vanban.org

Thông tư số 45/2015/TT-BTNMT Ban hành Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật chuyển giao công nghệ thông tin ngành tài nguyên và môi trường

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 05/12/2015 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành 20/10/2015 Hiệu lực 05/12/2015 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 05/12/2015 — Văn thư vanban.org

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 45/2015/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 20 tháng 10 năm 2015

THÔNG TƯ

Ban hành Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật chuyển giao công nghệ thông tin ngành tài nguyên và môi trường

_______________________________

Căn cứ Luật chuyển giao công nghệ ngày 29 tháng 11 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ;

Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 179/2004/QĐ-TTg ngày 06 tháng 10 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chiến lược ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư ban hành Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật chuyển giao công nghệ thông tin ngành tài nguyên và môi trường.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật chuyển giao công nghệ thông tin ngành tài nguyên và môi trường.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 12 năm 2015.

Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Đã ký

Nguyễn Linh Ngọc

QUY TRÌNH VÀ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
NGÀNH TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG

(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BTNMT ngày 20 tháng 10 năm 2015
của Bộ Tài nguyên và Môi trường)

MỤC LỤC

Phần I QUY ĐỊNH CHUNG 1

  1. Phạm vi điều chỉnh 1
  2. Đối tượng áp dụng 1
  3. Định mức thành phần 1
  4. Bảng quy định viết tắt 2
  5. Giải thích thuật ngữ 3

Phần I QUY TRÌNH CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ CÔNG NGHỆ THÔNG

TIN NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG 4

Chương I QUY TRÌNH CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM ỨNG

DỤNG NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG 4

  1. Sơ đồ quy trình 4
  2. Diễn giải quy trình 4

Chương II QUY TRÌNH CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ THÔNG TIN DỮ

LIỆU NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG 9

  1. Sơ đồ quy trình 9
  2. Diễn giải quy trình 9

Phần II ĐỊNH MỨC CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ CÔNG NGHỆ THÔNG

TIN NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG 13

Chương I ĐỊNH MỨC CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM ỨNG

DỤNG NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG 13

  1. Khảo sát, xác định yêu cầu 13
  2. Lập kế hoạch chuyển giao 14
  3. Xây dựng nội dung chuyển giao 16
  4. Cài đặt phần mềm chuyển giao 20
  5. Thiết lập dữ liệu mẫu 23
  6. Chuyển giao phần mềm 26
  7. Kiểm tra, đánh giá kết quả chuyển giao 30
  8. Hỗ trợ sau chuyển giao 31
  9. Kết thúc chuyển giao 33

Chương II ĐỊNH MỨC CHUYỂN GIAO THÔNG TIN DỮ LIỆU NGÀNH

TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG 35

  1. Khảo sát, xác định yêu cầu 35
  2. Lập kế hoạch chuyển giao 36
  3. Xây dựng nội dung chuyển giao 38
  4. Thiết lập môi trường chuyển giao 40
  5. Chuyển giao thông tin dữ liệu 44
  6. Kiểm tra 48
  7. Hỗ trợ sau chuyển giao 49
  8. Kết thúc chuyển giao 51

Phần I QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Phạm vi điều chỉnh

Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật chuyển giao công nghệ thông tin ngành tài nguyên và môi trường là căn cứ để xây dựng đơn giá và dự toán kinh phí thực hiện chuyển giao phần mềm ứng dụng và thông tin dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường. Định mức này không bao gồm chi phí bản quyền hoặc quyền sở hữu phần mềm ứng dụng và thông tin dữ liệu.

  1. Đối tượng áp dụng

Quy trình và Định mức này áp dụng cho các công ty nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện các công việc về chuyển giao phần mềm ứng dụng và thông tin dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước.

  1. Định mức thành phần
    1. Định mức lao động công nghệ

Định mức lao động công nghệ (gọi tắt là định mức lao động) là thời gian lao động trực tiếp cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm (thực hiện một bước công việc). Nội dung của định mức lao động bao gồm:

  1. Nội dung công việc: Liệt kê các thao tác cơ bản thực hiện bước công việc.
  2. Phân loại khó khăn: Nêu các yếu tố ảnh hưởng đến việc thực hiện các bước của công việc làm căn cứ để phân loại khó khăn.
  3. Định biên: Xác định số lượng lao động và cấp bậc kỹ thuật để thực hiện công việc. Cấp bậc kỹ thuật được xác định theo kết quả khảo sát, thống kê.
  4. Định mức: Quy định thời gian lao động trực tiếp để thực hiện bước công việc theo 1 yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến việc sản xuất một sản phẩm.

- Ngày công tính bằng 8 giờ làm việc, một tháng làm việc 26 ngày.

  1. Định mức vật tư và thiết bị
  1. Định mức vật tư và thiết bị bao gồm định mức sử dụng dụng cụ (công cụ), thiết bị (máy móc) và vật liệu:
  • Định mức sử dụng vật liệu là số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm (thực hiện một công việc);
  • Định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị: là thời gian người lao động trực tiếp sử dụng dụng cụ, thiết bị cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một công việc).
  1. Thời hạn sử dụng dụng cụ (khung thời gian tính hao mòn), thiết bị (khung thời gian tính khấu hao) là thời gian dự kiến sử dụng dụng cụ, thiết bị vào hoạt động sản xuất trong điều kiện bình thường, phù hợp với các thông số kinh tế - kỹ thuật của dụng cụ, thiết bị.
  • Thời gian sử dụng dụng cụ: Đơn vị tính là tháng;
  • Thời hạn sử dụng thiết bị: Theo quy định tại các thông tư liên tịch hướng dẫn lập dự toán giữa Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường.
  • Đơn vị tính thiết bị, dụng cụ là ca (một ca tính 8 giờ làm việc).
  1. Điện năng tiêu thụ của các dụng cụ, thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở công suất của dụng cụ, thiết bị, 8 giờ làm việc trong 1 ngày công (ca) và định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị.

Mức điện năng được tính theo công thức sau: Điện tiêu thụ = Công suất (kW/h) x 8h x 1,05 x Mức dụng cụ, thiết bị Trong đó hệ số 1,05 là mức hao hụt điện trên đường dây (từ đồng hồ điện đến dụng cụ, thiết bị dùng điện).

  1. Mức cho các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 5% mức dụng cụ trong bảng định mức dụng cụ.
  2. Mức vật liệu nhỏ nhặt và hao hụt được tính bằng 8% mức vật liệu trong bảng định mức vật liệu.

Mức vật liệu được quy định chung cho cả 03 loại khó khăn là như nhau.

STTNội dung viết tắtChữ viết tắt
1Cơ sở dữ liệuCSDL
2Đơn vị tínhĐVT
3Kỹ sư bậc 1KS1
4Kỹ sư bậc 2KS2
5Kỹ sư bậc 3KS3
6Kỹ sư bậc 4KS4
7Loại khó khăn 1KK1
8Loại khó khăn 2KK2
9Loại khó khăn 3KK3
10Tài liệuTL
STTNội dung viết tắtChữ viết tắt
11Dụng cụDC
12Công suấtCS
13Thời hạnTH
14Hệ thống thông tin địa lýGIS
  1. Giải thích thuật ngữ
    1. Chuyển giao công nghệ thông tin ngành tài nguyên môi trường là chuyển giao công nghệ quản lý, sử dụng và khai thác phần mềm ứng dụng, thông tin dữ liệu trong ngành tài nguyên và môi trường.
    2. Chuyển giao công nghệ phần mềm ứng dụng là chuyển giao công nghệ về quản lý, sử dụng phần mềm ứng dụng.
    3. Chuyển giao công nghệ thông tin dữ liệu là chuyển giao công nghệ về quản lý, sử dụng và khai thác thông tin dữ liệu.
    4. Phần mềm ứng dụng là một loại chương trình có khả năng làm cho máy tính thực hiện trực tiếp một công việc nào đó người dùng muốn thực hiện.
    5. Chức năng phần mềm là dùng để mô tả một tập các dữ liệu đầu vào, các phương thức xử lý và dữ liệu đầu ra để giải quyết một vấn đề cụ thể.
    6. Thông tin dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường là dữ liệu về tài nguyên và môi trường ở dạng số được quy định tại Điều 3 Nghị định số 102/2008/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2008 của Chính phủ về việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường.
    7. Dữ liệu phi không gian được biểu diễn bẳng các trường thông tin với định dạng như văn bản, ngày tháng, số... dữ liệu phi không gian có thể có mối quan hệ trực tiếp với dữ liệu không gian hoặc quan hệ qua các trường khoá.
    8. Bảng dữ liệu là tập hợp các dữ liệu quan hệ được tổ chức theo một định dạng có cấu trúc hàng và cột trong một cơ sở dữ liệu.
    9. Lớp dữ liệu không gian là mô tả một tập hợp các đối tượng (đối tượng được hiểu theo nghĩa khái quát) có chung các thuộc tính, các quan hệ và các phương thức xử lý (ví dụ: lớp đường bộ có các thuộc tính là tên đường, độ dài, độ rộng; có các quan hệ với lớp cầu; có phương thức xử lý là đổi tên đường, tính độ dài, tính độ rộng);

PHẦN I: QUY TRÌNH CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CHƯƠNG I: QUY TRÌNH CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM ỨNG DỤNG NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

  1. Sơ đồ quy trình
  2. Diễn giải quy trình
    1. Khảo sát, xác định yêu cầu
      1. Mục đích

Xác định thông tin nhu cầu ứng dụng phần mềm, nhu cầu chuyển giao phần mềm, hiện trạng hạ tầng kỹ thuật và khối lượng dự kiến thực hiện chuyển giao công nghệ phần mềm ứng dụng. Đối với các trường hợp khi cài đặt phần mềm chuyển giao mà trên máy chủ, máy trạm đã cài đặt sẵn phần mềm hệ diều hành máy chủ, hệ quản trị CSDL thì không tính vào số lượng máy cần cài đặt. “Đặc thù theo lĩnh vực” được xác định theo phụ lục “Bảng phân loại các công việc theo lĩnh vực” của Thông tư 26/2014/TT-BTNMT, ngày 28 tháng 5 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Ban hành Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường.

  1. Các bước thực hiện

Mô tả thông số phần mềm cần chuyển giao:

  • Lĩnh vực ứng dụng của phần mềm.
  • Đặc thù theo lĩnh vực.
  • Yêu cầu cài đặt phần mềm (số máy chủ, máy trạm cần cài đặt).
  • Yêu cầu về hệ điều hành máy chủ.
  • Yêu cầu về hệ quản trị cơ sơ dữ liệu.
  • Yêu cầu về dữ liệu mẫu.
  • Yêu cầu các phần mềm nền.
  • Mô hình triển khai phần mềm.
  • Số chức năng của phần mềm.
  • Số lượng bảng dữ liệu.
  • Công nghệ GIS sử dụng trong phần mềm.
  • Ngôn ngữ trên giao diện của phần mềm.

Xác định yêu cầu chuyển giao phần mềm:

  • Nội dung chuyển giao (danh sách chức năng cần chuyển giao).
  • Địa điếm, thời gian dự kiến chuyển giao.
  • Số đối tượng cần chuyển giao.
  • Số lượng tài liệu cần cung cấp.
  • Số máy cần cài đặt.
    1. Sản phẩm

Báo cáo xác định nhu cầu chuyển giao theo mẫu số PM-01 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.

