vanban.org

Thông tư số 24/2025/TT-BKHCN Ban hành Bảng phân loại lĩnh vực khoa học và công nghệ

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Khoa học và Công nghệ Ban hành 30/10/2025 Hiệu lực 15/12/2025 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 15/12/2025 — Văn thư vanban.org
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Số: 24/2025/TT-BKHCN
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 30 tháng 10 năm 2025

THÔNG TƯ

Ban hành Bảng phân loại lĩnh vực khoa học và công nghệ

Căn cứ Luật Thống kê số 89/2015/QH13 ngày 23 tháng 11 năm 2015; Luật số 01/2021/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê ngày 12 tháng 11 năm 2021;

Căn cứ Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;

Căn cứ Nghị định số 62/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê và Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

Căn cứ Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thông tin, Thống kê;

Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư ban hành Bảng phân loại lĩnh vực khoa học và công nghệ.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này ban hành bảng phân loại lĩnh vực khoa học và công nghệ được xây dựng theo cấu trúc phân cấp gồm: lĩnh vực, ngành, chuyên ngành, phân ngành.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác.

Điều 3. Mục đích sử dụng bảng phân loại lĩnh vực khoa học và công nghệ

1. Bảng phân loại lĩnh vực khoa học và công nghệ được sử dụng để phục vụ công tác thống kê khoa học và công nghệ.

2. Bảng phân loại lĩnh vực khoa học và công nghệ được sử dụng kết hợp với các bảng phân loại khác để phục vụ cho công tác thống kê kinh tế - xã hội và các mục đích khác.

3. Các cơ quan quản lý khoa học và công nghệ sử dụng để theo dõi, giám sát, đánh giá hoạt động trong các lĩnh vực khoa học và công nghệ, phân bổ nguồn lực, hoạch định chiến lược, chính sách.

Điều 4. Nội dung Bảng phân loại lĩnh vực khoa học và công nghệ

1. Mã cấp 1 gồm 6 lĩnh vực khoa học và công nghệ được đánh mã số từ 1 đến 6.

2. Mã cấp 2 gồm 46 ngành khoa học và công nghệ, được hình thành theo từng mã cấp 1 tương ứng và mỗi ngành được đánh mã số bằng ba chữ số từ 101 đến 699.

3. Mã cấp 3 gồm 328 chuyên ngành nghiên cứu, được hình thành theo từng mã cấp 2 tương ứng và mỗi ngành được đánh mã số bằng năm chữ số từ 10101 đến 60499.

4. Mã cấp 4 gồm 1780 phân ngành nghiên cứu, được hình thành theo từng mã cấp 3 tương ứng và mỗi ngành được đánh mã số bằng bảy chữ số từ 1010101 đến 6040799.

Chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2025.

2. Quyết định số 12/2008/QĐ-BKHCN ngày 04 tháng 9 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc ban hành một số bảng phân loại thống kê khoa học và công nghệ hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.

3. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Khoa học và Công nghệ để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Phụ lục

Bảng phân loại lĩnh vực khoa học và công nghệ

BẢNG PHÂN LOẠI LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
 (Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ

MÃ CẤP 1. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

MÃ CẤP 1 TÊN GỌI
1 Khoa học tự nhiên
2 Khoa học kỹ thuật và công nghệ
3 Khoa học y, dược
4 Khoa học nông nghiệp
5 Khoa học xã hội
6 Khoa học nhân văn

MÃ CẤP 2. NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

MÃ CẤP 1 MÃ CẤP 2 TÊN GỌI
1   KHOA HỌC TỰ NHIÊN
  101 Toán học và thống kê
  102 Khoa học máy tính và thông tin
  103 Vật lý
  104 Hoá học
  105 Các khoa học trái đất và môi trường liên quan
  106 Sinh học
  199 Khoa học tự nhiên khác
2   KHOA HỌC KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
  201 Kỹ thuật công trình xây dựng
  202 Kỹ thuật điện, kỹ thuật điện tử, kỹ thuật thông tin
  203 Kỹ thuật cơ khí, chế tạo máy
  204 Kỹ thuật hóa học
  205 Kỹ thuật vật liệu và luyện kim
  206 Kỹ thuật y học
  207 Kỹ thuật môi trường
  208 Công nghệ sinh học môi trường
  209 Công nghệ sinh học công nghiệp
  210 Công nghệ nano
  211 Kỹ thuật thực phẩm và đồ uống
  299 Khoa học kỹ thuật và công nghệ khác
3   KHOA HỌC Y, DƯỢC
  301 Y học cơ sở
  302 Y học lâm sàng
  303 Y tế
  304 Dược học
  305 Công nghệ sinh học y học
  399 Khoa học y, dược khác
4   KHOA HỌC NÔNG NGHIỆP
  401 Trồng trọt
  402 Chăn nuôi
  403 Thú y
  404 Lâm nghiệp
  405 Thủy sản
  406 Công nghệ sinh học nông nghiệp
  499 Khoa học nông nghiệp khác
5   KHOA HỌC XÃ HỘI
  501 Tâm lý học
  502 Kinh tế và kinh doanh
  503 Khoa học giáo dục
  504 Xã hội học
  505 Pháp luật và Luật học
  506 Khoa học chính trị
  507 Địa lý kinh tế và xã hội
  508 Thông tin đại chúng và truyền thông
  599 Khoa học xã hội khác
6   KHOA HỌC NHÂN VĂN
  601 Lịch sử và khảo cổ học
  602 Ngôn ngữ học và văn học
  603 Triết học, đạo đức học và tôn giáo
  604 Nghệ thuật
  699 Khoa học nhân văn khác

MÃ CẤP 3. CHUYÊN NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

MÃ CẤP 1 MÃ CẤP 2 MÃ CẤP 3 TÊN GỌI
1     KHOA HỌC TỰ NHIÊN
  101   TOÁN HỌC VÀ THỐNG KÊ
    10101 Toán học cơ bản
    10102 Toán học ứng dụng
    10103 Thống kê (Những vấn đề nghiên cứu thống kê ứng dụng trong từng lĩnh vực, từng ngành cụ thể được xếp vào lĩnh vực, ngành tương ứng)
    10199 Toán học và thống kê khác
  102   KHOA HỌC MÁY TÍNH VÀ THÔNG TIN
    10201 Khoa học máy tính
    10202 Khoa học thông tin
    10203 Tin sinh học
    10204 Trí tuệ nhân tạo (AI)
    10299 Khoa học máy tính và khoa học thông tin khác. (Các vấn đề phát triển phần cứng xếp vào mục 20206 (Phần cứng và kiến trúc máy tính); Các khía cạnh xã hội của khoa học tính toán và thông tin xếp vào mục 5 - Khoa học xã hội.)
  103   VẬT LÝ
    10301 Vật lý nguyên tử; vật lý phân tử và vật lý hóa học (vật lý các nguyên tử và các phân tử bao gồm va chạm, tương tác bức xạ, cộng hưởng từ; hiệu ứng Moessabauer)
    10302 Vật lý các chất cô đặc (bao gồm cả vật lý chất rắn; siêu dẫn)
    10303 Vật lý hạt và lý thuyết trường
    10304 Vật lý hạt nhân
    10305 Vật lý plasma và chất lỏng (bao gồm cả vật lý bề mặt)
    10306 Quang học (bao gồm cả lade quang học và lade lượng tử)
    10307 Âm học
    10308 Thiên văn học
    10309 Khoa học vũ trụ (bao gồm cả vật lý vũ trụ)
    10399 Khoa học vật lý khác
  104   HOÁ HỌC
    10401 Hoá hữu cơ
    10402 Hoá vô cơ và hạt nhân
    10403 Hoá lý
    10404 Hoá học cao phân tử (polyme)
    10405 Điện hóa (pin khô, pin, pin nhiên liệu, ăn mòn kim loại, điện phân)
    10406 Hóa phân tích
    10407 Hóa sinh; phương pháp nghiên cứu hóa sinh
    10499 Khoa học hoá học khác
  105   CÁC KHOA HỌC TRÁI ĐẤT VÀ MÔI TRƯỜNG LIÊN QUAN
    10501 Địa chất học
    10502 Khoáng vật học
    10503 Cổ sinh học
    10504 Địa vật lý
    10505 Địa hóa học
    10506 Địa lý tự nhiên
    10507 Núi lửa học
    10508 Trắc địa học và bản đồ học
    10509 Các khoa học môi trường (các khía cạnh xã hội của khoa học môi trường xếp vào mục 507)
    10510 Khí tượng học và các khoa học khí quyển
    10511 Khí hậu học
    10512 Hải dương học
    10513 Thuỷ văn; Tài nguyên nước
    10599 Khoa học trái đất và khoa học môi trường liên quan khác
  106   SINH HỌC
    10601 Sinh học lý thuyết
    10602 Tế bào học, Mô - phôi học
    10603 Vi sinh vật học
    10604 Vi rút học
    10605 Sinh học phân tử
    10606 Nấm học
    10607 Lý sinh
    10608 Di truyền học
    10609 Sinh học sinh sản
    10610 Thực vật học
    10611 Động vật học
    10612 Sinh học biển và nước ngọt
    10613 Sinh thái học
    10614 Đa dạng sinh học
    10615 Công nghệ sinh học
    10699 Khoa học sinh học khác
  199   KHOA HỌC TỰ NHIÊN KHÁC
2     KHOA HỌC KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
  201   KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
    20101 Kỹ thuật kiến trúc
    20102 Kỹ thuật xây dựng
    20103 Kỹ thuật kết cấu và đô thị
    20104 Kỹ thuật giao thông vận tải
    20105 Kỹ thuật thuỷ lợi
    20106 Kỹ thuật địa chất công trình
    20199 Kỹ thuật công trình xây dựng khác
  202   KỸ THUẬT ĐIỆN, KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ, KỸ THUẬT THÔNG TIN
    20201 Kỹ thuật điện và điện tử
    20202 Người máy và điều khiển tự động
    20203 Tự động hoá (CAD/CAM, v.v..) và các hệ thống điều khiển, giám sát; công nghệ điều khiển số bằng máy tính (CNC),..
    20204 Các hệ thống và kỹ thuật truyền thông
    20205 Viễn thông
    20206 Phần cứng và kiến trúc máy tính
    20207 Cơ điện tử; hệ vi cơ điện tử (MEMS),..
    20299 Kỹ thuật điện, kỹ thuật điện tử, kỹ thuật thông tin không xếp vào mục nào khác
  203   KỸ THUẬT CƠ KHÍ, CHẾ TẠO MÁY
    20301 Kỹ thuật cơ khí nói chung
    20302 Chế tạo máy nói chung (Chế tạo máy từng ngành xếp vào các ngành cụ thể)
    20303 Chế tạo máy công cụ
    20304 Chế tạo máy động lực
    20305 Kỹ thuật cơ khí và chế tạo máy nông nghiệp (bao gồm cả cơ khí bảo quản chế biến, cơ khí lâm nghiệp, thủy sản)
    20306 Kỹ thuật cơ khí và chế tạo máy thuỷ lợi
    20307 Kỹ thuật cơ khí và chế tạo ôtô và giao thông
    20308 Kỹ thuật và công nghệ hàng không, vũ trụ
    20309 Kỹ thuật và công nghệ âm thanh
    20310 Kỹ thuật cơ khí và chế tạo máy xây dựng
    20311 Kỹ thuật cơ khí tàu thuyền
    20312 Kỹ thuật cơ khí và chế tạo thiết bị khai khoáng
    20313 Kỹ thuật cơ khí và chế tạo thiết bị năng lượng
    20314 Kỹ thuật và công nghệ liên quan đến hạt nhân (Vật lý hạt nhân xếp vào mục 10304)
    20399 Kỹ thuật cơ khí, chế tạo máy khác
  204   KỸ THUẬT HÓA HỌC
    20401 Sản xuất hóa học công nghiệp nói chung (nhà máy, sản phẩm)
    20402 Kỹ thuật quá trình hóa học nói chung
    20403 Kỹ thuật hoá dược
    20404 Kỹ thuật hoá vô cơ
    20405 Kỹ thuật hoá hữu cơ
    20406 Kỹ thuật hoá dầu
    20499 Kỹ thuật hóa học khác
  205   KỸ THUẬT VẬT LIỆU VÀ LUYỆN KIM
    20501 Kỹ thuật nhiệt trong luyện kim
    20502 Kỹ thuật và công nghệ sản xuất kim loại và hợp kim đen
    20503 Kỹ thuật và công nghệ sản xuất kim loại và hợp kim màu
    20504 Luyện kim bột
    20505 Cán kim loại; kéo kim loại; sản xuất sản phẩm kim loại; sản xuất ống kim loại, v.v..
    20506 Luyện các chất bán dẫn
    20507 Vật liệu xây dựng
    20508 Vật liệu điện tử
    20509 Vật liệu kim loại
    20510 Gốm
    20511 Màng mỏng, vật liệu sơn, vật liệu phủ
    20512 Vật liệu composite (bao gồm cả plastic gia cường, gốm kim loại (cermet), các vật liệu sợi tổng hợp và tự nhiên phối hợp;...)
    20513 Gỗ, giấy, bột giấy
    20514 Vải, gồm cả sợi, màu và thuốc nhuộm tổng hợp
    20515 Vật liệu tiên tiến
    20599 Kỹ thuật vật liệu và luyện kim khác; (Vật liệu kích thước nano xếp vào mục 21001 - Vật liệu nano; Vật liệu sinh học xếp vào 20902 - Các sản phẩm sinh học)
  206   KỸ THUẬT Y HỌC
    20601 Kỹ thuật và thiết bị y học
    20602 Kỹ thuật phân tích mẫu bệnh phẩm
    20603 Kỹ thuật phân tích mẫu thuốc
    20604 Kỹ thuật chẩn đoán bệnh
      (Vật liệu sinh học được xếp vào mục 209- công nghệ sinh học công nghiệp)
    20699 Kỹ thuật y học khác
  207   KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG
    20701 Kỹ thuật môi trường và địa chất, địa kỹ thuật
    20702 Kỹ thuật dầu khí (dầu mỏ, khí đốt) (chế biến dầu khí xếp vào mục 20405)
    20703 Kỹ thuật năng lượng và nhiên liệu không phải dầu khí
    20704 Viễn thám
    20705 Khai thác mỏ và xử lý khoáng chất
    20706 Kỹ thuật hàng hải, đóng tàu biển (Kỹ thuật cơ khí tàu thuỷ xếp vào 20311)
    20707 Kỹ thuật đại dương
    20708 Kỹ thuật bờ biển
    20799 Kỹ thuật môi trường khác
  208   CÔNG NGHỆ SINH HỌC MÔI TRƯỜNG
    20801 Công nghệ sinh học môi trường nói chung
    20802 Xử lý môi trường bằng phương pháp sinh học; các công nghệ sinh học chẩn đoán (chip ADN và thiết bị cảm biến sinh học)
    20803 Đạo đức học trong công nghệ sinh học môi trường
    20899 Công nghệ sinh học môi trường khác
  209   CÔNG NGHỆ SINH HỌC CÔNG NGHIỆP
    20901 Các công nghệ xử lý sinh học (các quá trình công nghiệp dựa vào các tác nhân sinh học để vận hành quy trình), xúc tác sinh học; lên men
    20902 Các công nghệ sản phẩm sinh học (các sản phẩm được chế tạo sử dụng vật liệu sinh học làm nguyên liệu), vật liệu sinh học, chất dẻo sinh học, nhiên liệu sinh học, các hóa chất được chiết tách từ sinh học, các vật liệu mới có nguồn gốc sinh học.
    20999 Công nghệ sinh học công nghiệp khác
  210   CÔNG NGHỆ NANO
    21001 Các vật liệu nano (sản xuất và các tính chất)
    21002 Các quy trình nano (các ứng dụng ở cấp nano). (Vật liệu sinh học kích thước không phải nano được xếp vào 209)
    21099 Công nghệ nano khác
  211   KỸ THUẬT THỰC PHẨM VÀ ĐỒ UỐNG
    21101 Kỹ thuật thực phẩm
    21102 Kỹ thuật đồ uống
    21199 Kỹ thuật thực phẩm và đồ uống khác
  299   KHOA HỌC KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ KHÁC
3     KHOA HỌC Y, DƯỢC
  301   Y HỌC CƠ SỞ
    30101 Giải phẫu học và hình thái học (Giải phẫu và hình thái thực vật xếp vào 106 - Sinh học)
    30102 Di truyền học người
    30103 Miễn dịch học
    30104 Thần kinh học (bao gồm cả Tâm sinh lý học)
    30105 Sinh lý học y học
    30106 Mô học
    30107 Hóa học lâm sàng và sinh hóa y học
    30108 Vi sinh vật học y học
    30109 Bệnh học
    30199 Y học cơ sở khác
  302   Y HỌC LÂM SÀNG
    30201 Nam học
    30202 Sản khoa và phụ khoa
    30203 Nhi khoa
    30204 Hệ tim mạch
    30205 Bệnh hệ mạch ngoại biên
    30206 Huyết học và truyền máu
    30207 Hệ hô hấp và các bệnh liên quan
    30208 Điều trị tích cực và hồi sức cấp cứu
    30209 Gây mê
    30210 Chấn thương, Chỉnh hình
    30211 Ngoại khoa (Phẫu thuật)
    30212 Y học hạt nhân và xạ trị; chụp ảnh y học
    30213 Ghép mô, tạng
    30214 Nha khoa và phẫu thuật miệng
    30215 Da liễu, Hoa liễu
    30216 Dị ứng
    30217 Bệnh về khớp
    30218 Nội tiết và chuyển hoá (bao gồm cả đái tháo đường, rối loạn hoocmon)
    30219 Tiêu hoá và gan mật học
    30220 Niệu học và thận học
    30221 Ung thư học và phát sinh ung thư
    30222 Nhãn khoa, Bệnh mắt
    30223 Tai mũi họng
    30224 Tâm thần học
    30225 Thần kinh học lâm sàng
    30226 Lão khoa, Bệnh người già
    30227 Y học thẩm mỹ, Phẫu thuật thẩm mỹ
    30228 Y học tổng hợp và nội khoa
    30229 Y học bổ trợ và kết hợp
    30230 Y học thể thao, thể dục
    30231 Y học dân tộc; y học cổ truyền
    30299 Y học lâm sàng khác
  303   Y TẾ
    30301 Khoa học về chăm sóc sức khoẻ và dịch vụ y tế (bao gồm cả quản trị bệnh viện, tài chính y tế,..)
    30302 Chính sách và dịch vụ y tế
    30303 Điều dưỡng
    30304 Dinh dưỡng; Khoa học về ăn kiêng
    30305 Y tế môi trường và công cộng
    30306 Y học nhiệt đới
    30307 Ký sinh trùng học
    30308 Bệnh truyền nhiễm
    30309 Dịch tễ học
    30310 Sức khoẻ nghề nghiệp; tâm lý ung thư học, Hiệu quả chính sách và xã hội của nghiên cứu y sinh học
    30311 Sức khoẻ sinh sản
    30312 Đạo đức học trong y học
    30313 Lạm dụng thuốc; Nghiện và cai nghiện.
    30399 Các vấn đề y tế khác
  304   DƯỢC HỌC
    30401 Dược lý học
    30402 Dược học lâm sàng và điều trị
    30403 Dược liệu học; Cây thuốc; Con thuốc; Thuốc Nam, thuốc dân tộc
    30404 Hoá dược học
    30405 Kiểm nghiệm thuốc và độc chất học (bao gồm cả độc chất học lâm sàng)
    30499 Dược học khác
  305   CÔNG NGHỆ SINH HỌC Y HỌC
    30501 Công nghệ sinh học liên quan đến y học, y tế
    30502 Công nghệ sinh học liên quan đến thao tác với các tế bào, mô, cơ quan hay toàn bộ sinh vật cơ thể (hỗ trợ sinh sản); công nghệ tế bào gốc
    30503 Công nghệ liên quan đến xác định chức năng của ADN, protein, enzym và tác động của chúng tới việc phát bệnh; đảm bảo sức khỏe (bao gồm cả chẩn đoán gen), các liệu pháp điều trị trên cơ sở gen
    30504 Vật liệu sinh học liên quan đến cấy ghép trong y học, thiết bị, cảm biến y học
    30505 Đạo đức học trong công nghệ sinh học y học
    30599 Công nghệ sinh học y học khác
  399   KHOA HỌC Y, DƯỢC KHÁC
    39901 Pháp y
    39902 Y học thảm hoạ
    39903 Y học hàng không, vũ trụ
    39904 Quân y; Y tế quốc phòng
    39999 Y học, y tế và dược chưa xếp vào mục nào khác
4     KHOA HỌC NÔNG NGHIỆP
  401   TRỒNG TRỌT
    40101 Nông hoá
    40102 Thổ nhưỡng học
    40103 Cây lương thực và cây thực phẩm
    40104 Cây rau, cây hoa và cây ăn quả
    40105 Cây công nghiệp và cây thuốc
    40106 Bảo vệ thực vật
    40107 Bảo quản và chế biến nông sản
    40199 Khoa học công nghệ trồng trọt khác
  402   CHĂN NUÔI
    40201 Sinh lý và hoá sinh động vật nuôi
    40202 Di truyền và nhân giống động vật nuôi
    40203 Thức ăn và dinh dưỡng cho động vật nuôi
    40204 Nuôi dưỡng động vật nuôi
    40205 Bảo vệ động vật nuôi
    40206 Sinh trưởng và phát triển của động vật nuôi
    40299 Khoa học công nghệ chăn nuôi khác
  403   THÚ Y
    40301 Y học thú y
    40302 Gây mê và điều trị tích cực thú y
    40303 Dịch tễ học thú y
    40304 Miễn dịch học thú y
    40305 Giải phẫu học và sinh lý học thú y
    40306 Bệnh học thú y
    40307 Vi sinh vật học thú y (trừ vi rút học thú y)
    40308 Ký sinh trùng học thú y
    40309 Sinh học phóng xạ và chụp ảnh
    40310 Vi rút học thú y
    40311 Phẫu thuật thú y
    40312 Dược học thú ý
    40399 Khoa học công nghệ thú y khác
  404   LÂM NGHIỆP
    40401 Lâm sinh
    40402 Tài nguyên rừng
    40403 Quản lý và bảo vệ rừng
    40404 Sinh thái và môi trường rừng
    40405 Giống cây rừng
    40406 Nông lâm kết hợp
    40407 Bảo quản và chế biến lâm sản
    40499 Khoa học công nghệ lâm nghiệp khác (Cơ khí lâm nghiệp xếp vào 20305.)
  405   THỦY SẢN
    40501 Sinh lý và dinh dưỡng thủy sản
    40502 Di truyền học và nhân giống thủy sản
    40503 Bệnh học thủy sản
    40504 Nuôi trồng thủy sản
    40505 Hệ sinh thái và đánh giá nguồn lợi thủy sản
    40506 Quản lý và khai thác thủy sản
    40507 Bảo quản và chế biến thủy sản
    40599 Khoa học công nghệ thủy sản khác
  406   CÔNG NGHỆ SINH HỌC NÔNG NGHIỆP
    40601 Công nghệ gen (cây trồng và động vật nuôi); nhân dòng vật nuôi;
    40602 Các công nghệ tế bào trong nông nghiệp
    40603 Các công nghệ enzym và protein trong nông nghiệp
    40604 Các công nghệ vi sinh vật trong nông nghiệp
    40605 Đạo đức học trong công nghệ sinh học nông nghiệp
    40699 Công nghệ sinh học nông nghiệp khác
  499   KHOA HỌC NÔNG NGHIỆP KHÁC (Những vấn đề thuỷ lợi xếp vào mục tương ứng. Thủy văn và tài nguyên nước xếp vào 10513 (Thủy văn và tài nguyên nước); Xây dựng công trình thuỷ lợi xếp vào 20105 (Kỹ thuật thuỷ lợi); Cơ khí thuỷ lợi xếp vào 20306 (Kỹ thuật và công nghệ cơ khí thuỷ lợi); Kỹ thuật bờ biển xếp vào 20708 (Kỹ thuật bờ biển);
5     KHOA HỌC XÃ HỘI
  501   TÂM LÝ HỌC
    50101 Tâm lý học nói chung (bao gồm cả nghiên cứu quan hệ người - máy),
    50102 Tâm lý học chuyên ngành (bao gồm cả liệu pháp điều trị rối loạn tâm sinh lý và tinh thần trong học tập, ngôn ngữ, nghe, nhìn, nói...)
    50199 Tâm lý học khác
  502   KINH TẾ VÀ KINH DOANH
    50201 Kinh tế học; Trắc lượng kinh tế học; Quan hệ sản xuất kinh doanh
    50202 Kinh doanh và quản lý
    50203 Tài chính, ngân hàng và đầu tư
    50204 Kế toán, kiểm toán
    50205 Tiếp thị
    50206 Thương mại
    50207 Vận tải, hậu cần và chuỗi cung ứng
    50299 Kinh tế học và kinh doanh khác
  503   KHOA HỌC GIÁO DỤC
    50301 Khoa học giáo dục học nói chung, bao gồm cả đào tạo, sư phạm học, lý luận giáo dục,..
    50302 Giáo dục chuyên biệt (theo đối tượng, cho người khuyết tật,...)
    50399 Các vấn đề khoa học giáo dục khác
  504   XÃ HỘI HỌC
    50401 Xã hội học nói chung
    50402 Nhân khẩu học
    50403 Nhân chủng học
    50404 Dân tộc học
    50405 Xã hội học chuyên đề; Khoa học về giới và phụ nữ; Các vấn đề xã hội Nghiên cứu gia đình và xã hội; Công tác xã hội
    50499 Xã hội học khác
  505   PHÁP LUẬT VÀ LUẬT HỌC
    50501 Pháp luật
    50502 Luật học
    50599 Các vấn đề pháp luật và luật học khác
  506   KHOA HỌC CHÍNH TRỊ
    50601 Khoa học chính trị
    50602 Hành chính công và quản lý hành chính
    50603 Lý thuyết tổ chức; Hệ thống chính trị; Đảng chính trị
    50699 Khoa học chính trị khác
  507   ĐỊA LÝ KINH TẾ VÀ XÃ HỘI
    50701 Khoa học môi trường - các khía cạnh xã hội; (Những khía cạnh địa lý tự nhiên xếp vào mục 105 (Các khoa học trái đất và môi trường liên quan), khía cạnh công nghệ của địa lý xếp vào mục 207 (Kỹ thuật môi trường)
    50702 Địa lý kinh tế và văn hoá
    50703 Nghiên cứu quy hoạch, phát triển đô thị
    50704 Quy hoạch giao thông và các khía cạnh xã hội của giao thông vận tải (Vấn đề kỹ thuật và công nghệ giao thông vận tải xếp vào mục 20104 (Kỹ thuật giao thông vận tải)
    50799 Địa lý kinh tế và xã hội khác
  508   THÔNG TIN ĐẠI CHÚNG VÀ TRUYỀN THÔNG
    50801 Báo chí
    50802 Thông tin học (Khoa học thông tin - các khía cạnh xã hội) (Khía cạnh về tin học và công nghệ thông tin xếp vào mục 10202 (Khoa học thông tin ))
    50803 Khoa học thư viện
    50804 Thông tin đại chúng và truyền thông văn hoá - xã hội
    50899 Thông tin đại chúng và truyền thông khác
  599   KHOA HỌC XÃ HỘI KHÁC
6     KHOA HỌC NHÂN VĂN
  601   LỊCH SỬ VÀ KHẢO CỔ HỌC
    60101 Lịch sử Việt Nam
    60102 Lịch sử thế giới; Lịch sử từng nước, từng vùng; từng khu vực
    60103 Khảo cổ học và tiền sử
    60199 Các vấn đề lịch sử và khảo cổ học khác (Lịch sử khoa học và công nghệ xếp vào 603 (Triết học, đạo đức học và tôn giáo); Lịch sử của các khoa học chuyên ngành được xếp vào chuyên ngành tương ứng)
  602   NGÔN NGỮ HỌC VÀ VĂN HỌC
    60201 Nghiên cứu chung về ngôn ngữ
    60202 Nghiên cứu ngôn ngữ Việt Nam
    60203 Nghiên cứu ngôn ngữ khác
    60204 Lý luận văn học; Nghiên cứu văn học nói chung
    60205 Nghiên cứu văn học Việt Nam, văn học các dân tộc thiểu số của Việt Nam
    60206 Nghiên cứu văn học từng dân tộc, từng nước, khu vực khác
    60207 Lý luận văn hoá; Nghiên cứu văn hoá nói chung
    60208 Nghiên cứu văn hóa Việt Nam, văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam
    60209 Các nghiên cứu văn hóa từng dân tộc, từng nước, khu vực khác
    60210 Ngôn ngữ học ứng dụng
    60299 Nghiên cứu ngôn ngữ và văn hóa khác
  603   TRIẾT HỌC, ĐẠO ĐỨC HỌC VÀ TÔN GIÁO
    60301 Triết học
    60302 Lịch sử và triết học của khoa học và công nghệ
    60303 đạo đức học (trừ các vấn đề đạo đức học liên quan đến từng ngành cụ thể)
    60304 Thần học
    60305 Nghiên cứu tôn giáo
    60399 Các vấn đề của triết học và tôn giáo khác
  604   NGHỆ THUẬT
    60401 Nghệ thuật và lịch sử nghệ thuật
    60402 Mỹ thuật
    60403 Nghệ thuật kiến trúc
    60404 Nghệ thuật trình diễn (âm nhạc, kịch, múa, hát, xiếc, ...)
    60405 Nghệ thuật dân gian
    60406 Nghệ thuật điện ảnh
    60407 Nghệ thuật truyền thanh, truyền hình
    60499 Các vấn đề nghiên cứu nghệ thuật khác
  699   KHOA HỌC NHÂN VĂN KHÁC

