vanban.org

Thông tư số 59/2026/TT-BXD Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác nạo vét công trình hàng hải

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 25/08/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Xây dựng Ban hành 10/07/2026 Hiệu lực 25/08/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 25/08/2026 — Văn thư vanban.org

BỘ XÂY DỰNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 59 /2026/TT-BXD

Hà Nội, ngày 10 tháng 7 năm 2026

THÔNG TƯ

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác nạo vét công trình hàng hải

Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam số 95/2015/QH13;

Căn cứ Luật Xây dựng số 135/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 206/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng và Cục trưởng Cục Hàng hải và đường thủy Việt Nam;

Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác nạo vét công trình hàng hải.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác nạo vét công trình hàng hải.

(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo Thông tư này)

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2026.

2. Thông tư số 44/2018/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác nạo vét công trình hàng hải hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

3. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo quy định tương ứng tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó./.

Phụ lục

Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác nạo vét công trình hàng hải

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG TÁC NẠO VÉT

CÔNG TRÌNH HÀNG HẢI

(Kèm theo Thông tư số /2026/TT-BXD ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác nạo vét công trình hàng hải thể hiện hao phí lao động, máy và thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc nạo vét công trình hàng hải.

Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác nạo vét công trình hàng hải được xây dựng để áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển Việt Nam sử dụng bằng nguồn vốn đầu tư công, vốn ngân sách nhà nước; đối với các nguồn vốn khác khuyến khích các tổ chức, cá nhân áp dụng trong quá trình quản lý chi phí nạo vét công trình hàng hải.

2. Nội dung định mức

a. Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác nạo vét công trình hàng hải thể hiện hao phí lao động, máy và thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc nạo vét công trình hàng hải theo đúng yêu cầu kỹ thuật (kể cả các hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức thi công nhằm đảm bảo quá trình nạo vét liên tục, an toàn, đúng quy trình, quy phạm chuyên ngành hàng hải).

b. Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác nạo vét công trình hàng hải được lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn chuyên ngành hàng hải; quy định về quản lý kỹ thuật, thi công, nghiệm thu; mức độ trang bị thiết bị, phương tiện nạo vét; biện pháp thi công phổ biến và tiến bộ khoa học kỹ thuật trong lĩnh vực nạo vét công trình hàng hải.

c. Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác nạo vét công trình hàng hải bao gồm: mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, quy định áp dụng (nếu có) và bảng các hao phí định mức; trong đó:

- Thành phần công việc quy định nội dung các bước công việc từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công tác nạo vét theo điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công (địa chất, thủy văn, cấp sóng, dòng chảy,...) và biện pháp thi công cụ thể.

Nội dung định mức bao gồm:

+ Mức hao phí lao động:

Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác xây dựng. Số lượng ngày công đã bao gồm cả lao động chính, lao động phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc, thu dọn hiện trường thi công. Mức hao phí lao động được tính bằng số ngày công theo cấp bậc công nhân, cấp bậc công nhân là cấp bậc bình quân của các công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng công tác xây dựng.

+ Mức hao phí máy thi công:

Là số ca sử dụng máy thi công trực tiếp thi công, máy phục vụ cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng.

Mức hao phí máy thi công chính được tính bằng số lượng ca máy sử dụng (là những máy thi công chiếm tỷ trọng chi phí lớn trong chi phí máy trên đơn vị khối lượng công tác, công việc hoặc kết cấu xây dựng. Đối với Thông tư này, máy thi công chính là sà lan công tác, máy đào gầu dây, tàu kéo, sà lan tự hành xả đáy, tàu hút bụng tự hành, tàu hút phun);

Mức hao phí máy phục vụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí máy thi công trực tiếp công việc (là những loại máy thi công có tỷ trọng chi phí nhỏ trong chi phí máy thi công trên đơn vị khối lượng công tác, công việc hoặc kết cấu xây dựng. Đối với Thông tư này, máy và thiết bị thi công tham gia phục vụ như: ca nô, máy đo sâu hồi âm, máy điện đàm, máy phát điện, máy bơm, tời neo và các máy khác).

3. Kết cấu định mức

Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác nạo vét công trình hàng hải được trình bày theo nhóm, loại công tác và được mã hóa thống nhất bằng mã hiệu, bao gồm 02 Chương và 02 Phụ lục:

Chương I: Quy định chung

Chương II: Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác nạo vét công trình hàng hải, gồm:

II.1. Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành; (NVHH.10000)

II.2. Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây; (NVHH.20000)

II.3. Nạo vét bằng tàu hút phun; (NVHH.30000)

II.4. Hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi bằng tàu hút phun; (NVHH.40000)

II.5. Vận chuyển chất nạo vét đổ đi. (VCHH.10000).

Phụ lục A. Danh mục định mức.

Phụ lục B. Định mức các hao phí, các dữ liệu cơ bản và nguyên giá làm cơ sở xác định giá ca máy và thiết bị thi công công tác nạo vét công trình hàng hải.”

4. Hướng dẫn áp dụng định mức

- Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác nạo vét công trình hàng hải là căn cứ để xây dựng đơn giá xây dựng, lập dự toán xây dựng công trình trong công tác nạo vét công trình hàng hải theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng về xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

- Ngoài thuyết minh và hướng dẫn áp dụng nêu trên, trong định mức còn có phần thuyết minh và hướng dẫn cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác nạo vét, vận chuyển phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công.

Chương II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng chung:

Do tính năng tác dụng, nguyên lý hoạt động, quy trình hoạt động và điều kiện làm việc của các tàu công trình thực hiện công tác nạo vét khác nhau, nên công tác nạo vét công trình hàng hải được định mức cho các khối tàu hút, tàu hút bụng tự hành, máy đào gầu dây và sà lan tự hành xả đáy.

Công tác nạo vét công trình hàng hải được định mức theo nhóm tàu, theo từng loại đất phù hợp với điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công của các khối tàu như: chiều sâu nạo vét, trong điều kiện thời tiết bình thường, tốc độ dòng chảy ≤ 2 m/s. Trường hợp nạo vét khác với các điều kiện quy định trong định mức được điều chỉnh như sau:

- Nạo vét ở những nơi thường xuyên có sóng lớn quanh năm, bồi đắp cục bộ mạnh, khả năng rủi ro lớn ở các khu vực cửa biển hoặc những khu vực trực tiếp chịu ảnh hưởng của sóng ≥ cấp 3 (theo thang Beaufort được lấy trên cơ sở số liệu thống kê của 3 năm liền kề trước đó) hoặc nơi có dòng chảy thường xuyên > 2m/s, định mức nạo vét được nhân với hệ số 1,2 so với định mức nạo vét bằng các khối tàu tương ứng.

Ngoài thuyết minh và hướng dẫn áp dụng nêu trên, trong định mức còn có phần điều kiện áp dụng cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác nạo vét phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công.

II.1. NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH

1. Lưu đồ quy trình thực hiện

2. Thành phần công việc

a. Công tác chuẩn bị

- Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo phao, giày, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang và các dụng cụ khác), thiết bị báo hiệu, và các dụng cụ lao động cần thiết khác theo quy định về an toàn lao động, đảm bảo an toàn hàng hải;

- Bố trí thuyền viên, người lao động vào vị trí làm việc (phổ biến nội dung công tác an toàn lao động, phân công nhiệm vụ thực hiện trong ca, kế hoạch thực hiện trong ca);

- Kiểm tra phương tiện tàu hút bụng tự hành (phòng máy, phòng lái, khoang chứa chất nạo vét, máy bơm, đầu ống bơm và các thiết bị khác), tàu cấp dầu, tàu cấp nước, tàu phục vụ, cano và các thiết bị cần thiết khác đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật, bảo đảm an toàn hàng hải và vệ sinh môi trường theo quy định.

b. Thi công nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành

- Định vị vị trí thi công, di chuyển phương tiện nạo vét vào vị trí thi công, giảm tốc, hạ các đầu hút, bắt đầu hoạt động các bơm hút sẵn sàng ca làm việc;

- Thực hiện nạo vét: vừa di chuyển vừa hút chất nạo vét vào khoang chứa; kiểm soát điều khiển tàu hút: độ sâu hạ cần, tốc độ di chuyển;

- Nạo vét cho đến khi đạt tải trọng hoặc thể tích lưu chứa tối đa của phương tiện nạo vét. Thu các đầu hút về vị trí và vận chuyển chất nạo vét trong phạm vi 6km đến vị trí xả rồi quay về vị trí nạo vét, đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trong phạm vi công trường (sử dụng ca nô điều tiết phương tiện nhỏ tránh đi vào khu vực tàu làm việc, sử dụng tàu kéo hỗ trợ khi quay trở và trường hợp cần thiết khác, duy trì các tín hiệu cảnh báo trên phương tiện);

- Tại vị trí xả theo thiết kế, tàu hút bụng vào vị trí, đóng/mở khoang chứa bằng hệ thống thủy lực. Chất nạo vét được xả xuống vị trí đổ được chấp thuận. Trong quá trình xả, phải tiến hành xói, rửa để đảm bảo toàn bộ chất nạo vét được đưa xuống vị trí đổ; Quay lại vị trí nạo vét để tiếp tục chu kỳ thi công;

- Tiếp tục nạo vét theo quy trình kỹ thuật nêu trên.

c. Kết thúc ca làm việc

- Di chuyển phương tiện về vị trí tập kết. Dừng các thiết bị, máy móc theo đúng trình tự kỹ thuật; kiểm tra tình trạng hoạt động của thiết bị sau ca làm việc và ghi nhận vào sổ nhật ký vận hành;

- Kiểm tra thiết bị, vệ sinh (máy bơm, đầu ống bơm hút và các thiết bị khác), thu dọn dụng cụ lao động vào vị trí quy định;

- Kiểm tra mức nhiên liệu, dầu mỡ bôi trơn và các thông số kỹ thuật khác của tàu để chuẩn bị cho ca làm việc tiếp theo; kịp thời báo cáo các hư hỏng, bất thường.

- Bàn giao nội dung công việc cho thuyền viên, người lao động ca sau và báo cáo đầy đủ tình hình thi công trong ca cho cán bộ phụ trách. Bố trí thuyền viên, người lao động nghỉ trực ca.

