vanban.org

Thông tư số 23/2019/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật về mô hình cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000 và 1:5.000

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/01/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 31/01/2024 Thay thế: 08/2023/TT-BTNMT · 31/07/2023
Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành 25/12/2019 Hiệu lực 10/02/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời thông tư · 4 phiên bản · 11 năm
Thông tư số 08/2023/TT-BTNMT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000, 1:10.000 · 08/2023/TT-BTNMT
Thông tư số 23/2019/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật về mô hình cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000 và 1:5.000 · 23/2019/TT-BTNMT
31/01/202408/2023/TT-BTNMTSửa đổi Đang xem 10/02/2020Bản gốcThay thế
Thông tư số 55/2014/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật về mô hình cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1:2000 và 1:5000 · 55/2014/TT-BTNMT
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 31/01/2024 — Văn thư vanban.org

Phụ lục số 1

(Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2019/TT-BTNMT ngày 25 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

MÔ HÌNH CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG

CƠ SỞ DỮ LIỆU NỀN ĐỊA LÝ QUỐC GIA TỶ LỆ 1:2.000 VÀ 1:5.000

NenDiaLy2N5N

«Leaf»

1.CoSoDoDac

«Leaf»«Leaf»
2.DanCu3.GiaoThong
«Leaf»

«ApplicationSchema»

«Leaf»5.DiaHinh

NenDiaLy2N5N

4.ThuyVan

«Leaf»«Leaf»
6.PhuBeMat7.BienGioiDiaGioi

Hình 1.1

Tên góiMô tả
NenDiaLy2N5NQuy định kiểu đối tượng nền địa lý của cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000 và 1:5.000 được định nghĩa với các thuộc tính chung cho tất cả các kiểu đối tượng địa lý.
CoSoDoDacQuy định cấu trúc dữ liệu của gói dữ liệu cơ sở đo đạc gồm các điểm tọa độ, độ cao.
DanCuQuy định cấu trúc dữ liệu của gói dữ liệu dân cư gồm dữ liệu về các khu dân cư và các công trình liên quan đến dân cư.
GiaoThongQuy định cấu trúc dữ liệu của gói dữ liệu giao thông gồm hệ thống đường bộ, đường sắt và các công trình giao thông.
ThuyVanQuy định cấu trúc dữ liệu của gói dữ liệu thủy văn bao gồm hệ thống sông, suối, kênh, mương, biển, hồ, ao, đầm, phá, nguồn nước, đường bờ nước và các công trình thủy lợi.
DiaHinhQuy định cấu trúc dữ liệu của gói dữ liệu địa hình bao gồm điểm độ cao, điểm độ sâu, đường bình độ, đường mô tả đặc trưng địa hình và các dạng địa hình đặc biệt.
PhuBeMatQuy định cấu trúc dữ liệu của gói dữ liệu phủ bề mặt gồm lớp phủ thực vật, lớp sử dụng đất, lớp nước mặt, lớp phủ công trình và đất trống.
BienGioiDiaGioiQuy định cấu trúc dữ liệu của gói dữ liệu biên giới quốc gia và địa giới hành chính gồm các đối tượng địa lý liên quan đến việc thể hiện đường biên giới quốc gia trên đất liền, trên biển và các đối tượng địa lý liên quan đến việc thể hiện đường địa giới hành chính các cấp.

«Abstract»

NenDiaLy2N5N

+maNhanDang[1] : CharacterString

+phienBan[1] : Integer

+ngayPhienBan[1] : DateTime

+giaTriDoChinhXacMatPhang[1] : Real

+nguyenNhanThayDoi[1] : CharacterString

Hình 1.2

Kiểu đối tƣợng:
TênNenDiaLy2N5N
Mô tảNenDiaLy2N5N là lớp UML mô tả các đặc tính chung của tất cả các đối tượng địa lý thuộc cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000 và 1:5.000.
Tên các thuộc tínhmaNhanDang, phienBan, ngayPhienBan, giaTriDoChinhXacMatPhang, nguyenNhanThayDoi
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaNhanDang
Mô tảLà mã nhận dạng duy nhất đối với mỗi đối tượng địa lý thuộc dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1:2.000 hoặc 1:5.000, gồm bốn (04) phần được đặt liên tiếp nhau, trong đó:
- Phần thứ nhất gồm bốn (04) ký tự là mã cơ sở dữ liệu (002N đối với dữ liệu tỷ lệ 1:2.000, 005N đối với dữ liệu tỷ lệ 1:5.000);
- Phần thứ hai gồm ba (03) ký tự là mã cấp huyện, trường hợp dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000 xây dựng trên phạm vi toàn đơn vị hành chính cấp tỉnh thì phần thứ hai gồm hai (02) ký tự là mã cấp tỉnh theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
- Phần thứ ba gồm bốn (04) ký tự là mã đối tượng trong danh mục đối tượng địa lý cơ sở;
- Phần thứ tư gồm sáu (06) chữ số là số thứ tự của đối tượng cùng kiểu trong tập dữ liệu.
Ví dụ: 002N001AA01000001
+ 002N là mã cơ sở dữ liệu 1:2.000;
+ 001 là mã cấp huyện (mã của quận Ba Đình, Hà Nội);
+ AA01 là mã đối tượng trong danh mục đối tượng cơ sở (mã của kiểu đối tượng DuongBienGioi);
+ 000001 là số thứ tự của đối tượng trong tập dữ liệu.
Kiểu dữ liệuCharacterString
TênphienBan
Mô tảSố phiên bản của đối tượng địa lý.
Kiểu dữ liệuInteger
TênngayPhienBan
Mô tảNgày phiên bản của đối tượng địa lý trở thành phiên bản chính thức sử dụng.
Kiểu dữ liệuDateTime
TêngiaTriDoChinhXacMatPhang
Mô tảGiá trị độ chính xác mặt phẳng của đối tượng địa lý.
Kiểu dữ liệuReal
TênnguyenNhanThayDoi
Mô tảCác nguyên nhân dẫn đến sự thay đổi của các đối tượng địa lý cập nhật.
Kiểu dữ liệuCharacterString

1. CoSoDoDac

«Abstract»

NenDiaLy2N5N

+maNhanDang[1] : CharacterString

+phienBan[1] : Integer

+ngayPhienBan[1] : DateTime

+giaTriDoChinhXacMatPhang[1] : Real

+nguyenNhanThayDoi[1] : CharacterString

«Abstract»

CoSoDoDac

+soHieuDiem[1] : CharacterString

+geo[1] : GM_Point

«FeatureType»«FeatureType»«FeatureType»
DiemGocDoDacQuocGiaDiemDoDacQuocGiaTramDinhViVeTinhQuocGia
+maDoiTuong[1] : DoiTuongDiemGocDoDacQuocGia+maDoiTuong[1] : DoiTuongDiemGocQuocGia+maDoiTuong[1] : CharacterString = GA10
+loaiMoc[1] : LoaiMoc+loaiTramDinhViVeTinh[1] : LoaiTramDinhViVeTinh
+loaiCapHạng[1] : LoaiCapHang
«Enumeration» LoaiMoc
+Chôn = 1 +Gắn = 2 +Khác = 3
«Enumeration» LoaiCapHang
+Cấp cơ sở = 1 +Cấp 0 = 2 +Hạng I = 3 +Hạng II = 4 +Hạng III = 5
«Enumeration» LoaiTramDinhViVeTinh
+Trạm tham chiếu cơ sơ hoạt động liên tục = 1 +Trạm tham chiếu hoạt động liên tục = 2
«Enumeration» DoiTuongDiemGocDoDacQuocGia
+Toạ độ = GA01 +Độ cao = GA02 +Trọng lực = GA04
«Enumeration» DoiTuongDiemDoDacQuocGia
+Toạ độ = GA06
+Độ cao = GA07
+Trọng lực = GA08
+Tọa độ và độ cao = GA09

Hình 1.3

Kiểu đối tƣợng:
TênCoSoDoDac
Tên tiếng ViệtCơ sở đo đạc
Mô tảLớp UML mô tả các đặc tính chung của các kiểu đối tượng: DiemGocDoDacQuocGia,DiemDoDacQuocGia, TramDinhViVeTinhQuocGia.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhsoHieuDiem, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênsoHieuDiem
Mô tảSố hiệu điểm.
Kiểu dữ liệuCharacterString
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point
Kiểu đối tƣợng:
TênDiemGocDoDacQuocGia
Tên tiếng ViệtĐiểm gốc đo đạc quốc gia
Mô tảLà điểm có dấu mốc cố định, lâu dài gắn với số liệu gốc đo đạc quốc gia.
Kiểu cơ sởCoSoDoDac
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString, DoiTuongDiemGocDoDacQuocGia
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
GA01Toạ độĐiểm gốc toạ độ quốc gia.
GA02Độ caoĐiểm gốc độ cao quốc gia.
GA04Trọng lựcĐiểm gốc trọng lực quốc gia.
Kiểu đối tƣợng:
TênDiemDoDacQuocGia
Tên tiếng ViệtĐiểm đo đạc quốc gia
Mô tảLà điểm gắn với mốc đo đạc quốc gia, có ít nhất một trong các giá trị tọa độ, độ cao, trọng lực, được thiết lập theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.
Kiểu cơ sởCoSoDoDac
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, loaiMoc, loaiCapHang
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString, DoiTuongDiemDoDacQuocGia
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
GA06Toạ độĐiểm toạ độ quốc gia.
GA07Độ caoĐiểm độ cao quốc gia.
 GA08Trọng lựcĐiểm trọng lực quốc gia.
GA09Tọa độ và độ caoĐiểm tọa độ và độ cao quốc gia.
TênloaiCapHang
Mô tảCấp, hạng của các điểm tọa độ, độ cao, trọng lực.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Cấp cơ sở 
2Cấp 0 
3Hạng I 
4Hạng II 
5Hạng III 
TênloaiMoc
Mô tảLoại mốc.
Kiểu dữ liệuInteger
Kiểu miền giá trịXác định
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1ChônChôn trên mặt đất.
2GắnGắn trên công trình kiến trúc hoặc trên tảng đá.
3Khác 
Kiểu đối tƣợng:
TênTramDinhViVeTinhQuocGia
Tên tiếng việtTrạm định vị vệ tinh quốc gia
Mô tảTrạm định vị vệ tinh quốc gia bao gồm trạm tham chiếu cơ sở hoạt động liên tục và trạm tham chiếu hoạt động liên tục. Số liệu của mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia bao gồm giá trị tọa độ, độ cao, trọng lực của các trạm định vị vệ tinh quốc gia.
Kiểu cơ sởCoSoDoDac
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, loaiTramDinhViVeTinh
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = GA10
TênloaiTramDinhViVeTinh
Mô tảLoại trạm định vị vệ tinh quốc gia.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Trạm tham chiếu cơ sở hoạt động liên tụcLà trạm định vị vệ tinh phục vụ xây dựng hệ tọa độ quốc gia, hệ tọa độ quốc gia động, liên kết hệ tọa độ quốc gia với hệ tọa độ quốc tế phục vụ nghiên cứu khoa học, cung cấp số cải chính giá trị tọa độ, độ cao cho hoạt động đo đạc và bản đồ, dẫn đường.
2Trạm tham chiếu hoạt động liên tụcLà trạm định vị vệ tinh cung cấp số cải chính giá trị tọa độ, độ cao cho hoạt động đo đạc và bản đồ, dẫn đường.

2. DanCu

«FeatureType»«FeatureType»«FeatureType»«FeatureType» «FeatureType»«FeatureType»
DuongDayTaiDienHaTangKyThuatKhacDuongOngDanRanhGioi HangRaoThanhLuy
«FeatureType»«FeatureType»«FeatureType»«FeatureType»«FeatureType»
NhaCongTrinhPhuTroDiemDanCuCongTrinhCapNuocTramQuanTrac

«Abstract»

NenDiaLy2N5N

«FeatureType» «FeatureType» «FeatureType»
CongTrinhYTe CongTrinhVanHoa CongTrinhGiaoDuc





«FeatureType» «FeatureType»
CongTrinhThuongMaiDichVu CongTrinhTheThao




«FeatureType» «FeatureType»
TruSoCoQuanNhaNuoc CoSoSanXuatNongLamNghiep
«FeatureType» «FeatureType»
CongTrinhTonGiaoTinNguong CongTrinhCongNghiep





«FeatureType» «FeatureType»
CongTrinhAnNinh CongTrinhQuocPhong




«FeatureType» «FeatureType» «FeatureType»
CongTrinhXuLyChatThai KhuChucNangDacThu CongTrinhDangXayDung

Hình 2.1

«Abstract»

NenDiaLy2N5N

+maNhanDang[1] : CharacterString

+phienBan[1] : Integer

+ngayPhienBan[1] : DateTime

«FeatureType» +giaTriDoChinhXacMatPhang[1] : Real
DiemDanCu +nguyenNhanThayDoi[1] : CharacterString
+maDoiTuong[1] : CharacterString = CA01
+loaiDiemDanCu[1] : LoaiDiemDanCu
+ten[1] : CharacterString
+soHo[1] : Integer
+geo[1] : GM_Point


«FeatureType»
Nha
+maDoiTuong[1] : CharacterString = CB02
+loaiNha[1] : LoaiNha
+mucDoKienCo[1] : mucDoKienCo
+chieuCao[1] : Real
+ten[1] : CharacterString
+diaChi[1] : CharacterString
+geo[1] : LoaiMoTaKhongGianNha


«FeatureType»
CongTrinhPhuTro
+maDoiTuong[1] : DoiTuongCongTrinhPhuTro
+geo[1] : LoaiMoTaKhongGianCongTrinhPhuTro
«FeatureType»
CongTrinhCapNuoc
+maDoiTuong[1] : DoiTuongCongTrinhCapNuoc
+ten[1] : CharacterString
+geo[1] : LoaiMoTaKhongGianCongTrinhCapNuoc


«FeatureType»
TramQuanTrac
+maDoiTuong[1] : CharacterString = BI04
+loaiTramQuanTrac[1] : LoaiTramQuanTrac
+ten[1] : CharacterString
+geo[1] : LoaiMoTaKhongGianTramQuanTrac


«FeatureType»
DuongDayTaiDien
+maDoiTuong[1] : CharacterString = BA03
+dienAp[1] : Real
+geo[1] : GM_Curve



«FeatureType»

DuongOngDan

+maDoiTuong[1] : CharacterString = BU02

«FeatureType»
HaTangKyThuatKhac
+maDoiTuong[1] : DoiTuongHaTangKyThuatKhac
+ten[1] : CharacterString
+chieuCao[1] : Real
+geo[1] : LoaiMoTaKhongGianHaTangKyThuatKhac



«FeatureType»
ThanhLuy
+maDoiTuong[1] : CharacterString = KB01
+geo[1] : LoaiMoTaKhongGianThanhLuy
+loaiOngDan[1] : LoaiOngDan
+geo[1] : GM_Curve

«FeatureType»
RanhGioi
+maDoiTuong[1] : CharacterString = KB03
+loaiRanhGioi[1] : LoaiRanhGioi
+geo[1] : GM_Curve

«FeatureType»
HangRao
+maDoiTuong[1] : CharacterString = KB04
+loaiHangRao[1] : LoaiHangRao
+geo[1] : GM_Curve
«Enumeration» LoaiRanhGioi
+Ranh giới khu cấm = 1 +Ranh giới sử dụng đất = 2
«Enumeration» DoiTuongHaTangKyThuatKhac
+Cột đèn chiếu sáng = BA01
+Cột điện = BA02
+Giếng kiểm tra công trình ngầm = BA04 +Trạm thu phát sóng = BB04
+Cột thông tin = BB05
+Bãi đỗ xe = BB06
+Họng nước chữa cháy = BC03
+Nghĩa trang liệt sỹ = BV01
+Nghĩa trang = BV03
+Nhà tang lễ = BV10
+Cơ sở hỏa táng = BV11
+Lăng tẩm = BV12
+Mộ độc lập = BV13
«Enumeration» DoiTuongCongTrinhPhuTro
+Bậc thềm = CD01
+Cầu thang ngoài trời = CD02 +Lối lên xuống tầng hầm = CD03 +Hành lang = CD04
«Enumeration» LoaiHangRao
+Xây = 1 +Khác = 2
«Enumeration» LoaiTramQuanTrac
+Hải văn = 1
+Khí tượng = 2
+Môi trường = 3
+Thuỷ văn = 4
+Ra đa = 5
+Tài nguyên môi trường khác = 6
«Enumeration» LoaiOngDan
+Nước = 1 +Khí = 2 +Dầu = 3
«Enumeration» mucDoKienCo
+Kiên cố = 1 +Không kiên cố = 2 +Đơn sơ = 3
«Enumeration» LoaiDiemDanCu
+Thôn, xóm = 1 +Khác = 2
«Union»«Union»«Union»
LoaiMoTaKhongGianNhaLoaiMoTaKhongGianCongTrinhPhuTroLoaiMoTaKhongGianHaTangKyThuatKhac
+point[1] : GM_Point+surface[1] : GM_Surface+point[1] : GM_Point
+surface[1] : GM_Surface+curve[1] : GM_Curve+surface[1] : GM_Surface
+curve[1] : GM_Curve
«Enumeration» DoiTuongCongTrinhCapNuoc
+Công trình xử lý nước sạch = BU03 +Bể chứa nước sạch = BU05
«Union»«Union»
LoaiMoTaKhongGianThanhLuyLoaiMoTaKhongGianTramQuanTrac
+surface[1] : GM_Surface+point[1] : GM_Point
+curve[1] : GM_Curve+surface[1] : GM_Surface

«Union»

LoaiMoTaKhongGianCongTrinhCapNuoc

+point[1] : GM_Point
+surface[1] : GM_Surface

Hình 2.2

Kiểu đối tƣợng:
TênDiemDanCu
Tên tiếng ViệtĐiểm dân cƣ
Mô tảNơi cư trú của một cộng đồng dân cư.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, loaiDiemDanCu, ten, soHo, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = CA01
TênloaiDiemDanCu
Mô tảLoại điểm dân cư.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Thôn xómĐiểm dân cư thuộc đơn vị hành chính cấp xã được thành lập theo quyết định của UBND tỉnh ví dụ như: thôn, xóm, ấp, bản, mường...
2KhácĐiểm dân cư còn lại, ví dụ: khu tập thể, khu đô thị...
Tênten
Mô tảTên gọi của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
TênsoHo
Mô tảSố hộ trong điểm dân cư.
Kiểu dữ liệuInteger
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point
TênNha
Tên tiếng ViệtNhà
Mô tảNhà là công trình xây dựng có chức năng chính là bảo vệ, che chắn cho người và vật bên trong.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, loaiNha, mucDoKienCo, chieuCao, ten, diaChi, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = CB02
TênloaiNha
Mô tảPhân loại nhà.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Chung cưNhà chung cư và các loại nhà ở tập thể khác.
2Nhà riêngNhà ở riêng lẻ.
3Nhà công trình công cộngNhà của công trình giáo dục, y tế, thể thao văn hóa, thương mại dịch vụ, liên lạc viễn thông, văn phòng, trụ sở cơ quan và các công trình công cộng khác.
4Nhà công trình công nghiệpNhà của công trình phục vụ cho quá trình sản suất công nghiệp và phục vụ sản xuất.
5Nhà công trình hạ tầng kỹ thuậtNhà của công trình cấp, thoát nước, chiếu sáng, khí đốt, xăng dầu, thông tin, xử lý chất thải, nhà tang lễ, công trình giao thông và các công trình hạ tầng kỹ thuật khác.
6Nhà cơ sở sản xuất nông lâm nghiệpNhà trong khuôn viên của các cơ sở sản xuất nông, lâm nghiệp.
7Nhà khu chứcNhà trong khuôn viên của các
  năng đặc thùkhu chức năng đặc thù.
8Nhà phụ trợ dân sinhNhà không dùng cho mục đích để ở của hộ gia đình như nhà chăn nuôi, nhà bếp, nhà vệ sinh, nhà kho…
TênmucDoKienCo
Mô tảPhân loại nhà an toàn theo mức độ kiên cố.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Kiên cốLà nhà có 3 kết cấu chính: Cột, mái, tường đều làm bằng vật liệu bền chắc.
2Không kiên cốLà nhà có 1 hoặc 2 trong 3 kết cấu chính: Cột, mái, tường làm bằng vật liệu bền chắc.
3Đơn sơLà nhà có cả 3 kết cấu chính: Cột, mái, tường đều làm bằng vật liệu không bền chắc.
TênchieuCao
Mô tảChiều cao nhà tính từ mặt đất đến nóc nhà.
Kiểu dữ liệuReal
Đợn vị đoMét (m)
TênsoTang
Mô tảSố tầng nhà.
Kiểu dữ liệuInteger
Tênten
Mô tảTên gọi của đối tượng được xác định theo biển gắn.
Kiểu dữ liệuCharacterString
TêndiaChi
Mô tảĐịa chỉ của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Surface, GM_Curve, GM_Point
Kiểu đối tƣợng:
TênCongTrinhPhuTro
Tên tiếng ViệtCông trình phụ trợ
Mô tảGồm bậc lên xuống các công trình xây dựng; Cầu thang lên xuống ở ngoài trời; Phần đường dốc dẫn lên, xuống tầng hầm của các công trình xây dựng; Lối đi có mái che nối các công trình xây dựng.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString, DoiTuongCongTrinhPhuTro
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
CD01Bậc thềmbậc lên xuống các công trình xây dựng.
CD02Cầu thang ngoài trờiCầu thang lên xuống ở ngoài trời.
CD03Lối xuống tầng hầmPhần đường dốc dẫn lên, xuống tầng hầm của các công trình xây dựng.
CD04Hành langLối đi có mái che nối các công trình xây dựng.
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Curve, GM_ Surface
Kiểu đối tƣợng:
TênHaTangKyThuatKhac
Tên tiếng ViệtHạ tầng kỹ thuật khác
Mô tảPhạm vi xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khác.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, ten, chieuCao, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString, DoiTuongHaTangKyThuatKhac
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
BA01Cột đèn chiếu sángVị trí cột đèn chiếu sáng công cộng.
BA02Cột điệnVị trí cột đỡ dây tải điện.
BA04Giếng kiểm tra công trình ngầm 
BB04Trạm thu phát sóngNơi có thiết bị thu, phát sóng vô tuyến.
BB05Cột thông tin 
BC03Họng nước chữa cháyNơi có thiết bị chuyên dụng được lắp trên đường ống cấp nước chính của hệ thống cấp nước đô thị, có trụ và van xả nước để cho xe chữa cháy lấy nước.
BV01Nghĩa trang liệt sỹ 
BV03Nghĩa trang 
BV10Nhà tang lễ 
BV11Cơ sở hỏa táng 
BV12Lăng tẩmCông trình kiến trúc ngoài trời được xây dựng bao quanh nơi chôn cất người chết.
BV13Mộ độc lập 
Kiểu đối tƣợng:
TênCongTrinhCapNuoc
Tên tiếng ViệtCông trình cấp nƣớc
Mô tảPhạm vi xây dựng các công trình cấp nước.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, ten, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString, DoiTuongCongTrinhCapNuoc
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
BU03Công trình xử lý nước sạchBao gồm nhà máy nước, công trình xử lý nước sạch.
BU05Bể chứa nước sạch 
Tênten
Mô tảTên gọi của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point, GM_Surface
Kiểu đối tƣợng:
TênTramQuanTrac
Tên tiếng ViệtTrạm quan trắc
Mô tảNơi có công trình quan trắc về tài nguyên và môi trường.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, loaiTramQuanTrac, ten, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = BI04
TênloaiTramQuanTrac
Mô tảLoại trạm quan trắc
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Hải vănTrạm quan trắc hải văn.
2Khí tượngTrạm quan trắc khí tượng.
 3Môi trườngTrạm quan trắc môi trường.
4Thủy vănTrạm quan trắc thủy văn.
5Ra đaTrạm Ra đa.
6Tài nguyên môi trường khácTrạm quan trắc tài nguyên môi trường khác.
Tênten
Mô tảTên gọi của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point,GM_Surface
Kiểu đối tƣợng:
TênDuongDayTaiDien
Tên tiếng việtĐƣờng dây tải điện
Mô tảHệ thống đường dây để truyền tải và phân phối điện.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, dienAp, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = BA03
TêndienAp
Mô tảChỉ số điện áp của tuyến đường dây tải điện.
Kiểu dữ liệuReal
Đơn vị đoKilôvôn (KV)
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Curve
Kiểu đối tƣợng:
Tên DuongOngDan
Tên tiếng Việt Đƣờng ống dẫn
Mô tả Nơi có đường ống dẫn chuyển (nước,khí, dầu).
Kiểu cơ sở NenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tính maDoiTuong, loaiOngDan, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
Tên maDoiTuong
Mô tả Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệu CharacterString = BU02
Tên loaiOngDan
Mô tả Loại chất lỏng trong đường ống dẫn.
Kiểu dữ liệu Integer
Danh sách giá trị MãNhãnMô tả
 1NướcĐường ống dẫn nước.
 2KhíĐường ống dẫn khí.
 3DầuĐường ống dẫn dầu.
Tên geo
Mô tả Thuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệu GM_Curve
Kiểu đối tƣợng:
TênRanhGioi
Tên tiếng ViệtRanh giới
Mô tả 
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, loaiRanhGioi, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = KB03
TênloaiRanhGioi
Mô tảLoại ranh giới.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Ranh giới khu cấmLà ranh giới các khu vực cấm được quy định theo quyết định số 160/2004/QĐ-TTG ngày 06 tháng 09 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ.
2Ranh giới sử dụng đấtĐường ranh giới thửa đất khu vực chức năng, khu vực dành cho quân đội, công an, khu vực nông trường, lâm trường.
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Curve
Kiểu đối tƣợng:
TênThanhLuy
Tên tiếng ViệtThành lũy
Mô tảĐối tượng tồn tại ổn định, kiên cố trên thực địa để phân định đồ hình khu chức năng.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = KB01
Tên 
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Curve, GM_Surface
Kiểu đối tƣợng:
TênHangRao
Tên tiếng ViệtHàng rào
Mô tảĐường ranh giới để nhận dạng đồ hình, khuôn viên của các cơ sở có khuôn viên cố định.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, loaiHangRao, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = KB04
TênloaiHangRao
Mô tảLoại ranh giới.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Xây 
2Khác 
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Curve

«Abstract»

NenDiaLy2N5N

+maNhanDang[1] : CharacterString

+phienBan[1] : Integer

+ngayPhienBan[1] : DateTime

+giaTriDoChinhXacMatPhang[1] : Real

+nguyenNhanThayDoi[1] : CharacterString

«FeatureType»
CongTrinhYTe
+maDoiTuong[1] : DoiTuongCongTrinhYTe
+loaiCapHang[1] : loaiCapHang
+ten[1] : CharacterString
+diaChi[1] : CharacterString
+geo[1] : LoaiMoTaKhongGianCongTrinhYTe

«FeatureType»
CongTrinhGiaoDuc
+maDoiTuong[1] : DoiTuongCongTrinhGiaoDuc
+ten[1] : CharacterString
+diaChi[1] : CharacterString
+geo[1] : LoaiMoTaKhongGianCongTrinhGiaoDuc

«FeatureType»
CongTrinhTheThao
+maDoiTuong[1] : DoiTuongCongTrinhTheThao
+ten[1] : CharacterString
+diaChi[1] : CharacterString
+geo[1] : LoaiMoTaKhongGianCongTrinhTheThao

«FeatureType»
TruSoCoQuanNhaNuoc
+maDoiTuong[1] : DoiTuongTruSoCoQuanNhaNuoc
+ten[1] : CharacterString
+diaChi[1] : CharacterString
+geo[1] : LoaiMoTaKhongGianTruSoCoQuanNhaNuoc
«FeatureType»
CongTrinhVanHoa
+maDoiTuong[1] : DoiTuongCongTrinhVanHoa
+ten[1] : CharacterString
+diaChi[1] : CharacterString
+xepHangDiTich[1] : XepHangDiTich
+chieuCao[1] : Real
+geo[1] : LoaiMoTaKhongGianCongTrinhVanHoa



«FeatureType»
CongTrinhThuongMaiDichVu
+maDoiTuong[1] : DoiTuongCongTrinhThuongMaiDichVu
+ten[1] : CharacterString
+diaChi[1] : CharacterString
+geo[1] : LoaiMoTaKhongGianCongTrinhThuongMaiDichVu



«FeatureType»
CongTrinhTonGiaoTinNguong
+maDoiTuong[1] : DoiTuongCongTrinhTonGiaoTinNguong
+ten[1] : CharacterString
+diaChi[1] : CharacterString
+xepHangDiTich[1] : XepHangDiTich
+geo[1] : LoaiMoTaKhongGianCongTrinhTonGiaoTinNguong
«Enumeration» DoiTuongCongTrinhTonGiaoTinNguong
+Trụ sở của tổ chức tôn giáo = BO06 +Chùa = BO03
+Nhà thờ = BO04
+Nhà nguyện = BO07
+Thánh đường = BO08
+Thánh thất = BO09
+Niệm phật đường = BO10
+Cơ sở đào tạo tôn giáo = BO05 +Đình = BP02
+Đền = BP03
+Miếu = BP04
+Từ đường = BP05
+Gác chuông = BP06
+Công trình khác = BP07
«Enumeration» DoiTuongCongTrinhYTe
+Bệnh viện = BR02
+Trạm y tế = BR03
+Trung tâm điều dưỡng = BR04 +Trung tâm y tế = BR05
+Phòng khám = BR06
+Nhà hộ sinh = BR07
+Cơ sở phòng chống dịch bệnh = BR08 +Cơ sở y tế khác = BR09
«Enumeration» DoiTuongCongTrinhGiaoDuc
+Trường cao đẳng = BG02
+Trường đại học = BG03
+Trường dạy nghề = BG04
+Trường mầm non = BG05
+Trường tiểu học = BG06
+Trường phổ thông có nhiều cấp. = BG07
+Trường trung học cơ sở = BG08
+Trường trung học phổ thông = BG09
+Trung tâm giáo dục thường xuyên = BG10
+Trường dân tộc nội trú = BG11
+Trung tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp = BG12 +Trường giáo dưỡng = BG13
+Trường phổ thông năng khiếu = BG14
«Enumeration» DoiTuongCongTrinhVanHoa
+Bảo tàng = BT02
+Công viên = BQ04
+Nhà hát = BQ08
+Nhà văn hóa = BQ09
+Rạp chiếu phim = BQ10
+Rạp xiếc = BQ11
+Thư viện = BQ13
+Vườn hoa = BQ15
+Công trình vui chơi, giải trí = BQ16 +Quảng trường = BQ17
+Trung tâm hội nghị = BQ22
+Công trình di tích = BQ23
+Triển lãm = BQ24
+Cổng = BQ03
+Cột cờ = BQ05
+Đài phun nước = BQ06
+Đài tưởng niệm = BQ07
+Tháp cổ = BQ12
+Tượng đài = BQ14
+Chòi cao, tháp cao = BQ18
+Lô cốt = BQ19
+Cột đồng hồ = BQ20
+Biển quảng cáo = BQ21
«Enumeration» XepHangDiTich
+Di tích cấp quốc gia đặc biệt = 1 +Di tích cấp quốc gia = 2
+Di tích cấp tỉnh = 3
+Không xếp hạng di tích = 4
«Enumeration» DoiTuongCongTrinhThuongMaiDichVu
+Bưu điện = BN02
+Bưu cục = BN14
+Nhà lắp đặt thiết bị thông tin = BN15
+Chợ = BN03
+Khách sạn = BN04
+Nhà khách = BN16
+Ngân hàng = BN05
+Siêu thị = BN06
+Trạm xăng, dầu = BN07
+Trung tâm thương mại = BN08
+Cửa hàng = BN09
+Điểm bưu điện - văn hóa xã = BN10
+Nhà hàng = BN12
+Các công trình dịch vụ khác = BN13
+Bãi tắm = BH03
+Cơ quan đại diện nước ngoài = BE09
+Trụ sở làm việc của tổ chức xã hội – nghề nghiệp = BE10 +Trụ sở làm việc của đơn vị sự nghiệp = BE11
+Trụ sở làm việc doanh nghiệp = BE12
+Trụ sở làm việc Viện nghiên cứu = BI02
+Cơ sở thực nghiệm = BI03
«Enumeration» loaiCapHang
+Hạng đặc biệt = 1 +Hạng 1 = 2 +Hạng 2 = 3 +Hạng 3 = 4 +Hạng 4 = 5
«Enumeration» DoiTuongTruSoCoQuanNhaNuoc
+Trụ sở Chính Phủ = BE13
+Trụ sở các Bộ = BE14
+Trụ sở UBND cấp Tỉnh = BE15
+Trụ sở UBND cấp Huyện = BE16
+Trụ sở UBND cấp Xã = BE17
+Cơ quan chuyên môn = BE02
+Cơ quan Đảng = BE04
+Trụ sở tổ chức chính trị - xã hội = BE05 +Toà án = BE06
+Viện kiểm sát = BE07
«Enumeration» DoiTuongCongTrinhTheThao
+Bể bơi = BM02
+Nhà thi đấu = BM03
+Sân gôn = BM04
+Sân vận động = BM05
+Sân thể thao = BM06
+Trung tâm thể dục thể thao = BM07 +Trường đua, trường bắn = BM08
«Union»
LoaiMoTaKhongGianCongTrinhYTe
+point[1] : GM_Point
+surface[1] : GM_Surface



«Union»
LoaiMoTaKhongGianCongTrinhGiaoDuc
+point[1] : GM_Point
+surface[1] : GM_Surface



«Union»
LoaiMoTaKhongGianCongTrinhTheThao
+point[1] : GM_Point
+surface[1] : GM_Surface



«Union»
LoaiMoTaKhongGianTruSoCoQuanNhaNuoc
+point[1] : GM_Point
+surface[1] : GM_Surface
«Union»
LoaiMoTaKhongGianCongTrinhVanHoa
+point[1] : GM_Point
+surface[1] : GM_Surface
+curve[1] : GM_Curve


«Union»
LoaiMoTaKhongGianCongTrinhThuongMaiDichVu
+point[1] : GM_Point
+surface[1] : GM_Surface



«Union»
LoaiMoTaKhongGianCongTrinhTonGiaoTinNguong
+point[1] : GM_Point
+surface[1] : GM_Surface

Hình 2.3

Kiểu đối tƣợng:
TênCongTrinhYTe
Tên tiếng ViệtCông trình y tế
Mô tảPhạm vi khu vực xây dựng công trình y tế.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, loaiCapHang, ten, diaChi, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString, DoiTuongCongTrinhYTe
Danh sách giá trịMã BR02Nhãn Bệnh việnMô tả Công trình có quy mô lớn, có trang thiết bị y tế, công nghệ đồng bộ và đội ngũ thày thuốc chuyên phục vụ khám và chữa bệnh.
BR03Trạm y tếCơ sở y tế chuyên phục vụ khám bệnh, chữa bệnh tuyến phường, xã.
BR04Trung tâm điều dưỡngCơ sở y tế điều trị, điều dưỡng và phục hồi chức năng theo ngành nghề (Bao gồm cả trung tâm phục hồi chức năng).
BR05Trung tâm y tếCơ sở y tế chuyên phục vụ khám bệnh, chữa bệnh tuyến quận, huyện, thị xã (Bao gồm cả trung tâm y tế dự phòng).
BR06Phòng khámCác phòng khám đa khoa, khám chuyên khoa khu vực.
BR07Nhà hộ sinhCơ sở y tế chăm sóc mẹ và trẻ sơ sinh.
BR08Cơ sở phòng chống dịch bệnh 
BR09Cơ sở y tế khácGồm Trung tâm thí nghiệm an toàn sinh học và các cơ sở y tế khác.
TênloaiCapHang
Mô tảPhân loại cấp hạng theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền công nhận.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Hạng đặc biệt 
2Hạng 1 
3Hạng 2 
4Hạng 3 
5Hạng 4 
Tênten
Mô tảTên gọi của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
TêndiaChi
Mô tảĐịa chỉ của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point , GM_Surface
Kiểu đối tƣợng:
TênCongTrinhGiaoDuc
Tên tiếng ViệtCông trình giáo dục
Mô tảPhạm vi khu vực xây dựng công trình giáo dục.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong,ten, diaChi, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString, DoiTuongCongTrinhGiaoDuc
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
BG02Trường cao đẳngCơ sở giáo dục đào tạo bậc cao đẳng.
BG03Trường đại họcCơ sở giáo dục đào tạo bậc đại học.
BG04Trường dạy nghềCơ sở giáo dục của cấp học giáo dục nghề nghiệp. Bao gồm các trường trung cấp nghề (trung cấp chuyên nghiệp), trung học chuyên nghiệp, trường công nhân kỹ thuật, trung tâm dạy nghề, trường nghiệp vụ.
 BG05Trường mầm nonCơ sơ sở giáo dục cấp học mầm non (bao gồm nhà trẻ, lớp mẫu giáo và trường mầm non).
BG06Trường tiểu họcCơ sở giáo dục cấp phổ thông, học từ lớp 1 đến lớp 5.
BG07Trường phổ thông có nhiều cấpCơ sở giáo dục cấp phổ thông từ 2 bậc học trở lên.
BG08Trường trung học cơ sởCơ sở giáo dục cấp phổ thông, học từ lớp 6 đến lớp 9.
BG09Trường trung học phổ thôngCơ sở giáo dục cấp phổ thông, học từ lớp 10 đến lớp 12.
BG10Trung tâm giáo dục thường xuyênCơ sở giáo dục thường xuyên, thực hiện các chương trình giáo dục theo định hướng phát triển, nâng cao dân trí của Nhà nước.
BG11Trường dân tộc nội trúCơ sở giáo dục của loại trường chuyên biệt dành cho con em dân tộc thiểu số, con em gia đình các dân tộc định cư lâu dài tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
BG12Trung tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệpCơ sở giáo dục của cấp học giáo dục phổ thông, thực hiện các chương trình giáo dục tổng hợp, hướng nghiệp.
BG13Trường giáo dưỡngCơ sở giáo dục của loại trường chuyên biệt, để giáo dục người chưa thành niên vi phạm pháp luật.
BG14Trường phổ thông năng khiếuCơ sở giáo dục của loại trường chuyên biệt, dành để đào tạo các học sinh phổ thông có năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và các môn khác.
Tênten
Mô tảTên gọi của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
TêndiaChi
Mô tảĐịa chỉ của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point, GM_Surface
Kiểu đối tƣợng:
TênCongTrinhTheThao
Tên tiếng ViệtCông trình thể thao
Mô tảPhạm vi khu vực xây dựng công trình thể thao.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, ten, diaChi, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString, DoiTuongCongTrinhTheThao
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
BM02Bể bơiCông trình phục vụ hoạt động thể thao dưới nước.
BM03Nhà thi đấuNhà thi đấu, tập luyện các môn thể thao có khán đài.
BM04Sân gônKhu vực có các công trình đáp ứng đủ các tiêu chuẩn của môn thể thao gôn.
BM05Sân vận độngSân thi đấu các môn thể thao ngoài trời có khán đài.
BM06Sân thể thaoKhu vực dành cho tập luyện, thi đấu các môn thể thao ngoài trời (Sân thể thao riêng cho từng môn; sân thể thao nhiều môn).
BM07Trung tâm thể dục thể thaoKhu vực tổ hợp nhiều công trình thể thao.
 BM08Trường đua, trường bắnTrường đua là nơi tập luyện và tổ chức thi đấu môn đua ngựa, đua mô tô…Trường bắn sử dụng cho tập luyện và tổ chức thi đấu môn bắn súng.
Tênten
Mô tảTên gọi của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
TêndiaChi
Mô tảĐịa chỉ của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point , GM_Surface
Kiểu đối tƣợng:
TênCongTrinhVanHoa
Tên tiếng ViệtCông trình văn hóa
Mô tảPhạm vi khu vực xây dựng công trình văn hóa.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, ten, diaChi, xepHangDiTich, chieuCao geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString, DoiTuongCongTrinhVanHoa
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
BT02Bảo tàngNơi bảo quản và trưng bày các sưu tập về lịch sử tự nhiên và xã hội.
BQ03CổngBao gồm cổng làng xây, tam quan, cổng có kiến trúc đặc biệt, tiêu biểu của đô thị.
BQ04Công viênNơi có các công trình công
  cộng, cảnh quan thiên nhiên hay nhân tạo phục vụ nhu cầu vui chơi, giải trí và các hoạt động văn hóa.
BQ05Cột cờCông trình kiến trúc đặc biệt, dùng để treo cờ Tổ quốc.
BQ06Đài phun nướcCông trình kiến trúc độc lập có hệ thống phun nước.
BQ07Đài tưởng niệmCông trình kiến trúc để ghi nhớ các sự kiện lịch sử.
BQ08Nhà hátCông trình phục vụ các hoạt động biểu diễn văn hóa, nghệ thuật.
BQ09Nhà văn hóaCông trình phục vụ các hoạt động văn hóa.
BQ10Rạp chiếu phimCông trình phục vụ trình chiếu các tác phẩm điện ảnh.
BQ11Rạp xiếcCông trình phục vụ biểu diễn xiếc.
BQ12Tháp cổThể hiện cho các công trình xây dựng, kiến trúc dạng tháp cổ có ý nghĩa lịch sử, văn hóa.
BQ13Thư việnCông trình chuyên phục vụ đọc, nghiên cứu, mượn sách báo, tài liệu.
BQ15Vườn hoaKhu vực không gian xanh của các khu dân cư trong đô thị.
BQ16Công trình vui chơi, giải tríKhu vực có công trình vui chơi giải trí phục vụ cộng đồng dân cư.
BQ17Quảng trườngQuảng trường là nơi sinh hoạt chính trị, văn hóa như hội họp, mít tinh, tổ chức các lễ hội tôn giáo, lễ kỷ niệm, vui chơi, biểu diễn, giao tiếp, nghỉ ngơi...
BQ18Chòi cao, tháp cao 
 BQ19Lô cốtCông trình quân sự được xây dựng kiên cố bằng gạch, đá, bê tông... và có lỗ châu mai để bắn ra nhiều phía, có nắp và có nơi nghỉ ngơi cho quân sĩ.
BQ20Cột đồng hồCông trình kiến trúc cột gắn đồng hồ đứng độc lập mang ý nghĩa định hướng.
BQ21Biển quảng cáoBao gồm pano, biển quảng cáo độc lập.
BQ22Trung tâm hội nghịNơi tổ chức các sự kiện chính trị, văn hóa, xã hội.
BQ23Công trình di tíchPhạm vi có công trình được xếp hạng di tích.
BQ24Triển lãmBao gồm triển lãm và nhà trưng bày.
Tênten
Mô tảTên gọi của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
TêndiaChi
Mô tảĐịa chỉ của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
TênxepHangDiTich
Mô tảCấp hạng của đối tượng.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Di tích cấp quốc gia đặc biệtDi tích có giá trị đặc biệt tiêu biểu của quốc gia do Thủ tướng Chính phủ quyết định xếp hạng.
2Di tích cấp quốc giaDi tích có giá trị tiêu biểu của quốc gia do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quyết định xếp hạng.
3Di tích cấp tỉnhDi tích có giá trị tiêu biểu của địa phương do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết
   định xếp hạng.
4Chưa xếp hạng di tíchĐối tượng không thuộc loại được xếp hạng di tích.
TênchieuCao
Mô tảChiều cao tượng đài, đài tưởng niệm, tháp cổ, cột cờ, cột đồng hồ….
Kiểu dữ liệuReal
Đơn vị đoMét (m)
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point , GM_Surface, GM_Curve
Kiểu đối tƣợng:
TênCongTrinhThuongMaiDichVu
Tên tiếng ViệtCông trình thƣơng mại dịch vụ
Mô tảPhạm vi khu vực công trình thương mại dịch vụ và trụ sở làm việc.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, ten, diaChi, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString, DoiTuongCongTrinhThuongMaiDichVu
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
BN02Bưu điệnBưu điện là cơ sở của hệ thống bưu chính cung cấp dịch vụ gửi, tiếp nhận, phân loại, xử lý, truyền tải thư từ và cung cấp các dịch vụ có liên quan như hộp thư, bưu chính và chuyển phát hàng hóa.
BN14Bưu cụcBưu cục là đơn vị tổ chức
  nhỏ hơn bưu điện. Một bưu điện có thể có nhiều bưu cục.
BN15Nhà lắp đặt thiết bị thông tinCông trình kỹ thuật phục vụ thông tin truyền thông.
BN03ChợKhu vực tập trung các hoạt động mua bán hàng hóa theo hình thức truyền thống.
BN04Khách sạnCông trình xây dựng phục vụ các dịch vụ lưu trú, ăn uống và hội họp.
BN16Nhà kháchBao gồm nhà khách, nhà nghỉ.
BN05Ngân hàngTrụ sở, phòng giao dịch của các ngân hàng.
BN06Siêu thịCơ sở thương mại có cửa hàng hiện đại; kinh doanh tồng hợp hoặc chuyên doanh; đáp ứng các tiêu chuẩn về diện tích kinh doanh, số lượng mặt hàng.
BN07Trạm xăng, dầuCông trình có thiết bị cung cấp xăng, dầu, khí đốt.
BN08Trung tâm thương mạiCơ sở thương mại đa chức năng, bao gồm tổ hợp các loại hình cửa hàng, cơ sở hoạt động dịch vụ; hội trường, phòng họp, văn phòng cho thuê…
BN09Cửa hàngNơi chuyên bán hàng hóa có quy mô nhỏ lẻ.
BN10Điểm bưu điện
- văn hóa xã
Nơi cung cấp các dịch vụ bưu chính, viễn thông cơ bản cho người dân vùng nông thôn.
BN12Nhà hàngCơ sở chuyên kinh doanh các dịch vụ ăn uống, giải khát.
 BN13Các công trình dịch vụ khácBao gồm các công trình khác như trung tâm logictic…
BH03Bãi tắmNơi có các dịch vụ giải trí trên bãi biển.
BE09Cơ quan đại diện nước ngoàiTrụ sở của các cơ quan đại diện nước ngoài tại Việt Nam.
BE10Trụ sở làm việc của tổ chức xã hội - nghề nghiệpBao gồm các Hiệp hội, hội, Đoàn luật sư…
BE11Trụ sở làm việc của đơn vị sự nghiệp 
BE12Trụ sở làm việc của doanh nghiệp 
BI02Trụ sở làm việc viện nghiên cứuTrụ sở của tổ chức có nhiệm vụ nghiên cứu khoa học công nghệ.
BI03Cơ sở thực nghiệmCơ sở triển khai các hoạt động thực nghiệm, thí nghiệm, thử nghiệm phục vụ nghiên cứu khoa học, công nghệ.
Tênten
Mô tảTên gọi của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
TêndiaChi
Mô tảĐịa chỉ của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point, GM_Surface

Kiểu đối tƣợng:

TênCongTrinhTonGiaoTinNguong
Tên tiếng ViệtCông trình tôn giáo tín ngƣỡng
Mô tảPhạm vi xây dựng công trình tôn giáo, tín ngưỡng.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong,ten, diaChi, xepHangDiTich, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString, DoiTuongCongTrinhTonGiaoTinNguong
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
BO03ChùaNơi có công trình thờ Phật.
BO04Nhà thờNơi thờ tự của các tôn giáo không phải đạo Phật.
BO05Cơ sở đào tạo tôn giáoTrường đào tạo những người chuyên hoạt động tôn giáo.
BO06Trụ sở của tổ chức tôn giáoNơi làm việc của tổ chức tôn giáo.
BO07Nhà nguyệnĐịa điểm tôn giáo để tập hợp, cầu nguyện của đạo thiên chúa.
BO08Thánh đườngNhà thờ của đạo cơ đốc hoặc hồi giáo.
BO09Thánh thấtNhà thờ của đạo Cao Đài.
BO10Niệm phật đườngNơi sinh hoạt tín ngưỡng, tôn giáo và hướng dẫn phật tử tu tập.
BP02ĐìnhNơi thờ Thành hoàng của các làng.
BP03ĐềnNơi thờ cúng một vị Thánh hoặc những nhân vật lịch sử được tôn sùng như thần thánh.
BP04MiếuNơi thờ thần linh, vong
   hồn, bao gồm cả Am, Miếu.
BP05Từ đườngNơi thờ tổ tiên của một dòng họ bao gồm Từ đường, Nhà thờ họ.
BP06Gác chuôngTầng gác để treo chuông ở nhà thờ, chùa.
BP07Công trình tôn giáo khácNhững công trình khác của các tổ chức tôn giáo, tín ngưỡng.
Tênten
Mô tảTên gọi của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
TêndiaChi
Mô tảĐịa chỉ của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
TênxepHangDiTich
Mô tảCấp hạng của đối tượng.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Di tích cấp quốc gia đặc biệtDi tích có giá trị đặc biệt tiêu biểu của quốc gia do Thủ tướng Chính phủ quyết định xếp hạng.
2Di tích cấp quốc giaDi tích có giá trị tiêu biểu của quốc gia do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quyết định xếp hạng.
3Di tích cấp tỉnhDi tích có giá trị tiêu biểu của địa phương do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định xếp hạng.
4Chưa xếp hạng di tích 
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point, GM_Surface
Kiểu đối tƣợng:
TênTruSoCoQuanNhaNuoc
Tên tiếng ViệtTrụ sở cơ quan nhà nƣớc
Mô tảPhạm vi xây dựng Trụ sở cơ quan nhà nước.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, ten, diaChi, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString, DoiTuongTruSoCoQuanNhaNuoc
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
BE13Trụ sở Chính PhủNơi làm việc của Quốc hội, Chính phủ, Chủ tịch nước.
BE14Trụ sở các BộNơi làm việc của các Bộ, ngành, và cơ quan chuyên môn trực thuộc.
BE15Trụ sở UBND cấp TỉnhNơi làm việc của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh.
BE16Trụ sở UBND cấp HuyệnNơi làm việc của Ủy ban nhân dân cấp Huyện.
BE17Trụ sở UBND cấp XãNơi làm việc của Ủy ban nhân dân cấp Xã
BE02Cơ quan chuyên mônTrụ sở của các Sở, Ban, Ngành và Cơ quan tương đương các cấp.
BE04Cơ quan ĐảngTrụ sở của cơ quan Đảng các cấp.
BE05Trụ sở tổ chức chính trị - xã hộiTrụ sở của các tổ chức chính trị - xã hội.
 BE06Toà ánTrụ sở của tòa án nhân dân các cấp.
BE07Viện kiểm sátTrụ sở của viện kiểm sát nhân dân các cấp.
Tênten
Mô tảTên gọi của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
TêndiaChi
Mô tảĐịa chỉ của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point, GM_Surface
+phienBan[1] : Integer




«FeatureType»
CongTrinhCongNghiep
+maDoiTuong[1] : DoiTuongCongTrinhCongNghiep
+ten[1] : CharacterString
+loaiCongTrinhCongNghiep[1] : LoaiCongTrinhCongNghiep
+chieuCao[1] : Real
+geo[1] : LoaiMoTaKhongGianCongTrinhCongNghiep


«FeatureType»
CongTrinhDangXayDung
+maDoiTuong[1] : CharacterString = IA05
+ten[1] : CharacterString
+diaChi[1] : CharacterString
+geo[1] : GM_Surface


«FeatureType»
CongTrinhAnNinh
+maDoiTuong[1] : DoiTuongCongTrinhAnNinh
+ten[1] : CharacterString
+diaChi[1] : CharacterString
+geo[1] : LoaiMoTaKhongGianCongTrinhAnNinh

«FeatureType»
CongTrinhQuocPhong
+maDoiTuong[1] : DoiTuongCongTrinhQuocPhong
+ten[1] : CharacterString
+diaChi[1] : CharacterString
+geo[1] : LoaiMoTaKhongGianCongTrinhQuocPhong
«Abstract»
NenDiaLy2N5N
+maNhanDang[1] : CharacterString

+ngayPhienBan[1] : DateTime
+giaTriDoChinhXacMatPhang[1] : Real
+nguyenNhanThayDoi[1] : CharacterString


«FeatureType»
CoSoSanXuatNongLamNghiep
+maDoiTuong[1] : DoiTuongCoSoSanXuatNongLamNghiep
+ten[1] : CharacterString
+diaChi[1] : CharacterString
+geo[1] : GM_Surface



«FeatureType»
KhuChucNangDacThu
+maDoiTuong[1] : DoiTuongKhuChucNangDacThu
+ten[1] : CharacterString
+diaChi[1] : CharacterString
+geo[1] : GM_Surface