  1. Lập kế hoạch chuyển giao
    1. Mục đích

Xây dựng kế hoạch cụ thể thời gian, các nội dung công việc trong quá trình chuyển giao.

  1. Các bước thực hiện

Xác định nội dung công việc và thời gian cho từng công việc.

  1. Sản phẩm

Kế hoạch chuyển giao theo mẫu số PM-02 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.

  1. Xây dựng nội dung chuyển giao
    1. Mục đích

Xây dựng tài liệu, chuẩn bị phần mềm, dữ liệu mẫu(nếu có) phục vụ công tác chuyển giao.

  1. Các bước thực hiện
  • Biên soạn tài liệu cho đối tượng người dùng tác nghiệp.
  • Biên soạn tài liệu cho đối tượng người dùng quản trị (nếu cần).
  • Xây dựng dữ liệu mẫu (nếu cần).
    1. Sản phẩm
  • Tài liệu dành cho đối tượng người dùng tác nghiệp.
  • Tài liệu dành cho đối tượng quản trị (nếu có).
  • Dữ liệu mẫu (nếu có).
    1. Cài đặt phần mềm chuyển giao

Trường hợp dự án, nhiệm vụ có cả hai nội dung “Chuyển giao công nghệ phần mềm ứng dụng” và “Chuyển giao công nghệ thông tin dữ liệu” thì bước “Cài đặt phần mềm chuyển giao” không được tính vào dự toán do trùng với bước “Thiết lập môi trường chuyển giao” trong quy trình “Chuyển giao công nghệ thông tin dữ liệu”.

  1. Mục đích

Cài đặt phần mềm cần chuyển giao lên hệ thống của đơn vị tiếp nhận chuyển giao.

  1. Các bước thực hiện - Cài đặt máy trạm.
  • Cài đặt máy chủ.
  • Cài đặt hệ quản trị CSDL.
  • Cài đặt các phần mềm nền.
    1. Sản phẩm
  • Biên bản cài đặt phần mềmtheo mẫu số PM-04 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này .
  • Phần mềm đã được cài đặt trên hệ thống của đơn vị tiếp nhận.
    1. Thiết lập dữ liệu mẫu
      1. Mục đích

Thiết lập bộ dữ liệu mẫu để vận hành thử nghiệm phần mềm phục vụ công việc chuyển giao phần mềm.

  1. Các bước thực hiện
  • Thiết lập lập bộ dữ liệu mẫu.
  • Kiểm tra dữ liệu mẫu.
    1. Sản phẩm
  • Báo cáo thiết lập bộ dữ liệu mẫu theo mẫu số PM-05 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.
  • Cơ sở dữ liệu mẫu đã được nhập vào hệ thống.
    1. Chuyển giao phần mềm
      1. Mục đích

Chuyển giao cho bên tiếp nhận về công nghệ sử dụng, khả năng ứng dụng của phần mềm.

  1. Các bước thực hiện
  • Chuyển giao công nghệ ứng dụng phần mềm.
  • Chuyển giao công nghệ quản trị phần mềm.
    1. Sản phẩm

Báo cáo kết quả chuyển giao phần mềm theo mẫu số PM-06 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.

  1. Kiểm tra, đánh giá kết quả chuyển giao
    1. Mục đích

Kiểm tra đánh giá kết quả tiếp nhận chuyển giao công nghệ phần mềm ứng dụng.

  1. Các bước thực hiện
  • Xây dựng bài kiểm tra.
  • Kiểm tra và đánh giá kết quả.
    1. Sản phẩm
  • Đề bài kiểm tra theo mẫu số PM-07.1.
  • Báo cáo đánh giá kết quả kiểm tra theo mẫu số PM-07.2 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.
    1. Hỗ trợ sau chuyển giao
      1. Mục đích

Hỗ trợ đơn vị tiếp nhận làm chủ được phần mềm sau chuyển giao.

  1. Các bước thực hiện

Tiếp nhận và giải đáp yêu cầu, câu hỏi.

  1. Kết thúc chuyển giao
    1. Mục đích

Báo cáo kết quả chuyển giao.

  1. Các bước thực hiện

Lập báo cáo đánh giá kết quả chuyển giao.

  1. Sản phẩm

Báo cáo đánh giá kết quả chuyển giao theo mẫu số PM-09 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này. CHƯƠNG II: QUY TRÌNH CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ THÔNG TIN DỮ LIỆU NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

  1. Sơ đồ quy trình
  1. Diễn giải quy trình
    1. Khảo sát, xác định yêu cầu
      1. Mục đích

Xác định thông tin về nhu cầu tiếp nhận chuyển giao thông tin dữ liệu, hiện trạng hạ tầng kỹ thuật và khối lượng dự kiến thực hiện chuyển giao thông tin dữ liệu. Đối với các trường hợp khi cài đặt phần mềm chuyển giao mà trên máy chủ, máy trạm đã cài đặt sẵn phần mềm hệ diều hành máy chủ, hệ quản trị CSDL thì không tính vào số lượng máy cần cài đặt. “Đặc thù theo lĩnh vực” được xác định theo phụ lục “Bảng phân loại các công việc theo lĩnh vực” của Thông tư 26/2014/TT-BTNMT, ngày 28 tháng 5 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Ban hành Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường.

  1. Các bước thực hiện

Mô tả thông tin dữ liệu cần chuyển giao:

  • Yêu cầu công nghệ GIS.
  • Đặc thù lĩnh vực.
  • Yêu cầu phần mềm nền.
  • Yêu cầu hệ điều hành.
  • Yêu cầu hệ quản trị cơ sở dữ liệu.
  • Mô hình quản lý cơ sở dữ liệu.
  • Ngôn ngữ.

Xác định yêu cầu chuyển giao:

  • Số bảng/lớp dữ liệu cần chuyển giao.
  • Địa điếm, thời gian dự kiến chuyển giao.
  • Số đối tượng tiếp nhận chuyển giao.
  • Số lượng tài liệu cần cung cấp.
  • Số máy cần cài đặt.
    1. Sản phẩm

Báo cáo xác định nhu cầu chuyển giao theo mẫu số DL-01 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.

  1. Lập kế hoạch chuyển giao
    1. Mục đích

Xây dựng kế hoạch cụ thể thời gian, các nội dung công việc trong quá trình chuyển giao.

  1. Các bước thực hiện

Xác định cụ thể nội dung công việc và thời gian cho từng công việc.

  1. Sản phẩm

Kế hoạch chuyển giao thông tin dữ liệu theo mẫu số DL-02 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.

  1. Xây dựng nội dung chuyển giao
    1. Mục đích

Xây dựng tài liệu, chuẩn bị dữ liệu phục vụ công tác chuyển giao.

  1. Các bước thực hiện
  • Chuẩn bị dữ liệu cần chuyển giao.
  • Biên soạn tài liệu.
    1. Sản phẩm
  • Dữ liệu chuyển giao.
  • Tài liệu chuyển giao.
    1. Thiết lập môi trường chuyển giao
      1. Mục đích

Thiết lập môi trường phục vụ chuyển giao thông tin dữ liệu.

  1. Các bước thực hiện
  • Cài đặt hệ điều hành.
  • Cài đặt hệ quản trị cơ sở dữ liệu.
  • Cài đặt các phần mềm nền.
  • Chuyển đổi dữ liệu vào hệ thống.
    1. Sản phẩm
  • Các phần mềm đã được cài đặt.
  • Báo cáo Thiết lập môi trường chuyển giao theo mẫu số DL-04.1 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.
  • Dữ liệu đã được chuyển đổi vào hệ thống.
  • Báo cáo Chuyển đổi dữ liệu vào hệ thống theo mẫu số DL-04.2 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.
    1. Chuyển giao thông tin dữ liệu
      1. Mục đích

Chuyển giao cho bên tiếp nhận công nghệ quản lý, khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu.

  1. Các bước thực hiện
  • Chuyển giao công nghệ quản lý dữ liệu.
  • Chuyển giao công nghệ khai thác sử dụng dữ liệu.
    1. Sản phẩm

Báo cáo kết quả chuyển giao thông tin dữ liệu theo mẫu số DL-05 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.

  1. Kiểm tra
    1. Mục đích

Kiểm tra đánh gia kết quả chuyển giao thông tin dữ liệu.

  1. Các bước thực hiện
  • Xây dựng bài kiểm tra.
  • Kiểm tra và đánh giá kết quả.
    1. Sản phẩm
  • Đề bài kiểm tra theo mẫu số DL-06.01.
  • Báo cáo đánh giá kết quả kiểm tra theo mẫu số DL-06.02 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.
    1. Hỗ trợ sau chuyển giao
      1. Mục đích

Hỗ trợ giải đáp các yêu cầu kỹ thuật phát sinh trong quá trình quản lý, sử dụng, khai thác thông tin dữ liệu.

  1. Các bước thực hiện

Tiếp nhận và giải đáp yêu cầu, câu hỏi.

  1. Kết thúc chuyển giao
    1. Mục đích

Báo cáo kết quả chuyển giao.

  1. Các bước thực hiện

Lập báo cáo đánh giá kết quả chuyển giao thông tin dữ liệu.

  1. Sản phẩm

Báo cáo đánh giá kết quả chuyển giao thông tin dữ liệu theo mẫu số DL-08 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.

Phần II ĐỊNH MỨC CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Chương I ĐỊNH MỨC CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM ỨNG DỤNG NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

  1. Khảo sát, xác định yêu cầu
    1. Nội dung công việc
  • Mô tả thông số phần mềm cần chuyển giao.
  • Xác định yêu cầu chuyển giao phần mềm.
    1. Phân loại khó khăn

Bước này không phân loại khó khăn.

STT Danh mục công việc KS2KS3Nhóm
1Mô tả thông số phần mềm cần chuyển giao11
2Xác định yêu cầu chuyển giao phần mềm112
  1. Định mức lao động công nghệ
STTDanh mục công việcĐVTĐịnh mức
1Mô tả thông số phần mềm cần chuyển giaoPhần mềm2,00
2Xác định yêu cầu chuyển giao phần mềmĐịa điểm1,00

1.5 Định mức vật tư, thiết bị

  • Dụng cụ:
STTDanh mục công việcĐVTKhó khănĐịnh mức

Ổ ghi đĩa

DVD (Bộ)

Ghế (Cái)Bàn làm việc (Cái)Quạt trần 0,1 kW (Cái)Đèn neon 0,04 kW (Bộ)Điện năng (kW)
1Mô tả thông số phần mềm cần chuyển giaoPhần mềm-0,0001,6001,6000,4000,8000,605
2Xác định yêu cầu chuyển giao phần mềmĐịa điểm-0,4001,6001,6000,4000,8000,605
  • Thiết bị:
STTDanh mục công việcĐVTKhó khănĐịnh mức
Máy tính để bàn (Bộ)Máy in laser (Cái)Điều hoà nhiệt độ (Cái)Máy photocopy (Cái)Điện năng (kW)
1Mô tả thông số phần mềm cần chuyển giaoPhần mềm-1,6000,1280,2010,0169,937
2Xác định yêu cầu chuyển giao phần mềmĐịa điểm-1,6000,1280,2010,0169,937
  • Vật liệu:
STTDanh mục công việcĐVTĐịnh mức
Giấy in A4 (Gram)Mực in laser (Hộp)Mực máy photocopy (Hộp)Sổ, (Quyển)Đĩa DVD (Cái)Cặp để tài liệu (Cái)
1Mô tả thông số phần mềm cần chuyển giaoPhần mềm0,00100,00010,00010,00200,00000,0020
2Xác định yêu cầu chuyển giao phần mềmĐịa điểm0,00080,00010,00000,00100,00100,0010
  1. Lập kế hoạch chuyển giao
    1. Nội dung công việc

Xác định nội dung công việc và thời gian cho từng công việc.