3. Điều kiện áp dụng hệ số:

Công tác nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành được định mức theo Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng chung tại Chương II. Trường hợp nạo vét khác với các điều kiện quy định trong định mức được điều chỉnh như sau:

- Độ sâu hạ cần gầu đối với tàu hút bụng tự hành từ 4 m đến 6 m và từ 5 m đến 9 m theo công suất tàu, nếu độ sâu hạ cần gầu < 4 m hoặc > 6 m và < 5 m hoặc > 9 m thì định mức được nhân hệ số 1,15 so với định mức nạo vét bằng tàu hút bụng tương ứng.

4. Định mức

NVHH.10000 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH

NVHH.10100 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT 7602 CV

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Loại đất
Đất phù sa bùn lỏng Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha Cát hạt mịn Đất sét dính Đất sét nửa cứng, sét cứng
NVHH.101 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 7602 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6 km Nhân công nhóm 1 công 0,580 0,668 0,816 1,135 1,568
Máy thi công            
Tàu hút bụng tự hành 7602 cv (hoặc tương tự) ca 0,018 0,026 0,028 0,039 0,055
Tàu cấp dầu 600 cv ca 0,006 0,008 0,010 0,013 0,018
Tàu cấp nước 360 cv ca 0,006 0,008 0,010 0,013 0,018
Tàu phục vụ 360 cv ca 0,018 0,026 0,028 0,040 0,055
Canô 75 cv ca 0,009 0,012 0,014 0,020 0,028
Máy khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5
  10 20 30 40 50

NVHH.10200 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT 5600 CV

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Loại đất
Đất phù sa bùn lỏng Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha Cát hạt mịn Đất sét dính Đất sét nửa cứng, sét cứng
NVHH.102 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5600 cv độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển chất nạo vét ≤ 6 km Nhân công nhóm 1 công 0,813 1,073 1,164 1,619 2,237
Máy thi công            
Tàu hút bụng tự hành 5600 cv (hoặc tương tự) ca 0,030 0,042 0,049 0,069 0,095
Tàu cấp dầu 600 cv ca 0,011 0,016 0,019 0,025 0,035
Tàu cấp nước 360 cv ca 0,011 0,016 0,019 0,025 0,035
Tàu phục vụ 360 cv ca 0,030 0,042 0,049 0,070 0,095
Canô 75 cv ca 0,015 0,021 0,025 0,036 0,050
Máy khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5
  10 20 30 40 50

NVHH.10300 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT 5200 CV

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Loại đất
Đất phù sa bùn lỏng Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha Cát hạt mịn Đất sét dính Đất sét nửa cứng, sét cứng
NVHH.103 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5200 cv độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển chất nạo vét ≤ 6 km Nhân công nhóm 1 công 1,042 1,217 1,537 2,137 2,954
Máy thi công            
Tàu hút bụng tự hành 5200 cv (hoặc tương tự) ca 0,039 0,052 0,062 0,087 0,121
Tàu cấp dầu 600 cv ca 0,016 0,021 0,025 0,033 0,046
Tàu cấp nước 360 cv ca 0,016 0,021 0,025 0,033 0,046
Tàu phục vụ 360 cv ca 0,039 0,052 0,062 0,088 0,121
Canô 75 cv ca 0,019 0,026 0,031 0,044 0,062
Máy khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5
  10 20 30 40 50

NVHH.10400 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT 4056 CV

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Loại đất
Đất phù sa bùn lỏng Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha Cát hạt mịn Đất sét dính Đất sét nửa cứng, sét cứng
NVHH.104 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 4056 cv độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển chất nạo vét ≤ 6 km Nhân công nhóm 1 công 1,327 1,925 1,945 2,701 3,897
Máy thi công            
Tàu hút bụng tự hành 4056 cv (hoặc tương tự) ca 0,059 0,093 0,097 0,120 0,173
Tàu cấp dầu 600 cv ca 0,027 0,044 0,045 0,056 0,081
Tàu cấp nước 360 cv ca 0,027 0,044 0,045 0,056 0,081
Tàu phục vụ 360 cv ca 0,059 0,093 0,097 0,120 0,173
Canô 75 cv ca 0,029 0,04 0,049 0,061 0,088
Máy khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5
  10 20 30 40 50

NVHH.10500 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT 3200 CV

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Loại đất
Đất phù sa bùn lỏng Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha Cát hạt mịn Đất sét dính Đất sét nửa cứng, sét cứng
NVHH.105 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 3200 cv độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển chất nạo vét ≤ 6 km Nhân công nhóm 1 công 1,480 1,724 2,215 3,076 4,438
Máy thi công            
Tàu hút bụng tự hành 3200 cv (hoặc tương tự) ca 0,075 0,103 0,124 0,154 0,222
Tàu cấp dầu 360 cv ca 0,036 0,049 0,059 0,074 0,106
Tàu cấp nước 360 cv ca 0,036 0,049 0,059 0,074 0,106
Tàu phục vụ 360 cv ca 0,075 0,103 0,124 0,154 0,222
Canô 75 cv ca 0,037 0,051 0,062 0,077 0,111
Máy khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5
  10 20 30 40 50

NVHH.10600 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT 2420 CV

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Loại đất
Đất phù sa bùn lỏng Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha Cát hạt mịn Đất sét dính Đất sét nửa cứng, sét cứng
NVHH.106 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2420 cv độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển chất nạo vét ≤ 6 km Nhân công nhóm 1 công 1,598 1,902 2,267 3,149 4,542
Máy thi công            
Tàu hút bụng tự hành 2420 cv (hoặc tương tự) ca 0,089 0,122 0,147 0,182 0,263
Tàu cấp dầu 360 cv ca 0,044 0,059 0,072 0,090 0,129
Tàu cấp nước 360 cv ca 0,044 0,059 0,072 0,090 0,129
Tàu phục vụ 360 cv ca 0,089 0,122 0,147 0,182 0,263
Canô 75 cv ca 0,045 0,061 0,074 0,092 0,133
Máy khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5
  10 20 30 40 50

NVHH.10700 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT 2360 CV

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Loại đất
Đất phù sa bùn lỏng Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha Cát hạt mịn Đất sét dính Đất sét nửa cứng, sét cứng
NVHH.107 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2360 cv độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển chất nạo vét ≤ 6 km Nhân công nhóm 1 công 1,600 1,915 2,359 3,276 4,727
Máy thi công            
Tàu hút bụng tự hành 2360 cv (hoặc tương tự) ca 0,090 0,124 0,15 0,186 0,268
Tàu cấp dầu 360 cv ca 0,044 0,060 0,072 0,090 0,129
Tàu cấp nước 360 cv ca 0,044 0,060 0,072 0,090 0,129
Tàu phục vụ 360 cv ca 0,090 0,124 0,15 0,186 0,268
Canô 75 cv ca 0,045 0,062 0,075 0,094 0,135
Máy khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5
  10 20 30 40 50

NVHH.10800 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT 2100 CV

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Loại đất
Đất phù sa bùn lỏng Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha Cát hạt mịn Đất sét dính Đất sét nửa cứng, sét cứng
NVHH.108 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2100 cv độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển chất nạo vét ≤ 6 km Nhân công nhóm 1 công 1,626 1,983 2,444 3,394 4,897
Máy thi công            
Tàu hút bụng tự hành 2100 cv (hoặc tương tự) ca 0,095 0,131 0,157 0,195 0,281
Tàu cấp dầu 360 cv ca 0,047 0,065 0,078 0,097 0,140
Tàu cấp nước 360 cv ca 0,047 0,065 0,078 0,097 0,140
Tàu phục vụ 360 cv ca 0,095 0,131 0,157 0,195 0,281
Canô 75 cv ca 0,047 0,065 0,079 0,099 0,142
Máy khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5
  10 20 30 40 50

NVHH.10900 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT 1636 CV

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Loại đất
Đất phù sa bùn lỏng Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha Cát hạt mịn Đất sét dính Đất sét nửa cứng, sét cứng
NVHH.109 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1636 cv độ sâu hạ gầu từ 4 m đến 6 m, cự ly vận chuyển chất nạo vét ≤ 6 km Nhân công nhóm 1 công 1,800 2,102 2,572 3,570 5,150
Máy thi công            
Tàu hút bụng tự hành 1636 cv (hoặc tương tự) ca 0,103 0,142 0,170 0,210 0,300
Tàu cấp dầu 360 cv ca 0,052 0,071 0,085 0,11 0,15
Tàu cấp nước 360 cv ca 0,052 0,071 0,085 0,11 0,15
Tàu phục vụ 360 cv ca 0,103 0,142 0,17 0,21 0,30
Canô 75 cv ca 0,052 0,071 0,086 0,11 0,15
Máy khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5
  10 20 30 40 50

II.2. NẠO VÉT DƯỚI NƯỚC BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY

1. Lưu đồ quy trình thực hiện

2. Thành phần công việc

a. Công tác chuẩn bị

- Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo phao, giày, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang và các dụng cụ khác), thiết bị báo hiệu, và các dụng cụ lao động cần thiết khác theo quy định về an toàn lao động, đảm bảo an toàn hàng hải;

- Bố trí thuyền viên, người lao động vào vị trí làm việc (phổ biến nội dung công tác an toàn lao động, phân công nhiệm vụ thực hiện trong ca, kế hoạch thực hiện trong ca và các công việc khác);

- Kiểm tra phương tiện máy đào gầu dây (cabin cẩu, cáp cẩu, tời, xích và các thiết bị phụ trợ khác), tàu kéo (buồng lái, buồng máy) và các thiết bị cần thiết khác đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật, bảo đảm an toàn hàng hải và vệ sinh môi trường theo quy định.

b. Thi công nạo vét bằng tổ hợp máy đào gầu dây

- Định vị vị trí thi công, di chuyển tổ hợp máy đào gầu dây đặt trên ponton đến vị trí thi công bằng tàu kéo; thả neo (việc bố trí hệ thống neo bảo đảm ổn định trong suốt quá trình thi công, đồng thời thuận tiện di chuyển, không ảnh hưởng đến hoạt động của phương tiện khác); sà lan tự hành xả đáy cập mạn, thuyền viên tiến hành neo buộc vào ponton bảo đảm ổn định trong suốt quá trình tiếp nhận chất nạo vét, sẵn sàng bắt đầu ca làm việc;

- Thực hiện công việc nạo vét bao gồm: tổ hợp máy đào gầu dây dịch chuyển theo dải nạo vét bằng tời và cáp kết hợp với tàu kéo; kỹ thuật viên điều khiển cần trục nạo vét theo các dải đã thiết lập, thi công nạo vét hạ gầu theo cao độ thước nước; hoàn thành mỗi dải nạo vét, tàu kéo di chuyển tổ hợp máy đào gầu dây tới dải tiếp theo; trong quá trình thi công sà lan tự hành xả đáy dịch chuyển để phù hợp với tầm với của máy đào gầu dây; đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trong phạm vi công trường (sử dụng ca nô điều tiết phương tiện khác, tránh đi vào khu vực tàu làm việc; dùng tàu kéo trực để kéo phương tiện di chuyển ra khỏi biên luồng để nhường cho phương tiện lớn hành hải hoặc phòng ngừa các tình huống khẩn cấp khác).