MÃ CẤP 4. PHÂN NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

MÃ CẤP 1 MÃ CẤP 2 MÃ CẤP 3 MÃ CẤP 4 TÊN GỌI
1       KHOA HỌC TỰ NHIÊN
  101     TOÁN HỌC VÀ THỐNG KÊ
    10101   Toán học cơ bản
      1010101 Cơ sở toán học và logic toán học; Lý thuyết thuật toán, lý thuyết hàm tính được
      1010102 Lý thuyết số
      1010103 Đại số
      1010104 Tôpô học
      1010105 Hình học
      1010106 Giải tích toán học
      1010107 Lý thuyết hàm biến phức
      1010108 Lý thuyết hàm biến thực
      1010109 Phương trình vi phân thường
      1010110 Phương trình vi phân đạo hàm riêng
      1010111 Phương trình tích phân
      1010112 Giải tích tổ hợp
      1010199 Các vấn đề toán học cơ bản khác
    10102   Toán học ứng dụng
      1010201 Toán học tính toán
      1010202 Mô hình toán học các khoa học tự nhiên (như mô hình toán học của cơ học, khí động lực học; chuyển động sóng của chất lỏng; điện động lực các môi trường,...)
      1010203 Vận trù học
      1010204 Tối ưu hoá
      1010205 Lý thuyết hệ thống và điều khiển; mô hình hoá;
      1010206 Phương pháp toán học trong cơ học
      1010207 Toán học chuyên ngành (Toán sinh học; Toán kinh tế, …)
      1010299 Các vấn đề toán học ứng dụng khác
    10103   Thống kê (Những vấn đề nghiên cứu thống kê ứng dụng trong từng lĩnh vực, từng ngành cụ thể được xếp vào lĩnh vực, ngành tương ứng)
      1010301 Lý thuyết xác suất
      1010302 Thống kê toán học
      1010303 Xử lý dữ liệu thống kê
      1010304 Thống kê ứng dụng
      1010399 Các vấn đề khoa học thống kê khác
    10199   Toán học và thống kê khác
      1019901 Lý thuyết rủi ro
      1019999 Các vấn đề toán học khác
  102     KHOA HỌC MÁY TÍNH VÀ THÔNG TIN
    10201   Khoa học máy tính (Những nội dung về phần cứng xếp vào mục 20206 - Phần cứng và kiến trúc máy tính)
      1020101 Điều khiển học; Hệ thống điều khiển tự động
      1020102 Lập trình; Ngôn ngữ lập trình; Ngôn ngữ siêu văn bản; lập trình đa phương tiện
      1020103 Kỹ thuật phần mềm; Công nghệ phần mềm
      1020104 Phần mềm; Phần mềm hệ thống; Hệ điều hành; Chương trình tiện ích
      1020105 Cơ sở lý thuyết kỹ thuật tính toán; Lý thuyết và mô hình hóa; hệ thống; tổ hợp và mạng tính toán; Thuật toán
      1020106 Thiết bị nhập-xuất tin (Input-output devices)
      1020107 Mạng máy tính; Liên kết mạng (Networking); Internet; Internet vạn vật (IoT), Web ngữ nghĩa (semantic web), …
      1020108 An toàn không gian số (an ninh mạng, an toàn thông tin...)
      1020109 Khoa học dữ liệu (cấu trúc dữ liệu, thao tác với dữ liệu, dữ liệu lớn); khai thác dữ liệu (Data mining)
      1020110 Cơ sở dữ liệu, CSDL quan hệ, CSDL phân tán; OLAP (Online Analytical Processing); v.v..
      1020111 Đồ hoạ máy tính; xử lý ảnh; xử lý tín hiệu
      1020112 Xử lý văn bản; nhận dạng tiếng nói; nhận dạng mẫu; thị giác máy tính
      1020113 Người máy, mô phỏng và mô hình hóa
      1020114 Hiện thực ảo và mô phỏng quan hệ
      1020115 Thuật toán di truyền
      1020116 Logic tập mờ
      1020199 Các vấn đề khoa học máy tính khác
    10202   Khoa học thông tin
      1020201 Lý thuyết thông tin; kiến trúc thông tin; lý thuyết tín hiệu; lý thuyết mã hoá
      1020202 Mô hình hóa dữ liệu; khổ mẫu dữ liệu; các vấn đề của khổ mẫu dữ liệu khác
      1020203 Lưu trữ, tìm kiếm và quản trị thông tin
      1020204 Quản trị tri thức; kỹ thuật tri thức (knowledge engineering)
      1020205 Tương tác người-máy; giao diện và trình bày
      1020206 Hệ thống thông tin; tổ chức hệ thống thông tin; quản lý hệ thống thông tin
      1020207 Hệ thống thông tin liên tổ chức
      1020208 Hệ thống thông tin toàn cầu
      1020209 Hệ thống hỗ trợ nhóm và Hệ thống hỗ trợ ra quyết định
      1020299 Các vấn đề khoa học thông tin khác
    10203   Tin sinh học
      1020301 Phân tích trình tự gen; Chú giải bộ gen (genôm); Bộ gen học so sánh; Ngân hàng gen
      1020302 Sinh học tiến hóa tính toán
      1020303 Mô hình hóa hệ thống sinh học
      1020304 Phân tích sự điều hòa
      1020305 Phân tích biểu hiện gen; dự báo cấu trúc Protein; lắp ghép Protein - protein (Protein - protein docking); Ngân hàng Protein
      1020399 Các vấn đề tin sinh học khác
    10204   Trí tuệ nhân tạo
      1020401 Các tác nhân thích ứng
      1020402 Robot thông minh
      1020403 Cuộc sống nhân tạo
      1020404 Học máy
      1020405 Xử lý ngôn ngữ tự nhiên
      1020406 Biểu diễn tri thức
      1020407 Lập kế hoạch và lộ trình trong trí tuệ nhân tạo
      1020408 Phương pháp tìm kiếm trong trí tuệ nhân tạo
      1020409 Trí tuệ nhân tạo phân tán
      1020410 Nhận dạng mẫu và hình ảnh nhân tạo
      1020411 Ảnh máy tính trong trí tuệ nhân tạo
      1020412 Máy tính nhận thức
      1020413 Mô hình máy tính về nhận thức, trí nhớ và sự chú ý
      1020414 Lập trình logic trong trí tuệ nhân tạo
      1020415 Hệ chuyên gia trong trí tuệ nhân tạo
      1020499 Các vấn đề trí tuệ nhân tạo khác
    10299   Khoa học máy tính và khoa học thông tin khác (Các vấn đề phát triển phần cứng xếp vào mục 20206 (Phần cứng và kiến trúc máy tính); Các khía cạnh xã hội của khoa học tính toán và thông tin xếp vào mục 5 - Khoa học xã hội.)
  103     VẬT LÝ
    10301   Vật lý nguyên tử; vật lý phân tử và vật lý hóa học (vật lý các nguyên tử và các phân tử bao gồm va chạm, tương tác bức xạ, cộng hưởng từ; hiệu ứng Moessabauer)
      1030101 Vật lý nguyên tử (lý thuyết nguyên tử; mô hình nguyên tử; v.v..)
      1030102 Vật lý phân tử (tính chất vật lý của phân tử; tính chất của liên kết hóa học giữa các nguyên tử; lực giữa các phân tử, v.v..)
      1030103 Quang phổ học; tương tác bức xạ; cộng hưởng từ; tia gamma; hiệu ứng Moessabauer
      1030199 Các vấn đề vật lý nguyên tử, vật lý phân tử và vật lý hóa học khác
    10302   Vật lý các chất cô đặc (bao gồm cả vật lý chất rắn; siêu dẫn)
      1030201 Nghiên cứu pha; các pha nhiệt độ thấp, ngưng kết Bose-Einstein
      1030202 Pha khí Fermi; chất lỏng Fermi; ngưng kết Fermionic; chất lỏng Luttinger; siêu chất lỏng
      1030203 Siêu chất rắn (super solid matters)
      1030204 Hiện tượng pha; chuyển dịch pha
      1030205 Sức căng bề mặt; nucleation; phân hủy spin
      1030206 Chất rắn tinh thể
      1030207 Chất cách điện; kim loại; bán dẫn; bán kim loại
      1030208 Tính chất điện của chất rắn và chất ngưng kết (sóng Bloch wave; dẫn điện; khối lượng hiệu quả…
      1030209 Các hiện tượng điện tử, hiệu ứng Kondo; plasmon; hiệu ứng Quantum Hall
      1030210 Siêu dẫn; tinh thể Wigner
      1030211 Hiện tượng phân lớp; antiferromagnet; hiệu ứng Nam châm điện; nam châm; magnon; phonon
      1030212 Chất rắn phi tinh thể
      1030213 Chất rắn không định hình; chất dạng hạt; tinh thể Quasi
      1030214 Chất ngưng kết mềm
      1030215 Tinh thể lỏng; polyme; chất lỏng phức hợp; gels; Foams; Emulsions; colloids
      1030216 Cơ học chất rắn
      1030217 Cơ học chất lỏng
      1030218 Cơ học chất rắn biến dạng; Sức bền vật liệu
      1030299 Các vấn đề vật lý chất cô đặc, chất rắn và siêu dẫn khác
    10303   Vật lý hạt và lý thuyết trường
      1030301 Nghiên cứu các hạt cơ bản (điện tử, proton, neutron, photon, neutrino, muon, các loại hạt cơ bản khác), Tính chất các hạt cơ bản
      1030302 Các định luật bảo toàn cơ bản; tương tác mạnh; tương tác yếu; tương tác hấp dẫn; tương tác điện tử tia vũ trụ
      1030303 Lý thuyết trường; lý thuyết tương đối hẹp
      1030304 Cơ học lượng tử
      1030399 Các vấn đề vật lý hạt và trường khác
    10304   Vật lý hạt nhân
      1030401 Cấu trúc hạt nhân
      1030402 Phân rã hạt nhân, phóng xạ
      1030403 Tổng hợp hạt nhân
      1030404 Phản ứng hạt nhân; vật lý các lò phản ứng hạt nhân
      1030499 Các vấn đề vật lý hạt nhân khác
    10305   Vật lý plasma và chất lỏng (bao gồm cả vật lý bề mặt)
      1030501 Vật lý plasma: lý thuyết Plasma; cân bằng và ổn định Plasma; tương tác Plasma với sóng và chùm tia; va chạm Coulomb; plasma trong tự nhiên (ion quyển của trái đất; plasma không gian); tính chất Plasma; nguồn plasma; plasma bụi; bức xạ plasma; v.v..
      1030502 Chẩn đoán plasma (thomson scattering; langmuir probe; spectroscopy; interferometry; ionospheric heating; incoherent scatter radar, v.v..)
      1030503 Ứng dụng plasma; Năng lượng tổng hợp từ tính (Magetic fusion energy - MFE); năng lượng tổng hợp (Inertial fusion energy - IFE); gia tốc plasma; v.v..
      1030504 Vật lý chất lỏng; chất lỏng, chất lỏng lượng tử; chất lỏng dị hướng, tinh thể lỏng; kim loại lỏng và chất bán dẫn lỏng; chất lỏng polyme và chất lỏng polyme sinh học
      1030505 Vật lý bề mặt; thẩm thấu bề mặt, cấu trúc bề mặt; phonon và plasmon bề mặt, spintronics, những vấn đề vật lý bề mặt khác
      1030599 Các vấn đề vật lý plasma; vật lý chất lỏng và vật lý bề mặt khác
    10306   Quang học (bao gồm cả lade quang học và lade lượng tử)
      1030601 Quang học cổ điển: quang sai; liên kết; sự tán sắc; sản xuất và thử nghiệm quan học; nguyên lý Fermat; quang học Fourier; quang học hình học (thấu kính; gương; thiết bị quang học,..); quang học chỉ số Gradient; quang học tia; v.v..
      1030602 Quang học thích nghi
      1030603 Quang học tinh thể
      1030604 Quang học nhiễu xạ
      1030605 Quang học sợi quang
      1030606 Quang học tích hợp
      1030607 Jones calculus
      1030608 Quang học phi ảnh (non - imaging optics)
      1030609 Quang học phi tuyến
      1030610 Bộ xử lý quang học
      1030611 Quang học màng mỏng
      1030612 Quang học lượng tử
      1030613 Quang học lade
      1030699 Các vấn đề quang học khác
    10307   Âm học
      1030701 Âm học và thiết bị âm học; sóng
      1030702 Âm học không khí
      1030703 Âm học tuyến tính
      1030704 Âm học phi tuyến tính
      1030705 Âm học cấu trúc và dao động
      1030706 Âm học dưới nước
      1030799 Các vấn đề âm học khác
    10308   Thiên văn học
      1030801 Thiên văn học lý thuyết; cơ học thiên thể
      1030802 Thiên văn đo lường
      1030803 Vật lý thiên văn; lý thuyết hấp thụ; lý thuyết bức xạ; sự truyền bức xạ
      1030804 Hệ mặt trời; hệ thống sao
      1030899 Các vấn đề thiên văn học khác
    10309   Khoa học vũ trụ (bao gồm cả vật lý vũ trụ)
      1030901 Vũ trụ học
      1030902 Vật lý vũ trụ
      1030903 Cơ học hành tinh và quỹ đạo
      1030904 Từ quyển học (magnetospheric science) và ion quyển học (ionospheric science)
      1030905 Thiên hà học (galactic science)
      1030906 Tinh tú học (stellar science); nghiên cứu các hành tinh không phải trái đất
      1030907 Tương tác mặt trời - mặt đất
      1030908 Sinh học các hành tinh không phải trái đất
      1030909 Du hành vũ trụ
      1030999 Các vấn đề vũ trụ học khác
    10399   Khoa học vật lý khác
  104     HÓA HỌC
    10401   Hóa hữu cơ
      1040101 Hoá học hữu cơ cấu trúc và hoá lập thể
      1040102 Cơ chế phản ứng hữu cơ
      1040103 Hoá hữu cơ y và sinh học; các hợp chất hữu cơ thiên nhiên và các đồng chất tổng hợp (vitamin, alcaloit; kháng sinh, axit amin,..)
      1040104 Hoá lý hữu cơ
      1040105 Các hợp chất hữu cơ; hợp chất mạch thẳng; hợp chất hữu cơ mạch vòng; hợp chất thơm; hợp chất dị vòng; hợp chất hữu cơ nguyên tố, ...
      1040106 Hóa học hữu cơ
      1040199 Các vấn đề hoá học hữu cơ khác
    10402   Hóa vô cơ và hạt nhân
      1040201 Hoá học kim loại chuyển tiếp
      1040202 Hoá học kim loại nhóm chính
      1040203 Hoá học chất rắn
      1040204 Hoá sinh học vô cơ
      1040205 Hoá học phi kim loại
      1040206 Hóa học phức chất
      1040207 Hóa học hạt nhân
      1040308 Hóa học phóng xạ; đồng vị phóng xạ
      1040299 Các vấn đề hoá học vô cơ khác
    10403   Hóa lý
      1040301 Cấu tạo phân tử và liên kết hoá học
      1040302 Hoá học tinh thể; tinh thể học
      1040303 Cơ chế phản ứng
      1040304 Nhiệt động học và năng lượng học hoá học
      1040305 Hóa học xúc tác
      1040306 Hóa bề mặt
      1040307 Quang phổ hoá học
      1040308 Điện hoá học
      1040309 Hóa keo
      1040399 Các vấn đề hoá lý khác
    10404   Hóa học cao phân tử (polyme)
      1040401 Cấu trúc cao phân tử
      1040402 Tổng hợp cao phân tử
      1040403 Hoá lý cao phân tử
      1040404 Tính chất các hợp chất cao phân tử
      1040405 Cơ chế trùng hợp
      1040406 Polyme tổng hợp; chất dẻo
      1040499 Các vấn đề hóa học cao phân tử khác
    10405   Điện hóa (pin khô, pin, pin nhiên liệu, ăn mòn kim loại, điện phân)
      1040501 Pin điện hoá (pin khô, pin thuỷ ngân; pin axit-chì; pin Lithium;...)
      1040502 Ăn mòn; ăn mòn kim loại; bảo vệ chống ăn mòn (sơn; anôt hy sinh; v.v...)
      1040503 Điện phân; điện phân trong nước; điện phân NaCl; dung dịch điện phân; điện phân định lượng; v.v...
      1040599 Các vấn đề điện hoá khác
    10406   Hóa phân tích
      1040601 Khoa học tách chiết
      1040602 Phân tích quang phổ
      1040603 Phân tích điện hoá
      1040604 Công nghệ cảm ứng (hoá học và sinh học)
      1040605 Các phương pháp miễn dịch và thử sinh học; các phương pháp thử dùng thiết bị khác
      1040606 Phép đo hoá học
      1040607 Phân tích định lượng; nguyên tử đánh dấu và hoá học đo lường
      1040699 Các vấn đề hoá phân tích khác
    10407   Hoá sinh; phương pháp nghiên cứu hoá sinh
      1040701 Phương pháp nghiên cứu hoá sinh
      1040702 Hoá sinh học phân tích; các phương pháp nghiên cứu hoá sinh
      1040703 Năng lượng sinh học
      1040704 Polyme sinh học; enzym học
      1040705 Chuyển hoá
      1040706 Chất điều hoà sinh trưởng; hóc môn; các chất hợp chất hoạt tính sinh học khác
      1040707 Hoá sinh học người và động vật
      1040708 Hoá sinh học thực vật
      1040709 Hoá sinh học vi sinh vật
      1040799 Các vấn đề hoá sinh khác
    10499   Khoa học hóa học khác
  105     CÁC KHOA HỌC TRÁI ĐẤT VÀ MÔI TRƯỜNG LIÊN QUAN
    10501   Địa chất học
      1050101 Địa chất học đa ngành
      1050102 Kiến tạo học
      1050103 Địa tầng học
      1050104 Địa mạo học
      1050105 Địa chất khoáng sản
      1050106 Địa chất mỏ dầu khí
      1050107 Địa chất mỏ than
      1050108 Địa chất công trình
      1050109 Địa chất thuỷ văn
      1050110 Địa chất tai biến
      1050199 Các vấn đề địa chất học khác
    10502   Khoáng vật học
      1050201 Thạch học
      1050202 Vật lý khoáng vật
      1050203 Các khoáng vật
      1050204 Tinh thể học
      1050299 Các vấn đề khoáng vật học khác
    10503   Cổ sinh học
      1050301 Cổ sinh hoá học
      1050302 Sinh thái cổ sinh
      1050303 Cổ động vật học
      1050304 Cổ thực vật và phấn hoa
      1050399 Các vấn đề cổ sinh vật khác
    10504   Địa vật lý
      1050401 Địa vật lý đại cương
      1050402 Địa vật lý thăm dò
      1050403 Địa chấn học
      1050404 Kiến tạo địa chấn
      1050405 Trọng lực và carota
      1050406 Từ trường trái đất
      1050407 Trọng trường trái đất
      1050408 Phông bức xạ tự nhiên
      1050409 Địa nhiệt học
      1050499 Các vấn đề địa vật lý khác
    10505   Địa hóa học
      1050501 Địa hoá học; sinh địa hoá học; địa hoá học các quá trình tự nhiên
      1050502 Địa hoá học hữu cơ
      1050503 Địa hoá học nước và nước khoáng tự nhiên
      1050504 Tuổi tuyệt đối