  1. Phân loại khó khăn

Bước này không phân loại khó khăn.

  1. Định biên
STTDanh mục công việcKS3Nhóm
1Xác định nội dung công việc và thời gian cho từng hạng mục11
  1. Định mức lao động công nghệ

Công nhóm/01 địa điểm

STTDanh mục công việcĐịnh mức
1Xác định nội dung công việc và thời gian cho từng hạng mục0.5
  1. Định mức vật tư, thiết bị

- Dụng cụ:

STTDanh mục công việcĐVTKhó khănĐịnh mức

Ổ ghi đĩa

DVD (Bộ)

Ghế (Cái)Bàn làm việc (Cái)Quạt trần 0,1 kW (Cái)Đèn neon 0,04 kW (Bộ)Điện năng (kW)
1Xác định nội dung công việc và thời gian cho từng hạng mụcĐịa điểm-0,0000,4000,4000,1000,2000,151

- Thiết bị:

STTDanh mục công việcĐVTKhó khănĐịnh mức
Máy tính để bàn (Bộ)Máy in laser (Cái)Điều hoà nhiệt độ (Cái)Máy photocopy (Cái)Điện năng (kW)
1Xác định nội dung công việc và thời gian cho từng hạng mụcĐịa điểm-0,4000,0320,0500,0042,484

- Vật liệu:

STTDanh mục công việcĐVTĐịnh mức
Giấy in A4 (Gram)Mực in laser (Hộp)Mực máy photocopy (Hộp)Sổ, (Quyển)Đĩa DVD (Cái)Cặp để tài liệu (Cái)
1Xác định nội dung công việc và thờiĐịa điểm0,00400,00040,00020,00500,00000,0050
gian cho từng hạng mục

3. Xây dựng nội dung chuyển giao

  1. Nội dung công việc
  • Biên soạn tài liệu cho đối tượng người dùng tác nghiệp.
  • Biên soạn tài liệu cho đối tượng người dùng quản trị.
  • Xây dựng dữ liệu mẫu.
    1. Phân loại khó khăn

(Không phân loại KK cho bước Biên soạn tài liệu cho đối tượng người dùng quản trị)

  • Các yếu tố ảnh hưởng

+ Số lượng bảng dữ liệu. + Số lượng chức năng. + Công nghệ GIS. + Đặc thù lĩnh vực.

  • Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng
STTCác yếu tố ảnh hưởngĐiểm
1Số lượng bảng dữ liệu (m): tối đa 30 điểm
m<=1510
15< m< 3020
m >=3030
2Số lượng chức năng của phần mềm (m): tối đa 30 điểm
m<=3010
30 < m< 5020
m >=5030
3Công nghệ GIS: tối đa 30 điểm
Có30
Không0
4Đặc thù lĩnh vực: tối đa 10 điểm
STTCác yếu tố ảnh hưởngĐiểm
Dễ0
Trung bình5
Khó10
  • Phân loại khó khăn

Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước Xây dựng dữ liệu mẫu. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:

STTMức độ khó khănKhoảng điểm
1KK1K <= 40
2KK240 < K < 70
3KK3K >= 70
  1. Định biên
STTDanh mục công việcKS2KS3Nhóm
1Biên soạn tài liệu cho đối tượng người dùng tác nghiệp11
2Biên soạn tài liệu cho đối tượng người dùng quản trị11
3Xây dựng dữ liệu mẫu11
  1. Định mức lao động công nghệ
TT Danh mục công việc ĐVTĐịnh mức
KK1KK2KK3
1Biên soạn tài liệu cho đối tượng người dùng tác nghiệpTrang tài liệu0,5600,70,910
2Biên soạn tài liệu cho đối tượng người dùng quản trịTrang tài liệu-0,7-
3Xây dựng dữ liệu mẫuBảng dữ0,0800,10,130
TT Danh mục công việc ĐVTĐịnh mức
KK1KK2KK3
liệu
  1. Định mức vật tư, thiết bị
  • Dụng cụ:

Ca/01 ĐVT

STTDanh mục công việcĐVTKhó khănĐịnh mức

Ổ ghi đĩa

DVD (Bộ)

Ghế (Cái)Bàn làm việc (Cái)Quạt trần 0,1 kW (Cái)Đèn neon 0,04 kW (Bộ)Điện năng (kW)
1Biên soạn tài liệu cho đối tượng người dùng tác nghiệpTrang tài liệu10,0000,4480,4480,1120,2240,169
20,0000,5600,5600,1400,2800,212
30,0000,7280,7280,1820,3640,275
2Biên soạn tài liệu cho đối tượng người dùng quản trịTrang tài liệu-0,0000,5600,5600,1400,2800,212
3Chuẩn bị dữ liệu mẫuBảng dữ liệu10,0160,0640,0640,0160,0320,024
20,0200,0800,0800,0200,0400,030
30,0260,1040,1040,0260,0520,039
  • Thiết bị:
STTDanh mục công việcĐVTKhó khănĐịnh mức
Máy tính để bàn (Bộ)Máy in laser (Cái)Điều hoà nhiệt độ (Cái)Máy photocopy (Cái)Điện năng (kW)
1Biên soạn tài liệu cho đối tượng người dùng tác nghiệpTrang tài liệu10,4480,0360,0560,0042,782
20,5600,0450,0700,0063,478
30,7280,0580,0910,0074,521
2Biên soạn tài liệu cho đối tượng người dùng quản trịTrang tài liệu-0,5600,0450,0700,0063,478
3Chuẩn bị dữ liệu mẫuBảng dữ liệu10,0640,0050,0080,0010,397
20,0800,0060,0100,0010,497
30,1040,0080,0130,0010,646

- Vật liệu:

STTDanh mục công việcĐVTĐịnh mức
Giấy in A4 (Gram)Mực in laser (Hộp)Mực máy photocopy (Hộp)Sổ, (Quyển)Đĩa DVD (Cái)Cặp để tài liệu (Cái)
1Biên soạn tài liệu cho đối tượng người dùng tác nghiệpTrang tài liệu0,01000,00100,00050,00200,00000,0050
2Biên soạn tài liệu cho đối tượng người dùng quản trịTrang tài liệu0,01000,00100,00050,00200,00000,0050
3Chuẩn bị dữ liệu mẫuBảng dữ liệu0,00100,00010,00010,00100,00500,0010

4. Cài đặt phần mềm chuyển giao

  1. Nội dung công việc
  • Cài đặt phần mềm cần chuyển giao trên máy trạm.
  • Cài đặt phần mềm cần chuyển giao trên máy chủ.
  • Cài đặt hệ điều hành máy chủ.
  • Cài đặt hệ quản trị CSDL.
  • Cài đặt phần mềm nền trên máy trạm.
  • Cài đặt phần mềm nền trên máy chủ.
    1. Phân loại khó khăn

Bước này không phân loại khó khăn.

STTDanh mục công việcKS1KS4Nhóm
1Cài đặt phần mềm cần chuyển giao trên máy trạm11
2Cài đặt phần mềm cần chuyển giao trên máy chủ11
3Cài đặt hệ điều hành máy chủ11
4Cài đặt hệ quản trị CSDL11
5Cài đặt phần mềm nền trên máy trạm11
6Cài đặt phần mềm nền trên máy chủ11
  1. Định mức lao động công nghệ

Công nhóm/01 phần mềm

STTDanh mục công việcĐịnh mức
1Cài đặt phần mềm cần chuyển giao trên máy trạm0,3
2Cài đặt phần mềm cần chuyển giao trên máy chủ1,5
3Cài đặt hệ điều hành máy chủ0,6
4Cài đặt hệ quản trị CSDL1,5
5Cài đặt phần mềm nền trên máy trạm0,3
STTDanh mục công việcĐịnh mức
6Cài đặt phần mềm nền trên máy chủ1,5

Ghi chú:

  • Trường hợp cài đặt phần mềm cần chuyển giao trên máy trạm trên hệ mã nguồn mở được tính nhân công và máy móc thêm hệ số 1,2
  • Việc cài đặt quản trị cơ sở dữ liệu trên hệ thống máy chủ liên kết (Cluster, Rack,...) được tính thêm hệ số 1,2
  • Hệ số áp dụng khi cài đặt phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu trên hệ điều hành Windows: SQL và My SQL là 1,0; SysBase, Informix là 1,1 và Oracle là 1,2;
  • Cài đặt phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu trên hệ điều hành khác được cộng thêm hệ số 1,2;
  • Cài đặt hệ điều hành máy chủ được tính cho máy chủ có <=4 core. Máy chủ >4 core được tính hệ số 2;
  • Cài đặt hệ điều hành máy chủ khác tính hệ số 1,2 so với cài đặt trên hệ điều hành Windows.

Chú ý:

  • Trường hợp cài đặt phần mềm trên nhiều thiết bị thì định mức được áp dụng cho từng thiết bị.
  • Số lượng thiết bị, số phần mềm nền cần cài đặt căn cứ vào kết quả khảo sát tại các địa điểm chuyển giao phần mềm.
    1. Định mức vật tư, thiết bị
  • Dụng cụ:
STTDanh mục công việcĐVTKhó khănĐịnh mức

Ổ ghi đĩa

DVD (Bộ)

Ghế (Cái)Bàn làm việc (Cái)Quạt trần 0,1 kW (Cái)Đèn neon 0,04 kW (Bộ)Điện năng (kW)
1Cài đặt phần mềm cần chuyển giao trên máy trạmThiết bị-0,0600,2400,2400,0600,1200,091
2Cài đặt phần mềm cần chuyển giao trên máy chủThiết bị-0,3001,2001,2000,3000,6000,454
3Cài đặt hệ điều hành máy chủThiết bị-0,1200,4800,4800,1200,2400,181
4Cài đặt hệ quản trị CSDLCSDL-0,3001,2001,2000,3000,6000,454
5Cài đặt phần mềm nền trên máy trạmPhần mềm-0,0600,2400,2400,0600,1200,091
6Cài đặt phần mềm nền trên máy chủPhần mềm-0,3001,2001,2000,3000,6000,454
  • Thiết bị:
STTDanh mục công việcĐVTKhó khănĐịnh mức
Máy tính để bàn (Bộ)Máy in laser (Cái)Điều hoà nhiệt độ (Cái)Máy photocopy (Cái)Điện năng (kW)
1Cài đặt phần mềm cần chuyển giao trên máy trạmThiết bị-0,2400,0190,0300,0021,491
2Cài đặt phần mềm cần chuyển giao trên máy chủThiết bị-1,2000,0960,1510,0127,453
3Cài đặt hệ điều hành máy chủThiết bị-0,4800,0380,0600,0052,981
4Cài đặt hệ quản trị CSDLCSDL-1,2000,0960,1510,0127,453
5Cài đặt phần mềm nền trên máy trạmPhần mềm-0,2400,0190,0300,0021,491
6Cài đặt phần mềm nền trên máy chủPhần mềm-1,2000,0960,1510,0127,453
  • Vật liệu:
STTDanh mục công việcĐVTĐịnh mức
Giấy in A4 (Gram)Mực in laser (Hộp)Mực máy photocopy (Hộp)Sổ, (Quyển)Đĩa DVD (Cái)Cặp để tài liệu (Cái)
1Cài đặt phần mềm cần chuyển giao trên máy trạmThiết bị0,00200,00020,00010,00200,00000,0020
2Cài đặt phần mềm cần chuyển giao trên máy chủThiết bị0,00300,00030,00020,00500,00000,0050
3Cài đặt hệ điều hành máy chủThiết bị0,00300,00030,00020,00500,00000,0020
4Cài đặt hệ quản trị CSDLCSDL0,00300,00030,00020,00500,00000,0020
5Cài đặt phần mềm nền trên máy trạmPhần mềm0,00200,00020,00010,00200,00000,0020
6Cài đặt phần mềm nền trên máy chủPhần mềm0,00300,00030,00020,00500,00000,0020
  1. Thiết lập dữ liệu mẫu
    1. Nội dung công việc
  • Thiết lập lập bộ dữ liệu mẫu;
  • Kiểm tra dữ liệu mẫu.
    1. Phân loại khó khăn
  • Các yếu tố ảnh hưởng
  • Số lượng bảng dữ liệu.
  • Công nghệ GIS.
  • Mô hình triển khai phần mềm.
  • Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng
STTCác yếu tố ảnh hưởngĐiểm
1Số lượng bảng dữ liệu (m): tối đa 30 điểm
m<=1510
15< m< 3020
m >=3030
2Công nghệ GIS: tối đa 30 điểm
Có30
Không0
3Mô hình triển khai phần mềm: tối đa 40 điểm
Tập trung20
STTCác yếu tố ảnh hưởngĐiểm
Phân tán40
  • Phân loại khó khăn

Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước Thiết lập lập cơ sở dữ liệu mẫu. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:

STTMức độ khó khănKhoảng điểm
1KK1K <= 45
2KK245 < K < 70
3KK3K >= 70

5.3 Định biên

STTDanh mục công việcKS2Nhóm
1Thiết lập lập bộ dữ liệu mẫu22
2Kiểm tra dữ liệu mẫu11

5.4 Định mức lao động công nghệ

TT Danh mục công việc Định mức
KK1KK2KK3
1Thiết lập lập bộ dữ liệu mẫu0,0800,10,130
2Kiểm tra dữ liệu mẫu0,0240,030,039

5.5 Định mức vật tư, thiết bị - Dụng cụ:

STTDanh mục công việcĐVTKhó khănĐịnh mức

Ổ ghi đĩa

DVD (Bộ)

Ghế (Cái)Bàn làm việc (Cái)

Quạt trần

0,1 kW (Cái)

Đèn neon 0,04 kW (Bộ)Điện năng (kW)
1Thiết lập lập bộ dữ liệu mẫuBảng dữ liệu10,0320,1280,1280,0320,0640,048
20,0400,1600,1600,0400,0800,060
30,0520,2080,2080,0520,1040,079
2Kiểm tra dữ liệu mẫuBảng dữ liệu10,0000,0190,0190,0050,0100,007
20,0000,0240,0240,0060,0120,009
30,0000,0310,0310,0080,0160,012

- Thiết bị:

STTDanh mục công việcĐVTKhó khănĐịnh mức
Máy tính để bàn (Bộ)Máy in laser (Cái)Điều hoà nhiệt độ (Cái)Máy photocopy (Cái)Điện năng (kW)
1Thiết lập lập bộ dữ liệu mẫuBảng dữ liệu10,1280,0100,0160,0010,795
20,1600,0130,0200,0020,994
30,2080,0170,0260,0021,292
2Kiểm tra dữ liệu mẫuBảng dữ liệu10,0190,0020,0020,0000,119
20,0240,0020,0030,0000,149
30,0310,0020,0040,0000,194

- Vật liệu:

STTDanh mục công việcĐVTĐịnh mức
Giấy in A4 (Gram)Mực in laser (Hộp)Mực máy photocopy (Hộp)Sổ, (Quyển)Đĩa DVD (Cái)Cặp để tài liệu (Cái)
1Thiết lập lập bộ dữ liệu mẫuBảng dữ liệu0,00100,00010,00010,00500,00160,0050
2Kiểm tra dữ liệu mẫuBảng dữ liệu0,00080,00010,00000,00100,00000,0010

Chú ý: Định mức cho hạng mục công việc này áp dụng cho 1 địa điểm thiết lập dữ liệu mẫu.

  1. Chuyển giao phần mềm
    1. Nội dung công việc
  • Chuyển giao công nghệ ứng dụng phần mềm vào quá trình tác nghiệp.
  • Chuyển giao công nghệ quản trị phần mềm.
    1. Phân loại khó khăn

(Chỉ phân loại khó khăn cho Chuyển giao công nghệ ứng dụng phần mềm vào quá trình tác nghiệp).

  • Các yếu tố ảnh hưởng
  • Số lượng bảng dữ liệu.
  • Đặc thù lĩnh vực.
  • Yêu cầu các phần mềm nền.
  • Mô hình triển khai phần mềm.
  • Số lượng chức năng của phần mềm.
  • Số tác nhân của phần mềm.
  • Công nghệ GIS.
  • Ngôn ngữ của phần mềm.
  • Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng
STTCác yếu tố ảnh hưởngĐiểm
1Số lượng bảng dữ liệu (m): tối đa 10 điểm
m<=155
15< m< 307
m >=3010
2Đặc thù lĩnh vực: tối đa 10 điểm
Dễ0
Trung bình5
Khó10
3Yêu cầu các phần mềm nền: tối đa 5 điểm
Có5
Không0
4Mô hình triển khai phần mềm: tối đa 10 điểm
Tập trung5
Phân tán10
5Số lượng chức năng của phần mềm (m): tối đa 30 điểm
m<=3010
30 < m< 5020
m >=5030
6Số tác nhân của phần mềm (m): tối đa 10 điểm
m<=30
3< m< 75
m >=710
7Công nghệ GIS: tối đa 10 điểm
Có10
Không0
8Ngôn ngữ của phần mềm: tối đa 15 điểm
Tiếng Việt0
STTCác yếu tố ảnh hưởngĐiểm
Tiếng Anh10
Ngôn ngữ khác15

- Phân loại khó khăn

Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước Chuyển giao phần mềm. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:

STTMức độ khó khănKhoảng điểm
1KK1K <= 50
2KK250 < K < 80
3KK3K >= 80
STTDanh mục công việcKS2KS3Nhóm
1Chuyển giao công nghệ ứng dụng phần mềm vào quá trình tác nghiệp112
2Chuyển giao công nghệ quản trị phần mềm112

6.4 Định mức lao động công nghệ

Công nhóm/01 chức năng

TT Danh mục công việc Định mức
KK1KK2KK3
1Chuyển giao công nghệ ứng dụng phần mềm vào quá trình tác nghiệp0,2000,250,325
2Chuyển giao công nghệ quản trị phần mềm-0,20-

Định mức vật tư, thiết bị

- Dụng cụ:

STTDanh mục công việcĐVTKhóĐịnh mức
khăn

Ổ ghi đĩa

DVD (Bộ)

Ghế (Cái)Bàn làm việc (Cái)Quạt trần 0,1 kW (Cái)Đèn neon 0,04 kW (Bộ)Điện năng (kW)
10,0800,3200,3200,0800,1600,121
1Chuyển giao công nghệ ứng dụng phần mềm vào quá trình tác nghiệpChức năng20,1000,4000,4000,1000,2000,151
30,1300,5200,5200,1300,2600,197
2Chuyển giao công nghệ quản trị phần mềmChức năng-0,0800,3200,3200,0800,1600,121

- Thiết bị:

STTDanh mục công việcĐVTKhó khănĐịnh mức
Máy tính để bàn (Bộ)Máy in laser (Cái)Điều hoà nhiệt độ (Cái)Máy photocopy (Cái)Điện năng (kW)
10,3200,0260,0400,0031,987
1Chuyển giao công nghệ ứng dụng phần mềm vào quá trình tác nghiệpChức năng20,4000,0320,0500,0042,484
30,5200,0420,0650,0053,230
2Chuyển giao công nghệ quản trị phần mềmChức năng-0,3200,0260,0400,0031,987

Vật liệu:

STTDanh mục công việcĐVTĐịnh mức
Giấy in A4 (Gram)Mực in laser (Hộp)Mực máy photocopy (Hộp)Sổ, (Quyển)Đĩa DVD (Cái)Cặp để tài liệu (Cái)
1Chuyển giao công nghệ ứng dụng phần mềm vào quá trình tác nghiệpChức năng0,00600,00060,00030,00500,00000,0050
2Chuyển giao công nghệ quản trị phần mềmChức năng0,00500,00050,00030,00500,00000,0050

Chú ý: Định mức cho hạng mục công việc này áp dụng cho 1 địa điểm chuyển giao.

  1. Kiểm tra, đánh giá kết quả chuyển giao
    1. Nội dung công việc
  • Xây dựng bài kiểm tra.
  • Kiểm tra và đánh giá kết quả.
    1. Phân loại khó khăn

Bước này không phân loại khó khăn.

STTDanh mục công việcKS3Nhóm
1Xây dựng bài kiểm tra11
2Kiểm tra và đánh giá kết quả22

7.4 Định mức lao động công nghệ

STT Danh mục công việc ĐVTĐịnh mức
1Xây dựng bài kiểm traChức năng0,1
2Kiểm tra và đánh giá kết quảPhiếu0,02
  1. Định mức vật tư, thiết bị - Dụng cụ:
STTDanh mục công việcĐVTKhó khănĐịnh mức

Ổ ghi đĩa

DVD (Bộ)

Ghế (Cái)Bàn làm việc (Cái)Quạt trần 0,1 kW (Cái)Đèn neon 0,04 kW (Bộ)Điện năng (kW)
1Xây dựng bài kiểm traChức năng-0,0000,0800,0800,0200,0400,030
2Kiểm tra và đánh giá kết quảPhiếu-0,0000,0320,0320,0080,0160,012

- Thiết bị:

STTDanh mục công việcĐVTKhó khănĐịnh mức
Máy tính để bàn (Bộ)Máy in laser (Cái)Điều hoà nhiệt độ (Cái)Máy photocopy (Cái)Điện năng (kW)
1Xây dựng bài kiểm traChức năng-0,0800,0060,0100,0010,497
2Kiểm tra và đánh giá kết quảPhiếu-0,0320,0030,0040,0000,199

- Vật liệu:

STTDanh mục công việcĐVTĐịnh mức
Giấy in A4 (Gram)Mực in laser (Hộp)Mực máy photocopy (Hộp)Sổ, (Quyển)Đĩa DVD (Cái)Cặp để tài liệu (Cái)
1Xây dựng bài kiểm traChức năng0,00200,00020,00010,00500,00000,0020
2Kiểm tra và đánh giá kết quảPhiếu0,00080,00010,00000,00100,00000,0010

Chú ý: Định mức cho hạng mục công việc này áp dụng cho 1 địa điểm chuyển giao.

  1. Hỗ trợ sau chuyển giao
    1. Nội dung công việc

Tiếp nhận và giải đáp yêu cầu, câu hỏi.

