vanban.org

Thông tư số 46/2016/TT-BTNMT Quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/04/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/04/2022 Thay thế: 03/2022/TT-BTNMT (1) · 28/02/2022
Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành 27/12/2016 Hiệu lực 10/02/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời thông tư · 3 phiên bản · 9 năm
Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT (1) Ban hành Quy định kỹ thuật và Định mức kinh tế - kỹ thuật về công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường · 03/2022/TT-BTNMT (1)
Thông tư số 46/2016/TT-BTNMT Quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường · 46/2016/TT-BTNMT
15/04/202203/2022/TT-BTNMT (1)Thay thế Đang xem 10/02/2017Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 15/04/2022 — Văn thư vanban.org

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 46/2016/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 27 tháng 12 năm 2016

THÔNG TƯ

Quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường

Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 11 tháng 11 năm 2011;

Căn cứ Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật lưu trữ;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 102/2008/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2008 của Chính phủ về việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1.Thông tư này quy định về thời hạn bảo quản các nhóm hồ sơ, tài liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường hình thành trong quá trình hoạt động của các cơ quan, tổ chức ngành tài nguyên và môi trường (sau đây gọi tắt là hồ sơ, tài liệu).

2.Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường; Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện; bộ phận làm nhiệm vụ về tài nguyên và môi trường cấp xã và tổ chức, cá nhân có liên quan đến bảo quản, lưu giữ hồ sơ, tài liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường (sau đây gọi tắt là đơn vị).

Điều 2. Giải thích từ ngữ

1. Tài liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường là tài liệu về: Kết quả thống kê, tổng hợp, báo cáo; kết quả điều tra, khảo sát, đánh giá; quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt; kết quả cấp, gia hạn, thu hồi các loại giấy phép và các nội dung liên quan đến giấy phép; kết quả giải quyết bồi thường thiệt hại; kết quả của các chương trình, dự án, đề tài; mẫu vật; bản đồ, biểu đồ, bản vẽ; phim, ảnh và các tài liệu khác được hình thành trong quá trình hoạt động của các cơ quan, tổ chức trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.

2. Hồ sơ chuyên ngành tài nguyên và môi trường là một tập tài liệu có liên quan với nhau về một vấn đề, một sự việc, một đối tượng cụ thể hoặc có đặc điểm chung, hình thành trong quá trình hoạt động của các cơ quan, tổ chức thực hiện các nhiệm vụ trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.

Điều 3. Thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường

     1. Thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu là khoảng thời gian cần thiết để lưu trữ hồ sơ, tài liệu kể từ ngày               công việc kết thúc, hoặc kể từ ngày công trình được quyết toán.

     2. Thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu hình thành trong hoạt động về tài nguyên và môi trường của đơn vị           được quy định gồm hai mức chính như sau:

     a. Thời hạn bảo quản vĩnh viễn: Là khoảng thời gian tồn tại của hồ sơ, tài liệu đến khi hồ sơ, tài liệu tự           hủy hoại và không thể phục chế;

     b. Thời hạn bảo quản có thời hạn: Là khoảng thời gian tồn tại của hồ sơ, tài liệu được xác định theo                 quy định.

Điều 4. Hồ sơ, tài liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường

1. Hồ sơ, tài liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường gồm:

a) Hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực đất đai.

b) Hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực tài nguyên nước.

c) Hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản.

d) Hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực môi trường.

đ) Hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực khí tượng - thủy văn và biến đổi khí hậu.

e) Hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực đo đạc và bản đồ.

g) Hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực viễn thám.

h) Hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực biển và hải đảo.

i) Hồ sơ, tài liệu quý, hiếm.

2. Thời hạn bảo quản các hồ sơ, tài liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường được quy định theo Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 5. Sử dụng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường

1.Thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường quy định tại Khoản 2 Điều 4 Thông tư này dùng để xác định:

a) Thời hạn bảo quản cho các hồ sơ, tài liệu chuyên ngành thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

b) Xây dựng danh mục hồ sơ, tài liệu của các đơn vị và áp dụng thời hạn bảo quản hồ sơ theo quy định.

2.Trong trường hợp những hồ sơ, tài liệu chưa được quy định trong Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này thì các đơn vị có thể vận dụng các mức thời hạn bảo quản của hồ sơ, tài liệu tương đương, đồng thời lập danh sách báo cáo về Bộ Tài nguyên và Môi trường, thông qua Cục Công nghệ thông tin để tổng hợp, bổ sung.

3.Đối với hồ sơ, tài liệu đã hết thời hạn bảo quản, Hội đồng xác định giá trị tài liệu của đơn vị xem xét, đánh giá để tiêu hủy theo quy định, nếu cần có thể kéo dài thêm thời hạn bảo quản.

Điều 6. Điều khoản thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2017 và thay thế Thông tư số 11/2013/TT-BTNMT ngày 28 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường.

Điều 7. Tổ chức thực hiện

1.Các đơn vị có chức năng, nhiệm vụ quản lý, lưu trữ hồ sơ, tài liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường căn cứ vào Thông tư này để tổ chức việc kiện toàn, xác định giá trị tài liệu, phân loại, sắp xếp hồ sơ, tài liệu chuyên ngành đáp ứng yêu cầu về bảo quản, lưu trữ, khai thác, sử dụng đạt hiệu quả và tiết kiệm.

2.Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này./.

Phụ lục

Bảng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường

BẢNG THỜI HẠN BẢO QUẢN HỒ SƠ, TÀI LIỆU CHUYÊN NGÀNH

TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

(Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2016/TT-BTNMT ngày 27 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

