Phụ lục I
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ ĐƯỢC SỬ DỤNG ĐỂ PHÁT HIỆN VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ TRẬT TỰ, AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2026/TT-BXD ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
| STT | Tên phương tiện, thiết bị/đơn vị tính (cái hoặc bộ) | Tiêu chuẩn, định mức sử dụng | Ghi chú | |
| Cục Đường bộ Việt Nam, đơn vị trực thuộc được Cục Đường bộ Việt Nam giao nhiệm vụ | Sở Xây dựng, đơn vị được UBND cấp tỉnh giao nhiệm vụ | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Phương tiện đo độ dài | 1 | 1 | Tính trên 05 công chức, viên chức |
| 2 | Thiết bị ghi âm và ghi hình | 1 | 1 | |
| 3 | Thiết bị phát hiện giấy tờ, tài liệu giả | 1 | 1 | Tính trên 05 công chức, viên chức làm việc liên quan xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động đường bộ |
| 4 | Thiết bị trích xuất dữ liệu thông tin từ thiết bị giám sát hành trình. | 1 | 1 | |
| 5 | Thiết bị trích xuất dữ liệu hình ảnh từ camera lắp trên xe ô tô kinh doanh vận tải | - | 1 | |
| 6 | Máy vi tính, máy tính bảng lưu trữ kết quả thu thập được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ | 1 | 1 | |
Phụ lục II
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ ĐƯỢC SỬ DỤNG ĐỂ PHÁT HIỆN VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ
TRẬT TỰ, AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2026/TT-BXD ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
| STT | Tên phương tiện, thiết bị/đơn vị tính (cái hoặc bộ) | Tiêu chuẩn, định mức sử dụng | Ghi chú | ||
| Cơ quan Cục Đường sắt Việt Nam | Phòng Quản lý An toàn đường sắt I, II, III | Đơn vị được UBND cấp tỉnh giao nhiệm vụ | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Phương tiện đo độ dài | 2 | 4 | 4 | |
| 2 | Phương tiện đo nồng độ cồn trong hơi thở | 1 | 5 | 5 | |
| 3 | Thiết bị ghi âm và ghi hình | 2 | 4 | 4 | |
| 4 | Thiết bị đo, thử chất ma túy | 1 | 5 | 5 | |
| 5 | Phương tiện đo kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông có ghi hình ảnh | 1 | 2 | 2 | |
| 6 | Phương tiện đo thủy bình | 1 | 2 | 2 | |
| 7 | Thước đo chiều cao đầu đấm móc nối | 1 | 2 | 2 | |
| 8 | Thước đo giang cách bánh xe trên một trục | 1 | 2 | 2 | |
| 9 | Thước đo đường kính bánh xe | 1 | 2 | 2 | |
| 10 | Thước đo gờ lợi, chiều dày đai bánh xe | 1 | 2 | 2 | |
| 11 | Thiết bị phát hiện giấy tờ, tài liệu giả | 1 | 2 | 2 | |
| 12 | Đồng hồ bấm giây | 1 | 2 | 2 | |
| 13 | Phương tiện đo độ ồn | 1 | 2 | 2 | |
| 14 | Thiết bị đo cường độ ánh sáng | 1 | 2 | 2 | |
| 15 | Thiết bị đo tải trọng trục bánh toa xe | 1 | 2 | 2 | |
| 16 | Phương tiện đo định vị bằng vệ tinh | 1 | 2 | 2 | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 17 | Thiết bị trích xuất dữ liệu thông tin từ thiết bị giám sát hành trình | 1 | 2 | 2 | |
| 18 | Hệ thống giám sát, xử lý vi phạm trật tự, an toàn giao thông; hệ thống camera giám sát an ninh, trật tự, điều hành giao thông | 1 | 2 | 2 | |
| 19 | Bộ máy quét hiện trường | 1 | 2 | 2 | |
| 20 | Máy vi tính, máy tính bảng lưu trữ kết quả thu thập được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ | 1 | 2 | 2 | |
Ghi chú: Định mức tại Phụ lục II được tính trên 01 đơn vị sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ.
