vanban.org

Thông tư số 06/2014/TT-BTNMT Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Trị

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/03/2014 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành 12/02/2014 Hiệu lực 31/03/2014 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 31/03/2014 — Văn thư vanban.org

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 06/2014/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 12 tháng 02 năm 2014

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Trị,

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Trị.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 3 năm 2014.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

DANH MỤC

ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2014/TT-BTNMT ngày 12 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần 1 QUY ĐỊNH CHUNG

1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Trị được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 Hệ VN-2000.

2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Trị được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố, thị xã và các huyện, trong đó:

a) Cột "Địa danh" là các địa danh đã được chuẩn hóa. Địa danh có kèm theo ký hiệu dấu “*” là địa danh thuộc vùng tranh chấp.

b) Cột "Nhóm đối tượng" là ký hiệu các nhóm địa danh; trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

c) Cột "Tên ĐVHC cấp xã" là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của "phường", TT. là chữ viết tắt của "thị trấn".

d) Cột "Tên ĐVHC cấp huyện" là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của "thành phố", H. là chữ viết tắt của "huyện", TX. là chữ viết tắt của "thị xã".

đ) Cột "Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng" là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột "Địa danh", nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột "Tọa độ trung tâm", nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột "Tọa độ điểm đầu" và "Tọa độ điểm cuối".

e) Cột "Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình" là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 sử dụng để thống kê địa danh.

Phần 2 DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH QUẢNG TRỊ

Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Trị gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

STTĐơn vị hành chính cấp huyện
1Thành phố Đông Hà
2Thị xã Quảng Trị
3Huyện Cam Lộ
4Huyện Đa Krông
5Huyện Gio Linh
6Huyện Hải Lăng
7Huyện Hướng Hóa
8Huyện Triệu Phong
9Huyện Vĩnh Linh
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnTọa độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mảnh bản đồ địa hình
Tọa độ trung tâmTọa độ điểm đầuTọa độ điểm cuối
Vĩ độKinh độVĩ độKinh độVĩ độKinh độ
(Độ, phút, giây)(Độ, phút, giây)(Độ, phút, giây)(Độ, phút, giây)(Độ, phút, giây)(Độ, phút, giây)
khu phố 1DCP. 1TP. Đông Hà16o 49' 23"107o 05' 52"E-48-83-A-c
khu phố 2DCP. 1TP. Đông Hà16o 49' 25"107o 05' 42"E-48-83-A-c
khu phố 3DCP. 1TP. Đông Hà16o 49' 18"107o 05' 31"E-48-83-A-c
khu phố 4DCP. 1TP. Đông Hà16o 49' 04"107o 05' 22"E-48-83-A-c
khu phố 5DCP. 1TP. Đông Hà16o 48' 47"107o 05' 34"E-48-83-A-c
khu phố 6DCP. 1TP. Đông Hà16o 49' 03"107o 05' 39"E-48-83-A-c
khu phố 7DCP. 1TP. Đông Hà16o 48' 56"107o 05' 50"E-48-83-A-c
khu phố 8DCP. 1TP. Đông Hà16o 49' 05"107o 05' 59"E-48-83-A-c
khu phố 9DCP. 1TP. Đông Hà16o 49' 12"107o 06' 05"E-48-83-A-c
quốc lộ 9KXP. 1TP. Đông Hà16o 49' 09"107o 06' 19"16o 49' 07"107o 05' 04"E-48-83-A-c
chợ Đông HàKXP. 1TP. Đông Hà16o 49' 15"107o 05' 25"E-48-83-A-c
đường Hàm NghiKXP. 1TP. Đông Hà16o 49' 07"107o 05' 44"16o 48' 08"107o 06' 03"E-48-83-A-c
Sông HiếuTVP. 1TP. Đông Hà16o 48' 43"106o 57' 05"16o 50' 33"107o 07' 27"E-48-83-A-c
đường Hùng VươngKXP. 1TP. Đông Hà16o 49' 17"107o 05' 47"16o 48' 54"107o 05' 57"E-48-83-A-c
đường Lê DuẩnKXP. 1TP. Đông Hà16o 49' 09"107o 06' 19"16o 37' 25"106o 35' 15"E-48-83-A-c
Khe LượcTVP. 1TP. Đông Hà16o 48' 50"107o 04' 41"16o 49' 37"107o 05' 30"E-48-83-A-c
đường Nguyễn HuệKXP. 1TP. Đông Hà16o 49' 10"107o 05' 50"16o 49' 17"107o 05' 18"E-48-83-A-c
đường Nguyễn TrãiKXP. 1TP. Đông Hà16o 49' 13"107o 06' 13"16o 48' 57"107o 05' 10"E-48-83-A-c
khu phố Tây TrìDCP. 1TP. Đông Hà16o 49' 29"107o 05' 22"E-48-83-A-c
đường Trần Hưng ĐạoKXP. 1TP. Đông Hà16o 54' 24"107o 11' 33"16o 37' 25"106o 35' 15"E-48-83-A-c
khu phố 1DCP. 2TP. Đông Hà16o 49' 45"107o 06' 19"E-48-83-A-c
khu phố 2DCP. 2TP. Đông Hà16o 49' 40"107o 06' 13"E-48-83-A-c
khu phố 3DCP. 2TP. Đông Hà16o 49' 37"107o 06' 09"E-48-83-A-c
khu phố 4DCP. 2TP. Đông Hà16o 49' 32"107o 06' 07"E-48-83-A-c
khu phố 5DCP. 2TP. Đông Hà16o 49' 28"107o 06' 02"E-48-83-A-c
khu phố 6DCP. 2TP. Đông Hà16o 49' 25"107o 06' 08"E-48-83-A-c
khu phố 7DCP. 2TP. Đông Hà16o 49' 21"107o 06' 12"E-48-83-A-c
khu phố 8DCP. 2TP. Đông Hà16o 49' 20"107o 06' 19"E-48-83-A-c
khu phố 9DCP. 2TP. Đông Hà16o 49' 14"107o 06' 22"E-48-83-A-c
khu phố 10DCP. 2TP. Đông Hà16o 49' 09"107o 06' 22"E-48-83-A-c
Sông HiếuTVP. 2TP. Đông Hà16o 48' 43"106o 57' 05"16o 50' 33"107o 07' 27"E-48-83-A-c
đường Lê DuẩnKXP. 2TP. Đông Hà17o 07' 44"106o 57' 21"16o 36' 19"107o 19' 26"E-48-83-A-c
khu phố 1DCP. 3TP. Đông Hà16o 49' 30"107o 04' 55"E-48-83-A-c
khu phố 2DCP. 3TP. Đông Hà16o 49' 45"107o 05' 09"E-48-83-A-c
khu phố 3DCP. 3TP. Đông Hà16o 49' 11"107o 04' 31"E-48-83-A-c
khu phố 4DCP. 3TP. Đông Hà16o 49' 02"107o 04' 17"E-48-83-A-c
khu phố 5DCP. 3TP. Đông Hà16o 48' 56"107o 04' 37"E-48-83-A-c
khu phố 6DCP. 3TP. Đông Hà16o 49' 08"107o 05' 05"E-48-83-A-c
khu phố 7DCP. 3TP. Đông Hà16o 48' 49"107o 05' 05"E-48-83-A-c
quốc lộ 9KXP. 3TP. Đông Hà16o 49' 09"107o 06' 19"16o 37' 25"106o 35' 15"E-48-83-A-c
Sông HiếuTVP. 3TP. Đông Hà16o 48' 43"106o 57' 05"16o 50' 33"107o 07' 27"E-48-83-A-c
khu phố Khe LấpDCP. 3TP. Đông Hà16o 46' 31"107o 02' 46"E-48-83-A-c
hồ Khe MâyTVP. 3TP. Đông Hà16o 48' 36"107o 04' 39"E-48-83-A-c
Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp Đường 9KXP. 3TP. Đông Hà16o 46' 39"107o 01' 18"E-48-83-A-c
Khe LượcTVP. 3TP. Đông Hà16o 48' 50"107o 04' 41"16o 49' 37"107o 05' 30"E-48-83-A-c
Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng TrịKXP. 3TP. Đông Hà16o 48' 47"107o 04' 27"E-48-83-A-c
đường Trần Hưng ĐạoKXP. 3TP. Đông Hà16o 49' 30"107o 05' 56"16o 49' 07"107o 05' 04"E-48-83-A-c
sông Vĩnh PhướcTVP. 3TP. Đông Hà16o 45' 21"107o 00' 45"16o 48' 29"107o 08' 40"E-48-83-A-c
Động VócSVP. 3TP. Đông Hà16o 45' 09"107o 02' 30"

E-48-83-A-c

E-48-83-C

khu phố 1DCP. 4TP. Đông Hà16o 48' 22"107o 03' 04"E-48-83-A-c
khu phố 2DCP. 4TP. Đông Hà16o 48' 16"107o 03' 11"E-48-83-A-c
khu phố 3DCP. 4TP. Đông Hà16o 48' 28"107o 03' 12"E-48-83-A-c
khu phố 4DCP. 4TP. Đông Hà16o 48' 44"107o 03' 39"E-48-83-A-c
khu phố 5DCP. 4TP. Đông Hà16o 48' 56"107o 03' 51"E-48-83-A-c
quốc lộ 9KXP. 4TP. Đông Hà16o 49' 09"107o 06' 19"16o 37' 25"106o 35' 15"E-48-83-A-c
Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Đường 9KXP. 4TP. Đông Hà16o 48' 33"107o 03' 29"E-48-83-A-c
Sông HiếuTVP. 4TP. Đông Hà16o 48' 43"106o 57' 05"16o 50' 33"107o 07' 27"E-48-83-A-c
Xí nghiệp X334KXP. 4TP. Đông Hà16o 48' 48"107o 03' 58"E-48-83-A-c
khu phố 1DCP. 5TP. Đông Hà16o 48' 53"107o 06' 21"E-48-83-A-c
khu phố 2DCP. 5TP. Đông Hà16o 48' 32"107o 06' 17"E-48-83-A-c
khu phố 3DCP. 5TP. Đông Hà16o 48' 47"107o 06' 08"E-48-83-A-c
khu phố 4DCP. 5TP. Đông Hà16o 48' 42"107o 05' 59"E-48-83-A-c
khu phố 5DCP. 5TP. Đông Hà16o 48' 43"107o 05' 40"E-48-83-A-c
khu phố 6DCP. 5TP. Đông Hà16o 48' 35"107o 05' 43"E-48-83-A-c
khu phố 7DCP. 5TP. Đông Hà16o 48' 07"107o 05' 30"E-48-83-A-c
khu phố 8DCP. 5TP. Đông Hà16o 48' 11"107o 05' 22"E-48-83-A-c
khu phố 9DCP. 5TP. Đông Hà16o 48' 19"107o 05' 46"E-48-83-A-c
quốc lộ 9KXP. 5TP. Đông Hà16o 49' 09"107o 06' 19"16o 37' 25"106o 35' 15"E-48-83-A-c
khu phố 10DCP. 5TP. Đông Hà16o 48' 18"107o 05' 59"E-48-83-A-c
khu phố 11DCP. 5TP. Đông Hà16o 48' 35"107o 05' 24"E-48-83-A-c
đường Hàm NghiKXP. 5TP. Đông Hà16o 49' 07"107o 05' 44"16o 48' 08"107o 06' 03"E-48-83-A-c
đường Lê LợiKXP. 5TP. Đông Hà16o 48' 59"107o 06' 08"16o 48' 16"107o 06' 44"E-48-83-A-c
đường Lý Thường KiệtKXP. 5TP. Đông Hà16o 48' 25"107o 06' 59"16o 48' 05"107o 05' 27"E-48-83-A-c
đường Ngô QuyềnKXP. 5TP. Đông Hà16o 48' 54"107o 06' 12"16o 48' 43"107o 05' 47"E-48-83-A-c
đường Nguyễn DuKXP. 5TP. Đông Hà16o 48' 33"107o 05' 36"16o 48' 05"107o 05' 27"E-48-83-A-c
đường Tôn Thất ThuyếtKXP. 5TP. Đông Hà16o 48' 53"107o 06' 13"16o 48' 40"107o 05' 38"E-48-83-A-c
khu phố 1DCP. Đông GiangTP. Đông Hà16o 49' 45"107o 05' 47"E-48-83-A-c
khu phố 2DCP. Đông GiangTP. Đông Hà16o 49' 58"107o 05' 53"E-48-83-A-c
khu phố 3DCP. Đông GiangTP. Đông Hà16o 50' 07"107o 06' 09"E-48-83-A-c
khu phố 4DCP. Đông GiangTP. Đông Hà16o 50' 45"107o 05' 54"E-48-83-A-c
khu phố 5DCP. Đông GiangTP. Đông Hà16o 50' 46"107o 06' 14"E-48-83-A-c
khu phố 6DCP. Đông GiangTP. Đông Hà16o 50' 38"107o 06' 27"E-48-83-A-c
khu phố 7DCP. Đông GiangTP. Đông Hà16o 50' 33"107o 06' 35"E-48-83-A-c
khu phố 8DCP. Đông GiangTP. Đông Hà16o 50' 37"107o 06' 59"E-48-83-A-c
khu phố 9DCP. Đông GiangTP. Đông Hà16o 50' 18"107o 06' 53"E-48-83-A-c
quốc lộ 9KXP. Đông GiangTP. Đông Hà16o 54' 24"107o 11' 13"16o 49' 22"107o 00' 39"E-48-83-A-c
khu phố 10DCP. Đông GiangTP. Đông Hà16o 51' 35"107o 06' 17"E-48-83-A-c
cồn An LạcTVP. Đông GiangTP. Đông Hà16o 49' 36"107o 05' 41"E-48-83-A-c
cầu Bến LộiKXP. Đông GiangTP. Đông Hà16o 51' 24"107o 06' 22"E-48-83-A-c
Sông HiếuTVP. Đông GiangTP. Đông Hà16o 48' 43"106o 57' 05"16o 50' 33"107o 07' 27"E-48-83-A-c
đường Lê DuẩnKXP. Đông GiangTP. Đông Hà17o 07' 44"106o 57' 21"16o 36' 19"107o 19' 26"E-48-83-A-c
Hói SòngTVP. Đông GiangTP. Đông Hà16o 50' 56"107o 04' 26"16o 50' 11"107o 06' 44"E-48-83-A-c
sông Thạch HãnTVP. Đông GiangTP. Đông Hà16o 38' 50"107o 04' 08"16o 54' 36"107o 11' 49"E-48-83-A-d
sông Trúc KhêTVP. Đông GiangTP. Đông Hà16o 52' 38"107o 03' 47"16o 50' 52"107o 07' 23"E-48-83-A-c
khu phố 1ADCP. Đông LễTP. Đông Hà16o 49' 08"107o 06' 29"E-48-83-A-c
khu phố 1BDCP. Đông LễTP. Đông Hà16o 48' 58"107o 06' 38"E-48-83-A-c
khu phố 2DCP. Đông LễTP. Đông Hà16o 49' 58"107o 05' 53"E-48-83-A-c
khu phố 3DCP. Đông LễTP. Đông Hà16o 48' 45"107o 06' 46"E-48-83-A-c
khu phố 4DCP. Đông LễTP. Đông Hà16o 50' 45"107o 05' 54"E-48-83-A-c
khu phố 5DCP. Đông LễTP. Đông Hà16o 50' 46"107o 06' 14"E-48-83-A-c
khu phố 6DCP. Đông LễTP. Đông Hà16o 49' 37"107o 07' 31"E-48-83-A-d
khu phố 7DCP. Đông LễTP. Đông Hà16o 49' 39"107o 07' 10"E-48-83-A-c
khu phố 8DCP. Đông LễTP. Đông Hà16o 50' 00"107o 07' 09"E-48-83-A-c
khu phố 9DCP. Đông LễTP. Đông Hà16o 48' 19"107o 06' 29"E-48-83-A-c
ga Đông HàKXP. Đông LễTP. Đông Hà16o 48' 43"107o 06' 44"E-48-83-A-c
Sông HiếuTVP. Đông LễTP. Đông Hà16o 48' 43"106o 57' 04"16o 50' 29"107o 07' 21"E-48-83-A-c
đường Lê DuẩnKXP. Đông LễTP. Đông Hà17o 07' 44"106o 57' 21"16o 36' 19"107o 19' 26"E-48-83-A-c
đường Lê LợiKXP. Đông LễTP. Đông Hà16o 48' 59"107o 06' 08"16o 48' 16"107o 06' 44"E-48-83-A-c
đường Lý Thường KiệtKXP. Đông LễTP. Đông Hà16o 48' 25"107o 06' 59"16o 48' 05"107o 05' 27"E-48-83-A-c
sông Thạch HãnTVP. Đông LễTP. Đông Hà16o 38' 50"107o 04' 08"16o 54' 36"107o 11' 49"

E-48-83-A-d

E-48-83-A-c

hồ Trung ChỉTVP. Đông LễTP. Đông Hà16o 47' 45"107o 05' 44"E-48-83-A-c
khu phố 1DCP. Đông LươngTP. Đông Hà16o 48' 11"107o 06' 41"E-48-83-A-c
khu phố 2DCP. Đông LươngTP. Đông Hà16o 48' 21"107o 06' 49"E-48-83-A-c
khu phố 3DCP. Đông LươngTP. Đông Hà16o 47' 57"107o 06' 51"E-48-83-A-c
khu phố Đại ÁngDCP. Đông LươngTP. Đông Hà16o 48' 15"107o 07' 22"E-48-83-A-d
chùa Hải SơnKXP. Đông LươngTP. Đông Hà16o 46' 53"107o 05' 18"E-48-83-A-c
khu phố Lai PhướcDCP. Đông LươngTP. Đông Hà16o 47' 06"107o 07' 18"E-48-83-A-c
Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp Đường 9KXP. Đông LươngTP. Đông Hà16o 46' 39"107o 01' 18"E-48-83-A-c
đường Lê DuẩnKXP. Đông LươngTP. Đông Hà17o 07' 44"106o 57' 21"16o 36' 19"107o 19' 26"E-48-83-A-c
đường Lê LợiKXP. Đông LươngTP. Đông Hà16o 48' 59"107o 06' 08"16o 48' 16"107o 06' 44"E-48-83-A-c
đường Lý Thường KiệtKXP. Đông LươngTP. Đông Hà16o 48' 25"107o 06' 59"16o 48' 05"107o 05' 27"E-48-83-A-c
khu công nghiệp Nam Đông HàKXP. Đông LươngTP. Đông Hà16o 47' 54"107o 07' 05"E-48-83-A-c
khu phố Tân VĩnhDCP. Đông LươngTP. Đông Hà16o 46' 33"107o 06' 26"E-48-83-A-c
sông Thạch HãnTVP. Đông LươngTP. Đông Hà16o 38' 50"107o 04' 08"16o 54' 36"107o 11' 49"E-48-83-A-d
khu phố Trung ChỉDCP. Đông LươngTP. Đông Hà16o 48' 25"107o 07' 08"E-48-83-A-c
khu phố Vĩnh PhướcDCP. Đông LươngTP. Đông Hà16o 48' 08"107o 08' 13"E-48-83-A-d
sông Vĩnh PhướcTVP. Đông LươngTP. Đông Hà16o 45' 21"107o 00' 45"16o 48' 29"107o 08' 40"E-48-83-A-c
khu phố 1DCP. Đông ThanhTP. Đông Hà16o 49' 56"107o 05' 30"E-48-83-A-c
khu phố 2DCP. Đông ThanhTP. Đông Hà16o 48' 21"107o 06' 49"E-48-83-A-c
khu phố 3DCP. Đông ThanhTP. Đông Hà16o 49' 54"107o 04' 59"E-48-83-A-c
khu phố 4DCP. Đông ThanhTP. Đông Hà16o 49' 46"107o 04' 47"E-48-83-A-c
khu phố 5DCP. Đông ThanhTP. Đông Hà16o 49' 37"107o 04' 37"E-48-83-A-c
khu phố 6DCP. Đông ThanhTP. Đông Hà16o 49' 32"107o 04' 27"E-48-83-A-c
khu phố 7DCP. Đông ThanhTP. Đông Hà16o 49' 21"107o 04' 18"E-48-83-A-c
khu phố 8DCP. Đông ThanhTP. Đông Hà16o 49' 10"107o 04' 02"E-48-83-A-c
khu phố 9DCP. Đông ThanhTP. Đông Hà16o 49' 09"107o 03' 52"E-48-83-A-c
khu phố 10DCP. Đông ThanhTP. Đông Hà16o 49' 53"107o 03' 39"E-48-83-A-c
khu phố 11DCP. Đông ThanhTP. Đông Hà16o 49' 55"107o 04' 15"E-48-83-A-c
đồi Bồ ChaoSVP. Đông ThanhTP. Đông Hà16o 49' 51"107o 03' 35"E-48-83-A-c
Hói CạnTVP. Đông ThanhTP. Đông Hà16o 49' 22"107o 03' 04"16o 49' 24"107o 04' 27"E-48-83-A-c
Sông HiếuTVP. Đông ThanhTP. Đông Hà16o 48' 43"106o 57' 05"16o 50' 33"107o 07' 27"E-48-83-A-c
đường Lê DuẩnKXP. Đông ThanhTP. Đông Hà17o 07' 44"106o 57' 21"16o 36' 19"107o 19' 26"E-48-83-A-c
Hói SòngTVP. Đông ThanhTP. Đông Hà16o 50' 56"107o 04' 26"16o 50' 11"107o 06' 44"E-48-83-A-c
khu phố 1DCP. 1TX. Quảng Trị16o 44' 21"107o 10' 55"E-48-83-A-d
khu phố 2DCP. 1TX. Quảng Trị16o 44' 20"107o 11' 15"E-48-83-A-d
khu phố 3DCP. 1TX. Quảng Trị16o 43' 59"107o 11' 16"E-48-83-A-d
khu phố 4DCP. 1TX. Quảng Trị16o 44' 38"107o 11' 15"E-48-83-A-d
đường Hai Bà TrưngKXP. 1TX. Quảng Trị16o 44' 28"107o 11' 22"16o 42' 26"107o 21' 32"E-48-83-C
đường Lê DuẩnKXP. 1TX. Quảng Trị16o 54' 24"107o 11' 13"16o 37' 25"106o 35' 15"E-48-83-C
kênh N2ATVP. 1TX. Quảng Tri16o 43' 36"107o 11' 19"16o 38' 39"107o 17' 28"E-48-83-C
kênh chính Nam Thạch HãnTVP. 1TX. Quảng Trị16o 41' 46"107o 08' 37"16o 47' 29"107o 14' 36"E-48-83-C
sông Thạch HãnTVP. 1TX. Quảng Trị16o 38' 50"107o 04' 08"16o 54' 36"107o 11' 49"E-48-83-C
hồ Tích TườngTVP. 1TX. Quảng Trị16o 43' 52"107o 11' 03"E-48-83-C
khu phố 1DCP. 2TX. Quảng Trị16o 45' 05"107o 10' 59"E-48-83-A-d
khu phố 2DCP. 2TX. Quảng Trị16o 45' 31"107o 11' 07"E-48-83-A-d
khu phố 3DCP. 2TX. Quảng Trị16o 45' 07"107o 11' 10"E-48-83-A-d
khu phố 4DCP. 2TX. Quảng Trị16o 45' 32"107o 11' 21"E-48-83-A-d
khu phố 5DCP. 2TX. Quảng Trị16o 45' 25"107o 11' 38"E-48-83-A-d
kênh N4TVP. 2TX. Quảng Trị16o 45' 58"107o 12' 12"16o 42' 06"107o 18' 50"

E-48-83-A-d

E-48-83-C

kênh chính Nam Thạch HãnTVP. 2TX. Quảng Trị16o 41' 46"107o 08' 37"16o 47' 29"107o 14' 36"E-48-83-A-d
đường Nguyễn Thị LýKXP. 2TX. Quảng Trị16o 44' 28"107o 11' 22"16o 42' 26"107o 21' 32"E-48-83-A-d
Thành cổ Quảng TrịKXP. 2TX. Quảng Trị16o 45' 18"107o 11' 16"E-48-83-A-d
sông Thạch HãnTVP. 2TX. Quảng Trị16o 38' 50"107o 04' 08"16o 54' 36"107o 11' 49"

E-48-83-C

E-48-83-A-d

đường Trần Hưng ĐạoKXP. 2TX. Quảng Trị16o 44' 29"107o 11' 01"16o 53' 51"107o 11' 08"

E-48-83-C

E-48-83-A-d

sông Vĩnh ĐịnhTVP. 2TX. Quảng Trị16o 41' 58"107o 21' 05"16o 51' 56"107o 09' 06"E-48-83-A-d
khu phố 1DCP. 3TX. Quảng Trị16o 44' 53"107o 10' 57"E-48-83-C
khu phố 2DCP. 3TX. Quảng Trị16o 45' 01"107o 11' 53"E-48-83-C
khu phố 3DCP. 3TX. Quảng Trị16o 44' 44"107o 10' 59"E-48-83-C
khu phố 4DCP. 3TX. Quảng Trị16o 45' 03"107o 11' 34"E-48-83-C
khu phố 5DCP. 3TX. Quảng Trị16o 44' 46"107o 11' 16"E-48-83-C
khu phố 6DCP. 3TX. Quảng Trị16o 45' 02"107o 11' 11"E-48-83-C
khu phố 7DCP. 3TX. Quảng Trị16o 44' 56"107o 11' 09"E-48-83-C
khu phố 8DCP. 3TX. Quảng Trị16o 44' 48"107o 11' 41"E-48-83-C
đường Hai Bà TrưngKXP. 3TX. Quảng Trị16o 44' 28"107o 11' 22"16o 42' 26"107o 21' 32"E-48-83-C
đường Lê DuẩnKXP. 3TX. Quảng Trị16o 54' 24"107o 11' 13"16o 37' 25"106o 35' 15"E-48-83-C
kênh chính Nam Thạch HãnTVP. 3TX. Quảng Trị16o 41' 46"107o 08' 37"16o 47' 29"107o 14' 36"

E-48-83-C

E-48-83-A-d

sông Thạch HãnTVP. 3TX. Quảng Trị16o 38' 50"107o 04' 08"16o 54' 36"107o 11' 49"

E-48-83-C

E-48-83-A-d

đường Trần Hưng ĐạoKXP. 3TX. Quảng Trị16o 44' 29"107o 11' 01"16o 53' 51"107o 11' 08"E-48-83-C
khu phố 1DCP. An ĐônTX. Quảng Trị16o 43' 55"107o 10' 07"

E-48-83-C

E-48-83-A-d

khu phố 2DCP. An ĐônTX. Quảng Trị16o 44' 05"107o 10' 31"E-48-83-C
khu phố 3DCP. An ĐônTX. Quảng Trị16o 44' 45"107o 10' 39"

E-48-83-C

E-48-83-A-d

khu phố 4DCP. An ĐônTX. Quảng Trị16o 44' 55"107o 10' 37"

E-48-83-C

E-48-83-A-d

khu phố 5DCP. An ĐônTX. Quảng Trị16o 45' 20"107o 10' 46"

E-48-83-C

E-48-83-A-d

đường Lê DuẩnKXP. An ĐônTX. Quảng Trị16o 54' 24"107o 11' 13"16o 37' 25"106o 35' 15"

E-48-83-C

E-48-83-A-d

sông Thạch HãnTVP. An ĐônTX. Quảng Trị16o 38' 50"107o 04' 08"16o 54' 36"107o 11' 49"

E-48-83-C

E-48-83-A-d

Bàu VịtTVP. An ĐônTX. Quảng Trị16o 45' 22"107o 10' 32"16o 44' 10"107o 10' 24"

E-48-83-C

E-48-83-A-d

hồ Đập TrấmTVxã Hải LệTX. Quảng Trị16o 41' 18"107o 08' 38"E-48-83-C
Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp Triệu HảiKXxã Hải LệTX. Quảng Trị16o 38' 51"107o 08' 45"E-48-83-C
kênh chính Nam Thạch HãnTVxã Hải LệTX. Quảng Trị16o 41' 46"107o 08' 37"16o 47' 29"107o 14' 36"E-48-83-C
thôn Như LệDCxã Hải LệTX. Quảng Trị16o 42' 18"107o 09' 34"E-48-83-C
khe Như LệTVxã Hải LệTX. Quảng Trị16o 41' 46"107o 09' 18"16o 43' 00"107o 10' 00"E-48-83-C
thôn Phước MônDCxã Hải LệTX. Quảng Trị16o 41' 58"107o 10' 11"E-48-83-C
hồ Phước MônTVxã Hải LệTX. Quảng Trị16o 40' 35"107o 09' 42"E-48-83-C
thôn Tân LệDCxã Hải LệTX. Quảng Trị16o 41' 46"107o 09' 03"E-48-83-C
thôn Tân MỹDCxã Hải LệTX. Quảng Trị16o 40' 38"107o 08' 34"E-48-83-C
sông Thạch HãnTVxã Hải LệTX. Quảng Trị16o 38' 50"107o 04' 08"16o 54' 36"107o 11' 49"E-48-83-C
thôn Tích TườngDCxã Hải LệTX. Quảng Trị16o 43' 14"107o 10' 50"E-48-83-C
Khe TráiTVxã Hải LệTX. Quảng Trị16o 36' 28"107o 06' 56"16o 40' 20"107o 07' 00"E-48-83-C
Bàu TrongTVxã Hải LệTX. Quảng Trị16o 43' 28"107o 11' 08"E-48-83-C
khu phố 1DCTT. Cam LộH. Cam Lộ16o 48' 25"106o 59' 21"E-48-82-B
khu phố 2DCTT. Cam LộH. Cam Lộ16o 48' 34"106o 59' 47"E-48-82-B
khu phố 3DCTT. Cam LộH. Cam Lộ16o 48' 39"107o 00' 00"E-48-82-B
khu phố 4DCTT. Cam LộH. Cam Lộ16o 48' 33"107o 00' 17"E-48-83-A-c
quốc lộ 9KXTT. Cam LộH. Cam Lộ16o 49' 09"107o 06' 19"16o 37' 25"106o 35' 15"

E-48-82-B

E-48-83-A-c

khu phố An HưngDCTT. Cam LộH. Cam Lộ16o 48' 39"106o 59' 13"E-48-82-B
khu phố Đông ĐịnhDCTT. Cam LộH. Cam Lộ16o 49' 01"107o 00' 21"E-48-83-A-c
Cầu ĐuồiKXTT. Cam LộH. Cam Lộ16o 49' 15"107o 00' 38"E-48-83-A-c
khu phố Hậu ViênDCTT. Cam LộH. Cam Lộ16o 48' 45"107o 00' 11"E-48-83-A-c
Sông HiếuTVTT. Cam LộH. Cam Lộ16o 48' 43"106o 57' 04"16o 50' 33"107o 07' 27"

E-48-82-B

E-48-83-A-c

đường Hồ Chí MinhKXTT. Cam LộH. Cam Lộ17o 03' 06"106o 52' 12"16o 48' 33"107o 00' 17"E-48-83-A-c
khu phố Nam HùngDCTT. Cam LộH. Cam Lộ16o 47' 49"106o 59' 48"E-48-82-B
khu phố Nghĩa HyDCTT. Cam LộH. Cam Lộ16o 47' 47"107o 00' 20"E-48-82-B
hồ Nghĩa HyTVTT. Cam LộH. Cam Lộ16o 47' 08"107o 00' 05"

E-48-82-B

E-48-83-A-c

khe Tân TrụTVTT. Cam LộH. Cam Lộ16o 47' 28"107o 00' 24"16o 49' 11"107o 00' 45"E-48-83-A-c
khu phố Tây HòaDCTT. Cam LộH. Cam Lộ16o 48' 47"106o 59' 27"E-48-82-B
khu phố Thiết TràngDCTT. Cam LộH. Cam Lộ16o 48' 05"107o 00' 30"E-48-83-A-c
khu phố Thượng NguyênDCTT. Cam LộH. Cam Lộ16o 49' 02"107o 00' 33"E-48-83-A-c
khu phố Thượng ViênDCTT. Cam LộH. Cam Lộ16o 48' 46"106o 59' 50"E-48-82-B
khu phố Trung ViênDCTT. Cam LộH. Cam Lộ16o 48' 56"107o 00' 10"E-48-83-A-c
quốc lộ 1AKXxã Cam AnH. Cam Lộ17o 07' 44"106o 57' 21"16o 36' 19"107o 19' 26"E-48-83-A-c
quốc lộ 9KXxã Cam AnH. Cam Lộ16o 54' 24"107o 11' 13"16o 49' 22"107o 00' 39"E-48-83-A-c
đường tỉnh 578KXxã Cam AnH. Cam Lộ16o 52' 23"107o 04' 54"16o 53' 13"106o 59' 27"E-48-83-A-c
thôn An XuânDCxã Cam AnH. Cam Lộ16o 50' 47"107o 05' 06"E-48-83-A-c
thôn Cẩm ThạchDCxã Cam AnH. Cam Lộ16o 50' 51"107o 05' 14"E-48-83-A-c
Bàu ĐáTVxã Cam AnH. Cam Lộ16o 51' 00"107o 05' 02"E-48-82-A-c
thôn Kim ĐâuDCxã Cam AnH. Cam Lộ16o 51' 07"107o 05' 19"E-48-83-A-c
thôn Mỹ HòaDCxã Cam AnH. Cam Lộ16o 51' 40"107o 03' 53"E-48-83-A-c
thôn Phi ThừaDCxã Cam AnH. Cam Lộ16o 50' 58"107o 05' 47"E-48-83-A-c
thôn Phổ LạiDCxã Cam AnH. Cam Lộ16o 50' 25"107o 04' 52"E-48-83-A-c
thôn Phổ Lại PhườngDCxã Cam AnH. Cam Lộ16o 50' 40"107o 05' 23"E-48-83-A-c
thôn Phú HậuDCxã Cam AnH. Cam Lộ16o 51' 16"107o 04' 50"E-48-83-A-c
Hói SòngTVxã Cam AnH. Cam Lộ16o 50' 56"107o 04' 26"16o 50' 11"107o 06' 44"E-48-83-A-c
thôn Trúc KhêDCxã Cam AnH. Cam Lộ16o 52' 09"107o 04' 53"E-48-83-A-c
sông Trúc KhêTVxã Cam AnH. Cam Lộ16o 52' 38"107o 03' 47"16o 50' 52"107o 07' 22"

E-48-83-A-a

E-48-83-A-c

thôn Trúc KinhDCxã Cam AnH. Cam Lộ16o 52' 03"107o 05' 26"E-48-83-A-c
hồ Trúc KinhTVxã Cam AnH. Cam Lộ16o 52' 46"107o 03' 22"

E-48-83-A-a

E-48-83-A-c

kênh Trúc KinhTVxã Cam AnH. Cam Lộ16o 52' 51"107o 03' 43"16o 53' 38"107o 07' 53"E-48-83-A-c
thôn Xuân KhêDCxã Cam AnH. Cam Lộ16o 51' 57"107o 04' 08"E-48-83-A-c
đường tỉnh 585KXxã Cam ChínhH. Cam Lộ16o 48' 03"106o 58' 47"16o 44' 56"106o 56' 02"E-48-82-B
thôn Cồn TrungDCxã Cam ChínhH. Cam Lộ16o 44' 43"106o 57' 24"E-48-82-D
suối Đá BànTVxã Cam ChínhH. Cam Lộ16o 43' 55"106o 59' 40"16o 45' 21"107o 00' 45"

E-48-82-D

E-48-83-C

thôn Đốc KinhDCxã Cam ChínhH. Cam Lộ16o 44' 53"106o 57' 45"E-48-82-D
Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp Đường 9KXxã Cam ChínhH. Cam Lộ16o 46' 39"107o 01' 18"

E-48-82-B

E-48-82-D

E-48-83-A-c

thôn Lộc AnDCxã Cam ChínhH. Cam Lộ16o 44' 03"106o 57' 18"E-48-82-D
thôn Mai ĐànDCxã Cam ChínhH. Cam Lộ16o 43' 54"106o 57' 52"E-48-82-D
thôn Mai Lộc 1DCxã Cam ChínhH. Cam Lộ16o 44' 22"106o 58' 27"E-48-82-D
thôn Mai Lộc 2DCxã Cam ChínhH. Cam Lộ16o 44' 29"106o 57' 56"E-48-82-D
thôn Mai Lộc 3DCxã Cam ChínhH. Cam Lộ16o 44' 13"106o 58' 02"E-48-82-D
thôn Minh HươngDCxã Cam ChínhH. Cam Lộ16o 45' 44"106o 58' 29"E-48-82-B
Trại giam Nghĩa AnKXxã Cam ChínhH. Cam Lộ16o 42' 29"106o 57' 51"E-48-82-D
thôn Sơn NamDCxã Cam ChínhH. Cam Lộ16o 45' 06"106o 59' 05"E-48-82-B
thôn Tân ChínhDCxã Cam ChínhH. Cam Lộ16o 45' 27"106o 58' 00"E-48-82-D
thôn Thanh NamDCxã Cam ChínhH. Cam Lộ16o 45' 20"106o 59' 38"E-48-82-B
thôn Thiết XáDCxã Cam ChínhH. Cam Lộ16o 43' 35"106o 58' 10"E-48-82-D
thôn Thượng NghĩaDCxã Cam ChínhH. Cam Lộ16o 43' 15"106o 58' 21"E-48-82-D
khe Trộ ĐóTVxã Cam ChínhH. Cam Lộ16o 45' 31"106o 56' 49"16o 45' 21"107o 00' 45"

E-48-82-B

E-48-83-A-c

thôn Trung ChỉDCxã Cam ChínhH. Cam Lộ16o 44' 00"106o 58' 39"E-48-82-D
Rào VịnhTVxã Cam ChínhH. Cam Lộ16o 43' 45"106o 53' 56"16o 43' 55"106o 59' 40"E-48-82-D
quốc lộ 9KXxã Cam HiếuH. Cam Lộ16o 49' 09"107o 06' 19"16o 37' 25"106o 35' 15"E-48-83-A-c
thôn Bích GiangDCxã Cam HiếuH. Cam Lộ16o 49' 12"107o 02' 11"E-48-83-A-c
Hói CạnTVxã Cam HiếuH. Cam Lộ16o 49' 22"107o 03' 04"16o 49' 24"107o 04' 27"E-48-83-A-c
Khe ChuaTVxã Cam HiếuH. Cam Lộ16o 47' 50"107o 01' 13"16o 48' 27"107o 02' 34"E-48-83-A-c
suối Đá BànTVxã Cam HiếuH. Cam Lộ16o 43' 55"106o 59' 40"16o 45' 21"107o 00' 45"

E-48-82-D

E-48-83-C

thôn Định XáDCxã Cam HiếuH. Cam Lộ16o 48' 44"107o 02' 28"E-48-83-A-c
thôn Đường 9DCxã Cam HiếuH. Cam Lộ16o 48' 23"107o 02' 01"E-48-83-A-c
Sông HiếuTVxã Cam HiếuH. Cam Lộ16o 48' 43"106o 57' 04"16o 50' 33"107o 07' 27"

E-48-82-B

E-48-83-A-c

hồ Hiếu NamTVxã Cam HiếuH. Cam Lộ16o 47' 42"107o 02' 27"E-48-83-A-c
Trung tâm Khoa học Kỹ thuật Sản xuất Lâm nghiệp Bắc Trung BộKXxã Cam HiếuH. Cam Lộ16o 46' 39"107o 01' 18"E-48-83-A-c
thôn Mộc ĐứcDCxã Cam HiếuH. Cam Lộ16o 48' 36"107o 03' 03"E-48-83-A-c
thôn Tân HiếuDCxã Cam HiếuH. Cam Lộ16o 48' 17"107o 02' 38"E-48-83-A-c
khe Tân TrụTVxã Cam HiếuH. Cam Lộ16o 47' 28"107o 00' 24"16o 49' 11"107o 00' 45"E-48-83-A-c
thôn Tân TrúcDCxã Cam HiếuH. Cam Lộ16o 48' 15"107o 01' 07"E-48-83-A-c
thôn Thạch ĐâuDCxã Cam HiếuH. Cam Lộ16o 49' 21"107o 01' 19"E-48-83-A-c
khe Trộ ĐóTVxã Cam HiếuH. Cam Lộ16o 45' 31"106o 56' 49"16o 45' 21"107o 00' 45"