- Chất nạo vét được đưa lên sà lan, khi đạt tải trọng cho phép, thuyền viên tiến hành tháo dây neo, vệ sinh thành tàu, kiểm tra kỹ thuật, bắt đầu di chuyển đến vị trí đổ chất nạo vét và điều động sà lan khác vào vị trí để tiếp tục tiếp nhận chất nạo vét;

- Tiếp tục nạo vét theo quy trình kỹ thuật nêu trên.

c. Kết thúc ca làm việc

- Di chuyển tổ hợp máy đào gầu dây về vị trí tập kết. Dừng các thiết bị, máy móc theo đúng trình tự kỹ thuật; kiểm tra tình trạng hoạt động của thiết bị sau ca làm việc và ghi nhận vào sổ nhật ký vận hành;

- Kiểm tra thiết bị, vệ sinh (cáp cẩu, gầu ngoạm và các vật tư, thiết bị khác), thu dọn dụng cụ lao động vào vị trí quy định;

- Kiểm tra mức nhiên liệu, dầu mỡ bôi trơn và các thông số kỹ thuật khác của tàu để chuẩn bị cho ca làm việc tiếp theo; kịp thời báo cáo các hư hỏng, bất thường;

- Bàn giao nội dung công việc cho thuyền viên, người lao động ca sau và báo cáo đầy đủ tình hình thi công trong ca cho cán bộ phụ trách. Bố trí thuyền viên, người lao động nghỉ trực ca.

3. Điều kiện áp dụng:

Công tác nạo vét bằng máy đào gầu dây được định mức theo Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng chung tại Chương II.

4. Định mức

NVHH.20000 NẠO VÉT DƯỚI NƯỚC BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Loại đất
Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính Đất sét nửa cứng, sét cứng
NVHH.2001 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 5 m3, chiều sâu 6 m Nhân công nhóm 1 công 0,290 0,329 0,371 0,55
Máy thi công          
Máy đào gầu dây ≤ 5m3 ca 0,090 0,102 0,115 0,172
Sà lan công tác 400 t ca 0,090 0,102 0,115 0,172
Tàu kéo 360 cv ca 0,045 0,051 0,057 0,086
Máy khác % 2 2 2 2
NVHH.2002 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 8 m3 Nhân công nhóm 1 công 0,215 0,246 0,271 0,409
Máy thi công          
Máy đào gầu dây ≤ 8m3 ca 0,050 0,057 0,063 0,095
Sà lan công tác 800 t ca 0,050 0,057 0,063 0,095
Tàu kéo 360 cv ca 0,025 0,028 0,032 0,048
Máy khác % 2 2 2 2
NVHH.2003 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 12 m3 Nhân công nhóm 1 công 0,134 0,151 0,168 0,254
Máy thi công          
Máy đào gầu dây ≤ 12 m3 ca 0,031 0,035 0,039 0,059
Sà lan công tác 1000 t ca 0,031 0,035 0,039 0,059
Tàu kéo 360 cv ca 0,015 0,018 0,020 0,03
Máy khác % 2 2 2 2
NVHH.2004 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây > 12 m3 Nhân công nhóm 1 công 0,091 0,104 0,116 0,176
Máy thi công          
Máy đào gầu dây > 12 m3 ca 0,021 0,024 0,027 0,041
Sà lan công tác 1200 t ca 0,021 0,024 0,027 0,041
Tàu kéo 360 cv ca 0,011 0,012 0,014 0,021
Máy khác % 2 2 2 2
NVHH.2005 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 5 m3, chiều sâu > 6÷9 m Nhân công nhóm 1 công 0,345 0,396 0,448 0,669
Máy thi công          
Máy đào gầu dây ≤ 5m3 ca 0,107 0,123 0,139 0,209
Sà lan công tác 400 t ca 0,107 0,123 0,139 0,209
Tàu kéo 360 cv ca 0,053 0,061 0,07 0,105
Máy khác % 2 2 2 2
NVHH.2006 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤8 m3, chiều sâu > 6÷9 m Nhân công nhóm 1 công 0,254 0,292 0,33 0,495
Máy thi công          
Máy đào gầu dây ≤ 8m3 ca 0,059 0,068 0,077 0,115
Sà lan công tác 800 t ca 0,059 0,068 0,077 0,115
Tàu kéo 360 cv ca 0,029 0,034 0,038 0,058
Máy khác % 2 2 2 2
NVHH.2007 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 12 m3, chiều sâu > 6÷9 m Nhân công nhóm 1 công 0,159 0,18 0,206 0,31
Máy thi công          
Máy đào gầu dây ≤ 12 m3 ca 0,037 0,042 0,048 0,072
Sà lan công tác 1000 t ca 0,037 0,042 0,048 0,072
Tàu kéo 360 cv ca 0,018 0,021 0,024 0,036
Máy khác % 2 2 2 2
NVHH.2008 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây >12 m3, chiều sâu > 6÷9 m Nhân công nhóm 1 công 0,108 0,125 0,142 0,215
Máy thi công          
Máy đào gầu dây > 12 m3 ca 0,025 0,029 0,033 0,05
Sà lan công tác 1200 t ca 0,025 0,029 0,033 0,05
Tàu kéo 360 cv ca 0,013 0,015 0,017 0,025
Máy khác % 2 2 2 2
NVHH.2009 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 5 m3, chiều sâu > 9 m Nhân công nhóm 1 công 0,378 0,434 0,493 0,736
Máy thi công          
Máy đào gầu dây ≤ 5m3 ca 0,117 0,135 0,153 0,23
Sà lan công tác 400 t ca 0,117 0,135 0,153 0,23
Tàu kéo 360 cv ca 0,059 0,068 0,077 0,115
Máy khác % 2 2 2 2
NVHH.2010 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤8 m3, chiều sâu > 9 m Nhân công nhóm 1 công 0,280 0,322 0,365 0,542
Máy thi công          
Máy đào gầu dây ≤ 8m3 ca 0,065 0,075 0,085 0,126
Sà lan công tác 800 t ca 0,065 0,075 0,085 0,126
Tàu kéo 360 cv ca 0,032 0,037 0,042 0,063
Máy khác % 2 2 2 2
NVHH.2011 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 12 m3, chiều sâu > 9 m Nhân công nhóm 1 công 0,172 0,196 0,226 0,34
Máy thi công          
Máy đào gầu dây ≤ 12 m3 ca 0,040 0,046 0,053 0,079
Sà lan công tác 1000 t ca 0,040 0,046 0,053 0,079
Tàu kéo 360 cv ca 0,020 0,023 0,026 0,039
Máy khác % 2 2 2 2
NVHH.2012 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây > 12 m3, chiều sâu > 9 m Nhân công nhóm 1 công 0,121 0,138 0,155 0,237
Máy thi công          
Máy đào gầu dây > 12 m3 ca 0,028 0,032 0,036 0,055
Sà lan công tác 1200 t ca 0,028 0,032 0,036 0,055
Tàu kéo 360 cv ca 0,014 0,016 0,018 0,028
Máy khác % 2 2 2 2
  1 2 3 4

Ghi chú:

- Đối với công tác nạo vét sử dụng máy đào gầu dây ≤ 5 m3: Định mức này áp dụng đối với các máy đào sử dụng gầu có dung tích > 2,3 m3 và ≤ 5 m3;

- Đối với công tác nạo vét sử dụng máy đào gầu dây > 12 m3: Định mức này áp dụng đối với các máy đào sử dụng gầu có dung tích > 12 m3 và ≤ 14 m3;

- Hao phí định mức sà lan tự hành xả đáy trong quá trình nhận chất nạo vét của công tác nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây (mã hiệu NVHH.20000) được tính trong công tác vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng sà lan tự hành xả đáy (mã hiệu VCHH.11000).

- Vận chuyển chất nạo vét đổ đi chưa tính trong định mức.

II.3. NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT PHUN

1. Lưu đồ quy trình thực hiện

2. Thành phần công việc

a. Công tác chuẩn bị

- Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo phao, giày, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang và dụng cụ khác), thiết bị báo hiệu, và các dụng cụ lao động cần thiết khác theo quy định về an toàn lao động, đảm bảo an toàn hàng hải;

- Bố trí thuyền viên, người lao động vào vị trí làm việc (phổ biến nội dung công tác an toàn lao động, phân công nhiệm vụ thực hiện trong ca, kế hoạch thực hiện trong ca và các công việc khác);

- Kiểm tra phương tiện tàu hút phun (máy bơm, đầu hút, đường ống và các thiết bị phụ trợ khác) và các thiết bị cần thiết khác đáp ứng các yêu cầu an toàn kỹ thuật, bảo đảm an toàn hàng hải và vệ sinh môi trường theo quy định.

b. Thi công nạo vét bằng tàu hút phun

- Định vị vị trí thi công, di chuyển tàu hút vào vị trí thi công bằng tàu kéo, sử dụng hệ thống cọc thép hoặc hệ thống tời để neo; dịch chuyển, đấu nối và kiểm tra hệ thống đường ống (đã được lắp đặt) từ tàu hút đến bãi chứa chất nạo vét và bắt đầu thi công;