Phụ lục III
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ ĐƯỢC SỬ DỤNG ĐỂ PHÁT HIỆN VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ
TRẬT TỰ, AN TOÀN GIAO THÔNG HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2026/TT-BXD ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
| STT | Tên phương tiện, thiết bị, đơn vị tính (cái hoặc bộ) | Tiêu chuẩn, định mức sử dụng | ||||
| Thanh tra Hàng hải Việt Nam | Cơ quan Cảng vụ ĐTNĐ Khu vực | Cơ quan Cảng vụ Hàng hải | Đại diện Cảng vụ Hàng hải, Cảng vụ ĐTNĐ | Sở Xây dựng/đơn vị được UBND cấp tỉnh giao nhiệm vụ | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Phương tiện đo độ dài | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| 2 | Phương tiện đo nồng độ cồn trong hơi thở | 2 | 1 | 1 | 2 | 2 |
| 3 | Thiết bị ghi âm, ghi hình | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| 4 | Thiết bị đo, thử chất ma túy | 2 | 1 | 1 | 2 | 2 |
| 5 | Thiết bị đo cường độ ánh sáng | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 6 | Thiết bị phát hiện giấy tờ, tài liệu giả | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 7 | Phương tiện đo độ sâu của nước | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 8 | Phương tiện đo định vị bằng vệ tinh | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 9 | Phương tiện đo vận tốc dòng chảy | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 10 | Thiết bị đo vận tốc gió | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 11 | Thiết bị đo độ dày vỏ tàu | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 12 | Phương tiện đo nồng độ khí thải | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 13 | Phương tiện đo độ ồn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 14 | Cân kiểm tra trọng tải xe cơ giới | - | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 15 | Thiết bị trích xuất dữ liệu thông tin từ thiết bị giám sát hành trình | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 16 | Hệ thống giám sát, xử lý vi phạm trật tự, an toàn giao thông; hệ thống camera giám sát an ninh, trật tự điều hành giao thông | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 17 | Máy vi tính, máy tính bảng lưu trữ kết quả thu thập được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 18 | Phương tiện đo nhanh nước thải, mặt nước | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 19 | Phương tiện phân tích nước thải, nước mặt và chất lỏng | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
Ghi chú: Định mức tại Phụ lục III được tính trên 01 cơ quan, đơn vị sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ.
Phụ lục IV
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ ĐƯỢC SỬ DỤNG ĐỂ PHÁT HIỆN VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ
TRẬT TỰ, AN TOÀN GIAO THÔNG HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2026/TT-BXD ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
| STT | Tên phương tiện, thiết bị/đơn vị tính (cái hoặc bộ) | Tiêu chuẩn, định mức sử dụng | Ghi chú | ||
| Thanh tra Hàng không Việt Nam | Cơ quan Cảng vụ hàng không | Đại diện Cảng vụ hàng không | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Phương tiện đo độ dài | 1 | 2 | 1 | |
| 2 | Phương tiện đo nồng độ cồn trong hơi thở | 1 | 1 | 1 | |
| 3 | Thiết bị ghi âm và ghi hình | 1 | 3 | 2 | |
| 4 | Thiết bị đo, thử chất ma túy | 1 | 1 | 1 | |
| 5 | Phương tiện đo định vị bằng vệ tinh | 1 | 2 | 1 | |
| 6 | Phương tiện đo tốc độ phương tiện giao thông có ghi hình ảnh | 1 | 1 | 1 | |
| 7 | Phương tiện đo nồng độ khí thải | 1 | 1 | 1 | |
| 8 | Phương tiện đo độ ồn | 1 | 2 | 1 | |
| 9 | Thiết bị đo cường độ ánh sáng | 1 | 1 | 1 | |
| 10 | Thiết bị đo khoảng cách | 1 | 2 | 1 | |
| 11 | Máy vi tính, máy tính bảng lưu trữ kết quả thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ | 2 | 3 | 1 | |
Ghi chú: Định mức tại Phụ lục IV được tính trên 01 cơ quan, đơn vị sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ.
Phụ lục V
SỔ THEO DÕI TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT, THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2026/TT-BXD ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
| STT | Phương tiện, thiết bị | Kiểm định/hiệu chuẩn | Sửa chữa, bảo dưỡng | Tình trạng kỹ thuật | Ghi chú | ||||||
| Tên | Năm sản xuất, xuất xứ | Ký hiệu, chủng loại | Thời gian đưa vào sử dụng | Ngày thực hiện | Ngày hết hạn | Nội dung | Thời gian thực hiện | Đạt yêu cầu | Không đạt yêu cầu | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | |||||||||||
| 2 | |||||||||||
| … | |||||||||||
| Người lập | …….., Ngày ….. tháng ….năm…. |
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu)
* Ghi chú:
- Sổ này được thủ trưởng đơn vị ký xác nhận vào ngày thực hiện báo cáo hàng năm tình hình quản lý,
sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ.
