vanban.org

Thông tư số 25/2019/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 323/2016/TT-BTC ngày 16 tháng 12 năm 2016 của Bô Tài chính quy đinh về kiểm tra, giám sát và đánh giá chất lượng hoạt động thẩm định giá

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bộ Tài chính Ban hành 22/04/2019 Hiệu lực 06/06/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời thông tư · 2 phiên bản · 7 năm
Thông tư số 38/2024/TT-BTC Quy định về đánh giá hoạt động doanh nghiệp thẩm định giá; trích lập dự phòng rủi ro nghề nghiệp, chế độ báo cáo về hoạt động thẩm định giá của doanh nghiệp thẩm định giá và chi phí phục vụ cho việc thẩm định giá của hội đồng thẩm định giá · 38/2024/TT-BTC
Thông tư số 25/2019/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 323/2016/TT-BTC ngày 16 tháng 12 năm 2016 của Bô Tài chính quy đinh về kiểm tra, giám sát và đánh giá chất lượng hoạt động thẩm định giá · 25/2019/TT-BTC
01/07/202428/2024/TT-BTCChưa hợp nhất 06/06/2019Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/07/2024 — Văn thư vanban.org
•









































giá;
































































định;"
Bộ TÀI CHÍNH CỘ• NG HÒA XÃ HỘ• I CHỦ NGHĨA VIỆ• T NAM


Độc lập-Tự do - Hạnh phúc




Số: 25/2019/TT-BTC Hà Nội, ngày 22 tháng 4 năm 2019







THÔNG Tư



Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 323/2016/TT-BTC


ngày 16 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định về kiếm tra,


giám sát và đánh giá chất lưọìig hoạt động thấm định giá






Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;



Căn cứ Nghị định số 89/2013/NĐ-CP ngày 06 thảng 8 năm 2013 của


Chính phủ quy định chi tiết thi hành một sô điêu của Luật giá vê thâm định





Căn cứ Nghị định sổ 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của


Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ câu tô chức của


Bộ Tài chính;



Theo đê nghị của Cục trưởng Cục Quản lý giá;



Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đôi, bổ sung một số


điêu của Thông tư số 323/2016/TT-BTC ngày 16 tháng 12 năm 2016 của Bộ


Tài chính quy định vê kiêm tra, giám sát và đánh giá chât lượng hoạt động


thâm định giá.



Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 323/2016/TT-


BTC ngày 16 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định về kiểm tra,


giám sát và đánh giá chất lượng hoạt động tham định giá (sau đây gọi là


Thông tư số 323/2016/TT-BTC) như sau":



1. Điểm b khoản 2 của Điều 5 được sửa đối, bổ sung như sau:



"b) Chi hoạt động của Hội đồng và Tổ giúp việc của Hội đồng đánh giá


chất lượng hoạt động thấm định giá bao gồm chi văn phòng phấm được thanh


toán theo hóa đơn, chứng từ thực tế hợp pháp;"



2. Điểm b khoản 1 Điều 7 được sửa đối, bố sung như sau:



"b) Các hồ sơ thẩm định giá do doanh nghiệp thực hiện: Hồ sơ thấm


định giá được lựa chọn để kiểm tra là những hồ sơ đã được phát hành trong


thời kỳ kiểm tra hoặc thời kỳ khác trong thời gian lưu trữ bắt buộc theo quy





3. Khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 8 được sửa đổi, bổ sung như sau:



"1. Kiểm tra định kỳ

Kiểm tra định kỳ được thực hiện đối với một doanh nghiệp thẩm định giá tối đa một lần trong 3 năm tính từ ngày doanh nghiệp được Bộ Tài chính

cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thấm định giá hoặc tính

từ lần kiếm tra liền kề trước đó.

2. Kiểm tra đột xuất

b) Theo yêu cầu quản lý nhà nước của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan

ngang Bộ;"

4. Điểm đ Khoản 1 của Điều 14 được sửa đổi, bố sung như sau:

"đ) Chấm điểm theo các nội dung của Bảng đánh giá chất lượng hoạt

động thẩm định giá tại Phụ lục số 02 kèm theo Thông tư này. Trường hợp kết

quả điểm chấm giữa các thành viên đoàn kiểm tra có khác nhau khi đánh giá

cùng một nội dung của một hồ sơ, Trưởng đoàn kiếm tra sẽ là người quyết

định kết quả chấm điểm cuối cùng của Đoàn kiếm tra;"

5. Khoản 4 Điều 28 được sửa đổi, bổ sung như sau:

"4. Doanh nghiệp thẩm định giá đang còn thời hạn bị xử lý vi phạm

hành chính theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính hoặc đã

bị xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực giá nhưng chưa đủ điều kiện dê

được coi là chưa từng bị xử lý vi phạm hành chính theo quy định của pháp

luật về xử lý vi phạm hành chính".

6. Điểm c khoản 1 Điều 32 được sửa đối, bố sung như sau:

"c) Bảng tổng họp đánh giá chất lượng hoạt động thẩm định giá của

doanh nghiệp do doanh nghiệp tự chấm điểm quy định tại Phụ lục ban hành

kèm theo Thông tư này từ tối thiểu 15 bộ hồ sơ thẩm định giá do Cục Quản lý

giá - Bộ Tài chính lựa chọn ngẫu nhiên từ danh sách các hồ sơ thấm định giá

mà doanh nghiệp đã hoàn thành trong thời kỳ đề nghị đánh giá. Trường họp

doanh nghiệp có ít hơn 15 bộ hồ sơ thì nộp tất cả các hồ sơ thấm định giá thực

hiện trong thời gian đó;"

7. Phụ lục số 02 được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục ban hàrih kèm theo

Thông tư này.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 06 năm 2019.

2. Doanh nghiệp thẩm định giá đang được đánh giá chất lượng thấm

định giá theo các quy định tại Thông tư số 323/2016/TT-BTC trước thời điểm

Thông tư này có hiệu lực thi hành thì được tiếp tục đánh giá chất lượng thấm

định giá theo các quy định tại Thông tư số 323/2016/TT-BTC.

3. Ke từ ngày 01/01/2021, các doanh nghiệp thấm định giá đã được

đánh giá chất lượng thẩm định giá theo các quy định tại Thông tư số

323/2016/TT-BTC chưa được coi là đã được đánh giá chất lượng thẩm định

giá lần đầu.

4. Cục trưởng Cục Quản lý giá, Chánh Văn phòng Bộ, người đứng đầu

Tổ chức nghề nghiệp về thẩm định giá, doanh nghiệp thẩm định giá, thẩm

định viên về giá hành nghề và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu

trách nhiệm thi hành Thông tư này.

5ẵ Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc, đề nghị phản

ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết

Phụ lục

Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 02 ban hành kểm theo Thông tư số 323/2016/TT-BTC ngày 16 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính

Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 02 ban hành kểm theo Thông tư số 323/2016/TT-BTC

ngày 16 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính

(Ban hành kèm theo Thông tư sỗ 25/20Ỉ9/TT-BTC ngày 22 tháng 4 năm 2019 của Bộ Tài chính)

"Phụ lục số 02

BẢNG ĐÁNH GIẢ CHẤT LƯỢNG HOẠT ĐỘNG THẢM ĐỊNH GIÁ

CỦA DOANH NGHIỆP THẨM ĐỊNH GIÁ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 323/2016/TT-BTC ngày 16 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính)

TT











I




1









1.1
Nội dung đánh giá








(1)


CHẤP HÀNH CÁC QUY ĐINH CỦA

PHÁP LUẬT VỀ THẨM ĐỊNH GIÁ


Đối vói doanh nghiệp thẩm định giá,

chi nhánh doanh nghiệp thẩm định giá





Đảm bảo và duy trì điều kiện cấp Giấy

chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch

vụ thẩm định giá trong quá trình hoạt

động.
Văn bản quy

định







(2)











Điều 39, Khoản

1 Điều 40
và

Điều 43 Luật

Giá
; Điều 18 và

Điều 21 Nghị

định

89/2013/NĐ-CP
Điểm

chuẩn







(3)



15




10
ĐĐiiềềmm

ddooaannhh

nngghhiiệệpp

cchhấấmm





(4)
Điêm

Đoàn

kiểm

tra

chấm

(nếu

có)

(5)
ĐĐiiểểmm

HHộộii

đđồồnngg

cchhấấmm





(6)
Hướng dẫn chấm điếm








(8)















Nếu đảm bảo, không điều chỉnh điểm. Trường hợp không

đảm bảo dưới 03 tháng liên tục, trừ điểm 5 điểm; trưòng

hợp bị đình chi trừ 10 điểm.

Điêm

I Đoàn

ĐiếmĐiếm

kiểm

Văn bản quyĐiêmdoanhHội
TTNội dung đánh giátraHưóng dẫn chấm điếm
địnhchuẩnnghiệpđồng

chấm

chấmchấm

(nếu

có)

Khoản 1 Điều 5

Không sửa chữa, tẩy xóa nội dung ghi

1.2









1.3
trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh

doanh dịch vụ thẩm định giá.


Không cho thuê, cho mượn, câm cô, mua

bán, chuyển nhượng và sử dụng Giấy

chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch

vụ thẩm định giá vào các mục đích khác

mả pháp luật cấm hoặc không quy định.





Chấp hành kiểm tra, thanh tra và thực

hiện văn bản xử lý của cơ quan nhà nước

có thẩm quyền.







Chi nhánh doanh nghiệp thẩm định giá

đưọ'c đăng ký thực hiện một phần hoặc

toàn bộ công việc thẩm định giá đảm bảo

các điều kiện hoạt động của Chi nhánh

doanh nghiệp thẩm định giá theo quy định

của pháp luật.
Thông tư

38/2014/TT-

BTC



Khoản 1 Điều 5

Thông tư

38/2014/TT-

BTC



Khoản 6 Điều 4

Nghị định

89/2013/NĐ-

CP
; Khoản 1

Điều 5 Thông

tư 38/2014/TT-

BTC





Điều 41 Luật

Giá
, Khoản 1

Điều 4
Thông tư

38/2014/TT-

BTC
Nếu chấp hành, không điều chỉnh điểm. Trường hợp không

chấp hành, trừ 10 điểm.







Nếu chấp hành, không điều chỉnh điểm. Trường họp không

chấp hành, trừ 10 điểm.










Nếu chấp hành, không điều chỉnh điểm. Trường họp không

chấp hành, trừ 10 điểm.












Neu chấp hành, không điều chỉnh điểm. Trường họp vi

phạm, trừ 10 điểm.

Điêm

Đoàn

ĐiểmĐiểm

kiểm

Văn bản quyĐiểmdoanhHội
TTNội dung đánh giátraHưóng dẫn chấm điểm
địnhchuẩnnghiệpđồng

chấm

chấmchấm

(nếu

có)

Điêm đ Khoản 2

1Ẽ6










1.7














1.8
Không gây thiệt hại hoặc thực hiện bồi

thường thiệt hại do doanh nghiệp thẩm

định giá gây ra theo quy định.






Thông báo bằng văn bản cho Bộ Tài

chính khi có thay đổi một trong các nội

dung theo quy định.




Trường họp doanh nghiệp có cơ sỏ' kinh

doanh dịch vụ thẩm định giá ỏ' nước ngoài

thì thực hiện thông báo bằng văn bản kèm

theo tài liệu có liên quan cho Bộ Tài

chính trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày

làm việc, kể từ ngày đặt cơ sở hoặc chấm

dứt hoạt động của cơ sở kinh doanh dịch

vụ thẩm định giá ở nước ngoài.
Điều 42; Khoản

4 Điều 6 Thông

tư 38/2014/TT-

BTC





Điều 17 Nghị

định

89/2013/NĐ-CP









Điều 12 Nghị

định

89/2013/NĐ-CP
Nếu gây thiệt hại cho khách hàng và chấp hành, trừ 1 điểm.

Trường họp không chấp hành, trừ 5 điểm.







Nếu thông báo bằng văn bản cho Bộ Tài chính trong thời

hạn quá 15 ngày làm việc kể từ khi có thay đổi một trong

các nội dung theo quy định thì trừ 10 điểm.










Nếu thực hiện thông báo đúng hạn, không trừ điểm. Trường

họp thông báo quá hạn, trừ 10 điểm.

Điêm

Đoàn

ĐiểmĐiểm

kiêm

Văn bản quyĐiểmdoanhHội
TTNội dung đánh giátraHướng dẫn chấm điểm
địnhchuẩnnghiệpđồng

chấm

chấmchấm

(nếu

có)

Trường họp doanh nghiệp đang trong thời

gian bị đình chỉ hoạt động kinh doanh

dịch vụ thẩm định giá, doanh nghiệp thẩm

1.9














1.10









1.11










1.12
định giá phải chịu trách nhiệm về các họp

đồng thẩm định giá đã ký với khách hàng,

họp đồng lao động đã ký với thẩm định

viên, nhân viên và các nghĩa vụ pháp lý

khác theo quy định, trừ trưòng hợp các

bên có thỏa thuận khác.





