021 Nghiệp vụ kho vận cơ bản SC
8401022 Thợ máy SC
8401023 Thuyền trưởng hạng ba SC
8401024 Thuyền trưởng hạng hai SC
8401025 Thuyền trưởng hạng một SC
8401026 Máy trưởng hạng ba SC
8401027 Máy trưởng hạng hai SC
8401028 Máy trưởng hạng một SC
8401029 Máy tàu thủy SC
8401030 Cân bằng trọng tải, hướng dẫn chất xếp và điều phối chuyến bay SC
8401031 Phục vụ hành khách, hành lý SC
8401032 Điều khiển, vận hành thiết bị hàng không, phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay SC
8401033 Nghiệp vụ vận hành vận tải SC
8401034 Vận tải hàng hóa đường sắt SC
8402 Dịch vụ bưu chính  
8402001 Kinh doanh dịch vụ bưu chính viễn thông SC
8490 Khác  
8490001 Điều khiển tàu thủy SC
8490004 Kiểm đếm và nhập liệu hàng hóa SC
8490005 Kỹ thuật vận hành máy khoan xoay cầu SC
85 Môi trường và bảo vệ môi trường  
8501 Quản lý tài nguyên và môi trường  
8501001 Quản lý đất đai SC
8502 Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp  
8502001 An toàn lao động SC
8502002 Vệ sinh công nghiệp SC

Ghi chú:

- SC trong cột trình độ: Chỉ trình độ sơ cấp của hệ thống giáo dục quốc dân. Việc quy định chữ số cụ thể chỉ trình độ sơ cấp trong danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ

- Mã nghề đào tạo trình độ sơ cấp là mã gồm 07 chữ số, trong đó 02 chữ số đầu tiên chỉ lĩnh vực giáo dục, đào tạo; 02 chữ số tiếp theo dùng chỉ nhóm ngành, nhóm nghề giáo dục, đào tạo trong các lĩnh vực khác nhau; 03 chữ số cuối dùng để chỉ nghề đào tạo trình độ sơ cấp.

Mẫu số 01Mẫu ĐỀ XUẤT NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO MỚI

MẪU SỐ 01

ĐỀ XUẤT NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO MỚI

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 77/2026/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Tên đơn vị đề xuất:..............................................................................................

2. Địa chỉ: ................................................................................................................

3. Tên ngành, nghề đào tạo: ....................................................................................

Trình độ đào tạo: .....................................................................................................

Thuộc nhóm ngành, nghề đào tạo: …………………

Mã nhóm ngành, nghề đào tạo (mã cấp III): ………..

II. LUẬN CỨ KHOA HỌC

1. Sự cần thiết của ngành, nghề đào tạo.

2. Nhu cầu sử dụng nhân lực của ngành, nghề đào tạo: Trình bày ý kiến của đơn vị sử dụng lao động, trong đó nêu rõ số lượng, chất lượng nhân lực theo từng trình độ và vị trí việc làm sau đào tạo.

III. MÔ TẢ NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO

1. Mô tả ngành, nghề đào tạo1:

2. Vị trí việc làm sau đào tạo

2.1. [Tên vị trí việc làm thứ nhất]

TT Công việc Phân tích công việcPhân tích công việcPhân tích công việcPhân tích công việcPhân tích công việc
Mô tả thực hiện công việc2 Điều kiện thực hiện công việc3 Kiến thức cần có để thực hiện công việc4 Kỹ năng cần có để thực hiện công việc5 Thái độ cần có để thực hiện công việc6
1 Công việc thứ nhất          
2 Công việc thứ hai          
… Công việc thứ...          

2.2. [Tên vị trí việc làm thứ...]: Báo cáo các thông tin như mục 2.1 nêu trên.

____________________

1 Mô tả khái quát, ngắn gọn về phạm vi và các hoạt động chính; các vị trí việc làm phổ biến của ngành, nghề đào tạo mới

2 Mô tả khái quát công việc, bao gồm những nội dung, quy trình thực hiện công việc

3 Nêu các điều kiện để thực hiện công việc

4 Liệt kê những kiến thức cần có để thực hiện công việc

5 Liệt kê những kỹ năng cần có để thực hiện công việc

6 Liệt kê thái độ cần có để thực hiện công việc

Mục lục Bấm để đi tới điều