      1050599 Các vấn đề địa hoá học khác
    10506   Địa lý tự nhiên
      1050601 Địa lý lý thuyết
      1050602 Cổ địa lý
      1050603 Địa lý sinh vật
      1050604 Địa lý thổ nhưỡng
      1050699 Các vấn đề địa lý tự nhiên khác
    10507   Núi lửa học
      1050701 Hình thành và hoạt động núi lửa
      1050702 Khí núi lửa
      1050703 Nham thạch; magma
      1050704 Trầm tích tephra, lava
      1050799 Các vấn đề núi lửa học khác
    10508   Trắc địa học và bản đồ học
      1050801 Trắc địa cao cấp
      1050802 Trắc địa địa hình (vấn đề viễn thám xếp sang Viễn thám)
      1050803 Trắc địa ứng dụng (trắc địa công trình; trắc địa mỏ; địa chính)
      1050804 Cơ sở lý thuyết bản đồ
      1050805 Toán bản đồ
      1050806 Thành lập và biên tập bản đồ
      1050807 Trình bày bản đồ
      1050808 In, phân tích bản đồ
      1050809 Kinh tế và sản xuất bản đồ
      1050899 Các vấn đề trắc địa học và bản đồ học khác
    10509   Các khoa học môi trường (Các khía cạnh kỹ thuật và công nghệ môi trường xếp vào mục 207; Các khía cạnh xã hội của khoa học môi trường xếp vào mục 507)
      1050901 Ô nhiễm và bảo vệ môi trường
      1050902 Sử dụng và khai thác hợp lý tài nguyên thiên nhiên
      1050903 Bảo tồn thiên nhiên; Khu bảo tồn
      1050904 Quy hoạch, chăm sóc, phát triển cảnh quan
      1050905 Hoá học môi trường
      1050906 Địa chất môi trường
      1050907 Thiên tai
      1050999 Các vấn đề khoa học môi trường khác
    10510   Khí tượng học và các khoa học khí quyển
      1051001 Cấu trúc và thành phần khí quyển
      1051002 Vật lý khí quyển; quang học khí quyển
      1051003 Điện khí quyển
      1051004 Động học khí quyển
      1051005 Năng lượng học khí quyển
      1051006 Phân tích, dự báo thời tiết
      1051007 Khí tượng học ứng dụng
      1051099 Các vấn đề khoa học khí tượng và khí quyển khác
    10511   Khí hậu học
      1051101 Cổ khí tượng học
      1051102 Khí hậu học lịch sử
      1051103 Chỉ số khí hậu (El Nino, La Nina, dao động Thái Bình Dương, dao động Madden-Julian, dao động Bắc Đại Tây Dương,..)
      1051104 Biến đổi khí hậu; mô hình hoá biến đổi khí hậu; dự báo khí hậu
      1051105 Khí hậu học ứng dụng
      1051106 Biến đổi khí hậu; nóng lên toàn cầu
      1051199 Các vấn đề khí hậu học khác
    10512   Hải dương học
      1051201 Động lực học hải dương
      1051202 Dòng chảy; hoàn lưu đại dương, biển,..
      1051203 Thuỷ triều; nước dâng; v.v...
      1051204 Sóng biển
      1051205 Vật lý đại dương; nhiệt động học đại dương; âm học đại dương; quang học đại dương
      1051206 Hoá học và hoá lý đại dương
      1051207 Địa mạo và đáy đại dương và biển; bồi lắng đáy biển, vv..
      1051299 Các vấn đề hải dương học khác
    10513   Thuỷ văn; Tài nguyên nước
      1051301 Chu trình thuỷ văn
      1051302 Thuỷ văn bề mặt
      1051303 Hoá thuỷ văn
      1051304 Địa thuỷ văn
      1051305 Sinh thái thuỷ văn
      1051306 Tài nguyên nước; cân bằng nước; động lực học nước
      1051307 Chất lượng nguồn nước
      1051399 Các vấn đề thuỷ văn học và tài nguyên nước khác
    10599   Khoa học trái đất và khoa học môi trường liên quan khác
  106     SINH HỌC
    10601   Sinh học lý thuyết
      1060101 Học thuyết tiến hoá ; sinh học tiến hoá
      1060102 Nguồn gốc sự sống
      1060103 Toán sinh học ; mô hình hoá các quá trình sinh học
      1060104 Nhịp sinh học
      1060105 Phân loại học và pháp danh trong sinh học
      1060106 Sinh học nhiệt độ thấp; sinh học về sự lão hoá
      1060199 Các vấn đề sinh học lý thuyết khác
    10602   Tế bào học, Mô - phôi học
      1060201 Tế bào học; sinh học tế bào; hình thái học tế bào
      1060202 Sinh lý học tế bào
      1060203 Sinh học màng
      1060204 Truyền tín hiệu và hướng đích protein
      1060205 Tương tác tế bào
      1060206 Bệnh học tế bào
      1060207 Mô học
      1060208 Phôi học; tế bào sinh dục; phát triển phôi
      1060209 Sinh học phát triển
      1060210 Tế bào mầm; tế bào gốc
      1060299 Các vấn đề tế bào học và mô phôi học khác
    10603   Vi sinh vật học
      1060301 Phân loại vi sinh vật; pháp danh vi sinh vật
      1060302 Vi khuẩn học
      1060303 Xạ khuẩn học
      1060304 Di truyền và chọn giống vi sinh vật
      1060305 Ngân hàng giống vi sinh vật
      1060306 Sinh thái vi sinh vật
      1060307 Dịch tễ vi sinh vật học
      1060399 Các vấn đề vi sinh vật học khác
    10604   Vi rút học
      1060401 Phân loại và pháp danh virut
      1060402 Hình thái học virut
      1060403 Di truyền học virut, HIV
      1060499 Các vấn đề virut học khác
    10605   Sinh học phân tử
      1060501 Cấu trúc không gian của các chất cao phân tử sinh học (DNA, RNA, protein...)
      1060502 Các quá trình tổng hợp DNA, RNA và protein
      1060599 Các vấn đề sinh học phân tử khác
    10606   Nấm học
      1060601 Phân loại và pháp danh vi nấm
      1060602 Sinh học vi nấm
      1060603 Sinh hoá vi nấm
      1060604 Di truyền chọn giống vi nấm
      1060699 Các vấn đề nấm học khác
    10607   Lý sinh
      1060701 Lý sinh học lý thuyết
      1060702 Lý sinh người và động vật
      1060703 Lý sinh thực vật
      1060704 Lý sinh học phân tử
      1060705 Lý sinh học ứng dụng
      1060799 Các vấn đề lý sinh khác
    10608   Di truyền học (Nội dung di truyền học y học xếp vào mục 3 - Y học, dược học)
      1060801 Di truyền học lý thuyết
      1060802 Biểu hiện gen
      1060803 Di truyền quần thể
      1060804 Di truyền học sinh thái
      1060805 Di truyền học người
      1060806 Di truyền học nhân chủng
      1060807 Di truyền học động vật
      1060808 Di truyền học thực vật
      1060809 Di truyền học phát triển
      1060810 Di truyền học so sánh
      1060811 Biến dị, đột biến
      1060812 Di truyền học phân tử
      1060899 Các vấn đề di truyền học khác
    10609   Sinh học sinh sản
      1060901 Sinh học quá trình sinh sản
      1060902 Thụ phấn; thụ tinh
      1060903 Tiết sữa
      1061099 Các vấn đề sinh học sinh sản khác
    10610   Thực vật học
      1061001 Phân loại học thực vật; pháp danh thực vật học
      1061002 Thực vật bào tử
      1061003 Thực vật có hạt
      1061004 Nấm lớn
      1061005 Bệnh học thực vật
      1061006 Khu hệ thực vật trên cạn
      1061007 Hình thái học thực vật
      1061199 Các vấn đề thực vật học khác
    10611   Động vật học
      1061101 Phân loại học động vật; pháp danh động vật học; phát hiện loài mới, đặc hữu
      1061102 Động vật không xương sống
      1061103 Côn trùng học
      1061104 Ký sinh trùng động vật
      1061105 Ngư loại học
      1061106 Động vật lưỡng cư có xương sống
      1061107 Bò sát học
      1061108 Điểu học
      1061109 Động vật có vú
      1061110 Khu hệ động vật trên cạn
      1061111 Hình thái học động vật,...
      1061112 Động vật biến đổi gen
      1061299 Các vấn đề động vật học khác
    10612   Sinh học biển và nước ngọt
      1061201 Thực vật học dưới nước
      1061202 Động vật học dưới nước
      1061203 Khu hệ động vật, thực vật ở biển và vùng nước ngọt
      1061399 Các vấn đề sinh học biển và nước ngọt khác
    10613   Sinh thái học
      1061301 Hệ sinh thái nước ngọt
      1061302 Hệ sinh thái nước mặn, nước lợ và cửa sông
      1061303 Hệ sinh thái trên cạn
      1061304 Sinh thái học cảnh quan
      1061305 Cổ sinh thái học
      1061306 Sinh thái học quần thể
      1061307 Sinh thái học hành vi
      1061499 Các vấn đề sinh thái học khác
    10614   Đa dạng sinh học
      1061401 Đa dạng sinh học nói chung
      1061402 Đa dạng di truyền
      1061403 Đa dạng loài
      1061404 Bảo tồn đa dạng sinh học
      1061405 Bảo tồn thiên nhiên hoang dã
      1061599 Các vấn đề đa dạng sinh học khác
    10615   Công nghệ sinh học (Những nội dung ứng dụng công nghệ sinh học trong từng ngành, xếp vào ngành tương ứng: 208 - Công nghệ sinh học môi trường; 209 - Công nghệ sinh học công nghiệp; 305 - Công nghệ sinh học y học; 406 - Công nghệ sinh học nông nghiệp)
      1061501 Bộ gen học (Genomics)
      1061502 Những ứng dụng chẩn đoán
      1061503 Công nghệ gen; Cấy chuyển gen
      1061504 Công nghệ tế bào; kỹ thuật tế bào ; Cấy chuyển hợp tử
      1061505 Biến nạp, biến dị, đột biến định hướng
      1061506 Công nghệ enzym, ...
      1061507 Protein học; Giải mã Protein
      1061699 Các vấn đề công nghệ sinh học khác
    10699   Khoa học sinh học khác
  199     KHOA HỌC TỰ NHIÊN KHÁC
2       KHOA HỌC KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
  201     KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
    20101   Kỹ thuật kiến trúc
      2010101 Lý thuyết kiến trúc; Bố cục kiến trúc
      2010102 Thiết kế kiến trúc
      2010103 Kiến trúc công trình
      2010104 Kiến trúc đô thị
      2010105 Kiến trúc cảnh quan
      2010106 Kiến trúc nội thất
      2010199 Các vấn đề kỹ thuật kiến trúc khác
    20102   Kỹ thuật xây dựng
      2010201 Thiết kế công trình xây dựng
      2010202 Kỹ thuật nền móng
      2010203 Kỹ thuật địa chất công trình
      2010204 Kỹ thuật khảo sát
      2010205 Vật liệu và cấu kiện xây dựng
      2010206 Kết cấu xây dựng
      2010207 Công nghệ xây lắp
      2010208 Hệ thống kỹ thuật cho công trình xây dựng
      2010209 An toàn xây dựng
      2010299 Các vấn kỹ thuật xây dựng khác
    20103   Kỹ thuật kết cấu và đô thị
      2010301 Quy hoạch vùng; Quy hoạch đô thị
      2010302 Xây dựng đô thị
      2010303 Các công trình xây dựng đô thị
      2010304 Kỹ thuật hạ tầng đô thị
      2010305 Hệ thống cấp, thoát nước đô thị
      2010306 Nhà ở; Nhà công cộng
      2010399 Các vấn đề kỹ thuật đô thị khác
    20104   Kỹ thuật giao thông vận tải
      2010401 Vấn đề giao thông, vận tải nói chung
      2010402 Kỹ thuật cầu; đường ôtô, đường cao tốc, v.v..
      2010403 Giao thông vận tải đường sắt
      2010404 Giao thông vận tải ôtô
      2010405 Kỹ thuật bến cảng sông; giao thông đường thuỷ nội địa
      2010406 Kỹ thuật bến cảng biển; giao thông đường biển
      2010407 Kỹ thuật sân bay; giao thông vận tải đường không
      2010408 Giao thông đô thị
      2010499 Các vấn đề kỹ thuật giao thông vận tải khác
    20105   Kỹ thuật thuỷ lợi
      2010501 Thiết kế công trình thuỷ lợi
      2010502 Đập nước; Hồ chứa
      2010503 Công trình điều hòa; Cống ; Âu
      2010504 Hệ thống cấp, dẫn nước (kênh, mương, …)
      2010505 Công trình chính trị và bảo vệ bờ (sông, biển), chống sạt lở;
      2010506 Công trình thủy lợi cải tạo đất,…
      2010507 Trạm bơm
      2010599 Các vấn đề kỹ thuật thuỷ lợi khác
    20106   Kỹ thuật địa chất công trình
      2010601 Mô hình hoá kỹ thuật môi trường
      2010602 Kỹ thuật địa chất
      2010603 Địa kỹ thuật
      2010604 Địa chất tai biến
      2010605 Địa chất mỏ ; cơ học đất đã, mỏ
      2010699 Các vấn đề kỹ thuật địa chất công trình khác
    20199   Kỹ thuật công trình dân dụng khác
  202     KỸ THUẬT ĐIỆN, KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ, KỸ THUẬT THÔNG TIN
    20201   Kỹ thuật điện và điện tử
      2020101 Kỹ thuật điện lý thuyết
      2020102 Phát điện và truyền dẫn điện năng; dây dẫn điện
      2020103 Vật liệu kỹ thuật điện; Vật liệu cách điện
      2020104 Máy điện; dụng cụ điện
      2020105 Kỹ thuật biến đổi điện năng
      2020106 Thiết bị dẫn động điện
      2020107 Nguồn điện
      2020108 Nhiệt điện học
      2020109 Thiết bị hàn điện
      2020110 Lý thuyết kỹ thuật điện tử
      2020111 Lý thuyết kỹ thuật vô tuyến
      2020112 Vật liệu kỹ thuật điện tử; Vật liệu bán dẫn; điện môi
      2020113 Thiết kế; chế tạo; công nghệ và thiết bị sản xuất điện tử; vô tuyến điện
      2020114 Kỹ thuật điện tử lượng tử; kỹ thuật lade
      2020115 Kỹ thuật vi điện tử
      2020199 Các vấn đề điện và điện tử khác
    20202   Người máy và điều khiển tự động
      2020201 Người máy
      2020202 Hệ điều khiển tự động
      2020299 Các vấn đề người máy và điều khiển tự động khác
    20203   Tự động hoá (CAD/CAM, v.v..) và các hệ thống điều khiển, giám sát; công nghệ điều khiển số bằng máy tính (CNC),..
      2020301 Tự động hoá; Các hệ thống điều khiển tự động kỹ thuật số
      2020302 Tự động hoá thiết kế (CAD)/Tự động hoá sản xuất (CAM)
      2020303 Kiểm soát tự động
      2020304 Hệ thống giám sát tự động
      2020305 Công nghệ điều khiển số bằng máy tính (CNC)
      2020306 Tự động hoá quản lý tổ chức
      2020399 Các vấn đề tự động hoá khác
    20204   Các hệ thống và kỹ thuật truyền thông
      2020401 Truyền phát sóng vô tuyến; Công nghệ Anten
      2020402 Thiết bị thu phát vô tuyến
      2020403 Kỹ thuật thông tin tương tự
      2020404 Kỹ thuật thông tin số (digital)
      2020405 Kỹ thuật thông tin liên lạc; Các tuyến truyền thông; truyền thông nhiều kênh
      2020406 Công nghệ truyền thông không giây; Chuyển mạch tốc độ cao
      2020407 Truyền thông vô tuyến
      2020408 Mạng di động
      2020409 Kỹ thuật truyền thanh
      2020410 Kỹ thuật truyền hình
      2020411 Vệ tinh liên lạc
      2020412 Rađa; Điều khiển vô tuyến
      2020413 Kỹ thuật điện âm; kỹ thuật siêu âm
      2020414 Truyền thông bưu điện; khai thác kỹ thuật bưu điện;..
      2020499 Những vấn đề hệ thống và kỹ thuật truyền thông khác
    20205   Viễn thông
      2020501 Hệ thống viễn thông; Mạng viễn thông
      2020502 Thiết bị viễn thông
      2020503 Cáp truyền thông
      2020504 Dạng thức truyền không đồng bộ (ATM)
      2020505 Hệ thống quang, viễn thám; Truyền thông vệ tinh, đo lường từ xa
      2020506 Hội nghị từ xa; Hội nghị truyền hình
      2020599 Các vấn đề kỹ thuật viễn thông khác
    20206   Phần cứng và kiến trúc máy tính
      2020601 Kỹ thuật máy tính
      2020602 Thiết bị phần cứng; thiết bị vào-ra; Thiết bị ngoại vi
      2020603 Bộ nhớ
      2020604 Vi mạch; Mạch tích hợp
      2020605 Thiết bị và kỹ thuật mạng máy tính; Mạng cục bộ
      2020699 Các vấn đề phần cứng và kiến trúc máy tính khác
    20207   Cơ điện tử; hệ vi cơ điện tử (MEMS)
      2020701 Các hệ thống, thiết bị cơ điện tử
      2020702 Hệ vi cơ điện tử (MEMS)
      2020703 Hệ thống điều khiển cơ điện tử
      2020799 Các vấn đề cơ điện tử khác
    20299   Kỹ thuật điện, kỹ thuật điện tử, kỹ thuật thông tin không xếp vào mục nào khác
  203     KỸ THUẬT CƠ KHÍ, CHẾ TẠO MÁY
    20301   Kỹ thuật cơ khí nói chung
      2030101 Kỹ thuật nhiên liệu và đốt nhiên liệu
      2030102 Kỹ thuật thủy lực
      2030103 Kỹ thuật công nghiệp
      2030104 Điều khiển cơ khí
      2030105 Công nghệ gia công kim loại bằng cơ khí
      2030106 Kỹ thuật điều hoà nhiệt độ và làm lạnh
      2030107 Công nghệ chế tạo phôi
      2030108 Công nghệ xử lý bề mặt; Kỹ thuật ăn mòn
      2030199 Các vấn đề kỹ thuật cơ khí nói chung khác
    20302   Chế tạo máy nói chung (chế tạo máy từng ngành xếp vào các ngành cụ thể)
      2030201 Bộ môn máy và chi tiết máy nói chung (Thiết kế; ổ, ổ trục, ổ gối đỡ ; Khớp trục; khớp nối; bản lề; ly hợp ; Truyền động,…); Các phần tử và hệ thống dụng cụ công nghiệp, Các kết cấu máy và công trình
      2030202 Cơ học ứng dụng
      2030203 Vật liệu chế tạo máy
      2030204 Công nghệ chế tạo máy
      2030205 Chế tạo dụng cụ
      2030206 Công nghệ và kỹ thuật lắp ráp