STT TÊN NHÓM HỒ SƠ, TÀI LIỆU THỜI HẠN BẢO QUẢN
Nhóm 1 Hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực đất đai
I Hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất  
Hồ sơ, tài liệu về giao đất, cho thuê đất  
1.1 Hồ sơ, tài liệu về giao đất quy định tại Điều 18 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Vĩnh viễn
1.2 Hồ sơ giao đất, cho thuê đất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến ngày Luật đất đai năm 2013 có hiệu lực thi hành Vĩnh viễn
1.3 Hồ sơ chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất Vĩnh viễn
1.4 Hồ sơ giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giao đất, cho thuê đất của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Vĩnh viễn
1.5 Hồ sơ giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giao đất, cho thuê đất của Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Vĩnh viễn
1.6 Hồ sơ về việc hủy quyết định công nhận kết quả đấu giá quyền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất Vĩnh viễn
1.7 Hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất Vĩnh viễn
1.8 Hồ sơ giao đất trên thực địa Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu về thu hồi đất  
2.1 Hồ sơ về thông báo thu hồi đất Vĩnh viễn
2.2 Hồ sơ về quyết định thu hồi đất, quyết định cưỡng chế thu hồi đất Vĩnh viễn
2.3 Hồ sơ về quyết định thu hồi đất, quyết định cưỡng chế thu hồi đất do vi phạm pháp luật về đất đai Vĩnh viễn
2.4 Hồ sơ về quyết định thu hồi đất, quyết định cưỡng chế thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất, có nguy cơ đe dọa tính mạng con người Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu về gia hạn sử dụng đất Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu về tạo lập, phát triển, quản lý, khai thác quỹ đất Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu đăng ký cho thuê, cho thuê lại, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 05 năm
Hồ sơ, tài liệu đã đăng ký xóa cho thuê, cho thuê lại, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 05 năm
 II Hồ sơ đo đạc địa chính  
Bản đồ địa chính cơ sở (cũ) Vĩnh viễn
Trích đo địa chính (bao gồm: Trích đo địa chính thửa đất, mảnh trích đo địa chính, trích lục bản đồ địa chính) Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu lưới địa chính  
9.1 Lưới đo vẽ sau thi công 20 năm
9.2 Ghi chú điểm Vĩnh viễn
9.3 Tài liệu bình sai lưới địa chính, bảng tọa độ lưới địa chính Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu đo đạc lập bản đồ địa chính  
10.1 Bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất Vĩnh viễn
10.2 Các loại sổ đo, các tài liệu liên quan khác 20 năm
10.3 Tài liệu kiểm tra, kiểm nghiệm máy móc và dụng cụ đo đạc 20 năm
10.4 Tài liệu tính toán, lưới khống chế đo vẽ Vĩnh viễn
10.5 Bản đồ địa chính Vĩnh viễn
10.6 Sổ mục kê đất đai Vĩnh viễn
10.7 Biên bản xác nhận thể hiện địa giới hành chính Vĩnh viễn
10.8 Biên bản xác nhận việc công khai bản đồ địa chính Vĩnh viễn
10.9 Bảng tổng hợp số thửa, diện tích, số chủ sử dụng, quản lý trong đơn vị hành chính theo hiện trạng đo đạc bản đồ địa chính Vĩnh viễn
10.10 Biên bản bàn giao sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính Vĩnh viễn
10.11 Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất Vĩnh viễn
Các loại tài liệu về đo đạc địa chính khác 20 năm
Hồ sơ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu 20 năm
Thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình và Quyết định phê duyệt 30 năm
 III Hồ sơ địa chính  
Hồ sơ, tài liệu về xác nhận, công nhận quyền sử dụng đất được hình thành trong quá trình hoạt động của cơ quan (từ năm 1994 đến năm 2004) Vĩnh viễn
Bản lưu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu đính chính Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu thu hồi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai Vĩnh viễn
Sổ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Vĩnh viễn
Sổ địa chính Vĩnh viễn
Sổ tiếp nhận và trả kết quả đăng ký 30 năm
Giấy tờ thông báo công khai kết quả thẩm tra hồ sơ thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận; thông báo về việc cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính và các giấy tờ khác kèm theo 05 năm từ ngày ra thông báo
Hồ sơ địa chính đã lập qua các thời kỳ không sử dụng thường xuyên trong quản lý đất đai Vĩnh viễn
Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện “dồn điền đổi thửa” Vĩnh viễn
Hồ sơ đăng ký biến động về sử dụng đất do đổi tên, giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên, thay đổi về quyền, thay đổi về nghĩa vụ tài chính Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu về chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành doanh nghiệp tư nhân của hộ gia đình, cá nhân đó hoặc chuyển đổi hình thức doanh nghiệp mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu về chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu về góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Vĩnh viễn
Hồ sơ về chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất bằng hình thức chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên hoặc thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu về tách thửa hoặc hợp thửa Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu về xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng dất, tài sản gắn liền với đất 05 năm
Sổ theo dõi về biến động đất đai Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu về đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 05 năm (từ khi hết giao dịch)
Hồ sơ, tài liệu về xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 05 năm
Hồ sơ, tài liệu về thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề 30 năm
 IV Hồ sơ, tài liệu khác trong quản lý đất đai  
Hồ sơ các kỳ kê khai đất theo Chỉ thị 245/TTg ngày 22/4/1996 của Thủ tướng Chính phủ, Quyết định 273/QĐ-TTg ngày 12/4/2002 của Thủ tướng Chính phủ và các văn bản khác liên quan 70 năm
Hồ sơ kê khai tài sản nhà, đất thuộc sở hữu Nhà nước 70 năm
Bản đồ chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất Vĩnh viễn
Hồ sơ tư vấn về giá đất 05 năm
Hồ sơ tư vấn về quy hoạch 05 năm
Hồ sơ dịch vụ đo đạc và bản đồ 10 năm
Hồ sơ dịch vụ về cung cấp thông tin đất đai 05 năm
 V Hồ sơ thống kê, kiểm kê đất đai  
Bản đồ điều tra chỉnh lý thi hành theo Quyết định số 169/QĐ-CP ngày 24/6/1977 của Hội đồng Chính phủ Vĩnh viễn
V.1 Hồ sơ thống kê đất đai  
Hồ sơ thống kê cấp xã Vĩnh viễn
Hồ sơ thống kê đất đai cấp huyện  
49.1 Biểu số liệu thống kê đất đai cấp xã Vĩnh viễn
49.2 Biểu số liệu thống kê đất đai cấp huyện Vĩnh viễn
49.3 Báo cáo kết quả thống kê đất đai cấp huyện 20 năm
Hồ sơ thống kê cấp tỉnh  
50.1 Biểu số liệu thống kê đất đai cấp xã, huyện Vĩnh viễn
50.2 Biểu số liệu thống kê đất đai cấp tỉnh Vĩnh viễn
50.3 Báo cáo kết quả thống kê đất đai cấp tỉnh Vĩnh viễn
Hồ sơ thống kê các vùng và cả nước  
51.1 Báo cáo kết quả thống kê đất đai cả nước Vĩnh viễn
51.2 Báo cáo kết quả thống kê đất đai các vùng Vĩnh viễn
51.3 Biểu số liệu thống kê đất đai cấp tỉnh 20 năm
V.2 Hồ sơ kiểm kê đất đai  
Hồ sơ kiểm kê cấp xã Vĩnh viễn
52.1 Biểu số liệu kiểm kê đất đai cấp xã Vĩnh viễn
52.2 Bản đồ kết quả điều tra kiểm kê và Bảng liệt kê danh sách các khoanh đất thống kê, kiểm kê đất đai kèm theo Vĩnh viễn
Hồ sơ kiểm kê cấp huyện  
53.1 Hồ sơ kiểm kê đất đai cấp xã 20 năm
53.2 Biểu số liệu kiểm kê đất đai cấp huyện Vĩnh viễn
53.3 Báo cáo thuyết minh hiện trạng sử dụng đất, thuyết minh bản đồ hiện trạng sử dụng đất Vĩnh viễn
53.4 Bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện Vĩnh viễn
Hồ sơ kiểm kê cấp tỉnh  
54.1 Biểu số liệu kiểm kê đất đai cấp huyện và bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện 20 năm
54.2 Bản đồ kết quả điều tra kiểm kê và Bảng liệt kê danh sách các khoanh đất thống kê, kiểm kê đất đai kèm theo Vĩnh viễn
54.3 Biểu số liệu, báo cáo kết quả kiểm kê đất đai cấp tỉnh Vĩnh viễn
54.4 Báo cáo thuyết minh hiện trạng sử dụng đất, thuyết minh bản đồ hiện trạng sử dụng đất Vĩnh viễn
54.5 Bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh Vĩnh viễn
Hồ sơ kiểm kê cả nước và các vùng  
55.1 Báo cáo, biểu thống kê đất đai cả nước Vĩnh viễn
55.2 Báo cáo, biểu thống kê đất đai các vùng Vĩnh viễn
55.3 Bản đồ hiện trạng sử dụng đất cả nước Vĩnh viễn
 VI Hồ sơ quy hoạch, kế hoạch, phân hạng, tài chính đất đai, đánh giá đất đai và bồi thường giải phóng mặt bằng  
Hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp 20 năm từ khi có kỳ quy hoạch mới
Hồ sơ thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 20 năm từ khi có kỳ quy hoạch mới
Hồ sơ, tài liệu phân hạng đất Vĩnh viễn
Hồ sơ định giá đất cụ thể 10 năm
Bảng giá các loại đất 30 năm từ thời điểm phân loại đất
Hồ sơ giá đất hàng năm 10 năm
Hồ sơ, tài liệu về bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất Vĩnh viễn
Hồ sơ cấp chứng chỉ định giá đất Vĩnh viễn
Hồ sơ thẩm định giải phóng mặt bằng 10 năm sau khi hoàn thành hồ sơ
Phương án đấu giá quyền sử dụng đất 10 năm sau khi giao đất
 VII Hồ sơ điều tra, đánh giá đất đai  
Bản đồ chuyên đề Vĩnh viễn
Bản đồ kết quả sản phẩm Vĩnh viễn
Báo cáo tổng hợp và báo cáo tổng kết dự án Vĩnh viễn
Báo cáo chuyên đề 20 năm
Hệ thống bảng, biểu, biểu đồ, số liệu 10 năm
Mẫu đất phục vụ công tác điều tra, đánh giá đất đai 03 năm sau khi có kết quả phân tích, đánh giá
 VIII Hồ sơ tài liệu về thanh tra đất đai  
Hồ sơ thanh tra đất đai Vĩnh viễn
Kết quả thu thập thông tin, tài liệu, nắm tình hình để xây dựng kế hoạch thanh tra hàng năm và ban hành quyết định thanh tra 10 năm
Hồ sơ về theo dõi đôn đốc việc thực hiện các kết luận, quyết định xử lý sau thanh tra

20 năm sau khi kết luận

thực hiện

Hồ sơ, tài liệu tiếp công dân giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo, khiến nghị của tổ chức, cá nhân trong lĩnh vực đất đai  
75.1 Vụ việc nghiêm trọng Vĩnh viễn
75.2 Vụ việc khác 15 năm
 IX Hồ sơ, tài liệu về kiểm tra đất đai
Tài liệu về kiểm tra việc chấp hành pháp luật về đất đai 20 năm
Báo cáo về kiểm tra việc chấp hành pháp luật về đất đai Vĩnh viễn
 X Hồ sơ, tài liệu về đào tạo truyền thông đất đai  
Tài liệu đào tạo chuyên môn nghiệp vụ Quản lý đất đai 10 năm
Tài liệu tuyên truyền phổ biến giáo dục chính sách pháp luật đất đai 10 năm
Các tài liệu ấn phẩm thuộc các dự án đào tạo truyền thông đất đai Vĩnh viễn
 XI Hồ sơ, tài liệu về các chương trình, dự án, đề án đất đai  
Hồ sơ thuyết minh dự án về đất đai Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu về thẩm định, phê duyệt đề án, dự án, chương trình mục tiêu thuộc phạm vi quản lý đất đai Vĩnh viễn
Kết quả, sản phẩm các đề án, dự án, chương trình về quản lý đất đai Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu về giám sát, kiểm tra, nghiệm thu công trình, sản phẩm đất đai 20 năm
Hồ sơ, tài liệu về thẩm định hồ sơ quyết toán công trình sản phẩm đất đai 20 năm
Hồ sơ liên quan đến quá trình lựa chọn nhà thầu của dự án về đất đai
86.1 Hồ sơ không trúng thầu 05 năm
86.2 Hồ sơ trúng thầu

20 năm sau khi công việc

kết thúc

Phiếu điều tra, khảo sát các chương trình, dự án về đất đai 05 năm từ khi kết thúc chương trình, dự án.
XII Hồ sơ, tài liệu đề tài, công trình nghiên cứu khoa học  
Hồ sơ, tài liệu thẩm định, phê duyệt đề tài 20 năm
Sản phẩm đề tài cấp Nhà nước, Bộ, ngành Vĩnh viễn
Sản phẩm đề tài cấp cơ sở 20 năm
Nhóm 2 Hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực tài nguyên nước
 I Hồ sơ, tài liệu về thủ tục hành chính  
Hồ sơ cấp, cấp lại, gia hạn, điều chỉnh giấy phép hoạt động về tài nguyên nước bao gồm: Thăm dò nước dưới đất; khai thác sử dụng nước mặt; khai thác, sử dụng nước dưới đất; hành nghề khoan nước; xả nước thải vào nguồn nước; chuyển nhượng quyền khai thác; đăng ký khai thác nước dưới đất 10 năm từ khi giấy phép hết thời hạn
Hồ sơ trả giấy phép hoạt động về tài nguyên nước 10 năm từ khi giấy phép hết thời hạn
Hồ sơ chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước 10 năm từ khi giấy phép hết thời hạn
Hồ sơ đình chỉ, thu hồi giấy phép về tài nguyên nước, hành nghề khoan nước dưới đất 10 năm sau khi đình chỉ, thu hồi
Hồ sơ thẩm định các đề án, dự án khai thác, sử dụng tài nguyên nước, chuyển nước giữa các lưu vực sông do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Vĩnh viễn
Hồ sơ tổ chức thực hiện xác định ngưỡng giới hạn khai thác nước đối với các sông, các tầng chứa nước, các khu vực dự trữ, hạn chế khai thác nước Vĩnh viễn
Hồ sơ lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với các dự án có chuyển nước từ nguồn nước liên tỉnh, dự án đầu tư xây dựng hồ, đập trên dòng chính thuộc lưu vực sông liên tỉnh Vĩnh viễn
Hồ sơ lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp xã đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước nội tỉnh 10 năm sau khi hoàn thành việc lấy ý kiến
 II Hồ sơ, tài liệu bản đồ địa chất thủy văn - địa chất công trình  
Bản đồ chất lượng nước Vĩnh viễn
Bản đồ địa chất công trình Vĩnh viễn
Bản đồ địa chất thủy văn (kèm theo quy hoạch thăm dò, khai thác sử dụng và bảo vệ nguồn nước) Vĩnh viễn
Bản đồ địa chất thủy văn chung và bản đồ địa chất thủy văn các tầng chứa nước Vĩnh viễn
Bản đồ địa chất, địa chất Đệ tứ, địa chất trước Đệ tứ Vĩnh viễn
Bản đồ địa mạo Vĩnh viễn
Bản đồ điểm khảo sát Vĩnh viễn
Bản đồ điểm nước Vĩnh viễn
Bản đồ kết quả địa vật lý Vĩnh viễn
Bản đồ phân vùng địa chất công trình Vĩnh viễn
Bản đồ tài liệu thực tế địa chất, địa chất công trình, địa chất thủy văn (bao gồm cả bản đồ điểm khảo sát) Vĩnh viễn
Bản đồ thủy đẳng cao Vĩnh viễn
Bản đồ thủy đẳng cao và độ giàu nước Vĩnh viễn
Biểu đồ đo địa vật lý Vĩnh viễn
Biểu đồ khoan bơm tổng hợp Vĩnh viễn
Biểu đồ quan trắc động thái nước mặt và nước dưới đất Vĩnh viễn
Biểu đồ tổng hợp khoan, hút nước thí nghiệm Vĩnh viễn
Bình đồ tính trữ lượng nước dưới đất Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu về cột địa tầng các lỗ khoan Vĩnh viễn
Sơ đồ đẳng chiều dài tầng chứa nước Vĩnh viễn
Sơ đồ đẳng hệ số dẫn nước (Km) Vĩnh viễn
Sơ đồ địa chất thủy văn Vĩnh viễn
Sơ đồ đường đẳng khoáng hóa Vĩnh viễn
Sơ đồ tài liệu thực tế địa chất, địa chất thủy văn Vĩnh viễn
Sơ đồ kết quả địa vật lý Vĩnh viễn
Thuyết minh báo cáo Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu phân tích mẫu nước: Báo cáo khai thác nước dưới đất, nước mặt; Phụ lục kết quả phân tích mẫu nước, mẫu đất đá các loại 10 năm từ khi có kết quả phân tích mẫu
Sơ đồ đẳng nhiệt diện tích trước khi hút nước và sau khi hút nước ở các độ cao 10 năm từ khi hút nước
Sơ đồ dị thường thủy hoá theo các hàm lượng SO42-/Cl, SO42-/HCO3-, SO42-/M

