vanban.org

Thông tư số 40/2017/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật chuẩn bộ dữ liệu về quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường không khí và nước

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 08/12/2017 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành 23/10/2017 Hiệu lực 08/12/2017 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 08/12/2017 — Văn thư vanban.org

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 40/2017/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 23 tháng 10 năm 2017

THÔNG TƯ

Quy định kỹ thuật chuẩn bộ dữ liệu về quan trắc, điều tra, khảo sát khí
tượng, thủy văn, hải văn, môi trường không khí và nước

Căn cứ Luật khí tượng thủy văn ngày 23 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng Thủy văn Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ và Vụ trưởng Vụ pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư quy định kỹ thuật chuẩn bộ dữ liệu về quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường không khí và nước.

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định kỹ thuật chuẩn bộ dữ liệu về quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng thủy văn, môi trường không khí và nước.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài ở Việt Nam có liên quan đến xây dựng cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia và quản lý, khai thác và trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Chuẩn bộ dữ liệu khí tượng thủy văn là cách thức quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin và định dạng lưu trữ dữ liệu cho bộ dữ liệu khí tượng thủy văn được sử dụng khi giao nộp, trao đổi dữ liệu.

2. Siêu dữ liệu khí tượng thủy vãn là dữ liệu đặc tả khí tượng thủy văn mô tả nội dung, định dạng, chất lượng, nguồn gốc, phương pháp xử lý và các thông tin đặc tính khác của dữ liệu khí tượng thủy văn.

3. Cấu trúc dữ liệu là cách tổ chức dữ liệu trong máy tính thể hiện sự phân cấp, liên kết của các nhóm dữ liệu.

4. Kiểu thông tin của dữ liệu là tên, kiểu giá trị và độ dài trường thông tin của dữ liệu.

5. Hệ cao độ quốc gia là hệ cao độ được sử dụng thống nhất trong toàn quốc có điểm gốc cao độ đặt tại Hòn Dấu - Hải Phòng.

6. VN-2000 là tên hệ quy chiếu và hệ tọa độ Quốc gia hiện hành của Việt Nam được thống nhất áp dụng trong cả nước theo Quyết định số 83/2000/QĐ- TTg ngày 12 tháng 7 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia VN-2000.

7. Cao độ hải đồ (số "0 hải đồ" hay số “0” độ sâu) là mặt phẳng chuẩn quy ước được chọn làm gốc đế đo độ sâu của biển, mặt này là một mặt phẳng nằm ngang, được quy định cho từng vùng biến sử dụng số "0" này và thường được chọn là mực nước thấp nhất có thể có theo điều kiện thiên văn (nước ròng thấp nhất) tại vùng này. Số “0” độ sâu Nhà nước là mặt mực chuẩn trùng với mực nước triều thấp nhất lịch sử tại trạm Hòn Dấu.

8. XML (eXtensible Markup Language) là ngôn ngữ đánh dấu mở rộng được sử dụng để xây dựng tài liệu văn bản có cấu trúc phục vụ mục đích trao đổi dữ liệu.

Chương II QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

Điều 4. Hệ cao độ, tọa độ không gian và hệ quy chiếu thời gian

Thông tin, dữ liệu về quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng thủy văn, môi trường không khí và nước phải áp dụng hệ cao độ, tọa độ không gian và hệ quy chiếu thời gian như sau:

1. Hệ cao độ:

a) Sử dụng hệ cao độ quốc gia đối với thông tin, dữ liệu khí tượng, thủy văn;

b) Sử dụng cao độ hải đồ đối với thông tin, dữ liệu hải văn.

2. Hệ tọa độ không gian: Áp dụng Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia VN-2000.

3. Hệ quy chiếu thời gian: Ngày, tháng, năm theo năm Dương lịch; giờ, phút, giây theo múi giờ Việt Nam (UTC+07:00).

Điều 5. Nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin, dữ liệu

1. Nội dung thông tin, dữ liệu:

a) Thông tin, dữ liệu khí tượng bề mặt: Nhiệt độ không khi, nhiệt đọ điểm sương, độ ẩm không khí, áp suất khí quyển, bốc hơi, thời gian nắng, hướng và tốc độ gió, mây, lượng mưa, nhiệt độ đất, trạng thái mặt đất, tầm nhìn ngang, các hiện tượng khí tượng; 

b) Thông tin, dữ liệu thủy văn: Nhiệt độ nước sông, mực nước, độ rộng mặt nước, chiều dài lưu vực, diện tích lưu vực, diện tích mặt cắt, tốc độ, lưu lượng nước, độ sâu, độ đục, độ dốc, hệ số nhám lòng sông, tổng lượng dòng chảy, lượng triều, lưu lượng chất lơ lửng, hàm lượng chất lơ lửng, tổng lượng chất lơ lửng;

c) Thông tin, dữ liệu khí tượng nông nghiệp: Nhiệt độ nước’ trên ruộng, độ ẩm các lớp đất sâu, xáo trộn không khí tại lớp không khí gần bề mặt, lượng nước trong đất, lưọng nước có ích;

d) Thông tin, dữ liệu khí tượng hải văn: Gió bề mặt biển, tầm nhìn xa phía biển, mực nước biển, mực nước biển trung bình, thủy triều, dao dộng dư, loại sóng biển, yếu tố sóng biển, dạng sóng, cấp sóng, nhiệt độ bề mặt biển, trạng thái mặt biển, độ muối nước biển, sáng biển, các hiện tượng khí tượng hải văn nguy hiểm;

đ) Thông tin, dữ liệu môi trường không khí và nước: Thành phần hóa học của nước mưa, các thông số vật lý, các thông số hóa học của môi trường không khí, các thông số vật lý, các thông số hóa học của môi trường nước sông, hồ, biển, thông tin về các vật trôi nổi trên sông hồ;

e) Thông tin, dữ liệu khí tượng bức xạ: Trực xạ, cán cân bức xạ, phản xạ, tán xạ, tổng xạ, albedo, thời sai, độ cao mặt trời, màu sắc bầu trời, trạng thái mặt đệm, trạng thái đĩa mặt trời, độ trong suốt và độ vẩn đục khí quyển;

g) Thông tin, dữ liệu ô dôn - bức xạ cực tím: Tổng lượng ô dôn, cường độ bức xạ cực tím;

h) Thông tin, dữ liệu thám không vô tuyến: Nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí, áp suất khí quyển và gió;

i) Thông tin, dữ liệu gió Pilot: Gió trên cao;

k) Thông tin, dữ liệu điều tra, khảo sát: thủy văn, khí tượng hải văn, môi trường nước biển.

2. Cấu trúc và kiểu thông tin, dữ liệu bao gồm phân cấp thông tin, ký hiệu, kiểu dữ liệu, độ dài trường, đơn vị và mô tả được quy định cụ thể tại Phụ lục 01 Thông tư này.

Điều 6. Siêu dữ liệu

1. Nội dung, cấu trúc và kiểu thông tin của siêu dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khi tượng, thủy văn, hải văn, môi trường không khí và nước được xây dựng tuân thủ theo chuẩn dữ liệu Dublin Core và phải được mã hóa.

2. Siêu dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường không khí và nước gồm:

a) Nhóm thông tin nội dung: nhan đề, chủ đề, mô tả, loại, tóm tắt;

b) Nhóm thông tin bản quyền: tác giả, tác giả phụ, nhà xuất bản, bản quyền;

c) Nhóm thông tin thuyết minh: ngày tháng, nơi chứa, liên kết, định danh, ngôn ngữ.

3. Siêu dữ liệu được lập trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu và được cập nhật thường xuyên.

4. Cấu trúc và kiểu thông tin của siêu dữ liệu bao gồm phân cấp thông tin, ký hiệu trường thông tin, kiểu giá trị và mô tả được quy định chi tiết tại Phụ lục 02 Thông tư này.

Điều 7. Định dạng dữ liệu và siêu dữ liệu

1. Định dạng dữ liệu và siêu dữ liệu sử dụng theo ngôn ngữ XML.

2. Dữ liệu và siêu dữ liệu được trao đổi, phân phối dưới dạng tệp dữ liệu thông qua các thiết bị lưu trữ và các dịch vụ truyền dữ liệu.

Điều 8. Kiểm tra chất lượng nội dung thông tin, dữ liệu

Việc kiểm tra chất lượng nội dung thông tin, dữ liệu được thực hiện theo các hạng mục sau:

1. Kiểm tra nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin, dữ liệu.

2. Kiểm tra tính đầy đủ của thông tin, dữ liệu.

3. Kiểm tra lược đồ ứng dụng trong trao đổi, phân phối và cập nhật dữ liệu và siêu dữ liệu.

4. Chi tiết hạng mục và mức độ kiểm tra được quy định tại Phụ lục 03 Thông tư này.

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 9. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 8 tháng 12 năm 2017.

Điều 10. Trách nhiệm thực hiện

1. Chánh văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng Thủy văn, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2. Tổng cục Khí tượng Thủy văn có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Thông tư này.

3.Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, giải quyết./.