Thực hiện báo cáo định kỳ theo quy định.






Thực hiện báo cáo đột xuất theo yêu cầu

bằng văn bản của Bộ Tài chính hoặc cơ

quan có thẩm quyền theo quy định của

pháp luật.




Thực hiện báo cáo giải pháp khắc phục

sai sót và thực hiện kiến nghị của Đoàn

kiểm tra quy định.
Khoản 4 Điều

19
Nghị định

89/2013/NĐ-CP









Điêm a khoản 1

Điều 8
Thông tư

38/2014/TT-

BTC




Điểm b khoản 1

Điều 8
Thông tư

38/2014/TT-

BTC







Khoản 3 Điều 7

Thông tư này
Nếu chấp hành, không trừ điểm. Trường hợp không chấp

hành, trừ 10 điểm.












Nếu thực hiện báo cáo định kỳ đúng hạn, không trừ điểm.

Trường họp báo cáo quá hạn, trừ 10 điểm.







Nếu thực hiện báo cáo đúng hạn, không trừ điểm. Trường

họp báo cáo quá hạn, trừ 10 điểm.








Nếu chấp hành, không điều chỉnh điểm. Trường họp không

chấp hành, trừ 5 điểm.

Điêm

Đoàn

ĐiểmĐiểm

kiểm

Văn bản quyĐiểmdoanhHội
TTNội dung đánh giátraHưóng dẫn chấm điểm
địnhchuẩnnghiệpđồng

chấm

chấmchấm

(nếu

cỏ)

Doanh nghiệp thâm định giá xây dụng

Điều 9 Thông tư

qily trình và thực hiện kiểm soát chất

38/2014/TT-

1.13













1.14












1.15






2





2.1
lượng hoạt động thẩm định giá của doanh

nghiệp theo quy định tại Hệ thống Tiêu

chuẩn thẩm định giá Việt Nam, hướng

dẫn của Bô Tài chính.




Doanh nghiệp thẩm định giá có trách

nhiệm xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu về

thẩm định giá phục vụ hoạt động nghiệp

vụ của doanh nghiệp.







Đảm bảo tuân thủ các căn cứ xác định giá

dịch vụ thẩm định giá theo quy định.




Đối với thẩm định viên về giá hành

nghề



Các hành vi bị cấm trong lĩnh vực thẩm

định giá theo quy định.
BTC và các quy

định tại Thông

tư này.


Điêu 10 Thông

tư 38/2014/TT-

BTC
và Thông

tư số

142/2015/TT-

BTC
ngày

04/9/2015.



Điều 11 Nghị

định

89/2013/NĐ-CP








Khoản 3 và

khoản 4 Điều 10


Luật Giá
.
5Nếu chấp hành, không điều chỉnh điểm. Trường họp không

chấp hành, trừ 5 điểm.











Nếu chấp hành, không điều chỉnh điểm. Trường hợp không

chấp hành, trừ 5 điểm.









Nếu chấp hành, không điều chỉnh điểm. Trường họp không

chấp hành, trừ 5 điểm.










Nếu không vi phạm, không điều chỉnh điểm. Trường hợp có

thẩm định viên vi phạm, trừ 5 điểm.

Điểm

Đoàn

ĐiểmĐiểm

kiểm

Văn bản quyĐiểmdoanhHội
TTNội dung đánh giátraHưóng dẫn chấm điểm
địnhchuẩnnghiệpđồng

chấm

chấmchấm

(nếu

có)

Hành nghề thẩm định giá trong trường

2.2






2.3





I 1 I


















a)









b)







c)
họp không đưọ'c hành nghề tại doanh

nghiệp thẩm định giá theo quy định.



Thực hiện nghĩa vụ của thẩm định viên về

giá hành nghề theo quy định.

TUA N THU HẸ THONG TIEU

CHUẨN THẢM ĐỊNH GIÁ VIỆT

NAM


Xác định tổng quát về tài sản cần thẩm

định giá và xác định giá trị thị trường

hoặc phi thị trường làm cơ sở thẩm

định giá





Xác định các đặc điểm cơ bản về pháp lý,

kinh tế - kỹ thuật của tài sản cần thẩm

định giá.





Xác định đối tượng sử dụng kết quả thẩm

định giá, mục đích thẩm định giá và thời

điểm thẩm định giá.




Xác định cơ sỏ' giá trị của thẩm định giá.
Điều 36 Luật

Giá
.




Khoản 2 Điều

37
Luật Giá












Điểm 2 Mục II

TĐGVN 05
6 4 10





























1 1
Neu không vi phạm, không điều chỉnh điểm. Trường họp có

thẩm định viên vi phạm, trừ 5 điểm.




Nếu không vi phạm, không điều chỉnh điểm. Trường họp có

thẩm định viên vi phạm, trừ 5 điểm.


















Yêu câu: Thâm định viên tuân thủ nội dung quy định tại tiêt

a điểm 2 Mục II TĐGVN 05, không điều chỉnh điểm. Nếu

không tuân thủ trừ hết số điểm.

Đối với thẩm định giá doanh nghiệp, cần nêu được tên

doanh nghiệp, các đặc điểm pháp lý, lĩnh vực kinh doanh,

khách hàng và thị trường tiêu thụ.


Yêu cầu: Thẩm định viên tuân thủ đầy đủ nội dung theo

TĐGVN 05, không điều chỉnh điểm. Nếu không tuân thủ,

trừ hết số điểm.


Yêu cầu: Thẩm định viên tuân thủ nội dung quy định tại tiết

d điểm 2 Mục II TĐGVN 05, không điều chỉnh điểm. Nếu

không tuân thủ, trừ hết số điểm.

Điêm

Đoàn

ĐiểmĐiểm

kiểm

Văn bản quyĐiểmdoanhHội
TTNội dung đánh giátraHướng dẫn chấm điểm
địnhchuẩnnghiệpđồng

chấm

chấmchấm

(nếu

có)

Yêu cầu: Thẩm định viên tuân thù nội dung quy định tại tiết

Xác định giả thiết và giả thiết đặc biệt

d 2 )



























3 4
(nếu có).





Lập Ke hoạch thẩm định giá: Thẩm

định viên cần xác định rõ phạm vi, nội

dung công việc, tiến độ thực hiện.




Khảo sát thực tế, thu thập thông tin:

Thẩm định viên cần khảo sát thực tế, thu

thập thông tin về tài sản thẩm định giá

đảm bảo đủ các nội dung sau:

a) Nêu rõ nguồn thông tin;

b) Thực hiện kiểm chứng thông tin được

thu thập;

c) Khảo sát, ký Biên bản khảo sát hiện

trạng, có ảnh chụp của tài sản;

d) Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến giá

trị của tài sản thẩm định giá;

đ) Thời điểm thu thập thông tin.





Phân tích, sử dụng thông tin
Điểm 3 Mục II

TĐGVN 05










Điểm 4 Mục II

TĐGVN 05;

Điểm 1, Điểm 4

Mục II và các

huứng dẫn tại

TĐGVN 08; 09;

10 và 11.








Điểm 5, Điểm 6

Mục II TĐGVN

05
1









1 34
e điểm 2 Mục II TĐGVN 05, không điều chỉnh điểm. Nếu

không tuân thủ, trừ hết số điểm.




Yêu cầu: Thẩm định viên tuân thủ nội dung quy định tại

điểm 3 Mục II TĐGVN 05, không điều chỉnh điểm. Trường

họp không tuân thủ, trừ hết số điểm.





Yêu cầu: Tùy thuộc vào loại tài sản thẩm định giá và

phương pháp áp dụng để xác định cụ thể nội dung khảo sát

và thu thập thông tin đảm bảo có được đầy đủ thông tin, số

liệu cần thiết theo 05 nội dung. Trường họp thiếu 01 nội

dung trừ 01 điểm; từ 02 nội dung trở lên, trừ hết số điểm.

Riêng trường họp không có Biên bản khảo sát hiện trạng,

trừ hết số điểm.



- Trường họp bị trừ hết số điểm của nội dung này, thì điểm

của phương pháp chính tối đa không quá 14 điểm, phưcmg

pháp đối chiếu tối đa không quá 7 điểm.

Điểm

Đoàn

ĐiểmĐiểm

kiểm

Văn bản quyĐiểmdoanhHội
TTNội dung đánh giátraHướng dẫn chấm điểm
địnhchuẩnnghiệpđồng

chấm

chấmchấm

(nếu

có)

4.1













4.2
Phân tích, sử dụng thông tin về đặc điểm

của tài sản thẩm định giá.











Phân tích những thông tin về thị trường

của tài sản thẩm định giá.
Tiêt a Điêm 5

Mục II TĐGVN

05; Điểm 1,

Điểm 5 Mục II

và các hướng 1

dẫn khác có liên

quan của

TĐGVN 08



Tiết b Điểm 5

Mục II TĐGVN 1
Yêu cầu: Thẩm định viên tuân thủ nội dung quy định tại

Điểm 5 Mục II TĐGVN 05; Mục 1, Điểm 5 Mục II và các

hưóng dẫn khác có liên quan của TĐGVN 08. Nếu không

tuân thủ, trừ hết số điểm.

Trường họp thẩm định giá doanh nghiệp, thẩm định viên

cần tuân thủ việc lựa chọn Báo cáo tài chính để sử dụng

theo quy định tại điểm 1.2, Mục II của TĐGVN 12. Nếu

không tuân thủ, trừ hết số điểm.

Yêu cầu: Thẩm định viên cần phân tích những thông tin về

thị trường tài sản thẩm định giá như: cung cầu, sự thay đổi

của chính sách, pháp luật; sự phát triển của khoa học công

05 nghệ và yếu tố khác. Nếu không phân tích thông tin về thị

4.3













4.4
Phân tích thông tin về sử dụng tài sản tốt

nhất và hiệu quả nhất












Lựa chọn phương pháp thẩm định giá
Tiết c Điểm 5

Mục II TĐGVN

05
1 1trường của tài sàn thẩm định giá, trừ hết số điểm.

Yêu câu: Trường hợp tài sản thâm định giá là bât động sản,

thẩm định viên cần phân tích đủ 03 khía cạnh như quy định

tại tiết c Điểm 5 Mục II TĐGVN 05. Trường hợp không

phân tích, hoặc không phân tích đủ thì trừ hết số điểm.

Yêu cầu: lập luận về việc lựa chọn phương pháp thẩm định

giá phù hợp với mục đích thẩm định giá, trường họp áp

dụng các phương pháp thẩm định giá, đặc điểm của tài sản

thẩm định giá và thông tin thị trường và các hướng dẫn

khác của tiêu chuẩn thẩm định giá. Nếu không lập luận

hoặc lập luận không họp lý hoặc áp dụng từ 2 phương pháp

thẩm định giá trở lên mà không nêu rõ phương pháp thẩm

định giá nào là phương pháp chính, trừ hết số điểm.

Điêm

Đoàn

ĐiểmĐiểm

kiểm

Văn bản quyĐiểmdoanhHội
TTNội dung đánh giátraHưóng dẫn chấm điểm
địnhchuẩnnghiệpđồng

chấm

chấmchấm

(nếu

có)

Ị5




5ềi






5.1.1











a)


















b)
Áp dụng Phương pháp thẩm định giá




Phương pháp so sánh





Thu thập, phân tích thông tin về tài sản so

sánh.








Thu thập và kiểm chứng thông tin về tài

sản so sánh; đồng thời lưu trữ các bằng

chứng về thông tin thu thập được.













Giao dịch của tài sản so sánh được lựa

chọn phải diễn ra tại hoặc gần thời điểm

thẩm định giá nhưng không quá 2 năm

tính đến thời điểm thẩm định giá.
TĐGVN 05,

TĐGVN 08



Điểm 4, Điểm 5

Mục II TĐGVN

08







Tiết a, tiết b

Điểm 4 Mục II

TĐGVN 08














Tiết c Điểm 4

Mục II TĐGVN

08
28




2 532 8
Áp dụng vói: Phương pháp chính 28 điểm;

Phương pháp đối chiếu: 14 điểm.















Yêu cầu: Thẩm định viên tuân thủ tiết a, b, d điếm 4 Mục II

TĐGVN 08, cụ thể: giá tài sản (giao dịch thành công hoặc

chào mua/chào bán trên thị trường); địa điểm giao dịch; các

chứng cứ so sánh,...Nếu lưu giữ đầy đủ các bằng chứng,

không điều chỉnh điểm. Nếu không lưu giữ đầy đủ, trừ hết

số điểm.