«FeatureType»
CongTrinhXuLyChatThai
+maDoiTuong[1] : DoiTuongCongTrinhXuLyChatThai
+ten[1] : CharacterString
+geo[1] : LoaiMoTaKhongGianCongTrinhXuLyChatThai
«Enumeration» DoiTuongCongTrinhCongNghiep
+Khu khai thác = BL04
+Kho = BL05
+Nhà máy = BL07
+Lò nung = BL12
+Cột tháp điện gió = BL16
+Ống khói = BL17
+Cửa hầm lò của mỏ = BL18
+Giàn khoan, tháp khai thác = BL19 +Trạm chiết khí hóa lỏng = BN18 +Bể chứa nhiên liệu = BN19
+Công trình thủy điện = BN16 +Trạm biến áp = BA05
«Enumeration» LoaiCongTrinhCongNghiep
+Sản xuất vật liệu xây dựng = 1
+Luyện kim và cơ khí chế tạo = 2
+Khai thác mỏ và chế biến khoáng sản = 3
+Dầu khí = 4
+Năng lượng = 5
+Hóa chất = 6
+Công nghiệp thực phẩm = 7
+Công nghiệp tiêu dùng = 8
+Công nghiệp chế biến nông, thủy và hải sản = 9
«Enumeration» DoiTuongCoSoSanXuatNongLamNghiep
+Lâm trường = BL06
+Nông trường = BL08
+Trang trại = BL09
+Cơ sở sản xuất giống cây, con = BL11 +Ruộng muối = BL13
+Khu nuôi trồng thủy sản = BL14 +Guồng nước = BL25
«Enumeration» DoiTuongKhuChucNangDacThu
+Khu công nghiệp = BL03
+Khu chế xuất = BL02
+Khu công nghệ cao = BL15 +Khu kinh tế = BL22
+Khu du lịch = BH02
+Khu nghiên cứu đào tạo = BL23 +Khu thể dục thể thao = BL24
«Enumeration» DoiTuongCongTrinhAnNinh
+Trụ sở an ninh = BD01
+Đồn công an = BD02
+Trại cải tạo = BD03
+Trung tâm phòng cháy chữa cháy = BD04
«Enumeration» DoiTuongCongTrinhXuLyChatThai
+Cơ sở xử lý chất thải rắn = BV07
+Trạm trung chuyển chất thải rắn = BV08 +Bãi chôn lấp rác = BV09
+Khu xử lý = BV10

«Union»

LoaiMoTaKhongGianCongTrinhAnNinh

+point[1] : GM_Point

+surface[1] : GM_Surface«Union»
LoaiMoTaKhongGianCongTrinhCongNghiep
+point[1] : GM_Point
«Enumeration» DoiTuongCongTrinhQuocPhong
+Doanh trại quân đội = BK02 +Cửa khẩu = BK03
+Trụ sở quốc phòng = BK04

+surface[1] : GM_Surface

«Union»

LoaiMoTaKhongGianCongTrinhXuLyChatThai

+point[1] : GM_Point
+surface[1] : GM_Surface
«Union»
LoaiMoTaKhongGianCongTrinhQuocPhong
+point[1] : GM_Point
+surface[1] : GM_Surface
Hình 2.4
Kiểu đối tƣợng:
TênCongTrinhCongNghiep
Tên tiếng ViệtCông trình công nghiệp
Mô tảPhạm vi xây dựng công trình công nghiệp.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, ten, loaiCongTrinhCongNghiep, chieuCao, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString, DoiTuongCongTrinhCongNghiep
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
BL04Khu khai thácKhu vực khai thác khoáng sản và vật liệu (đất, cát, đá…).
BL05KhoNơi có nhà, bãi chuyên cất giữ, chứa nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, sản phẩm.
BL07Nhà máyCơ sở sản xuất hàng hóa, chế biến nông, lâm, thủy sản, thủy điện, nhiệt điện, xây dựng….
BL12Lò nungLò nung gạch, vôi, đồ gốm sành sứ…
BL16Cột tháp điện gióThiết bị dùng sức gió để biến đổi động năng của gió thành điện năng.
BL17Ống khóiỐng dẫn khí thải ra ngoài không trung của các nhà máy.
BL18Cửa hầm lò của mỏNơi ra, vào của các loại đường hầm khai thác.
BL19Giàn khoan, tháp khai thácCấu trúc dùng để khoan, khai thác dầu, khí thiên nhiên.
BN18Trạm chiết khí hóa lỏngCông trình xây dựng ngành dầu khí.
 BN19Bể chứa nhiên liệuBể chứa nhiên liệu và các loại chất lỏng khác không phải nước.
BN16Công trình thủy điệnCông trình xây dựng để sản xuất điện từ năng lượng nước.
BA05Trạm biến ápTrạm biến áp dùng để biến đổi điện năng từ cấp điện áp này sang cấp điện áp khác nhằm truyền tải điện năng đi xa hoặc phân phối tới hộ tiêu thụ.
Tênten
Mô tảTên gọi của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
TênloaiCongTrinhCongNghiep
Mô tảPhân loại công trình công nghiệp theo sản phẩm và lĩnh vực sản xuất.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Sản xuất vật liệu xây dựngNhà máy sản xuất xi măng; mỏ khai thác vật liệu xây dựng và các công trình sản xuất vật liệu/sản phẩm xây dựng khác.
2Luyện kim và cơ khí chế tạoNhà máy luyện kim mầu; nhà máy luyện, cán thép; nhà máy chế tạo máy động lực và máy nông nghiệp; nhà máy chế tạo máy công cụ và thiết bị công nghiệp; nhà máy chế tạo thiết bị nâng hạ; nhà máy chế tạo máy xây dựng; nhà máy chế tạo thiết bị toàn bộ; nhà máy sản xuất, lắp ráp phương tiện giao thông (ô tô, xe máy, tàu thủy, đầu máy tầu hỏa...); nhà máy chế
  tạo thiết bị điện- điện tử; nhà máy sản xuất công nghiệp hỗ trợ.
3Khai thác mỏ và chế biến khoáng sảnMỏ than hầm lò; mỏ than lộ thiên; nhà máy sàng tuyển, chế biến than; nhà máy chế biến khoáng sản; mỏ quặng hầm lò; mỏ quặng lộ thiên; nhà máy tuyển quặng, làm giầu quặng; nhà máy sản xuất alumin.
4Dầu khíCác công trình khai thác trên biển (giàn khai thác và tàu chứa dầu); nhà máy lọc dầu; nhà máy chế biến khí; nhà máy sản xuất nhiên liệu sinh học; kho xăng dầu; kho chứa khí hóa lỏng; tuyến ống dẫn khí, dầu; trạm bán xăng dầu; trạm chiết khí hóa lỏng; nhà máy sản xuất dầu nhờn; nhà máy tái chế dầu thải.
5Năng lượngNhà máy nhiệt điện; nhà máy cấp nhiệt; nhà máy cấp hơi; nhà máy cấp khí nén; công trình thủy điện; nhà máy điện nguyên tử; nhà máy điện gió; nhà máy điện mặt trời; nhà máy điện địa nhiệt; nhà máy điện thủy triều; nhà máy điện rác; nhà máy điện sinh khối; nhà máy điện khí biogas; nhà máy điện đồng phát; đường dây điện và trạm biến áp.
6Hóa chấtCông trình sản xuất sản phẩm phân bón; công trình sản phẩm hóa chất bảo vệ thực vật; công
   trình sản xuất sản phẩm hóa dầu; công trình sản xuất sản phẩm hóa dược; công trình sản xuất sản phẩm hóa chất cơ bản và hóa chất khác; công trình sản xuất sản phẩm nguồn điện hóa học; công trình sản xuất sản phẩm khí công nghiệp; công trình sản xuất sản phẩm cao su; công trình sản xuất sản phẩm tẩy rửa; công trình sản xuất sản phẩm sơn, mực in.
Công trình sản xuất vật liệu nổ công nghiệp; công trình sản xuất tiền chất thuốc nổ; kho chứa vật liệu nổ công nghiệp.
7Công nghiệp thực phẩmNhà máy sữa; nhà máy sản xuất bánh kẹo, mỳ ăn liền; kho đông lạnh; nhà máphân y sản xuất dầu ăn, hương liệu; nhà máy sản xuất rượu, bia, nước giải khát; nhà máy chế biến khác.
8Công nghiệp tiêu dùngNhà máy xơ sợi; nhà máy dệt; nhà máy in, nhuộm; nhà máy chế biến gỗ; nhà máy sản xuất các sản phẩm may; nhà máy thuộc da và sản xuất các sản phẩm từ da; nhà máy sản xuất các sản phẩm nhựa; nhà máy sản xuất đồ sành sứ, thủy tinh; nhà máy bột giấy và giấy; nhà máy sản xuất thuốc lá; các nhà máy sản xuất các sản phẩm tiêu dùng khác.
9Công nghiệp chế biến nông, thủy và hải sảnNhà máy chế biến thủy hải sản; nhà máy chế biến đồ hộp; các nhà máy xay xát, lau bóng gạo; các nhà máy chế biến nông sản khác.
TênchieuCao
Mô tảChiều cao của các đối tượng: Giàn khoan, tháp khai thác, Cột tháp điện gió.
Kiểu dữ liệuReal
Đơn vị đoMét (m)
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point, GM_Surface, GM_Curve
Kiểu đối tƣợng:
Tênten
Mô tảTên của công trình công nghiệp
Kiểu dữ liệuCharacterString
TênchieuCao
Mô tảChiều cao của các đối tượng: giàn khoan, tháp khai thác, cột tháp điện gió
Kiểu dữ liệuReal
Đơn vị đoMét (m)
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point, GM_Surface
Kiểu đối tƣợng:
TênCongTrinhDangXayDung
Tên tiếng ViệtCông trình đang xây dựng
Mô tảKhu vực bề mặt được che phủ chủ yếu bởi các công trình đang xây dựng.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, ten, diaChi, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = IA05
Tênten
Mô tảTên gọi của đối tượng
Kiểu dữ liệuCharacterString
TêndiaChi
Mô tảĐịa chỉ của đối tượng
Kiểu dữ liệuCharacterString
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Surface
Kiểu đối tƣợng:
TênCoSoSanXuatNongLamNghiep
Tên tiếng ViệtCơ sở sản xuất nông lâm nghiệp
Mô tảKhu vực đất sản xuất, kinh doanh nông nghiệp, lâm nghiệp và có các đối tượng địa lý liên quan đến nông, lâm nghiệp.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, ten, diaChi, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString, DoiTuongSanXuatNongLamNghiep
Danh sách giá trịMã BL06Nhãn Lâm trườngMô tả Khu vực được Nhà nước giao cho tổ chức sử dụng vào việc sản xuất, kinh doanh lâm nghiệp.
BL08Nông trườngKhu vực được Nhà nước giao cho tổ chức sử dụng vào việc sản xuất, kinh doanh nông nghiệp.
BL09Trang trạiKhu vực của cá nhân, hộ gia đình sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản.
BL11Cơ sở sản xuất giống cây, conKhu vực chuyên ươm cây giống, sản xuất con giống.
BL13Ruộng muốiKhu vực chuyên sản xuất muối.
BL14Khu nuôi trồng thủy sảnKhu vực mặt nước chuyên nuôi, trồng thủy, hải sản.
BL25Guồng nướcThiết bị hình bánh xe lớn đặt bên bờ sông, suối để phục vụ tưới hoặc chuyển đổi năng lượng của dòng nước chảy thành các dạng năng lượng có ích.
Tênten
Mô tảTên gọi của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
TêndiaChi
Mô tảĐịa chỉ của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_ Surface
Kiểu đối tƣợng:
TênKhuChucNangDacThu
Tên tiếng ViệtKhu chức năng đặc thù
Mô tảKhu vực phát triển theo các chức năng chuyên biệt hoặc hỗn hợp.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, ten, diaChi, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString, DoiTuong KhuChucNangDacThu
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
BL03Khu công nghiệp 
BL02Khu chế xuất 
BL15Khu công nghệ cao 
BL22Khu kinh tế 
BH02Khu du lịch 
BL23Khu nghiên cứu đào tạo 
BL24Khu thể dục thể thao 
Tênten
Mô tảTên gọi của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
TêndiaChi
Mô tảĐịa chỉ của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_ Surface
Kiểu đối tƣợng:
TênCongTrinhXuLyChatThai
Tên tiếng ViệtCông trình xử lý chất thải
Mô tảPhạm vi xây dựng công trình xử lý chất thải rắn thông
 thường.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, ten, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString, DoiTuong CongTrinhXuLyChatThai
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
BV07Cơ sở xử lý chất thải rắnKhu vực có công trình, thiết bị xử lý chất thải rắn.
BV08Trạm trung chuyển chất thải rắnKhu vực có công trình lưu giữ để trung chuyển chất thải rắn.
BV09Bãi chôn lấp rácKhu vực chôn lấp rác, chất thải.
BV10Khu xử lý chất thảiBao gồm khu liên hợp xử lý và khu xử lý chất thải.
Tênten
Mô tảTên gọi của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point, GM_Surface
Kiểu đối tƣợng:
TênCongTrinhAnNinh
Tên tiếng ViệtCông trình an ninh
Mô tảPhạm vi xây dựng công trình an ninh.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, ten, diaChi, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString, DoiTuongCongTrinhAnNinh
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
BD01Trụ sở an ninhNơi làm việc của các cơ quan, tổ chức thuộc lực lượng công an.
BD02Đồn công anTrụ sở làm việc của công an.
BD03Trại cải tạoNơi giam giữ, cải tạo phạm nhân.
BD04Trung tâm phòng cháy chữa cháyTrụ sở cảnh sát phòng cháy và chữa cháy.
Tênten
Mô tảTên gọi của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
TêndiaChi
Mô tảĐịa chỉ của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point,GM_ Surface
Kiểu đối tƣợng:
TênCongTrinhQuocPhong
Tên tiếng ViệtCông trình quốc phòng
Mô tảPhạm vi xây dựng công trình quốc phòng.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, ten, diaChi, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString, DoiTuong CongTrinhQuocPhong
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
BK02Doanh trại quân độiKhu vực chuyên dành cho lực lượng quân đội cư trú, huấn luyện.
BK03Cửa khẩuNơi thực hiện xuất, nhập cảnh, quá cảnh, xuất, nhập khẩu và qua lại biên giới giữa hai quốc gia.
BK04Trụ sở quốc phòngNơi làm việc của các cơ quan, tổ chức thuộc lực lượng quân đội.
Tênten
Mô tảTên gọi của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
TêndiaChi
Mô tảĐịa chỉ của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point, GM_ Surface.

3. GiaoThong

«FeatureType»«FeatureType»«FeatureType»«Type»«FeatureType»«FeatureType»
BenBaiDeoDenBienCotTinHieuNoiNeoDauTauThuyenAuThuyen
«FeatureType»«FeatureType»«FeatureType»«FeatureType»
TruDuongCapTreoDuongCapTreoCauTauTruCau

«Abstract»

NenDiaLy2N5N

+boundary
«Type»
TP_Node 1



+node 1




«FeatureType»
NutMangDuongBo
«Type» 1
TP_Edge +trenDoanDB

+edge

+trenDoanDB


+trenCauGT 0..1
+trenNgamLoi


«FeatureType»
CauGiaoThong
«FeatureType»
DoanTimDuongBo


1 +noiDoanDB


1+noiTuyenDoPha


«FeatureType»
DoanVuotSongSuoi
1


1
+trenDoanDB



+trongHamGT 1


«FeatureType»
HamGiaoThong

«FeatureType»

NenDiaLy2N5N

+face«FeatureType» «FeatureType» «FeatureType» «FeatureType» «FeatureType» «FeatureType»
MatDuongBo LoiDiBoSangDuong TaLuyGiaoThong DuongChuyenDung DuongMon DuongBoVungBoThua




-boundary +edge
«Type» «Type»
«FeatureType» «FeatureType»
TP_Face TP_Edge
RanhGioiDuongBo DuongLenCaoCoBacXay






«FeatureType» «FeatureType» «FeatureType» «FeatureType» «FeatureType»
DuongBang CangHangKhong NhaGaHangKhong GiaoDuongSatDuongBo BaiDapTrucThang

«FeatureType»

NenDiaLy2N5N

+ 1 trenDoanDS+trongHamGT
«FeatureType»«FeatureType»«FeatureType»«FeatureType»«FeatureType»
GaDuongSatCauGiaoThongDuongSatHamGiaoThongRaoChanDuongSat
+ 1 trenCauGT+trenDoanDS 11

1 +edge

+node-boundary
«Type»«Type»
«FeatureType»
TP_NodeTP_Edge
NutDuongSat

Hình 3.1

«Abstract»

NenDiaLy2N5N

+maNhanDang[1] : CharacterString

+phienBan[1] : Integer

+ngayPhienBan[1] : DateTime

«FeatureType» +giaTriDoChinhXacMatPhang[1] : Real
HamGiaoThong +nguyenNhanThayDoi[1] : CharacterString
+maDoiTuong[1] : CharacterString = HG05 +trenNgamLoi
+ten[1] : CharacterString
+chieuDai[1] : Real
+chieuCao[1] : Real 0..1
+chieuRong[1] : Real
+geo[1] : LoaiMoTaKhongGianHamGiaoThong
+trenDoanDB 0..1
+edge[1] : TP_Edge

«FeatureType»
+trongHamGT 0..1
DoanTimDuongBo
0..1 +maDoiTuong[1] : CharacterString = HA13
+loaiDuongBo[1] : LoaiDuongBo
«FeatureType»
DoanVuotSongSuoi
+maDoiTuong[1] : DoiTuongDoanVuotSongSuoi
+ten[1] : CharacterString
+geo[1] : GM_Curve


+noiTuyenDoPha 1




+noiDoanDB

+loaiChatLieuTraiMat[1] : LoaiChatLieuTraiMat

+trenDoanDB+loaiHienTrangSuDung[1] : LoaiHienTrangSuDung 1
+chieuXeChay[1] : ChieuXeChay
+viTri[1] : ViTri
+soLanDuong[1] : Real
+doRong[1] : Real
+ten[1] : CharacterString
1 +edge

«Type»

1 TP_Edge

+tenTuyen1[1] : CharacterString

+tenTuyen2[1] : CharacterString

+tenTuyen3[1] : CharacterString

+trenDoanDB

+tenTuyen4[1] : CharacterString

2 +boundary

+geo[1] : GM_Curve

1 +trenCauGT +edge[1] : TP_Edge


«FeatureType»
CauGiaoThong
+maDoiTuong[1] : CharacterString = HG02
+ten[1] : CharacterString
+loaiCauGiaoThong[1] : LoaiCauGiaoThong
+loaiChucNangCau[1] : LoaiChucNangCauGiaoThong
+ChatLieu[1] : ChatLieu
+khaNangOToLuuThong[1] : KhaNangOToLuuThong
+taiTrong[1] : Real
+chieuDai[1] : Real
+chieuRong[1] : Real
+geo[1] : GM_Curve




«Abstract»
NenDiaLy2N5N
+maNhanDang[1] : CharacterString
+phienBan[1] : Integer
+ngayPhienBan[1] : DateTime
+giaTriDoChinhXacMatPhang[1] : Real
+nguyenNhanThayDoi[1] : CharacterString
«Type»
TP_Node


+node 1

«FeatureType»
NutMangDuongBo
+maDoiTuong[1] : CharacterString = HA10
+geo[1] : GM_Point
+node[1] : TP_Node
+loaiDuongBo[1] : LoaiDuongBo
«Enumeration» LoaiDuongBo
+Cao tốc = 1
+Quốc lộ = 2
+Đường tỉnh = 3
+Đường huyện = 4 +Đường xã = 5
+Đường phố = 6
+Đường làng, ngõ phố = 7 +Đường gom = 8
+Đường chuyên dùng = 9
«Enumeration» LoaiChatLieuTraiMat
+Bê tông = 1 +Nhựa = 2 +Đá sỏi = 3 +Gạch = 4 +Đất = 5 +Khác = 6
«Enumeration» DoiTuongDoanVuotSongSuoi
+Tuyến đò = HA16
+Đoạn đường lội qua sông suối = HA17 +Đoạn đường ngầm = HA18
+Tuyến phà = HA19

«Union»

LoaiMoTaKhongGianHamGiaoThong

+curve[1] : GM_Curve

+surface[1] : GM_Surface

«Enumeration» LoaiChucNangCauGiaoThong
+Chung = 1 +Đường bộ = 2 +Đường sắt = 3 +Vượt = 4
«Enumeration» ViTri
+Trên mặt đất = 1 +Trên cao mức 1 = 2 +Trên cao mức 2 = 3 +Trên cao mức 3 = 4 +Trên cao mức 4 = 5 +Trên cao mức 5 = 6 +Ngầm mức 1 = 7 +Ngầm mức 2 = 8
«Enumeration» LoaiHienTrangSuDung
+Đang sử dụng = 1 +Đang xây dựng = 2
«Enumeration» LoaiCauGiaoThong
+Cầu thường = 1 +Cầu phao = 2 +Cầu treo = 3 +Cầu tầng = 4 +Cầu quay = 5 +Khác = 6
«Enumeration» ChatLieu
+Bê tông = 1 +Sắt = 2 +Gỗ = 3
«Enumeration» KhaNangOToLuuThong
+Lưu thông được = 1 +Không lưu thông được = 2
«Enumeration» ChieuXeChay
+Hai chiều = 1 +Một chiều = 2

Hình 3.2

Kiểu đối tƣợng:
TênDoanTimDuongBo
Tên tiếng ViệtĐoạn tim đƣờng bộ
Mô tảThể hiện trung tuyến của phần đường dành cho các phương tiện giao thông lưu thông.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, loaiDuongBo, loaiChatLieuTraiMat, loaiHienTrangSuDung, chieuXeChay, viTri, soLanDuong, doRong, ten, tenTuyen1, tenTuyen2, tenTuyen3, tenTuyen4, geo, edge
Tên các vai trò quan hệtrongHamGT, trenCauGT, noiTuyenDoPha, trenNgamLoi
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = HA13
TênloaiDuongBo
Mô tảChỉ phân loại cho các tuyến đường đang được sử dụng.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Cao tốcCao tốc là đường dành cho xe cơ giới, có dải phân cách chia đường cho xe chạy hai chiều riêng biệt; không giao nhau cùng mức với một hoặc các đường khác; bảo đảm giao thông liên tục, an toàn, rút ngắn thời gian hành trình và chỉ cho xe ra, vào ở những điểm nhất định.
2Quốc lộQuốc lộ là đường nối các trung tâm hành chính cấp tỉnh; đường nối liền từ cảng biển quốc tế, cảng hàng không quốc tế đến các cửa khẩu quốc tế, cửa khẩu chính trên đường bộ.
 3Đường tỉnhĐường tỉnh là đường nối trung tâm hành chính của tỉnh với trung tâm hành chính của huyện hoặc trung tâm hành chính của tỉnh lân cận; đường có vị trí quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.
4Đường huyệnĐường huyện là đường nối trung tâm hành chính của huyện với trung tâm hành chính của xã, cụm xã hoặc trung tâm hành chính của huyện lân cận; đường có vị trí quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của huyện.
5Đường xãĐường xã là đường nối trung tâm hành chính của xã với các thôn, làng, ấp, bản và đơn vị tương đương hoặc đường nối với các xã lân cận; đường có vị trí quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của xã.
6Đường phốĐường phố là đường trong phạm vi địa giới hành chính nội thành, nội thị, gồm lòng đường và hè phố.
7Đường làng, ngõ phốĐường làng, ngõ phố.
8Đường gomLà đường để gom hệ thống đường giao thông nội bộ của các khu đô thị, công nghiệp, kinh tế, dân cư, thương mại - dịch vụ và các đường khác vào đường chính hoặc vào đường nhánh trước khi đấu nối vào đường chính.
9Đường chuyên dùngĐường chuyên dùng là đường chuyên phục vụ cho việc vận chuyển, đi lại của một hoặc
    một số cơ quan, tổ chức, cá nhân.
TênloaiChatLieuTraiMat
Mô tảPhân loại chất liệu trải mặt của đoạn mặt đường tương ứng.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMã NhãnMô tả
1 Bê tông 
2 Nhựa 
3 Đá, sỏi 
4 Gạch 
5 Đất 
6 Khác 
TênloaiHienTrangSuDung
Mô tảHiện trạng sử dụng đường bộ.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMã NhãnMô tả
1 Đang sử dụng 
2 Đang xây dựng 
TênchieuXeChay
Mô tảChiều xe chạy.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMã NhãnMô tả
1 Hai chiều 
2 Một chiều 
TênviTri
Mô tảVị trí đường giao thông.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMã NhãnMô tả
1 Trên mặt đất 
2 Trên cao mức 1Là đường giao thông trên cao chỉ cao hơn so với mức trên mặt đất.
 3Trên cao mức 2 
4Trên cao mức 3 
5Trên cao mức 4 
6Trên cao mức 5 
7Ngầm mức 1 
8Ngầm mức 2 
TênsoLanDuong
Mô tảSố làn đường.
Kiểu dữ liệuInteger
TêndoRong
Mô tảĐộ rộng của đường bao gồm cả lề đường.
Kiểu dữ liệuReal
Đơn vị đoMét (m)
Tênten
Mô tảTên của tuyến đường.
Kiểu dữ liệuCharacterString
TêntenTuyen1
Mô tảÁp dụng để biểu thị tên tuyến AH trong trường hợp đoạn đường bộ đồng thời thuộc tuyến giao thông xuyên quốc gia ở châu Á.
Kiểu dữ liệuCharacterString
TêntenTuyen2
Mô tảÁp dụng để biểu thị tên quốc lộ trong trường hợp đoạn đường bộ đồng thời thuộc tuyến quốc lộ.
Kiểu dữ liệuCharacterString
TêntenTuyen3
Mô tảÁp dụng để biểu thị tên tỉnh lộ trong trường hợp đoạn đường bộ đồng thời thuộc tuyến đường tỉnh.
Kiểu dữ liệuCharacterString
TêntenTuyen4
Mô tảÁp dụng để biểu thị tên huyện lộ trong trường hợp đoạn đường bộ đồng thời thuộc tuyến đường huyện.
Kiểu dữ liệuCharacterString
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Curve
Tenedge
Mô tảThuộc tính mô tả quan hệ không gian giữa các đoạn tim đường bộ.
Kiểu dữ liệuTP_Edge
Quan hệ đối tƣợng:
Mô tảÁp dụng để biểu thị quan hệ với các đối tượng CauGiaoThong, HamGiaoThong, DoanVuotSongSuoi
TêntrongHamGT
Mô tảBiểu thị quan hệ với đối tượng HamGiaoThong.
TêntrenCauGT
Mô tảBiểu thị quan hệ với đối tượng CauGiaoThong.
TêntrenNgamLoi
Mô tảBiểu thị quan hệ với đối tượng DoanVuotSongSuoi trong trường hợp đoạn vượt sông suối là Ngầm hoặc Lội.
TênnoiTuyenDoPha
Mô tảBiểu thị quan hệ với đối tượng DoanVuotSongSuoi trong trường hợp đoạn vượt sông suối là Đò hoặc Phà.
Kiểu đối tƣợng:
TênNutMangDuongBo
Tên tiếng ViệtNút mạng đƣờng bộ
Mô tả 
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, geo, node
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = HA10
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point
Tênnode
Mô tảLà thuộc tính quan hệ không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuTP_Node
Kiểu đối tƣợng:
TênDoanVuotSongSuoi
Tên tiếng ViệtĐoạn vƣợt sông suối
Mô tảÁp dụng biểu thị đoạn đường bộ vượt sông suối không có cầu.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, ten, geo
Tên các vai trò quan hệtrenDoanDB, noiDoanDB
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString, DoiTuong DoanVuotSongSuoi
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
HA16Tuyến đòĐoạn vượt sông, suối bằng đò nối thông đường bộ.
HA17Đoạn đường lội qua sông suốiĐoạn đường bộ qua sông, suối mà người và phương tiện giao thông thô sơ có thể qua được vào những khoảng thời gian nhất định khi không có phương tiện chuyên chở hoặc cầu.
HA18Đoạn đường ngầmĐoạn đường bộ qua sông, suối, thường ngập nước mà phương tiện giao thông cơ giới có thể qua được.
HA19Tuyến phàĐoạn đường bộ qua sông, suối bằng phà.
Tênten
Mô tảTên gọi của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Curve
Quan hệ đối tƣợng:
TênnoiDoanDB
Mô tảBiểu thị quan hệ với đối tượng DoanTimDuongBo trong trường hợp đoạn vượt sông suối là Đò hoặc Phà.
TêntrenDoanDB
Mô tảBiểu thị quan hệ với đối tượng DoanTimDuongBo trong trường hợp đoạn vượt sông suối là Ngầm hoặc Lội.
Kiểu đối tƣợng:
TênCauGiaoThong
Tên tiếng ViệtCầu giao thông
Mô tảLà phương tiện nối liền 2 hay nhiều điểm khác nhau, giúp việc di chuyển giữa các điểm đó được dễ dàng hơn.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, ten, loaiCauGiaoThong, loaiChucNangCauGiaoThong, chatLieu, khaNangOToLuuThong, taiTrong, chieuDai, chieuRong, geo
Tên các vai trò quan hệtrenDoanDB, trenDoanDS
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa
 lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = HG02
Tênten
Mô tảTên gọi của đối tượng
Kiểu dữ liệuCharacterString
TênloaiCauGiaoThong
Mô tảLoại cầu giao thông.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Cầu thườngBao gồm các loại cầu 1 tầng thường gặp trên thực tế ví dụ như cầu bê tông, gạch, đá, sắt…
2Cầu phaoLoại cầu được thiết kế bằng vật liệu nổi.
3Cầu treoLà loại cầu được treo trên các trụ cầu, có sử dụng cáp treo mặt cầu.
4Cầu tầngLà cầu có từ 2 tầng trở lên.
5Cầu quayLoại cầu có khớp nối không cố định khi cần thiết có thể quay gập để tàu thuyền qua lại.
6KhácKhông thuộc các loại cầu đã chỉ ra cụ thể trên.
TênloaiChucNangCauGiaoThong
Mô tảChức năng sử dụng cầu giao thông.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Chung 
2Đường bộ 
3Đường sắt 
4Vượt 
TênchatLieu
Mô tảChất liệu cầu giao thông.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Bê tông 
2Sắt 
3Gỗ 
TênkhaNangOToLuuThong
Mô tảKhả năng ô tô lưu thông.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Lưu thông được 
2Không lưu thông được 
TêntaiTrong
Mô tảTải trọng của cầu.
Kiểu dữ liệuReal
Đơn vị đoTấn (T)
TênchieuDai
Mô tảChiều dài của cầu.
Kiểu dữ liệuReal
Đơn vị đoMét (m)
TênchieuRong
Mô tảChiều rộng của cầu.
Kiểu dữ liệuReal
Đơn vị đoMét (m)
TênGeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Curve
Quan hệ đối tƣợng:
TêntrenDoanDB
Mô tảÁp dụng để biểu thị quan hệ với các đối tượng DoanTimDuongBo
TêntrenDoanDS
Mô tảÁp dụng để biểu thị quan hệ với các đối tượng, DuongSat
Kiểu đối tƣợng:
TênHamGiaoThong
Tên tiếng ViệtHầm giao thông
Mô tảHầm giao thông là một loại công trình ngầm nhằm mục đích vượt qua các địa hình bằng cách chui qua nó.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, ten, chieuCao, chieuRong, chieuDai, loaiHamGiaoThong, geo
Tên các vai trò quan hệtrenDoanDB, trenDoanDS
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = HG05
Tênten
Mô tảTên gọi của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
TênchieuCao
Mô tảChiều cao hầm.
Kiểu dữ liệuReal
Đơn vị đoMét (m)
TênchieuRong
Mô tảChiều rộng hầm.
Kiểu dữ liệuReal
Đơn vị đoMét (m)
TênchieuDai
Mô tảChiều dài hầm.
Kiểu dữ liệuReal
Đơn vị đoMét (m)
TênloaiHamGiaoThong
Mô tảKhả năng ô tô lưu thông.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Hầm đường bộ 
2Hầm đường sắt 
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Curve, GM_Surface
Quan hệ đối tƣợng:
TêntrenDoanDB
Mô tảÁp dụng để biểu thị quan hệ với đối tượng DoanTimDuongBo.
TêntrenDoanDS
Mô tảÁp dụng để biểu thị quan hệ với đối tượng DuongSat.

«FeatureType»

NenDiaLy2N5N

+maNhanDang[1] : CharacterString

+phienBan[1] : Integer

+ngayPhienBan[1] : DateTime

+giaTriDoChinhXacMatPhang[1] : Real

+nguyenNhanThayDoi[0..1] : DateTime

«FeatureType»
LoiDiBoSangDuong
+maDoiTuong[1] : DoiTuongLoiDiBoSangDuong
+geo[1] : LoaiMoTaKhongGianLoiDiBoSangDuong



«FeatureType»
TaLuyGiaoThong
+maDoiTuong[1] : CharacterString = HG06
+loaiHinhThaiTaLuy[1] : LoaiHinhThaiTaLuy
+loaiThanhPhanTaLuy[1] : LoaiThanhPhanTaLuy
+tyCaoTySau[1] : Real
+geo[1] : GM_Curve




«FeatureType»
DuongLenCaoCoBacXay
+maDoiTuong[1] : CharacterString = HG11
+geo[1] : LoaiMoTaKhongGianDuongLenCaoCoBacXay



«FeatureType»
MatDuongBo
+maDoiTuong[1] : DoiTuongMatDuongBo
+loaiDuongBo[1] : LoaiDuongBo
+loaiHienTrangSuDung[1] : LoaiHienTrangSuDung
+geo[1] : GM_Surface



1 +face

«Type»
TP_Face
«FeatureType»
DuongMon
+maDoiTuong[1] : CharacterString = HA26
+geo[1] : GM_Curve





«FeatureType»
DuongBoVungBoThua
+maDoiTuong[1] : CharacterString = HA27
+geo[1] : GM_Curve





«FeatureType»
DuongChuyenDung
+maDoiTuong[1] : CharacterString = HA25
+ten[1] : CharacterString
+geo[1] : GM_Curve




«FeatureType»
RanhGioiDuongBo
+maDoiTuong[1] : DoiTuongRanhGioiDuongBo
+geo[1] : GM_Curve




1 +edge

+boundary
«Type»
TP_Edge
«Enumeration» DoiTuongMatDuongBo
+Dải phân cách = HA04 +Đảo giao thông = HA05 +Lòng đường = HA11 +Lề đường = HA07
+Hè phố = HA23
«Enumeration» DoiTuongRanhGioiDuongBo
+Mép lòng đường = HA08
+Mép đường = HA15
+Chia nhánh đường quy ước = HA21 +Mép đường qua cầu = HA22
«Enumeration» DoiTuongLoiDiBoSangDuong
+Cầu đi bộ = HG09 +Hầm đi bộ = HG10
«Enumeration» LoaiHienTrangSuDung
+Đang sử dụng = 1 +Đang xây dựng = 2

«Union»

«Enumeration» LoaiDuongBo
+Cao tốc = 1
+Quốc lộ = 2
+Đường tỉnh = 3
+Đường huyện = 4 +Đường xã = 5
+Đường phố = 6
+Đường làng, ngõ phố = 7 +Đường gom = 8
+Đường chuyên dùng = 9

LoaiMoTaKhongGianLoiDiBoSangDuong

+point[1] : GM_Point

«Enumeration» LoaiThanhPhanTaLuy
+Chân taluy = 1 +Đỉnh taluy = 2
+curve[1] : GM_Curve
+surface[1] : GM_Surface
«Enumeration» LoaiHinhThaiTaLuy
+Đắp cao = 1 +Xẻ sâu = 2

«Union»

LoaiMoTaKhongGianDuongLenCaoCoBacXay

-curve[1] : GM_Curve
+surface[1] : GM_Surface

Hình 3.3

Kiểu đối tƣợng:
TênLoiDiBoSangDuong
Tên tiếng ViệtLối đi bộ sang đƣờng
Mô tảLà lối dành cho người đi bộ sang đường.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng mở rộng danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString, DoiTuong LoiDiBoSangDuong
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
HG09Cầu đi bộLà lối trên cao dành cho người đi bộ sang đường.
HG10Hầm đi bộLà lối ngầm dành cho người đi bộ sang đường.
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point, GM_Curve, GM_Surface
Kiểu đối tƣợng:
TênTaLuyGiaoThong
Tên tiếng ViệtTaluy giao thông
Mô tảĐối tượng địa lý mô tả sự biến đổi địa hình do sự đào đắp các công trình giao thông.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, loaiHinhThaiTaLuy, loaiThanhPhanTaLuy, tyCaoTySau, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = HG06
TênloaiHinhThaiTaluy
Mô tảHình thái taluy, áp dụng để biểu thị tình trạng gia cố.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
 1Đắp cao 
2Xẻ sâu 
TênloaiThanhPhanTaluy
Mô tảThành phần taluy.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Chân taluy 
2Đỉnh taluy 
TêntyCaoTySau
Mô tảĐộ chênh cao so với bề mặt địa hình nhận giá trị (+) cho taluy dương và giá trị (-) cho taluy âm.
Kiểu dữ liệuReal
Đơn vị đoMét
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Curve
Kiểu đối tƣợng:
TênMatDuongBo
Tên tiếng ViệtMặt đƣờng bộ
Mô tảLà kiểu đối tượng địa lý gồm các đối tượng biểu thị các thành phần của mặt đường bộ gồm: Nền đường, giải phân cách, đảo giao thông.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, loaiDuongBo, loaiHienTrangSuDung, geo, face
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa
 lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString, DoiTuongMatDuongBo
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
HA04Dải phân cáchDải phân cách là bộ phận của đường để phân chia mặt đường thành hai chiều xe chạy riêng biệt hoặc để phân chia phần đường của xe cơ giới và xe thô sơ.
HA05Đảo giao thôngLà khoảng không gian nằm giữa các tuyến đường tại các nút giao thông được thiết kế nhằm đảm bảo an toàn cho người và phương tiện tham gia giao thông khi chuyển hướng.
HA11Lòng đườngLòng đường là phần đường bộ giành cho các phương tiện giao thông đi lại.
HA07Lề đườngPhần đường bộ nằm giữa mép đường và mép lòng đường, ngoài giới hạn phần đường xe chạy.
HA23Hè phốPhần đường đi bộ nằm giữa mép đường và mép lòng đường, ngoài giới hạn phần đường xe chạy trong đường phố.
TênloaiDuongBo
Mô tảChỉ phân loại cho các tuyến đường đang được sử dụng
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Cao tốcCao tốc là đường dành cho xe cơ giới, có dải phân cách chia đường cho xe chạy hai chiều
  riêng biệt; không giao nhau cùng mức với một hoặc các đường khác; bảo đảm giao thông liên tục, an toàn, rút ngắn thời gian hành trình và chỉ cho xe ra, vào ở những điểm nhất định.
2Quốc lộQuốc lộ là đường nối các trung tâm hành chính cấp tỉnh; đường nối liền từ cảng biển quốc tế, cảng hàng không quốc tế đến các cửa khẩu quốc tế, cửa khẩu chính trên đường bộ.
3Đường tỉnhĐường tỉnh là đường nối trung tâm hành chính của tỉnh với trung tâm hành chính của huyện hoặc trung tâm hành chính của tỉnh lân cận; đường có vị trí quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.
4Đường huyệnĐường huyện là đường nối trung tâm hành chính của huyện với trung tâm hành chính của xã, cụm xã hoặc trung tâm hành chính của huyện lân cận; đường có vị trí quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của huyện.
5Đường xãĐường xã là đường nối trung tâm hành chính của xã với các thôn, làng, ấp, bản và đơn vị tương đương hoặc đường nối với các xã lân cận; đường có vị trí quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của xã.
6Đường phốĐường phố là đường trong phạm vi địa giới hành chính nội thành, nội thị, gồm lòng
    đường và hè phố.
7 Đường làng, ngõ phốđường làng, ngõ phố.
8 Đường gomLà đường để gom hệ thống đường giao thông nội bộ của các khu đô thị, công nghiệp, kinh tế, dân cư, thương mại - dịch vụ và các đường khác vào đường chính hoặc vào đường nhánh trước khi đấu nối vào đường chính.
9 Đường chuyên dùngĐường chuyên dùng là đường chuyên phục vụ cho việc vận chuyển, đi lại của một hoặc một số cơ quan, tổ chức, cá nhân.
TênloaiHienTrangSuDung
Mô tảHiện trạng sử dụng đường bộ.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMã NhãnMô tả
1 Đang sử dụng 
2 Đang xây dựng 
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Surface
Tênface
Mô tảÁp dụng để biểu thị quan hệ không gian với kiểu đối tượng RanhGioiDuongBo.
Kiểu dữ liệuTP_Face
Kiểu đối tƣợng:
TênRanhGioiDuongBo
Tên tiếng ViệtRanh giới đƣờng bộ
Mô tảLà kiểu đối tượng địa lý gồm các đối tượng biểu thị các thành phần ranh giới của đường bộ gồm: Mép lòng đường, mép đường, mép đường qua cầu, chia nhánh
 đường quy ước.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, geo, edge
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu miền giá trịXác định
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
HA08Mép lòng đườngGiới hạn phần đường xe chạy.
HA15Mép đườngĐường giới hạn ngoài cùng phần không gian giành cho đường bộ.
HA21Chia nhánh đường quy ướcĐường khép kín từng nhánh đường có tính quy ước tại nơi các tuyến đường giao nhau.
HA22Mép đường qua cầuMép đường đối với đoạn đường qua cầu.
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Curve
Tênedge
Mô tảÁp dụng để biểu thị quan hệ không gian với kiểu đối tượng MatDuongBo.
Kiểu dữ liệuTP_Edge
Kiểu đối tƣợng:
TênDuongMon
Tên tiếng ViệtĐƣờng mòn
Mô tảLà đường do vết chân người đi lại nhiều mà thành (thường ở các vùng rừng, núi).
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = HA26
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Curve
Kiểu đối tƣợng:
TênDuongBoVungBoThua
Tên tiếng ViệtĐƣờng bờ vùng bờ thửa
Mô tảLà bờ bao quanh một thửa ruộng để giữ hoặc tháo nước.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = HA27
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Curve
Kiểu đối tƣợng:
TênDuongLenCaoCoBacXay
Tên tiếng ViệtĐƣờng lên cao có bậc xây
Mô tả 
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = HG11
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Curve, GM_Surface
«FeatureType»
GaDuongSat
+maDoiTuong[1] : CharacterString = HB02
+ten[1] : CharacterString
+geo[1] : GM_Surface
«FeatureType»
NenDiaLy2N5N
+maNhanDang[1] : CharacterString
+phienBan[1] : Integer
+ngayPhienBan[1] : DateTime
+giaTriDoChinhXacMatPhang[1] : Real
+nguyenNhanThayDoi[0..1] : DateTime


«FeatureType»
DuongSat
+maDoiTuong[1] : CharacterString = HB01
+loaiDuongSat[1] : LoaiDuongSat
«FeatureType»
RaoChanDuongSat
+maDoiTuong[1] : CharacterString = HA12
+geo[1] : GM_Curve







+trenDoanDS

+loaiChucNangDuongSat[1] : LoaiChucNangDuongSat

+loaiHienTrangSuDungDuongSat[1] : LoaiHienTrangSuDungDuongSat

+loaiKhoDuongSat[1] : LoaiKhoDuongSat

+viTriDuongSat[1] : ViTriDuongSat

1 +edge

+tenTuyen[1] : CharacterString

+geo[1] : GM_Curve

«Type» +edge[1] : TP_Edge
TP_Edge
1 +trenDoanDS

+Boundary 1 1 +trenCauGT

«FeatureType»
CauGiaoThong
+maDoiTuong[1] : CharacterString = HG02
+ten[1] : CharacterString
«Type» +loaiCauGiaoThong[1] : LoaiCauGiaoThong
TP_Node +loaiChucNangCau[1] : LoaiChucNangCauGiaoThong
+ChatLieu[1] : ChatLieu
+khaNangOToLuuThong[1] : KhaNangOToLuuThong
+taiTrong[1] : Real
+Node 1
+chieuDai[1] : Real
+chieuRong[1] : Real
+geo[1] : GM_Curve

«FeatureType»
«FeatureType» NenDiaLy2N5N
NutDuongSat
+maNhanDang[1] : CharacterString
+maDoiTuong[1] : CharacterString = HB05 +phienBan[1] : Integer
+geo[1] : GM_Point +ngayPhienBan[1] : DateTime
+node[1] : TP_Node +giaTriDoChinhXacMatPhang[1] : Real
+nguyenNhanThayDoi[0..1] : DateTime

«FeatureType»
DuongBang
+maDoiTuong[1] : CharacterString = HD04
+geo[1] : GM_Surface

«FeatureType»
CangHangKhong
+maDoiTuong[1] : CharacterString = HD01
+loaiCangHangKhong[1] : LoaiCangHangKhong
+loaiChucNang[1] : LoaiChucNang
+ten[1] : CharacterString
+geo[1] : GM_Surface

«FeatureType»
NhaGaHangKhong
+maDoiTuong[1] : CharacterString = HD05
1 +trongHamGT

«FeatureType»
HamGiaoThong
+maDoiTuong[1] : CharacterString = HG05
+ten[1] : CharacterString
+chieuDai[1] : Real
+chieuCao[1] : Real
+chieuRong[1] : Real
+geo[1] : LoaiMoTaKhongGianHamGiaoThong
+edge[1] : TP_Edge










«FeatureType»
GiaoDuongSatDuongBo
+maDoiTuong[1] : CharacterString = HB04
+raoChan[1] : RaoChan
+geo[1] : GM_Point

«FeatureType»
BaiDapTrucThang
+maDoiTuong[1] : CharacterString = HD06
+viTriBaiDapTrucThang[1] : ViTriBaiDapTrucThang
+ten[1] : CharacterString
+geo[1] : GM_Surface

+loaiChucNangNhaGaHangKhong[1] : LoaiChucNangNhaGaHangKhong

+ten[1] : CharacterString

+geo[1] : GM_Surface

«Enumeration» LoaiDuongSat
+Đơn = 1 +Lồng = 2
«Enumeration» LoaiChucNangDuongSat
+Quốc Gia = 1 +Đô thị = 2 +Chuyên dụng = 3
«Enumeration» LoaiCangHangKhong
+Nội địa = 1 +Quốc tế = 2
«Enumeration» LoaiChucNang
+Dân dụng = 1 +Chung = 2 +Chuyên dụng = 3
«Enumeration» RaoChan
+Có rào chắn = 1 +Không có rào chắn = 2
«Enumeration» ViTriBaiDapTrucThang
+Trên mặt đất = 1 +Trên nóc nhà = 2
«Enumeration» LoaiHienTrangSuDungDuongSat «Enumeration» ViTriDuongSat «Enumeration» LoaiKhoDuongSat«Enumeration» LoaiChucNangNhaGaHangKhong
+Đang sử dụng = 1 +Không sử dụng = 2 +Đang xây dựng = 3+Trên mặt đất = 1 +Trên cao mức 1 = 2 +Trên cao mức 2 = 3 +Ngầm = 4+Chuẩn = 1 +Hẹp = 2 +Khác = 3+Nhà ga hành khách = 1 +Nhà ga hàng hóa = 2
+Khác = 3
 

«Union»

LoaiMoTaKhongGianHamGiaoThong

+curve[1] : GM_Curve
+surface[1] : GM_Surface

Hình 3.4

Kiểu đối tƣợng:

TênDuongSat
Tên tiếng ViệtĐƣờng sắt
Mô tả 
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, loaiDuongSat, loaiChucNangDuongSat, loaiHienTrangSuDungDuongSat, loaiKhoDuongSat, viTriDuongSat, tenTuyen, geo
Tên các vai trò quan hệtrenCauGT, trongHamDS
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = HB01
TênloaiDuongSat
Mô tảPhân loại cho các tuyến đường sắt đang được sử dụng.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Đơn 
2Lồng 
TênloaiChucNangDuongSat
Mô tảChức năng sử dụng đường sắt.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Quốc giaĐường sắt quốc gia phục vụ nhu cầu vận tải chung của cả nước, từng vùng kinh tế và liên vận quốc tế.
2Đô thịĐường sắt đô thị phục vụ nhu cầu vận tải hành
   khách ở đô thị và vùng phụ cận.
3Chuyên dụngĐường sắt chuyên dùng phục vụ nhu cầu vận tải riêng của tổ chức, cá nhân.
TênloaiHienTrangSuDungDuongSat
Mô tảHiện trạng sử dụng đoạn đường sắt.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Đang sử dụng 
2Không sử dụng 
3Đang xây dựng 
TênloaiKhoDuongSat
Mô tảKhổ đường sắt, mô tả độ rộng của đường ray.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1ChuẩnĐường sắt khổ 1,435m và đường sắt lồng.
2HẹpĐường sắt khổ 1m.
3KhácĐường sắt hẹp, đường goòng, đường xe điện.
TênviTriDuongSat
Mô tả 
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Trên mặt đất 
2Trên cao mức 1Là đường sắt trên cao chỉ cao hơn so với mức trên mặt đất.
3Trên cao mức 2 
 4Ngầm 
TêntenTuyen
Mô tảTên của tuyến đường sắt.
Kiểu dữ liệuCharacterString
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Curve
Quan hệ đối tƣợng:
TêntrenCauGT
Mô tảÁp dụng để biểu thị quan hệ với các đối tượng CauGiaoThong.
TêntrongHamDS
Mô tảÁp dụng để biểu thị quan hệ với các đối tượng HamGiaoThong.
Kiểu đối tƣợng:
TênNutDuongSat
Tên tiếng ViệtNút đƣờng sắt
Mô tảGiao cắt giữa các đoạn đường sắt cùng cấp
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, geo, node
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu miền giá trịXác định
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
HB05Nút đường sắt 
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point
Tênnode
Mô tảLà thuộc tính quan hệ không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuTP_Node
Kiểu đối tƣợng:
TênGaDuongSat
Tên tiếng ViệtGa đƣờng sắt
Mô tảGa đường sắt là nơi để phương tiện giao thông đường sắt dừng, tránh, vượt, xếp, dỡ hàng hoá, đón trả khách, thực hiện tác nghiệp kỹ thuật và các dịch vụ khác. Ga đường sắt có nhà ga, quảng trường, kho, bãi hàng, ke ga, tường rào, khu dịch vụ, trang thiết bị cần thiết và các công trình đường sắt khác.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, ten, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = HB02
Tênten
Mô tảTên ga đường sắt
Kiểu dữ liệuCharacterString
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Surface

Kiểu đối tƣợng:

TênRaoChanDuongSat
Tên tiếng ViệtRào chắn đƣờng sắt
Mô tảThể hiện vị trí rào chắn đường sắt.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = HA12
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Curve
Kiểu đối tƣợng:
TênGiaoDuongSatDuongBo
Tên tiếng ViệtGiao đƣờng sắt và đƣờng bộ
Mô tảChỗ giao trên mặt đất giữa đường sắt và đường bộ.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, raoChan, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = HB04
TênraoChan
Mô tảThông tin về chỗ giao trên mặt đất giữa đường sắt và đường bộ có rào chắn hay không.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Có rào chắn 
2Không có rào chắn 
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point
Kiểu đối tƣợng:
Tên DuongBang
Tên tiếng Việt Đƣờng băng
Mô tả Các đường cất hạ cánh, đường lăn chính, đường lăn phụ, đường tắt (đường lăn cao tốc, đường lăn nối) và sân chuẩn bị cất cánh, hạ cánh của máy bay.
Kiểu cơ sở NenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tính maDoiTuong, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
Tên maDoiTuong
Mô tả Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệu CharacterString = HD04
Tên geo
Mô tả Thuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệu GM_Surface
Kiểu đối tƣợng:
TênCangHangKhong
Tên tiếng ViệtCảng hàng không
Mô tảCảng hàng không là khu vực xác định, bao gồm sân bay, nhà ga và trang bị, thiết bị, công trình cần thiết khác được sử dụng cho tàu bay đi, đến và thực hiện vận chuyển hàng không Quốc tế và Nội địa.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, loaiCangHangKhong, loaiChucNang, ten, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = HD01
TênloaiCangHangKhong
Mô tảLoại cảng hàng không.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Nội địa 
2Quốc tế 
TênloaiChucNang
Mô tả 
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Dân dụngPhục vụ mục đích dân dụng.
2ChungPhục vụ mục đích dân dụng và quân sự.
3Chuyên dụngPhục vụ mục đích quân sự, dịch vụ, dầu khí.
Tênten
Mô tảTên cảng hàng không.
Kiểu dữ liệuCharacterString
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Surface
Kiểu đối tƣợng:
TênNhaGaHangKhong
Tên tiếng ViệtNhà ga hàng không
Mô tả 
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, loaiChucNangNhaGaHangKhong, ten, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = HD05
TênloaiChucNangNhaGaHangKhong
Mô tả 
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Nhà ga hành khách 
2Nhà ga hàng hóa 
Tênten
Mô tảTên nhà ga hàng không
Kiểu dữ liệuCharacterString
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Surface
Kiểu đối tƣợng:
TênBaiDapTrucThang
Tên tiếng ViệtBãi đáp trực thăng
Mô tả 
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, viTriBaiDap, ten, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý
 cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = HD06
TênviTriBaiDap
Mô tảVị trí bãi đáp trực thăng.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Trên mặt đất 
2Trên nóc nhà 
Tênten
Mô tảTên bãi đáp trực thăng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Surface

«FeatureType»

NenDiaLy2N5N

+maNhanDang[1] : CharacterString

+phienBan[1] : Integer

+ngayPhienBan[1] : DateTime

+giaTriDoChinhXacMatPhang[1] : Real

+nguyenNhanThayDoi[0..1] : DateTime

«FeatureType»
DuongCapTreo
+maDoiTuong[1] : CharacterString = HE01
+ten[1] : CharacterString
+chieuDai[1] : Real
+geo[1] : GM_Curve


«FeatureType»
TruDuongCapTreo
+maDoiTuong[1] : CharacterString = HE03
+geo[1] : GM_Point



«FeatureType»
BenBai
+maDoiTuong[1] : DoiTuongBenBai
+ten[1] : CharacterString
+geo[1] : LoaiMoTaKhongGianBenBai



«FeatureType»
Deo
+maDoiTuong[1] : CharacterString = HG04
+ten[1] : CharacterString
+geo[1] : GM_Point