- Việc thi công nạo vét bằng tàu hút phun bao gồm: kiểm soát vận hành tàu, độ sâu hạ cần; hút phun chất nạo vét từ vị trí thi công đến vị trí tiếp nhận; dịch chuyển tàu hút phun thi công theo dải nạo vét bằng tời và cáp kết hợp với tàu kéo; kỹ thuật viên điều khiển nạo vét theo các dải đã thiết lập, thi công nạo vét hạ cần hút theo cao độ thước nước; hoàn thành mỗi dải nạo vét, tàu kéo di chuyển tàu hút tới dải tiếp theo; trong quá trình thi công, tàu phục vụ thực hiện các công việc như: di chuyển tuyến ống khi thay đổi vị trí tiếp nhận, hỗ trợ thu và thả neo, tuần tra tuyến ống, duy trì tín hiệu cảnh báo an toàn, cấp dầu, cấp nước, đưa đón đội ngũ kỹ thuật, công nhân trực ống, sửa chữa ống và các công việc khác; đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trong phạm vi công trường (sử dụng tàu kéo trực cảnh giới tuyến ống, hỗ trợ phương tiện trong phạm vi thi công đảm bảo an toàn và tránh va chạm với tàu hút phun; duy trì các tín hiệu cảnh báo trên phương tiện, đường ống);

- Tiếp tục hút phun theo quy trình kỹ thuật cho đến hết ca làm việc.

c. Kết thúc ca làm việc

- Dừng các thiết bị, máy móc theo đúng trình tự kỹ thuật; kiểm tra tình trạng hoạt động của thiết bị sau ca làm việc và ghi nhận vào sổ nhật ký vận hành;

- Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định;

- Kiểm tra mức nhiên liệu, dầu mỡ bôi trơn và các thông số kỹ thuật khác của tàu để chuẩn bị cho ca làm việc tiếp theo; kịp thời báo cáo các hư hỏng, bất thường;

- Bàn giao nội dung công việc cho thuyền viên, người lao động ca sau và báo cáo đầy đủ tình hình thi công trong ca cho cán bộ phụ trách. Bố trí thuyền viên, người lao động nghỉ trực ca.

3. Điều kiện áp dụng hệ số:

Công tác nạo vét bằng tàu hút phun được định mức theo Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng chung tại Chương II. Trường hợp nạo vét khác với các điều kiện quy định trong định mức được điều chỉnh như sau:

- Nếu chiều sâu nạo vét sâu thêm 1 m hoặc chiều cao ống xả cao hơn 1m, hoặc chiều dài ống xả dài thêm 100 m so với chiều sâu, chiều cao và chiều dài quy định trong định mức thì cứ 1 m chiều cao, 1m sâu tăng thêm hoặc 100m chiều dài ống xả dài thêm thì được nhân hệ số 1,07 so với định mức nạo vét bằng tàu hút phun tương ứng. Hệ số điều chỉnh cho phần tăng thêm là 1+ m×0,07 (trong đó m là số mét chiều cao, chiều sâu tăng thêm hoặc 100m chiều dài tăng thêm được xác định theo quy định).

- Nạo vét ở những khu vực có chiều dày lớp đất nạo vét ≤ 0,4 m thì định mức nạo vét bằng tàu hút phun được nhân với hệ số 1,05.

4. Định mức

NVHH.30000 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT PHUN

NVHH.30100 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT PHUN (HỆ TỜI NEO) CÔNG SUẤT 815 CV      

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Loại đất
Đất phù sa bùn lỏng Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha Cát hạt mịn Đất sét dính Đất sét nửa cứng, sét cứng
NVHH.301 Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 815 cv, chiều sâu nạo vét ≤6m, chiều cao ống xả ≤3m, chiều dài ống xả ≤300m. Nhân công nhóm 1 công 0,853 1,181 1,411 1,833 2,371
Máy thi công            
Tàu hút phun (hệ tời neo) công suất: 815 cv ca 0,109 0,150 0,181 0,238 0,353
Tàu kéo 360 cv ca 0,022 0,030 0,037 0,048 0,072
Cẩu nổi 30 t ca 0,055 0,075 0,091 0,120 0,177
Canô 23 cv ca 0,055 0,075 0,091 0,120 0,177
Tàu phục vụ 360 cv ca 0,055 0,075 0,091 0,120 0,177
Máy phát điện 62,5 kVA ca 0,109 0,150 0,181 0,238 0,353
Tời điện 3 t ca 0,109 0,150 0,181 0,238 0,353
Máy khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5
  11 12 13 14 15

NVHH.30200 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT PHUN (HỆ TỜI NEO) CÔNG SUẤT 1390 CV      

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Loại đất
Đất phù sa bùn lỏng Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha Cát hạt mịn Đất sét dính Đất sét nửa cứng, sét cứng
NVHH.302 Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 1390 cv, chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m. Nhân công nhóm 1 công 0,667 0,921 1,108 1,522 2,361
Máy thi công            
Tàu hút phun (hệ tời neo) công suất: 1390 cv ca 0,086 0,118 0,142 0,199 0,274
Tàu kéo 360 cv ca 0,017 0,024 0,030 0,042 0,056
Cẩu nổi 30 t ca 0,043 0,059 0,072 0,100 0,137
Canô 23 cv ca 0,043 0,059 0,072 0,100 0,137
Tàu phục vụ 360 cv ca 0,043 0,059 0,072 0,100 0,137
Máy phát điện 62,5 kVA ca 0,086 0,118 0,142 0,199 0,274
Tời điện 3 t ca 0,086 0,118 0,142 0,199 0,274
Máy khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5
  11 12 13 14 15

NVHH.30300 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT PHUN (HỆ TỜI NEO) CÔNG SUẤT 2094 CV

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Loại đất
Đất phù sa bùn lỏng Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha Cát hạt mịn Đất sét dính Đất sét nửa cứng, sét cứng
NVHH.303 Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2094 cv, chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m. Nhân công nhóm 1 công 0,626 0,873 1,043 1,433 2,222
Máy thi công            
Tàu hút phun (hệ tời neo) công suất: 2094 cv ca 0,071 0,098 0,117 0,164 0,225
Tàu kéo 360 cv ca 0,014 0,020 0,024 0,033 0,045
Cẩu nổi 30 t ca 0,035 0,049 0,059 0,082 0,112
Canô 23 cv ca 0,035 0,049 0,059 0,082 0,112
Tàu phục vụ 360 cv ca 0,035 0,049 0,059 0,082 0,112
Máy phát điện 62,5 kVA ca 0,071 0,098 0,117 0,164 0,225
Tời điện 3 t ca 0,071 0,098 0,117 0,164 0,225
Máy khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5
  11 12 13 14 15

NVHH.30400 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT PHUN (HỆ TỜI NEO) CÔNG SUẤT 2348 CV

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Loại đất
Đất phù sa bùn lỏng Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha Cát hạt mịn Đất sét dính Đất sét nửa cứng, sét cứng
NVHH.304 Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2348 cv, chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m. Nhân công nhóm 1 công 0,576 0,794 0,950 1,305 2,024
Máy thi công            
Tàu hút phun (hệ tời neo) công suất: 2348 cv ca 0,065 0,090 0,108 0,151 0,208
Tàu kéo 360 cv ca 0,013 0,018 0,022 0,031 0,041
Cẩu nổi 30 t ca 0,033 0,045 0,054 0,075 0,103
Canô 23 cv ca 0,033 0,045 0,054 0,075 0,103
Tàu phục vụ 360 cv ca 0,033 0,045 0,054 0,075 0,103
Máy phát điện 62,5 kVA ca 0,065 0,090 0,108 0,151 0,208
Tời điện 3 t ca 0,065 0,090 0,108 0,151 0,208
Máy khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5
  11 12 13 14 15

NVHH.30500 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT PHUN (HỆ TỜI NEO) CÔNG SUẤT 2610 CV       

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Loại đất
Đất phù sa bùn lỏng Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha Cát hạt mịn Đất sét dính Đất sét nửa cứng, sét cứng
NVHH.305 Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2610 cv, chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m. Nhân công nhóm 1 công 0,541 0,721 0,876 1,204 1,866
Máy thi công            
Tàu hút phun (hệ tời neo) công suất: 2610 cv ca 0,061 0,082 0,099 0,139 0,191
Tàu kéo 360 cv ca 0,012 0,016 0,021 0,029 0,039
Cẩu nổi 30 t ca 0,030 0,041 0,049 0,068 0,093
Canô 23 cv ca 0,030 0,041 0,049 0,068 0,093
Tàu phục vụ 360 cv ca 0,030 0,041 0,049 0,068 0,093
Máy phát điện 62,5 kVA

ca

0,061 0,082 0,099 0,139 0,191
Tời điện 3 t ca 0,061 0,082 0,099 0,139 0,191
Máy khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5
  11 12 13 14 15

NVHH.30600 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT PHUN (HỆ TỜI NEO) CÔNG SUẤT 11794 CV      

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Loại đất
Đất phù sa bùn lỏng Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha Cát hạt mịn Đất sét dính Đất sét nửa cứng, sét cứng
NVHH.306 Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 11794 cv, chiều sâu nạo vét ≤ 12 m, chiều cao ống xả ≤ 6 m, chiều dài ống xả ≤ 1000 m. Nhân công nhóm 1 công 0,209 0,270 0,333 0,458 0,711
Máy thi công            
Tàu hút phun (hệ tời neo) công suất: 11794 cv ca 0,012 0,016 0,019 0,025 0,036
Tàu kéo 1200 cv ca 0,003 0,004 0,005 0,006 0,010
Cẩu nổi 30 t ca 0,006 0,008 0,009 0,013 0,018
Canô 75 cv ca 0,006 0,008 0,009 0,013 0,018
Tàu phục vụ 360 cv ca 0,006 0,008 0,009 0,013 0,018
Máy phát điện 93,75 kVA ca 0,012 0,016 0,019 0,025 0,036
Tời điện 5 t ca 0,012 0,016 0,019 0,025 0,036
Máy khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5
  11 12 13 14 15

II.4. HÚT PHUN CHẤT NẠO VÉT TỪ HỐ CHỨA LÊN BÃI BẰNG TÀU HÚT PHUN

1. Lưu đồ quy trình thực hiện

2. Thành phần công việc

a. Công tác chuẩn bị

- Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo phao, giày, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang và các dụng cụ khác), thiết bị báo hiệu, và các dụng cụ lao động cần thiết khác theo quy định về an toàn lao động, đảm bảo an toàn hàng hải;

- Bố trí thuyền viên, người lao động vào vị trí làm việc (phổ biến nội dung công tác an toàn lao động, phân công nhiệm vụ thực hiện trong ca, kế hoạch thực hiện trong ca và các công việc khác);