  1. Phân loại khó khăn

Bước này không phân loại khó khăn

  1. Định biên
STTDanh mục công việcKS3Nhóm
1Tiếp nhận và giải đáp yêu cầu, câu hỏi11
  1. Định mức lao động công nghệ

Công nhóm/01 chức năng

STTDanh mục công việcĐịnh mức
1Tiếp nhận và giải đáp yêu cầu, câu hỏi0,5
  1. Định mức vật tư, thiết bị
  • Dụng cụ:

Ca/01 ĐVT

STTDanh mục công việcĐVTKhó khănĐịnh mức

Ổ ghi đĩa

DVD (Bộ)

Ghế (Cái)Bàn làm việc (Cái)Quạt trần 0,1 kW (Cái)Đèn neon 0,04 kW (Bộ)Điện năng (kW)
1Tiếp nhận và giải đáp yêu cầu, câu hỏiChức năng-0,0000,4000,4000,1000,2000,151
  • Thiết bị:
STTDanh mục công việcĐVTKhó khănĐịnh mức
Máy tính để bàn (Bộ)Máy in laser (Cái)Điều hoà nhiệt độ (Cái)Máy photocopy (Cái)Điện năng (kW)
1Tiếp nhận và giải đáp yêu cầu, câu hỏiChức năng-0,4000,0320,0500,0042,484
  • Vật liệu:

Định mức/ĐVT

STT

Danh mục công

ĐVT

Định mức

việcGiấy in A4 (Gram)Mực in laser (Hộp)Mực máy photocopy (Hộp)Sổ (Quyển)Đĩa DVD (Cái)Cặp để tài liệu (Cái)
1Tiếp nhận và giải đáp yêu cầu, câu hỏiChức năng0,00700,00070,00040,00500,00000,0050
  1. Kết thúc chuyển giao
    1. Nội dung công việc

Lập báo cáo đánh giá kết quả chuyển giao, vận hành hệ thống trong giai đoạn thực hiện.

  1. Phân loại khó khăn

Bước này không phân loại khó khăn

  1. Định biên
STTDanh mục công việcKS3Nhóm
1Lập báo cáo đánh giá kết quả chuyển giao, vận hành hệ thống11
  1. Định mức lao động công nghệ
STTDanh mục công việcĐịnh mức
1Lập báo cáo đánh giá kết quả chuyển giao, vận hành hệ thống3,00
  1. Định mức vật tư, thiết bị

- Dụng cụ:

STTDanh mục công việcĐVTKhó khănĐịnh mức

Ổ ghi đĩa

DVD (Bộ)

Ghế (Cái)Bàn làm việc (Cái)Quạt trần 0,1 kW (Cái)Đèn neon 0,04 kW (Bộ)Điện năng (kW)
1Lập báo cáo đánh giá kết quả chuyển giao phần mềmPhần mềm0,6002,4002,4000,6001,2000,907

- Thiết bị:

STTDanh mục công việcĐVTKhó khănĐịnh mức
Máy tính để bàn (Bộ)Máy in laser (Cái)Điều hoà nhiệt độ (Cái)Máy photocopy (Cái)Điện năng (kW)
1Lập báo cáo đánh giá kết quả chuyển giao phần mềmPhần mềm2,4000,1920,3020,02414,906

- Vật liệu:

STTDanh mục công việcĐVTĐịnh mức
Giấy in A4 (Gram)Mực in laser (Hộp)Mực máy photocopy (Hộp)Sổ, (Quyển)Đĩa DVD (Cái)Cặp để tài liệu (Cái)
1Lập báo cáo đánh giá kết quả chuyển giao phần mềmPhần mềm0,03000,00300,00150,02000,05000,0500

Chương II ĐỊNH MỨC CHUYỂN GIAO THÔNG TIN DỮ LIỆU NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

  1. Khảo sát, xác định yêu cầu
    1. Nội dung công việc
  • Mô tả thông tin dữ liệu cần chuyển giao.
  • Xác định yêu cầu chuyển giao.
    1. Phân loại khó khăn

Bước này không phân loại khó khăn.

  1. Định biên
STT Danh mục công việc KS3Nhóm
1Mô tả thông tin dữ liệu cần chuyển giao11
2Xác định yêu cầu chuyển giao22
  1. Định mức lao động công nghệ
STT Danh mục công việc ĐVTĐịnh mức
1Mô tả thông tin dữ liệu cần chuyển giaoBộ dữ liệu1,5
2Xác định yêu cầu chuyển giaoĐịa điểm1,3
  1. Định mức vật tư, thiết bị - Dụng cụ:
STTDanh mục công việcĐVTKhó khănĐịnh mức

Ổ ghi đĩa

DVD (Bộ)

Ghế (Cái)Bàn làm việc (Cái)Quạt trần 0,1 kW (Cái)Đèn neon 0,04 kW (Bộ)Điện năng (kW)
1Mô tả thông tin dữ liệu cần chuyển giaoBộ dữ liệu0,0001,2001,2000,3000,3000,353
2Xác định yêu cầu chuyển giaoĐịa điểm0,2602,0802,0800,5200,5200,612

- Thiết bị:

STTDanh mục công việcĐVTKhó khănĐịnh mức
Máy tính để bàn (Bộ)Máy in laser (Cái)Điều hoà nhiệt độ (Cái)Máy photocopy (Cái)Điện năng (kW)
1Mô tả thông tin dữ liệu cần chuyển giaoBộ dữ liệu-1,2000,0960,1510,0127,453
2Xác định yêu cầu chuyển giaoĐịa điểm-2,0800,1660,2610,02112,918

- Vật liệu:

STTDanh mục công việcĐVTĐịnh mức
Giấy in A4 (Gram)Mực in laser (Hộp)Mực máy photocopy (Hộp)Sổ, (Quyển)Đĩa DVD (Cái)Cặp để tài liệu (Cái)
1Mô tả thông tin dữ liệu cần chuyển giaoBộ dữ liệu0,01200,00120,00060,01200,00000,0120
2Xác định yêu cầu chuyển giaoĐịa điểm0,02080,00210,00100,02080,01040,0208
  1. Lập kế hoạch chuyển giao
    1. Nội dung công việc

Xác định nội dung công việc và thời gian cho từng hạng mục.

  1. Phân loại khó khăn

Bước này không phân loại khó khăn.

  1. Định biên
STTDanh mục công việcKS3Nhóm
1Xác định nội dung công việc và thời gian cho từng hạng mục11
  1. Định mức lao động công nghệ

Công nhóm/01 địa điểm

STTDanh mục công việcĐịnh mức
STTDanh mục công việcĐịnh mức
1Xác định nội dung công việc và thời gian cho từng hạng mục0,5
  1. Định mức vật tư, thiết bị
  • Dụng cụ:
STTDanh mục công việcĐVTKhó khănĐịnh mức

Ổ ghi đĩa

DVD (Bộ)

Ghế (Cái)Bàn làm việc (Cái)Quạt trần 0,1 kW (Cái)Đèn neon 0,04 kW (Bộ)Điện năng (kW)
1Xác định nội dung công việc và thời gian cho từng hạng mụcĐịa điểm-0,0000,4000,4000,1000,1000,118
  • Thiết bị:
STTDanh mục công việcĐVTKhó khănĐịnh mức
Máy tính để bàn (Bộ)Máy in laser (Cái)Điều hoà nhiệt độ (Cái)Máy photocopy (Cái)Điện năng (kW)
1Xác định nội dung công việc và thời gian cho từng hạng mụcĐịa điểm-0,4000,0320,0500,0042,484
  • Vật liệu:
STTDanh mục công việcĐVTĐịnh mức
Giấy in A4 (Gram)Mực in laser (Hộp)Mực máy photocopy (Hộp)Sổ, (Quyển)Đĩa DVD (Cái)Cặp để tài liệu (Cái)
1Xác định nội dung công việc và thời gian cho từng hạng mụcĐịa điểm0,00400,00040,00020,00400,00000,0040
  1. Xây dựng nội dung chuyển giao
    1. Nội dung công việc
  • Chuẩn bị dữ liệu cần chuyển giao.
  • Xây dựng tài liệu.
    1. Phân loại khó khăn

(Không phân loại KK cho bước Biên soạn tài liệu)

  • Các yếu tố ảnh hưởng

+ Số đối bảng dữ liệu. + Công nghệ GIS. + Đặc thù lĩnh vực. + Ngôn ngữ của thông tin dữ liệu

  • Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng
STTCác yếu tố ảnh hưởngĐiểm
1Số lượng bảng dữ liệu (m): tối đa 60 điểm
m<=1530
15 < m< 3045
m >=3060
2Công nghệ GIS: tối đa 20 điểm
Có20
Không0
3Đặc thù lĩnh vực: tối đa 10 điểm
Dễ0
Trung bình5
Khó10
4Ngôn ngữ của thông tin dữ liệu: tối đa 10 điểm
Tiếng Việt0
Tiếng Anh5
Ngôn ngữ khác10
  • Phân loại khó khăn

Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước chuẩn bị dữ liệu. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:

STTMức độ khó khănKhoảng điểm
1KK1K <= 40
2KK240 < K < 70
3KK3K >= 70
  1. Định biên
STTDanh mục công việcKS2KS3Nhóm
1Chuẩn bị dữ liệu cần chuyển giao11
2Xây dựng tài liệu11
  1. Định mức lao động công nghệ

Công nhóm/01 BDL

TT Danh mục công việc Định mức
KK1KK2KK3
1Chuẩn bị dữ liệu0,40,50,65

Công nhóm/01 Trang tài liệu

STTDanh mục công việcĐịnh mức
1Biên soạn tài liệu0,7
  1. Định mức vật tư, thiết bị - Dụng cụ:
STTDanh mục công việcĐVTKhó khănĐịnh mức

Ổ ghi đĩa

DVD (Bộ)

Ghế (Cái)Bàn làm việc (Cái)Quạt trần 0,1 kW (Cái)Đèn neon 0,04 kW (Bộ)Điện năng (kW)
Bảng dữ liệu10,0800,3200,3200,0800,0800,094
1Chuẩn bị dữ liệu cần chuyển giaoBảng dữ liệu20,1000,4000,4000,1000,1000,118
Bảng dữ liệu30,1300,5200,5200,1300,1300,153
2Xây dựng tài liệuTrang tài liệu-0,0000,5600,5600,1400,1400,165

- Thiết bị:

STTDanh mục công việcĐVTKhó khănĐịnh mức
Máy tính để bàn (Bộ)Máy in laser (Cái)Điều hoà nhiệt độ (Cái)Máy photocopy (Cái)Điện năng (kW)
Bảng dữ liệu10,3200,0260,0400,0031,987
1Chuẩn bị dữ liệu cần chuyển giaoBảng dữ liệu20,4000,0320,0500,0042,484
Bảng dữ liệu30,5200,0420,0650,0053,230
2Xây dựng tài liệuTrang tài liệu-0,5600,0450,0700,0063,478

- Vật liệu:

STTDanh mục công việcĐVTĐịnh mức
Giấy in A4 (Gram)Mực in laser (Hộp)Mực máy photocopy (Hộp)Sổ, (Quyển)Đĩa DVD (Cái)Cặp để tài liệu (Cái)
1Chuẩn bị dữ liệu cần chuyển giaoBảng dữ liệu0,00400,00040,00020,00400,00400,0040
2Xây dựng tài liệuTrang tài liệu0,00560,00060,00030,00560,00000,0056
  1. Thiết lập môi trường chuyển giao
    1. Nội dung công việc
  • Cài đặt hệ điều hành cho máy chủ.
  • Cài đặt hệ quản trị CSDL.
  • Cài đặt phần mềm nền trên máy chủ.
  • Cài đặt phần mềm nền trên máy trạm.
  • Chuyển đổi dữ liệu vào hệ thống.
    1. Phân loại khó khăn