E-48-82-B

E-48-83-A-c

thôn Trương XáDCxã Cam HiếuH. Cam Lộ16o 48' 52"107o 03' 19"E-48-83-A-c
thôn Vĩnh AnDCxã Cam HiếuH. Cam Lộ16o 49' 06"107o 00' 49"E-48-83-A-c
thôn Vĩnh ĐạiDCxã Cam HiếuH. Cam Lộ16o 48' 23"107o 02' 17"E-48-83-A-c
sông Vĩnh PhướcTVxã Cam HiếuH. Cam Lộ16o 45' 21"107o 00' 45"16o 48' 29"107o 08' 40"

E-48-83-A-c

E-48-83-C

đường tỉnh 585KXxã Cam NghĩaH. Cam Lộ16o 48' 03"106o 58' 47"16o 44' 56"106o 56' 02"E-48-82-B
núi Ba HồSVxã Cam NghĩaH. Cam Lộ16o 45' 03"106o 52' 36"E-48-82-B
thôn Bảng Sơn 1DCxã Cam NghĩaH. Cam Lộ16o 45' 37"106o 57' 21"E-48-82-B
thôn Bảng Sơn 2DCxã Cam NghĩaH. Cam Lộ16o 45' 21"106o 57' 23"E-48-82-B
thôn Bảng Sơn 3DCxã Cam NghĩaH. Cam Lộ16o 44' 54"106o 57' 18"E-48-82-D
thôn Cam Lộ PhườngDCxã Cam NghĩaH. Cam Lộ16o 45' 43"106o 57' 38"E-48-82-B
thôn Cu HoanDCxã Cam NghĩaH. Cam Lộ16o 44' 43"106o 56' 15"E-48-82-D
thôn Định SơnDCxã Cam NghĩaH. Cam Lộ16o 45' 22"106o 56' 18"E-48-82-B
thôn Đông LaiDCxã Cam NghĩaH. Cam Lộ16o 45' 30"106o 56' 58"E-48-82-B
đập Động LòiKXxã Cam NghĩaH. Cam Lộ16o 45' 49"106o 55' 58"E-48-82-B
Khe GióTVxã Cam NghĩaH. Cam Lộ16o 45' 25"106o 53' 46"16o 47' 02"106o 53' 44"E-48-82-B
thôn Hoàn CátDCxã Cam NghĩaH. Cam Lộ16o 44' 59"106o 54' 44"E-48-82-D
đập Khe MăngKXxã Cam NghĩaH. Cam Lộ16o 44' 58"106o 55' 53"E-48-82-D
Núi KiếmSVxã Cam NghĩaH. Cam Lộ16o 46' 58"106o 56' 22"E-48-82-B
thôn Nghĩa PhongDCxã Cam NghĩaH. Cam Lộ16o 44' 58"106o 56' 14"E-48-82-D
Công ty cổ phần Nông sản Tân LâmKXxã Cam NghĩaH. Cam Lộ16o 45' 36"106o 56' 52"

E-48-82-B

E-48-82-D

thôn Phương An 1DCxã Cam NghĩaH. Cam Lộ16o 44' 42"106o 57' 03"E-48-82-D
thôn Phương An 2DCxã Cam NghĩaH. Cam Lộ17o 44' 43"106o 56' 43"E-48-82-D
thôn Quật XáDCxã Cam NghĩaH. Cam Lộ16o 45' 14"106o 55' 25"E-48-82-D
thôn Tân SơnDCxã Cam NghĩaH. Cam Lộ16o 46' 18"106o 57' 04"E-48-82-B
thôn Thượng NghĩaDCxã Cam NghĩaH. Cam Lộ16o 44' 49"106o 55' 39"E-48-82-D
Động ToànSVxã Cam NghĩaH. Cam Lộ16o 42' 05"106o 53' 36"E-48-82-D
khe Trộ ĐóTVxã Cam NghĩaH. Cam Lộ16o 45' 31"106o 56' 49"16o 45' 21"107o 00' 45"

E-48-82-B

E-48-83-A-c

Rào VịnhTVxã Cam NghĩaH. Cam Lộ16o 43' 45"106o 53' 56"16o 43' 55"106o 59' 40"E-48-82-D
quốc lộ 1AKXxã Cam ThanhH. Cam Lộ17o 07' 44"106o 57' 21"16o 36' 19"107o 19' 26"E-48-83-A-c
quốc lộ 9KXxã Cam ThanhH. Cam Lộ16o 50' 37"107o 04' 55"16o 49' 22"107o 00' 39"E-48-83-A-c
thôn An BìnhDCxã Cam ThanhH. Cam Lộ16o 50' 30"107o 04' 27"E-48-83-A-c
Xóm ẤpDCxã Cam ThanhH. Cam Lộ16o 51' 21"107o 04' 14"E-48-83-A-c
cầu Bàu ĐáKXxã Cam ThanhH. Cam Lộ16o 50' 59"107o 04' 39"E-48-83-A-c
thôn Cam LộDCxã Cam ThanhH. Cam Lộ16o 50' 12"107o 04' 29"E-48-83-A-c
Bàu ĐáTVxã Cam ThanhH. Cam Lộ16o 51' 00"107o 05' 02"E-48-83-A-c
Cầu DừaKXxã Cam ThanhH. Cam Lộ16o 50' 18"107o 03' 52"E-48-83-A-c
thôn Phú NgạnDCxã Cam ThanhH. Cam Lộ16o 50' 17"107o 03' 25"E-48-83-A-c
Hói SòngTVxã Cam ThanhH. Cam Lộ16o 50' 56"107o 04' 26"16o 50' 11"107o 06' 44"E-48-83-A-c
hồ Trúc KinhTVxã Cam ThanhH. Cam Lộ16o 52' 46"107o 03' 22"

E-48-83-A-a

E-48-83-A-c

quốc lộ 9KXxã Cam ThànhH. Cam Lộ16o 49' 09"107o 06' 19"16o 37' 25"106o 35' 15"E-48-83-A-c
đường tỉnh 585KXxã Cam ThànhH. Cam Lộ16o 48' 03"106o 58' 47"16o 44' 56"106o 56' 02"E-48-82-B
núi Ba HồSVxã Cam ThànhH. Cam Lộ16o 45' 03"106o 52' 36"

E-48-82-B

E-48-82-D

núi Bà TumSVxã Cam ThànhH. Cam Lộ16o 46' 17"106o 53' 20"E-48-82-B
sông Cam LộTVxã Cam ThànhH. Cam Lộ16o 50' 23"106o 38' 30"16o 48' 43"106o 57' 04"E-48-82-B
thôn Cam Phú 1DCxã Cam ThànhH. Cam Lộ16o 47' 14"106o 55' 02"E-48-82-B
thôn Cam Phú 2DCxã Cam ThànhH. Cam Lộ16o 47' 04"106o 54' 33"E-48-82-B
thôn Cam Phú 3DCxã Cam ThànhH. Cam Lộ16o 46' 58"106o 54' 18"E-48-82-B
cầu Đầu MầuKXxã Cam ThànhH. Cam Lộ16o 47' 00"106o 53' 43"E-48-82-B
Khe GióTVxã Cam ThànhH. Cam Lộ16o 45' 25"106o 53' 46"16o 47' 02"106o 53' 44"E-48-82-B
Sông HiếuTVxã Cam ThànhH. Cam Lộ16o 48' 43"106o 57' 04"16o 50' 33"107o 07' 27"E-48-82-B
Núi KiếmSVxã Cam ThànhH. Cam Lộ16o 46' 58"106o 56' 22"E-48-82-B
Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp Đường 9KXxã Cam ThànhH. Cam Lộ16o 46' 39"107o 01' 18"

E-48-82-B

E-48-82-D

thôn Ngô ĐồngDCxã Cam ThànhH. Cam Lộ16o 48' 19"106o 59' 09"E-48-82-B
Công ty Cổ phần Nông sản Tân LâmKXxã Cam ThànhH. Cam Lộ16o 45' 36"106o 56' 52"E-48-82-B
thôn Phan XáDCxã Cam ThànhH. Cam Lộ16o 47' 46"106o 59' 04"E-48-82-B
hồ Phan XáTVxã Cam ThànhH. Cam Lộ16o 47' 01"106o 58' 46"E-48-82-B
thôn Phước TuyềnDCxã Cam ThànhH. Cam Lộ16o 48' 25"106o 58' 50"E-48-82-B
thôn Phường CộiDCxã Cam ThànhH. Cam Lộ16o 47' 36"106o 58' 39"E-48-82-B
thôn Quật XáDCxã Cam ThànhH. Cam Lộ16o 48' 37"106o 57' 43"E-48-82-B
thôn Tân ĐịnhDCxã Cam ThànhH. Cam Lộ16o 48' 20"106o 58' 56"E-48-82-B
đèo Tân LâmSVxã Cam ThànhH. Cam Lộ16o 46' 17"106o 51' 30"E-48-82-B
thôn Tân MỹDCxã Cam ThànhH. Cam Lộ16o 48' 25"106o 58' 15"E-48-82-B
thôn Tân PhúDCxã Cam ThànhH. Cam Lộ16o 46' 51"106o 54' 34"E-48-82-B
thôn Tân TrangDCxã Cam ThànhH. Cam Lộ16o 47' 54"106o 58' 36"E-48-82-B
thôn Tân TườngDCxã Cam ThànhH. Cam Lộ16o 47' 41"106o 57' 49"E-48-82-B
thôn Tân Xuân 1DCxã Cam ThànhH. Cam Lộ16o 47' 22"106o 55' 54"E-48-82-B
thôn Tân Xuân 2DCxã Cam ThànhH. Cam Lộ16o 47' 28"106o 56' 19"E-48-82-B
thôn Thượng LâmDCxã Cam ThànhH. Cam Lộ16o 46' 59"106o 52' 01"E-48-82-B
sông Trịnh HinTVxã Cam ThànhH. Cam Lộ16o 47' 47"106o 45' 00"16o 47' 26"106o 52' 00"E-48-82-B
quốc lộ 9KXxã Cam ThủyH. Cam Lộ16o 54' 24"107o 11' 13"16o 49' 22"107o 00' 39"E-48-83-A-c
đồi Bồ ChaoSVxã Cam ThủyH. Cam Lộ16o 49' 51"107o 03' 35"E-48-83-A-c
thôn Cam Vũ 1DCxã Cam ThủyH. Cam Lộ16o 49' 50"107o 02' 22"E-48-83-A-c
thôn Cam Vũ 2DCxã Cam ThủyH. Cam Lộ16o 49' 59"107o 02' 36"E-48-83-A-c
thôn Cam Vũ 3DCxã Cam ThủyH. Cam Lộ16o 49' 53"107o 02' 55"E-48-83-A-c
Hói CạnTVxã Cam ThủyH. Cam Lộ16o 49' 22"107o 03' 04"16o 49' 24"107o 04' 27"E-48-83-A-c
Bàu CúcTVxã Cam ThủyH. Cam Lộ16o 49' 48"107o 02' 15"E-48-83-A-c
Bàu CụtTVxã Cam ThủyH. Cam Lộ16o 49' 06"107o 02' 41"E-48-83-A-c
hồ Đá LãTVxã Cam ThủyH. Cam Lộ16o 50' 28"107o 00' 58"E-48-83-A-c
Cầu ĐuồiKXxã Cam ThủyH. Cam Lộ16o 49' 15"107o 00' 38"E-48-83-A-c
Sông HiếuTVxã Cam ThủyH. Cam Lộ16o 48' 43"106o 57' 04"16o 50' 33"107o 07' 27"E-48-83-A-c
đường Hồ Chí MinhKXxã Cam ThủyH. Cam Lộ17o 03' 06"106o 52' 12"16o 48' 33"107o 00' 17"E-48-83-A-c
thôn Lâm Lang 1DCxã Cam ThủyH. Cam Lộ16o 49' 18"107o 02' 29"E-48-83-A-c
thôn Lâm Lang 2DCxã Cam ThủyH. Cam Lộ16o 49' 35"107o 01' 47"E-48-83-A-c
thôn Lâm Lang 3DCxã Cam ThủyH. Cam Lộ16o 50' 07"107o 01' 25"E-48-83-A-c
thôn Nhật LệDCxã Cam ThủyH. Cam Lộ16o 49' 34"107o 03' 11"E-48-83-A-c
thôn Tam HiệpDCxã Cam ThủyH. Cam Lộ16o 49' 33"107o 00' 58"E-48-83-A-c
thôn Tân XuânDCxã Cam ThủyH. Cam Lộ16o 50' 59"107o 00' 51"E-48-83-A-c
thôn Thiện ChánhDCxã Cam ThủyH. Cam Lộ16o 51' 07"107o 01' 26"E-48-83-A-c
thôn Thọ XuânDCxã Cam ThủyH. Cam Lộ16o 50' 11"107o 02' 53"E-48-83-A-c
hồ Trúc KinhTVxã Cam ThủyH. Cam Lộ16o 52' 46"107o 03' 22"

E-48-83-A-a

E-48-83-A-c

quốc lộ 9KXxã Cam TuyềnH. Cam Lộ16o 54' 24"107o 11' 13"16o 49' 22"107o 00' 39"E-48-83-A-c
thôn An MỹDCxã Cam TuyềnH. Cam Lộ16o 49' 40"107o 00' 40"E-48-83-A-c
thôn An TháiDCxã Cam TuyềnH. Cam Lộ16o 49' 34"106o 59' 54"E-48-82-B
thôn Ba ThungDCxã Cam TuyềnH. Cam Lộ16o 49' 00"106o 59' 00"E-48-82-B
thôn Bắc BìnhDCxã Cam TuyềnH. Cam Lộ16o 49' 05"106o 59' 39"E-48-82-B
thôn Bản ChùaDCxã Cam TuyềnH. Cam Lộ16o 49' 58"106o 55' 45"E-48-82-B
sông Cam LộTVxã Cam TuyềnH. Cam Lộ16o 50' 23"106o 38' 30"16o 48' 43"106o 57' 04"E-48-82-B
Khe ChùaTVxã Cam TuyềnH. Cam Lộ16o 48' 56"106o 53' 13"16o 49' 47"106o 56' 40"E-48-82-B
xóm Cu ĐinhDCxã Cam TuyềnH. Cam Lộ16o 51' 49"106o 54' 40"E-48-82-B
núi Đá BạcSVxã Cam TuyềnH. Cam Lộ16o 50' 51"106o 57' 51"E-48-82-B
khe Đá BôngTVxã Cam TuyềnH. Cam Lộ16o 50' 33"106o 56' 57"16o 49' 16"106o 58' 07"E-48-82-B
hồ Đá LãTVxã Cam TuyềnH. Cam Lộ16o 50' 28"107o 00' 58"E-48-83-A-c
hồ Đá MàiTVxã Cam TuyềnH. Cam Lộ16o 49' 16"106o 55' 08"E-48-82-B
khe Đá MàiTVxã Cam TuyềnH. Cam Lộ16o 48' 35"106o 53' 56"16o 48' 51"106o 58' 37"E-48-82-B
thôn Đâu Bình 1DCxã Cam TuyềnH. Cam Lộ16o 48' 59"106o 58' 05"E-48-82-B
thôn Đâu Bình 2DCxã Cam TuyềnH. Cam Lộ16o 49' 43"106o 57' 29"E-48-82-B
Sông HiếuTVxã Cam TuyềnH. Cam Lộ16o 48' 43"106o 57' 04"16o 50' 33"107o 07' 27"

E-48-82-B

E-48-83-A-c

đường Hồ Chí MinhKXxã Cam TuyềnH. Cam Lộ17o 03' 06"106o 52' 12"16o 48' 33"107o 00' 17"E-48-83-A-c
núi Hồ KhêSVxã Cam TuyềnH. Cam Lộ16o 51' 19"106o 58' 01"E-48-82-B
núi Ki ƠSVxã Cam TuyềnH. Cam Lộ16o 48' 42"106o 56' 05"E-48-82-B
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Lâm nghiệp Đường 9KXxã Cam TuyềnH. Cam Lộ16o 46' 39"107o 01' 18"E-48-82-B
núi Lèn ĐôiSVxã Cam TuyềnH. Cam Lộ16o 48' 07"106o 50' 03"E-48-82-B
Núi MóSVxã Cam TuyềnH. Cam Lộ16o 48' 08"106o 55' 03"E-48-82-B
Núi MộtSVxã Cam TuyềnH. Cam Lộ16o 46' 52"106o 51' 06"E-48-82-B
Khe MướpTVxã Cam TuyềnH. Cam Lộ16o 52' 48"106o 55' 25"16o 56' 05"106o 56' 42"E-48-82-B
Sông NgânTVxã Cam TuyềnH. Cam Lộ16o 50' 09"106o 51' 23"16o 52' 48"106o 55' 25"E-48-82-B
Công ty cổ phần Nông sản Tân LâmKXxã Cam TuyềnH. Cam Lộ16o 45' 36"106o 56' 52"E-48-82-B
núi Phu LơSVxã Cam TuyềnH. Cam Lộ16o 48' 42"106o 53' 21"E-48-82-B
thôn Tân HiệpDCxã Cam TuyềnH. Cam Lộ16o 48' 58"106o 58' 28"E-48-82-B
thôn Tân HòaDCxã Cam TuyềnH. Cam Lộ16o 49' 07"106o 57' 08"E-48-82-B
hồ Tân KimTVxã Cam TuyềnH. Cam Lộ16o 49' 51"106o 58' 10"E-48-82-B
thôn Tân LậpDCxã Cam TuyềnH. Cam Lộ16o 49' 56"106o 59' 59"E-48-83-A-c
thôn Tân QuangDCxã Cam TuyềnH. Cam Lộ16o 49' 58"106o 56' 25"E-48-82-B
xóm Trảng RộngDCxã Cam TuyềnH. Cam Lộ16o 52' 39"106o 56' 04"E-48-82-B
sông Trịnh HinTVxã Cam TuyềnH. Cam Lộ16o 47' 47"106o 45' 00"16o 47' 26"106o 52' 00"E-48-82-B
núi Trọt MônSVxã Cam TuyềnH. Cam Lộ16o 50' 26"106o 58' 27"E-48-82-B
thôn Xuân MỹDCxã Cam TuyềnH. Cam Lộ16o 49' 44"106o 58' 57"E-48-82-B
khóm 1DCTT. Krông KlangH. Đa Krông16o 41' 10"106o 52' 54"E-48-82-B
khóm 2DCTT. Krông KlangH. Đa Krông16o 41' 24"106o 52' 59"E-48-82-B
quốc lộ 9KXTT. Krông KlangH. Đa Krông16o 49' 09"107o 06' 19"16o 37' 25"106o 35' 15"E-48-82-D
khóm A RồngDCTT. Krông KlangH. Đa Krông16o 42' 32"106o 52' 32"E-48-82-D
sông Ba LòngTVTT. Krông KlangH. Đa Krông16o 41' 02"106o 52' 16"16o 38' 50"107o 04' 08"E-48-82-D
núi Động ToànSVTT. Krông KlangH. Đa Krông16o 43' 08"106o 53' 39"E-48-82-D
khóm Khe XongDCTT. Krông KlangH. Đa Krông16o 42' 02"106o 52' 37"E-48-82-B
khóm Làng CátDCTT. Krông KlangH. Đa Krông16o 41' 13"106o 53' 33"E-48-82-B
Khe MèoTVTT. Krông KlangH. Đa Krông16o 43' 33"106o 52' 45"16o 42' 00"106o 52' 27"E-48-82-D
khe Săn RuôiTVTT. Krông KlangH. Đa Krông16o 43' 35"106o 50' 46"16o 41' 05"106o 53' 05"E-48-82-D
Khe SômTVTT. Krông KlangH. Đa Krông16o 42' 19"106o 50' 43"16o 41' 04"106o 52' 16"E-48-82-D
thôn 4*DCxã A BungH. Đa Krông16o 22' 43"107o 02' 42"E-48-95-A
thôn 5*DCxã A BungH. Đa Krông16o 22' 28"107o 02' 31"E-48-95-A
thôn 6*DCxã A BungH. Đa Krông16o 22' 00"107o 01' 28"E-48-95-A
thôn 7*DCxã A BungH. Đa Krông16o 21' 37"107o 01' 23"E-48-95-A
thôn A Bung*DCxã A BungH. Đa Krông16o 23' 08"107o 02' 59"E-48-95-A
cầu A BungKXxã A BungH. Đa Krông16o 23' 47"107o 04' 06"E-48-95-A
núi A ChêSVxã A BungH. Đa Krông16o 21' 35"107o 04' 14"E-48-95-A
núi Á DoaSVxã A BungH. Đa Krông16o 23' 50"107o 08' 48"E-48-95-A
thôn A LuôngDCxã A BungH. Đa Krông16o 23' 02"107o 03' 12"E-48-95-A
khe A SôốcTVxã A BungH. Đa Krông16o 24' 05"107o 03' 51"16o 23' 44"107o 04' 00"E-48-95-A
suối An ChengTVxã A BungH. Đa Krông16o 19' 19"107o 01' 13"16o 21' 43"107o 00' 52"E-48-95-A
khe Ba LêTVxã A BungH. Đa Krông16o 26' 53"107o 04' 18"16o 30' 23"106o 59' 59"E-48-95-A
núi Ca RôngSVxã A BungH. Đa Krông16o 20' 31"107o 02' 17"E-48-95-A
núi Cay ĐrứtSVxã A BungH. Đa Krông16o 24' 00"107o 06' 53"E-48-95-A
thôn Cu Tài 1DCxã A BungH. Đa Krông16o 22' 46"107o 02' 27"E-48-95-A
thôn Cu Tài 2DCxã A BungH. Đa Krông16o 22' 23"107o 01' 54"E-48-95-A
sông Đa KrôngTVxã A BungH. Đa Krông16o 24' 37"107o 05' 44"16o 41' 02"106o 52' 16"E-48-95-A
đường Hồ Chí Minh nhánh phía TâyKXxã A BungH. Đa Krông16o 39' 33"106o 48' 52"16o 23' 47"107o 06' 01"E-48-95-A
thôn Kê*DCxã A BungH. Đa Krông16o 23' 35"107o 03' 37"E-48-95-A
thôn Kê 1*DCxã A BungH. Đa Krông16o 24' 35"107o 05' 10"E-48-95-A
Thôn KứpDCxã A BungH. Đa Krông16o 23' 49"107o 03' 00"E-48-95-A
thôn La HótDCxã A BungH. Đa Krông16o 21' 37"107o 00' 37"E-48-95-A
suối La HótTVxã A BungH. Đa Krông16o 19' 19"106o 58' 45"16o 21' 45"107o 00' 44"E-48-95-A
núi Lây Xa RiSVxã A BungH. Đa Krông16o 19' 19"107o 01' 47"E-48-95-A
thôn Li Leng*DCxã A BungH. Đa Krông16o 21' 57"107o 04' 43"E-48-95-A
cầu Li LengKXxã A BungH. Đa Krông16o 21' 58"107o 04' 45"E-48-95-A
suối Li LengTVxã A BungH. Đa Krông16o 21' 58"107o 04' 45"16o 22' 34"107o 02' 28"E-48-95-A
Làng NgàDCxã A BungH. Đa Krông16o 21' 18"107o 03' 28"E-48-95-A
suối Pa NgaoTVxã A BungH. Đa Krông16o 23' 25"107o 06' 34"16o 24' 37"107o 05' 44"E-48-95-A
suối Pa Ra ÂyTVxã A BungH. Đa Krông16o 20' 07"107o 03' 40"16o 22' 00"107o 01' 22"E-48-95-A
núi Pa Ra HiẹtSVxã A BungH. Đa Krông16o 21' 55"107o 02' 05"E-48-95-A
suối Pa RộcTVxã A BungH. Đa Krông16o 18' 59"107o 02' 13"16o 21' 29"107o 02' 11"E-48-95-A
núi PlăngSVxã A BungH. Đa Krông16o 27' 00"107o 05' 15"E-48-95-A
cầu Tà RụtKXxã A BungH. Đa Krông16o 23' 51"107o 04' 26"E-48-95-A
suối Tân TưngTVxã A BungH. Đa Krông16o 22' 37"107o 04' 22"16o 23' 11"107o 03' 26"E-48-95-A
Suối TrùTVxã A BungH. Đa Krông16o 26' 37"107o 05' 49"16o 24' 41"107o 05' 21"E-48-95-A
thôn Ty NêDCxã A BungH. Đa Krông16o 22' 44"107o 02' 32"E-48-95-A
thôn A ĐangDCxã A NgoH. Đa Krông16o 22' 29"107o 00' 16"E-48-95-A
thôn A ĐengDCxã A NgoH. Đa Krông16o 22' 00"107o 00' 43"E-48-95-A
thôn A LaDCxã A NgoH. Đa Krông16o 23' 09"106o 59' 44"E-48-94-B
xóm A La RâyDCxã A NgoH. Đa Krông16o 22' 50"106o 59' 54"E-48-95-A
thôn A NgoDCxã A NgoH. Đa Krông16o 23' 28"106o 59' 17"E-48-95-A
thôn A Rông dướiDCxã A NgoH. Đa Krông16o 22' 35"107o 00' 09"E-48-95-A
thôn A Rông trênDCxã A NgoH. Đa Krông16o 21' 56"107o 00' 59"E-48-95-A
cầu A Rông trênKXxã A NgoH. Đa Krông16o 21' 43"107o 00' 50"E-48-95-A
phu A SauSVxã A NgoH. Đa Krông16o 18' 11"106o 58' 04"E-48-94-B
thôn Ăng CôngDCxã A NgoH. Đa Krông16o 23' 15"106o 58' 30"E-48-95-A
suối Ăng CôngTVxã A NgoH. Đa Krông16o 22' 23"106o 56' 39"16o 23' 10"106o 57' 30"E-48-94-B
Cầu BảnKXxã A NgoH. Đa Krông16o 20' 51"106o 59' 08"E-48-95-A
núi Cà NưuSVxã A NgoH. Đa Krông16o 22' 03"106o 58' 12"E-48-94-B
núi Ca VaSVxã A NgoH. Đa Krông16o 23' 06"107o 01' 06"E-48-95-A
Núi ChẻSVxã A NgoH. Đa Krông16o 20' 59"106o 57' 55"E-48-94-B
Cụm Cơ Động 4KXxã A NgoH. Đa Krông16o 22' 13"107o 00' 48"E-48-95-A
sông Đa KrôngTVxã A NgoH. Đa Krông16o 24' 37"107o 05' 44"16o 41' 02"106o 52' 16"E-48-94-B
đường Hồ Chí Minh nhánh phía TâyKXxã A NgoH. Đa Krông16o 39' 33"106o 48' 52"16o 23' 47"107o 06' 01"

E-48-94-B

E-48-95-A

núi Kì SoongSVxã A NgoH. Đa Krông16o 24' 28"106o 57' 50"E-48-94-B
xóm Kỳ ChuôngDCxã A NgoH. Đa Krông16o 23' 30"106o 58' 58"E-48-95-A
thôn Kỳ NeDCxã A NgoH. Đa Krông16o 23' 24"106o 58' 41"E-48-94-B
Trạm kiểm soát Biên phòng Kỳ NeKXxã A NgoH. Đa Krông16o 23' 11"106o 57' 36"E-48-95-A
cầu La HótKXxã A NgoH. Đa Krông16o 21' 49"107o 00' 33"E-48-94-B
suối La HótTVxã A NgoH. Đa Krông16o 19' 19"106o 58' 45"16o 21' 45"107o 00' 44"E-48-94-B
thôn La LayDCxã A NgoH. Đa Krông16o 20' 31"106o 59' 10"E-48-95-A
Cửa khẩu La LayKXxã A NgoH. Đa Krông16o 19' 10"106o 58' 39"E-48-94-B
suối Pa LinhTVxã A NgoH. Đa Krông16o 26' 27"106o 55' 15"16o 23' 35"106o 58' 45"E-48-94-B
suối Pi RàoTVxã A NgoH. Đa Krông16o 23' 28"107o 01' 17"16o 23' 19"106o 59' 47"E-48-95-A
phu A PặtSVxã A VaoH. Đa Krông16o 27' 11"106o 53' 13"E-48-94-B
thôn A SauDCxã A VaoH. Đa Krông16o 26' 51"106o 54' 36"E-48-94-B
núi A TăngSVxã A VaoH. Đa Krông16o 23' 35"106o 54' 21"E-48-94-B
thôn A VaoDCxã A VaoH. Đa Krông16o 23' 31"106o 56' 35"E-48-94-B
suối Ăm BăngTVxã A VaoH. Đa Krông16o 26' 40"106o 52' 47"16o 23' 35"106o 56' 49"E-48-94-B
suối Ăng CôngTVxã A VaoH. Đa Krông16o 22' 23"106o 56' 39"16o 23' 10"106o 57' 30"E-48-94-B
Núi CọSVxã A VaoH. Đa Krông16o 26' 16"106o 53' 13"E-48-94-B
Xóm ĐangDCxã A VaoH. Đa Krông16o 25' 51"106o 53' 12"E-48-94-B
Núi ĐangSVxã A VaoH. Đa Krông16o 25' 09"106o 55' 55"E-48-94-B
núi Kì SoongSVxã A VaoH. Đa Krông16o 24' 28"106o 57' 50"E-48-94-B
bản Kỳ NỏiDCxã A VaoH. Đa Krông16o 27' 21"106o 54' 15"E-48-94-B
bản Pa LinDCxã A VaoH. Đa Krông16o 27' 32"106o 54' 28"E-48-94-B
suối Pa LinTVxã A VaoH. Đa Krông16o 27' 31"106o 54' 50"16o 26' 27"106o 55' 15"E-48-94-B
suối Pa LinhTVxã A VaoH. Đa Krông16o 26' 27"106o 55' 15"16o 23' 35"106o 58' 45"E-48-94-B
núi Pa SưmSVxã A VaoH. Đa Krông16o 25' 06"106o 58' 03"E-48-94-B
Núi PhốSVxã A VaoH. Đa Krông16o 23' 06"106o 56' 01"E-48-94-B
thôn Ro Ró 1DCxã A VaoH. Đa Krông16o 22' 40"106o 56' 22"E-48-94-B
thôn Ro Ró 2DCxã A VaoH. Đa Krông16o 23' 17"106o 56' 57"E-48-94-B
thôn Tân Đi 1DCxã A VaoH. Đa Krông16o 24' 23"106o 56' 53"E-48-94-B
thôn Tân Đi 2DCxã A VaoH. Đa Krông16o 23' 56"106o 55' 39"E-48-94-B
thôn Tân Đi 3DCxã A VaoH. Đa Krông16o 24' 59"106o 57' 00"E-48-94-B
sông Ái TửTVxã Ba LòngH. Đa Krông16o 40' 14"107o 01' 23"16o 48' 11"107o 08' 26"

E-48-83-A-d

E-48-83-C

Trạm kiểm lâm Ba LòngKXxã Ba LòngH. Đa Krông16o 38' 15"107o 03' 00"E-48-83-C
khe Ba LòngTVxã Ba LòngH. Đa Krông16o 37' 19"107o 02' 29"16o 38' 13"107o 02' 48"E-48-83-C
sông Ba LòngTVxã Ba LòngH. Đa Krông16o 41' 02"106o 52' 16"16o 38' 50"107o 04' 08"

E-48-82-D

E-48-83-C

Xóm BơngDCxã Ba LòngH. Đa Krông16o 38' 34"107o 04' 02"E-48-83-C
thôn Cây ChanhDCxã Ba LòngH. Đa Krông16o 38' 27"106o 59' 42"E-48-83-C
núi Đá BànSVxã Ba LòngH. Đa Krông16o 37' 23"106o 58' 34"E-48-82-D
thôn Đá NổiDCxã Ba LòngH. Đa Krông16o 38' 19"107o 01' 00"E-48-83-C
Khe ĐâuTVxã Ba LòngH. Đa Krông16o 37' 15"107o 01' 04"16o 38' 27"107o 01' 12"E-48-83-C
thôn Hà VụngDCxã Ba LòngH. Đa Krông16o 38' 12"107o 00' 35"E-48-83-C
xóm Hải QuyDCxã Ba LòngH. Đa Krông16o 37' 53"107o 02' 37"E-48-83-C
thôn Khe CauDCxã Ba LòngH. Đa Krông16o 38' 55"106o 58' 28"E-48-82-D
thôn Lương HạDCxã Ba LòngH. Đa Krông16o 38' 17"107o 00' 04"E-48-83-C
thôn Mai SơnDCxã Ba LòngH. Đa Krông16o 38' 42"106o 59' 22"E-48-83-C
thôn Tân TràDCxã Ba LòngH. Đa Krông16o 37' 42"107o 01' 53"E-48-83-C
sông Thạch HãnTVxã Ba LòngH. Đa Krông16o 38' 50"107o 04' 08"16o 54' 36"107o 11' 49"

E-48-82-D

E-48-83-C

thôn Thạch XáDCxã Ba LòngH. Đa Krông16o 38' 07"107o 01' 20"E-48-83-C
khe Thụ LụTVxã Ba LòngH. Đa Krông16o 36' 30"107o 00' 08"16o 38' 23"107o 00' 47"E-48-83-C
thôn Vạn Đá NổiDCxã Ba LòngH. Đa Krông16o 38' 22"107o 01' 02"E-48-82-D
thôn Văn VậnDCxã Ba LòngH. Đa Krông16o 37' 55"107o 01' 42"E-48-83-C
Rào VịnhTVxã Ba LòngH. Đa Krông16o 43' 45"106o 53' 56"16o 43' 55"106o 59' 40"E-48-82-D
Khe VòTVxã Ba LòngH. Đa Krông16o 37' 29"107o 00' 00"16o 38' 31"107o 00' 26"E-48-83-C
đường tỉnh 587KXxã Ba NangH. Đa Krông16o 37' 39"106o 44' 07"16o 34' 33"106o 50' 14"

E-48-82-C

E-48-82-D

Đồn Biên phòng 621KXxã Ba NangH. Đa Krông16o 34' 38"106o 49' 28"E-48-82-D
thôn A LaDCxã Ba NangH. Đa Krông16o 35' 44"106o 52' 16"E-48-82-D
thôn Ba NangDCxã Ba NangH. Đa Krông16o 35' 14"106o 51' 32"E-48-82-D
Bản BùDCxã Ba NangH. Đa Krông16o 31' 45"106o 53' 17"

E-48-83-A-d

E-48-83-C

núi Co PátSVxã Ba NangH. Đa Krông16o 33' 00"106o 49' 44"E-48-82-D
Thôn CócDCxã Ba NangH. Đa Krông16o 33' 28"106o 50' 36"E-48-82-D
Suối CócTVxã Ba NangH. Đa Krông16o 33' 10"106o 50' 11"16o 34' 08"106o 50' 38"E-48-82-D
thôn Đá BănDCxã Ba NangH. Đa Krông16o 34' 33"106o 49' 40"E-48-82-D
bản Đá ĐỏDCxã Ba NangH. Đa Krông16o 36' 02"106o 52' 13"E-48-82-D
sông Đa KrôngTVxã Ba NangH. Đa Krông16o 24' 37"107o 05' 44"16o 41' 02"106o 52' 16"E-48-82-D
núi Giang GióSVxã Ba NangH. Đa Krông16o 32' 08"106o 54' 52"E-48-82-D
Bản HồDCxã Ba NangH. Đa Krông16o 32' 01"106o 53' 32"

E-48-82-D

E-48-83-C

suối Nà TắpTVxã Ba NangH. Đa Krông16o 34' 08"106o 50' 38"16o 35' 11"106o 51' 47"E-48-82-D
suối Rơ LâyTVxã Ba NangH. Đa Krông16o 35' 11"106o 51' 47"16o 35' 44"106o 52' 23"E-48-82-D
thôn Tà MênDCxã Ba NangH. Đa Krông16o 32' 30"106o 53' 04"

E-48-82-D

E-48-83-C

suối Tà MênTVxã Ba NangH. Đa Krông16o 33' 17"106o 53' 37"16o 32' 52"106o 52' 44"E-48-82-D
thôn Ta RẹcDCxã Ba NangH. Đa Krông16o 35' 02"106o 51' 49"E-48-82-D
Thôn TrầmDCxã Ba NangH. Đa Krông16o 33' 17"106o 51' 31"

E-48-82-D

E-48-83-C

quốc lộ 9KXxã Đa KrôngH. Đa Krông16o 49' 09"107o 06' 19"16o 37' 25"106o 35' 15"E-48-82-D
thôn Ba NgàoDCxã Đa KrôngH. Đa Krông16o 40' 22"106o 51' 14"E-48-82-D
khe Ba NgàoTVxã Đa KrôngH. Đa Krông16o 41' 17"106o 50' 14"16o 40' 07"106o 50' 50"E-48-82-D
thôn Ba TầngDCxã Đa KrôngH. Đa Krông16o 38' 32"106o 50' 31"E-48-82-D
khe Ca LếTVxã Đa KrôngH. Đa Krông16o 37' 10"106o 49' 19"16o 37' 57"106o 47' 15"E-48-82-D
thôn Chân RòDCxã Đa KrôngH. Đa Krông16o 40' 05"106o 51' 36"E-48-82-D
suối Cu GiôngTVxã Đa KrôngH. Đa Krông16o 35' 33"106o 47' 50"16o 37' 53"106o 46' 46"E-48-82-D
thôn Cu PuaDCxã Đa KrôngH. Đa Krông16o 38' 21"106o 48' 11"E-48-82-D
cầu Đa KrôngKXxã Đa KrôngH. Đa Krông16o 39' 30"106o 48' 53"E-48-82-D
sông Đa KrôngTVxã Đa KrôngH. Đa Krông16o 24' 37"107o 05' 44"16o 41' 02"106o 52' 16"E-48-82-D
khe Động ChèTVxã Đa KrôngH. Đa Krông16o 39' 11"106o 52' 21"16o 40' 46"106o 52' 02"E-48-82-D
đường Hồ Chí Minh nhánh phía TâyKXxã Đa KrôngH. Đa Krông16o 39' 33"106o 48' 52"16o 23' 47"107o 06' 01"E-48-82-D
thôn Khe NgàiDCxã Đa KrôngH. Đa Krông16o 40' 23"106o 52' 15"E-48-82-D
xóm Khe TrọngDCxã Đa KrôngH. Đa Krông16o 39' 50"106o 52' 16"E-48-82-D
Thôn KluDCxã Đa KrôngH. Đa Krông16o 39' 37"106o 48' 57"E-48-82-D
Cầu KluKXxã Đa KrôngH. Đa Krông16o 39' 34"106o 48' 56"E-48-82-D
Khe KluTVxã Đa KrôngH. Đa Krông16o 40' 24"106o 48' 52"16o 39' 33"106o 48' 57"E-48-82-D
thôn Làng CátDCxã Đa KrôngH. Đa Krông16o 38' 12"106o 47' 14"E-48-82-D
xóm Làng Cát TrênDCxã Đa KrôngH. Đa Krông16o 37' 56"106o 46' 42"E-48-82-D
Khe NghiTVxã Đa KrôngH. Đa Krông16o 42' 13"106o 46' 22"16o 39' 15"106o 47' 55"E-48-82-D
cầu Rào QuánKXxã Đa KrôngH. Đa Krông16o 38' 29"106o 47' 17"E-48-82-D
sông Rào QuánTVxã Đa KrôngH. Đa Krông16o 46' 21"106o 39' 47"16o 38' 27"106o 48' 01"E-48-82-D
suối Ta CúnTVxã Đa KrôngH. Đa Krông16o 38' 05"106o 46' 06"16o 37' 53"106o 46' 46"E-48-82-D
thôn Ta LêngDCxã Đa KrôngH. Đa Krông16o 37' 39"106o 51' 33"E-48-82-D
Cầu TruaKXxã Đa KrôngH. Đa Krông16o 39' 11"106o 47' 35"E-48-82-D
Khe TruaTVxã Đa KrôngH. Đa Krông16o 39' 36"106o 46' 41"16o 39' 10"106o 47' 38"E-48-82-D
thôn Vùng KhoDCxã Đa KrôngH. Đa Krông16o 39' 19"106o 47' 36"E-48-82-D
cầu Vùng KhoKXxã Đa KrôngH. Đa Krông16o 39' 23"106o 47' 42"E-48-82-D
thôn Xa LăngDCxã Đa KrôngH. Đa Krông16o 39' 13"106o 49' 00"E-48-82-D
thôn 5DCxã Hải PhúcH. Đa Krông16o 37' 01"107o 02' 17"E-48-83-C
khe Ba GiangTVxã Hải PhúcH. Đa Krông16o 35' 56"107o 05' 02"16o 37' 19"107o 02' 29"E-48-83-C
khe Ba LòngTVxã Hải PhúcH. Đa Krông16o 37' 19"107o 02' 29"16o 38' 13"107o 02' 48"E-48-83-C
Khe ĐâuTVxã Hải PhúcH. Đa Krông16o 37' 15"107o 01' 04"16o 38' 27"107o 01' 12"E-48-83-C
khe Giếng GiếngTVxã Hải PhúcH. Đa Krông16o 37' 23"107o 01' 33"16o 37' 54"107o 02' 12"E-48-83-C
Lâm trường Hải LâmKXxã Hải PhúcH. Đa Krông16o 35' 30"107o 03' 53"E-48-83-C
Sông NhùngTVxã Hải PhúcH. Đa Krông16o 33' 49"107o 05' 32"16o 45' 51"107o 13' 27"E-48-83-C
thôn Tà LangDCxã Hải PhúcH. Đa Krông16o 37' 53"107o 00' 57"E-48-83-C
khe Thụ LụTVxã Hải PhúcH. Đa Krông16o 36' 30"107o 00' 08"16o 38' 23"107o 00' 47"E-48-83-C
thôn Văn VậnDCxã Hải PhúcH. Đa Krông16o 37' 50"107o 02' 42"E-48-83-C
thôn 37DCxã Húc NghiH. Đa Krông16o 30' 20"106o 59' 08"E-48-94-B
cầu A ChoKXxã Húc NghiH. Đa Krông16o 30' 22"106o 58' 54"E-48-82-D
khe A ChoTVxã Húc NghiH. Đa Krông16o 28' 26"107o 07' 14"16o 30' 24"106o 58' 52"

E-48-95-A

E-48-82-D

núi A SiếpSVxã Húc NghiH. Đa Krông16o 30' 19"107o 05' 36"

E-48-83-C

E-48-95-A

khe Ba LêTVxã Húc NghiH. Đa Krông16o 26' 53"107o 04' 18"16o 30' 23"106o 59' 59"

E-48-95-A

E-48-82-D

núi Ca CútSVxã Húc NghiH. Đa Krông16o 27' 04"107o 07' 39"E-48-95-A
sông Đa KrôngTVxã Húc NghiH. Đa Krông16o 24' 37"107o 05' 44"16o 41' 02"106o 52' 16"E-48-94-B
đường Hồ Chí Minh nhánh phía TâyKXxã Húc NghiH. Đa Krông16o 39' 33"106o 48' 52"16o 23' 47"107o 06' 01"

E-48-82-D

E-48-94-B

thôn Húc NghiDCxã Húc NghiH. Đa Krông16o 31' 08"106o 58' 53"E-48-82-D
Thôn KứpDCxã Húc NghiH. Đa Krông16o 27' 49"107o 01' 48"E-48-94-B
khe La SamTVxã Húc NghiH. Đa Krông16o 27' 00"107o 02' 24"16o 30' 02"107o 00' 28"

E-48-95-A

E-48-83-C

thôn La TóDCxã Húc NghiH. Đa Krông16o 30' 32"106o 59' 56"E-48-82-D
Dốc MiếuSVxã Húc NghiH. Đa Krông16o 31' 19"107o 03' 00"E-48-83-C
núi PlăngSVxã Húc NghiH. Đa Krông16o 27' 00"107o 05' 15"E-48-95-A
Núi PungSVxã Húc NghiH. Đa Krông16o 31' 06"107o 03' 31"E-48-83-C
quốc lộ 9KXxã Hướng HiệpH. Đa Krông16o 49' 09"107o 06' 19"16o 37' 25"106o 35' 15"

E-48-82-B

E-48-82-D

khe Ca KươmTVxã Hướng HiệpH. Đa Krông16o 45' 08"106o 51' 17"16o 46' 10"106o 50' 57"E-48-82-B
khe Ca LuTVxã Hướng HiệpH. Đa Krông16o 42' 19"106o 50' 43"16o 41' 04"106o 52' 16"E-48-82-D
sông Cam LộTVxã Hướng HiệpH. Đa Krông16o 50' 23"106o 38' 30"16o 48' 43"106o 57' 05"

E-48-82-A

E-48-82-B

suối Cầu MườiTVxã Hướng HiệpH. Đa Krông16o 45' 01"106o 50' 37"16o 45' 25"106o 51' 14"E-48-82-B
sông Chin HinTVxã Hướng HiệpH. Đa Krông16o 48' 03"106o 43' 52"16o 47' 26"106o 52' 00"

E-48-82-A

E-48-82-B

bản Đá NgồiDCxã Hướng HiệpH. Đa Krông16o 44' 36"106o 46' 19"E-48-82-D
núi Đồng TiênSVxã Hướng HiệpH. Đa Krông16o 48' 31"106o 46' 42"E-48-82-B
khe Giang ToanTVxã Hướng HiệpH. Đa Krông16o 44' 51"106o 46' 53"16o 45' 02"106o 47' 50"

E-48-82-B

E-48-82-D

thôn Hà BạcDCxã Hướng HiệpH. Đa Krông16o 46' 14"106o 50' 45"E-48-82-B
Khe HiênTVxã Hướng HiệpH. Đa Krông16o 48' 09"106o 46' 40"16o 46' 36"106o 50' 07"E-48-82-B
thôn Khe HiênDCxã Hướng HiệpH. Đa Krông16o 47' 02"106o 49' 04"E-48-82-B
thôn Khe VanDCxã Hướng HiệpH. Đa Krông16o 46' 02"106o 51' 07"E-48-82-B
thôn KrengDCxã Hướng HiệpH. Đa Krông16o 45' 40"106o 49' 07"E-48-82-D
núi Lèn ĐôiSVxã Hướng HiệpH. Đa Krông16o 48' 07"106o 50' 03"E-48-82-B
núi Lèn MộtSVxã Hướng HiệpH. Đa Krông16o 46' 53"106o 51' 06"E-48-82-B
núi Pa HoSVxã Hướng HiệpH. Đa Krông16o 45' 03"106o 52' 36"E-48-82-B
thôn Pa LoangDCxã Hướng HiệpH. Đa Krông16o 45' 06"106o 48' 24"E-48-82-B
thôn Phú AnDCxã Hướng HiệpH. Đa Krông16o 43' 20"106o 51' 44"E-48-82-D
thôn Ra LuDCxã Hướng HiệpH. Đa Krông16o 44' 54"106o 51' 10"E-48-82-D
suối Ra NghiTVxã Hướng HiệpH. Đa Krông16o 42' 45"106o 48' 22"16o 46' 15"106o 50' 56"

E-48-82-B

E-48-82-D

Thôn RuộngDCxã Hướng HiệpH. Đa Krông16o 44' 45"106o 51' 02"E-48-82-D
thôn Sa RúcDCxã Hướng HiệpH. Đa Krông16o 43' 48"106o 51' 31"E-48-82-B
thôn Sa ViDCxã Hướng HiệpH. Đa Krông16o 44' 14"106o 51' 11"E-48-82-B
khe Săn RuôiTVxã Hướng HiệpH. Đa Krông16o 43' 35"106o 50' 46"16o 41' 05"106o 53' 05"E-48-82-D
khe Ta BungTVxã Hướng HiệpH. Đa Krông16o 42' 07"106o 49' 57"16o 45' 01"106o 50' 37"E-48-82-D
núi Tong BongSVxã Hướng HiệpH. Đa Krông16o 45' 48"106o 46' 11"

E-48-82-A

E-48-82-B

sông Ba LòngTVxã Mò ÓH. Đa Krông16o 41' 02"106o 52' 16"16o 38' 50"107o 04' 08"E-48-82-D
thôn Ba RầuDCxã Mò ÓH. Đa Krông16o 39' 58"106o 55' 01"E-48-82-D
Núi ChèSVxã Mò ÓH. Đa Krông16o 39' 20"106o 54' 00"E-48-82-D
thôn Khe LặnDCxã Mò ÓH. Đa Krông16o 40' 44"106o 54' 22"E-48-82-D
thôn Khe LuồiDCxã Mò ÓH. Đa Krông16o 40' 44"106o 53' 23"E-48-82-D
Suối LuồiTVxã Mò ÓH. Đa Krông16o 39' 01"106o 53' 52"16o 40' 26"106o 53' 56"E-48-82-D
suối Ồ ỒTVxã Mò ÓH. Đa Krông16o 40' 18"106o 55' 46"16o 39' 54"106o 55' 43"E-48-82-D
thôn Phú ThànhDCxã Mò ÓH. Đa Krông16o 40' 40"106o 54' 06"E-48-82-D
thôn Phú ThiềngDCxã Mò ÓH. Đa Krông16o 41' 04"106o 53' 59"E-48-82-D
dãy Trường SơnSVxã Mò ÓH. Đa Krông16o 28' 51"106o 54' 56"E-48-82-D
Ban quản lý Rừng phòng hộ Hướng Hóa/Đa KrôngKXxã Mò ÓH. Đa Krông16o 39' 16"106o 54' 28"E-48-82-D
thôn A ĐuDCxã Tà LongH. Đa Krông16o 30' 40"106o 56' 05"E-48-82-D
phu A HoSVxã Tà LongH. Đa Krông16o 28' 45"106o 52' 39"E-48-94-B
bản A LôDCxã Tà LongH. Đa Krông16o 30' 29"106o 54' 37"E-48-82-D
thôn Ba NgàyDCxã Tà LongH. Đa Krông16o 30' 27"106o 55' 16"E-48-82-D
suối Ba NgàyTVxã Tà LongH. Đa Krông16o 31' 59"106o 54' 39"16o 30' 38"106o 56' 47"E-48-82-D
suối Cà RuôngTVxã Tà LongH. Đa Krông16o 28' 55"106o 54' 37"16o 30' 52"106o 57' 29"E-48-94-B
bản Cài ChangDCxã Tà LongH. Đa Krông16o 30' 09"106o 55' 00"E-48-82-D
Thôn ChaiDCxã Tà LongH. Đa Krông16o 33' 35"106o 54' 44"E-48-82-D
Núi CheSVxã Tà LongH. Đa Krông16o 36' 30"106o 56' 44"E-48-82-D
Suối ChengTVxã Tà LongH. Đa Krông16o 29' 48"106o 53' 14"16o 30' 20"106o 55' 14"E-48-94-B
núi Co A PátSVxã Tà LongH. Đa Krông16o 30' 44"106o 53' 20"E-48-82-D
núi Da BanSVxã Tà LongH. Đa Krông16o 34' 38"107o 00' 11"E-48-83-C
sông Đa KrôngTVxã Tà LongH. Đa Krông16o 24' 37"107o 05' 44"16o 41' 02"106o 52' 16"E-48-82-D
núi Đông ĐếchSVxã Tà LongH. Đa Krông16o 29' 22"106o 52' 55"E-48-94-B
núi Giang GióSVxã Tà LongH. Đa Krông16o 32' 08"106o 54' 52"E-48-82-D
đường Hồ Chí Minh nhánh phía TâyKXxã Tà LongH. Đa Krông16o 39' 33"106o 48' 52"16o 23' 47"107o 06' 01"E-48-82-D
Thôn KèDCxã Tà LongH. Đa Krông16o 36' 11"106o 54' 11"E-48-82-D
núi KroongSVxã Tà LongH. Đa Krông16o 31' 05"106o 55' 32"E-48-82-D
thôn Ly TônDCxã Tà LongH. Đa Krông16o 31' 58"106o 57' 42"E-48-82-D
Thôn NgượcDCxã Tà LongH. Đa Krông16o 30' 49"106o 54' 46"E-48-82-D
thôn Pa HiDCxã Tà LongH. Đa Krông16o 34' 27"106o 57' 35"E-48-82-D
suối Sa PaTVxã Tà LongH. Đa Krông16o 33' 33"106o 55' 45"16o 32' 04"106o 57' 29"E-48-82-D
thôn Sa TaDCxã Tà LongH. Đa Krông16o 32' 59"106o 56' 05"E-48-82-D
Thôn TaDCxã Tà LongH. Đa Krông16o 31' 12"106o 56' 07"E-48-82-D
Suối TaTVxã Tà LongH. Đa Krông16o 31' 18"106o 55' 46"16o 30' 43"106o 56' 58"E-48-82-D
thôn Tà LaoDCxã Tà LongH. Đa Krông16o 34' 05"106o 59' 37"E-48-82-D
cầu Tà LaoKXxã Tà LongH. Đa Krông16o 34' 27"106o 57' 30"E-48-82-D
núi Tà LaoSVxã Tà LongH. Đa Krông16o 36' 44"106o 57' 36"E-48-82-D
suối Tà LaoTVxã Tà LongH. Đa Krông16o 32' 28"107o 03' 03"16o 34' 23"106o 57' 57"

E-48-82-D

E-48-83-B

Thôn VôiDCxã Tà LongH. Đa Krông16o 35' 38"106o 55' 14"E-48-82-D
thôn A ĐăngDCxã Tà RụtH. Đa Krông16o 25' 19"106o 59' 11"E-48-94-B
thôn A LiêngDCxã Tà RụtH. Đa Krông16o 26' 34"106o 58' 41"E-48-94-B
thôn A PunDCxã Tà RụtH. Đa Krông16o 24' 15"106o 59' 39"E-48-94-B
thôn A VươngDCxã Tà RụtH. Đa Krông16o 26' 41"106o 58' 46"E-48-94-B
thôn Ca HẹpDCxã Tà RụtH. Đa Krông16o 24' 26"106o 59' 42"E-48-94-B
sông Đa KrôngTVxã Tà RụtH. Đa Krông16o 24' 37"107o 05' 44"16o 41' 02"106o 52' 16"E-48-94-B
đường Hồ Chí Minh nhánh phía TâyKXxã Tà RụtH. Đa Krông16o 39' 33"106o 48' 52"16o 23' 47"107o 06' 01"E-48-94-B
núi Kì SoongSVxã Tà RụtH. Đa Krông16o 24' 28"106o 57' 50"E-48-94-B
khe La SamTVxã Tà RụtH. Đa Krông16o 27' 00"107o 02' 24"16o 30' 02"107o 00' 28"

E-48-95-A

E-48-83-C

núi Pa SưmSVxã Tà RụtH. Đa Krông16o 25' 06"106o 58' 03"E-48-94-B
khe Pi RàoTVxã Tà RụtH. Đa Krông16o 23' 28"107o 01' 17"16o 23' 19"106o 59' 47"

E-48-94-B

E-48-95-A

Núi SỏiSVxã Tà RụtH. Đa Krông16o 27' 10"107o 01' 14"E-48-95-A
thôn Tà Rụt 1DCxã Tà RụtH. Đa Krông16o 23' 39"106o 59' 05"E-48-94-B
thôn Tà Rụt 2DCxã Tà RụtH. Đa Krông16o 23' 35"106o 59' 02"E-48-94-B
thôn Tà Rụt 3DCxã Tà RụtH. Đa Krông16o 23' 32"106o 59' 28"E-48-94-B
khe U SauTVxã Tà RụtH. Đa Krông16o 24' 43"107o 00' 28"16o 24' 01"106o 59' 21"

E-48-94-B

E-48-95-A

thôn Vực LengDCxã Tà RụtH. Đa Krông16o 25' 33"106o 58' 55"E-48-94-B
sông Ba LòngTVxã Triệu NguyênH. Đa Krông16o 41' 02"106o 52' 16"16o 38' 50"107o 04' 08"E-48-82-D
Núi CheSVxã Triệu NguyênH. Đa Krông16o 36' 30"106o 56' 44"E-48-82-D
Khe KhếTVxã Triệu NguyênH. Đa Krông16o 36' 41"106o 57' 09"16o 38' 46"106o 56' 16"E-48-82-D
khe Làng AnTVxã Triệu NguyênH. Đa Krông16o 37' 01"106o 55' 35"16o 39' 32"106o 56' 17"E-48-82-D
thôn Na NẫmDCxã Triệu NguyênH. Đa Krông16o 39' 31"106o 57' 32"E-48-82-D
Động NgônSVxã Triệu NguyênH. Đa Krông16o 40' 22"106o 56' 55"E-48-82-D
khe Ồ ỒTVxã Triệu NguyênH. Đa Krông16o 40' 18"106o 55' 46"16o 39' 54"106o 55' 43"E-48-82-D
núi Tà LaoSVxã Triệu NguyênH. Đa Krông16o 36' 44"106o 57' 36"E-48-82-D
dãy Trường SơnSVxã Triệu NguyênH. Đa Krông16o 28' 51"106o 54' 56"E-48-82-D
thôn Vạn Na NẫmDCxã Triệu NguyênH. Đa Krông16o 39' 09"106o 57' 22"E-48-82-D
Rào VịnhTVxã Triệu NguyênH. Đa Krông16o 43' 45"106o 53' 56"16o 43' 55"106o 59' 40"E-48-82-D
thôn Xuân LâmDCxã Triệu NguyênH. Đa Krông16o 39' 38"106o 56' 54"E-48-82-D
khu phố 1DCTT. Cửa ViệtH. Gio Linh16o 53' 48"107o 10' 03"E-48-83-A-b
khu phố 2DCTT. Cửa ViệtH. Gio Linh16o 54' 02"107o 10' 20"E-48-83-A-b
khu phố 3DCTT. Cửa ViệtH. Gio Linh16o 54' 12"107o 10' 26"E-48-83-A-b
khu phố 4DCTT. Cửa ViệtH. Gio Linh16o 54' 17"107o 10' 41"E-48-83-A-b
khu phố 5DCTT. Cửa ViệtH. Gio Linh16o 54' 26"107o 10' 44"E-48-83-A-b
khu phố 6DCTT. Cửa ViệtH. Gio Linh16o 54' 28"107o 11' 04"E-48-83-A-b
khu phố 7DCTT. Cửa ViệtH. Gio Linh16o 54' 51"107o 10' 38"E-48-83-A-b
khu phố 8DCTT. Cửa ViệtH. Gio Linh16o 54' 49"107o 10' 07"E-48-83-A-b
quốc lộ 9KXTT. Cửa ViệtH. Gio Linh16o 54' 24"107o 11' 13"16o 49' 22"107o 00' 39"E-48-83-A-b
Khe CáiTVTT. Cửa ViệtH. Gio Linh16o 54' 13"107o 10' 43"16o 54' 39"107o 10' 26"E-48-83-A-b
Cảng vụ Cửa ViệtKXTT. Cửa ViệtH. Gio Linh16o 54' 19"107o 11' 16"E-48-83-A-b
sông Thạch HãnTVTT. Cửa ViệtH. Gio Linh16o 38' 50"107o 04' 08"16o 54' 36"107o 11' 49"E-48-83-A-b
khu phố 1DCTT. Gio LinhH. Gio Linh16o 56' 10"107o 04' 19"E-48-83-A-a
quốc lộ 1AKXTT. Gio LinhH. Gio Linh17o 07' 44"106o 57' 21"16o 36' 19"107o 19' 26"E-48-83-A-a
khu phố 2DCTT. Gio LinhH. Gio Linh16o 55' 55"107o 04' 21"E-48-83-A-a
khu phố 3DCTT. Gio LinhH. Gio Linh16o 56' 09"107o 04' 40"E-48-83-A-a
khu phố 4DCTT. Gio LinhH. Gio Linh16o 55' 42"107o 04' 29"E-48-83-A-a
khu phố 5DCTT. Gio LinhH. Gio Linh16o 55' 33"107o 04' 51"E-48-83-A-a
khu phố 6DCTT. Gio LinhH. Gio Linh16o 55' 35"107o 05' 28"E-48-83-A-a
khu phố 7DCTT. Gio LinhH. Gio Linh16o 55' 05"107o 04' 49"E-48-83-A-a
khu phố 8DCTT. Gio LinhH. Gio Linh16o 55' 24"107o 04' 55"E-48-83-A-a
khu phố 9DCTT. Gio LinhH. Gio Linh16o 55' 16"107o 04' 55"E-48-83-A-a
khu phố 10DCTT. Gio LinhH. Gio Linh16o 55' 41"107o 04' 48"E-48-83-A-a
khu phố 11DCTT. Gio LinhH. Gio Linh16o 55' 48"107o 04' 49"E-48-83-A-a
đường tỉnh 575AKXTT. Gio LinhH. Gio Linh16o 55' 24"107o 04' 31"16o 53' 23"107o 09' 14"E-48-83-A-a
đường tỉnh 575BKXTT. Gio LinhH. Gio Linh16o 55' 54"107o 04' 23"16o 54' 49"106o 57' 48"E-48-83-A-a
Sông ĐàoTVTT. Gio LinhH. Gio Linh16o 55' 49"107o 04' 56"16o 57' 35"107o 05' 03"E-48-83-A-a
kênh chính Hà ThượngTVTT. Gio LinhH. Gio Linh16o 54' 37"107o 03' 06"16o 55' 44"107o 05' 19"E-48-83-A-a
đường tỉnh 576KXxã Gio AnH. Gio Linh16o 53' 25"107o 00' 37"16o 58' 57"107o 03' 23"E-48-83-A-a
đường tỉnh 575BKXxã Gio AnH. Gio Linh16o 55' 54"104o 07' 23"16o 54' 49"106o 57' 48"

E-48-82-B

E-48-83-A-a

thôn An BìnhDCxã Gio AnH. Gio Linh16o 55' 38"106o 59' 53"E-48-82-B
thôn An HướngDCxã Gio AnH. Gio Linh16o 55' 41"106o 58' 53"E-48-82-B
thôn An NhaDCxã Gio AnH. Gio Linh16o 55' 47"106o 59' 21"E-48-82-B
đồi Cồn TiênSVxã Gio AnH. Gio Linh16o 54' 33"106o 58' 51"E-48-82-B
thôn Gia BìnhDCxã Gio AnH. Gio Linh16o 55' 38"107o 00' 16"E-48-83-A-a
hồ Hà ThượngTVxã Gio AnH. Gio Linh16o 55' 01"107o 02' 30"E-48-83-A-a
thôn Hảo SơnDCxã Gio AnH. Gio Linh16o 55' 21"107o 00' 37"E-48-83-A-a
đường Hồ Chí MinhKXxã Gio AnH. Gio Linh17o 03' 06"106o 52' 12"16o 48' 33"107o 00' 17"E-48-83-A-a
hồ Kinh MônTVxã Gio AnH. Gio Linh16o 56' 44"107o 00' 12"E-48-83-A-a
Bàu LécTVxã Gio AnH. Gio Linh16o 55' 45"107o 01' 17"E-48-83-A-a
thôn Long SơnDCxã Gio AnH. Gio Linh16o 55' 36"107o 00' 18"E-48-83-A-a
Khe MướpTVxã Gio AnH. Gio Linh16o 52' 50"106o 55' 20"16o 56' 00"106o 56' 40"E-48-82-B
thôn Tân VănDCxã Gio AnH. Gio Linh16o 55' 28"107o 01' 04"E-48-83-A-a
Nông trường Trường SơnKXxã Gio AnH. Gio Linh16o 55' 12"106o 58' 59"E48-82-B
đường tỉnh 576KXxã Gio BìnhH. Gio Linh16o 53' 25"107o 00' 37"16o 58' 57"107o 03' 23"E-48-83-A-a
đường tỉnh 575BKXxã Gio BìnhH. Gio Linh16o 55' 54"107o 04' 23"16o 54' 49"106o 57' 48"E-48-83-A-a
thôn Bình HảiDCxã Gio BìnhH. Gio Linh16o 56' 37"107o 01' 12"E-48-83-A-a
thôn Bình LongDCxã Gio BìnhH. Gio Linh16o 56' 00"107o 00' 57"E-48-83-A-a
thôn Bình MaiDCxã Gio BìnhH. Gio Linh16o 56' 19"107o 00' 54"E-48-83-A-a
thôn Bình MinhDCxã Gio BìnhH. Gio Linh16o 55' 56"107o 01' 38"E-48-83-A-a
hồ Kinh MônTVxã Gio BìnhH. Gio Linh16o 56' 44"107o 00' 12"E-48-83-A-a
thôn Tân LịchDCxã Gio BìnhH. Gio Linh16o 55' 49"107o 03' 03"E-48-83-A-a
thôn Tiến KimDCxã Gio BìnhH. Gio Linh16o 56' 06"107o 00' 33"E-48-83-A-a
quốc lộ 1AKXxã Gio ChâuH. Gio Linh17o 07' 44"106o 57' 21"16o 36' 19"107o 19' 26"E-48-83-A-a
đường tỉnh 577KXxã Gio ChâuH. Gio Linh16o 54' 14"107o 04' 39"16o 53' 46"106o 59' 20"E-48-83-A-a
đường tỉnh 575BKXxã Gio ChâuH. Gio Linh16o 55' 54"107o 04' 23"16o 54' 49"106o 57' 48"E-48-83-A-a
thôn Bích LaDCxã Gio ChâuH. Gio Linh16o 55' 43"107o 03' 09"E-48-83-A-a
chùa Bình TrungKXxã Gio ChâuH. Gio Linh16o 54' 41"107o 04' 33"E-48-83-A-a
Nông trường Dốc MiếuKXxã Gio ChâuH. Gio Linh16o 55' 59"107o 02' 09"E-48-83-A-a
thôn Hà ThanhDCxã Gio ChâuH. Gio Linh16o 54' 20"107o 04' 33"E-48-83-A-a
ga Hà ThanhKXxã Gio ChâuH. Gio Linh16o 54' 32"107o 04' 32"E-48-83-A-a
thôn Hà ThượngDCxã Gio ChâuH. Gio Linh16o 55' 33"107o 04' 08"E-48-83-A-a
hồ Hà ThượngTVxã Gio ChâuH. Gio Linh16o 55' 01"107o 02' 30"E-48-83-A-a
kênh chính Hà ThượngTVxã Gio ChâuH. Gio Linh16o 54' 37"107o 03' 06"16o 55' 44"107o 05' 19"E-48-83-A-a
thôn Hà TrungDCxã Gio ChâuH. Gio Linh16o 54' 54"107o 04' 07"E-48-83-A-a
thôn Diêm HàDCxã Gio HảiH. Gio Linh16o 56' 23"107o 09' 28"E-48-83-A-b
thôn Diêm Hà HạDCxã Gio HảiH. Gio Linh16o 55' 34"107o 10' 03"E-48-83-A-b
thôn Diêm Hà ThượngDCxã Gio HảiH. Gio Linh16o 57' 08"107o 08' 53"E-48-83-A-b
thôn Diêm Hà TrungDCxã Gio HảiH. Gio Linh16o 56' 04"107o 09' 37"E-48-83-A-b
thôn Hà Lợi TâyDCxã Gio HàiH. Gio Linh16o 56' 39"107o 09' 09"E-48-83-A-b
thôn Hà Lợi ThượngDCxã Gio HảiH. Gio Linh16o 55' 15"107o 10' 27"E-48-83-A-b
đường tỉnh 577KXxã Gio HòaH. Gio Linh16o 54' 14"107o 04' 39"16o 53' 46"106o 59' 20"E-48-83-A-a
thôn Đại TânDCxã Gio HòaH. Gio Linh16o 54' 26"107o 02' 34"E-48-83-A-a
thôn Đồng HòaDCxã Gio HòaH. Gio Linh16o 54' 17"107o 02' 47"E-48-83-A-a
hồ Hà ThượngTVxã Gio HòaH. Gio Linh16o 55' 01"107o 02' 30"E-48-83-A-a
thôn Nhất HòaDCxã Gio HòaH. Gio Linh16o 54' 19"107o 02' 14"E-48-83-A-a
thôn Tiến HòaDCxã Gio HòaH. Gio Linh16o 54' 28"107o 01' 15"E-48-83-A-a
thôn Trí HòaDCxã Gio HòaH. Gio Linh16o 54' 30"107o 01' 41"E-48-83-A-a
quốc lộ 9KXxã Gio MaiH. Gio Linh16o 54' 24"107o 11' 13"16o 49' 22"107o 00' 39"

E-48-83-A-b

E-48-83-A-d

đường tỉnh 575AKXxã Gio MaiH. Gio Linh16o 55' 24"107o 04' 31"16o 53' 23"107o 09' 14"E-48-83-A-a
sông Cánh HòmTVxã Gio MaiH. Gio Linh16o 52' 40"107o 08' 21"16o 54' 32"107o 07' 27"

E-48-83-A-a

E-48-83-A-b

Bàu ĐôngTVxã Gio MaiH. Gio Linh16o 52' 28"107o 07' 42"

E-48-83-A-b

E-48-83-A-d

Xóm KênhDCxã Gio MaiH. Gio Linh16o 53' 04"107o 08' 23"E-48-83-A-b
thôn Lâm XuânDCxã Gio MaiH. Gio Linh16o 53' 53"107o 07' 49"E-48-83-A-a
thôn Mai ThịDCxã Gio MaiH. Gio Linh16o 52' 50"107o 08' 23"E-48-83-A-b
thôn Mai XáDCxã Gio MaiH. Gio Linh16o 52' 44"107o 07' 52"E-48-83-A-b
kênh N12TVxã Gio MaiH. Gio Linh16o 53' 50"107o 08' 08"16o 53' 03"107o 08' 49"E-48-83-A-b
Xóm SoiDCxã Gio MaiH. Gio Linh16o 52' 08"107o 08' 03"E-48-83-A-d
sông Thạch HãnTVxã Gio MaiH. Gio Linh16o 38' 50"107o 04' 08"16o 54' 36"107o 11' 49"E-48-83-A-d
kênh Trúc KinhTVxã Gio MaiH. Gio Linh16o 52' 51"107o 03' 43"16o 53' 38"107o 07' 53"

E-48-83-A-b

E-48-83-A-c

đường tỉnh 575AKXxã Gio MỹH. Gio Linh16o 55' 24"107o 04' 31"16o 53' 23"107o 09' 14"E-48-83-A-a
thôn An MỹDCxã Gio MỹH. Gio Linh16o 57' 12"107o 06' 39"E-48-83-A-a
thôn Cẩm PhổDCxã Gio MỹH. Gio Linh16o 57' 56"107o 06' 19"E-48-83-A-a
sông Cánh HòmTVxã Gio MỹH. Gio Linh16o 56' 43"107o 06' 13"16o 58' 59"107o 04' 56"E-48-83-A-a
Sông ĐàoTVxã Gio MỹH. Gio Linh16o 55' 49"107o 04' 56"16o 57' 35"107o 05' 03"E-48-83-A-a
Hồ HoiTVxã Gio MỹH. Gio Linh16o 58' 27"107o 06' 06"E-48-83-A-a
thôn Lại AnDCxã Gio MỹH. Gio Linh16o 55' 45"107o 06' 10"E-48-83-A-a
thôn Nhĩ ThượngDCxã Gio MỹH. Gio Linh16o 56' 29"107o 07' 03"E-48-83-A-a
thôn Phước ThịDCxã Gio MỹH. Gio Linh16o 56' 15"107o 05' 56"E-48-83-A-a
Khe RoọngTVxã Gio MỹH. Gio Linh16o 58' 30"107o 07' 02"16o 58' 37"107o 07' 52"

E-48-83-A-a

E-48-83-A-b

thôn Thủy KhêDCxã Gio MỹH. Gio Linh16o 58' 46"107o 05' 40"E-48-83-A-a
quốc lộ 1AKXxã Gio PhongH. Gio Linh17o 07' 44"106o 57' 21"16o 36' 19"107o 19' 26"E-48-83-A-a
đường tỉnh 575BKXxã Gio PhongH. Gio Linh16o 55' 54"107o 04' 23"16o 54' 49"106o 57' 48"E-48-83-A-a
sông Cánh HòmTVxã Gio PhongH. Gio Linh16o 56' 43"107o 06' 13"16o 58' 59"107o 04' 56"E-48-83-A-a
cầu Cao XáKXxã Gio PhongH. Gio Linh16o 57' 41"107o 03' 56"E-48-83-A-a
Sông ĐàoTVxã Gio PhongH. Gio Linh16o 55' 49"107o 04' 56"16o 57' 35"107o 05' 03"E-48-83-A-a
Nông trường Dốc MiếuKXxã Gio PhongH. Gio Linh16o 55' 59"107o 02' 09"E-48-83-A-a
thôn Gia MônDCxã Gio PhongH. Gio Linh16o 57' 07"107o 04' 37"E-48-83-A-a
thôn Lan ĐinhDCxã Gio PhongH. Gio Linh16o 56' 51"107o 05' 01"E-48-83-A-a
thôn Lễ MônDCxã Gio PhongH. Gio Linh16o 56' 46"107o 03' 29"E-48-83-A-a
bàu Lễ MônTVxã Gio PhongH. Gio Linh16o 56' 34"107o 03' 43"E-48-83-A-a
Dốc MiếuSVxã Gio PhongH. Gio Linh16o 56' 28"107o 04' 14"E-48-83-A-a
quốc lộ 1AKXxã Gio QuangH. Gio Linh17o 07' 44"106o 57' 21"16o 36' 19"107o 19' 26"

E-48-83-A-a

E-48-83-A-c

quốc lộ 9KXxã Gio QuangH. Gio Linh16o 54' 24"107o 11' 13"16o 49' 22"107o 00' 39"

E-48-83-A-a

E-48-83-A-c

đường tỉnh 578KXxã Gio QuangH. Gio Linh16o 52' 23"107o 04' 54"16o 53' 13"106o 59' 27"

E-48-83-A-a

E-48-83-A-c

cầu Bến LộiKXxã Gio QuangH. Gio Linh16o 51' 24"107o 06' 22"E-48-83-A-c
thôn Kỳ LâmDCxã Gio QuangH. Gio Linh16o 52' 43"107o 06' 04"E-48-83-A-a
thôn Kỹ TrúcDCxã Gio QuangH. Gio Linh16o 52' 08"107o 06' 30"E-48-83-A-c
kênh N8TVxã Gio QuangH. Gio Linh16o 51' 10"107o 07' 17"16o 52' 05"107o 07' 14"E-48-83-A-c
sông Thạch HãnTVxã Gio QuangH. Gio Linh16o 38' 50"107o 04' 08"16o 54' 36"107o 11' 49"

E-48-83-A-c

E-48-83-A-d

sông Trúc KhêTVxã Gio QuangH. Gio Linh16o 52' 38"107o 03' 47"16o 50' 52"107o 07' 23"

E-48-83-A-a

E-48-83-A-c

kênh Trúc KinhTVxã Gio QuangH. Gio Linh16o 52' 51"107o 03' 43"16o 53' 38"107o 07' 53"

E-48-83-A-a

E-48-83-A-c

thôn Trúc LâmDCxã Gio QuangH. Gio Linh16o 53' 11"107o 04' 43"E-48-83-A-c
thôn Vinh Quang HạDCxã Gio QuangH. Gio Linh16o 52' 12"107o 07' 20"E-48-83-A-a
thôn Vinh Quang ThượngDCxã Gio QuangH. Gio Linh16o 52' 10"107o 06' 59"E-48-83-A-c
Nông trường 74KXxã Gio SơnH. Gio Linh16o 54' 07"107o 00' 00"E-48-83-A-a
đường tỉnh 576KXxã Gio SơnH. Gio Linh16o 53' 25"107o 00' 37"16o 58' 57"107o 03' 23"E-48-83-A-a
đường tỉnh 577KXxã Gio SơnH. Gio Linh16o 54' 14"107o 04' 39"16o 53' 46"106o 59' 20"E-48-83-A-a
đường tỉnh 578KXxã Gio SơnH. Gio Linh16o 52' 23"107o 04' 54"16o 53' 13"106o 59' 27"

E-48-82-B

E-48-83-A-a

thôn An KhêDCxã Gio SơnH. Gio Linh16o 53' 42"106o 59' 31"E-48-82-B
đồi Cồn TiênSVxã Gio SơnH. Gio Linh16o 54' 33"106o 58' 51"E-48-82-B
đường Hồ Chí MinhKXxã Gio SơnH. Gio Linh17o 03' 06"106o 52' 12"16o 48' 33"107o 00' 17"E-48-83-A-a
thôn Lạc SơnDCxã Gio SơnH. Gio Linh16o 54' 10"107o 00' 31"E-48-83-A-a
thôn Nam ĐôngDCxã Gio SơnH. Gio Linh16o 53' 58"107o 00' 22"E-48-83-A-a
thôn Nam TânDCxã Gio SơnH. Gio Linh16o 53' 52"106o 59' 51"E-48-82-B
hồ Phú DụngTVxã Gio SơnH. Gio Linh16o 53' 44"107o 00' 08"E-48-83-A-a
thôn Phú ỐcDCxã Gio SơnH. Gio Linh16o 54' 04"107o 00' 08"E-48-83-A-a
đường tỉnh 575AKXxã Gio ThànhH. Gio Linh16o 55' 24"107o 04' 31"16o 53' 23"107o 09' 14"E-48-83-A-a
sông Cánh HòmTVxã Gio ThànhH. Gio Linh16o 54' 32"107o 07' 27"16o 56' 35"107o 06' 28"E-48-83-A-a
thôn Nhĩ HạDCxã Gio ThànhH. Gio Linh16o 54' 46"107o 08' 15"E-48-83-A-b
thôn Nhĩ TrungDCxã Gio ThànhH. Gio Linh16o 55' 38"107o 07' 38"E-48-83-A-b
thôn Tân MinhDCxã Gio ThànhH. Gio Linh16o 55' 05"107o 06' 27"E-48-83-A-a
quốc lộ 9KXxã Gio ViệtH. Gio Linh16o 54' 24"107o 11' 13"16o 49' 22"107o 00' 39"E-48-83-A-b
đường tỉnh 575AKXxã Gio ViệtH. Gio Linh16o 55' 24"107o 04' 31"16o 53' 23"107o 09' 14"E-48-83-A-b
thôn Hoàng HàDCxã Gio ViệtH. Gio Linh16o 53' 34"107o 09' 11"E-48-83-A-b
thôn Tân XuânDCxã Gio ViệtH. Gio Linh16o 53' 19"107o 09' 32"E-48-83-A-b
sông Thạch HãnTVxã Gio ViệtH. Gio Linh16o 38' 50"107o 04' 08"16o 54' 36"107o 11' 49"E-48-83-A-b
thôn Xuân LộcDCxã Gio ViệtH. Gio Linh16o 53' 33"107o 09' 48"E-48-83-A-b
thôn Xuân NgọcDCxã Gio ViệtH. Gio Linh16o 53' 28"107o 09' 37"E-48-83-A-b
thôn Xuân TiếnDCxã Gio ViệtH. Gio Linh16o 53' 43"107o 09' 44"E-48-83-A-b
đường tỉnh 578KXxã Hải TháiH. Gio Linh16o 52' 23"107o 04' 54"16o 53' 13"106o 59' 27"E-48-82-B
thôn 1BDCxã Hải TháiH. Gio Linh16o 52' 43"106o 59' 13"E-48-82-B
thôn 2ADCxã Hải TháiH. Gio Linh16o 53' 07"106o 58' 27"E-48-82-B
thôn 2BDCxã Hải TháiH. Gio Linh16o 25' 17"106o 58' 56"E-48-82-B
thôn 3ADCxã Hải TháiH. Gio Linh16o 53' 44"106o 57' 27"E-48-82-B
thôn 3BDCxã Hải TháiH. Gio Linh16o 52' 02"106o 59' 21"E-48-82-B
thôn 4BDCxã Hải TháiH. Gio Linh16o 52' 29"106o 58' 34"E-48-82-B
thôn 5BDCxã Hải TháiH. Gio Linh16o 53' 10"106o 58' 53"E-48-82-B
thôn 6BDCxã Hải TháiH. Gio Linh16o 52' 54"106o 58' 48"E-48-82-B
thôn 7BDCxã Hải TháiH. Gio Linh46o 52' 44"106o 58' 16"E-48-82-B
Nông trường Cồn TiênKXxã Hải TháiH. Gio Linh16o 53' 10"106o 59' 01"E-48-82-B
Khe LònTVxã Hải TháiH. Gio Linh16o 52' 09"106o 58' 50"16o 53' 07"107o 01' 22"E-48-82-B
Khe MướpTVxã Hải TháiH. Gio Linh16o 52' 50"106o 55' 20"16o 56' 00"106o 56' 40"E-48-82-B
thôn Phú ÂnDCxã Hải TháiH. Gio Linh16o 53' 09"106o 59' 24"E-48-82-B
Khe TraiTVxã Hải TháiH. Gio Linh16o 52' 27"106o 56' 56"16o 53' 29"106o 57' 07"E-48-82-B
thôn Trảng RộngDCxã Hải TháiH. Gio Linh16o 53' 02"106o 56' 43"E-48-82-B
thôn Trung ÂnDCxã Hải TháiH. Gio Linh16o 53' 17"106o 59' 19"E-48-82-B
thôn Xuân HòaDCxã Hải TháiH. Gio Linh16o 54' 59"106o 57' 39"E-48-82-B
Nông trường 74KXxã Linh HảiH. Gio Linh16o 54' 07"107o 00' 00"

E-48-82-B

E-48-83-A-a

đường tỉnh 576KXxã Linh HảiH. Gio Linh16o 53' 25"107o 00' 37"16o 58' 57"107o 03' 23"E-48-83-A-a
đường tỉnh 577KXxã Linh HảiH. Gio Linh16o 54' 14"107o 04' 39"16o 53' 46"106o 59' 20"E-48-83-A-a
đường tỉnh 578KXxã Linh HảiH. Gio Linh16o 52' 23"107o 04' 54"16o 53' 13"106o 59' 27"

E-48-82-B

E-48-83-A-a

Nông trường Cồn TiênKXxã Linh HảiH. Gio Linh16o 53' 10"106o 59' 01"E-48-82-B
thôn Hải BaDCxã Linh HảiH. Gio Linh16o 53' 07"107o 03' 36"E-48-83-A-a
thôn Hải HòaDCxã Linh HảiH. Gio Linh16o 53' 29"107o 03' 10"E-48-83-A-a
thôn Hải LamDCxã Linh HảiH. Gio Linh16o 53' 52"107o 01' 52"E-48-83-A-a
hồ Hải LamTVxã Linh HảiH. Gio Linh16o 53' 47"107o 01' 56"E-48-83-A-a
thôn Hải QuếDCxã Linh HảiH. Gio Linh16o 53' 20"107o 03' 08"E-48-83-A-a
thôn Hải TânDCxã Linh HảiH. Gio Linh16o 53' 37"107o 02' 42"E-48-83-A-a
hồ Hải TânTVxã Linh HảiH. Gio Linh16o 53' 30"107o 02' 26"E-48-83-A-a
thôn Hải ThiDCxã Linh HảiH. Gio Linh16o 53' 46"107o 02' 56"E-48-83-A-a
Khe LònTVxã Linh HảiH. Gio Linh16o 52' 09"106o 58' 50"16o 53' 07"107o 01' 22"

E-48-82-B

E-48-83-A-a

thôn Thành AnDCxã Linh HảiH. Gio Linh16o 52' 56"106o 59' 52"E-48-82-B
thôn Thiện ĐứcDCxã Linh HảiH. Gio Linh16o 53' 22"107o 00' 46"E-48-83-A-a
thôn Thiện NhânDCxã Linh HảiH. Gio Linh16o 53' 19"107o 00' 33"E-48-83-A-a
thôn Thượng ĐồngDCxã Linh HảiH. Gio Linh16o 53' 38"107o 01' 25"E-48-83-A-a
hồ Trúc KinhTVxã Linh HảiH. Gio Linh16o 52' 46"107o 03' 22"E-48-83-A-a
thôn Xuân ĐôngDCxã Linh HảiH. Gio Linh16o 53' 35"107o 01' 04"E-48-83-A-a
thôn Xuân TâyDCxã Linh HảiH. Gio Linh16o 54' 08"107o 01' 13"E-48-83-A-a
thôn Ba DeDCxã Linh ThượngH. Gio Linh16o 55' 40"106o 57' 48"E-48-82-B
thôn Bãi HàDCxã Linh ThượngH. Gio Linh16o 55' 18"106o 57' 46"E-48-82-B
núi Be LaoSVxã Linh ThượngH. Gio Linh16o 53' 33"106o 53' 14"E-48-82-B
sông Bến HảiTVxã Linh ThượngH. Gio Linh16o 54' 17"106o 52' 51"17o 01' 00"107o 06' 38"E-48-82-B
thôn Bến Mộc 1DCxã Linh ThượngH. Gio Linh16o 55' 34"106o 57' 50"E-48-82-B
thôn Bến Mộc 2DCxã Linh ThượngH. Gio Linh16o 55' 15"106o 57' 39"E-48-82-B
sông Cam LộTVxã Linh ThượngH. Gio Linh16o 50' 23"106o 38' 30"16o 48' 43"106o 57' 04"E-48-82-B
Khe ChùaTVxã Linh ThượngH. Gio Linh16o 48' 56"106o 53' 13"16o 49' 50"106o 56' 40"E-48-82-B
núi Co ChiêngSVxã Linh ThượngH. Gio Linh16o 53' 04"106o 41' 24"E-48-82-A
thôn Cu ĐinhDCxã Linh ThượngH. Gio Linh16o 55' 20"106o 57' 53"E-48-82-B
thôn Đồng DônDCxã Linh ThượngH. Gio Linh16o 56' 36"106o 57' 17"E-48-82-B
thôn Khe MeDCxã Linh ThượngH. Gio Linh16o 53' 37"106o 56' 40"E-48-82-B
Núi KhỉSVxã Linh ThượngH. Gio Linh16o 52' 09"106o 48' 29"E-48-82-B
Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp Đường 9KXxã Linh ThượngH. Gio Linh16o 46' 39"107o 01' 18"E-48-82-B
Khe MướpTVxã Linh ThượngH. Gio Linh16o 52' 50"106o 55' 20"16o 56' 00"106o 56' 40"E-48-82-B
Sông NgânTVxã Linh ThượngH. Gio Linh16o 50' 09"106o 51' 23"16o 52' 48"106o 55' 25"E-48-82-B
Khe NhiTVxã Linh ThượngH. Gio Linh16o 53' 00"106o 50' 24"16o 54' 00"106o 52' 34"E-48-82-B
núi Ông CâySVxã Linh ThượngH. Gio Linh16o 54' 16"106o 51' 53"E-48-82-B
Rào ThanhTVxã Linh ThượngH. Gio Linh16o 54' 03"106o 44' 40"16o 54' 17"106o 52' 51"E-48-82-B
Suối ThúcTVxã Linh ThượngH. Gio Linh16o 52' 46"106o 46' 26"16o 53' 32"106o 47' 40"E-48-82-B
Núi TiêuSVxã Linh ThượngH. Gio Linh16o 50' 17"106o 47' 51"E-48-82-B
suối Tre NaiTVxã Linh ThượngH. Gio Linh16o 51' 51"106o 51' 35"16o 54' 17"106o 52' 51"E-48-82-B
Khe TuaTVxã Linh ThượngH. Gio Linh16o 52' 40"106o 47' 58"16o 53' 19"106o 47' 46"E-48-82-B
thôn Bắc SơnDCxã Trung GiangH. Gio Linh17o 00' 35"107o 06' 32"E-48-71-C-c
sông Bến HảiTVxã Trung GiangH. Gio Linh16o 54' 17"106o 52' 51"17o 01' 00"107o 06' 38"E-48-71-C-c
thôn Cang GiánDCxã Trung GiangH. Gio Linh16o 58' 38"107o 07' 40"E-48-83-A-b
Khe ChùaTVxã Trung GiangH. Gio Linh16o 59' 00"107o 06' 43"16o 59' 38"107o 06' 15"E-48-83-A-a
thôn Hà Lợi TrungDCxã Trung GiangH. Gio Linh16o 57' 56"107o 08' 10"

E-48-83-A-a

E-48-83-A-b

thôn Nam SơnDCxã Trung GiangH. Gio Linh17o 00' 05"107o 06' 29"E-48-71-C-c
Khe RoọngTVxã Trung GiangH. Gio Linh16o 58' 30"107o 07' 02"16o 58' 37"107o 07' 52"

E-48-83-A-a

E-48-83-A-b

thôn Thủy BạnDCxã Trung GiangH. Gio Linh16o 59' 49"107o 06' 28"E-48-83-A-a
quốc lộ 1AKXxã Trung HảiH. Gio Linh17o 07' 44"106o 57' 21"16o 36' 19"107o 19' 26"E-48-83-A-a
thôn Bách LộcDCxã Trung HảiH. Gio Linh16o 59' 24"107o 05' 03"E-48-83-A-a
sông Bến HảiTVxã Trung HảiH. Gio Linh16o 54' 17"106o 52' 51"17o 01' 00"107o 06' 38"

E-48-71-C-c

E-48-83-A-a

sông Cánh HòmTVxã Trung HảiH. Gio Linh16o 58' 59"107o 04' 56"16o 59' 22"107o 06' 10"E-48-83-A-a
thôn Cao XáDCxã Trung HảiH. Gio Linh16o 58' 07"107o 04' 08"E-48-71-C-c
Khe ChùaTVxã Trung HảiH. Gio Linh16o 59' 00"107o 06' 43"16o 59' 38"107o 06' 15"E-48-83-A-a
thôn Hải ChửDCxã Trung HảiH. Gio Linh16o 59' 29"107o 04' 14"E-48-83-A-a
cầu Hiền LươngKXxã Trung HảiH. Gio Linh17o 00' 18"107o 02' 59"E-48-71-C-c
thôn Xuân HòaDCxã Trung HảiH. Gio Linh17o 00' 26"107o 03' 15"E-48-83-A-a
thôn Xuân LongDCxã Trung HảiH. Gio Linh16o 59' 50"107o 04' 21"E-48-83-A-a
thôn Xuân MỵDCxã Trung HảiH. Gio Linh16o 59' 29"107o 05' 52"E-48-83-A-a
quốc lộ 1AKXxã Trung SơnH. Gio Linh17o 07' 44"106o 57' 21"16o 36' 19"107o 19' 26"E-48-83-A-a
đường tỉnh 576KXxã Trung SơnH. Gio Linh16o 53' 25"107o 00' 37"16o 58' 57"107o 03' 23"E-48-83-A-a
thôn An XáDCxã Trung SơnH. Gio Linh16o 57' 32"107o 02' 33"E-48-83-A-a
sông Bến HảiTVxã Trung SơnH. Gio Linh16o 54' 17"106o 52' 51"17o 01' 00"107o 06' 38"

E-48-82-B

E-48-83-A-a

thôn Đồng ThịDCxã Trung SơnH. Gio Linh16o 56' 46"107o 01' 49"E-48-83-A-a
thôn Giang Xuân HảiDCxã Trung SơnH. Gio Linh16o 58' 31"107o 01' 13"E-48-83-A-a
khe Hói CụTVxã Trung SơnH. Gio Linh16o 57' 39"106o 58' 58"16o 58' 38"106o 59' 54"E-48-82-B
thôn Kinh MônDCxã Trung SơnH. Gio Linh16o 57' 47"107o 01' 51"E-48-83-A-a
hồ Kinh MônTVxã Trung SơnH. Gio Linh16o 56' 44"107o 00' 12"

E-48-82-B

E-48-83-A-a

thôn Kinh ThịDCxã Trung SơnH. Gio Linh16o 58' 28"107o 02' 35"E-48-83-A-a
thôn Võ XáDCxã Trung SơnH. Gio Linh16o 58' 50"107o 03' 14"E-48-83-A-a
sông Bến HảiTVxã Vĩnh TrườngH. Gio Linh16o 54' 17"106o 52' 51"17o 01' 00"107o 06' 38"E-48-82-B
thôn Gia VoòngDCxã Vĩnh TrườngH. Gio Linh16o 57' 14"106o 56' 53"E-48-82-B
Khe MướpTVxã Vĩnh TrườngH. Gio Linh16o 52' 50"106o 55' 20"16o 56' 00"106o 56' 40"E-48-82-B
Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường SơnKXxã Vĩnh TrườngH. Gio Linh16o 57' 33"106o 57' 10"E-48-82-B
thôn Trường ThànhDCxã Vĩnh TrườngH. Gio Linh16o 57' 21"106o 57' 01"E-48-82-B
thôn Xóm BàuDCxã Vĩnh TrườngH. Gio Linh16o 56' 56"106o 57' 14"E-48-82-B
thôn Xóm CồnDCxã Vĩnh TrườngH. Gio Linh16o 57' 10"106o 57' 01"E-48-82-B
thôn Xóm TreDCxã Vĩnh TrườngH. Gio Linh16o 57' 06"106o 57' 12"E-48-82-B
khóm 1DCTT. Hải LăngH. Hải Lăng16o 42' 11"107o 15' 10"E-48-83-D-a
quốc lộ 1AKXTT. Hải LăngH. Hải Lăng17o 07' 44"106o 57' 21"16o 36' 19"107o 19' 26"

E-48-83-C

E-48-83-D-a

khóm 2DCTT. Hải LăngH. Hải Lăng16o 42' 05"107o 15' 03"E-48-83-D-a
khóm 3DCTT. Hải LăngH. Hải Lăng16o 41' 48"107o 14' 48"E-48-83-C
khóm 4DCTT. Hải LăngH. Hải Lăng16o 41' 40"107o 14' 25"E-48-83-C
khóm 5DCTT. Hải LăngH. Hải Lăng16o 41' 26"107o 14' 39"E-48-83-C
khóm 6DCTT. Hải LăngH. Hải Lăng16o 41' 11"107o 14' 58"E-48-83-D-a
đường tỉnh 582KXTT. Hải LăngH. Hải Lăng16o 41' 29"107o 14' 30"16o 46' 54"107o 19' 59"

E-48-83-C

E-48-83-D-a

ga Diên SanhKXTT. Hải LăngH. Hải Lăng16o 41' 09"107o 14' 53"E-48-83-C
Sông NhùngTVTT. Hải LăngH. Hải Lăng16o 33' 49"107o 05' 32"16o 45' 51"107o 13' 27"E-48-83-C
đường tỉnh 582KXxã Hải AnH. Hải Lăng16o 41' 29"107o 14' 30"16o 46' 54"107o 19' 59"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

đường tỉnh 583KXxã Hải AnH. Hải Lăng16o 46' 20"107o 15' 41"16o 47' 58"107o 18' 13"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

thôn Đông Tân AnDCxã Hải AnH. Hải Lăng16o 47' 12"107o 19' 15"

E-48-83-B-c

E-48-83-B-d

thôn Mỹ ThủyDCxã Hải AnH. Hải Lăng16o 46' 45"107o 19' 53"

E-48-83-B-c

E-48-83-B-d

Đồn Biên phòng Mỹ ThủyKXxã Hải AnH. Hải Lăng16o 46' 49"107o 19' 40"

E-48-83-B-c

E-48-83-B-d

thôn Tây Tân AnDCxã Hải AnH. Hải Lăng16o 47' 30"107o 18' 54"

E-48-83-B-c

E-48-83-B-d

thôn Thuận ĐầuDCxã Hải AnH. Hải Lăng16o 47' 53"107o 18' 20"

E-48-83-B-c

E-48-83-B-d

đường tỉnh 581KXxã Hải BaH. Hải Lăng16o 44' 28"107o 12' 22"16o 42' 26"107o 21' 32"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

đường tỉnh 583KXxã Hải BaH. Hải Lăng16o 46' 20"107o 15' 41"16o 47' 58"107o 18' 13"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

thôn Ba DuDCxã Hải BaH. Hải Lăng16o 45' 43"107o 17' 21"

E-48-83-B-c

E-48-83-B-d

thôn Cổ LuỹDCxã Hải BaH. Hải Lăng16o 45' 26"107o 17' 36"

E-48-83-B-c

E-48-83-B-d

thôn Đa NghiDCxã Hải BaH. Hải Lăng16o 45' 02"107o 18' 06"

E-48-83-B-c

E-48-83-B-d

kênh N6TVxã Hải BaH. Hải Lăng16o 46' 33"107o 15' 52"16o 42' 48"107o 20' 59"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

thôn Phú HảiDCxã Hải BaH. Hải Lăng16o 46' 33"107o 15' 56"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

thôn Phương LangDCxã Hải BaH. Hải Lăng16o 46' 06"107o 16' 40"

E-48-83-B-c

E-48-83-B-d

thôn Tân LậpDCxã Hải BaH. Hải Lăng16o 36' 12"107o 19' 39"

E-48-83-B-c

E-48-83-B-d

sông Vĩnh ĐịnhTVxã Hải BaH. Hải Lăng16o 41' 58"107o 21' 05"16o 51' 56"107o 09' 06"E-48-83-D-a
quốc lộ 1AKXxã Hải ChánhH. Hải Lăng17o 07' 44"106o 57' 21"16o 36' 19"107o 19' 26"

E-48-83-D-a

E-48-83-D-c

quốc lộ 49BKXxã Hải ChánhH. Hải Lăng16o 37' 56"107o 18' 09"16o 39' 27"107o 19' 20"E-48-83-D-a
thôn Câu NhiDCxã Hải ChánhH. Hải Lăng16o 35' 58"107o 18' 58"E-48-83-D-c
sông Câu NhiTVxã Hải ChánhH. Hải Lăng16o 34' 23"107o 15' 19"16o 37' 24"107o 18' 44"

E-48-83-C

E-48-83-D-c

núi Hố LầySVxã Hải ChánhH. Hải Lăng16o 35' 18"107o 17' 01"E-48-83-D-c
thôn Hội KỳDCxã Hải ChánhH. Hải Lăng16o 38' 01"107o 18' 35"E-48-83-D-a
hồ Khe ChanhTVxã Hải ChánhH. Hải Lăng16o 34' 57"107o 17' 34"E-48-83-D-c
thôn Lương SơnDCxã Hải ChánhH. Hải Lăng16o 37' 02"107o 16' 37"E-48-83-D-c
thôn Mỹ ChánhDCxã Hải ChánhH. Hải Lăng16o 38' 06"107o 18' 15"E-48-83-D-a
cầu Mỹ ChánhKXxã Hải ChánhH. Hải Lăng16o 38' 00"107o 18' 03"E-48-83-D-c
ga Mỹ ChánhKXxã Hải ChánhH. Hải Lăng16o 37' 46"107o 18' 12"E-48-83-D-a
cầu Nhi 1KXxã Hải ChánhH. Hải Lăng16o 36' 48"107o 18' 49"E-48-83-D-c
cầu Nhi 2KXxã Hải ChánhH. Hải Lăng16o 36' 43"107o 18' 54"E-48-83-D-c
sông Ô LâuTVxã Hải ChánhH. Hải Lăng16o 36' 32"107o 19' 37"16o 41' 59"107o 21' 23"

E-48-83-D-a

E-48-83-D-c

cầu Phước TíchKXxã Hải ChánhH. Hải Lăng16o 38' 19"107o 18' 20"E-48-83-D-c
thôn Tân HiệpDCxã Hải ChánhH. Hải Lăng16o 36' 57"107o 18' 49"E-48-83-D-c
thôn Tân LươngDCxã Hải ChánhH. Hải Lăng16o 37' 16"107o 17' 18"E-48-83-D-c
thôn Tân TrưngDCxã Hải ChánhH. Hải Lăng16o 36' 25"107o 18' 11"E-48-83-D-c
sông Thác MaTVxã Hải ChánhH. Hải Lăng16o 34' 54"107o 13' 49"16o 38' 30"107o 18' 17"

E-48-83-C

E-48-83-D-c

thôn Văn PhongDCxã Hải ChánhH. Hải Lăng16o 36' 54"107o 19' 13"E-48-83-D-c
thôn Vực KèDCxã Hải ChánhH. Hải Lăng16o 37' 27"107o 17' 29"E-48-83-D-c
thôn Xuân LộcDCxã Hải ChánhH. Hải Lăng16o 37' 35"107o 17' 46"E-48-83-D-a
đường tỉnh 581KXxã Hải DươngH. Hải Lăng16o 44' 28"107o 12' 22"16o 42' 26"107o 21' 32"E-48-83-D-a
thôn An NhơnDCxã Hải DươngH. Hải Lăng16o 43' 07"107o 20' 56"E-48-83-D-a
thôn Diên KhánhDCxã Hải DươngH. Hải Lăng16o 43' 49"107o 19' 50"E-48-83-D-a
thôn Đông DươngDCxã Hải DươngH. Hải Lăng16o 43' 32"107o 20' 15"E-48-83-D-a
thôn Kim GiaoDCxã Hải DươngH. Hải Lăng16o 44' 08"107o 19' 24"E-48-83-D-a
Khe LấpTVxã Hải DươngH. Hải Lăng16o 44' 31"107o 19' 28"16o 43' 20"107o 18' 56"E-48-83-D-a
kênh N6TVxã Hải DươngH. Hải Lăng16o 46' 33"107o 15' 52"16o 42' 48"107o 20' 59"E-48-83-D-a
sông Ô LâuTVxã Hải DươngH. Hải Lăng16o 36' 32"107o 19' 37"16o 41' 59"107o 21' 23"E-48-83-D-a
cầu Vân TrìnhKXxã Hải DươngH. Hải Lăng16o 41' 59"107o 21' 23"E-48-83-D-a
sông Vĩnh ĐịnhTVxã Hải DươngH. Hải Lăng16o 41' 58"107o 21' 05"16o 51' 56"107o 09' 06"E-48-83-D-a
thôn Xuân ViênDCxã Hải DươngH. Hải Lăng16o 42' 54"107o 21' 15"E-48-83-D-a
thôn An ThơDCxã Hải HòaH. Hải Lăng16o 40' 56"107o 19' 58"E-48-83-D-a
thôn Hội ĐiềnDCxã Hải HòaH. Hải Lăng16o 41' 46"107o 18' 54"E-48-83-D-a
thôn Hưng NhơnDCxã Hải HòaH. Hải Lăng16o 40' 24"107o 19' 24"E-48-83-D-a
kênh Mai LĩnhTVxã Hải HòaH. Hải Lăng16o 41' 54"107o 17' 38"16o 42' 10"107o 19' 25"E-48-83-D-a
sông Ô GiangTVxã Hải HòaH. Hải Lăng16o 39' 06"107o 18' 51"16o 41' 54"107o 17' 38"E-48-83-D-a
sông Ô LâuTVxã Hải HòaH. Hải Lăng16o 36' 32"107o 19' 37"16o 41' 59"107o 21' 23"E-48-83-D-a
thôn Phú KinhDCxã Hải HòaH. Hải Lăng16o 41' 16"107o 20' 01"E-48-83-D-a
thôn Phú Kinh PhườngDCxã Hải HòaH. Hải Lăng16o 39' 29"108o 18' 55"E-48-83-D-c
hói Tiền GiangTVxã Hải HòaH. Hải Lăng16o 41' 39"107o 17' 31"16o 40' 29"107o 18' 59"E-48-83-D-a
sông Vĩnh ĐịnhTVxã Hải HòaH. Hải Lăng16o 41' 58"107o 21' 05"16o 51' 56"107o 09' 06"E-48-83-D-a
thôn Thâm KhêDCxã Hải KhêH. Hải Lăng16o 44' 44"107o 22' 46"E-48-83-D-b
khe Trung AnTVxã Hải KhêH. Hải Lăng16o 44' 40"107o 19' 25"16o 46' 01"107o 20' 53"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

thôn Trung AnDCxã Hải KhêH. Hải Lăng16o 45' 25"107o 21' 40"

E-48-83-B-c

E-48-83-B-d

quốc lộ 1AKXxã Hải LâmH. Hải Lăng17o 07' 44"106o 57' 21"16o 36' 19"107o 19' 26"E-48-83-C
đường tỉnh 584KXxã Hải LâmH. Hải Lăng16o 44' 07"107o 12' 01"16o 38' 29"107o 17' 55"E-48-83-C
hồ Cầu MưngTVxã Hải LâmH. Hải Lăng16o 39' 53"107o 13' 00"E-48-83-C
Hồ ChoạiTVxã Hải LâmH. Hải Lăng16o 40' 19"107o 12' 11"E-48-83-C
Khe KhếTVxã Hải LâmH. Hải Lăng16o 40' 58"107o 11' 16"16o 41' 54"107o 13' 51"E-48-83-C
hồ Khe KhếTVxã Hải LâmH. Hải Lăng16o 40' 52"107o 11' 22"E-48-83-C
hồ Khe RòTVxã Hải LâmH. Hải Lăng16o 40' 37"107o 12' 40"E-48-83-C
thôn Mai ĐànDCxã Hải LâmH. Hải Lăng16o 42' 09"107o 14' 06"E-48-83-C
kênh N2ATVxã Hải LâmH. Hải Lăng16o 43' 36"107o 11' 19"16o 38' 39"107o 17' 28"E-48-83-C
Sông NhùngTVxã Hải LâmH. Hải Lăng16o 33' 49"107o 05' 32"16o 45' 51"107o 13' 27"E-48-83-C
thôn Tân ChínhDCxã Hải LâmH. Hải Lăng16o 40' 21"107o 13' 15"E-48-83-C
thôn Tân PhướcDCxã Hải LâmH. Hải Lăng16o 40' 49"107o 13' 59"E-48-83-C
hồ Thác HeoTVxã Hải LâmH. Hải Lăng16o 39' 45"107o 12' 38"E-48-83-C
Đập ThanhKXxã Hải LâmH. Hải Lăng16o 42' 16"107o 14' 34"E-48-83-C
thôn Thượng NguyênDCxã Hải LâmH. Hải Lăng16o 40' 48"107o 13' 17"E-48-83-C
Nhà máy Tinh bột SắnKXxã Hải LâmH. Hải Lăng16o 41' 54"107o 13' 15"E-48-83-C
Khe TráiTVxã Hải LâmH. Hải Lăng16o 36' 28"107o 06' 56"16o 40' 20"107o 07' 00"E-48-83-C
thôn Trường PhướcDCxã Hải LâmH. Hải Lăng16o 41' 17"107o 14' 03"E-48-83-C
thôn Xuân LâmDCxã Hải LâmH. Hải Lăng16o 41' 30"107o 14' 02"E-48-83-C
quốc lộ 1AKXxã Hải PhúH. Hải Lăng17o 07' 44"106o 57' 21"16o 36' 19"107o 19' 26"E-48-83-C
hồ Choi PheoTVxã Hải PhúH. Hải Lăng16o 42' 09"107o 11' 05"E-48-83-C
hồ Choi YênTVxã Hải PhúH. Hải Lăng16o 42' 46"107o 11' 22"E-48-83-C
Khe KhếTVxã Hải PhúH. Hải Lăng16o 40' 58"107o 11' 16"16o 41' 54"107o 13' 51"E-48-83-C
xóm Khe KhếDCxã Hải PhúH. Hải Lăng16o 41' 19"107o 11' 31"E-48-83-C
hồ Khe KhếTVxã Hải PhúH. Hải Lăng16o 40' 52"107o 11' 22"E-48-83-C
Nhà thờ La VangKXxã Hải PhúH. Hải Lăng16o 42' 29"107o 11' 36"E-48-83-C
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Lâm nghiệp Triệu HảiKXxã Hải PhúH. Hải Lăng16o 38' 51"107o 08' 45"E-48-83-C
thôn Long HưngDCxã Hải PhúH. Hải Lăng16o 44' 09"107o 11' 29"E-48-83-C
kênh N2ATVxã Hải PhúH. Hải Lăng16o 43' 36"107o 11' 19"16o 38' 39"107o 17' 28"E-48-83-C
Sông NhùngTVxã Hải PhúH. Hải Lăng16o 33' 49"107o 05' 32"16o 45' 51"107o 13' 27"E-48-83-C
thôn Phú HưngDCxã Hải PhúH. Hải Lăng16o 42' 58"107o 11' 54"E-48-83-C
đường tỉnh 581KXxã Hải QuếH. Hải Lăng16o 44' 28"107o 12' 22"16o 42' 26"107o 21' 32"E-48-83-D-a
đường tỉnh 582KXxã Hải QuếH. Hải Lăng16o 41' 29"107o 14' 30"16o 46' 54"107o 19' 59"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

thôn Đơn QuếDCxã Hải QuếH. Hải Lăng16o 44' 46"107o 18' 35"E-48-83-D-a
thôn Hội YênDCxã Hải QuếH. Hải Lăng16o 44' 51"107o 18' 23"E-48-83-D-a
cầu Hội Yên 1KXxã Hải QuếH. Hải Lăng16o 43' 55"107o 17' 24"E-48-83-D-a
cầu Hội Yên 2KXxã Hải QuếH. Hải Lăng16o 44' 06"107o 17' 37"E-48-83-D-a
thôn Kim LongDCxã Hải QuếH. Hải Lăng16o 44' 24"107o 19' 10"E-48-83-D-a
kênh N6TVxã Hải QuếH. Hải Lăng16o 46' 33"107o 15' 52"16o 42' 48"107o 20' 59"E-48-83-D-a
khe Trung AnTVxã Hải QuếH. Hải Lăng16o 44' 40"107o 19' 25"16o 46' 01"107o 20' 53"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

sông Vĩnh ĐịnhTVxã Hải QuếH. Hải Lăng16o 41' 58"107o 21' 05"16o 51' 56"107o 09' 06"E-48-83-D-a
đường tỉnh 581KXxã Hải QuyH. Hải Lăng16o 44' 28"107o 12' 22"16o 42' 26"107o 21' 32"E-48-83-A-d
kênh N4TVxã Hải QuyH. Hải Lăng16o 45' 58"107o 12' 12"16o 42' 06"107o 18' 50"

E-48-83-A-d

E-48-83-C

kênh chính Nam Thạch HãnTVxã Hải QuyH. Hải Lăng16o 41' 46"107o 08' 37"16o 47' 29"107o 14' 36"E-48-83-A-d
Sông NhùngTVxã Hải QuyH. Hải Lăng16o 33' 49"107o 05' 32"16o 45' 51"107o 13' 27"

E-48-83-A-d

E-48-83-C

thôn Quy ThiệnDCxã Hải QuyH. Hải Lăng16o 45' 44"107o 12' 28"E-48-83-A-d
thôn Trâm LýDCxã Hải QuyH. Hải Lăng16o 45' 14"107o 12' 51"E-48-83-A-d
thôn Văn VậnDCxã Hải QuyH. Hải Lăng16o 45' 38"107o 13' 30"E-48-83-A-d
sông Vĩnh ĐịnhTVxã Hải QuyH. Hải Lăng16o 41' 58"107o 21' 05"16o 51' 56"107o 09' 06"E-48-83-A-d
quốc lộ 1AKXxã Hải SơnH. Hải Lăng17o 07' 44"106o 57' 21"16o 36' 19"107o 19' 26"E-48-83-D-a
đường tỉnh 584KXxã Hải SơnH. Hải Lăng16o 44' 07"107o 12' 01"16o 38' 29"107o 17' 55"E-48-83-D-a
thôn Hà LộcDCxã Hải SơnH. Hải Lăng16o 39' 06"107o 18' 23"E-48-83-D-a
thôn Khe MươngDCxã Hải SơnH. Hải Lăng16o 36' 43"107o 15' 42"E-48-83-D-c
hồ Khe MươngTVxã Hải SơnH. Hải Lăng16o 37' 05"107o 15' 29"

E-48-83-C

E-48-83-D-c

thôn Lương ĐiềnDCxã Hải SơnH. Hải Lăng16o 38' 35"107o 18' 12"E-48-83-D-a
thôn Lương HảiDCxã Hải SơnH. Hải Lăng16o 38' 10"107o 18' 05"E-48-83-D-a
hồ Miếu BàTVxã Hải SơnH. Hải Lăng16o 38' 03"107o 17' 06"E-48-83-D-a
cầu Mỹ ChánhKXxã Hải SơnH. Hải Lăng16o 38' 00"107o 18' 03"E-48-83-D-a
thôn Như SơnDCxã Hải SơnH. Hải Lăng16o 38' 36"107o 17' 16"E-48-83-D-a
sông Ô GiangTVxã Hải SơnH. Hải Lăng16o 39' 06"107o 18' 51"16o 41' 54"107o 17' 38"E-48-83-D-a
thôn Tân ĐiềnDCxã Hải SơnH. Hải Lăng16o 37' 27"107o 17' 06"E-48-83-D-c
thôn Tân LýDCxã Hải SơnH. Hải Lăng16o 36' 40"107o 16' 08"E-48-83-D-c
hồ Tân SơnTVxã Hải SơnH. Hải Lăng16o 37' 24"107o 16' 43"E-48-83-D-c
sông Thác MaTVxã Hải SơnH. Hải Lăng16o 34' 54"107o 13' 49"16o 38' 30"107o 18' 17"

E-48-83-D-a

E-48-83-D-c

thôn Trầm SơnDCxã Hải SơnH. Hải Lăng16o 36' 50"107o 16' 22"E-48-83-D-c
quốc lộ 49BKXxã Hải TânH. Hải Lăng16o 37' 56"107o 18' 09"16o 39' 27"107o 19' 20"E-48-83-D-a
thôn Câu NhiDCxã Hải TânH. Hải Lăng16o 39' 25"107o 18' 55"E-48-83-D-a
Cầu EoKXxã Hải TânH. Hải Lăng16o 39' 18"107o 19' 15"E-48-83-D-a
suối Long HộiTVxã Hải TânH. Hải Lăng16o 38' 37"107o 19' 58"16o 39' 20"107o 19' 24"E-48-83-D-a
sông Ô GiangTVxã Hải TânH. Hải Lăng16o 39' 06"107o 18' 51"16o 41' 54"107o 17' 38"E-48-83-D-a
sông Ô LâuTVxã Hải TânH. Hải Lăng16o 36' 32"107o 19' 37"16o 41' 59"107o 21' 23"E-48-83-D-a
thôn Tân HàDCxã Hải TânH. Hải Lăng16o 39' 25"107o 18' 24"E-48-83-D-a
thôn Văn QuỹDCxã Hải TânH. Hải Lăng16o 40' 04"107o 19' 20"E-48-83-D-a
thôn Văn TrịDCxã Hải TânH. Hải Lăng16o 40' 36"107o 18' 05"E-48-83-D-a
thôn Kim SanhDCxã Hải ThànhH. Hải Lăng16o 42' 53"107o 18' 13"E-48-83-D-a
kênh Mai LĩnhTVxã Hải ThànhH. Hải Lăng16o 41' 54"107o 17' 38"16o 42' 10"107o 19' 25"E-48-83-D-a
kênh N4TVxã Hải ThànhH. Hải Lăng16o 45' 58"107o 12' 12"16o 42' 06"107o 18' 50"E-48-83-D-a
thôn Phước ĐiềnDCxã Hải ThànhH. Hải Lăng16o 42' 37"107o 18' 51"E-48-83-D-a
thôn Trung ĐơnDCxã Hải ThànhH. Hải Lăng16o 42' 52"107o 17' 46"E-48-83-D-a
thôn 1DCxã Hải ThiệnH. Hải Lăng16o 42' 48"107o 15' 46"E-48-83-D-a
thôn 2DCxã Hải ThiệnH. Hải Lăng16o 43' 01"107o 16' 15"E-48-83-D-a
thôn 3DCxã Hải ThiệnH. Hải Lăng16o 43' 11"107o 16' 38"E-48-83-D-a
thôn 4DCxã Hải ThiệnH. Hải Lăng16o 43' 22"107o 16' 52"E-48-83-D-a
thôn 5DCxã Hải ThiệnH. Hải Lăng16o 43' 51"107o 16' 53"E-48-83-D-a
đường tỉnh 582KXxã Hải ThiệnH. Hải Lăng16o 41' 29"107o 14' 30"16o 46' 54"107o 19' 59"E-48-83-D-a
chùa Đông LâmKXxã Hải ThiệnH. Hải Lăng16o 43' 30"107o 16' 44"E-48-83-D-a
cầu Hội Yên 1KXxã Hải ThiệnH. Hải Lăng16o 43' 55"107o 17' 24"E-48-83-D-a
kênh N4TVxã Hải ThiệnH. Hải Lăng16o 45' 58"107o 12' 12"16o 42' 06"107o 18' 50"E-48-83-D-a
Hồ TrénTVxã Hải ThiệnH. Hải Lăng16o 43' 18"107o 15' 16"

E-48-83-C

E-48-83-D-a

sông Vĩnh ĐịnhTVxã Hải ThiệnH. Hải Lăng16o 44' 02"107o 17' 20"16o 44' 21"107o 16' 59"E-48-83-D-a
thôn 1DCxã Hải ThọH. Hải Lăng16o 42' 33"107o 15' 45"E-48-83-D-a
quốc lộ 1AKXxã Hải ThọH. Hải Lăng17o 07' 44"106o 57' 21"16o 36' 19"107o 19' 26"E-48-83-D-a
thôn 2DCxã Hải ThọH. Hải Lăng16o 42' 11"107o 15' 52"E-48-83-D-a
thôn 3DCxã Hải ThọH. Hải Lăng16o 41' 53"107o 15' 52"E-48-83-D-a
thôn 4DCxã Hải ThọH. Hải Lăng16o 41' 41"107o 15' 53"E-48-83-D-a
đường tỉnh 582KXxã Hải ThọH. Hải Lăng16o 41' 29"107o 14' 30"16o 46' 54"107o 19' 59"E-48-83-D-a
đường tỉnh 584KXxã Hải ThọH. Hải Lăng16o 44' 07"107o 12' 01"16o 38' 29"107o 17' 55"E-48-83-D-a
thôn Công Thương NghiệpDCxã Hải ThọH. Hải Lăng16o 42' 23"107o 15' 50"E-48-83-D-a
chợ Diên SanhKXxã Hải ThọH. Hải Lăng16o 42' 39"107o 15' 41"E-48-83-D-a
xóm Diên TrườngDCxã Hải ThọH. Hải Lăng16o 41' 34"107o 17' 21"E-48-83-D-a
kênh N2ATVxã Hải ThọH. Hải Lăng16o 43' 36"107o 11' 19"16o 38' 39"107o 17' 28"

E-48-83-C

E-48-83-D-a

sông Ô GiangTVxã Hải ThọH. Hải Lăng16o 39' 06"107o 18' 51"16o 41' 54"107o 17' 38"E-48-83-D-a
xóm Tân DiênDCxã Hải ThọH. Hải Lăng16o 40' 49"107o 15' 03"

E-48-83-C

E-48-83-D-a

quốc lộ 1AKXxã Hải ThượngH. Hải Lăng17o 07' 44"106o 57' 21"16o 36' 19"107o 19' 26"E-48-83-C
đường tỉnh 584KXxã Hải ThượngH. Hải Lăng16o 44' 07"107o 12' 01"16o 38' 29"107o 17' 55"E-48-83-C
thôn Đại An KhêDCxã Hải ThượngH. Hải Lăng16o 44' 22"107o 12' 42"E-48-83-C
Khe KhếTVxã Hải ThượngH. Hải Lăng16o 40' 58"107o 11' 16"16o 41' 54"107o 13' 51"E-48-83-C
hồ Miệu DuệTVxã Hải ThượngH. Hải Lăng16o 41' 54"107o 12' 43"E-48-83-C
kênh N2ATVxã Hải ThượngH. Hải Lăng16o 43' 36"107o 11' 19"16o 38' 39"107o 17' 28"E-48-83-C
Sông NhùngTVxã Hải ThượngH. Hải Lăng16o 33' 49"107o 05' 32"16o 45' 51"107o 13' 27"E-48-83-C
Bàu SúTVxã Hải ThượngH. Hải Lăng16o 44' 07"107o 14' 08"E-48-83-C
thôn Thượng XáDCxã Hải ThượngH. Hải Lăng16o 42' 51"107o 13' 35"E-48-83-C
quốc lộ 1AKXxã Hải TrườngH. Hải Lăng17o 07' 44"106o 57' 21"16o 36' 19"107o 19' 26"E-48-83-D-a
đường tỉnh 584KXxã Hải TrườngH. Hải Lăng16o 44' 07"107o 12' 01"16o 38' 29"107o 17' 55"E-48-83-D-a
cầu Bến ĐáKXxã Hải TrườngH. Hải Lăng16o 39' 44"107o 16' 32"E-48-83-D-a
Thôn ĐôngDCxã Hải TrườngH. Hải Lăng16o 40' 44"107o 17' 52"E-48-83-D-a
thôn Hậu TrườngDCxã Hải TrườngH. Hải Lăng16o 40' 54"107o 16' 16"E-48-83-D-a
Thôn MỵDCxã Hải TrườngH. Hải Lăng16o 39' 57"107o 16' 36"E-48-83-D-a
kênh N2ATVxã Hải TrườngH. Hải Lăng16o 43' 36"107o 11' 19"16o 39' 45"107o 15' 42"E-48-83-D-a
sông Ô GiangTVxã Hải TrườngH. Hải Lăng16o 39' 06"107o 18' 51"16o 41' 54"107o 17' 38"E-48-83-D-a
sông Ô KhêTVxã Hải TrườngH. Hải Lăng16o 38' 59"107o 15' 01"16o 40' 04"107o 17' 53"

E-48-83-C

E-48-83-D-a

thôn Tân TrườngDCxã Hải TrườngH. Hải Lăng16o 39' 12"107o 17' 28"E-48-83-D-a
Thôn TrungDCxã Hải TrườngH. Hải Lăng16o 39' 40"107o 16' 38"E-48-83-D-a
chùa Trường SanhKXxã Hải TrườngH. Hải Lăng16o 40' 39"107o 16' 26"E-48-83-D-a
thôn Trường ThọDCxã Hải TrườngH. Hải Lăng16o 40' 02"107o 15' 37"E-48-83-D-a
thôn Trường XuânDCxã Hải TrườngH. Hải Lăng16o 39' 25"107o 16' 02"E-48-83-D-a
thôn Lam ThủyDCxã Hải VĩnhH. Hải Lăng16o 45' 22"107o 15' 43"

E-48-83-B-c

E-48-83-B-d

thôn Lương ChánhDCxã Hải VĩnhH. Hải Lăng16o 44' 18"107o 16' 36"E-48-83-D-a
kênh N4TVxã Hải VĩnhH. Hải Lăng16o 45' 58"107o 12' 12"16o 42' 06"107o 18' 50"E-48-83-D-a
thôn Thi ÔngDCxã Hải VĩnhH. Hải Lăng16o 44' 57"107o 16' 23"E-48-83-D-a
thôn Thuận ĐứcDCxã Hải VĩnhH. Hải Lăng16o 43' 48"107o 15' 24"E-48-83-D-a
thôn Thuận NhơnDCxã Hải VĩnhH. Hải Lăng16o 45' 02"107o 16' 10"

E-48-83-B-c

E-48-83-B-d

thôn Thượng AnDCxã Hải VĩnhH. Hải Lăng16o 44' 22"107o 16' 54"E-48-83-D-a
trằm Trà LộcTVxã Hải VĩnhH. Hải Lăng16o 44' 21"107o 15' 09"E-48-83-D-a
sông Vĩnh ĐịnhTVxã Hải VĩnhH. Hải Lăng16o 41' 58"107o 21' 05"16o 51' 56"107o 09' 06"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d;

E-48-83-D-a

đường tỉnh 581KXxã Hải XuânH. Hải Lăng16o 44' 28"107o 12' 22"16o 42' 26"107o 21' 32"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

thôn Duân KinhDCxã Hải XuânH. Hải Lăng16o 45' 40"107o 15' 03"E-48-83-D-a
thôn La DuyDCxã Hải XuânH. Hải Lăng16o 45' 52"107o 15' 04"

E-48-83-A-d

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

kênh N4TVxã Hải XuânH. Hải Lăng16o 45' 58"107o 12' 12"16o 42' 06"107o 18' 50"E-48-83-C
thôn Phú Xuân ADCxã Hải XuânH. Hải Lăng16o 45' 47"107o 13' 56"E-48-83-A-d
thôn Phú Xuân BDCxã Hải XuânH. Hải Lăng16o 13' 00"107o 16' 47"E-48-95-D
Bàu SúTVxã Hải XuânH. Hải Lăng16o 44' 07"107o 14' 08"E-48-83-C
thôn Trà LộcDCxã Hải XuânH. Hải Lăng16o 45' 46"107o 14' 43"E-48-83-A-d
trằm Trà LộcTVxã Hải XuânH. Hải Lăng16o 44' 32"107o 15' 02"E-48-83-C
thôn Trà TrìDCxã Hải XuânH. Hải Lăng16o 45' 21"107o 14' 05"E-48-83-A-d
sông Vĩnh ĐịnhTVxã Hải XuânH. Hải Lăng16o 41' 58"107o 21' 05"16o 51' 56"107o 09' 06"

E-48-83-A-d

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

khối 1DCTT. Khe SanhH. Hướng Hóa16o 38' 46"106o 43' 35"E-48-82-C
khối 2DCTT. Khe SanhH. Hướng Hóa16o 37' 50"106o 44' 02"E-48-82-C
khối 3ADCTT. Khe SanhH. Hướng Hóa16o 37' 44"106o 44' 24"E-48-82-C
khối 3BDCTT. Khe SanhH. Hướng Hóa16o 37' 27"106o 43' 52"E-48-82-C
khối 4DCTT. Khe SanhH. Hướng Hóa16o 37' 22"106o 43' 17"E-48-82-C
khối 5DCTT. Khe SanhH. Hướng Hóa16o 37' 15"106o 43' 54"E-48-82-C
khối 6DCTT. Khe SanhH. Hướng Hóa16o 36' 54"106o 43' 52"E-48-82-C
khối 7DCTT. Khe SanhH. Hướng Hóa16o 38' 52"106o 42' 36"E-48-82-C
quốc lộ 9KXTT. Khe SanhH. Hướng Hóa16o 49' 09"107o 06' 19"16o 37' 25"106o 35' 15"E-48-82-C
đồi 500SVTT. Khe SanhH. Hướng Hóa16o 35' 24"106o 43' 13"E-48-82-C
Nhà máy Chế biến Cà phêKXTT. Khe SanhH. Hướng Hóa16o 37' 04"106o 43' 32"E-48-82-C
chợ Khe SanhKXTT. Khe SanhH. Hướng Hóa16o 37' 45"106o 44' 25"E-48-82-C
hồ Khe SanhTVTT. Khe SanhH. Hướng Hóa16o 38' 32"106o 43' 37"E-48-82-C
suối La LaTVTT. Khe SanhH. Hướng Hóa16o 35' 46"106o 45' 56"16o 35' 11"106o 39' 53"E-48-82-C
suối Sa RanhTVTT. Khe SanhH. Hướng Hóa16o 38' 37"106o 42' 23"16o 37' 33"106o 43' 15"E-48-82-C
hồ Tân ĐộTVTT. Khe SanhH. Hướng Hóa16o 37' 25"106o 43' 29"E-48-82-C
quốc lộ 9KXTT. Lao BảoH. Hướng Hóa16o 49' 09"107o 06' 19"16o 37' 25"106o 35' 15"E-48-82-C
suối A ChùmTVTT. Lao BảoH. Hướng Hóa16o 40' 04"106o 36' 23"16o 36' 30"106o 36' 36"E-48-82-C
cầu A TrùmKXTT. Lao BảoH. Hướng Hóa16o 36' 39"106o 36' 30"E-48-82-C
khóm An HàDCTT. Lao BảoH. Hướng Hóa16o 36' 46"106o 35' 47"E-48-82-C
suối Ca MếchTVTT. Lao BảoH. Hướng Hóa16o 38' 37"106o 35' 27"16o 37' 41"106o 35' 04"E-48-82-C
bản Ca TăngDCTT. Lao BảoH. Hướng Hóa16o 37' 37"106o 35' 42"E-48-82-C
suối Ca TăngTVTT. Lao BảoH. Hướng Hóa16o 39' 00"106o 36' 35"16o 37' 12"106o 35' 19"E-48-82-C
bản Ca TúpDCTT. Lao BảoH. Hướng Hóa16o 36' 19"106o 35' 13"E-48-82-C
khóm Cao ViệtDCTT. Lao BảoH. Hướng Hóa16o 36' 54"106o 35' 26"E-48-82-C
khóm Đông ChínDCTT. Lao BảoH. Hướng Hóa16o 36' 51"106o 36' 19"E-48-82-C
khóm Duy TânDCTT. Lao BảoH. Hướng Hóa16o 36' 47"106o 35' 08"E-48-82-C
bản Khe ĐáDCTT. Lao BảoH. Hướng Hóa16o 37' 43"106o 35' 15"E-48-82-C
Cửa khẩu Lao BảoKXTT. Lao BảoH. Hướng Hóa16o 37' 36"106o 35' 21"E-48-82-C
Đồn biên phòng Cửa khẩu Quốc tế Lao BảoKXTT. Lao BảoH. Hướng Hóa16o 37' 28"106o 35' 47"E-48-82-C
Nhà tù Lao BảoKXTT. Lao BảoH. Hướng Hóa16o 36' 43"106o 35' 10"E-48-82-C
hồ Lao BảoTVTT. Lao BảoH. Hướng Hóa16o 36' 58"106o 35' 56"E-48-82-C
suối Pa LátTVTT. Lao BảoH. Hướng Hóa16o 40' 17"106o 34' 43"16o 37' 49"106o 34' 51"E-48-82-C
Trạm kiểm soát Biên phòng R2KXTT. Lao BảoH. Hướng Hóa16o 37' 08"106o 35' 24"E-48-82-C
sông Sê PônTVTT. Lao BảoH. Hướng Hóa16o 27' 36"106o 46' 25"16o 37' 12"106o 35' 19"E-48-82-C
khóm Tân KimDCTT. Lao BảoH. Hướng Hóa16o 36' 32"106o 35' 37"E-48-82-C
khóm Tây ChínDCTT. Lao BảoH. Hướng Hóa16o 37' 23"106o 35' 42"E-48-82-C
khóm Trung ChínDCTT. Lao BảoH. Hướng Hóa16o 37' 06"106o 36' 07"E-48-82-C
khu phố Vinh HoaDCTT. Lao BảoH. Hướng Hóa16o 36' 37"106o 36' 21"E-48-82-C
khóm Xuân PhướcDCTT. Lao BảoH. Hướng Hóa16o 36' 37"106o 35' 55"E-48-82-C
đường tỉnh 586KXxã A DơiH. Hướng Hóa16o 35' 53"106o 39' 12"16o 29' 32"106o 46' 39"

E-48-94-A;

E-48-94-B

thôn A Dơi CôDCxã A DơiH. Hướng Hóa16o 28' 29"106o 44' 42"E-48-94-A
thôn A Dơi ĐớDCxã A DơiH. Hướng Hóa16o 28' 32"106o 45' 38"E-48-94-B
suối A GiơiTVxã A DơiH. Hướng Hóa16o 28' 14"106o 46' 18"16o 27' 36"106o 46' 25"E-48-94-B
núi Co VanSVxã A DơiH. Hướng Hóa16o 27' 02"106o 44' 53"E-48-94-A
Đội công tác địa bàn Đồn biên phòng 619KXxã A DơiH. Hướng Hóa16o 28' 37"106o 44' 31"E-48-94-A
thôn Hợp ThànhDCxã A DơiH. Hướng Hóa16o 28' 44"106o 44' 00"E-48-94-A
suối KlongTVxã A DơiH. Hướng Hóa16o 29' 56"106o 48' 17"16o 28' 14"106o 46' 18"E-48-94-B
thôn Pa RinDCxã A DơiH. Hướng Hóa16o 29' 04"106o 44' 01"E-48-94-A
thôn Pa RóiDCxã A DơiH. Hướng Hóa16o 28' 25"106o 44' 57"E-48-94-A
thôn Phong HảiDCxã A DơiH. Hướng Hóa16o 27' 21"106o 45' 28"E-48-94-B
thôn Prăng XyDCxã A DơiH. Hướng Hóa16o 28' 50"106o 44' 34"E-48-94-A
suối Ra LauTVxã A DơiH. Hướng Hóa16o 30' 23"106o 45' 15"16o 28' 14"106o 46' 18"

E-48-82-D;

E-48-94-A;

E-48-94-B

suối Ra LoangTVxã A DơiH. Hướng Hóa16o 30' 49"106o 44' 31"16o 26' 58"106o 41' 29"

E-48-82-C

E-48-94-A

suối Ra PoangTVxã A DơiH. Hướng Hóa16o 27' 32"106o 44' 40"16o 28' 07"106o 43' 12"E-48-94-A
sông Sê PônTVxã A DơiH. Hướng Hóa16o 27' 36"106o 46' 25"16o 37' 12"106o 35' 19"E-48-94-B
Suối SuaTVxã A DơiH. Hướng Hóa16o 30' 15"106o 44' 47"16o 28' 30"106o 43' 29"

E-48-82-C

E-48-94-A

thôn Tân HảiDCxã A DơiH. Hướng Hóa16o 28' 02"106o 45' 00"E-48-94-B
thôn Trung PhướcDCxã A DơiH. Hướng Hóa16o 27' 50"106o 45' 12"E-48-94-B
thôn Xã Doan MớiDCxã A DơiH. Hướng Hóa16o 29' 38"106o 43' 55"E-48-94-A
đường tỉnh 586KXxã A TúcH. Hướng Hóa16o 35' 53"106o 39' 12"16o 29' 32"106o 46' 39"E-48-94-A
thôn A SauDCxã A TúcH. Hướng Hóa16o 28' 35"106o 43' 32"E-48-94-A
thôn A SóiDCxã A TúcH. Hướng Hóa16o 28' 42"106o 42' 37"E-48-94-A
Đồn biên phòng A TúcKXxã A TúcH. Hướng Hóa16o 28' 07"106o 42' 32"E-48-94-A
thôn Ba LinhDCxã A TúcH. Hướng Hóa16o 28' 28"106o 43' 22"E-48-94-A
suối Ca ĐắpTVxã A TúcH. Hướng Hóa16o 29' 55"106o 43' 20"16o 29' 34"106o 42' 23"E-48-94-A
núi Co VanSVxã A TúcH. Hướng Hóa16o 27' 02"106o 44' 53"E-48-94-A
Thôn HúcDCxã A TúcH. Hướng Hóa16o 27' 57"106o 43' 24"E-48-94-A
thôn Kỳ NơiDCxã A TúcH. Hướng Hóa16o 28' 32"106o 43' 20"E-48-94-A
Thôn LìaDCxã A TúcH. Hướng Hóa16o 27' 58"106o 43' 04"E-48-94-A
Hồ LìaTVxã A TúcH. Hướng Hóa16o 28' 06"106o 42' 44"E-48-94-A
thôn Pa LuDCxã A TúcH. Hướng Hóa16o 28' 09"106o 43' 27"E-48-94-A
thôn Ra HàngDCxã A TúcH. Hướng Hóa16o 28' 23"106o 42' 36"E-48-94-A
suối Ra LoangTVxã A TúcH. Hướng Hóa16o 30' 49"106o 44' 31"16o 26' 58"106o 41' 29"E-48-94-A
suối Ra PoangTVxã A TúcH. Hướng Hóa16o 27' 32"106o 44' 40"16o 28' 07"106o 43' 12"E-48-94-A
Suối SuaTVxã A TúcH. Hướng Hóa16o 30' 15"106o 44' 47"16o 28' 30"106o 43' 29"E-48-94-A
thôn Tăng CôDCxã A TúcH. Hướng Hóa16o 28' 14"106o 42' 54"E-48-94-A
đường tỉnh 586KXxã A XingH. Hướng Hóa16o 35' 53"106o 39' 12"16o 29' 32"106o 46' 39"E-48-94-A
thôn A ChaDCxã A XingH. Hướng Hóa16o 28' 15"106o 42' 23"E-48-94-A
thôn A MáyDCxã A XingH. Hướng Hóa16o 29' 05"106o 41' 48"E-48-94-A
thôn A MôDCxã A XingH. Hướng Hóa16o 28' 45"106o 41' 28"E-48-94-A
thôn A TongDCxã A XingH. Hướng Hóa16o 29' 10"106o 41' 26"E-48-94-A
suối Ca ĐắpTVxã A XingH. Hướng Hóa16o 31' 44"106o 43' 06"16o 27' 57"106o 40' 20"

E-48-82-C

E-48-94-A

thôn Cu RongDCxã A XingH. Hướng Hóa16o 29' 16"106o 41' 34"E-48-94-A
thôn Ki RiDCxã A XingH. Hướng Hóa16o 29' 35"106o 42' 16"E-48-94-A
suối KrôngTVxã A XingH. Hướng Hóa16o 31' 24"106o 41' 46"16o 29' 18"106o 41' 48"

E-48-82-C

E-48-94-A

suối Ra LoangTVxã A XingH. Hướng Hóa16o 30' 49"106o 44' 31"16o 26' 58"106o 41' 29"E-48-94-A
khe Ra NưaTVxã A XingH. Hướng Hóa16o 31' 17"106o 43' 36"16o 30' 12"106o 42' 22"E-48-82-C
thôn Tăng QuanDCxã A XingH. Hướng Hóa16o 29' 14"106o 42' 06"E-48-94-A
đường tỉnh 586KXxã Ba TầngH. Hướng Hóa16o 35' 53"106o 39' 12"16o 29' 32"106o 46' 39"E-48-94-B
bản Ba Cựp 2DCxã Ba TầngH. Hướng Hóa16o 31' 34"106o 47' 49"E-48-82-D
thôn Ba LòngDCxã Ba TầngH. Hướng Hóa16o 31' 36"106o 48' 48"E-48-82-D
thôn Ba TầngDCxã Ba TầngH. Hướng Hóa16o 32' 00"106o 48' 38"E-48-82-D
Đồn biên phòng Ba TầngKXxã Ba TầngH. Hướng Hóa16o 29' 11"106o 46' 12"E-48-94-B
bản Cu TiêngDCxã Ba TầngH. Hướng Hóa16o 32' 34"106o 48' 24"E-48-82-D
núi Động EmSVxã Ba TầngH. Hướng Hóa16o 33' 40"106o 46' 05"E-48-82-D
Thôn HùnDCxã Ba TầngH. Hướng Hóa16o 31' 15"106o 46' 32"E-48-82-D
suối KlongTVxã Ba TầngH. Hướng Hóa16o 29' 56"106o 48' 17"16o 28' 14"106o 46' 18"E-48-94-B
núi Ko PlangSVxã Ba TầngH. Hướng Hóa16o 27' 53"106o 48' 00"E-48-94-B
Bản LoaDCxã Ba TầngH. Hướng Hóa16o 31' 24"106o 48' 47"E-48-82-D
thôn Măng SôngDCxã Ba TầngH. Hướng Hóa16o 32' 37"106o 47' 36"E-48-82-D
bản Pa LọDCxã Ba TầngH. Hướng Hóa16o 28' 54"106o 46' 35"E-48-94-B
suối Pa LọTVxã Ba TầngH. Hướng Hóa16o 46' 42"106o 32' 36"16o 31' 35"106o 46' 24"E-48-82-D
suối Pa LongTVxã Ba TầngH. Hướng Hóa16o 33' 14"106o 48' 11"16o 29' 56"106o 48' 17"E-48-82-D
thôn Pa LuDCxã Ba TầngH. Hướng Hóa16o 29' 06"106o 46' 10"E-48-94-B
bản Pa RoọcDCxã Ba TầngH. Hướng Hóa16o 29' 40"106o 46' 37"E-48-94-B
suối Pa RoọcTVxã Ba TầngH. Hướng Hóa16o 31' 57"106o 45' 34"16o 29' 33"106o 46' 50"

E-48-82-D

E-48-94-B

bản Ra TriDCxã Ba TầngH. Hướng Hóa16o 29' 38"106o 47' 41"E-48-94-B
thôn Sa HengDCxã Ba TầngH. Hướng Hóa16o 29' 28"106o 46' 42"E-48-94-B
suối Sa HengTVxã Ba TầngH. Hướng Hóa16o 30' 00"106o 46' 45"16o 28' 59"106o 46' 34"

E-48-82-D

E-48-94-B

thôn Sa RôDCxã Ba TầngH. Hướng Hóa16o 32' 02"106o 47' 00"E-48-82-D
thôn Sa TuôngDCxã Ba TầngH. Hướng Hóa16o 29' 15"106o 46' 16"E-48-82-D
Thôn TrùmDCxã Ba TầngH. Hướng Hóa16o 29' 35"106o 47' 06"E-48-94-B
Thôn VầngDCxã Ba TầngH. Hướng Hóa16o 32' 17"106o 47' 14"E-48-82-D
đồi 500SVxã HúcH. Hướng Hóa16o 35' 24"106o 43' 13"E-48-82-C
Bản ÂmDCxã HúcH. Hướng Hóa16o 36' 01"106o 47' 12"E-48-82-D
thôn Cu DongDCxã HúcH. Hướng Hóa16o 35' 00"106o 47' 39"E-48-82-D
suối Cu DongTVxã HúcH. Hướng Hóa16o 34' 12"106o 47' 17"16o 38' 27"106o 47' 27"E-48-82-D
núi Động EmSVxã HúcH. Hướng Hóa16o 33' 40"106o 46' 05"E-48-82-D
Suối GiaiTVxã HúcH. Hướng Hóa16o 34' 44"106o 44' 40"16o 32' 32"106o 38' 48"E-48-82-C
núi Giang TuấnSVxã HúcH. Hướng Hóa16o 36' 40"106o 28' 32"E-48-82-D
thôn Ha LeDCxã HúcH. Hướng Hóa16o 35' 02"106o 45' 18"E-48-82-D
thôn Húc ThượngDCxã HúcH. Hướng Hóa16o 35' 00"106o 45' 52"E-48-82-D
thôn Húc VánDCxã HúcH. Hướng Hóa16o 36' 58"106o 44' 32"E-48-82-C
bản La HengDCxã HúcH. Hướng Hóa16o 33' 59"106o 47' 30"E-48-82-D
suối La LaTVxã HúcH. Hướng Hóa16o 35' 46"106o 45' 56"16o 35' 11"106o 39' 53"

E-48-82-C;

E-48-82-D

thôn Ta CuDCxã HúcH. Hướng Hóa16o 34' 38"106o 48' 36"E-48-82-D
suối Tà CuTVxã HúcH. Hướng Hóa16o 34' 29"106o 48' 47"16o 34' 21"106o 47' 39"E-48-82-D
thôn Ta NúcDCxã HúcH. Hướng Hóa16o 36' 01"106o 45' 36"E-48-82-D
thôn Tà Ri 1DCxã HúcH. Hướng Hóa16o 36' 08"106o 44' 57"E-48-82-C
thôn Tà Ri 2DCxã HúcH. Hướng Hóa16o 35' 16"106o 45' 15"E-48-82-D
thôn Tà RùngDCxã HúcH. Hướng Hóa16o 35' 13"106o 47' 21"E-48-82-D
Đồn biên phòng 605 Cù BaiKXxã Hướng LậpH. Hướng Hóa16o 53' 14"106o 34' 06"E-48-82-A
thôn A XócDCxã Hướng LậpH. Hướng Hóa16o 53' 14"106o 34' 03"E-48-82-A
dông BraiSVxã Hướng LậpH. Hướng Hóa16o 52' 46"106o 33' 20"E-48-82-A
huổi Ca PaiTVxã Hướng LậpH. Hướng Hóa16o 59' 22"106o 33' 31"16o 58' 58"106o 32' 53"E-48-82-A
suối Cha LơTVxã Hướng LậpH. Hướng Hóa16o 55' 56"106o 35' 55"16o 54' 41"106o 34' 44"E-48-82-A
thôn Chà LỳDCxã Hướng LậpH. Hướng Hóa16o 53' 56"106o 34' 13"E-48-82-A
suối Chà LỳTVxã Hướng LậpH. Hướng Hóa16o 58' 47"106o 34' 41"16o 53' 53"106o 34' 27"E-48-82-A
núi Co ChiêngSVxã Hướng LậpH. Hướng Hóa16o 53' 04"106o 41' 24"E-48-82-A
thôn Cù BaiDCxã Hướng LậpH. Hướng Hóa16o 53' 38"106o 31' 19"E-48-82-A
Trạm kiểm soát Biên phòng Cù BaiKXxã Hướng LậpH. Hướng Hóa16o 53' 40"106o 31' 24"E-48-82-A
suối Cù BaiTVxã Hướng LậpH. Hướng Hóa16o 55' 36"106o 31' 29"16o 53' 14"106o 31' 45"E-48-82-A
Khe CuồiTVxã Hướng LậpH. Hướng Hóa16o 55' 19"106o 38' 18"16o 54' 29"106o 38' 28"E-48-82-A
núi Đông Vàng VàngSVxã Hướng LậpH. Hướng Hóa16o 56' 25"106o 36' 19"E-48-82-A
núi Đôông ChâuSVxã Hướng LậpH. Hướng Hóa16o 56' 32"106o 42' 02"E-48-82-A
đường Hồ Chí MinhKXxã Hướng LậpH. Hướng Hóa16o 53' 07"106o 34' 04"16o 45' 40"106o 33' 48"E-48-82-A
thôn Khe CuộiDCxã Hướng LậpH. Hướng Hóa16o 54' 29"106o 38' 42"E-48-82-A
bản Koóc LoòngDCxã Hướng LậpH. Hướng Hóa16o 53' 54"106o 36' 02"E-48-82-A
suối Pơ RềnTVxã Hướng LậpH. Hướng Hóa16o 55' 36"106o 32' 18"16o 55' 36"106o 31' 29"E-48-82-A
bản Sa NôngDCxã Hướng LậpH. Hướng Hóa16o 54' 11"106o 37' 36"E-48-82-A
sông Sê Băng HiêngTVxã Hướng LậpH. Hướng Hóa16o 56' 41"106o 41' 01"16o 53' 12"106o 31' 37"E-48-82-A
bản Sê PuDCxã Hướng LậpH. Hướng Hóa16o 54' 11"106o 33' 14"E-48-82-A
suối Sê PuTVxã Hướng LậpH. Hướng Hóa16o 55' 17"106o 32' 39"16o 53' 36"106o 32' 58"E-48-82-A
suối Sê Pu 1TVxã Hướng LậpH. Hướng Hóa16o 55' 33"106o 33' 39"16o 54' 02"106o 33' 15"E-48-82-A
Suối SuốtTVxã Hướng LậpH. Hướng Hóa16o 56' 08"106o 39' 10"16o 54' 54"106o 39' 18"E-48-82-A
bản Tà ĐăngDCxã Hướng LậpH. Hướng Hóa16o 54' 37"106o 30' 56"E-48-82-A
Suối TátTVxã Hướng LậpH. Hướng Hóa16o 56' 06"106o 36' 31"16o 53' 56"106o 36' 56"E-48-82-A
Suối TrăngTVxã Hướng LậpH. Hướng Hóa16o 50' 01"106o 37' 02"16o 53' 06"106o 34' 06"E-48-82-A
Thôn TriDCxã Hướng LậpH. Hướng Hóa16o 53' 25"106o 35' 38"E-48-82-A
Khe TriTVxã Hướng LậpH. Hướng Hóa16o 53' 01"106o 38' 06"16o 54' 12"106o 37' 46"E-48-82-A
xóm Ba NhàDCxã Hướng LinhH. Hướng Hóa16o 41' 49"106o 42' 24"E-48-82-C
núi Ca RângSVxã Hướng LinhH. Hướng Hóa16o 40' 42"106o 41' 07"E-48-82-C
Thôn CóDCxã Hướng LinhH. Hướng Hóa16o 42' 28"106o 46' 31"E-48-82-D
núi Động TriSVxã Hướng LinhH. Hướng Hóa16o 41' 16"106o 44' 00"E-48-82-C
Thôn HoongDCxã Hướng LinhH. Hướng Hóa16o 42' 25"106o 45' 37"E-48-82-D
Thôn MiệtDCxã Hướng LinhH. Hướng Hóa16o 42' 38"106o 46' 03"E-48-82-C
thôn Miệt CũDCxã Hướng LinhH. Hướng Hóa16o 41' 33"106o 39' 22"E-48-82-C
Thôn MớiDCxã Hướng LinhH. Hướng Hóa16o 42' 28"106o 45' 00"E-48-82-C
Khe NghiTVxã Hướng LinhH. Hướng Hóa16o 41' 58"106o 44' 47"16o 39' 22"106o 47' 45"

E-48-82-C;

E-48-82-D

thôn Pa CôngDCxã Hướng LinhH. Hướng Hóa16o 42' 47"106o 46' 34"E-48-82-C
núi Pa ThiênSVxã Hướng LinhH. Hướng Hóa16o 45' 54"106o 42' 15"E-48-82-A
sông Rào QuánTVxã Hướng LinhH. Hướng Hóa16o 46' 21"106o 39' 46"16o 38' 24"106o 47' 59"E-48-82-C
thôn Sa BaiDCxã Hướng LinhH. Hướng Hóa16o 42' 13"106o 43' 56"E-48-82-C
khe Sa NoTVxã Hướng LinhH. Hướng Hóa16o 44' 45"106o 42' 14"16o 42' 25"106o 41' 06"E-48-82-C
suối Sa NônTVxã Hướng LinhH. Hướng Hóa16o 43' 37"106o 39' 02"16o 42' 40"106o 41' 01"E-48-82-C
khe Sa Rông/Sa RétTVxã Hướng LinhH. Hướng Hóa16o 45' 49"106o 42' 31"16o 41' 49"106o 41' 47"E-48-82-C
núi Tam VeSVxã Hướng LinhH. Hướng Hóa16o 42' 03"106o 38' 58"E-48-82-C
đồi 500SVxã Hướng LộcH. Hướng Hóa16o 35' 24"106o 43' 13"E-48-82-C
suối Ca ĐắpTVxã Hướng LộcH. Hướng Hóa16o 31' 44"106o 43' 06"16o 27' 57"106o 40' 20"E-48-82-C
thôn Cu DừnDCxã Hướng LộcH. Hướng Hóa16o 34' 49"106o 40' 59"E-48-82-C
thôn Cu TyDCxã Hướng LộcH. Hướng Hóa16o 31' 59"106o 41' 24"E-48-82-C
Thôn CủaDCxã Hướng LộcH. Hướng Hóa16o 31' 12"106o 42' 35"E-48-82-C
Suối GiaiTVxã Hướng LộcH. Hướng Hóa16o 34' 44"106o 44' 40"16o 32' 32"106o 38' 48"E-48-82-C
suối KrôngTVxã Hướng LộcH. Hướng Hóa16o 31' 24"106o 41' 46"16o 29' 18"106o 41' 48"E-48-82-C
thôn Pa CaDCxã Hướng LộcH. Hướng Hóa16o 34' 20"106o 41' 44"E-48-82-C
suối Pa LăngTVxã Hướng LộcH. Hướng Hóa16o 34' 22"106o 42' 14"16o 35' 22"106o 40' 05"E-48-82-C
suối Pa NoangTVxã Hướng LộcH. Hướng Hóa16o 31' 58"106o 42' 13"16o 32' 53"106o 42' 03"E-48-82-C
thôn Pa SíaDCxã Hướng LộcH. Hướng Hóa16o 32' 42"106o 42' 40"E-48-82-C
suối Ra LyTVxã Hướng LộcH. Hướng Hóa16o 31' 54"106o 41' 21"16o 32' 31"106o 39' 51"E-48-82-C
khe Ra NưaTVxã Hướng LộcH. Hướng Hóa16o 31' 17"106o 43' 36"16o 30' 12"106o 42' 22"E-48-82-C
thôn Ra TyDCxã Hướng LộcH. Hướng Hóa16o 33' 26"106o 44' 04"E-48-82-C
suối Sa LèoTVxã Hướng LộcH. Hướng Hóa16o 34' 29"106o 43' 09"16o 32' 51"106o 42' 13"E-48-82-C
suối Sa LiêngTVxã Hướng LộcH. Hướng Hóa16o 31' 43"106o 44' 40"16o 33' 16"106o 44' 03"E-48-82-C
thôn Ta RoaDCxã Hướng LộcH. Hướng Hóa16o 35' 14"106o 41' 45"E-48-82-C
thôn Tà RủiDCxã Hướng LộcH. Hướng Hóa16o 33' 00"106o 43' 27"E-48-82-C
Thôn TrằmDCxã Hướng LộcH. Hướng Hóa16o 33' 29"106o 41' 55"E-48-82-C
Đồn biên phòng 609KXxã Hướng PhùngH. Hướng Hóa16o 44' 24"106o 34' 37"E-48-82-C
núi A HaiSVxã Hướng PhùngH. Hướng Hóa16o 40' 48"106o 36' 48"E-48-82-C
Trạm kiểm soát Biên phòng A RoongKXxã Hướng PhùngH. Hướng Hóa16o 45' 54"106o 33' 51"E-48-82-A
suối A RoongTVxã Hướng PhùngH. Hướng Hóa16o 47' 31"106o 35' 01"16o 45' 34"106o 33' 34"E-48-82-A
thôn Bụt ViệtDCxã Hướng PhùngH. Hướng Hóa16o 43' 51"106o 34' 05"E-48-82-C
huổi Ca LéngTVxã Hướng PhùngH. Hướng Hóa16o 46' 37"106o 33' 47"16o 46' 27"106o 32' 59"E-48-82-A
phu Ca LọcSVxã Hướng PhùngH. Hướng Hóa16o 46' 04"106o 33' 30"E-48-82-A
thôn Chân VânDCxã Hướng PhùngH. Hướng Hóa16o 46' 04"106o 33' 52"E-48-82-A
Thôn ChengDCxã Hướng PhùngH. Hướng Hóa16o 42' 58"106o 33' 28"E-48-82-C
Trạm kiểm soát Biên phòng ChengKXxã Hướng PhùngH. Hướng Hóa16o 43' 00"106o 33' 24"E-48-82-C
thôn Cò NhốiDCxã Hướng PhùngH. Hướng Hóa16o 44' 17"106o 35' 47"E-48-82-C
Thôn CợpDCxã Hướng PhùngH. Hướng Hóa16o 43' 56"106o 36' 58"E-48-82-C
thôn Doa CũDCxã Hướng PhùngH. Hướng Hóa16o 44' 19"106o 34' 30"E-48-82-C
núi Đông ChuaSVxã Hướng PhùngH. Hướng Hóa16o 46' 49"106o 36' 12"E-48-82-A
núi Đông PhượngSVxã Hướng PhùngH. Hướng Hóa16o 44' 21"106o 36' 48"E-48-82-C
đường Hồ Chí MinhKXxã Hướng PhùngH. Hướng Hóa16o 53' 07"106o 34' 04"16o 45' 40"106o 33' 48"E-48-82-A
thôn Hướng ChoaDCxã Hướng PhùngH. Hướng Hóa16o 42' 19"106o 37' 58"E-48-82-C
thôn Hướng ĐạiDCxã Hướng PhùngH. Hướng Hóa16o 43' 29"106o 34' 12"E-48-82-C
thôn Hướng ĐộDCxã Hướng PhùngH. Hướng Hóa16o 43' 14"106o 34' 07"E-48-82-C
thôn Hướng HảiDCxã Hướng PhùngH. Hướng Hóa16o 44' 08"106o 34' 15"E-48-82-C
thôn Hướng PhúDCxã Hướng PhùngH. Hướng Hóa16o 44' 09"106o 34' 15"E-48-82-C
hồ Le LeTVxã Hướng PhùngH. Hướng Hóa16o 44' 17"106o 36' 13"E-48-82-C
phu Lu Tu CuSVxã Hướng PhùngH. Hướng Hóa16o 45' 24"106o 33' 52"E-48-82-A
thôn Ma LaiDCxã Hướng PhùngH. Hướng Hóa16o 42' 13"106o 34' 50"E-48-82-C
suối Pa LátTVxã Hướng PhùngH. Hướng Hóa16o 40' 17"106o 34' 43"16o 37' 49"106o 34' 51"E-48-82-C
huổi Pa LạtTVxã Hướng PhùngH. Hướng Hóa16o 40' 21"106o 34' 26"16o 38' 30"106o 33' 55"E-48-82-C
thôn Phùng LâmDCxã Hướng PhùngH. Hướng Hóa16o 43' 33"106o 36' 23"E-48-82-C
suối Pờ RôngTVxã Hướng PhùngH. Hướng Hóa16o 42' 12"106o 37' 37"16o 42' 06"106o 35' 05"E-48-82-C
huổi Sạ ĐunTVxã Hướng PhùngH. Hướng Hóa16o 47' 11"106o 32' 59"16o 46' 52"106o 32' 59"E-48-82-A
suối Sạ ĐunTVxã Hướng PhùngH. Hướng Hóa16o 48' 00"106o 36' 28"16o 46' 52"106o 34' 58"E-48-82-A
suối Sa KiaTVxã Hướng PhùngH. Hướng Hóa16o 44' 21"106o 34' 09"16o 42' 34"106o 33' 56"E-48-82-C
núi Sá MùiSVxã Hướng PhùngH. Hướng Hóa16o 48' 41"106o 35' 21"E-48-82-A
thôn Sa RiDCxã Hướng PhùngH. Hướng Hóa16o 44' 34"106o 34' 48"E-48-82-C
suối Sa RyTVxã Hướng PhùngH. Hướng Hóa16o 46' 17"106o 36' 00"16o 45' 34"106o 33' 34"E-48-82-A
suối Sê Sạ LenTVxã Hướng PhùngH. Hướng Hóa16o 42' 34"106o 33' 56"16o 43' 16"106o 33' 00"E-48-82-A
sông Sê Sạ MủTVxã Hướng PhùngH. Hướng Hóa16o 45' 34"106o 33' 34"16o 45' 56"106o 32' 59"E-48-82-A
Sông SenTVxã Hướng PhùngH. Hướng Hóa16o 41' 11"106o 38' 23"16o 43' 16"106o 33' 00"E-48-82-C
núi Ta PúcSVxã Hướng PhùngH. Hướng Hóa16o 41' 37"106o 33' 17"E-48-82-C
núi Tam VeSVxã Hướng PhùngH. Hướng Hóa16o 42' 03"106o 38' 58"E-48-82-C
thôn Tân PunDCxã Hướng PhùngH. Hướng Hóa16o 42' 23"106o 34' 24"E-48-82-C
hồ Tra KhiTVxã Hướng PhùngH. Hướng Hóa16o 44' 26"106o 34' 05"E-48-82-C
khe Bui HòTVxã Hướng SơnH. Hướng Hóa16o 47' 49"106o 41' 15"16o 47' 13"106o 39' 50"E-48-82-A
khe Ca SauTVxã Hướng SơnH. Hướng Hóa16o 48' 40"106o 40' 51"16o 47' 09"106o 39' 33"E-48-82-A
khe Ca TầuTVxã Hướng SơnH. Hướng Hóa16o 46' 56"106o 38' 16"16o 45' 52"106o 39' 21"E-48-82-A
sông Cam LộTVxã Hướng SơnH. Hướng Hóa16o 50' 23"106o 38' 30"16o 48' 43"106o 57' 04"

E-48-82-A;

E-48-82-B

Thôn CátDCxã Hướng SơnH. Hướng Hóa16o 50' 22"106o 43' 51"E-48-82-A
Khe ChuôiTVxã Hướng SơnH. Hướng Hóa16o 47' 09"106o 39' 33"16o 46' 21"106o 39' 46"E-48-82-A
núi Co ChiêngSVxã Hướng SơnH. Hướng Hóa16o 53' 04"106o 41' 24"E-48-82-A
núi Đông ChuaSVxã Hướng SơnH. Hướng Hóa16o 46' 49"106o 36' 12"E-48-82-A
núi Đông PhượngSVxã Hướng SơnH. Hướng Hóa16o 44' 21"106o 36' 48"E-48-82-C
Thôn HồDCxã Hướng SơnH. Hướng Hóa16o 47' 23"106o 39' 28"E-48-82-A
Khe LếchTVxã Hướng SơnH. Hướng Hóa16o 47' 10"106o 41' 15"16o 47' 09"106o 39' 33"E-48-82-A
đồi Long GióSVxã Hướng SơnH. Hướng Hóa16o 48' 44"106o 44' 10"E-48-82-A
núi Lư BưSVxã Hướng SơnH. Hướng Hóa16o 51' 43"106o 43' 01"E-48-82-A
Thôn LúaDCxã Hướng SơnH. Hướng Hóa16o 48' 59"106o 38' 34"E-48-82-A
thôn Nguồn RàoDCxã Hướng SơnH. Hướng Hóa16o 46' 00"106o 39' 17"E-48-82-A
núi Pa ThiênSVxã Hướng SơnH. Hướng Hóa16o 45' 54"106o 42' 15"E-48-82-A
Thôn PinDCxã Hướng SơnH. Hướng Hóa16o 45' 13"106o 39' 47"E-48-82-A
thôn Ra LyDCxã Hướng SơnH. Hướng Hóa16o 45' 41"106o 38' 37"E-48-82-A
khe Ra LyTVxã Hướng SơnH. Hướng Hóa16o 46' 15"106o 37' 30"16o 45' 37"106o 39' 18"E-48-82-A
sông Rào QuánTVxã Hướng SơnH. Hướng Hóa16o 46' 21"106o 39' 46"16o 38' 24"106o 47' 59"

E-48-82-A;

E-48-82-C

suối Sạ ĐunTVxã Hướng SơnH. Hướng Hóa16o 48' 00"106o 36' 28"16o 46' 52"106o 34' 58"E-48-82-A
núi Sá MùiSVxã Hướng SơnH. Hướng Hóa16o 48' 41"106o 35' 21"E-48-82-A
khe Sa RiêngTVxã Hướng SơnH. Hướng Hóa16o 44' 50"106o 36' 52"16o 43' 44"106o 40' 38"E-48-82-C
khe Sa TeTVxã Hướng SơnH. Hướng Hóa16o 46' 00"106o 41' 22"16o 46' 21"106o 39' 46"E-48-82-A
khe Ta BàngTVxã Hướng SơnH. Hướng Hóa16o 48' 48"106o 36' 40"16o 49' 13"106o 39' 05"E-48-82-A
núi Tà BằngSVxã Hướng SơnH. Hướng Hóa16o 47' 26"106o 37' 56"E-48-82-A
khe Ta RiếcTVxã Hướng SơnH. Hướng Hóa16o 46' 46"106o 37' 56"16o 45' 44"106o 39' 02"E-48-82-A
suối Tiên HiênTVxã Hướng SơnH. Hướng Hóa16o 48' 03"106o 43' 52"16o 45' 02"106o 47' 50"E-48-82-A
Thôn TrỉaDCxã Hướng SơnH. Hướng Hóa16o 51' 07"106o 41' 51"E-48-82-A
Khe TrỉaTVxã Hướng SơnH. Hướng Hóa16o 49' 26"106o 42' 48"16o 50' 28"106o 43' 46"E-48-82-A
núi Ca RângSVxã Hướng TânH. Hướng Hóa16o 40' 42"106o 41' 07"E-48-82-C
Thôn CủaDCxã Hướng TânH. Hướng Hóa16o 39' 52"106o 42' 37"E-48-82-C
suối Khe SanhTVxã Hướng TânH. Hướng Hóa16o 40' 20"106o 39' 11"16o 38' 37"106o 42' 23"E-48-82-C
bản Pa RôDCxã Hướng TânH. Hướng Hóa16o 40' 16"106o 44' 23"E-48-82-C
suối Ra LengTVxã Hướng TânH. Hướng Hóa16o 40' 07"106o 41' 29"16o 39' 31"106o 41' 22"E-48-82-C
sông Rào QuánTVxã Hướng TânH. Hướng Hóa16o 46' 21"106o 39' 46"16o 38' 24"106o 47' 59"E-48-82-C
Thôn RuộngDCxã Hướng TânH. Hướng Hóa16o 39' 31"106o 41' 04"E-48-82-C
thôn Sa ReDCxã Hướng TânH. Hướng Hóa16o 38' 58"106o 41' 53"E-48-82-C
thôn Sa RươngDCxã Hướng TânH. Hướng Hóa16o 40' 38"106o 39' 12"E-48-82-C
núi Tam VeSVxã Hướng TânH. Hướng Hóa16o 42' 03"106o 38' 58"E-48-82-C
thôn Tân LinhDCxã Hướng TânH. Hướng Hóa16o 40' 41"106o 42' 21"E-48-82-C
thôn Tân VĩnhDCxã Hướng TânH. Hướng Hóa16o 39' 25"106o 42' 02"E-48-82-C
Thôn TrằmDCxã Hướng TânH. Hướng Hóa16o 40' 20"106o 42' 22"E-48-82-C
thôn Ca TiêngDCxã Hướng ViệtH. Hướng Hóa16o 49' 45"106o 33' 22".E-48-82-A
đường Hồ Chí MinhKXxã Hướng ViệtH. Hướng Hóa16o 53' 07"106o 34' 04"16o 45' 40"106o 33' 48"E-48-82-A
thôn Sạ ĐưngDCxã Hướng ViệtH. Hướng Hóa16o 49' 55"106o 34' 09"E-48-82-A
núi Sá MùiSVxã Hướng ViệtH. Hướng Hóa16o 48' 41"106o 35' 21"E-48-82-A
huổi Sạ TưngTVxã Hướng ViệtH. Hướng Hóa16o 50' 14"106o 34' 26"16o 50' 12"106o 32' 58"E-48-82-A
thôn Tà PuồngDCxã Hướng ViệtH. Hướng Hóa16o 52' 01"106o 34' 21"E-48-82-A
thôn Tà RùngDCxã Hướng ViệtH. Hướng Hóa16o 49' 41"106o 33' 22"E-48-82-A
Trạm kiểm soát Biên phòng Tà RùngKXxã Hướng ViệtH. Hướng Hóa16o 49' 46"106o 33' 04"E-48-82-A
Thôn TrăngDCxã Hướng ViệtH. Hướng Hóa16o 52' 27"106o 34' 43"E-48-82-A
Suối TrăngTVxã Hướng ViệtH. Hướng Hóa16o 50' 01"106o 37' 02"16o 53' 06"106o 34' 06"E-48-82-A
quốc lộ 9KXxã Tân HợpH. Hướng Hóa16o 49' 09"107o 06' 19"16o 37' 25"106o 35' 15"

E-48-82-C;

E-48-82-D

núi Động TriSVxã Tân HợpH. Hướng Hóa16o 41' 16"106o 44' 00"E-48-82-C
thôn Hòa ThànhDCxã Tân HợpH. Hướng Hóa16o 39' 07"106o 43' 20"E-48-82-D
thôn Lương LễDCxã Tân HợpH. Hướng Hóa16o 38' 24"106o 45' 46"E-48-82-D
thôn Quyết tâmDCxã Tân HợpH. Hướng Hóa16o 38' 56"106o 43' 30"E-48-82-C
sông Rào QuánTVxã Tân HợpH. Hướng Hóa16o 46' 21"106o 39' 46"16o 38' 27"106o 48' 01"

E-48-82-C;

E-48-82-D

Di tích lịch sử sân bay Tà CơnKXxã Tân HợpH. Hướng Hóa16o 39' 18"106o 43' 22"E-48-82-C
suối Tà CúnTVxã Tân HợpH. Hướng Hóa16o 38' 04"106o 46' 06"16o 37' 53"106o 46' 46"E-48-82-D
thôn Tà ĐủDCxã Tân HợpH. Hướng Hóa16o 38' 33"106o 45' 07"E-48-82-D
Trạm kiểm soát liên ngành Tân HợpKXxã Tân HợpH. Hướng Hóa16o 38' 37"106o 46' 28"E-48-82-D
thôn Tân XuyênDCxã Tân HợpH. Hướng Hóa16o 38' 32"106o 44' 13"E-48-82-C
quốc lộ 9KXxã Tân LậpH. Hướng Hóa16o 49' 09"107o 06' 19"16o 37' 25"106o 35' 15"E-48-82-C
Bản BùDCxã Tân LậpH. Hướng Hóa16o 37' 24"106o 41' 13"E-48-82-C
núi Co RuiSVxã Tân LậpH. Hướng Hóa16o 37' 25"106o 40' 18"E-48-82-C
Làng CồnDCxã Tân LậpH. Hướng Hóa16o 36' 27"106o 42' 22"E-48-82-C
suối La LaTVxã Tân LậpH. Hướng Hóa16o 35' 46"106o 45' 56"16o 35' 11"106o 39' 53"E-48-82-C
đèo Làng VâySVxã Tân LậpH. Hướng Hóa16o 36' 06"106o 40' 29"E-48-82-C
suối Pa LăngTVxã Tân LậpH. Hướng Hóa16o 34' 22"106o 42' 14"16o 35' 22"106o 40' 05"E-48-82-C
Đồi RiSVxã Tân LậpH. Hướng Hóa16o 37' 58"106o 41' 27"E-48-82-C
thôn Tân SơnDCxã Tân LậpH. Hướng Hóa16o 36' 44"106o 42' 02"E-48-82-C
thôn Tân TàiDCxã Tân LậpH. Hướng Hóa16o 36' 41"106o 41' 32"E-48-82-C
suối Tân TàiTVxã Tân LậpH. Hướng Hóa16o 37' 02"106o 41' 48"16o 36' 11"106o 40' 22"E-48-82-C
thôn Tân ThuậnDCxã Tân LậpH. Hướng Hóa16o 36' 30"106o 41' 34"E-48-82-C
thôn Tân TrungDCxã Tân LậpH. Hướng Hóa16o 36' 23"106o 41' 53"E-48-82-C
làng Vây 1DCxã Tân LậpH. Hướng Hóa16o 36' 23"106o 40' 30"E-48-82-C
làng Vây 2DCxã Tân LậpH. Hướng Hóa16o 35' 51"106o 40' 22"E-48-82-C
Đồi XoàiSVxã Tân LậpH. Hướng Hóa16o 35' 55"106o 41' 39"E-48-82-C
quốc lộ 9KXxã Tân LiênH. Hướng Hóa16o 49' 09"107o 06' 19"16o 37' 25"106o 35' 15"E-48-82-C
đồi 500SVxã Tân LiênH. Hướng Hóa16o 35' 24"106o 43' 13"E-48-82-C
thôn C7DCxã Tân LiênH. Hướng Hóa16o 37' 53"106o 42' 47"E-48-82-C
Thôn ChengDCxã Tân LiênH. Hướng Hóa16o 36' 24"106o 42' 45"E-48-82-C
thôn Đại ThủyDCxã Tân LiênH. Hướng Hóa16o 37' 48"106o 42' 56"E-48-82-C
thôn Duy HòaDCxã Tân LiênH. Hướng Hóa16o 37' 08"106o 42' 58"E-48-82-C
thôn Hòa HiệpDCxã Tân LiênH. Hướng Hóa16o 37' 19"106o 42' 43"E-48-82-C
suối La LaTVxã Tân LiênH. Hướng Hóa16o 35' 46"106o 45' 56"16o 35' 11"106o 39' 53"E-48-82-C
Đồi RiSVxã Tân LiênH. Hướng Hóa16o 37' 58"106o 41' 27"E-48-82-C
suối Sa RanhTVxã Tân LiênH. Hướng Hóa16o 38' 37"106o 42' 23"16o 37' 33"106o 43' 15"E-48-82-C
thôn Tân HàDCxã Tân LiênH. Hướng Hóa16o 37' 17"106o 42' 58"E-48-82-C
thôn Tân HàoDCxã Tân LiênH. Hướng Hóa16o 37' 24"106o 42' 58"E-48-82-C
thôn Tân HiệpDCxã Tân LiênH. Hướng Hóa16o 37' 21"106o 42' 27"E-48-82-C
thôn Tân HòaDCxã Tân LiênH. Hướng Hóa16o 37' 18"106o 42' 12"E-48-82-C
thôn Tân HữuDCxã Tân LiênH. Hướng Hóa16o 37' 05"106o 42' 53"E-48-82-C
thôn Tân TiếnDCxã Tân LiênH. Hướng Hóa16o 37' 06"106o 42' 38"E-48-82-C
Suối ThànhTVxã Tân LiênH. Hướng Hóa16o 38' 13"106o 41' 48"16o 37' 06"106o 41' 55"E-48-82-C
thôn Vân HòaDCxã Tân LiênH. Hướng Hóa16o 37' 25"106o 42' 53"E-48-82-C
quốc lộ 9KXxã Tân LongH. Hướng Hóa16o 49' 09"107o 06' 19"16o 37' 25"106o 35' 15"E-48-82-C
đường tỉnh 586KXxã Tân LongH. Hướng Hóa16o 35' 53"106o 39' 12"16o 29' 32"106o 46' 39"E-48-82-C
suối Bi MiênTVxã Tân LongH. Hướng Hóa16o 38' 33"106o 39' 26"16o 36' 03"106o 38' 43"E-48-82-C
núi Co RuiSVxã Tân LongH. Hướng Hóa16o 37' 25"106o 40' 18"E-48-82-C
đội Hải quanKXxã Tân LongH. Hướng Hóa16o 36' 08"106o 39' 54"E-48-82-C
cầu La LaKXxã Tân LongH. Hướng Hóa16o 35' 18"106o 39' 54"E-48-82-C
suối La LaTVxã Tân LongH. Hướng Hóa16o 35' 46"106o 45' 56"16o 35' 11"106o 39' 53"E-48-82-C
bản Làng VâyDCxã Tân LongH. Hướng Hóa16o 36' 10"106o 40' 13"E-48-82-C
đèo Làng VâySVxã Tân LongH. Hướng Hóa16o 36' 06"106o 40' 29"E-48-82-C
thôn Long AnDCxã Tân LongH. Hướng Hóa16o 36' 03"106o 38' 51"E-48-82-C
thôn Long GiangDCxã Tân LongH. Hướng Hóa16o 35' 54"106o 38' 32"E-48-82-C
thôn Long HợpDCxã Tân LongH. Hướng Hóa16o 35' 48"106o 39' 17"E-48-82-C
thôn Long PhùngDCxã Tân LongH. Hướng Hóa16o 35' 58"106o 39' 10"E-48-82-C
thôn Long QuyDCxã Tân LongH. Hướng Hóa16o 35' 44"106o 39' 00"E-48-82-C
thôn Long ThànhDCxã Tân LongH. Hướng Hóa16o 35' 22"106o 39' 40"E-48-82-C
Trạm kiểm soát Biên phòng Long ThànhKXxã Tân LongH. Hướng Hóa16o 35' 16"106o 39' 49"E-48-82-C
thôn Long ThuậnDCxã Tân LongH. Hướng Hóa16o 35' 46"106o 38' 42"E-48-82-C
thôn Long YênDCxã Tân LongH. Hướng Hóa16o 35' 49"106o 38' 33"E-48-82-C
suối Mỹ YênTVxã Tân LongH. Hướng Hóa16o 36' 11"106o 40' 22"16o 35' 41"106o 38' 29"E-48-82-C
sông Sê PônTVxã Tân LongH. Hướng Hóa16o 27' 36"106o 46' 25"16o 37' 12"106o 35' 19"E-48-82-C
chợ Tân LongKXxã Tân LongH. Hướng Hóa16o 35' 49"106o 39' 10"E-48-82-C
thôn Xi NúcDCxã Tân LongH. Hướng Hóa16o 36' 18"106o 38' 44"E-48-82-C
xóm Xi Núc 2DCxã Tân LongH. Hướng Hóa16o 36' 37"106o 38' 41"E-48-82-C
quốc lộ 9KXxã Tân ThànhH. Hướng Hóa16o 49' 09"107o 06' 19"16o 37' 25"106o 35' 15"E-48-82-C
suối A ChùmTVxã Tân ThànhH. Hướng Hóa16o 40' 04"106o 36' 23"16o 36' 30"106o 36' 36"E-48-82-C
núi A HaiSVxã Tân ThànhH. Hướng Hóa16o 40' 48"106o 36' 48"E-48-82-C
cầu A TrùmKXxã Tân ThànhH. Hướng Hóa16o 36' 39"106o 36' 30"E-48-82-C
thôn An TiêmDCxã Tân ThànhH. Hướng Hóa16o 36' 17"106o 37' 35"E-48-82-C
suối Bi MiênTVxã Tân ThànhH. Hướng Hóa16o 38' 33"106o 39' 26"16o 36' 03"106o 38' 43"E-48-82-C
thôn Bích La ĐôngDCxã Tân ThànhH. Hướng Hóa16o 35' 34"106o 37' 34"E-48-82-C
thôn Bích La TrungDCxã Tân ThànhH. Hướng Hóa16o 36' 26"106o 37' 04"E-48-82-C
thôn Cổ ThànhDCxã Tân ThànhH. Hướng Hóa16o 36' 10"106o 37' 41"E-48-82-C
bản Hà ThànhDCxã Tân ThànhH. Hướng Hóa16o 36' 45"106o 36' 48"E-48-82-C
cầu Khe ĐáKXxã Tân ThànhH. Hướng Hóa16o 36' 23"106o 37' 22"E-48-82-C
thôn Lệt CốcDCxã Tân ThànhH. Hướng Hóa16o 37' 32"106o 37' 13"E-48-82-C
suối Mỹ YênTVxã Tân ThànhH. Hướng Hóa16o 36' 11"106o 40' 22"16o 35' 41"106o 38' 29"E-48-82-C
thôn Nai CữuDCxã Tân ThànhH. Hướng Hóa16o 36' 01"106o 37' 53"E-48-82-C
thôn Nam Xuân ĐứcDCxã Tân ThànhH. Hướng Hóa16o 36' 30"106o 36' 58"E-48-82-C
sông Sê PônTVxã Tân ThànhH. Hướng Hóa16o 27' 36"106o 46' 25"16o 37' 12"106o 35' 19"E-48-82-C
Sông SenTVxã Tân ThànhH. Hướng Hóa16o 41' 11"106o 38' 23"16o 43' 16"106o 33' 00"E-48-82-C
núi Tam VeSVxã Tân ThànhH. Hướng Hóa16o 42' 03"106o 38' 58"E-48-82-C
bản 9DCxã ThanhH. Hướng Hóa16o 30' 39"106o 39' 27"E-48-82-C
bản 10DCxã ThanhH. Hướng Hóa16o 30' 14"106o 40' 00"E-48-82-C
đường tỉnh 586KXxã ThanhH. Hướng Hóa16o 35' 53"106o 39' 12"16o 29' 32"106o 46' 39"

E-48-82-C

E-48-94-A

bản A HoDCxã ThanhH. Hướng Hóa16o 29' 32"106o 39' 46"E-48-94-A
suối Ca ĐắpTVxã ThanhH. Hướng Hóa16o 31' 44"106o 43' 06"16o 27' 57"106o 40' 20"E-48-94-A
bản Pa Lọ ÔDCxã ThanhH. Hướng Hóa16o 27' 42"106o 40' 56"E-48-94-A
bản Pa Lọ VạcDCxã ThanhH. Hướng Hóa16o 27' 03"106o 41' 34"E-48-94-A
bản Pa LoangDCxã ThanhH. Hướng Hóa16o 30' 54"106o 39' 32"E-48-82-C
suối Ra LoangTVxã ThanhH. Hướng Hóa16o 28' 02"106o 42' 28"16o 26' 58"106o 41' 29"E-48-94-A
sông Sê PônTVxã ThanhH. Hướng Hóa16o 27' 36"106o 46' 25"16o 37' 12"106o 35' 19"

E-48-82-C

E-48-94-A

suối Ta NuaTVxã ThanhH. Hướng Hóa16o 30' 56"106o 40' 39"16o 30' 18"106o 39' 53"E-48-82-C
bản Tà Nua CôDCxã ThanhH. Hướng Hóa16o 26' 43"106o 41' 48"E-48-94-A
bản Thanh 1DCxã ThanhH. Hướng Hóa16o 28' 55"106o 39' 55"E-48-94-A
bản Thanh 4DCxã ThanhH. Hướng Hóa16o 28' 35"106o 40' 32"E-48-94-A
Thôn XungDCxã ThanhH. Hướng Hóa16o 26' 38"106o 41' 10"E-48-94-A
đường tỉnh 586KXxã ThuậnH. Hướng Hóa16o 35' 53"106o 39' 12"16o 29' 32"106o 46' 39"E-48-82-C
Đồn biên phòng 613KXxã ThuậnH. Hướng Hóa16o 32' 23"106o 39' 27"E-48-82-C
thôn A ÚpDCxã ThuậnH. Hướng Hóa16o 31' 41"106o 40' 30"E-48-82-C
thôn Cồn 1DCxã ThuậnH. Hướng Hóa16o 33' 09"106o 39' 54"E-48-82-C
Bản GiaiDCxã ThuậnH. Hướng Hóa16o 32' 13"106o 39' 21"E-48-82-C
Suối GiaiTVxã ThuậnH. Hướng Hóa16o 34' 44"106o 44' 40"16o 32' 32"106o 38' 48"E-48-82-C
cầu La LaKXxã ThuậnH. Hướng Hóa16o 35' 18"106o 39' 54"E-48-82-C
suối La LaTVxã ThuậnH. Hướng Hóa16o 35' 46"106o 45' 56"16o 35' 11"106o 39' 53"E-48-82-C
xóm Một MớiDCxã ThuậnH. Hướng Hóa16o 35' 04"106o 40' 03"E-48-82-C
suối Pa LăngTVxã ThuậnH. Hướng Hóa16o 34' 22"106o 42' 14"16o 35' 22"106o 40' 05"E-48-82-C
thôn Pả XâyDCxã ThuậnH. Hướng Hóa16o 32' 32"106o 39' 27"E-48-82-C
thôn Piếc HúcDCxã ThuậnH. Hướng Hóa16o 34' 44"106o 40' 09"E-48-82-C
thôn Piếc LăngDCxã ThuậnH. Hướng Hóa16o 34' 00"106o 40' 13"E-48-82-C
suối Ra LiTVxã ThuậnH. Hướng Hóa16o 31' 54"106o 41' 21"16o 32' 31"106o 39' 51"E-48-82-C
thôn Rơ CongDCxã ThuậnH. Hướng Hóa16o 33' 33"106o 40' 20"E-48-82-C
thôn Rơ LyDCxã ThuậnH. Hướng Hóa16o 31' 48"106o 39' 25"E-48-82-C
sông Sê PônTVxã ThuậnH. Hướng Hóa16o 27' 36"106o 46' 25"16o 37' 12"106o 35' 19"E-48-82-C
cầu số 2KXxã ThuậnH. Hướng Hóa16o 34' 10"106o 40' 13"E-48-82-C
cầu số 3KXxã ThuậnH. Hướng Hóa16o 33' 27"106o 40' 12"E-48-82-C
thôn Tà CòiDCxã ThuậnH. Hướng Hóa16o 31' 24"106o 39' 30"E-48-82-C
Thôn ThuậnDCxã ThuậnH. Hướng Hóa16o 32' 00"106o 39' 18"E-48-82-C
thôn Thuận HòaDCxã ThuậnH. Hướng Hóa16o 31' 31"106o 39' 31"E-48-82-C
thôn Thuận Trung 1DCxã ThuậnH. Hướng Hóa16o 34' 24"106o 40' 12"E-48-82-C
thôn Thuận Trung 2DCxã ThuậnH. Hướng Hóa16o 32' 57"106o 39' 40"E-48-82-C
núi A PóiSVxã XyH. Hướng Hóa16o 25' 37"106o 44' 24"E-48-94-A
núi Co VanSVxã XyH. Hướng Hóa16o 27' 02"106o 44' 53"E-48-94-A
núi Pò TânSVxã XyH. Hướng Hóa16o 25' 52"106o 43' 26"E-48-94-A
thôn Ra ManDCxã XyH. Hướng Hóa16o 26' 10"106o 43' 02"E-48-94-A
suối Ra PoongTVxã XyH. Hướng Hóa16o 25' 58"106o 45' 15"16o 25' 32"106o 44' 47"

E-48-94-A;

E-48-94-B

Khe SạiTVxã XyH. Hướng Hóa16o 26' 40"106o 42' 46"16o 26' 10"106o 42' 20"E-48-94-A
sông Sê PônTVxã XyH. Hướng Hóa16o 27' 36"106o 46' 25"16o 37' 12"106o 35' 19"

E-48-94-A;

E-48-94-B

thôn Si Cơ ReoDCxã XyH. Hướng Hóa16o 27' 46"106o 43' 14"E-48-94-A
thôn Si LaDCxã XyH. Hướng Hóa16o 27' 43"106o 43' 20"E-48-94-A
thôn Tà NuaDCxã XyH. Hướng Hóa16o 26' 21"106o 43' 24"E-48-94-A
thôn Troan NôDCxã XyH. Hướng Hóa16o 26' 54"106o 43' 19"E-48-94-A
thôn Troan ThượngDCxã XyH. Hướng Hóa16o 27' 33"106o 43' 14"E-48-94-A
Trạm kiểm soát Biên phòng XiKXxã XyH. Hướng Hóa16o 26' 36"106o 43' 06"E-48-94-A
tiểu khu 1DCTT. Ái TửH. Triệu Phong16o 45' 52"107o 10' 03"E-48-83-A-d
tiểu khu 2DCTT. Ái TửH. Triệu Phong16o 46' 11"107o 09' 53"E-48-83-A-d
tiểu khu 3DCTT. Ái TửH. Triệu Phong16o 46' 25"107o 09' 35"E-48-83-A-d
tiểu khu 4DCTT. Ái TửH. Triệu Phong16o 46' 37"107o 09' 15"E-48-83-A-d
tiểu khu 5DCTT. Ái TửH. Triệu Phong16o 46' 41"107o 10' 47"E-48-83-A-d
tiểu khu 6DCTT. Ái TửH. Triệu Phong16o 45' 57"107o 09' 35"E-48-83-A-d
cầu An MôKXTT. Ái TửH. Triệu Phong16o 46' 39"107o 09' 59"E-48-83-A-d
đường Lê DuẩnKXTT. Ái TửH. Triệu Phong17o 07' 44"106o 57' 21"16o 36' 19"107o 19' 26"E-48-83-A-d
hồ Sắc TứTVTT. Ái TửH. Triệu Phong16o 46' 15"107o 09' 30"E-48-83-A-d
sông Thạch HãnTVTT. Ái TửH. Triệu Phong16o 38' 50"107o 04' 08"16o 54' 36"107o 11' 49"E-48-83-A-d
đội 5DCxã Triệu ÁiH. Triệu Phong16o 43' 45"107o 03' 24"E-48-83-C
thôn Ái TửDCxã Triệu ÁiH. Triệu Phong16o 46' 56"107o 09' 14"E-48-83-A-d
cầu Ái TửKXxã Triệu ÁiH. Triệu Phong16o 47' 06"107o 09' 01"E-48-83-A-d
sông Ái TửTVxã Triệu ÁiH. Triệu Phong16o 40' 14"107o 01' 23"16o 48' 11"107o 08' 26"

E-48-83-A-d

E-48-83-C

đập Bà HuyệnKXxã Triệu ÁiH. Triệu Phong16o 43' 49"107o 05' 51"E-48-83-C
Khe BạcTVxã Triệu ÁiH. Triệu Phong16o 43' 00"107o 04' 27"16o 43' 41"107o 05' 30"E-48-83-C
Khe BùnTVxã Triệu ÁiH. Triệu Phong16o 42' 32"107o 01' 10"16o 44' 41"107o 02' 21"E-48-83-C
Khe CátTVxã Triệu ÁiH. Triệu Phong16o 44' 33"107o 04' 39"16o 45' 32"107o 06' 39"

E-48-83-A-d

E-48-83-C

xóm Chợ ĐêDCxã Triệu ÁiH. Triệu Phong16o 46' 07"107o 09' 15"E-48-83-A-d
Đội lâm nghiệp Đường 9KXxã Triệu ÁiH. Triệu Phong16o 43' 37"107o 01' 07"E-48-83-C
thôn Hà XáDCxã Triệu ÁiH. Triệu Phong16o 47' 26"107o 07' 50"

E-48-83-A-c

E-48-83-A-d

thôn Kiên MỹDCxã Triệu ÁiH. Triệu Phong16o 46' 49"107o 08' 09"E-48-83-A-d
thôn Kiến PhướcDCxã Triệu ÁiH. Triệu Phong16o 46' 12"107o 07' 54"

E-48-83-A-c

E-48-83-A-d

Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp Đường 9KXxã Triệu ÁiH. Triệu Phong16o 46' 39"107o 01' 18"E-48-83-C
đường Lê DuẩnKXxã Triệu ÁiH. Triệu Phong17o 07' 44"106o 57' 21"16o 36' 19"107o 19' 26"E-48-83-A-d
thôn Liên PhongDCxã Triệu ÁiH. Triệu Phong16o 43' 43"107o 05' 59"E-48-83-C
xóm Mụ ThươngDCxã Triệu ÁiH. Triệu Phong16o 44' 47"107o 08' 02"

E-48-83-A-d

E-48-83-C

thôn Nại HiệpDCxã Triệu ÁiH. Triệu Phong16o 45' 06"107o 08' 33"

E-48-83-A-d

E-48-83-C

Khe SuTVxã Triệu ÁiH. Triệu Phong16o 45' 10"107o 05' 09"16o 46' 49"107o 08' 48"

E-48-83-A-c

E-48-83-A-d

thôn Tân PhổDCxã Triệu ÁiH. Triệu Phong16o 46' 12"107o 08' 30"E-48-83-C
sông Thạch HãnTVxã Triệu ÁiH. Triệu Phong16o 38' 50"107o 04' 08"16o 54' 36"107o 11' 49"E-48-83-A-d
thôn Trạng SòDCxã Triệu ÁiH. Triệu Phong16o 44' 41"107o 08' 01"

E-48-83-A-c

E-48-83-C

thôn Trung LongDCxã Triệu ÁiH. Triệu Phong16o 42' 51"107o 04' 23"E-48-83-C
sông Vĩnh PhướcTVxã Triệu ÁiH. Triệu Phong16o 45' 21"107o 00' 45"16o 48' 29"107o 08' 40"

E-48-83-A-c

E-48-83-A-d

làng Xuân KhêDCxã Triệu ÁiH. Triệu Phong16o 44' 13"107o 07' 29"E-48-83-C
đường huyện 42KXxã Triệu AnH. Triệu Phong16o 53' 04"107o 11' 51"16o 47' 58"107o 18' 13"E-48-83-A-b
đường tỉnh 580KXxã Triệu AnH. Triệu Phong16o 44' 29"107o 11' 01"16o 53' 51"107o 11' 08"E-48-83-A-b
thôn An LợiDCxã Triệu AnH. Triệu Phong16o 52' 17"107o 10' 54"E-48-83-A-b
Xóm ĐòDCxã Triệu AnH. Triệu Phong16o 52' 06"107o 11' 03"E-48-83-A-d
Xóm ĐộngDCxã Triệu AnH. Triệu Phong16o 52' 36"107o 11' 20"E-48-83-A-b
thôn Hà TâyDCxã Triệu AnH. Triệu Phong16o 52' 57"107o 12' 10"E-48-83-A-b
Xóm LàngDCxã Triệu AnH. Triệu Phong16o 53' 09"107o 10' 58"E-48-83-A-b
thôn Phó HộiDCxã Triệu AnH. Triệu Phong16o 53' 46"107o 11' 19"E-48-83-A-b
sông Thạch HãnTVxã Triệu AnH. Triệu Phong16o 38' 50"107o 04' 08"16o 54' 36"107o 11' 49"E-48-83-A-b
thôn Thanh XuânDCxã Triệu AnH. Triệu Phong16o 52' 18"107o 11' 31"E-48-83-A-d
thôn Tường VânDCxã Triệu AnH. Triệu Phong16o 53' 04"107o 11' 05"E-48-83-A-b
đường tỉnh 580KXxã Triệu ĐạiH. Triệu Phong16o 44' 29"107o 11' 01"16o 53' 51"107o 11' 08"

E-48-83-A-b

E-48-83-A-d

cầu Bồ BảnKXxã Triệu ĐạiH. Triệu Phong16o 50' 24"107o 11' 02"E-48-83-A-d
thôn Đại HàoDCxã Triệu ĐạiH. Triệu Phong16o 49' 09"107o 11' 04"E-48-83-A-d
cầu Đại HàoKXxã Triệu ĐạiH. Triệu Phong16o 48' 57"107o 10' 56"E-48-83-A-d
thôn Đại HòaDCxã Triệu ĐạiH. Triệu Phong16o 49' 11"107o 10' 10"E-48-83-A-d
thôn Hiền LươngDCxã Triệu ĐạiH. Triệu Phong16o 49' 56"107o 09' 48"E-48-83-A-d
cầu Mỹ LộcKXxã Triệu ĐạiH. Triệu Phong16o 49' 51"107o 11' 08"E-48-83-A-d
kênh N1/13 Nam Thạch HãnTVxã Triệu ĐạiH. Triệu Phong16o 50' 08"107o 09' 42"16o 49' 42"107o 09' 22"E-48-83-A-d
thôn Phan XáDCxã Triệu ĐạiH. Triệu Phong16o 50' 27"107o 08' 42"E-48-83-A-d
thôn Phú TàiDCxã Triệu ĐạiH. Triệu Phong16o 50' 17"107o 09' 07"E-48-83-A-d
thôn Quảng Điền ADCxã Triệu ĐạiH. Triệu Phong16o 49' 51"107o 10' 28"E-48-83-A-d
thôn Quảng Điền BDCxã Triệu ĐạiH. Triệu Phong16o 50' 03"107o 10' 39"E-48-83-A-d
thôn Quảng LượngDCxã Triệu ĐạiH. Triệu Phong16o 49' 24"107o 10' 47"E-48-83-A-d
Hói ThuậnTVxã Triệu ĐạiH. Triệu Phong16o 48' 46"107o 10' 42"16o 48' 01"107o 12' 33"E-48-83-A-d
sông Vĩnh ĐịnhTVxã Triệu ĐạiH. Triệu Phong16o 41' 58"107o 21' 05"16o 51' 56"107o 09' 06"E-48-83-A-d
thôn An DạDCxã Triệu ĐộH. Triệu Phong16o 50' 13"107o 07' 47"E-48-83-A-d
thôn An LợiDCxã Triệu ĐộH. Triệu Phong16o 49' 38"107o 08' 21"E-48-83-A-d
thôn Đồng GiámDCxã Triệu ĐộH. Triệu Phong16o 49' 49"107o 08' 08"E-48-83-A-d
thôn Gia ĐộDCxã Triệu ĐộH. Triệu Phong16o 51' 13"107o 07' 48"E-48-83-A-d
thôn Giáo LiêmDCxã Triệu ĐộH. Triệu Phong16o 51' 18"107o 08' 36"E-48-83-A-d
kênh N1TVxã Triệu ĐộH. Triệu Phong16o 45' 39"107o 11' 59"16o 50' 17"107o 07' 51"E-48-83-A-d
thôn Quy HàDCxã Triệu ĐộH. Triệu Phong16o 51' 46"107o 08' 52"E-48-83-A-d
đầm Quy HàTVxã Triệu ĐộH. Triệu Phong16o 51' 21"107o 08' 26"E-48-83-A-d
sông Thạch HãnTVxã Triệu ĐộH. Triệu Phong16o 38' 50"107o 04' 08"16o 54' 36"107o 11' 49"E-48-83-A-d
thôn Thanh LiêmDCxã Triệu ĐộH. Triệu Phong16o 50' 32"107o 08' 34"E-48-83-A-d
thôn Trung YênDCxã Triệu ĐộH. Triệu Phong16o 49' 36"107o 08' 05"E-48-83-A-d
đập Việt YênKXxã Triệu ĐộH. Triệu Phong16o 51' 40"107o 08' 58"E-48-83-A-d
sông Vĩnh ĐịnhTVxã Triệu ĐộH. Triệu Phong16o 41' 58"107o 21' 05"16o 51' 56"107o 09' 06"E-48-83-A-d
thôn Xuân ThànhDCxã Triệu ĐộH. Triệu Phong16o 51' 28"107o 08' 24"E-48-83-A-d
đường tỉnh 580KXxã Triệu ĐôngH. Triệu Phong16o 44' 29"107o 11' 01"16o 53' 51"107o 11' 08"E-48-83-A-d
thôn Bích La ĐôngDCxã Triệu ĐôngH. Triệu Phong16o 47' 14"107o 12' 21"E-48-83-A-d
thôn Bích La NamDCxã Triệu ĐôngH. Triệu Phong16o 47' 15"107o 11' 30"E-48-83-A-d
thôn Bích La TrungDCxã Triệu ĐôngH. Triệu Phong16o 47' 30"107o 11' 54"E-48-83-A-d
kênh N1TVxã Triệu ĐôngH. Triệu Phong16o 45' 39"107o 11' 59"16o 50' 17"107o 07' 51"E-48-83-A-d
thôn Nại CửuDCxã Triệu ĐôngH. Triệu Phong16o 46' 42"107o 12' 10"E-48-83-A-d
hói Qua GiangTVxã Triệu ĐôngH. Triệu Phong16o 47' 56"107o 12' 36"16o 46' 13"107o 12' 50"E-48-83-A-d
Hói ThuậnTVxã Triệu ĐôngH. Triệu Phong16o 48' 46"107o 10' 42"16o 48' 00"107o 12' 33"E-48-83-A-d
sông Vĩnh ĐịnhTVxã Triệu ĐôngH. Triệu Phong16o 41' 58"107o 21' 05"16o 51' 56"107o 09' 06"E-48-83-A-d
cầu Ái TửKXxã Triệu GiangH. Triệu Phong16o 47' 06"107o 09' 01"E-48-83-A-d
sông Ái TửTVxã Triệu GiangH. Triệu Phong16o 40' 14"107o 01' 23"16o 48' 11"107o 08' 26"E-48-83-A-d
đường Lê DuẩnKXxã Triệu GiangH. Triệu Phong17o 07' 44"106o 57' 21"16o 36' 19"107o 19' 26"E-48-83-A-d
thôn Phú ÁngDCxã Triệu GiangH. Triệu Phong16o 47' 31"107o 08' 26"E-48-83-A-d
thôn Phước MỹDCxã Triệu GiangH. Triệu Phong16o 47' 04"107o 08' 51"E-48-83-A-d
cầu Phước MỹKXxã Triệu GiangH. Triệu Phong16o 47' 20"107o 08' 37"E-48-83-A-d
Khe SuTVxã Triệu GiangH. Triệu Phong16o 45' 53"107o 06' 03"16o 46' 49"107o 08' 48"E-48-83-A-d
thôn Tả KiênDCxã Triệu GiangH. Triệu Phong16o 47' 12"107o 09' 16"E-48-83-A-d
sông Thạch HãnTVxã Triệu GiangH. Triệu Phong16o 38' 50"107o 04' 08"16o 54' 36"107o 11' 49"E-48-83-A-d
thôn Tiền KiênDCxã Triệu GiangH. Triệu Phong16o 47' 58"107o 09' 30"E-48-83-A-d
thôn Trà Liên ĐôngDCxã Triệu GiangH. Triệu Phong16o 48' 39"107o 09' 17"E-48-83-A-d
thôn Trà Liên TâyDCxã Triệu GiangH. Triệu Phong16o 48' 12"107o 09' 12"E-48-83-A-d
sông Vĩnh PhướcTVxã Triệu GiangH. Triệu Phong16o 45' 21"107o 00' 45"16o 48' 29"107o 08' 40"E-48-83-A-d
đường tỉnh 580KXxã Triệu HòaH. Triệu Phong16o 44' 29"107o 11' 01"16o 53' 51"107o 11' 08"

E-48-83-A-b

E-48-83-A-d

thôn An LộngDCxã Triệu HòaH. Triệu Phong16o 48' 05"107o 11' 38"E-48-83-A-d
thôn Bố LiêuDCxã Triệu HòaH. Triệu Phong16o 48' 02"107o 10' 56"E-48-83-A-d
cầu Đại HàoKXxã Triệu HòaH. Triệu Phong16o 48' 57"107o 10' 56"E-48-83-A-d
thôn Duy HòaDCxã Triệu HòaH. Triệu Phong16o 48' 45"107o 11' 07"E-48-83-A-d
thôn Hà MyDCxã Triệu HòaH. Triệu Phong16o 47' 30"107o 11' 11"E-48-83-A-d
thôn Hữu Niên ADCxã Triệu HòaH. Triệu Phong16o 48' 41"107o 11' 44"E-48-83-A-d
thôn Hữu Niên BDCxã Triệu HòaH. Triệu Phong16o 47' 44"107o 12' 16"E-48-83-A-d
thôn Mỹ LộcDCxã Triệu HòaH. Triệu Phong16o 50' 00"107o 11' 15"E-48-83-A-d
cầu Mỹ LộcKXxã Triệu HòaH. Triệu Phong16o 49' 51"107o 11' 08"E-48-83-A-d
kênh N1TVxã Triệu HòaH. Triệu Phong16o 45' 39"107o 11' 59"16o 50' 17"107o 07' 51"E-48-83-A-d
Hói ThuậnTVxã Triệu HòaH. Triệu Phong16o 48' 46"107o 10' 42"16o 48' 01"107o 12' 33"E-48-83-A-d
thôn Vân HòaDCxã Triệu HòaH. Triệu Phong16o 48' 41"107o 12' 23"E-48-83-A-d
sông Vĩnh ĐịnhTVxã Triệu HòaH. Triệu Phong16o 41' 58"107o 21' 05"16o 51' 56"107o 09' 06"E-48-83-A-d
thôn 1DCxã Triệu LăngH. Triệu Phong16o 48' 15"107o 17' 53"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

thôn 2DCxã Triệu LăngH. Triệu Phong16o 48' 32"107o 17' 34"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

thôn 3DCxã Triệu LăngH. Triệu Phong16o 48' 56"107o 17' 01"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

thôn 4DCxã Triệu LăngH. Triệu Phong16o 49' 32"107o 16' 26"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

thôn 5DCxã Triệu LăngH. Triệu Phong16o 49' 49"107o 16' 00"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

thôn 6DCxã Triệu LăngH. Triệu Phong16o 50' 04"107o 15' 45"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

đường huyện 42KXxã Triệu LăngH. Triệu Phong16o 53' 04"107o 11' 51"16o 47' 58"107o 18' 13"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

đường tỉnh 580KXxã Triệu LongH. Triệu Phong16o 44' 29"107o 11' 01"16o 53' 51"107o 11' 08"

E-48-83-A-b

E-48-83-A-d

thôn An MôDCxã Triệu LongH. Triệu Phong16o 46' 57"107o 10' 18"E-48-83-A-d
cầu An MôKXxã Triệu LongH. Triệu Phong16o 46' 39"107o 09' 59"E-48-83-A-d
Xóm BàuDCxã Triệu LongH. Triệu Phong16o 47' 29"107o 09' 49"E-48-83-A-d
thôn Bích KhêDCxã Triệu LongH. Triệu Phong16o 46' 51"107o 10' 48"E-48-83-A-d
thôn Bích La ThượngDCxã Triệu LongH. Triệu Phong16o 46' 55"107o 09' 53"E-48-83-A-d
Xóm BồiDCxã Triệu LongH. Triệu Phong16o 48' 30"107o 09' 45"E-48-83-A-d
Xóm CồnDCxã Triệu LongH. Triệu Phong16o 48' 18"107o 09' 51"E-48-83-A-d
thôn Đại Lộc HạDCxã Triệu LongH. Triệu Phong16o 48' 08"107o 09' 49"E-48-83-A-d
thôn Đại Lộc ThượngDCxã Triệu LongH. Triệu Phong16o 47' 14"107o 10' 12"E-48-83-A-d
Xóm ĐùngDCxã Triệu LongH. Triệu Phong16o 47' 33"107o 10' 13"E-48-83-A-d
Xóm HóiDCxã Triệu LongH. Triệu Phong16o 47' 31"107o 10' 00"E-48-83-A-d
Xóm KiệtDCxã Triệu LongH. Triệu Phong16o 47' 57"107o 09' 55"E-48-83-A-d
kênh N1TVxã Triệu LongH. Triệu Phong16o 45' 39"107o 11' 59"16o 50' 17"107o 07' 51"E-48-83-A-d
thôn Phù LưuDCxã Triệu LongH. Triệu Phong16o 48' 25"107o 10' 31"E-48-83-A-d
thôn Phương NgạnDCxã Triệu LongH. Triệu Phong16o 48' 01"107o 10' 17"E-48-83-A-d
thôn Rào HạDCxã Triệu LongH. Triệu Phong16o 47' 36"107o 09' 43"E-48-83-A-d
thôn Rào ThượngDCxã Triệu LongH. Triệu Phong16o 47' 24"107o 09' 32"E-48-83-A-d
thôn Tân ĐịnhDCxã Triệu LongH. Triệu Phong16o 46' 41"107o 10' 20"E-48-83-A-d
sông Thạch HãnTVxã Triệu LongH. Triệu Phong16o 38' 50"107o 04' 08"16o 54' 36"107o 11' 49"E-48-83-A-d
Xóm TriêuDCxã Triệu LongH. Triệu Phong16o 47' 19"107o 10' 33"E-48-83-A-d
thôn Vệ NghĩaDCxã Triệu LongH. Triệu Phong16o 48' 43"107o 10' 43"E-48-83-A-d
đường tỉnh 580KXxã Triệu PhướcH. Triệu Phong16o 44' 29"107o 11' 01"16o 53' 51"107o 11' 08"

E-48-83-A-b

E-48-83-A-d

thôn An CưDCxã Triệu PhướcH. Triệu Phong16o 51' 52"107o 09' 44"E-48-83-A-d
chùa An CưKXxã Triệu PhướcH. Triệu Phong16o 51' 57"107o 09' 32"E-48-83-A-d
thôn An Cư PhườngDCxã Triệu PhướcH. Triệu Phong16o 51' 25"107o 09' 04"E-48-83-A-d
thôn An LợiDCxã Triệu PhướcH. Triệu Phong16o 51' 22"107o 10' 55"E-48-83-A-d
cầu Bồ BảnKXxã Triệu PhướcH. Triệu Phong16o 50' 24"107o 11' 02"E-48-83-A-d
thôn Cao HyDCxã Triệu PhướcH. Triệu Phong16o 51' 25"107o 10' 12"E-48-83-A-d
hói Cây MưngTVxã Triệu PhướcH. Triệu Phong16o 51' 45"107o 11' 11"16o 48' 01"107o 13' 18"E-48-83-A-d
thôn Dương XuânDCxã Triệu PhướcH. Triệu Phong16o 52' 12"107o 09' 36"E-48-83-A-d
thôn Duy PhiênDCxã Triệu PhướcH. Triệu Phong16o 52' 26"107o 09' 36"E-48-83-A-d
đập Duy PhiênKXxã Triệu PhướcH. Triệu Phong15o 52' 55"107o 10' 14"E-48-83-A-d
thôn Hà LaDCxã Triệu PhướcH. Triệu Phong16o 52' 12"107o 09' 52"E-48-83-A-d
thôn Hà LộcDCxã Triệu PhướcH. Triệu Phong16o 51' 50"107o 11' 16"E-48-83-A-d
thôn Lưỡng KimDCxã Triệu PhướcH. Triệu Phong16o 51' 39"107o 10' 41"E-48-83-A-d
kênh N3TVxã Triệu PhướcH. Triệu Phong16o 46' 33"107o 15' 52"16o 51' 00"107o 09' 41"

E-48-83-A-b

E-48-83-B-c

thôn Nhu LýDCxã Triệu PhướcH. Triệu Phong16o 50' 46"107o 10' 03"E-48-83-A-d
thôn Phước LễDCxã Triệu PhướcH. Triệu Phong16o 50' 31"107o 09' 58"E-48-83-A-d
sông Thạch HãnTVxã Triệu PhướcH. Triệu Phong16o 38' 50"107o 04' 08"16o 54' 36"107o 11' 49"

E-48-83-A-b

E-48-83-A-d

thôn Việt YênDCxã Triệu PhướcH. Triệu Phong16o 51' 04"107o 09' 27"E-48-83-A-d
đập Việt YênKXxã Triệu PhướcH. Triệu Phong16o 51' 40"108o 08' 58"E-48-83-A-d
sông Vĩnh ĐịnhTVxã Triệu PhướcH. Triệu Phong16o 41' 58"107o 21' 05"16o 51' 56"107o 09' 06"E-48-83-A-d
thôn Vĩnh LạiDCxã Triệu PhướcH. Triệu Phong16o 50' 58"107o 10' 41"E-48-83-A-d
thôn An LưuDCxã Triệu SơnH. Triệu Phong16o 47' 52"107o 14' 29"E-48-83-A-d
thôn An PhúDCxã Triệu SơnH. Triệu Phong16o 47' 46"107o 14' 44"E-48-83-A-d
hói Cây MưngTVxã Triệu SơnH. Triệu Phong16o 51' 45"107o 11' 11"16o 48' 01"107o 13' 18"E-48-83-A-d
thôn Đồng BàoDCxã Triệu SơnH. Triệu Phong16o 46' 58"107o 14' 46"E-48' 83-A-d
thôn Linh ChiểuDCxã Triệu SơnH. Triệu Phong16o 47' 01"107o 15' 43"

E-48-83-B-c;

E-48 83-B-d

kênh N3TVxã Triệu SơnH. Triệu Phong16o 46' 33"107o 15' 52"16o 51' 00"107o 09' 41"

E-48-83-A-d

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

kênh chính Nam Thạch HãnTVxã Triệu SơnH. Triệu Phong16o 41' 46"107o 08' 37"16o 47' 29"107o 14' 36"

E-48-83-A-b

E-48-83-C-b

thôn Phường Đạo ĐầuDCxã Triệu SơnH. Triệu Phong16o 47' 37"107o 14' 31"E-48-83-A-d
thôn Phương SơnDCxã Triệu SơnH. Triệu Phong16o 48' 10"107o 14' 04"E-48-83-A-d
hói Qua GiangTVxã Triệu SơnH. Triệu Phong16o 47' 56"107o 12' 36"16o 46' 14"107o 12' 49"E-48-83-A-d
thôn Thượng TrạchDCxã Triệu SơnH. Triệu Phong16o 47' 37"107o 14' 54"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

thôn Văn PhongDCxã Triệu SơnH. Triệu Phong16o 47' 02"107o 15' 09"E-48-83-A-d
đường tỉnh 581KXxã Triệu TàiH. Triệu Phong16o 44' 28"107o 11' 22"16o 42' 26"107o 21' 32"E-48-83-A-d
thôn An HưngDCxã Triệu TàiH. Triệu Phong16o 47' 50"107o 12' 56"E-48-83-A-d
thôn An TrúDCxã Triệu TàiH. Triệu Phong16o 46' 41"107o 13' 24"E-48-83-A-d
thôn Anh TuấnDCxã Triệu TàiH. Triệu Phong16o 46' 37"107o 12' 36"E-48-83-A-d
thôn Bích HậuDCxã Triệu TàiH. Triệu Phong16o 46' 46"107o 12' 53"E-48-83-A-d
kênh chính Nam Thạch HãnTVxã Triệu TàiH. Triệu Phong16o 41' 46"107o 08' 37"16o 47' 29"107o 14' 36"

E-48-83-A-d

E-48-83-C-d

thôn Phú LiêuDCxã Triệu TàiH. Triệu Phong16o 48' 01"107o 12' 55"E-48-83-A-d
hói Qua GiangTVxã Triệu TàiH. Triệu Phong16o 47' 56"107o 12' 36"16o 46' 14"107o 12' 49"E-48-83-A-d
thôn Tả HữuDCxã Triệu TàiH. Triệu Phong16o 46' 06"107o 12' 30"E-48-83-A-d
thôn Tài LươngDCxã Triệu TàiH. Triệu Phong16o 47' 33"107o 13' 32"E-48-83-A-d
thôn Thâm TriềuDCxã Triệu TàiH. Triệu Phong16o 46' 16"107o 13' 10"E-48-83-A-d
sông Vĩnh ĐịnhTVxã Triệu TàiH. Triệu Phong16o 41' 58"107o 21' 05"16o 51' 56"107o 09' 06"E-48-83-A-d
đường tỉnh 580KXxã Triệu ThànhH. Triệu Phong16o 44' 29"107o 11' 01"16o 53' 51"107o 11' 08"E-48-83-A-d
thôn An TiêmDCxã Triệu ThànhH. Triệu Phong16o 46' 06"107o 11' 44"E-48-83-A-d
cầu An TiêmKXxã Triệu ThànhH. Triệu Phong16o 46' 03"107o 11' 28"E-48-83-A-d
thôn Cổ ThànhDCxã Triệu ThànhH. Triệu Phong16o 45' 38"107o 11' 09"E-48-83-A-d
thôn Hậu KiênDCxã Triệu ThànhH. Triệu Phong16o 46' 18"107o 11' 18"E-48-83-A-d
kênh N1TVxã Triệu ThànhH. Triệu Phong16o 45' 39"107o 11' 59"16o 50' 17"107o 07' 51"E-48-83-A-d
thôn Tân ĐứcDCxã Triệu ThànhH. Triệu Phong16o 46' 06"107o 11' 14"E-48-83-A-d
sông Thạch HãnTVxã Triệu ThànhH. Triệu Phong16o 38' 50"107o 04' 08"16o 54' 36"107o 11' 49"E-48-83-A-d
sông Vĩnh ĐịnhTVxã Triệu ThànhH. Triệu Phong16o 41' 58"107o 21' 05"16o 51' 56"107o 09' 06"E-48-83-A-d
kênh N1TVxã Triệu ThuậnH. Triệu Phong16o 45' 39"107o 11' 59"16o 50' 17"107o 07' 51"E-48-83-A-d
kênh N1/13 Nam Thạch HãnTVxã Triệu ThuậnH. Triệu Phong16o 50' 08"107o 09' 42"16o 49' 42"107o 09' 22"E-48-83-A-d
khu dân cư số 1DCxã Triệu ThuậnH. Triệu Phong16o 48' 54"107o 10' 04"E-48-83-A-d
khu dân cư số 2DCxã Triệu ThuậnH. Triệu Phong16o 48' 35"107o 10' 10"E-48-83-A-d
khu dân cư số 3DCxã Triệu ThuậnH. Triệu Phong16o 49' 02"107o 09' 24"E-48-83-A-d
khu dân cư số 4DCxã Triệu ThuậnH. Triệu Phong16o 48' 39"107o 09' 03"E-48-83-A-d
khu dân cư số 5DCxã Triệu ThuậnH. Triệu Phong16o 48' 34"107o 08' 43"E-48-83-A-d
khu dân cư số 6DCxã Triệu ThuậnH. Triệu Phong16o 48' 53"107o 08' 40"E-48-83-A-d
khu dân cư số 7DCxã Triệu ThuậnH. Triệu Phong16o 49' 24"107o 08' 57"E-48-83-A-d
khu dân cư số 8DCxã Triệu ThuậnH. Triệu Phong16o 49' 34"107o 08' 39"E-48-83-A-d
sông Thạch HãnTVxã Triệu ThuậnH. Triệu Phong16o 38' 50"107o 04' 08"16o 54' 36"107o 11' 49"E-48-83-A-d
sông Ái TửTVxã Triệu ThượngH. Triệu Phong16o 40' 14"107o 01' 23"16o 48' 11"107o 08' 26"

E-48-83-C

E-48-83-A-d

Khe BùnTVxã Triệu ThượngH. Triệu Phong16o 42' 32"107o 01' 10"16o 44' 41"107o 02' 21"E-48-83-C
Khe ChuốiTVxã Triệu ThượngH. Triệu Phong16o 40' 48"107o 05' 18"16o 41' 58"107o 06' 00"E-48-83-C
hồ Khe ChuốiTVxã Triệu ThượngH. Triệu Phong16o 41' 48"107o 06' 59"E-48-83-C
đường Lê DuẩnKXxã Triệu ThượngH. Triệu Phong17o 07' 44"106o 57' 21"16o 36' 19"107o 19' 26"E-48-83-A-d
khe Lèo MèoTVxã Triệu ThượngH. Triệu Phong16o 41' 00"107o 06' 37"E-48-83-C
chùa Long AnKXxã Triệu ThượngH. Triệu Phong16o 45' 55"107o 10' 57"E-48-83-A-d
thôn Nhan Biều 1DCxã Triệu ThượngH. Triệu Phong16o 45' 48"107o 10' 38"E-48-83-A-d
thôn Nhan Biều 2DCxã Triệu ThượngH. Triệu Phong16o 44' 49"107o 10' 25"

E-48-83-A-d

E-48-83-C

thôn Nhan Biều 3DCxã Triệu ThượngH. Triệu Phong16o 44' 09"107o 10' 02"E-48-83-C
thôn Tả HữuDCxã Triệu ThượngH. Triệu Phong16o 46' 10"107o 10' 28"E-48-83-A-d
thôn Tân XuânDCxã Triệu ThượngH. Triệu Phong16o 41' 45"107o 07' 16"E-48-83-C
sông Thạch HãnTVxã Triệu ThượngH. Triệu Phong16o 38' 50"107o 04' 08"16o 54' 36"107o 11' 49"

E-48-83-C

E-48-83-A-d

thôn Thượng PhướcDCxã Triệu ThượngH. Triệu Phong16o 42' 56"107o 09' 39"E-48-83-C
Thôn TrấmDCxã Triệu ThượngH. Triệu Phong16o 41' 04"107o 06' 47"E-48-83-C
xóm Trấm HạDCxã Triệu ThượngH. Triệu Phong16o 41' 24"107o 06' 45"E-48-83-C
xóm Trấm ThượngDCxã Triệu ThượngH. Triệu Phong16o 40' 52"107o 06' 55"E-48-83-C
hồ Triệu Thượng 1TVxã Triệu ThượngH. Triệu Phong16o 43' 23"107o 08' 53"E-48-83-C
hồ Triệu Thượng 2TVxã Triệu ThượngH. Triệu Phong16o 44' 40"107o 09' 11"

E-48-83-C

E-48-83-A-d

thôn Trung KiênDCxã Triệu ThượngH. Triệu Phong16o 46' 23"107o 10' 42"E-48-83-A-d
Bàu VịtTVxã Triệu ThượngH. Triệu Phong16o 45' 22"107o 10' 32"16o 44' 10"107o 10' 24"

E-48-83-C

E-48-83-A-d

thôn Xuân AnDCxã Triệu ThượngH. Triệu Phong16o 46' 10"107o 10' 58"E-48-83-A-d
đường tỉnh 580KXxã Triệu TrạchH. Triệu Phong16o 44' 29"107o 11' 01"16o 53' 51"107o 11' 08"

E-48-83-A-b

E-48-83-A-d

thôn An TrạchDCxã Triệu TrạchH. Triệu Phong16o 50' 27"107o 12' 21"E-48-83-A-d
thôn Bồ BảnDCxã Triệu TrạchH. Triệu Phong16o 50' 21"107o 11' 17"E-48-83-A-d
hói Cây MưngTVxã Triệu TrạchH. Triệu Phong16o 51' 45"107o 11' 11"16o 48' 01"107o 13' 18"E-48-83-A-d
Xóm DàiDCxã Triệu TrạchH. Triệu Phong16o 49' 55"107o 12' 12"E-48-83-A-d
Xóm ĐồngDCxã Triệu TrạchH. Triệu Phong16o 49' 31"107o 12' 33"E-48-83-A-d
Xóm GiữaDCxã Triệu TrạchH. Triệu Phong16o 49' 36"107o 12' 18"E-48-83-A-d
thôn Lệ XuyênDCxã Triệu TrạchH. Triệu Phong16o 50' 48"107o 11' 33"E-48-83-A-d
cầu Lệ XuyênKXxã Triệu TrạchH. Triệu Phong16o 51' 19"107o 11' 49"E-48-83-A-d
thôn Linh AnDCxã Triệu TrạchH. Triệu Phong16o 48' 48"107o 13' 29"E-48-83-A-d
thôn Long QuangDCxã Triệu TrạchH. Triệu Phong16o 49' 43"107o 12' 44"E-48-83-A-d
Xóm MôDCxã Triệu TrạchH. Triệu Phong16o 49' 43"107o 12' 01"E-48-83-A-d
kênh N3TVxã Triệu TrạchH. Triệu Phong16o 46' 33"107o 15' 52"16o 51' 00"107o 09' 41"

E-48-83-A-d

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

hói Qua GiangTVxã Triệu TrạchH. Triệu Phong16o 47' 56"107o 12' 36"16o 46' 14"107o 12' 49"E-48-83-A-d
thôn Vân TườngDCxã Triệu TrạchH. Triệu Phong16o 49' 48"107o 12' 00"E-48-83-A-d
sông Vĩnh ĐịnhTVxã Triệu TrạchH. Triệu Phong16o 41' 58"107o 21' 05"16o 51' 56"107o 09' 06"E-48-83-A-d
đường tỉnh 581KXxã Triệu TrungH. Triệu Phong16o 44' 28"107o 11' 22"16o 42' 26"107o 21' 32"

E-48-83-A-d

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

thôn Đạo ĐầuDCxã Triệu TrungH. Triệu Phong16o 46' 39"107o 13' 56"E-48-83-A-d
thôn Mỹ KhêDCxã Triệu TrungH. Triệu Phong16o 46' 29"107o 15' 02"E-48-83-A-d
kênh N4BTVxã Triệu TrungH. Triệu Phong16o 46' 32"107o 13' 28"16o 46' 06"107o 14' 55"E-48-83-A-d
kênh chính Nam Thạch HãnTVxã Triệu TrungH. Triệu Phong16o 41' 46"107o 08' 37"16o 47' 29"107o 14' 36"

E-48-83-C

E-48-83-A-d

thôn Ngô Xá ĐôngDCxã Triệu TrungH. Triệu Phong16o 46' 00"107o 13' 40"E-48-83-A-d
thôn Ngô Xá TâyDCxã Triệu TrungH. Triệu Phong16o 45' 58"107o 13' 43"E-48-83-A-d
hói Qua GiangTVxã Triệu TrungH. Triệu Phong16o 48' 00"107o 12' 40"16o 46' 10"107o 12' 50"E-48-83-A-d
thôn Tam HữuDCxã Triệu TrungH. Triệu Phong16o 46' 24"107o 15' 28"E-48-83-A-d
thôn Thanh LêDCxã Triệu TrungH. Triệu Phong16o 46' 22"107o 13' 34"E-48-83-A-d
thôn Trung AnDCxã Triệu TrungH. Triệu Phong16o 46' 50"107o 14' 03"E-48-83-A-d
sông Vĩnh ĐịnhTVxã Triệu TrungH. Triệu Phong16o 41' 58"107o 21' 05"16o 51' 56"107o 09' 06"

E-48-83-A-d

E-48-83-B-c;

thôn Xuân DươngDCxã Triệu TrungH. Triệu Phong16o 45' 58"107o 14' 46"

E-48-83-A-d

E-48-83-B-c;

thôn 7DCxã Triệu VânH. Triệu Phong16o 50' 46"107o 14' 49"E-48-83-A-d
thôn 8DCxã Triệu VânH. Triệu Phong16o 51' 26"107o 13' 58"E-48-83-A-d
thôn 9DCxã Triệu VânH. Triệu Phong16o 51' 56"107o 13' 12"E-48-83-A-d
đường huyện 42KXxã Triệu VânH. Triệu Phong16o 53' 04"107o 11' 51"16o 47' 58"107o 18' 13"

E-48-83-A-d

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

đường tỉnh 580KXxã Triệu VânH. Triệu Phong16o 44' 29"107o 11' 01"16o 53' 51"107o 11' 08"

E-48-83-A-b

E-48-83-A-d

thôn Sinh TháiDCxã Triệu VânH. Triệu Phong16o 52' 21"107o 12' 47"E-48-70-D-d
khóm 2DCTT. Bến QuanH. Vĩnh Linh17o 01' 32"106o 53' 46"E-48-70-D-d
thôn 3DCTT. Bến QuanH. Vĩnh Linh17o 02' 10"106o 52' 29"E-48-70-D-c
thôn 4DCTT. Bến QuanH. Vĩnh Linh17o 00' 36"106o 53' 11"E-48-70-D-d
thôn 5DCTT. Bến QuanH. Vĩnh Linh17o 01' 11"106o 54' 48"E-48-82-B
khóm 7DCTT. Bến QuanH. Vĩnh Linh17o 01' 30"106o 52' 56"E-48-70-D-d
thôn 8DCTT. Bến QuanH. Vĩnh Linh17o 02' 02"106o 52' 21"E-48-70-D-d
thôn 9DCTT. Bến QuanH. Vĩnh Linh17o 02' 02"106o 53' 47"E-48-70-D-d
khóm 11DCTT. Bến QuanH. Vĩnh Linh17o 01' 08"106o 54' 13"E-48-70-D-d
khóm 24DCTT. Bến QuanH. Vĩnh Linh17o 01' 15"106o 53' 26"E-48-70-D-d
đường tỉnh 571KXTT. Bến QuanH. Vĩnh Linh17o 05' 19"106o 59' 10"16o 54' 05"106o 49' 09"E-48-70-D-d
cầu Bến QuanKXTT. Bến QuanH. Vĩnh Linh17o 01' 06"106o 54' 26"E-48-70-D-d
khóm Chế BiếnDCTT. Bến QuanH. Vĩnh Linh17o 01' 12"106o 53' 07"E-48-70-D-d
Ngã Tư ĐấtKXTT. Bến QuanH. Vĩnh Linh17o 01' 21"106o 54' 00"E-48-70-D-d
cầu Hạnh PhúcKXTT. Bến QuanH. Vĩnh Linh17o 01' 15"106o 53' 50"E-48-70-D-d
đường Hồ Chí MinhKXTT. Bến QuanH. Vĩnh Linh17o 03' 06"106o 52' 12"16o 48' 32"107o 00' 17"E-48-70-D-d
khóm Khe CáyDCTT. Bến QuanH. Vĩnh Linh17o 01' 46"106o 54' 41"E-48-70-D-d
cầu Khe CáyKXTT. Bến QuanH. Vĩnh Linh17o 02' 02"106o 54' 48"E-48-70-D-d
suối Khe CáyTVTT. Bến QuanH. Vĩnh Linh17o 01' 56"106o 53' 21"17o 02' 03"106o 54' 53"E-48-70-D-d
khóm Ngã TưDCTT. Bến QuanH. Vĩnh Linh17o 01' 25"106o 54' 03"E-48-70-D-d
sông Sa LungTVTT. Bến QuanH. Vĩnh Linh16o 58' 27"106o 49' 38"17o 00' 16"107o 02' 56"E-48-70-D-c
hồ Thôn 4TVTT. Bến QuanH. Vĩnh Linh17o 00' 26"106o 53' 30"E-48-70-D-d
đường tỉnh 572KXTT. Cửa TùngH. Vĩnh Linh17o 03' 38"107o 00' 48"17o 04' 33"107o 06' 40"E-48-71-C-c
đường tỉnh 574KXTT. Cửa TùngH. Vĩnh Linh17o 01' 03"107o 02' 47"17o 03' 59"107o 05' 31"E-48-71-C-c
khu phố An Đức 1DCTT. Cửa TùngH. Vĩnh Linh17o 00' 55"107o 06' 05"E-48-71-C-c
khu phố An Đức 2DCTT. Cửa TùngH. Vĩnh Linh17o 01' 02"107o 06' 03"E-48-71-C-c
khu phố An Đức 3DCTT. Cửa TùngH. Vĩnh Linh17o 01' 07"107o 05' 57"E-48-71-C-c
khu phố An Hòa 1DCTT. Cửa TùngH. Vĩnh Linh17o 01' 14"107o 06' 21"E-48-71-C-c
khu phố An Hòa 2DCTT. Cửa TùngH. Vĩnh Linh17o 01' 17"107o 06' 05"E-48-71-C-c
sông Bến HảiTVTT. Cửa TùngH. Vĩnh Linh16o 54' 17"106o 52' 51"17o 01' 00"107o 06' 38"E-48-71-C-c
mũi Đá Mụ TạoSVTT. Cửa TùngH. Vĩnh Linh17o 01' 06"107o 06' 36"E-48-71-C-c
Cầu ĐúcKXTT. Cửa TùngH. Vĩnh Linh17o 02' 09"107o 06' 21"E-48-71-C-c
khu phố Hòa LýDCTT. Cửa TùngH. Vĩnh Linh17o 01' 31"107o 06' 20"E-48-71-C-c
mũi Mũi HàuSVTT. Cửa TùngH. Vĩnh Linh17o 01' 37"107o 06' 39"E-48-71-C-c
khu phố Quang HảiDCTT. Cửa TùngH. Vĩnh Linh17o 01' 44"107o 24' 25"E-48-71-C-c
Mũi SiSVTT. Cửa TùngH. Vĩnh Linh17o 02' 43"107o 06' 50"E-48-71-C-c
khu phố Thạch BắcDCTT. Cửa TùngH. Vĩnh Linh17o 02' 51"107o 06' 20"E-48-71-C-c
khu phố Thạch BànDCTT. Cửa TùngH. Vĩnh Linh17o 02' 40"107o 06' 26"E-48-71-C-c
khu phố Thạch NamDCTT. Cửa TùngH. Vĩnh Linh17o 02' 15"107o 06' 15"E-48-71-C-c
khu phố Thạch TrungDCTT. Cửa TùngH. Vĩnh Linh17o 02' 43"107o 06' 19"E-48-71-C-c
Cửa TùngTVTT. Cửa TùngH. Vĩnh Linh17o 00' 59"107o 06' 37"E-48-71-C-c
quốc lộ 1AKXTT. Hồ XáH. Vĩnh Linh17o 07' 44"106o 57' 21"16o 36' 19"107o 19' 26"E-48-71-C-c
khóm 1DCTT. Hồ XáH. Vĩnh Linh17o 03' 42"107o 01' 04"E-48-71-C-c
khóm 2DCTT. Hồ XáH. Vĩnh Linh17o 04' 00"107o 01' 07"E-48-71-C-c
khóm 3DCTT. Hồ XáH. Vĩnh Linh17o 04' 19"107o 01' 00"E-48-71-C-c
khóm 4DCTT. Hồ XáH. Vĩnh Linh17o 04' 06"107o 00' 49"E-48-71-C-c
khóm 5DCTT. Hồ XáH. Vĩnh Linh17o 03' 54"107o 00' 39"E-48-71-C-c
khóm 6DCTT. Hồ XáH. Vĩnh Linh17o 04' 08"107o 00' 32"E-48-71-C-c
khóm 7DCTT. Hồ XáH. Vĩnh Linh17o 04' 31"107o 00' 19"E-48-71-C-c
khóm 8DCTT. Hồ XáH. Vĩnh Linh17o 04' 40"107o 00' 02"E-48-71-C-c
khóm 9DCTT. Hồ XáH. Vĩnh Linh17o 03' 50"107o 01' 07"E-48-71-C-c
đường tỉnh 572KXTT. Hồ XáH. Vĩnh Linh17o 03' 38"107o 00' 48"17o 04' 33"107o 06' 40"E-48-71-C-c
cầu Châu ThịKXTT. Hồ XáH. Vĩnh Linh17o 02' 29"107o 01' 28"E-48-71-C-c
khóm Chợ HuyệnDCTT. Hồ XáH. Vĩnh Linh17o 02' 35"107o 01' 19"E-48-71-C-c
cầu Chợ MaiKXTT. Hồ XáH. Vĩnh Linh17o 03' 23"107o 01' 01"E-48-71-C-c
khóm Đoàn KếtDCTT. Hồ XáH. Vĩnh Linh17o 04' 28"106o 59' 56"E-48-71-C-c
Bàu ĐưngTVTT. Hồ XáH. Vĩnh Linh17o 04' 15"107o 00' 45"E-48-71-C-c
cầu Gia ĐẳngKXTT. Hồ XáH. Vĩnh Linh17o 02' 59"107o 01' 22"E-48-71-C-c
khóm Hải BìnhDCTT. Hồ XáH. Vĩnh Linh17o 03' 22"107o 01' 14"E-48-71-C-c
khóm Hải HòaDCTT. Hồ XáH. Vĩnh Linh17o 03' 16"107o 01' 12"E-48-71-C-c
khóm Hải NghĩaDCTT. Hồ XáH. Vĩnh Linh17o 03' 11"107o 01' 43"E-48-71-C-c
khóm Hải PhúcDCTT. Hồ XáH. Vĩnh Linh17o 03' 27"107o 01' 31"E-48-71-C-c
khóm Hải TìnhDCTT. Hồ XáH. Vĩnh Linh17o 03' 18"107o 01' 47"E-48-71-C-c
sông Hồ XáTVTT. Hồ XáH. Vĩnh Linh17o 03' 16"107o 01' 05"17o 02' 19"107o 01' 17"E-48-71-C-c
khóm Hữu NghịDCTT. Hồ XáH. Vĩnh Linh17o 04' 12"107o 00' 01"E-48-71-C-c
khóm Lao ĐộngDCTT. Hồ XáH. Vĩnh Linh17o 03' 37"107o 00' 57"E-48-71-C-c
khóm Nam HảiDCTT. Hồ XáH. Vĩnh Linh17o 03' 10"107o 01' 13"E-48-71-C-c
khóm Phú ThịDCTT. Hồ XáH. Vĩnh Linh17o 04' 26"107o 00' 39"E-48-71-C-c
sông Sa LungTVTT. Hồ XáH. Vĩnh Linh16o 58' 27"106o 49' 38"17o 00' 16"107o 02' 56"E-48-71-C-c
Khe SuTVTT. Hồ XáH. Vĩnh Linh17o 03' 55"107o 02' 51"17o 02' 57"107o 01' 17"E-48-71-C-c
khóm Thắng LợiDCTT. Hồ XáH. Vĩnh Linh17o 04' 32"107o 00' 04"E-48-71-C-c
khóm Thành CôngDCTT. Hồ XáH. Vĩnh Linh17o 04' 12"107o 00' 21"E-48-71-C-c
khóm Thống NhấtDCTT. Hồ XáH. Vĩnh Linh17o 04' 21"107o 00' 29"E-48-71-C-c
khóm Vĩnh BắcDCTT. Hồ XáH. Vĩnh Linh17o 04' 45"106o 59' 52"E-48-71-C-c
khóm Vinh QuangDCTT. Hồ XáH. Vĩnh Linh17o 04' 24"107o 00' 16"E-48-71-C-c
khóm Vĩnh TiếnDCTT. Hồ XáH. Vĩnh Linh17o 02' 46"107o 01' 27"E-48-71-C-c
quốc lộ 1AKXxã Vĩnh ChấpH. Vĩnh Linh17o 07' 44"106o 57' 21"16o 36' 19"107o 19' 26"E-48-70-D-d
đường tỉnh 571KXxã Vĩnh ChấpH. Vĩnh Linh17o 05' 19"106o 59' 10"16o 54' 05"106o 49' 09"E-48-70-D-d
thôn Bắc PhúDCxã Vĩnh ChấpH. Vĩnh Linh17o 05' 51"106o 58' 11"E-48-70-D-d
cầu Bắc PhúKXxã Vĩnh ChấpH. Vĩnh Linh17o 05' 13"106o 57' 59"E-48-70-D-d
hồ Bảo ĐàiTVxã Vĩnh ChấpH. Vĩnh Linh17o 03' 43"106o 55' 13"E-48-70-D-d
thôn Bình AnDCxã Vĩnh ChấpH. Vĩnh Linh17o 05' 52"106o 57' 25"E-48-70-D-d
thôn Chấp BắcDCxã Vĩnh ChấpH. Vĩnh Linh17o 07' 25"106o 57' 50"E-48-70-D-d
thôn Chấp ĐôngDCxã Vĩnh ChấpH. Vĩnh Linh17o 06' 42"106o 58' 34"E-48-70-D-d
cầu Chấp LễKXxã Vĩnh ChấpH. Vĩnh Linh17o 06' 45"106o 57' 58"E-48-70-D-d
thôn Chấp NamDCxã Vĩnh ChấpH. Vĩnh Linh17o 06' 35"106o 58' 11"E-48-70-D-d
Di tích Cơ sở Xứ ủy Trung KỳKXxã Vĩnh ChấpH. Vĩnh Linh17o 05' 13"106o 55' 58"E-48-70-D-d
Đập HàKXxã Vĩnh ChấpH. Vĩnh Linh17o 05' 06"106o 55' 47"E-48-70-D-d
sông Hồ XáTVxã Vĩnh ChấpH. Vĩnh Linh17o 04' 46"106o 58' 17"17o 02' 16"107o 01' 12"E-48-71-C-c
Cầu KênhKXxã Vĩnh ChấpH. Vĩnh Linh17o 05' 37"106o 56' 50"E-48-70-D-d
Cầu KhayKXxã Vĩnh ChấpH. Vĩnh Linh17o 07' 33"106o 57' 38"E-48-70-D-d
hồ Khe CáyTVxã Vĩnh ChấpH. Vĩnh Linh17o 05' 39"106o 58' 19"E-48-70-D-d
khóm Khe LấuDCxã Vĩnh ChấpH. Vĩnh Linh17o 07' 43"107o 56' 28"E-48-70-D-d
thôn Lai BìnhDCxã Vĩnh ChấpH. Vĩnh Linh17o 05' 15"106o 57' 32"E-48-70-D-d
thôn Mỹ LộcDCxã Vĩnh ChấpH. Vĩnh Linh17o 04' 23"106o 57' 55"E-48-70-D-d
khóm Sa LungDCxã Vĩnh ChấpH. Vĩnh Linh17o 05' 32"106o 58' 58"E-48-70-D-d
thôn Tân BìnhDCxã Vĩnh ChấpH. Vĩnh Linh17o 05' 37"106o 58' 00"E-48-70-D-d
thôn Tân ĐịnhDCxã Vĩnh ChấpH. Vĩnh Linh17o 05' 21"106o 56' 13"E-48-70-D-d
thôn Tây SơnDCxã Vĩnh ChấpH. Vĩnh Linh17o 06' 07"106o 57' 26"E-48-70-D-d
thôn Tây TrườngDCxã Vĩnh ChấpH. Vĩnh Linh17o 06' 08"106o 58' 40"E-48-70-D-d
Cầu TrạmKXxã Vĩnh ChấpH. Vĩnh Linh17o 05' 35"106o 57' 37"E-48-70-D-d
khe Trầm KỳTVxã Vĩnh ChấpH. Vĩnh Linh17o 06' 33"106o 55' 30"17o 04' 46"106o 58' 17"E-48-70-D-d
hồ Trằm TrưỡiTVxã Vĩnh ChấpH. Vĩnh Linh17o 04' 46"106o 56' 53"E-48-70-D-d
đường tỉnh 574KXxã Vĩnh GiangH. Vĩnh Linh17o 01' 03"107o 02' 47"17o 03' 59"107o 05' 31"E-48-71-C-c
kênh Bảo ĐàiTVxã Vĩnh GiangH. Vĩnh Linh17o 03' 34"106o 55' 31"17o 00' 29"107o 04' 16"E-48-71-C-c
sông Bến HảiTVxã Vĩnh GiangH. Vĩnh Linh16o 54' 17"106o 52' 51"17o 01' 00"107o 06' 38"E-48-71-C-c
Hói ChùaTVxã Vĩnh GiangH. Vĩnh Linh17o 00' 40"107o 04' 18"E-48-71-C-c
thôn Cổ MỹDCxã Vĩnh GiangH. Vĩnh Linh17o 00' 21"107o 05' 03"E-48-71-C-c
thôn Di LoanDCxã Vĩnh GiangH. Vĩnh Linh17o 00' 44"107o 05' 31"E-48-71-C-c
thôn Tân AnDCxã Vĩnh GiangH. Vĩnh Linh17o 01' 03"107o 05' 32"E-48-71-C-c
thôn Tân MỹDCxã Vĩnh GiangH. Vĩnh Linh17o 00' 24"107o 04' 43"E-48-71-C-c
thôn Tân Trại 1DCxã Vĩnh GiangH. Vĩnh Linh17o 00' 56"107o 04' 29"E-48-71-C-c
thôn Tân Trại 2DCxã Vĩnh GiangH. Vĩnh Linh17o 00' 42"107o 04' 39"E-48-71-C-c
mương Thanh NiênTVxã Vĩnh GiangH. Vĩnh Linh17o 01' 11"107o 02' 57"17o 00' 52"107o 04' 02"E-48-71-C-c
thôn Tùng LuậtDCxã Vĩnh GiangH. Vĩnh Linh17o 00' 07"107o 05' 33"E-48-71-C-c
đường tỉnh 571KXxã Vĩnh HàH. Vĩnh Linh17o 05' 19"106o 59' 10"16o 54' 05"106o 49' 09"E-48-82-B
bản Ba BuôiDCxã Vĩnh HàH. Vĩnh Linh17o 01' 13"106o 52' 28"E-48-70-D-c
thôn Bãi HàDCxã Vĩnh HàH. Vĩnh Linh17o 00' 49"106o 52' 22"E-48-82-B
sông Bến HảiTVxã Vĩnh HàH. Vĩnh Linh16o 54' 17"106o 52' 51"17o 01' 00"107o 06' 38"E-48-82-B
đường Hồ Chí MinhKXxã Vĩnh HàH. Vĩnh Linh17o 03' 06"106o 52' 12"16o 48' 32"107o 00' 17"E-48-82-B
bản Khe ÓDCxã Vĩnh HàH. Vĩnh Linh17o 00' 32"106o 51' 32"E-48-82-B
bản Khe TiênDCxã Vĩnh HàH. Vĩnh Linh17o 00' 51"106o 51' 57"E-48-70-D-c
bản Khe TrùDCxã Vĩnh HàH. Vĩnh Linh17o 00' 24"106o 51' 51"E-48-82-B
hồ La NgàTVxã Vĩnh HàH. Vĩnh Linh17o 01' 23"106o 56' 46"E-48-70-D-d
khe Lai HaiTVxã Vĩnh HàH. Vĩnh Linh17o 00' 56"106o 54' 17"17o 00' 56"106o 54' 17"E-48-82-B
bản Lâm trườngDCxã Vĩnh HàH. Vĩnh Linh17o 00' 59"106o 52' 06"E-48-82-B
Bản MớiDCxã Vĩnh HàH. Vĩnh Linh16o 58' 39"106o 52' 03"E-48-82-B
Khe NàTVxã Vĩnh HàH. Vĩnh Linh16o 54' 27"106o 49' 26"16o 54' 03"106o 49' 41"E-48-82-B
hồ Quyết ThắngTVxã Vĩnh HàH. Vĩnh Linh17o 00' 45"106o 54' 45"E-48-70-D-d
suối Rào QuangTVxã Vĩnh HàH. Vĩnh Linh16o 55' 59"106o 46' 59"16o 58' 27"106o 49' 38"E-48-82-B
thôn Rào TrườngDCxã Vĩnh HàH. Vĩnh Linh16o 59' 07"106o 55' 17"E-48-82-B
khe Rào TrườngTVxã Vĩnh HàH. Vĩnh Linh16o 57' 43"106o 54' 48"16o 59' 54"106o 55' 51"E-48-82-B
sông Sa LungTVxã Vĩnh HàH. Vĩnh Linh16o 58' 27"106o 49' 38"17o 00' 16"107o 02' 56"E-48-70-D-c
bản Thủ CôngDCxã Vĩnh HàH. Vĩnh Linh17o 01' 09"106o 52' 21"E-48-82-B
Khe TiênTVxã Vĩnh HàH. Vĩnh Linh17o 01' 02"106o 50' 57"17o 01' 03"106o 52' 24"E-48-70-D-c
đường tỉnh 572KXxã Vĩnh HiềnH. Vĩnh Linh17o 03' 38"107o 00' 48"17o 04' 33"107o 06' 40"E-48-71-C-c
thôn Nông trườngDCxã Vĩnh HiềnH. Vĩnh Linh17o 03' 56"107o 04' 16"E-48-71-C-c
rừng Rú LịnhSVxã Vĩnh HiềnH. Vĩnh Linh17o 03' 38"107o 04' 13"E-48-71-C-c
khe Rú LịnhTVxã Vĩnh HiềnH. Vĩnh Linh17o 03' 20"107o 03' 52"17o 01' 49"107o 03' 14"E-48-71-C-c
thôn Tân AnDCxã Vĩnh HiềnH. Vĩnh Linh17o 03' 15"107o 04' 27"E-48-71-C-c
thôn Tân BìnhDCxã Vĩnh HiềnH. Vĩnh Linh17o 02' 43"107o 04' 00"E-48-71-C-c
thôn Tân ĐứcDCxã Vĩnh HiềnH. Vĩnh Linh17o 02' 24"107o 04' 00"E-48-71-C-c
thôn Tân HòaDCxã Vĩnh HiềnH. Vĩnh Linh17o 02' 52"107o 03' 47"E-48-71-C-c
thôn Tân NinhDCxã Vĩnh HiềnH. Vĩnh Linh17o 03' 43"107o 04' 25"E-48-71-C-c
thôn Tân PhúcDCxã Vĩnh HiềnH. Vĩnh Linh17o 02' 21"107o 03' 50"E-48-71-C-c
thôn Thái MỹDCxã Vĩnh HiềnH. Vĩnh Linh17o 03' 11"107o 04' 55"E-48-71-C-c
quốc lộ 1AKXxã Vĩnh HòaH. Vĩnh Linh17o 07' 44"106o 57' 21"16o 36' 19"107o 19' 26"E-48-71-C-c
đường tỉnh 572KXxã Vĩnh HòaH. Vĩnh Linh17o 03' 38"107o 00' 48"17o 03' 59"107o 05' 31"E-48-71-C-c
đường tỉnh 574KXxã Vĩnh HòaH. Vĩnh Linh17o 01' 03"107o 02' 47"17o 03' 59"107o 05' 31"E-48-71-C-c
kênh Bảo ĐàiTVxã Vĩnh HòaH. Vĩnh Linh17o 03' 34"106o 55' 31"17o 00' 29"107o 04' 16"E-48-71-C-c
thôn Đơn DuệDCxã Vĩnh HòaH. Vĩnh Linh17o 02' 37"107o 01' 56"E-48-71-C-c
thôn Hiền DũngDCxã Vĩnh HòaH. Vĩnh Linh17o 03' 47"107o 03' 22"E-48-71-C-c
thôn Hòa BìnhDCxã Vĩnh HòaH. Vĩnh Linh17o 03' 06"107o 03' 01"E-48-71-C-c
thôn Linh ĐơnDCxã Vĩnh HòaH. Vĩnh Linh17o 02' 24"107o 02' 32"E-48-71-C-c
rừng Rú LịnhSVxã Vĩnh HòaH. Vĩnh Linh17o 03' 38"107o 04' 13"E-48-71-C-c
khe Rú LịnhTVxã Vĩnh HòaH. Vĩnh Linh17o 03' 20"107o 03' 52"17o 01' 49"107o 03' 14"E-48-71-C-c
sông Sa LungTVxã Vĩnh HòaH. Vĩnh Linh16o 58' 27"106o 49' 38"17o 00' 16"107o 02' 56"E-48-71-C-c
Khe SuTVxã Vĩnh HòaH. Vĩnh Linh17o 03' 55"107o 02' 51"17o 02' 57"107o 01' 17"E-48-71-C-c
khe Troong CátTVxã Vĩnh HòaH. Vĩnh Linh17o 04' 19"107o 03' 43"17o 07' 34"107o 02' 31"E-48-71-C-c
hồ Bảo ĐàiTVxã Vĩnh KhêH. Vĩnh Linh17o 03' 43"106o 55' 13"E-48-70-D-d
thôn Bến MưngDCxã Vĩnh KhêH. Vĩnh Linh17o 02' 19"106o 52' 40"E-48-70-D-d
thôn Đá MoọcDCxã Vĩnh KhêH. Vĩnh Linh17o 04' 34"106o 51' 43"E-48-70-D-c
đường Hồ Chí MinhKXxã Vĩnh KhêH. Vĩnh Linh17o 03' 06"106o 52' 12"16o 48' 32"107o 00' 17"E-48-70-D-d
thôn Khe CátDCxã Vĩnh KhêH. Vĩnh Linh17o 04' 27"106o 51' 56"E-48-70-D-c
suối Khe CáyTVxã Vĩnh KhêH. Vĩnh Linh17o 01' 56"106o 53' 21"17o 02' 03"106o 54' 53"E-48-70-D-d
thôn Khe LươngDCxã Vĩnh KhêH. Vĩnh Linh17o 02' 19"106o 52' 14"E-48-70-D-d
thôn Khe TrằmDCxã Vĩnh KhêH. Vĩnh Linh17o 04' 16"106o 51' 30"E-48-70-D-c
thôn Xung PhongDCxã Vĩnh KhêH. Vĩnh Linh17o 03' 07"106o 54' 14"E-48-70-D-d
Xóm BàuDCxã Vĩnh KimH. Vĩnh Linh17o 04' 48"107o 04' 42"E-48-71-C-c
Thôn ĐôngDCxã Vĩnh KimH. Vĩnh Linh17o 05' 14"107o 06' 00"E-48-71-C-c
đồi Động ĐỏSVxã Vĩnh KimH. Vĩnh Linh17o 06' 17"107o 04' 39"E-48-71-C-c
khe Giếng VoiTVxã Vĩnh KimH. Vĩnh Linh17o 04' 24"107o 04' 05"17o 06' 36"107o 04' 17"E-48-71-C-c
khe Giếng VọtTVxã Vĩnh KimH. Vĩnh Linh17o 05' 26"107o 06' 05"17o 04' 28"107o 06' 12"E-48-71-C-c
thôn Hương BắcDCxã Vĩnh KimH. Vĩnh Linh17o 04' 59"107o 05' 01"E-48-71-C-c
thôn Hương NamDCxã Vĩnh KimH. Vĩnh Linh17o 05' 27"107o 04' 53"E-48-71-C-c
xóm Nô ÔngDCxã Vĩnh KimH. Vĩnh Linh17o 04' 40"107o 04' 43"E-48-71-C-c
đường Quốc PhòngKXxã Vĩnh KimH. Vĩnh Linh17o 03' 46"107o 03' 14"17o 06' 12"107o 03' 22"E-48-71-C-c
Mũi RồngTVxã Vĩnh KimH. Vĩnh Linh17o 06' 04"107o 05' 37"E-48-71-C-c
Xóm RoọcDCxã Vĩnh KimH. Vĩnh Linh17o 04' 53"107o 04' 55"E-48-71-C-c
Bàu SăngTVxã Vĩnh KimH. Vĩnh Linh17o 05' 51"107o 05' 22"E-48-71-C-c
Xóm SẽDCxã Vĩnh KimH. Vĩnh Linh17o 05' 06"107o 05' 09"E-48-71-C-c
Thôn TâyDCxã Vĩnh KimH. Vĩnh Linh17o 05' 23"107o 05' 32"E-48-71-C-c
thôn Thủy BắcDCxã Vĩnh KimH. Vĩnh Linh17o 04' 54"107o 05' 52"E-48-71-C-c
thôn Thủy NamDCxã Vĩnh KimH. Vĩnh Linh17o 04' 22"107o 05' 27"E-48-71-C-c
thôn Thủy TrungDCxã Vĩnh KimH. Vĩnh Linh17o 04' 37"107o 06' 05"E-48-71-C-c
Xóm XuânDCxã Vĩnh KimH. Vĩnh Linh17o 05' 43"107o 04' 58"E-48-71-C-c
bàu Bàu MùiTVxã Vĩnh LâmH. Vĩnh Linh17o 01' 41"107o 00' 41"E-48-71-C-c
sông Bến TámTVxã Vĩnh LâmH. Vĩnh Linh17o 01' 11"107o 00' 29"17o 00' 52"107o 02' 36"E-48-71-C-c
thôn Đặng XáDCxã Vĩnh LâmH. Vĩnh Linh17o 02' 25"107o 00' 54"E-48-71-C-c
thôn Duy ViênDCxã Vĩnh LâmH. Vĩnh Linh17o 02' 27"107o 00' 22"E-48-71-C-c
thôn Lâm CaoDCxã Vĩnh LâmH. Vĩnh Linh17o 02' 05"107o 01' 07"E-48-71-C-c
thôn Mỹ ĐiềnDCxã Vĩnh LâmH. Vĩnh Linh17o 00' 47"107o 01' 16"E-48-71-C-c
thôn Quảng XáDCxã Vĩnh LâmH. Vĩnh Linh17o 01' 45"107o 01' 36"E-48-71-C-c
sông Sa LungTVxã Vĩnh LâmH. Vĩnh Linh16o 58' 27"106o 49' 38"17o 00' 16"107o 02' 56"E-48-71-C-c
thôn Tiên LaiDCxã Vĩnh LâmH. Vĩnh Linh17o 01' 23"107o 00' 55"E-48-71-C-c
cầu Tiên LaiKXxã Vĩnh LâmH. Vĩnh Linh17o 01' 09"107o 00' 45"E-48-71-C-c
thôn Tiên Mỹ 1DCxã Vĩnh LâmH. Vĩnh Linh16o 59' 50"107o 00' 33"E-48-71-C-c
thôn Tiên Mỹ 2DCxã Vĩnh LâmH. Vĩnh Linh17o 00' 13"107o 00' 16"E-48-71-C-c
quốc lộ 1AKXxã Vĩnh LongH. Vĩnh Linh17o 07' 44"106o 57' 21"16o 36' 19"107o 19' 26"E-48-71-C-c
đường tỉnh 571KXxã Vĩnh LongH. Vĩnh Linh17o 05' 19"106o 59' 10"16o 54' 05"106o 49' 09"E-48-71-C-c
cầu Bảo ĐàiKXxã Vĩnh LongH. Vĩnh Linh17o 03' 30"106o 57' 34"E-48-70-D-d
hồ Bảo ĐàiTVxã Vĩnh LongH. Vĩnh Linh17o 03' 43"106o 55' 13"E-48-70-D-d
kênh Bảo ĐàiTVxã Vĩnh LongH. Vĩnh Linh17o 03' 34"106o 55' 31"17o 00' 29"107o 04' 16"E-48-70-D-d
thôn Cầu ĐiệnDCxã Vĩnh LongH. Vĩnh Linh17o 04' 46"106o 58' 45"E-48-70-D-d
thôn Cây SyDCxã Vĩnh LongH. Vĩnh Linh17o 04' 12"106o 58' 20"E-48-71-C-c
Cầu ĐiệnKXxã Vĩnh LongH. Vĩnh Linh17o 04' 29"106o 58' 30"E-48-70-D-d
thôn Gia LâmDCxã Vĩnh LongH. Vĩnh Linh17o 02' 44"107o 00' 49"E-48-71-C-c
sông Hồ XáTVxã Vĩnh LongH. Vĩnh Linh17o 03' 16"107o 01' 05"17o 02' 19"107o 01' 17"E-48-71-C-c
thôn Hòa LộDCxã Vĩnh LongH. Vĩnh Linh17o 04' 30"106o 59' 44"E-48-71-C-c
thôn Hòa NamDCxã Vĩnh LongH. Vĩnh Linh17o 03' 37"106o 58' 56"E-48-71-C-c
cầu Khe CáyKXxã Vĩnh LongH. Vĩnh Linh17o 02' 02"106o 54' 48"E-48-70-D-d
suối Khe CáyTVxã Vĩnh LongH. Vĩnh Linh17o 01' 56"106o 53' 21"17o 02' 03"106o 54' 53"E-48-70-D-d
thôn Nhà TàiDCxã Vĩnh LongH. Vĩnh Linh17o 04' 35"106o 59' 10"E-48-70-D-d
thôn Phúc LâmDCxã Vĩnh LongH. Vĩnh Linh17o 02' 49"107o 00' 08"E-48-71-C-c
thôn Quảng XáDCxã Vĩnh LongH. Vĩnh Linh17o 03' 29"106o 56' 38"E-48-70-D-d
thôn Sa BắcDCxã Vĩnh LongH. Vĩnh Linh17o 03' 20"106o 58' 54"E-48-70-D-d
cầu Sa LungKXxã Vĩnh LongH. Vĩnh Linh17o 03' 23"106o 58' 08"E-48-70-D-d
ga Sa LungKXxã Vĩnh LongH. Vĩnh Linh17o 03' 35"106o 57' 44"E-48-70-D-d
sông Sa LungTVxã Vĩnh LongH. Vĩnh Linh16o 58' 27"106o 49' 38"17o 00' 16"107o 02' 56"E-48-70-D-d
thôn Sa NamDCxã Vĩnh LongH. Vĩnh Linh17o 02' 51"106o 59' 09"E-48-70-D-d
thôn Thống NhấtDCxã Vĩnh LongH. Vĩnh Linh17o 03' 37"106o 58' 05"E-48-71-C-c
thôn Trà TriệnDCxã Vĩnh LongH. Vĩnh Linh17o 04' 41"106o 59' 35"E-48-71-C-c
thôn Trung LậpDCxã Vĩnh LongH. Vĩnh Linh17o 04' 02"106o 58' 42"E-48-71-C-c
thôn Xóm MộiDCxã Vĩnh LongH. Vĩnh Linh17o 04' 20"106o 59' 41"E-48-71-C-c
đường tỉnh 572KXxã Vĩnh NamH. Vĩnh Linh17o 03' 38"107o 00' 48"17o 04' 33"107o 06' 40"E-48-71-C-c
thôn Nam CườngDCxã Vĩnh NamH. Vĩnh Linh17o 04' 16"107o 02' 21"E-48-71-C-c
thôn Nam HùngDCxã Vĩnh NamH. Vĩnh Linh17o 05' 00"107o 02' 09"E-48-71-C-c
thôn Nam PhúDCxã Vĩnh NamH. Vĩnh Linh17o 04' 33"107o 01' 36"E-48-71-C-c
đồi Rờm TraiSVxã Vĩnh NamH. Vĩnh Linh17o 04' 26"107o 02' 40"E-48-71-C-c
Khe SuTVxã Vĩnh NamH. Vĩnh Linh17o 03' 55"107o 02' 51"17o 02' 57"107o 01' 17"E-48-71-C-c
khe Troong CátTVxã Vĩnh NamH. Vĩnh Linh17o 04' 19"107o 03' 43"17o 07' 34"107o 02' 31"E-48-71-C-c
đường tỉnh 571KXxã Vĩnh ÔH. Vĩnh Linh17o 05' 19"106o 59' 10"16o 54' 05"106o 49' 09"E-48-82-B
Núi CamSVxã Vĩnh ÔH. Vĩnh Linh16o 54' 23"106o 48' 19"E-48-82-B
bản Cây TămDCxã Vĩnh ÔH. Vĩnh Linh16o 53' 54"106o 48' 51"E-48-82-B
núi Đồng ChặtSVxã Vĩnh ÔH. Vĩnh Linh16o 56' 13"106o 49' 56"E-48-82-B
núi Đồng NócSVxã Vĩnh ÔH. Vĩnh Linh16o 55' 31"106o 48' 17"E-48-82-B
núi Đôông ChâuSVxã Vĩnh ÔH. Vĩnh Linh16o 56' 32"106o 42' 02"E-48-82-A
suối La VaTVxã Vĩnh ÔH. Vĩnh Linh16o 55' 08"106o 42' 34"16o 54' 04"106o 42' 23"E-48-82-A
Bản LềnDCxã Vĩnh ÔH. Vĩnh Linh16o 53' 47"106o 46' 48"E-48-82-B
khe Ma SiTVxã Vĩnh ÔH. Vĩnh Linh16o 54' 29"106o 47' 30"16o 53' 43"106o 47' 46"E-48-82-B
Bản MíchDCxã Vĩnh ÔH. Vĩnh Linh16o 54' 09"106o 42' 36"E-48-82-A
xóm Mới 1DCxã Vĩnh ÔH. Vĩnh Linh16o 53' 38"106o 47' 35"E-48-82-B
xóm Mới 2DCxã Vĩnh ÔH. Vĩnh Linh16o 53' 37"106o 47' 15"E-48-82-B
Khe NàiTVxã Vĩnh ÔH. Vĩnh Linh16o 54' 27"106o 49' 26"16o 54' 03"106o 49' 40"E-48-82-B
Khe PiaTVxã Vĩnh ÔH. Vĩnh Linh16o 54' 31"106o 48' 29"16o 54' 00"106o 49' 14"E-48-82-B
suối Rào QuangTVxã Vĩnh ÔH. Vĩnh Linh16o 56' 40"106o 47' 26"16o 58' 27"106o 49' 38"E-48-82-B
Rào ThanhTVxã Vĩnh ÔH. Vĩnh Linh16o 54' 03"106o 44' 40"16o 54' 17"106o 52' 51"E-48-82-B
Thôn ThúcDCxã Vĩnh ÔH. Vĩnh Linh16o 53' 52"106o 48' 01"E-48-82-B
bản Xà LơiDCxã Vĩnh ÔH. Vĩnh Linh16o 53' 55"106o 45' 60"E-48-82-B
bản Xà NinhDCxã Vĩnh ÔH. Vĩnh Linh16o 53' 56"106o 44' 02"E-48-82-B
đồi 15SVxã Vĩnh SơnH. Vĩnh Linh16o 59' 42"106o 59' 28"E-48-82-B
đồi 17SVxã Vĩnh SơnH. Vĩnh Linh16o 56' 58"106o 58' 55"E-48-82-B
đồi 27SVxã Vĩnh SơnH. Vĩnh Linh16o 59' 16"106o 59' 25"E-48-82-B
sông Bến HảiTVxã Vĩnh SơnH. Vĩnh Linh16o 54' 17"106o 52' 51"17o 01' 00"107o 06' 38"E-48-82-B
sông Bến TámTVxã Vĩnh SơnH. Vĩnh Linh17o 01' 11"107o 00' 29"17o 00' 52"107o 02' 36"E-48-71-C-c
thôn Dục ĐứcDCxã Vĩnh SơnH. Vĩnh Linh16o 59' 00"106o 59' 50"E-48-82-B
hồ Dục ĐứcTVxã Vĩnh SơnH. Vĩnh Linh16o 58' 48"106o 59' 24"E-48-82-B
đường Hồ Chí MinhKXxã Vĩnh SơnH. Vĩnh Linh17o 03' 06"106o 52' 12"16o 48' 32"107o 00' 17"E-48-82-B
thôn Huỳnh Xá HạDCxã Vĩnh SơnH. Vĩnh Linh16o 59' 45"107o 02' 45"E-48-83-A-a
thôn Huỳnh Xá ThượngDCxã Vĩnh SơnH. Vĩnh Linh16o 58' 42"107o 02' 07"E-48-83-A-a
thôn Lê XáDCxã Vĩnh SơnH. Vĩnh Linh16o 59' 31"107o 01' 02"E-48-83-A-a
thôn Nam SơnDCxã Vĩnh SơnH. Vĩnh Linh16o 58' 50"107o 01' 18"E-48-83-A-a
thôn Phan HiềnDCxã Vĩnh SơnH. Vĩnh Linh16o 59' 51"107o 01' 56"E-48-83-A-a
khe Rào TrườngTVxã Vĩnh SơnH. Vĩnh Linh16o 57' 43"106o 54' 48"16o 59' 54"106o 55' 51"E-48-82-B
sông Sa LungTVxã Vĩnh SơnH. Vĩnh Linh16o 58' 27"106o 49' 38"17o 00' 16"107o 02' 56"E-48-71-C-c
thôn Tây SơnDCxã Vĩnh SơnH. Vĩnh Linh16o 58' 36"106o 58' 28"E-48-82-B
thôn Tiên AnDCxã Vĩnh SơnH. Vĩnh Linh16o 58' 32"107o 02' 02"E-48-83-A-a
ga Tiên AnKXxã Vĩnh SơnH. Vĩnh Linh16o 58' 44"107o 01' 49"E-48-83-A-a
đường tỉnh 574KXxã Vĩnh TânH. Vĩnh Linh17o 01' 03"107o 02' 47"17o 03' 59"107o 05' 31"E-48-71-C-c
thôn An Du Đông 1DCxã Vĩnh TânH. Vĩnh Linh17o 01' 05"107o 05' 00"E-48-71-C-c
thôn An Du Đông 2DCxã Vĩnh TânH. Vĩnh Linh17o 01' 04"107o 05' 13"E-48-71-C-c
thôn An Du Nam 1DCxã Vĩnh TânH. Vĩnh Linh17o 01' 33"107o 04' 46"E-48-71-C-c
thôn An Du Nam 2DCxã Vĩnh TânH. Vĩnh Linh17o 01' 25"107o 04' 58"E-48-71-C-c
thôn An Du Nam 3DCxã Vĩnh TânH. Vĩnh Linh17o 05' 07"107o 05' 07"E-48-71-C-c
Thôn CátDCxã Vĩnh TânH. Vĩnh Linh17o 01' 45"107o 05' 34"E-48-71-C-c
Chợ DoKXxã Vĩnh TânH. Vĩnh Linh17o 01' 07"107o 05' 27"E-48-71-C-c
đường tỉnh 572KXxã Vĩnh ThạchH. Vĩnh Linh17o 03' 38"107o 00' 48"17o 04' 33"107o 06' 40"E-48-71-C-c
đường tỉnh 574KXxã Vĩnh ThạchH. Vĩnh Linh17o 01' 03"107o 02' 47"17o 03' 59"107o 05' 31"E-48-71-C-c
thôn An CổDCxã Vĩnh ThạchH. Vĩnh Linh17o 03' 56"107o 05' 57"E-48-71-C-c
thôn An ĐôngDCxã Vĩnh ThạchH. Vĩnh Linh17o 03' 50"107o 06' 09"E-48-71-C-c
thôn An LễDCxã Vĩnh ThạchH. Vĩnh Linh17o 02' 38"107o 05' 41"E-48-71-C-c
Mũi BangTVxã Vĩnh ThạchH. Vĩnh Linh17o 04' 36"107o 06' 54"E-48-71-C-c
thôn BượcDCxã Vĩnh ThạchH. Vĩnh Linh17o 03' 29"107o 05' 53"E-48-71-C-c
thôn Động SỏiDCxã Vĩnh ThạchH. Vĩnh Linh17o 02' 59"107o 05' 09"E-48-71-C-c
thôn Hắc HiềnDCxã Vĩnh ThạchH. Vĩnh Linh17o 02' 06"107o 05' 04"E-48-71-C-c
thôn Khe BaDCxã Vĩnh ThạchH. Vĩnh Linh17o 03' 55"107o 05' 25"E-48-71-C-c
Mũi LaySVxã Vĩnh ThạchH. Vĩnh Linh17o 05' 07"107o 06' 52"E-48-71-C-c
mũi Lò VôiSVxã Vĩnh ThạchH. Vĩnh Linh17o 03' 32"107o 06' 46"E-48-71-C-c
thôn Sơn HạDCxã Vĩnh ThạchH. Vĩnh Linh17o 04' 46"107o 06' 24"E-48-71-C-c
thôn Sơn ThượngDCxã Vĩnh ThạchH. Vĩnh Linh17o 03' 57"107o 06' 12"E-48-71-C-c
thôn Vịnh MócDCxã Vĩnh ThạchH. Vĩnh Linh17o 04' 52"107o 06' 36"E-48-71-C-c
địa đạo Vịnh MốcSVxã Vĩnh ThạchH. Vĩnh Linh17o 04' 32"107o 06' 40"E-48-71-C-c
thôn Đông LuậtDCxã Vĩnh TháiH. Vĩnh Linh17o 07' 11"107o 03' 09"E-48-71-C-c
khe Giếng VoiSVxã Vĩnh TháiH. Vĩnh Linh17o 04' 24"107o 04' 05"17o 06' 36"107o 04' 17"E-48-71-C-c
thôn Mạch NướcDCxã Vĩnh TháiH. Vĩnh Linh17o 09' 22"107o 00' 00"E-48-71-C-a
thôn Tân HòaDCxã Vĩnh TháiH. Vĩnh Linh17o 06' 48"107o 03' 49"E-48-71-C-c
thôn Tân MạchDCxã Vĩnh TháiH. Vĩnh Linh17o 08' 18"107o 01' 27"E-48-71-C-a
thôn Tân ThuậnDCxã Vĩnh TháiH. Vĩnh Linh17o 06' 25"107o 04' 30"E-48-71-C-c
thôn Thái LaiDCxã Vĩnh TháiH. Vĩnh Linh17o 08' 56"107o 00' 35"E-48-71-C-a
thôn Thử LuậtDCxã Vĩnh TháiH. Vĩnh Linh17o 07' 28"107o 02' 12"E-48-71-C-a
khe Troong CátSVxã Vĩnh TháiH. Vĩnh Linh17o 04' 19"107o 03' 43"17o 07' 34"107o 02' 31"E-48-71-C-a
khe Troong ĐìnhSVxã Vĩnh TháiH. Vĩnh Linh17o 07' 06"107o 01' 04"17o 07' 36"107o 02' 48"E-48-71-C-c
quốc lộ 1AKXxã Vĩnh ThànhH. Vĩnh Linh17o 07' 44"106o 57' 21"16o 36' 19"107o 19' 26"E-48-71-C-c
đường tỉnh 574KXxã Vĩnh ThànhH. Vĩnh Linh17o 01' 03"107o 02' 47"17o 03' 59"107o 05' 31"E-48-71-C-c
kênh Bảo ĐàiTVxã Vĩnh ThànhH. Vĩnh Linh17o 03' 34"106o 55' 31"17o 00' 29"107o 04' 16"E-48-71-C-c
sông Bến HảiTVxã Vĩnh ThànhH. Vĩnh Linh16o 54' 17"106o 52' 51"17o 01' 00"107o 06' 38"E-48-82-B
thôn Hiền LươngDCxã Vĩnh ThànhH. Vĩnh Linh17o 00' 28"107o 02' 45"E-48-71-C-c
cầu Hiền LươngKXxã Vĩnh ThànhH. Vĩnh Linh17o 00' 18"107o 02' 58"E-48-71-C-c
thôn Liêm Công ĐôngDCxã Vĩnh ThànhH. Vĩnh Linh17o 02' 03"107o 03' 51"E-48-71-C-c
thôn Liêm Công PhườngDCxã Vĩnh ThànhH. Vĩnh Linh17o 01' 56"107o 03' 08"E-48-71-C-c
thôn Liêm Công TâyDCxã Vĩnh ThànhH. Vĩnh Linh17o 01' 57"107o 03' 22"E-48-71-C-c
khe Rú LịnhTVxã Vĩnh ThànhH. Vĩnh Linh17o 03' 20"107o 03' 52"17o 01' 49"107o 03' 14"E-48-71-C-c
sông Sa LungTVxã Vĩnh ThànhH. Vĩnh Linh16o 58' 27"106o 49' 38"17o 00' 16"107o 02' 56"E-48-71-C-c
thôn Tân Trại ThượngDCxã Vĩnh ThànhH. Vĩnh Linh17o 01' 41"107o 04' 23"E-48-71-C-c
mương Thanh NiênTVxã Vĩnh ThànhH. Vĩnh Linh17o 01' 11"107o 02' 57"17o 00' 52"107o 04' 02"E-48-71-C-c
thôn 26/3DCxã Vĩnh ThủyH. Vĩnh Linh17o 01' 02"106o 58' 25"E-48-70-D-d
Suối ĐaoTVxã Vĩnh ThủyH. Vĩnh Linh16o 59' 38"106o 57' 24"17o 00' 45"106o 58' 42"E-48-70-D-d
thôn Đức XáDCxã Vĩnh ThủyH. Vĩnh Linh17o 02' 31"106o 59' 16"E-48-70-D-d
đường Hồ Chí MinhKXxã Vĩnh ThủyH. Vĩnh Linh17o 03' 06"106o 52' 12"16o 48' 32"107o 00' 17"E-48-70-D-d
thôn Kinh Tế MớiDCxã Vĩnh ThủyH. Vĩnh Linh17o 00' 19"106o 57' 16"E-48-70-D-d
hồ La NgàTVxã Vĩnh ThủyH. Vĩnh Linh17o 01' 23"106o 56' 46"E-48-70-D-d
thôn Linh HảiDCxã Vĩnh ThủyH. Vĩnh Linh17o 02' 48"106o 57' 37"E-48-70-D-d
khe Rào TrườngTVxã Vĩnh ThủyH. Vĩnh Linh16o 57' 43"106o 54' 48"16o 59' 55"106o 55' 52"E-48-82-B
sông Sa LungTVxã Vĩnh ThủyH. Vĩnh Linh16o 58' 27"106o 49' 38"17o 00' 16"107o 02' 56"E-48-70-D-d
thôn Thủy Ba ĐôngDCxã Vĩnh ThủyH. Vĩnh Linh17o 02' 00"106o 59' 16"E-48-70-D-d
thôn Thủy Ba HạDCxã Vĩnh ThủyH. Vĩnh Linh17o 00' 25"106o 59' 50"E-48-70-D-d
thôn Thủy Ba TâyDCxã Vĩnh ThủyH. Vĩnh Linh17o 01' 13"106o 59' 07"E-48-70-D-d
đồi Ba CaoSVxã Vĩnh TrungH. Vĩnh Linh17o 06' 25"107o 03' 02"E-48-71-C-c
Nông trường Bến HảiKXxã Vĩnh TrungH. Vĩnh Linh17o 04' 41"107o 03' 21"E-48-71-C-c
xóm Cồn VảiDCxã Vĩnh TrungH. Vĩnh Linh17o 06' 06"107o 03' 45"E-48-71-C-c
khe Giếng VoiTVxã Vĩnh TrungH. Vĩnh Linh17o 04' 24"107o 04' 05"17o 06' 36"107o 04' 17"E-48-71-C-c
thôn Huỳnh Công ĐôngDCxã Vĩnh TrungH. Vĩnh Linh17o 05' 45"107o 02' 09"E-48-71-C-c
thôn Mỹ HộiDCxã Vĩnh TrungH. Vĩnh Linh17o 05' 55"107o 04' 06"E-48-71-C-c
bàu Nhà TrọnTVxã Vĩnh TrungH. Vĩnh Linh17o 05' 18"107o 02' 25"E-48-71-C-c
Bàu SenTVxã Vĩnh TrungH. Vĩnh Linh17o 05' 51"107o 02' 54"E-48-71-C-c
thôn Thủy TrungDCxã Vĩnh TrungH. Vĩnh Linh17o 05' 30"107o 03' 20"E-48-71-C-c
khe Troong CátTVxã Vĩnh TrungH. Vĩnh Linh17o 04' 19"107o 03' 43"17o 07' 34"107o 02' 31"E-48-71-C-a
quốc lộ 1AKXxã Vĩnh TúH. Vĩnh Linh17o 07' 44"106o 57' 21"16o 36' 19"107o 19' 26"E-48-70-D-d
thôn Đông TrườngDCxã Vĩnh TúH. Vĩnh Linh17o 06' 15"106o 59' 27"E-48-70-D-d
thôn Hạ KèDCxã Vĩnh TúH. Vĩnh Linh17o 05' 36"106o 59' 12"E-48-70-D-d
thôn Mỹ DuyệtDCxã Vĩnh TúH. Vĩnh Linh17o 07' 20"106o 59' 43"E-48-70-D-d
Bàu SậmTVxã Vĩnh TúH. Vĩnh Linh17o 09' 04"106o 59' 24"

E-48-70-B-d;

E-48-70-D-b

thôn Tây 1DCxã Vĩnh TúH. Vĩnh Linh17o 05' 54"107o 01' 25"E-48-71-C-c
thôn Tây 2DCxã Vĩnh TúH. Vĩnh Linh17o 06' 08"107o 01' 11"E-48-71-C-c
thôn Tây 3DCxã Vĩnh TúH. Vĩnh Linh17o 06' 23"107o 01' 02"E-48-70-D-d
thôn Thủy Tú 1DCxã Vĩnh TúH. Vĩnh Linh17o 06' 50"107o 00' 34"E-48-70-D-d
thôn Thủy Tú 2DCxã Vĩnh TúH. Vĩnh Linh17o 06' 59"107o 00' 20"E-48-70-D-d
thôn Thủy Tú PhườngDCxã Vĩnh TúH. Vĩnh Linh17o 07' 07"107o 00' 09"E-48-71-C-c
bàu Thủy ỨTVxã Vĩnh TúH. Vĩnh Linh17o 06' 54"107o 00' 52"E-48-71-C-c
Bàu TrạngTVxã Vĩnh TúH. Vĩnh Linh17o 07' 49"107o 00' 42"E-48-71-C-a
khe Troong ĐìnhTVxã Vĩnh TúH. Vĩnh Linh17o 07' 06"107o 01' 04"17o 07' 36"107o 02' 48"E-48-71-C-c
thôn Từ ChínhDCxã Vĩnh TúH. Vĩnh Linh17o 05' 08"106o 59' 33"
Mục lục Bấm để đi tới điều