10 năm từ khi công trình

kết thúc

Sơ đồ dị thường thủy hóa theo độ cao và hàm lượng khoáng hóa

10 năm từ khi công trình

kết thúc

 III Hồ sơ, tài liệu tìm kiếm, thăm dò, điều tra cơ bản, đánh giá trữ lượng nước dưới đất  
Hồ sơ, tài liệu điều tra cơ bản tài nguyên nước: Thống kê, kiểm kê tài nguyên nước; hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu tài nguyên nước; kết quả điều tra hiện trạng nước mặt, nước dưới đất Vĩnh viễn
Hồ sơ thực hiện điều tra cơ bản, kiểm kê, thống kê, lưu trữ số liệu tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh viễn
Hồ sơ kiểm tra, điều tra trám lấp giếng hư không sử dụng theo quy định của pháp luật Vĩnh viễn
 IV Tài liệu quan trắc dự báo tài nguyên nước  
Bản đồ địa chất thủy văn các tỷ lệ 1:500.000; 1:200.000; 1:100.000; 1:50.000; 1:25.000 Vĩnh viễn
Bản đồ kết quả đo địa vật lý Vĩnh viễn
Bản đồ mạng lưới trạm quan trắc động thái nước dưới đất (kèm theo quy hoạch mạng lưới quan trắc nước dưới đất) Vĩnh viễn
Bản đồ phân vùng động thái nước dưới đất tầng chứa nước Holocen (kèm theo quy hoạch mạng lưới quan trắc nước dưới đất) Vĩnh viễn
Bản đồ phân vùng động thái nước dưới đất tầng chứa nước Miocen (kèm theo quy hoạch mạng lưới quan trắc nước dưới đất) Vĩnh viễn
Bản đồ phân vùng động thái nước dưới đất tầng chứa nước Pleistocen trung (kèm theo quy hoạch mạng lưới quan trắc nước dưới đất) Vĩnh viễn
Bản đồ phân vùng động thái nước dưới đất tầng chứa nước Pleistocen hạ (kèm theo quy hoạch mạng lưới quan trắc nước dưới đất) Vĩnh viễn
Bản đồ phân vùng động thái nước dưới đất tầng chứa nước Pliocen (kèm theo quy hoạch mạng lưới quan trắc nước dưới đất) Vĩnh viễn
Sơ đồ địa chất thủy văn, địa chất công trình các khoảnh chìa khóa Vĩnh viễn
Thuyết minh báo cáo Vĩnh viễn
Kết quả phân tích mẫu nước các loại 20 năm
 V Tài liệu quy hoạch, quản lý tài nguyên nước  
Hồ sơ về lập quy hoạch, kế hoạch quản lý, sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước, phòng chống, suy thoái, cạn kiệt nguồn nước Vĩnh viễn
Kế hoạch điều hoà, phân bổ tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu điều tra, đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước (gồm các nội dung báo cáo kết quả điều tra; báo cáo kết quả đánh giá, bản đồ các loại; thiết kế kỹ thuật) Vĩnh viễn
Báo cáo thống kê, tổng hợp kết quả điều tra, khảo sát Vĩnh viễn
Thuyết minh quy hoạch mạng lưới quan trắc nước dưới đất Vĩnh viễn
Bản đồ quy hoạch sử dụng nước chuyên ngành ở các vùng liên quan đến biên giới có tỷ lệ 1:25.000 và lớn hơn Vĩnh viễn
Bản đồ phạm vi các quy hoạch thành phần 10 năm từ khi xuất bản lần thứ nhất
Hồ sơ, tài liệu quy hoạch các lưu vực sông 10 năm sau kỳ quy hoạch
Hồ sơ quản lý, khai thác và bảo vệ các nguồn nước Vĩnh viễn
Báo cáo thuyết minh nhiệm vụ quy hoạch  
152.1 Báo cáo tóm tắt 10 năm từ khi hoàn thành nhiệm vụ
151.2 Báo cáo tổng hợp 10 năm từ khi hoàn thành nhiệm vụ
Bản đồ hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước 05 năm từ khi có bản đồ hiện trạng mới thay thế
Bản đồ hiện trạng tài nguyên nước dưới đất 05 năm từ khi có bản đồ hiện trạng mới thay thế
Bản đồ hiện trạng tài nguyên nước mặt (kèm theo quy hoạch khai thác, sử dụng và bảo vệ nước dưới đất) 05 năm từ khi có bản đồ hiện trạng mới thay thế
Bản đồ hiện trạng xả thải vào nguồn nước 05 năm từ khi có bản đồ hiện trạng mới thay thế
 VI Hồ sơ, tài liệu về chương trình, dự án về tài nguyên nước  
Kết quả sản phẩm các chương trình, dự án Vĩnh viễn
Phiếu điều tra, khảo sát các chương trình, dự án 05 năm từ khi kết thúc chương trình, dự án
Báo cáo chuyên đề 10 năm từ khi chương trình, dự án kết thúc
Nhóm 3 Hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản
 I Hồ sơ, tài liệu về thủ tục hành chính  
Hồ sơ về cấp phép khai thác khoáng sản  
160.1 Hồ sơ cấp giấy phép khai thác khoáng sản Vĩnh viễn
160.2 Hồ sơ gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản Vĩnh viễn
160.3 Hồ sơ chuyển nhượng giấy phép khai thác khoáng sản Vĩnh viễn
160.4 Hồ sơ trả lại giấy phép khai thác hoặc trả lại một phần diện tích khai thác Vĩnh viễn
Hồ sơ về cấp phép khai thác tận thu khoáng sản  
161.1 Hồ sơ cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản 05 năm từ khi giấy phép hết thời hạn
161.2 Hồ sơ gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản 05 năm từ khi giấy phép hết thời hạn
161.3 Hồ sơ trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản 05 năm từ khi giấy phép hết thời hạn
Hồ sơ về cấp phép thăm dò khoáng sản  
162.1 Hồ sơ cấp giấy phép thăm dò khoáng sản

10 năm từ khi giấy phép

hết hạn

162.2 Hồ sơ gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản

10 năm từ khi giấy phép

hết hạn

162.3 Hồ sơ chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản

10 năm từ khi giấy phép

hết hạn

162.4 Hồ sơ trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích thăm dò khoáng sản

10 năm từ khi giấy phép

hết hạn

Hồ sơ chuyển đổi cấp trữ lượng và cấp tài nguyên khoáng sản Vĩnh viễn
Hồ sơ đóng cửa mỏ Vĩnh viễn
Hồ sơ thiết kế mỏ, giám đốc điều hành mỏ