«FeatureType»
DenBien
+maDoiTuong[1] : CharacterString = HH02
+ten[1] : CharacterString
+geo[1] : GM_Point
«FeatureType»
CauTau
+maDoiTuong[1] : CharacterString = HC07
+loaiCauTau[1] : LoaiCauTau
+geo[1] : LoaiMoTaKhongGianCauTau



«FeatureType»
TruCau
+maDoiTuong[1] : CharacterString = HG01
+geo[1] : GM_Surface



«Type»
CotTinHieu
+maDoiTuong[1] : CharacterString = HH04
-loaiCot[1] : LoaiCot
+geo[1] : GM_Point




«FeatureType»
NoiNeoDauTauThuyen
+maDoiTuong[1] : CharacterString = HC08
+geo[1] : GM_Point





«FeatureType»
AuTau
+maDoiTuong[1] : DoiTuongAuTau
+geo[1] : GM_Curve
«Enumeration» DoiTuongBenBai
+Bãi đỗ xe = HA01
+Bến ô tô = HA02
+Bến phà = HA03
+Bến đò = HA20
+Trạm dừng nghỉ = HA28 +Trạm thu phí = HA14 +Bến thủy nội địa = HC02 +Cảng biển = HC03 +Cảng thuỷ nội địa = HC04 +Ga cáp treo = HE02
«Enumeration» LoaiCauTau
+Kiểu cầu nổi = 1 +Kiểu đê, đập = 2
«Union»
«Union»
LoaiMoTaKhongGianBenBai
LoaiMoTaKhongGianCauTau
+point[1] : GM_Point
-curve[1] : GM_Curve
+surface[1] : GM_Surface
+surface[1] : GM_Surface
«Enumeration» LoaiCot
+Có đèn = 1 +Không có đèn = 2
«Enumeration» DoiTuongAuTau
+Bờ xây âu tàu = HC01 +Cửa âu tàu = HC09

Hình 4.5

Kiểu đối tƣợng:
TênDuongCapTreo
Tên tiếng ViệtĐƣờng cáp treo
Mô tảĐường cáp treo là loại phương tiện di chuyển trên không thông qua các cabin di chuyển trên dây cáp được nối giữa các cột cao, giúp hành khách có điều kiện di chuyển nhanh chóng, thuận tiện.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, ten, chieuDai, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = HE01
Tênten
Mô tảTên gọi của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
TênchieuDai
Mô tảChiều dài của đường cáp treo theo kết quả đo đạc hiện trạng.
Kiểu dữ liệuReal
Đơn vị đoMét
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Curve
Kiểu đối tƣợng:
TênTruDuongCapTreo
Tên tiếng ViệtTrụ đƣờng cáp treo
Mô tả 
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = HE03
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point
Kiểu đối tƣợng:
TênBenBai
Tên tiếng ViệtBến bãi
Mô tảNơi dành cho những hoạt động dừng, đỗ, bảo trì máy móc hoặc thực hiện các dịch vụ chuyên chở hàng hoá, hành khách của các loại phương tiện giao thông.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, ten, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString, DoiTuongBenBai
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
HA01Bãi đỗ xeNơi phục vụ trông giữ xe ô tô và các phương tiện giao thông đường bộ khác.
HA02Bến ô tôNơi tập kết, trung chuyển hàng hóa, hành khách bằng ô tô.
HA03Bến phàNơi tập kết, trung chuyển hàng hóa, hành khách bằng phà.
HA20Bến đòNơi tập kết, trung chuyển hàng hóa, hành khách bằng đò.
 HA28Trạm dừng nghỉTrạm dừng nghỉ là công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, được xây dựng dọc theo tuyến quốc lộ hoặc tỉnh lộ để cung cấp các dịch vụ phục vụ người và phương tiện tham gia giao thông.
HA14Trạm thu phíLà nơi thực hiện việc thu tiền dịch vụ sử dụng đường bộ đối với phương tiện tham gia giao thông.
HC02Bến thủy nội địaBến thủy nội địa là khu vực gồm vùng đất và vùng nước trước bến để phương tiện giao thông đường thủy neo đậu, xếp dỡ hàng hóa, đón trả hành khách và thực hiện các dịch vụ khác.
HC03Cảng biểnCảng biển là khu vực gồm vùng đất cảng và vùng nước cảng phục vụ vận tải đường biển quốc tế.
HC04Cảng thuỷ nội địaCảng thủy nội địa là khu vực gồm vùng đất cảng và vùng nước cảng phục vụ vận tải đường thủy nội địa.
HE02Ga cáp treoLà công trình phục vụ đón trả hành khách lưu thông bằng cáp treo.
Tênten
Mô tảTên gọi của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point, GM_Surface

Kiểu đối tƣợng:

TênDeo
Tên tiếng ViệtĐèo
Mô tảĐèo là một đoạn tuyến đường vượt qua một dãy núi hoặc trên một sườn núi. Thể hiện đèo bằng điểm cao nhất của đường đèo.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, ten, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = HG04
Tênten
Mô tảTên gọi của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point
Kiểu đối tƣợng:
TênDenBien
Tên tiếng ViệtĐèn biển
Mô tảĐèn biển là báo hiệu hàng hải được thiết lập cố định tại các vị trí cần thiết ven bờ biển, trong vùng nước cảng biển và vùng biển Việt Nam.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, ten, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = HH02
Tênten
Mô tảTên gọi của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point
Kiểu đối tƣợng:
TênCauTau
Tên tiếng ViệtCầu tàu
Mô tảCông trình xây dựng ở bến cảng để tàu thuyền, sà lan,... cập bến xếp dỡ hàng hoá hoặc để hành khách lên xuống.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, loaiCauTau, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = HC07
TênloaiCauTau
Mô tả 
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Kiểu cầu nổi 
2Kiểu đê, đập 
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Curve, GM_Surface
Kiểu đối tƣợng:
TênTruCau
Tên tiếng ViệtTrụ cầu
Mô tả 
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = HG01
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Surface
Kiểu đối tƣợng:
TênCotTinHieu
Tên tiếng ViệtCột tín hiệu
Mô tảLà các cột báo hiệu giao thông dọc bờ sông.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, loaiCot, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = HH04
TênloaiCot
Mô tả 
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Có đèn 
2Không có đèn 
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point
Kiểu đối tƣợng:
TênNoiNeoDauTauThuyen
Tên tiếng ViệtNơi neo đậu tàu thuyền
Mô tảLà vị trí neo đậu tàu, thuyền.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = HC08
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point
Kiểu đối tƣợng:
TênAuTau
Tên tiếng ViệtÂu tàu
Mô tảNơi có công trình dâng nước, hạ nước để đưa phương tiện giao thông thủy vượt qua mực nước chênh lệch.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString, DoiTuong AuThuyen
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
HC01Bờ xây âu tàu 
 HC09Cửa âu tàu 
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Curve

4. ThuyVan

«FeatureType»
CotDoNuoc


«FeatureType» «FeatureType» «FeatureType»
BoKeBoCap Cong CongTrinhTrenDe



«FeatureType» «FeatureType»
NguonNuoc Dao










+edge
«Abstract»
RanhGioiNuocMat
1..*



«FeatureType» «FeatureType»
DuongBoNuoc DuongMepNuoc


«FeatureType»
RanhGioiNuocMatQuyUoc



+edge
«FeatureType»
TimDongChay
«FeatureType» «FeatureType» «FeatureType» «FeatureType»
DamLay RanSanHo TramBom TaLuyCongTrinhThuyLoi


«FeatureType» «FeatureType» «FeatureType» «FeatureType»
De Dap MangDanNuoc MatBoKenhMuong



«FeatureType» «FeatureType» «FeatureType» «FeatureType» «FeatureType»
Bien BaiDaDuoiNuoc BaiBoi Ghenh Thac




«Abstract» «FeatureType»
NenDiaLy2N5N DiemSongSuoiMatTich




1..* +face
«Type» «Type»
«Abstract»
TP_Edge TP_Face
NuocMat

+boundary 1



«FeatureType» «FeatureType»
MatNuocTinh MatNuocSongSuoi


«FeatureType»
KenhMuong



+boundary +node
«Type» «Type»
«FeatureType»
TP_Edge TP_Node
NutMangDongChay

1 1..* 1

«FeatureType»

NenDiaLy2N5N

Hình 4.1

«FeatureType»

Bien

+maDoiTuong[1] : DoiTuongBien +ten[1] : CharacterString
+geo[1] : LoaiMoTaKhongGianBien
 
+maDoiTuong[1] : DoiTuongBien +ten[1] : CharacterString
+geo[1] : LoaiMoTaKhongGianBien
«Abstract»
«FeatureType»
NenDiaLy2N5N
Dao
+maDoiTuong[1] : CharacterString = LC04 +tên[1] : CharacterString +loaiTrangThaiXuatLo[1] : LoaiTrangThaiXuatLo +geo[1] : LoaiMoTaKhongGianDao 
 
+maNhanDang[1] : CharacterString
+phienBan[1] : Integer
+ngayPhienBan[1] : DateTime
+giaTriDoChinhXacMatPhang[1] : Real
+nguyenNhanThayDoi[1] : CharacterString
«FeatureType» NguonNuoc +maDoiTuong[1] : DoiTuongNguonNuoc
+maDoiTuong[1] : DoiTuongNguonNuoc +loaiNguonNuoc[1] : LoaiNguonNuoc +tên[1] : CharacterString
+geo[1] : LoaiMoTaKhongGianNguonNuoc
 
«Enumeration» DoiTuongBien
+Biển = LC03 +Vịnh, Vũng = LC06 +Phá = LB02
«Enumeration» LoaiTrangThaiXuatLo
+Chìm = 1
+Nổi = 2
+Nửa chìm, nửa nổi = 3
«Union»«Union»
LoaiMoTaKhongGianBienLoaiMoTaKhongGianNguonNuoc
+point[1] : GM_Point+point[1] : GM_Point
+surface[1] : GM_Surface+surface[1] : GM_Surface
«Enumeration» LoaiNguonNuoc
+Khoáng = 1 +Nóng = 2 +Thường = 3
«Enumeration» DoiTuongNguonNuoc
+Mạch nước = LA05 +Giếng nước = LA03

«Union»

LoaiMoTaKhongGianDao

+point[1] : GM_Point
+surface[1] : GM_Surface
Hình 4.2
Kiểu đối tƣợng:
TênBien
Tên tiếng ViệtBiển
Mô tảVùng biển bao gồm cả vịnh, vũng thuộc phạm vi xây dựng dữ liệu.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, ten, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString, DoiTuongBien
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
LC03BiểnLà vùng nước mặn rộng lớn nối liền với các đại dương.
 LC06Vịnh, vũngLà vùng nước biển ăn sâu vào đất liền, được bao bọc bởi đất liền ở 3 phía.
LB02PháLà một loại hình thủy vực ven biển thường có hình dáng kéo dài, được ngăn cách với biển bởi các cồn, đụn cát và có cửa thông với biển.
Tênten
Mô tảTên gọi của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point, GM_Surface
Kiểu đối tƣợng:
TênDao
Tên tiếng ViệtĐảo
Mô tảLà vùng đất tự nhiên có nước bao bọc, khi thủy triều lên vùng đất này vẫn ở trên mặt nước.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, ten, loaiTrangThaiXuatLo, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = LC04
Tênten
Mô tảTên gọi của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
TênloaiTrangThaiXuatLo
Mô tảTrạng thái xuất lộ.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMã 1Nhãn ChìmMô tả Chìm dưới nước quanh năm không thể quan sát thấy, thông tin thu nhận được từ các nguồn tài liệu pháp lý.
2NổiThường xuyên cho phép quan sát thấy hoặc đo đạc, xác định về không gian
3Nửa chìm, nửa nổiCó những thời điểm trong năm cho phép nhận biết được vị trí, hình dạng đảo.
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point, GM_Surface
Kiểu đối tƣợng:
TênNguonNuoc
Tên tiếng ViệtNguồn nƣớc
Mô tả 
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, ten, loaiNguonNuoc, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString, DoiTuongNguonNuoc
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
LA03Giếng nướcCông trình khai thác nước dưới đất
LA05Mạch nướcVị trí xuất lộ của nước dưới đất
Tênten
Mô tảTên gọi của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
TênloaiNguonNuoc
Mô tảLoại nguồn nước.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1KhoángNguồn nước khoáng độc lập hoặc nằm trong các khu du lịch, nghỉ dưỡng.
2NóngNguồn nước nóng hoặc khoáng nóng nằm độc lập hoặc trong các khu du lịch, nghỉ dưỡng.
3ThườngNguồn nước cho sinh hoạt, sản xuất nói chung.
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point, GM_Surface

«FeatureType»

TimDongChay

+maDoiTuong[1] : CharacterString = LA08

+timDongChay[1] : loaiTimDongChay

+loaiCapHangTimDongChay[1] : LoaiCapHangTimDongChay

+loaiTrangThaiSongSuoi[1] : LoaiTrangThaiSongSuoi

+ten[1] : CharacterString

+doRong[1] : Real

+geo[1] : GM_Curve

+edge[1] : TP_Edge

«Enumeration» LoaiCapHangTimDongChay
+Cấp I = 1 +Cấp II = 2 +Cấp III = 3 +Cấp IV = 4 +Cấp V = 5 +Cấp VI = 6 +Khác = 7

1 +edge

«Type»

TP_Edge



1..** +boundary
«FeatureType»
NenDiaLy2N5N
+maNhanDang[1] : CharacterString
+phienBan[1] : Integer
+ngayPhienBan[1] : DateTime
+giaTriDoChinhXacViTri[1] : CharacterString

«Type»

+ngayNhanThayDoi[1] : CharacterString

TP_Node

«Enumeration» loaiTimDongChay
+Sông suối = 1 +Mặt nước tĩnh = 2 +Kênh mương = 3

11 +node

«FeatureType»

NutMangDongChay

«Enumeration» LoaiTrangThaiSongSuoi
+Thường xuyên = 1 +Theo mùa = 2

+maDoiTuong[1] : CharacterString = LA06

+geo[1] : GM_Point

+node[1] : TP_Node

Hình 4.3

Kiểu đối tƣợng:
TênTimDongChay
Tên tiếng ViệtTim dòng chảy
Mô tảTrung tuyến dòng chảy tự nhiên, dòng chảy nhân tạo.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, loaiTimDongChay, ten, loaiCapHangTimDongChay, loaiTrangThaiSongSuoi, doRong, geo, edge
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = LA08
TênloaiTimDongChay
Mô tảTrung tuyến dòng chảy tự nhiên
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Sông suốiDòng chảy tự nhiên của nước mặt.
2Mặt nước tĩnhVùng chứa nước mặt ổn định.
3Kênh mươngKênh mương nối với dòng chảy tự nhiên và tàu thuyền di chuyển được.
Tênten
Mô tảTên của sông, suối, kênh, mương.
Kiểu dữ liệuCharacterString
TênloaiCapHangTimDongChay
Mô tảÁp dụng để biểu thị phân loại mạng lưới sông suối, kênh.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Cấp IMiền Bắc, Miền Trung gồm các sông có chiều rộng lớn hơn 90 m, kênh có chiều rộng lớn hơn 75 m. Miền Nam gồm các sông có chiều rộng lớn hơn 125 m, kênh có chiều rộng lớn hơn 80 m.
2Cấp IIMiền Bắc, Miền Trung gồm các sông có chiều rộng lớn hơn 50 m và nhỏ hơn hoặc bằng 90 m, kênh có
  chiều rộng lớn hơn 40 m và nhỏ hơn hoặc bằng 75 m.
Miền Nam gồm các sông có chiều rộng lớn hơn 65 m và nhỏ hơn hoặc bằng 125 m, kênh có chiều rộng lớn hơn 50 m và nhỏ hơn hoặc bằng 80 m.
3Cấp IIIMiền Bắc, Miền Trung gồm các sông có chiều rộng lớn hơn 40 m và nhỏ hơn hoặc bằng 50 m, kênh có chiều rộng lớn hơn 30 m và nhỏ hơn hoặc bằng 40 m.
Miền Nam gồm các sông có chiều rộng lớn hơn 50 m và nhỏ hơn hoặc bằng 65 m, kênh có chiều rộng lớn hơn 35 m và nhỏ hơn hoặc bằng 50 m.
4Cấp IVMiền Bắc, Miền Trung gồm các sông có chiều rộng lớn hơn 30 m và nhỏ hơn hoặc bằng 40 m, kênh có chiều rộng lớn hơn 25 m và nhỏ hơn hoặc bằng 30 m.
Miền Nam gồm các sông có chiều rộng lớn hơn 35 m và nhỏ hơn hoặc bằng 50 m, kênh có chiều rộng lớn hơn 25 m và nhỏ hơn hoặc bằng 35 m.
5Cấp VMiền Bắc, Miền Trung gồm các sông có chiều rộng lớn hơn 20 m và nhỏ hơn hoặc bằng 30 m, kênh có chiều rộng lớn hơn 15 m và nhỏ hơn hoặc bằng 25 m.
Miền Nam gồm các sông có chiều rộng lớn hơn 25 m và nhỏ hơn hoặc bằng 35 m, kênh có chiều rộng lớn hơn 15 m và nhỏ hơn hoặc bằng 25 m.
6Cấp VIMiền Bắc, Miền Trung gồm các sông có chiều rộng lớn hơn 12 m và nhỏ hơn hoặc bằng 20 m, kênh có chiều rộng lớn hơn 10 m và nhỏ hơn hoặc bằng 15 m.
Miền Nam gồm các sông có chiều rộng lớn hơn 14 m và nhỏ hơn hoặc bằng 25 m, kênh có chiều rộng lớn hơn 10 m và nhỏ hơn hoặc bằng 15 m.
 7KhácCác sông, kênh không thuộc phân cấp theo 6 cấp trên.
TênloaiTrangThaiSongSuoi
Mô tảThông tin phân loại đường mép nước và mức độ thu nhận thông tin cho từng loại.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Thường xuyênLà trạng thái nước mặt tồn tại quanh năm.
2Theo mùaLà trạng thái nước mặt chỉ xuất hiện theo mùa.
TêndoRong
Mô tảĐộ rộng của sông, suối, kênh tự nhiên
Kiểu dữ liệuReal
Đơn vị đoMét
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Curve
Tênedge
Mô tảThuộc tính mô tả quan hệ không gian giữa các đoạn tim dòng chảy.
Kiểu dữ liệuTP_Edge
Kiểu đối tƣợng:
TênNutMangDongChay
Tên tiếng ViệtNút mạng dòng chảy
Mô tảVị trí hợp lưu, phân lưu của sông suối.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, geo, node
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = LA06
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point
Tênnode
Mô tảLà thuộc tính quan hệ không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuTP_Node

«FeatureType»

BaiBoi

+maDoiTuong[1] : CharacterString = LD01

+ten[1] : CharacterString

+loaiBaiBoi[1] : LoaiBaiBoi

+loaiTrạngThaiXuatLo[1] : LoaiTrangThaiXuatLo

+geo[1] : LoaiMoTaKhongGianBaiBoi

«FeatureType»
BaiDaDuoiNuoc
+maDoiTuong[1] : DoiTuongBaiDaDuoiNuoc
+ten[1] : CharacterString
+loaiTrangThaiXuatLo[1] : LoaiTrangThaiXuatLo
+geo[1] : LoaiMoTaKhongGianBaiDaDuoiNuoc

«FeatureType»
Ghenh
+maDoiTuong[1] : CharacterString = LD02
+ten[1] : CharacterString
+geo[1] : LoaiMoTaKhongGianGhenh

«FeatureType»
Thac
+maDoiTuong[1] : CharacterString = LD03
-chieuCao[1] : Real
+ten[1] : CharacterString
+geo[1] : LoaiMoTaKhongGianThac
«Abstract»
NenDiaLy2N5N
+maNhanDang[1] : CharacterString
+phienBan[1] : Integer
+ngayPhienBan[1] : DateTime
+giaTriDoChinhXacMatPhang[1] : Real
+nguyenNhanThayDoi[1] : CharacterString
«Enumeration» LoaiBaiBoi
+Cát = 1
+Bùn = 2 +Loại khác = 3
«Enumeration» LoaiTrangThaiXuatLo
+Chìm = 1
+Nổi = 2
+Nửa chìm, nửa nổi = 3
«Union»«Union»
LoaiMoTaKhongGianThacLoaiMoTaKhongGianBaiDaDuoiNuoc
+point[1] : GM_Point+point[1] : GM_Point
+curve[1] : GM_Curve+surface[1] : GM_Surface
«Enumeration» DoiTuongBaiDaDuoiNuoc
+Bãi đá dưới nước = LC01 +Đá trên biển = LC08
«Union»
LoaiMoTaKhongGianBaiBoi
+point[1] : GM_Point
+surface[1] : GM_Surface
«Union»
LoaiMoTaKhongGianGhenh
+point[1] : GM_Point
+surface[1] : GM_Surface
-curve[1] : GM_Curve




Hình 4.4
Kiểu đối tƣợng:
TênBaiBoi
Tên tiếng ViệtBãi bồi
Mô tảBãi được hình thành do quá trình bồi lắng tự nhiên.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, ten, loaiBaiBoi, loaiTrangThaiXuatLo, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = LD01
Tênten
Mô tảTên gọi của đối tượng
Kiểu dữ liệuCharacterString
TênloaiBaiBoi
Mô tảLoại bãi bồi.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Cát 
2Bùn 
3Loại khácBao gồm bãi đá, sỏi, vỏ sò, vỏ ốc.
TênloaiTrangThaiXuatLo
Mô tảTrạng thái xuất lộ bãi bồi.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Chìm 
2Nổi 
3Nửa chìm, nửa nổi 
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point, GM_Surface.
Kiểu đối tƣợng:
TênBaiDaDuoiNuoc
Tên tiếng ViệtBãi đá dƣới nƣớc
Mô tảLà các đối tượng đá trên sông, suối, biển.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, ten, loaiTrangThaiXuatLo, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString , DoiTuongBaiDaDuoiNuoc
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
LC01Bãi đá dưới nướcLà đối tượng đá trên sông suối làm thay đổi dòng chảy tự nhiên.
LC08Đá trên biểnLà các đối tượng đá trên biển có thể nổi hoặc chìm.
Tênten
Mô tảTên gọi của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
TênloaiTrangThaiXuatLo
Mô tả 
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1ChìmChìm dưới nước quanh năm không thể quan sát thấy, thông tin thu nhận được từ các tài liệu pháp lý.
2NổiThường xuyên quan sát thấy.
3Nửa chìm, nửa nổi 
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point, GM_Surface
Kiểu đối tƣợng:
TênGhenh
Tên tiếng ViệtGhềnh
Mô tảLà đối tượng trên sông suối làm thay đổi dòng chảy tự nhiên.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, ten, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = LD02
Tênten
Mô tảTên gọi của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point, GM_Curve, GM_Surface
Kiểu đối tƣợng:
TênThac
Tên tiếng ViệtThác
Mô tảLà đối tượng trên sông suối làm thay đổi dòng chảy tự nhiên.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, ten, chieuCao, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = LD03
Tênten
Mô tảTên gọi của đối tượng
Kiểu dữ liệuCharacterString
TênchieuCao
Mô tảChiều cao thác
Kiểu dữ liệuReal
Đơn vị đoMét (m)
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point, GM_Curve
«FeatureType»
DiemSongSuoiMatTich
+phienBan[1] : Integer
+maDoiTuong[1] : CharacterString = LA09
+geo[1] : GM_Point








+face +boundary
«Abstract» «Type»
MatNuoc TP_Face
+face[1] : TP_Face
1 1..* 1..*


«FeatureType»
MatNuocSongSuoi
+maDoiTuong[1] : CharacterString = LA10
+loaiTrangThaiSongSuoi[1] : LoaiTrangThaiSongSuoi
+geo[1] : GM_Surface


«FeatureType»
MatNuocTinh
+maDoiTuong[1] : DoiTuongNuocMatTinh
+ten[1] : CharacterString
+geo[1] : GM_Surface


«FeatureType»
KenhMuong
+maDoiTuong[1] : CharacterString = LA04
+ten[1] : CharacterString
+loaiHienTrangSuDung[1] : LoaiHienTrangSuDung +ten[1] : CharacterString
+loaiCapHang[1] : loaiCapHang
+doRong[1] : Real
+geo[1] : LoaiMoTaKhongGianKenhMuong
«Abstract»
NenDiaLy2N5N
+maNhanDang[1] : CharacterString

+ngayPhienBan[1] : DateTime
+giaTriDoChinhXacMatPhang[1] : Real
+nguyenNhanThayDoi[1] : CharacterString






«Type» 1 1 «Abstract»
TP_Edge RanhGioiNuocMat
+geo[1] : GM_Curve
+edge
+edge[1] : TP_Edge


«FeatureType»
DuongBoNuoc
+maDoiTuong[1] : CharacterString = LG01
+loaiTrangThaiDuongBoNuoc[1] : LoaiTrangThaiDuongBoNuoc
+loaiDuongBoNuoc[1] : LoaiDuongBoNuoc


«FeatureType»
DuongMepNuoc
+maDoiTuong[1] : CharacterString = LG02
+loaiDuongMepNuoc[1] : LoaiDuongMepNuoc



«FeatureType»
RanhGioiNuocMatQuyUoc
+maDoiTuong[1] : CharacterString = LG03
+loaiRanhGioiNuocMatQuyUoc[1] : LoaiRanhGioiNuocMatQuyUoc
«Enumeration» LoaiDuongMepNuoc
+1 = Ao, hồ, đầm
+2 = Phá
+3 = Kênh, mương +4 = Hồ chứa
+5 = Sông suối
+6 = Biển
+7 = Đường triều kiệt
«Enumeration» LoaiDuongBoNuoc
+1 = Ao, hồ, đầm +2 = Phá
+3 = Kênh, mương +4 = Hồ chứa
+5 = Sông suối
+6 = Biển
«Enumeration» LoaiTrangThaiSongSuoi
+Thường xuyên = 1 +Theo mùa = 2
«Enumeration» LoaiRanhGioiNuocMatQuyUoc
+Phân chia loại nước mặt = 1 +Khép vùng nước mặt = 2
«Enumeration» DoiTuongNuocMatTinh
+Ao, hồ, đầm = LB01 +Hồ chứa = LB03
«Enumeration» LoaiHienTrangSuDung
+Đang sử dụng = 1 +Đang xây dựng = 2
«Enumeration» loaiCapHang
+Kênh tưới = 1
+Kênh tiêu = 2
+Kênh tưới tiêu kết hợp = 3 +Khác = 4
«Enumeration» LoaiTrangThaiDuongBoNuoc
+Rõ ràng = 1
+Khó xác định = 2
+Đường bờ sông suối có nước theo mùa = 3

«Union»

LoaiMoTaKhongGianKenhMuong

+curve[1] : GM_Curve

+surface[1] : GM_Surface

Hình 4.5

Kiểu đối tƣợng:
TênDiemSongSuoiMatTich
Tên tiếng ViệtĐiểm sông suối mất tích
Mô tảLà điểm mất tích và điểm xuất hiện trở lại của hệ thống sông suối.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = LA09
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng
Kiểu dữ liệuGM_Point
Quan hệ đối tƣợng:
TênnamTrenSongSuoi
Mô tảÁp dụng để biểu thị quan hệ với đối tượng sông suối
Kiểu đối tƣợng:
TênMatNuoc
Tên tiếng ViệtMặt nƣớc
Mô tảLà lớp UML trừu tượng mô tả các đặc tính chung của các kiểu đối tượng MatNuocTinh, MatNuocSongSuoi, KenhMuong được xác định theo khả năng điều tra, đo đạc và hiện trạng nước mặt tại thời điểm thu nhận thông tin.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhface
Thuộc tính đối tƣợng:
Tênface
Mô tảÁp dụng để biểu thị quan hệ không gian với kiểu đối tượng RanhGioiNuocMat.
Kiểu dữ liệuTP_Face
Kiểu đối tƣợng:
TênMatNuocSongSuoi
Tên tiếng ViệtMặt nƣớc sông suối
Mô tảLà thành phần dạng bề mặt của các kiểu đối tượng SongSuoi.
Kiểu cơ sởNuocMat
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, loaiTrangThaiSongSuoi, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = LA10
TênloaiTrangThaiSongSuoi
Mô tảThông tin phân loại đường mép nước và mức độ thu nhận thông tin cho từng loại.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Thường xuyênLà trạng thái nước mặt tồn tại quanh năm.
2Theo mùaLà trạng thái nước mặt chỉ xuất hiện theo mùa.
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Surface
Kiểu đối tƣợng:
TênMatNuocTinh
Tên tiếng việtMặt nƣớc tĩnh
Mô tảLà vùng mặt nước tĩnh của các đối tượng ao, hồ, đầm; hồ chứa.
Kiểu cơ sởNuocMat
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, ten, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString , DoiTuongMatNuocTinh
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
LB01Ao, hồ, đầmVùng chứa nước mặt tương đối ổn định.
 LB03Hồ chứaHồ được hình thành do quá trình đắp đập phục vụ thủy điện hay thủy lợi.
Tênten
Mô tảTên gọi của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Surface
Kiểu đối tƣợng:
TênKenhMuong
Tên tiếng ViệtKênh mƣơng
Mô tảDòng chảy nhân tạo của nước mặt.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, ten, loaiHienTrangSuDung, doRong, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = LA04
Tênten
Mô tảTên gọi của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
TênloaiHienTrangSuDung
Mô tảHiện trạng sử dụng.
Kiểu miền giá trịXác định
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Đang sử dụng 
2Đang xây dựngĐã xác định được đồ hình.
TêndoRong
Mô tảĐộ rộng của mương
Kiểu dữ liệuReal
Đơn vị đoMét
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Curve, GM_Surface
Kiểu đối tƣợng:
TênRanhGioiNuocMat
Mô tảLà lớp UML trừu tượng mô tả các đặc tính chung của các kiểu đối tượng: DuongBoNuoc, DuongMepNuoc, RanhGioiNuocMatQuyUoc. Áp dụng để biểu thị đường phân định giữa phần mặt nước với mặt đất hoặc với các phần mặt nước kề cận không cùng loại.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhgeo, edge
Thuộc tính đối tƣợng:
Têngeo
Mô tảLà thuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Curve
Tênedge
Mô tảÁp dụng để biểu thị quan hệ không gian với kiểu đối tượng NuocMat.
Kiểu dữ liệuTP_Edge
Kiểu đối tƣợng:
TênDuongBoNuoc
Tên tiếng ViệtĐƣờng bờ nƣớc
Mô tảMép bờ của sông, suối, kênh, rạch là ranh giới giữa mái dốc tự nhiên của bờ biển, sông, suối, kênh, rạch với mặt đất tự nhiên theo chiều ngang. Trường hợp sông, suối, kênh, rạch đã được kè bờ thì mép bờ là đỉnh của bờ kè. Mép bờ của đầm, phá, ao, hồ tự nhiên, hồ nhân tạo không phải là hồ chứa thủy điện, thủy lợi do cơ quan lập phương án cắm mốc xác định trên cơ sở mực nước cao nhất.
Đường bờ biển là đường mép nước biển cao nhất trung bình nhiều năm. Đường bờ biển khi được kè bờ thì mép bờ là đỉnh của bờ kè.
Kiểu cơ sởRanhGioiNuocMat
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, loaiTrangThaiDuongBoNuoc
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = LG01
TênloaiTrangThaiDuongBoNuoc
Mô tảTrạng thái đường bờ nước.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Rõ ràngTrường hợp sông, suối, kênh, rạch đã được kè bờ hoặc có thể nhận dạng thông qua đường xẻ sâu, bờ lở đất hoặc bờ đắp cao để hình thành lòng chứa của ao, hồ, sông, suối kênh mương.. trên bề mặt thực địa.
2Khó xác địnhNhững khu vực bề mặt địa hình trên bờ phức tạp hoặc đã chịu tác động nhân tạo làm phá vỡ đường bờ tự nhiên, khu vực không có dấu hiệu để nhận dạng, dòng chảy qua đầm lầy.
3Đường bờ sông suối có nước theo mùaĐường bờ của sông, suối chỉ có nước trong khoảng thời gian nhất định.
TênloaiDuongBoNuoc
Mô tảThông tin phân loại nước mặt và mức độ thu nhận thông tin cho từng loại
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Ao, hồ, đầm 
2Phá 
3Kênh, mương 
4Hồ chứaHồ chứa của công trình thủy điện, thủy lợi.
5Sông, suối 
6Biển 
Kiểu đối tƣợng:
TênDuongMepNuoc
Tên tiếng ViệtĐƣờng mép nƣớc
Mô tảĐường mép nước sông, suối, hồ, ao, đầm, phá là đường mực nước của sông, suối, hồ, ao, đầm, phá tại thời điểm thu nhận thông tin.
Đường mép nước biển là đường mực nước của biển tại thời điểm thu nhận thông tin.
Kiểu cơ sởRanhGioiNuocMat
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, loaiDuongMepNuoc
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = LG02
TênloaiDuongMepNuoc
Mô tảThông tin phân loại nước mặt và mức độ thu nhận thông tin cho từng loại.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Ao, hồ, đầmĐường mép nước Ao, hồ, đầm.
2PháĐường mép nước Phá.
3KênhĐường mép nước kênh tự nhiên.
4Hồ chứaĐường mép nước hồ chứa của công trình thủy điện, thủy lợi.
5Sông suốiĐường mép nước sông, suối tại thời điểm thu nhận thông tin.
6BiểnĐường mép nước biển tại thời điểm thu nhận thông tin.
7Triều kiệtĐường mép nước biển thấp nhất trung bình trong năm.
Kiểu đối tƣợng:
TênRanhGioiNuocMatQuyUoc
Tên tiếng ViệtRanh giới nƣớc mặt quy ƣớc
Mô tảĐường ranh giới phân chia tương đối giữa các phần nước mặt của đầm, phá, ao, hồ, sông, suối, kênh, mương, biển; các đường khép vùng cho từng nhánh nước mặt của các dòng chảy.
Kiểu cơ sởRanhGioiNuocMat
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, loaiRanhGioiNuocMatQuyUoc, ten
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = LG03
TênloaiRanhGioiNuocMatQuyUoc
Mô tảLoại ranh giới nước mặt quy ước
Kiểu miền giá trịXác định
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Phân chia loại nước mặtĐường phân chia tương đối giữa các phần nước mặt liền kề nhau của ao, hồ, đầm; sông, suối; kênh, mương; phá; biển.
2Khép vùng nước mặtĐường khép vùng cho từng nhánh nước mặt của các dòng chảy, bao gồm cả trường hợp các đối tượng cùng loại ranh giới nước mặt nhưng khác tên.
Tênten
Mô tảTên cửa sông
Kiểu dữ liệuCharacterString

«Abstract»

NenDiaLy2N5N::NenDiaLy2N5N

+maNhanDang[1] : CharacterString

+phienBan[1] : Integer

+ngayPhienBan[1] : DateTime

+giaTriDoChinhXacMatPhang[1] : Real

+nguyenNhanThayDoi[1] : CharacterString

«FeatureType»

BoKeBoCap
+maDoiTuong[1] : CharacterString = LE03
+ten[1] : CharacterString
+loaiChatLieu[1] : LoaiChatLieu
+loaiThanhPhan[1] : LoaiThanhPhan
+geo[1] : GM_Curve

«FeatureType»
Cong
+maDoiTuong[1] : CharacterString = LE01
+ten[1] : CharacterString
+loaiCongThuyLoi[1] : LoaiCong
+geo[1] : LoaiMoTaKhongGianCong


«FeatureType»
CongTrinhTrenDe
+maDoiTuong[1] : DoiTuongCongTrinhTrenDe
+ten[1] : CharacterString
+geo[1] : LoaiMoTaKhongGianCongTrinhTrenDe


«FeatureType»
De
+maDoiTuong[1] : CharacterString = LE05
+ten[1] : CharacterString
+loaiDe[1] : LoaiDe
+dungLamGiaoThong[1] : Boolean
+geo[1] : LoaiMoTaKhongGianDe

«FeatureType»
Dap
+maDoiTuong[1] : CharacterString = LE04
+ten[1] : CharacterString
+loaiDap[1] : LoaiDap
+dungLamGiaoThong[1] : Boolean
+geo[1] : LoaiMoTaKhongGianDap
«FeatureType»
MangDanNuoc
+maDoiTuong[1] : CharacterString = LE07
+loaiMangDanNuoc[1] : LoaiMangDanNuoc
+geo[1] : LoaiMoTaKhongGianMangDanNuoc


«FeatureType»
MatBoKenhMuong
+maDoiTuong[1] : CharacterString = LE08
+dungLamGiaoThong[1] : Boolean
+geo[1] : LoaiMoTaKhongGianMatBoKenhMuong


«FeatureType»
TramBom
+maDoiTuong[1] : CharacterString = LE10
+ten[1] : CharacterString
+geo[1] : LoaiMoTaKhongGianTramBom



«FeatureType»
CotDoNuoc
+maDoiTuong[1] : CharacterString = LE11
+ten[1] : CharacterString
+geo[1] : GM_Point



«FeatureType»
RanSanHo
+maDoiTuong[1] : CharacterString = LC07
+ten[1] : CharacterString
+geo[1] : GM_Surface

«FeatureType»

TaLuyCongTrinhThuyLoi

«FeatureType»

DamLay
+maDoiTuong[1] : CharacterString = LH01
+ten[1] : CharacterString
+geo[1] : GM_Surface
+maDoiTuong[1] : CharacterString = LE09
+loaiTaLuy[1] : LoaiTaLuy
+loaiHinhThaiTaLuy[1] : LoaiHinhThaiTaLuy
+loaiThanhPhan[1] : LoaiThanhPhan
+tyCaoTySau[1] : Real
+geo[1] : GM_Curve
«Enumeration» LoaiChatLieu
+Bê tông = 1 +Đá sỏi = 2 +Khác = 3
«Enumeration» DoiTuongCongTrinhTrenDe
+Cửa khẩu qua đê = LE02 +Điếm canh đê = LE06
«Enumeration» LoaiHinhThaiTaLuy
+Đắp cao = 1 +Xẻ sâu = 2
«Union»«Union»
LoaiMoTaKhongGianCongLoaiMoTaKhongGianDap
+curve[1] : GM_Curve+curve[1] : GM_Curve
+surface[1] : GM_Surface+surface[1] : GM_Surface
«Enumeration» LoaiDe
+Biển = 1
+Sông = 2
+Bao = 3
+Bối = 4
+Chuyên dụng = 5

+point[1] : GM_Point

«Enumeration» LoaiTaLuy
+Đê = 1
+Đập = 2
+Kênh, mương = 3 +Khác = 4
«Enumeration» LoaiCong
+Có thiết bị = 1 +Không có thiết bị = 2 +Cống qua đường = 3
«Enumeration» LoaiThanhPhan
+Chân = 1 +Đỉnh = 2
«Enumeration» LoaiMangDanNuoc
+Mặt đất = 1 +Nổi = 2

«Union»

LoaiMoTaKhongGianDe

+curve[1] : GM_Curve
+surface[1] : GM_Surface
«Enumeration» LoaiDap
+Chắn sóng = 1 +Dâng = 2 +Tràn = 3
«Union»«Union»«Union»
LoaiMoTaKhongGianCongTrinhTrenDeLoaiMoTaKhongGianTramBomLoaiMoTaKhongGianMatBoKenhMuong
+point[1] : GM_Point+point[1] : GM_Point+surface[1] : GM_Surface
+curve[1] : GM_Curve+surface[1] : GM_Surface-curve[1] : GM_Curve
+surface[1] : GM_Surface

«Union»

LoaiMoTaKhongGianMangDanNuoc

+curve[1] : GM_Curve

+surface[1] : GM_Surface

Hình 4.6

Kiểu đối tƣợng:
TênBoKeBoCap
Tên tiếng ViệtBờ kè, bờ cạp
Mô tảCông trình xây dựng nhằm chống sạt lở để bảo vệ bờ.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, ten,loaiChatLieu, loaiThanhPhan, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = LE03
Tênten
Mô tảTên gọi của bờ kè, bờ cạp
Kiểu dữ liệuCharacterString
TênloaiChatLieu
Mô tảLoại chất liệu của đối tượng
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Bê tông 
2Đá sỏi 
3KhácBao gồm tre, gỗ, loại khác.
TênloạiThanhPhan
Mô tảLoại thành phần.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Chân 
2Đỉnh 
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Curve

Kiểu đối tƣợng:

TênCong
Tên tiếng ViệtCống
Mô tảCông trình xây dựng dùng để cấp nước, thoát nước hoặc kết hợp giao thông thủy.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, ten, loaiCong, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = LE01
Tênten
Mô tảTên gọi cống.
Kiểu dữ liệuCharacterString
TênloaiCong
Mô tảLoại cống.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Có thiết bịCó thiết bị điều tiết nước.
2Không có thiết bịKhông có thiết bị điều tiết nước.
3Cống dưới đườngBao gồm cống đường bộ và cống đường sắt.
TênGeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point, GM_Curve, GM_Surface
Kiểu đối tƣợng:
TênCongTrinhTrenDe
Tên tiếng ViệtCông trình trên đê
Mô tảCông trình xây dựng có liên quan đến đê.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, ten, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString, DoiTuongCongTrinhTrenDe
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
LE02Cửa khẩu qua đêCông trình cắt ngang đê để phục vụ giao thông đường bộ, đường sắt.
LE06Điếm canh đêLà một loại công trình phụ trợ phục vụ việc quản lý, bảo vệ đê điều.
Tênten
Mô tảTên gọi (hoặc số hiệu) của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point, GM_Curve, GM_Surface.
Kiểu đối tƣợng:
TênDe
Tên tiếng việtĐê
Mô tảLà công trình ngăn nước lũ của sông hoặc ngăn nước biển, được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phân loại, phân cấp theo quy định của pháp luật.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, ten, loaiDe, dungLamGiaoThong, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = LE05
Tênten
Mô tảTên gọi của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
TênloaiDe
Mô tảLoại đê.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1BiểnĐê ngăn nước biển.
2SôngĐê ngăn nước lũ của sông.
3BaoĐê bảo vệ cho một khu vực riêng biệt.
4BốiĐê bảo vệ cho một khu vực nằm ở phía sông của đê sông.
5Chuyên dùngĐê bảo vệ cho một loại đối tượng riêng biệt.
TêndungLamGiaoThong
Mô tảChỉ ra tuyến đê có được dùng làm đường giao thông hay không.
Kiểu dữ liệuBoolean
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Curve, GM_Surface.

Kiểu đối tƣợng:

TênDap
Tên tiếng ViệtĐập
Mô tảCông trình thủy lợi, thủy điện để ngăn nước hoặc chắn song.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, ten, loaiDap, dungLamGiaoThong, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = LE04
Tênten
Mô tảTên gọi của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
TênloaiDap
Mô tảLoại đập
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
 1Chắn sóng 
2DângLà công trình ngăn dòng giữ nước từ các con sông, suối.
3TrànLà công trình ngăn một dòng không áp làm cho dòng đó chảy tràn qua đỉnh.
TêndungLamGiaoThong
Mô tảChỉ ra đoạn đập có được dùng làm đường giao thông hay không.
Kiểu dữ liệuBoolean
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Curve, GM_Surface.
Kiểu đối tƣợng:
TênDamLay
Tên tiếng ViệtĐầm lầy
Mô tảCác vùng đất lầy, than bùn bị ngập nước thường xuyên hay tạm thời
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, ten, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = LH01
Tênten
Mô tảTên gọi của đối tượng
Kiểu dữ liệuCharacterString
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Surface
Kiểu đối tƣợng:
TênMangDanNuoc
Tên tiếng ViệtMáng dẫn nƣớc
Mô tảLà công trình để dẫn nước từ nguồn nước đến nơi sử dụng.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, loaiMangDanNuoc, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = LE07
TênloaiMangDanNuoc
Mô tảLoại máng dẫn nước.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Mặt đấtMáng xây trên mặt đất.
2NổiMáng nổi xây trên trụ.
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Curve, GM_Surface.
Kiểu đối tƣợng:
TênMatBoKenhMuong
Tên tiếng ViệtMặt bờ kênh mƣơng
Mô tảMặt bờ kênh mương ở một bên hoặc hai bên đường bờ nước được hình thành trong quá trình đào kênh, mương.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, dungLamGiaoThong, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = LE08
TêndungLamGiaoThong
Mô tảChỉ ra mặt bờ kênh mương có được dùng làm đường giao thông hay không.
Kiểu dữ liệuBoolean
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Surface , GM_Curve
Kiểu đối tƣợng:
TênTramBom
Tên tiếng ViệtTrạm bơm
Mô tảTập hợp các công trình và các thiết bị bơm.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, ten, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = LE10
Tênten
Mô tảTên gọi của đối tượng
Kiểu dữ liệuCharacterString
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point, GM_Surface
Kiểu đối tƣợng:
TênCotDoNuoc
Tên tiếng ViệtCột đo nƣớc
Mô tảLà công cụ dùng để đo mực nước.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, ten, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = LE11
Tênten
Mô tảTên gọi của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point.
Kiểu đối tƣợng: 
TênRanSanHo
Tên tiếng ViệtRạn san hô
Mô tảKhu vực được hình thành từ các quần thể san hô.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, ten, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = LC07
Tênten
Mô tảTên gọi của đối tượng
Kiểu dữ liệuCharacterString
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Surface
Kiểu đối tƣợng:
TênTaLuyCongTrinhThuyLoi
Tên tiếng ViệtTaluy công trình thủy lợi
Mô tảĐối tượng địa lý mô tả sự biến đổi địa hình do sự đào đắp các công trình thuỷ lợi, là phần mái dốc của các công trình thủy lợi.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, loaiTaluy, loaiHinhThaiTaluy, loaiThanhPhan, tyCaoTySau, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = LE09
TênloaiTaLuy
Mô tảLoại taluy công trình thủy lợi.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Đê 
2Đập 
3Kênh, mương 
4Khác 
TênloaiHinhThaiTaluy
Mô tảHình thái taluy, áp dụng để biểu thị tình trạng gia cố.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
 1Đắp cao 
 2Xẻ sâu 
TênloaiThanhPhan
Mô tảThành phần taluy.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Chân 
2Đỉnh 
TêntyCaoTySau
Mô tảĐộ chênh cao so với bề mặt địa hình nhận giá trị (+) cho taluy dương và giá trị (-) cho taluy âm.
Kiểu dữ liệuReal
Đơn vị đoMét
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Curve

5.DiaHinh

+phienBan[1] : Integer







«FeatureType»
DiaDanhSonVan
+maDoiTuong[1] : CharacterString = DA05
+loaiDoiTuongSonVan[1] : LoaiDoiTuongSonVan
+ten[1] : CharacterString
+geo[1] : GM_Point



«FeatureType»
DiemDoSau
+maDoiTuong[1] : CharacterString = EA02
+doSauH[1] : Real
+geo[1] : GM_Point



«FeatureType»
DiemDoCao
+maDoiTuong[1] : CharacterString = EA01
+doCaoH[1] : Real
+geo[1] : GM_Point
«Abstract»
NenDiaLy2N5N
+maNhanDang[1] : CharacterString

+ngayPhienBan[1] : DateTime
+giaTriDoChinhXacMatPhang[1] : Real
+nguyenNhanThayDoi[1] : CharacterString



«FeatureType»
DiaHinhDacBiet
+maDoiTuong[1] : DoiTuongDiaHinhDacBiet
+ten[1] : CharacterString
+tyCaoTySau[1] : Real
+geo[1] : LoaiMoTaKhongGianDiaHinhDacBiet


«FeatureType»
DuongBinhDo
+maDoiTuong[1] : DoiTuongDuongBinhDo
+loaiDuongBinhDo[1] : LoaiDuongBinhDo
+loaiKhongCaoDeu[1] : LoaiKhoangCaoDeu
+doCaoH[1] : Real
+geo[1] : GM_Curve

«FeatureType»
DuongMoTaDacTrungDiaHinh
+maDoiTuong[1] : DoiTuongDuongMoTaDacTrungDiaHinh
+loaiThanhPhan[1] : LoaiThanhPhan
+tySauTyCao[1] : Real
+geo[1] : GM_Curve



«FeatureType»
MoHinhSoDoCao

+maDoiTuong[1] : CharacterString = EA05

«FeatureType»

LuoiOVuong«FeatureType»
LuoiTamGiacBatQuyTac
+interpolationType[1] : CV_InterpolationMethod = biliinear
+grid[1] : CV_RectifiedGrid+tin[1] : CV_TINCoverage
+value[1] : CV_GridValuesMatrix
«Enumeration» DoiTuongDuongBinhDo
+Đường bình độ = EA03 +Đường bình độ sâu = EA04
«Enumeration» DoiTuongDiaHinhDacBiet
+Bãi đá trên cạn = EB01
+Cửa hang động = EB04
+Địa hình cát = EB08
+Hố, phễu castơ = EB10
+Miệng núi lửa = EB12
+Vùng núi đá = EB13
+Đá độc lập, khối đá, lũy đá = EB20 +Gò đống = EB23
+Các loại hố nhân tạo = EB24 +Khu vực đào đắp = EB25
«Enumeration» LoaiDoiTuongSonVan
+Bán đảo = 4
+Dãy núi = 29
+Đồi = 35
+Mũi đất = 59
+Núi = 70
+Thung lũng = 89 +Cao nguyên = 110 +Đồng bằng = 111
«Enumeration» LoaiKhoangCaoDeu
+0,5 m = 1 +2,0 m = 2 +2,5 m = 3 +5,0 m = 4
«Enumeration» LoaiDuongBinhDo
+Cơ bản = 1
+Nửa khoảng cao đều = 2 +Phụ = 3
+Nháp = 4
«Enumeration» DoiTuongDuongMoTaDacTrungDiaHinh
+Bờ dốc tự nhiên = EB02
+Dòng đá = EB05
+Địa hình bậc thang = EB06
+Khe rãnh xói mòn = EB11
+Sườn đứt gãy = EB15
+Sườn sụt lở = EB17
+Vách đứng = EB18
+Địa hình cắt xẻ nhân tạo = EB21
+Đường mô tả đặc trưng địa hình khác = EB26

«Union»