Phụ lục 01

Nội dung, cấu trúc và kiểu thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn

NỘI DUNG, CẤU TRÚC VÀ KIỂU THÔNG TIN, DỮ LIỆU KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

(Ban hành theo Thông tư số 40/TT-BTNMT ngày 23 tháng 10 năm 2017 Quy định kỹ thuật chuẩn bộ dữ liệu về quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường không khí vụ nước)

1. Thông tin dữ liệu về Khí tượng bề mặt
STTPhân cấp thông tinKí hiệuKiểu dữ liệuĐộ dài trườngPhần thập phânĐơn vị

Mô tả

Đối tượng thông tinThành phần thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Tên gọiViết tắt
1.Nhiệt độ không khíNhiệt độTSỐNumber30Độ Celcius°cNhiệt độ không khí trong lều đo bằng nhiệt kế khô.
Nhiệt độ tối caoTxsốNumber3- .0Độ Celcius°cLà giá trị nhiệt độ tối cao trong ngày chọn được từ các obs quan trắc (theo quy định) của nhiệt kế tối cao và nhiệt kế khô thứ tự ưu tiên chọn từ nhiệt kế tối cao.
Nhiệt độ tối thấpTnsốNumber30Độ Celcius°cLà giá trị nhiệt độ tối thấp trong ngày chọn được từ các obs quan trắc (theo quy định) của nhiệt kế tối thấp và nhiệt kế khô thứ tự ưu tiên chọn từ nhiệt kế tối thấp trước.
Nhiệt độ ướtTwsốNumber30Độ Celcius°cNhiệt độ không khí trong lều đo bằng nhiệt kế bầu ướt. Tw dùng để xác định các đặc trưng của độ ẩm không khí.
2Nhiệt độ điểm sươngTdSốNumber30Độ Celcius°cLà nhiệt độ mà ở đó thành phần hơi nước trong không khí bắt đầu có sự ngưng kết (trong điều kiện áp suất không đổi).
3Độ ẩm không khíSức trương hơi nước (Âm độ tuyệt đối)eSỐNumber30Hectopascal, MilibarhPa, mbLà áp suất riêng của hơi nước, được đo bằng đơn vị áp suất.
Sức trương hơi nước bão hòaC\vSốNumber3
Ẩm độ tương đốiƯSốNumber3
Độ hụt bão hòadSốNumber3
4Áp suất khí quyểnKhí áp mực trạmpSỐNumber5
Khí áp tối cao mực trạmPxSỐNumber5
Khí áp tối thấp mực trạmPnSỐNumber5
Khí áp mực biểnPoSỐNumber5
Khí áp tối cao mực biểnPoxSốNumber5
Khí áp tối cao mực biểnPonSỐNumber5
0Hectopascal, MilibarhPa, mbLà áp suất riêng của hơi nước cực đại đạt được tại nhiệt độ nhất định ở trạng thái cân bằng trên 1 bề mặt nước phẳng tinh khiết.
0Phần trăm%Là tỷ số phần trăm giữa sức trương hơi nước "1 'a trong không khí và sức trương hơi nước bao hòa trong cùng nhiệt độ.
0Hectopascal, MilibarhPa, mb Là hiệu giữa sức trương hơi nước bão hòa E và sực trương hơi nước e.
0Hectopascal, MilibarhPa, mbLà kết quả quan trắc khí áp tại trạm bằng các loại thiết bị đo khí áp và sau đó được hiệu chỉnh
0Hectopascal, MilibarhPa, mbLà trị số khí áp cao nhất trong ngày hoặc trong chu kỳ biến thiên áp triều tại trạm.
0Hectopascal, MilibarhPa, mb1à trị số khí áp thấp nhất trong ngày hoặc trong chu kỳ biến thiên áp triều tại trạm.
0Hectopascal, MilibarhPa, mbLà giá trị khí áp mực trạm qui về mực mặt biển. Khí áp này dùng để so sánh khí áp giữa các trạm và phân tích bản đồ Synop.
0Hectopascal, MilibarhPa, mbLà trị số khí áp cao nhất trong ngày qui về mực mặt biển.
0Hectopascal, MilibarhPa, mbLà trị số khí áp thấp nhất trong ngày qui về mực mặt biển.
5GióHướng gióddKí tựCharacter3 ’Độ, hoặc hướng La bànN, NL , NE, ENE, ] ESE, SE, s 5E, s, ssw sw, W! w, w,v V, NW, ^JNW

*

Hướng  gió là hướng phương trời từ đó gió, thổi tởi Quan trắc bằng mắt thường hoặc bằng các gió.

Tốc độ gióffSỐNumber20Mét/giâyn /s

Là quãng  đường phần tử không khí di chuyển đpịt c trong một đơn vị thời gian. Quan trắc được bằng các loại máy gió.

Hướng gió mạnh nhất trong ngàydxdxKí tựCharacter3Độ, hoặc hướng La bàn16 hướng la bànhướng gió xác định được khi tốc độ gió đạt cực đại trong ngày (19h hôm trước đến 19h hôm sau).
Tốc độ gió mạnh nhất trong ngàyfxfxSỐNumber20Mét/giâym/sLà tốc độ gió đạt cực đại trong ngày (19h hôm trước đến 19h hôm sau) được quan trắc trung bình trong 2 phút.
Hướng gió trung bình trong hai phútd2d2Kí tựCharacter3Độ, hoặc hướng La bàn16 hướng la bànHướng gió thịnh hành trong hai phút quan trắc.
Tổc độ gió trung bình trong hai phútf2f2SỐNumber20Mét/giâym/sTốc độ gió trung bình quan trắc trong hai phút.
Hướng gió giật mạnh nhất trong 2 giâydx2dx2Kí tựCharacter3Độ. hoặc hướng La bàn16 hướng la bànHướng gió mạnh nhất tức thời xảy ra trong thời gian 2 giây.
Tốc độ gió giật mạnh nhất trong 2 giâyÍX2ÍX2SốNumber20mét/giâym/s Tốc độ gió giật mạnh nhất xảy ra trong 2 giây. 
6Bốc hơiLượng bôc hơiESốNưmber30MilimetmmLà lượng nước bị bốc hơi trên một đơn vị diện tích trong một đơn vị thời gian.
7Nhiệt độ đấtNhiệt độ thường mặt đấtTgSốNumber30Độ Celcius°clà nhiệt độ đất đo được ờ mặt đất.
Nhiệt độ đất tối caoTgxSốNumber30Độ Celcius°c Là nhiệt độ mặt đất tối cao
Nhiệt độ đất tối thấpTgnSốNumber30Độ Celcius°cLà nhiệt độ mặt đất tối thấp.
Nhiệt độ đất tại các lớp đất sâu (5,...,300)Tg5.„Tg300SốNưmber30Độ Celcius°c Là nhiệt độ trên các nhiệt kê tại các lớp đât sâu: 5,51 ,.. ,300cm ở khu đất tơi không có cây cỏ.
8Trạng thái mặt đấtTrạng thái mặt đấtEsSổNumber10Là trạng thái của mặt đất được quan trắc bàng mắt thường, nó biểu thị mức độ ẩm ướt của vườn quan trắc và được quy định theo mã số.
9Giáng thủyLượng giáng thủyRSốNumber50MilimetmmLà độ dày tính bàng mm của lóp nước do mưa, tuyết, mưa đá, sương mù,... phủ trên bề mặt nằm ngang mà chưa bị bốc hơi, ngấm hoặc chảy mất đi.
Cường độ giáng thủyRiSốNưmber50Milimet/giờmm/hĐược tính bằng lượng giáng thủy trên đơn vị thời gian và được chia cấp: mạnh (to), trung bình (vừa) và nhẹ (nhỏ).

Kích thước

(rắn)

dSỐNumber30CentimetemĐối với giáng thủy ran như mưa đá đo đường kính của hạt trung bình và hạt lớn nhất.

Độ dậy ( : ,

tuyết) ' 11

sốNumber4 ; 0CentimetĐo độ dày của lóp tuyết phù và cân trọng lượng mẫu tuyết. ’
10MâyLượng mây tổng quanNSốNumber20Phần bầu trời0-10Là sự ước lượng phần bầu trời bị mây che phủ. Ti h theo phần mười bầu trời. (Từ 0-10 phần bậù trời).
Lượng mây dướiNsSốNumber20Phần bầu trời0-10Là sự ước lượng phần bầu trời bị lượng mây dỡợi che phù. Tính theo phần mười bầu trời. (Từ 0 10 phần bầu trời).
Mây giữaCmKí tựCharacter20Theo quy ước quốc tế.
Mây trênChKí tựCharacter20Theo quy ước quôc tê.
Mây dướiCLKí tựCharacter20Theo quy ước quốc tế.
Loại mây, Dạng mây, Tính mây, dạng mây phụKí tựCharacter50

Theo quy ước quốc tế, mây được phân thành các loại mây, dạng mây và tính mây khác nhau và được ký hiệu theo quy định.

Độ cao chân mâyhSốNumber30MétmLà  khoảng cách từ mặt dưới các lớp mây tới mặt đát thuộc khu vực trạm. Được xác định bàng măt, cầu bay, đèn chiếu hay cao kế.
11Hiện tượng khí tượngKí tựCharacter100Mỗi hiện tượng khí tượng được ký hiệu bởi một ký hiệu riêng, theo quy định.
12NắngThời gian nắngShSốNumber30GiờhThời gian bức xạ mặt trời > 0,lKW/m2 .
13Tầm nhìn ngangvvSốNumber20Cấp tầm nhìn, métcấp, mLà một đặc tính biểu thị độ trong suốt của khí quyển, khoảng cách lớn nhất có thể phân biệt được vật đen tuyệt đối.
2. Thông tin dữ liệu về Thủy văn
STTPhân cấp thông tinKí hiệuKiểu dữ liệuĐộ dài trườngPhần thập phânĐon vị ■ Mô tả
Đối tirọìig thông tinThành phần thông tinTiếng Việt

Tiếng

Anh

Tên gọiViết tắt
1Nhiệt độ nướcNhiệt độ nước tối caoTwxSốNumber 30Độ Celcius Nhiệt độ nước đặc trưng cho chuyển động nhiệt của các phân tử trong nước sông.
Nhiệt độ nướcTwSỐNumber-Ị0Độ Celcius°c279 * www.Th
Nhiệt độ nước tối thấpTwnSỐNumber-Ị0Độ Celcius°c
2Lượng mưalượng mưa ngàyRSỐNumber50MilimetmmLà độ dày tính bằng mm của lớp nước do mưa trên  mặt ngang bàng và chưa bị bốc hơi, ngấm hoặc chảy.
3Mực nướcMực nước từng giờHSỐNumber60CentimetcmMực nước là độ cao của mặt nước trong sông tại một vị trí đo so với độ cao chuẩn quốc gia.
4Độ sâuhSỐNumber<542MétmLà khoảng cách từ mặt nước đên đáy sông theo Hướng thẳng đứng.
>541
5Độ rộng mặt nướcBSỐNumber<10041Métnkhoảng cách từ mép nước trái sang mép nước phải theo hướng vuông góc với hướng nước chảy
>1006
6Chiều dài lưu vựcLSỐNumber40KilometkmLà khoảng cách theo đường gấp khúc qua các đíểm giữa của đoạn thẳng cắt ngang qua lưu vực và vuông góc với hướng dòng chảy đi từ nguồn nước.
7Diện tích lưu vựcASốNumber<1042Kilomet vuôngkm2Là diện tích hứng nước mưa tính đến một vị trí nào đó chạy dọc theo sông.

10

<100

41
>10050
8Diện tích mặt cãt ngangFsốNumber<10. 42Diện tích bộ phận, diện tích nước tù, diện tích giữa hai thủy trực đo tốc độ.

10

<100

41Mét vuông ị m2
ị >10040
9Tốc độ V : số 1 Number5 2Mét /giây m/sTốc độ điểm đo, tôc độ trung bình thủy trực, tôc độ trung binh mặt ngang.
10Lưu lượngLưu lượngQ : SỐNumber<155 3Mét khối m3/s Lưu lượng nước là lượng nước chảy qua mặt
nướcnước

1

<10

42/giây

r 7 7—7 . —:

cậ Igang sông trong một đơn vị thời gian.

