vanban.org

Thông tư số 19/2021/TT-BCT sửa đổi Thông tư 55/2015/TT-BCT quy định trình tự xác nhận và hậu kiểm ưu đãi đối với Dự án sản xuất công nghiệp

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/02/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 16/02/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 65/2025/TT-BCT · 31/12/2025
Bộ Công Thương Ban hành 23/11/2021 Hiệu lực 12/01/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 4 năm
Thông tư số 19/2021/TT-BCT sửa đổi Thông tư 55/2015/TT-BCT quy định trình tự xác nhận và hậu kiểm ưu đãi đối với Dự án sản xuất công nghiệp · 19/2021/TT-BCT
16/02/202665/2025/TT-BCTBãi bỏ Đang xem 12/01/2022Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 16/02/2026 — Văn thư vanban.org

BỘ CÔNG THƯƠNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 19/2021/TT-BCT

Hà Nội, ngày 23 tháng 11 năm 2021

THÔNG TƯ

Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 55/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2015 quy định trình tự, thủ tục xác nhận ưu đãi và hậu kiểm ưu đãi đối với các Dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển

_____________

Căn cứ Luật số 71/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế;

Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghiệp,

Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư 55/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2015 quy định trình tự, thủ tục xác nhận ưu đãi và hậu kiểm ưu đãi đối với các Dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Thông tư 55/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2015 quy định trình tự, thủ tục xác nhận ưu đãi và hậu kiểm ưu đãi đối với các Dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển

Thay thế Phụ lục 1 - Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển trong nước đã sản xuất được trước ngày 01 tháng 01 năm 2015 ban hành kèm theo Thông tư số 55/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2015 bằng Phụ lục 1 - Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển trong nước đã sản xuất được trước ngày 01 tháng 01 năm 2015 ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 01 năm 2022.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc vấn đề phát sinh, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Công Thương để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Phụ lục 1

Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển trong nước đã sản xuất được trước ngày 01 tháng 01 năm 2015

DANH MỤC SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ ƯU TIÊN PHÁT TRIỂN TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC TRƯỚC NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2015

(Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2021/TT-BCT ngày 23 tháng 11 năm 2021 của Bộ Công Thương)

I. NGÀNH DỆT - MAY:

TTSản phẩm ưu tiên phát triểnSản phẩm trong nước đã sản xuất được
Tên gọiMã HSMô tả
1Xơ tổng hợp: PE, ViscoseXơ polyester PSF55032000
2Sợi dệt kim, sợi dệt thoi; sợi Polyester có độ bền cao, sợi Spandex, nylon có độ bền caoSợi5205

Gồm các mã HS:

52053300,

52052200,

52054200,

52052300,

52054300,

52051200,

52051400,

52053200,

52051300,

52051100,

52052300, 52052400

Sợi5404

Gồm các mã HS:

54041900, 54041200

Sợi polyester filament54023300
Sợi5509

Gồm các mã HS:

55091100,

55091200,

55092100,

55092200,

55095100,

55095300, 55096200

Sợi5510

Gồm các mã HS:

55101100,

55103000, 55101200

3Vải: Vải kỹ thuật, vải không dệt, vải dệt kim, vải dệt thoiVải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200g/m25208

Gồm các mã HS:

52081100,

52081200,

52081300, 52081900

Vải Jean các loại52092200Vải dệt bằng nguyên liệu 100% cotton, cotton polyester, cotton polyester spandex... trọng lượng từ 7 đến 15 OZ, khổ vải 55 inches đến 63 inches, chỉ số sợi 6 đến 16 Ne
Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200 g/m25209

Gồm các mã HS:

52091100, 52091200

Kate 65/35, 83/1752101100
Vải dệt thoi khác từ bông5212

Bao gồm mã HS: 52121300,

52122300, 52129000

Vải dệt polymer54077200
Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170 g/m25513

Bao gồm mã HS:

55132300, 55133100

Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng trên 170 g/m5514

Bao gồm mã HS:

55142100, 55142200

Các loại vải dệt thoi khác từ xơ Staple tổng hợp, được pha duy nhất với xơ Visco rayon55151100Vải may áo, may quần dệt vân chéo, vân điểm nhuộm màu
Các loại vải dệt thoi khác từ xơ Staple tổng hợp, được pha duy nhất với len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn55151300Vải may đồng phục, thời trang kiểu dệt vân điểm, vân chéo
Các loại vải dệt thoi khác từ xơ Staple tổng hợp, được pha với len lông cừu và xơ Visco rayon55151900Vải may đồng phục, thời trang kiểu dệt vân điểm, vân chéo
Vải bạt đã được xử lý59019020
Vải dệt đã được hồ cứng59019090
Vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các vật liệu khác5907090Vải dệt được tráng chống thấm
Vải dệt kim từ bông60062200Đã nhuộm
Vải dệt kim681280Các loại
Vải áo kimono50072090Thêu theo mẫu
4Chỉ may trong ngành dệt mayChỉ xơ dừa53081000Chỉ rối, chỉ suôn
Chỉ khâu làm từ xơ staple tổng hợp5508
5Phụ liệu ngành may: Cúc, mex, khóa kéo, băng chunNhãn dệt các loại58071000
Gòn, tấm trần gòn, gòn kim52010000