- Kiểm tra phương tiện tàu hút phun (máy bơm, đầu hút, đường ống và các vật tư khác) và các thiết bị cần thiết khác đáp ứng các yêu cầu an toàn kỹ thuật, bảo đảm an toàn hàng hải và vệ sinh môi trường theo quy định.

b. Thi công hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi bằng tàu hút phun

- Định vị vị trí thi công, di chuyển tàu hút vào vị trí thi công bằng tàu kéo, sử dụng hệ thống cọc thép hoặc hệ thống tời để neo; dịch chuyển, đấu nối và kiểm tra hệ thống đường ống (đã được lắp đặt) từ tàu hút đến bãi chứa chất nạo vét và bắt đầu thi công;

- Thực hiện công việc hút phun bao gồm: kiểm soát vận hành tàu, độ sâu hạ cần; hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi; đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trong phạm vi công trường (sử dụng tàu kéo trực cảnh giới tuyến ống, hỗ trợ phương tiện vận chuyển ra vào hố chứa đảm bảo an toàn và tránh va chạm với tàu hút phun; duy trì các tín hiệu cảnh báo trên phương tiện, đường ống);

- Tiếp tục hút phun theo quy trình kỹ thuật cho đến hết ca làm việc.

c. Kết thúc ca làm việc

- Dừng các thiết bị, máy móc theo đúng trình tự kỹ thuật; kiểm tra tình trạng hoạt động của thiết bị sau ca làm việc và ghi nhận vào sổ nhật ký vận hành;

- Kiểm tra thiết bị, vệ sinh (máy bơm, đầu ống bơm hút và các thiết bị phụ trợ khác), thu dọn dụng cụ lao động vào vị trí quy định;

- Kiểm tra mức nhiên liệu, dầu mỡ bôi trơn và các thông số kỹ thuật khác của tàu để chuẩn bị cho ca làm việc tiếp theo; kịp thời báo cáo các hư hỏng, bất thường.

- Bàn giao nội dung công việc cho thuyền viên, người lao động ca sau và báo cáo đầy đủ tình hình thi công trong ca cho cán bộ phụ trách. Bố trí thuyền viên, người lao động nghỉ trực ca.

3. Điều kiện áp dụng hệ số:

Công tác hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi bằng tàu hút phun được định mức theo Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng chung tại Chương II. Trường hợp nạo vét khác với các điều kiện quy định trong định mức được điều chỉnh như sau:

- Nếu chiều sâu nạo vét sâu thêm 1 m hoặc chiều cao ống xả cao hơn 1 m, hoặc chiều dài ống xả dài thêm 100 m so với chiều sâu, chiều cao và chiều dài quy định trong định mức thì cứ 1 m chiều cao, 1 m sâu tăng thêm hoặc 100 m chiều dài ống xả dài thêm thì được nhân hệ số 1,07 so với định mức nạo vét bằng tàu hút phun tương ứng. Hệ số điều chỉnh cho phần tăng thêm là 1+ m×0,07 (trong đó m là số mét chiều cao, chiều sâu tăng thêm hoặc 100m chiều dài tăng thêm được xác định theo quy định).

4. Định mức

NVHH.40000 HÚT PHUN CHẤT NẠO VÉT TỪ HỐ CHỨA LÊN BÃI BẰNG TÀU HÚT PHUN

NVHH.40100 HÚT PHUN CHẤT NẠO VÉT TỪ HỐ CHỨA LÊN BÃI BẰNG TÀU HÚT PHUN (HỆ TỜI NEO) CÔNG SUẤT 11794 CV

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
NVHH.401 Hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 11794 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều cao ống xả ≤ 6 m, chiều dài ống xả ≤ 1000 m) Nhân công nhóm 1 công 0,099
Máy thi công    
Tàu hút phun (hệ tời neo) 11794 cv (hoặc thiết bị hút phun có năng suất tương đương) ca 0,010
Tàu kéo 1200 cv ca 0,002
Cẩu nổi 30 t ca 0,004
Máy phát điện 93,75 kVA ca 0,010
Tời điện 5 t ca 0,010
Máy khác % 1,5
        10

NVHH.40200 HÚT PHUN CHẤT NẠO VÉT TỪ HỐ CHỨA LÊN BÃI BẰNG TÀU HÚT PHUN (HỆ TỜI NEO) CÔNG SUẤT 2610 CV

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
NVHH.402 Hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2610 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều cao ống xả ≤ 3 m, chiều dài ống xả ≤ 300 m) Nhân công nhóm 1 công 0,357
Máy thi công    
Tàu hút phun (hệ tời neo) 2610 cv (hoặc thiết bị hút phun có năng suất tương đương) ca 0,035
Tàu kéo 360 cv ca 0,007
Cẩu nổi 30 t ca 0,014
Máy phát điện 62,5 kVA ca 0,035
Tời điện 3 t ca 0,035
Máy khác % 1,5
        10

NVHH.40300 HÚT PHUN CHẤT NẠO VÉT TỪ HỐ CHỨA LÊN BÃI BẰNG TÀU HÚT PHUN (HỆ TỜI NEO) CÔNG SUẤT 2348 CV

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
NVHH.403 Hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2348 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều cao ống xả ≤ 3 m, chiều dài ống xả ≤ 300 m) Nhân công nhóm 1 công 0,395
Máy thi công    
Tàu hút phun (hệ tời neo) 2348 cv (hoặc thiết bị hút phun có năng suất tương đương) ca 0,039
Tàu kéo 360 cv ca 0,008
Cẩu nổi 30 t ca 0,015
Máy phát điện 62,5 kVA ca 0,039
Tời điện 3 t ca 0,039
Máy khác % 1,5
        10

NVHH.40400 HÚT PHUN CHẤT NẠO VÉT TỪ HỐ CHỨA LÊN BÃI BẰNG TÀU HÚT PHUN (HỆ TỜI NEO) CÔNG SUẤT 2094 CV

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
NVHH.404 Hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2094 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều cao ống xả ≤ 3 m, chiều dài ống xả ≤ 300 m) Nhân công nhóm 1 công 0,449
Máy thi công    
Tàu hút phun (hệ tời neo) 2094 cv (hoặc thiết bị hút phun có năng suất tương đương) ca 0,044
Tàu kéo 360 cv ca 0,009
Cẩu nổi 30 t ca 0,017
Máy phát điện 62,5 kVA ca 0,044
Tời điện 3 t ca 0,044
Máy khác % 1,5
        10

NVHH.40500 HÚT PHUN CHẤT NẠO VÉT TỪ HỐ CHỨA LÊN BÃI BẰNG TÀU HÚT PHUN (HỆ TỜI NEO) CÔNG SUẤT 1390 CV      

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
NVHH.405 Hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 1390 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều cao ống xả ≤ 3 m, chiều dài ống xả ≤ 300 m) Nhân công nhóm 1 công 0,665
Máy thi công    
Tàu hút phun (hệ tời neo) 1390 cv (hoặc thiết bị hút phun có năng suất tương đương) ca 0,066
Tàu kéo 360 cv ca 0,013
Cẩu nổi 30 t ca 0,026
Máy phát điện 62,5 kVA ca 0,066
Tời điện 3 t ca 0,066
Máy khác % 1,5
        10

NVHH.40600 HÚT PHUN CHẤT NẠO VÉT TỪ HỐ CHỨA LÊN BÃI BẰNG TÀU HÚT PHUN (HỆ TỜI NEO) CÔNG SUẤT 815 CV      

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
NVHH.406 Hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 815 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều cao ống xả ≤ 3 m, chiều dài ống xả ≤ 300 m) Nhân công nhóm 1 công 1,052
Máy thi công    
Tàu hút phun (hệ tời neo) 815 cv (hoặc thiết bị hút phun có năng suất tương đương) ca 0,103
Tàu kéo 360 cv ca 0,021
Cẩu nổi 30 t ca 0,034
Máy phát điện 62,5 kVA ca 0,103
Tời điện 3 t ca 0,103
Máy khác % 1,5
        10

Ghi chú:

- Định mức đã bao gồm lắp ráp, tháo dỡ, định vị đường ống, chưa bao gồm khấu hao của đường ống dẫn từ vị trí tàu hút phun lên vị trí bãi tập kết chất đổ thải.

II.5. VẬN CHUYỂN CHẤT NẠO VÉT ĐỔ ĐI

II.5.1. VẬN CHUYỂN CHẤT NẠO VÉT ĐỔ ĐI BẰNG SÀ LAN TỰ HÀNH XẢ ĐÁY

1. Lưu đồ quy trình thực hiện

2. Thành phần công việc

- Sà lan tự hành xả đáy cập mạn vào ponton bảo đảm ổn định trong suốt quá trình tiếp nhận chất nạo vét; Trong quá trình thi công sà lan tự hành xả đáy dịch chuyển để phù hợp với tầm với của máy đào gầu dây đến khi đạt tải trọng cho phép.

- Sà lan tự hành xả đáy di chuyển đến khu vực tiếp nhận chất nạo vét. Trong quá trình vận chuyển phải tuân thủ quy định an toàn giao thông đường thủy và bảo đảm an toàn hàng hải;

- Tại vị trí xả theo thiết kế, sà lan vào vị trí, đóng/mở khoang chứa bằng hệ thống tời neo, tời hầm vận hành bằng máy phát điện. Chất nạo vét được xả xuống vị trí đổ được chấp thuận. Trong quá trình xả, phải tiến hành xói rửa để đảm bảo toàn bộ chất nạo vét được đưa xuống vị trí đổ;

- Quay lại vị trí nạo vét để tiếp tục chu kỳ thi công.