20 năm từ khi công trình

kết thúc

Hồ sơ quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên khoáng sản Vĩnh viễn
Hồ sơ đấu giá quyền khai thác khoáng sản Vĩnh viễn
Báo cáo hoạt động khoáng sản; báo cáo quản lý nhà nước hàng năm về hoạt động khoáng sản Vĩnh viễn
Các văn bản chỉ đạo UBND các xã, thị trấn trong việc quản lý bảo vệ khoáng sản Vĩnh viễn
Hồ sơ quản lý bảo vệ khoáng sản chưa khai thác Vĩnh viễn
Báo cáo công tác kiểm tra khoáng sản hàng năm 50 năm
Hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khoáng sản Vĩnh viễn
Hồ sơ quy hoạch thăm dò, quản lý, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường (cát, đất, sét) và than bùn Vĩnh viễn
Hồ sơ về các biện pháp bảo vệ tài nguyên khoáng sản Vĩnh viễn
Hồ sơ các đề án đóng cửa mỏ thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh Vĩnh viễn
Hồ sơ quản lý, bảo vệ tài nguyên khoáng sản đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản Vĩnh viễn
Hồ sơ thăm dò, thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản đã được phê duyệt Vĩnh viễn
Hồ sơ cấm hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản 20 năm từ khi công trình
kết thúc
 II Hồ sơ, tài liệu về kỹ thuật  
Bản đồ chi tiết phân bố thân quặng về các mỏ đã được tính trữ lượng Vĩnh viễn
Bản đồ chuyên đề địa chất Vĩnh viễn
Bản đồ chuyên đề địa mạo Vĩnh viễn
Bản đồ chuyên ngành địa vật lý Vĩnh viễn
Bản đồ dị thường Vĩnh viễn
Bản đồ dị thường các nguyên tố quặng chính Vĩnh viễn
Bản đồ dị thường trọng lực Vĩnh viễn
Bản đồ dị thường từ Vĩnh viễn
Bản đồ dị thường xạ phổ Vĩnh viễn
Bản đồ địa chất khoáng sản được thành lập từ các công trình nghiên cứu chuyên đề, nghiên cứu tổng hợp Vĩnh viễn
Bản đồ địa chất khoáng sản được thành lập từ các đề án tìm kiếm đánh giá và thăm dò khoáng sản Vĩnh viễn
Bản đồ địa chất thủy văn Vĩnh viễn
Bản đồ lộ trình thực địa Vĩnh viễn
Bản đồ môi trường địa chất Vĩnh viễn
Bản đồ hàm lượng các khoáng vật nặng Vĩnh viễn
Bản đồ hình thái các tập địa chấn A, B, C, D Vĩnh viễn
Bản đồ trường từ tổng Vĩnh viễn
Bản vẽ xác định trữ lượng các mỏ Vĩnh viễn
Báo cáo chuyên ngành địa vật lý Vĩnh viễn
Báo cáo thống kê, tổng hợp kết quả điều tra, khảo sát Vĩnh viễn
Báo cáo về phương pháp địa hóa, nghiên cứu địa nhiệt, điều tra địa chất, công tác trắc địa Vĩnh viễn
Báo cáo xây dựng tiêu chuẩn công nghệ trong phân tích hóa, khoan thăm dò, thử nghiệm công tác Vĩnh viễn
Báo cáo điều tra địa chất, khoáng sản phần lục địa ven biển Vĩnh viễn
Băng sonar quét sườn Vĩnh viễn
Băng địa chấn Vĩnh viễn
Đo vẽ địa chất và tìm kiếm khoáng sản các tỷ lệ khác nhau Vĩnh viễn
Hồ sơ thẩm định, xét và phê duyệt trữ lượng khoáng sản Vĩnh viễn
Sổ nhật ký, sổ lấy mẫu, sổ đo thực địa Vĩnh viễn
Sơ đồ địa chất (địa tầng) Vĩnh viễn
Sơ đồ địa chất (địa tầng) địa mạo và sự phân bố sa khoáng Vĩnh viễn
Sơ đồ đồ thị trường phóng xạ Vĩnh viễn
Sơ đồ trầm tích tầng mặt theo tài liệu sonar quét sườn Vĩnh viễn
Sơ đồ kết quả địa chất (địa tầng) địa vật lý Vĩnh viễn
Tài liệu điều tra địa chất công trình Vĩnh viễn
Tài liệu khu vực đấu thầu hoạt động khoáng sản, khu vực có khoáng sản đặc biệt độc hại, các khu vực cấm hoạt động khoáng sản Vĩnh viễn
Tài liệu nghiên cứu, điều tra, tìm kiếm thăm dò các điểm, mỏ Vĩnh viễn
Thiết đồ công trình Vĩnh viễn
Bản đồ bố trí công trình thi công Vĩnh viễn
Bản đồ tổng hợp văn phòng thực địa Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu về số liệu đo từ biển Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu về cột địa tầng lỗ khoan Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu về số liệu đo biến thiên từ Vĩnh viễn
Nhật ký địa chất Vĩnh viễn
Sơ đồ bố trí công trình và tính trữ lượng mỏ sa khoáng Vĩnh viễn
Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường Vĩnh viễn
Phiếu điều tra, khảo sát các chương trình, dự án Vĩnh viễn
 III Hồ sơ, tài liệu về khoa học địa chất và khoáng sản  
Hồ sơ, tài liệu về cơ sinh - địa tầng Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu về thạch luận Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu về kiến tạo Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu bản đồ địa chất và thuyết minh Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu địa chất đô thị Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu địa chất thủy văn Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu địa chất công trình Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu sinh khoáng, khoáng sản Vĩnh viễn
Nhóm 4 Hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực môi trường
 I Hồ sơ, tài liệu về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường  
Hồ sơ, tài liệu đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường; báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt (bao gồm cả ĐTM bổ sung) Tính từ khi
dự án kết thúc
Hồ sơ, tài liệu thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chiến lược Tính từ khi chiến lược, kế hoạch, quy hoạch phát triển kết thúc
Hồ sơ tài liệu về kết quả thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược 05 năm từ khi kết thúc giai đoạn thực hiện chiến lược/quy hoạch/kế hoạch hay khi có chiến lươc, quy hoách/kế hoạch mới được phê duyệt
Hồ sơ, tài liệu xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường (hoặc bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường); kế hoạch bảo vệ môi trường (hoặc bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường) sau khi được xác nhận

05 năm kể từ khi kết thúc

dự án

 II Hồ sơ, tài liệu về kiểm soát ô nhiễm  
Đề án bảo vệ môi trường chi tiết, đơn giản Thời hạn lưu giữ đến khi doanh nghiệp giải thể, phá sản
Hồ sơ, quy trình xác nhận đủ điều kiện nhập khẩu phế liệu 05 năm từ khi xác nhận
Giấy xác nhận đủ điều kiện nhập khẩu phế liệu 20 năm từ khi xác nhận
Báo cáo về tình hình nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất 20 năm
Báo cáo nộp phí bảo vệ môi trường; kết quả giải quyết bồi thường thiệt hại, tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về môi trường đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết 20 năm
Hồ sơ, tài liệu thẩm định đề án bảo vệ môi trường và các hồ sơ liên quan đến đề án bảo vệ môi trường ngoài báo cáo đề án và quyết định phê duyệt 05 năm kể từ khi phê duyệt
Hồ sơ, tài liệu xác nhận hoàn thành thực hiện đề án bảo vệ môi trường chi tiết 20 năm từ khi dự án kết thúc
Dữ liệu về làng nghề 20 năm
Dữ liệu về ô nhiễm xuyên biên giới Vĩnh viễn
Tài liệu nhóm bảng thông tin hồ sơ các cơ sở sản xuất, nhà máy, xí nghiệp, khu công nghiệp phục vụ quản lý công tác bảo vệ môi trường, phòng chống ô nhiễm Vĩnh viễn
Hồ sơ chứng nhận cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng đã hoàn thành xử lý triệt để 20 năm từ khi chứng nhận
Danh mục về các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng; Danh mục và tình hình bảo vệ môi trường, khu kinh tế, khu công nghiệp, khu chế suất, cụm công nghiệp 20 năm
Danh mục các chất và vật liệu gây ô nhiễm môi trường Vĩnh viễn
Hồ sơ quản lý hoạt động của các cơ sở có khả năng gây ô nhiễm môi trường 20 năm kể từ khi cơ sở chấm dứt hoạt động
Hồ sơ thẩm định, cấp giấy chứng nhận sản phẩm thân thiện với môi trường 20 năm kể từ khi giấy phép hết thời hạn
Dữ liệu về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải của các cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ 10 năm từ khi bắt đầu thu phí
 III Hồ sơ, tài liệu về quản lý chất thải và cải thiện môi trường  
Kết quả giải quyết bồi thường thiệt hại về môi trường đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết Vĩnh viễn
Tài liệu nhóm bảng thông tin về các nguồn thải, thu gom và xử lý chất thải công nghiệp, chất thải nguy hại, chất thải rắn thông thường, nước thải; bụi, khí thải, tiếng ồn, độ rung, ánh sáng, bức xạ sinh hoạt trên phạm vi toàn quốc 20 năm
Tài liệu nhóm bảng thông tin về hồ sơ hệ thống xử lý chất thải, ô nhiễm môi trường của các cơ sở sản xuất phục vụ quản lý công tác quản lý xả thải Vĩnh viễn
Hồ sơ đăng ký cấp lại số chủ nguồn thải chất thải nguy hại

20 năm từ khi đăng ký

lần đầu

Hồ sơ đăng ký, điều chỉnh, gia hạn hành nghề Quản lý chất thải nguy hại (đối với những hồ sơ kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2011)/Hồ sơ đăng ký điều chỉnh giấy phép xử lý chất thải nguy hại

20 năm từ khi Giấy phép

hết thời hạn

Hồ sơ đăng ký, gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề xử lý, tiêu hủy chất thải nguy hại (đối với những hồ sơ trước 01 tháng 6 năm 2011)/Hồ sơ đăng ký điều chỉnh giấy phép xử lý chất thải nguy hại

20 năm từ khi Giấy phép

hết thời hạn.

Hồ sơ thẩm định tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp và chất thải 20 năm từ khí nộp phí
Hồ sơ, tài liệu phê duyệt, xác nhận, thẩm định dự án bảo vệ môi trường đơn giản, môi trường chi tiết 20 năm từ khi dự án kết thúc
Hồ sơ thẩm định và phê duyệt dự án cải tạo, phục hồi môi trường/phương án cải tạo, phục hồi môi trường, môi trường bổ sung đối với các hoạt động khai thác khoáng sản

10 năm kể từ khi dự án

kết thúc

Hồ sơ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại 10 năm kể từ khi đăng ký cấp lại hoặc cơ sở chấm dứt hoạt động
Hồ sơ đăng ký gia hạn/điều chỉnh giấy phép hành nghề vận chuyển chất thải nguy hại (đối với những hồ sơ trước 01 tháng 6 năm 2011) 10 năm từ khi hết hành nghề
Hồ sơ đăng ký hành nghề quản lý chất thải nguy hại 10 năm từ khi giấy phép hết thời hạn.
Hồ sơ đăng ký hành nghề vận chuyển chất thải nguy hại (đối với những hồ sơ trước 01 tháng 6 năm 2011) 10 năm kể từ khi hết hạn Giấy phép
Hồ sơ dự án xử lý ô nhiễm môi trường do hóa chất bảo vệ thực vật tồn lưu

10 năm từ khi hoàn thành

xử lý

Hồ sơ xác nhận hoàn thành các nội dung cải tạo, phục hồi môi trường 10 năm từ khi nghiệm thu, bàn giao cho địa phương
Báo cáo về nguồn thải, lượng chất thải, nguồn gây ô nhiễm, chất thải thông thường, chất thải nguy hại có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường; kết quả cải tạo, phục hồi môi trường trong các hoạt động khai thác khoáng sản; hiện trạng môi trường tại các mỏ khai thác khoáng sản; hiện trạng môi trường các điểm ô nhiễm hóa chất bảo vệ thực vật tồn lưu; dự án xử lý và phục hồi môi trường các điểm ô nhiễm hóa chất bảo vệ thực vật tồn lưu 20 năm
Báo cáo về khu vực bị ô nhiễm, nhạy cảm, suy thoái; bản đồ ô nhiễm môi trường và các biện pháp kiểm soát, phòng ngừa, giảm thiểu ô nhiễm môi trường 20 năm
Kết quả về xử lý chất thải, khí thải, nước thải, tiếng ồn, độ rung và các công nghệ môi trường khác 20 năm
Kết quả về quản lý môi trường lưu vực sông, ven biển và biển 20 năm
Hồ sơ xác nhận hoàn thành toàn bộ phần phương án cải tạo, phục hồi môi trường/phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản Vĩnh viễn
Hồ sơ đăng ký cấp/cấp lại Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại 10 năm kể từ khi được cấp/cấp lại Sổ hoặc khi cơ sở chấm dứt hoạt động
Hồ sơ đăng ký hành nghề xử lý, tiêu hủy chất thải nguy hại (đối với những hồ sơ tiếp nhận trước ngày 01 tháng 6 năm 2011) 20 năm kể từ khi hết hạn Giấy phép hoặc khi cơ sở chấm dứt hoạt động
Hồ sơ đăng ký cấp mới/điều chỉnh/gia hạn Giấy phép hành nghề quản lý chất thải nguy hại (đối với những hồ sơ tiếp nhận từ ngày 01 tháng 6 năm 2011 đến 31 tháng 8 năm 2016) 20 năm kể từ khi hết hạn Giấy phép hoặc khi cơ sở chấm dứt hoạt động
Hồ sơ đăng ký cấp/cấp lại/điều chỉnh Giấy phép xử lý chất thải nguy hại (đối với những hồ sơ tiếp nhận từ ngày 01 tháng 9 năm 2015) 20 năm kể từ khi hết hạn Giấy phép hoặc khi cơ sở chấm dứt hoạt động
IV Hồ sơ, tài liệu về bảo tồn đa dạng sinh học  
Bản đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam theo quy định của Luật Đa dạng sinh học, bản đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học trên phạm vi toàn quốc Vĩnh viễn
Báo cáo đánh giá rủi ro đối với môi trường và đa dạng sinh học của sinh vật biến đổi gen Vĩnh viễn
Hồ sơ đăng ký và giấy phép tiếp cận nguồn gen Vĩnh viễn
Hồ sơ quy hoạch tổng thể bảo tồn đa dạng sinh học cả nước và cấp tỉnh Vĩnh viễn
Hồ sơ trình công nhận khu RAMSAR Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu thẩm định báo cáo đánh giá rủi ro đối với môi trường và đa dạng sinh học của sinh vật biến đổi gen Vĩnh viễn
Bản đồ lớp phủ thực vật