II. NGÀNH DA - GIÀY:

TTSản phẩm ưu tiên phát triểnSản phẩm trong nước đã sản xuất được
Tên gọiMã HSMô tả
1Đế giầy, mũi giày, dây giàyDây giày coton và polyester5609
Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày640610
Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũi giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, gót giày và các sản phẩm tương tự; ghệt, quần ôm sát chân và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng6406
2Hóa chất thuộc daNhựa PU dùng cho mực in lụa32089090Dùng cho in da giày

III. NGÀNH ĐIỆN TỬ:

TTSản phẩm ưu tiên phát triểnSản phẩm trong nước đã sản xuất được
Tên gọiMã HSMô tả
1Linh kiện điện tử - quang điện tử cơ bản: Transistor, mạch tích hợp, cảm biến, điện trở, tụ, điôt, ăngten, thyristorMô-tơ rung điện thoại di động85011060
Mô-tơ chổi than85011091QK1-5868-000A, S8-71961, S8-71957, S8-71958, S8-71969, S8- 71983, SS8-71974 (dùng cho máy in)
Mô đun camera dùng cho điện thoại di động87177021
Tấm chống nhiễu điện từ cho điện thoại di động/máy tính85177021
REF nối cáp85177099UY2; UY-POSTEF
Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện, đã hoặc chưa lắp ráp thành các bảng module hoặc thành bảng; điốt phát sáng854140
Phụ tùng, phụ kiện dùng cho máy truyền dẫn85291040Sử dụng trong phát thanh, truyền hình: bộ chia, bộ cộng, bộ lọc, bộ cộng kênh
Tụ nhôm85322200Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước)
Tụ gốm85322400Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước)
Tụ nhựa85322900Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước)
Bo mạch in85340010Mạch in
Đầu nối cao tan RF85366919Đầu nối vào-ra
Đầu nối FPC cho điện thoại di động85366919
Điốt, trừ loại cảm quang hay điốt phát quang85411000
Bóng bán dẫn, trừ bóng bán dẫn cảm quang85412100
Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang85413000
Mạch điện tử tích hợp8542
Camera điện thoại di động85439090
Linh kiện camera73269099Các chi tiết liên quan đến vỏ
2Dây và cáp điện, đèn led, tai nghe điện thoại và loaDây điện từ dẹt74081100Tiết diện lớn nhất 50 mm2
Dây cáp đồng trần7413
Cáp điện tử85444299
Cáp (cable) sợi quang854470TCVN 8665:201 1 (Truyền dẫn bằng công nghệ quang bao gồm cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển)
Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển85444211Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V
Cáp điện bọc plastic, tiết diện không quá 300mm285444219Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V
Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp chuyển tiếp vô tuyến85444219Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V
Cáp điện thoại, điện báo, cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển85444220Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V
Cáp cách điện bằng plastic, tiết diện không quá 300 mm285444290Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V
Dây dẫn điện bọc plastic85444290Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V
Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển85444911Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V
Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến85444919Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V
Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp dùng chỗ trạm chuyển tiếp sóng vô tuyến, ngầm dưới biển85444931Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V
Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến85444939Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V
Cáp điều khiển87082912
Sợi quang, bó sợi quang và cáp sợi quang90011010Sử dụng cho viễn thông hoặc cho ngành điện khác
Tai nghe có khung choàng đầu85183010
Tai nghe không có khung choàng đầu85183020
Loa, không có hộp85182920Có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, có đường kính không quá 50 mm, sử dụng trong viễn thông