LoaiMoTaKhongGianDiaHinhDacBiet

+point[1] : GM_Point

+surface[1] : GM_Surface

«Enumeration» LoaiThanhPhan
+Chân = 1 +Đỉnh = 2

Hình 5.1

Kiểu đối tƣợng:
TênDiaDanhSonVan
Tên tiếng ViệtĐịa danh sơn văn
Mô tảTên gọi của đối tượng sơn văn: núi, dãy núi, cao nguyên, thung lũng, đồng bằng, cánh đồng và bán đảo.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, loaiDoiTuongSonVan, ten, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = DA05
TênloaiDoiTuongSonVan
Mô tảLoại đối tượng sơn văn.
Kiểu dữ liệuCharacterString
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
4Bán đảo 
29Dãy núi 
35Đồi 
59Mũi đất 
70Núi 
89Thung lũng 
110Cao nguyên 
111Đồng bằng 
Tênten
Mô tảTên gọi của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point
Kiểu đối tƣợng:
TênDiemDoSau
Tên tiếng ViệtĐiểm độ sâu
Mô tảĐiểm trên bề mặt địa hình có giá trị độ sâu đã được xác định nằm dưới khu vực có mặt nước.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, doSauH, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = EA02
TêndoSauH
Mô tảGiá trị độ sâu của điểm độ sâu.
Kiểu dữ liệuReal
Đơn vị đoMét (m)
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point
Kiểu đối tƣợng:
TênDuongBinhDo
Tên tiếng ViệtĐƣờng bình độ
Mô tảLà đường đồng mức nối các điểm có cùng giá trị độ cao, độ sâu
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, loaiDuongBinhDo, loaiKhoangCaoDeu, doCaoH, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString, DoiTuongDuongBinhDo
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
EA03Bình độĐường nối các điểm có cùng giá trị độ cao
 EA04Bình độ sâuĐường nối các điểm có cùng độ sâu ở dưới mặt nước
TênloaiDuongBinhDo
Mô tảLoại đường bình độ.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Cơ bảnĐường bình độ có giá trị độ cao là bội số của khoảng cao đều cơ bản, được xác định theo độ dốc địa hình để thể hiện được hết đặc trưng của dáng đất.
2Nửa khoảng cao đềuLà đường bình độ có giá trị độ cao là bội số của ½ khoảng cao đều cơ bản và nằm giữa 2 đường bình độ cơ bản.
3PhụLà đường bình độ có giá trị độ cao thích hợp nằm ở giữa đường bình độ cơ bản và bình độ nửa khoảng cao đều, dùng mô tả những trường hợp nghiêng thoải đặc biệt của địa hình mà đường bình độ nửa khoảng cao đều chưa thể biểu thị rõ ràng.
4NhápLà đường bình độ có giá trị độ cao tương đương với đường bình độ cơ bản dùng để biểu thị địa hình không ổn định hoặc dữ liệu thu nhận không đủ độ tin cậy.
TênloaiKhoangCaoDeu
Mô tảGiá trị độ cao chênh nhau giữa 2 đường bình độ cơ bản liên tiếp.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
10,5 m 
21,0 m 
 32,5 m 
45,0 m 
TêndoCaoH
Mô tảGiá trị độ cao của đường bình độ.
Kiểu dữ liệuReal
Đơn vị đoMét (m)
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Curve
Kiểu đối tƣợng:
TênDiaHinhDacBiet
Tên tiếng ViệtĐịa hình đặc biệt
Mô tảLà các đối tượng đặc biệt của địa hình.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, ten, tyCaoTySau, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString, DoiTuongDiaHinhDacBiet
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
EB01Bãi đá trên cạnVùng có nhiều khối đá, tảng đá tạo thành bãi trên bề mặt.
EB04Cửa hang độngNơi có cửa vào hang động tự nhiên.
EB23Gò, đốngKhu vực địa hình cao lên so với bề mặt xung quanh.
EB08Địa hình cátKhu vực bề mặt địa hình trên đất liền có cát chiếm ưu thế.
EB24Các loại hố nhân tạoKhu vực địa hình thấp xuống so với bề mặt xung quanh.
EB10Hố, phễu castơNơi địa hình đá vôi hoặc đá có thành phần tương tự bị nước xói mòn tạo thành hang động ngầm.
EB12Miệng núi lửaDấu tích miệng núi lửa.
EB13Vùng núi đáKhu vực bề mặt địa hình trên đất liền có đá chiếm ưu thế.
EB20Đá độc lập, khối đá, lũy đáLà những khối đá đơn độc hay cụm khối đá hoặc lũy đá nổi trên bề mặt đất ở đồng bằng hay ở trên núi đất.
EB25Khu vực đào đắpKhu vực bề mặt địa hình bị biến động lớn so với dáng đất tự nhiên, do các hoạt động đào, đắp, san, ủi phục vụ công trình, dân sinh.
Tênten
Mô tảTên gọi của đối tượng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
TêntyCaoTySau
Mô tảGiá trị chênh cao địa hình giữa đỉnh và chân taluy.
Kiểu dữ liệuReal
Đơn vị đoMét (m)
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point, GM_Surface
Kiểu đối tƣợng:
TênDiemDoCao
Tên Tiếng ViệtĐiểm độ cao
Mô tảĐiểm trên bề mặt địa hình có giá trị độ cao đã được xác định.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, doCaoH, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = EA01
TêndoCaoH
Mô tảGiá trị độ cao của điểm độ cao.
Kiểu dữ liệuReal
Đơn vị đoMét (m)
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point
Kiểu đối tƣợng:
TênDuongDacTrungDiaHinh
Tên tiếng ViệtĐƣờng đặc trƣng địa hình
Mô tảLà đường mô tả đặc trưng địa hình, biểu thị sự thay đổi bất thường của độ dốc bề mặt địa hình tự nhiên hoặc nhân tạo, biểu thị nơi phân chia sự thay đổi độ dốc, nếp uốn của địa hình.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, loaiThanhPhan, tyCaoTySau, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString, ĐoiTuongDacTrungDiaHinh
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
EB02Bờ dốc tự nhiênĐoạn bờ sông, hồ, biển có độ dốc lớn, xói lở không biểu thị được bằng bình độ.
 EB05Dòng đáNơi có đá dồn tụ thành dòng dọc theo khe rãnh khi mưa mới có nước chảy. 
EB06Địa hình bậc thangĐịa hình phân thành từng bậc cao thấp nối tiếp nhau.
EB11Khe rãnh xói mònĐường tụ thủy bị xói lở thành khe rãnh có vách rất dốc, đáy hẹp.
EB15Sườn đứt gãyNơi sườn dốc gần như thẳng đứng do cấu tạo của đất đá hoặc do tác động của tự nhiên.
EB17Sườn sụt lởSườn có đất đá trên bề mặt trượt lở hoặc sụt lún do tác động của nước hoặc mưa lũ.
EB18Vách đứngKhu vực địa hình dốc đứng không thể biểu thị được bằng đường bình độ.
EB21Địa hình cắt xẻ nhân tạoĐối tượng mô tả sự biến đổi địa hình do sự đào đắp các công trình dân sinh gây ra.
EB26Đường mô tả đặc trưng địa hình khácBao gồm các đối tượng không gian 3 chiều khác biểu thị trong trường hợp cần bảo đảm các giá trị độ cao dọc theo một đối tượng không gian dạng tuyến được duy trì trong mô hình số địa hình, làm tăng độ chính xác của mô hình.
TênloaiThanhPhan
Mô tảThành phần đối tượng.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Chân 
2Đỉnh 
TêntyCaoTySau
Mô tảGiá trị chênh cao địa hình giữa đỉnh và chân taluy.
Kiểu dữ liệuReal
Đơn vị đoMét (m)
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Curve
Kiểu đối tƣợng:
TênMoHinhSoDoCao
Tên tiếng ViệtMô hình số độ cao
Mô tảLà mô hình số thể hiện độ cao của bề mặt địa hình.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảLà mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở mở rộng.
Kiểu dữ liệuCharacterString = EA05
Kiểu đối tƣợng:
TênluoiOVuong
Tên tiếng ViệtLƣới ô vuông
Mô tảLà mô hình số thể hiện độ cao của bề mặt địa hình, được thể hiện theo dạng lưới ô vuông quy chuẩn hay ma trận độ cao tạo nên từ các điểm độ cao được bố trí theo khoảng cách đều đặn trên hướng tọa độ x, y.
Kiểu cơ sởMoHinhSoDoCao
Tên các thuộc tínhdoChinhXac
Thuộc tính đối tƣợng:
TêndoChinhXac
Mô tảGiá trị độ chính xác của mô hình số độ cao
Kiểu dữ liệuReal
Đơn vị đoMét (m)

Kiểu đối tƣợng:

TênlƣơiTamGiacBatQuyTac
Tên tiếng ViệtLƣới tam giác bất quy tắc
Mô tảMô hình số độ cao được thể hiện theo dạng tam giác không đều tạo nên từ các điểm phân bố không đồng đều có tọa độ x, y, h (mô hình TIN).
Kiểu cơ sởMoHinhSoDoCao
Tên các thuộc tínhdoChinhXac
Thuộc tính đối tƣợng:
TêndoChinhXac
Mô tảGiá trị độ chính xác của mô hình số độ cao
Kiểu dữ liệuReal
Đơn vị đoMét (m)

6.PhuBeMat

«FeatureType»

RanhGioiPhuBeMat

+maDoiTuong[1] : CharacterString = KB02

+loaiRanhGioiPhuBeMat[1] : LoaiRanhGioiPhuBeMat

+geo[1] : GM_Curve

+edge[1] : TP_Edge

1 +edge

«FeatureType»
Rung
+maDoiTuong[1] : DoiTuongRung
+loaiCayRung[1] : LoaiCayRung
«Type»
TP_Edge


+boundary 1..*

«Type»
TP_Face


+face 1
«FeatureType»
PhuBeMat
+face[1] : TP_Face
«Abstract»
NenDiaLy2N5N
+maNhanDang[1] : CharacterString
+phienBan[1] : Integer
+ngayPhienBan[1] : DateTime
+giaTriDoChinhXacMatPhang[1] : Real
+nguyenNhanThayDoi[1] : CharacterString










«FeatureType»
CayHangNam
«FeatureType»
CayDocLap
+maDoiTuong[1] : DoiTuongCayDocLap

+maDoiTuong[1] : CharacterString = IE01

+mucDichSuDung[1] : MucDichSuDung+tenCay[1] : CharacterString

+loaiCayHangNam[1] : LoaiCayTrongHangNam

+dieuKienLapDia[1] : DieuKienLapDia+geo[1] : GM_Point

+tenCay[1] : CharacterString

+tenRung[1] : CharacterString

+geo[1] : GM_Surface

+doTanChe[1] : DoTanChe

+geo[1] : GM_Surface

«FeatureType»

«FeatureType» CayLauNam
PhuThucVatKhac
+maDoiTuong[1] : CharacterString = IE02
+maDoiTuong[1] : DoiTuongPhuThucVatKhac +loaiCayTrongLauNam[1] : LoaiCayTrongLauNam
+geo[1] : GM_Surface +tenCay[1] : CharacterString
+geo[1] : GM_Surface

«FeatureType» «FeatureType»
KhuDanCu BeMatCongTrinh
+maDoiTuong[1] : DoiTuongKhuDanCu +maDoiTuong[1] : DoiTuongBeMatCongTrinh
+geo[1] : GM_Surface +geo[1] : GM_Surface


«FeatureType»
DatTrong
+maDoiTuong[1] : CharacterString = IA04
«Enumeration» +ten[1] : CharacterString
DoTanChe +geo[1] : GM_Surface
«FeatureType»
HangCay
+maDoiTuong[1] : DoiTuongHangCay
+geo[1] : GM_Curve


«FeatureType»
NuocMat
+maDoiTuong[1] : CharacterString = IG01
+geo[1] : GM_Surface
«Enumeration» LoaiCayRung
+Cây lá rộng = 1
+Cây lá kim = 2
+Cây hỗn hợp = 3
+Cây tre nứa = 4
+Cây cau dừa = 5
+Cây ưa mặn chua phèn =
«Enumeration» DieuKienLapDia
+Rừng núi đất = 1
+Rừng núi đá = 2
+Rừng ngập mặn = 3 +Rừng ngập phèn = 4 +Rừng ngập nước ngọt = 5 +Rừng đất cát = 6
«Enumeration» LoaiCayTrongHangNam
+Cây lúa = 1
+Cây lương thực = 2
+Cây mía = 3
+Cây thuốc lá, thuốc lào = 4
+Cây lấy sợi = 5
+Rau, cây gia vị, cây dược liệu = 6 +Hoa cây cảnh = 7
+Sen, ấu, sung, niễng = 8
+Cây hàng năm khác = 9

+Độ tàn che từ 0,3 trở lên = 1

«Enumeration» LoaiRanhGioiPhuBeMat
+Thực vật = 1 +Khác = 2

+Độ tàn che dưới 0,3 = 2

«Enumeration» DoiTuongRung
+Rừng tự nhiên = ID01 +Rừng trồng = ID02
«Enumeration» DoiTuongCayDocLap
+Cây độc lập = IK03 +Cụm cây độc lập = IK04

6

«Enumeration» DoiTuongBeMatCongTrinh
+Bề mặt công trình không có thực vật = IA01 +Bề mặt công trình có thực vật = IB02
«Enumeration» MucDichSuDung
+Vườn quốc gia = 1
+Khu dự trữ thiên nhiên = 2
+Khu bảo tồn loài - sinh cảnh = 3
+Khu bảo vệ cảnh quan = 4
+Khu rừng nghiên cứu, thực nghiệm khoa học = 5 +Vườn thực vật quốc gia = 6
+Rừng giống quốc gia = 7
+Rừng phòng hộ đầu nguồn = 8
+Rừng bảo vệ nguồn nước của cộng đồng dân cư = 9 +Rừng phòng hộ biên giới = 10
+Rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát bay = 11
+Rừng phòng hộ chắn sóng, lấn biển = 12
+Rừng sản xuất = 13
«Enumeration» LoaiCayTrongLauNam  
+Cây ăn quả = 1
+Cây dừa cọ = 2
+Cây công nghiệp = 3
+Cây dược liệu = 4
+Cây bóng mát, cây cảnh quan = 5 +Cây lâu năm khác = 6
«Enumeration» DoiTuongHangCay
 DoiTuongHangCay
 +Dải cây và hàng cây = IK01
+Hàng cây bụi và rặng cây bụi = IK02
«Enumeration» DoiTuongPhuThucVatKhac
+Cây bụi = IC01
+Cây bụi ưa mặn, chua phèn = IC02
«Enumeration» DoiTuongKhuDanCu
+Khu dân cư có độ che phủ thực vật từ 30% trở lên = IB06 +Khu dân cư có độ che phủ thực vật nhỏ hơn 30% = IA02

Hình 6.1

Kiểu đối tƣợng:
TênRanhGioiPhuBeMat
Tên tiếng ViệtRanh giới phủ bề mặt
Mô tảLà đường ranh giới phân cách giữa các vùng thực vật khác nhau hoặc giữa các thảm thực vật với khu vực khác.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, loaiRanhGioiPhuBeMat, geo, edge
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = KB02
TênloaiRanhGioiPhuBeMat
Mô tảLoại ranh giới phủ bề mặt.
Kiểu miền giá trịXác định
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Thực vậtRanh giới phân cách giữa các vùng thực vật khác nhau.
2KhácRanh giới phân cách giữa các thảm thực vật với khu vực khác như dân cư, hạ tầng dân sinh,…
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Curve
Tênedge
Mô tảÁp dụng để biểu thị quan hệ không gian với kiểu đối tượng PhuBeMat
Kiểu dữ liệuTP_Edge
Kiểu đối tƣợng:
TênPhuBeMat
Tên tiếng ViệtPhủ bề mặt
Mô tảLà lớp UML trừu tượng mô tả các đặc tính chung của các kiểu đối tượng Rung, CayHangNam, CayLauNam, PhuThucVatKhac, KhuDanCu, BeMatCongTrinh, ĐatTrong, NuocMat
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhface
Thuộc tính đối tƣợng:
Tênface
Mô tảÁp dụng để biểu thị quan hệ không gian với kiểu đối tượng RanhGioiPhuBeMat.
Kiểu dữ liệuTP_Face
Kiểu đối tƣợng:
TênRung
Tên tiếng ViệtRừng
Mô tảMột hệ sinh thái bao gồm các loài thực vật rừng, động vật rừng, nấm, vi sinh vật, đất rừng và các yếu tố môi trường khác, trong đó thành phần chính là một hoặc một số loài cây thân gỗ, tre, nứa, cây họ cau có chiều cao được xác định theo hệ thực vật trên núi đất, núi đá, đất ngập nước, đất cát hoặc hệ thực vật đặc trưng khác; diện tích liên vùng từ 0,3 ha trở lên; độ tàn che từ 0,1 trở lên.
Kiểu cơ sởPhuBeMat
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, loaiCayRung, mucDichSuDung, dieuKienLapDia, tenRung, doTanChe, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString, DoiTuongRung
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
ID01Rừng tự nhiênLà rừng có sẵn trong tự nhiên hoặc phục hồi bằng tái sinh tự nhiên hoặc tái sinh có trồng bổ sung.
ID02Rừng trồngLà rừng được hình thành do con người trồng mới trên đất chưa có rừng; cải tạo rừng tự nhiên; trồng
   lại hoặc tái sinh sau khai thác rừng trồng.
TênloaiCayRung
Mô tảLoài cây rừng chiếm ưu thế.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Cây lá rộngLoại rừng gỗ, bao gồm: rừng lá rộng thường xanh, rừng lá rộng rụng lá và rừng lá rộng nửa rụng lá.
2Cây lá kimLà những loại cây thuộc nhóm lá kim như thông, vân sam, linh sam, tuyết tùng.
3Cây hỗn hợpHỗn giao cây lá rộng và cây lá kim, hỗn giao gỗ - tre nứa.
4Cây tre nứaLà nhóm loại cây cùng họ với tre, mình mỏng, gióng dài, mọc từng bụi.
5Cây cau dừa 
6Cây ưa mặn chua phèn 
TênmụcDichSuDung
Mô tảMục đích sử dụng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Vườn quốc giaCó ít nhất 01 hệ sinh thái tự nhiên đặc trưng của một vùng hoặc của quốc gia, quốc tế hoặc có ít nhất 01 loài sinh vật đặc hữu của Việt Nam hoặc có trên 05 loài thuộc Danh mục loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; Có giá trị đặc biệt về khoa học, giáo dục; có cảnh quan môi trường, nét đẹp độc đáo của tự nhiên, có giá trị du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí.
2Khu dự trữCó hệ sinh thái tự nhiên quan
 thiên nhiêntrọng đối với quốc gia, quốc tế, đặc thù hoặc đại diện cho một vùng sinh thái tự nhiên; Là sinh cảnh tự nhiên của ít nhất 05 loài thuộc Danh mục loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; Có giá trị đặc biệt về khoa học, giáo dục hoặc du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí.
3Khu bảo tồn loài - sinh cảnhLà nơi sinh sống tự nhiên thường xuyên hoặc theo mùa của ít nhất 01 loài sinh vật đặc hữu hoặc loài thuộc Danh mục loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm;
Phải bảo đảm các điều kiện sinh sống, thức ăn, sinh sản để bảo tồn bền vững các loài sinh vật đặc hữu hoặc loài thuộc Danh mục loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; Có giá trị đặc biệt về khoa học, giáo dục.
4Khu bảo vệ cảnh quanRừng bảo tồn di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh; Rừng tín ngưỡng; Rừng bảo vệ môi trường đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ.
5Khu rừng nghiên cứu, thực nghiệm khoa họcCó hệ sinh thái đáp ứng yêu cầu nghiên cứu, thực nghiệm khoa học của tổ chức khoa học và công nghệ, đào tạo, giáo dục nghề nghiệp có chức năng, nhiệm vụ nghiên cứu, thực nghiệm khoa học lâm nghiệp.
6Vườn thực vật quốc giaKhu rừng lưu trữ, sưu tập các loài thực vật ở Việt Nam và thế giới để phục vụ nghiên cứu, tham quan, giáo dục.
7Rừng giống quốc giaLà khu rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng của những loài cây thuộc danh mục giống cây
   trồng lâm nghiệp chính.
8Rừng phòng hộ đầu nguồnLà rừng thuộc lưu vực của sông, hồ.
9Rừng bảo vệ nguồn nước của cộng đồng dân cưKhu rừng trực tiếp cung cấp nguồn nước phục vụ sinh hoạt, sản xuất của cộng đồng dân cư tại chỗ; gắn với phong tục, tập quán và truyền thống tốt đẹp của cộng đồng, được cộng đồng bảo vệ và sử dụng.
10Rừng phòng hộ biên giớiKhu rừng phòng hộ nằm trong khu vực vành đai biên giới, gắn với các điểm trọng yếu về quốc phòng, an ninh, được thành lập theo đề nghị của cơ quan quản lý biên giới.
11Rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát bay 
12Rừng phòng hộ chắn sóng, lấn biển 
13Rừng sản xuấtSử dụng chủ yếu để cung cấp lâm sản; sản xuất, kinh doanh lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp; du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí; cung ứng dịch vụ môi trường rừng và không thuộc tiêu chí rừng đặc dụng, rừng phòng hộ.
TêndieuKienLapDia
Mô tảĐiều kiện lập địa.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Rừng núi đấtRừng trên các đồi, núi đất.
2Rừng núi đáRừng trên núi đá hoặc trên những diện tích đá lộ đầu không có hoặc có rất ít đất trên bề mặt.
3Rừng ngập mặnRừng ven bờ biển và các cửa sông có nước triều mặn ngập
   thường xuyên hoặc định kỳ.
4Rừng ngập phènDiện tích rừng trên đất ngập nước phèn, nước lợ.
5Rừng ngập nước ngọtRừng ngập nước ngọt thường xuyên hoặc định kỳ.
6Rừng đất cátRừng trên các cồn cát, bãi cát.
TêndoTanChe
Mô tảĐộ tàn che.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Độ tàn che từ 0,3 trở lên 
2Độ tàn che dưới 0,3 
TêntenRung
Mô tảTên gọi của khu rừng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Surface
Kiểu đối tƣợng:
TênPhuThucVatKhac
Tên tiếng ViệtPhủ thực vật khác
Mô tảLà các loại phủ thực vật khác không phải là rừng.
Kiểu cơ sởPhuBeMat
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString, DoiTuongPhuThucVatKhac
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
IC01Cây bụiLà loại cây được phân biệt bằng một thân cây có rất nhiều nhánh và chiều cao thấp.
 IC02Cây bụi ưa mặn, chua phènLà những loài cây bụi mọc trên đất hay mọc trong vùng nước có tính chất mặn hay chua.
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Surface
Kiểu đối tƣợng:
TênKhuDanCu
Tên tiếng ViệtKhu dân cƣ
Mô tảLà khu vực dân cư được quản lý bới chính quyền địa phương.
Kiểu cơ sởPhuBeMat
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString, DoiTuongKhuDanCu
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
 IB06Khu dân cư có độ che phủ thực vật từ 30% trở lên. 
 IA02Khu dân cư có độ che phủ thực vật nhỏ hơn 30%. 
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Surface
Kiểu đối tƣợng:
TênCayHangNam
Tên tiếng ViệtCây hàng năm
Mô tảLà diện tích các loại cây nông nghiệp có thời gian sinh trưởng không quá 1 năm kể từ lúc gieo trồng đến khi thu hoạch sản phẩm.
Kiểu cơ sởPhuBeMat
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, loaiCayTrongHangNam, tenCay, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = IE01
TênloaiCayTrongHangNam
Mô tảLoại cây trồng hàng năm.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Cây lúaDiện tích trồng lúa không phân biệt lúa nương và lúa nước.
2Cây lương thựcCác loại cây lương thực như: lúa mỳ, lúa mạch, cao lương, kê, ngô, khoai, sắn. Các loại cây có hạt chứa dầu như cây đậu tương, cây lạc, cây vừng, cây thầu dầu, cây cải dầu, cây hoa hướng dương, cây rum, cây mù tạc và các cây có hạt chứa dầu khác.Các loại cây có hạt chứa dầu như cây đậu tương, cây lạc, cây vừng, cây thầu dầu, cây cải dầu, cây hoa hướng dương, cây rum, cây mù tạc và các cây có hạt chứa dầu khác.
3Cây míaCây mía.
4Cây thuốc lá, thuốc làoCây thuốc lá, thuốc lào để cuốn thuốc lá điếu (xì gà) và để chế biến thuốc lá, thuốc lào.
5Cây lấy sợiCây bông, đay, cói, gai, lanh, và cây lấy sợi khác.
6Rau, cây gia vị, cây dược liệu- Các loại rau lấy lá như: Rau cải, bắp cải, rau muống, súp lơ, cây bông cải xanh, rau diếp, măng tây, rau cúc, rau cần ta, rau cần tây và các loại rau lấy lá khác.
- Các loại rau lấy quả như: Dưa hấu, dưa chuột, bí xanh, bí ngô, cà chua, cây cà, cây ớt, các loại dưa và rau có quả khác;Cây củ cải đường; Các loại nấm.
- Cây gia vị:các loại cây chủ yếu làm gia vị như cây ớt cay, cây gừng, cây nghệ,…
- Cây dược liệu, hương liệu: Cây atiso, ngải, cây bạc hà, cà gai leo, cây xạ đen, ý dĩ,... và sản xuất hương liệu.
7Hoa cây cảnhCác loại cây hàng năm lấy hoa hoặc cả cành, thân, lá, rễ để phục vụ nhu cầu sinh hoạt, làm đẹp cảnh quan, môi trường, sinh hoạt văn hóa…
8Sen, ấu, sung, niễng,…Là loại cây sống nổi dưới nước.
9Cây hàng năm khácCây trồng hàng năm khác: cây thức ăn gia súc như: trồng cỏ, đồng cỏ tự nhiên; trồng cây làm phân xanh (muồng muồng),…
TêntenCay
Mô tảTên cây.
Kiểu dữ liệuCharacterString
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Surface
Kiểu đối tƣợng:
TênCayLauNam
Tên tiếng ViệtCây lâu năm
Mô tảLà diện tích trồng các loại cây nông nghiệp có thời gian sinh trưởng từ khi gieo trồng đến khi thu hoạch sản phẩm lần đầu từ 1 năm trở lên và cho thu hoạch sản phẩm trong nhiều năm.
Kiểu cơ sởPhuBeMat
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, loaiCayTrongLauNam , tenCay, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = IE02
TênloaiCayTrongLauNam
Mô tảLoại phủ bề mặt.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Cây ăn quảLà loại cây trồng một lần, sinh trưởng và cho thu hoạch trong nhiều năm, sản phẩm là quả để ăn tươi hoặc kết hợp chế biến như cây bưởi, cam, chôm chôm, mận, mơ, măng cụt, nhãn, sầu riêng, vải, xoài.
2Cây dừa cọCây dừa cọ
3Cây công nghiệpLà loại cây trồng một lần, sinh trưởng và cho thu hoạch trong nhiều năm, sản phẩm được dùng để làm nguyên liệu cho sản xuất công nghiệp hoặc phải qua chế biến mới sử dụng được như cây cao su, ca cao, cà phê, chè, điều, hồ tiêu,…
4Cây dược liệuLà loại cây trồng một lần, sinh trưởng và cho thu hoạch trong nhiều năm, sản phẩm làm dược liệu như cây hồi, quế, đỗ trọng, long não, sâm.
5Cây bóng mát, cây cảnh quan,…Là loại cây không nằm trong vùng của khu vực dân cư.
6Cây lâu năm khácDâu tằm,…
TêntenCay
Mô tảTên cây.
Kiểu dữ liệuCharacterString
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Surface
Kiểu đối tƣợng:
TênBeMatCongTrinh
Tên tiếng ViệtBề mặt là công trình
Mô tảLà bề mặt được bao phủ bởi các công trình nhân tạo.
Kiểu cơ sởPhuBeMat
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString, DoiTuongBeMatCongTrinh
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
IA01Bề mặt công trình không có thực vậtBề mặt đất được bao phủ bới các công trình nhân tạo không có thực vật che phủ hoặc thực vật che phủ dưới 30%.
IB02Bề mặt công trình có thực vậtBề mặt đất được bao phủ bới các công trình nhân tạo có thực vật che phủ từ 30% trở lên ở một số khu vực nhất định (dải phân cách, đảo giao thông, công viên,…).
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Surface
Kiểu đối tƣợng:
TênDatTrong
Tên tiếng ViệtĐất trống
Mô tảLà vùng đất không có công trình xây dựng, không có thực phủ.
Kiểu cơ sởPhuBeMat
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, ten, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = IA04
Tênten
Mô tảGhi chú “Đất trống”.
Kiểu dữ liệuCharacterString
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Surface
Kiểu đối tƣợng:
TênNuocMat
Tên tiếng ViệtNƣớc mặt
Mô tảVùng bề mặt được che phủ là nước.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = IG01
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Surface
Kiểu đối tƣợng:
TênHangCay
Tên tiếng ViệtHàng cây
Mô tảBao gồm dải cây và hàng cây; Hàng cây bụi và rặng cây bụi.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString, DoiTuongHangCay
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
IK01Dải cây và hàng cây 
IK02Hàng cây bụi và rặng cây bụi 
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Curve
Kiểu đối tƣợng:
TênCayDocLap
Tên tiếng ViệtCây độc lập
Mô tảBao gồm cây độc lập và cụm cây độc lập.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong,tenCay, chieuCao, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString, DoiTuongCayDocLap
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
IK03Cây độc lậpGồm những cây cổ thụ đã phát triển ổn định, có ý nghĩa định hướng cho một vùng rộng lớn thì thể hiện là cây độc lập.
IK04Cụm cây độc lậpKhi có một số cây tạo thành một cụm mà các cây cao to như nhau thì thể hiện cụm cây độc lập.
TêntenCay
Mô tảLà tên của cây.
Kiểu dữ liệuCharacterString
TênchieuCao
Mô tảLà chiều cao của cây.
Kiểu dữ liệuReal
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point

7. BienGioiDiaGioi

«Type»
TP_Face


+face 1




«FeatureType»
DiaPhan














«FeatureType»
DiemCoSoLanhHai
1..* +boundary

«Type»
TP_Edge


+edge 1



-namTrenDDG -diQuaMDG
«FeatureType»
DuongDiaGioi
0..n 0..n





«FeatureType»
NenDiaLy2N5N





0..n 0..1


+diQuaDCSLH +namTrenDCSLH
«FeatureType»
DuongBienGioiQuocGia

+namTrenDBGQG 0..2



+diQuaMQG 0..n

«FeatureType» «FeatureType»
MocDiaGioi MocQuocGioi














«FeatureType»
DuongCoSoLanhHai

Hình 7.1

«FeatureType»
MocQuocGioi
+maDoiTuong[1] : CharacterString = AG02
+soHieuMoc[1] : CharacterString
+viDo[1] : Real
+kinhDo[1] : Real
+geo[1] : GM_Point
-diQuaMQG


0..n
-namTrenDBGQG


0..2
«FeatureType»
DuongBienGioiQuocGia
+maDoiTuong[1] : DoiTuongDuongBienGioiQuocGia
+loaiHienTrangPhapLy[1] : LoaiHienTrangPhapLy
+quocGiaLienKe[1] : CharacterString
+chieuDai[1] : Real
+geo[1] : GM_Curve

«Abstract»

NenDiaLy2N5N

+maNhanDang[1] : CharacterString

+phienBan[1] : Integer

+ngayPhienBan[1] : DateTime

+giaTriDoChinhXacMatPhang[1] : Real

+nguyenNhanThayDoi[1] : CharacterString

«FeatureType»
DiaPhan
+maDoiTuong[1] : DoiTuongDiaPhan
+maDonViHanhChinh[1] : CharacterString
+ten[1] : CharacterString +chieuDai[1] : Real
+dienTich[1] : Real +geo[1] : GM_Curve
+geo[1] : GM_Surface +edge[1] : TP_Edge
+face[1] : TP_Face

1 +face 1

+boundary
«Type» «Type»
TP_Face TP_Edge

1..*
«FeatureType» «FeatureType»
DuongDiaGioi MocDiaGioi
+maDoiTuong[1] : DoiTuongDuongDiaGioi +maDoiTuong[1] : DoiTuongMocDiaGioi
+loaiHienTrangPhapLy[1] : LoaiHienTrangPhapLy +soHieuMoc[1] : CharacterString
+toaDoX[1] : Real
+toaDoY[1] : Real
+geo[1] : GM_Point


+edge 0..n +namTrenDDG
+diQuaMDG 0..n
«Enumeration» DoiTuongMocDiaGioi
+Cấp tỉnh = AG03 +Cấp huyện = AG04 +Cấp xã = AG05
«Enumeration» DoiTuongDiaPhan
+Cấp tỉnh = AD01 +Cấp huyện = AD02 +Cấp xã = AD03
«Enumeration» DoiTuongDuongDiaGioi
+Cấp tỉnh = AC01 +Cấp huyện = AC02 +Cấp xã = AC03
«Enumeration» LoaiHienTrangPhapLy
+Xác định = 1 +Chưa xác định = 2
«Enumeration» DoiTuongDuongBienGioiQuocGia
+Trên đất liền = AA01 +Trên biển = AA02

Hình 7.2

Kiểu đối tƣợng:
TênDuongBienGioiQuocGia
Tên tiếng ViệtĐƣờng biên giới quốc gia
Mô tảĐường biên giới quốc gia trên đất liền và trên biển.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, loaiHienTrangPhapLy, quocGiaLienKe, chieuDai, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString, DoiTuongDuongBienGioiQuocGia
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
AA01Trên đất liềnĐường biên giới quốc gia
   trên đất liền.
AA02Trên biểnĐường biên giới quốc gia trên biển.
TênloaiHienTrangPhapLy
Mô tảHiện trạng pháp lý của đường biên giới quốc gia tại thời điểm điều tra.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Xác địnhĐã chính thức được công nhận về mặt pháp lý.
2Chưa xác địnhChưa được công nhận về mặt pháp lý.
TênquocGiaLienKe
Mô tảTên của quốc gia liền kề.
Kiểu dữ liệuCharacterString
TênchieuDai
Mô tảChiều dài của tuyến đường biên giới quốc gia.
Kiểu dữ liệuReal
Đơn vị đoKilômét (Km)
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Curve
Kiểu đối tƣợng: 
TênMocQuocGioi
Tên tiếng ViệtMốc quốc giới
Mô tảMốc đánh dấu vị trí đường biên giới quốc gia trên đất liền.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, soHieuMoc, viDo, kinhDo, geo
Tên vai trò quan hệnamTrenDBGQG
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = AG02
TênsoHieuMoc
Mô tảLà số hiệu mốc.
Kiểu dữ liệuCharacterString
TênviDo
Mô tảVĩ độ của điểm mốc ở hệ quy chiếu không gian VN2000
Kiểu dữ liệuReal
Đơn vị đoĐộ
TênkinhDo
Mô tảKinh độ của điểm mốc ở hệ quy chiếu không gian VN2000.
Kiểu dữ liệuReal
Đơn vị đoĐộ
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point
TênnamTrenDBGQG
Mô tảBiểu thị quan hệ mốc nằm trên đường biên giới.
Kiểu dữ liệuBoolean
Kiểu đối tƣợng:
TênDuongDiaGioi
Tên tiếng ViệtĐƣờng địa giới
Mô tảĐường địa giới hành chính các cấp.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, loaiHienTrangPhapLy, chieuDai, geo, edge
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa
 lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString, DoiTuongDuongDiaGioi
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
AC01Cấp tỉnhĐường địa giới hành chính cấp tỉnh.
AC02Cấp huyệnĐường địa giới hành chính cấp huyện.
AC03Cấp xãĐường địa giới hành chính cấp xã.
TênloaiHienTrangPhapLy
Mô tảHiện trạng pháp lý của đường địa giới hành chính tại thời điểm điều tra.
Kiểu dữ liệuInteger
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
1Xác địnhĐã chính thức được công nhận về mặt pháp lý.
2Chưa xác địnhChưa được công nhận về mặt pháp lý.
TênchieuDai
Mô tảChiều dài của tuyến địa giới hành chính các cấp.
Kiểu dữ liệuReal
Đơn vị đoKilômét (Km)
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Curve
Tênedge
Mô tảÁp dụng để biểu thị quan hệ không gian với kiểu đối tượng DiaPhan.
Kiểu dữ liệuTP_Edge
Kiểu đối tƣợng:
TênMocDiaGioi
Tên tiếng ViệtMốc địa giới
Mô tảLà dấu hiệu bằng vật thể dùng để đánh dấu đường
 ĐGHC giữa các đơn vị hành chính với nhau. Mốc ĐGHC các cấp bao gồm: mốc ĐGHC cấp tỉnh, mốc ĐGHC cấp huyện, mốc ĐGHC cấp xã.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, soHieuMoc, toaDoX, toaDoY, geo
Tên vai trò quan hệnamTrenDDG
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString , DoiTuongMocDiaGioi
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
AG03Cấp tỉnhMốc địa giới cấp tỉnh.
AG04Cấp huyệnMốc địa giới cấp huyện.
AG05Cấp xãMốc địa giới cấp xã.
TênsoHieuMoc
Mô tảSố hiệu mốc.
Kiểu dữ liệuCharacterString
TêntoaDoX
Mô tảToạ độ phẳng x trong Hệ tọa độ quốc gia.
Kiểu dữ liệuReal
Đơn vị đoMét (m)
TêntoaDoY
Mô tảToạ độ phẳng y trong Hệ tọa độ quốc gia.
Kiểu dữ liệuReal
Đơn vị đoMét (m)
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point
TênnamTrenDDG
Mô tảBiểu thị quan hệ mốc nằm trên đường địa giới.
Kiểu dữ liệuBoolean
Kiểu đối tƣợng:
TênDiaPhan
Tên tiếng ViệtĐịa phận
Mô tảĐịa phận hành chính các cấp.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, maDonViHanhChinh, ten, dienTich, geo, face
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString , DoiTuongDiaPhan
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
AD01Cấp tỉnhĐịa phận hành chính cấp tỉnh.
AD02Cấp huyệnĐịa phận hành chính cấp huyện.
AD03Cấp xãĐịa phận hành chính cấp xã.
TênmaDonViHanhChinh
Mô tảMã đơn vị hành chính cấp tương ứng theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Kiểu dữ liệuCharacterString
Tênten
Mô tảTên của đơn vị hành chính cấp tương ứng.
Kiểu dữ liệuCharacterString
TêndienTich
Mô tảDiện tích tự nhiên của đơn vị hành chính cấp tương ứng.
Kiểu dữ liệuReal
Đơn vị đoKilômét vuông (Km2)
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Surface
Tênface
Mô tảÁp dụng để biểu thị quan hệ không gian với kiểu đối tượng DuongDiaGioi.
Kiểu dữ liệuTP_Face
0..n -diQuaDCSLH
-namTrenDCSLH0..1
«FeatureType»
DiemCoSoLanhHai
+maDoiTuong[1] : Ch «FeatureType»
+soHieuDiem[1] : Cha DuongCoSoLanhHai
+viDo[1] : Real +maDoiTuong[1] : CharacterString = AB01
+kinhDo[1] : Real +chieuDai[1] : Real
+doCaoH[1] : Real +geo[1] : GM_Curve
+geo[1] : GM_Point
+maDoiTuong[1] : CharacterString = AG01 +soHieuDiem[1] : CharacterString +viDo[1] : Real
+kinhDo[1] : Real
+doCaoH[1] : Real
+geo[1] : GM_Point
+maDoiTuong[1] : CharacterString = AB01 +chieuDai[1] : Real
+geo[1] : GM_Curve
  
  

«Abstract»

NenDiaLy2N5N

+maNhanDang[1] : CharacterString

+phienBan[1] : Integer

+ngayPhienBan[1] : DateTime

+giaTriDoChinhXacMatPhang[1] : Real

+nguyenNhanThayDoi[1] : CharacterString

«FeatureType»

VungBien

+maDoiTuong[1] : DoiTuongVungBien

+dienTich[1] : Real

+geo[1] : GM_Surface

«Enumeration» DoiTuongVungBien
+Vùng nội thủy = AE01
+Lãnh hải = AE02
+Vùng tiếp giáp lãnh hải = AE03 +Vùng nước lịch sử = AE06

Hình 7.3

Kiểu đối tƣợng:
TênDuongCoSoLanhHai
Tên tiếng ViệtĐƣờng cơ sở lãnh hải
Mô tảĐường gấp khúc nối liền các điểm cơ sở lãnh hải.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, chieuDai, geo
Tên các vai trò quan hệdiQuaDCSLH
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = AB01
TênchieuDai
Mô tảChiều dài của đoạn đường cơ sở lãnh hải.
Kiểu dữ liệuReal
Đơn vị đoKilômét (Km)
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Curve
Quan hệ đối tƣợng:
TêndiQuaDCSLH
Mô tảÁp dụng để biểu thị quan hệ với đối tượng DiemCoSoLanhHai.
Kiểu đối tượng:
TênDiemCoSoLanhHai
Tên tiếng ViệtĐiểm cơ sở lãnh hải
Mô tảĐiểm ngoài cùng nhất nhô ra biển tại mức nước thủy triều thấp nhất trung bình nhiều năm.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, soHieuDiem, kinhDo, viDo, doCaoH, geo
Tên các vai trò quan hệnamTrenDCSLH
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString = AG01
TênsoHieuDiem
Mô tảSố hiệu điểm.
Kiểu dữ liệuCharacterString
TênviDo
Mô tảVĩ độ của điểm cơ sở lãnh hải.
Kiểu dữ liệuReal
Đơn vị đoĐộ
TênkinhDo
Mô tảKinh độ của điểm cơ sở lãnh hải.
Kiểu dữ liệuReal
Đơn vị đoĐộ
TêndoCaoH
Mô tảĐộ cao thuỷ chuẩn h trong hệ độ cao biên giới.
Kiểu dữ liệuReal
Đơn vị đoMét (m)
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Point
Quan hệ đối tƣợng:
TênnamTrenDCSLH
Mô tảÁp dụng để biểu thị quan hệ với đối tượng DuongCoSoLanhHai.
Kiểu đối tƣợng:
TênVungBien
Tên tiếng ViệtVùng biển
Mô tảVùng biển bao gồm các đối tượng: vùng nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng nước lịch sử.
Kiểu cơ sởNenDiaLy2N5N
Tên các thuộc tínhmaDoiTuong, dienTich, geo
Thuộc tính đối tƣợng:
TênmaDoiTuong
Mô tảMã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.
Kiểu dữ liệuCharacterString, DoiTuongVungBien
Danh sách giá trịMãNhãnMô tả
AE01Vùng nội thủy 
AE02Lãnh hải 
AE03Vùng tiếp giáp lãnh hải 
AE06Vùng nước lịch sử 
TêndienTich
Mô tảDiện tích vùng biển.
Kiểu dữ liệuReal
Đơn vị đoKilômét vuông (Km2)
Têngeo
Mô tảThuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệuGM_Surface

Phụ lục số 2

THU NHẬN DỮ LIỆU NỀN ĐỊA LÝ QUỐC GIA

TỈ LỆ 1:2.000 VÀ 1:5.000

(Ban hành kèm theo Thông tư số /2019/TT-BTNMT ngày tháng năm

2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

I. Những nguyên tắc chung trong thu nhận và chuẩn hoá dữ liệu nền địa

lý quốc gia tỉ lệ 1:2.000, 1:5.000

1. Thu nhận vị trí đối tƣợng địa lý

1.1 Dữ liệu nền địa lý quốc gia tỉ lệ 1:2.000 và 1:5.000 được thu nhận bằng

các phương pháp đo đạc và bản đồ theo các văn bản pháp quy hiện hành.

1.2 Kiểu dữ liệu hình học (geo) của từng đối tượng địa lý tuân theo quy định

mô hình cấu trúc dữ liệu. Mỗi đối tượng địa lý chỉ được nhận một trong ba kiểu dữ

liệu sau:

a) Kiểu GM_Surface áp dụng cho các trường hợp:

- Đối tượng có đồ hình không gian đạt chỉ tiêu về diện tích có thể nhận dạng

rõ ràng thông qua ranh giới trên thực địa (ranh giới tự nhiên, ranh giới nhân tạo).

Các trường hợp đặc biệt thì tuân theo quy định chi tiết cho từng đối tượng cụ thể.

- Đối tượng hình tuyến có độ rộng đủ chỉ tiêu để thu nhận (từ 1,0m trở lên

đối với 2.000 và từ 2,5m trở lên đối với 5.000).

b) Kiểu GM_Curve áp dụng cho trường hợp đối tượng hình tuyến có đồ

hình trải dài từ 20m trở lên, nhưng bề rộng dưới 1,0m đối với dữ liệu 1:2.000 và từ

50 m trở lên nhưng bề rộng dưới 2,5m đối với dữ liệu 1:5.000. Vị trí của đối tượng

hình tuyến được xác định theo đường tâm đồ hình.

c) Kiểu GM_Point áp dụng cho các đối tượng địa lý không đủ chỉ tiêu thu

nhận tại khoản a và b.

2. Thu nhận thuộc tính của đối tƣợng địa lý

2.1 Mỗi kiểu đối tượng địa lý được gán số thuộc tính với kiểu dữ liệu và

miền giá trị thuộc tính theo quy định chỉ ra trong mô hình cấu trúc dữ liệu.

2.2 Giá trị thuộc tính được thu nhận từ kết quả điều tra thực địa hoặc các tài

liệu thu thập được.

2.3 Thuộc tính ten của đối tượng địa lý (bao gồm cả danh từ chung) được

thu nhận như sau:

a) Trường hợp tên đã có trong cơ sở dữ liệu địa danh quốc gia thì sử dụng

trực tiếp từ cơ sở dữ liệu địa danh quốc gia.

b) Trường hợp tên chưa có trong CSDL địa danh quốc gia thì thu nhận và

chuẩn hóa theo quy định tại QCVN 37:2011/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chuẩn hóa địa danh phục vụ công tác thành lập bản đồ, cụ thể phải đảm bảo các

nguyên tắc sau:

Giữ nguyên những địa danh đã được quy định hoặc thể hiện thống nhất tại

các văn bản pháp lý của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền , các văn bản pháp lý về

biên giới giữa nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam với các nước.

Những địa danh đã được quy định hoặc thể hiện tại các văn bản nêu trên

nhưng chưa thống nhất thì chọn địa danh theo nguyên tắc sau:

- Trường hợp có nhiều văn bản pháp lý thì chọn địa danh tại văn bản có giá

trị pháp lý cao nhất;

- Trường hợp các văn bản pháp lý ngang nhau thì chọn địa danh tại văn bản

mới nhất.

Các địa danh khác được chuẩn hóa theo quy định tại điểm 1.2.2 QCVN

37:2011/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chuẩn hóa địa danh phục vụ công

tác thành lập bản đồ.

II. Quy định chi tiết thu nhận dữ liệu nền địa lý tỉ lệ 1:2.000 và 1:5.000

1. Thu nhận các thuộc tính cơ sở của tất cả các đối tƣợng địa lý trong cơ

sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỉ lệ 1:2.000, 1:5.000

1.1. Mã nhận dạng

Mã nhận dạng được thiết lập ở bước cuối cùng sau khi dữ liệu nền địa lý

quốc gia tỉ lệ 1:2.000, 1:5.000 được chuẩn hóa, hoàn thiện.

1.2. Phiên bản

Thu nhận số phiên bản theo kiểu số nguyên. Phiên bản đầu tiên là “1”. Phiên

bản sau lấy số liền sau số phiên bản hiện tại.

1.3. Ngày phiên bản

Là ngày đối tượng địa lý đã được thay đổi trong cơ sở dữ liệu và trở thành

phiên bản hiện tại (Ngày ký ban hành). Ngày này không liên quan đến ngày đối

tượng địa lý thay đổi ở thực địa.

1.4. Giá trị độ chính xác vị trí

Giá trị độ chính xác mặt phẳng của đối tượng địa lý phụ thuộc theo tỉ lệ cơ

sở dữ liệu và Thiết kế kỹ thuật - dự toán.

1.5. Nguyên nhân thay đổi

Các nguyên nhân thay đổi đối tượng địa lý trong cơ sở dữ liệu gồm: Thay

đổi thuộc tính, đối tượng chưa hoàn thiện, đối tượng được sửa đổi, đối tượng mới,

thay đổi vị trí, phân loại lại, cấu trúc lại, do phần mềm, do thay đổi văn bản.

2. CoSoDoDac

Kiểu đối tƣợngMã đối tƣợngThu nhận
Điểm gốc đo đạc quốc gia Thu nhận từ số liệu do các cơ quan có thẩm quyền cung cấp theo yêu cầu của công tác đo đạc trong phạm vi khu vực xây dựng dữ liệu địa lý.
Điểm gốc toạ độ quốc giaGA01
Điểm gốc độ cao quốc giaGA02
Điểm gốc trọng lực quốc giaGA04
Điểm đo đạc quốc gia Thu nhận từ số liệu do các cơ quan có thẩm quyền cung cấp theo yêu cầu của công tác đo đạc trong phạm vi khu vực xây dựng dữ liệu địa lý.
Điểm toạ độ quốc giaGA06
Điểm độ cao quốc giaGA07
Điểm trọng lực quốc giaGA08
Điểm tọa độ và độ cao quốc giaGA09
Trạm định vị vệ tinh quốc gia Thu nhận từ số liệu do các cơ quan có thẩm quyền cung cấp theo yêu cầu của công tác đo đạc trong phạm vi khu vực xây dựng dữ liệu địa lý.
Trạm định vị vệ tinh quốc giaGA10