- Trường hợp bị trừ hết điểm của nội dung này, điểm của

phương pháp tối đa không quá 14 điểm

Yêu cầu: Thẩm định viên tuân thủ quy định tại tiết c Điếm 4

Mục II TĐGVN 08, cụ thể: thu thập thông tin các tài sản so

sánh đảm bảo tuân thủ thời gian theo quy định, không quá

xa, hết thời hạn hoặc đã bị lỗi thời so với thòi điểm thẩm

định giá tài sản. Nếu tuân thủ, không điều chỉnh điểm. Neu

không tuân thủ, trừ hết số điểm.

- Trường họp không có phiếu thu thập thông tin (hoặc báo

giá) và trường họp không có thời điểm thu thập thông tin

(hoặc không có ngày báo giá) thì trừ hết số điểm

- Trường họp bị trừ hết điểm của nội dung này, điểm của

Điêm

.Đoàn
ĐiểmĐiểm
kiểm
Văn bản quyĐiểmdoanhHội
TTNội dung đánh giátraHướng dẫn chấm điểm
địnhchuẩnnghiệpđồng
chấm
chấmchấm
(nếu

có)

5.1.2Xác định mức giá chỉ dẫn của các tài sản

so sánh.










Lựa chọn tài sản so sánh, phân tích, so

sánh những đặc điểm tương tụ và khác
Điểm 6 Mục II

TĐGVN 0Ế5;

Điểm 6, Mục II

và các hướng

dẫn khác có liên

quan của

TĐGVN 08
18phương pháp tôi đa không quá 14 điêm


















Yêu cầu: Thẩm định viên tuân thủ đầy đủ các nội dung từ

tiết a đến tiết e điểm 6 Mục II TĐGVN 08.







Yêu câu:

- Lựa chọn đủ tài sản sản so sánh;

- Các tài sản so sánh đưọ'c lựa chọn phải tương tự với tài

a) 3 sản thẩm định giá về một số đặc điểm cơ bản: biệt, những ưu điểm và bất lợi giữa tài sản

- Phân tích, so sánh giữa tài sản so sánh và tài sản thẩm

cần thẩm định giá và tài sản so sánh.

định giá.
Không tuân thủ một trong các yêu cầu trên thì trừ 02 điểm.
TT























b)
























c)
Nội dung đánh giá























Nguyên tắc điều chỉnh.
























Xác định mức điều chỉnh
Văn bản quy

định
Điểm

chuẩn






















2
























6
Điểm

doanh

nghiệp

chấm
Điêm

Đoàn

kiểm

tra

chấm

(nếu

có)
Điểm

Hội

đồng

chấm
Hướng dẫn chấm điểm









Yêu cầu: Thẩm định viên tuân thủ tiết c Điểm 6 Mục II

TĐGVN 08, cụ thể: (1) Lấy tài sản thẩm định giá làm chuẩn

để điều chỉnh giá của tài sản so sánh; (2) Những yếu tố ở tài

sản so sánh kém hơn tài sản thẩm định giá điều chỉnh tăng

mức giá, những yếu tố ở tài sản so sánh vưọt trội hon tài

sản thẩm định giá thì điều chỉnh giảm mức giá của tài sản

so sánh; yếu tố giống nhau giữa tài sản thẩm định giá và tài

sản so sánh thì không điều chỉnh điểm; (3) Mỗi sự điều

chinh về các yếu tố so sánh phải được chứng minh từ các

chứng cứ điều tra thu thập được trên thị trường.

Neu tuân thủ 03 nguyên tắc trên, không điều chỉnh điểm;

nếu không tuân thủ một trong số các nguyên tắc thì trừ 01

điểm; nếu không tuân thủ từ 2 nguyên tắc trở lên thì trừ hết

số điểm.




Yêu cầu: Thẩm định viên tuân thủ tiết đ Điểm 6 Mục II

TĐGVN 08, cụ thể: Mức điều chỉnh mức giá do sự khác

biệt về các yếu tố so sánh cần được ước tính trên cơ sở

thông tin giao dịch trên thị trường, đồng thòi có sự phân

tích, đánh giá mức độ ảnh hưởng đến giá trị tài sản của các

yếu tố so sánh. Mỗi mức điều chỉnh không thực hiện theo

yêu cầu trên, trừ 02 điểm.

Điêm

Đoàn

ĐĐĐiiiểểểmmmĐĐĐiiiểểểmmm

kiêm

VVăănn bbảảnn qquuyyĐĐiiểểmmdddoooaaannnhhhHHHộộộiii
TTNội dung đánh giátraHưóng dân châm điêm
đđịịnnhhcchhuuẩẩnnnnnggghhhiiiệệệpppđđđồồồnnnggg

chấm

ccchhhâââmmmccchhhấấấmmm

(nếu

có)

Yêu cầu: Thẩm định viên cần tuân thủ tiết d Điểm 6 Mục II

TĐGVN 08, cụ thể là các quy định về trường họp điều

chỉnh theo số tiền tuyệt đối, điều chỉnh theo tỷ lệ % và

d)













đ)












e)













g)
Phương thức điều chỉnh.













Thứ tự điều chỉnh.












Nguyên tắc khống chế












Lập bảng điều chỉnh các mức giá chỉ dẫn

theo các yếu tố so sánh.




ỉ
1













2












2 2
bằng chứng về chênh lệch giá của từng yếu tố so sánh để

đưa vào tính toán, điều chỉnh. Không thực hiện thì trừ hết

số điểm.






Yêu cầu: Thẩm định viên tuân thủ tiết e Điểm 6 Mục II

TĐGVN 08. Nếu tuân thủ quy định trên không điều chinh

điểm. Nếu không tuân thủ, trừ hết số điểm.




Yêu cầu: Thẩm định viên tuân thủ tiết g Điểm 6 Mục II

TĐGVN 08, cụ thể: Thẩm định viên cần bảo đảm chênh

lệch giữa mỗi mức giá chỉ dẫn với mức giá trung bình của

các mức giá chỉ dẫn không quá 15%. Neu tuân thủ, không

điều chỉnh điểm. Neu mức chênh lệch vưọt quá (> 15%),

trừ hết số điểm.





Yêu cầu: Thẩm định viên tuân thủ tiết h Điểm 6 Mục II

TĐGVN 08 lập bảng điều chỉnh các mức giá chỉ dẫn đảm

bảo có đầy đủ các nội dung theo hưóng dẫn. Neu tuân thủ

không trừ điểm, nếu không tuân thủ, trừ hết số điểm.

Điêm

Đoàn

ĐiểmĐiểm

kiểm

Văn bản quyĐiểmdoanhHội
TTNội dung đánh giátraHưóng dẫn chấm điểm
địnhchuẩnnghiệpđồng

chấm

chấmchấm

(nếu

có)

Yêu cầu: Thẩm định viên tuân thủ Điểm 7 Mục II

TCTĐGVN 08, cụ thể: Căn cứ mức giá chỉ dẫn của các tài

5.1.3













5.2














5.2.1
Xác định mức giá của tài sản thẩm định

giá thông qua mức giá chỉ dẫn của các tài

sản so sánh.











Phương pháp chi phí thay thế/tái tạo














Xác định chi phí thay thế/tái tạo
Điểm 7 mục II

và các hưcmg

dẫn khác có liên

quan của

TĐGVN 08








TĐGVN 09










Điểm 4, Điểm

5, Điểm 6,

Điểm 7 Mục II

TĐGVN 09
2 15 8 2sản so sánh đã xác định được, thẩm định viên cần: (i) phân

tích chất lượng thông tin của tài sản so sánh, kết họp phân

tích thêm các tiêu chí như (ii) tổng giá trị điều chỉnh

gộp,(iii) tổng số lần điều chỉnh, (iv) biên độ điều chỉnh và

(v) tổng giá trị điều chỉnh thuần. Việc xác định mức giá của

tài sản thẩm định giá cần có biện luận, giải thích.

Không tuân thủ mỗi một trong 5 yêu cầu trên, trừ 01 điểm.







Yêu cầu: Thâm định viên cân lưu ý:

- Nếu tài sản thẩm định giá là công trình xây dựng thì thực

hiện chấm điểm theo mục bl.

- Nếu tài sản thẩm định giá là máy, thiết bị thực hiện chấm

điểm theo điểm b2 mục này.

- Nếu tài sản thẩm định giá là bất động sản (bao gồm cả đất

và tài sản gắn liền với đất): Khi áp dụng cách tiếp cận từ chi

phí để xác định giá trị bất động sản thì giá trị quyền sử dụng

đất sẽ đuực ước tính riêng thông qua các cách tiếp cận và

phưong pháp khác; việc chấm điểm về phương pháp xác

định giá trị quyền sử dụng đất sẽ sử dụng các hưcrng dẫn

chấm điểm của phương pháp đó để thực hiện.

Điêm

Đoàn

ĐiểmĐiểm

kiểm

Văn bản quyĐiêmdoanhHội
TTNội dung đánh giátraHưóng dẫn chấm điểm
địnhchuânnghiệpđồng

chấm

chấmchấm

(nếu

có)

Yêu câu: Thâm định viên tuân thủ hướng dân tại Điêm 5

Mục II TĐGVN 09. Trừ 2 điểm khi thuộc 01 trong các

a)



























bl)
Khi xác định chi phí thay thế/ tái tạo thì

nội dung chi phí đó phải phản ánh đúng

bản chất của phương pháp, thời điểm xác

định chi phí phù họp với thời điểm thẩm

định giá.





















Ước tính chi phí trực tiếp và gián tiếp đối

với công trình xây dựng.
Điểm 5

Mục II TĐGVN 3

09























Tiết b Điểm 4

Mục II TĐGVN 5

9
trường hợp sau:

- Chi phí tái tạo không phải là chi phí để tạo ra tài sản giống

nguyên mẫu với tài sản thẩm định giá, bao gồm tất cả các

điểm lỗi thòi, lạc hậu; hoặc chi phí thay thế không phải là

chi phí để tạo ra tài sản có công dụng tương tự nhưng ưu

việt hơn do có tác động của tiến bộ khoa học, công nghệ tại

thời điểm hiện tại;

- Xác định các loại chi phí tại thời điểm không phù hợp với

thời điểm thẩm định giá hoặc không đưọ'c điều chỉnh để phù

hợp với thời điểm thẩm định giá.

Yêu cầu: Thâm định viên xác định chi phí trực tiêp và chi

phí gián tiếp theo quy định tại Điểm 5 và Điểm 6 Mục II

TĐGVN 09. Trong trường hợp áp dụng văn bản hướng dẫn

của CO' quan chức năng về lập và quản lý chi phí đầu tư xây

dựng cần lưu ý về thời điểm và mục đích ban hành văn bản

hướng dẫn đó để sử dụng cho phù họp.

Trừ 02 điểm khi vi phạm 01 trong các quy định, hướng dẫn

tại Điểm 6 Mục II của TĐGVN 09.

Trường hợp áp dụng suất vốn đầu tư hoặc đơn giá xây dựng

(thị trường hoặc do CO' quan nhà nước có thẩm quyền quy

định) phù họp và chỉ rõ nguồn thu thập thông tin thi chấm

đủ điểm mục này. Nếu đơn giá không có lập luận rõ hoặc

không có đủ bằng chứng trên thị trường thì trừ ít nhất 50%

số điểm.

Điêm

Đoàn

ĐiểmĐiểm

kiềm

Văn bản quyĐiểmdoanhHội
TTNội dung đánh giátraHướng dẫn chấm điểm
địnhchuẩnnghiệpđồng

chấm

chấmchấm

(nếu

có)

Tiết b Điểm 4,Yêu cầu: Thẩm định viên xác định chi phí trực tiếp và chi
ước tính chi phí trực tiếp và gián tiếp đốiĐiểm 6, Điểm 7phí gián tiếp theo quy định tại Điểm 5 và Điểm 7 Mục II
b2)
với máy, thiết bị.Mục II TĐGVN 5TĐGVN 09. Trừ 02 điểm khi vi phạm 01 trong các quy

9 định, hướng dẫn tại Điểm 6 Mục II của TĐGVN 09

Yêu cầu: Thẩm định viên xác định lợi nhuận của nhà đầu

tư/nhà sản xuất theo Điểm 8 Mục II TĐGVN 09 có phân

c)










5.2.2
Xác định lợi nhuận của nhà đầu tư/ nhà
sản xuất của công trình xây dựng hoặc
máy, thiết bị.






Xác định giá trị hao mòn và ước tính tổng
giá trị hao mòn của công trình xây dựng
hoặc máy, thiết bị.
Thẩm định viên cần căn cứ đặc điểm của
tài sản để lựa chọn một trong 3 phương
pháp để xác định giá trị hao mòn: Phương
pháp so sánh, phương pháp tuổi đòi,
phương pháp tổng cộng.
Điểm 8 Mục II -
TĐGVN 09









Khoản 9 Mục
Il-TĐGVN 09
4










10
tích, tính toán số liệu kèm theo các bằng chứng thì không
điều chỉnh điểm; nếu không phân tích nhưng có tính toán và
có đầy đủ số liệu trừ 2 điểm; nếu không xác định lợi nhuận
hoặc không có biện luận, giải thích, trừ hết số điểm.