IV. NGÀNH SẢN XUẤT LẮP RÁP Ô TÔ:

TTSản phẩm ưu tiên phát triểnSản phẩm trong nước đã sản xuất được
Tên gọiMã HSMô tả
1Khung - thân vỏ - cửa xe: Các chi tiết dạng tấm đột dập, sắt xi, thùng xe tải, bậc lên xuống, cụm cửa xeBiển báo bằng nhôm phản quang94056090Dùng cho ôtô, môtô, biển giao thông
Nhãn hàng hóa39199090
Thanh chắn chống va đập và linh kiện87081090
Mảng khung xương sàn trước87082995
Mảng khung xương sàn giữa87082995
Mảng khung xương sàn trước bên trái87082995
Mảng khung xương sàn trước bên phải87082995
Mảng khung xương sàn sau87082995
Mảng khung xương sàn trước ở giữa87082995
Mảng khung xương sườn xe phía ngoài bên trái87082995
Mảng khung xương sườn xe phía ngoài bên phải87082995
Cột giữa xe phía trong bên trái87082995
Cột giữa xe phía trong bên phải87082995
Cột giữa xe phía trong bên trái phía dưới87082995
Cột giữa xe phía trong bên phải phía dưới87082995
Thanh tăng cứng bảng táp lô87082995
Thân vỏ chưa hàn CKD (của xe con)87082993
Cabin đã hàn87079090Loại xe tải trọng đến dưới 20 tấn
Cabin CKD87082999Loại xe tải trọng đến dưới 20 tấn
Chassis87089990Của xe tải, loại đến dưới 20 tấn
Khung gầm xe87089962
2Hệ thống treo: Nhíp, lò xo đàn hồi, bộ giảm chấnNhíp lá và lò xo73201011Tiêu chuẩn chất lượng DIN2094:2006
Lò xo kéo, nén73202000

Lấp cho ô tô, máy công trình....

Đường kính dây 8- 30mm, đường kính lò xo 50-300mm

Lò xo lá73201011Tiêu chuẩn chất lượng DIN2094-2006
Bạc nhíp84833030Dùng cho xe từ 1,25 tấn trở lên
Bạc phụ tùng84834000Dùng cho bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mômen xoắn.
Bạc cân bằng84839993Lấp cho xe tải có tải trọng từ: (8 - 70)Tấn.
Nhíp ô tô87089993

Lắp cho xe tải có trọng lượng từ: 0.5- 70 tấn.

Lắp cho xe khách, buýt từ: 12-80 ghế.

Lắp cho xe con từ: 1-9 ghế. Chiều rộng nhíp: 40-150mm.

Chiều dày nhíp: 5- 45mm.

3Bánh xe: Lốp xe, vành bánh xe bằng hợp kim nhômLốp ô tô tải nặng401120Tải trọng lớn nhất từ 1750kg đến 5525 kg, đường kính ngoài từ 880mm đến 1230mm
Lốp ô tô đặc chủng4011Tải trọng lớn nhất từ 2937kg-61500kg, đường kính ngoài từ 1220mm-3045mm
Lốp ô tô tải nhẹ4011Tải trọng lớn nhất từ 410kg-3050kg, đường kính ngoài từ 475mm-972mm
Vành bánh xe87087032
4Hệ thống truyền lực: Ly hợp, hộp số, cầu xe, trục các đăng
Ống dẫn87084092Sử dụng cho dẫn dầu hộp số ô tô
Linh kiện bộ ly hợp87149310
Bánh răng87149390
Ống nối73269099Sử dụng cho dẫn dầu hộp số ô tô
Thanh trượt76169999Sử dụng cho điều chỉnh dầu hộp số ôtô
Ống xi lanh84099944Sử dụng cho dẫn dầu hộp số ô tô
5Hệ thống phanhỐng dầu phanh87083029
Chân ga/phanh/ côn87089930
6Nguồn điện: Ắc quy, máy phát điệnẮc quy85072099
Bình ắc quy chì axit bản cực ống8507Chuyên dùng cho xe nâng hàng chạy điện: dung lượng từ 2V- 100Ah đến 2V- 1000Ah;
Dây điện, đầu nối, cầu chì, các loại cảm biến, thiết bị tự động điều khiển, bộ xử lýCáp điều khiển87082912
Anten dùng cho ô tô85291030
Bộ dây dẫn điện85443012
7

Hệ thống chiếu sáng và tín hiệu:

Đèn, còi, đồng hồ đo các loại

Đèn pha xe con85122010
Đèn pha xe tải loại dưới 1 tấn85122099
Còi xe ôtô85123010
Loa ôtô851821Hoặc mã HS 851829
Tăng âm còi ú851850
8Hệ thống xử lý khí thải ô tôỐng xả87089220
9Linh kiện nhựa cho ô tôCác sản phẩm bằng nhựa39172900Nội thất và ngoại thất
10Linh kiện cao su, vật liệu giảm chấnỐng dẫn bằng cao su40094290
Miếng đệm40169320
Các sản phẩm khác bằng cao su40169914
Vải túi khí cho xe ôtô59119090
11Kính chắn gió, cần gạt nước, ghế xeSản phẩm da dùng cho xe ôtô4205040
Kính tôi nhiệt an toàn7007Là loại kính cường lực (chịu lực cao, độ bền va đập gấp 5-8 lần, độ bền sốc nhiệt gấp 3 lần so với kính thường)
Kính chắn gió phía trước, sau; Kính cửa cạnh7007

QCVN

32:2011/BGTVT

Gương chiếu hậu7009
Cần gạt nước cho xe ôtô85129020
Bộ phận của dây đai an toàn87082920
Vỏ ghế ô tô94019010
Tấm giữ ghế94019039
Bộ ghế940120
Ghế hành khách94012010Dùng cho xe có động cơ

V. NGÀNH CƠ KHÍ CHẾ TẠO:

TTSản phẩm ưu tiên phát triểnSản phẩm trong nước đã sản xuất được
Tên gọiMã HSMô tả
1Linh kiện và phụ tùng máy động lực, máy nông nghiệp, đóng tàuLốp xe nông nghiệp40116110
Lốp xe công nghiệp40116210
Lốp bánh đặc40116900
Săm xe công nghiệp40139099
Động cơ điện một pha (không kín nước)850110Công suất đến 2,2 kW, động cơ tụ điện không đồng bộ, rô to ngắn mạch
Động cơ điện ba pha (không kín nước)8501Công suất đến 1000 kW, động cơ không đồng bộ, rôto ngắn mạch từ 750 vg/ph đến 3000 vg/ph
Phục vụ cho đóng tàu:
Tấm tường39259000BM25, BM50 (cấp chống cháy B-15)
Tấm trần39259000CC25, CC75 (cấp chống cháy B-0; B-15)
Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu40169400
Xích neo tàu73158200Có ngáng cấp 2 đường kính từ 13 đến 36mm
Dây hàn8311Loại NAEH14 kích cỡ f2,4; f3,2; f4,0 mm
Loại NA71T-1 kích cỡ f1,0; f1,2; f1,6 mm
Loại NA71T-5 kích cỡ f1,0; f1,2; f1,6 mm
Loại NA71T-G kích cỡ f1,0; f1,2; f,6 mm
Loại NA70S kích cỡ f0,8-f1,6 mm
Que hàn8311Loại NT6013, NB6013, NA6013, NA7016, NA7018 có các kích thước f2,5; f3,25; f4,0; f5,0-f5,4 mm
Nồi hơi tàu thủy840212

Công suất hơi từ

0,5-35 tấn hơi/giờ

Động cơ diesel8408công suất đến 50 Hp
Hệ trục và chân vịt tàu thủy84109000Chân vịt đường kính đến 2m
Cẩu trên tàu biển, tàu sông84261100Sức nâng đến 540 tấn
Cụm hộp số thủy84834020Gắn động cơ diesen đến 15 CV
Ụ nổi89059010Sức nâng đến 20.000 tấn
Vỏ xuồng hợp kim nhôm8906
Vỏ tàu sông biển8906đến 12.500 DWT
Vật liệu compozit chất lượng cao70199090Compozit được chế tạo từ prepreg sợi thủy tinh loại E, ứng dụng trong công nghiệp làm tàu
2Chi tiết máy: Bu lông cường độ cao, ốc vít cường độ cao, ổ bi, bạc lót, bánh răng, van, khớp các loại, vỏ máy, chi tiết đột dập, hộp biến tốc, xi lanh thủy lựcVòng bi84828000Vòng loại 24k và 30k
Bạc, găng đồng74112200Đến 0 1.500 mm
Van điện nhiệt độ cao84171000Thuộc máy chính lò quay
Van tấm điện84171000Thuộc máy chính lò quay
Van các loại84812090
Van đồng84813020
Van một chiều84813020Áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C
Van cửa đồng84818061Áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C
Van bi đồng84818063Áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C
Van bi liên hợp đồng84818063Áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C
Van góc đồng84818063Áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C
Van góc liên hợp đồng84818063Áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C
Van một chiều, máy bơm đường ống cút nối và các thiết bị phụ trợ của hệ thống cấp nước làm mát cho các thiết bị của lò hơi84818099
Chi tiết van các loại84819029
Các phụ kiện đầu nối, khớp nối, khuỷu nối, loại có đường kính từ
23inches đến 36 inches
8
730722Bằng thép
23inches đến 36 inches
8
Các phụ kiện đầu nối, khớp nối, khuỷu nối, loại có đường kính từ
23inches đến 36 inches
8
730792Bằng thép
23inches đến 36 inches
8
Thép chế tạoThép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên72253090Sản xuất từ 2016
Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều7227900Sản xuất từ 2016
Thép hình có hợp kim72287090SS400, SS540 từ L80 đến L130; Q235 từ C80 đến C180

Phụ lục 1 được xây dựng trên cơ sở các văn bản hiện hành của các Bộ ngành chức năng quy định Danh mục máy móc, thiết bị, nguyên phụ liệu trong nước đã sản xuất được trước ngày 01 tháng 01 năm 2015. Khi có các văn bản bổ sung của các Bộ, ngành, Bộ Công Thương sẽ xem xét bổ sung vào Phụ lục này./.