3. DanCu

Kiểu đối tƣợngMã đối tƣợngThu nhận
Điểm dân cƣCA01- Thu nhận toàn bộ các điểm dân cư theo Quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và các điểm dân cư kiểu khu đô thị, khu chung cư, khu tập thể... có tại thời điểm điều tra (không thu nhận tổ dân phố).
Đối với khu vực điểm dân cư có dạng tập trung kiểu làng xóm, phố phường, mỗi điểm dân cư (tương ứng với một tên gọi) được thu nhận và chuẩn hoá bằng một đối tượng kiểu GM_Point duy nhất.
- Đối với khu vực điểm dân cư có dạng không tập trung như khu vực dọc hai bên đường giao thông, kênh rạch, sông suối hoặc rải rác trên nương rẫy, trong khu vực canh tác... thì được thu nhận và chuẩn hoá bằng một vài đối tượng kiểu GM_Point có cùng tên gọi và cùng giá trị thuộc tính mã nhận dạng đặt rải đều trong khu vực.
NhàCB02- Đồ hình nhà, khối nhà được xác định theo đường chân tường của toà nhà. Nhà không có tường xác định theo hình chiếu thẳng đứng của đồ hình mái nhà. Trường hợp ranh giới nhà trùng ranh giới đường (ngõ) có thể khái quát hoá cả hai đối tượng sao cho đảm bảo được tương quan giữa đồ hình nhà, độ rộng đoạn đường (ngõ).
- Thu nhận toàn bộ các nhà có diện tích từ 8m² trở lên trong đô thị và từ 12m² trở lên ở nông thôn đối với tỉ lệ 1:2.000; nhà có diện tích từ 20 m² trở lên trong đô thị và từ 30 m² trở lên ở nông thôn đối với tỉ lệ 1:5.000.
- Mức độ kiên cố phân theo nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia ban hành kèm theo Nghị định số 97/2016/NĐ-CP cụ thể là: kiên cố, không kiên cố, đơn sơ. Loại nhà không kiên cố thu nhận bao gồm nhà bán kiên cố và thiếu kiên cố.
- Loại nhà: thu nhận theo quy định của Luật xây dựng và của Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về phân loại công trình xây dựng.
- Chiều cao nhà tính từ nóc nhà đến mặt đất
- Số tầng nhà thu nhận chẵn tầng, không tính tầng lửng.
- Địa chỉ:
+ Khu vực đô thị thu nhận số nhà tại các góc giao nhau của các đường giao thông, tên đường phố (nếu có), phường, thị trấn, quận, tỉnh, thành phố.
+ Khu vực nông thôn thu nhận tên xóm, thôn, xã, huyện, tỉnh, thành phố thuộc trung ương.
- Thuộc tính tên của tòa nhà được xác định theo biển gắn.
Công trình phụ trợ 
Bậc thềmCD01Thu nhận bậc thềm của các công trình lớn ổn định có diện tích 16m² trở lên đối với dữ liệu 1:2.000, 100m2 trở lên đối với dữ liệu 1:5.000
Cầu thang ngoài trờiCD02Thu nhận đầy đủ cầu thang ngoài trời, Áp dụng kiểu dữ liệu không gian Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface khi đối tượng có độ rộng từ 2m trở lên đối với dữ liệu tỉ lệ 1:2.000, độ rộng từ 5m trở lên đối với dữ liệu tỉ lệ 1:5.000. Đối tượng còn lại áp dụng kiểu dữ liệu không gian GM_Curve.
Lối xuống tầng hầmCD03Thu nhận lối lên, xuống tầng hầm đường ngầm của các công trình xây dựng …có độ rộng 3m trở lên đối với dữ liệu tỉ lệ 1:2.000, rộng 7,5m trở lên đối với dữ liệu tỉ lệ 1:5.000, áp dụng kiểu dữ liệu không gian GM_Surface.
Hành langCD04Thu nhận đầy đủ hành lang trên mặt đất và hành lang trên không. Áp dụng kiểu dữ liệu không gian GM_Surface khi đối tượng có độ rộng từ 2m trở lên trở lên đối với dữ liệu tỉ lệ 1:2.000, độ rộng từ 5m trở lên đối với dữ liệu tỉ lệ 1:5.000. Đối tượng còn lại áp dụng kiểu dữ liệu không gian GM_Curve.
Hạ tầng kỹ thuật khác 
Cột đèn chiếu sángBA01Thu nhận các cột đèn chiếu sáng công cộng có giàn đèn cao từ 15m trở lên.
Cột điệnBA02Thu nhận tất cả các cột điện trong hệ thống truyền tải điện cao, trung thế trừ vị trí điểm chuyển tiếp. Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với các cột điện có kích thước cạnh ngắn nhất từ 4m trở lên.
Giếng kiểm tra công trình ngầmBA04Thu nhận khi có yêu cầu
Trạm thu phát sóngBB04Thu nhận các trạm thu phát sóng hoặc cột ăng-ten trên mặt đất có chiều cao từ 30m trở lên và tất cả các cột ăng-ten phát thanh, truyền hình của Đài phát thanh, truyền hình từ cấp tỉnh trở lên.Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với trạm thu phát sóng có diện tích từ 15mm² theo từng tỉ lệ.
Cột thông tinBB05Thu nhận khi có yêu cầu
Bãi đỗ xeBB06Thu nhận các bãi đỗ xe có khuôn viên độc lập. Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với bãi đỗ xe có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Họng nước chữa cháyBC03Thu nhận tất cả các họng nước chữa cháy.
Nghĩa trang liệt sĩBV01Thu nhận các nghĩa trang liệt sĩ có khuôn viên độc lập. Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với Nghĩa trang liệt sĩ có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Nghĩa trangBV03Thu nhận toàn bộ
Nhà tang lễBV10Thu nhận tất cả các nhà tang lễ (kể cả các nhà tang lễ trong các bệnh viện, cơ sở y tế). Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với nhà tang lễ có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Cơ sở hỏa tángBV11Thu nhận tất cả các khu hỏa táng được phép hoạt động theo quy định của nhà nước. Chỉ thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface
Lăng tẩmBV12Thu nhận toàn bộ lăng tẩm
Mộ độc lậpBV13Thu nhận mộ xây kiên cố độc lập có diện tích từ 20m2 trở lên có ý nghĩa định hướng.
Công trình cấp nƣớc 
Công trình xử lý nước sạchBU03Thu nhận toàn bộ
Bể chứa nước sạchBU05Thu nhận các bể chứa nước sạch có diện tích 25m² trở lên đối với tỉ lệ 1:2000 và 50m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Trạm quan trắcBI04Thu nhận các trạm quan trắc thuộc các ngành khí tượng, thuỷ văn, hải văn, trạm ra đa, trạm quan trắc tài nguyên môi trường khác. Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với trạm quan trắc có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Đƣờng dây tải điệnBA03Thu nhận các đường dây tải điện thuộc các tuyến truyền tải điện cao, trung thế có điện áp từ 1KV trở lên, được bắt đầu và kết thúc tại cột điện hoặc trạm điện. Kết quả điều tra phải được tổng hợp thành hệ thống bao gồm thông tin về mạng lưới điện kèm theo chỉ số điện áp, trạm biến áp, điểm chuyển tiếp sang hệ thống ngầm.
Trên sơ đồ đường dây phải chỉ rõ vị trí các đường dây giao nhau không cùng mức. Khi chuẩn hoá phải đảm bảo mỗi đường dây là một đối tượng riêng biệt, đặc trưng bởi giá trị điện áp tương ứng.
Thu nhận toàn bộ các đường dây tải điện ngoài khu dân cư có điện áp từ 380 v trở lên
Đƣờng ống dẫnBU02Thu nhận các đường ống dẫn ( khí, dầu, nước) trên mặt đất, ngoài vùng dân cư có đường kính 0,3 m trở lên.
Ranh giớiKB03Thu nhận tất cả các ranh giới có thể nhận dạng được trên thực địa phân chia các vùng thực vật, các công trình xây dựng.
Ranh giới sử dụng đất được chuyển tương quan từ các tài liệu mới nhất thu thập được từ các cơ quan có thẩm quyền.
Thành lũyKB01Thu nhận các loại thành lũy có chiều cao từ 1m trở lên
Hàng ràoKB04Thu nhận các loại hàng rào có chiều cao từ 1m trở lên và có mối quan hệ với các công trình xây dựng có khuôn viên diện tích từ 60 m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2.000 và 375 m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5.000. Không thu nhận các loại tường rào độc lập, không khép kín các công trình xây dựng.
Công trình y tế Thuộc tính loại cấp hạng được thu nhận theo các quyết định công nhận của cơ quan có thẩm quyền căn cứ hướng dẫn tại Thông tư số 23/2005/TT-BYT ngày 25/8/2005 của Bộ Y tế hướng dẫn xếp hạng các đơn vị sự nghiệp y tế. Thu nhận đầy đủ tên và địa chỉ theo biển hiệu.
Bệnh việnBR02Thu nhận toàn bộ bệnh viện, tham chiếu theo danh mục quản lý mới nhất thu thập được từ các cơ quan có thẩm quyền. Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối
  với bệnh viện có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Trạm y tếBR03- Thu nhận toàn bộ các trạm y tế, thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với trạm y tế có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Trung tâm điều dưỡngBR04Thu nhận toàn bộ các Trung tâm điều dưỡng, tham chiếu theo danh mục quản lý mới nhất thu thập được từ các cơ quan có thẩm quyền. Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với trung tâm điều dưỡng có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Trung tâm y tếBR05Thu nhận toàn bộ các Trung tâm y tế, thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với trung tâm y tế có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Phòng khámBR06Thu nhận toàn bộ các Phòng khám có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Nhà hộ sinhBR07Thu nhận toàn bộ các Nhà hộ sinh có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Cơ sở phòng chống dịch bệnhBR08Thu nhận toàn bộ các Cơ sở phòng chống dịch bệnh có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Cơ sở y tế khácBR09- Khu vực thành phố thu nhận các cơ sở y tế có khuôn viên độc lập, có khu mô lớn
- Khu vực nông thôn thu nhận toàn bộ các cơ sở y tế khác
Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với cơ sở y tế khác có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Công trình giáo dục 
Trường cao đẳngBG02Thu nhận toàn bộ các trường cao đẳng, bao gồm trụ sở chính và các phân hiệu theo tài liệu chính thức do cơ quan chủ quản ban hành. Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với trường cao đẳng có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Trường đại họcBG03Thu nhận toàn bộ các trường đại học, bao gồm trụ sở
  chính và các phân hiệu theo tài liệu chính thức do cơ quan chủ quản ban hành. Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với trường đại học có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Trường dạy nghềBG04Thu nhận toàn bộ các trường dạy nghề, thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với trường dạy nghề có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Trường mầm nonBG05Khu vực đô thị: Thu nhận các trường mầm non, nhà trẻ, lớp mẫu giáo công lập; các trường mầm non, nhà trẻ, lớp mẫu dân lập, tư thục có khuôn viên độc lập. Khu vực nông thôn: Thu nhận toàn bộ các trường, điểm trường
Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với trường mầm non có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Trường tiểu họcBG06Khu vực đô thị: Thu nhận các trường tiểu học có khuôn viên độc lập.
Khu vực nông thôn: Thu nhận toàn bộ các trường, điểm trường
Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với trường tiểu học có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Trường phổ thông có nhiều cấpBG07Khu vực đô thị: Thu nhận các trường có khuôn viên độc lập.
Khu vực nông thôn: Thu nhận toàn bộ các trường, điểm trường
Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với trường phổ thông có nhiều cấp có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Trường trung học cơ sởBG08Khu vực đô thị: Thu nhận các cơ sở có khuôn viên độc lập.
Khu vực nông thôn: Thu nhận toàn bộ các trường, điểm trường
Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với trường trung học cơ sở có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Trường trung học phổ thôngBG09Thu nhận toàn bộ các cơ sở có khuôn viên độc lập. Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với trường trung học phổ thông có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Trung tâm giáo dục thường xuyênBG10Thu nhận tất cả các trung tâm giáo dục thường xuyên. Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với trung tâm giáo dục thường xuyên có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Trường dân tộc nội trúBG11Thu nhận tất cả các trường dân tộc nội trú. Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với trường dân tộc nội trú có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Trung tâm kỹ thuật tổng hợp
- hướng nghiệp
BG12Thu nhận tất cả các trung tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp. Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với trung tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Trường giáo dưỡngBG13Thu nhận tất cả các trường giáo dưỡng bao gồm cả các trường nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em khuyết tật. Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với trường giáo dưỡng có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Trường phổ thông năng khiếuBG14Thu nhận tất cả các trường năng khiếu. Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với trường phổ thông năng khiếu có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Công trình thể thao 
Bể bơiBM02Thu nhận các bể bơi có khuôn viên độc lập, không thu nhận các bể bơi thuộc cung thể thao. Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối bể bơi có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Nhà thi đấuBM03Thu nhận nhà thi đấu có khuôn viên độc lập, theo danh mục quản lý mới nhất thu thập được từ các cơ quan có thẩm quyền. Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với nhà thể thao có diện tích từ 80m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2.000 và 500m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5.000.
Sân gônBM04Thu nhận toàn bộ các sân gôn theo danh mục quản lý mới nhất thu thập được từ các cơ quan có thẩm quyền. Chỉ thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface.
Sân vận độngBM05Thu nhận các sân vận động phục vụ các hoạt động thể dục thể thao ngoài trời, có tên gọi hoặc có ý nghĩa định hướng. Tham chiếu theo danh mục quản lý mới nhất thu thập được từ các cơ quan có thẩm quyền. Chỉ thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface.
Sân thể thaoBM06Thu nhận sân thể thao có khuôn viên độc lập, theo danh mục quản lý mới nhất thu thập được từ các cơ quan có thẩm quyền. Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với sân thể thao có diện tích từ 80m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 500m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Trung tâm thể dục thể thaoBM07Thu nhận toàn bộ các Trung tâm thể dục thể thao, Cung thể thao theo danh mục quản lý mới nhất thu thập được từ các cơ quan có thẩm quyền. Chỉ thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface.
Trường đua, trường bắnBM08Thu nhận toàn bộ các Trường đua, trường bắn theo danh mục quản lý mới nhất thu thập được từ các cơ quan có thẩm quyền. Chỉ thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface.
Công trình văn hóaThuộc tính chiều cao của các đối tượng không có chiều cao được phép để Null.
Bảo tàngBT02Thu nhận tất cả các bảo tàng về văn hoá, lịch sử, quân sự có khuôn viên độc lập theo danh mục quản lý mới nhất thu thập được từ các cơ quan có thẩm quyền. Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với bảo tàng có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
CổngBQ03Thu nhận cổng có ý nghĩa lịch sử, văn hóa nổi tiếng hoặc có ý nghĩa định hướng rõ rệt, các cổng chào có quy mô lớn, xây dựng lâu bền có ý nghĩa tiêu biểu, đặc trưng. Thu nhận đối tượng kiểu GM_Point
Công viênBQ04Thu nhận các công viên có khuôn viên độc lập, có tên gọi theo danh mục quản lý mới nhất thu thập được từ các cơ quan có thẩm quyền, Chỉ thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface.
Cột cờBQ05Thu nhận các cột cờ là công trình kiến trúc có ý nghĩa lịch sử, văn hóa nổi tiếng hoặc có ý nghĩa định hướng rõ rệt. Chỉ thu nhận đối tượng kiểu GM_Point. Thu nhận chiều cao cột cờ
Đài phun nướcBQ06Thu nhận các đài phu nước là công trình kiến trúc có ý nghĩa lịch sử, văn hóa nổi tiếng, các đài phun nước lớn ở các quảng trường, vườn hoa, công viên lớn. Chỉ thu nhận đối tượng kiểu GM_Point.
Đài tưởng niệmBQ07Thu nhận các đài tưởng niệm có ý nghĩa lịch sử, văn hóa, nổi bật được nhiều người biết đến (bao gồm cả tượng đài liệt sĩ, bia tưởng niệm không nằm trong khu nghĩa trang) Chỉ thu nhận đối tượng kiểu GM_Point.
Nhà hátBQ08Thu nhận các nhà hát có tên gọi theo danh mục quản lý mới nhất thu thập được từ các cơ quan có thẩm quyền. Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với nhà hát có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Nhà văn hóaBQ09Khu vực đô thị thu nhận các trung tâm văn hóa, cung văn hóa, nhà văn hóa từ cấp xã trở lên.
Khu vực nông thôn lấy toàn bộ các nhà văn hóa
Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với nhà văn hóa có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Rạp chiếu phimBQ10Thu nhận các rạp, trung tâm chiếu phim có vị trí độc lập, có tên gọi theo danh mục quản lý mới nhất thu thập được từ các cơ quan có thẩm quyền. Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với rạp chiếu phim có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Rạp xiếcBQ11Thu nhận các rạp xiếc có khuôn viên độc lập, có tên gọi,theo danh mục quản lý mới nhất thu thập được từ các cơ quan có thẩm quyền. Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với rạp xiếc có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Tháp cổBQ12Thu nhận những tháp là di tích lịch sử, di tích kiến trúc, có ý nghĩa định hướng rõ rệt, ghi chiều cao tháp cho các tháp cao từ 15m trở lên, Chỉ thu nhận đối tượng kiểu GM_Point.
Thư việnBQ13Thu nhận các thư viện có khuôn viên độc lập. Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với thư viện có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Tượng đàiBQ14Thu nhận các tượng đài nơi có công trình kiến trúc nghệ thuật để ghi nhớ nhân vật hoặc sự kiện lịch sử, có tên riêng, nổi tiếng trong khu vực, có ý nghĩa định hướng rõ rệt, Chỉ thu nhận đối tượng kiểu GM_Point. Thu nhận chiều cao tượng đài.
Vườn hoaBQ15Thu nhận các vườn hoa có khuôn viên độc lập và có tên gọi. Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với vườn hoa có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Công trình vui chơi, giải tríBQ16Chỉ thu nhận các công trình có khuôn viên độc lập và có tên gọi Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với công trình vui chơi, giải trí có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Quảng trườngBQ17Thu nhận các quảng trường lớn, có tên gọi, Chỉ thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface.
Chòi cao, tháp caoBQ18Thu nhận những chòi cao, tháp cao có ý nghĩa định hướng rõ rệt, chỉ thu nhận đối tượng kiểu GM_Point. Thu nhận chiều cao của chòi, tháp.
Lô cốtBQ19Thu nhận các lô cốt còn nguyên vẹn hoặc gần như nguyên vẹn, mang tính định hướng. Không thu nhận các lô cốt do quân đội xây dựng trong công tác quốc phòng. Các cụm lô cốt ở dữ liệu tỉ lệ 1:5.000 thu nhận chọn bỏ.
Cột đồng hồBQ20Thu nhận các cột đồng hồ đứng độc lập có ý nghĩa định hướng, không thu nhận các đồng hồ gắn trên tường nhà công cộng hoặc nhà cơ quan. chỉ thu nhận đối tượng kiểu GM_Point
Biển quảng cáoBQ21Thu nhận pano, biển quảng cáo lớn, độc lập, có ý nghĩa định hướng dọc đường giao thông, ngoài khu dân cư.
Trung tâm hội nghịBQ22Thu nhận toàn bộ Trung tâm hội nghị lớn, có tên gọi
Công trình di tíchBQ23Thu nhận toàn bộ các công trình được xếp hạng di tích, không trùng với các công trình khác thuộc nhóm đối tượng công trình văn hóa và nhóm công trình tôn giáo tín ngưỡng.
Triển lãmBQ24Thu nhận toàn bộ, bao gồm triển lãm và nhà trưng bày được cơ quan có thẩm quyền quản lý, có tên gọi
Công trình thƣơng mại dịch vụ 
Bưu điệnBN02Thu nhận các bưu điện tỉnh, huyện và xã. Tham chiếu theo danh mục công bố mới nhất của ngành bưu điện các cấp. Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với bưu điện có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Bưu cụcBN14Chỉ thu nhận đối với bưu cục có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Nhà lắp đặt thiết bị thông tinBN15Chỉ thu nhận nhà lắp đặt thiết bị thông tin có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
ChợBN03Thu nhận các chợ có khuôn viên độc lập tại địa phương như: chợ đầu mối, chợ nổi tiếng, chợ được quy hoạch hoặc có tính đại diện cho một khu vực dân cư. Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với chợ có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000. Tham chiếu theo danh mục quản lý hệ thống chợ của các cơ quan có thẩm quyền.
Khách sạnBN04Khu vực đô thị thu nhận các khách sạn có khuôn viên độc lập, nổi tiếng, khách sạn từ ba sao trở lên.
Khu vực nông thôn thu nhận các khách sạn có trong danh mục quản lý các cơ sở dịch vụ lưu trú mới nhất thu thập được từ các cơ quan có thẩm quyền. Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với khách sạn có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Nhà kháchBN16Thu nhận các nhà khách có khuôn viên độc lập có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000 thuộc quản lý của các cơ quan, tổ chức.
Ngân hàngBN05Khu vực đô thị thu nhận các trụ sở, chi nhánh ngân hàng
Khu vực nông thôn thu nhận cả các chi nhánh, phòng giao dịch Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với ngân hàng có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Siêu thịBN06Khu vực đô thị thu nhận các siêu thị hạng 3 trở lên (diện tích kinh doanh là 500 m2 và số lượng mặt hàng là 4000), có khuôn viên độc lập.
Khu vực nông thôn thu nhận toàn bộ các siêu thị
Trạm xăng, dầuBN07Khu vực đô thị chỉ thu nhận trạm xăng dầu lớn, có khuôn viên độc lập
Khu vực nông thôn thu nhận đầy đủ Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với trạm xăng, dầu có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Trung tâm thương mạiBN08Thu nhận toàn bộ các trung tâm thương mại, chỉ thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface.
Cửa hàngBN09Khu vực đô thị thu nhận các cửa hàng có khuôn viên độc lập và có diện tích từ 200 m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 1500 m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Khu vực nông thôn thu nhận các cửa hàng có diện tích từ 60 m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375 m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Điểm bưu điện
- văn hóa xã
BN10Thu nhận tất cả các điểm bưu điện, văn hóa xã. Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với trạm xăng, dầu có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Nhà hàngBN12Khu vực đô thị thu nhận các nhà hàng có khuôn viên độc lập, nổi tiếng và có diện tích từ 80m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 500m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000. Khu vực nông thôn thu nhận các nhà hàng có khuôn viên độc lập, nổi tiếng có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Các công trình dịch vụ khácBN13Khu vực đô thị thu nhận các công trình dịch vụ khác có khuôn viên độc lập, nổi tiếng và có diện tích từ 80m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 500m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Khu vực nông thôn thu nhận các công trình, có khuôn viên độc lập, có tên gọi, có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Bãi tắmBH03Thu nhận các bãi tắm đang được quản lý và khai thác từ cấp huyện trở lên. Chỉ thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface.
Cơ quan đại diện nước ngoàiBE09Thu nhận các trụ sở của Đại sứ quán, Lãnh sự quán, Cơ quan đại diện của các tổ chức quốc tế tại Việt Nam, không thu nhận thuộc tính cấp hạng cho đối tượng này. Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với cơ quan đại diện nước ngoài có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Trụ sở làm việc của tổ chức xãBE10Thu nhận các trụ sở của các Hiệp hội, hội, Đoàn luật
hội - nghề nghiệp sư…
Trụ sở làm việc của đơn vị sự nghiệpBE11Thu nhận trụ sở của các của đơn vị sự nghiệp của các Bộ, Ban, ngành và của các Sở có khuôn viên độc lập.
Trụ sở làm việc doanh nghiệpBE12Thu nhận trụ sở của các doanh nghiệp có khuôn viên độc lập và nằm tách khỏi các cơ sở sản xuất, không thu nhận thuộc tính cấp hạng cho đối tượng này. Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với doanh nghiệp có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Trụ sở làm việc viện nghiên cứuBI02Thu nhận các viện nghiên cứu khoa học, Trung tâm nghiên cứu và phát triển không thuộc hệ thống các trường đại học.Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với viện nghiên cứu có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Cơ sở thực nghiệmBI03Thu nhận các phòng thí nghiệm, trạm nghiên cứu, trạm thử nghiệm, trung tâm thí nghiệm, thực nghiệm. Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với Cơ sở thực nghiệm có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Công trình tôn giáo tín ngƣỡng 
Trụ sở của tổ chức tôn giáoBO06Nơi làm việc của tổ chức tôn giáo
ChùaBO03Thu nhận tất cả các chùa, thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với chùa có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Nhà thờBO04Thu nhận tất cả các nhà thờ, thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với nhà thờ có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Nhà nguyệnBO07Thu nhận tất cả các Nhà nguyện, thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với nhà thờ có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Thánh đườngBO08Thu nhận tất cả các Thánh đường, thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với nhà thờ có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Thánh thấtBO09Thu nhận tất cả các Thánh thất, thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với nhà thờ có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Niệm phật đườngBO10Thu nhận tất cả các Niệm phật đường, thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với nhà thờ có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Cơ sở đào tạo tôn giáoBO05Thu nhận các cơ sở đào tạo tôn giáo có khuôn viên độc lập. Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với cơ sở đào tạo tôn giáo có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
ĐìnhBP02Thu nhận tất cả các đình làng, thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với đình có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
ĐềnBP03Thu nhận tất cả các đền thờ, thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với đền có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
MiếuBP04Thu nhận các miếu là di tích lịch sử văn hóa đã xếp hạng, công trình có quy mô lớn, kiến trúc đặc biệt, độc đáo hoặc có ý nghĩa định hướng rõ rệt. Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với miếu có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Từ đườngBP05Thu nhận các từ đường, nhà thờ họ là di tích lịch sử văn hóa đã xếp hạng, công trình có quy mô lớn, kiến trúc đặc biệt, độc đáo hoặc có ý nghĩa định hướng rõ rệt. Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với từ đường, nhà thờ họ có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Gác chuôngBP06Thu nhận các gác chuông lớn, độc lập.
Công trình tôn giáo khácBP07Thu nhận các công trình khác có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Trụ sở cơ quan nhà nƣớc 
Trụ sở Chính PhủBE13Thu nhận toàn bộ
Trụ sở các BộBE14Thu nhận toàn bộ
Trụ sở UBND cấp TỉnhBE15Thu nhận toàn bộ
Trụ sở UBND cấp HuyệnBE16Thu nhận toàn bộ
Trụ sở UBND cấp XãBE17Thu nhận toàn bộ
Cơ quan chuyên mônBE02Thu nhận trụ sở của các sở, ban, ngành cấp tỉnh và phòng ban chuyên môn cấp huyện, kho bạc, sở giao dịch chứng khoán. Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với cơ quan chuyên môn có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Cơ quan ĐảngBE04Thu nhận các trụ sở của cơ quan Đảng từ cấp xã trở lên. Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với cơ quan Đảng có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Trụ sở Tổ chức chính trị- xã hộiBE05Thu nhận các trụ sở của tổ chức chính trị xã hội (Mặt trận tổ quốc, Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh, Liên đoàn lao động Việt Nam, Hội Liên hiệp Phụ nữ, Hội Cựu chiến binh Việt Nam, Hội Nông dân Việt Nam) từ cấp huyện trở lên theo danh mục quản lý của địa phương. Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với tổ chức chính trị- xã hội có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Toà ánBE06Thu nhận các trụ sở của: Tòa án nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện. Tòa án quân sự các cấp (Trung ương, quân khu, khu vực). Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với tòa án có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Viện kiểm sátBE07Thu nhận trụ sở của: Viện Kiểm sát nhân dân Tối cao; Viện kiểm sát nhân dân các cấp (tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh); Các Viện kiểm sát quân sự các cấp cũng thuộc loại đối tượng này.
Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với viện kiểm sát có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Công trình công nghiệp 
Khu khai thácBL04Thu nhận các khu vực khai thác khoáng sản và vật liệu (đất, cát, đá…) có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000
KhoBL05Thu nhận các kho chứa (tổng kho) có tên (bao gồm cả kho xăng dầu, kho hàng). Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với kho tàng có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Nhà máyBL07Thu nhận các nhà máy, công ty hoặc cơ sở sản xuất có quy mô nhà xưởng tương đương, kể cả trường hợp nằm trong các cụm, khu công nghiệp. Các trụ sở giao dịch, phòng giới thiệu sản phẩm của doanh nghiệp, công ty nằm tách ra khỏi cơ sở sản xuất không thuộc loại đối tượng này.Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với nhà máy có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Lò nungBL12Thu nhận các lò, cụm lò nung gạch, lò nung vôi không thuộc các cơ sở sản xuất hoặc các cơ sở tự phát nhưng có quy mô lớn gây ảnh hưởng môi trường. Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với lò nung có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.Ở những khu vực địa vật thưa thớt thu nhận cả những lò nung có ý nghĩa định hướng.
Cột tháp điện gióBL16Thu nhận đầy đủ những cột tháp điện gió
Ống khóiBL17Thu nhận các ống khói có chiều cao từ 15m trở lên.
Cửa hầm lò của mỏBL18Thu nhận các cửa hầm lò của mỏ lớn.
Giàn khoan, tháp khai thácBL19Thu nhận giàn khoan, tháp khai thác lớn ổn định.
Trạm chiết khí hóa lỏngBN18Thu nhận toàn bộ các trạm chiết khí hóa lỏng diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000
Bể chứa nhiên liệuBN19Thu nhận các bể chứa nhiên liệu diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ
  1:5000
Công trình thủy điệnBN16Thu nhận toàn bộ
Trạm biến ápBA05Thu nhận toàn bộ các trạm biến áp lớn là các trạm truyền tải, phân phối điện. Không thu nhận các trạm biến thế trong hệ thống đường dây tải điện.
Thu nhận tất cả các trạm biến áp, thiết bị biến áp từ 1KV trở lên và là điểm cuối của đoạn đường dây tải điện. Vị trí trạm biến áp phải được tổng hợp với hệ thống đường dây tải điện trong toàn khu vực thành một hệ thống đồng thời phải đảm bảo phù hợp về quan hệ thuộc tính dienAp.
Công trình đang xây dựngIA05Thu nhận những công trình đang xây tại thời điểm điều tra. Chỉ thu nhận các công trình có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2.000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5.000.
Cơ sở sản xuất nông lâm nghiệp 
Lâm trườngBL06Thu nhận tất cả các lâm trường có đồ hình được xác đinh bởi ranh giới hiện trạng sử dụng đất theo các tài liệu pháp lý thu thập được và có tên. Trường hợp lâm trường có phạm vi rộng lớn phủ qua cả sông suối nhỏ, không tách riêng phần nước mặt sông suối ra khỏi đồ hình lâm trường. Chỉ thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface.
Nông trườngBL08Thu nhận tất cả các nông trường có đồ hình được xác đinh bởi ranh giới hiện trạng sử dụng đất theo các tài liệu pháp lý thu thập được và có tên. Trường hợp nông trường có phạm vi rộng lớn phủ qua cả sông suối nhỏ, không tách riêng phần nước mặt sông suối ra khỏi đồ hình nông trường. Chỉ thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface.
Trang trạiBL09Thu nhận các trang trại có tên gọi và và có khuôn viên rõ ràng.Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với trang trại có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Cơ sở sản xuất giống cây, conBL11Thu nhận các trung tâm sản xuất giống cây trồng, con giống các loại đang hoạt động và có tên.Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với Cơ sở sản xuất giống cây, con giống có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Ruộng muốiBL13Thu nhận tất cả các ruộng muối.Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với ruộng muối có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Khu nuôi trồng thủy sảnBL14Thu nhận các khu vực nuôi trồng thủy sản nằm tách ra khỏi khu dân cư. Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với khu nuôi trồng thủy sản có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Guồng nướcBL25Chỉ thu nhận guồng nước lớn được xây dựng ổn định.
Khu chức năng đặc thù 
Khu công nghiệpBL03Thu nhận tất cả các khu, cụm công nghiệp có trong khu vực thi công kể cả trường hợp đang xây dựng. Chỉ thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface.
Khu chế xuấtBL02Thu nhận tất cả các khu, cụm chế xuất có trong khu vực thi công kể cả trường hợp đang xây dựng. Chỉ thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Khu công nghệ caoBL15Thu nhận các khu công nghệ cao kiểu GM_Surface có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Khu kinh tếBL22Thu nhận toàn bộ
Khu du lịchBH02Thu nhận điểm danh lam thắng cảnh, khu du lịch, khu sinh thái đang được quản lý và khai thác từ cấp huyện trở lên. Chỉ thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface.
Khu nghiên cứu đào tạoBL23Thu nhận toàn bộ
Khu thể dục thể thaoBL24Thu nhận toàn bộ
Công trình xử lý chất thải 
Cơ sở xử lý chất thải rắnBV07Thu nhận các công trình thiết bị có quy mô và tên gọi.Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với Cơ sở xử lý chất thải rắn có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Trạm trung chuyển chấtBV08Thu nhận các trạm trung chuyển chất thải rắn có quy mô và tên gọi.Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface
thải rắn đối với Trạm trung chuyển chất thải rắn có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Bãi chôn lấp rácBV09Thu nhận các bãi chôn lấp rác, chất thải được quy hoạch tách khỏi các khu dân cư, cơ sở sản xuất. Tham chiếu theo danh mục quản lý mới nhất thu thập được từ các cơ quan có thẩm quyền.Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với Bãi thải sinh hoạt có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Khu xử lý chất thảiBV10Thu nhận toàn bộ khu liên hợp xử lý và khu xử lý chất thải các loại không phải chất thải rắn
Công trình an ninh 
Trụ sở an ninhBD01Thu nhận tất cả các trụ sở của Bộ công an, công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, công an huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh,thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương, công an phường, xã, thị trấn.Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với trụ sở an ninh có diện tích từ 15mm² theo từng tỉ lệ.
Đồn công anBD02Thu nhận các đồn công an độc lập, đội cảnh sát giao thông trực thuộc sở công an. Trụ sở công an tỉnh, huyện, xã không thuộc loại đối tượng này. Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với đồn công an có diện tích từ 15 mm² theo từng tỉ lệ.
Trại cải tạoBD03Thu nhận các trại cải tạo, trung tâm phục hồi nhân phẩm có tên.Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với trại cải tạo có diện tích từ 15mm² theo từng tỉ lệ.
Trung tâm phòng cháy chữa cháyBD04Thu nhận trụ sở làm việc của trung tâm cảnh sát phòng cháy chữa cháy của các quận, huyện, trực thuộc sở công an hoặc sở cảnh sát phòng cháy chữa cháy.Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với Trung tâm phòng cháy chữa cháy có diện tích từ 15mm² theo từng tỉ lệ.
Công trình quốc phòng 
Doanh trại quân độiBK02Thu nhận các doanh trại quân đội theo khả năng nhận dạng và thông tin trên biển gắn tại thời điểm điều tra. Các cơ sở đào tạo quân đội như học viện, trường sĩ quan không thuộc loại đối tượng này.Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với Doanh trại quân đội có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000. Thuộc tính capQuanLyQuocPhong nhận giá trị Null.
Cửa khẩuBK03Thu nhận tất cả các cửa khẩu theo danh mục quản lý của cơ quan có thẩm quyền.Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với cửa khẩu có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.
Thuộc tính capQuanLyQuocPhong nhận giá trị Null.
Trụ sở quốc phòngBK04Bao gồm trụ sở làm việc của Bộ quốc phòng và các cơ quan ngang bộ quốc phòng, các đơn vị trực thuộc bộ quốc phòng. Bộ chỉ huy quân sự các tỉnh, thành phố, ban chỉ huy (tỉnh đội, huyện đội…).Thu nhận đối tượng kiểu GM_Surface đối với trụ sở quốc phòng có diện tích từ 60m² trở lên đối với tỉ lệ 1: 2000 và 375m² trở lên đối với tỉ lệ 1:5000.

4. GiaoThong

Kiểu đối tƣợngMã đối tƣợngThu nhận
Đoạn tim đƣờng bộHA13Đoạn tim đường bộ được thu nhận phụ thuộc vào mối quan hệ với đối tượng đường bộ:
- Trường hợp đường bộ có đủ độ rộng để thu nhận đối tượng mặt đường bộ: Ứng với mỗi lòng đường riêng biệt tạo một đoạn tim đường bộ tương ứng; đối với đoạn đường được phân chia bởi các dải phân cách có gia cố hoặc đặt thiết bị cố định, số đoạn tim đường bộ phải bằng với số làn đường xe chạy.
- Trường hợp đường không đủ độ rộng để thu nhận đối tượng mặt đường bộ, đoạn tim đường bộ được thu nhận trên cơ sở đo vẽ trực tiếp.
Việc chuẩn hoá mạng tim đường bộ được thực hiện theo các hướng dẫn chi tiết trong phần III của Phụ lục này
Nút mạng đƣờng bộHA10Điểm đầu, cuối của đoạn tim đường bộ .
Đoạn vƣợt sông suối 
Tuyến đòHA16Thu nhận tất cả các đối tượng tuyến đò, đoạn lội qua sông suối, đoạn đường ngầm, tuyến phà để nối liền hai điểm dừng của đoạn tim đường bộ ở
Đoạn đường lội qua sôngHA17
suối hai bên bờ sông suối, tại vị trí các bến phà, bến đò.
Chuẩn hoá đối tượng vượt sông suối, cần chú ý đến tính liên thông với các đoạn tim đường bộ và quan hệ với các bến thuỷ nội địa
Đoạn đường ngầmHA18
Tuyến phàHA19
Cầu giao thôngHG02Thu nhận toàn bộ cầu giao thông. Thuộc tính ten, loaiCauGiaoThong, loaiChucNangCauGiaoThong, chatLieu, khaNangOToLuuThong, taiTrong, chieuDai, chieuRong thu nhận từ tài liệu quản lý giao thông của cấp có thẩm quyền; trường hợp các nguồn tài liệu này không đủ lấy theo kết quả đo đạc, điều tra thực địa. Tên gọi và tải trọng cầu nếu không thu nhận được có thể để trống
Hầm giao thôngHG05Thu nhận tất cả các hầm giao thông thuộc tuyến đường bộ và đường sắt. Không áp dụng đối với hầm cho người đi bộ. Các thông tin thuộc tính của hầm lấy theo tài liệu quản lý mới nhất của cơ quan có thẩm quyền, trường hợp các nguồn tài liệu này chưa đủ phải đo đạc điều tra ngoài thực địa.
Lối đi bộ sang đƣờng Thu nhận toàn bộ. Hầm đi bộ thu nhận cửa hầm. Cầu đi bộ thể hiện ở dạng GM_Curve (thu nhận cả lối lên cầu)
Cầu đi bộHG09
Hầm đi bộHG10
Taluy giao thôngHG06Thu nhận toàn bộ taluy giao thông. Bao gồm đường đỉnh đắp cao hoặc xẻ sâu liên quan đến các công trình giao thông (đường bộ, đường sắt) có chiều dài từ 20m trở lên đối với dữ liệu 1:2.000, 50m trở lên đối với dữ liệu 1:5.000 và tỷ cao (tỷ sâu) từ 0,5 m trở lên đối với tỉ lệ 1:2.000, 1m trở lên đối với tỉ lệ 1:5.000. Trường hợp giá trị tỉ cao hoặc tỉ sâu giữa đường đỉnh taluy và chân taluy chênh nhau quá 0,5m phải tách đoạn taluy thành đối tượng riêng.
Khoảng cách hình chiếu giữa đường đỉnh và đường chân đối tượng từ 3 m trở lên đối với dữ liệu tỉ lệ 1:2.000 và 8m trở lên đối với dữ liệu tỉ lệ 1:5.000 thu nhận cả đường chân.
Mặt đƣờng bộ 
Dải phân cáchHA04Thu nhận dải phân cách cố định tương ứng với các đoạn đường bộ có các đoạn tim đường bộ tách biệt.
Áp dụng kiểu dữ liệu GM_Surface khi độ rộng dải phân cách đủ chỉ tiêu thu nhận dạng vùng. Kiểu dữ liệu GM_Curve chỉ áp dụng cho trường hợp dải phân cách chạy dài cả tuyến đường nhưng không đủ độ rộng để áp dụng kiểu dữ liệu GM_Surface.
Các trường hợp còn lại không tạo đối tượng dải phân cách nhưng vẫn phải ghi nhận kết quả điều tra để phục vụ chuẩn hoá mạng lưới tim đường bộ.
Đảo giao thôngHA05Thu nhận tất cả các đảo giao thông cố định.
Lòng đườngHA11Thu nhận lòng đường tương ứng với đoạn tim đường bộ được thu nhận (bao gồm cả mặt cầu giao thông và mặt hầm giao thông). Lòng đường được tạo ra từ hai mép lòng đường và khép vùng bằng đối tượng chia nhánh đường quy ước. Khi lề đường không đủ độ rộng thu nhận, lòng đường được tạo ra từ hai mép lề đường và khép vùng bằng đối tượng chia nhánh đường quy ước.
Lề đườngHA07Thu nhận khi đủ chỉ tiêu thể hiện được ở dạng vùng Thu nhận lề đường có độ rộng từ 1m đối với dữ liệu 1:2.000, từ 2,5m đối với dữ liệu 1:5.000, được tạo ra từ mép đường và mép lòng đường.
Hè phốHA23Thu nhận khi đủ chỉ tiêu thể hiện được ở dạng vùng Thu nhận hè phố có độ rộng từ 1m đối với dữ liệu 1:2.000, từ 2,5m đối với dữ liệu 1:5.000, được tạo ra từ mép đường và mép lòng đường trong khu phố
Ranh giới đƣờng bộ 
Mép lòng đườngHA08Thu nhận các đối tượng là đường giới hạn để tạo vùng cho đảo giao thông, dải phân cách và là đường giới hạn của vỉa hè, lề đường với phần đường xe chạy khi vỉa hè, lề đường có độ rộng từ 0,6m trở lên đối với dữ liệu 1:2.000 và 1,5m trở lên đối với dữ liệu 1:5.000.
Tại những đoạn đường có vỉa hè hoặc lề đường, mép lòng đường phải liên tục và phù hợp với độ rộng phần trải mặt, không ngắt quãng tại các lối rẽ vào công trình dân sinh hoặc khu chức năng hai bên đường.
Mép đườngHA15Thu nhận hai mép lòng đường cho các đoạn đường bộ có độ rộng từ 1m trở lên đối với dữ liệu 1:2.000 và từ 2,5m trở lên đối với dữ liệu 1:5.000 theo nhận dạng trên thực địa bởi đường giới hạn ngoài cùng của phần bề mặt được hình thành hoặc gia cố để đi lại.
Trường hợp đường đắp cao, mép lòng đường trùng với đường đỉnh taluy dương; trường hợp xẻ sâu, mép lòng đường trùng với chân taluy âm. Đối với đường trong đô thị mép lòng đường là mép ngoài của vỉa hè hoặc đường ranh giới của các công trình kiến trúc hai bên đường.
Chia nhánh đường quy ướcHA21Đoạn thằng vuông góc với đoạn tim đường bộ và cắt hai mép lòng đường (hoặc mép đường) để khép vùng cho từng nhánh đường tại các ngã ba, ngã tư, vòng xuyến… đồng thời tạo ra phần đường giao nhau.
Trường hợp có dải phân cách thì áp dụng đối tượng này để khép thành một phần đường giao nhau duy nhất cho tất cả các làn đường bao gồm cả phần dải phân cách.
Mép đường qua cầuHA22Đối với đoạn đường qua cầu thì quy ước mép lòng đường là mép cầu.
Đƣờng mònHA26Thu nhận đường mòn có chiều dài từ 100m trở lên
Đƣờng bờ vùng, bờ thửaHA27Thu nhận đường bờ vùng ở các khu sản xuất nông nghiệp và các đường bờ thửa có liên quan đến việc phân định đường biên giới hoặc đường địa giới các cấp.
Đƣờng lên cao có bậc xâyHG11Thu nhận toàn bộ đường lên cao có bậc xây. Áp dụng kiểu GM_Curve khi đối tượng có bề rộng dưới 1,0m đối với dữ liệu 1:2.000 và dưới 2,5m đối với dữ liệu 1:5.000. Áp dụng kiểu GM Surface khi đối tượng có bề rộng từ 1,0m trở lên đối với dữ liệu 1:2.000 và từ 2,5m trở lên đối với dữ liệu 1:5.000.
Đƣờng sắtHB01Thu nhận tâm của đường ray thuộc các tuyến đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị và đường sắt chuyên dụng trong các khu công nghiệp, nhà máy, khu mỏ, bến cảng.
Nút đƣờng sắtHB05Giao cắt giữa các đoạn đường sắt cùng cấp
Ga đƣờng sắtHB02Thu nhận toàn bộ ga đường sắt.
Rào chắn đƣờng sắtHA12Thu nhận toàn bộ rào chắn đường sắt.
Giao đƣờng sắt và đƣờng bộHB04Thu nhận toàn bộ chỗ đường sắt và đường ô tô giao nhau.
Đƣờng băngHD04Thu nhận đường băng thuộc các cảng hàng không đang hoạt động.
Cảng hàng khôngHD01Chỉ thu nhận các cảng hàng không đang hoạt động.
Nhà ga hàng khôngHD05Thu nhận nhà ga hàng không thuộc các cảng hàng không đang hoạt động.
Bãi đáp trực thăngHD06Thu nhận toàn bộ bãi đáp trực thăng.
Đƣờng cáp treoHE01Thu nhận vị trí các đường cáp treo đang được sử dụng tại thời điểm điều tra.
Trụ đƣờng cáp treoHE03Thu nhận toàn bộ trụ của đường cáp treo.
Bến bãiThu nhận vị trí (kiểu dữ liệu không gian GM_Point, GM_Surface) và tên của các đối tượng thuộc về bến bãi chỉ ra trong mô hình cấu trúc dữ liệu.
Bãi đỗ xeHA01Thu nhận tất cả các bãi trông giữ xe theo danh mục quản lý mới nhất thu thập được từ các cơ quan có thẩm quyền. Áp dụng kiểu dữ liệu GM_Surface
Bến ô tôHA02Thu nhận tất cả các bến theo danh mục quản lý mới nhất thu thập được từ các cơ quan có thẩm quyền. Áp dụng kiểu dữ liệu GM_Surface
Bến phàHA03Thu nhận vị trí các bến phà. Tên gọi lấy theo biển gắn, trường hợp không có biển gắn, lấy theo kết quả điều tra thực tế tại địa phương. Áp dụng kiểu dữ liệu GM_Point
Bến đòHA20Thu nhận vị trí các bến đò. Tên gọi lấy theo biển gắn, trường hợp không có biển gắn, lấy theo kết quả điều tra thực tế tại địa phương. Áp dụng kiểu dữ liệu GM_Point
Trạm dừng nghỉHA28Thu nhận toàn bộ trạm dừng nghỉ. Áp dụng kiểu dữ liệu GM_Surface
Trạm thu phíHA14Thu nhận toàn bộ trạm thu phí giao thông đang hoạt động theo danh mục quản lý mới nhất của cơ quan có thẩm quyền. Áp dụng kiểu dữ liệu GM_Surface
Bến thủy nội địaHC02Thu nhận các bến thủy nội địa theo danh mục quản lý mới nhất của các cơ quan có thẩm quyền. Áp dụng kiểu dữ liệu GM_Surface
Cảng biểnHC03Thu nhận tất cả các cảng biển. Áp dụng kiểu dữ liệu GM_Surface
Cảng thuỷ nội địaHC04Thu nhận các cảng thủy nội địa theo danh mục quản lý mới nhất của các cơ quan có thẩm quyền. Áp dụng kiểu dữ liệu GM_Surface
Ga cáp treoHE02Thu nhận toàn bộ ga cáp treo. Áp dụng kiểu dữ liệu GM_Surface
ĐèoHG04Thu nhận toàn bộ đỉnh đèo.
Đèn biểnHH02Thu nhận toàn bộ đèn biển tại vị trí đặt thiết bị, công trình báo hiệu, chỉ dẫn giao thông đường biển có ý nghĩa định hướng, dẫn đường và cảnh báo.
Cầu tàuHC07Thu nhận toàn bộ cầu tàu có chiều dài từ 20m đối với dữ liệu 1:2.000, từ 50m đối với dữ liệu 1:5.000. Áp dụng kiểu GM_Curve khi đối tượng có bề rộng dưới 1,0m đối với dữ liệu 1:2.000 và dưới 2,5m đối với dữ liệu 1:5.000. Áp dụng kiểu Surface khi đối tượng có bề rộng từ 1,0m đối với dữ liệu 1:2.000 và từ 2,5m đối với dữ liệu 1:5.000.
Trụ cầuHG01Chỉ thu nhận chân hình trụ cầu nhận biết được trên ảnh trực giao có diện tích từ 4 m2 đối với dữ liệu 1:2.000, từ 25 m2 đối với dữ liệu 1:5.000.
Cột tín hiệuHH04Thu nhận cột tín hiệu cho bờ sông lớn.
Nơi neo đậu tàu thuyềnHC08Thu nhận toàn bộ chỗ neo đậu cho các tàu thuyền tránh bão
Âu tàu 
Bờ xây âu tàuHC01Thu nhận toàn bộ theo thực tế
Cửa âu tàuHC09Thu nhận toàn bộ theo thực tế

5. ThuyVan

Kiểu đối tƣợngMã đối tƣợngThu nhận
Biển 
BiểnLC03Thu nhận vùng biển từ đường mép nước biển đến phạm vi xây dựng dữ liệu được chỉ ra trong dự án.
Vịnh, vũngLC06Thu nhận từ đường mép nước biển đến phạm vi xây dựng dữ liệu được chỉ ra trong dự án. Cho phép áp dụng kiểu dữ liệu không gian GM_Point để biểu thị trong trường hợp khó xác định phạm vi.
PháLB02Thu nhận phần mặt nước của tất cả các phá lấy theo mực nước tại thời điểm đo đạc, thu nhận thông tin.
ĐảoLC04Thu nhận tất cả các đảo thuộc phạm vi xây dựng dữ liệu được chỉ ra trong dự án.
Nguồn nƣớc 
Giếng nướcLA03Thu nhận giếng nước, mạch nước có ý nghĩa quan trọng đang được sử dụng cho các nhu cầu sản xuất hoặc sinh hoạt của cộng đồng dân cư.
Giếng nước áp dụng kiểu dữ liệu GM_Surface để biểu thị các đối tượng có phần diện tích nước mặt từ 16 m2 trở lên đối với dữ liệu 1:2000 và từ 50 m2 trở lên đối với dữ liệu 1:5.000. Thu nhận kiểu dữ liệu GM_Point cho các trường hợp còn lại.
Mạch nướcLA05 
Tim dòng chảyLA08Đoạn tim dòng chảy được thu nhận phụ thuộc vào mối quan hệ với các đối tượng nước mặt và đường bờ nước.
Thu nhận toàn bộ hệ thống tim dòng chảy ao, hồ, sông suối một nét, hai nét đảm bảo tính liên tục cho mạng lưới thủy văn (không thu nhận tim dòng chảy đối với ao, hồ trong khu dân cư, không liên thông với mạng lưới thủy văn). Thu nhận riêng biệt đối với mỗi nhánh sông, suối và các nhánh liên thông với nhau sao cho hướng các nhánh dòng chảy phải tuân theo quy luật biến đổi độ dốc tự nhiên của địa hình.
Đối với sông, suối hai nét thu nhận đường tim dòng chảy là đường trung tuyến tính theo đường mép nước (lòng sông) nối với sông một nét.
Đoạn sông hai nét có một bãi bồi ở giữa, thể hiện đường tim dòng chảy rẽ nhánh đi hai bên. Đối với sông hai nét có nhiều bãi bồi liền kề ở giữa, gộp thành một cụm và thu nhận giống trường hợp có một bãi bồi.
Đối với sông suối một nét, thu nhận tim dòng chảy chính là đối tượng sông suối một nét. Khi thu nhận, vị trí sông suối phải trùng đường tâm của dòng nước mặt. Đoạn tim dòng chảy sông suối một nét nối với tim sông suối hai nét thể hiện sao cho phù hợp với hướng của dòng chảy.
Thuộc tính tim dòng chảy của đoạn sông suối một nét nối vào sông suối hai nét lấy theo thuộc tính đoạn sông suối một nét.
Thu nhận hướng dòng chảy cho từng nhánh tim dòng chảy.
Những đối tượng là hồ, ao có liên thông với mạng lưới dòng chảy, tim dòng chảy thu nhận đường chính giữa sao cho phù hợp với hướng của dòng chảy.
Chỉ thu nhận đối với kênh nối vào dòng chảy tự nhiên và tàu thuyền di chuyển được.
Phân loại cấp hạng của sông, suối, kênh theo chiều rộng được tính bằng khoảng cách giữa hai đường bờ nước. Tham khảo Phụ lục 2 Cấp kỹ thuật đường thủy nội địa quốc gia ban hành kèm theo Thông tư số 46/2016/TT-BGTVT ngày 29 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải về hiện trạng cấp kỹ thuật và quy hoạch đến 2030.
Thu nhận thuộc tính doRong tương ứng với loại cấp hạng của sông.
Nút mạng dòng chảyLA06Thu nhận toàn bộ các điểm giao nhau của mạng lưới tim ao, hồ, sông suối, kênh hai nét và một nét.
Bãi bồiLD01Thu nhận đường giới hạn bãi bồi ven sông, ven biển dựa vào hiện trạng đường bờ nước, đường mép nước, thực vật, thổ nhưỡng và địa hình ven bờ tại thời điểm điều tra.
Thu nhận kiểu dữ liệu GM_Surface đối với các bãi bồi có diện tích từ 200m2 trở lên và chiều rộng từ 5m trở lên đối với dữ liệu 1:2.000, từ 500m2 trở lên và chiều rộng từ 10m trở lên đối với dữ liệu 1:5.000. Đối với những bãi bồi có diện tích nhỏ hơn liên quan đến việc phân định biên giới quốc gia và địa giới hành chính các cấp phải thu nhận đầy đủ, áp dụng kiểu dữ liệu GM_Point.
Bãi đá dƣới nƣớc 
Bãi đá dưới nướcLC01Chỉ thu nhận trong trường hợp đối tượng gây ảnh hưởng đến giao thông đường thủy hay làm biến đổi tính chất dòng chảy.
Thu nhận kiểu dữ liệu GM_Surface nếu có khả năng xác định được phạm vi đối tượng theo điều kiện thực tế, thu nhận kiểu dữ liệu không gian GM_Point cho các trường hợp còn lại.
Đá trên biểnLC08Thu nhận các đối tượng đá trên biển có tên theo danh mục quản lý (đá và bãi đá ven bờ không thuộc nhóm đối tượng này).
GhềnhLD02Xác định phạm vi của ghềnh từ điểm bắt đầu tới điểm kết thúc của đoạn sông có ghềnh.
Thu nhận kiểu dữ liệu GM_Surface (phụ thuộc độ rộng của ghềnh) để biểu thị đối tượng trong trường hợp xác định được phạm vi không gian của đối tượng. Thu nhận kiểu dữ liệu GM_Curve khi độ rộng của ghềnh nhỏ hơn 2m đối với tỉ lệ 1:2.000 và nhỏ hơn 5m đối với tỉ lệ 1:5.000 và độ rộng sông lớn hơn 2 m đối với tỉ lệ 1:2.000 và lớn hơn 10 m đối với tỉ lệ 1:5.000.
Thu nhận kiểu dữ liệu GM_Point để biểu thị vị trí bắt đầu của đoạn sông có ghềnh tính từ thượng nguồn (mang tính cảnh báo) trong trường hợp không xác định được phạm vi của đối tượng.
ThácLD03Thu nhận phạm vi của thác từ đường đỉnh tới đường chân của thác, đường đỉnh của thác phải mô tả hướng nước đổ đúng thực tế.
Thu nhận kiểu dữ liệu GM_Point để biểu thị thác trên sông suối có độ rộng nhỏ hơn 1,0 m đối với dữ liệu 1:2.000 và nhỏ hơn 2,5m đối với dữ liệu 1:5.000.
Thu nhận kiểu dữ liệu GM_Curve để biểu thị đường đỉnh của đối tượng trên sông suối có độ rộng từ 1,0 m trở lên và khoảng cách giữa hình chiếu của đỉnh thác và chân thác nhỏ hơn 5m đối với dữ liệu 1:2.000 và nhỏ hơn 10m đối với dữ liệu 1:5.000
Điểm sông suối mất tíchLA09Thu nhận vị trí mất tích và xuất hiện của hệ thống sông suối
Mặt nƣớc sông suốiLA10Thu nhận bề mặt của các đối tượng sông suối hai nét. Mặt nước sông suối được xác định từ các đối tượng đường bờ nước và đường mép nước theo mực nước tại thời điểm điều tra.
Trong mọi trường hợp, mặt nước sông suối phải đảm bảo quan hệ hình học (Topology) với đối tượng đường bờ nước và đường mép nước
Mặt nƣớc tĩnh 
Ao, hồ, đầmLB01Chỉ thu nhận các ao, hồ, đầm có diện tích từ 25m2 trở lên đối với dữ liệu 1:2.000 và từ 50m2 trở lên đối với dữ liệu 1:5.000, nhận biết thông qua đường bờ được đào, đắp rõ ràng trên thực địa không phụ thuộc vào mực nước có trong lòng ao, hồ tại thời điểm thu nhận thông tin. Trường hợp ao, hồ là nguồn nước ở khu vực hiếm nước thì thu nhận đầy đủ.
Hồ chứaLB03Thu nhận toàn bộ các hồ chứa. Biểu thị phần mặt nước hồ chứa của công trình thuỷ lợi, thuỷ điện tại thời điểm đo đạc, thu nhận thông tin.
Kênh mƣơngLA04Thu nhận toàn bộ các tuyến kênh mương có liên quan đến đường biên giới quốc gia, địa giới hành chính và các tuyến kênh mương có chiều dài từ 20m trở lên đối với dữ liệu 1:2.000 và từ 50m trở lên đối với dữ liệu 1:5.000, có nguồn dẫn nước và các đối tượng liên quan (trạm bơm, nơi canh tác, nuôi thuỷ sản…).
Đối với khu vực có mật độ kênh mương dày đặc (như khu vực đồng bằng sông Cửu Long) cần chọn lọc, bỏ bớt các tuyến kênh mương nội đồng.
Tùy thuộc độ rộng phần nước mặt của tuyến kênh mương, áp dụng kiểu dữ liệu GM_Surface hoặc GM_Curve để thể hiện. Khi áp dụng kiểu dữ liệu GM_Curve, vị trí tuyến kênh mương phải trùng đường tâm của dòng nước mặt.
Mỗi nhánh kênh mương là một đối tượng riêng biệt nhưng phải liên thông với nhau và liên thông với nguồn dẫn. Không thu nhận các đoạn kênh mương rời rạc, không thể xác định được nguồn dẫn hoặc đã bỏ không sử dụng.
Đƣờng bờ nƣớcLG01Đối với các đối tượng mang tính nhân tạo (ao, hồ, kênh mương), đường bờ nước được thu nhận thông qua vết cắt xẻ địa hình (đào, đắp) rõ ràng trên thực địa.
Đối với các đối tượng mang tính tự nhiên (sông, suối, hồ, đầm lớn), đường bờ nước phải được xác định sau khi xem xét trên cả phạm vi địa hình rộng lớn. Từ đó, tiến hành tổng hợp dựa theo các giá trị độ cao địa hình dọc theo đường bình độ thấp nhất hoặc dựa vào độ ổn định của địa hình dải ven bờ. Quá trình tổng hợp thông tin về đường bờ cần tham chiếu đến các đối tượng liên quan khác như tình trạng canh tác, thời gian sử dụng đất nhiều nhất trong năm của các dải ven bờ.
Trong mọi trường hợp, đường bờ nước phải là một đối tượng liên tục, đảm bảo quan hệ hình học (Topology) với đối tượng nước mặt tương ứng.
Mức độ thu nhận phụ thuộc vào Quy định thu nhận của các kiểu đối tượng MatNuocTinh, MatNuocSongSuoi, KenhMuong.
Thu nhận thuộc tính loaiTrangThaiDuongBoNuoc như sau:
- Rõ ràng: Trường hợp sông, suối, kênh, rạch đã được kè bờ hoặc có thể nhận dạng thông qua đường xẻ sâu, bờ lở đất hoặc bờ đắp cao để hình thành lòng chứa của ao, hồ, sông, suối kênh mương.. trên bề mặt thực địa.
- Khó xác định: Những khu vực bề mặt địa hình trên bờ phức tạp hoặc đã chịu tác động nhân tạo làm phá vỡ đường bờ tự nhiên, khu vực không có dấu hiệu để nhận dạng, dòng chảy qua đầm lầy.
- Đường bờ sông suối có nước theo mùa
Đối với đường bờ biển: Thu nhận đường mép nước biển cao nhất trung bình trong năm theo tài liệu của cơ quan quản lý chuyên ngành
Đƣờng mép nƣớcLG02Thu nhận đường mép nước tại những khu vực khoảng cách từ đường mép nước đến đường bờ nước lớn hơn 0,6 m đối với dữ liệu 1:2.000 và lớn hơn 1,5m đối với dữ liệu 1:5.000. Tổng hợp đường mép nước tại khu vực đường mép nước khác nhau về vị trí do thời điểm thu nhận khác nhau.
Đối với đường mép nước biển: Thu nhận đường mép nước biển ghi nhận được trên ảnh.
Đối với đường triều kiệt: Thu nhận đường mép nước biển thấp nhất trung bình nhiều năm theo tài liệu của cơ quan quản lý chuyên ngành.
Ranh giới nƣớc mặt quy ƣớcLG03Thu nhận để khép vùng hoặc phân chia các đối tượng nước mặt, bao gồm:
- Đường phân chia tương đối giữa các phần nước mặt liền kề nhau của ao, hồ, đầm; sông, suối; kênh, mương; phá; phân chia tại các cửa sông nơi giao với biển. Trường hợp khu vực cửa sông có liên quan đến đường biên giới, địa giới phải xác định theo nguồn dữ liệu biên giới quốc gia, địa giới hành chính mới nhất kèm theo thuộc tính ten (tên cửa sông) nếu có.
- Đường khép vùng cho từng nhánh nước mặt của các dòng chảy, bao gồm cả trường hợp các đối tượng cùng loại ranh giới nước mặt nhưng khác tên.
Bờ kè, bờ cạpLE03Thu nhận các đoạn bờ kè, bờ cạp có chiều dài từ 20 m trở lên đối với dữ liệu 1:2.000 và từ 50 m trở lên đối với dữ liệu 1:5.000.
Khoảng cách hình chiếu giữa đường đỉnh và đường chân đối tượng từ 3 m trở lên đối với dữ liệu tỉ lệ 1:2.000 và 8m trở lên đối với dữ liệu tỉ lệ 1:5.000 thì thu nhận cả đường chân.
CốngLE01Thu nhận tất cả các cống có thiết bị, không có thiết bị và cống qua đường giao thông khi đường có độ rộng 1m trở lên đối với tỉ lệ 1:2.000 và 2,5m đối với tỉ lệ 1:5.000.
Thu nhận kiểu GM_Curve cho cống có thiết bị trên các kênh, mương, đường giao thông có độ rộng từ 1m trở lên đối với dữ liệu 1:2.000 và từ 2,5m trở lên đối với dữ liệu 1:5.000.
Thu nhận kiểu dữ liệu GM_Surface để biểu thị công trình tổ hợp cống thuỷ nông và kiểu dữ liệu GM_Point cho các trường hợp còn lại.
Công trình trên đê 
Cửa khẩu qua đêLE02Thu nhận tất cả các cửa khẩu qua đê và điếm canh đê. Thu nhận kiểu dữ liệu GM_Point cho điếm canh đê.
Điếm canh đêLE06
ĐêLE05Thu nhận vị trí mặt đê. Áp dụng kiểu dữ liệu GM_Surface để biểu thị mặt đê có độ rộng từ 1,0 m trở lên đối với dữ liệu 1:2.000, từ 2,5m trở lên đối với dữ liệu 1:5.000; Trường hợp độ rộng nhỏ hơn áp dụng kiểu dữ liệu GM_Curve.
ĐậpLE04Thu nhận vị trí mặt đập. Áp dụng kiểu dữ liệu GM_Surface để biểu thị mặt đập có độ rộng từ 1,0 m trở lên đối với dữ liệu 1:2.000 và rộng từ 2.5m trở lên đối với dữ liệu 1:5.000; Trường hợp độ rộng nhỏ hơn áp dụng kiểu dữ liệu GM_Curve.
Đầm lầyLH01Thu nhận tất cả các đối tượng đầm lầy có trong khu vực xây dựng dữ liệu.
Máng dẫn nƣớcLE07Thu nhận đường tâm của các công trình thuỷ lợi kiểu máng tưới, tiêu. Trường hợp máng dẫn có vai trò liên thông các tuyến kênh mương giao nhau không cùng mức phải chuẩn hoá đối tượng theo đúng thực tế.
Mặt bờ kênh mƣơngLE08Thu nhận vị trí mặt bờ kênh mương ở một bên hoặc hai bên đường bờ nước. Áp dụng kiểu dữ liệu GM_Surface để biểu thị mặt bờ kênh, mương rộng từ 1,0 m trở lên đối với dữ liệu 1:2.000, từ 2,5m trở lên đối với dữ liệu 1:5.000; Trường hợp độ rộng nhỏ hơn áp dụng kiểu dữ liệu GM_Curve.
Trạm bơmLE10Thu nhận khu vực có lắp đặt thiết bị bơm nước liên quan đến các công trình thủy lợi (kênh mương, máng tưới tiêu…), không thu nhận các trạm bơm tạm thời, dã chiến.
Khu vực có diện tích từ 60m2 trở lên đối với tỉ lệ 1:2.000, 400m2 trở lên đối với tỉ lệ 1:5.000 áp dụng kiểu dữ liệu GM_Surface. Trường hợp còn lại áp dụng kiểu dữ liệu GM_Point.
Cột đo nƣớcLE11Thu nhận vị trí đặt cột đo nước độc lập đặt trên các dòng sông phục vụ đo mực nước trong hệ thống thủy văn.
Rạn san hôLC07Thu nhận tất cả các đối tượng rạn san hô thuộc phạm vi xây dựng dữ liệu được chỉ ra trong dự án.
Taluy công trình thủy lợiLE09Thu nhận taluy của các công trình thủy lợi như: đê, đập, kênh, mương có chiều dài từ 20m trở lên đối với dữ liệu 1:2.000, từ 50m trở lên đối với dữ liệu 1:5.000 và tỉ sâu hoặc tỉ cao từ 0,5m trở lên. Trường hợp giá trị tỉ cao hoặc tỉ sâu giữa đường đỉnh taluy và chân taluy chênh nhau quá 0,5m phải tách đoạn taluy thành đối tượng riêng;
Khoảng cách hình chiếu giữa đường đỉnh và đường chân đối tượng từ 3 m trở lên đối với dữ liệu tỉ lệ 1:2.000 và 8m trở lên đối với dữ liệu tỉ lệ 1:5.000 thì thu nhận cả đường chân.