Yêu câu: Thâm định viên tuân thủ nội dung quy định tại
khoản 9 Mục II - TĐGVN 09 cần lựa chọn một trong 03
phương pháp xác định giá trị hao mòn đối với từng tài sản
thẩm định giá để tính giá trị hao mòn cho phù hợp, đồng
thời có phân tích, tính toán số liệu kèm theo các tài liệu
chứng minh, không điều chỉnh điểm,
a) Áp dụng phương pháp so sánh: Tuân thủ 5 bước quy định
tại điểm 9.1 Mục II TĐGVN 09, không điều chỉnh điểm.
Trừ 5 điểm đối với 1 trong các trường họp sau:
- Không lựa chọn đưọ'c ít nhất 02 tài sản tương tự đã giao
dịch thành công hoặc không được chào mua, chào bán trên
thị trường;
- Không điều chỉnh một số yếu tố so sánh cơ bản liên quan
đến giao dịch của tài sản, hoặc các yếu tố khác biệt lớn giữa
tài sản thẩm định giá và tài sản tương tự;
- Không thực hiện hoặc không thực hiện theo hướng dẫn

Điềm

Đoàn

ĐiểmĐiểm

kiếm

Văn bản quyĐiểmdoanhHội
TTNội dung đánh giátraHướng dẫn chấm điểm
địnhchuẩnnghiệpđông

chấm

chấmchấm

(nếu

có)

5.2.3ước tính giá trị của tài sản thẩm định giá6một trong các bước nêu tại điêm 9.1 của TĐGVN sô 09.

b) Áp dụng phương pháp tuổi đời:

Trường hợp tuân thủ điểm 9.2 Mục II TĐGVN 09 thì

không điều chỉnh điểm. Trừ 5 điểm đối với một trong các

trường họp không có căn cứ, biện luận về việc xác định

tuổi đời hiệu quả, tuổi đời kinh tế hoặc biện luận sơ sài,

thiếu thông tin liên quan của tài sản hoặc thông tin từ thị

trường. Trừ hết số điểm trong trưòng họp áp dụng sai công

thức nêu tại điểm 9.2.

a) Áp dụng phương pháp tổng cộng: Thẩm định viên ước

tính giá trị hao mòn vật lý, giá trị hao mòn chức năng và giá

trị hao mòn ngoại biên của tài sản quy định điểm 9.3 Mục II

TĐGVN 09. Nếu không ước tính giá trị hao mòn vật lý

hoặc giá trị hao mòn chức năng hoặc giá trị hao mòn ngoại

biên hoặc có tính nhưng không có căn cứ, không có phân

tích, biện luận, trừ 5 điểm. Nếu không ước tính từ 02 giá trị

hao mòn trờ lên, trừ hết số điểm.

b) Trường họp sử dụng phương pháp khác (phương pháp

chuyên gia) để xác định tổng giá trị hao mòn và có biện

luận chặt chẽ, đầy đủ, trừ 03 điểm; trường họp có biện luận

nhưng không đầy đủ, trừ 05 điểm; trường họp không có

biện luận, trừ hết số điểm.

Yêu cầu: Thẩm định viên ước tính giá trị của tài sản thẩm

định giá bằng cách lấy giá trị mục 5.2.1 trừ đi (-) giá trị ước

tính mục 5.2.2. Riêng đối với bất động sản (gồm cả đất và

tài sản gắn liền với đất) cần cộng thêm cả phần giá trị của

quyền sử dụng đất hoặc quyền thuê đất. Nếu tính toán đúng,

Điêm

Đoàn

ĐiểmĐiểm

kiểm

Văn bản quyĐiểmdoanhHội
TTNội dung đánh giátraHưóng dẫn chấm điểm
địnhchuẩnnghiệpđồng

chấm

chấmchấm

(nếu

có)

5.35.3.1




















a)
Phương pháp vốn hóa trực tiếp




Xác định thu nhập hoạt động thuần từ tài

sản.



















Xác định tổng thu nhập tiềm năng.
Điêm 1, 2, 3, 4,

5 Mục II

TĐGVN 10

Điêm 1, 2, 3

Mục II TĐGVN

10
















Điểm 1, 2, 3, 4

Mục II TĐGVN
2 1 68 8không điêu chỉnh điêm; nêu tính toán sai, trừ hêt sô điêm.
















Yêu cầu: Thẩm định viên cần tuân thủ các nội dung quy

định tại Điểm 1, 2, 4 Mục II TĐGVN 10.


Yêu câu: Tuân thủ quy định tại Điêm 4 Mục II TĐGVN 10.

Trừ 3 điểm đối với một trong các trưòng họp sau:

- Tổng thu nhập tiềm năng chưa phản ánh tổng số các

khoản thu nhập ổn định, hàng năm có được từ việc khai

thác hết công suất tài sản.

- Tổng thu nhập tiềm năng không đưọ'c xác định thông qua

các thông tin điều tra khảo sát trên thị trường của các tài sản

tương tự, hoặc không trên cơ sỏ' tham khảo thu nhập và chi

phí hoạt động trong quá khứ của tài sản thẩm định giá, hoặc

10 không xem xét tình hình cung - cầu, triển vọng phát triển

của thị trường ngành, lĩnh vực và các yếu tố khác ảnh

hưỏ'ng đến việc dự báo tổng thu nhập tiềm năng; đồng thời

không có biện luận, giải thích cho sự hạn chế về thông tin

(nếu có).
- Không có phân tích, biện luận về ảnh hưỏ'ng đến tống thu
nhập tiềm năng trên CO' sở các thông tin thu thập được.
Trừ toàn bộ số điểm nếu không xác định tổng thu nhập tiềm

Điêm

Đoàn

ĐiểmĐiêm

kiêm

Văn bản quyĐiểmdoanhHội
TTNội dung đánh giátraHưóng dẫn chấm điểm
địnhchuẩnnghiệpđồng

chấm

chấmchấm

(nếu

có)

b)Xác định giá trị thất thu do không sử dụng

hết 100% công suất và do rủi ro thanh 4

toán.
năng hoặc thuộc từ 2 trường hợp nêu trên trở lên.















Yêu câu: Tuân thủ quy định tại Điêm 4 Mục II TĐGVN 10.

Trừ 2 điểm đối với một trong các ứường họp sau:

- Tỷ lệ thất thu không được xác định thông qua các thông

tin điều tra khảo sát trên thị trường của các tài sản tương tự

hoặc không trên cơ sỏ' tham khảo thu nhập và chi phí hoạt

động trong quá khứ của tài sản thẩm định giá hoặc không

xem xét tình hình cung - cầu, triển vọng phát triển của thị

trường ngành, lĩnh vực và các yếu tố khác ảnh hưởng đến

việc dự báo tổng thu nhập tiềm năng; đồng thời không có

biện luận, giải thích cho sự hạn chế về thông tin (nếu có).

- Không có phân tích, biện luận khi xác định tỷ lệ thất thu

trên cơ sở các thông tin thu thập được.

Trừ toàn bộ số điểm nếu thuộc từ 02 trường hợp nêu trên

trở lên hoặc nếu không xác định tổng thu nhập tiềm năng

hoặc nếu không xác định thất thu do không sử dụng hết

100% công suất và do rủi ro thanh toán.

Điêm

Đoàn

ĐiểmĐiểm

kiểm

Văn bản quyĐiểmdoanhHội
TTNội dung đánh giátraHưóng dẫn chấm điểm
địnhchuẩnnghiệpđồng

chấm

chấmchấm

(nếu

có)

Yêu câu: Tuân thủ quy định tại Điêm 4 Mục II TĐGVN 10.

c)





















d)
Xác định chi phí hoạt động của tài sản.




















Áp dụng công thức để xác định thu nhập

hoạt động thuần
6





















2
Trừ 3 điểm đối với một trong các trưòng hợp sau:

- Không có đầy đủ chứng cứ, phân tích cho thấy chi phí

hoạt động được xác định thông qua các thông tin điều tra

khảo sát trên thị trường của các tài sản tương tự, hoặc trên

cơ sở tham khảo thu nhập và chi phí hoạt động trong quá

khứ của tài sản thẩm định giá, hoặc không xem xét tình

hình cung - cầu, triển vọng phát triển của thị trưòng ngành,

lĩnh vực và các yếu tố khác ảnh hưởng đến chi phí hoạt

động của tài sản;

- Nếu tính không đúng, không đủ hoặc tính trùng các khoản

mục chi phí thuộc chi phí hoạt động; Chi phí hoạt động bao

gồm các khoản hoàn trả tiền vay (vốn và lãi), khấu hao,

thuế thu nhập doanh nghiệp.

Neu không ước tính chi phí hoạt động của tài sản hoặc nếu

thuộc 02 trường hợp nêu trên trở lên, trừ hết số điểm.


Áp đụng công thức tại Điểm 4 Mục II TĐGVN 10 để tính

thu nhập hoạt động thuần. Nếu áp dụng đúng công thức và

tính toán đúng, không điều chỉnh điểm. Nếu áp dụng công

thức sai hoặc tính toán sai, trừ hết số điểm.
TT

















5.3.2














5.3.3







5.4












5.4.1
Nội dung đánh giá

















Xác định tỷ suất vốn hóa.














Xác định giá trị của tài sản thẩm định giá.







Phương pháp dòng tiền chiết khấu











Xác định giai đoạn dự báo dòng tiền trong

tưong lai (n).
Văn bản quy

định














Điểm 5 Mục II-

TĐGVN 10




















Điểm 6 Mục II

TĐGVN 10
Điểm

chuẩn
















8














2







28












2
Điểm

doanh

nghiệp

chấm
Điêm

Đoàn

kiểm

tra

chấm

(nếu

có)
Điểm

Hội

đồng

chấm
Hưóng dẫn chấm điếm








Yêu cầu: Thẩm định viên căn cứ đặc điểm của tài sản lựa

chọn một trong các phương pháp để tính tỷ suất vốn hóa

đảm bảo tuân thủ các nội dung quy định tại Điểm 5 Mục II-

TĐGVN 10. Nếu tuân thủ các các nội dung, có phân tích,

biện luận và tính toán số liệu kèm theo các thông tin thu

thập chi tiết, không điều chỉnh điểm. Nếu thu thập thông tin

sơ sài và có tính toán số liệu, trừ 04 điểm; nếu không phân

tích thông tin, không có đủ số liệu chứng minh, trừ hết số

điểm.


Yêu cầu: Thẩm định viên cần áp dụng công thức vốn hóa

trực tiếp quy định tại Điểm 3 Mục II TĐGVN 10 để xác

định giá trị của tài sản thẩm định giá. Nếu áp dụng đúng

công thức và tính toán đúng, không điều chỉnh điểm. Nếu

áp dụng công thức sai hoặc tính toán sai, trừ hết số điểm.






Yêu cầu: Thẩm định viên cần xác định giai đoạn dự báo

dòng tiền trong tương lai theo quy định tại tiết c Điểm 6

Mục II TĐGVN 10.

Nếu thực hiện đúng quy định tại tiết c Điểm 6 Mục II

TĐGVN 10 và có phân tích, lập luận chặt chẽ, không trừ

điểm.

Nếu có thực hiện nhưng chưa đầy đủ theo quy định tại tiết c

Điểm 6 Mục II TĐGVN 10 hoặc chưa có phân tích chặt

chẽ, trừ 01 điểm.

1 Nếu không có phân tích, không thực hiện quy định tại tiết c

TT
































5.4.2




















5.4.3
Nội dung đánh giá
































ƯÓ'C tính thu nhập từ tài sản.



















ước tính chi phí liên quan đến việc khai

thác tài sản.
Văn bản quy

định
Điểm

chuẩn































6




















6
Điểm

doanh

nghiệp

chấm
Điêm

Đoàn

kiểm

tra

chấm

(nếu

có)
Điểm

Hội

đồng

chấm
Hướng dẫn chấm điểm








Điểm 6 Mục II TĐGVN 10, trừ hết số điểm.















Yêu cầu: Thẩm định viên cần tuân thủ các nội dung quy

định tại tiết d Điểm 6 Mục II TĐGVN 10.

Khi xác định thu nhập từ tài sản, có phân tích thông tin, sổ

liệu thu thập được, có bằng chứng về việc thu thập thông

tin, số liệu, không điều chỉnh điểm. Nếu có tính toán số

liệu, phân tích thông tin nhưng thu thập thông tin chưa đầy

đủ, trừ 04 điểm. Nếu không phân tích, không thu thập thông

tin làm CO' sở ước tính thu nhập từ tài sản theo quy định tại

tiết d Điểm 6 Mục II TĐGVN 10, trừ hết số điểm.


Yêu cầu: Thẩm định viên cần tuân thủ các nội dung quy

định tại tiết đ Điểm 6 Mục II TĐGVN 10.

Khi xác định chi phí liên quan đến việc khai thác tài sản, có

phân tích thông tin, số liệu thu thập được, có bằng chứng về

việc thu thập thông tin, số liệu thì không điêu chình điêm.

Nếu có tính toán số liệu, phân tích thông tin nhưng thu thập

thông tin chưa đầy đủ, trừ 04 điểm. Nếu không phân tích,

không thu thập thông tin làm cơ sở ước tính chi phí liên

quan đến việc khai thác tài sản theo quy định tại tiết d Điểm

6 Mục II TĐGVN 10, trừ hết số điểm.

Điểm

Đoàn

ĐiểmĐiểm

kiếm

Văn bản quyĐiểmdoanhHội
TTNội dung đánh giátraHướng dẫn chấm điểm
địnhchuẩnnghiệpđồng

chấm

chấmchấm

(nếu

có)

Yêu cầu: Thẩm định viên phải ước tính giá trị cuối kỳ dự 1

báo (Vn) của tài sản thẩm định theo tiết e Điểm 6 Mục II

5.55.4.4

















5.4.5














5.4.6
ước tính giá trị cuối kỳ dự báo (Vn).

















ước tính tỷ suất chiết khấu (r).













Xác đinh giá tri của tài sản thẩm đinh giá

(V).







Phương pháp chiết trừ
Điểm 3 Mục II

TĐGVNÍl
6

















6














2









28
TĐGVN 10.

Nếu ước tính giá trị cuối kỳ dự báo có phân tích, tính toán

và có tài liệu chứng minh, không điều chỉnh điểm. Neu ước

tính giá trị cuối kỳ dự báo nhưng phân tích sơ sài, không có

đủ tài liệu chứng minh kèm theo, trừ 04 điểm. Neu không

ước tính giá trị cuối kỳ dự báo hoặc không có tài liệu,

chứng cứ kèm theo, trừ hết số điểm.


Yêu cầu: Thẩm định viên tuân thủ cách xác định tỷ suất

chiết khấu theo tiết g Điểm 6 Mục II TĐGVN 10 phải phân

tích, tính toán và có tài liệu chứng minh kèm theo, không

điều chỉnh điểm. Nếu có tính toán, phân tích nhưng không

có đủ tài liệu chứng minh kèm theo, trừ 02 điểm. Nếu

không xác định tỷ suất chiết khấu hoặc không phân tích và

không thu thập thông tin, trừ hết số điểm.


Yêu cầu: Thẩm định viên cần áp dụng công thức vốn hóa

trực tiếp quy định tại Điểm 3 Mục 11 TĐGVN 10 để xác

định giá trị của tài sản thẩm định giá.

Nếu áp dụng đúng công thức và tính toán đúng, không điều

chỉnh điểm. Nếu áp dụng công thức sai hoặc tính toán sai,

trừ hết số điểm.

Điêm

Đoàn

ĐiểmĐiểm

kiểm

Văn bản quyĐiểmdoanhHội
TTNội dung đánh giátraHưởng dẫn chấm điểm
địnhchuẩnnghiệpđồng

chấm

chấmchấm

(nếu

có)

Yêu câu: Thâm định viên tuân thủ nội dung quy định tại

Bước 1 của tiết b Điểm 3 Mục II TĐGVN 11.
Trừ 02 điểm đối với 01 trong các trường họp:
Khảo sát và lựa chọn ít nhất 03 bất động
Tiết b Điểm 3- Không có đủ 3 bất động sản có thửa đất tương tự với thửa
sản mà thửa đất của các bất động sản đó
5.5.1Muc II TĐGVN 3đất của bất động sản cần thẩm định giá về một số đặc điểm
có những đặc điểm tương tự với thửa đất

11 chính như vị trí, mục đích sử dụng đất.

của bất động sản thẩm định giá.

- Các bất động sản được lựa chọn được giao dịch (thành

công hoặc chào mua, chào bán) tại thòi điểm quá 02 năm so

5.5.2






a)






b)







c)






5.5.3
Xác định giá trị các tài sản gắn liền với

đất của các bất động sản so sánh.



Xác định giá trị xây dựng mới của tài sản

gắn liền với đất của bất động sản so sánh

tại thời điểm thẩm định giá


Xác định giá trị hao mòn của tài sản gắn

liền với đất của bất động sản so sánh tại

thời điểm thẩm định giá




Xác định giá trị các tài sản gắn liền với

đất của bất động sản so sánh




Xác định giá trị quyền sử dụng đất của bất

động sản so sánh.
Tiết b Điểm 3

Mục II TĐGVN

11
























Tiết b Điểm 3

Mục 11 TĐGVN

11
1 6 4













6 2 4
với thời điểm thẩm định giá.


Yêu cầu: Thẩm định viên cần tuân thủ quy định tại Bước 2

của Tiết b Điểm 3 Mục II TĐGVN 11.



Yêu cầu: Việc chấm điểm và tỷ lệ phân bổ điểm thực hiện

theo hướng dẫn tại Mục 5.2.2 nhưng tổng số điểm chấm tối

đa theo hướng dẫn tại phần này.


Yêu cầu: Việc chấm điểm và tỷ lệ phân bổ điểm thực hiện

theo hướng dẫn tại Mục 5.2.3 nhưng tổng số điểm chấm tối

đa theo hướng dẫn tại phần này.


Yêu câu: Ap dụng công thức quy định tại Bước 2 của tiêt b

Điểm 3 Mục II TĐGVN 11. Nếu áp dụng đúng công thức

và tính toán đúng thi không điều chỉnh điểm. Neu áp dụng

công thức sai hoặc tính toán sai, trừ hết số điểm.

Yêu câu: Thâm định viên tuân thủ nội dung quy định tại tiêt

b Điểm 3 Mục II TĐGVN 11, trong đó cần xác định:

Điểm

Đoàn

ĐĐĐĐiiiiểểểểmmmmĐĐĐĐiiiiểểểểmmmm

kiêm

VVăănn bbảảnn qquuyyĐĐiiểểmmddddooooaaaannnnhhhhHHHHộộộộiiii
TTNội dung đánh giátraHưóng dân châm điêm
đđịịnnhhcchhuuẩẩnnnnnngggghhhhiiiiệệệệppppđđđđồồồồnnnngggg

chấm

cccchhhhấấấấmmmmcccchhhhấấấấmmmm

(nêu

có)

Giá giao dịch của bất động sản so sánh là giá giao dịch

thành công hoặc giá giao địch chưa thành công đã được

điều chỉnh về mức giá có khả năng giao dịch thành công.

Việc điều chỉnh này cần phải trên cơ sở thu thập thông tin

Xác định giá giao dịch của bất động sản

a)













b)



















5.5.4
so sánh











Xác định giá trị quyền sử dụng đất của bất

động sản so sánh.

















Xác định giá trị quyền sử dụng đất của bất

động sản thẩm định giá.
Tiết b Điểm 3

Mục II-TĐGVN

11
2













2 7
thị trường và phải cỏ phân tích, lập luận.

Nếu thiếu phân tích, lập luận trong trường họp là giá giao

dịch chưa thành công, trừ 01 điểm. Nếu giá giao dịch chưa

thành công mà không điều chỉnh về mức giá có khả năng

giao dịch thành công, trừ hết số điểm.


Yêu cầu: Áp dụng công thức quy định tại Bước 3 của tiết b

Điểm 3 Mục II TĐGVN 1 lề Nếu áp dụng đúng công thức

và tính toán đúng, không điều chỉnh điểm. Nếu áp dụng

công thức sai hoặc tính toán sai, trừ hết số điểm.


Yêu cầu: Thẩm định viên tuân thủ nội dung quy định tại

Bước 4 của tiết b Điểm 3 Mục II TĐGVN 11.

- Việc điều chỉnh một số yếu tố khác biệt chính về giá trị

quyền sử dụng đất của tài sản so sánh so với giá trị quyền

sử dụng đất của tài sản thẩm định giá được thực hiện theo

hướng dẫn tại mục 5.1.2. Việc chấm điểm và tỷ lệ phân bổ

điểm thực hiện theo hướng dẫn tại Mục 5.1.2 nhưng tổng số

điểm chấm tối đa không quá 6 điểm.

- Trên cơ sở giá trị quyền sử dụng đất của tài sản so sánh đã

được điều chỉnh về một số yếu tố khác biệt chính, thẩm

định viên xác định giá trị quyền sử dụng đất của bất động

sản thẩm định giá theo hướng dẫn tại mục 5.1.3. Nếu không

có biện luận hoặc không tuân thủ tất cả các hướng dẫn tại

mục 5.1.3, trừ 01 điểm.

Điêm

Đoàn

ĐiểmĐiểm

kiểm

Văn bán quyĐiểmdoanhHội
TTNội dung đánh giátraHưóng dẫn chấm điểm
địnhchuẩnnghiệpđồng

chấm

chấmchấm

(nếu

có)

Điểm 4 Mục II

5.6Phương pháp thặng dư2 2 8
TĐGVN11
Tiết d Điểm 4Yêu cầu: Thẩm định viên tuân thủ nội dung quy định tại tiết
Xác định việc sử dụng tốt nhất và có hiệu
5.6.1Mục II TĐGVNđ Điểm 4 Mục II TĐGVN 11, không điều chỉnh điểm; nếu
quả nhất của thửa đất

11 không tuân thủ, trừ hết số điểm.

5.6.2

















5.6.3
Xác định giai đoạn dự báo dòng tiền trong

tưcmg lai (n).















Ước tính tổng doanh thu phát triển của

bất động sản.
Tiết e Điểm 4

Mục II TĐG 2

VN 11













Tiết g Điểm 4

Mục II TĐG 6

VN 11
Yêu cầu: Thẩm định viên tuân thủ đúng nội dung quy định

tại tiết c Điểm 6 Mục II TĐGVN 10, không điều chỉnh

điểm; nếu không tuân thủ, trừ hết số điểm.


Yêu câu: Thâm định viên tuân thủ nội dung quy định tại tiêt

g Điểm 4 Mục II TĐGVN 11.

- Nếu thực hiện đúng quy định, có phân tích, tính toán và

thu thập thông tin đầy đủ, không điều chỉnh điểm.

- Trừ 03 điểm đối với một trong các trưòng họp sau:

+ Uớc tính doanh thu mà không khảo sát, thu thập thông tin

của các trường họp tương tự.

+ Uơc tính doanh thu mà không tính đến xu hưó'ng và mức

độ biến động của giá chuyển nhưcrng, giá cho thuê và các

yếu tổ khác hình thành doanh thu của dụ' án trong tưcrng lai.

+ Không có biện luận;

- Nếu không thực hiện đúng quy định, không có phân tích

thông tin, trừ hết số điểm.
TT











5.6.4











a)














b)













5.6.5
Nội dung đánh giá











ước tính tổng chi phí phát triển.











Xác định chi phí đầu tư phát triển.













Xác định lợi nhuận của nhà đầu tư/nhà

sản xuất












Xác định tỷ suất chiết khấu.
Văn bản quy

định








Tiết h Điểm 4

Mục II TĐG

VN 11




































Tiết i Điểm 4

Mục II TĐGVN

11
Điểm

ch 1 u 0 ẩ n






















6














4 6
Điểm

doanh

nghiệp

chấm
Điểm

Đoàn
. .X
kicm

tra
, í
châm
, t
(nêu

có)
_^ếR
Đicm
" .
Hôi
1 'x
! đông
. Â
châm
Hướng dẫn chấm điểm


















Yêu cầu: Thẩm định viên tuân thủ tiết h Điểm 4 Mục II

TĐGVN 11, có phân tích tính toán tất cả các chi phí liên

quan phát sinh, không điều chỉnh điểm. Nếu không tính đầy

đủ hoặc tính trùng các chi phí liên quan hoặc phân tích sơ

sài, trừ 03 điểm. Nếu không xác định chi phí phát triển hoặc

không có biện luận, trừ hết số điểm.



Yêu cầu: Thẩm định viên cần tuân thủ tiết h khoản 4 Mục II

- TĐGVN 11 có phân tích, tính toán và thu thập đầy đủ số

liệu để xác định lợi nhuận, không điều chỉnh điểm; nếu có

tính toán, có phân tích nhưng không có đầy đủ số liệu, trừ

02 điểm; nếu không xác định lợi nhuận hoặc không có biện

luận, trừ hết số điểm.



Yêu cầu: Thẩm định viên tuân thủ nội dung quy định tại tiết

i) Điểm 4 Mục II TĐGVN 11 có đầy đủ bằng chứng và tính

toán đúng, không điều chỉnh điểm; nếu có xác định tỷ suất

chiết khấu nhưng không có đầy đủ bằng chứng, trừ 03

điểm; nếu không tuân thủ, không có biện luận, không tính

toán số liệu, trừ hết số điểm.

Điêm

Đoàn

ĐiểmĐiểm

kiểm

Văn bản quyĐiểmdoanhHội
TTNội dung đánh giátraHướng dẫn chấm điểm
địnhchuẩnnghiệpđồng

chấm

chấmchấm

(nếu

có)

Yêu cầu: Thẩm định viên áp dụng công thức tổng quát tại

Tiết b Điểm 4tiết b hoặc tiết c Điểm 4 Mục II TĐGVN 11 để xác định giá
5.6.6Xác định giá trị của tài sản thẩm định giá.Mục II TĐGVN 2trị của tài sản thẩm định giá. Neu áp dụng đúng công thức

11 và tính toán đúng, không điều chỉnh điểm. Neu áp dụng

5.7









5.7.1








a)





1 b)








c)
Phương pháp tỷ số thị trường bình quân








Đánh giá, lựa chọn các doanh nghiệp so

sánh




Có ít nhất 03 doanh nghiệp so sánh, các

doanh nghiệp này có cổ phần giao dịch

thành công trên thị trường không quá 01

năm so với thời điểm thẩm định giá



Phân tích ngành nghề kinh doanh chính;

khách hàng và thị trường tiêu thụ





Phân tích các chỉ số tài chính
Điểm 3 Mục II

TĐGVN 12
28









10








2







2






6
công thức sai hoặc tính toán sai, trừ hết số điểm.












Yêu cầu: Thẩm định viên phải đánh giá lựa chọn doanh

nghiệp so sánh trên CO' sở phân tích biện luận về các yếu tố:

ngành nghề kinh doanh chính; nhóm khách hàng và thị

trưÒTig tiêu thụ; các chỉ số tài chính





Nếu không tuân thủ trừ hết số điểm







Mỗi một yếu tố không phân tích, trừ 1 điểm






Mỗi một chỉ số không phân tích, trừ 1 điểm

UẫCIIl

Đoàn

ĐiểmĐiểm

kiểm

VVăănn bbảảnn qquuyyĐĐiiểểmmdoanhHội
TTNội dung đánh giátraHưóng dẫn chấm điêm
đđịịnnhhcchhuuẩẩnnnghiệpđồng

chấm

chấmchấm

(nếu

có)

Xác định tỷ số thị trường được sử dụng để

Yêu cầu: Thẩm định viên phải xác định 04 tỷ số thị trường

5.7.2ước tính giá trị doanh nghiệp cần thẩm

định giá





, p

Tỷ số —

E






r p


Tỷ số —s







, p

Tỷ số -
J s








- EV
Tỷ số ———.
EBỈTDA
16



















4 4










4 4
của doanh nghiệp so sánh






Yêu cầu: Tuân thủ hướng dẫn tại tiết b điểm 1.2, điểm 3.6

Mục II TĐGVN 12. Trưcmg họp không tuân thủ trừ hết số

điểm





Yêu cầu: Tuân thủ hướng dẫn tại tiết b điểm 1.2, điểm 3.6

Mục II TĐGVN 12. Trường họp không tuân thủ trừ hết số
điểm




Yêu cầu: Tuân thủ hướng dẫn tại tiết b điểm 1.2, điểm 3.6

Mục II TĐGVN 12. Trường họp không tuân thủ trừ hết số

điểm. Khi thẩm đinh giá các công ty tài chính, ngân hàng
. p

thâm định viên có thê không cân xác định tỷ sô thị trưòng —


, khi đó cộng 4 điểm



Yêu cầu: Tuân thủ hướng dẫn tại tiết b điểm 1.2, điểm 3.6

Mục II TĐGVN 12. Trường họp không tuân thủ trừ hết số

điểm

Điêm

Đoàn

ĐiểmĐiểm

kiểm

Văn bản quyĐiểmdoanhHội
TTNội dung đánh giátraHưóng dẫn chấm điểm
địnhchuẩnnghiệpđồng

chấm

chấmchấm

(nếu

có)

5.7.3









5.8









5.8.1









5.8.2









5.8.3
ước tính giá trị doanh nghiệp cần thẩm

định giá








Phương pháp giá giao dịch








Điều chỉnh giá các giao dịch thành công

cho phù họp với thời điểm định giá








Xác định giá trị thị trường vốn chủ sở hữu









Xác định giá trị khoản nợ
Điểm 4 Mục II

TĐGVN 12
2









28









10









10









4
Yêu cầu: Tuân thủ hưóng dẫn tại điểm 3.7 Mục II TĐGVN

12. Trường họp không tuân thủ trừ hết số điểm

















Yêu cầu: Tuân thủ nguyên tắc tại điểm 4.3 Mục II TĐGVN

12. Trường họp không tuân thủ trừ hết số điểm







Yêu cầu: Tuân thủ hướng dẫn tại điểm 4.4 Mục II TĐGVN

12. Trường họp không tuân thủ trừ hết số điểm







Yêu cầu: Tuân thủ hướng dẫn tại điểm 4.4 Mục II TĐGVN

12. Trường họp không tuân thủ trừ hết số điếm
ỉĐiêm

Đoàn

ĐiểmĐiểm

kiểm

Văn bản quyĐiểmdoanhHội
TTNội dung đánh giátraHướng dẫn chấm điểm
địnhchuẩnnghiệpđồng

chấm

chấmchấm

(nếu

có)

5.8.4









5.9









5.9.1









5.9.2









5.9.3
Xác định giá trị thị trường của doanh

nghiệp








Phương pháp tài sản







Ước tính tổng giá trị các tài sản hữu hình

và tài sản tài chính của doanh nghiệp cần

thẩm định giá





Ước tính tổng giá trị các tài sản vô hình

của doanh nghiệp cần thẩm định giá








Ước tính giá trị của doanh nghiệp cần

thẩm định giá
Điểm 5 Mục II

TĐGVN 12
4









2 1 8 2



















12









4
Yêu cầu: Tuân thủ hướng dẫn tại điểm 4.4 Mục II TĐGVN

12. Trường hợp không tuân thủ trừ hết số điểm
















Yêu cầu: Tuân thủ huứng dẫn tại điểm 5.4 Mục II TĐGVN

12. Mỗi một tài sản không tuân thủ hướng dẫn khi xác định

bị trừ 01 điểm.






Yêu cầu: Tuân thủ 7 bước hướng dẫn tại điểm 5.5 Mục II

TĐGVN 12. Mỗi bước không tuân thủ bị trừ 4 điểm.







Yêu cầu: Tuân thủ hưó'ng dẫn tại điểm 5.6 Mục II TĐGVN

12. Trường hợp không tuân thủ trừ hết số điểm

Điêm

Đoàn

ĐiểmĐiểm

kiểm

Văn bản quyĐiểmdoanhHội
TTNội dung đánh giátraHướng dẫn chấm điếm
địnhchuẩnnghiệpđồng

chấm

chấmchấm

(nếu

có)

Phương pháp chiết khấu dòng tiền tự doĐiểm 6 Mục II
5.1028
của doanh nghiệpTĐGVN 12
Yêu cầu: Tuân thủ hướng dẫn tại điểm 6.3 Mục II TĐGVN
Dự báo dòng tiền tự do của doanh nghiệp

5.10.1 8 12 và các nội dung có liên quan tại TĐGVN 12. Trường

cần thẩm định giá

a)







b)









c)









d)
Lợi nhuận trước lãi vay sau thuế







Khấu hao









Chi đầu tư vốn







Thay đổi vốn lưu động thuần ngoài tiền

mặt và tài sản phi hoạt động ngắn hạn

(chênh lệch vốn hoạt động thuần)
2







2









2









2
họp không tuân thủ trừ hết số điểm




Yêu cầu: Tuân thủ hưÓTig dẫn tại điểm 6.3 và điểm 1.2 Mục

II TĐGVN 12. Trường hợp không tuân thủ trừ hết số điểm





Yêu cầu: Tuân thủ hướng dẫn tại Mục II TĐGVN 12.

Trường hợp không tuân thủ trừ hết số điểm







Yêu cầu: Tuân thủ hưóng dẫn tại điểm 6.3 Mục II TĐGVN

12. Trường hợp không tuân thủ trừ hết số điểm







Yêu cầu: Tuân thủ hướng dẫn tại điếm 6.3 và điểm 1.2 Mục

II TĐGVN 12. Trường họp không tuân thủ trừ hết số điểm

Điêm

Đoàn

ĐiểmĐiểm
•kiêm
Văn bản quyĐiểmdoanhHội
TTNội dung đánh giátraHướng dẫn chấm điêm
địnhchuẩnnghiệpđồng

chấm

chấmchấm

(nếu

có)

ước tính chi phí sử dụng vốn bình quân

Yêu cầu: Tuân thủ hướng dẫn tại điểm 6.4 Mục II TĐGVN

5.10.2







a)






b)










c)










cl)







-
gia quyền của doanh nghiệp cần thẩm

định giá





ước tính Fd và Fe






ước tính Rd










ước tính Re










Phương pháp 1






Tính Rf
10







2






2










6










6






1
12. Trường họp không tuân thủ trừ hết số điểm




Yêu cầu: Tuân thủ hướng dẫn tại tiết a và tiết c điểm 6.4

Mục II TĐGVN 12. Trường họp không tuân thủ trừ hết sổ

điểm


Yêu cầu: Tuân thủ hướng dẫn tại tiết b điểm 6.4 Mục II

TĐGVN 12. Trường họp không tuân thủ trừ hết số điểm


Yêu câu: Tuân thủ hướng dân tại tiêt d điêm 6.4 Mục II

TĐGVN 12.

Trong trường hợp áp dụng nhiều phương pháp thì điểm cho

phần ước tính Re được lấy bình quân cho các phương pháp

tính Re đã áp dụng. Tủy nhiên, trường họp tính được Re

theo phương pháp ] thì không cần chấm các phương pháp

khác.









Yêu câu: Tuân thủ hướng dân tại tiêt dl điêm 6.4 Mục II

TĐGVN 12. Trường họp không tuân thủ trừ hết số điểm

Điêm

Đoàn

ĐiểmĐiểm

kiểm

Văn bản quyĐiểmdoanhHội
TTNội dung đánh giátraHướng dẫn chấm điểm
địnhchuẩnnghiệpđồng

chấm

chấmchấm

(nếu

có)

Yêu câu: Tuân thủ hướng dân tại tiêt dl điêm 6.4 Mục II

-






-







c2)





















C3)
Tính phần bù rủi ro thị trường (Rm - Rf)






Tính pL






Phương pháp 2






- Tính Rf






- Tính Rp






Phương pháp 3






- Tính R|






- Tính (Rm-Rf)
1






4






6






2






4






6






1






1
TĐGVN 12. Trường họp không tuân thủ trừ hết số điểm




Yêu cầu: Tuân thủ hướng dẫn tại tiết dl điểm 6.4 Mục II

TĐGVN 12. Trường họp không tuân thủ trừ hết số điểm











Yêu câu: Tuân thủ hưóng dân tại tiêt d2 điêm 6.4 Mục II

TĐGVN 12. Trường hợp không tuân thủ trừ hết số điểm




Yêu cầu: Tuân thủ hướng dẫn tại tiết d2 điểm 6.4 Mục II

TĐGVN 12. Trường họp không tuân thủ trừ hết số điểm













Yêu cầu: Tuân thủ hưóng dẫn tại tiết d3 điểm 6.4 Mục II

TĐGVN 12. Trường họp không tuân thủ trừ hết số điểm




Yêu cầu: Tuân thủ hướng dẫn tại tiết d3 điểm 6.4 Mục II

TĐGVN 12. Trường hợp không tuân thủ trừ hết số điểm

Điêm

Đoàn

TTNội dung đánh giáVăn bản quy

định
Điểm

chuẩn
Điểm

doanh

nghiệp

chấm
, .X
kiêm

tra

châm
, X
(nêu
;

!
Điêm
" .
Hôi
'x

đ°?e
châm
Hưóng dẫn chấm điểm

có)

Yêu cầu: Tuân thủ hướng dẫn tại tiết d3 điểm 6.4 Mục II

5.10.3- Tính p






- Tính rủi ro quốc gia






- Tính rủi ro tỷ giá (nếu có)






ước tính giá trị cuối kỳ dự báo






ước tính giá trị doanh nghiệp cần thẩm
2






1






1






3
TĐGVN 12. Trường hợp không tuân thủ trừ hết số điểm




Yêu cầu: có biện luận, phân tích và có số liệu chứng minh.

Trường họp không tuân thủ trừ hết số điểm




Yêu cầu: có biện luận, phân tích và có số liệu chứng minh.

Trường hợp không tuân thủ trừ hết số điểm




Yêu cầu: Tuân thủ hướng dẫn tại điểm 6.5 Mục II TĐGVN

12. Trường họp không tuân thủ trừ hết số điểm



Yêu cầu: Tuân thủ hướng dẫn tại điểm 6.6 Mục II TĐGVN

5.10.4 7 12 và hướng dẫn liên quan tại TĐGVN 8, 9, 10, 11, 12 và định giá

a)








b)
ƯÓ'C tính giá trị hiện tại thuần của dòng

tiền tự do và giá trị cuối kỳ dự báo







ƯÓ'C tính giá trị tài sản phi hoạt động
2








3
13




Yêu cầu: Tuân thủ huúng dẫn tại điểm 6.6 Mục II TĐGVN

12. Trường họp không tuân thủ trừ hết số điểm




Yêu cầu: Tuân thủ hướng dẫn tại điểm 6.6 Mục II TĐGVN

12 và hướng dẫn liên quan tại TĐGVN 8, 9, 10, 11, 12 và

13. Trường hợp không tuân thủ trừ hết số điểm

Điêm

Đoàn

ĐiểmĐiểm

kiểm

Văn bản quyĐiểmdoanhHội
TTNội dung đánh giátraHưóng dẫn chấm điểm
địnhchuẩnnghiệpđồng

chấm

chấmchấm

(nếu

có)

c)








5.11









5.11.1











5.11.2










a)






-
ước tính giá trị doanh nghiệp cần thẩm

định giá







Phương pháp chiết klìấu dòng cỏ tức








Dự báo dòng cổ tức của doanh nghiệp cần

thẩm định giá










ước tính chi phí sử dụng vốn chủ sở hữu










Phương pháp 1






Tính Rf
Điểm 7 Mục II

TĐGVN 12
2








28









4












10










10






2
Yêu cầu: Tuân thủ hướng dẫn tại điểm 6.6 Mục II TĐGVN

12. Trường hợp không tuân thủ trừ hết số điểm
















Yêu cầu: Tuân thủ hướng dẫn tại tiết a điểm 7.2 Mục II

TĐGVN 12. Trường họp không tuân thủ trừ hết số điểm




Yêu câu: Tuân thủ hưó'ng dân tại tiêt b điêm 7.2 Mục II

TĐGVN 12.

Trong tru'0'ng họp áp dụng nhiều phưong pháp thì điểm cho

phần ước tính Re được lấy bình quân cho các phương pháp

tính Re đã áp dụng. Tủy nhiên, trường họp tính được Re

theo phưcrng pháp 1 thì không cần chấm các phưong pháp

khác.








Yêu cầu: Tuân thủ hướng dẫn tại tiết dl điểm 6.4 Mục II

TĐGVN 12. Trường họp không tuân thủ trừ hết số điểm

Điêm

Đoàn

ĐiểmĐiểm

kiểm

Văn bản quyĐiểmdoanhHội
TTNội dung đánh giátraHướng dẫn chấm điểm
địnhchuânnghiệpđồng

chấm

chấmchấm

(nếu

có)

Yêu câu: Tuân thủ hướng dân tại tiêt dl điêm 6.4 Mục II

-






-







b)





















c)
Tính phần bù rủi ro thị trường (Rm - Rf)






Tính pL






Phương pháp 2






- Tính Rf






- Tính Rp






Phương pháp 3






- Tính Rf






- Tính (Rm-Rf)
2






6






10






3






7






10






2






2
TĐGVN 12. Trường họp không tuân thủ trừ hết số điểm




Yêu câu: Tuân thủ hướng dân tại tiêt dl điểm 6.4 Mục II

TĐGVN 12. Trường họp không tuân thủ trừ hết số điếm











Yêu cầu: Tuân thủ hưóng dẫn tại tiết d2 điểm 6.4 Mục II

TĐGVN 12. Trường họp không tuân thủ trừ hết số điểm




Yêu cầu: Tuân thủ hướng dẫn tại tiết d2 điểm 6.4 Mục II

TĐGVN 12. Trường hợp không tuân thủ trừ hết số điểm













Yêu cầu: Tuân thủ hướng dẫn tại tiết d3 điểm 6.4 Mục II

TĐGVN 12. Trường hợp không tuân thủ trừ hết số điểm




Yêu cầu: Tuân thủ hướng dẫn tại tiết d3 điểm 6.4 Mục II

TĐGVN 12. Trường họp không tuân thủ trừ hết số điểm

Điêm

Đoàn

ĐiểmĐiểm

kiểm

Văn bản quyĐiểmdoanhHội
TTNội dung đánh giátraHưóng dẫn chấm điểm
địnhchuẩnnghiệpđồng

chấm

chấmchấm

(nếu

có)

Yêu cầu: Tuân thủ hưóĩig dẫn tại tiết d3 điểm 6.4 Mục II

5.11.3- Tính p






- Tính rủi ro quốc gia






- Tính rủi ro tỷ giá (nếu có)






ước tính giá trị vốn chủ sở hữu cuối kỳ

dự báo





ước tính giá trị vốn chủ sở hữu của doanh
4






1






1







6
TĐGVN 12. Trường họp không tuân thủ trừ hết số điểm




Yêu cầu: có biện luận, phân tích và có số liệu chứng minh.

Trường họp không tuân thủ trừ hết số điểm




Yêu cầu: có biện luận, phân tích và có số liệu chứng minh.

Trường họp không tuân thủ trừ hết số điểm





Yêu cầu: Tuân thủ hướng dẫn tại tiết c điểm 7.2 Mục II

TĐGVN 12. Trường họp không tuân thủ trừ hết số điểm




Yêu cầu: Tuân thủ hướng dẫn tại tiết d điểm 7.2 Mục II

5.11.4 8 TĐGVN 12 và hướng dẫn liên quan tại TĐGVN 8, 9, 10,

nghiệp cần thẩm định giá

a)







b)
Tính tổng giá trị hiện tại thuần của dòng

cổ tức và giá trị vốn chủ sở hữu cuối kỳ

dự báo



ước tính giá trị các tài sản phi hoạt động

của doanh nghiệp
3







3
11, 12 và 13




Yêu cầu: Tuân thủ hưcmg dẫn tại tiết d điểm 7.2 Mục 1]

TĐGVN 12. Trường hợp không tuân thủ trừ hết số điểm




Yêu cầu: Tuân thủ hướng dẫn tại tiết d điểm 7.2 Mục II

TĐGVN 12 và hướng dẫn liên quan tại TĐGVN 8, 9, 10,

11 và 13. Trường hợp không tuân thủ trừ hết số điểm

Điểm

Đoàn

TTNội dung đánh giáVăn bản quy

định
IĐiểm

chuẩn
Điểm

doanh

nghiệp

chấm
, .X
kiêm

tra
"i
châm
, Ã
(nêu
1


;
Điêm
rT„.
Hôi
21
đông
, r
châm
Hướng dẫn chấm điểm

có)

c)








5.12








5.12.1
ước tính giá trị vốn chủ sỏ' hữu của doanh

nghiệp cần thẩm định giá






Phương pháp chiết khấu dòng tiền

thuần vốn chủ






Dự báo dòng tiền thuần vốn chủ sở hữu

của doanh nghiệp cần thẩm định giá








ước tính chi phí sử dụng vốn chủ sở hữu
Điểm 8 Mục II

TĐGVN 12
2








28








8
Yêu cầu: Tuân thủ hướng dẫn tại tiết d điểm 7.2 Mục II

TĐGVN 12. Trường họp không tuân thủ trừ hết số điểm















Yêu cầu: Tuân thủ hưóĩig dẫn tại tiết a điểm 8.2 Mục II

TĐGVN 12. Trường hợp không tuân thủ trừ hết số điểm



Yêu câu: Tuân thủ hướng dân tại tiêt b điêm 8.2 Mục II

TĐGVN 12.

Trong trường họp áp dụng nhiều phương pháp thì điểm cho

5.12.2 8 phần ước tính Re được lấy bình quân cho các phương pháp của doanh nghiệp cần thẩm định giá

tính Re đã áp dụng. Tủy nhiên, trường họp tính được Re

theo phương pháp 1 thì không cần chấm các phương pháp

khác.
a)Phương pháp 18
Yêu câu: Tuân thủ hướng dân tại tiêt dl điêm 6.4 Mục II
-Tính Rf2TĐGVN 12. Trường họp không tuân thủ trừ hết số điểm

Điêm

Đoàn

ĐiểmĐiểm

kiểm

Văn bản quyĐiểmdoanhHội
TTNội dung đánh giátraHưóng dẫn chấm điểm
địnhchuẩnnghiệpđồng

chấm

chấmchấm

(nếu

có)

Yêu câu: Tuân thủ hưóng dân tại tiêt dl điêm 6.4 Mục II

-







-






b)


























1 c)
Tính phần bù rủi ro thị trường (Rm - Rf)






Tính pL






Phương pháp 2






- Tính Rf






- Tính Rp






Phương pháp 3






- Tính Rf






- Tính (Rm-Rf)
2






4






8






3






5






8






1






2
iTĐGVN 12. Trường hợp không tuân thủ trừ hết số điểm




Yêu câu: Tuân thủ hướng dân tại tiết dl điêm 6.4 Mục II

TĐGVN 12. Trường hợp không tuân thủ trừ hết số điểm











Yêu cầu: Tuân thủ hưóng dân tại tiêt d2 điêm 6.4 Mục II

TĐGVN 12. Trường hợp không tuân thủ trừ hết số điểm




Yêu câu: Tuân thủ hưóng dân tại tiêt d2 điêm 6.4 Mục II

TĐGVN 12. Trường hợp không tuân thủ trừ hết số điểm













Yêu cầu: Tuân thủ hướng dẫn tại tiết d3 điểm 6.4 Mục II

TĐGVN 12. Trường hợp không tuân thủ trừ hết số điểm




Yêu cầu: Tuân thủ hướng dẫn tại tiết d3 điểm 6.4 Mục II

TĐGVN 12. Trường hợp không tuân thủ trừ hết số điếm

1

Đicrn

Đoàn

ĐiếmĐiêm

kiểm

Văn bản quyĐiểmdoanhHội
TTNội dung đánh giátraHưóng dẫn chấm điếm
đinhchuẩnnghiệpđồng

chấm

chấmchấm

có)

Yêu cầu: Tuân thủ hưóng dẫn tại tiết d3 điểm 6.4 Mục II

5.12.3- Tính p






- Tính rủi ro quốc gia






- Tính rủi ro tỷ giá (nếu có)





Ước tính giá trị vốn chủ sỏ' hữu cuối kỳ

dự báo





Ước tính giá trị vốn chủ sở hữu của doanh
3






1






1






4
TĐGVN 12. Trưòng họp không tuân thủ trừ hết số điểm




Yêu cầu: có biện luận, phân tích và có số liệu chứng minh.

Trường họp không tuân thủ trừ hết số điểm




Yêu cầu: có biện luận, phân tích và có số liệu chứng minh.

Trường họp không tuân thủ trừ hết số điểm




Yêu cầu: Tuân thủ hưcmg dẫn tại tiết c điểm 8.2 Mục II

TĐGVN 12. Trường họp không tuân thủ trừ hết số điểm




Yêu cầu: Tuân thủ hưcmg dẫn tại tiết d điểm 8.2 Mục II

5.12.4 8 TĐGVN 12 và hướng dẫn liên quan tại TĐGVN 8, 9, 10, nghiệp cần thẩm định giá

a)







b)
Tính tổng giá trị hiện tại thuần của dòng

tiền thuần vốn chủ sỏ- hữu và giá trị vốn

chủ sở hữu cuối kỳ dự báo




Ước tính giá trị các tài sản phi hoạt động

của doanh nghiệp
3







3
11 và 13.




Yêu cầu: Tuân thủ hướng dẫn tại tiết d điểm 8.2 Mục II

TĐGVN 12. Trưòng họp không tuân thủ trừ hết số điểm




Yêu cầu: Tuân thủ hướng dẫn tại tiết d điểm 8.2 Mục II

TĐGVN 12 và hưóng dẫn liên quan tại TĐGVN 8, 9, 10,

11, 12 và 13. Trường họp không tuân thủ trừ hết số điểm

Điêm

Đoàn

ĐiểmĐiểm

kiểm

Văn bản quyĐiểmdoanhHội
TTNội dung đánh giátraHưóng dẫn chấm điểm
địnhchuẩnnghiệpđồng

chấm

chấmchấm

(nếu

có)

c)
















6
ước tính giá trị vốn chủ sở hữu của doanh

nghiệp cần thẩm định giá













Phưoìig pháp thẩm định giá dùng đế

kiểm tra, đối chiếu

















Kết luận cuối cùng về kết quả thâm
Điểm 6 Mục II

TĐGVN 05

















Điểm 6 Mục 11
2















14
Yêu cầu: Tuân thủ hướng dẫn tại tiết d điểm 8.2 Mục II

TĐGVN 12. Trường họp không tuân thủ trừ hết số điểm



Yêu câu: Phưoìig pháp đôi chiêu đưọc thực hiện châm

điểm từng hồ SO' như phưoìig pháp chính; số điểm chấm

bằng 1/2 số điểm của phương pháp chính, tổng số điểm

chấm tối đa là 14 điểm.

- Truông hợp theo quy định không phải áp dụng phương

pháp đối chiếu hoặc trường họp có biện luận về việc không

thể áp dụng phưotig pháp thứ hai để kiểm tra đối chiếu: số

điểm của phương pháp đối chiếu được tính bằng V2 số điểm

được chấm của phương pháp chính.

- Trường họp phải áp dụng phương pháp đối chiếu nhưng

không có biện luận về việc không áp dụng đưọ'c phương

pháp đối chiếu: trừ hết số điểm

Yêu cầu: Thẩm định viên căn cứ kết quả chấm điểm

phương pháp chính, kết quả chấm điểm của phưcmg pháp

đối chiếu; phân tích, tính toán để đi đến kết luận cuối cùng

7 1 về kết quả thẩm định giá. Nếu tuân thủ, không điều chỉnh

định giáTĐGVN 05
điểm. Nếu không tuân thủ hoặc không áp dụng phương
pháp dùng để kiểm tra, đổi chiếu trừ hết số điểm.
Điểm 7 Mục II
Yêu cầu: Thẩm định viên tuân thủ các nội dung quy định tại
8Hồ SO' thẩm định giáTĐGVN 05,5
Điểm 7 Mục II TĐGVN 05 và TĐGVN 06.
TĐGVN 06

Điêm

Đoàn

ĐiêmĐiểm

kiêm

Văn bản quyĐiểmdoanhHội
TTNội dung đánh giátraHưóng dẫn chấm điểm
địnhchuẩnnghiệpđồng

chấm

chấmchấm

(nếu

có)

Yêu cầu: Thẩm định viên căn cứ Điểm 1 Mục II và Phụ lục

số 03, 04 TĐGVN 06 để lập báo cáo kết quả thẩm định giá.

8.1








8.2







8.3








8.3.1
Báo cáo kết quả thẩm định giá.








Lập Chứng thư thẩm định giá.







Lưu trữ hồ sơ thẩm định giá








Thòi hạn lưu trữ hồ sơ thẩm định giá








Thành phần hồ sơ thẩm định giá lưu trữ
1








1







3








1
Nếu tuân thủ, không điều chỉnh điểm; nếu không tuân thủ,

trừ hết số điểm

Yêu cầu: Thẩm định viên căn cứ Điểm 2 Mục II và Phụ lục

số 05 TĐGVN 06 để lập Chứng thư thẩm định giá. Nếu

tuân thủ, không điều chỉnh điểm; nếu không tuân thủ, trừ

hết số điểm



Yêu cầu: Thẩm định viên căn cứ tiết c, tiết d Điểm 3 Mục II

TĐGVN 06 để lưu trữ hồ sơ thẩm định giá.



Yêu cầu: Thẩm định viên tuân thủ thời hạn lưu trữ quy định

tại tiết d Điểm 3 Mục II TĐGVN 06, cụ thể: Hồ sơ lưu trữ

bằng giấy thời hạn tối thiểu 10 năm; hồ sơ lưu trữ điện tử

vĩnh viễn. Nếu tuân thủ, không điều chỉnh điểm; nếu không

tuân thủ, trừ hết số điểm.


Yêu cầu: Thẩm định viên tuân thủ quy định tại tiết c Điểm 3

8.3.2 1 Mục II TĐGVN 06, Nếu lưu giữ đầy đủ, không điều chỉnh

bằng giấy

điểm; nếu có lưu trữ nhưng không đầy đủ, trừ hết số điểm.
Yêu cầu: Thẩm định viên tuân thủ quy định tại tiết c Điểm 3
Thành phần hồ sơ thẩm định giá lưu trữMục II TĐGVN 06, Nếu lưu giữ đầy đủ thì không điều
8.3.31
điện tửchỉnh điểm; nếu có lưu trữ nhưng không đầy đủ, trừ hết số
điểm.

Điêm

Đoàn

ĐiểmĐiểm

kiểm

Văn bản quyĐiêmdoanhHội
TTNội dung đánh giátraHướng dẫn chấm điểm
địnhchuẩnnghiệpđồng

chấm

chấmchấm

(nếu

có)

CÁC CHỈ TIÊU PHẢN ÁNH NĂNG

III 15

Lực CỦA DOANH NGHIỆP

Số lượng Báo cáo kết quả thẩm định giá

1 phát hành trong giai đoạn đánh giá chất 2

lượng





Số lượng thẩm định viên đăng ký hành

2 nghề tại doanh nghiệp tại thời điếm đánh 3

giá















Áp dụng đa dạng các phương pháp thẩm
- Dưới 500: không được điểm

- Từ 500 đến dưới 1000: được 1 điểm

- Từ 1000 trở lên: được 2 điểm


- Dưới 5 thâm định viên: không đưọ'c điêm

- Từ 5 đến 10 thẩm định viên: được 1 điểm

- Từ 10 đến 15 thẩm định viên: được 2 điểm

- Từ 15 thẩm định viên trở lên được 3 điểm



- Có ít nhất 10 hồ SO'thẩm định giá áp dụng phương pháp so

sánh: được 1 điểm

- Có ít nhất 10 hồ SO' thẩm định giá áp dụng cách tiếp cận từ

chi phí (phương pháp chi phí tái tạo, phương pháp chi phí

thay thế, phương pháp tài sản): được 1 điểm

- Có ít nhất 10 hồ SO' thẩm định giá áp dụng phương pháp

3 6 dòng tiền chiết khấu: được 1 điểm

định giá

- Có ít nhất 10 hồ sơ thẩm định giá áp dụng phương pháp

vốn hóa trực tiếp: được 1 điểm
- Có ít nhất 10 hồ sơ thẩm định giá áp dụng phương pháp
thặng dư: được 1 điểm
- Có ít nhất 10 hồ sơ thẩm định giá áp dụng phương pháp
chiết trừ: đươc 1 điểm

Điêm

TT















4










IV
:Nội dung đánh giá


.











Đa dạng về các loại tài sản thẩm định giá











CÁC NỘI DUNG KHÁC




Thẩm định viên đăng ký hành nghề liên
Văn bản quy

định
Điểm

chuân














4










10
Điểm

doanh

nghiệp

châm
Đoàn

kiểm

tra

chấm

(nêu

có)
,,
ĐĐiiêêmm

HHộộii

đđòònngg

cchhấấmm
Hướng dẫn chấm điểm








- Có hô sơ thâm định giá tài sản là máy móc, thiêt bị hoặc

động sản khác (trong giai đoạn kiểm tra) được 1 điểm

- Có hồ sơ thẩm định giá tài sản vô hình (trong giai đoạn

kiểm tra) được 1 điểm

- Có hồ sơ thẩm định giá tài sản là bất động sản (trong giai

đoạn kiểm tra) được 1 điểm

- Có hồ sơ thẩm định giá doanh nghiệp (trong giai đoạn

kiểm tra) được 1 điểm







Doanh nghiệp được cộng 1 điểm, sau đó, đối với mỗi thẩm
Ị

1 1 định viên nghỉ việc, doanh nghiệp bị trừ 0,25 điểm, điểm tục tại doanh nghiệp

trừ tối đa 1 điểm
Có 50% hồ sơ được đánh giá mà thẩm định viên sử dụng
Thẩm định viên áp dụng phương pháp thứ

2 1 phương pháp thẩm định giá thứ 3 để so sánh, đối chiếu kết 3 để kiểm tra đối chiếu

3 4Tham gia ý kiến xây dựng văn bản quy

phạm pháp luật, các văn bản đề nghị tham

gia ý kiến khác liên quan đến thẩm định

giá hoặc Tham gia hội thảo, hội nghị về

thẩm định giá do Bộ Tài chính tổ chức

hoặc hội nghị AVA.


Nội dung đánh giá của Hội đông trên cơ

sở các thông tin, phản hồi về doanh

nahiệp
3







5
quả thẩm định giá, cộng 1 điểm







Tham gia mỗi hội thảo, hội nghị, hoặc văn bản quy phạm

pháp luật được cộng 1 điểm, tối đa không quá 3 điểm.






Hội đông xem xét cho điêm trên CO' sỏ' đê xuât của Tô giúp

việc của Hội đồng dựa trên các thông tin phản hồi, khiếu

nại của khách hàng thẩm định giá. người sử dụng kết quả

Điêm

Đoàn

ĐiểmĐiểm

kiểm

Văn bản quyĐiểmdoanhHội
TTNội dung đánh giátraHuớng dẫn chấm điểm
địnhchuẩnnghiệpđồng

chấm

chấmchấm

(nếu

có)

thâm định giá, cơ quan quản lý nhà nước vê giá ở địa
phương và các tổ chức, cá nhân có liên quan; điểm tối đa 5
điểm
Cộng điêm 100
Tỗng số điểm của doanh nghiệp chấm:
Tổng số điểm của Đoàn kiếm tra chấm năm 20...:
Tổng số điểm Hội đồng đánh giá chất luợng hoạt động thẩm định giá chấm:

Một số nội dung hướng dẫn chấm điểm đối vói Phụ lục

1. Tại Phần I, doanh nghiệp thực hiện chấm điểm một lần vào cuối năm. Tổng điểm Phần I = Tổng số điểm Mục (1) và

(2) của phần 1 = 15 điểm. Trường hợp doanh nghiệp bị trừ hết tổng số điểm là 15 điểm thì không thực hiện chấm điểm đối với

nhũng nội dung còn lại của Phần I. Cuối năm doanh nghiệp tự tổng hợp chung kết quả chấm điếm của các hồ sơ tại Phần I và

Phần II báo cáo Bộ Tài chính.

1. Tại Phần II, việc chấm điểm được thực hiện đối với từng hồ sơ thẩm định giá, cụ thể như sau:

- Mỗi hồ sơ được tính điểm gồm phương pháp chính và phương pháp đối chiếu. Thẩm định viên cần nêu rõ phương

pháp thẩm định giá nào là phương pháp chính, phương pháp thẩm định giá nào là phương pháp đối chiếu đế thuận lợi cho việc

chấm điểm. Tổng số điểm của 02 phương pháp (phương pháp chính và phương pháp đối chiếu) là 42 điếm.

+ Đối với Phương pháp thẩm định giá chính có điểm chuẩn là 28 điểm.

+ Đối với phương pháp thẩm định giá dùng để đối chiếu, thẩm định viên thực hiện chấm điểm như phương pháp thấm

định giá chính nhưng được tính bằng 1/2 số điểm của phương pháp chính; tống số điếm đạt được tối đa của phương pháp đôi

chiếu là 14 điếm.

+ Trường họp không nêu rõ phương pháp thấm định giá nào là phương pháp chính thì thực hiện châm điêm theo nguyên

tắc phương pháp chính là phương pháp có kết quả được sử dụng đế đề xuất mức giá cuối cùng. Trong trường họp mức giá đê

xuất được tính trên cơ sở trung bình cộng của các kết quả của tất cả các phương pháp thì thực hiện châm điêm theo nguyên tăc

chấm các phương pháp theo điểm của phương pháp chính, sau đó lấy điểm trung bình cộng của các phương pháp này là điêm

chấm phương pháp chính của hồ sơ đó. Điểm của phương pháp đối chiếu khi đó được tính bằng V2 điếm của phương pháp

chính.

- Trường hợp một hồ sơ thẩm định giá có nhiều tài sản và có sử dụng nhiều phương pháp thẩm định giá: thực hiện chấm

điếm từng tài sản thấm định giá như hướng dẫn trên. Ket quả chấm điếm cuối cùng của hô sơ đó là kêt quả trung bình cộng kêt

quả chấm điểm của các tài sản thấm định giá và tống số điếm chấm tối đa là 42 điếm.

- Tổng cộng điểm Phần II = Tổng số Điểm Mục (1+2+3+4+5+6+7+8) của phần II = 60 điểm. Tổng số điểm Phần II

đánh giá chất lượng hoạt động thẩm định giá cả năm của doanh nghiệp được tính bằng điểm trung bình cộng của tất cả các hô

sơ.

3. Đối với Cơ quan kiểm tra, căn cứ vào Phụ lục số 02 thực hiện chấm điếm đối với các hồ sơ được kiêm tra. Hội đông

đánh giá chất lượng hoạt động thấm định giá của doanh nghiệp căn cứ Phụ lục số 02 đế xem xét, đánh giá chât lượng hoạt

động thẩm định giá của doanh nghiệp thấm định giá."