*

o

rọ

10

<100

41
>10060
11Độ dốcISỐNumber<142Một phần vạn.10'4+84-8-3

1<

10

Ọ

3

1
12Hệ số nhám lòng sôngnSỐNumber5

□

3

>
13Tổng lượng dòng chảyWQSỐNumber40Nghìn, triệu hoặc tỷ mét khối,103, ,136hoặc .10 m3ảng lượng dòng chảy của một con sông trong rụổt thời đoạn là tổng thể tích nước chuyển qua Ễt cắt sông trong thời đoạn đó.
14Lượng triềuwSỐNumber<10042Nghìn mét khối,103 m3Là lượng nước chảy do quá trình lên, xuống của thủy triều.

100<

W<1 000

51
15Hàm lượng chất lơ lửngcssốNumber

10 s

<100

41Gam /mét khốig/m3Là lượng chất lơ lửng khô trong một đơn vị thể tích hỗn họp gồm nước và chất lơ lừng.
<1040
<15

ọ

3

Kilogam/ mét khối (dùng cho trạm có HLCLL lớn)kg/ m3

1 S

<10

42

10 s

<100

41
>10040
16Lưu lượng chất lơ lửngQsSốNumber<10041Gam / giây (dùng cho trạm có HLCLL nhỏ)g/s

*

§ ượng chất lơ lửng được dòng nước chuyển 11-- mặt cắt ngang trong một đơn vị thời gian.

ơ''

pọ

■4

+

£

<153Kilogam/ giâykị 5

1 <

10

42

10

<100

41
>10040
17Tổng lượng chất lơ lửngwQsSỐNumber<10041Nghìn tấn hoặc triệu tấn1 o3 tấi hoặc 106tấn f 1 r 1 ượng chât lơ lửng chuyên qua mặt căt ngang tngng một khoảng thời gian. •
>100. 40
3. Thông tin dữ liệu về Khí tượng Nông nghiệp
STT. Phân cấp thông tinKí hiệuKiểu dữ liệuĐộ dài trườngPhần thập phânĐon vị Mô tả
Đối tượng thông tinThành phần thông tinTiếng ViệtTiếng ÁnhTên gọiViết tắt
1Nhiệt độ nước trên ruộngNhiệt độ nước trên ruộngTwSỐNumber30Độ Celcius°cNhiệt độ nước trên ruộng đo bàng nhiệt kế.
2Độ ẩm ở các lớp đất sâuĐộ ẩm đất đo theo phương pháp định lượng (khoan và ;iòm sấy)P5,P10,...sốNumber30Phần trăm% Độ ấm đất: Lượng nước trong đất được biếu thị bang số % của hàm lượ g nước trong đất so với khối lượng đất khô tuyệt đối. P(°o)=(zzzl-zzz2) (zzz2- zzz3) 100%

1 — - ————

' khôi lượng hộp và đât ướt trước khi sây; iÍ2 khối lượng hộp và đất sau khi sấy; m3: khối Ig hộp.

Độ ẩm đất đo theo . phương pháp định tính (ước lượng bằng mắt)Uo-2cmsốNumber31cấpcấpCập 1: quá ẩm (>= 100%)
U10-12cmCạp 2: Ầm (- 85-99%)

3: Ẩm trung binh(~65-84%)

Cáp 4: Tương đối khô (-40-64%) (Ếế- 5: rất khô (~<=39%)

0Xáo trộn không khí tại các lớp không khí gần mặt đấtKí tựCharacter100

Ọ

ỉ

%;.n trắc thường xuyên theo giai đoạn sinh trư Tig và phát triển của cây

5Lượng nước trong đấtLượng nước trong đất tính ra %pSỐNumber00Phần trăm%Phương pháp tính giống độ ẩm đất
Lượng nước trong đất tính ra mmVSốNumber

0

3

0Milimetmm

v=p.d.h.o,l

P: độ ẩm đất tính theo %

d: Dung khối đất (g/cm3) h: độ dày lớp đất khoan (cm)

6Lượng nước có íchwSốNumber30Milimetmm

W=(P-a)dh 0,1

P: độ ẩm đất

a: độ ẩm khô héo

d: Dung khối đất (g/cm3) h: độ dày lóp đất (cm)

STTPhân cấp thông tin Kí hiệu Kiếu dữ liệuĐộ dàiPhầnĐon vịMô tả
Đối tượng thông tinThành phần thông tinTiếng ViệtTiếng Anhtrườngthập phânTên gộiViết tắt-1
1Gió bề mặt biểnTốc độ gióffSonumber2'•1Mét / giâyn *
Hướng gióddKí tựCharacter3Theo 16 hướng la bànN, NNE, NE, ENE, ESE, SE, s SE, s, ssw, sw, W; w, w,v /, NW, 4NW1: +84-8-3930 3279 *
2Tầm nhìn xa phía biểnvvSỐNumber20Cấp tầm nhìn, Kilomet, mét0-9, kn , ms 1 nhìn xa được xác định theo 10 câp từ 0 đên L 3 - 500 m cấp quy ước 0-2, 500m-2km cấp ước 3-4, 2-10km cấp quy ước 5-6, 10-20km Ạ quy ước 7. 20-50km cấp quy ước 8. > 50km cạp quy ước 9.
3Mực nước biểnHSỐNumber40Centimetc nh c nước biển quan trắc H = MSL + T + MR.
4Mực nước biển TBMSLSỐNumber40CentimetcmMực nước biển trung bình là giá trị trung bình của tất cả các quan trắc mực nước trong một thời gian nhất định.
5Thủy triềuTSốNumber30Centimetcm

Thủy triều là dao động tuần hoàn gây ra do lực tạo triều. Lực tạo triều xuất hiện do tác động của các lực vũ trụ - các lực hấp dẫn giữa Trái đất, Mặt trăng và Mặt trời.

• o • 1

6Dao động dưMRSốNumberLà thành phần phi triều gây ra do những nhiễu động của thời tiết và nó đuợc xác định sau khi tách thủy triều ra khỏi dao động mực nước tổng cộng.
7Loại sóng biểnKý tựCharacter3B|o gồm các loại sóng gió, sóng lừng, sóng nựóc nông, sóng lăn tăn, sóng sô bờ, sóng đ^p...xem QPHV.94 TCN 8-2006 Trang 38? 34.
Độ cao sónghSỐNumber42Mét11í choảng cách đo bằng mét theo chiều thẳng đỗhg từ chân sóng đến đỉnh sóng.
Yếu tố sóng biểnBiên độ sóngaSỐNumber42MétILg choảng cách đo bằng mét bằng 1/2 độ cao ớng theo chiều thẳng đứng từ chân sóng đến 11511. sóng.
Độ dài sóngXSốNumber

n

5

0Mét1_.ỊỊ. khoảng cách đo bằng mét theo chiều ngang gpĩi. hai đầu sóng hoặc hai chân sóng liên tiếp
Độ dốc sóngaSốNumber00Độ0

r ộ , _ , , ,

.À Ị ;óc nghiêng tạo bởi đường thăng năm ngang lường thẳng nối đỉnh sóng với điểm thấp

nfiật của chân sóng về phía khuất gió.

8Chu kỳ sóngTSỐNumber01GiâysLà khoảng thời gian tính bằng giây giữa hai đỉnh đầu sóng liên tiếp qua một điểm nhất định nào đó trên mặt biển.
Tốc độ truyền sóngcSỐNumber31Mét / giâym/sLà khoảng cách mà một đỉnh sóng chuyển dịch trong một giây theo hướng truyền song.
Tần số sóngfSỐNumber2GiâysLà số lượng đỉnh sóng truyền qua một điểm cố định trên mặt biển trong thời gian 1 giây.
Hướng sóngdwdwKí tựCharacterTheo 8 hướng chính la bànN, NE, E, SE, s, sw, w, NWHướng sóng đưọ'c xác định là hướng mà sóng từ đâu truyền tói. hướng sóng được xác định theo 8 hướng chính la bàn.
9Dạng sóngĐ, KĐKí tự

Characterị 2

ỉ

Có hai dạng sóng chủ yếu: đều và không đều. Đặc điểm của sóng đều và không đều mô tả trong Bảng 5 Qui phạm quan trác hải văn ven bò’.
10Cấp sóngKí tựCharacter3cấpI- X

-g

■ữ sóng được phân chia theo cấp từ I đến IX.

11Trạng thái mặt biểnSốNumber10cấp0-9Lí 1 lình dạng mặt biển dưới tác dụng của gió tới mạt biển.
12Nhiệt độ bề mặt biểnTwsồNumber30Độ CelciusoC"V ệt độ bề mặt biển đặc trưng cho chuyển động hi t của các phân tử trong nước biển.
13Độ muốisSỐNumber30Phần nghìn°/ooT®>: g lượng muối (tính ra gam) chứa trong 1 kg nS' c biển gọi là độ muối của nước biển.
14Sáng biểnKiểu sáng biểnT, s, SVLKí tựCharacter3ỉẫh g biển là hiện tượng phát sáng cùa các vi iỊph vật, đặc biệt là các sinh vật biển ở lớp nước tận mặt, có thể nhìn thấy vào ban đêm.
Cường độ sáng biểnSốNumber1Cấp0-4
15Các hiện tượng khí tượng hải văn nguy hiểmKí tựCharacter150LawS(
5. Thông tin dữ liệu môi trường
5.1. Thông tin dữ liệu môi trường không khí
STTPhân cấp thông tinKí hiệuKiêu dữ liệuĐộ dài trườngPhần thập phânĐơn vịMô tả
Đối tượng thông tinThành phần thông tinTiếng Việt

Tiếng

Anh

Tên gọiViết tắt
1Bụi lắng tổng cộng thángBụi lắng tông cộng thángMSốNumber41MiligammeĐuợc xác định bàng phương pháp thu bụi trên giấy lọc, cân giấy lọc để xác định nồng độ bụi trong không khí.
Lượng nước sau mỗi lầnSốNumber3Mililitml
Tổng lượng nước thu được sau lọcsốNumber51Mililitml6Í.Í
Số bình lấy mẫusốNumber20Bình0 en
Số trận mưa trong tuầnSốNumber20Trận84-8-3 Ý
•Tổng lượng mưa hứng đượcSốNumber51Mililitml