20 năm từ lần xuất bản

thứ nhất

Báo cáo Quy hoạch tổng thể bảo tồn đa dạng sinh học, các hệ sinh thái (trên cạn, dưới nước) và an toàn sinh học 20 năm
Danh sách các cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học, các khu bảo tồn thiên nhiên; Danh mục các loài hoang dã, loài bị đe dọa tuyệt chủng, loài bị tuyệt chủng trong tự nhiên, loài đặc hữu, loài di cư, loài ngoại lai, loài ngoại lai xâm hại, loài nguy cấp, quý hiếm được ưu tiên bảo vệ trong Sách Đỏ Việt Nam Vĩnh viễn
Báo cáo về hiện trạng đa dạng sinh học 20 năm
Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện Kế hoạch hành động Đa dạng sinh học ở Việt Nam và trên thế giới 20 năm
 V Hồ sơ tài liệu thuộc lĩnh vực xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường  
Hồ sơ, tài liệu kiểm tra, xác nhận việc đã thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án Vĩnh viễn
 VI Hồ sơ tài liệu về thanh tra, kiểm tra bảo vệ môi trường  
Kết quả giải quyết bồi thường thiệt hại về môi trường đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết Vĩnh viễn
Báo cáo giám sát môi trường định kỳ của cơ sở 05 năm từ khi báo cáo
Kết quả điều tra, khảo sát về môi trường 05 năm
Tập văn bản quy phạm pháp luật thực hiện quản lý chuyên môn

Đến khi văn bản hết

hiệu lực thi hành

Các hồ sơ về kiểm tra, xác nhận đã khắc phục xong hậu quả vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường 05 năm kể từ khi xác nhận
Hồ sơ về hướng dẫn, kiểm tra công tác giám định môi trường Lưu theo chế độ hàng năm
Hồ sơ về phố biến, giáo dục, trả lời, giải đáp chính sách, pháp luật thuộc phạm vi và lĩnh vực quản lý; Các hồ sơ về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm tra chuyên ngành

Đến khi văn bản hết

hiệu lực thi hành

Hồ sơ về kiểm tra, thanh tra việc chấp hành pháp luật về bảo vệ môi trường và đa dạng sinh học; xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường và đa dạng sinh học theo quy định của pháp luật trên phạm vi cả nước 10 năm
Các hồ sơ về tiếp công dân; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo, kiến nghị của tổ chức, cá nhân trong lĩnh vực môi trường  
298.1 Vụ việc nghiêm trọng Vĩnh viễn
298.2 Vụ việc khác 15 năm
Hồ sơ về xây dựng cơ sở dữ liệu, lưu trữ hồ sơ, chia sẻ và trao đổi thông tin, dữ liệu về kết quả kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm pháp luật về môi trường

Lưu hồ sơ theo file số;

lưu vĩnh viễn

Các hồ sơ về theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các kết luận, kiến nghị, quyết định xử lý sau kiểm tra, thanh tra của Tổng cục 10 năm
 VII Hồ sơ, tài liệu về quan trắc môi trường  
Mạng lưới vị trí phân bổ cơ quan về quan trắc môi trường toàn quốc Vĩnh viễn
Số liệu quan trắc môi trường 20 năm khi có thông tin mới
Tài liệu nhóm bảng thông tin đánh giá, nhận xét tổng hợp về hiện trạng môi trường địa phương (cấp tỉnh) (nước mặt, nước ngầm, không khí, đất, chất thải rắn, hóa chất) 5 năm gần nhất 20 năm khi có thông tin mới
Bản đồ hiện trạng môi trường đất

05 năm từ khi có bản đồ

hiện trạng mới thay thế

Bản đồ hiện trạng môi trường không khí

05 năm từ khi có bản đồ

hiện trạng mới thay thế

Bản đồ hiện trạng môi trường nước mặt

05 năm từ khi có bản đồ

hiện trạng mới thay thế

Báo cáo giám sát môi trường 05 năm từ khi báo cáo
Báo cáo hiện trạng môi trường quốc gia, ngành và địa phương 10 năm từ khi báo cáo
 VIII Hồ sơ, tài liệu về truyền thông môi trường  
Hồ sơ về tài liệu đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ về môi trường Vĩnh viễn
Hồ sơ về cấp chứng chỉ, chứng nhận theo phân cấp trong lĩnh vực đào tạo và truyền thông môi trường 20 năm
Các hồ sơ hội nghị, hội thảo phổ biến chủ chương, chính sách, pháp luật về bảo vệ môi trường, nâng cao nhận thức môi trưòng cho cán bộ làm công tác môi trường 20 năm
Hồ sơ về các sự kiện, ngày lễ, chiến dịch môi trường quan trọng của quốc gia và quốc tế Vĩnh viễn
Hồ sơ tổ chức Giải thưởng môi trường Việt Nam Vĩnh viễn
Hồ sơ về thực hiện các chương trình truyền thông về môi trường; các sự kiện về môi trường 20 năm
Hồ sơ về các điển hình tiên tiến trong phong trào bảo vệ môi trường; xây dựng, tổ chức tổng kết, đánh giá, phổ biến, nhân rộng, các mô hình có hiệu quả về bảo vệ môi trường. 20 năm
Hồ sơ về các đề án, dự án liên quan đến xã hội hóa đào tạo và truyền thông môi trường; hướng dẫn, kiểm tra công tác xã hội hóa về bảo vệ môi trường 20 năm
Các hồ sơ về mạng lưới truyền thông, giáo dục, đào tạo về môi trường tại Việt Nam; các mạng lưới truyền thông, giáo dục, đào tạo có liên quan ở phạm vi quốc tế 20 năm
Các báo cáo, đánh giá thống kê kết quả hoạt động đào tạo và truyền thông môi trường Vĩnh viễn
Kết quả về đào tạo và truyền thông nâng cao nhận thức cộng đồng bảo vệ môi trường 20 năm
 IX Hồ sơ, tài liệu về nhạy cảm, sự cố môi trường, tai biến thiên nhiên và thiên tai  
Bản đồ nhạy cảm môi trường các vị trí, khu vực trọng điểm của Việt Nam. Vĩnh viễn
Tài liệu về kết quả khảo sát các nguy cơ gây sự cố môi trường Vĩnh viễn
Tài liệu kế hoạch ứng phó sự cố môi trường Vĩnh viễn
Hồ sơ giải quyết sự cố môi trường 20 năm kể từ khi thủ tục giải quyết sự cố hoàn thành
Tài liệu về các loại thiên tai, đề phòng, ngăn ngừa và dự báo Vĩnh viễn
Tài liệu về diễn biến thiên nhiên và thiên tai Vĩnh viễn
 X Hồ sơ, tài liệu về hợp tác quốc tế trong bảo vệ môi trường và khoa học công nghệ  
Danh sách các tổ chức, cơ quan quốc tế hoạt động trong lĩnh vực môi trường 20 năm
Tài liệu các chương trình, hiệp ước, Hội nghị quốc tế và các hình thức hợp tác khác trong bảo vệ môi trường 20 năm
Kết quả hoạt động của các dự án hợp tác quốc tế về môi trường 20 năm
Kết quả của các chương trình, dự án, nhiệm vụ, đề tài nghiên cứu khoa học công nghệ về môi trường 20 năm
 XI Hồ sơ, tài liệu khác về môi trường  
Báo cáo thống kê, tổng hợp kết quả điều tra, khảo sát Vĩnh viễn
Hồ sơ thẩm định, đánh giá và công bố công nghệ xử lý môi trường 10 năm
Phiếu điều tra, khảo sát các chương trình, dự án 05 năm từ khi kết thúc chương trình, dự án
Kết quả của chương trình mục tiêu quốc gia; sử dụng bền vững tài nguyên và bảo vệ môi trường 20 năm
Nhóm 5 Hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu
I  Hồ sơ tài liệu về thủ tục hành chính  
Hồ sơ, tài liệu đăng ký nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất các chất làm suy giảm tầng Ozon Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu xác nhận chất lượng phương tiện đo khí tượng thủy văn Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu cấp, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn 20 năm từ khi giấy phép hoạt động hết thời hạn
Hồ sơ, tài liệu cấp, cấp lại, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động của công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng 20 năm từ khi giấy phép hoạt động hết thời hạn
Hồ sơ, tài liệu cung cấp thông tin, tư liệu khí tượng thủy văn 20 năm hoặc đến khi mất công trình
Hồ sơ, tài liệu cấp thư xác nhận và thư phê duyệt dự án cơ chế phát triển sạch (CDM) 10 năm từ khi xác nhận
Hồ sơ thẩm định các dự án đầu tư xây dựng, cấp, cải tạo, nâng cấp, kiểm tra, gia hạn, điều chỉnh nội dung, thu hồi giấy phép hoạt động của công trình khí tượng thuỷ văn chuyên dùng ở địa phương Vĩnh viễn
II Hồ sơ. tài liệu tổng hợp  
Báo cáo thống kê, tổng hợp kết quả điều tra, khảo sát Vĩnh viễn
Hồ sơ khảo sát thiết kế về công trình quan trắc Vĩnh viễn
Kết quả điều tra, kháo sát địa chất thủy văn Vĩnh viễn
Hồ sơ kỹ thuật trạm Vĩnh viễn
Hồ sơ kỹ thuật các công trình khí lượng thủy văn chuyên dùng 50 năm
Sản phẩm các đề tài, chương trình nghiên cứu khoa học:  
346.1 Cấp Nhà nước, cấp Bộ, ngành Vĩnh viễn
346.2 Cấp cơ sở 20 năm
Hồ sơ, tài liệu chương trình, dự án về biến đổi khí hậu Vĩnh viễn
Tài liệu giải pháp biến đổi khí hậu Vĩnh viễn
Tài liệu khí tượng thủy văn thu thập theo quy trình, quy phạm kỹ thuật, được đánh giá chất lượng và đưa vào lưu trữ Vĩnh viễn
Tài liệu kịch bản biến đổi khí hậu Vĩnh viễn
Tài liệu nước biển dâng Vĩnh viễn
Tài liệu thiên tai, khí hậu Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu đánh giá chất lượng tư liệu khí tượng thủy văn Vĩnh viễn
Tài liệu kiểm kê khí nhà kính