3. Định mức

VCHH.11000 VẬN CHUYỂN CHẤT NẠO VÉT ĐỔ ĐI BẰNG SÀ LAN TỰ HÀNH XẢ ĐÁY

Đơn vị tính: 100m3/1km

Mã hiệu Công tác vận chuyển Thành phần hao phí Đơn vị Vận chuyển 1km đầu Vận chuyển 1km tiếp theo

Cự ly

< 6km

Cự ly

6 ÷ 20km

Cự ly

> 20km

VCHH.111 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng sà lan tự hành xả đáy ≤ 400 t Máy thi công          
Sà lan tự hành xả đáy ≤ 400 t ca 0,136 0,074 0,068 0,065
VCHH.112 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng sà lan tự hành xả đáy ≤ 800 t Máy thi công          
Sà lan tự hành xả đáy ≤ 800 t ca 0,064 0,035 0,032 0,030
VCHH.113 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng sà lan tự hành xả đáy ≤ 1200 t Máy thi công          
Sà lan tự hành xả đáy ≤ 1200 t ca 0,039 0,018 0,017 0,016
VCHH.114 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng sà lan tự hành xả đáy > 1200 t Máy thi công          
Sà lan tự hành xả đáy > 1200 t ca 0,027 0,013 0,011 0,009
  11 21 22 23

Ghi chú:

- Hao phí trên đã bao gồm xả chất nạo vét tại điểm đổ theo quy định.

- Đối với công tác vận chuyển sử dụng sà lan tự hành xả đáy > 1200 t: Định mức này áp dụng đối với các sà lan tự hành xả đáy có tải trọng từ > 1200 t và ≤ 1800 t.

- Định mức vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng sà lan tự hành xả đáy tính cho 100m3 chất nạo vét đo trên phương tiện vận chuyển.

- Định mức vận chuyển chất nạo vét bằng sà lan tự hành xả đáy (mã hiệu VCHH.11000) được áp dụng cho công tác vận chuyển chất nạo vét được nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây (mã hiệu NVHH.20000).

- Định mức vận chuyển với cự ly L ≤ 1km, áp dụng định mức cột “Vận chuyển 1km đầu”

- Trường hợp cự ly vận chuyển L > 1km, định mức vận chuyển được tính theo công thức lũy tiến từng đoạn như sau:

+ Với cự ly vận chuyển 1km < L < 6km, định mức vận chuyển = Đm1 + Đm2 × (L - 1)

+ Với cự ly vận chuyển 6km ≤ L ≤ 20km, định mức vận chuyển = Đm1 + Đm2 × 5 + Đm3 × (L - 6)

+ Với cự ly vận chuyển L > 20km, định mức vận chuyển = Đm1 + Đm2 × 5 + Đm3 × 14 + Đm4 × (L - 20)

Trong đó:

Đm1: Định mức vận chuyển trong phạm vi cự ly 1km đầu

Đm2: Định mức vận chuyển 1km tiếp theo, trong phạm vi cự ly < 6km

Đm3: Định mức vận chuyển 1km tiếp theo, trong phạm vi cự ly 6 ÷ 20km

Đm4: Định mức vận chuyển 1km tiếp theo, trong phạm vi cự ly > 20km

II.5.2. VẬN CHUYỂN CHẤT NẠO VÉT ĐỔ ĐI 1KM TIẾP THEO NGOÀI 6KM ĐẦU BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH

1. Lưu đồ quy trình thực hiện

2. Thành phần công việc

- Sau khi di chuyển được 6km, tàu hút bụng tự hành tiếp tục vận chuyển chất nạo vét đến vị trí tiếp nhận chất nạo vét. Trong quá trình vận chuyển phải tuân thủ quy định an toàn giao thông đường thủy và bảo đảm an toàn hàng hải;

- Quay lại vị trí nạo vét để tiếp tục chu kỳ thi công.

3. Định mức

VCHH.12000 VẬN CHUYỂN CHẤT NẠO VÉT ĐỔ ĐI 1KM TIẾP THEO NGOÀI 6KM ĐẦU BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH

Đơn vị tính: 100m3/1km

Mã hiệu Công tác vận chuyển Thành phần hao phí Đơn vị Vận chuyển

Cự ly

> 6km đến 20km

Cự ly

> 20km

VCHH.121 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng tàu hút bụng tự hành công suất 7602 cv Máy thi công      
Tàu hút bụng tự hành công suất 7602 cv (hoặc tương tự) ca 0,0014 0,001
VCHH.122 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5600 cv Máy thi công      
Tàu hút bụng tự hành công suất 5600 cv (hoặc tương tự) ca 0,0023 0,0016
VCHH.123 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5200 cv Máy thi công      
Tàu hút bụng tự hành công suất 5200 cv (hoặc tương tự) ca 0,0027 0,0019
VCHH.124 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng tàu hút bụng tự hành công suất 4056 cv Máy thi công      
Tàu hút bụng tự hành công suất 4056 cv (hoặc tương tự) ca 0,0039 0,0027
VCHH.125 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng tàu hút bụng tự hành công suất 3200 cv Máy thi công      
Tàu hút bụng tự hành công suất 3200 cv (hoặc tương tự) ca 0,0061 0,0043
VCHH.126 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2420 cv Máy thi công      
Tàu hút bụng tự hành công suất 2420 cv (hoặc tương tự) ca 0,0082 0,0057
VCHH.127 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2360 cv Máy thi công      
Tàu hút bụng tự hành công suất 2360 cv (hoặc tương tự) ca 0,0084 0,0059
VCHH.128 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2100 cv Máy thi công      
Tàu hút bụng tự hành công suất 2100 cv (hoặc tương tự) ca 0,0091 0,0063
VCHH.129 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1636 cv Máy thi công      
Tàu hút bụng tự hành công suất 1636 cv (hoặc tương tự) ca 0,0103 0,0071
        21 22

Ghi chú:

- Công tác xả chất nạo vét tại vị trí tiếp nhận đã được tính trong công tác nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành (mã hiệu NVHH.10000).

- Định mức vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng tàu hút bụng tự hành tính cho 100m3 chất nạo vét đo trên phương tiện vận chuyển.

- Trường hợp cự ly vận chuyển L ≤ 6km, đã được tính trong công tác nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành (mã hiệu NVHH.10000).

- Trường hợp cự ly vận chuyển L > 6km, định mức vận chuyển được tính theo công thức lũy tiến từng đoạn như sau:

+ Với cự ly vận chuyển 6km < L ≤ 20km, định mức vận chuyển = Đm1 × (L - 6)

+ Với cự ly vận chuyển L > 20km, định mức vận chuyển = Đm1 × 14 + Đm2 × (L - 20)

Trong đó:

Đm1: Định mức vận chuyển 1km tiếp theo, trong phạm vi cự ly > 6km đến ≤ 20km

Đm2: Định mức vận chuyển 1km tiếp theo, cự ly > 20km

Phụ lục A

Danh mục định mức

STT Mã hiệu Nội dung công tác
  NVHH.10000 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH
  NVHH.10110 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 7602 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất phù sa bùn lỏng
  NVHH.10120 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 7602 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha
  NVHH.10130 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 7602 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt mịn
  NVHH.10140 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 7602 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét dính
  NVHH.10150 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 7602 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét nửa cứng, sét cứng
  NVHH.10210 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5600 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất phù sa bùn lỏng
  NVHH.10220 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5600 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha
  NVHH.10230 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5600 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt mịn
  NVHH.10240 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5600 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét dính
  NVHH.10250 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5600 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét nửa cứng, sét cứng
  NVHH.10310 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5200 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất phù sa bùn lỏng
  NVHH.10320 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5200 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha
  NVHH.10330 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5200 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt mịn
  NVHH.10340 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5200 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét dính
  NVHH.10350 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5200 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét nửa cứng, sét cứng
  NVHH.10410 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 4056 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất phù sa bùn lỏng
  NVHH.10420 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 4056 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha
  NVHH.10430 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 4056 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt mịn
  NVHH.10440 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 4056 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét dính
  NVHH.10450 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 4056 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét nửa cứng, sét cứng
  NVHH.10510 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 3200 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤6 km, đất phù sa bùn lỏng
  NVHH.10520 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 3200 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha
  NVHH.10530 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 3200 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt mịn
  NVHH.10540 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 3200 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét dính
  NVHH.10550 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 3200 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤6 km, đất sét nửa cứng, sét cứng
  NVHH.10610 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2420 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤6 km, đất phù sa bùn lỏng
  NVHH.10620 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2420 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha
  NVHH.10630 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2420 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt mịn
  NVHH.10640 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2420 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét dính
  NVHH.10650 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2420 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét nửa cứng, sét cứng
  NVHH.10710 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2360 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất phù sa bùn lỏng
  NVHH.10720 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2360 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha
  NVHH.10730 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2360 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt mịn
  NVHH.10740 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2360 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét dính
  NVHH.10750 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2360 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét nửa cứng, sét cứng
  NVHH.10810 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2100 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất phù sa bùn lỏng
  NVHH.10820 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2100 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha
  NVHH.10830 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2100 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt mịn
  NVHH.10840 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2100 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét dính
  NVHH.10850 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2100 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét nửa cứng, sét cứng
  NVHH.10910 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1636 cv, độ sâu hạ gầu từ 4 m đến 6 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất phù sa bùn lỏng
  NVHH.10920 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1636 cv, độ sâu hạ gầu từ 4 m đến 6 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha
  NVHH.10930 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1636 cv, độ sâu hạ gầu từ 4 m đến 6 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt mịn
  NVHH.10940 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1636 cv, độ sâu hạ gầu từ 4 m đến 6 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét dính
  NVHH.10950 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1636 cv, độ sâu hạ gầu từ 4 m đến 6 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét nửa cứng, sét cứng
  NVHH.20000 NẠO VÉT DƯỚI NƯỚC BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY
  NVHH.20011 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 5 m3, chiều sâu ≤ 6 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn
  NVHH.20012 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 5 m3, chiều sâu ≤ 6 m đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi
  NVHH.20013 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 5 m3, chiều sâu ≤ 6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến, đất sét dính
  NVHH.20014 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 5 m3, chiều sâu ≤ 6 m, đất sét nửa cứng, sét cứng
  NVHH.20021 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 8 m3, chiều sâu ≤ 6 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn
  NVHH.20022 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 8 m3, chiều sâu ≤ 6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi
  NVHH.20023 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 8 m3, chiều sâu ≤ 6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến, đất sét dính
  NVHH.20024 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 8 m3, chiều sâu ≤ 6 m, đất sét nửa cứng, sét cứng
  NVHH.20031 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 12 m3, chiều sâu ≤ 6 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn
  NVHH.20032 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 12 m3, chiều sâu ≤ 6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi
  NVHH.20033 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 12 m3, chiều sâu ≤ 6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến, đất sét dính
  NVHH.20034 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 12 m3, chiều sâu ≤ 6 m, đất sét nửa cứng, sét cứng
  NVHH.20041 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây > 12 m3, chiều sâu ≤ 6 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn
  NVHH.20042 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây > 12 m3, chiều sâu ≤ 6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi
  NVHH.20043 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây >12 m3, chiều sâu ≤ 6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến, đất sét dính
  NVHH.20044 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây >12 m3, chiều sâu ≤ 6 m, đất sét nửa cứng, sét cứng
  NVHH.20051 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 5 m3, chiều sâu > 6÷9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn
  NVHH.20052 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 5 m3, chiều sâu > 6÷9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi
  NVHH.20053 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 5 m3, chiều sâu > 6÷9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến, đất sét dính
  NVHH.20054 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 5 m3, chiều sâu > 6÷9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng
  NVHH.20061 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 8 m3, chiều sâu > 6÷9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn
  NVHH.20062 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 8 m3, chiều sâu > 6÷9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi
  NVHH.20063 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 8 m3, chiều sâu > 6÷9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến, đất sét dính
  NVHH.20064 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 8 m3, chiều sâu > 6÷9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng
  NVHH.20071 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 12 m3, chiều sâu > 6÷9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn
  NVHH.20072 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 12 m3, chiều sâu > 6÷9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi
  NVHH.20073 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 12 m3, chiều sâu > 6÷9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến, đất sét dính
  NVHH.20074 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 12 m3, chiều sâu > 6÷9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng
  NVHH.20081 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây > 12 m3, chiều sâu > 6÷9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn
  NVHH.20082 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây > 12 m3, chiều sâu > 6÷9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi
  NVHH.20083 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây > 12 m3, chiều sâu > 6÷9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến, đất sét dính
  NVHH.20084 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây > 12 m3, chiều sâu > 6÷9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng
  NVHH.20091 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 5 m3, chiều sâu > 9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn
  NVHH.20092 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 5 m3, chiều sâu > 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi
  NVHH.20093 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 5 m3, chiều sâu > 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến, đất sét dính
  NVHH.20094 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 5 m3, chiều sâu > 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng
  NVHH.20101 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 8 m3, chiều sâu > 9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn
  NVHH.20102 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 8 m3, chiều sâu > 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi
  NVHH.20103 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 8 m3, chiều sâu > 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến, đất sét dính
  NVHH.20104 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 8 m3, chiều sâu > 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng
  NVHH.20111 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 12 m3, chiều sâu > 9 m bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn
  NVHH.20112 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 12 m3, chiều sâu > 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi
  NVHH.20113 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 12 m3, chiều sâu > 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến, đất sét dính
  NVHH.20114 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 12 m3, chiều sâu > 9 m đất sét nửa cứng, sét cứng
  NVHH.20121 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây > 12 m3, chiều sâu > 9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn
  NVHH.20122 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây > 12 m3, chiều sâu > 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi
  NVHH.20123 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây > 12 m3, chiều sâu > 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến, đất sét dính
  NVHH.20124 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây > 12 m3, chiều sâu > 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng
  NVHH.30000 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT PHUN
  NVHH.30111 Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 815 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều cao ống xả ≤ 3 m, chiều dài ống xả ≤ 300 m), đất phù sa bùn lỏng
  NVHH.30112 Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 815 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều cao ống xả ≤ 3 m, chiều dài ống xả ≤ 300 m), cát hạt trung, hạt to, đất cát pha
  NVHH.30113 Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 815 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều cao ống xả ≤ 3 m, chiều dài ống xả ≤ 300 m), cát hạt mịn
  NVHH.30114 Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 815 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều cao ống xả ≤ 3 m, chiều dài ống xả ≤ 300 m), đất sét dính
  NVHH.30115 Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 815 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều cao ống xả ≤ 3 m, chiều dài ống xả ≤ 300 m), đất sét nửa cứng, sét cứng
  NVHH.30211 Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 1390 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m) đất phù sa bùn lỏng
  NVHH.30212 Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 1390 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m), cát hạt trung, hạt to, đất cát pha
  NVHH.30213 Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 1390 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m), cát hạt mịn
  NVHH.30214 Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 1390 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m), đất sét dính
  NVHH.30215 Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 1390 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m), đất sét nửa cứng, sét cứng
  NVHH.30311 Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2094 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m), đất phù sa bùn lỏng
  NVHH.30312 Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2094 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m), cát hạt trung, hạt to, đất cát pha
  NVHH.30313 Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2094 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m), cát hạt mịn
  NVHH.30314 Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2094 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m), đất sét dính
  NVHH.30315 Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2094 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m), đất sét nửa cứng, sét cứng
  NVHH.30411 Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2348 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m), đất phù sa bùn lỏng
  NVHH.30412 Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2348 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m), cát hạt trung, hạt to, đất cát pha
  NVHH.30413 Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2348 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m), cát hạt mịn
  NVHH.30414 Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2348 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m), đất sét dính
  NVHH.30415 Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2348 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m), đất sét nửa cứng, sét cứng
  NVHH.30511 Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2610 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m), đất phù sa bùn lỏng
  NVHH.30512 Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2610 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m), cát hạt trung, hạt to, đất cát pha
  NVHH.30513 Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2610 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m), cát hạt mịn
  NVHH.30514 Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2610 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m), đất sét dính
  NVHH.30515 Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2610 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m), đất sét nửa cứng, sét cứng
  NVHH.30611 Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 11794 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 12 m, chiều cao ống xả ≤ 6 m, chiều dài ống xả ≤ 1000 m), đất phù sa bùn lỏng
  NVHH.30612 Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 11794 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 12 m, chiều cao ống xả ≤ 6 m, chiều dài ống xả ≤ 1000 m), cát hạt trung, hạt to, đất cát pha
  NVHH.30613 Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 11794 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 12 m, chiều cao ống xả ≤ 6 m, chiều dài ống xả ≤ 1000 m), cát hạt mịn
  NVHH.30614 Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 11794 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 12 m, chiều cao ống xả ≤ 6 m, chiều dài ống xả ≤ 1000 m), đất sét dính
  NVHH.30615 Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 11794 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 12 m, chiều cao ống xả ≤ 6 m, chiều dài ống xả ≤ 1000 m), đất sét nửa cứng, sét cứng
  NVHH.40000 HÚT PHUN CHẤT NẠO VÉT TỪ HỐ CHỨA LÊN BÃI BẰNG TÀU HÚT PHUN
  NVHH.40110 Hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 11794 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều cao ống xả ≤ 6 m, chiều dài ống xả ≤ 1000 m)
  NVHH.40210 Hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2610 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều cao ống xả ≤ 3 m, chiều dài ống xả ≤ 300 m)
  NVHH.40310 Hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2348 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều cao ống xả ≤ 3 m, chiều dài ống xả ≤ 300 m)
  NVHH.40410 Hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2094 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều cao ống xả ≤ 3 m, chiều dài ống xả ≤ 300 m)
  NVHH.40510 Hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 1390 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều cao ống xả ≤ 3 m, chiều dài ống xả ≤ 300 m)
  NVHH.40610 Hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 815 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều cao ống xả ≤ 3 m, chiều dài ống xả ≤ 300 m)
  VCHH.10000 VẬN CHUYỂN CHẤT NẠO VÉT ĐỔ ĐI
  VCHH.11000 VẬN CHUYỂN CHẤT NẠO VÉT ĐỔ ĐI BẰNG SÀ LAN TỰ HÀNH XẢ ĐÁY
  VCHH.11111 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi trong cự ly 1 km đầu bằng sà lan tự hành xả đáy ≤ 400 t
  VCHH.11121 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly < 6km bằng sà lan tự hành xả đáy ≤ 400 t
  VCHH.11122 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly 6 ÷ 20km bằng sà lan tự hành xả đáy ≤ 400 t
  VCHH.11123 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly > 20km bằng sà lan tự hành xả đáy ≤ 400 t
  VCHH.11211 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi trong cự ly 1 km đầu bằng sà lan tự hành xả đáy ≤ 800 t
  VCHH.11221 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly < 6km bằng sà lan tự hành xả đáy ≤ 800 t
  VCHH.11222 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly 6 ÷ 20km bằng sà lan tự hành xả đáy ≤ 800 t
  VCHH.11223 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly > 20km bằng sà lan tự hành xả đáy ≤ 800 t
  VCHH.11311 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi trong cự ly 1 km đầu bằng sà lan tự hành xả đáy ≤ 1200 t
  VCHH.11321 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly < 6km bằng sà lan tự hành xả đáy ≤ 1200 t
  VCHH.11322 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly 6 ÷ 20km bằng sà lan tự hành xả đáy ≤ 1200 t
  VCHH.11323 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly > 20km bằng sà lan tự hành xả đáy ≤ 1200 t
  VCHH.11411 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi trong cự ly 1 km đầu bằng sà lan tự hành xả đáy > 1200 t
  VCHH.11421 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly < 6km bằng sà lan tự hành xả đáy >1200 t
  VCHH.11422 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly 6 ÷ 20km bằng sà lan tự hành xả đáy > 1200 t
  VCHH.11423 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly > 20km bằng sà lan tự hành xả đáy > 1200 t
  VCHH.12000 VẬN CHUYỂN CHẤT NẠO VÉT ĐỔ ĐI BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH
  VCHH.12121 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly > 6km đến 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 7602 cv
  VCHH.12122 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly > 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 7602 cv
  VCHH.12221 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly > 6km đến 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5600 cv
  VCHH.12222 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly > 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5600 cv
  VCHH.12321 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly > 6km đến 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5200 cv
  VCHH.12322 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly > 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5200 cv
  VCHH.12421 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly > 6km đến 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 4056 cv
  VCHH.12422 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly > 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 4056 cv
  VCHH.12521 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly > 6km đến 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 3200 cv
  VCHH.12522 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly > 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 3200 cv
  VCHH.12621 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly > 6km đến 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2420 cv
  VCHH.12622 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly > 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2420 cv
  VCHH.12721 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly > 6km đến 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2360 cv
  VCHH.12722 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly > 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2360 cv
  VCHH.12821 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly > 6km đến 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2100 cv
  VCHH.12822 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly > 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2100 cv
  VCHH.12921 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly > 6km đến 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1636 cv
  VCHH.12922 Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly > 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1636 cv
Phụ lục B

Định mức các hao phí, các dữ liệu cơ bản và nguyên giá làm cơ sở xác định giá ca máy và thiết bị thi công công tác nạo vét công trình hàng hải

I. Quy định chung

1. Thuyết minh

Máy và thiết bị thi công xây dựng (sau đây gọi tắt là máy) là các loại máy và thiết bị được truyền chuyển động bằng động cơ, chạy bằng xăng, dầu, điện, gas, khí nén và một số thiết bị không có động cơ sử dụng trong đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và hạ tầng kỹ thuật.