* Tel: +

4

Độ dẫn điệnECSốNumber41Micro giây/ centimetus. cm'u fC xác định bàng máy đo độ dẫn điện.
Độ pHpHSốNumber42rc xác định bàng máy đo pH hoặc thang màu -ừmovski.
Hàm lượng nh/nh4+SốNumber53Miligam/lit,mg/1, meq/1
Hàm lượng Na+'Na+SốNumber53Miligam/lit,mg/1, meq/1
2Nước mưaHàm lượng K+ ’K+SốNumber53Miligam/lit,mg/1, meq/1
Hàm lượng Ca2+Ca2+SốNumber53Miligam/lit,mg/1, meq/1
Hàm lượng Mg-+Mg2+SốNumber53Miligam/lit,mg/1, meq/1
Hàm lượng cr ’crSốNumber53Miligam/lit,mg/1, meq/1ị
Hàm lượng no3’NO3SốNumber53Miligam/lit.mg/1. meq/1
Hàm lượng so?so?-SốNumber53Miligam/lit,mg/1, meq/143
Hàm lượng HC03-HCO3-SốNumber53Miligam/lit,mg/1, meq/179 *w
Tổng lượng ioni'+ i+SốNumber53Miligam/lit,mg/1, meq/1o
Sai số phân tíchSỐNumber43Phần trăm%

1

1

■4

5.2. Thông tin (lữ liệu môi trường nước sông +
STTPhân cấp thông tinKí hiệuKiểu dữ liệuĐộ dài trườngPhần thập phânĐơn vị

£

Mô tả *

Đối tượng thông tinThành phân thong tinTiếng ViệtTiếng AnhTên gọiViế tắt
1Trạng thái sông và ht MTTrạng thái dòng chảyKí tựCharacter10T‘ 1 thị trạng thái dòng chảy của sông (mạnh, ”3 g bình, lặng).
Các vật nổi, hiện tượng khác thườngKí tựCharacter20

cs

Ghi rõ các vật trôi nổi, các hiện tượng khác thường (đột biến về độ đục, váng dầu, cá chết).

MùiKí tựCharacter20Mùi được xác định bằng giác quan ở nhiệt độ bình thường và 60°C.
VịKí tựCharacter20Vị được xác định bàng vị giác.
2Môi trường nước sôngĐộ dẫn điệnECSốNumberus/cm
ĐộpHpHSỐNumber42
Tổng lượng ioni'+ i+Số ■ Number53.Miligam/lit,mg/1, meq/1
!Hàm lượng Na"Na+Sô Number5 n ' Miligam/lit, mg/1. meq/1

Hàm lượng

K’ K

Số Number __5 _ Miligam/lit. 3 mg/1, meq/1 i
Hàm lượng Ca2+Ca2+SốNumber53Miligam/lit,mg/1, meq/1*
Hàm lượng Mg2+Mg2+SốNumber53Miligam/lit,mg/1, meq/1

rì

ọ

Hàm lượng CO3CO32'SốNumber5

ọ

3

Miligam/lit,mg/1, meq/14-8-39.
Hàm lượng so/SO42'SốNumber5

ọ

3

Miligam/lit,mg/1, meq/1Tel: +8
Hàm lượng HCO?hco3-SốNumber53Miligam/lit,mg/1, meq/1*
Hàm lượng cr ’crSốNumber53Miligam/lit,mg/1, meq/1Lawí
Sai số phân tíchSốNumber53Phần trăm%
Tổng sắtSốNumber53Miligam/lit,mg/1, meq/1
Hàm lượng Silic điôxítSÌO2SốNumber53Miligam/lit,mg/1, meq/1
Độ kiềm toàn phẩnSốNumber31Miligam/lit,mg/1, meq/1
Độ cúng toàn phầnSốNumber42Miligam/lit,mg/1, meq/1
Độ đụcSốNumberNTƯKhông phân tích
Độ mặnsSố ' Number ?3 Phần nghìn(7oo)Không phân tích
Nhu cầu oxy hóa họcCODSốNumber31Miligam/litmg/1đi

=

íợng ô xy có trong Kali bicromat (K2Cr2O2) 1 : 'ùng để ô xy hoá chất hữu cơ trong nước.

Ôxy hòa tanDOSốNumber42Miligam/litmg/1

*

Lịỉỉợng oxy hòa tan trong nước cần thiết cho sự > ■ 1 lấp của các thủy sinh, o

Hàm lượng po3-4 (P)PO3-4 (P)SốNumber53Miligam/lit,mg/1, meq/1H84-8-393
Hàm lượng F 'SỐNumber53Miligam/lit,mg/1, meq/1

1

£

*

Hàm lượng N0’2N0’2SốNumber53Miligam/lit,mg/1, meq/1vSoft
Hàm lượng nco3'nco3’SốNumber53Miligam/lit,mg/1, meq/1Lai
Hàm lượng nh/nh4+SốNumber53Miligam/lit,mg/1, meq/1
Hàm lượng tổng NTổng NSốNumber53Miligam/litmg/1
Hàm lượng tổng pTổng pSốNumber53Miligam/litmg/1
Hàm lượng Cr (VĨ)Cr(VI)SỐNumber53Miligam/litmg/1
Hàm lượng AsenAssốNumber53Miligam/litmg/1
Hàm lượng thủy ngânHgSỐNumber53Miligam/litm g/1*
Hàm lượng KẽmZnSốNumber53Miligam/litm ị/1) 3279
Hàm lượng CadimiCdSốNumber53Miligam/litm ị/1pộ
Hàm lượng Chì'PbSổNumber53Miligam/litmg/1•4 +
Hàm lượng đồngCuSốNumber53Miligam/litmg/1

£

riỉ

Hàm lượng NikenNiSốNumber53Miligam/litmg/1oft
Hàm lượng ManganMnSốNumber53Miligam/litmg/11
Hàm lượng Cr tổngCr tổngSốNumber53Miligam/litmg/1
Dầu mỡSốNumber53Miligam/litmg/1
Tổng ColiíomSốNumber53Miligam/litmg/1
Dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật - Clo hữu cơSốNumber53Miligam/litmg/1
Aldrin + Dieldrin SốNumber53Miligam/litmg/1
EndrinSỐNumber53Miligam/litmg/1
BHCSốNumber53Miligam/litmg/1
EndouníanSốNumber5

0

3

Miligam/litm ị/1
LindanSỐNumber5

ọ

3

Miligam/litm ị/1
ChlordanceSốNumber53Miligam/litm ị/1
HeptachlorSốNumber53Miligam/litm >/1
Dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật - Phốt pho hữu cơSốNumber5

ọ

3

Miligam/litm ị/1: +84-8-3930

0

3

Bụi thể tích lớnParationSốNumber5

ọ

3

Miligam/litm ị/1£
MalationSỐNumber53Miligam/litm ị/1*
Tổng thể tích hút đượcSốNumber

Ọ

3

Mét khốin 3vSoft
Hàm lượng bụi tổng sốSốNumberMiligam/ mét khốim£ I3Lai
Hàm lượng nh/nh4+SốNumber53 Miligam/ mét khối mg/m3•
Hàm lượng SO42:SO42'SốNumber64 Miligam/ mét khối mg/m3
Hàm lượng nco3’nco3'SốNumber5

Ọ

3

Miligam/ mét khốimg/m3
Hàm lượng Chì’PbSỐNumber53 Miligam/ mét khối mg/m3
5.3. Thông tin dữ Hậu môi trường nước hồ
STTPhân cấp thông tinKí hiệuKiểu dữ liệu Độ dài trường o Phần thập phânĐon vịMô tả
Đối tượng thông tinThành phẩn thông tinTiếng Việt

Tiếng

Anh

Tên gọiViết tắt
1Trạng thái hồ và các hiện tượng môi trườngSóng và cấp sóngSốNumber42Métnsdr; yếu ( độ cao: 0-0.25m); Sóng vừa (0.25- 0.*. m); Sóng lớn (độ cao > 0.75m).
Trạng thái dòng chảyKí tựCharacter10Mô tả nêu có o
Các vật trôi nổiKí tựCharacter20

tả nếu có

1

Sự phát triển của thủy sinh vậtKí tựCharacter20

4-

+

Rữ^g. tảo. ... được rõ mô tả nếu có £

Các hiện tượng khác thườngKí tựCharacter2010 tả rõ: sự đột biên vê độ đục, váng dâu, cá cígt,...
2Môi trường nước hồĐộ trongSốNumber30CentimetcmĐỄ-. c đo tại thủy trực lấy mẫu theo quy định. ĐĨỆ.: xác định bằng thước đo độ trong
MùiKí tựCharacter20Mùi được xác định bằng giác quan ở nhiệt độ bình thường và 60°C
VịKí tựCharacter20
Độ pHpHSốNumber42
Oxy hòa tanDOSốNumber42Miligam/litmg/1Lượng oxy hòa tan trong nước cần thiết cho sụ hô hấp của các thủy sinh.
Độ dẫn điệnECSốNumber31us/cm
Độ mặnsSốNumber53Phần nghìn(°/oo)
Tổng lượng ionSốNumber53Miligam/lít,mg/1. me/1
Hàm lượng NaNa+Số ‘ Number53Miligam/lít, ...mg/1, me/1
Hàm lượng ỉ „+ K ;Số . Number5 3Miligam/lít,mg/1, me/1
Hàm lượng Ca2+Ca2+SỐNumber5 0 3 Miligam/lít,mg/1 me/1£
Hàm lượng Mg2+Mg2+SỐNumber5 0 3 Miligam/lít,mg/1 me/16£
Hàm lượng co3CO32'SốNumber5

ợ

3

Miligam/lít,mg/1 me/1o rn Ể
Hàm lượng so?:SO42’SốNumber5' ■3Miligam/lít,mg/1 me/1

w *

■4 •„

íệ

Hàm lượng HCO?hco3-SốNumber5 -3 3 Miligam/lít,mg/1 me/1 ■ £
Hàm lượng cr ■crSốNumber53Miligam/lít,mg/1 me/1ữft4
Sai số phân tíchSốNumber53Phần trăm%
Tổng sắtSốNumber5

-3

3

Miligam/lit,mg/1, me/1
Hàm lượng Silic điôxítSĨO2SốNumber52Miligam/lit,mg/1, me/1
Độ kiềm toàn phầnSốNumber41Miligam/lit,mg/1, me/1
Độ cúng toàn phầnSốNumber42Miligam/lit,mg/1, me/1
Độ đụcSỐNumberNTU
Độ mặnsSốNumber5