(Không phân loại khó khăn cho các bước: Cài đặt hệ điều hành, cài đặt hệ quản trị CSDL, cài đặt phần mềm nền)

  • Các yếu tố ảnh hưởng:
  • Số lượng bảng dữ liệu.
  • Công nghệ GIS.
  • Đặc thù lĩnh vực.
  • Ngôn ngữ của thông tin dữ liệu.
  • Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng
STTCác yếu tố ảnh hưởngĐiểm
1Số lượng bảng dữ liệu (m): tối đa 60 điểm
m<=1530
15 < m< 3045
m >=3060
2Công nghệ GIS: tối đa 20 điểm
Có20
Không0
3Đặc thù lĩnh vực: tối đa 10 điểm
Dễ0
Trung bình5
Khó10
4Ngôn ngữ của thông tin dữ liệu: tối đa 10 điểm
Tiếng Việt0
Tiếng Anh5
Ngôn ngữ khác10
  • Phân loại khó khăn

Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước Chuyển giao công nghệ quản lý và khai thác sử dụng dữ liệu. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:

STTMức độ khó khănKhoảng điểm
1KK1K <= 40
2KK240 < K < 70
3KK3K >= 70
STTDanh mục công việcKS1KS2KS4Nhóm
1Cài đặt hệ điều hành cho máy chủ11
2Cài đặt hệ quản trị CSDL11
3Cài đặt phần mềm nền trên máy chủ11
4Cài đặt phần mềm nền trên máy trạm11
5Chuyển đổi dữ liệu vào hệ thống11
  1. Định mức lao động công nghệ

Công nhóm/01 Thiết bị

STT Danh mục công việc Đơn vị tínhĐịnh mức
1Cài đặt hệ điều hành cho máy chủThiết bị0,6
2Cài đặt hệ quản trị CSDLThiết bị1,5
3Cài đặt phần mềm nền trên máy chủThiết bị1,5
4Cài đặt phần mềm nền trên máy trạmThiết bị0,3

Công nhóm/01 BDL

TT Danh mục công việc Đơn vị tínhĐịnh mức
KK1KK2KK3
1Chuyển đổi dữ liệu vào hệ thốngBảng dữ liệu0,40,50,65

- Cài đặt hệ điều hành cho máy chủ được tính cho máy chủ < 4 CPU. Nếu máy chủ > 4 CPU thì định mức trên được nhân thêm với hệ số K=2.

  • Việc cài đặt quản trị cơ sở dữ liệu trên hệ thống máy chủ liên kết (Cluster, Rack,...) được tính thêm hệ số 1,2
  • Hệ số áp dụng khi cài đặt phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu trên hệ điều hành Windows: SQL và My SQL là 1,0; SysBase, Informix là 1,1 và Oracle là 1,2;
  • Cài đặt phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu trên hệ điều hành khác được cộng thêm hệ số 1,2

- Dụng cụ:

Ca/01 ĐVT

STTDanh mục công việcĐVTKhó khănĐịnh mức

Ổ ghi đĩa

DVD (Bộ)

Ghế (Cái)Bàn làm việc (Cái)Quạt trần 0,1 kW (Cái)Đèn neon 0,04 kW (Bộ)Điện năng (kW)
1Cài đặt hệ điều hànhThiết bị-0,1200,4800,4800,1200,1200,141
2Cài đặt hệ quản trị cơ sở dữ liệuThiết bị-0,3001,2001,2000,3000,3000,353
3Cài đặt các phần mềm nền trên máy chủThiết bị-0,3001,2001,2000,3000,3000,353
4Cài đặt phần mềm nền trên máy trạmThiết bị-0,0600,2400,2400,0600,0600,071
5Bảng dữ liệu10,0000,3200,3200,0800,0800,094
Chuyển đổi dữ liệu vào hệ thống.Bảng dữ liệu20,0000,4000,4000,1000,1000,118
Bảng dữ liệu30,0000,5200,5200,1300,1300,153

- Thiết bị:

STTDanh mục công việcĐVTKhó khănĐịnh mức
Máy tính để bàn (Bộ)Máy in laser (Cái)Điều hoà nhiệt độ (Cái)Máy photocopy (Cái)Điện năng (kW)
1Cài đặt hệ điều hànhThiết bị-0,4800,0380,0600,0052,981
2Cài đặt hệ quản trị cơ sở dữ liệuThiết bị-1,2000,0960,1510,0127,453
3Cài đặt các phần mềm nền trên máy chủThiết bị-1,2000,0960,1510,0127,453
4Cài đặt phần mềm nền trên máy trạmThiết bị-0,2400,0190,0300,0021,491
5Chuyển đổi dữ liệu vào hệ thống.Bảng dữ liệu10,3200,0260,0400,0031,987
20,4000,0320,0500,0042,484
30,5200,0420,0650,0053,230

- Vật liệu:

STTDanh mục công việcĐVTĐịnh mức
Giấy in A4 (Gram)Mực in laser (Hộp)Mực máy photocopy (Hộp)Sổ, (Quyển)Đĩa DVD (Cái)Cặp để tài liệu (Cái)
1Cài đặt hệ điều hànhThiết bị0,00480,00050,00020,00480,00480,0048
2Cài đặt hệ quản trị cơ sở dữ liệuThiết bị0,01200,00120,00060,01200,01200,0120
3Cài đặt các phần mềm nền trên máy chủThiết bị0,01200,00120,00060,01200,01200,0120
4Cài đặt phần mềm nền trên máy trạmThiết bị0,00240,00020,00010,00240,00240,0024
5Chuyển đổi dữ liệu vào hệ thống.Bảng dữ liệu0,00400,00040,00020,00400,00400,0040
  1. Chuyển giao thông tin dữ liệu
    1. Nội dung công việc
  • Chuyển giao công nghệ quản lý dữ liệu
  • Chuyển giao công nghệ khai thác sử dụng dữ liệu
    1. Phân loại khó khăn
  • Các yếu tố ảnh hưởng

+ Số lượng bảng dữ liệu.

+ Đặc thù lĩnh vực.

+ Yêu cầu các phần mềm nền.

+ Mô hình quản lý CSDL.

+ Công nghệ GIS.

+ Ngôn ngữ của thông tin dữ liệu.

  • Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng
STTCác yếu tố ảnh hưởngĐiểm
1Số lượng bảng dữ liệu (m): tối đa 40 điểm
m<=1520
15< m<3030
m >=3040
2Đặc thù lĩnh vực: tối đa 10 điểm
Dễ0
Trung bình5
Khó10
3Yêu cầu các phần mềm nền: tối đa 10 điểm
Có10
Không0
4Mô hình quản lý CSDL: tối đa 10 điểm
Tập trung5
Phân tán10
5Công nghệ GIS: tối đa 20 điểm
Có20
Không0
6Ngôn ngữ của thông tin dữ liệu: tối đa 10 điểm
Tiếng Việt0
Tiếng Anh5
Ngôn ngữ khác10
  • Phân loại khó khăn

Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước Chuyển giao công nghệ quản lý và khai thác sử dụng dữ liệu. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:

STTMức độ khó khănKhoảng điểm
1KK1K <= 45
2KK245 < K < 75
3KK3K >= 75
  1. Định biên
STTDanh mục công việcKS2KS3Nhóm
1Chuyển giao công nghệ quản lý dữ liệu112
2Chuyển giao công nghệ khai thác sử dụng thông tin dữ liệu112
  1. Định mức lao động công nghệ
TT Danh mục công việc Định mức
KK1KK2KK3
1Chuyển giao công nghệ quản lý dữ liệu0,320,40,52
2Chuyển giao công nghệ khai thác và sử dụng thông tin dữ liệu0,480,60,78
  1. Định mức vật tư, thiết bị

- Dụng cụ:

STTDanh mục công việcĐVTKhó khănĐịnh mức

Ổ ghi đĩa

DVD (Bộ)

Ghế (Cái)Bàn làm việc (Cái)Quạt trần 0,1 kW (Cái)Đèn neon 0,04 kW (Bộ)Điện năng (kW)
1Chuyển giao công nghệ quản lý dữ liệuBảng dữ liệu10,0000,5120,5120,1280,1280,151
20,0000,6400,6400,1600,1600,188
30,0000,8320,8320,2080,2080,245
2Chuyển giao công nghệ khai thác sử dụng dữ liệuBảng dữ liệu10,0000,7680,7680,1920,1920,226
20,0000,9600,9600,2400,2400,282
30,0001,2481,2480,3120,3120,367

- Thiết bị:

STTDanh mục công việcĐVTKhó khănĐịnh mức
Máy tính để bàn (Bộ)Máy in laser (Cái)Điều hoà nhiệt độ (Cái)Máy photocopy (Cái)Điện năng (kW)
1Chuyển giao công nghệ quản lý dữ liệuBảng dữ liệu10,5120,0410,0640,0053,180
20,6400,0510,0800,0063,975
30,8320,0670,1050,0085,167
2Chuyển giao công nghệ khai thác sử dụng dữ liệuBảng dữ liệu10,7680,0610,0960,0084,770
20,9600,0770,1210,0105,962
31,2480,1000,1570,0127,751

- Vật liệu:

STTDanh mục công việcĐVTĐịnh mức
Giấy in A4 (Gram)Mực in laser (Hộp)Mực máy photocopy (Hộp)Sổ, (Quyển)Đĩa DVD (Cái)Cặp để tài liệu (Cái)
1Chuyển giao công nghệ quản lý dữ liệuBảng dữ liệu0,00640,00060,00030,00640,00000,0064
2Chuyển giao công nghệ khai thác sử dụng dữ liệuBảng dữ liệu0,00960,00100,00050,00960,00000,0096
  1. Kiểm tra
    1. Nội dung công việc
  • Xây dựng bài kiểm tra.
  • Kiểm tra và đánh giá kết quả.
    1. Phân loại khó khăn

Bước này không phân loại khó khăn

  1. Định biên
STTDanh mục công việcKS3Nhóm
1Xây dựng bài kiểm tra11
2Kiểm tra và đánh giá kết quả22
  1. Định mức lao động công nghệ
STT Danh mục công việc Đơn vị tínhĐịnh mức
1Xây dựng bài kiểm traBảng dữ liệu0,2
2Kiểm tra và đánh giá kết quảPhiếu0,02
  1. Định mức vật tư, thiết bị - Dụng cụ:
STTDanh mục công việcĐVTKhó khănĐịnh mức

Ổ ghi đĩa

DVD (Bộ)

Ghế (Cái)Bàn làm việc (Cái)Quạt trần 0,1 kW (Cái)Đèn neon 0,04 kW (Bộ)Điện năng (kW)
1Xây dựng bài kiểm traBảng dữ liệu-0,0000,1600,1600,0400,0400,047
2Kiểm tra và đánh giá kết quảPhiếu-0,0000,0320,0320,0080,0080,009

- Thiết bị:

STTDanh mục công việcĐVTKhó khănĐịnh mức
Máy tính để bàn (Bộ)Máy in laser (Cái)Điều hoà nhiệt độ (Cái)Máy photocopy (Cái)Điện năng (kW)
1Xây dựng bài kiểm traBảng dữ liệu-0,1600,0130,0200,0020,994
2Kiểm tra và đánh giá kết quảPhiếu-0,0320,0030,0040,0000,199

- Vật liệu:

STTDanh mục công việcĐVTĐịnh mức
Giấy in A4 (Gram)Mực in laser (Hộp)Mực máy photocopy (Hộp)Sổ, (Quyển)Đĩa DVD (Cái)Cặp để tài liệu (Cái)
1Xây dựng bài kiểm traBảng dữ liệu0,00160,00020,00010,00160,00000,0016
2Kiểm tra và đánh giá kết quảPhiếu0,00030,00000,00000,00030,00000,0003
  1. Hỗ trợ sau chuyển giao
    1. Nội dung công việc

Tiếp nhận và giải đáp yêu cầu, câu hỏi.