2. Nội dung định mức

Định mức các hao phí xác định giá ca máy gồm: số ca làm việc trong năm; định mức khấu hao, sửa chữa, tiêu hao nhiên liệu - năng lượng, nhân công điều khiển và định mức chi phí khác.

2.1. Số ca làm việc của máy trong năm (gọi tắt là số ca năm): là số ca làm việc của máy bình quân trong một năm trong cả đời máy, theo quy đổi 1 ca = 8 giờ làm việc.

2.2. Định mức khấu hao:  là mức độ giảm giá trị bình quân của máy do hao mòn (vô hình và hữu hình) sau một năm sử dụng.

2.3. Định mức sửa chữa: là mức chi phí bảo dưỡng, sửa chữa máy nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động tiêu chuẩn của máy trong một năm sử dụng.

2.4. Định mức tiêu hao năng lượng: là mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (như xăng, dầu, điện, gas hoặc khí nén) để tạo ra động lực cho máy hoạt động trong một ca làm việc (gọi là nhiên liệu chính) và nhiên liệu phụ (như dầu mỡ bôi trơn, nhiên liệu để điều chỉnh, nhiên liệu cho động cơ lai, dầu truyền động).

2.5. Định mức nhân công điều khiển máy: là số lượng, thành phần, nhóm, cấp bậc công nhân điều khiển, vận hành máy trong một ca làm việc.

2.6. Định mức chi phí khác: là định mức cho các khoản chi phí đảm bảo để máy hoạt động bình thường, có hiệu quả trong một năm sử dụng.

3. Kết cấu định mức

Định mức các hao phí, các dữ liệu cơ bản và nguyên giá làm cơ sở xác định giá ca máy và thiết bị thi công công tác nạo vét công trình hàng hải được trình bày theo nhóm, loại máy và được mã hóa thống nhất bằng mã hiệu, bao gồm 02 Mục:

- Mục I. Quy định chung

- Mục II. Định mức các hao phí, các dữ liệu cơ bản và nguyên giá làm cơ sở xác định giá ca máy và thiết bị thi công công tác nạo vét công trình hàng hải.

Danh mục định mức bao gồm:

STT Mã hiệu Loại máy và thiết bị
  MHH109.1101 Tàu hút bụng tự hành công suất 7602 cv
  MHH109.1102 Tàu hút bụng tự hành công suất 5600 cv
  MHH109.1103 Tàu hút bụng tự hành công suất 5200 cv
  MHH109.1104 Tàu hút bụng tự hành công suất 4056 cv
  MHH109.1105 Tàu hút bụng tự hành công suất 3200 cv
  MHH109.1106 Tàu hút bụng tự hành công suất 2420 cv
  MHH109.1107 Tàu hút bụng tự hành công suất 2360 cv
  MHH109.1108 Tàu hút bụng tự hành công suất 2100 cv
  MHH109.1109 Tàu hút bụng tự hành công suất 1636 cv
  MHH109.1001 Tàu hút phun công suất 11794 cv
  MHH109.1004 Tàu hút phun công suất 2610 cv
  MHH109.1005 Tàu hút phun công suất 2348 cv
  MHH109.1006 Tàu hút phun công suất 2094 cv
  MHH109.1008 Tàu hút phun công suất 1390 cv
  MHH109.1009 Tàu hút phun công suất 815 cv
  MHH.109.0108 Sà lan công tác trọng tải 1200 t
  MHH.109.0101 Sà lan tự hành xả đáy trọng tải 400 t
  MHH.109.0102 Sà lan tự hành xả đáy trọng tải 800 t
  MHH.109.0103 Sà lan tự hành xả đáy trọng tải 1200 t
  MHH.109.0104 Sà lan tự hành xả đáy trọng tải 1600 t
  MHH101.0301 Máy đào gầu dây - dung tích gầu: 5 m3
  MHH101.0302 Máy đào gầu dây - dung tích gầu: 8 m3
  MHH101.0303 Máy đào gầu dây - dung tích gầu: 12 m3
  MHH101.0304 Máy đào gầu dây - dung tích gầu: 13 m3

4. Hướng dẫn áp dụng

- Định mức các hao phí, các dữ liệu cơ bản và nguyên giá tham khảo ban hành tại Thông tư này làm cơ sở để xác định giá ca máy và thiết bị thi công.

- Đối với các loại máy và thiết bị thi công chưa có trong bảng định mức quy định tại Thông tư này và Thông tư số 37/2026/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định định mức dự toán và các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật thì căn cứ theo hướng dẫn phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công tại Phụ lục IV Thông tư số 37/2026/TT-BXD để xác định giá ca máy và thiết bị thi công.

II. Định mức các hao phí, các dữ liệu cơ bản và nguyên giá làm cơ sở xác định giá ca máy và thiết bị thi công công tác nạo vét công trình hàng hải

Stt Mã hiệu Loại máy và thiết bị Số ca năm Định mức (%) Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca) Nhân công vận hành, điều khiển máy

Nguyên giá

tham khảo

(1.000 VND)

Khấu hao Sửa chữa Chi phí khác
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
    Máy đào gầu dây - dung tích gầu:              
1 MHH101.0301 5,00 m3 260 16 5,5 5 302 lít diesel 1 nhân công vận hành 15.089.163
2 MHH101.0302 8,00 m3 260 16 5,5 5 416 lít diesel 1 nhân công vận hành 24.819.958
3 MHH101.0303 12,00 m3 260 16 5,5 5 635 lít diesel 1 nhân công vận hành 36.227.066
4 MHH101.0304 13,00 m3 260 16 5,5 5 662 lít diesel 1 nhân công vận hành 39.437.585
    Sà lan - trọng tải:              
5 MHH.109.0108 1200 t 290 11 5,2 6     5.555.556
    Sà lan tự hành xả đáy - trọng tải:              
6 MHH.109.0101 400 t 290 11 5,2 6 202 lít diesel 1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy I + 2 thợ máy + 2 thuỷ thủ 5.089.542
7 MHH.109.0102 800 t 290 11 5,2 6 521 lít diesel 1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1máy I + 3 thợ máy + 4 thuỷ thủ 10.077.734
8 MHH.109.0103 1200 t 290 11 5,2 6 840 lít diesel 1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy I + 3 thợ máy + 4 thuỷ thủ 15.072.133
9 MHH.109.0104 1600 t 290 11 5,2 6 959 lít diesel 1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy I + 3 thợ máy + 4 thuỷ thủ 19.722.222
    Tàu hút - công suất:              
10 MHH109.1001 11794 cv 290 7 2,4 6 5842 lít diesel 1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I + 3 kỹ thuật viên cuốc II + 6 thợ máy + 4 thủy thủ 268.518.519
11 MHH109.1004 2610 cv 290 7 3,17 6 2134 lít diesel 1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I + 2 kỹ thuật viên cuốc II + 6 thợ máy + 2 thủy thủ 94.166.666
12 MHH109.1005 2348 cv 290 7 3,17 6 1925 lít diesel 1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I + 2 kỹ thuật viên cuốc II + 6 thợ máy + 2 thủy thủ 84.722.222
13 MHH109.1006 2094 cv 290 7 3,17 6 1722 lít diesel 1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I + 2 kỹ thuật viên cuốc II + 6 thợ máy + 2 thủy thủ 75.555.555
14 MHH109.1008 1390 cv 290 7 3,75 6 1160 lít diesel 1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I + 1 kỹ thuật viên cuốc II + 6 thợ máy + 2 thủy thủ 50.185.185
15 MHH109.1009 815 cv 290 9 4,1 6 736 lít diesel 1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 kỹ thuật viên cuốc I + 1 kỹ thuật viên cuốc II + 2 thợ máy + 4 thủy thủ 25.925.925
    Tàu hút bụng tự hành - công suất:              
16 MHH109.1101 7602 cv 290 7 6 6 6609 lít diesel 1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I + 1 kỹ thuật viên cuốc II + 2 thợ máy + 4 thủy thủ 277.777.778
17 MHH109.1102 5600 cv 290 7 6 6 4945 lít diesel 1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I + 1 kỹ thuật viên cuốc II + 2 thợ máy + 4 thủy thủ 208.321.769
18 MHH109.1103 5200 cv 290 7 6 6 4613 lít diesel 1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I + 1 kỹ thuật viên cuốc II + 2 thợ máy + 4 thủy thủ 194.444.444
19 MHH109.1104 4056 cv 290 7 6 6 3662 lít diesel 1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I + 1 kỹ thuật viên cuốc II + 2 thợ máy + 4 thủy thủ 178.555.556
20 MHH109.1105 3200 cv 290 7 6 6 2950 lít diesel 1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I + 1 kỹ thuật viên cuốc II + 2 thợ máy + 4 thủy thủ 166.666.667
21 MHH109.1106 2420 cv 290 7 6 6 2302 lít diesel 1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I + 1 kỹ thuật viên cuốc II + 2 thợ máy + 4 thủy thủ 120.488.775
22 MHH109.1107 2360 cv 290 7 6 6 2252 lít diesel 1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I + 1 kỹ thuật viên cuốc II + 2 thợ máy + 4 thủy thủ 116.936.630
23 MHH109.1108 2100 cv 290 7 6 6 2036 lít diesel 1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I + 1 kỹ thuật viên cuốc II + 2 thợ máy + 4 thủy thủ 101.543.999
24 MHH109.1109 1636 cv 290 7 6,5 6 1650 lít diesel 1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I + 1 kỹ thuật viên cuốc II + 2 thợ máy + 4 thủy thủ 74.074.074

Ghi chú: Một số loại máy và thiết bị thi công không có thông tin nguyên giá tham khảo, việc xác định nguyên giá của máy và thiết bị thi công theo hướng dẫn nêu tại điểm c, khoản 1, Mục III, Phụ lục IV Thông tư số 37/2026/TT-BXD ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.