-3

3

Phần nghìn(°/oo)
Nhu cầu oxy hóa họcCODsảNumber41M i 1 igam/1 itmg/1Lượng oxy có trong Kali bicromat (K2C12O7) đã dùng để oxy hoá chất hữu CO' trong nước.
Oxy hòa tanDOsốNumber 4 2Miligam/lit „ -Lượng oxy hòa tan trong nước cần thiết cho sự mg/1 . ° hô hâp của các thủy sinh.
5.4. Thông tin dữ liệu môi trường nước biển ven bờ >
STTPhân cấp thông tinKí hiệuKiểu dữ liệuĐộ dài trườngPhần thập phânĐơn vị

4ỉ

Mô tả

<=>

Đốitượng thông tinThành phần thông tin

ị..-

Tiêng Việt

Tiếng AnhTêh gọiViế t tắt
1Trạng thái biển và các hiện tượng môi trườngDòng chảy ven bờKí tựCharacter108-393
Hướng chảyKí tựCharacter10■4
Cường độ chảyKí tựCharacter10Tel: +
Màu nướcKí tựCharacter20*
Váng dầuKí tựCharacter20
Phát triển tàoKí tựCharacter20vSo
Đột biến độ đụcKí tựCharacter20Lai
Các vật trôi nổiKí tựCharacter20
2Môi trường nước biểnĐộ pHpHSỐNumber42
Độ dẫn điệnECSốNumber31ps/cm
Độ mặnsSốNumber53Phần nghìn(°/oo)
Nhu cầu ô xy hóa sinh học BODịBOD5SốNumber53Miligam/lit,mg/1, me/1Lượng oxy cần thiết của 5 ngày đẩu trong nhiệt độ 20°C trong buồng tối để tránh ảnh hưởng các quá trình quang hợp.
Hàm lượng NH4;NH/SốNumber53Miligam/lit,mg/1, me/1

Hàm lượng X'ZX -

w ‘, NO3 ị Số

Number

, Miligam/lit,

3 3

mg/1, me/1
ị

Hàm lượng x-zx - c-í X-.....V...

X ĩrx NO2 Number

NU?

- Miligam/lit.

5 3

mg/1. me/1
Hàm lượng P04’PO4’sốNumber53Miligam/lit,mg/1 me/143 H
Hàm lượng SilicSiSốNumber53Miligam/lit,mg/1 me/179 * Ví
Hàm lượng ChìPbSốNumber53Miligam/lit,mg/] me/10£
Hàm lượng ĐồngCuSốNumber53Miligam/lit,mg/1 me/1

rọ

1

■4

Nhu cầu oxy hóa họcCODSốNumber31Miligam/lit,mg/1, me/1[.!ĩ( rng oxy có trong Kali bicromat (K^c^o?) đã g để oxy hoá chất hữu cơ trong nước.
Ôxy hòa tanDOSốNumber42Miligam/lit,mg/1 me/1

bì mg oxy hòa tan trong nước cần thiết cho sự hô lấp của các thủy sinh.

o

6. Thông tin dữ liệu bức xạ
Phân cấp thông tinKiểudử liệuĐộ dài trưèrngPhầnĐơn vị' Mô tả .
STTĐối tượng thông tinThành phần thông tinKí hiệuTiếng ViẹtTiếng Anhthập phânTên gọiVi< tắt
1Trực xạCường độ bức xạ trực tiếpsSốNumber62Calo/ centimet vuông phút; wat/mét vuôngCal/cm2.phút; w/m2Đo trực tiếp bằng trực xạ kế.
1Cường độ tạrc xạ trên mặt phăng ngangS’SốNumber62Calo/ centimet vuông phút; wat/mét vuôngCal/cm2.Ị?hút; w/m2s '=S*sinh0
2Cán cân bức xạCán cân bức xạ(được tính)BSốNumber6
Cán cân bức xạ sóng ngắnBnSỐNumber6
Cán cân bức xạ không có bức xạ trực tiếpB-S'SốNumber6
Cán cân bức xạ sóng dàiBdSốNumber6
3Phản xạTrị số phản xạ sóng ngănRnSốNumber6
4Tán xạTrị sô bức xạ khuếch tánD SốXumber6 ;
2Calo/ centimet vuông phút; wat/mét vuôngCal/cn 2.phút; w/ m2

ĩ

* E§(B-S')+S' !*>

o

2Calo/ centimet vuông phút; wat/mét vuôngCal/crr 2.phút; w/ m2

4 Tel^F84-8-í ọ

ỷ z

2Calo/ centimet vuông phút; wat/mét vuôngCal/cn 2.phút; w/ m2

.X , i , X •

)c rục tiêp băng thụ xạ kê.

cs

2Calo/ centimet vuông phút; wat/mét vuôngCal/cm2.phút; w/m2Bd=B+Rn-Q
2Calo/ centimet vuông phút; wat/mét vuôngCal/cm2.phút; w/m2Đo trực tiếp bàng tỷ xạ (nhiệt xạ) kế.
2Calo trên centiiĩiet vuông phút; wat/mét vuôngCal/cm2.Ẹhút; w/m2Đo trực tiếp bằng tỷ xạ (nhiệt xạ) kế
5AnbedoAnbedoAnSốNumber62Phần trăm%/4. =Rn/Q
6Tổng xạTổng xạQSốNumber72Calo/ centimet vuông phút; wat/mét vuôngCal/cr 2.phút; w m2

ạ + ĩọ

0í

7Thời saiThời saiAtSốNumber20

3^

Số thòi sai được tra bảng theo quy định.

10Độ cao mặt trờiĐộ cao mặt trờihoSốNumber42Độo+
11Mầu sắc bầu trờiMầu sấc bầu trờiSỐNumber10Ẹịi ực mã hóa theo số thứ tự từ 1 -4
12Trạng thái mặt đệmTrạng thái mặt đệmSốNumber20.7. -ỢC mã hóa bằng một số có hai chữ số
13Trạng thái đĩa mặt trờiTrạng thái đĩa mặt trờiSốNumber10IT ng thái đĩa mặt trời được mã hóa theo mã số tụịO-9 tùy theo đặc điểm của nó. Dựa vào trạng thái đĩa mặt trời mà các dạng bức xạ sẽ được đo và tính toán theo quy định.
14Độ trong suốt khí quyểnpSốNumber52Phụ thuộc vào cường độ bức xạ mặt trời và độ cao mặt trời.
15Độ vẩn đục khí quyểnTSốNumber52Phụ thuộc vào cường độ bức xạ mặt tròi và độ cao mặt tròi.
7. Thông tin dữ liệu ô dôn, bức xạ cực tím
STTPhân cấp thông tinKí hiệuKiểu dữ liệuĐộ dài trườngPhần thập phânĐón vị Mô tả
Đối tượng thông tinThành phần thông tinTiếng ViệtTiếng AnhTên gọiViết tắt
10 dônĐiều kiện khí tượngKí tự Character150Đặc điểm của mày. tầm nhìn, gió khi thực hiện quan trắc.
Dạng mâyKí tựCharacter50L| lạng mây tại thời điểm quan trắc mã số ứng /6. dạng mây đó.
Độ cao mặt trờihoSốNumber31ĐộoLả lộ cao mặt trời tính được tại thời điểm lấy gìằ trị J1, J2 theo bảng tính sẵn.
Loại quan trắc0 và zKí tựCharacter1)i. xc phân theo ký hiệu: 0: quan trắc theo ánh s|ji > trực tiếp của mặt trời; Z: quan trắc theo ánh An ĩ tán xạ của bầu trời thiên đỉnh.
Cường độ ánh sáng theo phin IJ1SốNumberMicro ampertAÁ theo chỉ số của kim Microampe kế. *
Cường độ ánh sáng theo phin IIJ2SốNumberMicro ampel-tA

La theo chỉ sô của kim Microampe kê.

Ế

Độ nhạynSỐNumber
Nhiệt độTSốNumber41Độ Cencius°cNhiệt độ của dụng cụ đo
Hệ số nhiệtK,SốNumber53Hệ số nhiệt này tìm được theo nhiệt độ.
Hệ số dạng mâyKmSốNumberLà hệ số phụ thuộc vào dạng mây (độ thấu quang học cùa lớp mây), hệ số này tìm được tù bảng quy ước hệ số dạng mây.
Tổng lượng ô dôn quan trắc theo ánh sáng mặt trời trực tiếpXoSốNumber1Đơn vị Đốp xơnDUDùng toán đồ mặt trời dựa vào các giá trị J|/.b*Kt và độ cao mặt tròi ta sẽ tìm được tổng lượng odon.
Tổng lượng ô dôn quan trẳc theo ánh sáng tán xạ của vùng trời thiên đìnhX2SỐNumber1Đơn vị Đốp xơnI u

1

Ig toán đồ thiên đỉnh tìm tổng lượng odon tỗ’. ) giá trị (Ji/J2)*Kt*Km và độ cao mặt trời.

o

ep

Tổng lượng ô dôn của lần đoXiSỐNumber1Đơn vị Đốp xơnDU.? :ổng lượng odon trung bình theo từng cặp số tậng lần đo đó.
Tổng lượng ô dôn của kỳ quan trắcXNumber1Đơn vị Đốp xơnDUIm tông lượng odon trung bình của các lân đo trc Ig kỳ quan trắc.
Số lượng kỳ quan trắc theo ánh sáng trực tiếp của mặt trời trong ngàyn0sốNumber0

©

1

Sổ lượng kỳ quan trăc theo ánh sáng tán xạ của bầu trời thiên đỉnhn2sốNumber0
Tổng lượng ô dôn trung bình ngày quan trắc theo ánh sáng trực tiếp của mặt trời• C'SỐNumber
Tống lượng ô dôn trung bình ngày quan trắc theo ánh sáng tán xạ của bầu trời thiên đỉnhNzsốNumber
2Bức xạ tử ngoại (cực tím)Cường độ bức xạ trong miền tử ngoại BQbsốNumber
Cường độ bức xạ trong miền tử ngoại AQaSỐNumber
Cường độ bức xạ EritenQea. QebSốNumber
1 lệ số kiểm địnhKia. KibSố Xumber
£
1Đơn vị Đốp xơnDU

* Tel: +84-8-3930 3279 * wv

2

o..

z—\ p

p

X

Ó

1Đơn vị Đốp xơnDU

ã

Nz=(nz)Xz

3Wat/mét vuông phútw/m2phút(UV-B là vùng tử ngoại trong dải quang phô: 280-315 ntn).
3Wat/mét vuông phútw/m2phút(UV-A là vùng tử ngoại trong dải quang phổ: 315-400 nm).
1Eg/ m2phútCường độ bức xạ làm xém da trong các vùng tử ngoại A,B-

4

1

Các hệ số kiểm định ứng với dải phổ A.B của miên nì' ngoại (nằm trong bảng hệ số kiếm định).
Hệ số suy giảm năng lượngROib, R03AsốNumber2

XI x . , . X

" lệ sô suy giảm năng lượng trong các miên tử ni ại, nó phụ thuộc vào độ cao mặt trời và có

í I Ig bảng hệ số suy giảm.