20 năm từ khi kết thúc

công trình

Hồ sơ, tài liệu xây dựng phương án phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai trên địa bàn tỉnh Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu về khí tượng thuỷ văn do Đài khí tượng thuỷ văn tỉnh gửi đến Căn cứ giá trị tài liệu
 III Tài liệu khí tượng  
 III.1 Tài liệu khí tượng bề mặt  
Bảng số liệu khí tượng (BKT-1) 30 năm sau khi quan trắc
Bảng số liệu khí tượng về bốc hơi CLAS-A (BKT-13B) 30 năm sau khi quan trắc
Bảng số liệu khí tượng về bốc hơi GGI-300 (BKT-13A) 30 năm sau khi quan trắc
Bảng số liệu khí tượng về độ ẩm (BKT-2a) 30 năm sau khi quan trắc
Bảng số liệu khí tượng về giáng thủy (BKT-14) 30 năm sau khi quan trắc
Bảng số liệu khí tượng về gió (BKT-10) 30 năm sau khi quan trắc
Bảng số liệu khí tượng về khí áp (BKT-23) 30 năm sau khi quan trắc
Bảng số liệu khí tượng về khí áp (BKT-5) 30 năm sau khi quan trắc
Bảng số liệu khí tượng về nhiệt độ đất (BKT-3) 30 năm sau khi quan trắc
Bảng số liệu khí tượng về nhiệt độ không khí (BKT-21) 30 năm sau khi quan trắc
Bảng số liệu khí tượng về thời gian nắng (BKT-15) Vĩnh viễn
Báo biểu quan trắc bức xạ (BKT-12) 30 năm sau khi quan trắc
Báo biểu tổng lượng bức xạ giờ (BKT-11B) 30 năm sau khi quan trắc
Báo biểu tổng lượng bức xạ giờ và ngày (BKT-11A) 30 năm sau khi quan trắc
Các đặc trưng của độ trong suốt khí quyển (BKT-12B) 30 năm sau khi quan trắc
Cường độ bức xạ khí O2 và trời quang mây (BKT-12C) 30 năm sau khi quan trắc
Giản đồ vũ lượng ký (GKT-14) Vĩnh viễn
Sổ quan trắc khí tượng (SKT-2) Vĩnh viễn
Sổ quan trắc bốc hơi GGI-3000 (SKT-13A) Vĩnh viễn
Sổ quan trắc bốc hơi GLASS-A (SKT-13B) Vĩnh viễn
Sổ quan trắc bức xạ (SKT-12) Vĩnh viễn
Sổ quan trắc bức xạ (Cường độ bức xạ giờ) (SKT-11A) Vĩnh viễn
Sổ quan trắc bức xạ (tổng lượng bức xạ giờ) (SKT-11B) Vĩnh viễn
Sổ quan trắc khí tượng cơ bản (SKT-1) Vĩnh viễn
Sổ quan trắc lượng giáng thủy (SKT-5) Vĩnh viễn
Sổ quan trắc nhiệt độ đất (SKT-3) Vĩnh viễn
Giản đồ ẩm ký Vĩnh viễn
Giản đồ khí áp ký Vĩnh viễn
Giản đồ máy gió Vĩnh viễn
Giản đồ nhật quang ký 30 năm sau khi quan trắc
Giản đồ nhiệt ký Vĩnh viễn
 III.2 Tài liệu khí tượng nông nghiệp  
Báo cáo tháng khí tượng nông nghiệp (BKN-2)

30 năm sau khi quan trắc,

đã số hóa

Báo cáo vụ khí tượng nông nghiệp (BKN-1)

30 năm sau khi quan trắc,

đã số hóa

Sổ kháo sát trên đồng ruộng nhân dân (SKN-4) Vĩnh viễn
Sổ quan trắc các cây tự nhiên (SKN-2) Vĩnh viễn
Sổ quan trắc lượng nước trong đất (SKN-3) Vĩnh viễn
Sổ quan trắc vụ khí tượng nông nghiệp (SKN- 1) Vĩnh viễn
III.3  Tài liệu khí tượng cao không  
Ảnh sản phẩm ra đa (RADA) Vĩnh viễn
Bảng đo gió vô tuyến (BTK-2) 30 năm từ khi đo
Bảng ghi kết quả quan trắc thám không vô tuyến (BTK-3) 30 năm từ khi ghi kết quả
Bảng ghi số liệu thám không (BTK-1) 30 năm từ khi ghi số liệu
Báo cáo số liệu bức xạ cực tím (BCT-1) 30 năm từ khi ghi số liệu
Báo cáo số liệu thám không hàng tháng (BTK- 1a) 30 năm từ khi ghi số liệu
Báo cáo tổng lượng ô zôn (BOZ-1) 30 năm từ khi xác định tổng lượng ô zôn
Biểu số liệu quan trắc gió trên cao (Pi lot) (BTK-2b) 30 năm từ khi ghi số liệu
Biểu tổng hợp từ các mặt đẳng áp chuẩn (BTK-11) 30 năm từ khi xác định mặt đẳng áp
Ly mét, băng thu, băng sơ toán, giản đồ 30 năm từ khi quan trắc
Sổ quan trắc bức xạ cực tím (SCT-1) Vĩnh viễn
Sổ quan trắc tổng lượng ô zôn (SOZ-2) Vĩnh viễn
Sổ ghi quan trắc gió trên cao (Pi lot) (STK-2) Vĩnh viễn
Số liệu ra đa (đã được số hóa) (MRL-5) Vĩnh viễn
 IV Tài liệu thủy văn  
IV.1 Tài liệu thủy văn vùng sông không ảnh hưởng thủy triều  
Báo biểu bốc hơi trên hồ (BTV-13) Vĩnh viễn
Biểu ghi đo, xử lý mẫu nước chất lơ lửng (STV-6) Vĩnh viễn
Chỉnh biên mực nước vùng ngọt (BTV-1) Vĩnh viễn
Chỉnh biên mực nước, lưu lượng nước vùng ngọt (BTV-2) Vĩnh viễn
Giản đồ mực nước (GTV-21) Vĩnh viễn
Sổ đo lưu lượng nước vùng ngọt (STV-4) Vĩnh viễn
Sổ dẫn cao độ (STV-3) Vĩnh viễn
Sổ đo bốc hơi trên hồ (STV-13) Vĩnh viễn
Sổ đo độ sâu (STV-2) Vĩnh viễn
Sổ đo mực nước vùng ngọt (SVT-1) Vĩnh viễn
IV.2 Tài liệu thủy văn vùng sông ảnh hưởng thủy triều  
Biểu ghi đo, xử lý mẫu nước chất lơ lửng (STV-6) Vĩnh viễn
Chỉnh biên lượng triều (BTV-4) Vĩnh viễn
Chỉnh biên lưu lượng nước vùng triều (lũ cạn) (BTV-3) Vĩnh viễn
Chỉnh biên mực nước vùng triều (BTV-1) Vĩnh viễn
Giản đồ mực nước (GTV-21) Vĩnh viễn
Sổ dẫn cao độ (STV-3) Vĩnh viễn
Sổ đo độ sâu (STV-2) Vĩnh viễn
Sổ đo mực nước vùng triều (STV-1) Vĩnh viễn
Sổ đo lưu lượng nước vùng triều (STV-4) Vĩnh viễn
 IV.3 Khí tượng thủy văn biển (Hải văn)  
Báo cáo mực nước biển từng giờ (BHV-2) 30 năm sau khi quan trắc,
nếu được số hóa
Báo cáo quan trắc hải văn ven bờ (BHV-1) 30 năm sau khi quan trắc,
nếu được số hóa
Giản đồ triều ký (GHV-21) Vĩnh viễn
Sổ quan trắc hải văn ven bờ (SHV-1) Vĩnh viễn
Tài liệu điều tra khảo sát khí tượng thủy văn biển Vĩnh viễn
 V Tài liệu điều tra, khảo sát khí tượng thủy văn về môi trường  
Báo cáo thuyết minh 30 năm sau khi quan trắc,
nếu được số hóa
Biểu ghi đo, xử lý chất lơ lửng 30 năm sau khi quan trắc,
nếu được số hóa
Biểu ghi tốc độ 30 năm sau khi quan trắc,
nếu được số hóa
Bình đồ Vĩnh viễn
Chỉnh biên lượng triều Vĩnh viễn
Sổ đo cạn Vĩnh viễn
Sổ đo chi tiết - Sổ đo mặt cắt Vĩnh viễn
Sổ đo độ sâu Vĩnh viễn
Sơ đồ lưới Vĩnh viễn
Sổ đo lưu lượng nước vùng triều Vĩnh viễn
Sổ đo mặt cắt Vĩnh viễn
Sổ đo mực nước vùng triều Vĩnh viễn
Tài liệu chỉnh biên lưu lượng nước vùng triều (mùa lũ - mùa cạn) Vĩnh viễn
Tài liệu điều tra khảo sát khí tượng Vĩnh viễn
Tài liệu điều tra khảo sát môi trường Vĩnh viễn
Tài liệu điều tra khảo sát thủy văn Vĩnh viễn
Tài liệu điều tra lũ Vĩnh viễn
Tài liệu đo mặn Vĩnh viễn
Tài liệu khảo sát bão Vĩnh viễn
Tài liệu tổng hợp Vĩnh viễn
Tài liệu về độ cao (tương đối và tuyệt đối) công trình khí tượng thủy văn Vĩnh viễn
Thành quả bình sai độ cao Vĩnh viễn
Ghi chú điểm độ cao hạng I, II, III Đến khi mất mốc
Sổ đo góc bằng Đến khi mất mốc
Sổ đo GPS Đến khi mất mốc
Bản vẽ mặt cắt dọc 30 năm
Bản vẽ mặt cắt ngang 30 năm
Số liệu mặt cắt ngang 30 năm
Số liệu mặt cắt dọc 30 năm
Sổ thủy chuẩn 30 năm
Sổ kiểm nghiệm máy, mia