6. DiaHinh

Kiểu đối tƣợngMã đối tƣợngThu nhận
Địa danh sơn vănDA05Chuẩn hoá vị trí của toàn bộ các địa danh sơn văn trong khu vực xây dựng dữ liệu theo tài liệu địa danh do cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố, trường hợp khác lấy theo kết quả điều tra thực tế tại địa phương.
Điểm độ sâuEA02Thu nhận từ kết quả đo đạc địa hình đáy biển. Ưu tiên thu nhận thông tin điểm độ sâu tại những vị trí đặc trưng để thể hiện đúng bề mặt địa hình. Trong mọi trường hợp mật độ điểm độ sâu phải đạt từ 20 đến 25 điểm trên 0.04 km2 đối với dữ liệu 1:2.000 và 0,25 km2 đối với dữ liệu 1:5.000 (tương đương với 1dm2 bản đồ). Đối với vùng địa hình đáy biển bằng phẳng thì mật độ điểm độ sâu không được ít hơn 25 điểm /1dm2
Đƣờng bình độ 
Bình độEA03Được thu nhận thông qua việc đo vẽ trực tiếp bằng phương pháp đo ảnh lập thể hoặc được nội suy từ kết quả đo điểm độ cao chi tiết có được từ phương pháp đo đạc trên thực địa hay các công nghệ thu nhận đám mây điểm độ cao.
Mức độ thu nhận đường bình độ phụ thuộc vào độ chính xác của mô hình số địa hình và độ dốc địa hình được quy định theo bảng dưới đây:
Khoảng cao đều đường bình độ cơ
Độ dốc
bản (m)
địa hình
1:2.000 1:5 000
Từ 0o - 2o 0,5 và 1,0 0,5 và 1,0
Từ 2o - 6o 0,5, 1,0 và 2,5 ,0 và 2,5
Lớn hơn 1,0 và 2,5 2,5 và ,0
6o
Thuộc tính loaiDuongBinhDo được xác định theo các quy định sau:
- Đường bình độ cơ bản được xác định ở mức chi tiết cơ bản đủ để biểu diễn dáng địa hình của khu vực có độ dốc tương ứng theo quy định mô tả bề mặt địa hình.
- Đường bình độ nửa khoảng cao đều biểu thị địa hình nơi dáng địa hình thay đổi mà đường bình độ cơ bản mô tả chưa đủ chi tiết đặc trưng bề mặt địa hình.
Độ dốc địa hìnhKhoảng cao đều đường bình độ cơ bản (m)
1:2.0001:5 000
Từ 0o - 2o0,5 và 1,00,5 và 1,0
Từ 2o - 6o0,5, 1,0 và 2,5,0 và 2,5
Lớn hơn 6o1,0 và 2,52,5 và ,0
  - Đường bình độ phụ biểu thị địa hình nơi dáng địa hình thay đổi mà đường bình độ cơ bản và bình độ nửa khoảng cao đều mô tả chưa đủ chi tiết đặc trưng bề mặt địa hình.
- Đường bình độ nháp được thu nhận như bình độ cơ bản tại các khu vực bề mặt địa hình không ổn định (khu vực khai thác, địa hình cát, khu vực cửa sông, lạch…) hoặc trong các trường hợp chưa thể hiện được chính xác địa hình do các nguyên nhân khác
Bình độ sâuEA04Thu nhận theo yêu cầu mô tả bề mặt địa hình đáy biển (đáy sông) được quy định cụ thể trong từng dự án, thiết kế kỹ thuật-dự toán.
Địa hình đặc biệtBao gồm các đối tượng thuộc về các dạng địa hình biến đổi do tự nhiên hoặc tác động nhân tạo (công trình giao thông, thủy lợi, dân sinh) làm cho bề mặt địa hình không còn tuân theo quy luật tự nhiên.
Bãi đá trên cạnEB01Thu nhận phạm vi của vùng đất có đá (không đủ điều kiện để vẽ theo tỉ lệ) lộ ra trên bề mặt, phân bố rải rác hay tập trung thành từng đống theo hiện trạng thực tế. Chỉ áp dụng kiểu dữ liệu không gian GM_Surface.
Cửa hang độngEB04Thu nhận vị trí cửa hang của các hang động lớn có ý nghĩa quan trọng cho các hoạt động khoa học, du lịch. Áp dụng kiểu dữ liệu không gian GM_Point.
Gò đốngEB23Thu nhận phạm vi gò đống nhân tạo, có tính đột xuất, tồn tại lâu đời trên thực địa. Áp dụng kiểu dữ liệu không gian GM_Surface hoặc GM_Point kèm theo thuộc tính tyCaotySau.
Địa hình cátEB08Thu nhận phạm vi bề mặt địa hình đặc trưng là cát. Khu vực địa hình cát thường là các đồi cát, bãi cát rộng lớn ven sông, biển. Tại đó địa hình biến đổi, khó xác định được chính xác điểm độ cao và đường bình độ, thực vật thưa thớt hoặc là các loại cây có đặc trưng riêng như thông, phi lao... Áp dụng kiểu dữ liệu không gian GM_Surface.
Các loại hố nhân tạoEB24Thu nhận phạm vi địa hình bị đào bới, cắt xẻ để lại hố sâu đã tồn tại lâu đời. Phân biệt với dạng địa hình hố lõm tự nhiên như khu vực hố castơ. Áp dụng kiểu dữ liệu không gian GM_Surface kèm theo thuộc tính tyCaotySau.
Hố, phễu castơEB10Thu nhận tất cả các hố, phễu castơ. Áp dụng kiểu dữ liệu không gian GM_Surface để mô tả phạm vi địa hình. Áp dụng kiểu dữ liệu không gian GM_Point tại một vài vị trí đặc trưng.
Miệng núi lửaEB12Thu nhận vị trí của miệng núi lửa. Áp dụng kiểu dữ liệu không gian GM_ Surface. Trường hợp không thu nhận được dạng vùng thì thu nhận dạng GM_Point vào vị trí trung tâm miệng núi lửa. Thuộc tính tyCaotySau nhận giá trị null.
Vùng núi đáEB13Thu nhận phạm vi bề mặt địa hình đặc trưng là núi đá, có thể nhận dạng thông qua hiện trạng lớp phủ, dáng địa hình và các yếu tố liên quan. Áp dụng kiểu dữ liệu không gian GM_Surface. Thuộc tính tyCaotySau nhận giá trị null
Đá độc lập, khối đá, lũy đáEB20Thu nhận vị trí khối đá, lũy đá hoặc tảng đá độc lập không vẽ được theo tỉ lệ nhưng có tính chất định hướng. Áp dụng kiểu dữ liệu không gian GM_Point, GM_Surface. Thuộc tính tyCaotySau nhận giá trị null
Khu vực đào đắpEB25Thu nhận khu vực bề mặt địa hình bị biến động lớn so với dáng đất tự nhiên, do các hoặc động đào, đắp, san, ủi phục vụ công trình, dân sinh. Áp dụng kiểu dữ liệu không gian GM_Surface. Thuộc tính tyCaotySau nhận giá trị null
Điểm độ caoEA01Thu nhận từ kết quả đo đạc trực tiếp ngoài thực địa, đo đạc trên mô hình lập thể, từ kết quả bay chụp LiDar hoặc bằng các phương pháp khác. Ưu tiên thu nhận thông tin điểm độ cao tại những vị trí đặc trưng để thể hiện đúng bề mặt địa hình. Trong mọi trường hợp mật độ điểm độ cao phải đạt từ 25 điểm trên 0.04 km2 đối với dữ liệu 1:2.000 và 0,25 km2 đối với dữ liệu 1:5.000 (tương đương với 1dm2 trên bản đồ cùng tỉ lệ). Đối với khu vực địa hình không thể hiện được bằng đường bình độ theo quy định thì mật độ điểm độ cao tăng gấp đôi.
Thu nhận đầy đủ các điểm độ cao tại các vị trí đặc trưng địa hình (đỉnh núi, đỉnh đèo, yên ngựa, lòng chảo...), địa vật (ngã ba đường, điểm ngoặt sông, kênh, mương...)
Đƣờng mô tả đặc trƣng địa hình 
Bờ dốc tự nhiênEB02Thu nhận những bờ dốc tự nhiên có độ dốc lớn, chênh cao lớn hơn 1/2 khoảng cao đều. Áp dụng kiểu dữ liệu không gian GM_Curve.
Dòng đáEB05Thu nhận các dòng đá, suối đá do dòng chảy dồn tụ lại ở các khe khi mưa có nước. Áp dụng kiểu dữ liệu không gian GM_Curve. Thuộc tính loaiThanhPhan và tyCaotySau nhận giá trị null.
Địa hình bậc thangEB06Thu nhận đường đỉnh và đường chân của đối tượng địa hình kiểu bậc thang cao từ nửa khoảng cao đều trở lên. Áp dụng kiểu dữ liệu không gian GM_Curve
Khe rãnh xói mònEB11Xác định đồ hình hoặc vị trí tất cả các khe rãnh được tạo thành do biến đổi bề mặt, nước ngầm hoặc vận động kiến tạo. Áp dụng kiểu dữ liệu không gian GM_Curve kèm theo thuộc tính tyCaotySau. Thuộc tính loaiThanhPhan nhận giá trị null
Sườn đứt gãyEB15Thu nhận vị trí và chiều dài đoạn địa hình bị đứt gãy làm thay đổi, biến động không theo quy luật của dáng đất tự nhiên. Áp dụng kiểu dữ liệu không gian GM_Curve kèm thuộc tính tyCaoTySau. Thuộc tính loaiThanhPhan nhận giá trị null
Sườn sụt lởEB17Thu nhận khu vực bề mặt địa hình bị sụt lở do biến động bề mặt, nước ngầm hoặc vận động kiến tạo làm cho dáng đất thay đổi, biến động không theo quy luật. Áp dụng kiểu dữ liệu không gian GM_Curve cho đường đỉnh và chân đối tượng.
Vách đứngEB18Thu nhận vị trí đường đỉnh và đường chân của đoạn địa hình dựng đứng, không thể biểu thị được bằng đường bình độ. Áp dụng kiểu dữ liệu không gian GM_Curve
Địa hình cắt xẻ nhân tạoEB21Thu nhận địa hình bị cắt xẻ nhân tạo thành vách, tầng bậc do xây dựng các công trình (trừ các công trình giao thông, công trình thủy lợi). Áp dụng kiểu dữ liệu không gian GM_Curve.
Đường mô tả đặc trưng địa hình khácEB26Thu nhận các đường phân thủy, đường tụ thủy, đường chân núi, đường sống núi, đường đỉnh, đường chân các taluy giao thông, taluy thủy lợi, taluy tại các công trình dân sinh, đập, đê, kè, đồ hình chân tường nhà, đường bờ ruộng ….với mức chi tiết cần thiết sao cho lột tả được dáng địa hình. Với vùng đồng bằng, vùng có chênh cao địa hình không lớn, đo vẽ đầy đủ các đường mô tả ngay cả khi chênh cao dưới mức chi tiết cần thể hiện để đảm bảo lột tả được địa hình, như: đường đỉnh, đường chân bờ ruộng,… có tỷ cao từ 0,5m trở lên. Thuộc tính loaiThanhPhan và tyCaotySau nhận giá trị null.
Trong trường hợp các đám mây điểm độ cao đủ mật độ quy định đảm bảo độ chính xác của mô hình số độ cao thì có thể không thu nhận các đối tượng này.
Mô hình số Thu nhận mô hình TIN hoặc GRID dạng Raster (file
độ cao (DEM) Geotif - 32 bit). Với dạng GRID kích thước pixel như sau:
- Kích thước pixel: 1 x 1 m cho DEM có độ chính xác từ 0,1 đến 0,3m
- Kích thước pixel: 2 x 2 m cho DEM có độ chính xác từ 0,4 đến 0,5 m
- Kích thước pixel: 4 x 4 m cho DEM có độ chính xác 1m. Đóng gói theo hình chữ nhật phủ trùm mảnh bản đồ và chờm ra ngoài khung trong; cạnh hình chữ nhật cách 1cm tính từ góc Tây Nam và Đông Nam của mảnh.

7.PhuBeMat

Kiểu đối tƣợngMã đối tƣợngThu nhận
Ranh giới phủ bề mặtKB02Ranh giới phủ bề mặt gồm ranh giới các loại rừng theo mục đích sử dụng, theo loại cây rừng, phân chia các loại thực vật khác nhau, phân chia các loại cây trồng hàng năm và cây trồng lâu năm, ranh giới phân cách giữa các thảm thực vật với khu vực khác như dân cư, hạ tầng dân sinh,….
Thuộc tính loaiRanhGioiPhuBeMat nhận giá trị 1 khi ranh giới phủ bề mặt là ranh giới giữa các loại cây rừng, giữa các loại cây trồng hàng năm, loại cây trồng lâu năm, ...
loaiRanhGioiPhuBeMat nhận giá trị 2 (khác) trong trường hợp vùng thực vật được phân định bởi các đối tượng hình tuyến như như ranh giới đường bộ, đường bờ nước, tường rào khu chức năng… được thu nhận bằng cách copy trùng để tạo lớp ranh giới.
Áp dụng các phương pháp phân tích ảnh kết hợp tài liệu bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ hiện trạng rừng, khảo sát, điều tra thực địa và thu thập thông tin để thu nhận và phân loại đối tượng.
Đối tượng ranh giới phủ bề mặt phải đảm bảo quan hệ hình học (Topology) với các loại đối tượng thuộc lớp phủ bề mặt.
Phủ bề mặtLớp phủ bề mặt được thu nhận và phân loại dựa vào hiện trạng lớp phủ bề mặt với các đặc điểm về diện tích, mức độ ổn định và các đối tượng liên quan, cụ thể như sau:
- Diện tích vùng bề mặt phải rộng khoảng từ 360m2 trở lên đối với dữ liệu 1:2.000 và từ 1000m2 trở lên đối với dữ liệu 1:5.000.
- Khoanh bao vùng rừng theo nguyên tắc sau: Khoanh vùng rừng theo mục đích sử dụng, sau đó khoanh bao vùng nhỏ bên trong theo loại cây rừng. Gán mã và các thuộc tính đầy đủ cho đối tượng được phân chia ở mức nhỏ nhất.
- Khu vực có nhiều loại thực vật đan xen, thuộc tính đối tượng được thu nhận theo loại thực vật chiếm đa số nhưng tối thiểu phải từ 30% diện tích trở lên.
- Khu vực thực phủ chiếm ưu thế, các đối tượng địa vật khác có tính rải rác, thu nhận và phân loại theo quy định của lớp phủ bề mặt.
Đối tượng bề mặt ở dạng vùng, được tạo từ đối tượng ranh giới phủ bề mặt và phải đảm bảo quan hệ hình học (Topology), cụ thể như sau:
- Không được phép tồn tại các vùng thực vật kế cận nhau có các thuộc tính phân loại giống nhau.
- Giữa các vùng phủ bề mặt không được có khoảng hở hoặc chồng gối lên nhau.
Rừng 
Rừng tự nhiênID01Thu nhận rừng tự nhiên với các tiêu chí sau:
1. Độ tàn che của các loài cây thân gỗ, tre nứa, cây họ cau (sau đây gọi tắt là cây rừng) là thành phần chính của rừng tự nhiên từ 0,1 trở lên.
2. Diện tích liền vùng từ 0,3 ha trở lên, khoảng cách giữa các dải rừng không nhỏ hơn 30m.
3. Chiều cao trung bình của cây rừng là thành phần chính của rừng tự nhiên được phân chia theo các điều kiện lập địa như sau:
a) Rừng tự nhiên trên đồi, núi đất và đồng bằng: chiều cao trung bình của cây rừng từ 5,0 m trở lên;
b) Rừng tự nhiên trên đất ngập nước ngọt: chiều cao trung bình của cây rừng từ 2,0 m trở lên;
c) Rừng tự nhiên trên đất ngập phèn: chiều cao trung bình của cây rừng từ 1,5 m trở lên;
d) Rừng tự nhiên trên núi đá, đất cát, đất ngập mặn và các kiểu rừng ở điều kiện sinh thái đặc biệt khác: chiều cao trung bình của cây rừng từ 1,0 m trở lên.
Rừng trồngID02Thu nhận theo các tiêu chí sau:
1. Độ tàn che của cây rừng trồng từ 0,1 trở lên.
2. Diện tích liền vùng từ 0,3 ha trở lên, khoảng cách giữa các dải rừng không nhỏ hơn 30m.
3. Chiều cao trung bình của cây rừng được phân chia theo các điều kiện lập địa như sau:
a) Rừng trồng trên đồi, núi đất và đồng bằng, trên đất ngập phèn: chiều cao trung bình của cây rừng từ 5,0 m trở lên;
b) Rừng trồng trên núi đá có đất xen kẽ, trên đất ngập nước ngọt: chiều cao trung bình của cây rừng từ 2,0 m trở lên;
c) Rừng trồng trên đất cát, đất ngập mặn: chiều cao trung bình của cây rừng từ 1,0 m trở lên.
Phân loại rừng theo mục đích sử dụng cụ thể như sau:
  Vườn quốc gia: Thu nhận những khu rừng có diện tích liền vùng tối thiểu 7.000 ha, trong đó ít nhất 70% diện tích là các hệ sinh thái rừng.
  Khu dự trữ thiên nhiên: Thu nhận những khu rừng có diện tích liền vùng tối thiểu 5.000 ha, trong đó ít nhất 90% diện tích là các hệ sinh thái rừng.
  Khu bảo tồn loài - sinh cảnh:Thu nhận các khu rừng có diện tích liền vùng đáp ứng yêu cầu bảo tồn bền vững của loài thuộc Danh mục loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm.
  Khu bảo vệ cảnh quan: Thu nhận các khu rừng có cảnh quan môi trường, nét đẹp độc đáo của tự nhiên; có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xếp hạng hoặc có đối tượng thuộc danh mục kiểm kê di tích theo quy định của pháp luật về văn hóa; có giá trị về khoa học, giáo dục, du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí;
  Khu rừng nghiên cứu, thực nghiệm khoa học: Thu nhận các khu rừng có quy mô diện tích phù hợp với mục tiêu, yêu cầu nghiên cứu, thực nghiệm khoa học, phát triển công nghệ, đào tạo lâm nghiệp lâu dài.
  Vườn thực vật quốc gia: Thu nhận các khu rừng có số lượng loài thân gỗ từ 500 loài trở lên và diện tích tối thiểu 50 ha.
  Rừng giống quốc gia: Đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn quốc gia về rừng giống, có diện tích tối thiểu 30 ha.
  Rừng phòng hộ đầu nguồn thu nhận theo các tiêu chí sau đây:
a) Về địa hình: có địa hình đồi, núi và độ dốc từ 15 độ trở lên;
b) Về lượng mưa: có lượng mưa bình quân hằng năm từ 2.000 mm trở lên hoặc từ 1.000 mm trở lên nhưng tập trung trong 2 - 3 tháng;
c) Về thành phần cơ giới và độ dày tầng đất: loại đất cát hoặc cát pha trung bình hay mỏng, có độ dày tầng đất dưới 70 cm; nếu là đất thịt nhẹ hoặc trung bình, độ dày tầng đất dưới 30 cm.
  Rừng bảo vệ nguồn nước của cộng đồng dân cư : Thu nhận toàn bộ các khu rừng bảo vệ nguồn nước của cộng đồng dân cư
  Rừng phòng hộ biên giới : Thu nhận theo quản lý của cơ quan quản lý biên giới
  Rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát bay thu nhận theo các tiêu chí sau đây:
a) Đai rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát bay giáp bờ biển: đối với vùng bờ biển bị xói lở, chiều rộng của đai rừng tối thiểu là 300 m tính từ đường mực nước ứng với thủy triều cao nhất hằng năm vào trong đất liền; đối với vùng bờ biển không bị xói lở, chiều rộng của đai rừng tối thiểu là 200 m tính từ đường mực nước ứng với thủy triều cao nhất hằng năm vào trong đất liền;
b) Đai rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát bay phía sau đai rừng quy định tại điểm a khoản này: chiều rộng của đai rừng tối thiểu là 40 m trong trường hợp vùng cát có diện tích từ 100 ha trở lên hoặc vùng cát di động hoặc vùng cát có độ dốc từ 25 độ trở lên. Chiều rộng của đai rừng tối thiểu là 30 m trong trường hợp vùng cát có diện tích dưới 100 ha hoặc vùng cát ổn định hoặc vùng cát có độ dốc dưới 25 độ.
  Rừng phòng hộ chắn sóng, lấn biển thu nhận theo các tiêu chí sau:
a) Đối với vùng bờ biển bồi tụ hoặc ổn định, chiều rộng của đai rừng phòng hộ chắn sóng, lấn biển từ 300 m đến 1.000 m tùy theo từng vùng sinh thái;
b) Đối với vùng bờ biển bị xói lở, chiều rộng tối thiểu của đai rừng phòng hộ chắn sóng, lấn biển là 150 m;
c) Đối với vùng cửa sông, chiều rộng của đai rừng phòng hộ chắn sóng lấn biển tối thiểu là 20 m tính từ chân đê và có ít nhất từ 3 hàng cây trở lên;
d) Đối với vùng đầm phá ven biển, chiều rộng tối thiểu của đai rừng phòng hộ chắn sóng, lấn biển ở nơi có đê là 100 m, nơi không có đê là 250 m.
  Rừng sản xuất: thu nhận toàn bộ khu rừng sản xuất.
Phủ thực vật khác 
Cây bụiIC01Thu nhận loại cây thuộc cây bụi có chiều cao từ 1m trở lên. Không phân biệt tên cây.
Cây bụi ưa mặn, chua phènIC02Thu nhận loại cây thuộc cây bụi ưa mặn, chua phèn có chiều cao từ 1m trở lên. Không phân biệt tên cây.
Khu dân cƣ 
Khu dân cư có thực phủIB06Thu nhận khu dân cư có thực phủ với độ che phủ thực vật từ 30% trở lên, nhà thưa thớt, rải rác đan xen.
Khu dân cư không có thực phủIA02Thu nhận khu dân cư không có thực phủ với độ che phủ thực vật dưới 30% còn lại là nhà và các công trình dân sinh.
Cây hàng nămIE01Thu nhận diện tích cây hàng năm trong khu vực canh tác không thu nhận các diện tích vườn, ruộng năm lẫn trong khu vực dân cư.
Cây lâu nămIE02Thu nhận diện tích cây lâu năm trong khu vực canh tác không thu nhận các diện tích vườn, ruộng năm lẫn trong khu vực dân cư.
Bề mặt là công trình 
Bề mặt công trình không có thực phủIA01Thu nhận các công trình nhân tạo không có thực vật hoặc có mức độ che phủ thực vật dưới 30% (bao gồm cả khu khai thác).
Bề mặt công trình có thực phủIB02Thu nhận các công trình nhân tạo có mức độ che phủ thực vật từ 30% trở lên bao gồm cả công viên, dải phân cách có cây cảnh quan, cây bóng mát.
Đất trốngIA04Bề mặt không có công trình xây dựng hoặc thực phủ không đáng kể chủ yếu là cỏ dại mọc hoang. Các bãi bồi, bãi cát, đồi trọc cũng thuộc loại đối tượng này.
Nƣớc mặtIG01Thu nhận bề mặt nước của các đối tượng thủy văn, bao gồm cả khu vực nuôi trồng thủy sản.
Hàng cây 
Dải cây và hàng câyIK01Thu nhận dải cây và hàng cây, cao từ 4m trở lên và dài 100m.
Hàng cây bụi và rặng cây bụiIK02Thu nhận hàng cây bụi, rặng cây bụi dài 100m trở lên.
Cây độc lập 
Cây độc lậpIK03Thu nhận cây độc lập có chiều cao 10 m trở lên, có ý nghĩa định hướng.
Cụm cây độc lậpIK04Thu nhận cụm cây độc lập có chiều cao 10 m trở lên.

8. BienGioiDiaGioi

Kiểu đối tƣợngMã đối tƣợngThu nhận
Đƣờng biên giới quốc gia Đường biên giới được chuyển vẽ từ các văn kiện, tài liệu, bản đồ biên giới do cơ quan có thẩm quyền cung cấp.
Đường biên giới quốc gia trên đất liềnAA01
Đường biên giới quốc gia trên biểnAA02
Mốc quốc giớiAG02Mốc quốc giới được chuyển vẽ với các đoạn biên giới theo các văn kiện, tài liệu, bản đồ biên giới do cơ quan có thẩm quyền cung cấp.
Giá trị thuộc tính tọa độ điểm mốc quốc giới nhập chính xác theo tài liệu được cung cấp.
Đƣờng địa giới Trường hợp chưa có cơ sở dữ liệu địa giới, đường địa giới phải được chuyển vẽ từ các tài liệu, bản đồ địa giới quốc gia do cơ quan có thẩm quyền cung cấp.
Trường hợp đã có cơ sở dữ liệu địa giới, phải được tích hợp từ nguồn cơ sở dữ liệu địa giới quốc gia do cơ quan có thẩm quyền cung cấp.
Trong mọi trường hợp, đường địa giới phải được cập nhật theo hiện trạng pháp lý của chính quyền địa phương tại thời điểm thi công.
Đường địa giới hành chính cấp tỉnhAC01
Đường địa giới hành chính cấp huyệnAC02
Đường địa giới hành chính cấp xãAC03
Mốc địa giới Mốc địa giới giới được chuyển vẽ với các đoạn địa giới theo các tài liệu, bản đồ địa giới quốc gia do cơ quan có thẩm quyền cung cấp.
Giá trị thuộc tính tọa độ điểm mốc địa giới nhập chính xác theo tài liệu được cung cấp.
Mốc địa giới cấp tỉnhAG03
Mốc địa giới cấp huyệnAG04
Mốc địa giới cấp xãAG05
Địa phận Đối tượng dạng vùng mô tả hình dạng của đơn vị hành chính các cấp được tạo bởi đường địa giới tương ứng. Số liệu diện tích
Địa phận hành chính cấp tỉnhAD01
Địa phận hành chính cấp huyệnAD02theo số liệu kiểm kê đất đai công bố kỳ gần nhất hoặc theo Nghị định của Chính phủ trong trường hợp có thay đổi địa giới hành chính (chia tách, sát nhập, thành lập mới). Đối tượng được tạo bởi quan hệ Topology giữa các đoạn địa giới cùng cấp.
Địa phận hành chính cấp xãAD03
Đƣờng cơ sở lãnh hảiAB01Thu nhận từ nguồn dữ liệu, tư liệu do Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam công bố mới nhất.
Điểm cơ sở lãnh hảiAG01
Vùng biển Thông tin từ nguồn dữ liệu, tư liệu do Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam công bố mới nhất.
Vùng nội thủyAE01
Lãnh hảiAE02
Vùng tiếp giáp lãnh hảiAE03
Vùng nước lịch sửAE06

III. Hƣớng dẫn chi tiết thu nhận và chuẩn hóa mạng tim đƣờng bộ

1. Cách thu nhận đối tƣợng mạng tim đƣờng bộ trong quan hệ

Topology

Minh họaGiải thích hình vẽMô tả
 Hình minh họa bên cạnh thì đường A không bị phân đoạn tại chỗ giao với đường B mà tại vị trí đó sẽ có 1 đỉnh của đường A. Một nút được tạo ở vị trí giao là của đường B.Giao tại ngã ba:
- Tim đường nhánh phải mở rộng đến vị trí giao với tim đường chính.
- Trong trường hợp cùng cấp thì tất cả tim đường phải mở rộng vào đến vị trí trung tâm ngã ba.
 Một nút được tạo ở vị trí giao là của đường A, B, C.
 Cả hai đường khi qua ngã tư đều không đổi thuộc tính, cho nên không phân đoạn tại vị trí giao nhau. Tại vị trí giao nhau thì phải tạo đỉnh cho hai đối tượng.Giao nhau tại ngã tư không có đường vòng xuyến:
- Đoạn tim đường bộ không bị phân đoạn nếu như không thay đổi thuộc tính.
 Có một trong số các đối tượng thay đổi thuộc tính qua ngã tư: Đối tượng nào thay đổi thuộc tính thì bị phân đoạn tại vị trí giao nhau. Một nút được sinh ra tại vị trí đó cho các đối tượng thay đổi thuộc tính. Như hình vẽ là nút của đường A và C
 Đối với đường có giải phân cách cố định
Các quy tắc thu nhận dữ liệu được áp dụng giống với trường hợp không có giải phân cách. Chỉ khác nhau ở chỗ vị trí sinh nut của mô hình (Xem hình vẽ) Tại vị trí giao nhau giữa các đoạn tim đường thì phải tạo đỉnh cho các đối tượng.
 
  Giao nhau tại ngã tư có vòng xuyến cố định.
- Tạo thêm đoạn tim đường chạy vòng theo vòng xuyến
- Các đối tượng đoạn tim đường bộ phải giao và tạo nút tại điểm giao với vòng xuyến (áp dụng cho mọi trường hợp)
  

2. Cách chuẩn hoá các thuộc tính của DoạnTimDuongBo

a) Loại đường bộ

Tên thuộc tínhMã thuộc tínhThu nhận
loaiDuongBo Phân loại đường bộ là kết quả tổng hợp, khái quát hoá sau khi đã thu nhận (đo vẽ, điều tra các thuộc tính về độ rộng, chất liệu trải mặt cho toàn bộ mạng lưới giao thông trong khu vực xây dựng dữ liệu địa lý. Việc phân loại mạng lưới đường bộ có tính chất khái quát hoá cao, được làm một lần như chỉ thị để chuẩn hoá thuộc tính cho từng đoạn tim đường thuộc mạng lưới đường bộ.
Đoạn tim đường bộ thu nhận vị trí đường theo nguyên tắc sau:
- Đoạn đường dẫn lên đường trên cao nhận giá trị vị trí mức đường tại điểm đến.
- Đoạn đường dẫn xuống nhận giá trị vị trí mức đường tại điểm xuống.
Cao tốc1Thu nhận toàn bộ đường cao tốc.
Quốc lộ2Thu nhận toàn bộ quốc lộ
Đường tỉnh3Thu nhận toàn bộ tỉnh lộ
Đường huyện4Thu nhận toàn bộ đường huyện
Đường xã5Thu nhận toàn bộ đường xã.
Đường phố6Thu nhận toàn bộ đường phố
Đường làng, ngõ phố7Thu nhận toàn bộ đường làng, ngõ phố
Đường gom8Thu nhận toàn bộ đường gom
Đường chuyên dùng9Thu nhận toàn bộ đường chuyên dùng

b) Độ rộng

Độ rộng của đoạn tim đường bộ tương ứng với đoạn nền, lòng đường, được

lấy theo số liệu điều tra mới nhất tại cấp quản lý trực tiếp hoặc tài liệu do ngành

giao thông công bố hoặc theo kết quả đo đạc thực tế.

Giá trị độ rộng có kiểu dữ liệu là số thực (real) nhưng độ chính xác đo đạc

lấy chắn đến mét. Theo đó, thuộc tính độ rộng được khái quát hoá để có thể đại

diện cho tất cả các đoạn đường trên toàn tuyến khi sự thay đổi độ rộng giữa các

đoạn thành phần dưới 1m.

c) Tên, Tên tuyến 1, Tên tuyến 2, Tên tuyến 3, Tên tuyến 4 (Ten,

tenTuyen1, tenTuyen2, tenTuyen3, tenTuyen4)

Thuộc tính ten được đặt cho từng tuyến đường bộ theo các tài liệu quản lý

của ngành giao thông, ưu tiên sử dụng tài liệu cấp tỉnh. Trong nhiều trường hợp có

những đoạn tim đường bộ đồng thời thuộc nhiều tuyến đường, ví dụ một tuyến phố

có thể đồng thời thuộc đường Quốc lộ, trong tuyến phố đó có thể có đoạn thuộc

đường tỉnh… Khi đó thuộc tính ten được gán cho đoạn đường bộ theo tên quản lý

của địa phương. Các thuộc tính tenTuyen1, tenTuyen2, tenTuyen3, tenTuyen4

đặt theo quy định tenTuyen1 (áp dụng để biểu thị tên tuyến AH), tenTuyen2 (áp

dụng để biểu thị tên quốc lộ), tenTuyen3 (áp dụng để biểu thị tên tỉnh lộ), tenTuyen4 (áp dụng để biểu thị tên huyện lộ). Ghi nhận cả danh từ chung cho tên

tuyến.

d) Loại chất liệu trải mặt

Thuộc tính loaiChatLieuTraiMat được xác định cho từng đoạn theo thông

tin quản lý nền mặt đường của ngành giao thông hoặc số liệu điều tra.

Chất liệu trải mặt xác định theo thực tế tại thời điểm điều tra và thực hiên

cho các tuyến đường đã hoàn thành và đưa vào sử dụng, không xác định cho các

tuyến đường còn đang xây dựng.

Phụ lục số 3

CHẤT LƢỢNG CƠ SỞ DỮ LIỆU NỀN ĐỊA LÝ QUỐC GIA

TỈ LỆ 1:2.000 VÀ 1:5.000

(Ban hành kèm theo Thông tư số /2019/TT-BTNMT ngày tháng năm

2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

1. Các tiêu chí chất lƣợng áp dụng để đánh giá chất lƣợng cơ sở dữ liệu nền

địa lý quốc gia tỉ lệ 1:2.000 và 1:5.000

STTTiêu chí chất lƣợng dữ liệu địa lýTiêu chí thành phầnNội dung đánh giáPhép đo chất lƣợng
1Mức độ đầy đủ của dữ liệuMức độ dư thừa thông tin- Đối tượng
- Thuộc tính đối tượng
- Quan hệ đối tượng
Xác định tỉ lệ thông tin dư thừa Xác định số phần tử thông tin dư thừa
Tính phần trăm thông tin dư thừa
Mức độ thiếu thông tin- Đối tượng
- Thuộc tính đối tượng
- Quan hệ đối tượng
Xác định tỉ lệ thông tin thiếu Xác định số phần tử thông tin thiếu
Tính phần trăm thông tin thiếu
2Mức độ phù hợp của dữ liệu với mô hình cấu trúc dữ liệuTuân thủ lược đồ ứng dụng- Kiểu đối tượng
- Thuộc tính đối tượng
Xác định số phần tử thông tin không tuân thủ theo mô cấu trúc dữ liệu khái niệm
Tuân thủ miền giá trịThuộc tính đối tượngXác định số thuộc tính của đối tượng không tuân thủ miền giá trị
Tuân thủ định dạngTập dữ liệuXác định tỉ lệ đối tượng được lưu trữ không tuân thủ mô hình cấu trúc dữ liệu vật lý
Tuân thủ quan hệ không gian- Kiểu đối tượng
- Đối tượng
Xác định số đối tượng trùng lặp
Xác định số lỗi tự chồng đè của cung
Xác định các cung tự chồng đè Xác định số lỗi tự cắt nhau của cung
Xác định các cung tự cắt
Xác định số lỗi đỉnh treo của cung
Các cung có đỉnh treo
    Xác định tỉ lệ lỗi vùng nhỏ Xác định lỗi vùng nhỏ
Xác định số bề mặt chồng xếp không hợp lệ
Xác định lỗi chồng xếp bề mặt Xác định số khoảng hở giữa các bề mặt
Xác định khoảng hở giữa các bề mặt
Xác định số lỗi bề mặt tự giao không hợp lệ
Xác định bề mặt tự giao
Xác định điểm không nằm tại vị trí đầu, cuối cung
Xác định đầu, cuối cung không trùng với vị trí của điểm
Xác định cung không trùng với cung
Xác định số lỗi quan hệ giữa đường biên và bề mặt
    Xác định số lỗi quan hệ giữa đường biên và bề mặt
Xác định số lỗi quan hệ giữa bề mặt và đường biên
Xác định số lỗi chồng xếp không hợp lệ giữa cung và bề mặt
3Độ chính xác vị trí của đối tượng địa lýĐộ chính xác tuyệt đối về mặt phẳngThuộc tính không gianXác định sai số trung phương vị trí mặt phẳng
Độ chính xác tương đối về mặt phẳngThuộc tính không gian 
Độ chính xác tuyệt đối về độ caoThuộc tính không gianXác định sai số trung phương độ cao
Độ chính xác tương đối về độ caoThuộc tính không gian 
4Độ chính xác thời gian của đối tượng địa lýTính hợp lệThuộc tính thời gianXác độ chính xác thời gian Xác định phần trăm thông tin nhận giá trị đúng
5Mức độ chính xác của thuộc tính chủ đềPhân loại đúng- Đối tượng
- Thuộc tính đối tượng
Xác định số thông tin phân loại sai
Xác định tỉ lệ thông tin phân loại sai
Xác định phần trăm thông tin phân loại đúng
Độ chính xác thuộc tính định tínhThuộc tính đối tượngXác định phần trăm thuộc tính nhận giá trị đúng
Độ chính xác thuộc tính định lượngThuộc tính đối tượngXác định độ chính xác thuộc tính định lượng

2. Các phép đo chất lƣợng áp dụng để đánh giá chất lƣợng cơ sở dữ liệu nền

địa lý quốc gia tỉ lệ 1:2.000 và 1:5.000

2.1 Các phép đo chất lượng cơ bản

Tên phép đo chất lƣợng cơ bảnMô tảVí dụKiểu giá trị
Xác định lỗiXác định phần tử dữ liệu có lỗi hay không
- “Đúng” là có lỗi
- “Sai” là không có lỗi
SaiBoolean (logic)
Đếm lỗiTổng số lỗi được phát hiện trong dữ liệu.11Số nguyên
Đếm phần tử đúngTổng số phần tử đúng trong dữ liệu.189Số nguyên
Tính phần trăm phần tử lỗiSố phần tử lỗi chia cho tổng số phần tử được kiểm tra nhân với
100.
1,89%Phần trăm
Tính phần trăm phần tử đúngSố phần tử đúng chia cho tổng số phần tử được kiểm tra nhân với
100.
95%Phần trăm
Xác định tỉ lệ lỗiLà tỷ số phần tử lỗi trên số phần tử kiểm tra11:582Tỉ lệ

2.2 Các phép đo chất lượng cụ thể

2.2.1 Xác định tỉ lệ thông tin dư thừa

Tên phép đo chất lượngXác định tỉ lệ thông tin dư thừa
Tên phép đo chất lượng cơ bảnXác định tỉ lệ lỗi
Định nghĩaTỉ lệ giữa tổng số phần tử thông tin (đối tượng, thuộc tính đối tượng, quan hệ đối tượng) dư thừa trên tổng số thông tin phải thu nhận trong phạm vi dữ liệu được kiểm tra
Kiểu giá trịTỉ lệ (ví dụ, 3:1000)
Đơn vị đo% Phần tử thông tin (đối tượng, thuộc tính đối tượng, quan hệ đối tượng)

2.2.2 Xác định số phần tử thông tin dư thừa

Tên phép đo chất lượngXác định số phần tử thông tin dư thừa
Tên phép đo chất lượng cơ bảnĐếm lỗi
Định nghĩaTổng số phần tử thông tin (đối tượng, thuộc tính đối tượng, quan hệ đối tượng) dư thừa trong phạm vi dữ liệu được kiểm tra
Kiểu giá trịSố nguyên
Đơn vị đoPhần tử thông tin (đối tượng, thuộc tính đối tượng, quan hệ đối tượng)

2.2.3 Tính phần trăm thông tin dư thừa

Tên phép đo chất lượngTính phần trăm thông tin dư thừa
Tên phép đo chất lượng cơ bảnTính phần trăm phần tử lỗi
Định nghĩaSố phần tử thông tin (đối tượng, thuộc tính đối tượng, quan hệ đối tượng) dư thừa chia cho tổng số phần tử thông tin trong phạm vi kiểm tra dữ liệu nhân với 100
Kiểu giá trịPhần trăm
Đơn vị đoPhần tử thông tin (đối tượng, thuộc tính đối tượng, quan hệ đối tượng)

2.2.4 Xác định tỉ lệ thông tin thiếu

Tên phép đo chất lượngXác định tỉ lệ thông tin thiếu
Tên phép đo chất lượng cơ bảnXác định tỉ lệ lỗi
Định nghĩaTỉ lệ giữa tổng số phần tử thông tin (đối tượng, thuộc tính đối tượng, quan hệ đối tượng) thiếu trên tổng số phần tử thông tin phải thu nhận trong phạm vi dữ liệu được kiểm tra
Kiểu giá trịTỉ lệ (ví dụ, 3:1000)
Đơn vị tínhPhần tử thông tin (đối tượng, thuộc tính đối tượng, quan hệ đối tượng)

2.2.5 Xác định số phần tử thông tin thiếu

Tên phép đo chất lượngXác định số phần tử thông tin thiếu
Tên phép đo chất lượng cơ bảnĐếm lỗi
Định nghĩaTổng số phần tử thông tin (đối tượng, thuộc tính đối tượng, quan hệ đối tượng) thiếu trong phạm vi dữ liệu được kiểm tra
Kiểu giá trịSố nguyên
Đơn vị đoPhần tử thông tin (đối tượng, thuộc tính đối tượng, quan hệ đối tượng)

2.2.6 Tính phần trăm thông tin thiếu

Tên phép đo chất lượngTính phần trăm thông tin thiếu
Tên phép đo chất lượng cơ bảnĐếm lỗi
Định nghĩaSố phần tử thông tin (đối tượng, thuộc tính đối tượng, quan hệ đối tượng) thiếu chia cho tổng số phần tử thông tin trong phạm vi kiểm tra dữ liệu nhân với 100
Kiểu giá trịPhần trăm
Đơn vị đoPhần tử thông tin (đối tượng, thuộc tính đối tượng, quan hệ đối tượng)

2.2.7 Xác định số phần tử thông tin không tuân thủ theo mô cấu trúc dữ liệu khái niệm

Tên phép đoXác định số phần tử thông tin không tuân thủ theo mô cấu trúc dữ liệu khái niệm
Tên phép đo chất lượng cơ bảnĐếm lỗi
Định nghĩaTổng số phần tử thông tin dữ liệu (đối tượng, thuộc tính đối tượng) không tuân thủ theo mô cấu trúc dữ liệu khái niệm
Kiểu giá trịSố nguyên
Đơn vị đoPhần tử thông tin

2.2.8 Xác định số thuộc tính của đối tượng không tuân thủ miền giá trị

Tên phép đoXác định số thuộc tính của đối tượng không tuân thủ miền giá trị
Tên phép đo chất lượng cơ bảnĐếm lỗi
Định nghĩaXác định tổng số thuộc tính của đối tượng không tuân thủ miền giá trị được quy định trong mô hình cấu trúc dữ liệu khái niệm
Kiểu giá trịSố nguyên
Đơn vị đoSố thuộc tính

2.2.9 Xác định tỉ lệ đối tượng được lưu trữ không tuân thủ mô hình cấu trúc dữ

liệu vật lý

Tên phép đoXác định tỉ lệ đối tượng được lưu trữ không tuân thủ mô hình cấu trúc dữ liệu vật lý
Tên phép đo chất lượng cơ bảnXác định tỉ lệ lỗi
Định nghĩaTỉ lệ giữa tổng số đối tượng có cấu trúc dữ liệu vi phạm mô hình cấu trúc dữ liệu vật lý trên tổng số đối tượng thuộc phạm vi dữ liệu kiểm tra
Kiểu giá trịTỉ lệ
Đơn vị đoSố đối tượng

2.2.10 Xác định số đối tượng trùng lặp

Tên phép đoXác định số đối tượng trùng lặp
Tên phép đo chất lượng cơ bảnĐếm lỗi
Định nghĩaXác định tổng số đối tượng cùng kiểu trùng lặp hoàn toàn về không gian trong dung sai cho phép trên tổng số đối tượng cùng kiểu trong phạm vi dữ liệu kiểm tra.
Kiểu giá trịSố nguyên
Ví dụDung sai tìm kiếm = 1 m
Đơn vị đoSố lỗi

2.2.11 Xác định số lỗi tự chồng đè của cung

Tên phép đoXác định số lỗi tự chồng đè của cung
Tên phép đo chất lượng cơ bảnĐếm lỗi
Định nghĩaTổng số đối tượng tự chồng đè không hợp lệ trong phạm vi dữ liệu
Kiểu giá trịSố nguyên
Ví dụ 
Đơn vị đoSố lỗi

2.2.12 Xác định các cung tự chồng đè

Tên phép đoXác định các cung tự chồng đè
Tên phép đo chất lượng cơ bảnXác định lỗi
Định nghĩaXác định có hay không có cung tự chồng đè
Kiểu giá trịBoolean
Ví dụ 

2.2.13 Xác định số lỗi tự cắt của cung

Tên phép đoXác định số lỗi tự cắt của cung
Tên phép đo chất lượng cơ bảnĐếm lỗi
Định nghĩaXác định tổng số đối tượng tự cắt nhau không hợp lệ trong phạm vi dữ liệu
Kiểu giá trịSố nguyên
Ví dụ1 3
2 4
Đơn vị đoSố lỗi

2.2.14 Xác định các cung tự cắt

Tên phép đoXác định các cung tự cắt
Tên phép đo chất lượng cơ bảnXác định lỗi
Định nghĩaXác định có hay không có cung tự cắt
Kiểu giá trịBoolean
Ví dụ1 3
2 4

2.2.15 Xác định số lỗi đỉnh treo của cung

Tên phép đoXác định số lỗi đỉnh treo của cung
Tên phép đo chất lượng cơ bảnĐếm lỗi
Định nghĩaXác định tổng số đối tượng có đỉnh đầu, cuối là đỉnh treo.
Kiểu giá trịSố nguyên
Ví dụ 
Đơn vị đoSố lỗi

2.2.16 Xác định cung có đỉnh treo

Tên phép đoXác định cung có đỉnh treo
Tên phép đo chất lượng cơ bảnXác định lỗi
Định nghĩaXác định có hay không cung có đỉnh treo
Kiểu giá trịBoolean
Ví dụ 

2.2.17 Xác định tỉ lệ lỗi vùng nhỏ

Tên phép đoXác định tỉ lệ lỗi vùng nhỏ
Tên phép đo chất lượng cơ bảnXác định tỉ lệ lỗi
Định nghĩaXác định tổng số lỗi vùng nhỏ trên tổng số vùng trong phạm vi dữ liệu kiểm tra.
Kiểu giá trịTỉ lệ
Tham sốVùng nhỏ được xác định theo tiêu chí diện tích
Ví dụLà lỗi vùng nhỏ nếu có Diện tích < 500 m2
Đơn vị đoSố lỗi

2.2.18 Xác định lỗi vùng nhỏ

Tên phép đoXác định lỗi vùng nhỏ
Tên phép đo chất lượng cơ bảnXác định lỗi
Định nghĩaXác định có hay không có lỗi vùng nhỏ trong phạm vi dữ liệu kiểm tra
Kiểu giá trịBoolean
Tham sốVùng nhỏ được xác định theo tiêu chí diện tích
Ví dụLà lỗi vùng nhỏ nếu có Diện tích < 500 m2

2.2.19 Xác định số bề mặt chồng xếp không hợp lệ

Tên phép đoXác định số bề mặt chồng xếp không hợp lệ
Tên phép đo chất lượng cơ bảnĐếm lỗi
Định nghĩaTổng số bề mặt chồng xếp không gian sai trong phạm vi dữ liệu kiểm tra
Kiểu giá trịSố nguyên
Ví dụ3 – là vùng chồng xếp
Đơn vị đoSố lỗi

2.2.20 Xác định lỗi chồng xếp bề mặt

Tên phép đoXác định lỗi chồng xếp bề mặt
Tên phép đo chất lượng cơ bảnXác định lỗi
Định nghĩaXác định có hay không có sự chồng xếp giữa các bề mặt
Kiểu giá trịBoolean
Ví dụ3 – là vùng chồng xếp