4: *_

Hệ số suy giảm năng lượng bức xạ Eriten trong miền tử ngoại A,

B

Reb, ReaSốNumber3

O'

o w

độ giảm năng lượng bức xạ Eriten trong miền tử ngoại A, B.

•4

+

Hệ số nhiệt của dụng cụỢTol, ỢTo3SốNumber2

s

Hẹ số nhiệt- này phụ thuộc vào nhiệt độ của g cụ và loại Fil ánh sáng.

Cường độ ánh sángJl, J3SốNumber1Micro ampertAớỉá trị này nhận được từ trị số đo được tù rpj( roampe kế.
Thời gian tối ưuAtSốNumber1PhútLạ khoảng thời gian tối ưu mà da của cơ thể người có thể chịu đựng được lượng bực xạ tử ngoại hiện có khi phơi nàng bất động ngoài trời
8. Thông tin dữ liệu thám không vô tuyến
STTPhân cấp thông tinKí hiệuKiểu dữ liệuĐộ dài trưòngPhần thập phânĐơn vịMô tả
Đối tượng thông tinThành phần thông tinTiếng ViệtTiếng AnhTên gọiViết tắt
Các đặc tính nhiệt, ấm, gió được chọn thế hiện những tính chất đặc biệt trong quá trình biến thiên của nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ và hướng gió theo độ cao
Khí ápKhí áppSốNumber1Hecto Pascal hPa

Các mặt đẳng áp tiêu chuẩn:

1000,900.850.800,700,600,500,400.350,300,250 ,200,150.100.70,50,40,30.20,15,10.5(mb); Tại các mặt đáng áp này ta phải xác định các trị số độ cao(H). nhiệt độ (T), độ ẩm (U) và gió.

2Nhiệt độNhiệt độTSốNumber1Độ Celsius°c2 c điểm đặc tính của nhiệt độ gồm: Mức mặt ú m, mức kết thúc quan trác, các mức ở đó thể bkn những chỗ gẫy đột ngột của đường nhiệt dí' (vd: điểm đầu và cuối của lớp nghịch nhiệt vi đẳng nhiệt hoặc những điểm mà gradian tụ ing đứng của nhiệt độ tăng hoặc giảm rõ
4Độ ẩmĐộ ẩmuSốNumber0Phần trăm%ững điếm đặc tính của độ ấm: Giới hạn dưới V,- giới hạn trên của lớp có trị số độ ẩm bằng ÍÓ0%, những chô gãy đột ngột của đường độ ẩi thỏa mãn tiêu chuẩn độ ẩm tại điểm đem ổvè: sai khác quá 15% so với trị số độ ẩm nội 3t 1 bậc nhất giữa điểm đặc tính ẩm đã chọn ở teỊ ía dưới và điểm đặc tính ẩm dự định ờ phía trên.
5GióHướng gióddKí tựCharacterỌ0độGác điểm đặc tính: Mức gió mặt đất tại thời điểm thả bóng, tại 100 hPa, điểm cuối kỳ quan trắc, các điểm giới hạn của đoạn bỏ cách và lớp lặng gió, điểm có tốc độ gió lớn nhất và cực đại.
Tốc độ gióffSốNumber50Mét/giâym/s
6Độ cao địa thế vịĐộ cao địa thế vịHSốNumber0MétmĐược xác định theo các mặt đẳng áp tiêu chuẩn.
7Tỷ ẩmTỷ ẩmrSốNumber2Gam/kilogamg/kgLà tỷ số giữa khối lượng hơi nước trên khối lượng không khí khô.
Nhiệt độ thế vịNhiệt độ thế vị9SốNumber1Độ KenvilKLà nhiệt độ có được khi phân tử khí di chuyên đoạn nhiệt từ mực khởi điểm đến mực lOOOmb.
8Nhiệt độ thế vị lương đươngGeSỐN Iimber1Độ KenvilKLà nhiệt độ mà không khí sẽ thu được, nếu toàn bộ hơi nước ngưng kết lại và sau đó không khí' ẩm đã trở thành khô sẽ được đưa đoạn nhiệt về áp suất chuẩn bằng lOOOmb.
Nhiệt độ thế vị ảo0VSốNumber1Độ KenvilK“35
9. Thông tin dữ liệu gió trên cao (Pilot)
STTPhân cấp thông tinKí hiệuKiểu dữ liệù Độ dài trường Phần thập phânĐonvị

Ch

Mô tả

o

(*>

Đối tượng thông tinThành phần thông tinTiếng Viẹt

Tiếng

Anh

Tên gộiViết tắt
1

Gió trên

cao

Hướng giódidiKí tựCharacter3độ

Ó'

rọ

1

iu óng gió và tốc độ gió tại các độ cao nhất định + ’ .

Tốc độ gióSốNumber.1Mét/giây, kilomet/giờm/s,
10. Thông tin dữ liệu điều tra, khảo sát khí tưọng thủy văn và môi trưòng
10.1. Thông tin dữ liệu điều tra, khảo sát thủy văn
STTPhân cấp thông tinKí hiệuKiểu dữ liệu ■ Độ dài trưò'ng Phần thập phân Đơn vị Mô tả
Đôi tượng thông tinThành phần thông tinTiếng ViệtTiếng AnhTên gọiViết tắt
1Điều tra và xác nhận vết lũH lù điền traSỐNumber6Centimetcmvế lũ là dấu ấn của nước lũ lưu lại trên bề mặt của một vật nào đó như cột điện, tường nhà....tại những địa điểm có lũ đi qua.
2Điều tra thời gian xuất hiện đỉnh lũt lũ điều iraSốDate/timeGiờ, phúth, phĐiều tra thời gian xuất hiện lũ bằng cách tìm liên hệ giữa thời gian xuất hiện đỉnh lũ với thời gian xảy ra sự kiện.
3Điều tra khái quát địa mạo đoạn sôngKí tựCharacterĐiều tra sự thay đổi của lòng sông theo thời gian từ khi xuất hiện lũ điều tra.
ỉ 0.2. Thông tin dữlìệu điều tra, khảo sát khí tượng biển
STTPhân cấp thông tinKí hiệuKiểu dữ liệuĐộ dài trưòngPhần thập phânĐon vị Mô tả
Đối tưọng thông tinThành phần thông tin

Tiếng ị Tiếng

Việt Anh

Tên gọiViết tắt
1Bức xạ mặt trờiSốNumber62Oat/ mét vuôngw, m2*
2Độ trong suốt nước biểnSốNumber30Mét1

r

>Llĩ 0C6

10.3. Thông tin dữ liệu điều tra, khảo sát Hải văn

1

1

4

STTPhân cấp thông tinKí hiệuKiểu dữ liệuĐộ dài trườngPhần thập phânĐơn vị + Mô tả
Đọi tượng thong tinThành phần thông tinTiếng ViệtTiếng AnhTên gọiViết tắt
1Dòng chảy biểnHướngKí tựCharacter0 3Theo 16 hướng la bàn16 hu ýng la b m■■■5 g chảy đặc trưng bời hướng và tốc độ.
Tốc độVSốNumber41Mét/giâyn£
10.4. Thông tin dữ Hệu điều tra khảo sát về môi trường nước biển
STTPhân cấp thông tinKí hiệuKiểu dữ liệuĐộ dài trườngPhần thập phânĐơn vị Mô tả
Đối tương thông tinThành phần thông tinTiếng ViệtTiếng AnhTên gọiViết tắt
1Tổng dầu tầng mặtSốNumber3Miligam/litmg/1
2Kim loại nặngHàm lượng cadimiCdSốNumber64Miligam/litmg/1
Hàm lượng đồngCuSốNumber53Miligam/litmg/1
Hàm lượng chìPbSốNumber53Miligam/litmg/1
Hàm lượng sắtFeSốV11 , Number5 3Miligam/litmg/1 ■
Hàm lượng kẽm

-

Zn

Số Number53Miligam/lit: mg/1
Hàm lượng AsenAsSốNumber53Miligam/litư ị/1H
Hàm lượng thủy ngânHgSỐNumber64Miligam/litmg/1*
Hàm lượng ManganMnSốNumber53Miligam/litm ị/1,Z£ O£
Hàm lượng SắtFeSốNumber53Miligam/litmg/1

rộ

1

Hàm lượng NikenNiSốNumber53Miligam/litmg/1+ dj
3Muối dinh dưỡngMuối Phốt phátPO43'SốNumber52MiligammgA *
Nitritno2’SốNumber53Miligammgoft
Nitratno3-SổNumber52MiligammgVi
Ammoninh4+SỐNumber52Miligammg
SilicatSiO32'SốNumber53Miligammg
4Sinh thái biểnThực vật nổi,SốNumber53Mililit/mét khốiml/m3Trong thực vật nổi bao gồm các loài nhiệt đới phân bố rộng.
Động vật nổiSốNumber53Miligam/mét khốimg/m3
Sinh vật đáySỐNumber53Miligam/mét khốimg/m3
Phụ lục 02

CẤU TRÚC VÀ KIẺU THÔNG TIN CỦA SIÊU DỮ LIỆU QUAN TRẮC, ĐI u TRẠ, KHẢO SÁT KHÍ TƯỢNG,
THỦY VÃN, HẢI VĂN, MÔI TRƯỜNG NƯỚC VÀ ] )Nồ!ỉ CHÍ

(Ban hành theo Thông tư sổ 40/TT-BTNMT ngày 23 tháng 10 năm 2017 Quy định kỹ thuật ciầ ỉn bộ dữ liệu về quan trắc, điều
tra, khảo sát khỉ tượng, thủy vãn, hải văn, môi trường khôi ỉ khí
ì. 4 z lưởc)

  1. Các nhóm dữ liệu câu thành siêu dữ liệu quan trăc, điêu tra, khảo sát khí tượn thủy n, hải văn, môi trường nước và không khí.