05 năm sau thời gian

kiểm nghiệm

Phiếu điều tra, khảo sát 05 năm từ khi kết thúc chương trình, dự án.
 VI Tài liệu môi trường  
Tập tài liệu đo mặn (MTM) Vĩnh viễn
Tập tài liệu môi trường không khí (MTK) Vĩnh viễn
Tập tài liệu môi trường nước (MTN) Vĩnh viễn
 VII Tài liệu dự báo khí tượng thủy văn  
Bản đồ mặt đất 19 giờ (BĐ00) 10 năm từ ngày xuất bản
Bản đồ mặt đất 7 giờ (BĐ00) 10 năm từ ngày xuất bản
Bản đồ mặt đẳng áp 200mb 7giờ (BĐ20) 05 năm từ ngày xuất bản
Bản đồ mật đẳng áp 300mb 7 giờ (BĐ30) 05 năm từ ngày xuất bản
Bản đồ mặt đẳng áp 500mb 19 giờ (BĐ50) 05 năm từ ngày xuất bản
Bản đồ mặt đẳng áp 500mb 7 giờ (BĐ50) 05 năm từ ngày xuất bản
Bản đồ mặt đẳng áp 700mb 19 giờ (BĐ70) 05 năm từ ngày xuất bản
Bản đồ mặt đẳng áp 700mb 7 giờ (BĐ70) 05 năm từ ngày xuất bản
Bản đồ mặt đẳng áp 850mb 19 giờ (BĐ85) 05 năm từ ngày xuất bản
Bản đồ mặt đẳng áp 850mb 7 giờ (BĐ85) 05 năm từ ngày xuất bản
Quy trình, Quy định và Phương án dự báo Vĩnh viễn
 VIII Tài liệu chuyên khảo  
Các loại quy phạm, mã luật chuyên môn nghiệp vụ (Tiêu chuẩn ngành) (CK01) Vĩnh viễn
Các loại ấn phẩm về khí tượng thủy văn (CK.02) Vĩnh viễn
Ấn phẩm Mê Công Vĩnh viễn
Các loại tài liệu khí tượng thủy văn trước năm 1945 ở miền Bắc Vĩnh viễn
Các loại tài liệu khí tượng thủy văn trước năm 1975 ở miền Nam Vĩnh viễn
Các loại hồ sơ, tài liệu khí tượng thủy văn thu được từ các trạm biên giới, hải đảo Vĩnh viễn
Các loại số liệu khí tượng thủy văn thu đươc do trao đổi quốc tế Vĩnh viễn
Các loại hồ sơ, số liệu đã được số hóa (hoặc file ảnh) và lưu trong CSDL KTTV quốc gia Vĩnh viễn
 Nhóm 6 Hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực đo đạc và bản đồ
 I Hồ sơ, tài liệu về xây dựng hệ quy chiếu quốc gia và xây dựng mô hình Geoid quốc gia  
Hồ sơ, tài liệu về xây dựng hệ quy chiếu quốc gia Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu về xây dựng mô hình Geoid quốc gia Vĩnh viễn
 II Dữ liệu trắc địa và các hồ sơ, tài liệu liên quan  
Hồ sơ về các điểm dopple Vĩnh viễn
Hồ sơ về các điểm thiên văn Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu về điểm độ cao các cấp hạng nhà nước (Hệ độ cao Hòn Dấu, Hà Tiên) Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu về điểm tọa độ (điểm tam giác, đường chuyền) các cấp hạng cấp nhà nước (hạng I, II, III, IV) thuộc Hệ tọa độ HN-72 Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu về điểm tọa độ (điểm tam giác, đường chuyền) các cấp hạng cấp nhà nước (cấp 0, hạng I, II, III) thuộc hệ tọa độ VN-2000 Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu về điểm trọng lực gốc, trọng lực cơ sở (trọng lực tuyệt đối), trọng lực hạng I, trọng lực vệ tinh và trọng lực tựa Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu về điểm trọng lực hạng II, III, trọng lực chi tiết và hệ thống ô chuẩn 20 năm từ khi có kết quả tính toán bình sai mới tương đương độ chính xác
Hồ sơ, tài liệu về lưới địa chính cơ sở, lưới độ cao kỹ thuật 20 năm từ khi có kết quả tính toán bình sai lưới mới cùng độ chính xác
Lưới khống chế đo vẽ, điểm khống chế ảnh 20 năm từ khi có kết quả tính toán bình sai lưới mới cùng độ chính xác
 III Dữ liệu bản đồ và các hồ sơ, tài liệu liên quan  
Bản đồ 299 (đã sử dụng để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) Vĩnh viễn
Bản đồ địa chính cơ sở Vĩnh viễn
Bản đồ địa giới hành chính cấp tỉnh, huyện, xã Vĩnh viễn
Bản đồ địa hình UTM Vĩnh viễn
Bản đồ địa lý tổng hợp Vĩnh viễn
Bản đồ hành chính (theo Bản đồ địa giới hành chính) Vĩnh viễn
Hải đồ Vĩnh viễn
Bản đồ chuyên đề khác 20 năm từ khi xuất bản lần thứ nhất
Bản đồ địa hình HN-72 Vĩnh viễn
Bản đồ địa hình VN-2000 Vĩnh viễn
Bản đồ nền 10 năm từ lần xuất bản thứ nhất và đã có bản đồ mới thay thế
Bản kẽm, đế phim, địamat, bản phơi lam 10 năm nếu có dữ liệu mới thay thế
Lý lịch Bản đồ Theo thời hạn bảo quản của Bản đồ tương ứng
Bản đồ địa hình đáy biển HN-72 Vĩnh viễn
Bản đồ địa hình đáy biển VN-2000 Vĩnh viễn
Bản đồ địa hình Bonne Vĩnh viễn
 IV Dữ liệu ảnh hàng không và các hồ sơ, tài liệu liên quan  
Ảnh IGN Vĩnh viễn
Ảnh RAF Vĩnh viễn
Ảnh USA RV Vĩnh viễn
Ảnh VAP 61 Vĩnh viễn
Hệ thống ảnh máy bay (ảnh hàng không) Vĩnh viễn
Hệ thống ảnh vệ tinh Vĩnh viễn
Phim âm Vĩnh viễn
Phim dương Vĩnh viễn nếu không còn phim âm, hoặc phim âm còn nhưng không đủ yêu cầu sử dụng;10 năm nếu còn phim âm đủ yêu cầu sử dụng
Phim kính, phim nhựa IGN Vĩnh viễn
Phim USA RV Vĩnh viễn
Phim VAP 61 Vĩnh viễn
Phim, ảnh liên quan đến biên giới, địa giới Quốc gia các thời kỳ Vĩnh viễn
Ảnh đã khống chế, ảnh phóng, ảnh điều vẽ, sổ đo 10 năm nếu có dữ liệu mới thay thế
Bình độ ảnh Vĩnh viễn
 V Dữ liệu địa danh và các hồ sơ, tài liệu liên quan  
Hồ sơ về địa danh quốc tế Vĩnh viễn
Hồ sơ về địa danh hành chính Việt Nam Vĩnh viễn
Hồ sơ về địa danh sơn văn, thủy văn và các yếu tố kinh tế, xã hội Vĩnh viễn
 VI Dữ liệu về đường biên giới, địa giới và các hồ sơ, tài liệu liên quan  
Hồ sơ, tài liệu về thẩm định việc thể hiện đường biên giới và các yếu tố liên quan đến biên giới, biển đảo trên các loại bản đồ, hải đồ, tài liệu trước khi xuất bản hoặc giao nộp để lưu trữ Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu về thẩm định việc thể hiện đường địa giới và các yếu tố liên quan đến đường địa giới hành chính cấp tỉnh, huyện, xã trên bản đồ trước khi xuất bản hoặc giao nộp để lưu trữ Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu, dữ liệu của quá trình giải quyết các tranh chấp của các tuyến biên giới trên đất liền, trước khi có Nghị định thư biên giới được các nước có liên quan ký kết Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu, dữ liệu của quá trình giải quyết các tranh chấp của các tuyến biên giới trên đất liền, sau khi có Nghị định thư biên giới được các nước có liên quan ký kết Vĩnh viễn
Hồ sơ, tải liệu, dữ liệu về đường biên giới trên đất liền đính kèm Nghị định thư biên giới của các nước liên quan đã kỹ kết Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu, dữ liệu về chủ quyền biển, đảo của Việt Nam hiện có từ trước tới nay Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu, dữ liệu của quá trình giải quyết các tranh chấp trên biển hiện có từ trước tới nay Vĩnh viễn
VII  Hồ sơ, dữ liệu về địa giới hành chính các cấp các hồ sơ tài liệu liên quan  
Hồ sơ, tài liệu về thẩm định việc thể hiện đường địa giới hành chính các cấp và các yếu tố liên quan đến được địa giới hành chính các cấp, trên bản đồ trước khi xuất bản hoặc giao nộp để lưu trữ Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu, dữ liệu về địa giới hành chính qua các thời kỳ từ trước tới nay trên đất liên và trên biển đảo Vĩnh viễn
VIII  Hồ sơ, tài liệu chương trình, dự án  
Báo cáo thống kê, tổng hợp kết quả điều tra, khảo sát Vĩnh viễn
Kết quả các chương trình, dự án Vĩnh viễn
Thuyết minh dự án 20 năm từ khi dự án kết thúc
Phiếu điều tra, khảo sát các chương trình, dự án 05 năm từ khi kết thúc chương trình, dự án.
Sổ kiểm nghiệm máy, mia đo đạc 05 năm sau thời gian kiểm nghiệm
IX Hồ sơ, tài liệu về thủ tục hành chính và hồ sơ, tài liệu đo đạc bản đồ khác  
Hồ sơ, tài liệu về cung cấp thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ Theo thời hạn bảo quản Hồ sơ quyết toán
Hồ sơ, tài liệu về cấp mới, cấp lại, gia hạn, bổ sung nội dung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 20 năm từ khi giấy phép hết thời hạn
Hồ sơ, tài liệu về thẩm định hồ sơ nghiệm thu công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ

20 năm từ khi kết thúc

công trình

Hồ sơ, tài liệu về thẩm định hồ sơ quyết toán công trình sản phẩm đo đạc và bản đồ