  1. Phân loại khó khăn

Bước này không phân loại khó khăn

  1. Định biên
STTDanh mục công việcKS3Nhóm
1Tiếp nhận và giải đáp yêu cầu, câu hỏi11
  1. Định mức lao động công nghệ

Công nhóm/01 BDL

STTDanh mục công việcĐịnh mức
STTDanh mục công việcĐịnh mức
1Tiếp nhận và giải đáp yêu cầu, câu hỏi0,5
  1. Định mức vật tư, thiết bị
  • Dụng cụ:

Ca/01 ĐVT

STTDanh mục công việcĐVTKhó khănĐịnh mức

Ổ ghi đĩa

DVD (Bộ)

Ghế (Cái)Bàn làm việc (Cái)Quạt trần 0,1 kW (Cái)Đèn neon 0,04 kW (Bộ)Điện năng (kW)
1Tiếp nhận và giải đáp yêu cầu, câu hỏiBảng dữ liệu-0,0000,4000,4000,1000,1000,118
  • Thiết bị:
STTDanh mục công việcĐVTKhó khănĐịnh mức
Máy tính để bàn (Bộ)Máy in laser (Cái)Điều hoà nhiệt độ (Cái)Máy photocopy (Cái)Điện năng (kW)
1Tiếp nhận và giải đáp yêu cầu, câu hỏiBảng dữ liệu-0,4000,0320,0500,0042,484
  • Vật liệu:
STTDanh mục công việcĐVTĐịnh mức
Giấy in A4 (Gram)Mực in laser (Hộp)Mực máy photocopy (Hộp)Sổ, (Quyển)Đĩa DVD (Cái)Cặp để tài liệu (Cái)
1Tiếp nhận và giải đáp yêu cầu, câu hỏiBảng dữ liệu0,00400,00040,00020,00400,00000,0040
  1. Kết thúc chuyển giao
    1. Nội dung công việc

- Lập báo cáo đánh giá kết quả chuyển giao thông tin dữ liệu.

  1. Phân loại khó khăn

Bước này không phân loại khó khăn

  1. Định biên
STTDanh mục công việcKS3Nhóm
1Lập báo cáo đánh giá kết quả chuyển giao thông tin dữ liệu11
  1. Định mức lao động công nghệ
STTDanh mục công việcĐịnh mức
1Lập báo cáo đánh giá kết quả chuyển giao thông tin dữ liệu3,00
  1. Định mức vật tư, thiết bị

- Dụng cụ:

STTDanh mục công việcĐVTKhó khănĐịnh mức

Ổ ghi đĩa

DVD (Bộ)

Ghế (Cái)Bàn làm việc (Cái)Quạt trần 0,1 kW (Cái)Đèn neon 0,04 kW (Bộ)Điện năng (kW)
1Lập báo cáo đánh giá kết quả chuyển giao thông tin dữ liệuBộ dữ liệu-0,6002,4002,4000,6000,6000,706

- Thiết bị:

STTDanh mục công việcĐVTKhó khănĐịnh mức
Máy tính để bàn (Bộ)Máy in laser (Cái)Điều hoà nhiệt độ (Cái)Máy photocopy (Cái)Điện năng (kW)
1Lập báo cáo đánh giá kết quả chuyển giao thông tin dữ liệuBộ dữ liệu-2,4000,1920,3020,02414,906

- Vật liệu:

STTDanh mục công việcĐVTĐịnh mức
Giấy in A4 (Gram)Mực in laser (Hộp)Mực máy photocopy (Hộp)Sổ, (Quyển)Đĩa DVD (Cái)Cặp để tài liệu (Cái)
1Lập báo cáo đánh giá kết quả chuyển giao thông tin dữ liệuBộ dữ liệu0,02400,00240,00120,02400,02400,0240

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Nguyễn Linh Ngọc

Phụ lục DA

Danh mục các mẫu biểu

(Ban hành kèm theo Thông tư số 45 /2015/TT-BTNMT ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)

  1. DANH MỤC CÁC MẪU BIỂU QUY TRÌNH CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM ỨNG DỤNG NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
TTTên mẫu biểuMã mẫu biểu
1Báo cáo xác định nhu cầu chuyển giao phần mềmPM-01
2Kế hoạch chuyển giao phần mềmPM-02
3Biên bản cài đặt phần mềmPM-04
4Báo cáo thiết lập bộ dữ liệu mẫuPM-05
5Báo cáo kết quả chuyển giao phần mềmPM-06
6Đề bài kiểm tra chuyển giao phần mềmPM-07.1
7Báo cáo đánh giá kết quả kiểm tra chuyển giao phần mềmPM-07.2
8Báo cáo đánh giá kết quả chuyển giao phần mềmPM-09
  1. DANH MỤC CÁC MẪU BIỂU QUY TRÌNH CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM ỨNG DỤNG NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
TTTên mẫu biểuMã mẫu biểu
1Báo cáo xác định nhu cầu chuyển giao thông tin dữ liệuDL-01
2Kế hoạch chuyển giao thông tin dữ liệuDL-02
3Báo cáo Thiết lập môi trường chuyển giao thông tin dữ liệuDL-04.1
4Báo cáo Chuyển đổi dữ liệu vào hệ thốngDL-04.2
5Báo cáo kết quả chuyển giao thông tin dữ liệuDL-05
6Đề bài kiểm tra chuyển giao thông tin dữ liệuDL-06.1
7Báo cáo đánh giá kết quả kiểm tra chuyển giao thông tin dữ liệuDL-06.2
8Báo cáo đánh giá kết quả chuyển giao thông tin dữ liệuDL-08

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

...., ngày.... tháng... .năm

BÁO CÁO XÁC ĐỊNH NHU CẦU CHUYỂN GIAO PHẦN MỀM

Tên phần mềm:
Lĩnh vực ứng dụng:
Đặc thù lĩnh vực:□ Dễ□ Trung bình□ Phức tạp
Số bảng/lớp dữ liệu:
Số chức năng:
Mô hình triển khai:□ Tập trung□ Phân tán
Công nghệ GIS:□ Có□ Không
Ngôn ngữ:□ Tiếng Việt□ Tiếng Anh□ Ngôn ngữ khác
Cài đặt dữ liệu mẫu□ Có□ Không

2. Yêu cầu chuyển giao

STTTên chức năngGhi chú
1
2

3

STTNội dung yêu cầuĐơn vị tínhKhối lượngGhi chú
IĐịa điểm chuyển giao: Thời gian dự kiến:
1Số lượng đối tượng cần chuyển giaoNgười
2Tài liệu cần cung cấpBộ
3Cài đặt phần mềm trên máy trạmMáy
4Cài đặt phần mềm trên máy chủMáy
5Cài đặt hệ điều hành máy chủMáy
6Cài đặt hệ quản trị cơ sở dữ liệuMáy
7Cài đặt phần mềm nềnMáy
IIĐịa điểm chuyển giao: Thời gian dự kiến:

Xác nhận của bên nhận chuyển giao
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

, ngày tháng năm

KẾ HOẠCH CHUYỂN GIAO PHẦN MỀM

STTNội dung công việcThời gian bắt đầuThời gian kết thúcGhi chú
1Xây dựng nội dung công việc
1.1Biên soạn tài liệu cho đối tượng người dùng tác nghiệp
1.2Biên soạn tài liệu cho đối tượng người dùng quản trị
1.3Xây dựng dữ liệu mẫu
2Cài đặt phần mềm chuyển giao
3Thiết lập dữ liệu mẫu
4Chuyển giao phần mềm
4.1Chuyển giao công nghệ ứng dụng phần mềm
4.2Chuyển giao công nghệ quản trị phần mềm
5Kiểm tra, đánh giá kết quả chuyển giao

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

, ngày tháng năm

BIÊN BẢN CÀI ĐẶT PHẦN MỀM

Số:

Căn cứ Hợp đồng: (tên hợp đồng)

  1. Thành phần trực tiếp nghiệm thu

Các bên tiến hành nghiệm thu:

  1. Bên A: [Tên bên nhận chuyển giao]

Đại diện:

  • Ông (Bà): Chức vụ:
  • Ông (Bà): Chức vụ:

Địa chỉ:

Điện thoại: Fax:

  1. Bên B: [Tên đơn vị chuyển giao]

Đại diện:

  • Ông (Bà): Chức vụ:
  • Ông (Bà): Chức vụ:

Địa chỉ:

Điện thoại: Fax:

  1. Thời gian cài đặt

Bắt đầu: ngày tháng năm

Kết thúc: ngày tháng năm

' T' ai: ,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,

  1. Nội dung cài đặt

Đơn vị chuyển giao đã tiến hành cài đặt phần mềm ứng dụng trên hệ thống trang thiết bị của đơn vị tiếp nhận với các nội dung như sau:

STTNội dung cài đặtĐVTSố lượng theo hợp đồngSố lượng thực tế cài đặtChất lượngÝ kiến khác (nếu có)
1
2
3
4
  1. Kết luận
  • Phần mềm đã được cài đặt và chạy tốt.
  • Yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện dự án và các yêu cầu khác: không có.

Hai bên xác nhận đã giao và nhận đầy đủ theo nội dung cài đặt trên.

Biên bản này được lập thành 04 bản, mỗi bên giữ 02 bản có giá trị pháp lý như nhau.