- Cột (5): Ghi ngày, tháng, năm đưa phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ vào sử dụng.
- Cột (8): Ghi rõ các hạng mục sửa chữa, bảo dưỡng.
- Cột (9): Ghi cụ thể ngày, tháng, năm bắt đầu đến ngày, tháng, năm kết thúc sửa chữa, bảo dưỡng.
Phụ lục VI
SỔ GIAO, NHẬN PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2026/TT-BXD ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
| STT | Thời gian giao, nhận | Địa điểm giao, nhận | Tên phương tiện, thiết bị | Tình trạng phương tiện, thiết bị tại thời điểm giao, nhận | Người giao | Người nhận | Ghi chú | ||
| Họ và tên | Ký tên | Họ và tên | Ký tên | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | |||||||||
| 2 | |||||||||
* Ghi chú:
- Sổ này được sử dụng cho mỗi lần giao, nhận từng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ.
- Cột (4): Ghi rõ tên phương tiện, thiết bị và thông tin để phân biệt giữa các phương tiện, thiết bị cùng chủng loại.
- Cột (5): Ghi rõ tình trạng hoạt động của phương tiện, thiết bị (hoạt động bình thường, các hỏng hóc, tình trạng tem kiểm định (nếu có) ….).
Phụ lục VII
THÔNG BÁO YÊU CẦU TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VI PHẠM ĐẾN TRỤ SỞ CƠ QUAN, ĐƠN VỊ ĐỂ GIẢI QUYẾT VỤ VIỆC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2026/TT-BXD ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
| (1): ……………………… | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| (2): ……………………… | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: ………………..….. | .......(3)……, ngày.....…. tháng ……… năm ……. |
THÔNG BÁO
Yêu cầu tổ chức, cá nhân vi phạm
đến trụ sở cơ quan, đơn vị để giải quyết vụ việc
Kính gửi:.…….………………(4)…………………………
Hồi … giờ … ngày …../…../….., tại (địa điểm)……..………………… ……
…………..……………………………………………………………………
(5)………………………………………….. đã sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ (ghi rõ loại phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ) hoặc tiếp nhận kết quả thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ của .…(6)….., phát hiện và ghi nhận:
Phương tiện (ghi rõ loại, số đăng ký…):……….…………………………….
Chủ phương tiện: ………...……………………..……..………….…….……
Địa chỉ: ………………………………..…….……….…………….………...
Có hành vi vi phạm: …...……………………..……………………….……..
………………………………………………………………………………; được quy định tại Nghị định số …../……/NĐ-CP ngày …/…/… của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông ….
Biện pháp ngăn chặn được áp dụng (nếu có)……………………………………
Yêu cầu chủ phương tiện hoặc đại diện tổ chức vi phạm, người điều khiển phương tiện có hành vi vi phạm đúng ... giờ … ngày.../.../…..có mặt tại trụ sở…………….............., để giải quyết vụ việc vi phạm theo quy định của pháp luật. Khi đến giải quyết phải mang theo thông báo này và các giấy tờ có liên quan đến phương tiện vi phạm và người điều khiển phương tiện.
Nếu quá thời gian trên, người được yêu cầu không đến để giải quyết vụ việc vi phạm thì sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật./.
| Nơi nhận: - Như trên; - Lưu:…(7)… * Ghi chú: (1) Cơ quan chủ quản. (2) Cơ quan của người ra thông báo. (3) Địa danh. (4) Chủ phương tiện. (5) Đơn vị phát hiện vi phạm. | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |
(6) Tổ chức, cá nhân được giao quản lý, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông, cảng hàng không, sân bay, điều hành bay, kinh doanh vận tải trong việc cung cấp dữ liệu thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật.
(7) Hồ sơ xử lý vi phạm.