20 năm từ khi kết thúc

công trình

 X Hồ sơ, tài liệu về cơ sở dữ liệu địa lý  
Cơ sở dữ liệu địa lý và các hồ sơ, tài liệu liên quan Vĩnh viễn
 XI Hồ sơ, tài liệu về mô hình số độ cao  
Mô hình số độ cao và các hồ sơ, tài liệu liên quan Vĩnh viễn
 XII Tài liệu đo đạc và bản đồ cấp địa phương  
Tài liệu tính toán bình sai lưới khống chế đo vẽ (kèm theo sơ đồ lưới) và điểm khống chế ảnh 10 năm
Sổ nhật ký trạm đo 10 năm
Thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình Vĩnh viễn
Tài liệu kiểm tra, kiểm nghiệm máy móc và dụng cụ đo đạc 03 năm
Bản đồ nền địa hình toàn tỉnh các tỷ lệ Vĩnh viễn
Bản đồ chuyên đề cấp tỉnh Vĩnh viễn
Bản đồ chuyên đề cấp huyện Vĩnh viễn
Độ cao cơ sở Vĩnh viễn
Bản đồ ảnh Vĩnh viễn
Bản đồ giao đất lâm nghiệp Vĩnh viễn
Bản đồ tổng kiểm kê 20 năm
Nhóm 7  Hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực viễn thám
I Hồ sơ, tài liệu về trạm thu ảnh viễn thám  
Hồ sơ về kế hoạch thu ảnh của trạm điều khiển vệ tinh 05 năm kể từ khi vệ tinh ngừng hoạt động
Hồ sơ, báo cáo kết quả thu nhận dữ liệu viễn thám Vĩnh viễn
Hồ sơ bảo trì, bảo dưỡng trạm thu ảnh viễn thám 10 năm kể từ khi hệ thống ngừng hoạt động
Hồ sơ thống kê về lỗi kỹ thuật của hệ thống trạm thu ảnh 10 năm kể từ khi hệ thống ngừng hoạt động
II  Hồ sơ, tài liệu về ảnh viễn thám  
Hệ thống ảnh viễn thám Vĩnh viễn
Phim âm Vĩnh viễn
Phim dương Vĩnh viễn nếu không còn phim hoặc phim âm còn nhưng không đủ yêu cầu sử dụng; 10 năm nếu còn phim âm đủ yêu cầu sử dụng
Phim kính, phim nhựa Vĩnh viễn
Phim, ảnh liên quan đến biên giới, địa giới Quốc gia các thời kỳ Vĩnh viễn
Phim gốc (cuộn) Vĩnh viễn
Ảnh in ép (tờ) Vĩnh viễn
Bình đồ ảnh, ảnh điều vẽ 20 năm sau khi đã có thông tin tư liệu mới thay thế
 III Hồ sơ, tài liệu khác về viễn thám  
Các loại tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật, đơn giá về thu nhận, lưu trữ, xử lý, khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám Vĩnh viễn
Thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình

20 năm từ khi công trình

kết thúc

Hồ sơ về cơ sở dữ liệu viễn thám quốc gia, công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia Vĩnh viễn
Hồ sơ tài liệu về cung cấp thông tin, tư liệu viễn thám

20 năm từ khi công trình

kết thúc

Hồ sơ, tài liệu về điểm khống chế ảnh

20 năm từ khi công trình

kết thúc

Báo cáo thống kê, tổng hợp kết quả điều tra, khảo sát về nhu cầu sử dụng ảnh viễn thám 10 năm từ khi lập báo cáo
Bản đế phim điamat gốc hiện chỉnh bản đồ

20 năm từ khi công trình

kết thúc

Hồ sơ về quan trắc, giám sát bằng viễn thám tình hình khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên, ô nhiễm môi trường, biến đổi khí hậu, tai biến thiên nhiên Vĩnh viễn
 IV Hồ sơ, tài liệu chương trình, dự án, đề tài nghiên cứu khoa học về viễn thám  
Hồ sơ, tài liệu về thẩm định, nghiệm thu, quyết toán công trình, dự án, đề tài về viễn thám

20 năm từ khi công trình

kết thúc

Sản phẩm các chương trình, dự án, đề tài nghiên cứu cấp Nhà nước, cấp Bộ, ngành về viễn thám Vĩnh viễn
Báo cáo thuyết minh các chương trình, dự án, đề tài nghiên cứu cấp Nhà nước, cấp Bộ, ngành về viễn thám 20 năm từ khi đề tài, chương trình, dự án kết thúc
Đề cương, báo cáo chuyên đề 20 năm từ khi đề tài, chương trình, dự án kết thúc
Sản phẩm đề tài cấp cơ sở 20 năm
Phiếu điều tra, khảo sát các chương trình, dự án 05 năm từ khi chương trình, dự án kết thúc
Nhóm 8  Hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực biển và hải đảo
 I Hồ sơ, tài liệu quy hoạch, kế hoạch  
Hồ sơ về quy hoạch, kế hoạch về tài nguyên biển và hải đảo Vĩnh viễn
Bản đồ quy hoạch tổng thể, quy hoạch chi tiết 20 năm từ khi quy hoạch
 II Các loại bản đồ, sơ đồ  
Bản đồ biến động đường bờ biển Vĩnh viễn
Bản đồ dị thường trọng lực Bughe Vĩnh viễn
Bản đồ dị thường trọng lực Fai Vĩnh viễn
Bản đồ dị thường từ AT Vĩnh viễn
Bản đồ dị tường từ Delta Ta Vĩnh viễn
Bản đồ độ muối trung bình mùa đông tầng mặt Vĩnh viễn
Bản đồ độ muối trung bình mùa hè tầng mặt Vĩnh viễn
Bản đồ độ sâu đáy biển Vĩnh viễn
Bản đồ khối lượng; động vật phù du mùa gió Vĩnh viễn
Bản đồ lịch sử nghiên cứu Vĩnh viễn
Bản đồ nhạy cảm các vùng bờ biển Vĩnh viễn
Bản đồ vành trọng sa Vĩnh viễn
Bản đồ xu thế bồi tụ xói lở các đảo, cụm đảo Vĩnh viễn
Băng đo sâu hồi âm Vĩnh viễn
Bản đồ các chuyên đề 20 năm từ thời điểm Bản đồ được xuất bản lần thứ nhất và đã có thông tin tư liệu mới thay thế
Bản đồ tài liệu thực tế 20 năm từ thời gian xuất bản lần thứ nhất
Bản đồ dự kiến quy hoạch các cụm đảo 20 năm từ khi quy hoạch
Bản đồ các khu vực bảo vệ nguồn lợi về biển, đảo 20 năm từ thời điểm Bản đồ được xuất bản lần thứ nhất và đã có thông tin tư liệu mới thay thế
Bản đồ cảnh quan các cụm đảo 20 năm từ thời điểm Bản đồ được xuất bản lần thứ nhất và đã có thông tin tư liệu mới thay thế
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất các cụm đảo 20 năm từ khi có Bản đồ hiện trạng mới thay thế
Bản đồ phân vùng triển vọng 20 năm từ khi có Bản đồ phân vùng mới thay thế
Bản đồ thiết kế 20 năm từ khi kết quả đưa vào sử dụng
Bình đồ tính trữ lượng 20 năm từ khi chương trình, dự án kết thúc
Sơ đồ tiêu mốc Đến khi mất mốc
Sơ đồ đất các xã, huyện đảo 20 năm từ khi kết quả đưa vào sử dụng
Sơ đồ tài liệu thực tế thi công 20 năm từ khi kết quả đưa vào sử dụng
Sổ đo thủy động lực 20 năm từ khi kết quả đưa vào sử dụng
Sơ đồ trắc địa tổng hợp 20 năm từ khi kết quả đưa vào sử dụng
 III Hồ sơ, tài liệu về điều tra, khảo sát  
Hồ sơ, tài liệu về chương trình điều tra nghiên cứu biển đảo cấp nhà nước Vĩnh viễn
Báo cáo thống kê, tổng hợp kết quả điều tra, khảo sát Vĩnh viễn
Hồ sơ nghiệm thu sản phẩm điều tra

20 năm từ khi kết thúc

điều tra

Ảnh khảo sát

20 năm từ khi công trình

kết thúc

 IV Hồ sơ tài nguyên biển đảo  
Phiếu trích yếu thông tin gồm: Tên hoặc số hiệu hải đảo; loại hải đảo; vị trí, tọa độ, diện tích; quá trình khai thác, sử dụng hải đảo Vĩnh viễn
Bản đồ thể hiện rõ vị trí, tọa độ, ranh giới hải đảo Vĩnh viễn
Kết quả điều tra, đánh giá tổng hợp tài nguyên, môi trường hải đảo Vĩnh viễn
Sổ thống kê, theo dõi biến động tài nguyên, môi trường hải đảo và các thông tin khác có liên quan Vĩnh viễn
V Hồ sơ, tài liệu báo cáo các loại  
Báo cáo công tác chuyên ngành (địa vật lý, khoan máy, trắc địa...) 20 năm từ thời gian hết kỳ công tác
Báo cáo thực địa 20 năm từ thời gian hết kỳ công tác
Nhật ký quan trắc mực nước thủy triều Vĩnh viễn
Báo cáo tổng kết chuyên đề ở các tỷ lệ điều tra 20 năm từ khi kết thúc chương trình, dự án
Hồ sơ, tài liệu về mặt cắt 20 năm từ khi kết quả đưa vào sử dụng
Phiếu mô tả các trạm khảo sát 20 năm từ khi mô tả
Thiết đồ các công trình 20 năm từ khi công trình kết thúc
Báo cáo kỹ thuật chuyên ngành (quan trắc, thăm dò, thực địa...) Vĩnh viễn
Biểu đồ tổng hợp Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu về số liệu đo trọng lực biển 20 năm từ khi kết quả đưa vào sử dụng
Hồ sơ, tài liệu về thiết kế 20 năm từ khi kết quả đưa vào sử dụng
 VI Hồ sơ, tài liệu các chương trình, dự án  
Báo cáo thuyết minh, báo cáo tổng kết chương trình, dự án Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu kết quả các chương trình, dự án Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu kết quả phân tích mẫu toàn dự án/đề án Vĩnh viễn
Đề cương, báo cáo thuyết minh chuyên đề 20 năm từ khi kết thúc chương trình, dự án
Thông tin số liệu các chương trình, dự án

20 năm từ khi chương trình, dự án kết thúc và đã có thông tin tư liệu mới

thay thế.

Phiếu điều tra, khảo sát các chương trình, dự án 10 năm từ khi kết thúc chương trình, dự án.
Nhật ký công tác 20 năm từ khi chương trình, dự án kết thúc
Nhật ký tọa độ, độ sâu trạm khảo sát 20 năm từ khi chương trình, dự án kết thúc
Nhóm 9  Hồ sơ, tài liệu quý, hiếm
Hồ sơ, tài liệu có tính lịch sử, thu thập trước 1945 đối với miền Bắc và trước 1975 đối với miền Nam Vĩnh viễn
Hồ sơ, tài liệu thu thập vào bất kỳ thời điểm nào, liên quan đến việc bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia của Việt Nam nằm sát biên giới giữa Việt Nam với các nước láng giềng, ở các đảo thuộc chủ quyền Việt Nam Vĩnh viễn
Mục lục Bấm để đi tới điều