Cán bộ bên A

(Ký và ghi rõ họ tên)

Cán bộ bên B

(Ký và ghi rõ họ tên)

ĐẠI DIỆN BÊN A

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

ĐẠI DIỆN BÊN B

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

...., ngày.... tháng....năm

BÁO CÁO THIẾT LẬP BỘ DỮ LIỆU MẪU

  • Căn cứ Hợp đồng số...
  1. Nội dung thiết lập
STTTên dữ liệuĐơn vị tínhKhối lượngGhi chú
1Dữ liệu phi không gianBảng dữ liệu
2Dữ liệu không gianLớp dữ liệu
3Nhập dữ liệu có cấu trúcTrường
4Nhập dữ liệu phi cấu trúcTrang A4
  1. Đánh giá công việc đã thực hiện
  • Về khối lượng: Đơn vị chuyển giao có thiết lập đủ bộ dữ liệu mẫu theo hợp đồng không
  • Về chất lượng: Bộ dữ liệu mẫu có vận hành tốt không
  • Ý kiến khác (nếu có):

Người lập báo cáo
(Ký và ghi rõ họ tên)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

...., ngày.... tháng... .năm

BÁO CÁO KẾT QUẢ CHUYỂN GIAO PHẦN MỀM

- Căn cứ Hợp đồng số... 1. Nội dung chuyển giao - Tên phần mềm: - Địa điểm chuyển giao: - Thời gian chuyển giao:

STTTên chức năng

Hoàn thành/

Chưa hoàn thành

Ghi chú
1
2
3

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

, ngày tháng năm

ĐỀ BÀI KIỂM TRA CHUYỂN GIAO PHẦN MỀM

  1. Thông tin chung
    1. Thông tin học viên

Họ và tên học viên:

Đơn vị:

Điện thoại:

Thư điện tử:

  1. Nội dung chuyển giao

Phần mềm:

Địa điểm chuyển giao:

Thời gian chuyển giao:

  1. Câu hỏi
    1. Câu hỏi 1
    2. Câu hỏi 2

MẪU PM-07.2

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

...., ngày.... tháng... .năm

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ

KIỂM TRA CHUYỂN GIAO PHẦN MỀM

1. Mục đích Báo cáo kết quả kiểm tra các đối tượng tham gia, đánh giá kết quả chuyển giao công nghệ phần mềm.

STTHọ và tênKết quả kiểm traGhi chú
1
2
3

3. Ý kiến đánh giá - 100% cán bộ tham gia khóa chuyển giao phần mềm sử dụng thành thạo các chức năng của phần mềm. - Ý kiến khác (nếu có):

Người lập báo cáo
(Ký và ghi rõ họ tên)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

...., ngày.... tháng... .năm

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ CHUYỂN GIAO

  1. Cơ sở pháp lý
  • Căn cứ Hợp đồng số...
  • ...
  1. Thành phần trực tiếp đánh giá

Bên A: [Tên bên nhận chuyển giao] Đại diện:

Chức vụ:

Chức vụ:

Chức vụ:

Chức vụ:

  • Ông (Bà):

Bên B: [Tên bên chuyển giao] Đại diện:

  • Ông (Bà):
  • Ông (Bà):

3. Địa điểm chuyển giao - Tên địa điểm.... 4. Thời gian chuyển giao - Từ ngày.. tháng..năm ... đến ngày.. tháng..năm

STTNội dung công việcĐơn vị tínhKhối lượngGhi chú
Theo hợp đồngThực 7
1
2
3
  1. Đánh giá kết quả chuyển giao
  • Về khối lượng: Đơn vị chuyển giao có chuyển giao theo đúng khối lượng trong hợp đồng không
  • Về chất lượng: Phần mềm có vận hành tốt không
  • Về tiến độ chuyển giao: Có đúng với tiến độ đề ra không
  • Ý kiến khác (nếu có):

ĐƠN VỊ CHUYỂN GAO
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

, ngày tháng năm

BÁO CÁO XÁC ĐỊNH NHU CẦU
CHUYỂN GIAO THÔNG TIN DỮ LIỆU

Tên thông tin dữ liệu:
Đặc thù lĩnh vực:□ Dễ □ Trung bình □ Phức tạp
Số bảng/lớp dữ liệu:
Mô hình triển khai:□ Tập trung□ Phân tán
Công nghệ GIS:□ Có□ Không
Ngôn ngữ:□ Tiếng Việt□ Tiếng Anh □ Ngôn ngữ khác

2. Yêu cầu chuyển giao

STTTên bảng/lớp dữ liệuGhi chú
1
2
3
4
5

2.2 Yêu cầu chuyển giao

STTNội dung yêu cầuĐơn vị tínhKhối lượngGhi chú
IĐịa điểm chuyển giao: Thời gian dự kiến:
1Số đối tượng tiếp nhận chuyển giaoNgườiSố lượng học viên tham gia tiếp nhận chuyển giao
2Số lớp đào tạoLớpSố lượng lớp học để đào tạo chuyển giao
3Số lượng tài liệu cần cung cấpBộTất cả các tài liệu liên quan đến quá trình chuyển giao: hướng dẫn chuẩn bị, cài đặt, thiết lập, sử dụng thông tin dữ liệu
4Số máy trạm cần cài đặtMáy trạmCài đặt hệ điều hành và các trình điều khiển cần thiết cho máy trạm
5Số máy chủ cần cài đặtMáy chủCài đặt hệ điều hành và các trình điều khiển cần thiết cho máy chủ
6Cài đặt phần mềm nềnPhần mềmCác phần mềm nền về hệ quản trị cơ sở dữ liệu, dịch vụ bản đồ, chỉnh sửa bản đồ, quản lý và chỉnh sửa các tệp văn bản có trong bộ dữ liệu cần chuyển giao
7Cài đặt hệ quản trị cơ sở dữ liệuHệ quản trị cơ sở dữ liệuCài đặt, cấu hình cơ sở dữ liệu vào các hệ quản trị cơ sở dữ liệu, hoặc các phần mềm để sử dụng
8Số bảng/lớp dữ liệu cần chuyển giaoBảng dữ liệu/Trang tài liệuTổng số bảng dữ liệu hoặc lớp dữ liệu cần chuyển giao.
IIĐịa điểm chuyển giao: Thời gian dự kiến:

Người lập báo cáo (Ký và ghi rõ họ tên)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

, ngày tháng năm

STTNội dung công việcThời gian bắt đầuThời gian bắt đầuGhi chú
1Xây dựng nội dung chuyển giao
1.1Chuẩn bị dữ liệu
1.2Xây dựng tài liệu
2Thiết lập môi trường phục vụ chuyển giao
3Chuyển giao thông tin dữ liệu
3.1Chuyển giao công nghệ quản lý dữ liệu
3.2Chuyển giao công nghệ khai thác sử dụng dữ liệu
4Kiểm tra, đánh giá kết quả chuyển giao
4.1Xây dựng đề bài kiểm tra
4.2Báo cáo đánh giá kết quả kiểm tra
5Hỗ trợ kỹ thuật
6Kết thúc chuyển giao

ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN CHUYỂN GIAO ĐẠI DIỆN BÊN CHUYỂN GIAO

(Ký, họ tên, chức vụ và đóng dấu) (Ký, họ tên, chức vụ và đóng dấu)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

, ngày tháng năm

BÁO CÁO THIẾT LẬP MÔI TRƯỜNG CHUYỂN GIAO

Số:

Căn cứ Hợp đồng: (tên hợp đồng)

  1. Thành phần trực tiếp nghiệm thu

Các bên tiến hành nghiệm thu:

  1. Bên A: [Tên bên nhận chuyển giao]

Đại diện:

  • Ông (Bà): Chức vụ:
  • Ông (Bà): Chức vụ:

Địa chỉ:

Điện thoại: Fax:

  1. Bên B: [Tên đơn vị chuyển giao]

Đại diện:

  • Ông (Bà): Chức vụ:
  • Ông (Bà): Chức vụ:

Địa chỉ:

Điện thoại: Fax:

  1. Thời gian cài đặt

Bắt đầu: ngày tháng năm

Kết thúc: ngày tháng năm

' T' ai: ,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,

  1. Nội dung cài đặt

Đơn vị chuyển giao đã tiến hành cài đặt phần mềm ứng dụng trên hệ thống trang thiết bị của đơn vị tiếp nhận với các nội dung như sau:

STTNội dung cài đặtĐVTSố lượng theo hợp đồngSố lượng thực tế cài đặtChất lượngÝ kiến khác (nếu có)
1
2
3
4
  1. Kết luận
  • Phần mềm đã được cài đặt và chạy tốt.
  • Yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện dự án và các yêu cầu khác: không có.

Hai bên xác nhận đã giao và nhận đầy đủ theo nội dung cài đặt trên.

Biên bản này được lập thành 04 bản, mỗi bên giữ 02 bản có giá trị pháp lý như nhau.

Cán bộ bên A

(Ký và ghi rõ họ tên)

Cán bộ bên B

(Ký và ghi rõ họ tên)

ĐẠI DIỆN BÊN A

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

ĐẠI DIỆN BÊN B

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

...., ngày.... tháng... .năm

BÁO CÁO CHUYỂN ĐỔI DỮ LIỆU VÀO HỆ THỐNG

- Căn cứ Hợp đồng số...

  1. Nội dung chuyển đổi dữ liệu vào hệ thống
STTTên dữ liệuĐơn vị tínhKhối lượngGhi chú
1Dữ liệu phi không gianBảng dữ liệu
2Dữ liệu không gianLớp dữ liệu
3Nhập dữ liệu có cấu trúcTrường
4Nhập dữ liệu phi cấu trúcTrang A4
  1. Đánh giá công việc đã thực hiện
  • Về khối lượng: Đơn vị chuyển giao có chuyển đổi đầy đủ bộ dữ liệu vào hệ thống theo hợp đồng không?
  • Về chất lượng: Bộ dữ liệu được chuyển đổi có vận hành tốt không?
  • Ý kiến khác (nếu có):

Người lập báo cáo (Ký và ghi rõ họ tên)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

, ngày tháng năm

BÁO CÁO KẾT QUẢ CHUYỂN GIAO THÔNG TIN DỮ LIỆU

- Căn cứ Hợp đồng số...

1. Nội dung chuyển giao

Tên thông tin dữ liệu: Địa điểm chuyển giao: Thời gian chuyển giao:

STTTên bảng/lớp dữ liệuHoàn thành/ Chưa hoàn thànhGhi chú
1
2
3

Người lập báo cáo
(Ký và ghi rõ họ tên)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

, ngày tháng năm

ĐỀ BÀI KIỂM TRA

  1. Thông tin chung
    1. Thông tin học viên

Họ và tên học viên:

Đơn vị:

Điện thoại:

Thư điện tử:

  1. Nội dung chuyển giao

Thông tin dữ liệu:

Địa điểm chuyển giao:

Thời gian chuyển giao:

  1. Câu hỏi
    1. Câu hỏi 1
    2. Câu hỏi 2

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

, ngày tháng năm

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ KIỂM TRA

Thông tin dữ liệu:

Địa điểm chuyển giao:

Thời gian chuyển giao:

  1. Đánh giá chung

- 100% cán bộ tham gia khóa chuyển giao thông tin dữ liệu có thể thiết lập môi trường hệ thống, cài đặt và khai thác tốt thông tin dữ liệu.

STTMức đánh giáSố lượngTỷ lệ %Ghi chú
1Tổt
2Khá
3Trung bình

3. Đề xuất, kiến nghị

Người lập báo cáo
(Ký và ghi rõ họ tên)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

...., ngày.... tháng... .năm

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ CHUYỂN GIAO

  1. Cơ sở pháp lý

- Căn cứ Hợp đồng số...

  1. Thành phần trực tiếp đánh giá

Bên A: [Tên bên nhận chuyển giao]

Đại diện:

  • Ông (Bà): Chức vụ:
  • Ông (Bà): Chức vụ:

Bên B: [Tên bên chuyển giao]

Đại diện:

  • Ông (Bà): Chức vụ:
  • Ông (Bà): Chức vụ:
  1. Địa điểm chuyển giao - Tên địa điểm....

4. Thời gian chuyển giao - Từ ngày.. tháng..năm ... đến ngày.. tháng..năm

STTNội dung công việcĐơn vị tínhKhối lượngGhi chú
Theo hợp đồngThực 7
1
2
3
  1. Đánh giá kết quả chuyển giao
  • Về khối lượng: Đơn vị chuyển giao có chuyển giao theo đúng khối lượng trong hợp đồng không
  • Về chất lượng: Phần mềm có vận hành tốt không
  • Về tiến độ chuyển giao: Có đúng với tiến độ đề ra không
  • Ý kiến khác (nếu có):

ĐƠN VỊ CHUYỂN GAO
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

Mục lục Bấm để đi tới điều