Phụ lục VIII
THÔNG BÁO KẾT QUẢ XÁC MINH, XỬ LÝ DỮ LIỆU
CHO CÁ NHÂN, TỔ CHỨC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2026/TT-BXD ngày 10 tháng 6 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
| (1): ……………………… | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| (2): ……………………… | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: ………………..….. | .......(3)……, ngày.....…. tháng ……… năm ……. |
THÔNG BÁO
Kết quả xác minh, xử lý dữ liệu do tổ chức, cá nhân cung cấp
Kính gửi:.…….…………(4)……………………
Hồi … giờ … ngày …../…../….…………..(5)……………… đã tiếp nhận thông tin, dữ liệu phản ánh vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông do ……….….(4)……………… cung cấp hoặc đăng tải trên phương tiện thông tin đại chúng, mạng xã hội. Kết quả xác minh, xử lý như sau:
1. Có vi phạm:
- Tên tổ chức, cá nhân vi phạm: ………...……………………..……..………
- Thời gian, địa điểm vi phạm: ………...……………………..……..……….
- Hành vi vi phạm: ………...……………………..……..………….…….….
- Kết quả xử lý vi phạm (số tiền xử phạt, hình thức xử phạt bổ sung, biện pháp khắc phục hậu quả, …):………...……………………..……..………….…….……
2. Không vi phạm hoặc không đủ căn cứ để xác định vi phạm (6): ……………
………………(5)…………… thông báo cho ……….(4)…………. biết kết quả kiểm tra, xác minh như trên./.
| Nơi nhận: - Như trên; - Lưu:…(7)… * Ghi chú: (1) Cơ quan chủ quản. (2) Cơ quan của người ra thông báo. (3) Địa danh. (4) Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dữ liệu. (5) Đơn vị tiếp nhận thông tin, dữ liệu phản ánh vi phạm. | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |
(6) Nêu căn cứ để kết luận việc không vi phạm hoặc không đủ căn cứ xác định vi phạm. (7) Hồ sơ xử lý.
Phụ lục IX
SỔ THEO DÕI TIẾP NHẬN, XỬ LÝ DỮ LIỆU PHẢN ÁNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2026/TT-BXD ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
| STT | Thời gian tiếp nhận | Tổ chức, cá nhân cung cấp hoặc tên phương tiện thông tin đại chúng đăng tải, mạng xã hội | Loại thông tin phản ánh | Hành vi, thời gian, địa điểm vi phạm | Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân bị phản ánh vi phạm | Đại diện tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin (ký tên; trường hợp cung cấp trực tiếp) | Người tiếp nhận (ký tên) | Kết quả xác minh, xử lý | Ghi chú | |||||
| Tên | Địa chỉ, số điện thoại liên hệ | Yêu cầu thông báo kết quả xác minh | Có vi phạm | Không vi phạm hoặc không đủ căn cứ để xác định vi phạm | ||||||||||
| Hành vi vi phạm | Tổ chức, cá nhân vi phạm | Kết quả xử lý vi phạm | ||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | ||||||||||||||
| 2 | ||||||||||||||
| … | ||||||||||||||
* Ghi chú:
- Cột (2): Ghi rõ giờ, phút, ngày, tháng, năm.
- Cột (5): Ghi “có” hoặc “không” trong trường hợp có hoặc không có yêu cầu thông báo kết quả xác minh.
- Cột (9): Để trống trong trường hợp tổ chức, cá nhân cung cấp từ chối ký tên.
- Cột (13): Ghi cụ thể kết quả xử lý (số tiền xử phạt, hình thức xử phạt bổ sung, biện pháp khắc phục hậu quả, …).
- Cột (14): Ghi cụ thể “không vi phạm” hoặc “không đủ căn cứ”.
Phụ lục X
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2026/TT-BXD ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
| (1): ……………………… | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| (2): ……………………… | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: ………………..….. | .......(3)……, ngày.....…. tháng ……… năm ……. |
BÁO CÁO
Tình hình quản lý, sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ
(Kỳ báo cáo ….(4)….)
Kính gửi:.…….…………(1)……………………
……(2)……… báo cáo tình hình quản lý, sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ tại đơn vị như sau:
| TT | Tên phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ | Số lượng | Tình trạng hoạt động | Ghi chú | |||
| Được trang bị | Thuê | Số lượng hoạt động bình thường | Số lượng hỏng | Số lượng hết hạn kiểm định, hiệu chuẩn | |||
| Nơi nhận: - Như trên; - Lưu:… * Ghi chú: (1) Cơ quan chủ quản. (2) Cơ quan báo cáo. (3) Địa danh. (4) Ghi rõ kỳ báo cáo s“năm” | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |