vanban.org

Thông tư số 27/2021/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 22/2014/TT-BTTTT ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Quy hoạch kho số viễn thông

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/02/2022 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Thông tin và Truyền thông Ban hành 31/12/2021 Hiệu lực 15/02/2022 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 15/02/2022 — Văn thư vanban.org

BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 27/2021/TT-BTTTT

Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2021

THÔNG TƯ

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 22/2014/TT-BTTTT NGÀY 22 THÁNG 12 NĂM 2014 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG BAN HÀNH QUY HOẠCH KHO SỐ VIỄN THÔNG

_______________________

Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông; Nghị định số 81/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông; Nghị định số 49/2017/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Điều 15 của Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông và Điều 30 của Nghị định số 174/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin và tần số vô tuyến điện;

Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Viễn thông,

Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 22/2014/TT-BTTTT ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Quy hoạch kho số viễn thông.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy hoạch kho số viễn thông ban hành kèm theo Thông tư số 22/2014/TT-BTTTT ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Quy hoạch kho số viễn thông.

1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản Điều 3 như sau:

a) Bổ sung khoản 4a vào sau khoản 4 như sau:

“4a) Số thuê bao di động M2M là số thuê bao mạng viễn thông di động mặt đất được sử dụng để trao đổi thông tin giữa thiết bị với thiết bị hoặc hệ thống thiết bị thông qua việc truyền, nhận dữ liệu giữa các thiết bị có kết nối mạng (không truyền và nhận thoại trừ báo hiệu), không bao gồm thẻ dữ liệu (datacard) và máy tính bảng.”

b) Sửa đổi, bổ sung khoản 6 như sau:

“6. Số dùng chung là số được dùng chung giữa cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thuộc các vùng đánh số khác nhau để cung cấp cùng một loại dịch vụ cho mục đích phục vụ lợi ích công cộng trong các lĩnh vực văn hóa, kinh tế, xã hội... của nhà nước, nghiệp vụ điều hành khai thác mạng, dịch vụ của các doanh nghiệp viễn thông. Số dùng chung không được sử dụng cho mục đích kinh doanh.”

c) Sửa đổi, bổ sung khoản 9 như sau:

“9. Mã, số định tuyến kỹ thuật là tập hợp các chữ số được doanh nghiệp viễn thông sử dụng để định tuyến các cuộc gọi, bản tin hoặc để nhận dạng mạng, phần tử mạng, bao gồm: mã nhận dạng mạng di động (Mobile Network Code - MNC); mã nhận dạng mạng số liệu (Data Network Identification Code - DNIC); mã điểm báo hiệu quốc tế (International Signaling Point Code - ISPC); mã điểm báo hiệu quốc gia (National Signaling Point Code - NSPC); số tin nhắn ngắn sử dụng nội mạng trong mạng viễn thông di động cho nghiệp vụ điều hành khai thác mạng và dịch vụ bao gồm đăng ký, hủy đăng ký, kiểm tra trạng thái, tra cứu thông tin về dịch vụ viễn thông cộng thêm, dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng và các nghiệp vụ khác nhưng không cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng di động mặt đất công cộng và các mã, số định tuyến kỹ thuật khác theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông.”

d) Sửa đổi, bổ sung khoản 11 như sau:

“11. Dịch vụ toàn quốc là dịch vụ viễn thông, dịch vụ ứng dụng viễn thông được cung cấp trên mạng viễn thông báo đảm cho người sử dụng dịch vụ trên phạm vi toàn quốc khả năng truy nhập để sử dụng dịch vụ với cùng một mã, số. Mã, số sử dụng trong trường hợp này được gọi là mã, số dịch vụ toàn quốc.”

đ) Sửa đổi, bổ sung khoản 14 như sau:

“14. Dịch vụ gọi tự do (Toll Free Service) là dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông được cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp sử dụng để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin và có trách nhiệm thanh toán giá cước viễn thông thay cho người sử dụng dịch vụ với doanh nghiệp viễn thông.”

e) Sửa đổi, bổ sung khoản 15 như sau:

“15. Dịch vụ gọi giá cao (Premium Service) là dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông được cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp sử dụng để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin và yêu cầu người sử dụng dịch vụ phải thanh toán thêm một khoản giá cước để nhận được các nội dung thông tin đặc thù có giá trị cao ngoài giá cước viễn thông theo quy định.”

g) Sửa đổi, bổ sung khoản 16 như sau:

“16. Dịch vụ giải đáp thông tin là dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông được cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp sử dụng để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng nhằm hướng dẫn, phản ánh, giải đáp, tư vấn theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ các vấn đề chung, thông thường về văn hóa, kinh tế, xã hội.”

2. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản Điều 10 như sau:

a) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 như sau:

“b) Bắt đầu bằng các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 theo sau là các chữ số bất kỳ từ 0 đến 9”

b) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 4 như sau:

“b) Bắt đầu bằng các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 theo sau là các chữ số bất kỳ từ 0 đến 9”

3. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản Điều 11 như sau:

a) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 như sau:

“b) Có cấu trúc là 12A, trong đó A là chữ số bất kỳ từ 0 đến 5”

b) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 như sau:

“b) Có cấu trúc là 13A và 17A, trong đó A là chữ số bất kỳ từ 1 đến 5”

4. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản Điều 13 như sau:

a) Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 như sau:

“a) Có độ dài 8 hoặc 10 chữ số;”

b) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 4 như sau:

“b1) Số dịch vụ gọi tự do có độ dài 8 chữ số bắt đầu bằng số 18000 và có cấu trúc 18000BCD (B = 0, 1, 2, 3, 4; C, D là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng số 18001 và có cấu trúc 18001BCD (B = 0, 1, 2, 5, 7; C, D là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 18002 và có cấu trúc 18002BCD (B = 0, 1, 2, 4, 6; C, D là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 18003 và có cấu trúc 18003BCD (B = 0, 1, 2, 3, 4; C, D là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 18004 và có cấu trúc 18004BCD (B = 2, 3, 4, 8, 9; C, D là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 18005 và có cấu trúc 18005BCD (B = 0, 1, 2, 3, 6; C, D là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 18006 và có cấu trúc 18006BCD (B = 0, 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9; C, D là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 18007 và có cấu trúc 18007BCD (B = 0, 1, 2, 3, 4; C, D là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 18008 và có cấu trúc 18008BCD (B = 0, 1, 2, 3, 4; C, D là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 18009 và có cấu trúc 18009BCD (B = 0, 1, 2, 3, 4; C, D là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9)”

“b2) Số dịch vụ gọi tự do có độ dài 10 chữ số bắt đầu bằng số 18000 và có cấu trúc 18000BCDEF (B = 5, 6, 7, 8, 9; C, D, E, F là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng số 18001 và có cấu trúc 18001BCDEF (B = 3, 4, 6, 8, 9; C, D, E, F là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 18002 và có cấu trúc 18002BCDEF (B = 3, 5, 7, 8, 9; C, D, E, F là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 18003 và có cấu trúc 18003BCDEF (B = 5, 6, 7, 8, 9, C, D, E, F là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 18004 và có cấu trúc 18004BCDEF (B = 0, 1, 5, 6, 7; C, D, E, F là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 18005 và có cấu trúc 18005BCDEF (B = 4, 5, 7, 8, 9; C, D, E, F là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 18006 và có cấu trúc 18006BCDEF (B = 4; C, D, E, F là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 18007 và có cấu trúc 18007BCDEF (B = 5, 6, 7, 8, 9; C, D, E, F là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 18008 và có cấu trúc 18008BCDEF (B = 5, 6, 7, 8, 9; C, D, E, F là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 18009 và có cấu trúc 18009BCDEF (B = 5, 6, 7, 8, 9; C, D, E, F là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9”

c) Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 5 như sau:

“a) Có độ dài 8 hoặc 10 chữ số;”

d) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 5 như sau:

“b1) Số dịch vụ gọi giá cao có độ dài 8 chữ số bắt đầu bằng số 19000 và có cấu trúc 19000BCD (B = 0, 1, 2, 3, 4; C, D là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng số 19001 và có cấu trúc 19001BCD (B = 0, 1, 2, 5, 7, 8, 9; C, D là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 19002 và có cấu trúc 19002BCD (B = 0, 1, 2, 6, 8; C, D là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 19003 và có cấu trúc 19003BCD (B = 0, 1, 2, 3, 4; C, D là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 19004 và có cấu trúc 19004BCD (B = 3, 4, 5, 6, 7; C, D là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 19005 và có cấu trúc 19005BCD (B = 0, 1, 2, 3; C, D là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 19006 và có cấu trúc 19006BCD (B = 0, 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9; C, D là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 19007 và có cấu trúc 19007BCD (B = 0, 1, 2, 3, 4; C, D là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 19008 và có cấu trúc 19008BCD (B = 0, 1, 2, 6, 9; C, D là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 19009 và có cấu trúc 19009BCD (B = 0, 1, 2, 3, 4; C, D là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9).”

“b2) Số dịch vụ gọi giá cao có độ dài 10 chữ số bắt đầu bằng số 19000 và có cấu trúc 19000BCDEF (B = 5, 6, 7, 8, 9; C, D, E, F là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng số 19001 và có cấu trúc 19001BCDEF (B = 3, 4, 6; C, D, E, F là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 19002 và có cấu trúc 19002BCDEF (B = 3, 4, 5, 7, 9; C, D, E, F là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 19003 và có cấu trúc 19003BCDEF (B = 5, 6, 7, 8, 9; C, D, E, F là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 19004 và có cấu trúc 19004BCDEF (B = 0, 1, 2, 8, 9; C, D, E, F là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 19005 và có cấu trúc 19005BCDEF (B = 4, 5, 6, 7, 8, 9, C, D, E, F là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 19006 và có cấu trúc 19006BCDEF (B = 3; C, D, E, F là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 19007 và có cấu trúc 19007BCDEF (B = 5, 6, 7, 8, 9; C, D, E, F là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 19008 và có cấu trúc 19008BCDEF (B = 3, 4, 5, 7, 8; C, D, E, F là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9); bắt đầu bằng 19009 và có cấu trúc 19009BCDEF (B = 5, 6, 7, 8, 9; C, D, E, F là chữ số bất kỳ từ 0 đến 9).”

đ) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 6 như sau:

“b) Bắt đầu bằng các số 102, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 129, 130, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 146, 147, 148, 149, 150, 151, 152, 153, 154, 155, và có cấu trúc 102A, 103A, 104A, 105A, 106A, 107A, 108A, 109A, 129A, 130A, 140AB, 141AB, 142AB, 143AB, 144AB, 145AB, 146AB, 147AB, 148AB, 149AB, 150A, 151A, 152A, 153A, 154A, 155A, trong đó A, B là các chữ số bất kỳ từ 0 đến 9.”

e) Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 6 như sau:

“c) Số dịch vụ giải đáp thông tin là số dịch vụ nội vùng hoặc số dịch vụ toàn quốc”

5. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản Điều 14 như sau:

a) Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 như sau:

“a) Có độ dài 3 hoặc 4 hoặc 5 chữ số”

b) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 như sau:

“b) Số dịch vụ tin nhắn ngắn độ dài 3 chữ số bắt đầu bằng các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 và có cấu trúc 1AB, 2AB, 3AB, 4AB, 5AB, 6AB, 7AB, 8AB, 9AB, trong đó A, B là các chữ số bất kỳ từ 0 đến 9.”

c) Bổ sung điểm c khoản 2 như sau:

“c) Số dịch vụ tin nhắn ngắn độ dài 4, 5 chữ số bắt đầu bằng các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 và có cấu trúc: 1ABC, 2ABCD, 3ABCD, 4ABCD, 5ABC, 6ABC, 7ABC, 8ABC, 9ABC, trong đó A, B, C, D là các chữ số bất kỳ từ 0 đến 9.”

6. Sửa đổi, bổ sung các Phụ lục 1, 2, 3, 4 ban hành kèm theo Thông tư số 22/2014/TT-BTTTT bằng các Phụ lục 1, 2, 3, 4 tương ứng theo số Phụ lục của Thông tư này.

Điều 2: Bãi bỏ khoản 10 Điều 10, khoản 2 Điều 11 của Quy hoạch kho số viễn thông ban hành kèm theo Thông tư số 22/2014/TT-BTTTT .

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Viễn thông) để được xem xét, hướng dẫn và giải quyết./.

DANH MỤC PHỤ LỤC

(Ban hành kèm theo Thông tư số 27/2021/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

Phụ lục 1: Bảng quy hoạch mã đích quốc gia;

Phụ lục 2: Bảng quy hoạch số thuê bao;

Phụ lục 3: Bảng quy hoạch mã, số dịch vụ;

Phụ lục 4: Bảng quy hoạch mã, số định tuyến kỹ thuật.

Phụ lục 1

Bảng quy hoạch mã đích quốc gia

BẢNG QUY HOẠCH MÃ ĐÍCH QUỐC GIA

Mã Mục đích sử dụng Độ dài mã Chú thích
1 Mã mạng viễn thông di động mặt đất (M2M)
10-19 Mã mạng viễn thông di động mặt đất dùng cho phương thức giao tiếp giữa thiết bị với thiết bị (M2M) 2 chữ số
2 Mã vùng (AC)
200 Dự phòng 3 chữ số AC mới
201 Dự phòng 3 chữ số AC mới
202 Dự phòng 3 chữ số AC mới
203 Quảng Ninh 3 chữ số
204 Bắc Giang 3 chữ số
205 Lạng Sơn 3 chữ số
206 Cao Bằng 3 chữ số
207 Tuyên Quang 3 chữ số
208 Thái Nguyên 3 chữ số
209 Bắc Cạn 3 chữ số
210 Phú Thọ 3 chữ số AC mới
211 Vĩnh Phúc 3 chữ số
212 Sơn La 3 chữ số
213 Lai Châu 3 chữ số
214 Lào Cai 3 chữ số
215 Điện Biên 3 chữ số
216 Yên Bái 3 chữ số
217 Dự phòng 3 chữ số
218 Hòa Bình 3 chữ số
219 Hà Giang 3 chữ số
220 Hải Dương 3 chữ số
221 Hưng Yên 3 chữ số
222 Bắc Ninh 3 chữ số
223 Dự phòng 3 chữ số AC mới
224 Dự phòng 3 chữ số AC mới
225 Hải Phòng 3 chữ số
226 Hà Nam 3 chữ số
227 Thái Bình 3 chữ số
228 Nam Định 3 chữ số
229 Ninh Bình 3 chữ số
230 Dự phòng 3 chữ số AC mới
231 Dự phòng 3 chữ số AC mới
232 Quảng Bình 3 chữ số
233 Quảng Trị 3 chữ số
234 Thừa Thiên - Huế 3 chữ số
235 Quảng Nam 3 chữ số
236 Đà Nẵng 3 chữ số
237 Thanh Hóa 3 chữ số
238 Nghệ An 3 chữ số
239 Hà Tĩnh 3 chữ số
24 Hà Nội 2 chữ số
250 Dự phòng 3 chữ số AC mới
251 Đồng Nai 3 chữ số
252 Bình Thuận 3 chữ số
253 Dự phòng 3 chữ số AC mới
254 Bà Rịa - Vũng Tàu 3 chữ số
255 Quảng Ngãi 3 chữ số
256 Bình Định 3 chữ số
257 Phú Yên 3 chữ số
258 Khánh Hòa 3 chữ số
259 Ninh Thuận 3 chữ số
260 Kon Tum 3 chữ số
261 Đắk Nông 3 chữ số
262 Đắk Lắk 3 chữ số
263 Lâm Đồng 3 chữ số
264 Dự phòng 3 chữ số AC mới
265 Dự phòng 3 chữ số AC mới
266 Dự phòng 3 chữ số AC mới
267 Dự phòng 3 chữ số AC mới
268 Dự phòng 3 chữ số AC mới
269 Gia Lai 3 chữ số
270 Vĩnh Long 3 chữ số
271 Bình Phước 3 chữ số
272 Long An 3 chữ số
273 Tiền Giang 3 chữ số
274 Bình Dương 3 chữ số
275 Bến Tre 3 chữ số
276 Tây Ninh 3 chữ số
277 Đồng Tháp 3 chữ số
278 Dự phòng 3 chữ số AC mới
279 Dự phòng 3 chữ số AC mới
28 T.P Hồ Chí Minh 2 chữ số
290 Cà Mau 3 chữ số
291 Bạc Liêu 3 chữ số
292 Cần Thơ 3 chữ số
293 Hậu Giang 3 chữ số
294 Trà Vinh 3 chữ số
295 Dự phòng 3 chữ số AC mới
296 An Giang 3 chữ số
297 Kiên Giang 3 chữ số
298 Dự phòng 3 chữ số AC mới
299 Sóc Trăng 3 chữ số
3-5 Mã mạng viễn thông di động mặt đất (H2H)
30 - 59 Mã mạng viễn thông di động mặt đất dùng cho phương thức giao tiếp giữa người với người (H2H) 2 chữ số
6 Mã mạng viễn thông cố định vệ tinh, dùng riêng, Internet
60 - 64 Dự phòng 2 chữ số
65 Mã mạng điện thoại Internet 2 chữ số
66 Mã mạng dùng riêng của cơ quan Đảng, Nhà nước 2 chữ số Đổi mã cũ từ 80 thành 66
67 Mã mạng viễn thông cố định vệ tinh 2 chữ số
68 Dự phòng 2 chữ số
69 Mã mạng dùng riêng của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an 2 chữ số
7-9 Mã mạng viễn thông di động mặt đất (H2H)
70 - 99 Mã mạng viễn thông di động mặt đất dùng cho phương thức giao tiếp giữa người với người (H2H) 2 chữ số
Phụ lục 2

Bảng quy hoạch số thuê bao

BẢNG QUY HOẠCH SỐ THUÊ BAO

Số Mục đích sử dụng Độ dài số Chú thích
0000000 - 9999999 Số thuê bao mạng viễn thông di động mặt đất sử dụng cho thuê bao viễn thông là người 7 chữ số Dùng sau mã mạng viễn thông di động mặt đất
00000000 - 99999999 Số thuê bao mạng viễn thông di động mặt đất sử dụng cho thuê bao M2M 8 chữ số Dùng sau mã mạng viễn thông di động mặt đất
2000000(0)- 9999999(9) Số thuê bao mạng viễn thông cố định mặt đất 7-8 chữ số Dùng sau mã vùng
2000000 - 9999999 Số thuê bao mạng viễn thông cố định vệ tinh 7 chữ số Dùng sau mã mạng 67
20000(0)(0) - 99999(9)(9) Số thuê bao mạng viễn thông dùng riêng của cơ quan Đảng, Nhà nước 5-7 chữ số Dùng sau mã mạng 66
20000(0)(0) - 49999(9)(9) Số thuê bao mạng viễn thông dùng riêng cửa Bộ Công an 5-7 chữ số Dùng sau mã mạng 69
500000(0) - 999999(9) Số thuê bao mạng viễn thông dùng riêng của Bộ Quốc Phòng 6-7 chữ số Dùng sau mã mạng 69
10000000 - 99999999 Số thuê bao điện thoại Internet 8 chữ số Dùng sau mã mạng 65
Phụ lục 3

Bảng quy hoạch mã, số dịch vụ

BẢNG QUY HOẠCH MÃ, SỐ DỊCH VỤ

1. Mạng viễn thông cố định mặt đất

Mã, số Mục đích sử dụng Độ dài mã, số Chú thích
10000 - 10009 Dự phòng
100100 - 100116 Dự phòng cho dịch vụ đo thử 6 chữ số Số dùng chung, dịch vụ đo thử
100117 Số dịch vụ báo giờ 6 chữ số Số dùng chung, dịch vụ đo thử
100118 Số dịch vụ thử chuông 6 chữ số Số dùng chung, dịch vụ đo thử
100119 Dự phòng cho dịch vụ đo 6 chữ số Số dùng chung, dịch vụ đo thử
10012-10099 Dự phòng
101 Số dịch vụ đăng ký đàm thoại trong nước qua điện thoại viên 3 chữ số Số dùng chung, dịch vụ bắt buộc
1020 - 1099 Số dịch vụ giải đáp thông tin 4 chữ số Dịch vụ nội vùng hoặc Dịch vụ toàn quốc
110 Số dịch vụ đăng ký đàm thoại quốc tế qua điện thoại viên 3 chữ số Số dùng chung, dịch vụ bắt buộc
111 Số dịch vụ gọi Tổng đài điện thoại quốc gia bảo vệ trẻ em 3 chữ số Số dùng chung, dịch vụ toàn quốc
112 Số dịch vụ gọi tìm kiếm, cứu nạn 3 chữ số Số dùng chung, dịch vụ toàn quốc, dịch vụ khẩn cấp
113 Số dịch vụ gọi công an 3 chữ số Số dùng chung, dịch vụ toàn quốc, dịch vụ khẩn cấp
114 Số dịch vụ gọi cứu hỏa 3 chữ số Số dùng chung, dịch vụ toàn quốc; dịch vụ khẩn cấp
115 Số dịch vụ gọi cấp cứu y tế 3 chữ số Số dùng chung, dịch vụ toàn quốc, dịch vụ khẩn cấp
116 Số dịch vụ trợ giúp tra cứu số thuê bao điện thoại mạng viễn thông cố định mặt đất 3 chữ số Số dùng chung, dịch vụ bắt buộc
117 - 118 Dự phòng
119 Số dịch vụ báo hỏng số máy điện thoại cố định 3 chữ số Số dùng chung, dịch vụ bắt buộc
120 - 125 Mã dịch vụ điện thoại thanh toán giá cước ở nước ngoài 3 chữ số
126 - 128 Dự phòng
1290 - 1309 Số dịch vụ giải đáp thông tin 4 chữ số Dịch vụ nội vùng hoặc Dịch vụ toàn quốc
131 - 135 Mã dịch vụ điện thoại VoIP 3 chữ số
136 - 139 Dự phòng
14000 - 14999 Số dịch vụ giải đáp thông tin 5 chữ số Dịch vụ nội vùng hoặc Dịch vụ toàn quốc
1500 - 1559 Số dịch vụ giải đáp thông tin 4 chữ số Dịch vụ nội vùng hoặc Dịch vụ toàn quốc
156 - 160 Dự phòng
161 - 169 Mã nhà khai thác 3 chữ số
170 Dự phòng
171 - 175 Mã dịch vụ điện thoại VoIP 3 chữ số
176 - 179 Dự phòng
18000000(00) - 18009999(99) Số dịch vụ gọi tự do 8 hoặc 10 chữ số Dịch vụ toàn quốc
1801-1809 Dự phòng
181-189 Dự phòng
19000000(00) - 19009999(99) Số dịch vụ gọi giá cao 8 hoặc 10 chữ số Dịch vụ toàn quốc
1901 - 1909 Dự phòng
191 - 199 Dự phòng

2. Mạng viễn thông di động mặt đất

2.1. Tin nhắn ngắn

Số Mục đích sử dụng Độ dài số Chú thích
111-119 Dự phòng
140-169 Dự phòng
300-399 Dự phòng
400-999 Số dịch vụ tin nhắn ngắn 3 chữ số
1000 - 1399 Số dịch vụ tin nhắn ngắn 4 chữ số
1400 - 1409 Số dịch vụ tin nhắn ngắn qua cổng thông tin nhân đạo quốc gia 4 chữ số Số dùng chung
1410-1413 Số dịch vụ tin nhắn ngắn 4 chữ số
1414 Số dịch vụ tin nhắn ngắn tra cứu thông tin thuê bao di động 4 chữ số Số dùng chung
1415-1999 Số dịch vụ tin nhắn ngắn 4 chữ số
20000 - 49999 Số dịch vụ tin nhắn ngắn 5 chữ số
5000 - 5655 Số dịch vụ tin nhắn ngắn 4 chữ số
5656 Số dịch vụ tin nhắn ngắn phản ảnh về tin nhắn rác, cuộc gọi rác 4 chữ số Số dùng chung
5657-9999 Số dịch vụ tin nhắn ngắn 4 chữ số

2.2. Thoại

Mã, số Mục đích sử dụng Độ dài mã, số Chú thích
100 - 110 Dự phòng
111 Số dịch vụ gọi Tổng đài điện thoại quốc gia bảo vệ trẻ em 3 chữ số Số dùng chung, dịch vụ toàn quốc
112 Số dịch vụ gọi tìm kiếm, cứu nạn 3 chữ số Số dùng chung, dịch vụ toàn quốc, dịch vụ khẩn cấp
113 Số dịch vụ gọi công an 3 chữ số Số dùng chung, dịch vụ toàn quốc, dịch vụ khẩn cấp
114 Số dịch vụ gọi cứu hỏa 3 chữ số Số dùng chung, dịch vụ toàn quốc, dịch vụ khẩn cấp
115 Số dịch vụ gọi cấp cứu y tế 3 chữ số Số dùng chung, dịch vụ toàn quốc, dịch vụ khẩn cấp
116 - 117 Dự phòng
118 Số dịch vụ trợ giúp thuê bao di động 3 chữ số Số dùng chung, dịch vụ bắt buộc
119-199 Dự phòng
Phụ lục 4

Bảng quy hoạch mã, số định tuyến kỹ thuật

BẢNG QUY HOẠCH MÃ, SỐ ĐỊNH TUYẾN KỸ THUẬT

Mã, số Mục đích sử dụng Độ dài mã, số Chú thích
452 Mã di động quốc gia 3 chữ số
01-99 Mã nhận dạng mạng thông tin di động mặt đất 2 chữ số
4520-4529 Mã nhận dạng mạng số liệu 4 chữ số

4-103-X

4-104-X

4-205-X

Mã điểm báo hiệu quốc tế

X=0-7

X=0-7

X=0-7

00001-16384 Mã điểm báo hiệu quốc gia
100-110 Số tin nhắn ngắn sử dụng nội mạng cho nghiệp vụ điều hành khai thác mạng và dịch vụ bao gồm đăng ký, hủy đăng ký, kiểm tra trạng thái, tra cứu thông tin về dịch vụ viễn thông cộng thêm, dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng và các nghiệp vụ khác nhưng không cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng di động mặt đất công cộng 3 chữ số Số dùng chung; sử dụng trong mạng viễn thông di động mặt đất
120-139 Số tin nhắn ngắn sử dụng nội mạng cho nghiệp vụ điều hành khai thác mạng và dịch vụ bao gồm đăng ký, hủy đăng ký, kiểm tra trạng thái, tra cứu thông tin về dịch vụ viễn thông cộng thêm, dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng và các nghiệp vụ khác nhưng không cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng di động mật đất công cộng 3 chữ số Số dùng chung; sử dụng trong mạng viễn thông di động mặt đất
170-299 Số tin nhắn ngắn sử dụng nội mạng cho nghiệp vụ điều hành khai thác mạng và dịch vụ bao gồm đăng ký, hủy đăng ký, kiểm tra trạng thái, tra cứu thông tin về dịch vụ viễn thông cộng thêm, dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng và các nghiệp vụ khác nhưng không cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng di động mặt đất công cộng 3 chữ số Số dùng chung; sử dụng trong mạng viễn thông di động mặt đất
900 Số tin nhắn ngắn sử dụng nội mạng cho nghiệp vụ điều hành khai thác mạng và dịch vụ bao gồm đăng ký, hủy đăng ký, kiểm tra trạng thái, tra cứu thông tin về dịch vụ viễn thông cộng thêm, dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng và các nghiệp vụ khác nhưng không cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng di động mặt đất công cộng 3 chữ số Số dùng chung; sử dụng trong mạng viễn thông di động mặt đất
Mục lục Bấm để đi tới điều