2.2.21 Xác định số khoảng hở giữa các bề mặt

Tên phép đoXác định số khoảng hở giữa các bề mặt
Tên phép đo chất lượng cơ bảnĐếm lỗi
Định nghĩaLà tổng số bề mặt khuyết giữa các bề mặt trong phạm vi dữ liệu kiểm tra
Kiểu giá trịSố nguyên
Ví dụ5 – là khoảng hở giữa các bề mặt

2.2.22 Xác định khoảng hở giữa các bề mặt

Tên phép đoXác định khoảng hở giữa các bề mặt
Tên phép đo chất lượng cơ bảnXác định lỗi
Định nghĩaXác định có hay không có khoảng hở giữa các bề mặt
Kiểu giá trịBoolean
Ví dụ5 – là khoảng hở giữa các bề mặt

2.2.23 Xác định số lỗi bề mặt tự giao không hợp lệ

Tên phép đoXác định số lỗi bề mặt tự giao không hợp lệ
Tên phép đo chất lượng cơ bảnĐếm lỗi
Định nghĩaTổng số đối tượng tự giao không hợp lệ trong phạm vi dữ liệu kiểm tra
Kiểu giá trịSố nguyên
Ví dụ1 - Nhà
2 - Tự giao không hợp lệ
Đơn vị đoSố lỗi

2.2.24 Xác định bề mặt tự giao

Tên phép đoXác định bề mặt tự giao
Tên phép đo chất lượng cơ bảnXác định lỗi
Định nghĩaXác định có hay không có các bề mặt tự giao
Kiểu giá trịBoolean
Ví dụ1 - Nhà
2 - Tự giao không hợp lệ

2.2.25 Xác định điểm không nằm tại vị trí đầu, cuối cung

Tên phép đoĐiểm không nằm tại vị trí đầu, cuối cung
Tên phép đo chất lượng cơ bảnXác định lỗi
Định nghĩaXác định xem có hay không đối tượng điểm không nằm tại đầu, cuối cung
Kiểu giá trịBoolean (Đúng, nếu có điểm nằm độc lập; ngược lại nhận giá trị Sai)
Ví dụNút không nằm đầu, cuối Tim đường

2.2.26 Xác định đầu, cuối cung không trùng với vị trí của điểm

Tên phép đoĐầu, cuối cung không trùng với vị trí của điểm
Tên phép đo chất lượng cơ bảnXác định lỗi
Định nghĩaXác định xem có hay không đối tượng cung mà tại đầu, cuối cung không trùng với đối tượng điểm
Kiểu giá trịBoolean
Ví dụĐầu, cuối Tim đường không có Nút

2.2.27 Xác định cung không trùng với cung

Tên phép đoXác định cung không trùng với cung
Tên phép đo chất lượng cơ bảnXác định lỗi
Định nghĩaXác định đối tượng dạng cung không trùng với một đối tượng dạng cung của kiểu đối tượng khác
Kiểu giá trịBoolean
Ví dụCầu trùng với tim đường

2.2.28 Xác định số lỗi chồng xếp không hợp lệ giữa cung và bề mặt

Tên phép đoXác định số lỗi chồng xếp không hợp lệ giữa

cung và bề mặt

Tên phép đo chất lượng cơ bảnĐếm lỗi
Định nghĩaLà tổng số lỗi chồng xếp không hợp lệ giữa cung

và bề mặt

Kiểu giá trịSố nguyên
Ví dụ
Hồ

Đường sắt

Đơn vị đoSố lỗi

2.2.29 Xác định số lỗi quan hệ giữa cung và biên của bề mặt

Tên phép đoXác định số lỗi quan hệ giữa đường biên và bề mặt
Tên phép đo chất lượng cơ bảnĐếm lỗi
Định nghĩaTổng số cung không trùng với biên của bề mặt.
Kiểu giá trịSố nguyên
Ví dụLỗi trong quan hệ Topo giữa mép đường bộ và Lòng đường bộ
Đơn vị đoSố lỗi

2.2.30 Xác định số lỗi quan hệ giữa bề mặt và đường biên.

Tên phép đoXác định số lỗi quan hệ giữa bề mặt và đường biên
Tên phép đo chất lượng cơ bảnĐếm lỗi
Định nghĩaTổng số bề mặt có biên không trùng với cung.
Kiểu giá trịSố nguyên
Ví dụLỗi trong quan hệ Topo giữa Lòng đường bộ và mép đường bộ
Đơn vị đoSố lỗi

2.2.31 Xác định sai số trung phương vị trí mặt phẳng

Tên phép đoXác định sai số trung phương vị trí mặt phẳng
Tên phép đo chất lượng cơ bảnKhông áp dụng
Định nghĩaXác định sai số trung phương của tập điểm trong tập dữ liệu so với tập điểm kiểm tra
Mô tảTính sai số trung phương vị trí mặt phẳng giữa tập điểm dữ liệu và tập điểm kiểm tra theo công thức:
mmp = (mx2 + my2 )
Trong đó:
- mmp là sai số sai số trung phương vị trí mặt phẳng
- m x là sai số trung phương vị trí mặt phẳng theo thành phầ
− x )2
∑i=1nxntí(nxhtheocôngthức: d ,i k,i
m =
x n
- m y
là sai số trung phương vị trí mặt phẳng theo thành phầ
− y )2
∑i=1nyntí(nyhtheocôngthức: d ,i k,i
m =
y n
- x d, i , y d, i
là toạ độ của điểm thứ i trong tập điểm dữ liệu
- x k, i , y k, i là toạ độ của điểm thứ i trong tập điểm kiểm tra
- n là số điểm được kiểm tra
- i là số nguyên dương từ 1 đến n
Kiểu giá trịSố thực
Đơn vị đoMét

2.2.32 Xác định sai số trung phương độ cao

Tên phép đoXác định sai số trung phương độ cao
Tên phép đo chất lượng cơ bảnKhông áp dụng
Định nghĩaXác định sai số trung phương độ cao của tập điểm kiểm tra với tập điểm tương ứng có độ cao có độ chính xác cao hơn
Mô tảTính sai số tr
− z )2
∑i=1unngp(hzươngđộcaotheocôngthức: d ,i k,i
m =
z n
Trong đó:
- m z là sai số trung phương độ cao
- z d, i là giá trị độ cao của điểm kiểm tra thứ i trong tập dữ liệu
- z k, i là giá trị độ cao của điểm thứ i trong tập kiểm tra
- n là số điểm được kiểm tra
- i là số nguyên dương từ 1 đến n
Kiểu giá trịSố thực
Đơn vị đoMét

2.2.33 Xác độ chính xác thời gian

Tên phép đoXác định độ chính xác thời gian
Tên phép đo chất lượng cơ bảnXác định lỗi
Định nghĩaGiá trị của thuộc tính thời gian ngày thu nhận hoặc ngày cập nhật có sai khác so với thông tin ghi nhận trong siêu dữ liệu
Kiểu giá trịBoolean

2.2.34 Xác định tỉ lệ thông tin phân loại sai

Tên phép đoXác định tỉ lệ thông tin phân loại sai
Tên phép đo chất lượng cơ bảnXác định tỉ lệ lỗi
Định nghĩaTổng số phần tử thông tin (đối tượng, thuộc tính đối tượng) phân loại sai trên tổng số phần tử thông tin thuộc phạm vi dữ liệu kiểm tra
Kiểu giá trịTỉ lệ
Đơn vị đoPhần tử thông tin

2.2.35 Xác định số thông tin phân loại sai

Tên phép đoXác định số thông tin phân loại sai
Tên phép đo chất lượng cơ bảnĐếm lỗi
Định nghĩaXác định tổng số phần tử thông tin (đối tượng, thuộc tính đối tượng) phân loại sai so với thực tế trong phạm vi dữ liệu kiểm tra
Kiểu giá trịSố nguyên
Đơn vị đoPhần tử thông tin

2.2.36 Xác định phần trăm thông tin phân loại đúng

Tên phép đoTính phần trăm thông tin phân loại đúng
Tên phép đo chất lượng cơ bảnTính phần trăm phần tử đúng
Định nghĩaSố phần tử thông tin (đối tượng, thuộc tính đối tượng) phân loại đúng chia cho tổng số phần tử thông tin trong phạm vi kiểm tra dữ liệu nhân 100
Kiểu giá trịPhần trăm
Đơn vị đoPhần tử thông tin

2.2.37 Xác định phần trăm thuộc tính nhận giá trị đúng

Tên phép đoTính phần trăm thuộc tính nhận giá trị đúng
Tên phép đo chất lượng cơ bảnTính phần trăm phần tử đúng
Định nghĩaSố lượng phần tử dữ liệu đúng chia cho số lượng phần tử dữ liệu trong thực thế cần thu nhận nhân với 100
Kiểu giá trịPhần trăm

2.2.38 Xác định độ chính xác thuộc tính định lượng

Tên phép đoXác định độ chính xác thuộc tính định lượng
Tên phép đo chất lượng cơ bảnKhông áp dụng
Định nghĩaLà giá trị số tuyệt đối của hiệu giá trị thuộc tính trong tập dữ liệu và giá trị thuộc tính tương ứng trong tập dữ liệu kiểm tra.
Mô tảmi = |ai - Ai|
Trong đó:
- mi là trị số sai số tuyệt đối
- ai là giá trị thuộc tính của đối tượng thứ i trong tập dữ liệu
- Ai là giá trị thuộc tính của đối tượng thứ i tương ứng trong tập dữ liệu kiểm tra
Kiểu giá trịSố thực
Đơn vị đoTheo đợn vị đo của thuộc tính

3. Phƣơng pháp đánh giá chất lƣợng

3.1 Tập dữ liệu kiểm tra

Chọn tập dữ liệu kiểm tra theo một trong hai cách sau:

- Sử dụng tập dữ liệu hiện thời làm tập dữ liệu kiểm tra.

- Sử dụng tập dữ liệu độc lập có độ chính xác cao hơn tập dữ liệu kiểm tra.

3.2 Phạm vi kiểm tra

Chọn phạm vi kiểm tra theo một trong hai cách sau:

- Kiểm tra toàn bộ tập dữ liệu.

- Lấy mẫu kiểm tra (xem mục phương pháp lấy mẫu)

3.3 Cách kiểm tra

- Kiểm tra thủ công: Người kiểm tra sử dụng phương pháp so sánh trực tiếp để đưa

ra kết luận về chất lượng của tập dữ liệu được kiểm tra.

- Kiểm tra tự động: Người kiểm tra sử dụng các công cụ, phần mềm hỗ trợ đưa ra

kết luận về chất lượng của tập dữ liệu được kiểm tra.

3.4 Các phương pháp kiểm tra

Tên phƣơng phápTập dữ liệu kiểm traCách kiểm traPhạm vi kiểm traMô tả phƣơng pháp
IMFIMFKiểm tra thủ công toàn bộ tập dữ liệu. Tập dữ liệu kiểm tra chính là tập dữ liệu hiện thời
IMSIMSKiểm tra thủ công toàn bộ tập dữ liệu mẫu. Tập dữ liệu kiểm tra thuộc tập dữ liệu hiện thời
IAFIAFKiểm tra tự động bằng công cụ, phần mềm toàn bộ tập dữ liệu. Tập dữ liệu kiểm tra chính là tập dữ liệu hiện thời
IASIASKiểm tra tự động bằng công cụ phần mềm toàn bộ tập dữ liệu mẫu. Tập dữ liệu kiểm tra thuộc tập dữ liệu hiện thời
EMFEMFKiểm tra thủ công toàn bộ tập dữ liệu. Tập dữ liệu kiểm tra là độc lập
EMSEMSKiểm tra thủ công toàn bộ tập dữ liệu mẫu. Tập dữ liệu kiểm tra là độc lập
EAFEAFKiểm tra tự động bằng công cụ, phần mềm toàn bộ tập dữ liệu. Tập dữ liệu kiểm tra là độc lập
EASEASKiểm tra tự động bằng công cụ phần mềm toàn bộ tập dữ liệu mẫu. Tập dữ liệu kiểm tra là độc lập

Trong đó:

I – Tập dữ liệu kiểm tra là (thuộc) tập dữ liệu hiện thời

E – Tập dữ liệu kiểm tra là tập dữ liệu độc lập

A – Sử dụng công cụ, phần mềm hỗ trợ kiểm tra tự động

M – Kiểm tra thủ công

F – Kiểm tra toàn bộ tập dữ liệu

S – Kiểm tra theo mẫu được chọn

4. Chỉ tiêu chất lƣợng

4.1 Chỉ tiêu chất lượng đối với tất cả các chủ đề dữ liệu

Phép đo chất lƣợngChỉ tiêuPhƣơng pháp KT
Tính phần trăm thông tin dư thừa (đối tượng, thuộc tính đối tượng)0%EMS
Tính phần trăm thông tin thiếu (đối tượng, thuộc tính đối tượng)0%EMS
Xác định số phần tử thông tin không tuân thủ theo mô cấu trúc dữ liệu khái niệm0IAF
Xác định số thuộc tính của đối tượng không tuân thủ miền giá trị0
Xác định số đối tượng trùng lặp0IAF
Xác định phần trăm đối tượng nhận giá trị đúng về thời gian100%IAF
Xác định phần trăm phần tử thông tin phân loại đúng100%IMF
Xác định phần trăm phần tử thông tin nhận giá trị đúng về thuộc tính định tính100%IMF

Ngoài các chỉ tiêu chất lượng áp dụng cho tất cả các chủ đề nêu trên, các dữ liệu

chủ đề còn tuân theo các tiêu chí riêng, cụ thể như sau:

4.2 Chỉ tiêu chất lượng đối với dữ liệu thuộc chủ đề cơ sở đo đạc

Phép đo chất lƣợngChỉ tiêuPhƣơng pháp KT
Tính phần trăm thông tin dư thừa (đối tượng, thuộc tính đối tượng)0%EMS
Xác định số đối tượng trùng lặp0IAF
Tính phần trăm thông tin thiếu (đối tượng, thuộc tính đối tượng)0%EMS
Tính phần trăm thông tin phân loại đúng (đối tượng, thuộc tính đối tượng)100%
Tính phần trăm thuộc tính nhận giá trị đúng100%

4.3 Chỉ tiêu chất lượng đối với dữ liệu thuộc chủ đề biên giới, địa giới

Phép đo chất lƣợngChỉ tiêuPhƣơng pháp KT
Tính phần trăm thông tin dư thừa (đối tượng, thuộc tính đối tượng)0%EMS
Xác định số đối tượng trùng lặp0IAF
Tính phần trăm thông tin thiếu (đối tượng, thuộc tính đối tượng)0%EMS
Xác định sai số trung phương vị trí mặt phẳngĐối với dữ liệu 1:2.000:
≤ ±0,8 m đối với vùng đồng bằng, vùng đồi, núi thấp;
≤ ±1,2 m đối với vùng núi cao và vùng ẩn khuất.
Đối với dữ liệu 1:5.000
≤ ±2,0 m đối với vùng đồng bằng, vùng đồi, núi thấp;
≤ ±3,0 m đối với đối với vùng núi cao và vùng ẩn khuất.
Tính phần trăm thông tin phân loại đúng (đối tượng, thuộc tính đối tượng)100%
Tính phần trăm thuộc tính nhận giá trị đúng100%
Kiểu đối tƣợngPhép đo chất lƣợngKiểu đối tƣợng quan hệChỉ tiêuPhƣơng pháp KT
Đường địa giớiXác định các cung tự chồng đè SaiIAF
Xác định các cung tự cắt Sai
Xác định số lỗi đỉnh treo của cung Sai
Xác định số lỗi quan hệ giữa đường biên và bề mặtĐịa phận0
Địa phậnXác định số lỗi quan hệ giữa bề mặt và đường biênĐường địa giới0

4.4 Quy định chất lượng đối với dữ liệu thuộc chủ đề địa hình

Phép đo chất lƣợngChỉ tiêuPhƣơng pháp KT
Tính phần trăm thông tin dư thừa (đối tượng, thuộc tính đối tượng)5%EMS
Xác định số đối tượng trùng lặp0IAF
Tính phần trăm thông tin thiếu (đối tượng, thuộc tính đối tượng)5%EMS
Xác định sai số trung phương vị trí mặt phẳngĐối với dữ liệu 1:2.000:
≤ ±0,8 m đối với vùng đồng bằng, vùng đồi, núi thấp;
≤ ±1,2 m đối với vùng núi cao và vùng ẩn khuất.
Đối với dữ liệu 1:5.000
≤ ±2,0 m đối với vùng đồng bằng, vùng đồi, núi thấp;
≤ ±3,0 m đối với đối với vùng núi cao và vùng ẩn khuất.
Xác định sai số trung phương độ caoĐộ chính xác mô hình số địa hình / 2
Tính phần trăm thông tin phân loại đúng (đối tượng, thuộc tính đối tượng)95%
Tính phần trăm thuộc tính nhận giá trị đúng95%
Xác định độ chính xác thuộc tính định lượng (áp dụng cho các đối tượng có thuộc tính định lượng, đơn vị tính theo đơn vị đo của thuộc tính định lượng tương ứng)0 m
Kiểu đối tƣợngPhép đo chất lƣợngKiểu đối tƣợng quan hệChỉ tiêuPhƣơng pháp KT
Đường bình độXác định các cung tự chồng đè SaiIAF
Xác định các cung tự cắt Sai
Địa hình đặc biệtXác định lỗi vùng nhỏ (chỉ áp dụng quy tắc về diện tích) Sai

4.5 Quy định chất lượng đối với dữ liệu thuộc chủ đề giao thông

Phép đo chất lƣợngChỉ tiêuPhƣơng pháp KT
Tính phần trăm thông tin dư thừa (đối tượng, thuộc tính đối tượng)5%EMS
Xác định số đối tượng trùng lặp0IAF
Tính phần trăm thông tin thiếu (đối tượng, thuộc tính đối tượng)5%EMS
Xác định sai số trung phương vị trí mặt phẳngĐối với dữ liệu 1:2.000:
≤ ±0,8 m đối với vùng đồng bằng, vùng đồi, núi thấp;
≤ ±1,2 m đối với vùng núi cao và vùng ẩn khuất.
Đối với dữ liệu 1:5.000
≤ ±2,0 m đối với vùng đồng bằng, vùng đồi, núi thấp;
≤ ±3,0 m đối với đối với vùng núi cao và vùng ẩn khuất.
Tính phần trăm thông tin phân loại đúng (đối tượng, thuộc tính đối tượng)95%
Tính phần trăm thuộc tính nhận giá trị đúng95%
Xác định độ chính xác thuộc tính định lượng (áp dụng cho các đối tượng có thuộc tính định lượng, đơn vị tính theo đơn vị đo của thuộc tính định lượng tương ứng)0
Kiểu đối tƣợngPhép đo chất lƣợngKiểu đối tƣợng quan hệChỉ tiêuPhƣơng pháp KT
Tim đường bộXác định số lỗi tự chồng đè của cung 0IAF
Xác định số lỗi tự cắt nhau của cung 0
Xác định đầu, cuối cung không trùng với vị trí của điểmNút mạng đường bộSai
Nút mạng đường bộXác định điểm không nằm tại vị trí đầu, cuối cungTim đường bộSai
Cầu giao thôngXác định cung không trùng với cung thuộc kiểu đối tượng khácTim đường bộ hoặc Đoạn đường sắtSai 
Hầm giao thôngXác định cung không trùng với cung thuộc kiểu đối tượng khácTim đường bộ hoặc Đoạn đường sắtSai
Đoạn vượt song suốiXác định cung không trùng với cung thuộc kiểu đối tượng khácTim đường bộSai
Mặt đường bộXác định lỗi vùng nhỏ (chỉ áp dụng quy tắc về diện tích) Sai
Xác định lỗi chồng xếp bề mặt Sai
Xác định số lỗi bề mặt tự giao không hợp lệ 0
Xác định số lỗi quan hệ giữa bề mặt và đường biênRanh giới đường bộ0
Ranh giới đường bộXác định số lỗi quan hệ giữa đường biên và bề mặtMặt đường bộ0
Đoạn đường sắtXác định số lỗi tự chồng đè của cung 0
Xác định số lỗi tự cắt nhau của cung 0
Xác định đầu, cuối cung không trùng với vị trí của điểmNút mạng đường sắtSai
 Xác định số lỗi đỉnh treo của cung (áp dụng với các đoạn đường sắt có giao với đoạn khác không tại nút) 0 
Nút mạng đường sắtXác định điểm không nằm tại vị trí đầu, cuối cungĐoạn đường sắtSai 

4.6 Quy định chất lượng đối với dữ liệu thuộc chủ đề thuỷ văn

Phép đo chất lƣợngChỉ tiêuPhƣơng pháp KT
Tính phần trăm thông tin dư thừa (đối tượng, thuộc tính đối tượng)5%EMS
Xác định số đối tượng trùng lặp0IAF
Tính phần trăm thông tin thiếu (đối tượng, thuộc tính đối tượng)5%EMS
Xác định sai số trung phương vị trí mặt phẳngĐối với dữ liệu 1:2.000:
≤ ±0,8 m đối với vùng đồng bằng, vùng đồi, núi thấp;
 ≤ ±1,2 m đối với vùng núi cao và vùng ẩn khuất.
Đối với dữ liệu 1:5.000
≤ ±2,0 m đối với vùng đồng bằng, vùng đồi, núi thấp;
≤ ±3,0 m đối với đối với vùng núi cao và vùng ẩn khuất.
 
Tính phần trăm thông tin phân loại đúng (đối tượng, thuộc tính đối tượng)95%
Tính phần trăm thuộc tính nhận giá trị đúng95%
Xác định độ chính xác thuộc tính định lượng (áp dụng cho các đối tượng có thuộc tính định lượng, đơn vị tính theo đơn vị đo của thuộc tính định lượng tương ứng)0
Kiểu đối tƣợngPhép đo chất lƣợngKiểu đối tƣợng quan hệChỉ tiêuPhƣơng pháp KT
Sông suốiXác định số lỗi tự chồng đè của cung 0IAF
Xác định số lỗi tự cắt nhau của cung 0
Xác định lỗi vùng nhỏ (chỉ áp dụng quy tắc về diện tích) Sai
Xác định lỗi chồng xếp bề mặt Sai
Xác định khoảng hở giữa các bề mặt Sai
Xác định số lỗi bề mặt tự giao không hợp lệ 0
Xác định số lỗi quan hệ giữa bề mặt và đường biênRanh giới sông suối0
Kênh mươngXác định số lỗi tự chồng đè của cung 0IAF
Xác định số lỗi tự cắt nhau của cung 0
Xác định lỗi vùng nhỏ (chỉ áp dụng quy tắc về diện tích) Sai
Xác định lỗi chồng xếp bề mặt Sai
Xác định khoảng hở giữa các bề mặt Sai
Xác định số lỗi bề mặt tự giao không hợp lệ 0
 Xác định số lỗi quan hệ giữa bề mặt và đường biênRanh giới kênh mương0 
Mặt nước tĩnhXác định số lỗi tự chồng đè của cung 0IAF
Xác định số lỗi tự cắt nhau của cung 0
Xác định lỗi vùng nhỏ (chỉ áp dụng quy tắc về diện tích) Sai
Xác định lỗi chồng xếp bề mặt Sai
Xác định khoảng hở giữa các bề mặt Sai
Xác định số lỗi bề mặt tự giao không hợp lệ 0
Xác định số lỗi quan hệ giữa bề mặt và đường biênRanh giới Ao/hồ, đầm/phá, hồ chứa0

4.7 Quy định chất lượng đối với dữ liệu thuộc chủ đề dân cư

Phép đo chất lƣợngChỉ tiêuPhƣơng pháp KT
Tính phần trăm thông tin dư thừa (đối tượng, thuộc tính đối tượng)5%EMS
Xác định số đối tượng trùng lặp0IAF
Tính phần trăm thông tin thiếu (đối tượng, thuộc tính đối tượng)5%EMS
Xác định sai số trung phương vị trí mặt phẳngĐối với dữ liệu 1:2.000:
≤ ±0,8 m đối với vùng đồng bằng, vùng đồi, núi thấp;
≤ ±1,2 m đối với vùng núi cao và vùng ẩn khuất.
Đối với dữ liệu 1:5.000
≤ ±2,0 m đối với vùng đồng bằng, vùng đồi, núi thấp;
≤ ±3,0 m đối với đối với vùng núi cao và vùng ẩn khuất.
Tính phần trăm thông tin phân loại đúng (đối tượng, thuộc tính đối tượng)95%
Tính phần trăm thuộc tính nhận giá trị đúng95%
Xác định độ chính xác thuộc tính0
định lượng (áp dụng cho các đối tượng có thuộc tính định lượng, đơn vị tính theo đơn vị đo của thuộc tính định lượng tương ứng)  
Kiểu đối tƣợngPhép đo chất lƣợngKiểu đối tƣợng quan hệChỉ tiêuPhƣơng pháp KT
Khu chức năngXác định lỗi vùng nhỏ (chỉ áp dụng quy tắc về diện tích) SaiIAF
Xác định lỗi chồng xếp bề mặt Sai
Xác định khoảng hở giữa các bề mặt Sai
Xác định số lỗi bề mặt tự giao không hợp lệ 0
Xác định số lỗi quan hệ giữa bề mặt và đường biênRanh giới khu chức năng0
Ranh giới khu chức năngSố lỗi quan hệ giữa đường biên và bề mặtKhu chức năng0

4.8 Quy định chất lượng đối với dữ liệu thuộc chủ đề phủ bề mặt

Phép đo chất lƣợngChỉ tiêuPhƣơng pháp KT
Tính phần trăm thông tin dư thừa (đối tượng, thuộc tính đối tượng)5%EMS
Xác định số đối tượng trùng lặp0IAF
Tính phần trăm thông tin thiếu (đối tượng, thuộc tính đối tượng)5%EMS
Tính phần trăm thông tin phân loại đúng (đối tượng, thuộc tính đối tượng)95%
Tính phần trăm thuộc tính nhận giá trị đúng95%
Kiểu đối tƣợngPhép đo chất lƣợngKiểu đối tƣợng quan hệChỉ tiêuPhƣơng pháp KT
Thực vậtXác định lỗi vùng nhỏ SaiIAF
Xác định lỗi chồng xếp bề mặt Sai
Xác định khoảng hở giữa các bề mặt Sai
Xác định số lỗi bề mặt tự giao không hợp lệ 0
Xác định số lỗi quan hệ giữa bề mặt và đường biênRanh giới phủ bề mặt0
Ranh giới phủ bề mặtXác định số lỗi quan hệ giữa đường biên và bề mặtThực vật0

5. Phƣơng pháp lấy mẫu kiểm tra

5.1 Kích thước mẫu

Để đánh giá độ chính xác của tập dữ liệu thì kích thước mẫu dữ liệu được kiểm tra

phải thỏa mãn các điều kiện sau :

Thông tin lấy mẫuKích thƣớc tập dữ liệuKích thƣớc mẫu so với tập dữ liệu
Đối tượngTổng số đối tượng trong tập dữ liệu20%
Diện tích mẫuDiện tích được bao phủ bởi tập dữ liệu20%
Tổng chiều dài mẫuTổng chiều dài của các đối tượng trong tập dữ liệu10%
Số đỉnh trong mẫuTổng số đỉnh của các đối tượng trong tập dữ liệu10%

Đối với trường hợp lấy mẫu kiểm tra độ chính xác vị trí của tập dữ liệu thì phải

thỏa mãn thêm các yêu cầu sau:

- Phạm vi không gian lấy mẫu phải tương ứng với phạm vi không gian của tập dữ

liệu kiểm tra.

- Khi phạm vi của tập dữ liệu dữ liệu cần đánh giá độ chính xác có dạng hình chữ

nhật thì phân bố của tập điểm kiểm tra phải thoả mãn 2 điều kiện sau:

+ Khoảng cách giữa các điểm kiểm tra không được vượt quá 1/10 khoảng cách của

đường chéo hình chữ nhật

+ Mật độ của các điểm kiểm tra trong mỗi một ¼ hình chữ nhật không được nhỏ

hơn 20% tập điểm kiểm tra

5.2 Xác định mẫu

- Lấy mẫu theo các lô dữ liệu ngẫu nhiên. Chọn ngẫu nhiên một hoặc nhiều lô dữ

liệu ngẫu nhiên trong phạm vi tập dữ liệu kiểm tra. Tổng hợp các lô dữ liệu trong mẫu

phải thỏa mãn các yêu cầu về kích thước mẫu.

Lấy mẫu từ các lô dữ liệu ngẫu nhiên

- Lấy mẫu ngẫu nhiên từ các lô dữ liệu chia sẵn. Phân chia tập dữ liệu cần kiểm tra

thành các lô dữ liệu, sau đó chọn mẫu từ một số lô dữ liệu sao cho thỏa mãn điều kiện về

kích thước mẫu:

Lấy mẫu ngẫu nhiên từ những lô dữ liệu chia sẵn

Phụ lục số 4

TRÌNH BÀY CƠ SỞ DỮ LIỆU NỀN ĐỊA LÝ QUỐC GIA

TỈ LỆ 1:2.000 VÀ 1:5.000

(Ban hành kèm theo Thông tư số /2019/TT-BTNMT ngày tháng năm

2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

1. Các kiểu đối tượng địa lý trong Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỉ lệ

1:2.000 và 1:5.000 được thể hiện dưới dạng đồ họa theo bộ mẫu ký hiệu quy

định tại Thông tư số 19/2019/TT-BTNMT ngày 08 tháng 11 năm 2019 của Bộ

trưởng Bộ Tài nguyên và môi trường Quy định kỹ thuật về nội dung và ký hiệu

bản đồ địa hình quốc gia tỉ lệ 1:2.000 và 1:5.000.

2. Trong Danh mục trình bày tại mục 3 dưới đây, kiểu dữ liệu được quy định

viết tắt như sau:

P: Dữ liệu kiểu điểm (point)

C: Dữ liệu kiểu đường (Curve)

S: Dữ liệu kiểu vùng (Surface)

3. Danh mục trình bày chi tiết

TTTên đối tƣợngMã ĐTKiểu DLChỉ dẫn TQH theo QĐ bản đồThuộc tính phân loại trình bàyGiá trị (mã)Giá trị (nhãn)Mã trình bàyThành phần màu (CMYK)Ký hiệu trình bày
ICơ sở đo đạc         
1Điểm gốc đo đạc quốc gia P       
1.1Tọa độGA01PToàn bộmaDoiTuong  GA0101(0, 0, 0,100)I-1 Điểm tọa độ quốc gia
1.2Độ caoGA02PToàn bộmaDoiTuong  GA0201(0, 0, 0, 100)I-2 Điểm độ cao quốc gia
1.3Trọng lựcGA04PToàn bộmaDoiTuong  GA0401(0, 0, 0, 100)I-5 Điểm trọng lực quốc gia
2Điểm đo đạc quốc gia P       
2.1Tọa độGA06PToàn bộmaDoiTuong  GA0601(0, 0, 0, 100)I-1 Điểm tọa độ quốc gia
2.2Độ caoGA07PToàn bộmaDoiTuong  GA0701(0, 0, 0, 100)I-2 Điểm độ cao quốc gia
2.3Trọng lựcGA08PToàn bộmaDoiTuong  GA0801(0, 0, 0, 100)I-5 Điểm trọng lực quốc gia
2.4Tọa độ và độ caoGA09PToàn bộmaDoiTuong  GA0901(0, 0, 0, 100)I-3 Điểm tọa độ, độ cao quốc gia
3Trạm định vị vệ tinh quốc giaGA10PToàn bộmaDoiTuong  GA1001(0, 0, 0, 100)I-4 Trạm định vị vệ tinh quốc gia
IIDân cƣ         
1Điểm dân cƣCA01PToàn bộmaDoiTuong     
     loaiDiemDanCu1Thôn xómCA0101(0, 0, 0,100)II-75( Tên thôn xóm)
      2KhácCA0102(0, 0, 0,0)Không thể hiện
2NhàCB02SToàn bộmaDoiTuong mucDoKienCo1Kiên cố theo tỉ lệCB0201Viền (0, 0, 0,60) Nền (0, 0, 0,30)II-6 a
2Không kiên cố theo tỉ lệCB0202Viền (0, 0, 0,60) Nền (0,0,0,15)II-6 b
3Đơn sơ theo tỉ lệCB0203Viền (0, 0, 0,60) Nền (0,0,0,0)II-6 c
CB02CToàn bộmucDoKienCo1Kiên cố nửa tỉ lệCB0204(0,0,0,100)II-7 a
2Không kiên cố nửa tỉ lệCB0205(0, 0, 0,60)II-7 b
3Đơn sơ nửa tỉ lệCB0206(0,0,0,100)II-7 c
CB02P mucDoKienCo1Kiên cố không theo tỉ lệCB0207(0,0,0,100)II-8 a
2Không kiên không theo tỉ lệCB0208(0, 0, 0,60)II-8 b
3Đơn sơ không theo tỉ lệCB0209(0,0,0,100)II-8 c
3Công trình phụ trợ CToàn bộmaDoiTuong     
 Bậc thềmCD01C,S maDoiTuong  CD0101(0, 0, 0,100)II-9
 Cầu thang ngoài trờiCD02C,S maDoiTuong  CD0201(0, 0, 0,100)II-10
 Lối lên xuống tầng hầmCD03C,S maDoiTuong  CD0301(0, 0, 0,100)II-11
 Hành langCD04C,S maDoiTuong  CD0401(0, 0, 0,100)II-12,13
4Hạ tầng kỹ thuật khác   ten   (0, 0, 0, 100)II-76 Tên riêng, Helvetica I, 8
4.1Cột đèn chiếu sángBA01P,SToàn bộmaDoiTuong  BA0101(0, 0, 0,100)II-38
4.2Cột điệnBA02P,SToàn bộ   BA0201(0, 0, 0,100)II-37
4.3Giếng kiểm tra công trình ngầmBA04P,SToàn bộ   BA0401(0, 0, 0,100)II-42
4.4Trạm thu phát sóngBB04P,SToàn bộ   BB0401(0, 0, 0,100)II-39
4.5Cột thông tinBB05P,SToàn bộ   BB0501(0, 0, 0,100)II-76
4.6Bãi đỗ xeBB06P,SToàn bộ   BB0601(0, 0, 0,100)II-76
4.7Họng nước chữa cháyBC03P,SToàn bộ   BC0301(0, 0, 0,100)II-54
4.8Nghĩa trang liệt sỹBV01P,SToàn bộ   BV0101(0, 0, 0,100)II-20
4.9Nghĩa trangBV03P,SToàn bộ   BV0301(0, 0, 0,100)II-20
4.10Nhà tang lễBV10P,SToàn bộ   BV1001(0, 0, 0,100)II-76 Tên riêng, Helvetica I, 8
4.11Cơ sở hỏa tángBV11P,SToàn bộ   BV1101(0, 0, 0,100)II-19
4.12Lăng tẩmBV12P,SToàn bộ   BV1201(0, 0, 0,100)II-17
4.13Mộ độc lậpBV13P,SToàn bộ   BV1301(0, 0, 0,100)II-18
5Công trình cấp nƣớc   ten   (0, 0, 0, 100)II-76 Tên riêng, Helvetica I, 8
5.1Công trình xử lý nước sạchBU03P,SToàn bộmaDoiTuong  BU0301(0, 0, 0,100)II-76 Tên riêng
5.2Bể chứa nước sạchBU05P,SToàn bộ   BU0501(0, 0, 0,100)II-14
II-80 ghi chú thuyết minh “nước”, Times Newroman I, 7
6Trạm quan trắcBI04P,SToàn bộten  BI0401(0, 0, 0,100) (0, 0, 0,100)II-51 II-76 Tên riêng, Helvetica I, 8
7Đƣờng dây tải điệnBA03CToàn bộ      
     dienAp  BA0301(0, 0, 0,100)II-40a; Times New Roman I,7
8Đƣờng ống dẫnBU02CToàn bộ      
     loaiOngDan1NướcBU0201(0, 0, 0,100)II-60-Đường ống dẫn Ghi chú “nước”, Times New Roman I,7
      2KhíBU0202(0, 0, 0,100)II-60-Đường ống dẫn Ghi chú “khí”, Times New Roman I,7
      3DầuBU0203(0, 0, 0,100)II-63-Đường ống dẫn Ghi chú “dầu”, Times New Roman I,7
9Ranh giớiKB03CToàn bộ      
     loaiRanhGioi1Ranh giới khu cấmKB0301(0, 0, 0,100)II-63
      2Ranh giới sử dụng đấtKB0302 II-64
10Thành lũyKB01CToàn bộmaDoiTuong  KB0101(0, 0, 0,100)II-65 a,b
11Hàng ràoKB04CToàn bộ      
     loaiHangRao1XâyKB0401(0, 0, 0,100)II-66 Hàng rào a
      2KhácKB0402(0, 0, 0,100)II-66 Hàng rào b
12Công trình y tế         
12.1Bệnh việnBR02P,SToàn bộmaDoiTuong  BR0201(0, 0, 0, 100)II-25
12.2Trạm y tếBR03P,SToàn bộmaDoiTuong  BR0301(0, 0, 0, 100)II-25
12.3Trung tâm điều dưỡngBR04P,SToàn bộmaDoiTuong  BR0401(0, 0, 0, 100)II-25
12.4Trung tâm y tếBR05P,SToàn bộmaDoiTuong  BR0501(0, 0, 0, 100)II-25
12.5Phòng khámBR06P,SToàn bộmaDoiTuong  BR0601(0, 0, 0, 100)II-25
12.6Nhà hộ sinhBR07P,SToàn bộmaDoiTuong  BR0701(0, 0, 0, 100)II-25
12.7Cơ sở phòng chống dịch bệnhBR08P,SToàn bộmaDoiTuong  BR0801(0, 0, 0, 100)II-25
12.8Cơ sở y tế khácBR09P,SToàn bộmaDoiTuong  BR0901(0, 0, 0, 100)II-25
    diện tích công trình từ 60m2 đối với tỉ lệ 1:2.000 và 375m2 đối với tỉ lệ 1:5.000ten   (0, 0, 0, 100)II-76 Tên riêng, Helvetica I, 8
13Công trình giáo dục         
13.1Trường cao đẳngBG02S, PToàn bộmaDoiTuong  BG0201(0, 0, 0, 100)II-28
13.2Trường đại họcBG03S, P    BG0301(0, 0, 0, 100)II-28
13.3Trường dạy nghềBG04S, P    BG0401(0, 0, 0, 100)II-28
13.4Trường mầm nonBG05S, P    BG0501(0, 0, 0, 100)II-28
13.5Trường tiểu họcBG06S, P    BG0601(0, 0, 0, 100)II-28
13.6Trường phổ thông có nhiều cấp.BG07S, P    BG0701(0, 0, 0, 100)II-28
13.7Trường trung học cơ sởBG08S, P    BG0801(0, 0, 0, 100)II-28
13.8Trường trung học phổ thôngBG09S, P    BG0901(0, 0, 0, 100)II-28
13.9Trung tâm giáo dục thường xuyênBG10S, P    BG1001(0, 0, 0, 100)II-28
13.10Trường dân tộc nội trúBG11S, P    BG1101(0, 0, 0, 100)II-28
13.11Trung tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệpBG12S, P    BG1201(0, 0, 0, 100)II-28
13.12Trường giáo dưỡngBG13S, P    BG1301(0, 0, 0, 100)II-28
13.13Trường phổ thông năng khiếuBG14S, P    BG1401(0, 0, 0, 100)II-28
    diện tích công trình từ 10m2 đối với tỉ lệ 1:2.000 và 20m2 đối với tỉ lệ 1:5.000ten   (0, 0, 0, 100)II-80 Tên riêng, Helvetica I, 8
14Công trình thể thao         
14.1Bể bơiBM02S, PChỉ trình bày các đối tượng dạng vùngmaDoiTuong  BM0201(0, 0, 0, 100)II-76 hoặc II-77
14.2Nhà thi đấuBM03S, P  BM0301(0, 0, 0, 100)II-76 hoặc II-77
14.3Sân gônBM04S, P  BM0401(0, 0, 0, 100)II-76 hoặc II-77
14.4Sân vận độngBM05S, P  BM0501(0, 0, 0, 100)II-30
14.5Sân thể thaoBM06S, P  BM0601(0, 0, 0, 100)II-76 hoặc II-77
14.6Trung tâm thể dục thể thaoBM07S, P    BM0701(0, 0, 0, 100)II-76 hoặc II-77
14.7Trường đua, trường bắnBM08S, P  BM0801(0, 0, 0, 100)II-76 hoặc II-77
 Dữ liệu có tên riêngten   (0, 0, 0, 100)II-76 Tên riêng, Helvetica I, 8
 Dữ liệu không có tên riêng, diện tích công trình từ 10m2 đối với tỉ lệ 1:2.000 và 20m2 đối với tỉ lệ 1:5.000Ten = Giá trị nhãn   (0, 0, 0, 100)II-77 Ghi chú thuyết, Time New Roman I, 7
15Công trình văn hóa         
15.1Bảo tàngBT02S, P maDoiTuong  BT0201(0, 0, 0, 100)II-47
15.2Công viênBQ04S, P maDoiTuong  BQ0401(0, 0, 0, 100)II-76 hoặc II-77
15.3Nhà hátBQ08S, P maDoiTuong  BQ0801(0, 0, 0, 100)II-48
15.4Nhà văn hóaBQ09S, P maDoiTuong  BQ0901(0, 0, 0, 100)II-76 hoặc II-77
15.5Rạp chiếu phimBQ10S, P maDoiTuong  BQ1001(0, 0, 0, 100)II-48
15.6Rạp xiếcBQ11S, P maDoiTuong  BQ1101(0, 0, 0, 100)II-48
15.7Thư việnBQ13S, P maDoiTuong  BQ1301(0, 0, 0, 100)II-46
15.8Vườn hoaBQ15S, P maDoiTuong  BQ1501(0, 0, 0, 100)II-76 hoặc II-77
15.9Công trình vui chơi, giải tríBQ16S, P maDoiTuong  BQ1601(0, 0, 0, 100)II-76 hoặc II-77
15.10Quảng trườngBQ17S, P maDoiTuong  BQ1701(0, 0, 0, 100)II-76 hoặc II-77
15.11Trung tâm hội nghịBQ22S, P maDoiTuong  BQ2201(0, 0, 0, 100)II-76 hoặc II-77
15.12Công trình di tíchBQ23S, P maDoiTuong  BQ2301(0, 0, 0, 100)II-76 hoặc II-77
15.13Triển lãmBQ24S, P maDoiTuong  BQ2401(0, 0, 0, 100)II-76 hoặc II-77
15.14CổngBQ03S, P maDoiTuong  BQ0301(0, 0, 0, 100)II-21
15.15Cột cờBQ05S, P maDoiTuong, chieuCao  BQ0501(0, 0, 0, 100)II-55
15.16Đài phun nướcBQ06S, P maDoiTuong  BQ0601(0, 0, 0, 100)II-53
15.17Đài tưởng niệmBQ07S, P maDoiTuong, chieuCao  BQ0701(0, 0, 0, 100)II_16, II-76
15.18Tháp cổBQ12S, P maDoiTuong, chieuCao  BQ1201(0, 0, 0, 100)II-15, II-76
15.19Tượng đàiBQ14S, P maDoiTuong  BQ1401(0, 0, 0, 100)II-16, II-76
15.20Chòi cao, tháp caoBQ18S, P maDoiTuong  BQ1801(0, 0, 0, 100)II-24
15.21Lô cốtBQ19S, P maDoiTuong  BQ1901(0, 0, 0, 100)II-23
15.22Cột đồng hồBQ20S, P maDoiTuong, chieuCao  BQ2001(0, 0, 0, 100)II-56, Univer Condensed, 7
15.23Biển quảng cáoBQ21S, P maDoiTuong  BQ2101(0, 0, 0, 100)II-22
Dữ liệu có tên riêngten   (0, 0, 0, 100)II-76 Tên riêng, Helvetica I, 8
Dữ liệu không có tên riêng, diện tích công trình từ 10m2 đối với tỉ lệ 1:2.000 và 20m2 đối với tỉ lệ 1:5.000    (0, 0, 0, 100)II-77 Ghi chú thuyết, Time New Roman I, 7
16Công trình thƣơng mại dịch vụ         
16.1Bưu điệnBN02P,SToàn bộmaDoiTuong  BN0201(0, 0, 0,100)II-50
16.2Bưu cụcBN14P,SToàn bộ   BN1401(0, 0, 0,100)II-76 hoặc II-77
16.3Nhà lắp đặt thiết bị thông tinBN15P,SToàn bộ   BN1501(0, 0, 0,100)II-76 hoặc II-77
16.4ChợBN03P,SToàn bộ   BN0301(0, 0, 0,100)II-76 hoặc II-77
16.5Khách sạnBN04P,SToàn bộ   BN0401(0, 0, 0,100)II-76 hoặc II-77
16.6Nhà kháchBN16P,SToàn bộ   BN1601(0, 0, 0,100)II-76 hoặc II-77
16.7Ngân hàngBN05P,SToàn bộ   BN0501(0, 0, 0,100)II-76 hoặc II-77
16.8Siêu thịBN06P,SToàn bộ   BN0601(0, 0, 0,100)II-76 hoặc II-77
16.9Trạm xăng, dầuBN07P,SToàn bộ   BN0701(0, 0, 0,100)II-59
16.10Trung tâm thương mạiBN08P,SToàn bộ   BN0801(0, 0, 0,100)II-76 hoặc II-77
16.11Cửa hàngBN09P,SToàn bộ   BN0901(0, 0, 0,100)II-76 hoặc II-77
16.12Điểm bưu điện - văn hóa xãBN10P,SToàn bộ   BN1001(0, 0, 0,100)II-50
16.13Nhà hàngBN12P,SToàn bộ   BN1201(0, 0, 0,100)II-76
16.14Các công trình dịch vụ khácBN13P,SToàn bộ   BN1301(0, 0, 0,100)II-76 hoặc II-77
16.15Bãi tắmBH03P,SToàn bộ   BH0301(0, 0, 0,100)II-76 hoặc II-77
16.16Cơ quan đại diện nước ngoàiBE09P,SToàn bộ   BE0901(0, 0, 0,100)II-76
16.17Trụ sở làm việc của tổ chức xã hội
– nghề nghiệp
BE10P,SToàn bộ   BE1001(0, 0, 0,100)II-76
16.18Trụ sở làm việc của đơn vị sự nghiệpBE11P,SToàn bộTen “đài phát thanh truyền hình”, tên khác  BE1101(0, 0, 0,100)II-49, II-76
16.19Trụ sở làm việc của doanh nghiệpBE12P,SToàn bộ   BE1201(0, 0, 0,100)II-76
16.20Trụ sở làm việc Viện nghiên cứuBI02P,SToàn bộ   BI0201(0, 0, 0,100)II-76
16.21Cơ sở thực nghiệmBI03P,SToàn bộ   BI0301(0, 0, 0,100)II-76
    Dữ liệu có tên riêngten   (0, 0, 0, 100)II-76 Tên riêng, Helvetica I, 8
    Dữ liệu không có tên riêng, diện tích công trình từ 10m2 đối với tỉ lệ 1:2.000 và 20m2 đối với tỉ lệ 1:5.000    (0, 0, 0, 100)II-77 Ghi chú thuyết, Time New Roman I, 7
17Công trình tôn giáo tín ngƣỡng   ten   (0, 0, 0, 100)II-76 Tên riêng, Helvetica I, 8
17.1Trụ sở của tổ chức tôn giáoBO06P,SToàn bộmaDoiTuong  BO0601(0, 0, 0,100)II-76
17.2ChùaBO03P,SToàn bộ  BO0301(0, 0, 0,100)II-26
17.3Nhà thờBO04P,SToàn bộ  BO0401(0, 0, 0,100)II-27
17.4Nhà nguyệnBO07P,SToàn bộ   BO0701(0, 0, 0,100)II-76 Tên riêng, Helvetica I, 8
17.5Thánh đườngBO08P,SToàn bộ  BO0801(0, 0, 0,100)II-76 Tên riêng, Helvetica I, 8
17.6Thánh thấtBO09P,SToàn bộ  BO0901(0, 0, 0,100)II-76 Tên riêng, Helvetica I, 8
17.7Niệm phật đườngBO10P,SToàn bộ  BO1001(0, 0, 0,100)II-76 Tên riêng, Helvetica I, 8
17.8Cơ sở đào tạo tôn giáoBO05P,SToàn bộ  BO0501(0, 0, 0,100)II-76 Tên riêng, Helvetica I, 8
17.9ĐìnhBP02P,SToàn bộ  BP0201(0, 0, 0,100)II-26
17.10ĐềnBP03P,SToàn bộ  BP0301(0, 0, 0,100)II-26
17.11MiếuBP04P,SToàn bộ  BP0401(0, 0, 0,100)II-26
17.12Từ đườngBP05P,SToàn bộ  BP0501(0, 0, 0,100)II-76 Tên riêng, Helvetica I, 8
17.13Gác chuôngBP06P,SToàn bộ  BP0601(0, 0, 0,100)II-29
17.14Công trình khácBP07P,SToàn bộ  BP0701(0, 0, 0,100)II-76 Tên riêng, Helvetica I, 8
18Trụ sở cơ quan nhà nƣớc         
18.1Trụ sở Chính PhủBE13P,S ten  BE1301(0, 0, 0,100)II-76 (tên riêng)
18.2Trụ sở các BộBE14P,S   BE1401(0, 0, 0,100)II-76 (tên riêng)
18.3Trụ sở UBND cấp TỉnhBE15P,S   BE1501(0, 0, 0,100)II-43 II-76 (tên riêng)
18.4Trụ sở UBND cấp HuyệnBE16P,S   BE1601(0, 0, 0,100)II-44 II-76 (tên riêng)
18.5Trụ sở UBND cấp XãBE17P,S   BE1701(0, 0, 0,100)II-76 Tên riêng, Helvetica
          I, 8
18.6Cơ quan chuyên mônBE02P,S   BE0201(0, 0, 0,100)II-76 Tên riêng, Helvetica I, 8
18.7Cơ quan ĐảngBE04P,S   BE0401(0, 0, 0,100)II-76 Tên riêng, Helvetica I, 8
18.8Trụ sở tổ chức chính trị - xã hộiBE05P,S   BE0501(0, 0, 0,100)II-76 Tên riêng, Helvetica I, 8
18.9Toà ánBE06P,S   BE0601(0, 0, 0,100)II-76 Tên riêng, Helvetica I, 8
18.10Viện kiểm sátBE07P,S   BE0701(0, 0, 0,100)II-76 Tên riêng, Helvetica I, 8
19Công trình công nghiệp   ten   (0, 0, 0, 100)II-76 Tên riêng, Helvetica I, 8
19.1Khu khai thácBL04P,SToàn bộmaDoiTuong  BL0401(0, 0, 0,100)II-34
19.2KhoBL05P,SToàn bộ  BL0501(0, 0, 0,100)II-76 hoặc II-77
19.3Nhà máyBL07P,SToàn bộ  BL0701(0, 0, 0,100)II-32
19.4Lò nungBL12P,SToàn bộ  BL1201(0, 0, 0,100)II-57
19.5Cột tháp điện gióBL16P,SToàn bộ  BL1601(0, 0, 0,100)II-52
19.6Ống khóiBL17P,SToàn bộ  BL1701(0, 0, 0,100)II-31
19.7Cửa hầm lò của mỏBL18P,SToàn bộ  BL1801(0, 0, 0,100)II-33
19.8Giàn khoan, tháp khai thácBL19P,SToàn bộ  BL1901(0, 0, 0,100)II-36
19.9Trạm chiết khí hóa lỏngBN18P,SToàn bộ  BN1801(0, 0, 0,100)II-76 hoặc II-77
19.10Bể chứa nhiên liệuBN19P,SToàn bộ  BN1901(0, 0, 0,100)II-14
19.11Công trình thủy điệnBN16P,SToàn bộ   BN1601(0, 0, 0,100)II-76 Tên riêng, Helvetica I, 8
19.12Trạm biến ápBA05P,SToàn bộ  BA0501(0, 0, 0,100)II-41
20Công trình đang xây dựngIA05SToàn bộten   (0, 0, 0, 100)II-76 Tên riêng, Helvetica I, 8
     Không có tên riêng   (0, 0, 0, 100)II-77, ghi chú thuyết minh, Times Newroman I, 7
     maDoiTuong  IA0501 II-76 hoặc II-77
21Cơ sở sản xuất nông lâm nghiệp SToàn bộten   (0, 0, 0, 100)II-76 Tên riêng, Helvetica I, 8
Không có tên riêng   (0, 0, 0, 100)II-77, ghi chú thuyết minh, Times Newroman I, 7
21.1Lâm trườngBL06SToàn bộmaDoiTuong  BL0601(0, 0, 0,100)II-76
21.2Nông trườngBL08SToàn bộmaDoiTuong  BL0801(0, 0, 0,100)II-76
21.3Trang TrạiBL09SToàn bộmaDoiTuong  BL0901(0, 0, 0,100)II-76
21.4Cơ sở sản xuất giống cây, conBL11SToàn bộmaDoiTuong  BL1101(0, 0, 0,100)II-76
21.5Ruộng muốiBL13SToàn bộmaDoiTuong  BL1301(0, 0, 0,100)II-61
21.6Khu nuôi trồng thủy sảnBL14SToàn bộmaDoiTuong  BL1401(0, 0, 0,100)II-62
21.7Guồng nướcBL25SToàn bộmaDoiTuong  BL2501(0, 0, 0,100)II-58
22Khu chức năng đặc thù   ten   (0, 0, 0, 100)II-76 Tên riêng, Helvetica I, 8
22.1Khu công nghiệpBL03SToàn bộmaDoiTuong  BL0301(0, 0, 0,100)II-76
22.2Khu chế xuấtBL02SToàn bộ   BL0201(0, 0, 0,100)II-76
22.3Khu công nghệ caoBL15SToàn bộ  BL1501(0, 0, 0,100)II-76
22.4Khu kinh tếBL22SToàn bộ  BL2201(0, 0, 0,100)II-76
22.5Khu du lịchBH02SToàn bộ  BH0201(0, 0, 0,100)II-76
22.6Khu nghiên cứu đào tạoBL23SToàn bộ  BL2301(0, 0, 0,100)II-76
22.7Khu thể dục thể thaoBL24SToàn bộ  BL2401(0, 0, 0,100)II-76
23Công trình xử lý chất thải   ten   (0, 0, 0, 100)II-76 Tên riêng, Helvetica I, 8
23.1Cơ sở xử lý chất thải rắnBV07P,SToàn bộmaDoiTuong  BV0701(0, 0, 0,100)II-76
23.2Trạm trung chuyển chất thải rắnBV08P,SToàn bộ  BV0801(0, 0, 0,100)II-76
23.3Bãi chôn lấp rácBV09P,SToàn bộ  BV0901(0, 0, 0,100)II-76
23.4Khu xử lý chất thảiBV10P,SToàn bộ  BV1001(0, 0, 0,100)II-76
24Công trình an ninh         
24.1Trụ sở an ninhBD01P, SToàn bộmaDoiTuong  BD0101(0, 0, 0,100)II-76
24.2Đồn công anBD02P,SToàn bộmaDoiTuong  BD0201(0, 0, 0,100)II-76
24.3Trại cải tạoBD03P,SToàn bộmaDoiTuong  BD0301(0, 0, 0,100)II-76
24.4Trung tâm phòng cháy chữa cháyBD04P,SToàn bộmaDoiTuong  BD0401(0, 0, 0,100)II-76
25Công trình quốc phòng         
25.1Doanh trại quân độiBK02P,SToàn bộmaDoiTuong  BK0201(0, 0, 0,100)II-76
25.2Cửa khẩuBK03P,SToàn bộmaDoiTuong  BK0301(0, 0, 0,100)II-76
25.3Trụ sở quốc phòngBK04P,SToàn bộmaDoiTuong  BK0401(0, 0, 0,100)II-76
     ten   (0, 0, 0, 100)II-76 Tên riêng, Helvetica I, 8
IIIGiao thông         
1Đoạn tim đƣờng bộHA13C maDoiTuong     
    Độ rộng <1m (2N) và độ rộng <2,5m (5N)loaiDuongBo, loaiHienTrangSuDung, doRong5-1Đường xã, đang sử dụngHA1301(0, 0, 0, 100)III-96c Đường xã nửa theo tỉ lệ, đang sử dụng
5-2Đường xã, đang xây dựngHA1302(0, 0, 0, 100)III-104k Đường xã nửa theo tỉ lệ, đang xây dựng
6-1Đường phố, đang sử dụngHA1303(0, 0, 0, 100)III-98g Đường phố nửa theo tỉ lệ, đang sử dụng
6-2Đường phố, đang xây dựngHA1304(0, 0, 0, 100)III-104e Đường phố nửa theo tỉ lệ, đang xây dựng
7-1Đường làng, ngõ phố, đang sử dụngHA1305(0, 0, 0, 100)III-99b Đường làng, ngõ phố nửa theo tỉ lệ, đang sử dụng
7-2Đường làng, ngõ phố, đang xây dựngHA1306(0, 0, 0, 100)III-104h Đường làng, ngõ phố nửa theo tỉ lệ, đang xây dựng
8-1Đường gom, đang sử dụngHA1307(0, 0, 0, 100)III-100c Đường gom nửa theo tỉ lệ, đang sử dụng
8-2Đường gom, đang xây dựngHA1308(0, 0, 0, 100)III-104k Đường gom nửa theo tỉ lệ, đang xây dựng
9-1Đường chuyên dùng, đang sử dụngHA1309(0, 0, 0, 100)III-100c Đường chuyên dùng nửa theo tỉ lệ, đang sử dụng
      9-2Đường chuyên dùng, đang xây dựngHA1310(0, 0, 0, 100)III-104k Đường chuyên dùng nửa theo tỉ lệ, đang xây dựng
  HA13CĐộ rộng ≥1m (2N) và độ rộng ≥2,5m (5N) Không thể hiện đoạn tim đường bộ.   HA1311(0, 0, 0, 0)Không thể hiện đoạn tim đường bộ, chỉ thể hiện tên đường
  HA13CĐường trên cao ( Áp dụng đối với loại đường cao tốc và quốc lộ)      
loaiDuongBo, viTri1-2Cao tốc, trên cao mức 1HA1312(0, 0, 0, 0) (0, 0, 0, 60)III-103 a Đường cao tốc trên cao
2-2Quốc lộ, trên cao mức 1HA1313(0, 0, 0, 0) (0, 0, 0, 60)III-103 b Đường quốc lộ trên cao
     ten, tenTuyen1, tenTuyen2, tenTuyen3, doRong , loaiChatLieuTraiMat   (0, 0, 0, 100)III-120 ghi chú tên đường phố III-119 Ghi chú số hiệu đường, tính chất đường
2Nút mạng đƣờng bộHA10PKhông thể hiện    (0, 0, 0, 0)Không thể hiện
3Đoạn vƣợt sông suối C       
3.1Tuyến đòHA16CToàn bộmaDoiTuong  HA1601(0, 0, 0, 100)III-(111+112) Tuyến đò
3.2Đoạn đường lội qua sông suốiHA17CToàn bộmaDoiTuong  HA1701(0, 0, 0, 100)III-110 Bến lội
3.3Đoạn đường ngầmHA18CToàn bộmaDoiTuong  HA1801(0, 0, 0, 100)III-109 Đường ngầm
3.4Tuyến phàHA19CToàn bộmaDoiTuong  HA1901(0, 0, 0, 100)III-113 Tuyến phà
4Cầu giao thôngHG02CToàn bộmaDoiTuong  HG0201(0, 0, 0, 0)Không thể hiện Áp dụng đối với cầu giao thông theo tỉ lệ, thể hiện kí hiệu thông qua mép đường qua cầu
 HG0202(0, 0, 0, 100)Áp dụng đối với cầu giao thông nửa theo tỉ lệ III-105 b Cầu ô tô đi được nửa theo tỉ lệ III-106 Cầu ô tô không đi được
ten  HC04(0, 0, 0, 100)III-121 Ghi chú tên riêng
chieuDai, chieuRong, taiTrong, chatLieu   (0, 0, 0, 100)III-122 Ghi chú thuyết minh
5Hầm giao thôngHG05CToàn bộmaDoiTuong  HG0501(0, 0, 0, 100)III-89 Hầm đường sắt III-90 Hầm đường bộ
S HG0502(0, 0, 0, 100) (0, 0, 0, 0)Thể hiện viền , không fill
 ten   (0, 0, 0, 100)III-121 Ghi chú tên riêng
chieuCao, chieuRong, chieuDai   (0, 0, 0, 100)III-122 Ghi chú thuyết minh
6Lối đi bộ sang đƣờng         
6.1Cầu đi bộHG09SToàn bộmaDoiTuong  HG0901(0, 0, 0, 100)Thể hiện viền , không fill đối với cầu đi bộ dạng vùng
   CToàn bộmaDoiTuong  HG0902(0, 0, 0, 100)III-107 c
6.2Hầm đi bộHG10PToàn bộmaDoiTuong  HG1001(0, 0, 0, 100)III -108 Cửa hầm đi bộ
7Taluy giao thôngHG06CCD≥20m (2N) và CD≥50m (5N). Thu nhận chân taluy khi khoảng cách hình chiếu giữa đường đỉnh và đường chân đối tượng CD≥3m (2N) và CD≥8m (5N).maDoiTuong     
     loaiHinhThaiTaluy, loaiThanhPhanTaluy1-1Đắp cao, chân taluyHG0601(0, 0, 0, 100)III-103b Đường đắp cao chân taluy
      1-2Đắp cao, đỉnh taluyHG0602(0, 0, 0, 100)III-103a Đường đắp cao đỉnh taluy
      2-1Xẻ sâu, chân taluyHG0603(0, 0, 0, 100)III-104b Đường xẻ sâu chân taluy
     tyCaoTySau2-2Xẻ sâu, đỉnh taluyHG0604(0, 0, 0, 100) (0, 0, 0, 100)III-104a Đường xẻ sâu đỉnh taluy Univers Condensed, 7
8Mặt đƣờng bộ C,S      Thể hiện theo mặt đường bộ (theo tỉ lệ) III-(91,92,94,95,99,100,104)
8.1Dải phân cáchHA04CToàn bộmaDoiTuong  HA0401(0, 0, 0, 60)III-94 e (Dải phân cách nửa theo tỉ lệ)
SToàn bộmaDoiTuong  HA0402(0, 0, 0, 0)III-94 c, d
8.2Đảo giao thôngHA05SToàn bộmaDoiTuong  HA0501(0, 0, 0, 0)III-94 c, d
8.3Lòng đườngHA11SToàn bộmaDoiTuong     
loaiDuongBo1Cao tốcHA1101 III-91a Lòng đường đường cao tốc
2Quốc lộHA1102 III-92a Lòng đường đường quốc lộ
3Đường tỉnhHA1103 III-93a Lòng đường đường tỉnh
4Đường huyệnHA1104 III-93a Lòng đường đường huyện
5Đường xãHA1105 III-93a Lòng đường đường xã
6Đường phốHA1106 III-94a Lòng đường đường phố
7Đường làng, ngõ phốHA1107 III-95a Ngõ phố, đường làng theo tỉ lệ
8Đường gomHA1108 IV-196a Lòng đường đường gom
      9Đường chuyên dùngHA1109 IV-196a Lòng đường đường chuyên dùng
8.4Lề đườngHA07SToàn bộmaDoiTuong  HA0701(0, 0, 0, 0)Không thể hiện
8.5Hè phốHA23SToàn bộmaDoiTuong  HA2301(0, 10, 20, 0)III-94b Hè phố
9Ranh giới đƣờng bộ C      Thể hiện theo mặt đường bộ (theo tỉ lệ) III-(91,92,93,94,95,96)
9.1Mép lòng đườngHA08CToàn bộmaDoiTuong  HA0801(0, 0, 0, 60)III-(91,92,93,94,95,96)
9.2Mép đườngHA15CToàn bộmaDoiTuong     
loaiHienTrangSuDung1Đang sử dụngHA1501(0, 0, 0, 60)III-(91,92,93,94,95,96)
2Đang xây dựngHA1502(0, 0, 0, 60)III-100 Đường đang làm
9.3Chia nhánh đường quy ướcHA21CKhông thể hiện    (0, 0, 0, 0)Không thể hiện
9.4Mép đường qua cầuHA22CToàn bộmaDoiTuong  HA2201(0, 0, 0, 100)III-105a Kí hiệu áp dụng đối với cầu theo tỉ lệ
10Đƣờng mònHA26CCD≥100mmaDoiTuong  HA2601(0, 0, 0, 100)III-97 Đường mòn
11Đƣờng bờ vùng, bờ thửaHA27C,SToàn bộmaDoiTuong  HA2701(0, 0, 0, 100)III-98 Đường bờ vùng, bờ thửa
12Đƣờng lên cao có bậc xâyHG11SToàn bộmaDoiTuong  HG1101(0, 0, 0, 100)III-102 a
   CToàn bộmaDoiTuong  HG1102(0, 0, 0, 100)III-102 c
13Đƣờng sắtHB01CToàn bộmaDoiTuong     
     loaiDuongSat, loaiHienTrangSuDung, loaiKhoDuongSat1-(1,2)-1 1-3-2Đơn, đang sử dụng, chuẩn. Đơn, không sử dụng, chuẩn. Đơn, đang xây dựng, chuẩnHB0101 HB0102(0, 0, 0, 100) (0, 0, 0, 100)III-81a Đường sắt đơn rộng 1,435m III-83c Đường sắt đơn rộng 1,435m đang làm
      2-(1,2)-1Lồng, đang sử dụng, chuẩn. Lồng, không sử dụng, chuẩn.HB0103(0, 0, 0, 100)III-80 Đường sắt lồng rộng 1,0m và 1,435m
      2-3-1Lồng, đang xây dựng, chuẩnHB0104(0, 0, 0, 100)III-83b Đường sắt lồng đang làm
      1-(1,2)-1Đơn, đang sử dụng, hẹp. Đơn, không sử dụng, hẹp.HB0105(0, 0, 0, 100)III-81b Đường sắt đơn rộng 1,0m
      1-3-2Đơn, đang xây dựng, hẹpHB0106(0, 0, 0, 100)III-83d Đường sắt đơn rộng 1m đang làm
      2-(1,2)-1Đơn, đang sử dụng, khác. Đơn, không sử dụng, khác.HB0107(0, 0, 0, 100)III-81c Đường sắt hẹp, đường goòng, đường xe điện
      2-3-1Đơn, đang xây dựng, khácHB0108(0, 0, 0, 100)III-83e Đường sắt hẹp, đường goòng, đường xe điện
     viTri2Trên cao mức 1HB0109(0, 0, 0, 100)III-82 Đường sắt trên cao
     tenTuyen   (0, 0, 0, 100)III-121 Ghi chú tên riêng
14Nút đƣờng sắtHB05PKhông thể hiện     Không thể hiện
15Ga đƣờng sắtHB02SToàn bộmaDoiTuong  HB0201(0, 0, 0, 0)Không thể hiện
16Rào chắn đƣờng sắtHA12CToàn bộmaDoiTuong  HA1201(0, 0, 0, 100)III-85b Rào chắn đường sắt
17Giao đƣờng sắt và đƣờng bộHB04PKhông thể hiệnmaDoiTuong  HB0401(0, 0, 0, 0)Không thể hiện
18Đƣờng băngHD04SToàn bộmaDoiTuong  HD0401(0, 0, 0, 100) (0, 0, 0, 0)Thể hiện viền , không fill
19Cảng hàng khôngHD01SToàn bộmaDoiTuong  HD0101(0, 0, 0, 0)Không thể hiện
     ten   (0, 0, 0, 100)III-125 Ghi chú tên riêng
20Nhà ga hàng khôngHD05SToàn bộ.maDoiTuong  HD0501(0, 0, 0, 0)Không thể hiện
     ten   (0, 0, 0, 100)III-125 Ghi chú tên riêng
21Bãi đáp trực thăngHD06SToàn bộmaDoiTuong  HD0601(0, 0, 0, 0) (0, 0, 0, 100)Không thể hiện vùng, chỉ biểu thị kí hiệu dạng điểm ((BaiDapTrucThangA_Fe atureToPoint III-78 Bãi đáp trực thăng)
     ten   (0, 0, 0, 100)III-121 Ghi chú tên riêng;
22Đƣờng cáp treoHE01CToàn bộmaDoiTuong  HE0101(0, 0, 0, 100)III-86 Cáp treo và trụ
     ten   (0, 0, 0, 100)III-121 Ghi chú tên riêng;
23Trụ đƣờng cáp treoHE03PToàn bộmaDoiTuong  HE0301(0, 0, 0, 100)III-86 Cáp treo và trụ
24Bến bãi P,S      Bến bãi dạng vùng không thể hiện, chuyển dạng vùng sang dạng điểm để đối tượng được thể hiện đầy đủ kí hiệu (BenBaiA_FeatureToPoin t)
24.1Bãi đỗ xeHA01SToàn bộ, nếu không có tên riêng thì ghi chú thuyết minh theo tên đối tượngmaDoiTuong, tên  HA0101(0, 0, 0, 0)III-121 Ghi chú tên riêng; III-122 Ghi chú thuyết minh
24.2Bến ô tôHA02SToàn bộ, nếu không có tên riêng thì ghi chú thuyết minh theo tên đối tượngmaDoiTuong, tên  HA0201(0, 0, 0, 0)III-121 Ghi chú tên riêng; III-122 Ghi chú thuyết minh
24.3Bến phàHA03PToàn bộmaDoiTuong, tên  HA0301(0, 0, 0, 100)III-113 Bến phà
24.4Bến đòHA20PToàn bộmaDoiTuong, tên  HA2001(0, 0, 0, 100)III-(111+112) Bến đò
24.5Trạm dừng nghỉHA28SToàn bộ, nếu không có tên riêng thì ghi chú thuyết minh theo tên đối tượngmaDoiTuong, tên  HA2801(0, 0, 0, 0)III-121 Ghi chú tên riêng; III-122 Ghi chú thuyết minh
24.6Trạm thu phíHA14SToàn bộ, nếu không có tên riêng thì ghi chú thuyết minh theo tên đối tượngmaDoiTuong, tên  HA1401(0, 0, 0, 0)III-121 Ghi chú tên riêng; III-122 Ghi chú thuyết minh
24.7Bến thủy nội địaHC02SToàn bộ, nếu không có tên riêng thì ghi chú thuyết minh theo tên đối tượngmaDoiTuong, tên  HC0201(0, 0, 0, 0)III-121 Ghi chú tên riêng; III-122 Ghi chú thuyết minh
24.8Cảng biểnHC03SToàn bộ, nếu không có tên riêng thì ghi chú thuyết minh theo tên đối tượngmaDoiTuong, tên  HC0301(0, 0, 0, 0)III-121 Ghi chú tên riêng; III-122 Ghi chú thuyết minh
24.9Cảng thủy nội địaHC04SToàn bộ, nếu không có tên riêng thì ghi chú thuyết minh theo tên đối tượngmaDoiTuong, tên  HC0401(0, 0, 0, 0)III-121 Ghi chú tên riêng; III-122 Ghi chú thuyết minh
24.10Ga cáp treoHE02SToàn bộ, nếu không có tên riêng thì ghi chú thuyết minh theo tên đối tượngmaDoiTuong, tên  HE0201(0, 0, 0, 0)III-121 Ghi chú tên riêng; III-122 Ghi chú thuyết minh
25ĐèoHG04PToàn bộmaDoiTuong  HG0401(0, 0, 0, 100)III-101 Đèo
ten   (0, 0, 0, 100)III-125 Ghi chú tên riêng
26Đèn biểnHH02PToàn bộmaDoiTuong  HH0201(0, 0, 0, 100)III-118 Đèn biển
     ten   (0, 0, 0, 100)III-121 Ghi chú tên riêng
27Cầu tàuHC07C,SToàn bộmaDoiTuong     
loaiCauTau1Kiểu cầu nổiHC0701(0, 0, 0, 100)III-115a Kiểu cầu nổi
2Kiểu đê, đậpHC0702(0, 0, 0, 100)III-115b Kiểu đê, đập
28Trụ cầuHG01SToàn bộmaDoiTuong  HG0101(0, 0, 0, 100) (0, 0, 0, 0)Thể hiện viền , không fill
29Cột tín hiệuHH04PToàn bộmaDoiTuong     
     loaiCot1Có đènHH0401(0, 0, 0, 100)III-117a Cột tín hiệu có đèn
      2Không có đènHH0402(0, 0, 0, 100)III-117b Cột tín hiệu không có đèn
30Nơi neo đậu tàu thuyềnHC08PToàn bộmaDoiTuong  HC0801(0, 0, 0, 100)III-116 Nơi neo đậu tàu thuyền
31Âu tàu C       
31.1Bờ xây âu tàuHC01CToàn bộmaDoiTuong  HC0101(0, 0, 0, 100)III-114 Âu tàu
31.2Cửa âu tàuHC09CToàn bộmaDoiTuong  HC0901(0, 0, 0, 100)
IVThủy văn         
1Biển P,S       
1.1BiểnLC03SToàn bộmaDoiTuong ten  LC0301(15, 0, 0, 0)Nền biển
PToàn bộten  LC0302(100, 0, 0, 0)IV-155 Ghi chú tên biển, vịnh, eo biển, cửa biển, hồ lớn
1.2Vịnh, vũngLC06SToàn bộmaDoiTuong ten  LC0601(15, 0, 0, 0)Nền biển
P ten  LC0602(100, 0, 0, 0)IV-155 Ghi chú tên biển, vịnh, eo biển, cửa biển, hồ lớn
1.3PháLB02S PToàn bộmaDoiTuong ten ten  LB0201 LB0202(15, 0, 0, 0) (100, 0, 0, 0)Nền biển IV-155 Ghi chú tên biển, vịnh, eo biển, cửa biển, hồ lớn
2ĐảoLC04P,SToàn bộmaDoiTuong  LC0401(0, 0, 0, 0)Không thể hiện
     ten  LC0402(0, 0, 0, 100)IV-159 Ghi chú đảo, mũi đất
3Nguồn nƣớc P,S       
16.1Giếng nướcLA03P,SDT≥16m2 (2N); DT≥50m2 (5N) → surface. Các trường hợp còn lại nhận kiểu dữ liệu point.maDoiTuong  LA0301(100, 0, 0, 0)IV-131b Giếng nước không theo tỉ lệ
         (0, 0, 0, 100)IV-131a Giếng nước theo tỉ lệ
16.2Mạch nướcLA05PToàn bộmaDoiTuong  LA0501(100, 0, 0, 0)IV-132 Mạch nước khoáng, mạch nước nóng
     ten   (0, 0, 0, 100)IV-160 Ghi chú tên riêng Helvetica I, 8
14Tim dòng chảyLA08CThể hiện tim dòng chảy đối với sông suối có CR<1m (2N) và CR<2,5m (5N)maDoiTuong     
     loaiTimDongChay, loaiTrangThaiSongSuoi, doRong1-1Sông suối, thường xuyênLA0801(100, 0, 0, 0)Thể hiện tim dòng chảy đối với sông suối có doRong<1m (2N) và doRong<2,5m (5N) IV-124 Sông, suối có nước thường xuyên
      1-2Sông suối, theo mùaLA0802(100, 0, 0, 0)Thể hiện tim dòng chảy đối với sông suối có doRong<1m (2N) và doRong<2,5m (5N) IV-125 Sông, suối có nước theo mùa
      1Sông suốiLA0803(0, 0, 0, 0)Không thể hiện tim dòng chảy đối với sông suối có doRong ≥1m (2N) và doRong ≥2,5m (5N)
      2Mặt nước tĩnhLA0804(0, 0, 0, 0)Không thể hiện
      3Kênh mươngLA0805(0, 0, 0, 0)Không thể hiện
     ten   (100, 0, 0, 0)IV- 157, 158 Tên của sông, suối, kênh, mương
13Nút mạng dòng chảyLA06PKhông thể hiện    (0, 0, 0, 0)Không thể hiện
5Bãi bồiLD01SToàn bộmaDoiTuong     
     loaiBaiBoi1CátLD0101(0, 0, 0, 100)IV-133b Cát
      2BùnLD0102(0, 0, 0, 100)IV-133a Bùn
      3Loại khácLD0103(0, 0, 0, 100)IV-133c Đá sỏi, vỏ sò ốc
     ten   (0, 0, 0, 100)IV-161 Ghi chú thuyết minh
6Bãi đá dƣới nƣớc P,S       
6.1Bãi đá dưới nướcLC01P,SToàn bộmaDoiTuong     
     loaiTrangThaiXuatLo1ChìmLC0101(0, 0, 0, 100)IV-136b Đá dưới nước (chìm)
      2NổiLC0102(0, 0, 0, 100)IV-136a Đá dưới nước (nổi)
      3Nửa chìm, nửa nổiLC0103 Không thể hiện
6.2Đá trên biểnLC08P,SToàn bộmaDoiTuong     
     loaiTrangThaiXuatLo1ChìmLC0801(0, 0, 0, 100)IV-136b Đá dưới nước (chìm)
      2NổiLC0802(0, 0, 0, 100)IV-136a Đá dưới nước (nổi)
      3Nửa chìm, nửa nổiLC0803 Không thể hiện
     ten   (0, 0, 0, 100)IV-161 Ghi chú thuyết minh Times New Roman I, 7
7GhềnhLD02SToàn bộmaDoiTuong  LD0201(100, 0, 0, 0)IV-1138a Ghềnh theo tỉ lệ.
   C maDoiTuong  LD0202(100, 0, 0, 0)IV-138b Ghềnh nửa theo tỉ lệ.
   P maDoiTuong  LD0203(100, 0, 0, 0)IV-138c Ghềnh không theo tỉ lệ.
     ten   (0, 0, 0, 100)IV-161 Ghi chú thuyết minh Times New Roman I, 7
8ThácLD03CCR≥1m (2N); CR≥2,5m (5N)maDoiTuong  LD0301(100, 0, 0, 0)Thác nửa theo tỉ lệ IV-137 a, b
   PCR˂1m (2N); CR˂2,5m (5N)ten maDoiTuong  LD0302(0, 0, 0, 100) (100, 0, 0, 0)IV-161 Ghi chú thuyết minh Times New Roman I, 7 Thác không theo tỉ lệ IV-141 c
     ten   (0, 0, 0, 100)IV-161 Ghi chú thuyết minh Times New Roman I, 7
9Điểm sông suối mất tíchLA09PToàn bộmaDoiTuong  LA0901(100, 0, 0, 0)IV-127 Đoạn sông suối mất tích, chảy ngầm
10Mặt nƣớc sông suốiLA10SToàn bộmaDoiTuong  LA1001(15, 0, 0, 0)Nền sông
11Mặt nƣớc tĩnh S       
11.1Ao, hồ, đầmLB01SDT≥ 25m2 (2N); DT≥ 50m2 (5N). Đối với khu vực hiếm nước thu nhận đầy đủmaDoiTuong  LB0101(15, 0, 0, 0)Nền ao, hồ, đầm
11.2Hồ chứaLB03SToàn bộmaDoiTuong  LB0301(15, 0, 0, 0) 
     ten   (100, 0, 0, 0)IV- (155+156) tên ao, hồ, đầm
           
12Kênh mƣơngLA04CCD≥20m, CR<1m (2N) và CD≥50m, CR<2,5m (5N) (đoạn ngắn hơn trùng địa giới thì giữ lại) → curvemaDoiTuong     
     loaiHienTrangSuDung, doRong1Đang sử dụng, độ rộngLA0401(100, 0, 0, 0)IV-140b Kênh mương đang sử dụng nửa theo tỉ lệ ( nét đơn 0,2mm)
        LA0402(100, 0, 0, 0)IV-140b Kênh mương đang sử dụng nửa theo tỉ lệ ( nét đơn 0,4mm)
      2Đang xây dựng, độ rộngLA0403(100, 0, 0, 0)IV-141b Kênh mương đang xây dựng nửa theo tỉ lệ ( nét đơn 0,2mm)
        LA0404(100, 0, 0, 0)IV-141b Kênh mương đang xây dựng nửa theo tỉ lệ ( nét đơn 0,4mm)
   SCD≥20m, CR≥1m (2N) và CD≥50m, CR≥2,5m (5N) (đoạn ngắn hơn trùng địa giới thì giữ lại) → surfacemaDoiTuong  LA0405(15, 0, 0, 0)IV-140a Kênh mương đang sử dụng theo tỉ lệ. IV-140a Kênh mương đang xây dựng theo tỉ lệ.
     ten   (100, 0, 0, 0)IV- 158 tên kênh mương
13Đƣờng bờ nƣớcLG01CToàn bộmaDoiTuong     
     loaiTrangThaiDuongBoNuoc1 2Rõ ràng Khó xác địnhLG0101 LG0102(100, 0, 0, 0) (100, 0, 0, 0)IV- (123a + 124) sông suối có nước quanh năm IV-126 đoạn sông suối khó xác định chính xác
      3Đường bờ sông suối có nước theo mùaLG0103(100, 0, 0, 0)IV- 125 sông, suối có nước theo mùa
     loaiDuongBoNuoc6BiểnLG0104(100, 0, 0, 0)IV-123a
14Đƣờng mép nƣớcLG02CCách đường bờ nước ≥0,6m(2N); ≥1,5m (5N)loaiDuongMepNuoc1Ao, hồ, đầmLG0201(100, 0, 0, 0)IV-123b Đường mép nước
      2PháLG0202(100, 0, 0, 0)IV-123b Đường mép nước
      3Kênh mươngLG0203(100, 0, 0, 0)IV-123b Đường mép nước
      4Hồ chứaLG0204(100, 0, 0, 0)IV-123b Đường mép nước
      5Sông suốiLG0205(100, 0, 0, 0)IV-123b Đường mép nước
      6BiểnLG0206(100, 0, 0, 0)IV-123b Đường mép nước biển
      7Triều kiệtLG0207(100, 0, 0, 0)IV-128 Đường mép nước lúc triều kiệt
15Ranh giới nƣớc mặt quy ƣớcLG03CKhông thể hiện    (0, 0, 0, 0)Không thể hiện
16Bờ kè, bờ cạpLE03CCD≥20m (2N) và CD≥50m (5N). Thu nhận chân bờ cạp khi khoảng cách hình chiếu giữa đường đỉnh và đường chân đối tượng CD≥3m (2N) và CD≥8m (5N).maDoiTuong loaiThanhPhan1ChânLE0301(0, 0, 0, 100)IV-139 Bờ kè, bờ cạp
2ĐỉnhLE0302(0, 0, 0, 100)
17CốngLE01P,C,SToàn bộmaDoiTuong     
loaiCong1Có thiết bịLE0101(0, 0, 0, 100)IV-145 Cống
2Không có thiết bịLE0102(0, 0, 0, 100)
3Cống dưới đườngLE0103(0, 0, 0, 100)
     ten   (0, 0, 0, 100)IV-160 Ghi chú tên riêng Helvetica I, 8
18Công trình trên đê P,C,S       
18.1Cửa khẩu qua đê C,SToàn bộmaDoiTuong  LE0201(0, 0, 0, 100)IV-154 Cửa khẩu qua đê
18.2Điếm canh đê PToàn bộmaDoiTuong  LE0601(0, 0, 0, 100)IV-153 Điếm canh đê
     ten   (0, 0, 0, 100)IV-160 Ghi chú tên riêng Helvetica I, 8
19ĐêLE05C SToàn bộ Toàn bộmaDoiTuong  LE0501 LE0502(0, 0, 0, 100) (0, 0, 0, 100)IV-150 Đê nửa theo tỉ lệ Thể hiện viền , không fill
     ten   (0, 0, 0, 100)IV-160 Ghi chú tên riêng Helvetica I, 8
           
20ĐậpLE04CToàn bộmaDoiTuong     
loaiDap1Chắn sóngLE0401(0, 0, 0, 100)IV-149b Đập chắn sóng nửa theo tỉ lệ
2DângLE0402(0, 0, 0, 100)IV-147b Đập dâng nửa theo tỉ lệ ( đỉnh taluy)
3TrànLE0403(0, 0, 0, 100)IV-148b Đập tràn nửa theo tỉ lệ
SToàn bộmaDoiTuong  LE0404(0, 0, 0, 100)Thể hiện viền , không fill
  ten   (0, 0, 0, 100)IV-160 Ghi chú tên riêng Helvetica I, 8
21Đầm lầyLH01SToàn bộmaDoiTuong  LH0101(100, 0, 0, 0)IV-134 Đầm lầy
22Máng dẫn nƣớcLE07C,SToàn bộmaDoiTuong     
loaiMangDanNuoc1Mặt đấtLE0701(100, 0, 0, 0)IV-142b Máng dẫn nước trên mặt đất
2NổiLE0702(100, 0, 0, 0)IV-142a Máng dẫn nước nổi trên trụ
23Mặt bờ kênh mƣơngLE08C SToàn bộ Toàn bộmaDoiTuong  LE0801 LE0802(0, 0, 0, 100) (0, 0, 0, 0)IV-143 Bờ kênh mương đắp cao nửa theo tỉ lệ Không thể hiện
24Trạm bơmLE10P,SToàn bộmaDoiTuong  LE1001(0, 0, 0, 100)IV-146 Trạm bơm
25Cột đo nƣớcLE11PToàn bộmaDoiTuong  LE1101(0, 0, 0, 100)IV-130 Cột đo nước
26Rạn san hôLC07SToàn bộmaDoiTuong  LC0701(10, 50,100, 0)IV-135 Rạn san hô
     ten   (0, 0, 0, 100)IV-160 Ghi chú tên riêng
27Taluy công trình thủy lợiLE09CCD≥20m (2N) và CD≥50m (5N). Thu nhận chân taluy khi khoảng cách hình chiếu giữa đường đỉnh và đường chân đối tượng CD≥3m (2N) và CD≥8m (5N).maDoiTuong     
loaiHinhThaiTaluy, loaiThanhPhanTaluy1-1Đắp cao, chân taluyLE0901(0, 0, 0, 100)IV- (143,144,147a, 150a, 151a, 152a, 158) Taluy công trình thủy lợi
1-2Đắp cao, đỉnh taluyLE0902(0, 0, 0, 100)
2-2Xẻ sâu, đỉnh taluyLE0903(0, 0, 0, 100)
VĐịa hình         
1Địa danh sơn vănDA05PToàn bộmaDoiTuong     
loaiDoiTuongSonVan, ten4Bán đảoDA0501(0, 0, 0, 100)IV-159 Tên đảo, bán đảo
      29Dãy núiDA0502(0, 0, 0, 100)V-184 Tên dãy núi
35ĐồiDA0503(0, 0, 0, 100)V-186 Tên đồi
59Mũi đấtDA0504(0, 0, 0, 100)IV-159 Tên mũi đất
70NúiDA0505(0, 0, 0, 100)V-186 Tên núi, đỉnh núi
89Thung lũngDA0506(0, 0, 0, 100)V-185 Tên thung lũng
110Cao nguyênDA0507(0, 0, 0, 100)V-185 Tên cao nguyên
111Đồng bằngDA0508(0, 0, 0, 100)V-185 Tên đồng bằng, cánh đồng
2Điểm độ sâuEA02P20-25 điểm /1 Km2maDoiTuong  EA0201(0, 0, 0, 100)V-164 Điểm độ sâu
     doSauH    Univers Condensed, 8
3Đƣờng bình độ         
3.1Bình độEA03C0,5m; 1,0m; 2,5m; 5,0mmaDoiTuong     
loaiDuongBinhDo1Cơ bảnEA0301(10, 50,100, 0)V-162a Đường bình độ cơ bản
EA0302(10, 50,100, 0)V-162b Đường bình độ cái
2Nửa khoảng cao đềuEA0303(10, 50,100, 0)V-162c Đường bình độ nửa khoảng cao đều
      3PhụEA0304(10, 50,100, 0)V-162d Đường bình độ phụ
4NhápEA0305(10, 50,100, 0)V-162g Đường bình độ nháp
3.2Bình độ sâuEA04CThu nhận theo yêu cầu mô tả bề mặt địa hình đáy biển (đáy sông)maDoiTuong     
loaiDuongBinhDo1Cơ bảnEA0401(0, 0, 0, 100)V-163a Đường bình độ sâu cơ bản
EA0402(0, 0, 0, 100)V-163b Đường bình độ sâu cái
2Nửa khoảng cao đềuEA0403(0, 0, 0, 100)V-163c Đường bình độ sâu nửa khoảng cao đều
3PhụEA0404(0, 0, 0, 100)V-163d Đường bình độ sâu phụ
4NhápEA0405(0, 0, 0, 100)V-163g Đường bình độ sâu nháp
4Địa hình đặc biệt P,S       
4.1Bãi đá trên cạnEB01SToàn bộmaDoiTuong  EB0101(10, 50,100, 0)V-175 Bãi đá trên cạn
4.2Cửa hang độngEB04PToàn bộmaDoiTuong  EB0401(0, 0, 0, 100)V-177 Cửa hang động
4.3Gò đốngEB23P,SToàn bộmaDoiTuong  EB2301(10, 50,100, 0)V-179a Gò đống theo tỉ lệ V-179b Gò đống không theo tỉ lệ
4.4Địa hình cátEB08SToàn bộmaDoiTuong  EB0801(10, 50,100, 0)V-183 Địa hình cát
4.5Các loại hố nhân tạoEB24SToàn bộmaDoiTuong  EB2401(0, 0, 0, 100)V-180a Hố nhân tạo theo tỉ lệ
PToàn bộmaDoiTuong  EB2402(0, 0, 0, 100)V-180b Hố nhân tạo không theo tỉ lệ
4.6Hố, phễu castơEB10SToàn bộmaDoiTuong  EB1001(10, 50,100, 0)V-178a Hố, phễu castơ theo tỉ lệ
PToàn bộmaDoiTuong  EB1002(10, 50,100, 0)V-178b Hố, phễu castơ không theo tỉ lệ
4.7Miệng núi lửaEB12P,SToàn bộmaDoiTuong  EB1201(10, 50,100, 0)V-176a Miệng núi lửa theo tỉ lệ V-176b Miệng núi lửa không theo tỉ lệ
4.8Vùng núi đáEB13SToàn bộmaDoiTuong  EB1301(5, 20, 50, 0)V-170 Vùng núi đá V-187 Ghi chú thuyết minh “Núi đá”
4.9Đá độc lập, khối đá, lũy đáEB20P,SToàn bộmaDoiTuong  EB2001(10, 50,100, 0)V-173 Đá độc lập (không biểu thị được bằng đường bình độ). V-172 Khối đá, lũy đá không biểu thị được bằng đường bình độ
4.10Khu vực đào đắpEB25SToàn bộmaDoiTuong  EB2501(0, 0, 0, 100)V-181 Khu vực đào đắp
ten   (0, 0, 0, 100)V-187 Ghi chú thuyết minh
5Điểm độ caoEA01P25-50 điểm /1 Km2maDoiTuong  EA0101(0, 0, 0, 100)V-164 Điểm độ cao
     doCaoH    Univers Condensed, 8
6Đƣờng mô tả đặc trƣng địa hình C       
6.1Bờ dốc tự nhiênEB02CToàn bộmaDoiTuong     
loaiThanhPhan2ChânEB0201(0, 0, 0, 100)V-166a Bờ dốc tự nhiên dưới chân có bãi V-166b Bờ dốc tự nhiên dưới chân không có bãi
1ĐỉnhEB0202(10, 50,100, 0)
6.2Dòng đáEB05CToàn bộmaDoiTuong  EB0501(10, 50,100, 0)V-174 Dòng đá
6.3Địa hình bậc thangEB06CToàn bộmaDoiTuong  EB0601(0, 0, 0, 100)V-182 Địa hình bậc thang
6.4Khe rãnh xói mònEB11SToàn bộmaDoiTuong  EB1101(10, 50,100, 0)V-165a Khe rãnh xói mòn theo tỉ lệ
CToàn bộmaDoiTuong  EB1102(10, 50,100, 0)V-165b Khe rãnh xói mòn nửa theo tỉ lệ
6.5Sườn đứt gãyEB15CToàn bộmaDoiTuong  EB1501(10, 50,100, 0)V-168 Sườn đứt gãy
6.6Sườn sụt lởEB17CToàn bộmaDoiTuong     
loaiThanhPhan1ĐỉnhEB1701(10, 50,100, 0)V-169 Sườn sụt lở
2ChânEB1702(10, 50,100, 0)V-169 Sườn sụt lở
6.7Vách đứngEB18CToàn bộmaDoiTuong     
loaiThanhPhan1ĐỉnhEB1801(10, 50,100, 0)V-171 Vách đứng (không biểu thị được bằng đường bình độ)
2ChânEB1802(10, 50,100, 0)
6.8Địa hình cắt xẻ nhân tạoEB21CToàn bộmaDoiTuong     
loaiThanhPhan1ĐỉnhEB2101(0, 0, 0, 100)V-167 a
 2ChânEB2102(0, 0, 0, 100)V-167 b
6.9Đường mô tả đặc trưng địa hình khácEB26CKhông thể hiệnmaDoiTuong   (0, 0, 0, 0)Không thể hiện
VIPhủ bề mặt         
1Ranh giới phủ bề mặtKB02C maDoiTuong     
     LoaiRanhGioiPhuBeMat1Thực vậtKB0101(0, 0, 0, 100)VI-199
      2KhácKB0102 Không thể hiện
2Rừng         
2.1Rừng tự nhiên; Rừng trồngID01; ID02SToàn bộmaDoiTuong  ID0101; ID0201(35,0,50,0)VI-188 a
DoTanChe1Độ tàn che từ 0,3 trở lên
loaiCayRung1Cây lá rộng
dieuKienLapDia1, 2, 6Rừng núi đất, Rừng núi đá, Rừng đất cát
     tenRung   (0,0,0,100)Helvetica I, 8
2.2Rừng tự nhiên; Rừng trồngID01; ID02SToàn bộmaDoiTuong  ID0102; ID0202(35,0,50,0)VI-188b
DoTanChe1Độ tàn che từ 0,3 trở lên
loaiCayRung2Cây lá kim
dieuKienLapDia1, 2, 6Rừng núi đất, Rừng núi đá, Rừng đất cát
tenRung   (0,0,0,100)Helvetica I, 8
2.3Rừng tự nhiên; Rừng trồngIID01; ID02SToàn bộmaDoiTuong  ID0103; ID0203(35,0,50,0)VI-188 c
DoTanChe1Độ tàn che từ 0,3 trở lên
loaiCayRung4Cây tre nứa
     dieuKienLapDia1, 2, 6Rừng núi đất, Rừng núi đá, Rừng đất cát   
tenRung   (0,0,0,100)Helvetica I, 8
2.4Rừng tự nhiên; Rừng trồngIID01; ID02SToàn bộmaDoiTuong  ID0104; ID0204(35,0,50,0)VI-188 d
DoTanChe1Độ tàn che từ 0,3 trở lên
loaiCayRung5Cây cau dừa
dieuKienLapDia1, 2, 6Rừng núi đất, Rừng núi đá, Rừng đất cát
tenRung   (0,0,0,100)Helvetica I, 8
2.5Rừng tự nhiên; Rừng trồngIID01; ID02SToàn bộmaDoiTuong  ID0105; ID0205(35,0,50,0)VI-188 e
DoTanChe1Độ tàn che từ 0,3 trở lên
loaiCayRung3Cây hỗn hợp
dieuKienLapDia1, 2, 6Rừng núi đất, Rừng núi đá, Rừng đất cát
tenRung   (0,0,0,100)Helvetica I, 8
2.6Rừng tự nhiên; Rừng trồngIID01; ID02SToàn bộmaDoiTuong  ID0106; ID0206(35,0,50,0)VI-188 g (cell + pattern)
DoTanChe1Độ tàn che từ 0,3 trở lên
loaiCayRung6Cây ưa mặn chua phèn
dieuKienLapDia1, 2, 6Rừng núi đất, Rừng núi đá, Rừng đất cát
tenRung   (0,0,0,100)Helvetica I, 8
2.7Rừng tự nhiên; Rừng trồngIID01; ID02SToàn bộmaDoiTuong  ID0107; ID0207(15,0,0,0)VI-195 g (cell + pattern)
DoTanChe1Độ tàn che từ 0,3 trở lên
loaiCayRung6Cây ưa mặn chua phèn
dieuKienLapDia3,4Rừng ngập mặn, rừng ngập phèn
tenRung   (0,0,0,100)Helvetica I, 8
2.8Rừng tự nhiên; Rừng trồngIID01; ID02SToàn bộmaDoiTuong  ID0108; ID0208(12,0,25,0)VI-189 a
DoTanChe2Độ tàn che dưới 0,3
loaiCayRung1Cây lá rộng
dieuKienLapDia1, 2, 6Rừng núi đất, Rừng núi đá, Rừng đất cát
tenRung   (0,0,0,100)Helvetica I, 8
2.9Rừng tự nhiên; Rừng trồngIID01; ID02SToàn bộmaDoiTuong  ID0109; ID0209(12,0,25,0)VI-189b
DoTanChe2Độ tàn che từ 0,3 trở lên
loaiCayRung2Cây lá kim
dieuKienLapDia1, 2, 6Rừng núi đất, Rừng núi đá, Rừng đất cát
tenRung   (0,0,0,100)Helvetica I, 8
2.10Rừng tự nhiên; Rừng trồngID01; ID02SToàn bộmaDoiTuong  ID0110; ID0210(12,0,25,0)VI-189 c
DoTanChe2Độ tàn che từ 0,3 trở lên
     loaiCayRung4Cây tre nứa   
dieuKienLapDia1, 2, 6Rừng núi đất, Rừng núi đá, Rừng đất cát
tenRung   (0,0,0,100)Helvetica I, 8
2.11Rừng tự nhiên; Rừng trồngID01; ID02SToàn bộmaDoiTuong  ID0111; ID0211(12,0,25,0)VI-189 d
DoTanChe2Độ tàn che từ 0,3 trở lên
loaiCayRung5Cây cau dừa
dieuKienLapDia1, 2, 6Rừng núi đất, Rừng núi đá, Rừng đất cát
     tenRung   (0,0,0,100)Helvetica I, 8
2.12Rừng tự nhiên; Rừng trồngID01; ID02SToàn bộmaDoiTuong  ID0112; ID0212(12,0,25,0)VI-189 e
DoTanChe2Độ tàn che từ 0,3 trở lên
loaiCayRung3Cây hỗn hợp
dieuKienLapDia1, 2, 6Rừng núi đất, Rừng núi đá, Rừng đất cát
tenRung   (0,0,0,100)Helvetica I, 8
2.13Rừng tự nhiên; Rừng trồngID01; ID02SToàn bộmaDoiTuong  ID0113; ID0213(12,0,25,0)VI-189 g (cell + pattern)
DoTanChe2Độ tàn che từ 0,3 trở lên
loaiCayRung6Cây ưa mặn chua phèn
dieuKienLapDia1, 2, 6Rừng núi đất, Rừng núi đá, Rừng đất cát
     tenRung   (0,0,0,100)VI-200 Tên riêng, Helvetica I, 8
2.14Rừng tự nhiên; Rừng trồngID01; ID02SToàn bộmaDoiTuong  ID0114; ID0214(15,0,0,0)VI-189 g (cell + pattern)
DoTanChe2Độ tàn che từ 0,3 trở lên
loaiCayRung6Cây ưa mặn chua phèn
dieuKienLapDia3,4Rừng ngập mặn, rừng ngập phèn
     tenRung   (0,0,0,100)VI-200 Tên riêng, Helvetica I, 8
3Phủ thực vật khác         
3.1Cây bụiIC01SToàn bộmaDoiTuong  IC0101(70,0,100,0)VI 190-a
3.2Cây bụi ưa mặn, chua phènIC02SToàn bộmaDoiTuong  IC0201(70,0,100,0)VI 190-b
4Khu dân cƣ         
4.1Khu dân cư có thực phủIB06SToàn bộmaDoiTuong  IB0601(12,0,25,0)VI 197-a (Fill nền)
4.2Khu dân cư không có thực phủIA02SToàn bộmaDoiTuong  IA0201(0,10,20,0)VI 197-b (Fill nền)
5Cây hàng nămIE01SToàn bộmaDoiTuong     
loaiCayTrongHangNam1Cây lúaIE0101(70,0,100,0)VI 195-a
 2Cây lương thựcIE0102(70,0,100,0)VI 195-b
 3Cây míaIE0103(70,0,100,0)VI 195-c
 4Cây thuốc lá, thuốc làoIE0104(70,0,100,0)VI 195-d
      5Cây lấy sợiIE0105(70,0,100,0)VI 195-e
 6Rau, cây gia vị, cây dược liệuIE0106(70,0,100,0)VI 195-g
 7Hoa cây cảnhIE0107(70,0,100,0)VI 195-h
 8Sen, ấu, sung, niễng,…IE0108(70,0,100,0)VI 195-i
 9Cây hàng năm khácIE0109(70,0,100,0)VI 195-k
tenCay   (0,0,0,100)VI 201 Ghi chú thuyết minh, Times New Roman I, 7
6Cây lâu nămIE02SToàn bộmaDoiTuong     
loaiCayTrongLauNam1Cây ăn quảIE0201(70,0,100,0)VI 196-a
2Cây dừa cọIE0202(70,0,100,0)VI 196-b
3Cây công nghiệpIE0203(70,0,100,0)VI196-c
4Cây dược liệuIE0204(70,0,100,0)VI 196-d
5Cây bóng mát, cây cảnh quan…IE0205(70,0,100,0)VI 196-e
6Cây lâu năm khácIE0206(70,0,100,0)VI 196-g
tenCay   (0,0,0,100)VI 201 Ghi chú thuyết minh, Times New Roman I, 7
7Bề mặt là công trình         
     
7.1Bề mặt công trình không có thực phủIA01SToàn bộmaDoiTuong    Không thể hiện
7.2Bề mặt công trình có thực vậtIB02S maDoiTuong  IB02(12,0,25,0)VI 198
8Đất trốngIA04SToàn bộmaDoiTuong    Không thể hiện
ten   (0,0,0,100)VI 201 Ghi chú thuyết minh, Times New Roman I, 7
9Nƣớc mặtIG01SToàn bộmaDoiTuong   (0,0,0,0)Không thể hiện
10Hàng cây         
10.1Dải cây và hàng câyIK01SToàn bộmaDoiTuong  IK01(70,0,100,0)VI 191
10.2Hàng cây bụi và rặng cây bụiIK02SToàn bộmaDoiTuong  IK02(70,0,100,0)VI 192
11Cây độc lập         
11.1Cây độc lậpIK03P maDoiTuong chieuCao  IK03(0,0,0,100)VI 193; Univers Condensed, 7
11.2Cụm cây độc lậpIK04  maDoiTuong chieuCao  IK04(0,0,0,100)VI 194; Univers Condensed, 7
VIIBiên giới, địa giới         
1Đƣờng biên giới quốc gia         
1.1Đường biên giới quốc gia trên đất liềnAA01CToàn bộmaDoiTuong     
      
loaiHienTrangPhapLy1Xác địnhAA0101(0, 0, 0, 100)VII-202a Biên giới quốc gia xác định
2Chưa xác địnhAA0102(0, 0, 0, 100)VII-202b Biên giới quốc gia chưa xác định
1.2Đường biên giới quốc gia trên biểnAA02CToàn bộmaDoiTuong     
loaiHienTrangPhapLy1Xác địnhAA0201(0, 0, 0, 100)VII-202a Biên giới quốc gia xác định
2Chưa xác địnhAA0202(0, 0, 0, 100)VII-202b Biên giới quốc gia chưa xác định
2Mốc quốc giớiAG02PToàn bộmaDoiTuong  AG0201(0, 0, 0, 100)VII-202c Mốc quốc giới
3Đƣờng địa giới         
3.1Đường địa giới hành chính cấp tỉnhAC01CToàn bộmaDoiTuong     
loaiHienTrangPhapLy1Xác địnhAC0101(0, 0, 0, 100)VII-203a Địa giới tỉnh xác định
2Chưa xác địnhAC0102(0, 0, 0, 100)VII-203b Địa giới tỉnh chưa xác định
3.2Đường địa giới hành chính cấp huyệnAC02CToàn bộmaDoiTuong     
loaiHienTrangPhapLy1Xác địnhAC0201(0, 0, 0, 100)VII-204a Địa giới huyện xác định
2Chưa xác địnhAC0202(0, 0, 0, 100)VII-204b Địa giới huyện chưa xác định
3.3Đường địa giới hành chính cấp xãAC03CToàn bộmaDoiTuong     
loaiHienTrangPhapLy1Xác địnhAC0301(0, 0, 0, 100)VII-205a Địa giới xã xác định
2Chưa xác địnhAC0302(0, 0, 0, 100)VII-205b Địa giới xã chưa xác định
4Mốc địa giới         
4.1Mốc địa giới cấp tỉnhAG03PToàn bộmaDoiTuong  AG0301(0, 0, 0, 100)VII-203c Mốc địa giới tỉnh
4.2Mốc địa giới cấp huyệnAG04PToàn bộmaDoiTuong  AG0401(0, 0, 0, 100)VII-204c Mốc địa giới huyện
4.3Mốc địa giới cấp xãAG05PToàn bộmaDoiTuong  AG0501(0, 0, 0, 100)VII-205c Mốc địa giới xã
5Địa phận         
5.1Địa phận hành chính cấp tỉnhAD01SToàn bộmaDoiTuong  AD0101(0, 0, 0, 0)Không thể hiện
ten   (0, 0, 0, 100)Helvetica B (16)
Time New Roman B, 18 (Thành phố trực thuộc trung ương)
Time New Roman B, 22 (Hà Nội)
5.2Địa phận hành chính cấp huyệnAD02SToàn bộmaDoiTuong  AD0201(0, 0, 0, 0)Không thể hiện
ten   (0, 0, 0, 100)Helvetica B (14)
Time New Roman B, 16 (Thành phố thuộc tỉnh) Time New Roman B, 14 (Thị xã)
5.3Địa phận hành chính cấp xãAD03SToàn bộmaDoiTuong  AD0301(0, 0, 0, 0)Không thể hiện
ten   (0, 0, 0, 100)Helvetica B (12) xã, phường
Time New Roman B, 12 (Thị trấn)
6Đƣờng cơ sở lãnh hảiAB01CToàn bộmaDoiTuong  AB0101(0, 0, 0, 0)Không thể hiện
7Điểm cơ sở lãnh hảiAG01PToàn bộmaDoiTuong  AG0101(0, 0, 0, 0)Không thể hiện
8Vùng biển         
8.1Vùng nội thủyAE01SToàn bộmaDoiTuong  AE0101(0, 0, 0, 0)Không thể hiện
8.2Lãnh hảiAE02SToàn bộmaDoiTuong  AE0201(0, 0, 0, 0)Không thể hiện
8.3Vùng tiếp giáp lãnh hảiAE03SToàn bộmaDoiTuong  AE0301(0, 0, 0, 0)Không thể hiện
8.4Vùng nước lịch sửAE06SToàn bộmaDoiTuong  AE0601(0, 0, 0, 0)Không thể hiện