íí

  1. Nội dung, cấu trúc và kiểu thông tin của siêu dữ liệu quan trắc, điều tra, kh ỉo sát kắí tượng, thủy văn, hải văn, môi

7 ' -—11 ■ V.)4'/•"" 1

;Mỉ: ìíTtMM : ' '' ■

" ‘ Phân câp thôhg;tin

Ký hiệutrưòng . thôỉìgặinỊqà 'ÌỊKiệ^gịấ trị qqy ■

1 . — ’ —" . -1

. ■: “■ ' ■ ,“';ị

■ ■ • - • .' st ■ ’ ỉ""

; 4 Mô tả

■ Ị
Nhan đềNhandeChuỗi ký tựCharacterStringTên c ' quan, ^ơn vị, tố chức quan trắc, điều tra, khảo sát khí* ượng, thủy văn, hải văn, môi trườn) nước không khí
Chủ đề chínhChude_chinhChuỗi ký tựCharacterStringCơ sỏ dữ lĩệỗ quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng thủy \£&n, hải văn, môi trường nước và không khí cầ^mô tả, trong đó có các chủ đề con là các 001 lượng được quản lý là thông tin dữ liệu khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn - bức xạ cực tím
Chủ đê thông tin dữ liệu khỉ tượngChude_khituongChuỗi ký tựCharacterStringThông tin dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng
Chủ đê thông tin dữ ỉiệu thủy vãnChude_thuyvanChuỗi ký tựCharacterStringThông tin dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát thủy văn
Chủ đề thông tin dữ liệu hải vănChude_haivanChuỗi ký tựCharacterStringThông tin dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát hải văn
Chủ đề thông tin dữ liệu môi trường nước và không khí

Chude moitruong

— o

Chuồi ký tựCharacterStringThông tin dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát môi trường nước và không khí

*

trường nước và không khí.

1. Nhóm thông tin nội dung.

1

íí

''. cỵpííẩmịcấp thông tin < Ị;ỄỆ - ỂĨỆ0. ■ /.■■■• ‘11 IqKý- hiệuitrư^i^Ệ thông tim'/ỉ' KiểmjgìầấrịOR<|'

! C .. Mộ tả

>;,W‘'k, 'y ■ •' ụf’ ■' "’?/< • ■

Ẩ' ■ -ỈẤ'- -- íèĩỀ5 <<

-ị -• • ■■■ :

Chủ để thông tin dữ liệu ó dân - bực xạ cực tímChude_odoncuctimChuỗi ký tựCharacterStringThônị tin dữ^; :u quan trắc, điều tra, khảo sát ô dôn - )ức xạ ^rc tím
Mô tả, tóm tắtChuỗi ký tựCharacterStringMô tả các thông tin cơ bản của dữ liệu quan trắc, điều t a, khí sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi ti mg nư c và không khí, ô dôn - bức xạ cực tí]
Mô tả dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khỉ tượngMota_khituongChuỗi ký tựCharacterString

1- > z\ 9 1 1 • . X

Là m< tả ngỊn gọn dữ liệu quan trăc, điêu tra, khảo í ít khí ng

Mô tả dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát thủy vănMota_thuyvanChuỗi ký tựCharacterStringLà m< tả I gan gọn dữ liệu quan trắc, điêu tra, khảo sát thủy văn
Mô tả dữ liệu quan trăc, điểu tra, khảo sát hải vănMota_haivanChuỗi ký tựCharacterStringLà mô tả ngắn gọn dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát hải văn
Mô tả dữ liệu quan trăc, điểu tra, khảo sát môi trường nước và không khíMota_moitruongChuỗi ký tựCharacterStringLà mô tả ngắn gọn dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát môi trường nước và không khí
Mô tả dữ liệu quan trăc, điêu tra, khảo sát ỏ dôn — bức xạ cực tímMota_odoncuctimChuỗi ký tựCharacterStringLà mô tả ngắn gọn dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát ô dôn - bức xạ cực tím
f:-;Plian;Caị)|OTỊg:tia ỉC-'^^ĩueuỆụường;; ■ iỆ;tỉiqng'tin ' ’ ■

í wìỀx/;

. ■;^-®Kie.Ù:giaIrỊ%.^f;?ỹ

-■NSệịỉC T / Ọ-ẳ'

«* -= 1

H

ỆẳỆb ' 4 • > ■" .

, * MÔ tả '

■■ <'•’’•* V.-; = ■■ J ■ rt ’ '

Tên đơn vịTendonviChuỗi ký tựCharacterStringTên c la cơ q£an, đơn vị, tổ chức có liên quan đến c í’ liệu ^Ịuan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng thủy vệ. 1, hải vãn, môi trường nước và khônị khí, ô (Ệm -bức xạ cực tím.
Người đại diệnNgươidaidienChuỗi ký tựCharacterStringTên c la ngi hi đại diện cho cơ quan, đơn vị, tô chức có liên (ỊL in đến dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát kh£jtượng, thủy vãn, hải văn, môi trườn nước V không khí, ô dôn -bức xạ cực tím.
Chức vụChucvuChuỗi ký tựCharacterStringChức vụ của í'! ười đại diện cho cơ quan, đơn vị, tổ chuv có liềri quan đến dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải vãn, môi trường nước và không khí, ô dôn -bức xạ cực tím.
Vai tròVaitroChuỗi ký tụCharacterStringVai trò của cơ quan, đơn vị, tô chức có liên quan đến dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nưó'c và không khí, ô dôn -bức xạ cực
Thông tin ỉiên hệ
Địa chi trực tuyên
âỉBBnan^âp thôngTỉnw«Ịf

1 Ký hiệ

thông tiií 1’

; ;-ỆỆKÍ^^iẩ|^níỆỊf; ■

?■ • > : f Si ■

■ Ị --Ci <• ' '1-,
Địa chỉDiachiChuỗi ký tựCharacterStringĐịa cl trang 3'ĩb của cơ quan, đơn vị, tổ chức có liêr quan đp dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát Id í tượi ạ£ thủy văn, hải văn, môi trường nước 1 à khôn^Ị hí, ô dôn - bức xạ cực tím.
Mô tảMotawebChuỗi ký tựCharacterStringMô tả them về 'ang web của cơ quan, đơn vị, tổ chức c ó liên (^gan đến dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khígtượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước v; không khí, ô dôn - bức xạ cực tím.
Thời gian có thê liên hệThoigianlienhewebChuỗi ký tựCharacterStringThời gian có thế liên hệ thông qua trang web chủ.
Chỉ dân liên hệChidanlienheChuỗi ký tựCharacterStringCác chỉ dẫn bổ sung nhằm giúp cho người có nhu cầu có thể liên hệ với các cơ quan, đơn vị, tố chức có liên quan đến dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn - bức xạ cực tím.
Điện thoạiDienthoaiChuỗi ký tụ'CharacterStringSố điện thoại liên hệ của cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan đên dữ liệu quan trăc, điêu tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn - bức xạ cực
: XfPKẩru^ấWỉiong tin : • yyKý hiệu trươngệỆ thong tin .Kiểu giá trị ' .

Ty . ■.■yyTỄ

íT •cẾ Mô tả ■ •V;.; ■ z V■ ■ T . / .

■ .»■■■ - 'rỉl í V: 1y ■ • ' ’• ' ./

V y:■■■•■r> 'ST : • ' ' ■

Địa chỉ hành chính 0 ro àx
Địa chỉ chi tiếtDiachichitietChuỗi ký tựCharacterStringsố nh , ngõ, ầ ừng phố, phường (xã, thị trấn). 00 +
HuyệnHuyenChuỗi ký tựCharacterStringTên c lận, ]- :-y - n, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh. H
TỉnhTinhChuỗi ký tựCharacterStringTên tỉ ih, thàẾ'' ohố trực thuộc Trung ương.
Quốc giaQuocgiaChuỗi ký tựCharacterString

Việt Nam

J

Thư điện tửThudientuChuỗi ký tựCharacterStringĐịa chỉ thư điện tử.
Đơn vị quản lý dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn -bức xạ cực tím.
Tên đợn vịTendonviChuồi ký tựCharacterStringTên cơ quan, đơn vị, tô chức quản lý dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nưó'c và không khí
Người đại diệnNguoidaidienChuồi ký tựCharacterStringTên của người đại diện cho cơ quan, đơn vị, tố chức quản lý dữ liệu quan trắc, điêu tra, khảo sát khí tượng, thúy vãn, hải văn, môi trường nước
bí . 7 "’b 7^"? .< ;>

'';.ỉ*'' Á'. ’ - ' • '"' Vỉ/É*’"'’ ’ ' "4

Phân cấp thông tinr '

7 Ký hiẹuỆSỆngỊ.; thôhgẨin

........ .....111 .ụ; !•” '■ > >* 'ị,

V áiiíB;' '■ ->■

KiểuĩgiáỆitrịí: S/H

■ -; 5 •. ®ỉỉ

V • 2' , Mô’tả-MễK . 'i •

biv'.7®5§ S^S7ắ‘7 "1 ■ , ®73ẵv7ỉ-'‘ 'íị/ỉ -■CĩCM

■’*- 7,-'/ĩ<‘ỉ.s 'y ■■ 1' • v

và khe ng khí, dôn -bức xạ cục tím. ■4 ủfì
Chức vụChucvuChuỗi ký tựCharacterStringChức vụ của .c ròi đại diện cho cơ quan, đơn vị, tổ chú : quản dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát kT í tượi » thủy văn, hải văn, môi truờng nước 5 à khôrt^lihí, ô dôn -bức xạ cực tím.
Vai tròVaitroChuỗi ký tựCharacterStringVai tr I của dq [uan, đơn vị, tố chức quản lý dữ liệu qi an trắcgc iều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, h ii văn,»81 ôi trường nước và không khí, ô dôn -bức xạ cực
Thông tin liên hệ
Địa chỉ trực tuyên
Địa chỉDiachiChuỗi ký tụCharacterStringĐịa chỉ trang web của cơ quan, đơn vị, tố chức quản lý dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy ván, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn - bức xạ cực tím.
Mô tảMotavvebChuỗi ký tựCharacterStringMô tả thêm về trang web của cơ quan, đơn vị, tô chức quản lý dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước
Phân cấp thôhg tin- ?Ký hiệu trượng ■’ - thông tinKiểu giá trị j

•./ -T ■ ■ Mô tả ■ - ’■ ;; "

- i-' . TTv ’ ■ ■ .