      2030207 Công nghệ và thiết bị cắt kim loại và vật liệu,..
      2030208 Nhiệt động học; Gia công kim loại và hợp kim bằng nhiệt độ cao (Công nghệ và thiết bị nhiệt luyện)
      2030209 Công nghệ và kỹ thuật đúc
      2030210 Công nghệ và kỹ thuật rèn-dập,..
      2030211 Gia công bề mặt
      2030299 Các vấn đề chế tạo máy khác
    20303   Chế tạo máy công cụ
      2030301 Thiết bị đúc
      2030302 Thiết bị rèn-dập
      2030303 Thiết bị cắt, gọt kim loại (máy phay; máy tiện, máy khoan, máy bào, máy cưa, máy dũa, máy mài, …)
      2030304 Máy gia công vạn năng
      2030399 Các loại máy công cụ khác
    20304   Chế tạo máy động lực
      2030401 Chế tạo nồi hơi
      2030402 Chế tạo tuabin
      2030403 Chế tạo động cơ
      2030404 Chế tạo thiết bị động lực đặc biệt
      2030499 Các loại máy động lực khác
    20305   Kỹ thuật cơ khí và chế tạo máy nông nghiệp (bao gồm cả cơ khí bảo quản chế biến, cơ khí lâm nghiệp, thủy sản)
      2030501 Công nghệ và kỹ thuật chế tạo máy nông nghiệp nói chung
      2030502 Máy kéo
      2030503 Máy làm đất và công cụ làm đất
      2030504 Máy nông nghiệp khác như: bón phân, gieo hạt; chăm sóc cây trồng;…
      2030505 Máy gặt đập, máy thu hoạch
      2030506 Máy chế biến nông sản; công nghệ sau thu hoạch
      2030507 Máy và thiết bị dùng trong chăn nuôi
      2030508 Kỹ thuật cơ khí lâm nghiệp (như máy cưa ; máy chế biến gỗ,..)
      2030509 Kỹ thuật cơ khí thủy sản (Kỹ thuật đóng thuyền xếp sang mục 20311 - Kỹ thuật đóng thuyền. Vấn đề đóng tàu biển và kỹ thuật hàng hải, xếp vào mục 20706 - Kỹ thuật hàng hải đóng tàu biển)
      2030599 Các vấn đề kỹ thuật cơ khí và chế tạo máy nông nghiệp khác
    20306   Kỹ thuật cơ khí và chế tạo máy thuỷ lợi
      2030601 Kỹ thuật cơ khí, chế tạo máy bơm nước
      2030602 Kỹ thuật cơ khí thiết bị công trình thuỷ lợi (cửa đập, cửa cống, van, máy nâng, v.v..)
      2030699 Các vấn đề kỹ thuật cơ khí và chế tạo máy thuỷ lợi khác
    20307   Kỹ thuật cơ khí và chế tạo ôtô và giao thông (Những nội dung cơ khí giao thông, vận tải bằng hàng không, đường thủy xếp sang mục tương ứng)
      2030701 Vật liệu cấu trúc trong chế tạo ôtô
      2030702 Công nghệ chế tạo ôtô nói chung
      2030703 Kỹ thuật cơ khí và sản xuất ôtô con
      2030704 Kỹ thuật cơ khí và sản xuất ôtô vận tải, xe kéo, rơ moóc
      2030705 Kỹ thuật cơ khí và sản xuất ôtô buýt
      2030706 Kỹ thuật cơ khí và sản xuất ôtô điện
      2030707 Kỹ thuật sản xuất ôtô chuyên dụng
      2030708 Cụm chi tiết, cụm máy và thiết bị ôtô
      2030709 Phương tiện giao thông vận tải có ray (tàu hỏa, tàu điện ; …)
      2030710 Kỹ thuật cơ khí và chế tạo thiết bị phục vụ giao thông, vận tải
      2030799 Các vấn đề kỹ thuật cơ khí và chế tạo ô tô và giao thông khác
    20308   Kỹ thuật và công nghệ hàng không, vũ trụ
      2030801 Khí động học hàng không; Khí động học bay
      2030802 Kết cấu các hệ thống máy móc hàng không, thiết bị bay
      2030803 Chế tạo, sản xuất máy bay và thiết bị bay
      2030804 Vận hành máy bay; Hoạt động của máy bay
      2030805 Hệ thống kiểm soát bay
      2030806 Hệ thống điện hàng không; điện tử hàng không
      2030807 Công nghệ vệ tinh; tầu vũ trụ
      2030808 Tên lửa; Khí động học tên lửa; Kết cấu tên lửa
      2030809 Thiết bị vũ trụ
      2030810 Các hệ thống trên thiết bị bay và tên lửa
      2030811 Hệ thống phương tiện huấn luyện hàng không và vũ trụ
      2030899 Các vấn đề kỹ thuật hàng không, vũ trụ khác
    20309   Kỹ thuật và công nghệ âm thanh
      2030901 Kỹ thuật tạo âm, ghi âm
      2030902 Kỹ thuật âm thanh điện tử
      2030903 Thiết bị xử lý, trộn âm thanh
      2030904 Kỹ thuật phòng thu thanh
      2030999 Các vấn đề kỹ thuật và công nghệ âm thanh khác
    20310   Kỹ thuật cơ khí và chế tạo máy xây dựng
      2031001 Công nghệ chế tạo máy xây dựng và máy làm đường
      2031002 Máy làm đất; máy xúc ; máy đào ; máy ủi ; máy khoan,…
      2031003 Máy tạo kết cấu lớp mặt đường, công trình (máy đầm đất, máy rải nhựa
      2031004 Máy trộn bê tông
      2031005 Thiết bị thi công xây dựng
      2031006 Thiết bị sản xuất vật liệu xây dựng
      2031099 Các vấn đề kỹ thuật cơ khí và chế tạo máy xây dựng khác
    20311   Kỹ thuật cơ khí tàu thuyền (Vấn đề đóng tàu biển và kỹ thuật hàng hải, xếp vào mục 20706 - Kỹ thuật hàng hải đóng tàu biển)
      2031101 Vật liệu đóng tàu
      2031102 Kỹ thuật cơ khí áp dụng trong đóng tàu
      2031103 Hệ thống cơ khí trên tàu thuyền
      2031104 Hệ thống năng lượng trên tàu
      2031199 Các vấn đề kỹ thuật cơ khí tàu thuyền khác
    20312   Kỹ thuật cơ khí và chế tạo thiết bị khai khoáng
      2031201 Cơ khí và thiết bị khai mỏ
      2031202 Cơ khí và thiết bị khai thác dầu khí
      2031299 Các vấn đề kỹ thuật cơ khí và chế tạo thiết bị khai khoáng khác
    20313   Kỹ thuật cơ khí và chế tạo thiết bị năng lượng (công nghệ và thiết bị liên quan đến năng lượng nguyên tử và hạt nhân xếp sang 20314 - Kỹ thuật và công nghệ liên quan đến hạt nhân)
      2031301 Cơ khí và chế tạo thiết bị nhà máy nhiệt điện
      2031302 Cơ khí và thiết bị nhà máy thuỷ điện
      2031303 Cơ khí và chế tạo thiết bị năng lượng tái tạo và mới (năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng thủy triều ,…
      2031304 Cơ khí và thiết bị biến đổi trực tiếp năng lượng (hóa năng thành điện năng ; nhiệt năng thành điện năng,…)
      2031399 Các vấn đề kỹ thuật cơ khí và chế tạo thiết bị năng lượng khác
    20314   Kỹ thuật và công nghệ liên quan đến hạt nhân (Vật lý hạt nhân xếp vào mục 10304)
      2031401 Cơ khí và thiết bị nhà máy điện hạt nhân
      2031402 Nhiên liệu hạt nhân, nguyên liệu hạt nhân và vật liệu hạt nhân nguồn
      2031403 Lò phản ứng hạt nhân
      2031404 Lò phản ứng nhiệt hạch
      2031405 Kỹ thuật sản xuất đồng vị phóng xạ
      2031406 Sử dụng chất đồng vị phóng xạ và bức xạ ion hóa
      2031407 Công nghệ phóng xạ, bức xạ ion hóa; công nghệ phóng xạ phi ion hóa
      2031408 Xử lý phóng xạ; xử lý nhiên liệu hạt nhân; xử lý chất thải hạt nhân
      2031409 Sự cố hạt nhân
      2031499 Các vấn đề kỹ thuật và công nghệ hạt nhân khác
    20399   Kỹ thuật cơ khí, chế tạo máy khác
  204     KỸ THUẬT HÓA HỌC
    20401   Sản xuất hóa học công nghiệp nói chung (nhà máy, sản phẩm)
      2040101 Thiết kế công nghiệp hoá học
      2040102 Các chất và sản phẩm vô cơ
      2040103 Các chất và sản phẩm hữu cơ
      2040104 Vật liệu phim ảnh
      2040105 Hợp chất cao phân tử thiên nhiên, tổng hợp
      2040106 Chất dẻo
      2040107 Phân bón
      2040108 Thuốc bảo vệ thực vật, sát trùng
      2040109 Vật liệu ceramic, khoáng sản
      2040110 Các hoá chất công nghiệp; chất phụ gia
      2040111 Các chất phản ứng thử hoá học và chất tinh khiết
      2040112 Hàng tiêu dùng hoá chất
      2040113 Chất nổ
      2040114 Nhiên liệu lỏng (xăng, dầu, ...)
      2040115 Nhiên liệu rắn (cốc hoá than, khí hoá than,..)
      2040199 Các hoá chất khác
    20402   Kỹ thuật quá trình hóa học nói chung
      2040201 Các quá trình thuỷ động học
      2040202 Các quá trình nhiệt động học
      2040203 Các quá trình khuyếch tán
      2040204 Các quá trình cơ học
      2040205 Các quá trình hoá học
      2040206 Mô phỏng và kiểm soát quá trình hoá học
      2040299 Các vấn đề kỹ thuật quá trình hoá học khác
    20403   Kỹ thuật hoá dược
      2040301 Chất vô cơ làm thuốc, thực phẩm chức năng
      2040302 Chất chất hữu cơ tổng hợp làm thuốc, thực phẩm chức năng
      2040303 Chất lấy từ nguyên liệu thực vật làm thuốc, thực phẩm chức năng
      2040304 Chất lấy từ nguyên liệu động vật làm thuốc, thực phẩm chức năng
      2040305 Các công nghệ tạo dạng thuốc, thực phẩm chức năng; phân tích dược phẩm
      2040306 Chất gây nghiện; chất kích thích; tiền chất
      2040399 Các vấn đề kỹ thuật hóa dược khác
    20404   Kỹ thuật hoá vô cơ
      2040401 Công nghệ các chất và sản phẩm như : lưu huỳnh, nitơ và hợp chất nitơ ; Kali và hợp chất kali ; Natri và hợp chất natri ; Clo và hợp chất clo ; photpho và hợp chất photpho ; ….
      2040402 Vật liệu vô cơ phát quang
      2040403 Chất xúc tác vô cơ
      2040404 Sản xuất phân bón vô cơ (phân đạm, phân lân, phân kali,…)
      2040499 Các vấn đề kỹ thuật hóa vô cơ khác
    20405   Kỹ thuật hoá hữu cơ
      2040501 Công nghệ và kỹ thuật tổng hợp chất mạch thẳng, hợp chất cơ mạch vòng ; hợp chất thơm ; hợp chất dị vòng ; hợp chất hữu cơ nhiều nguyên tố
      2040502 Công nghệ và kỹ thuật chế biến các chất cao phân tử tự nhiên (cao su tự nhiên, polysacharit, nhựa tự nhiên,..)
      2040503 Công nghệ và kỹ thuật chế biến các chất tổng hợp cao phân tử (các hợp chất mạch vòng, hợp chất thơm, các chất dị vòng; biến tính các chất cao phân tử
      2040599 Các vấn đề kỹ thuật hoá hữu cơ khác
    20406   Kỹ thuật hoá dầu
      2040601 Công nghệ và kỹ thuật sơ chế dầu mỏ
      2040602 Công nghệ và kỹ thuật chế biến dầu mỏ
      2040603 Công nghệ và kỹ thuật làm sạch dầu mỏ, tinh chế; khử parafin;
      2040604 Công nghệ và kỹ thuật chế biến khí đốt, khí đồng hành;..
      2040605 Công nghệ và kỹ thuật chế biến các sản phẩm hoá dầu khác (mỡ, dầu môi trơn, parafin, bitum; ,,,)
      2040606 Công nghệ và kỹ thuật phân tích dầu mỏ, các sản phẩm dầu mỏ
      2040699 Các vấn đề kỹ thuật hoá dầu khác
    20499   Kỹ thuật hóa học khác
  205     KỸ THUẬT VẬT LIỆU VÀ LUYỆN KIM
    20501   Kỹ thuật nhiệt trong luyện kim
      2050101 Lý thuyết các quá trình luyện kim
      2050102 Nhiệt công và kết cấu lò luyện kim, lò nung nhiên liệu; Thiết bị thu hồi nhiệt, buồng hoàn nhiệt, vòi phun và mỏ đốt
      2050103 Nhiệt công và kết cấu lò luyện kim, lo nung bằng điện
      2050104 Vật liệu chịu lửa trong luyện kim
      2050199 Các vấn đề kỹ thuật nhiệt luyện khác
    20502   Kỹ thuật và công nghệ sản xuất kim loại và hợp kim đen
      2050201 Công nghệ và kỹ thuật sản xuất sắt thép bằng phương pháp trực tiếp
      2050202 Công nghệ và kỹ thuật sản xuất gang
      2050203 Công nghệ và kỹ thuật sản xuất hợp kim fero
      2050204 Công nghệ và kỹ thuật sản xuất thép
      2050299 Các công nghệ sản xuất kim loại và hợp kim đen khác
    20503   Kỹ thuật và công nghệ sản xuất kim loại và hợp kim màu
      2050301 Quá trình công nghệ trong luyện kim màu;
      2050302 Công nghệ và kỹ thuật sản xuất kim loại màu nhẹ và hợp kim của chúng
      2050303 Công nghệ và kỹ thuật sản xuất kim loại màu nặng và hợp kim của chúng
      2050304 Công nghệ và kỹ thuật sản xuất kim loại quý và hợp kim của chúng
      2050305 Công nghệ và kỹ thuật sản xuất kim loại màu hiếm, kim loại đất hiếm và hợp kim của chúng
      2050306 Công nghệ và kỹ thuật sản xuất kim loại và hợp kim màu phóng xạ
      2050307 Công nghệ và kỹ thuật sản xuất kim loại và hợp kim màu từ nguyên liệu thứ sinh
      2050399 Các công nghệ và kỹ thuật sản xuất kim loại và hợp kim màu khác
    20504   Luyện kim bột
      2050401 Quá trình công nghệ trong luyện kim bột
      2050402 Luyện kim bột sắt và hợp kim của nó
      2050403 Luyện kim bột kim loại màu và hợp kim của nó
      2050599 Các vấn đề luyện kim bột khác
    20505   Cán kim loại; kéo kim loại; sản xuất sản phẩm kim loại; sản xuất ống kim loại, v.v..
      2050501 Công nghệ và thiết bị trong ngành kéo, cán kim loại
      2050502 Kỹ thuật sản xuất phôi vuông, dẹt, ...
      2050503 Kỹ thuật cán định hình chuyên dụng kim loại
      2050504 Cán tấm kim loại đen
      2050505 Cán tấm và lá kim loại màu và hợp kim màu
      2050506 Kỹ thuật sản xuất phôi và dây kim loại màu, hợp kim
      2050507 Kỹ thuật sản xuất dây kim loại đen theo định cỡ và dây kim loại đen
      2050508 Kỹ thuật sản xuất dây kim loại theo định cỡ và dây kim loại màu
      2050509 Kỹ thuật sản xuất dây cáp thép và dây thép
      2050510 Kỹ thuật sản xuất lưới thép
      2050511 Kỹ thuật sản xuất ống thép không hàn
      2050512 Kỹ thuật sản xuất ống thép hàn
      2050513 Kỹ thuật sản xuất ống hàn vảy-cuốn
      2050599 Các vấn đề khác về cán kim loại; kéo kim loại; sản xuất sản phẩm kim loại; sản xuất ống kim loại, v.v..
    20506   Luyện các chất bán dẫn
      2050601 Kỹ thuật sản xuất chất bán dẫn gecmani
      2050602 Kỹ thuật sản xuất chất silic bán dẫn
      2050603 Kỹ thuật sản xuất chất selen và telu bán dẫn
      2050604 Kỹ thuật sản xuất chất bán dẫn nguyên sinh
      2050605 Kỹ thuật sản xuất các hợp chất bán dẫn
      2050699 Các vấn đề luyện chất bán dẫn khác
    20507   Vật liệu xây dựng
      2050701 Công nghệ và kỹ thuật sản xuất vật liệu phi quặng và phi kim loại
      2050702 Công nghệ và kỹ thuật sản xuất sản phẩm đá thiên nhiên cho vật liệu xây dựng
      2050703 Công nghệ và kỹ thuật sản xuất chất kết dính khoáng cho xây dựng
      2050704 Công nghệ và kỹ thuật sản xuất hỗn hợp bê tông vữa xây dựng
      2050705 Công nghệ và kỹ thuật sản xuất bê tông, bê tông cốt thép
      2050706 Công nghệ và kỹ thuật kính xây dựng
      2050707 Công nghệ và kỹ thuật sản xuất vật liệu gốm xây dựng
      2050708 Công nghệ và kỹ thuật sản xuất vật liệu lợp mềm và cách thủy bằng chất kết dính hữu cơ
      2050709 Công nghệ và kỹ thuật sản xuất bê tông atphan
      2050710 Công nghệ và kỹ thuật sản xuất bê tông chịu mặn
      2050799 Các vật liệu xây dựng khác
    20508   Vật liệu điện tử
      2050801 Vật liệu bán dẫn
      2050802 Vật liệu điện môi
      2050803 Vật liệu từ và lưỡng từ
      2050804 Vật liệu tinh thể lỏng
      2050805 Vật liệu phát quang; chất phát sáng nhấp nháy
      2050806 Thạch anh. Vật liệu phủ chống phản xạ
      2050807 Vật liệu dẫn điện
      2050808 Vật liệu siêu dẫn
      2050899 Các vấn đề vật liệu điện tử khác
    20509   Vật liệu kim loại
      2050901 Kim loại học
      2050902 Công nghệ vật liệu kim loại
      2050903 Tính chất, cấu trúc, độ bền, độ dẻo của kim loại
      2050904 Kim loại, hợp kim bột chịu nhiệt
      2050905 Kim loại đất hiếm
      2050906 Kim loại polime
      2050907 Thủy tinh kim loại
      2050999 Các vấn đề vật liệu kim loại khác
    20510   Gốm
      2051001 Kỹ thuật sản xuất gốm, sứ
      2051002 Kỹ thuật sản xuất thuỷ tinh
      2051003 Vật liệu silicát
      2051099 Các kỹ thuật gốm khác
    20511   Màng mỏng, vật liệu sơn, vật liệu phủ
      2051101 Kỹ thuật màng mỏng hoá học
      2051102 Vật liệu cao phân tử trong sản xuất vật liệu sơn, phủ
      2051103 Kỹ thuật sản xuất sơn; men
      2051104 Kỹ thuật sản xuất vecni
      2051105 Kỹ thuật sản xuất sơn dầu
      2051199 Các kỹ thuật màng mỏng, vật liệu sơn, vật liệu phủ khác
    20512   Vật liệu composit (bao gồm cả plastic gia cường, gốm kim loại (cermet), các vật liệu sợi tổng hợp và tự nhiên phối hợp;...)
      2051201 Công nghệ vật liệu composit
      2051202 Gốm kim loại (cermet)
      2051203 Công nghệ chất dẻo; chất dẻo gia cường
      2051204 Công nghệ sợi tổng hợp, chỉ hoá học
      2051299 Các vật liệu composit khác
    20513   Gỗ, giấy, bột giấy
      2051301 Công nghệ chế gỗ bằng phương pháp hoá học
      2051302 Công nghệ sản xuất thuỷ phân
      2051303 Công nghệ nhựa-dầu thông
      2051304 Công nghệ sản xuất bột giấy và giấy, sản xuất xenlulô và sản phẩm từ giấy
      2051305 Công nghệ sản xuất sản phẩm ép khuôn từ giấy và xenlulô
      2051399 Các vấn đề kỹ thuật gỗ, giấy, bột giấy khác
    20514   Vải, gồm cả sợi, màu và thuốc nhuộm tổng hợp
      2051401 Công nghệ dệt, nhuộm
      2051402 Công nghệ dệt kim
      2051403 Công nghệ sản xuất chất tạo màu, thuốc nhuộm màu
      2051499 Các vấn đề kỹ thuật vải, màu và thuốc nhuộm tổng hợp khác
    20515   Vật liệu tiên tiến
      2051501 Vật liệu nhớ hình
      2051502 Siêu hợp kim
      2051503 Epitaxy
      2051504 Vật liệu quang tử
      2051505 Vật liệu tổng hợp
      2051506 Vật liệu thông minh
      2051507 Vật liệu tàng hình
      2051508 Vật liệu chiết suất âm
      2051599 Các kỹ thuật vật liệu tiên tiến khác
    20599   Kỹ thuật vật liệu và luyện kim khác (Vật liệu kích thước nano xếp vào mục 21001 - Vật liệu nano; Vật liệu sinh học xếp vào 20902 - Các sản phẩm sinh học)
  206     KỸ THUẬT Y HỌC
    20601   Kỹ thuật và thiết bị y học
      2060101 Kỹ thuật lâm sàng
      2060102 Trang thiết bị y học
      2060103 Đồ dùng y tế bằng thủy tinh, gốm, sứ
      2060104 Đồ dùng y tế bằng chất dẻo
      2060105 Kỹ thuật y học (những vấn đề thiết kế, chế tạo, thử nghiệm các dụng cụ, máy móc y tế) ; Kính thuốc (kính đeo mắt và quang học kính đeo mắt) ; Dụng cụ tránh thai ;
      2060106 Công nghệ và thiết bị chăm sóc sức khoẻ, phục hồi chức năng
      2060107 Chẩn đoán hình ảnh
      2060199 Các vấn đề kỹ thuật và thiết bị y học khác
    20602   Kỹ thuật phân tích mẫu bệnh phẩm
      2060201 Kỹ thuật phân tích hóa sinh trong y học
      2060202 Kỹ thuật vi sinh vật trong y học
      2060203 Kỹ thuật mô học trong y học
      2060299 Các kỹ thuật phân tích mẫu bệnh phẩm khác
    20603   Kỹ thuật phân tích mẫu thuốc
      2060301 Kỹ thuật hóa phân tích trong dược học
    20604   Kỹ thuật chẩn đoán bệnh
      2060401 Công nghệ và thiết bị ghi và tạo tín hiệu trong y học
      2060402 Công nghệ và thiết bị đo lường trong y học
      2060403 Công nghệ và thiết bị quang học trong y học
      2060404 Công nghệ và thiết bị âm điện học; siêu âm
      2060405 Bộ kit chẩn đoán
      2060499 Các kỹ thuật chẩn đoán bệnh khác
    20699   Kỹ thuật y học khác
  207     KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG
    20701   Kỹ thuật môi trường và địa chất, địa kỹ thuật (Các vấn đề khoa học môi trường, xếp vào mục 10509)
      2070101 Công nghệ quản lý và xử lý chất thải (rắn, lỏng, khí)
      2070102 Công nghệ sản xuất sạch, tái chế
      2070103 Công nghệ phục hồi và tái tạo môi trường
      2070104 Công nghệ phân tích chu trình sống
      2070105 Công nghệ quan trắc môi trường, kiểm soát và xử lý ô nhiễm (đất, lòng đất; nước mặt, nước dưới đất; không khí ; biển và đại dương)
      2070106 Công nghệ và kỹ thuật phòng ngừa thảm họa, thiên tai (động đất, bão, lũ, sóng thần, v.v..) ; sự cố môi trường
      2070199 Các vấn đề kỹ thuật môi trường và địa chất, địa kỹ thuật khác
    20702   Kỹ thuật dầu khí (dầu mỏ, khí đốt) (Chế biến dầu khí xếp vào mục 20405)
      2070201 Khoan thăm dò và kết thúc giếng khoan thăm dò
      2070202 Khai thác dầu mỏ và khí đốt ngưng tụ
      2070203 Khai thác dầu mỏ và khí đốt ngoài khơi và trên thềm lục địa
      2070204 Vận hành và sửa chữa giếng khoan dầu mỏ, khí đốt
      2070205 Tập trung, gia công sơ bộ, vận chuyển và bảo quản dầu mỏ tại nơi khai thác
      2070299 Các kỹ thuật dầu khí khác
    20703   Kỹ thuật năng lượng và nhiên liệu không phải dầu khí
      2070301 Công nghệ và kỹ thuật năng lượng mặt trời
      2070302 Công nghệ và kỹ thuật năng lượng gió
      2070303 Công nghệ và kỹ thuật năng lượng sinh khối
      2070304 Công nghệ và kỹ thuật năng lượng địa nhiệt
      2070305 Tiết kiệm năng lượng
      2070399 Các vấn đề kỹ thuật năng lượng và nhiên liệu không phải dầu khí khác
    20704   Viễn thám
      2070401 Công nghệ và kỹ thuật thu thập dữ liệu viễn thám (chụp ảnh vệ tinh, ảnh hàng không, ..)
      2070402 Xử lý dữ liệu viễn thám
      2070403 Ứng dụng viễn thám trong trắc địa
      2070404 Phầm mềm viễn thám
      2070499 Các vấn đề viễn thám khác
    20705   Khai thác mỏ và xử lý khoáng chất (Khai thác dầu mỏ và khí đốt xếp vào mục 20702-Kỹ thuật dầu khí)
      2070501 Công nghệ và kỹ thuật khai thác khoáng sàng khoáng sản rắn
      2070502 Khai thác quặng kim loại đen
      2070503 Khai thác quặng và sa khoáng kim loại màu
      2070504 Khai thác than và đá phiến cháy
      2070505 Khai thác than bùn
      2070506 Khai thác vật liệu xây dựng, làm đường, vật liệu chịu lửa, nguyên vật liệu thủy tinh, …
      2070507 Khai thác đá quý
      2070508 Tuyển khoáng
      2070599 Các vấn đề khai thác mỏ và xử lý khoáng chất khác
    20706   Kỹ thuật hàng hải, đóng tàu biển (Kỹ thuật cơ khí tàu thuyền xếp vào 20311)
      2070601 Nhà máy, xưởng đóng tàu biển
      2070602 Công nghệ và kỹ thuật thiết kế, chế tạo tàu chở dầu khí; Tàu biển chở khách, phà; Tàu ngầm; tàu cao tốc ; tàu đánh cá, v.v..
      2070603 Nhà máy, xưởng sửa chữa tàu biển
      2070699 Các kỹ thuật hàng hải, đóng tàu biển khác
    20707   Kỹ thuật đại dương
      2070701 Công nghệ và kỹ thuật nghiên cứu đáy biển và đại dương
      2070702 Công nghệ và kỹ thuật thiết kế, xây dựng các hệ thống ngoài khơi và đại dương
      2070703 Thủy động lực biển và đại dương
      2070799 Các vấn đề kỹ thuật đại dương khác
    20708   Kỹ thuật bờ biển
      2070801 Kỹ thuật công trình ven biển và gần bờ
      2070802 Kỹ thuật quản lý bờ biển
      2070899 Các vấn đề kỹ thuật bờ biển khác
    20799   Kỹ thuật môi trường khác
  208     CÔNG NGHỆ SINH HỌC MÔI TRƯỜNG
    20801   Công nghệ sinh học môi trường nói chung
      2070901 Phát triển, sử dụng và điều tiết các quá trình sinh học trong cải tạo và phát triển môi trường
      2070902 Sử dụng sinh vật để tạo ra năng lượng tái tạo
      2070903 Phát triển bền vững bằng công nghệ sinh học
    20802   Xử lý môi trường bằng phương pháp sinh học; các công nghệ sinh học chẩn đoán (chip ADN và thiết bị cảm biến sinh học)
      2080201 Xử lý chất thải bằng phương pháp sinh học
      2080202 Phân hủy sinh học; cải thiện môi trường bằng sinh học
      2080203 Các cảm biến sinh học trong quản lý và bảo vệ môi trường
    20803   Đạo đức học trong công nghệ sinh học môi trường
    20899   Công nghệ sinh học môi trường khác
  209     CÔNG NGHỆ SINH HỌC CÔNG NGHIỆP
    20901   Các công nghệ xử lý sinh học (các quá trình công nghiệp dựa vào các tác nhân sinh học để vận hành quy trình), xúc tác sinh học; lên men
      2090101 Các quá trình và thiết bị công nghệ sinh học
      2090102 Sản xuất axit amin bằng công nghệ sinh học
      2090103 Sản xuất kháng sinh bằng công nghệ sinh học
      2090104 Sản xuất peptid bằng công nghệ sinh học
      2090105 Sản xuất chế phẩm enzym bằng công nghệ sinh học
      2090106 Sản xuất axit hữu cơ bằng công nghệ sinh học
      2090107 Enzym học kỹ thuật; Cố định enzym
      2090108 Công nghệ lên men
      2090199 Các công nghệ xử lý sinh học khác
    20902   Các công nghệ sản phẩm sinh học (các sản phẩm được chế tạo sử dụng vật liệu sinh học làm nguyên liệu), vật liệu sinh học, chất dẻo sinh học, nhiên liệu sinh học, các hóa chất được chiết tách từ sinh học, các vật liệu mới có nguồn gốc sinh học.
      2090201 Các protein tái tổ hợp (Chất tương tự Insulin, hoocmon phát triển ; )
      2090202 Kháng thể
      2090203 Các sản phẩm từ sinh vật cấy chuyển gen
      2090204 Vật liệu sinh học
      2090205 Chất dẻo sinh học
      2090206 Nhiên liệu sinh học
      2090299 Các công nghệ sản phẩm sinh học khác
    20999   Công nghệ sinh học công nghiệp khác
  210     CÔNG NGHỆ NANO
    21001   Các vật liệu nano (sản xuất và các tính chất)
      2100101 Cấu trúc nano
      2100102 Fullerenes
      2100103 Tinh thể nano; Hạt nano (nanoparticles)
      2100104 Ống nano cacbon (Carbon nanotube)
      2100105 An toàn của sản xuất vật liệu nano
      2100199 Các vấn đề vật liệu nano khác
    21002   Các quy trình nano (các ứng dụng ở cấp nano) (Vật liệu sinh học kích thước không phải nano được xếp vào 209)
      2100201 Ứng dụng cấp nano
      2100202 Công nghệ điện tử phân tử (Molecular electronics)
      2100203 Công nghệ nano phân tử
      2100204 Quá trình tự lắp ghép phân tử (Molecular self-assembly)
      2100299 Các quá trình nano khác
    21099   Công nghệ nano khác
  211     KỸ THUẬT THỰC PHẨM VÀ ĐỒ UỐNG
    21101   Kỹ thuật thực phẩm
      2110101 Nguyên liệu thực vật và vật liệu phụ
      2110102 Quá trình và thiết bị sản xuất thực phẩm
      2110103 Công nghệ và kỹ thuật chế biến hạt (Xay xát gạo; Xay bột; sản xuất thực phẩm dạng hạt,..)
      2110104 Công nghệ và kỹ thuật bánh, kẹo,..
      2110105 Công nghệ và kỹ thuật tinh bột
      2110106 Công nghệ và kỹ thuật đường (ăn)
      2110107 Công nghệ và kỹ thuật đồ gia vị
      2110108 Công nghệ và kỹ thuật thịt và chế biến gia cầm
      2110109 Công nghệ và kỹ thuật bơ, sữa, sản phẩm từ sữa
      2110110 Công nghệ và kỹ thuật đồ hộp, rau quả và thực phẩm cô đặc
      2110199 Các kỹ thuật thực phẩm khác
    21102   Kỹ thuật đồ uống
      2110201 Công nghệ và kỹ thuật rượu, bia, nước giải khát có cồn
      2110202 Công nghệ và kỹ thuật đồ uống không chứa cồn
      2110299 Công nghệ và kỹ thuật đồ uống khác
    21199   Kỹ thuật thực phẩm và đồ uống khác
  299     KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ KHÁC
3       KHOA HỌC Y, DƯỢC
  301     Y HỌC CƠ SỞ
    30101   Giải phẫu học và hình thái học (Giải phẫu và hình thái động vật, thực vật xếp vào 106 - Sinh học)
      3010101 Giải phẫu người
      3010102 Giải phẫu bệnh
      3010103 Hình thái học người
      3010104 Hình thái phát sinh
      3010199 Các vấn đề giải phẫu học và hình thái học khác
    30102   Di truyền học người
      3010201 Y sinh học di truyền
      3010202 Đột biến; Phát sinh đột biến ở người
      3010203 Di truyền học phát triển người
      3010204 Di truyền các tính trạng ở người
      3010205 Bệnh nhiễm sắc thể và dị thường nhiễm sắc thể ở người
      3010299 Các vấn đề di truyền học người khác
    30103   Miễn dịch học
      3010301 Dị ứng học
      3010302 Kháng nguyên; Kháng thể
      3010303 Miễn dịch học tế bào
      3010304 Miễn dịch học thể dịch và hóa miễn dịch
      3010305 Miễn dịch học cấy ghép tạng, mô
      3010306 Miễn dịch học khối u
      3010307 Tự miễn dịch
      3010308 Suy giảm miễn dịch, thiếu miễn dịch; AIDS
      3010309 Miễn dịch học các bệnh mô liên kết
      3010399 Các vấn đề miễn dịch học khác
    30104   Thần kinh học (bao gồm cả Tâm sinh lý học)
      3010401 Hệ thần kinh trung ương
      3010402 Hệ thần kinh ngoại biên
      3010403 Hệ thần kinh tế bào
      3010404 Hệ giác quan
      3010405 Tâm sinh lý học; Hệ thần kinh thực vật (Hệ thần kinh phó giao cảm)
      3010406 Sinh lý tâm thần
      3010499 Các vấn đề thần kinh học khác
    30105   Sinh lý học y học
      3010501 Sinh lý học hệ thống và cơ quan
      3010502 Sinh lý học sinh sản
      3010503 Sinh lý học lứa tuổi
      3010504 Sinh lý bệnh học
      3010599 Các vấn đề sinh lý học y học khác
    30106   Mô học
      3010601 Mô học y học
      3010602 Tế bào học y học
      3010603 Sinh lý học tế bào
      3010604 Mô phôi thai học
      3010699 Các vấn đề mô học khác
    30107   Hóa học lâm sàng và sinh hóa y học
      3010701 Hóa học lâm sàng
      3010702 Hoá phân tích lâm sàng
      3010703 Hoá sinh y học
      3010704 Lipit; Cacbonhyđrat; Axit nucleic
      3010705 Protein và peptit
      3010706 Phospholipit
      3010799 Các vấn đề hoá học lâm sàng và sinh hóa y học khác
    30108   Vi sinh vật học y học
      3010801 Vi khuẩn học y học
      3010802 Virut học y học
      3010803 Tác nhân truyền nhiễm
      3010804 Nấm học y học
      3010805 Ký sinh trùng học y học
      3010899 Các vấn đề vi sinh học y học khác
    30109   Bệnh học
      3010901 Bệnh học nói chung
      3010902 Nguyên nhân gây bệnh
      3010903 Phát sinh bệnh
      3010999 Các vấn bệnh học khác
    30199   Y học cơ sở khác
  302     Y HỌC LÂM SÀNG
    30201   Nam học
      3020101 Hệ sinh dục nam
      3020102 Sự phát triển tinh trùng
      3020103 Rối loạn sinh dục nam giới
      3020104 Vô sinh nam
      3020105 U xơ tiền liệt tuyến
      3020199 Các vấn đề nam học khác
    30202   Sản khoa và phụ khoa
      3020201 Hệ sinh dục nữ
      3020202 Phụ khoa
      3020203 Sản khoa
      3020204 Vấn đề mang thai
      3020205 Vô sinh nữ
      3020206 Hỗ trợ sinh sản
      3020299 Các vấn đề sản khoa và phụ khoa khác
    30203   Nhi khoa
      3020301 Nhi khoa - Sơ sinh
      3020302 Nhi khoa - Tiêu hoá
      3020303 Nhi khoa - Hô hấp
      3020304 Nhi khoa - Tim mạch
      3020305 Nhi khoa - Thần kinh
      3020306 Nhi khoa - Tâm thần
      3020307 Nhi khoa - Huyết học
      3020308 Nhi khoa - Thận, tiết niệu
      3020309 Nhi khoa - Nội tiết, chuyển hoá
      3020310 Nhi khoa - Chấn thương, chỉnh hình
      3020311 Nhi khoa - Gan mật
      3020312 Nhi khoa - Hồi sức
      3020313 Nhi khoa - Bỏng
      3020399 Các vấn đề nhi khoa khác
    30204   Hệ tim mạch
      3020401 Hệ tuần hoàn
      3020402 Tim
      3020403 Nhồi máu cơ tim; Đột quỵ
      3020404 Huyết áp
      3020405 Hệ mạch máu
      3020499 Các vấn đề tim mạch khác
    30205   Bệnh hệ mạch ngoại biên
      3020501 Hệ bạch huyết,...
      3020502 Lách
      3020599 Các vấn đề của hệ mạch ngoại biên khác
    30206   Huyết học và truyền máu
      3020601 Tế bào máu; Đại thực bào
      3020602 Công thức máu
      3020603 Đông máu
      3020604 Huyết tương
      3020605 Tế bào tủy xương
      3020606 Truyền máu
      3020607 Bệnh thiếu máu
      3020608 Thalassemia
      3020699 Các vấn đề huyết học và truyền máu khác
    30207   Hệ hô hấp và các bệnh liên quan
      3020701 Hệ hô hấp; Phổi; Phế quản
      3020702 Bệnh phổi
      3020703 Bệnh Lao
      3020799 Các vấn đề hệ hô hấp khác
    30208   Điều trị tích cực và hồi sức cấp cứu
      3020801 Điều trị tích cực
      3020802 Hồi sức cấp cứu
      3020899 Các vấn đề điều trị tích cực và hồi sức cấp cứu khác
    30209   Gây mê
      3020901 Kỹ thuật gây mê
      3020902 Chất gây mê
      3020903 Thiết bị gây mê, gây tê
      3020904 Gây tê
      3020905 Gây mê, gây tê bằng châm cứu
    30210   Chấn thương, Chỉnh hình
      3021001 Chấn thương
      3021002 Chỉnh hình
      3021099 Các vấn đề chấn thương, chỉnh hình khác
    30211   Ngoại khoa (Phẫu thuật)
      3021101 Ngoại khoa - Tiêu hoá
      3021102 Ngoại khoa - Hô hấp, lồng ngực
      3021103 Ngoại khoa - Tim mạch
      3021104 Ngoại khoa - Thần kinh
      3021105 Ngoại khoa - Thận, tiết niệu
      3021106 Ngoại khoa - Nội tiết, chuyển hoá
      3021107 Ngoại khoa - thần kinh và sọ não
      3021108 Ngoại khoa - Gan mật
      3021109 Ngoại khoa - Nhi
      3021110 Ngoại khoa - Hậu môn
      3021199 Các vấn đề ngoại khoa khác
    30212   Y học hạt nhân và xạ trị; chẩn đoán hình ảnh
      3021201 Y học hạt nhân và phóng xạ
      3021202 Rơngen học
      3021203 Chẩn đoán hình ảnh
      3021299 Các vấn đề y học hạt nhân, xạ trị và chẩn đoán hình ảnh khác
    30213   Ghép mô, tạng
      3021301 Ghép tim
      3021302 Ghép thận
      3021303 Ghép gan
      3021399 Ghép cơ quan khác
    30214   Nha khoa và phẫu thuật miệng
      3021401 Phẫu thuật răng miệng
      3021402 Trồng răng, Giá đỡ răng
      3021403 Công nghệ nha khoa
      3021404 Điều trị răng
      3021499 Các vấn đề nha khoa khác
    30215   Da liễu, Hoa liễu
      3021501 Khoa học về bệnh ngoài da
      3021502 Bệnh hoa liễu
      3021599 Các vấn đề da liễu, hoa liễu khác
    30216   Dị ứng
      3021601 Dị nguyên
      3021602 Điều trị dị ứng
      3021699 Các vấn đề dị ứng khác
    30217   Bệnh về khớp
      3021701 Thoái hoá xương khớp
      3021702 Bệnh thấp khớp
      3021703 Điều trị bệnh xương khớp
      3021799 Các bệnh về khớp khác
    30218   Nội tiết và chuyển hoá (bao gồm cả đái tháo đường, rối loạn hoocmon)
      3021801 Nội tiết; Hóc môn
      3021802 Rối loạn trao đổi chất
      3021803 Đái tháo đường (Diabetics)
      3021899 Các vấn đề nội tiết và chuyển hoá khác
    30219   Tiêu hoá và gan mật học
      3021901 Dạ dày, đường ruột - Nội khoa
      3021902 Gan, Mật - Nội khoa
      3021999 Các vấn đề tiêu hoá, gan, mật khác
    30220   Niệu học và thận học
      3022001 Thận - nội khoa
      3022002 Tiết niệu, bàng quang - nội khoa
      3022099 Các vấn đề tiết niệu, bàng quang, thận khác
    30221   Ung thư học và phát sinh ung thư
      3022101 Phát sinh ung thư
      3022102 U lành tính
      3022103 U ác tính
      3022104 Điều trị ung thư
    30222   Nhãn khoa, Bệnh mắt
      3022201 Bệnh cận thị; viễn thị; loạn thị
      3022202 Bệnh liên quan đến thuỷ tinh thể
    30223   Tai mũi họng
      3022301 Thính học
      3022302 Mũi họng
      3022399 Các vấn đề tai mũi họng khác
    30224   Tâm thần học
      3022401 Bệnh học tâm thần
      3022402 Bệnh tâm thần (Rối loạn tâm thần thực tổn; Rối loạn tâm thần nội sinh; Rối loạn tâm thần do Stress; Rối loạn hành vi; Trầm cảm,..)
      3022403 Tâm thần học cộng đồng
      3022404 Tâm thần học xã hội
    30225   Thần kinh học lâm sàng
      3022501 Động kinh
      3022502 Rối loạn thần kinh
      3022503 Phẫu thuật thần kinh
    30226   Lão khoa, Bệnh người già
      3022601 Tâm thần học lão khoa (mất trí nhớ; rối loại tâm thần khác)
      3022602 Tim mạch lão khoa (Cardiogeriatrics)
      3022603 Thận học và niệu học lão khoa (Geriatric nephrology)
      3022604 Nha khoa lão khoa (Geriatric dentistry)
      3022605 Phục hồ chức năng lão khoa (Geriatric Rehabilitation)
      3022606 Ung thư học lão khoa (Geriatric oncology)
      3022607 Hô hấp học lão khoa (Geriatric rheumatology)
      3022608 Thân kinh học lão khoa (Geriatric neurology)
      3022609 Chụp ảnh chẩn đoán lão khoa (Geriatric diagnostic imaging)
      3022610 Da liễu lão khoa (Geriatrics dermatology)
      3022611 Trầm cảm lão khoa
      3022612 Y học cấp cứu lão khoa
      3022613 Lão khoa dự phòng
      3022699 Các vấn đề lão khoa khác
    30227   Y học thẩm mỹ, Phẫu thuật thẩm mỹ
      3022701 Phẫu thuật tạo hình
      3022702 Phẫu thuật thẩm mỹ; ...
      3022799 Các vấn đề phẫu thuật thẩm mỹ khác
    30228   Y học tổng hợp và nội khoa
      3022801 Chẩn đoán nội khoa
      3022802 Điều trị nội khoa (không phẫu thuật)
    30229   Y học bổ trợ và kết hợp
      3022901 Vật lý trị liệu, điều trị bệnh bằng phương pháp xoa bóp
      3022902 Điều trị bệnh bằng phương pháp thiên nhiên
      3022999 Các vấn đề y học bổ trợ và kết hợp khác
    30230   Y học thể thao, thể dục
      3023001 Phòng ngừa chấn thương
      3023002 Chẩn đoán và điều trị chấn thương
      3023003 Phục hồi chức năng
      3023004 Dinh dưỡng thể thao
      3023005 Sinh lý học thể thao
      3023006 Tâm lý học thể thao
      3023099 Các vấn đề y học thể thao khác
    30231   Y học dân tộc; y học cổ truyền
      3023101 Đông y và điều trị
      3023102 Châm cứu; ...
      3023199 Các vấn đề y học dân tộc, y học cổ truyền khác
    30299   Y học lâm sàng khác
  303     Y TẾ
    30301   Khoa học về chăm sóc sức khoẻ và dịch vụ y tế (bao gồm cả quản trị bệnh viện, tài chính y tế,..)
      3030101 Hệ thống thông tin y tế (bao gồm cả kiểm soát)
      3030102 Sức khỏe tâm thần
      3030103 Y học dự phòng
      3030104 Chăm sóc sức khoẻ ban đầu
      3030105 Sức khoẻ cộng đồng trẻ em
      3030106 Chăm sóc người tàn tật
      3030107 Chăm sóc sức khoẻ người cao tuổi
      3030108 Các dịch vụ y tế và cộng đồng
      3030109 Quản lý chăm sóc sức khoẻ, quản lý bệnh viện
      3030110 Tư vấn sức khoẻ
      3030199 Các vấn đề y tế và dịch vụ sức khoẻ khác
    30302   Chính sách và dịch vụ y tế
      3030201 Chính sách Phục hồi chức năng
      3030299 Các vấn đề chính sách và dịch vụ y tế khác
    30303   Điều dưỡng
      3030301 Chăm sóc người lớn
      3030302 Chăm sóc bà mẹ và trẻ sơ sinh
      3030303 Chăm sóc người khuyết tật
      3030304 Phương pháp điều dưỡng tiên tiến
    30304   Dinh dưỡng; Khoa học về ăn kiêng
      3030401 Dinh dưỡng học lâm sàng
      3030402 Chuyển hoá dinh dưỡng
      3030403 Thực phẩm và tác động lên con người; Chất dinh dưỡng
      3030404 Những rối loạn dinh dưỡng; Suy dinh dưỡng; Bệnh béo phì
      3030405 Ăn kiêng
      3030499 Các vấn đề về dinh dưỡng và ăn kiêng khác
    30305   Y tế môi trường và công cộng
      3030501 Những vấn đề vệ sinh môi trường; vệ sinh công cộng;
      3030502 Vệ sinh phòng dịch
      3030503 Tiêm chủng; Tiêm chủng mở rộng;
      3030599 Các vấn đề y tế môi trường và công cộng khác
    30306   Y học nhiệt đới
      3030601 Các bệnh liên quan đến nhiệt đới
      3030602 Phòng bệnh nhiệt đới
      3030603 Điều trị các bệnh nhiệt đới
      3030699 Các vấn đề y học nhiệt đới khác
    30307   Ký sinh trùng học
      3030701 Ký sinh trùng học nói chung
      3030702 Ký sinh trùng đường tiêu hóa
      3030799 Các vấn đề ký sinh trùng khác
    30308   Bệnh truyền nhiễm
      3030801 Các bệnh truyền nhiễm đường tiêu hóa
      3030802 Các bệnh truyền nhiễm đường hô hấp
      3030803 Các bệnh truyền nhiễm đường máu
      3030899 Các bệnh truyền nhiễm khác
    30309   Dịch tễ học
      3030901 Vệ sinh học đại cương
      3030902 Vệ sinh thực phẩm
      3030999 Các vấn đề dịch tễ học khác
    30310   Sức khoẻ nghề nghiệp; tâm lý ung thư học, Hiệu quả chính sách và xã hội của nghiên cứu y sinh học
      3031001 An toàn, sức khỏe và kéo dài tuổi thọ nghề nghiệp
      3031002 Vệ sinh lao động và bệnh nghề nghiệp
      3031003 Tâm lý ung thư học
      3031004 Khía cạnh xã hội của nghiên cứu y sinh học
      3031099 Các vấn đề sức khoẻ nghề nghiệp, tâm lý ung thư học khác
    30311   Sức khoẻ sinh sản
      3031101 Hệ thống các cơ quan sinh dục
      3031102 Chức năng tình dục
      3031103 Chức năng sinh sản; hiếm, muộn; vô sinh
      3031104 Kế hoạch hoá gia đình; Biện pháp tránh thai
      3031105 Sức khoẻ sinh sản vị thành niên
      3031199 Các vấn đề sức khỏe sinh sản khác
    30312   Đạo đức học trong y học
      3031301 Y đức
      3031302 Sự đồng ý có thông tin (informed consent)
      3031303 Bí mật cá nhân trong y tế
      3031304 Sự chết không đau đớn (Euthanasia)
      3031399 Các vấn đề đạo đức trong y học khác
    30313   Lạm dụng thuốc; Nghiện và cai nghiện
      3031401 Lạm dụng thuốc
      3031402 Chất gây nghiện; ma tuý
      3031403 Nghiện và cai nghiện (rượu, ma tuý, ...)
    30399   Các vấn đề y tế khác
  304     DƯỢC HỌC
    30401   Dược lý học
      3040101 Tác động của thuốc
      3040102 Dược động học (tác động của thuốc đối với cơ thể) (Pharmacodynamics)
      3040103 Dược động lực học (Pharmacokinetics) (hấp thu và đào thải thuốc)
      3040199 Các vấn đề dược lý khác
    30402   Dược học lâm sàng và điều trị
      3040201 Thuốc và sử dụng thuốc giảm sốt (Antipyretics)
      3040202 Thuốc và sử dụng thuốc giảm đau (Analgesics)
      3040203 Thuốc và sử dụng thuốc sốt rét (Anti- malarial drugs)
      3040204 Thuốc kháng sinh và sử dụng thuốc kháng sinh (Antibiotics)
      3040205 Thuốc sát trùng và sử dụng thuốc sát trùng(Antiseptics)
      3040206 Thuốc và sử dụng thuốc điều trị cho bệnh ở các hệ thống cơ quan (hệ thống và cơ quan tiêu hóa, hệ thống và cơ quan tuần hoàn (tim mạch), hệ thần kinh trung ương; mắt; hệ cơ - xương; tai - mũi - họng; nội tiết; cơ quan và hệ thống bài tiết; chống thụ thai; phụ khoa; da; nhiễm trùng; miễn dịch, dị ứng, dinh dưỡng,...
      3040299 Các vấn đề dược học lâm sàng và điều trị khác
    30403   Dược liệu học; Cây thuốc; Con thuốc; Thuốc Nam, thuốc dân tộc
      3040301 Phát hiện, phân tích và tổng hợp dược liệu
      3040302 Những nguồn dược liệu
      3040303 Cây thuốc
      3040304 Con thuốc
      3040305 Thuốc Bắc; Thuốc Nam, thuốc dân tộc
      3040399 Các vấn đề dược liệu khác
    30404   Hoá dược học
      3040401 Hóa học các dược chất
      3040402 Thiết kế, tổng hợp và điều chế thuốc;
      3040499 Các vấn đề hóa dược khác
    30405   Kiểm nghiệm thuốc và Độc chất học (bao gồm cả độc chất học lâm sàng)
      3040501 Phân tích nguyên liệu thuốc
      3040502 Phân tích thuốc
      3040503 Thử nghiệm thuốc
      3040504 Chất độc; nhiễm độc; quá liều
      3040505 Độc chất học lý thuyết
      3040506 Độc chất học chuyên khoa
      3040507 Độc chất học sinh thái
      3040508 Độc chất học môi trường
      3040509 Độc chất học pháp y
      3040510 Kìm hãm enzym
      3040599 Các vấn đề kiểm nghiệm và độc chất khác
    30499   Dược học khác
  305     CÔNG NGHỆ SINH HỌC Y HỌC
    30501   Công nghệ sinh học liên quan đến y học, y tế
      3050101 Những vấn đề chung về ứng dụng phương pháp công nghệ sinh học y học
      3050102 Công nghệ sản xuất kháng sinh, vacxin, v.v. bằng công nghệ sinh học
      3050103 Công nghệ sinh học trong chẩn đoán bệnh
      3050104 Chẩn đoán bệnh di truyền trước khi sinh; Tư vấn di truyền (genetic counceiling)
      3050105 Kháng thể
    30502   Công nghệ sinh học liên quan đến thao tác với các tế bào, mô, cơ quan hay toàn bộ cơ thể (hỗ trợ sinh sản); công nghệ tế bào gốc
      3050201 Thụ tinh trong ống nghiệm
      3050202 Nghiên cứu tế bào gốc
      3050203 Nhân bản vô tính cơ quan nội tạng
      3050299 Các vấn đề liên quan đến thao tác với các tế bào, mô và cơ quan nội tạng khác
    30502   Công nghệ liên quan đến xác định chức năng của ADN, protein, enzym và tác động của chúng tới việc phát bệnh; đảm bảo sức khỏe (bao gồm cả chẩn đoán gen), các liệu pháp điều trị trên cơ sở gen
      3050201 Công nghệ sinh học trong xác định chức năng của ADN, protein, enzym và tác động của chúng tới việc phát bệnh
      3050202 Chẩn đoán gen
      3050203 Điều trị trên cơ sở gen (genetherapy)
      3050204 Dược phẩm trên cơ sở nghiên cứu gen (Insulin, Interferon, v.v..)
      3050299 Các vấn đề về gen khác
    30504   Vật liệu sinh học liên quan đến cấy ghép trong y học, thiết bị, cảm biến y học
      3050401 Vật liệu sinh học thay thế khớp, gân
      3050402 Vật liệu sinh học thay đĩa thế đĩa đệm
      3050403 Vật liệu cấy răng
      3050404 Mạch máu nhân tạo từ vật liệu sinh học; Van tim từ vật liệu sinh học
      3050405 Da nhân tạo
      3050499 Các vật liệu sinh học khác
    30505   Đạo đức học trong công nghệ sinh học y học
      3050501 Các vấn đề đạo đức liên quan đến nhân bản vô tính cơ quan, nội tạng
      3050502 Các vấn đề đạo đức trong công nghệ sinh học y học khác
    30599   Công nghệ sinh học y học khác
  399     KHOA HỌC Y, DƯỢC KHÁC
    39901   Pháp y
      3990101 Bệnh học pháp y
      3990102 Khám nghiệm tử thi
      3990199 Công nghệ sinh học pháp y (phân tích ADN (DNA fingerprinting))
    39902   Y học thảm hoạ
      3990201 Chăm sóc sức khoẻ trong thảm hoạ
      3990202 Y tế hành vi trong thảm hoạ
      3990203 Quy hoạch y tế khẩn cấp trong thảm hoạ
    39903   Y học hàng không, vũ trụ
      3990301 Các vấn đề y học liên quan đến đội bay, hành khách
      3990302 Vấn đề sức khoẻ đội bay và hành khách
      3990303 Các vấn đề y học liên quan đến các nhà du hành vũ trụ; vệ sinh, y tế trên tàu vũ trụ
      3990304 Các bệnh, rối loạn do tác động của điều kiện trên tàu vũ trụ lên nhà du hành vũ trụ
    39904   Quân y; Y tế quốc phòng
      3990401 Tổ chức quân y; bệnh viễn dã chiến
      3990402 Các vấn đề y học liên quan đến quân đội, chiến sỹ, nhân viên quốc phòng
      3990403 Các vấn đề y học trong chiến trường và điều kiện chiến tranh
      3990404 Y học dự phòng trong điều kiện chiến tranh Chăm sóc sức khoẻ thương binh; cựu chiến binh
      3990405 Phục hồi chức năng thương binh; cựu chiến binh
    39999   Y học, y tế và dược chưa xếp vào mục nào khác
4       KHOA HỌC NÔNG NGHIỆP
  401     TRỒNG TRỌT
    40101   Nông hoá
      4010101 Dịch vụ nông hoá
      4010102 Phân bón (phân bón hữu cơ; phân bón vô cơ,..)
      4010103 Chất điều hoà sinh trưởng
      4010104 Cải tạo đất bằng hoá học và công nghệ sinh học
      4010105 Môi trường nhân tạo
      4010199 Các vấn đề nông hoá khác
    40102   Thổ nhưỡng học
      4010201 Độ phì và sự thoái hoá đất
      4010202 Địa lý học đất
      4010203 Vật lý học đất
      4010204 Sinh học đất
      4010205 Hoá học đất
      4010206 Sói mòn
      4010207 Phục hồi đất
      4010299 Các vấn đề thổ nhưỡng học khác
    40103   Cây lương thực và cây thực phẩm
      4010301 Sinh lý và hoá sinh cây lương thực và cây thực phẩm
      4010302 Dinh dưỡng, chăm sóc cây lương thực và cây thực phẩm
      4010303 Di truyền, chọn giống cây lương thực và cây thực phẩm
      4010304 Bảo vệ thực vật với cây lương thực và cây thực phẩm
      4010305 Hệ thống canh tác cây lương thực và cây thực phẩm
      4010306 Trồng trọt cây lương thực và cây thực phẩm cụ thể (như lúa, ngô, cây ngũ cốc khác, đậu, đỗ; mía và cây có đường;)
    40104   Cây rau, cây hoa và cây ăn quả
      4010401 Sinh lý và hoá sinh cây rau, cây hoa và cây ăn quả
      4010402 Dinh dưỡng, chăm sóc cây rau, cây hoa và cây ăn quả
      4010403 Di truyền, chọn giống cây rau, cây hoa và cây ăn quả
      4010404 Bảo vệ thực vật với cây rau, cây hoa và cây ăn quả
      4010405 Nông học, hệ thống canh tác cây rau, cây hoa và cây ăn quả
      4010499 Trồng trọt cây rau, cây hoa và cây ăn quả cụ thể (trồng rau, củ quả các loại; trồng cây có múi (cam chanh, bưởi,...); trồng cây ăn quả có một hạt (xoài, chôm chôm, nhãn, vải,..); trồng chè, cà phê, ca cao,...; trồng hoa, cây cảnh,...; cây hoa, cây cảnh, cây ăn quả khác)
    40105   Cây công nghiệp và cây thuốc
      4010501 Sinh lý và hoá sinh cây công nghiệp và cây thuốc
      4010502 Dinh dưỡng, chăm sóc cây công nghiệp và cây thuốc
      4010503 Di truyền, chọn giống cây công nghiệp và cây thuốc
      4010504 Bảo vệ thực vật cây công nghiệp và cây thuốc
      4010505 Nông học, hệ thống canh tác cây công nghiệp và cây thuốc
      4010506 Trồng trọt cây công nghiệp (như cao su, cà phê, ca cao, thuốc lá,....;) và cây thuốc cụ thể (cây thanh hao hoa vàng, cây bạc hà,...)
      4010599 Các vấn đề trồng trọt cây công nghiệp và cây thuốc khác
    40106   Bảo vệ thực vật
      4010601 Các vấn đề chung về bảo vệ thực vật
      4010602 Dự báo và tín hiệu sự xuất hiện sâu hại và bệnh hại cây trồng
      4010603 Tính miễn dịch của cây trồng đối với sâu, bệnh, ký sinh
      4010604 Sâu hại cây trồng và biện pháp phòng trị sâu
      4010605 Bệnh hại cây trồng và biện pháp phòng trị bệnh
      4010606 Cỏ dại và biện pháp phòng trị
      4010699 Các vấn đề bảo vệ thực vật khác
    40107   Bảo quản và chế biến nông sản (Kỹ thuật cơ khí chế biến nông sản và công nghệ sau thu hoạch xếp vào mục 20305 - Kỹ thuật cơ khí và chế tạo máy nông nghiệp (bao gồm cả cơ khí bảo quản chế biến, cơ khí lâm nghiệp, thủy sản)
      4010701 Thu hoạch, sơ chế và bảo quản ngũ cốc
      4010702 Thu hoạch và sơ chế hạt và cây có dầu
      4010703 Thu hoạch và sơ chế rau, quả
      4010704 Thu hoạch và sơ chế các loại cây công nghiệp
      4010705 Thu hoạch và sơ chế cây làm thuốc
      4010706 Bảo quản nông sản sau thu hoạch
    40199   Khoa học công nghệ trồng trọt khác
  402     CHĂN NUÔI
    40201   Sinh lý và hoá sinh động vật nuôi
      4020101 Sinh lý động vật nuôi
      4020102 Hóa sinh động vật nuôi
    40202   Di truyền và nhân giống động vật nuôi
      4020201 Di truyền học động vật nuôi
      4020202 Nhân giống vật nuôi
      4020203 Sinh sản vật nuôi
      4020299 Các vấn đề di truyền và nhân giống động vật nuôi khác
    40203   Thức ăn và dinh dưỡng cho động vật nuôi
      4020301 Dinh dưỡng vật nuôi
      4020302 Chuyển hoá dinh dưỡng
      4020303 Thức ăn chăn nuôi; Chất dinh dưỡng dùng trong chăn nuôi
      4020304 Chất tăng trọng
    40204   Nuôi dưỡng động vật nuôi
      4020401 Nuôi lợn
      4020402 Nuôi gà và gia cầm
      4020403 Nuôi thuỷ cầm
      4020404 Nuôi đại gia súc, bò, trâu
      4020405 Nuôi dê, ngựa, gia súc nhỏ
      4020406 Nuôi động vật nuôi trong nhà (chó, mèo,...)
      4020407 Nuôi động vật hoang dã
      4020408 Nuôi ong
      4020499 Nuôi vật nuôi khác
    40205   Bảo vệ động vật nuôi
      4020501 Phòng bệnh động vật nuôi
      4020502 Vệ sinh động vật
      4020599 Các vấn đề bảo vệ động vật nuôi khác
    40206   Sinh trưởng và phát triển của động vật nuôi
      4020601 Sinh trưởng và phát triển động vật nuôi nói chung
      4020602 Sinh trưởng và phát triển của gia cầm; thuỷ cầm
      4020603 Sinh trưởng và phát triển của lợn
      4020604 Sinh trưởng và phát triển của đại gia súc, trâu, bò
      4020605 Sinh trưởng và phát triển của gia súc nhỏ khác
      4020606 Sinh trưởng và phát triển của động vật nuôi trong nhà
      4020607 Sinh trưởng và phát triển của động vật nuôi hoang dã
      4020699 Các vấn đề sinh trưởng và phát triển của động vật nuôi khác
    40299   Khoa học công nghệ chăn nuôi khác
  403     THÚ Y
    40301   Y học thú y
      4030101 Thần kinh học thú y
      4030102 Thú y lâm sàng
      4030199 Các vấn đề y học thú y khác
    40302   Gây mê và điều trị tích cực thú y
      4030201 Gây mê cho động vật nuôi, động vật hoang dã
      4030202 Điều trị động vật nuôi và động vật hoang dã
    40303   Dịch tễ học thú y
      4030301 Các bệnh truyền nhiễm gia cầm
      4030302 Các bệnh truyền nhiễm gia súc
      4030303 Các bệnh truyền nhiễm vật nuôi trong nhà
      4030399 Các vấn đề dịch tễ học thú y khác
    40304   Miễn dịch học thú y
      4030401 Miễn dịch học thú y
      4030402 Dị ứng học thú y
      4030403 Vacxin thú y
      4030499 Các vấn đề miễn dịch thú y khác
    40305   Giải phẫu học và sinh lý học thú y
      4030501 Giải phẫu học thú y
      4030502 Sinh lý học thú y
      4030599 Các vấn đề giải phẫu và sinh lý học thú y khác
    40306   Bệnh học thú y
      4030601 Bệnh học học thú y
      4030602 Giải phẫu bệnh thú y
      4030699 Các vấn đề bệnh học thú y khác
    40307   Vi sinh vật học thú y (trừ vi rút học thú y)
      4030701 Vi sinh vật học thú y
      4030702 Tác nhân vi sinh vật gây bệnh động vật
    40308   Ký sinh trùng học thú y
      4030801 Ký sinh trùng đường ruột
      4030802 Ký sinh trùng đường tuần hoàn
      4030803 Ký sinh trùng ngoài da
      4030899 Các vấn đề ký sinh trùng học thú y khác
    40309   Sinh học phóng xạ và chụp ảnh
    40310   Vi rút học thú y
      4031001 Các bệnh virut gia cầm (gà, chim,..)
      4031002 Các bệnh virut thuỷ cầm (vịt, ngan,..)
      4031003 Các bệnh virut ở Lợn
      4031004 Các bệnh virut ở đại gia súc, trâu bò
      4031099 Các bệnh virut thú y khác
    40311   Phẫu thuật thú y
    40312   Dược học thú y
      4031201 Dược lý học thú y
      4031202 Dược học, Thuốc thú y
      4031203 Độc học thú y
      4031299 Các vấn đề dược học thú y khác
    40399   Khoa học công nghệ thú y khác
  404     LÂM NGHIỆP
    40401   Lâm sinh
      4040101 Sinh học cây rừng, cây trồng lâm nghiệp
      4040102 Di truyền học cây rừng
      4040199 Các vấn đề sinh học lâm nghiệp khác
    40402   Tài nguyên rừng
      4040201 Điều tra đánh giá tài nguyên rừng
      4040202 Những loại tài nguyên rừng cụ thể (gỗ, ...)
      4040203 Rừng ngập mặn
      4040204 Rừng nguyên sinh
      4040205 Rừng trồng
      4040206 Rừng tái sinh
      4040207 Khai thác hợp lý tài nguyên rừng
      4040299 Các vấn đề tài nguyên rừng khác
    40403   Quản lý và bảo vệ rừng
      4040301 Quản lý rừng
      4040302 Quy hoạch rừng
      4040303 Kiểm lâm
      4040304 Bảo vệ môi trường rừng
      4040305 Bảo vệ thực vật trong lâm nghiệp
      4040399 Các vấn đề quản lý và bảo vệ rừng khác
    40404   Sinh thái và môi trường rừng
      4040401 Sinh thái rừng
      4040402 Môi trường rừng
    40405   Giống cây rừng
      4040501 Chọn giống cây rừng
      4040502 Nhân giống cây rừng
      4040503 Trồng rừng, tái sinh rừng
      4040504 Bảo về giống cây rừng
      4040599 Những vấn đề giống cây rừng khác
    40406   Nông lâm kết hợp
      4040601 Hệ thống sử dụng đất lâm nghiệp
      4040602 Trồng xen canh nông lâm sản
      4040603 Làm vườn rừng; vườn đồi,..
      4040604 Trang trại lâm nghiệp
      4040699 Những vấn đề nông lâm kết hợp khác
    40407   Bảo quản và chế biến lâm sản
    40499   Khoa học công nghệ lâm nghiệp khác
  405     THUỶ SẢN
    40501   Sinh lý và dinh dưỡng thủy sản
      4050101 Sinh lý các loài thủy sản
      4050102 Dinh dưỡng thủy sản
    40502   Di truyền học và nhân giống thủy sản
    40503   Bệnh học thủy sản
      4050301 Bệnh ở thủy sản
      4050302 Tác nhân gây hại và gây bệnh thủy sản
      4050303 Điều trị bệnh thủy sản
      4050399 Các vấn đề bệnh thủy sản khác
    40504   Nuôi trồng thủy sản
      4050401 Nuôi trồng thủy sản nói chung
      4050402 Nuôi trồng thủy sản - cá
      4050403 Nuôi trồng thủy sản - Tôm
      4050404 Nuôi trồng thủy sản - cua, ghẹ,...
      4050405 Nuôi trồng thủy sản - nhuyễn thể, ốc
      4050406 Nuôi trồng thủy sản - rong, tảo
      4050499 Nuôi trồng thủy sản - khác
    40505   Hệ sinh thái và đánh giá nguồn lợi thủy sản
      4050501 Hệ sinh thái và nguồn lợi thủy sản vùng nước nội địa
      4050502 Hệ sinh thái và đánh giá nguồn lợi thủy sản nước lợ, cửa sông
      4050503 Hệ sinh thái và đánh giá nguồn lợi thủy sản nước mặn, biển, đại dương
      4050599 Các vấn đề hệ sinh thái và nguồn lợi thủy sản khác
    40506   Quản lý và khai thác thủy sản
      4050601 Quản lý nguồn lợi thủy sản
      4050602 Đánh bắt thủy sản nội địa
      4050603 Đánh bắt thủy sản gần bờ
      4050604 Đánh bắt và khai thác thủy sản xa bờ
      4050605 Bảo vệ nguồn lợi thủy sản
      4050699 Các vấn đề quản lý và khai thác thủy sản khác
    40507   Bảo quản và chế biến thủy sản
    40599   Khoa học công nghệ thủy sản khác
  406     CÔNG NGHỆ SINH HỌC NÔNG NGHIỆP
    40601   Công nghệ gen (cây trồng và động vật nuôi); nhân dòng vật nuôi
      4060101 Công nghệ biến đổi gen cây trồng
      4060102 Công nghệ biến đổi gen vật nuôi
      4060103 Nhân bản vô tính vật nuôi
      4060104 Chọn giống nhờ công nghệ đánh dấu gen
      4060105 Chẩn đoán bằng chip ADN và các thiết bị cảm biến sinh học để phát hiện bệnh sớm và chính xác)
      4060199 Các vấn đề công nghệ gen khác
    40602   Các công nghệ tế bào trong nông nghiệp
      4060201 Công nghệ cấy chuyển hợp tử
    40603   Các công nghệ enzym và protein trong nông nghiệp
      4060301 Công nghệ sản xuất chất bổ sung; tăng trọng sinh học
    40604   Các công nghệ vi sinh vật trong nông nghiệp
      4060401 Công nghệ lên men sinh khối
      4060402 Công nghệ sản xuất kháng sinh chăn nuôi
    40605   Đạo đức học trong công nghệ sinh học nông nghiệp
    40699   Công nghệ sinh học nông nghiệp khác
  499     KHOA HỌC NÔNG NGHIỆP KHÁC
5       KHOA HỌC XÃ HỘI
  501     TÂM LÝ HỌC
    50101   Tâm lý học nói chung (bao gồm cả nghiên cứu quan hệ người - máy)
      5010101 Tâm lý học nhận thức
      5010102 Tâm lý học so sánh
      5010103 Tâm lý học nhân cách
      5010104 Tâm lý học phát triển; tâm lý học lứa tuổi
      5010105 Tâm lý học xã hội
      5010106 Tâm lý học định lượng
      5010107 Nghiên cứu quan hệ người - máy
      5010108 Tâm lý học trong sử dụng công nghệ thông tin; trò chơi điện tử
      5010199 Các vấn đề tâm lý học khác
    50102   Tâm lý học chuyên ngành (bao gồm cả liệu pháp điều trị rối loạn tâm sinh lý và tinh thần trong học tập, ngôn ngữ, nghe, nhìn, nói...)
      5010201 Tâm lý học sư phạm
      5010202 Tâm lý học kinh tế
      5010203 Tâm lý học lao động
      5010204 Tâm lý học quản lý
      5010205 Tâm lý học pháp luật
      5010206 Tâm lý học tội phạm
      5010207 Tâm lý học y học
      5010208 Tâm lý học gia đình
      5010209 Điều trị rối loạn tâm sinh lý và tinh thần trong học tập, ngôn ngữ, nghe, nhìn,...
      5010299 Các vấn đề tâm lý học chuyên ngành khác
    50199   Tâm lý học khác
  502     KINH TẾ VÀ KINH DOANH
    50201   Kinh tế học; Trắc lượng kinh tế học; Quan hệ sản xuất kinh doanh
      5020101 Kinh tế học
      5020102 Kinh tế vi mô
      5020103 Kinh tế vĩ mô
      5020104 Chính sách tiền tệ
      5020105 Trắc lượng kinh tế học; Mô hình kinh tế; tài khoản quốc gia
      5020106 Khoa học kinh tế chuyên ngành (kinh tế công nghiệp, kinh tế nông nghiệp, kinh tế xây dựng, kinh tế thông tin, kinh tế số, kinh tế sinh học, kinh tế môi trường v.v....)
      5020107 Quan hệ sản xuất, kinh doanh
      5020199 Các vấn đề kinh tế học, trắc lượng kinh tế học khác
    50202   Kinh doanh và quản lý
      5020201 Khoa học quản lý (cung ứng; vấn đề ra quyết định; dự báo; lý thuyết trò chơi, quản lý sản xuất,...
      5020202 Quản trị kinh doanh
      5020203 Thương mại quốc tế
      5020204 Bảo hiểm
      5020299 Các vấn đề kinh doanh và quản lý khác
    50203   Tài chính, ngân hàng và đầu tư
      5020301 Tài chính
      5020302 Kinh tế lượng tài chính
      5020303 Thể chế tài chính (bao gồm ngân hàng)
      5020304 Tài chính hộ gia đình
      5020305 Bảo hiểm
      5020306 Tài chính quốc tế
      5020307 Đầu tư và quản lý rủi ro
      5020399 Các vấn đề tài chính, ngân hàng và đầu tư khác
    50204   Kế toán, kiểm toán
      5020401 Lý thuyết và tiêu chuẩn kế toán
      5020492 Kiểm toán và trách nhiệm giải trình
      5020403 Kế toán tài chính
      5020404 Kế toán quốc tế
      5020405 Kế toán quản lý
      5020406 Kế toán thuế
      5020499 Các vấn đề kế toán, kiểm toán khác
    50205   Tiếp thị
      5020501 Hành vi khách hàng
      5020502 Phát triển sản phẩm và dịch vụ định hướng khách hàng
      5020503 Tiếp thị công nghiệp
      5020504 Truyền thông tiếp thị
      5020505 Quản lý tiếp thị (bao gồm chiến lược và quan hệ khách hàng)
      5020506 Công nghệ tiếp thị
      5020507 Tiếp thị xã hội
      5020599 Các vấn đề tiếp thị khác
    50206   Thương mại
    50207   Vận tải, hậu cần và chuỗi cung ứng
      5020701 Vận tải và dịch vụ vận chuyển hàng hóa
      5020702 Hậu cần
      5020703 Giao thông công cộng
      5020704 Chuỗi cung ứng
      5020799 Các vấn đề vận tải, hậu cần và chuỗi cung ứng khác
    50299   Kinh tế học và kinh doanh khác
  503     KHOA HỌC GIÁO DỤC
    50301   Khoa học giáo dục học nói chung, bao gồm cả đào tạo, sư phạm học, lý luận giáo dục,..
      5030101 Lý luận giáo dục nói chung
      5030102 Sư phạm học
      5030103 Đào tạo giáo viên
      5030104 Hệ thống giáo dục
      5030105 Giáo dục trước tuổi đến trường
      5030106 Giáo dục phổ thông
      5030107 Giáo dục đại học
      5030108 Đào tạo sau đại học
      5030109 Đào tạo liên tục; học tập suốt đời; Bồi dưỡng nghiệp vụ
      5030110 Đào tạo nghề
      5030199 Các vấn đề giáo dục và đào tạo chung khác
    50302   Giáo dục chuyên biệt (theo đối tượng, cho người khuyết tật,...)
      5030201 Giáo dục trong các trường hợp đặc biệt
      5030202 Giáo dục trong các trường chuyên biệt
      5030203 Giáo dục cho người khuyết tật; chậm phát triển
      5030299 Các vấn đề giáo dục chuyên biệt khác
    50399   Các vấn đề khoa học giáo dục khác
  504     XÃ HỘI HỌC
    50401   Xã hội học nói chung
      5040101 Hệ thống và quá trình xã hội
      5040102 Giai cấp; cộng đồng; nhóm xã hội
      5040103 Công bằng xã hội
      5040104 Phân tầng xã hội
      5040105 Trật tự xã hội; Kiểm soát xã hội
      5040106 Xã hội hoá
      5040107 Nhập cư; định cư
      5040108 Phương pháp nghiên cứu xã hội học
      5040199 Các vấn đề xã hội học nói chung khác
    50402   Nhân khẩu học
      5040201 Lịch sử và Quá trình phát triển dân số
      5040202 Phân bố dân cư; dân số học địa lý
      5040203 Di dân; Dân số đô thị; dân số nông thôn
      5040204 Chính sách dân số
      5040205 Gia đình; kế hoạch hoá gia đình
      5040206 Thống kê dân số (điều tra dân số, dự báo dân số,..)
      5040207 Dân số thế giới,..
      5040299 Các vấn đề nhân khẩu học khác
    50403   Nhân chủng học
      5040301 Nhân chủng học sinh học
      5040302 Nhân chủng xã hội - văn hoá
      5040303 Nhân chủng học ngôn ngữ
      5040304 Các nền văn hoá cổ
      5040399 Các vấn đề nhân chủng học khác
    50404   Dân tộc học
      5040401 Lý thuyết chung về dân tộc học
      5040402 Nghiên cứu các dân tộc Việt Nam
      5040403 Văn học dân gian
      5040404 Nghệ thuật dân gian
      5040405 Dân tộc học từng nước; từng vùng
      5040406 Sắc tộc
      5040499 Các vấn đề dân tộc học khác
    50405   Xã hội học chuyên đề; Khoa học về giới và phụ nữ; Các vấn đề xã hội Nghiên cứu gia đình và xã hội; Công tác xã hội
      5040501 Xã hội học thuộc các lĩnh vực sinh hoạt xã hội
      5040502 Xã hội học dân số
      5040503 Xã hội học kinh tế
      5040504 Xã hội học các lĩnh vực sản xuất vật chất, dịch vụ
      5040505 Xã hội học gia đình
      5040506 Khoa học về Giới; Phụ nữ học
      5040507 Công tác xã hội; Xã hội học nếp sống
      5040508 Xã hội học ứng dụng
      5040599 Các vấn đề xã hội học chuyên đề khác
    50499   Xã hội học khác
  505     PHÁP LUẬT VÀ LUẬT HỌC
    50501   Pháp luật
      5050101 Luật Hiến pháp và Luật Hành chính
      5050102 Luật Hình sự và tố tụng hình sự
      5050103 Luật Dân sự và luật tố tụng dân sự
      5050104 Luật Kinh tế, thương mại
      5050105 Luật Quốc tế
      5050106 Luật Môi trường, tài nguyên
      5050107 Các Luật chuyên ngành
    50502   Luật học
      5050201 Lý luận và lịch sử pháp luật
      5050202 Luật học so sánh
      5050203 Nghề luật, luật sư, thực hành luật
      5050204 Hệ thống tòa án, cơ quan tư pháp
      5050205 Tội phạm học
      5050206 Hình phạt học (khoa học về hình phạt)
    50599   Các vấn đề pháp luật và luật học khác
  506     KHOA HỌC CHÍNH TRỊ
    50601   Khoa học chính trị
      5060101 Lý thuyết chính trị
      5060102 Chính trị kinh tế học
      5060103 Quan hệ quốc tế
      5060104 Chính trị từng nước; Chính trị từng khu vực
      5060105 Chính trị học so sánh
      5060106 Toàn cầu hoá; Hội nhập
      5060107 Nghiên cứu hòa bình; Nhân quyền
      5060199 Các vấn đề chính trị học khác
    50602   Hành chính công và quản lý hành chính
      5060201 Lý thuyết Hành chính công
      5060202 Lịch sử hành chính công
      5060203 Hệ thống hành chính; Vấn đề quan liêu
      5060204 Quản lý nhà nước;
      5060299 Các vấn đề hành chính công khác
    50603   Lý thuyết tổ chức; Hệ thống chính trị; Đảng chính trị
      5060301 Lý thuyết tổ chức
      5060302 Hệ thống chính trị; Chính phủ; Quốc hội
      5060303 Đảng Cộng sản Việt Nam; Lịch sử Đảng
      5060304 Phong trào cộng sản; Phong trào công nhân quốc tế
      5060305 Đảng cầm quyền; Đảng chính trị
      5060306 Tổ chức phi chính phủ
      5060399 Các vấn đề tổ chức; hệ thống chính trị; đảng chính trị khác
    50699   Khoa học chính trị khác
  507     ĐỊA LÝ KINH TẾ VÀ XÃ HỘI
    50701   Khoa học môi trường - các khía cạnh xã hội (Những khía cạnh địa lý tự nhiên xếp vào mục 105 (Các khoa học trái đất và môi trường liên quan), khía cạnh công nghệ của địa lý xếp vào mục 207 (Kỹ thuật môi trường ))
      5070101 Xã hội học môi trường
      5070102 Hành vi môi trường
      5070103 Nhận thức môi trường
      5070104 Chính trị môi trường
      5070105 Địa lý môi trường
      5070199 Các khía cạnh xã hội khác của khoa học môi trường
    50702   Địa lý kinh tế và văn hoá
      5070201 Địa lý kinh tế thế giới
      5070202 Hợp tác kinh tế quốc tế
      5070203 Hội nhập kinh tế
      5070204 Địa lý chính trị
      5070205 Địa lý kinh tế từng nước; từng vùng; từng khu vực
      5070206 Địa lý kinh tế từng ngành (nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ, giao thông...)
      5070207 Địa lý Internet
      5070299 Các vấn đề địa lý kinh tế và văn hóa khác
    50703   Nghiên cứu quy hoạch, phát triển đô thị
      5070301 Nghiên cứu quy hoạch nói chung
      5070302 Quy hoạch phát triển vùng
      5070303 Quy hoạch đất đai; Quy hoạch sử dụng đất
      5070304 Quy hoạch đô thị
      5070305 Đô thị hoá
      5070306 Quy hoạch không gian
      5070399 Các vấn đề quy hoạch và phát triển đô thị khác
    50704   Quy hoạch giao thông và các khía cạnh xã hội của giao thông vận tải (Vấn đề kỹ thuật và công nghệ giao thông vận tải xếp vào mục 20104 (Kỹ thuật giao thông vận tải )
      5070401 Quy hoạch giao thông đường bộ
      5070402 Quy hoạch giao thông đường sắt
      5070403 Quy hoạch giao thông đường thuỷ
      5070404 Quy hoạch giao thông đường không
      5070405 An toàn giao thông
      5070406 Xã hội học giao thông; Hành vi giao thông
      5070499 Các khía cạnh xã hội khác của giao thông
    50799   Địa lý kinh tế và xã hội khác
  508     THÔNG TIN ĐẠI CHÚNG VÀ TRUYỀN THÔNG
    50801   Báo chí
      5080101 Lý luận hoạt động báo chí
      5080102 Lịch sử hoạt động báo chí
      5080103 Công tác phóng viên; nghiệp vụ báo chí
      5080104 Những vấn đề báo in
      5080105 Những vấn đề báo điện tử
      5080199 Các vấn đề báo chí khác
    50802   Thông tin học (Khoa học thông tin - các khía cạnh xã hội) (Khía cạnh về tin học và công nghệ thông tin xếp vào mục 10202- (Khoa học thông tin)
      5080201 Các quá trình thông tin
      5080202 Hệ thống thông tin; Tổ chức hoạt động thông tin
      5080203 Nguồn tin; Phát triển nguồn tin
      5080204 Xử lý phân tích tổng hợp thông tin
      5080205 Tìm tin; ngôn ngữ tìm tin
      5080206 Dịch vụ thông tin
      5080207 Người dùng tin; Nhu cầu tin; Yêu cầu tin
      5080208 Tuyên truyền khoa học và công nghệ
      5080209 Xã hội thông tin
      5080210 Chính sách thông tin
      5080299 Các vấn đề thông tin học khác
    50803   Khoa học thư viện
      5080301 Thư viện học
      5080302 Lý luận công tác thư viện
      5080303 Lịch sử hoạt động thư viện
      5080304 Tổ chức và quản lý thư viện
      5080305 Công tác bổ sung; phát triển nguồn tài liệu
      5080306 Công tác bạn đọc
      5080307 Dịch vụ thư viện
      5080308 Thư mục học; Biên mục
      5080309 Kinh tế học thư viện
      5080310 Bảo quản tài liệu
      5080311 Hợp tác quốc tế trong hoạt động thư viện; Hiệp hội thư viện,..
      5080399 Các vấn đề khoa học thư viện khác
    50804   Thông tin đại chúng và truyền thông văn hoá - xã hội (Những khía cạnh kỹ thuật được xếp ở mục tương ứng khác)
      5080401 Lịch sử và sự phát triển thông tin đại chúng
      5080402 Các phương tiện thông tin đại chúng
      5080403 Ấn loát; Khoa học về sách; ấn phẩm in; công tác xuất bản; công tác phát hành; kinh tế xuất bản
      5080404 Truyền hình; các khía cạnh xã hội của truyền hình; kinh tế truyền hình
      5080405 Truyền thanh; khía cạnh xã hội của truyền thanh; kinh tế truyền thanh
      5080406 Truyền thông văn hoá, xã hội
      5080407 Quan hệ công chúng
      5080408 Truyền thông doanh nghiệp
      5080409 Truyền thông chiến lược
    50899   Thông tin đại chúng và truyền thông khác
  599     KHOA HỌC XÃ HỘI KHÁC
6       KHOA HỌC NHÂN VĂN
  601     LỊCH SỬ VÀ KHẢO CỔ HỌC
    60101   Lịch sử Việt Nam
      6010101 Lịch sử các thời kỳ của Việt Nam
      6010102 Lịch sử cách mạng Việt Nam
      6010199 Các vấn đề lịch sử Việt Nam khác
    60102   Lịch sử thế giới; Lịch sử từng nước, từng vùng, từng khu vực
      6010201 Lịch sử xã hội nguyên thuỷ
      6010202 Lịch sử cổ đại
      6010203 Lịch sử trung đại
      6010204 Lịch sử cận đại
      6010205 Lịch sử hiện đại
      6010206 Lịch sử từng nước; Lịch sử từng khu vực
      6010207 Lịch sử từng quá trình, hoạt động,.. (Lịch sử quân sự; lịch sử kinh tế; lịch sử chính trị; lịch sử văn hoá,...)
    60103   Khảo cổ học và tiền sử
      6010301 Các vấn đề lý thuyết khảo cổ
      6010302 Khảo cổ lịch sử
      6010303 Khảo cổ dân tộc học
      6010304 Khảo cổ nhân chủng học
      6010305 Khảo cổ thực nghiệm
      6010306 Khảo cổ trong Việt Nam
      6010307 Khảo cổ trong từng nước
      6010308 Các vấn đề thời tiền sử
      6010309 Niên đại học
      6010399 Các vấn đề khảo cổ khác
    60199   Các vấn đề lịch sử và khảo cổ học khác (Lịch sử khoa học và công nghệ xếp vào 603 (Triết học, đạo đức học và tôn giáo); Lịch sử của các khoa học chuyên ngành được xếp vào chuyên ngành tương ứng)
      6019901 Công bố học
      6019902 Gia phả học
      6019903 Cổ thư học
      6019904 Sử liệu học
      6019905 Văn khắc học
      6019999 Các vấn đề lịch sử khác
  602     NGÔN NGỮ HỌC VÀ VĂN HỌC
    60201   Nghiên cứu chung về ngôn ngữ
      6020101 Hình thành và phát triển ngôn ngữ
      6020102 Ngôn ngữ và chữ viết
      6020103 Ngôn ngữ học văn bản
      6020104 Âm vị học
      6020105 Các vấn đề về ngữ pháp
      6020106 Hình thái học ngôn ngữ
      6020107 Cú pháp học
      6020108 Từ vựng học
      6020109 Thành ngữ học
      6020110 Tu từ học
      6020111 Phương ngữ và địa lý ngôn ngữ
      6020112 Từ điển học; Bách khoa toàn thư
      6020199 Các vấn đề ngôn ngữ học khác
    60202   Nghiên cứu ngôn ngữ Việt Nam
      6020201 Ngôn ngữ Việt Nam chính thức
      6020202 Ngôn ngữ các dân tộc ít người khác
      6020299 Các vấn đề ngôn ngữ Việt Nam khác
    60203   Nghiên cứu ngôn ngữ khác
      6020301 Ngôn ngữ Trung Quốc
      6020302 Các ngôn ngữ Đông Bắc á khác (Tiếng Nhật Bản; Hàn Quốc)
      6020303 Ngôn ngữ Đông Nam á; Malai- Polinêxia
      6020304 Ngôn ngữ Ấn Độ, Nam Á
      6020305 Ngôn ngữ Ảrập
      6020306 Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh, Mỹ, Ôxtralia,...)
      6020307 Ngôn ngữ Pháp
      6020308 Ngôn ngữ Tây Ban Nha
      6020309 Ngôn ngữ Nga
      6020310 Ngôn ngữ Slavơ khác (Bungary, Serbi,v.v...)
      6020311 Quốc tế ngữ
      6020399 Các ngôn ngữ khác
    60204   Lý luận văn học; Nghiên cứu văn học nói chung
      6020401 Lý luận văn học
      6020402 Lý luận và tâm lý sáng tác
      6020403 Phong cách văn học và các xu hướng văn học
      6020404 Lịch sử văn học
      6020405 Dịch văn học
      6020406 Văn bản luận
      6020407 Sáng tác thơ ca dân gian
      6020499 Các vấn đề lý luận và nghiên cứu văn học khác
    60205   Nghiên cứu văn học Việt Nam, văn học các dân tộc ít thiểu số của Việt Nam
      6020501 Văn học Việt Nam nói chung
      6020502 Văn học thời kỳ phong kiến
      6020503 Văn học thời kỳ thuộc pháp
      6020504 Văn học cách mạng các giai đoạn: trước 1945; Kháng chiến chống Pháp; Văn học cách mạng giai đoạn kháng chiến chống Mỹ; Văn học cách mạng sau 1975
      6020505 Văn học các dân tộc thiểu số Việt Nam
      6020599 Các vấn đề văn học Việt Nam khác
    60206   Nghiên cứu văn học từng dân tộc, từng nước, khu vực khác
      6020601 Văn học Trung Quốc
      6020602 Văn học Đông Bắc á (trừ Trung Quốc)
      6020603 Văn học Đông Nam á
      6020604 Văn học Ấn Độ; Văn học Nam Á
      6020605 Văn học Ảrập
      6020606 Văn học Tây Âu
      6020607 Văn học Đông Âu
      6020608 Văn học Nga
      6020609 Văn học Bắc Mỹ
      6020610 Văn học Nam Mỹ
      6020611 Văn học Ôxtralia
      6020699 Văn học các nước, các vùng khác
    60207   Lý luận văn hoá; Nghiên cứu văn hoá nói chung
      6020701 Lý luận văn hoá
      6020702 Lịch sử văn hoá
      6020703 Chính sách văn hoá
      6020704 Văn hoá và nhân cách
      6020705 Văn hoá truyền thống; Bản sắc văn hoá
      6020706 Văn hoá và thông tin đại chúng
      6020707 Quản lý văn hoá
      6020708 Kinh tế văn hoá
      6020709 Hợp tác quốc tế trong hoạt động văn hoá
      6020799 Các vấn đề lý luận và nghiên cứu văn hoá khác
    60208   Nghiên cứu văn hóa Việt Nam, văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam
      6020801 Văn hoá Việt Nam
      6020802 Văn hoá các dân tộc thiểu số
    60209   Các nghiên cứu văn hóa từng dân tộc, từng nước, khu vực khác
      6020901 Văn hoá Trung Quốc
      6020902 Văn hoá Đông Bắc Á
      6020903 Văn hoá Đông Nam Á
      6020904 Văn hoá Ấn Độ
      6020905 Văn hoá Nam Á
      6020906 Văn hoá Trung Đông
      6020907 Văn hoá Tây Âu
      6020908 Văn hoá Đông Âu
      6020909 Văn hoá Nga
      6020910 Văn hoá Bắc Mỹ
      6020911 Văn hoá Nam Mỹ
      6020912 Văn hoá Ôxtralia
      6020999 Văn hoá các nước, các vùng khác
    60210   Ngôn ngữ học ứng dụng
      6021001 Ngôn ngữ nhân tạo; Ngôn ngữ thông tin; Ngôn ngữ hình thức hoá
      6021002 Xử lý tự động văn bản; dịch tự động
      6021003 Ngôn ngữ học xã hội
      6021004 Ngôn ngữ học lịch sử
      6021005 Ngôn ngũ học đối chiếu
      6021006 Ngôn ngữ học dịch thuật
      6021007 Ngôn ngữ học trong giảng dạy ngôn ngữ
      6021008 ứng dụng ngôn ngữ học trong các ngành khoa học khác
      6021099 Vấn đề ngôn ngữ học ứng dụng khác
    60299   Nghiên cứu ngôn ngữ và văn hóa khác
  603     TRIẾT HỌC, ĐẠO ĐỨC HỌC VÀ TÔN GIÁO
    60301   Triết học
      6030101 Các vấn đề triết học chung (tồn tại, vật chất, ý thức, nhận thức; các quy luật và phạm trù triết học..)
      6030102 Triết học Mác-Lênin
      6030103 Chủ nghĩa duy vật biện chứng
      6030104 Chủ nghĩa duy vật lịch sử
      6030105 Chủ nghĩa cộng sản khoa học
      6030106 Lôgic học
      6030107 Triết học xã hội
      6030108 Lịch sử triết học
      6030199 Các vấn đề triết học khác
    60302   Lịch sử và triết học của khoa học và công nghệ
      6030201 Lịch sử khoa học
      6030202 Triết học của phương pháp luận khoa học và tri thức nói chung
      6030203 Triết học và phương pháp luận toán học, khoa học tự nhiên và kỹ thuật; của từng môn khoa học
      6030204 Triết học và phương pháp luận khoa học xã hội
      6030205 Cách mạng khoa học và công nghệ
      6030206 Sự phát triển khoa học và công nghệ hiện đại
      6030207 Xã hội học của khoa học
      6030299 Các vấn đề lịch sử và triết học khác của khoa học và công nghệ
    60303   Đạo đức học (trừ các vấn đề đạo đức học liên quan đến từng ngành cụ thể)
      6030301 Các vấn đề chung của đạo đức học Mác-Lênin
      6030302 Các phạm trù và vấn đề chung đạo đức học
      6030303 Đạo đức học các thiết chế xã hội
      6030304 Giáo dục đạo đức
      6030305 Đạo đức Hồ Chí Minh
      6030306 Tham nhũng; chống tham nhũng
      6030399 Các vấn đề đạo đức học khác
    60304   Thần học
    60305   Nghiên cứu tôn giáo
      6030501 Lịch sử tôn giáo
      6030502 Xã hội học tôn giáo
      6030503 Tâm lý học tôn giáo
      6030504 Nhân loại học tôn giáo; Nhân loại học văn hoá tôn giáo
      6030505 Tôn giáo, Nhà nước và xã hội
      6030506 Nhận thức tôn giáo, Đức tin
      6030507 Nghiên cứu các loại tín ngưỡng, tôn giáo (Thiên chúa giáo, Phật giáo, Hồi giáo, Đạo Hinđu, Khổng giáo, v.v...)
      6030508 Chủ nghĩa vô thần Macxít; Chủ nghĩa vô thần phi Macxít
      6030599 Các nghiên cứu tôn giáo khác
    60399   Các vấn đề của triết học và tôn giáo khác
  604     NGHỆ THUẬT
    60401   Nghệ thuật và lịch sử nghệ thuật
      6040101 Lý luận nghệ thuật
      6040102 Lịch sử nghệ thuật
      6040103 Nghệ thuật từng nước từng, dân tộc
      6040199 Các vấn đề lý luận nghệ thuật khác
    60402   Mỹ thuật
      6040201 Nghiên cứu hội hoạ
      6040202 Nghiên cứu điêu khắc
      6040203 Nghiên cứu đồ họa
      6040299 Các vấn đề mỹ thuật khác
    60403   Nghệ thuật kiến trúc
      6040301 Các nghệ thuật trong kiến trúc
      6040302 Nghệ thuật kiến trúc các thời kỳ
      6040303 Nghệ thuật kiến trúc Việt Nam
      6040304 Nghệ thuật kiến trúc từng nước; từng khu vực khác
      6040399 Các vấn đề nghệ thuật kiến trúc khác
    60404   Nghệ thuật trình diễn (âm nhạc, kịch, múa, hát, xiếc, ...)
      6040401 Âm nhạc; Nghiên cứu âm nhạc
      6040402 Kịch; Nghiên cứu kịch
      6040403 Múa, Nghiên cứu múa
      6040404 Xiếc; Nghệ thuật Xiếc
      6040405 Nghệ thuật tạp kỹ
      6040406 Nghệ thuật trình diễn nói chung
      6040499 Các vấn đề nghệ thuật trình diễn khác
    60405   Nghệ thuật dân gian
      6040501 Lý luận nghệ thuật dân gian
      6040502 Lịch sử nghệ thuật dân gian
      6040503 Loại hình nghệ thuật dân gian
      6040504 Nghệ thuật dân gian từng nước; từng dân tộc
      6040599 Các vấn đề nghệ thuật dân gian khác
    60406   Nghệ thuật điện ảnh
      6040601 Lý luận nghệ thuật điện ảnh
      6040602 Lịch sử nghệ thuật điện ảnh
      6040603 Tổ chức ngành điện ảnh
      6040604 Xã hội học nghệ thuật điện ảnh
      6040605 Tâm lý học nghệ thuật điện ảnh
      6040606 Kinh tế điện ảnh
      6040607 Nghệ thuật điện ảnh từng nước; từng dân tộc; từng khu vực
      6040699 Các vấn đề nghệ thuật điện ảnh khác
    60407   Nghệ thuật truyền thanh, truyền hình
      6040701 Nghệ thuật truyền thanh; Lịch sử truyền thanh
      6040702 Nghệ thuật truyền hình; Lịch sử truyền hình
      6040703 Nghệ thuật truyền thông
      6040704 Quảng cáo
      6040799 Các vấn đề nghệ thuật truyền thanh, truyền hình khác
    60499   Các vấn đề nghiên cứu nghệ thuật khác
  699     KHOA HỌC NHÂN VĂN KHÁC
Mục lục Bấm để đi tới điều