Thời gian có thê Hên hệThoigianlienhexvebChuỗi ký tựCharacterStringThời : an có 31 ể liên hệ thông qua trang web chủ.
Chỉ dân liên hệChidanlienheChuỗi ký tụCharacterStringCác c dẫn Ệ ■ sung nhằm giúp cho người có nhu cề u có thềbliên hệ với các cơ quan, đơn vị, tố chức c uản lý liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tư ỵng, thúy văn, hải văn, môi trường nước và khe ng kh Ịg0 dôn - bức xạ cực tím.
Điện thoạiDienthoaiChuỗi ký tựCharacterStringSố đii n thoạ^ỉ ên hệ của cơ quan, đơn vị, tố chức c uản lý ậữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tu ỵng, thiĩ'; văn, hải văn, môi trường nước và không, khí, ô dôn - bức xạ cực tím.
Địa chỉ hành chính
Địa chỉ chi tiếtDiachichitietChuỗi ký tựCharacterStringSố nhà, ngõ, đường phố, phường (xã, thị trấn).
HuyệnHuyenChuỗi ký tựCharacterStringTên quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh.
TinhTinhSr ■ CharacterString ký tự &Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Quóc giaQuocgiaChuồi ký tụ-CharacterStringViệt Nam
J Vi?.'’

.;;?■??•' ^hân’cắpWỒ^TỔn f ??Ệ| ?■’■ '■-i ; $>: ' ■'/' ■- * ■/ / "7

■ ''-.C-: . ■ ■'.••• ... ■■■ '..

f iKý-Biẹmtrìrờỉig; ']

-‘'vỲthpng«|in.; ■ V

|Ệmểu»giá .trị ■ -<

:.;ẵsẼẩWí 9 434; '• víivồ.SÍS-ỉ-.-ẩồ ’

v4' - •

■ ị -

Thư điện tửThudientuChuỗi ký tựCharacterString !

Địa cl thư điên tử.

* -4

âẽ

Đơn vị phân phối dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn - bức xạ cực tímrSoft * Tel: +
Tên đơn vịTendonviChuỗi ký tựCharacterStringTên c ' quan,^.: m vị, tổ chức phân phối dữ liệu quan 1 ắc, điồtỉ tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí
Người đại diệnNgươidaidienChuỗi ký tựCharacterStringTên của người đại diện cho cơ quan, đơn vị, tô chức phân phối dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn -bức xạ cực tím.
Chức vụChucvuChuỗi ký tựCharacterStringChức vụ của người đại diện cho cơ quan, đơn vị, tổ chức phân phối dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tưọiìg, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn -bức xạ cực tím.
Vai tròVai troChuỗi ký tựCharacterStringVai trò của cơ quan, đơn vị, tô chức phân phôi dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi- trường nước và không khí, ô dôn -bức xạ cực
r Phấn,cấp thống.tin 'k1'■ Ký;híẹii>trjươii;^g ■ ■ A ■ thông tírOỆỆ ' • '.;■■■ .<-ỹC ỆỆ

Kiểu giá trì? \ -

'Ị-; -... '1 y -ií í;.?

*■ . ... MÔ tả ‘

■ . . +++»< .' >.. . . .■ •■■ ■ .; ĩyc

Thông tin liên hệ3930 3
Địa chỉ trực tuyển+84-8-
Địa chỉDiachiChuỗi ký tựCharacterStringĐịa chỉ tranggveb của CO' quan, đơn vị, tổ chức phân phối dữ* ệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí ti mg, tl$ù văn, hải văn, môi truờng nước và kh ng khí,"ô dôn - bức xạ cực tím.
Mô tảMotawebChuỗi ký tụCharacterString

•> 1 /V •> _L • Ẳ

MÔ tả thêm v^ trang web của cơ quan, đon vị, tô chức phân phổi dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát klii tượng, thủy vãn, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn - bức xạ cực tím.

Thời gian có thê liên hệThoigianlienhewebChuỗi ký tựCharacterStringThời gian có thế liên hệ thông qua trang web chủ.
Chỉ dân liên hệChidanlienheChuỗi ký tụCharacterStringCác chỉ dẫn bố sung nhằm giúp cho người có nhu cầu có thể liên hệ với các cơ quan, đơn vị, tổ chức phân phổi dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn - bức xạ cực tím.
Điện thoạiDienthoaiChuồi ký tựCharacterStringSố điện thoại liên hệ của CO' quan, đon vị, tố chức quản lý dừ liệu quan trăc, điêu tra, khảo sát khí tưọng, thủy văn, hải vãn, môi trường nước và không khí, ô dôn - bức xạ cực tím.

■ .-V-h ■ ’L;,

Phân .cấp thông tin f 0

Ký ỊÍiệutrưòng thông tin

X• Ẩ • ,

Kiêu giá trị

’ ^ỉOỉí

■'ãĩỉĩĩy ■ ■ L-TLÌ ộ

SỆ®.', ' gv ẵb® : ' d ‘V .

T- - ■■ ■■ §•: ■''' c < ■ ;

Địa chỉ hành chỉnh 1 1 ■4 ũẽ
Địa chỉ chi tiếtDiachichitietChuỗi ký tựCharacterString + số lìh , ngõ, (& ờng phố, phuờng (xã, thị trấn).
HuyệnHuyenChuỗi ký tựCharacterStringTên c lận, hih ỉn, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh.
TỉnhTinhChuỗi ký tựCharacterStringTên tỉ h, thà j. phố trực thuộc Trung ương, is
Quốc giaQuocgiaChuỗi ký tựCharacterStringViệt Nam
Thư điện tửThudientuChuỗi ký tựCharacterString ■<# Địa chỉ thư điện tử.
LoạiLoaiChuỗi ký tựCharacterStringLoại của cơ sở dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy vãn, hải vãn, môi trường nước và không khí, ô dôn - bức xạ cực tím

;Ị^âp'Cap'WỔngỉtinặ

— 'QợCQQy -. ■ . ■ 7/? ■’•.•.' .

ỆKỷ'hiệư trường ■. tlíong tin

ỉ*' L . 7' 7

■|3Ệ-2 '- 'Kiểuígiá^trỊl^Ệ^Ệ^' ’• s ' ■ , ■■ '

■ ; .'ý' C:

-.7 7/

... - .

• -• -SC

-71.

>30 32-79 * 1

Mô \ -■ . ■ QVỆỀv

, - - 7 .7 ' ■ ' ' • 7 -7.-Ị1'ị

■ > - '7 r-

Tác giảTacgia Chuỗi ký tự CharacterStringĐơn vị chín] chủ trì^ điều tra, khí 3 sát trường nước /à khôiỉ■ ày dựng cơ sở dữ liệu quan trắc, í tượng, thủy vãn, hải văn, môi ĩ, khí, ô dôn - bức xạ cực tím
Tác giả phụTacgiaphu Chuỗi ký tự CharacterStringCác đơn vị cùng tham gia hợp tác, xây dựng cơ sở dữ liệu quan trí :, điều$Ịj. 1, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường^ước và không khí, ô dôn - bức xạ cực tím
Nhà xuất bảnNhaxuatbanChuỗi ký tựCharacterString z íí z X Đơn vị côn£ bô tàihli lu cơ sở dữ liệu quan trăc, điêu tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải vãn, môi trường nước và không khí, ô dôn - bức xạ cực tím đã số hóa
Bản quyềnBanquyenChuỗi ký tựCharacterStringCác ràng buộc khi truy cập, phải được cấp phép khi sử dụng dữ liệu (Quyền truy suất, xem thông tin chung)

íí

; Splían^ấp-tKỒng-tin-:;^, *;Kỳ hiệú trường ậ < thông tin

• ■./■''í

'L> :

. ' J ' Kiểu giá trị *' *■

V- '■ . Môtâ .
Ngấy thángNgay thangKiểu ngày thángDatetimeNgày tl ng có ị; lyết định nghiệm thu phiên bản cơ sở dữ liệu qỊụan trắc, điều tra, khảo sát khí tuợng, ủy \ íựị hải văn, môi truờng nuớc và không k í, ô ( ìn - bức xạ cực tím đã số hóa đầu tiên và ( c thí sgian cập nhật dữ liệu
Nơi chứaNoichuaChuỗi ký tụCharacterString

0 X ~

Vị trí v; lý chựạ đựng và luu trữ cơ sở dữ liệu quan trắ c, điều , khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn. môi trưc Ig nước và không khí, ô dôn - bức xạ cực tím

Liên kếtLienketChuỗi ký tựCharacterStringĐịa chỉ tên trang chủ URL của đơn vị sở hữu và trang Web chứa cơ sở dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tưọng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn - bức xạ cực tím
Định danhDinhdanhChuỗi ký tựCharacterStringThông tin về định danh tài liệu, các nguồn tham chiếu đến, chuỗi ký tự đe định vị tài nguyên từng loại quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nưó'c và không khí, ô dôn - bức xạ cực tím
Ngôn ngữNgonnguChuồi ký tựCharacterStringSử dụng ngôn ngữ tiêng Việt

3. Nhóm thông tin thuyết minh.

*

Phụ lục 03

HẠNG MỤC VÀ MỨC Độ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG NỘI DUNG, CẤU
TRÚC, KIỂU THÔNG TIN DỮ LIỆU

(Ban hành theo Thông tư sổ 40/TT-BTNMT ngày 23 tháng 10 năm 2017 Quy định
kỹ thuật chuẩn bộ dữ liệu về quan trắc, điều tra, khảo sát khỉ tượng, thủy văn, hải
văn, môi trường không khỉ và nước)

sttHạng mục kiểm traĐon vị tính •Mức kiểm tr %
1Kiểm tra nội dung, cấu trúc và kiểu thông tin, dữ liệu KTTV
1.1Kiểm tra tên đối tượng thông tinTrường thông tin100
1.2Kiểm tra tên thành phần thông tinTrường thông tin100
1.3Kiểm tra kí hiệu thông tinTrường thông tin100
1.4Kiểm tra kiểu và độ dài của trường thông tin dữ liệuTrường thông tin50
1.5Kiểm tra đơn vị của trường thông tin dữ liệuTrường thông tin100
1.6Kiểm tra độ chính xác của trường thông tin dữ liệuTrường thông tin100
2Kiểm tra tính đầy đủ của thông tin dữliệuKTTV
2.1Kiểm tra số lượng trường thông tinTrường thông tin100
2.2Kiểm tra tính đầy đủ nội dung dữ liệu của thành phần thông tinThuộc tính đối tượng100
3Kiểm tra lược đồ ứng dụng trong trao đổi, phân phối và cập nhật dữ liệu KTTV và siêu dữ liệu KTTV
3.1Kiểm tra quy định về dạng lược đồ ứng dụng XMLĐối tượng100
3.2Kiểm tra khuôn dạng dữ liệu XML với lược đồ ứng dụng chuẩnĐối tượng100

LawSoft * Tel: +84-8-3930 3279 * www.ThuVienPhapLuat.vn

Mục lục Bấm để đi tới điều